Cách Đặt Tên Cho Con Họ Đỗ Hay Đẹp Và Nhiều Ý Nghĩa

Cập nhật thông tin chi tiết về Cách Đặt Tên Cho Con Họ Đỗ Hay Đẹp Và Nhiều Ý Nghĩa mới nhất ngày 22/10/2020 trên website Uplusgold.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 31,977 lượt xem.

Khi đặt tên cho con họ Đỗ thì bố mẹ cần hết sức lưu ý về mặt ý nghĩa và tuân thủ đúng nguyên tắc đặt tên cho con. Đặt tên cho con gái hay đặt tên cho con trai cũng đều phải đảm bảo về số chữ trong tên vừa phải, dễ phát âm và không mang ý nghĩa xúi quẩy.

Bên cạnh việc chuẩn bị đầy đủ đồ dùng và vật dụng sơ sinh khi con chào đời thì việc đặt tên cho con họ Đỗ cũng là điều quan trọng không kém. Vậy nếu bố họ Đỗ thì đặt tên cho con họ Đỗ như thế nào vừa mang ý nghĩa độc đáo vừa thể hiện tâm tình của bố mẹ muốn gửi gắm đến con đây? Hãy cùng tham khảo ngay bài viết sau nhé!

Cách đặt tên cho con họ Đỗ theo truyền thống

Với tầm quan trọng của tên gọi cho bé, không những để gọi đơn thuần mà còn là sự gửi gắm niềm tin hi vọng của đấng sinh thành dành cho con, đồng thời còn liên quan đến vận mệnh của bé và sự phát triển tài lộc của bố mẹ.

Cái tên hay cho bé không chỉ đơn thuần là cái tên thể hiện sự gửi gắm của bố mẹ đến thiên thần nhỏ mà nó còn ảnh hưởng đến đường tài lộc và vận mệnh của con. Vì vậy, khi đặt tên cho con họ Đỗ phải đảm bảo các tiêu chí nhất định gồm:

  • + Đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ: Con sinh ra nếu muốn khỏe mạnh, lớn khôn và thông minh thì ít nhất tên của con phải hợp với tuổi của bố mẹ. Hoặc nếu không hợp hoàn toàn thì ít nhất cũng không được kỵ tuổi bố mẹ.
  • + Tên phải hay, ý nghĩa và dễ đọc: Đặt tên cho con họ Đỗ phải mang ý nghĩa nhất định, bởi ông bà xưa đã nói “tên hay thời vận tốt” là vậy. Một cái tên ý nghĩa và dễ nghe sẽ là tiền đề giúp con dễ dàng thăng tiến trong sự nghiệp và được mọi người yêu quý.
  • + Hệ thống nguyên tắc chung khi đặt tên: Hầu hết cha mẹ khi đặt tên cho con đều theo những nguyên tắc chung như: Ý nghĩa, Sự khác biệt và quan trọng, kết nối với gia đình và Âm điệu khi gọi tên con.

Cách đặt tên cho con họ Đỗ theo ý nghĩa

Không chỉ là để gọi mà tên còn quyết định đến vận mệnh cuộc sống sau này của bé cùng với sự phát triển của bố mẹ. Cho nên tên cho bé không những phải hợp tuổi, hợp phong thủy mà còn phải có ý nghĩa.

Như người ta thường nói “Tên hay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu (cả phương Đông lẫn phương Tây) chỉ ra rằng một cái tên “có ấn tượng tốt” sẽ hỗ trợ thăng tiến trong xã hội nhiều hơn.

  • + Tên con trai họ Đỗ với nghĩa mạnh mẽ hoài bão lớn: Bạn muốn cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời thì hãy đặt các tên: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)…
  • + Những tên hay cho bé trai mang ý nghĩa khí phách cường tráng, khỏe mạnh, đầy khí chất như mong ước của cha mẹ thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ, Sỹ, Tráng …
  • + Tên con gái họ Đỗ với nghĩa xinh đẹp dịu dàng, thùy mỵ : Những tên hay cho bé gái với ý nghãi dịu dàng, thanh cao, mềm mại, xinh đẹp nết na thùy mị thì hãy đặt các tên: Diễm, Kiều, Mỹ, My, Vy, Dung, Vân, Hoa, Thắm …
  • + Tên mang ý nghĩa mang phẩm đức quý báu: Bạn mong muốn con bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của giới tính nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…
  • + Tên có nghĩa sống có ước mơ và sẽ đạt được: Bạn mong muốn con mình sẽ có những ước mơ thật lớn lao và nỗ lực hết mình để đạt được nguyện vọng đó: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng…
  • + Tên có ý nghĩa may mắn tài lộc: Bạn muốn đặt tên cho con mang ý nghĩa may măn tài lộc thì đặt các tên sau để gửi gắm: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.
  • + Tên gợi sự thông minh nhạy bén: Những tên mang ý nghĩa gợi đến sự thông minh như các tên Châu, Anh, Kỳ, Bảo, Lộc, Phương, Phượng,…

Tên đẹp cho con trai họ Đỗ sinh năm 2020 2020

  • 1. Tấn Phong: Môt sự mạnh mẽ như ngàn cơn gió. Tấn có thể hiểu là Nhanh, hay “tiến về phía trước”. Cũng có nhiều người cho rằng, Tấn Phong là luôn được đề bạt, ân sủng, phong chức vị.
  • 2. Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.
  • 3. Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa

    tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.

  • 4. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh
  • 5. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
  • 6. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
  • 7. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống
  • 8. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
  • 9. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
  • 10. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công
  • 11. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
  • 12. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
  • 13. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé
  • 14. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh
  • 15. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc
  • 16. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc
  • 17. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
  • 18. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé
  • 19. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình
  • 20. Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
  • 21. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
  • 22. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến
  • 23. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi
  • 24. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc
  • 25. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội

    26. Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng

  • 27. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình
  • 28. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải
  • 29. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm
  • 30. Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người
  • 31. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng
  • 32. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
  • 33.Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn
  • 34. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai
  • 35. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé
  • 36. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc
  • 37. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé
  • 38. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng
  • 39. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công
  • 40. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn
  • 41. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh
  • 42. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp
  • 43. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời
  • 44. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt
  • 45. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
  • 46. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn
  • 47. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó
  • 48. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
  • 49. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt
  • 50. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

Tên đẹp cho con gái họ Đỗ sinh năm 2020

Cái tên là thứ theo ta đến hết cuộc đời, với quan niệm tên đẹp thì cuộc đời cũng gặp nhiều may mắn nên ngày nay các cha mẹ khi sinh con rất chú trọng việc đặt tên cho con giúp phần nào cải thiện vận mệnh của bé theo hướng tốt đẹp hơn. Có nhiều cách đặt tên khác nhau nhưng chủ yếu là dựa theo ngũ hành tượng sinh, hợp tuổi cha mẹ và theo hy vong của cha mẹ với cuộc đời bé sau này.

Họ đỗ là một trong những họ tương đối phổ biến ở Việt nam và rất dễ chọn tên phù hợp nên các bạn không cần lo lắng đâu nhé. Nếu gia đình bạn họ đỗ và đang chuẩn bị đón chào một thành viên mới ra đời những chưa biết chọn tên nào phù hợp thì có thể tham khảo những gợi ý mà Uplusgold.com chia sẻ trong bài viết dưới đây.

Top 200 tên con gái họ Đỗ đẹp nhật tháng 1 2020
1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an 101. Linh Lan: tên một loài hoa
2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu 102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan
3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh. 103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan
4. Trung Anh: trung thực, anh minh 104. Phong Lan: hoa phong lan
5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh 105. Tuyết Lan: lan trên tuyết
6. Vàng Anh: tên một loài chim 106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước
7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè 107. Trúc Lâm: rừng trúc
8. Lệ Băng: một khối băng đẹp 108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ
9. Tuyết Băng: băng giá 109. Tùng Lâm: rừng tùng
10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an 110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt
11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh 111. Nhật Lệ: tên một dòng sông
12. Bảo Bình: bức bình phong quý 112. Bạch Liên: sen trắng
13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn 113. Hồng Liên: sen hồng
14. Sơn Ca: con chim hót hay 114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu
15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng 115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình
16. Bảo Châu: hạt ngọc quý 116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ
17. Ly Châu: viên ngọc quý 117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước
18. Minh Châu: viên ngọc sáng 118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng
19. Hương Chi: cành thơm 119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng
20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau 120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ
21. Liên Chi: cành sen 121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp
22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm 122. Tú Ly: khả ái
23. Mai Chi: cành mai 123. Bạch Mai: hoa mai trắng
24 Phương Chi: cành hoa thơm 124. Ban Mai: bình minh
25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh 125. Chi Mai: cành mai
26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy 126. Hồng Mai: hoa mai đỏ
27. Hạc Cúc: tên một loài hoa 127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc
28. Nhật Dạ: ngày đêm 128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày
29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao 129. Thanh Mai: quả mơ xanh
30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ 130. Yên Mai: hoa mai đẹp
31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu 131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ
32. Vinh Diệu: vinh dự 132. Hoạ Mi: chim họa mi
33. Thụy Du: đi trong mơ 133. Hải Miên: giấc ngủ của biển
34. Vân Du: Rong chơi trong mây 134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu.đặt tên cho con 2020
35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh 135. Bình Minh: buổi sáng sớm
36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều 136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu
37. Từ Dung: dung mạo hiền từ 137. Trà My: một loài hoa đẹp
38. Thiên Duyên: duyên trời 138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp
39. Hải Dương: đại dương mênh mông 139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời
40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời 140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái
41. Thùy Dương: cây thùy dương 141. Hằng Nga: chị Hằng
42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên 142. Thiên Nga: chim thiên nga
43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh 143. Tố Nga: người con gái đẹp
44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp 144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh. đặt tên cho con 2020
45. Trúc Đào: tên một loài hoa 145. Kim Ngân: vàng bạc
46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ 146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm
47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu 147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho
48. Hồng Giang: dòng sông đỏ 148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ
49. Hương Giang: dòng sông Hương 149. Bảo Ngọc: ngọc quý
50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.dat ten cho con 150. Bích Ngọc: ngọc xanh
51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa 151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp
52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp 152. Kim Ngọc: ngọc và vàng
53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý 153. Minh Ngọc: ngọc sáng
54. Hoàng Hà: sông vàng 154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp
55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng 155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi
56. Ngân Hà: dải ngân hà 156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc 157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ 158. Dạ Nguyệt: ánh trăng
59. Việt Hà: sông nước Việt Nam 159. Minh Nguyệt: trăng sáng
60. An Hạ: mùa hè bình yên 160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước
61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ 161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ
62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ 162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa
63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh 163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay
64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình 164. Mỹ Nhân: người đẹp
65. Thanh Hằng: trăng xanh 165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình
66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu 166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình
67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na 167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ
68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng 168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo
69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa 169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ
70. Kim Hoa: hoa bằng vàng 170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp
71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng 171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ
72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ 172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu
73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng 173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại
74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ 174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền
75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen 175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái
76. Đinh Hương: một loài hoa thơm 176. Hạnh Nhơn: đức hạnh
78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm 177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng
79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch 178. Kim Oanh: chim oanh vàng
80. Liên Hương: sen thơm 179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng
81. Giao Hưởng: bản hòa tấu 180. Song Oanh: hai con chim oanh.sinh con năm 2020
82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh 181. Vân Phi: mây bay
83. An Khê: địa danh ở miền Trung 182. Thu Phong: gió mùa thu
84. Song Kê: hai dòng suối 183. Hải Phương: hương thơm của biển
85. Mai Khôi: ngọc tốt 184. Hoài Phương: nhớ về phương xa
86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc 185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
87. Thục Khuê: tên một loại ngọc 186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng 187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
89. Vành Khuyên: tên loài chim 188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây
90. Bạch Kim: vàng trắng 189. Nhật Phương: hoa của mặt trời
91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ 190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng 191. Nguyệt Quế: một loài hoa
93. Bích Lam: viên ngọc màu lam 192. Kim Quyên: chim quyên vàng
94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm 193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp
95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm 194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
96. Song Lam: màu xanh sóng đôi 195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
97. Thiên Lam: màu lam của trời 196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ 197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
99. Bảo Lan: hoa lan quý 198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
100. Hoàng Lan: hoa lan vàng 199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

Tên họ Đỗ nổi tiếng tại Việt Nam

  • Đỗ Thế Diên, Trạng nguyên Việt nam* Đỗ Pháp Thuận, một nhà sư thời Đinh, nhà văn đầu tiên trong lịch sử Việt Nam
  • Đỗ Cảnh Thạc, một sứ tướng trong 12 sứ quân, chiếm giữ Đỗ Động Giang
  • Đỗ Quang, Đỗ Huy, 2 anh em người Hải Phòng, là những vị tướng nhà Đinh tham gia đánh dẹp 12 sứ quân
  • Đỗ Thích, quan nhà Đinh, người bị coi là đã giết cha con Đinh Tiên Hoàng
  • Đỗ Hành, tướng nhà Trần, người đã bắt sống Ô Mã Nhi
  • Đỗ Tử Bình (1324-1381), tướng nhà Trần, có sự nghiệp gắn với cuộc chiến giữa Đại Việt và Chiêm Thành hồi thế kỷ 14.
  • Đỗ Lý Khiêm, trạng nguyên Việt Nam (năm 1499) thời nhà Lê
  • Đỗ Tống, trạng nguyên Việt Nam năm 1529, triều nhà Mạc
  • Đỗ Phát, tiến sĩ năm 1843, tế tửu Quốc tử giám Huế
  • Đỗ Hữu Vị là người Việt Nam đầu tiên lái máy bay chiến đấu.
  • Đỗ Đình Thiện, doanh nhân, ủng hộ Việt Minh trong kháng chiến chống Pháp
  • Đỗ Tất Lợi, nhà dược học – Giải thưởng Hồ Chí Minh đợt 1
  • Đỗ Cao Trí, tướng thời Việt Nam Cộng hòa
  • Đỗ Mậu, tướng quân lực Việt Nam Cộng hòa
  • Đỗ Nhuận, nhạc sĩ Việt Nam
  • Đỗ Hồng Quân, Chủ tịch Hội Nhạc sĩ Việt Nam, con trai của Đỗ Nhuận
  • Đỗ Bá Tỵ, Đại tướng, Thứ trưởng Bộ quốc phòng, Tổng tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam
  • Đỗ Đức Dục, Phó tổng thư ký Đảng Dân chủ Việt Nam, Thứ trưởng Bộ Văn hóa, nghiên cứu viên Viện Văn học.
  • Đỗ Chu, nhà văn Việt Nam, được tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh về Văn học – Nghệ thuật năm 2012
  • Đỗ Lễ, nhạc sĩ Việt Nam
  • Đỗ Chính Bộ trưởng Bộ Hải sản, Trưởng ban Kế hoạch Tài chính Trung ương Đảng.

Kết: Trên đây là một số cách đặt tên con trai năm 2020 theo phong thủy và hợp mệnh dành cho bé yêu của bạn, nếu bạn có kế hoạch sinh con năm 2020, bạn có thể theo dõi các tháng sinh con tốt nhất năm 2020. Chúc bạn sớm chọn được những cái tên hay cho bé trai và đừng quên chia sẻ bài viết này về Facebook nếu bạn thấy hữu ích nhé!

Liên quan

Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Hoàng Năm 2020 Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất - Xem 188,496

Cách đặt tên cho trai gái họ Hoàng năm 2020 đẹp và ý nghĩa nhất: Họ Hoàng là một trong những dòng họ lớn tại Việt Nam, có lịch sử rất lâu đời với nhiều nhân vật lịch sử nổi tiếng. Nếu bạn họ Hoàng và chuẩn bị chào đón ... Để giúp các bậc phụ huynh có thêm nhiều gợi ý đặt tên cho con họ Hoàng hay nhất, mời các bạn cùng tham khảo những thông tin mà chúng tôi chia sẻ dưới đây và chọn cho con mình một cái tên thích hợp nhé. + Họ Hoàng có 6 nét. + Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 5, 7, 9, 10, 11, 15 + Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là


Tổng Hợp Những Tên Hay Cho Bé Gái Theo Vần H - Xem 171,963

Đặt tên cho con gái theo vần H Tên hay cho bé gái theo vần H đang là sự lựa chọn hàng đầu của rất nhiều ông bố, bà mẹ khi đặt tên cho con. Trong bài viết dưới đây, Uplusgold.com sẽ giúp các bạn tổng hợp những tên hay ... Mong sau này con sẽ làm chủ được cuộc sống của mình, tự do tự tại, làm mọi điều con muốn và theo đuổi được niềm đam mê, khát vọng. An Hạ: Cô nàng sinh vào mùa hạ, cha mẹ cầu nguyên những điều tuyệt vời, tốt lành nhất sẽ đến với thiên thần bé bỏng của mẹ. Mai Hạ: Người con gái hiền lành, ngoan ngoãn, hiếu thảo, biết nghe lời và hết lòng yêu thương, chăm lo cho gia đình.


Đặt Tên Bé Gái Chữ “thy – Thi” Thế Nào Dễ Thương Và Ý Nghĩa Nhất - Xem 167,013

Những bé gái thiên thần nhỏ chào đời sẽ khiến bố mẹ băn khoăn không biết cái tên “Thy” đặt cho con mình sẽ mang ý nghĩa gì? Uplusgold.com có một gợi ý nho nhỏ dành cho ba mẹ các bé về cách đặt tên con gái có chữ “Thy ... Đặt tên bé gái là "Mỹ Thy (Thi)" ngụ ý con là nàng thơ xinh đẹp, hoàn hảo trong mắt ba và mẹ. Hy vọng con khôn lớn sẽ xinh đẹp cả hình thức lẫn nội tâm bên trong như một nét đẹp hoàn mỹ không gì vấy bẩn. Trúc Thy - Trúc Thi : tên "Trúc" lấy hình ảnh từ cây trúc, một loài cây quen dân dã, biểu tượng cho khí chất thanh cao của con người. Trúc là biểu tượng của người quân tử bởi loài


Đặt Tên Con Gái 2020 Với Top 50 Tên Đẹp Nhất Bố Mẹ Hãy Tham Khảo Ngay - Xem 153,747

Đặt tên con gái là việc vừa chứa đựng niềm vui, vừa có những áp lực nhất định với các bố mẹ. Vì, hầu hết mọi bố mẹ đều muốn tiểu công chúa của mình có cái tên đẹp nhất, ý nghĩa nhất. Thực tế không hiếm những trường hợp ... Vì người nổi tiếng là người luôn được mến mộ, truyền thông săn đón và luôn đôi với scandal, nếu đặt tên con gái theo các tên nổi tiếng này, sẽ làm con dễ bị chọc phá, áp lực và mất thiện cảm trong ánh nhìn người đối diện. Không nên đặt tên con trùng tên với người trong gia đình: đây được xem như là "luật ngầm" đối với gia đình người Việt. Trước khi con được sinh ra, thì


Tổng Hợp Những Tên Facebook Hay, Ngắn Gọn 2020 - Xem 148,698

Các bạn muốn thay đổi tên Facebook nhưng chưa biết lựa chọn tên nào hay, phù hợp với tâm trạng và ý nghĩa nhất. Dưới đây là tổng hợp những tên Facebook hay, ngắn gọn nhất 2020, mời các bạn cùng tham khảo và lựa chọn một tên mà bạn ... Dưới đây là tổng hợp những tên Facebook hay, ngắn gọn nhất 2020, mời các bạn cùng tham khảo và lựa chọn một tên mà bạn yêu thích nhất. Tổng hợp tên Facebook hay, ngắn gọn cho nữ Anh Đừng Đi Ánh Sao Đêm Bí Ngô Có Khi Nào Rời Xa Con Lật Đật Cô Bé Buồn Cơn Mưa Ngang Qua Cơn Mưa Qua Dâu Tây Đông Đã Về Đường Không Lối Em Cần Anh Em Không Biết Khóc Gai


Tuyển Tập Tên Con Trai Họ Ngô Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất Hiện Nay - Xem 146,124

Tuyển tập tên con trai họ Ngô đẹp và ý nghĩa nhất hiện nay: Bé trai sinh năm Canh Tý 2020 hoặc Canh Tý 2020 có lá số tử vi rất tốt, nếu đặt tên con hợp với tuổi bố mẹ thì tướng số của bé sẽ càng phú quý, may mắn ... Đặt tên cho con không phân biệt được giới tính là điều nghiêm cấm, bởi việc này sẽ gây cản trở trong công việc, cuộc sống và khiến con bị trêu chọc sau này. Chú ý không nên đặt tên cho con có thể khiến người khác liên tưởng đến những ý nghĩa xấu, tiêu cực như Tiến Tùng là Túng Tiền, Quang Tài, Mai Giang,… Kết: Cách đặt tên con gái 2020 họ nguyễn thật đơn giản phải không ạ? Với


Tuyển Tập 100 Cái Tên Hay Cho Bé Trai Họ Bùi 2020 Tuổi Canh Tý - Xem 134,838

Tuyển tập 100 cái tên hay cho bé trai họ Bùi 2020 tuổi Canh Tý: Cái tên sẽ theo bé suốt cuộc đời vì vậy khi đặt tên cho bé bạn phải hết sức quan tâm để chọn cho con được cái tên hay, ý nghĩa và hợp mệnh của ... Nếu bạn mong ước con mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh, đầy khí chất thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ. Còn nếu mong muốn con sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của giới tính nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú. Các bạn kỳ vọng con mình sẽ có những ước mơ thật lớn lao và nỗ lực hết mình để đạt được nguyện


Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2020 Hợp Tuổi Bố Mẹ - Xem 129,789

Đặt tên cho con trai sinh năm 2020 hợp tuổi bố mẹ sao cho thật hay và thật ý nghĩa, là điều không ít các bậc phụ huynh đặc biệt quan tâm đến. Bởi lẽ, điều này sẽ mang lại những điều tốt lành không chỉ riêng cho con, mà ... Gợi ý những cái tên hay và ý nghĩa cho bé trai sinh năm 2020 Trường An : Sự mong muốn của bố mẹ để con trai sau khi được sinh ra sẽ có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc. Thiên Ân : Nói cách khác, sự ra đời của bé là ân đức, là phúc lộc của trời đã ban tặng dành riêng cho gia đình mình. Minh Anh : Bố mẹ mong con trai của mình sau này thực sự tài giỏi, thông minh, sáng suốt


Đặt Tên Con Trai Năm 2020 Hợp Với Tuổi Canh Tý - Xem 128,403

Cha mẹ đang băn khoăn không biết nên đặt tên đẹp cho con trai của bạn là gì đúng không? Đừng lo lắng! Phong thủy Vietaa sẽ giúp bạn giải quyết thắc mắc này nhé! Dưới đây là cách đặt tên con trai năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý ... Cha mẹ đang băn khoăn không biết nên đặt tên đẹp cho con trai của bạn là gì đúng không? Đừng lo lắng! Phong thủy Vietaa sẽ giúp bạn giải quyết thắc mắc này nhé! Dưới đây là cách đặt tên con trai năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý cha mẹ cùng tham khảo nhé! Đặt tên con trai năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý Trường An: Có một cuộc sống an lành, may mắn đức độ và hạnh phúc Quốc Bảo:


Đặt Tên Con Gái Với 8 Tiêu Chí Cực Hay - Xem 123,849

Đặt tên con gái làm sao vừa hay vừa ý nghĩa luôn là điều mà các bậc cha mẹ quan tâm hàng đầu. Một cái tên hay không chỉ nghe bắt tai mà còn phải có sự hòa hợp với gia đình, mang đến bình an phú quý sau này. ... Một số tên con gái hay trong mong ước này bố mẹ có thể tham khảo như: Minh Khuê: ngôi sao sáng, học rộng hiểu nhiều Anh Thư: con khí phách anh hùng, am hiểu, học thức Minh Tuệ: trí tuệ sáng suốt, thông minh Tuệ Lâm: con gái trí tuệ uyên bác Nhã Uyên: nho nhã, lại sau sắc Mẫn Nhi: con thông minh, sáng suốt Ánh Sáng: tinh thông mọi thứ, là ánh sáng dẫn đường Tú Linh: sáng như ánh


Đề xuất

Gợi Ý Đặt Tên Con Gái Họ Phạm Sinh Năm 2020 Hay Nhất - Xem 5,544

Khi đặt tên con gái họ Phạm sinh năm 2020 thì các bậc phụ huynh lưu ý là phải đặt tên cho con nghe dễ thương và hợp tuổi bố mẹ. Ít nhất là không được kỵ với tuổi bố mẹ. Bởi vì ngoài việc mang vận may cho mình ... Khi mất ông được truy tặng Thái úy, tước Đức Quốc Phạm Huy: (1470 - ?) là một tiến sĩ dưới thời vua Lê Thánh Tông, từng làm đến chức Công Bộ đô cấp. Phạm Trấn (1523-?): người xã Lâm Kiều, huyện Gia Phúc, phủ Hạ Hồng, trấn Hải Dương (nay là thôn Lâm Cầu, xã Phạm Trấn, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương). Ông đỗ đệ nhất giáp đồng tiến sĩ cập đệ đệ nhất danh (trạng nguyên),


Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2020 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Dần 1998 - Xem 3,762

Đặt tên con trai 2020 sinh năm Kỷ Hợi hợp phong thủy và hợp với tuổi Mậu Dần 1998 nhất là điều mà rất nhiều bậc phụ huynh tìm hiểu. Bạn nên biết những điều cấm kị và những cung mệnh của năm 2020 Kỷ Hợi để sao cho chọn ... Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh. 14. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc. 15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng


Cách Đặt Tên Con Hợp Tuổi Bố Mẹ - Xem 5,445

Người Phương Đông vốn rất quan trọng trong việc đặt tên con cái, bởi theo quan niệm, những cái tên có tác động rất lớn đến cuộc đời mỗi người. Chính vì thế, đặt tên con hợp tuổi bố mẹ là vấn đề được bố mẹ đặc biệt quan tâm ... Năm ngũ hành này có mối tương sinh, tương khắc với nhau. Trong mối quan hệ tương sinh thì Mộc sinh Hỏa; Hỏa sinh Thổ; Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc. Trong mối quan hệ tương khắc thì Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc. Bên cạnh đó, cần phải căn cứ vào năm tuổi (12 con giáp) của bố, mẹ lẫn con để chọn


Cách Đặt Tên Con Trai Gái Họ Hoàng 2020 Ý Nghĩa Nhất - Xem 4,851

Ngày xưa người ta quan niệm cái tên sẽ gắn liền với số mệnh của mỗi người trong suốt cuộc đời. Cái tên như là bộ mặt, là đại diện cho một người cho nên nhất định phải chọn cái tên hay và ý nghĩa để đặt cho con cái ... Chúng ta hãy cùng tham khảo dưới đây! 1. Cách đặt tên cho con trai họ Hoàng 2020 ý hay nghĩa đẹp Họ Hoàng có 6 nét Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 5, 7, 9, 10, 11, 15 Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ "ồ" tính là 3 nét Nên chọn các tên như: Thanh, Đức, Thái, Dương, Huân, Luyện, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Linh, Nam, Hùng, Hiệp, Huân,


Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2020 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ngọ - Xem 4,257

Đặt tên con trai 2020 sinh năm Kỷ Hợi hợp phong thủy và hợp với tuổi bố mẹ tuổi Ngọ nhất là điều mà rất nhiều bậc phụ huynh tìm hiểu. Bạn nên biết những điều cấm kị và những cung mệnh của năm 2020 Kỷ Hợi để sao cho ... Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn. 5. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ. 6. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất


Bạn đang xem bài viết Cách Đặt Tên Cho Con Họ Đỗ Hay Đẹp Và Nhiều Ý Nghĩa trên website Uplusgold.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!