Xem Nhiều 12/2022 #️ Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hay Đẹp Và Ý Nghĩa / 2023 # Top 17 Trend | Uplusgold.com

Xem Nhiều 12/2022 # Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hay Đẹp Và Ý Nghĩa / 2023 # Top 17 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hay Đẹp Và Ý Nghĩa / 2023 mới nhất trên website Uplusgold.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Theo quan niệm ngũ hành, năm 2018 (Mậu Tuất) là năm thuộc hành Mộc. Mộc là chỉ mùa xuân, sự tăng trưởng của cây cối, cỏ hoa nên các bé sinh năm 2018 sẽ có hai ưu điểm nổi bật là có tính nghệ sĩ và rất nhiệt thành song lại thiếu kiên nhẫn, dễ nổi giận, thường bỏ ngang công việc. Do đó, để giúp bé yêu phát huy ưu điểm vượt trội của bản thân, bạn hãy chú ý đến việc đặt tên cho bé trai.

Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2018 Hay Đẹp Và Ý Nghĩa

Việc đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành sẽ mang tài lộc vận may đến cho bé. Các tên thuộc hành Mộc và hành Thủy rất hợp với các bé trai sinh năm Mậu Tuất. Bạn có thể chọn những tên thuộc hai hành này để đặt tên cho con trai và chọn những tên đệm khác mà bạn thích. Mặt khác, bạn có thể ghép tên thuộc hành Mộc và hành Thủy với nhau đặt tên cho con trai để tên con có cả hai yếu tố phong thủy tương sinh.

Tên đặt cho con trai thuộc hành Mộc: Khôi, Lê, Đỗ, Tùng, Quỳnh, Lâm, Sâm, Xuân, Quý, Quảng, Trà, Lý, Hạnh, Kỷ, Đông, Ba, Phương, Nam, Bình, Bính, Phúc.

Trong khi đó các tên như: Thủy, Giang, Hà, Hải, Khê, Trí, Võ, Vũ, Hội, Luân, Tiến, Quang, Toàn, Hưng, Quân, Hợp, Hiệp, Danh, Đoàn, Khuê, Khoa, Giáp, An, Tôn, Khải, Quyết, Trinh là thuộc hành Thủy.

Gợi ý những tên đặt cho con trai sinh năm 2018 hay và ý nghĩa 1. Con trai tên Ba là người rộng lượng, biết yêu thương Theo nghĩa Hán – Việt, ba có nghĩa là con sóng. Việc chọn chữ ba để đặt tên cho cho con mang ý nghĩa con là người rộng lượng, biết yêu thương, sống chan hòa với mọi người.

Duy Ba, Hoàng Ba, Thanh Ba, Văn Ba… là những tên con trai đẹp mà bạn có thể chọn. 2. Con trai tên Bình là người công bằng, ngay thẳng Nghĩa Hán – Việt là công bằng, liêm chính, không thiên lệch. Tên Bình mong con là người sống có đạo đức, biết phân biệt đúng sai, có cuộc sống êm ấm.

Gia Bình, Thanh Bình, Xuân Bình, Thái Bình, Quốc Bình… Lấy tên Bình làm tên lót: Bình An, Bình Minh… 3. Con trai tên Bính sẽ là chỗ dựa vững chãi cho gia đình

Nghĩa Hán Việt bính là cái cán, hàm nghĩa gốc rễ, đầu mối, điểm mấu chốt của vấn đề, sự việc.

Công Bính, Xuân Bính, Nguyên Bính… là những cái tên đẹp, tên hay mà bạn có thể chọn để đặt tên cho con. 4. Con trai tên Đông là người giàu nghĩa khí, thành công Theo nghĩa Hán – Việt, đông có nghĩa là phương Đông, là hướng phương mặt trời mọc. Đông còn có nghĩa là một mùa trong năm. Bạn chọn tên Đông để đặt tên cho con trai là nhằm gửi gắm sự kỳ vọng về con là một người giàu nghĩa khí, sống có phương hướng và gặt hái thành công.

Hello Bacsi gợi ý cho bạn các tên con trai đẹp như: Thanh Đông, Hà Đông, Ngọc Đông, Văn Đông, Hải Đông, Thành Đông, Nhật Đông, Huỳnh Đông, Mạnh Đông, Bảo Đông… Tên đẹp cho con trai lấy chữ Đông làm tên đệm như: Đông Anh, Đông Phương, Đông Hà, Đông Hưng… 5. Con trai tên Hạnh luôn gặp nhiều may mắn Theo Hán – Việt, hạnh có hai nghĩa. Nghĩa thứ nhất chỉ sự may mắn, phước lành. Nghĩa thứ hai là nói về mặt đạo đức, tính nết của con người (giàu đức hạnh và có lòng vị tha). Nếu bạn có mong muốn con sống có đạo đức, luôn gặp may mắn và có cuộc sống hạnh phúc, bình an, hãy chọn tên Hạnh để đặt tên cho con.

Đức Hạnh, Duy Hạnh, Hữu Hạnh, Hiếu Hạnh… là những tên con trai đẹp, nhiều ý nghĩa mà bạn có thể chọn để đặt tên cho chàng hoàng tử sắp chào đời. 6. Con trai tên Khôi rất mạnh khỏe, giỏi giang Theo nghĩa Hán – Việt, khôi có ý nghĩa cường tráng. Đặt tên đẹp cho con trai là Khôi, cha mẹ mong con có sức khỏe dồi dào, có khả năng che chở, bảo vệ người khác, đồng thời gửi gắm sự kỳ vọng rằng con sẽ giỏi giang, có vị trí trong xã hội và thành công trong cuộc sống.

Các tên hay và ý nghĩa gồm: Minh Khôi, Anh Khôi, Đức Khôi, Duy Khôi, Bảo Khôi, Huy Khôi, Hoàng Khôi, Hữu Khôi, Nguyên Khôi, Việt Khôi… Dùng tên Khôi để đặt tên đệm cho con trai: Khôi Nguyên, Khôi Minh, Khôi Anh…

7. Con trai tên Kỷ là người giàu lòng tự trọng

Theo từ điển Hán – Việt, kỷ có nghĩa là chính mình, thể hiện lòng tự tôn, tự trọng, suy xét bản thân. Đặt tên con là Kỷ thể hiện mong ước con là người có lòng tự trọng, có sự hiểu biết, giỏi suy xét.

Nếu thích ý nghĩa tên Kỷ, bạn có thể chọn một trong các tên sau để đặt tên cho con trai: Đỗ Kỷ, Minh Kỷ, Ngọc Kỷ… 8. Con trai tên Lâm là người bình dị, mạnh mẽ

Theo nghĩa Hán – Việt, lâm có nghĩa là rừng, nguồn tài nguyên quý giá của con người (rừng vàng, biển bạc). Đặt tên cho con trai theo phong thủy là Lâm, thể hiện mong ước con sẽ là người bình dị, dễ gần song cũng rất mạnh mẽ, có cuộc sống ấm no, sung túc.

Gợi ý những tên đẹp cho con trai: Minh Lâm, Hoài Lâm, Thanh Lâm, Đức Lâm, Duy Lâm, Thế Lâm, Phú Lâm, Phúc Lâm… Những tên có Lâm làm tên đệm như: Lâm Viên, Lâm Thanh, Lâm Vinh… 9. Con trai tên Lê sẽ có cuộc sống đầm ấm Theo nghĩa Hán – Việt, lê có nghĩa là đông đảo, nhiều người, chỉ sự sum họp, đầy đủ. Lê còn là một loài cây, trổ hoa trắng vào mùa xuân. Đặt tên cho bé trai là Lê thể hiện mong ước của cha mẹ rằng cuộc sống của con luôn hạnh phúc, đầm ấm, sum vầy.

Gợi ý các tên Lê hay, đẹp: Quang Lê, Thanh Lê, Trọng Lê, Hoàng Lê, Hiền Lê… Bạn cũng có thể lấy tên Lê làm tên đệm cho con như: Lê Minh, Lê Khanh, Lê Thanh, Lê Anh, Lê Hiếu, Lê Bảo… 10. Con trai tên Lý là người giỏi giang, thành đạt Theo nghĩa Hán – Việt, lý là lẽ phải, chỉ hành vi sự việc đúng đắn. Lý còn là loài cây ăn trái có hoa trắng, có hương thơm dịu. Do đó, con mang tên Lý thể hiện mong muốn con sẽ chăm chỉ, học hành giỏi giang và sớm đạt được thành công.

Các tên đẹp cho con trai gồm: Kim Lý, Quang Lý, Công Lý, Thanh Lý, Minh Lý… Những tên lấy chữ Lý làm tên đệm như: Lý Hải, Lý Hà, Lý Hân, Lý Đức, Lý Trọng… 11. Con trai tên Nam là người có cá tính mạnh mẽ Theo nghĩa Hán – Việt, nam chỉ phương hướng (phương nam), chỉ nam giới. Lấy chữ nam để đặt tên cho con trai là mong con có cá tính mạnh mẽ, có mục tiêu và gặt hái thành công trong cuộc sống.

Gợi ý những tên đặt cho con trai và có ý nghĩa: Chí Nam, Đình Nam, Hải Nam, Hữu Nam, Hoài Nam, Hoàng Nam, Nhật Nam, Phương Nam… Tên có tên Nam làm tên lót: Nam Anh, Nam Khang, Nam Việt, Nam Khánh… 12. Con trai tên Phúc sẽ có cuộc sống phú quý, an nhàn Theo nghĩa Hán – Việt, phúc có nghĩa là may mắn, bình an, chỉ những điều tốt lành. Tên Phúc mang hàm ý con có sự hiểu biết, có lòng bác ái, cuộc sống luôn gặp may mắn, sống cuộc đời phú quý, an nhàn.

Để đặt tên cho bé trai, bạn nên chọn các tên sau: Thanh Phúc, Trọng Phúc, Anh Phúc, Minh Phúc… 13. Con trai tên Phương là người có cuộc sống yên bình Theo nghĩa Hán – Việt, phương có ý nghĩa đạo lý, đức hạnh và chỉ những điều giản dị. Tên Phương là nhằm mong con sống có nề nếp, lời nói và thái độ luôn chuẩn mực, đời sống yên bình, giản dị.

Các tên con trai đẹp có chữ Phương như: Thanh Phương, Thế Phương, Minh Phương, Đông Phương, Duy Phương, Hoàng Phương, Viễn Phương… Tên có chữ lót là Phương như: Phương Nam, Phương Lâm… 14. Con trai tên Quảng là người trượng nghĩa Theo nghĩa Hán Việt, quảng có nghĩa là rộng lớn, thể hiện sự to lớn, rộng rãi, khung cảnh mênh mang. Đặt tên này cho con mang ý nghĩa con sẽ là người đàn ông khỏe mạnh, trượng nghĩa.

Các tên hay mà bạn có thể chọn đặt cho con là: Tử Quảng, Minh Quảng, Đại Quảng… 15. Con trai tên Quý sẽ có cuộc sống giàu sang Theo nghĩa Hán – Việt, quý có thể hiểu là địa vị cao sang, được coi trọng. Tên Quý được đặt cho con trai với mong muốn cuộc đời của con sẽ giàu sang, phú quý.

Các tên hay: An Quý, Đức Quý, Nam Quý, Phú Quý, Thanh Quý, Vĩnh Quý… Những tên lấy chữ Quý làm tên đệm: Quý Nam, Quý Khánh, Quý Việt… 16. Con trai tên Sâm là người giúp ích cho mọi người Theo nghĩa Hán – Việt, sâm có nghĩa là đồ quý báu. Ngoài ra, sâm còn là tên của một loại cây thuốc quý giúp bồi bổ cơ thể. Việc đặt tên con trai là Sâm nói lên sự kỳ vọng của cha mẹ về đứa con quý báu, có cuộc sống bình an và gặp nhiều may mắn, giúp ích cho người cho đời.

Những tên Sâm hay, nhiều ý nghĩa như: Ngọc Sâm, Quý Sâm, Đức Sâm, Long Sâm, Văn Sâm, Minh Sâm… 17. Con trai tên Trà là người gần gũi, khỏe mạnh Trà là loại cây xanh nhỏ, lâu năm được trồng để lấy lá và ngọn (còn gọi là búp) chế biến thức uống. Hoa trà có mùi thơm nhẹ. Người mang tên Trà gợi đến sự gần gũi, thân yêu. Cha mẹ đặt con tên Trà với mong muốn con khỏe mạnh, có ích.

Những tên đẹp cho con trai: Sơn Trà, Minh Trà, Thanh Trà, Phương Trà… 18. Con trai tên Tùng là người có khí phách Tùng là tên một loài cây, biểu trưng cho người quân tử (tùng, trúc, cúc, mai). Việc đặt tên đẹp cho con trai là Tùng có ý nghĩa mong con là người sống có khí phách, hiên ngang, vững chãi.

Những tên Tùng hay: Thanh Tùng, Đình Tùng, Đức Tùng, Anh Tùng, Bá Tùng, Sơn Tùng… Những tên con trai hay có lót chữ Tùng: Tùng Anh, Tùng Lâm, Tùng Quang… 19. Con trai tên Xuân là người có cuộc sống vui vẻ, hạnh phúc Xuân là mùa đầu tiên trong năm, mùa muôn hoa khoe sắc, mọi vật sinh sôi nảy nở. Xuân còn là biểu trưng cho tuổi trẻ, hy vọng và tình yêu. Việc bạn chọn tên Xuân để đặt tên cho con trai cưng thể hiện mong ước con luôn khỏe mạnh, sống vui vẻ, hạnh phúc.

Gợi ý các tên đẹp cho con trai: Anh Xuân, Lâm Xuân… Xuân làm tên đệm: Xuân Bảo, Xuân Lộc… Đặt tên cho con trai hợp tuổi bố mẹ Trong việc đặt tên cho con, một số người còn xem xét đến yếu tố đặt tên con hợp tuổi bố mẹ. Chuyện ấy xuất phát từ quan niệm nếu tên con không xung khắc với bố mẹ sẽ giúp công việc làm ăn luôn thuận lợi, việc nuôi nấng chăm sóc con cũng dễ dàng hơn. Nếu muốn đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ, bạn cần lưu ý đến bản mệnh của con và của bố mẹ, nắm vững các yếu tố tương sinh tương khắc theo ngũ hành.

Cách Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022 Theo Phong Thủy Hay, Đẹp Và Đầy Ý Nghĩa / 2023

Dần (Cọp) là con giáp đứng ở vị trí thứ 3 trong 12 con giáp. Người tuổi Dần cầm tinh con Hổ, được sinh vào các năm gồm 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022, 2034… Như vậy bé sinh vào năm 2022 sẽ là tuổi Dần.

Đặt tên hợp phong thủy góp phần mang đến cho bé cuộc đời sung túc, mạnh khỏe, hợp phong thủy

Cái tên đặt cho bé sẽ đi theo cả một đời người và có ý nghĩa quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau. Khi đặt tên cho các bé tuổi Dần, các bậc cha mẹ cần chọn đặt tên con hợp bố mẹ. Những cái tên này nên nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh chọn bộ Thủ xung khắc với tuổi Dần.

Đây là những cái tên thể hiện mong ước trên. Cần lưu ý, tránh dùng chữ Vương khi đặt tên cho con gái tuổi Dần. Bởi chữ Vương hàm nghĩa gánh vác, lo toan, khiến cuộc đời nữ tuổi Dần sẽ lận đận.

Tránh dùng chữ Vương khi đặt tên cho nữ giới tuổi Dần

Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên chọn các chữ thuộc bộ Mã, Khuyển làm gốc. Bạn có thể những chữ cái tên rất được ưa dùng để đặt tên như: Phùng, Tuấn, Nam, Nhiên, Vi, Kiệt, Hiến, Uy, Thành, Thịnh…

Dùng những chữ thuộc bộ Mão, Đông như: Đông, Liễu… khi đặt tên sẽ giúp mang đến may mắn và quý nhân phù trợ cho người tuổi Dần.

Dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con bạn

Theo ngũ hành thì Thủy sinh Mộc. Bởi tuổi Dần thuộc mệnh Mộc, dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con bạn. Có thể đặt những tên như: Băng, Thủy, Thái, Tuyền, Tuấn, Lâm, Dũng, Triều…

Hổ là chúa sơn lâm, rất mạnh mẽ. Với mong ước con cái sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú, các bậc cha mẹ nên dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm như: Nguyệt, Hữu, Thanh, Bằng, Tâm, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Tình, Tuệ…

Với mong ước con cái sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú, các bậc cha mẹ nên dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm

Tránh những tên trong bộ Thủ xung khắc

Tuổi Dần xung với tuổi Thân. Khi đặt tên cho con trai tuổi Dần, bạn n ên tránh những từ thuộc bộ Thân, bộ Viên như: Thân, Viên, Viễn, Viện… khi đặt tên cho con tuổi Dần.

Hổ là chúa tể rừng xanh sống ở núi rừng. Một khi bị thả xuống đồng cỏ, ruộng xanh, hổ sẽ mất đi quyền năng và trở nên yếu ớt, dễ bị mắc bẫy. Khi đặt tên cho con tuổi Dần, bạn hãy tránh những chữ có chứa bộ Thảo, bộ Điền như: Bình, Như, Thanh, Cúc, Lệ, Dung, Vi, Cương, Phương, Hoa, Vân, Chi, Phạm, Hà, Anh, Danh, Trà,…

Theo quan niệm dân gian, hổ nhe nanh là dấu hiệu cho thấy sắp có sự chẳng lành. Để tránh cuộc đời của bé về sau sẽ gặp vận xui và nhiều điều bất trắc, bạn nên loại bỏ những chữ thuộc bộ Khẩu như: Như, Hòa, Đường, Viên, Thương, Hỉ, Gia, Quốc, Viên, Đoàn, Đài, Khả, Thượng, Đồng, Hợp, Hậu, Cát,… cũng cần được loại bỏ khi đặt tên cho bé.

Hổ là loài động vật sống trong rừng xanh, quen tung hoành, nếu bị giam giữ trong nhà thì hổ sẽ bị mất hết uy phong. Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên tránh những chữ thuộc bộ Môn như: Nhàn, Nhuận, Lan…

Hổ có dáng vẻ oai phong, lẫm liệt và rất khỏe. Đặt tên cho người tuổi Dần cần tránh những từ như: Tiểu, Thiếu… Đây là những tên biểu thị hàm nghĩa chỉ sự nhỏ bé, yếu ớt.

Tuổi Dần tương khắc với tuổi Tỵ. Nên tránh đặt những tên chữ thuộc bộ Quai xước. Chẳng hạn như: Tiến, Đạo, Đạt, Vận, Thiên, Tuyển, Hoàn, Vạn, Na, Thiệu, Đô, Diên, Đình, Xuyên, Tuần, Tấn, Phùng, Thông, Liên, Hồng, Thục, Điệp, Dung, Vĩ, Thuần…

Hổ là loài ưa được sống ở rừng sâu núi thẳm và không thích bị chế ngự. Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn cần tránh dùng tên có bộ Nhân, bộ Sách như: Nhân, Giới, Kim, Đại, Trượng, Tuấn, Luân, Kiệt, Kiều, Đắc, Luật, Đức, Tiên, Tráng, Trọng, Doãn, Bá, Hà, Tác, Ý, Bảo,…

Hổ thích hợp để sống trong rừng âm u và không hợp với những nơi sáng. Do đó, cần tránh những chữ có bộ Quang, bộ Nhật – mang nghĩa biểu thị ánh sáng. Ví dụ như: Minh, Vượng, Xuân, Ánh, Tấn, Nhật, Đán, Tinh, Thời, Yến, Tính, Huân…

Cần tránh những chữ có bộ Quang, bộ Nhật – mang nghĩa biểu thị ánh sáng

Hổ luôn tranh đấu rồng, vì vậy, nên lọai bỏ những tên có chứa chữ Long, Thìn, Bối như: Thìn, Long, Trinh, Tài, Quý, Phú, Thuận, Nhan… khi đặt tên cho người tuổi Dần.

Tránh những từ biểu thị nghĩa nhỏ, yếu như: Tiểu, Thiếu… Những cái tên này không phù hợp với vẻ oai phong, lẫm liệt của Hổ.

Đặt tên theo Bản mệnh, Tam hợp, Tứ trụ

Đặt tên theo Bản mệnh, Tam hợp, Tứ trụ

Tam Hợp

Tuổi Dần nằm trong Tam hợp Dần – Ngọ – Tuất. Những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và mang đến vận may tốt đẹp. Các bậc cha mẹ nên tham khảo để đặt tên cho con.

Bản Mệnh

Có thể lựa chọn tên để đặt phù hợp dựa theo Mệnh của con và Ngũ Hành tương sinh, tương khắc. Tốt nhất là chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

Tứ Trụ

Ngũ Hành được dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé. Theo đó, bé thiếu hụt hành gì có thể chọn đặt tên hành đó. Bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ giúp vận số của con sau này được tốt.

Cách Đặt Tên Con Năm 2022 Theo Phong Thủy Hay, Đẹp Và Đầy Ý Nghĩa / 2023

Đây là những cái tên thể hiện mong ước trên. Cần lưu ý, tránh dùng chữ Vương khi đặt tên cho con gái tuổi Dần. Bởi chữ Vương hàm nghĩa gánh vác, lo toan, khiến cuộc đời nữ tuổi Dần sẽ lận đận.

Tránh dùng chữ Vương khi đặt tên cho nữ giới tuổi Dần

Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên chọn các chữ thuộc bộ Mã, Khuyển làm gốc. Bạn có thể những chữ cái tên rất được ưa dùng để đặt tên cho bé trai như: Phùng, Tuấn, Nam, Nhiên, Vi, Kiệt, Hiến, Uy, Thành, Thịnh…

Dùng những chữ thuộc bộ Mão, Đông như: Đông, Liễu… khi đặt tên sẽ giúp mang đến may mắn và quý nhân phù trợ cho người tuổi Dần.

Dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con bạn

Theo ngũ hành thì Thủy sinh Mộc. Bởi tuổi Dần thuộc mệnh Mộc, dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con bạn. Có thể đặt những tên như: Băng, Thủy, Thái, Tuyền, Tuấn, Lâm, Dũng, Triều…

Hổ là chúa sơn lâm, rất mạnh mẽ. Với mong ước con cái sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú, các bậc cha mẹ nên dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm như: Nguyệt, Hữu, Thanh, Bằng, Tâm, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Tình, Tuệ…

Với mong ước con cái sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú, các bậc cha mẹ nên dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm

Tránh những tên trong bộ Thủ xung khắc

Tuổi Dần xung với tuổi Thân. Khi đặt tên cho con trai tuổi Dần, bạn nên tránh những từ thuộc bộ Thân, bộ Viên như: Thân, Viên, Viễn, Viện… khi đặt tên cho con tuổi Dần.

Theo quan niệm dân gian, hổ nhe nanh là dấu hiệu cho thấy sắp có sự chẳng lành. Để tránh cuộc đời của bé về sau sẽ gặp vận xui và nhiều điều bất trắc, bạn nên loại bỏ những chữ thuộc bộ Khẩu như: Như, Hòa, Đường, Viên, Thương, Hỉ, Gia, Quốc, Viên, Đoàn, Đài, Khả, Thượng, Đồng, Hợp, Hậu, Cát,… cũng cần được loại bỏ khi đặt tên cho bé.

Hổ là loài động vật sống trong rừng xanh, quen tung hoành, nếu bị giam giữ trong nhà thì hổ sẽ bị mất hết uy phong. Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên tránh những chữ thuộc bộ Môn như: Nhàn, Nhuận, Lan…

Hổ có dáng vẻ oai phong, lẫm liệt và rất khỏe. Đặt tên cho người tuổi Dần cần tránh những từ như: Tiểu, Thiếu… Đây là những tên biểu thị hàm nghĩa chỉ sự nhỏ bé, yếu ớt.

Tuổi Dần tương khắc với tuổi Tỵ. Nên tránh đặt những tên chữ thuộc bộ Quai xước. Chẳng hạn như: Tiến, Đạo, Đạt, Vận, Thiên, Tuyển, Hoàn, Vạn, Na, Thiệu, Đô, Diên, Đình, Xuyên, Tuần, Tấn, Phùng, Thông, Liên, Hồng, Thục, Điệp, Dung, Vĩ, Thuần…

Hổ thích hợp để sống trong rừng âm u và không hợp với những nơi sáng. Do đó, cần tránh những chữ có bộ Quang, bộ Nhật – mang nghĩa biểu thị ánh sáng. Ví dụ như: Minh, Vượng, Xuân, Ánh, Tấn, Nhật, Đán, Tinh, Thời, Yến, Tính, Huân…

Cần tránh những chữ có bộ Quang, bộ Nhật – mang nghĩa biểu thị ánh sáng

Hổ luôn tranh đấu rồng, vì vậy, nên lọai bỏ những tên có chứa chữ Long, Thìn, Bối như: Thìn, Long, Trinh, Tài, Quý, Phú, Thuận, Nhan… khi đặt tên cho người tuổi Dần.

Tránh những từ biểu thị nghĩa nhỏ, yếu như: Tiểu, Thiếu… Những cái tên này không phù hợp với vẻ oai phong, lẫm liệt của Hổ.

Đặt tên theo Bản mệnh, Tam hợp, Tứ trụ

Đặt tên theo Bản mệnh, Tam hợp, Tứ trụ

Tam Hợp

Tuổi Dần nằm trong Tam hợp Dần – Ngọ – Tuất. Những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và mang đến vận may tốt đẹp. Các bậc cha mẹ nên tham khảo để đặt tên cho con.

Bản Mệnh

Có thể lựa chọn tên để đặt phù hợp dựa theo Mệnh của con và Ngũ Hành tương sinh, tương khắc. Tốt nhất là chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

Tứ Trụ

Ngũ Hành được dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé. Theo đó, bé thiếu hụt hành gì có thể chọn đặt tên hành đó. Bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ giúp vận số của con sau này được tốt.

Tuy nhiên, không phải bố mẹ nào cũng may mắn sinh con trai năm Nhâm Dần vào những tháng được mùa sinh. Để nâng cao tỷ lệ sinh con trai vào tháng tốt để đem lại may mắn, tiền tài cho gia đình, mẹ hoàn toàn có thể nhờ tới phương pháp canh ngày “rụng trứng” . Là 1 trong những phần mềm kết hợp tiến bộ công nghệ cùng y học hiện đại để đo ngày rụng trứng được các ông bố bà mẹ bận rộn tin dùng bởi sự chính xác – an toàn – tiết kiệm thời gian.

Có thể đặt những tên như: Băng, Thủy, Thái, Tuyền, Tuấn, Lâm, Dũng, Triều… Hổ là chúa sơn lâm, rất mạnh mẽ. Với mong ước con cái sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú, các bậc cha mẹ nên dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm như: Nguyệt, Hữu, Thanh, Bằng, Tâm, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Tình, Tuệ.

Tên con gái và trai tuổi sửu hay – cách đặt tên con gái hay nhất 2021

Cách Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Xinh Đẹp, Hưởng Số Vinh Hoa / 2023

Bé gái sinh năm 2022 có tuổi gì?

Tử vi bé gái tuổi Nhâm Dần

Kết thúc năm Tân Sửu 2021, bé gái sinh năm 2022 sẽ là Nhâm Dần. Đa phần bậc cha mẹ xưa hay e dè với tuổi Dần, bởi họ quan niệm con gái cầm tinh tuổi Cọp thường có số bấp bênh trong đường công danh sự nghiệp, tình duyên gặp nhiều lận đận phải qua mấy lần đò. Khi tìm bạn tâm giao, bé gái tuổi Dần cũng không nhận được thiện cảm của người đối diện vì bản chất tuổi tác.

Tuy nhiên, bé gái Nhâm Dần sinh năm 2022 có phần may mắn hơn. Con sinh ra thuộc mệnh Kim, hòa hợp được mệnh Thủy, Thổ và có phần xung khắc với Mộc, Hỏa. Nữ sinh Nhâm Dần sẽ phù hợp với những màu thuộc hành Kim như trắng, bạc hoặc hành Thủy như đen, xanh biển. Vì Dần đại kỵ với Hỏa nên những màu cam, vàng thuộc gam nóng mang tính tương khắc với bổn mệnh, có thể làm năng lượng bé suy giảm. Do đó bố mẹ cần tránh cho con tiếp xúc với những màu này.

Nếu muốn mọi chuyện suôn sẻ, thuận lợi thì bé gái Nhâm Dần nên kết hợp với những người tuổi Thìn, Thân, Tuất. Tình duyên ôn hòa nên kết đôi với Mùi, Hợi, Sửu. Những tuổi đại kỵ cần tránh Ất Tỵ, Nhâm Tý.

Tính cách bé gái tuổi Nhâm Dần 2022

Bé gái sinh năm 2020 tuy thuộc Nhâm Dần nhưng tính cách có nhiều khác biệt với những bạn cùng cầm tinh con Hổ. Nhâm Dần ưa thích nhẹ nhàng, yên tĩnh cư xử hiền hòa với mọi người. Vì khéo léo trong cách ăn nói nên bé gái Nhâm Dần được lòng nhiều người.

Khác với bé trai Nhâm Dần, bé gái có phần nhu mì hơn, biết lắng nghe và thay đổi bản thân theo góp ý của mọi người. Dường như trong cuộc sống luôn nhúng nhường để không khí luôn vui vẻ. Đối với gia đình cũng vậy, bé gái Nhâm Dần luôn sống vì gia đình, mọi cuộc cãi vã đều biết cách hòa giải để không khí gia đình êm đẹp.

Đường công danh sự nghiệp luôn có quý nhân phù trợ, cộng thêm sự cố gắng của bản thân nên phất như “diều gặp gió”. Gia đình, tiền bạc sẽ ổn định khi tuổi 30 cập bến. Tuy nhiên nếu vì số mệnh may mắn mà lơ là, chủ quan thì ắt gặp thất bại.

Nhìn chung bé gái sinh năm 2022 có số mệnh rất tốt, nhỉnh hơn với những bạn tuổi Dần khác. Nếu bố mẹ có tuổi hợp mệnh và biết cách đặt tên con gái 2022 thì cuộc đời bé sẽ thành công rạng rỡ.

Gợi ý cách đặt tên cho bé gái sinh năm 2022

Đặt tên con gái 2022 theo phong thủy

Bé gái sinh năm 2022 thuộc mệnh Kim, do đó bố mẹ nên lựa chọn tên có ý nghĩa vàng bạc thuộc những thứ trang trọng, sáng lạng. Vì mệnh khắc Thủy nên bố mẹ cần kiêng kỵ những tên thuộc nghĩa nước hoặc màu xanh. Đa phần tên theo nghĩa này sẽ làm tài vận bé suy giảm, sức khỏe yếu ớt hay gặp ốm đau bệnh tật.

Gợi ý tên con gái 2022 nghị lực phi thường

Tuệ Nhi: Cô gái nhỏ nhắn nhưng trí tuệ uyên thâm, học thức sau này sáng lạng với đường công danh rạng rỡ.

Uyên Thư: Có sở thích với sách nên con đường học vấn thuộc hàng cao thủ. Nhưng tính cách vẫn nhẹ nhàng, thư thái biết cư xử khôn khéo.

Minh Nguyệt: Nhan sắc đẹp tựa ánh trăng tròn trong trẻo, nữ nhân nhưng trí tuệ minh mẫn không thua kém bất cứ anh tài nào.

Bảo Vy: Xinh và nhẹ nhàng như hoa, con là vật bảo quý giá nhất đối với cha mẹ. Lớn lên con sẽ có được tình duyên êm đẹp sống hạnh phúc đến tận mai sau.

Đan Vy: Người nhỏ nhắn nhưng tài giỏi hơn người, đại cát sau này thành danh, phú quý vinh hoa tràn ngập sau tuổi 30.

Tường Vy: Cô công chúa bé nhỏ ấm áp, giàu tình cảm, tính tình nhân hậu. Sau này ít tiếp xúc với xã hội, sống trong tình yêu thương bảo bọc của cha mẹ.

Trang Đài: Có tính cách mạnh mẽ nhưng bề ngoài luôn nhã nhặn, biết cách cư xử với mọi người xung quanh. Khuôn trăng với nét đẹp đầy nữ tính.

Kim Anh: Cô gái khôn khéo, sau này nhờ biết cách ăn nói mà thành công vang dội, được nhiều người yêu mến.

Bảo Kim: Ví như bảo bối vàng ngọc của bố mẹ, số phận hưởng phước vinh hoa.

Châu Anh: Tính cách mạnh mẽ, dũng cảm. Có thể bảo vệ gia đình dù là phận nữ nhi.

Tên bé gái 2022 đoan trang, hiền thục

Bảo Châu: Số phận đài cát, món quà của Trời Đất ban tặng bố mẹ.

Bích Ngọc: Quý giá như viên ngọc bích, sau này có số may mắn trong đường tình duyên. Sống bên cạnh chồng con hạnh phúc viên mãn.

Ánh Mai: Năng lượng tích cực tràn đầy như ánh nắng ban mai sáng sớm. Còn mang ý nghĩa cuộc đời tươi tắn như mùa Xuân đang tràn về.

Nguyệt Ánh: Dung nhan tỏa sáng như ánh trăng. Hương sắc thuộc hàng mỹ nhân nên bén duyên với nghệ thuật sau này.

Cát Tiên: Ví như nàng tiên con của Trời hạ phàm xuống nhân gian, tính tình đài cát nhưng không kém phần kiêu sa.

Châu Sa: Thông minh tài giỏi hơn người nên lập được nhiều thành công hiển hách, có giá trị giống như châu báu, ngọc ngà.

Mai Anh: Tương lai con sẽ sáng lạng, tuy không vượt bậc nhưng cuộc đời êm đềm. Bên cạnh luôn có người tốt đồng hành.

Ánh Kim: Nổi bật, sáng chói như ánh kim cương.

Tuệ Lâm: Trí tuệ uyên thâm, tính cách mạnh mẽ. Tương lai nổi trội vì tài giỏi hơn người. Thông thạo mọi thứ, vượt mặt nhiều đấng anh tài.

Trâm Anh: Con nhà quyền quý, cao sang “trâm anh thế phiệt”.

Đặt tên con gái 2022 theo bộ

Bé gái tuổi Nhâm Dần rất phù hợp với cây, núi, hoa lá nên bộ Sơn (núi) và bộ Mộc (cây) sẽ là gợi ý sáng suốt cho mẹ. Những tên con gái 2022 thuộc bộ Sơn như Loan, Uy, Phong, Nhi… mẹ nên áp dụng. Đồng thời Lý, Lâm, Đào, Thoa, Sam…là những tên thuộc bộ Mộc. Mặt khác, mẹ cần tránh bộ Vương, vì con sẽ mang số cực nhọc, sự nghiệp tạo lập gian truân vất vả và dễ bị người đời ám hại.

Cách đặt tên con gái 2022 xinh đẹp giỏi giang

Lý Lan: Học vấn uyên thâm nhưng tài sắc không kém mỹ nhân nào.

Anh Đào: Đẹp và thơm như hoa Đào, cuộc đời an lành gặp nhiều hạnh phúc.

Kim Thoa: Mang dáng vóc tiểu thư đài cát. Hào quang chói lọi từ bé nên lớn lên gặp nhiều may mắn.

Sam Sam: Đáng yêu từ lúc mới lọt lòng. Tâm hồn ngây thơ, trong trẻo nên mọi người xung quanh luôn yêu thương bảo bọc.

Lâm Vy: Cuộc đời có nhiều vinh hoa, phú quý. Phong cách thư thái nhẹ nhàng,  sung túc dư dả đến tận mai sau.

Mai Lâm: Tính cách mạnh mẽ, bộc trực. Có thể gánh vác gia đình, tính toán trong ngoài hết sức chu đáo.

Linh Chi: Con sinh ra đẹp nhẹ nhàng, trong sáng. Thần thái, cốt cách thơm quý như loại nấm linh chi đắt giá.

Ngọc Diệp: Tiểu thư “lá ngọc cành vàng”, bảo bối quý giá nhất của gia đình Mong người đời luôn đối xử nhẹ nhàng như cái cách mà bố mẹ đã yêu thương con.

Hương Mai: Tương lai tỏa sáng đến tận mai sau, sống thiện lành nên hương thơm tỏa ngát cho đời.

Vân Khánh: Cô gái xinh đẹp nhẹ nhàng như mây nhưng tài giỏi không kém bậc nam nhân nào. Lớn lên lập nhiều công danh, khánh thành những thứ vượt mức phi thường.

Đặt tên bé gái năm 2022 thùy mị, nết na

Bảo An: Món vật bảo quý giá của bố mẹ, con sẽ luôn khỏe mạnh, sống vui vẻ an lành bên cạnh gia đình thân yêu đến cuối đời.

Gia Linh: Cô gái tinh anh, nhanh nhẹn, giải quyết mọi việc một cách thông thạo. Luôn vững vàng trước mọi cám dỗ.

Tuệ Mẫn: Trí tuệ thông minh, đầu óc minh mẫn. Con đường học vấn sáng lạng và đạt được nhiều thành công mai sau. Dù xa hoa vật chất có cám dỗ, nhưng vẫn sáng suốt phân biệt đúng sai.

Lý Linh: Cái tên thể hiện sự nhanh nhẹn, có phần lém lỉnh. Chắc chắn ra đời khó ai có thể bắt nạt. Luôn là chỗ dựa vững chắc cho những người thân yêu.

Sam Châu: Cốt cách tựa châu báu, tính tình gan dạ vượt bậc. Trước mọi khó khăn không lùi bước, tất cả vì mục tiêu trước mắt.

Hiền Nhi: Cô gái bé nhỏ, hiền lành, biết yêu thương cung kính cha mẹ. Lấy chữ hiếu làm đầu.

An Khuê: An nhiên, “tự do tự tại”, ít bị cám dỗ người đời ràng buộc. Học vấn uyên thâm, giỏi giang không kém một đấng nam nhi nào.

Bảo Khánh: Giỏi giang xinh đẹp, một tay gầy dựng sự nghiệp thành công nhờ vào tài trí. Danh tiếng lõi lạc một đời.

Đào Uyên: Uyên bác bậc nhất, học vấn cao siêu làm rạng danh đất nước. Dù tài trí hơn người nhưng biết khiêm tốn, không hống hách khoe khoang.

Tâm Thảo: Cô gái hiền lành với tấm lòng nhân hậu, thích làm việc thiện. Nổi tiếng bậc nhất trong cách hiếu đạo với ông bà, cha mẹ.

Kết luận

Những tên hay cho bé gái sinh năm 2022 đã được iPREG gợi ý qua cách đặt tên con gái 2022. Mong rằng đây sẽ là nguồn dữ liệu bổ ích giúp “cô công chúa nhỏ” của mẹ có một cái tên hoàn hảo. Chúc mẹ sẽ tìm được một “danh xưng” ưng ý và hẹn gặp lại ở bài viết lần sau!

Mẹ có thể tham khảo

Cách Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Trai Sinh Năm Bính Thân 2022 / 2023

Theo lịch âm, năm con Khỉ (năm Bính Thân) bắt đầu từ ngày 8-2-2016 đến hết ngày 27/1/2017. Sinh con năm 2016, năm Bính Thân, bé con nhà bạn thuộc mạng Hỏa (Sơn hạ hỏa, Lửa dưới chân núi).

Điểm mạnh của bé Khỉ không gì khác đó chính là sự sống động, linh hoạt, nhanh nhẹn và cực kỳ thông minh, lém lỉnh. Đôi khi, ba mẹ sẽ rất bất ngờ với những ưu điểm mang đặc tính khá thất thường này của bé. Điều này đồng nghĩa trong trường hợp tưởng chừng không giải quyết nổi, bé sẽ có cách vượt qua. Bé tuổi Khỉ thích thể thao, năng động và lúc nào cũng muốn chạy nhảy. Về mặt quan hệ, xã hội, ba mẹ cứ yên tâm vì bé rất tự tin, hòa đồng.

Tuy nhiên bé sinh năm 2016, năm Bính Thân, không được kiên nhẫn cho lắm. Muốn gì cũng muốn ngay và luôn, nhưng khi đạt được rồi lại cả thèm chóng chán. Thiếu sót của Khỉ con còn có tính ganh tỵ, nghi ngờ, khá ích kỷ và kiêu ngạo. Nếu khắc phục được các điểm yếu này, bé sẽ đạt được thành tích đáng gờm.

Tên BÁCH: mạnh mẽ, vững vàng, trường tồn

Bảo Anh, Nhật Anh, Duy Anh, Hùng Anh, Đức Anh, Trung Anh, Nghĩa Anh, Huy Anh, Tuấn Anh, Hoàng Anh, Vũ Anh, Quang Anh, Hồng Anh, Tinh Anh, Bảo Anh, Viết Anh, Việt Anh, Sỹ Anh, Huỳnh Anh

Tên BẢO: vật quý báu, hiếm có

Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách

Tên CÔNG: liêm minh, người có trước có sau

Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo

Tên CƯỜNG: khí dũng, mạnh mẽ, uy lực

Chí Công, Thành Công, Đức Công, Duy Công, Đạt Công, Kỳ Công, Hồng Công, Quang Công, Tiến Công, Minh Công, Ngọc Công, Hữu Công

Tên ĐỨC: nhân nghĩa, hiền đức

Anh Cường, Cao Cường, Đức Cường, Hữu Cường, Hùng Cường, Phi Cường, Đình Cường, Mạnh Cường, Quốc Cường, Việt Cường, Dũng Cường, Thịnh Cường, Văn Cường, Chí Cường, Tuấn Cường, Minh Cường

Tên DŨNG: anh dũng, dũng mãnh

Minh Đức, Anh Đức, Tuấn Đức, Hoài Đức, Hồng Đức, Nhân Đức, Bảo Đức, Thành Đức, Vĩnh Đức, Trung Đức, Trọng Đức, Nguyên Đức, Việt Đức, Thế Đức, Mạnh Đức, Huy Đức, Phúc Đức

Tên DƯƠNG: biển lớn, ánh mặt trời

Anh Dũng, Chí Dũng, Hoàng Dũng, Lâm Dũng, Mạnh Dũng, Nghĩa Dũng,Quang Dũng, Ngọc Dũng, Thế Dũng, Tấn Dũng, Trung Dũng, Tuân Dũng, Trí Dũng, Việt Dũng, Quốc Dũng, Bá Dũng, Hùng Dũng

Tên ĐẠT: thành đạt

Thái Bình Dương, Đại Dương, Hải Dương, Viễn Dương, Nam Dương, Đông Dương, Quang Dương, Thái Dương, Việt Dương, Bình Dương, Bảo Dương, Trung Dương, Hoàng Dương, Tùng Dương

Tên DUY: Thông minh, sáng láng

Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Khánh Đạt, Tuấn Đạt, Tiến Đạt, Duy Đạt, Trí Đạt, Vĩnh Đạt, Xuân Đạt, Tấn Đạt, Mạnh Đạt, Minh Đạt, Quốc Đạt, Bá Đạt, Quang Đạt

Tên GIA: hưng vượng, gia đình

Anh Duy, Bảo Duy, Đức Duy, Khắc Duy, Khánh Duy, Nhật Duy, Phúc Duy, Thái Duy, Trọng Duy, Việt Duy, Hoàng Duy, Thanh Duy, Quang Duy, Ngọc Duy

Tên HẢI: Biển cả

An Gia, Đạt Gia, Phú Gia, Vinh Gia, Thành Gia, Nhân Gia, Đức Gia, Hoàng Gia, Lữ Gia, Khương Gia

Tên HIẾU: lương thiện, hiếu thảo

Đức Hải, Sơn Hải, Đông Hải, Vĩnh Hải, Phi Hải, Việt Hải, Hoàng Hải, Minh Hải, Nam Hải, Quang Hải, Trường Hải, Quốc Hải, Hồng Hải, Thanh Hải, Tuấn Hải

Tên HOÀNG: màu vàng, dòng dõi vua

Chí Hiếu, Trung Hiếu, Thuận Hiếu, Duy Hiếu, Khắc Hiếu, Quốc Hiếu, Nghĩa Hiếu, Trọng Hiếu, Ngọc Hiếu, Minh Hiếu, Xuân Hiếu, Đình Hiếu, Quang Hiếu

Tên HUY: Ánh sáng, tốt đẹp

Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng, Kim Hoàng, Sỹ Hoàng, Bảo Hoàng, Minh Hoàng, Khắc Hoàng, Nguyên Hoàng, Vũ Hoàng, Huy Hoàng, Anh Hoàng, Lương Hoàng

Tên HÙNG: sức mạnh vô song

Quốc Huy, Đức Huy, Khắc Huy, Nguyên Huy, Minh Huy, Quang Huy, Chấn Huy, Tiến Huy, Ngọc Huy, Anh Huy, Thái Huy, Đức Huy, Nhật Huy, Hoàng Huy

Tên KHẢI: sự cát tường

Anh Hùng, Đức Hùng, Huy Hùng, Đạt Hùng, Quốc Hùng, Kiều Hùng, Nguyên Hùng, Viết Hùng, Hữu Hùng, Huy Hùng, Đinh Hùng, Công Hùng, Mạnh Hùng, Tiến Hùng, Tuấn Hùng, Xuân Hùng, Trọng Hùng

Tên KHANG: phú quý, hưng vượng

Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, An Khải, Minh Khải, Vỹ Khải, Đình Khải, Quang Khải, Chí Khải, Quốc Khải, Đăng Khải, Duy Khải, Trung Khải

Tên KHÁNH: âm vang, tiếng chuông ngân

Gia Khang, Minh Khang, Đức Khang, Thành Khanh, Vĩnh Khang, Duy Khang, Nguyên Khang, Mạnh Khang, Nam Khang, Phúc Khang, Ngọc Khang, Tuấn Khang

Tên KHOA: thông minh, linh hoạt

Quốc Khánh, Huy Khánh, Gia Khánh, Quang Khánh, Đông Khánh, Đồng Khánh, Duy Khánh, Vĩnh Khánh, Minh Khánh, Hoàng Khánh, Hữu Khánh, Thiên Khánh

Tên KHÔI: đẹp trai

Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Vĩnh Khoa, Bá Khoa, Minh Khoa, Hữu Khoa, Nhật Khoa, Xuân Khoa, Tuấn Khoa, Nguyên Khoa, Mạnh Khoa

Tên KIÊN: ý chí kiên cường

Minh Khôi, Đăng Khôi, Nhất Khôi, Duy Khôi, Trọng Khôi, Nguyên Khôi, Anh Khôi, Mạnh Khôi, Bảo Khôi, Ngọc Khôi, Tuấn Khôi, Quang Khôi

Tên LÂM: mạnh mẽ như cây rừng

Trung Kiên, Vĩnh Kiên, Anh Kiên, Đức Kiên, Bảo Kiên, Thái Kiên, Trọng Kiên, Quốc Kiên, Chí Kiên, Vĩnh Kiên, Huy Kiên, Mạnh Kiên, Gia Kiên, Xuân Kiên

Tên LONG: mạnh mẽ như rồng

Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Hùng Lâm, Điền Lâm, Sơn Lâm, Quốc Lâm, Kiệt Lâm, Tường Lâm, Đình Lâm, Tuấn Lâm, Quang Lâm, Minh Lâm, Hữu Lâm

Tên LỘC: phúc lộc

Bá Long, Bảo Long, Ðức Long, Hải Long, Hoàng Long, Hữu Long, Kim Long, Phi Long, Tân Long, Thăng Long, Thanh Long, Thành Long, Thụy Long, Trường Long, Tuấn Long, Việt Long

Tên MINH: thông minh, ánh sáng

Bá Lộc, Ðình Lộc, Nam Lộc, Nguyên Lộc, Phước Lộc, Quang Lộc, Xuân Lộc, An Lộc, Khánh Lộc, Minh Lộc, Bảo Lộc, Hữu Lộc, Vĩnh Lộc, Tấn Lộc, Phúc Lộc

Tên NAM: phương Nam, sự nam tính

Anh Minh, Nhật Minh, Quang Minh, Duy Minh, Tiến Minh, Tuấn Minh, Bình Minh, Đức Minh, Hiểu Minh, Hữu Minh, Thiện Minh, Quốc Minh, Thế Minh, Nhật Minh, Hoàng Minh, Văn Minh, Gia Minh, Hải Minh

Tên NGHĨA: người sống có trước có sau

An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hải Nam, Hoài Nam, Hoàng Nam, Hữu Nam, Khánh Nam, Nhật Nam, Phương Nam, Tiến Nam, Trường Nam, Xuân Nam, Thành Nam, Ngọc Nam, Sơn Nam, Duy Nam, Việt Nam

Tên NGỌC: bảo vật quý hiếm

Hiếu Nghĩa, Hữu Nghĩa, Minh Nghĩa, Trọng Nghĩa, Trung Nghĩa, Phước Nghĩa, Trí Nghĩa, Tuấn Nghĩa, Nhân Nghĩa, Đức Nghĩa, Hoài Nghĩa, Tấn Nghĩa

Tên NGUYÊN: nguồn gốc, bình nguyên

Thế Ngọc, Gia Ngọc, Bảo Ngọc, Vĩnh Ngọc, Tuấn Ngọc, Đại Ngọc, Minh Ngọc, Xuân Ngọc, Quang Ngọc, Anh Ngọc, Hoàng Ngọc

Bình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên

Tên NHÂN: người có lòng nhân ái

Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên

Tên PHI: sức mạnh phi thường

Ðình Nhân, Ðức Nhân, Minh Nhân, Thiện Nhân, Phước Nhân, Quang Nhân, Thành Nhân, Trọng Nhân, Trung Nhân, Trường Nhân, Việt Nhân, Duy Nhân, Hoài Nhân, Ngọc Nhân, Hoàng Nhân, Thế Nhân

Tên PHONG: Gió

Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Thanh Phi, Việt Phi, Hùng Phi, Phương Phi, Hoàng Phi, Trương Phi, Anh Phi, Long Phi, Quốc Phi, Bằng Phi, Gia Phi

Tên PHÚC: điềm lành

Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Ðức Phong, Gia Phong, Hải Phong, Hiếu Phong, Hoài Phong, Hùng Phong, Huy Phong, Khởi Phong, Nguyên Phong, Quốc Phong, Thanh Phong, Thuận Phong, Uy Phong, Việt Phong, Khải Phong, Hồng Phong

Tên QUÂN: khí chất vua

Đình Phúc, Hồng Phúc, Hoàng Phúc, Sỹ Phúc, Gia Phúc, Lạc Phúc, Thế Phúc, Quang Phúc, Thiên Phúc, Hạnh Phúc, Vĩnh Phúc, Duy Phúc, Thanh Phúc, Hồng Phúc

Tên QUANG: thông minh sáng láng

Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Hải Quân, Hoàng Quân, Long Quân, Minh Quân, Nhật Quân, Quốc Quân, Sơn Quân, Đình Quân, Nguyên Quân, Bảo Quân, Hồng Quân, Vũ Quân, Bá Quân, Văn Quân, Khánh Quân

Tên QUỐC: vững như giang sơn

Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang, Hồng Quang, Huy Quang, Minh Quang, Ngọc Quang, Nhật Quang, Thanh Quang, Tùng Quang, Vinh Quang, Xuân Quang, Phú Quang, Phương Quang, Nam Quang

Tên TÂM: tấm lòng

Anh Quốc, Bảo Quốc, Minh Quốc, Nhật Quốc, Việt Quốc, Vinh Quốc, Thanh Quốc, Duy Quốc, Hoàng Quốc, Cường Quốc, Vương Quốc, Chánh Quốc, Lương Quốc

Tên THÁI: yên bình, to lớn

Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Hữu Tâm, Khải Tâm, Phúc Tâm, Mạnh Tâm, Thiện Tâm, Nhật Tâm, Minh Tâm, Chánh Tâm, Thành Tâm, Khánh Tâm, An Tâm, Hoàng Tâm, Chí Tâm, Đình Tâm, Vĩnh Tâm, Huy Tâm

Tên THÀNH: tường thành, thành công

Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Hoàng Thái, Minh Thái, Quang Thái, Quốc Thái, Phước Thái, Triệu Thái, Việt Thái, Xuân Thái, Vĩnh Thái, Thông Thái, Ngọc Thái, Hùng Thái

Tên THIÊN: khí phách

Bá Thành, Chí Thành, Công Thành, Ðắc Thành, Danh Thành, Ðức Thành, Duy Thành, Huy Thành, Lập Thành, Quốc Thành, Tân Thành, Tấn Thành, Thuận Thành, Triều Thành, Trung Thành, Trường Thành, Tuấn Thành

Tên THỊNH: cuộc sống hưng thịnh

Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Vĩnh Thiên, Hạo Thiên, Đạt Thiên, Phúc Thiên, Hoàng Thiên, Minh Thiên, Thanh Thiên, Anh Thiên, Khánh Thiên, Đức Thiên

Tên TRUNG: tấm lòng trung hậu

Bá Thịnh, Cường Thịnh, Gia Thịnh, Hồng Thịnh, Hùng Thịnh, Kim Thịnh, Nhật Thịnh, Phú Thịnh, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Quang Thịnh, Quốc Thịnh, Đức Thịnh, Vĩnh Thịnh, Thái Thịnh, Thế Thịnh, Xuân Thịnh, Công Thịnh

Tên TUẤN: tài giỏi, đẹp trai

Ðình Trung, Ðức Trung, Hoài Trung, Hữu Trung, Kiên Trung, Minh Trung, Quang Trung, Quốc Trung, Thành Trung, Thanh Trung, Thế Trung, Tuấn Trung, Xuân Trung, Bình Trung, Khắc Trung, Hiếu Trung, Hoàng Trung

Tên TÙNG: vững chắc như cây tùng

Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn, Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn

Tên SƠN: mạnh mẽ như núi

Anh Tùng, Bá Tùng, Sơn Tùng, Thạch Tùng, Thanh Tùng, Hoàng Tùng, Bách Tùng, Thư Tùng, Đức Tùng, Minh Tùng, Thế Tùng, Quang Tùng, Ngọc Tùng, Duy Tùng, Xuân Tùng, Mạnh Tùng, Hữu Tùng

Tên VIỆT: xuất chúng

Bảo Sơn, Bằng Sơn, Ngọc Sơn, Nam Sơn, Cao Sơn, Trường Sơn, Thanh Sơn, Thành Sơn, Lam Sơn, Hồng Sơn, Hoàng Sơn, Hải Sơn, Viết Sơn, Thế Sơn, Quang Sơn, Xuân Sơn, Danh Sơn, Linh Sơn, Vĩnh Sơn

Tên VINH: hiển vinh

Anh Việt, Hoài Việt, Hoàng Việt, Uy Việt, Khắc Việt, Nam Việt, Quốc Việt, Trọng Việt, Trung Việt, Tuấn Việt, Vương Việt, Minh Việt, Hồng Việt, Thanh Việt, Trí Việt, Duy Việt

Tên UY: sức mạnh, quyền lực

Công Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Quang Vinh, Quốc Vinh, Thanh Vinh, Thành Vinh, Thế Vinh, Trọng Vinh, Trường Vinh, Tường Vinh, Tấn Vinh, Ngọc Vinh, Xuân Vinh, Hiển Vinh, Tuấn Vinh, Nhật Vinh

Thế Uy, Thiên Uy, Cát Uy, Gia Uy, Vũ Uy, Vĩnh Uy, Sơn Uy, Đạt Uy, Quốc Uy, Cẩm Uy, Khải Uy, Hải Uy, Thanh Uy, Cao Uy, Đức Uy, Hữu Uy, Chí Uy

Bạn đang xem bài viết Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hay Đẹp Và Ý Nghĩa / 2023 trên website Uplusgold.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!