Xem Nhiều 12/2022 #️ Cách Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành Tương Sinh Hợp Phong Thuỷ Năm 2022 / 2023 # Top 14 Trend | Uplusgold.com

Xem Nhiều 12/2022 # Cách Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành Tương Sinh Hợp Phong Thuỷ Năm 2022 / 2023 # Top 14 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Cách Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành Tương Sinh Hợp Phong Thuỷ Năm 2022 / 2023 mới nhất trên website Uplusgold.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Cách đặt tên con theo ngũ hành tương sinh hợp phong thuỷ năm 2020: Khi đặt tên cho con dù là trai hay gái, các bậc cha mẹ đều mong cầu được âm dương điều hòa, cương nhu tương tế. Họ cho rằng như thế trong cuộc sống có thể gặp hung hóa cát, thuận buồm xuôi gió. Đây có lẽ là nguyên do mà mấy ngàn năm nay, mọi người vẫn luôn lấy lý luận ngũ hành làm căn cứ để đặt tên…

Cách đặt tên con theo ngũ hành tương sinh hợp phong thuỷ năm 2020

Hãy chú trọng ý nghĩa của tên đặt cho con“Tên hay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu (cả phương Đông lẫn phương Tây) chỉ ra rằng một cái tên “có ấn tượng tốt” sẽ hỗ trợ thăng tiến trong xã hội nhiều hơn. Hầu hết cha mẹ khi đặt tên cho con đều theo những nguyên tắc chung như: Ý nghĩa, Sự khác biệt và quan trọng, Kết nối với gia đình.

Âm điệu Tên cho bé trai và bé gái khác nhau và với mỗi giới tính sẽ có ý nghĩa khác nhau như tên bé gái thường có nghĩa đẹp, hiền hậu; trong khi tên cho bé trai thì thường mang ý nghĩa mạnh mẽ, vinh quang. Đặt tên cho con là một việc làm đang được rất nhiều các bậc cha mẹ ngày nay rất coi trọng, nó như một điểm khởi đầu cho một tương lai của con cái về sau. Vậy, chúng ta hãy cùng tìm hiểu về việc đặt tên con hợp phong thủy theo ngũ hành tương sinh là như thế nào? Và nó có lợi gì cho con cái bạn sau này?

Đặt tên con theo ngũ hành là gì?

Khi đặt tên cho con dù là trai hay gái, các bậc cha mẹ đều mong cầu được âm dương điều hòa, cương nhu tương tế. Họ cho rằng như thế trong cuộc sống có thể gặp hung hóa cát, thuận buồm xuôi gió. Đây có lẽ là nguyên do mà mấy ngàn năm nay, mọi người vẫn luôn lấy lý luận ngũ hành làm căn cứ để đặt tên. Trong cuốn “Khổng Tử gia ngữ – Ngũ đế” có viết: “Trời có Ngũ hành, Thủy, Hỏa, Kim, Mộc, Thổ chia thời hóa dục để thành bạn vật”.

Đặt tên cho con theo ngũ hành là phương pháp chọn tên cho bé dựa vào 5 loại nguyên tố vật chất, tức Thủy (nước), Hỏa (Lửa), Mộc (Cây), Kim (Kim loại), Thổ (Đất). Các nhà âm dương theo chủ nghĩa duy vật chất phác (giản đơn) cổ đại Trung Quốc cho rằng, năm loại vật chất này là khởi nguồn và căn cứ để tạo nên vạn vật. Chủ nghĩa duy vật đơn giản cho rằng, một vật có tác dụng thúc đẩy một vật khác hoặc thúc đẩy lẫn nhau gọi là “tương sinh”. Còn một vật có tác dụng ức chế một vật khác hoặc bài xích lẫn nhau gọi là “tương khắc”.

Ngũ hành tương sinh có: Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc.

Ngũ hàng tương khắc có: Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy.

Theo phong thủy học thì cái tên có ý nghĩa rất quan trọng, nó có ảnh hưởng đến tính cách, vận mệnh & tương lai của người đó về sau. Vậy nên, việc đặt tên cho con theo ngũ hành tương sinh hay đặt tên con theo phong thủy căn cứ vào giới tính (con trai hay con gái), hợp tuổi tác, năm sinh và bản mệnh, nhất là hợp với bố mẹ – những người sinh thành sẽ có ảnh hưởng rất lớn đến cuộc sống sau này của con trẻ. Dưới đây là những thông tin hữu ích về cách đặt tên cho con theo ngũ hành tương sinh hợp phong thủy với cha mẹ sinh thành.

Cách đặt tên cho con 2020 hợp tuổi bố mẹ

Để đặt tên con theo phong thủy hợp với từng tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con. Những con giáp hợp với nhau như sau:

Thân – Tí – Thìn

Tỵ – Dậu – Sửu

Hợi – Mão – Mùi

Dần – Ngọ – Tuất

Dựa trên những con giáp phù hợp, bạn có thể chọn & đặt tên cho con có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

Tí – Dậu – Mão – Ngọ

Thìn – Tuất – Sửu – Mùi

Dần – Thân – Tỵ – Hợi

Như vậy có thể thấy bé sinh năm 2020 tuổi Canh Tý thuộc hành Mộc, Mộc chỉ mùa xuân, sự tăng trưởng và đời sống cây cỏ qua đó bé sẽ có những đặc điểm tích cực như: Có bản tính nghệ sỹ, làm việc nhiệt thành. và bé cũng không tránh khỏi những tiêu cực: Thiếu kiên nhẫn, dễ nổi giận, thường bỏ ngang công việc. Các tên thuộc Hành Mộc phù hợp với bé sinh năm 2020 như:

Khôi Tùng Hương Kiện Trà Bản Đà Thư, Lê Cúc Lan Bách Lam Lý Trượng Sửu, Nguyễn Quỳnh

Huệ Xuân Lâm Hạnh Kỷ Phương, Đỗ Tòng Nhị Quý Giá Thôn Thúc Phần, Mai Thảo Bách Quan Lâu Chu

Can Nam, Đào Liễu Lâm Quảng, Sài Vu Đông Tích Trúc Nhân Sâm Cung Vị Tiêu Chử Nha, Đệ Ba Nhạ Kỳ Thị Bính Giao Phúc, Phước Sa Hộ Chi Bình

Đó là những cái tên thật ý nghĩa để các bạn có thể lựa chọn và đặt tên phong thủy cho bé. Những cái tên này sẽ đơn giản hóa cho các mẹ mỗi khi phải bỏ nhiều thời gian để lựa chọn một cái tên phù hợp với con yêu của mình.

Đặt tên cho con năm 2020 theo bản mệnh

Bản mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc. Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau: Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ Dần, Mão cung Mộc Tỵ, Ngọ cung Hỏa Thân, Dậu cung Kim Tí, Hợi cung Thủy

Vấn đề phong thủy tồn tại trong văn hóa người Á Đông từ bao đời nay. Hễ người ta làm một việc gì trọng đại thì điều đầu tiên họ xét đến là phong thủy. Nhiều người tin rằng, việc lớn hợp với phong thủy thì thường đi kèm với thành công. Đặt tên cho con cũng là một việc trọng đại. Cha mẹ luôn tìm ra phương pháp đặt tên theo phong thủy để đứa con mình luôn dồi dào sức khỏe và có một tương lai tươi sáng.

Các tên hành Hỏa: Đan, Cẩm, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Huân, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Nam, Hùng, Hiệp.

Các tên hành Mộc: Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Tùng Cúc, Quỳnh, Thảo, Hương, Lan, Huệ, Lâm, Sâm, Xuân, Quý, Quảng, Trà, Lý, Hạnh, Kỷ, Đông, Ba, Phương, Nam, Bình, Bính, Phúc.

Các tên hành Thủy: Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Hải, Khê, Trí, Võ, Vũ, Kiều, Hội, Luân, Tiến, Quang, Toàn, Loan, Hưng, Quân, Hợp, Hiệp, Danh, Nga, Đoàn, Khuê, Khoa, Giáp, An, Uyên, Tôn, Khải, Nhung, Quyết, Trinh.

Các tên hành Kim: Đoan, Ân, Dạ, Mỹ, Ái, Hiền, Nguyên, Thắng, Nhi, Ngân, Kính, Khanh, Chung, Trang, Nghĩa, Xuyến, Thiết, Cương, Hân, Tâm, Phong, Vy, Vân, Phượng, Thế, Hữu.

Các tên hành Thổ: Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Bích, Kiệt, Anh, Lý, Điền, Quân, Trung, Diệu, Hoàng, Thành, Kiên, Đại, Bằng, Diệp, Giáp, Hòa, Thạch, Thảo, Lập, Long, Khuê, Trường. Ngoài ra, còn có rất nhiều cái tên đẹp khác dành cho con trai hay con gái theo ngũ hành tương sinh mà bạn có thể lựa chọn để đặt tên cho con theo phong thủy. Mong rằng nó sẽ giúp ích cho tương lai tốt đẹp sau này của trẻ.

Tên hay cho bé trai 2020

Khi đặt tên cho con trai, bạn cần chú ý đến những phẩm chất thiên phú về mặt giới tính để chọn tên cho phù hợp. Nếu bạn ước mong con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh thì nên dùng các từ như: Cao, Vỹ, Cường, Lực,… để đặt tên.

Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Tín, Đức, Nhân, Nghĩa, Trí, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú… Nếu bạn có ước mơ, hay khát vọng dở dang và mong ước con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để kế tục thì những tên như: Đăng, Quảng, Đại, Kiệt, Quốc… sẽ giúp bạn gửi gắm ước nguyện đó.

Để sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những chữ như: Thọ, Khang, Phúc, Lộc, Quý, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó. Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình… để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo. Sau đây là danh sách 50 cái tên con trai 2020 hay và ý nghĩa nhất! Hãy cùng xem và chọn cho bé nhà mình cái tên đẹp nhé.

• GIA BẢO: Của để dành của bố mẹ đấy

• THIÊN ÂN: Con là ân huệ từ trời cao

• TRUNG DŨNG: dat ten con trai để mong Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

• THÀNH CÔNG: Mong con luôn đạt được mục đích

• HẢI ĐĂNG: Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

• THÀNH ĐẠT: Mong con làm nên sự nghiệp

• THÁI DƯƠNG: Vầng mặt trời của bố mẹ

• PHÚC ĐIỀN: Mong con luôn làm điều thiện

• THÔNG ĐẠT: Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

• TÀI ĐỨC: Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

• CHẤN HƯNG: Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

• MẠNH HÙNG: Người đàn ông vạm vỡ

• KHANG KIỆN: Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

• BẢO KHÁNH: Con là chiếc chuông quý giá

• TUẤN KIỆT: Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

• ĐĂNG KHOA: Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé

• THANH LIÊM: dat ten con trai mong con hãy sống trong sạch

• THIỆN NGÔN: Đặt tên con trai để mong xon hãy nói những lời chân thật nhé con

• HIỀN MINH: Mong con là người tài đức và sáng suốt

• MINH NHẬT: Con hãy là một mặt trời

• THỤ NHÂN: Trồng người

• TRỌNG NGHĨA: Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

• NHÂN NGHĨA: Hãy biết yêu thương người khác nhé con

• KHÔI NGUYÊN: Mong con luôn đỗ đầu.

• TRUNG NGHĨA: Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

• PHƯƠNG PHI: Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

• HẠO NHIÊN: Hãy sống ngay thẳng, chính trực

• HỮU PHƯỚC: Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

• THANH PHONG: Hãy là ngọn gió mát con nhé

• ĐÔNG QUÂN: Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

• MINH QUÂN: Con sẽ luôn anh minh và công bằng

• TÙNG QUÂN: Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

• SƠN QUÂN: Vị minh quân của núi rừng

• TRƯỜNG SƠN: Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất

• ÁI QUỐC: Hãy yêu đất nước mình

• THIỆN TÂM: Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

• THÁI SƠN: Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao nước

• ANH THÁI: Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

• AN TƯỜNG: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

• THẠCH TÙNG: Hãy sống vững chãi như cây thông đá

• THANH THẾ: Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

• TOÀN THẮNG: Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

• CHIẾN THẮNG: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

• ĐÌNH TRUNG: Con là điểm tựa của bố mẹ

• MINH TRIẾT: dat ten con trai để mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

• NHÂN VĂN: Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

• KIẾN VĂN: Con là người có học thức và kinh nghiệm

• QUANG VINH: Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,

• KHÔI VĨ: Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

• UY VŨ: Con có sức mạnh và uy tín.

Đặt tên con trai gái sinh năm 2020 theo vần Anphabe

Đặt tên con trai, con gái sinh năm 2020 mệnh thổ theo vần A: Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Hoài An, Thu An, Thúy An, Xuân An, Vĩnh An, Thụy An, Khánh An, Mỹ An, Thiên An, Như An, Bình An, Hà An, Thùy An, Kim An, Trường An, Bảo An, Nhật An, Duy An, Hùng An, Đức An, Trung An, Nghĩa An, Huy An, Diệu An, Minh An, Hà An, Nhã An, Phương An, Thùy An, Trang An

Đặt tên cho con gái sinh năm 2020 mệnh thổ vần B: Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bác, Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách, Vĩ Bằng, Hải Bằng, Phi Bằng, Quý Bằng, Đức Bằng, Hữu Bằng, Cao Bằng, Kim Bằng, Thế Bằng, Vũ Bằng, Uy Bằng, Nhật Bằng, Mạnh Bằng, Công Bằng, Chi Bảo, baophunuso.vn Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo, An Bình, Đức Bình, Gia Bình, Duy Bình, Hải Bình, Hữu Bình, Nguyên Bình, Quốc Bình, Thái Bình, Thiên Bình, Xuân Bình, Vĩnh Bình, Phú Bình, Ba, Bách, Biện, Bính, Bội

Đặt tên cho con 2020 vần C: Khải Ca, Hoàn Ca, Duy Ca, Tứ Ca, Thanh Ca, Đình Ca, Vĩnh Ca, Bình Ca, Thiên Ca, nSơn Ca, Mai Ca, Nhã Ca, Ly Ca, Kim Ca, Hồng Ca, Ngọc Ca, Mỹ Ca, Uyển Ca, Du Ca, Bình Cát, Dĩ Cát, Hà Cát, Hồng Cát, Hải Cát, Lộc Cát, Xuân Cát, Thành Cát, Đại Cát, Nguyên Cát, Trọng Cát, Gia Cát, Đình Cát, An Chi, Bích Chi, Bảo Chi, Diễm Chi, Lan Chi, Thùy Chi, Ngọc Chi, Mai Chi, Phương Chi, Quế Chi,Trúc Chi, Xuyến Chi, Yên Chi, Thảo Chi, Lệ Chi, Ngọc Chương, Nhật Chương, Nam Chương, Đông Chương, Quốc Chương, Thành Chương, Thế Chương, Thuận Chương, Việt Chương, Đình Chương, Quang Chương, Hoàng Chương, Nguyên Chương, An Cơ, Duy Cơ, Trí Cơ, Phùng Cơ, Trường Cơ, Tường Cơ, Vũ Cơ, Cự Cơ, Minh Cơ, Long Cơ, Quốc Cơ, Cách, Cẩn, Cận, Cầu, Châm

Đặt tên cho con trai,con gái mệnh mộc sinh năm 2020 vần D đến G: Khả Doanh, Doanh Doanh, Phương Doanh, Bách Du, Nguyên Du, Huy Du, Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Thái Dương, Bình Dương, Đại Dương, Thiện Duyên, Phương Duyên, Hạnh Duyên, Diên, Duật, Đào, Đệ, Đình, Đĩnh, Đỗ, Đồng Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Giác

Đặt tên cho con trai mệnh thổ – Đặt tên cho con gái mệnh thổ vần H: Hà, Hằng, Hi, Hiệu, Hoàn, Hồi, Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Thu Hằng, Thanh Hằng, Thúy Hằng, Sơn Hạnh, Đức Hạnh, Tuấn Hạnh, Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng

Đặt tên cho con 2020 theo vần K: Kha, Khởi, Khuông, Kiêm, Kiểm, Kiều, Anh Kha, Nam Kha, Vĩnh Kha, Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Anh Kiệt, Tuấn Kiệt, Dũng Kiệt, Đạt Khải

Tên đẹp cho bé sinh năm 2020 theo vần L: Trọng Lam, Nghĩa Lam, Xuân Lam, Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Lăng, Mỹ Lệ, Trúc Lệ, Diễm Lệ, Thùy Liên, Hồng Liên, Phương Liên, Thúy Liễu, Xuân Liễu, Thanh Liễu, Hoàng Linh,Quang Linh, Tuấn Linh, Tấn Lợi, Thắng Lợi, Thành Lợi, Bá Long, Bảo Long, Ðức Long, Minh Lương, Hũu Lương, Thiên Lương,

Đặt tên cho con 2020 theo vần N & P: Na, Nại, Nam, Ngọ, Nhật, Noãn, An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hồng Nhật, Minh Nhật, Nam Nhật, baophunuso.vn Nhị, Nhiễm, Nhiếp, Niên, Ninh, An Ninh, Khắc Ninh, Quang Ninh, Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Phan, Phấn, Phục

Đặt tên cho con mệnh Mộc sinh năm 2020 theo vần Q: Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang, Hồng Quế, Ngọc Quế, Nguyệt Quế, Quất, Quỳ, Ðức Quyền, Lương Quyền, Sơn Quyền, Sam, Vinh Sâm, Quang Sâm, Duy Sâm, Sở

Đặt tên cho con 2020 mệnh Mộc theo vần T & U: Anh Tài, Ðức Tài, Hữu Tài, Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Duy Tân, Hữu Tân, Minh Tân, Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Mai Thanh, Ngân Thanh, Nhã Thanh, Anh Thảo, Bích Thảo, Diễm Thảo, Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Uẩn, Ngọc Uyển, Nhật Uyển, Nguyệt Uyển

Đặt tên cho con trai mệnh thổ – Đặt tên cho con gái mệnh thổ vần V & X: Ái Vân, Bạch Vân, Bảo Vân, Vi, Khôi Vĩ, Triều Vĩ, Hải Vĩ, Công Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Ánh Xuân, Dạ Xuân, Hồng Xuân, Xuyến

Trên đây là những hướng dẫn cho bạn cách đặt tên cho con theo ngũ hành tương sinh và hợp phong thủy nhất đối với từng độ tuổi (tức năm sinh), giới tính (con trai hay con gái) và bản mệnh. Bạn hãy tìm hiểu về ý nghĩa của tên và lựa chọn theo những cái tên yêu thích mà chúng tôi đã liệt kê ở trên nhưng nhớ cần hợp với cung mệnh của con mình.

Cách Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành Tương Sinh Hợp Phong Thuỷ Năm 2022 / 2023

Cách đặt tên con theo ngũ hành tương sinh hợp phong thuỷ năm 2021: Khi đặt tên cho con dù là trai hay gái, các bậc cha mẹ đều mong cầu được âm dương điều hòa, cương nhu tương tế. Họ cho rằng như thế trong cuộc sống có thể gặp hung hóa cát, thuận buồm xuôi gió. Đây có lẽ là nguyên do mà mấy ngàn năm nay, mọi người vẫn luôn lấy lý luận ngũ hành làm căn cứ để đặt tên…

+ Cách đặt tên con theo ngũ hành tương sinh hợp phong thuỷ năm 2021

Hãy chú trọng ý nghĩa của tên đặt cho con”Tên hay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu (cả phương Đông lẫn phương Tây) chỉ ra rằng một cái tên “có ấn tượng tốt” sẽ hỗ trợ thăng tiến trong xã hội nhiều hơn. Hầu hết cha mẹ khi đặt tên cho con đều theo những nguyên tắc chung như: Ý nghĩa, Sự khác biệt và quan trọng, Kết nối với gia đình.

Đặt tên con theo ngũ hành là gì?

Khi đặt tên cho con dù là trai hay gái, các bậc cha mẹ đều mong cầu được âm dương điều hòa, cương nhu tương tế. Họ cho rằng như thế trong cuộc sống có thể gặp hung hóa cát, thuận buồm xuôi gió. Đây có lẽ là nguyên do mà mấy ngàn năm nay, mọi người vẫn luôn lấy lý luận ngũ hành làm căn cứ để đặt tên. Trong cuốn “Khổng Tử gia ngữ – Ngũ đế” có viết: “Trời có Ngũ hành, Thủy, Hỏa, Kim, Mộc, Thổ chia thời hóa dục để thành bạn vật”.

Đặt tên cho con theo ngũ hành là phương pháp chọn tên cho bé dựa vào 5 loại nguyên tố vật chất, tức Thủy (nước), Hỏa (Lửa), Mộc (Cây), Kim (Kim loại), Thổ (Đất). Các nhà âm dương theo chủ nghĩa duy vật chất phác (giản đơn) cổ đại Trung Quốc cho rằng, năm loại vật chất này là khởi nguồn và căn cứ để tạo nên vạn vật. Chủ nghĩa duy vật đơn giản cho rằng, một vật có tác dụng thúc đẩy một vật khác hoặc thúc đẩy lẫn nhau gọi là “tương sinh”. Còn một vật có tác dụng ức chế một vật khác hoặc bài xích lẫn nhau gọi là “tương khắc”.

Ngũ hàng tương khắc có: Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy.

Cách đặt tên cho con 2021 hợp tuổi bố mẹ

Để đặt tên con theo phong thủy hợp với từng tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con. Những con giáp hợp với nhau như sau:

Thân – Tí – Thìn

Tỵ – Dậu – Sửu

Hợi – Mão – Mùi

Dần – Ngọ – Tuất

Dựa trên những con giáp phù hợp, bạn có thể chọn & đặt tên cho con có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

Tí – Dậu – Mão – Ngọ

Thìn – Tuất – Sửu – Mùi

Dần – Thân – Tỵ – Hợi

Như vậy có thể thấy bé sinh năm 2021 tuổi Mậu Tuất thuộc hành Mộc, Mộc chỉ mùa xuân, sự tăng trưởng và đời sống cây cỏ qua đó bé sẽ có những đặc điểm tích cực như: Có bản tính nghệ sỹ, làm việc nhiệt thành. và bé cũng không tránh khỏi những tiêu cực: Thiếu kiên nhẫn, dễ nổi giận, thường bỏ ngang công việc. Các tên thuộc Hành Mộc phù hợp với bé sinh năm 2021 như:

Khôi Tùng Hương Kiện Trà Bản Đà Thư, Lê Cúc Lan Bách Lam Lý Trượng Sửu, Nguyễn Quỳnh

Huệ Xuân Lâm Hạnh Kỷ Phương, Đỗ Tòng Nhị Quý Giá Thôn Thúc Phần, Mai Thảo Bách Quan Lâu Chu

Can Nam, Đào Liễu Lâm Quảng, Sài Vu Đông Tích Trúc Nhân Sâm Cung Vị Tiêu Chử Nha, Đệ Ba Nhạ Kỳ Thị Bính Giao Phúc, Phước Sa Hộ Chi Bình

Đó là những cái tên thật ý nghĩa để các bạn có thể lựa chọn và đặt tên phong thủy cho bé. Những cái tên này sẽ đơn giản hóa cho các mẹ mỗi khi phải bỏ nhiều thời gian để lựa chọn một cái tên phù hợp với con yêu của mình.

Đặt tên cho con năm 2021 theo bản mệnh

Bản mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc. Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau: Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ Dần, Mão cung Mộc Tỵ, Ngọ cung Hỏa Thân, Dậu cung Kim Tí, Hợi cung Thủy

Vấn đề phong thủy tồn tại trong văn hóa người Á Đông từ bao đời nay. Hễ người ta làm một việc gì trọng đại thì điều đầu tiên họ xét đến là phong thủy. Nhiều người tin rằng, việc lớn hợp với phong thủy thì thường đi kèm với thành công. Đặt tên cho con cũng là một việc trọng đại. Cha mẹ luôn tìm ra phương pháp đặt tên theo phong thủy để đứa con mình luôn dồi dào sức khỏe và có một tương lai tươi sáng.

Các tên hành Hỏa: Đan, Cẩm, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Huân, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Nam, Hùng, Hiệp.

Các tên hành Mộc: Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Tùng Cúc, Quỳnh, Thảo, Hương, Lan, Huệ, Lâm, Sâm, Xuân, Quý, Quảng, Trà, Lý, Hạnh, Kỷ, Đông, Ba, Phương, Nam, Bình, Bính, Phúc.

Các tên hành Thủy: Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Hải, Khê, Trí, Võ, Vũ, Kiều, Hội, Luân, Tiến, Quang, Toàn, Loan, Hưng, Quân, Hợp, Hiệp, Danh, Nga, Đoàn, Khuê, Khoa, Giáp, An, Uyên, Tôn, Khải, Nhung, Quyết, Trinh.

Các tên hành Kim: Đoan, Ân, Dạ, Mỹ, Ái, Hiền, Nguyên, Thắng, Nhi, Ngân, Kính, Khanh, Chung, Trang, Nghĩa, Xuyến, Thiết, Cương, Hân, Tâm, Phong, Vy, Vân, Phượng, Thế, Hữu.

Các tên hành Thổ: Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Bích, Kiệt, Anh, Lý, Điền, Quân, Trung, Diệu, Hoàng, Thành, Kiên, Đại, Bằng, Diệp, Giáp, Hòa, Thạch, Thảo, Lập, Long, Khuê, Trường. Ngoài ra, còn có rất nhiều cái tên đẹp khác dành cho con trai hay con gái theo ngũ hành tương sinh mà bạn có thể lựa chọn để đặt tên cho con theo phong thủy. Mong rằng nó sẽ giúp ích cho tương lai tốt đẹp sau này của trẻ.

Tên hay cho bé trai 2021

Khi đặt tên cho con trai, bạn cần chú ý đến những phẩm chất thiên phú về mặt giới tính để chọn tên cho phù hợp. Nếu bạn ước mong con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh thì nên dùng các từ như: Cao, Vỹ, Cường, Lực,… để đặt tên.

Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Tín, Đức, Nhân, Nghĩa, Trí, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú… Nếu bạn có ước mơ, hay khát vọng dở dang và mong ước con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để kế tục thì những tên như: Đăng, Quảng, Đại, Kiệt, Quốc… sẽ giúp bạn gửi gắm ước nguyện đó.

* GIA BẢO: Của để dành của bố mẹ đấy

* THIÊN ÂN: Con là ân huệ từ trời cao

* TRUNG DŨNG: dat ten con trai để mong Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

* THÀNH CÔNG: Mong con luôn đạt được mục đích

* HẢI ĐĂNG: Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

* THÀNH ĐẠT: Mong con làm nên sự nghiệp

* THÁI DƯƠNG: Vầng mặt trời của bố mẹ

* PHÚC ĐIỀN: Mong con luôn làm điều thiện

* THÔNG ĐẠT: Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

* TÀI ĐỨC: Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

* CHẤN HƯNG: Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

* MẠNH HÙNG: Người đàn ông vạm vỡ

* KHANG KIỆN: Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

* BẢO KHÁNH: Con là chiếc chuông quý giá

* TUẤN KIỆT: Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

* THANH LIÊM: dat ten con trai mong con hãy sống trong sạch

* HIỀN MINH: Mong con là người tài đức và sáng suốt

* MINH NHẬT: Con hãy là một mặt trời

* THỤ NHÂN: Trồng người

* TRỌNG NGHĨA: Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

* KHÔI NGUYÊN: Mong con luôn đỗ đầu.

* TRUNG NGHĨA: Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

* PHƯƠNG PHI: Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

* HẠO NHIÊN: Hãy sống ngay thẳng, chính trực

* HỮU PHƯỚC: Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

* ĐÔNG QUÂN: Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

* MINH QUÂN: Con sẽ luôn anh minh và công bằng

* TÙNG QUÂN: Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

* SƠN QUÂN: Vị minh quân của núi rừng

* TRƯỜNG SƠN: Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất

* ÁI QUỐC: Hãy yêu đất nước mình

* THIỆN TÂM: Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

* THÁI SƠN: Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao nước

* ANH THÁI: Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

* AN TƯỜNG: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

* THẠCH TÙNG: Hãy sống vững chãi như cây thông đá

* THANH THẾ: Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

* TOÀN THẮNG: Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

* CHIẾN THẮNG: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

* ĐÌNH TRUNG: Con là điểm tựa của bố mẹ

* MINH TRIẾT: dat ten con trai để mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

* NHÂN VĂN: Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

* KIẾN VĂN: Con là người có học thức và kinh nghiệm

* QUANG VINH: Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,

* KHÔI VĨ: Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

* UY VŨ: Con có sức mạnh và uy tín.

Đặt tên con trai gái sinh năm 2021 theo vần Anphabe

Đặt tên con trai, con gái sinh năm 2021 mệnh thổ theo vần A: Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Hoài An, Thu An, Thúy An, Xuân An, Vĩnh An, Thụy An, Khánh An, Mỹ An, Thiên An, Như An, Bình An, Hà An, Thùy An, Kim An, Trường An, Bảo An, Nhật An, Duy An, Hùng An, Đức An, Trung An, Nghĩa An, Huy An, Diệu An, Minh An, Hà An, Nhã An, Phương An, Thùy An, Trang An

Đặt tên cho con gái sinh năm 2021 mệnh thổ vần B: Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bác, Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách, Vĩ Bằng, Hải Bằng, Phi Bằng, Quý Bằng, Đức Bằng, Hữu Bằng, Cao Bằng, Kim Bằng, Thế Bằng, Vũ Bằng, Uy Bằng, Nhật Bằng, Mạnh Bằng, Công Bằng, Chi Bảo, chúng tôi Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo, An Bình, Đức Bình, Gia Bình, Duy Bình, Hải Bình, Hữu Bình, Nguyên Bình, Quốc Bình, Thái Bình, Thiên Bình, Xuân Bình, Vĩnh Bình, Phú Bình, Ba, Bách, Biện, Bính, Bội

Đặt tên cho con 2021 vần C: Khải Ca, Hoàn Ca, Duy Ca, Tứ Ca, Thanh Ca, Đình Ca, Vĩnh Ca, Bình Ca, Thiên Ca, nSơn Ca, Mai Ca, Nhã Ca, Ly Ca, Kim Ca, Hồng Ca, Ngọc Ca, Mỹ Ca, Uyển Ca, Du Ca, Bình Cát, Dĩ Cát, Hà Cát, Hồng Cát, Hải Cát, Lộc Cát, Xuân Cát, Thành Cát, Đại Cát, Nguyên Cát, Trọng Cát, Gia Cát, Đình Cát, An Chi, Bích Chi, Bảo Chi, Diễm Chi, Lan Chi, Thùy Chi, Ngọc Chi, Mai Chi, Phương Chi, Quế Chi,Trúc Chi, Xuyến Chi, Yên Chi, Thảo Chi, Lệ Chi, Ngọc Chương, Nhật Chương, Nam Chương, Đông Chương, Quốc Chương, Thành Chương, Thế Chương, Thuận Chương, Việt Chương, Đình Chương, Quang Chương, Hoàng Chương, Nguyên Chương, An Cơ, Duy Cơ, Trí Cơ, Phùng Cơ, Trường Cơ, Tường Cơ, Vũ Cơ, Cự Cơ, Minh Cơ, Long Cơ, Quốc Cơ, Cách, Cẩn, Cận, Cầu, Châm

Đặt tên cho con trai,con gái mệnh mộc sinh năm 2021 vần D đến G: Khả Doanh, Doanh Doanh, Phương Doanh, Bách Du, Nguyên Du, Huy Du, Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Thái Dương, Bình Dương, Đại Dương, Thiện Duyên, Phương Duyên, Hạnh Duyên, Diên, Duật, Đào, Đệ, Đình, Đĩnh, Đỗ, Đồng Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Giác

Đặt tên cho con trai mệnh thổ – Đặt tên cho con gái mệnh thổ vần H: Hà, Hằng, Hi, Hiệu, Hoàn, Hồi, Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Thu Hằng, Thanh Hằng, Thúy Hằng, Sơn Hạnh, Đức Hạnh, Tuấn Hạnh, Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng

Đặt tên cho con 2021 theo vần K: Kha, Khởi, Khuông, Kiêm, Kiểm, Kiều, Anh Kha, Nam Kha, Vĩnh Kha, Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Anh Kiệt, Tuấn Kiệt, Dũng Kiệt, Đạt Khải

Tên đẹp cho bé sinh năm 2021 theo vần L: Trọng Lam, Nghĩa Lam, Xuân Lam, Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Lăng, Mỹ Lệ, Trúc Lệ, Diễm Lệ, Thùy Liên, Hồng Liên, Phương Liên, Thúy Liễu, Xuân Liễu, Thanh Liễu, Hoàng Linh,Quang Linh, Tuấn Linh, Tấn Lợi, Thắng Lợi, Thành Lợi, Bá Long, Bảo Long, Ðức Long, Minh Lương, Hũu Lương, Thiên Lương,

Đặt tên cho con 2021 theo vần N & P: Na, Nại, Nam, Ngọ, Nhật, Noãn, An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hồng Nhật, Minh Nhật, Nam Nhật, chúng tôi Nhị, Nhiễm, Nhiếp, Niên, Ninh, An Ninh, Khắc Ninh, Quang Ninh, Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Phan, Phấn, Phục

Đặt tên cho con mệnh Mộc sinh năm 2021 theo vần Q: Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang, Hồng Quế, Ngọc Quế, Nguyệt Quế, Quất, Quỳ, Ðức Quyền, Lương Quyền, Sơn Quyền, Sam, Vinh Sâm, Quang Sâm, Duy Sâm, Sở

Đặt tên cho con 2021 mệnh Mộc theo vần T & U: Anh Tài, Ðức Tài, Hữu Tài, Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Duy Tân, Hữu Tân, Minh Tân, Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Mai Thanh, Ngân Thanh, Nhã Thanh, Anh Thảo, Bích Thảo, Diễm Thảo, Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Uẩn, Ngọc Uyển, Nhật Uyển, Nguyệt Uyển

Đặt tên cho con trai mệnh thổ – Đặt tên cho con gái mệnh thổ vần V & X: Ái Vân, Bạch Vân, Bảo Vân, Vi, Khôi Vĩ, Triều Vĩ, Hải Vĩ, Công Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Ánh Xuân, Dạ Xuân, Hồng Xuân, Xuyến

# 1【Cách Đặt Tên Con Hợp Phong Thủy】Ngũ Hành Tương Sinh / 2023

Cách đặt tên con hợp phong thủy ngũ hành tương sinh từ đâu mà có?

Đa số người cho rằng cách đặt tên con theo ngũ hành tương sinh có từ thời Tần Hán, khi đó người ta sẽ đặt tên theo phép can chi từ thời Thương Ấn kết hợp với thuyết ngũ hành làm căn cứ để đặt tên.

Tiếp đó đến thời Chu Tần, người ta lại phối hợp thiên can và ngũ hành để đặt ra “Tên và “Tự”. Tên tự đặt ra để tránh phạm húy với tên chính. Nguyên tắc căn bản khi đặt tên tự là làm sao giữa tên chính và tên tự có sự liên hệ với nhau.

Và đặc biệt việc đặt tên theo ngũ hành trở nên thịnh hành vào thời nhà Tống. Vào thời nhà Tống, người ta không coi trọng bát tự mà chỉ căn cứ vào ngũ hành tương sinh để đặt tên.đặt tên theo ngũ hành tương sinh

Ngũ Hành tương sinh là gì?

Đầu tiên, chúng ta cần hiểu ngũ hành là gì? Theo phong thủy, vạn vật trên trái đất đều được sinh ra từ 5 yếu tố cơ bản, đó là Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Trong môi trường tự nhiên, 5 yếu tố này được gọi là ngũ hành.

Theo đó, 5 yếu tố Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ tạo nên thuyết ngũ hành, thuyết này bao gồm các quy luật, mối quan hệ về tương sinh, tương khắc, phản sinh, và phản khắc. Các yếu tố này tồn tại song hành với nhau, dựa trên sự tương tác qua lại, không thể phủ nhận, tách rời bất kì yếu tố nào.

Vậy ngũ hành tương sinh là gì? Nó có nghĩa là vật này bồi đắp, nuôi dưỡng, nâng đỡ cho vật kia lớn mạnh và phát triển. Vạn vật cộng hưởng, nương tựa để cùng sinh trưởng.

Ngoài tương sinh còn có tương khắc, các yếu tố này đã ảnh hưởng đến vận mệnh của mỗi một con người. Và cái tên của mỗi người cũng không nằm ngoài quy luật đó.

5 cặp tương sinh

Thủy tương sinh Mộc: Nhờ nước cây xanh mọc lên tốt tươi.

Mộc tương sinh Hỏa: Cây cỏ làm mồi nhen lửa đỏ.

Hỏa tương sinh Thổ: Tro tàn tích tụ lại khiến đất đai thêm màu mỡ.

Thổ tương sinh Kim: Đất sinh kim loại.

Kim tương sinh Thủy: Kim loại nung trong lò nóng chảy thành nước.

5 cặp tương khắc

Hỏa tương khắc Kim: Sức nóng của lò lửa nung chảy kim loại.

Kim tương khắc Mộc: Dùng kim loại rèn dao, búa chặt cây, cỏ.

Mộc tương khắc Thổ: Rễ cỏ cây đâm xuyên lớp đất dày.

Thổ tương khắc Thủy: Đất đắp đê cao ngăn được nước lũ.

Thủy tương khắc Hỏa: Nước có thể dập tắt lửa.

Nguyên tắc đặt tên trẻ theo ngũ hành tương sinh

Dựa vào những cặp tương sinh, tương khắc như nêu ở trên người ta sẽ lấy đó làm căn cứ để đặt tên cho trẻ hợp phong thủy. Đặt tên tương sinh với mệnh của trẻ để mong những điều may mắn, hạnh phúc đến với trẻ. Nếu đặt tên không hợp có thể khiến trẻ gặp nhiều trắc trở, khó khăn trong cuộc sống.

Đặt tên phải bổ khuyết cho tứ trụ

Tứ trụ bao gồm: Giờ sinh, ngày sinh, tháng sinh, năm sinh của trẻ. Trong mỗi trụ gồm 2 thành phần là 1 thiên can và 1 địa chi. Như vậy, tổng cộng 4 trụ sẽ có 4 Thiên Can và 4 Địa Chi (hay còn gọi là Bát tự).

Cụ thể, Thiên Can là Bính, Giáp, Ất, Đinh, Kỷ, Mậu, Canh, Nhâm, Tân, Quý. Địa chi là Sửu, Tý, Mão, Dần, Tị, Thìn, Mùi, Ngọ, Dậu, Thân, Tuất, Hợi.

Các can chi đại diện cho các hành như sau:

Hành Thổ: Mậu, Kỷ, Thìn, Tuất, Sửu, Mùi

Hành Kim: Canh, Tân, Thân, Dậu

Hành Thủy: Nhâm, Quý, Hợi, Tý

Hành Mộc: Giáp, Ất, Dần, Mão

Hành Hỏa: Bính, Đinh, Tị, Ngọ

Nếu trẻ có bát tự đầy đủ Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ thì là tốt nhất, với trường hợp không đầy đủ, thiếu hành nào thì cần đặt tên có hành đó để bổ sung. Ngoài ra, các bố mẹ có thể dùng tên đệm để bổ khuyết, nếu có từ 2 hành trở lên sẽ bị yếu.

Cân bằng về âm dương ngũ hành

Cân bằng về âm dương ngũ hành là nguyên tắc quan trọng khi đặt tên cho trẻ. Các tiếng trong tên mỗi người đều thuộc thanh bằng hoặc thanh trắc. Những tiếng thanh bằng (huyền, không) được coi là mang tính âm, còn những tiếng thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng) là mang tính dương.

Chính vì vậy khi bố mẹ đặt tên con cần chú ý cân đối giữa thanh bằng và thanh chắc, để tạo âm hưởng hài hòa, không nên đặt toàn vần bằng hoặc toàn vần trắc.

101 tên hay theo ngũ hành cho bé bố mẹ nên tham khảo

Đặt tên cho trẻ thuộc mạng Kim

Nếu trẻ thuộc mạng Kim, khi đặt tên bố mẹ nên chọn những cái tên thuộc hành Thổ, hành Kim, và nên tránh những cái tên thuộc hành Hỏa.

Một số tên hay cho con trai mạng Kim

Bảo Nam, Quang Khải, Anh Đức, Trọng Nguyên, Đức Trung, Minh Nhật, Hải Nam, Nam Việt, Uy Vũ, Quốc Vinh, Anh Tuấn, Công Tráng, Mạnh Quân, Đức Anh, Thanh Bình, Khắc Cường, Hải Dương, Tuấn Du, Minh Đức, Quang Hải, Quốc Hưng, Gia Khánh, Văn Khánh,…

Một số tên hay cho con gái mạng Kim:

Minh Nguyệt, Khánh Ngân, Mỹ Tâm, Tố Tâm, Bảo Trâm, Ngọc Trâm, Phương Trinh, Ngọc Trinh, Thúy Vân, Cẩm Vân, Cát Phượng, Kim Anh, Ngân Anh, Trâm Anh, Tuệ Anh, Bảo Châu, Ngọc Châu, Kim Cương, Tâm Đoan, Ngọc Hân, Ngân Khánh, Phương Kiều, Hạ Vy, Thúy Vy, Kim Ánh,…

Đặt tên cho trẻ thuộc mạng Mộc

Khi đặt tên cho con mạng Mộc, bố mẹ nên chọn những cái tên thuộc hành Thủy, Mộc và nên tránh đặt tên thuộc hành Kim.

Một số tên hay cho con tra mạng Mộc

Thành Đạt, Trọng Hiếu, Trung Hiếu, Mạnh Hùng, Trung Kiên, Minh Khôi, Đăng Khôi, Bảo Long, Bảo Minh, Hoàng Minh, Mạnh Tuấn, Quốc Tuấn, Minh Tuấn, Đình Trọng, Bảo Trung, Quốc Trung,…

Một số tên hay cho con gái mạng Mộc

Quỳnh Nga, Hồng Nga, Thảo Nguyên, Phương Oanh, Kiều Oanh, Hà Phương, Thu Thủy, Thanh Thúy, Phương Thúy, Hà Vy, Tú Vy, Phương Trang, Việt An, Bảo An, Trúc Anh, Mai Anh, Minh Anh, Thảo Anh, Quỳnh Chi, Thùy Chi, Anh Đào, Mộc Miên, An Nhiên,…

Đặt tên cho trẻ thuộc mạng Thủy

Một số tên hay cho con trai mạng Thủy

Minh Hợp, Quốc Hữu, Song Luân, Mạnh Tiến, Văn Toàn, Quang Toàn, Hữu Quyết, Mạnh Quyết, Đức Thắng, Đình Trọng, Anh Vũ, Quang Vũ, Thanh Đồng, Viết Cương, Quốc Hoàn, Thành Hưng,…

Một số tên hay cho con gái mạng Thủy

Thúy Ngân, Hồng Nhung, Tuyết Nhung, Hà Thu, Minh Thu, Thu Thủy, Minh Thủy, Thanh Thủy, Cát Tiên, Thủy Tiên, Khánh An, Thùy An, Hạ Băng, Băng Di, Thúy Giang, Hà Giang,…

Đặt tên cho trẻ thuộc mạng Hỏa

Một số tên hay cho con trai mạng Hỏa

Hải Lâm, Bảo Lâm, Thế Lưu, Hải Minh, Quang Nhật, Hồng Quang, Đình Sáng, Văn Thái, Xuân Thái, Quốc Thái, Hùng Vĩ, Thế Vĩ, Đức Bính, Quang Đăng, Hải Đăng, Trọng Hiệp, Quốc Hiệp, Quang Hùng, Trọng Hùng, Ngọc Huy,…

Một số tên hay cho con gái mạng Hỏa

Thu Hồng, Minh Hồng, Thu Hiền, Thanh Hiền, Phương Huyền, Diệu Huyền, Mỹ Linh, Ngọc Linh, Khánh Ly, Hoài Thương, Ngọc Dung, Xuyến Chi, Khánh Chi…

Đặt tên cho trẻ thuộc mệnh Thổ

Một số tên hay cho con trai mạng Thổ

Trung Kiên, Hoàng Kiên, Tuấn Kiệt, Hồng Đăng, Quang Đăng, Minh Nhật, Đức Nhật, Hữu Thắng, Quang Thắng, Huy Thông, Bá Thông, Hữu Thành, Duy Thành, Gia Bảo, Quốc Bảo, Ngọc Bảo, Văn Bảo, Gia Cát, Minh Châu, Ngọc Châu, Hoàng Sơn, Thái Sơn,…

Một số tên hay cho con gái mạng Thổ

Ngân Kim, Phương Kim, Bạch Kim, Lan Khuê, Ngọc Khuê, Thúy Ngân, Ngọc Ngân, Bảo Ngọc, Minh Ngọc, Phương Ngọc, Nhật Hạ, Minh Hồng, Thúy Hồng, Hồng Nhật, Đài Cát, Minh Cát, Nguyệt Cát,…

Sản phụ khoa – Bệnh viện ĐKQT Thu Cúc

Cách Đặt Tên Con Năm Quý Tỵ 2013 Theo Phong Thủy Ngũ Hành / 2023

Trong 12 con giáp, mỗi con giáp có đặc tính riêng. Vì vậy, khi đặt tên cho bé, nên kết hợp với đặc tính của tuổi để lựa chọn cho phù hợp.

Tên nào nên đặt cho con tuổi Quý Tỵ 2013?

Tên có chữ “Dậu” và “Sửu”Địa chi Tỵ, Dậu, Sửu là tam hợp, nên những tên có chữ “Dậu”, “Sửu” sẽ tăng cường sức mạnh cho bé, giúp vận thế của trẻ tốt hơn.Những tên có chữ “Dậu”, “Sửu” nên đặt: Dậu, Tửu, Phối, Chước, Tô, Lễ, Nhưỡng, Thuần, Túy, Thuyên, Tỉnh, Trịnh, Hồng, Tường Nam, Dương,Sinh, Mục…

Tên có chữ “Ngưu” và “Phượng”Ngưu đối ứng với địa chi Sửu, Kê tức gà đối ứng với địa chi Dậu, mà gà thường được xưng tụng là Phượng hoàng, nên những tên có chữ “Ngưu” và “Phượng” cũng có tác dụng tương tự như tên có chữ “Dậu” và “Sửu”, tăng cường sức mạnh và vận thế cho bé.Những tên có chữ “Ngưu”, “Phượng” nên đặt: Ngưu, Mưu, Mục, Mẫu, Lê, Sinh, Hy, Kiền, Phượng, Hoàng, Phong…

Tên có chữ “Ngọ” và “Mùi”Địa chi Tỵ, Ngọ, Mùi là tam hội, nên những tên có chữ “Ngọ”, “Mùi” sẽ phò giúp sức mạnh cho bé tuổi Tỵ.Những tên có chữ “Ngọ”, “Mùi” nên đặt: Hứa, Chử, Ngỗ, Muội, Chu, Mỹ, Thiện, Linh…

Tên có chữ “Mã” và “Dương”Địa chi Ngọ ứng với Mã, Mùi ứng với Dương, nên những tên có bộ “Mã”,”Dương” cũng sẽ giúp tăng cường sức mạnh cho trẻ tuổi Tỵ.Những tên có bộ “Mã”, “Dương”: Kỳ, Mã, Đằng, Dịch, Khiên, Ly, Nghĩa, Trì, Dương, Quần, Linh, Tường…

Tên có chữ “Tâm” và bộ Tâm đứngTâm, tức tim là bộ phận quý giá nhất trong cơ thể, không có tim thì sinh mệnh cũng không còn, vì thế, thời cổ đại, người ta thường lấy tim làm vật tế lễ. Chọn tên có chữ “Tâm” cũng là một trong những lựa chọn tối ưu cho bé sinh năm Quý Tỵ.Tên có chữ “Tâm” và bộ Tâm đứng nên đặt: Tâm, Chí, Niệm, Tư, Ân, Huệ, Tuệ, Trung, Nguyện, Thái, Như, Ý, Từ, Hằng, Tình, Hoài, Ức, Khôi…

Tên theo Ngũ hànhXét theo Ngũ hành, bé sinh năm Quý Tỵ thuộc mệnh Hỏa. Nếu căn cứ vào quan hệ tương sinh, tương khắc của Ngũ hành, khi đặt tên, cha mẹ nên chọn những tên thuộc hành Mộc, Thổ, tránh tên thuộc hành Kim, Thủy.

Tên nào nên tránh cho con tuổi Quý Tỵ 2013?

Khi đặt tên cho bé sinh năm 2013, bạn cần tránh đặt tên mang nghĩa tương xung, tương khắc, tương hại với tuổi.

Tránh chữ “Dần”, “Hổ”Địa chi Dần, Tỵ tương hình, có nghĩa là trái ngược, đối lập nhau, không ai nhường ai. Ngoài ra, Dần, Tỵ tương hại, nghĩa là “hãm hại”, chủ về bất hòa, bất hợp. Vì vậy, khi đặt tên cho bé sinh năm Quý Tỵ, bạn nên tránh những tên như: Dần, Diễn, Hổ, Bưu…

Ngoài ra, cần tránh đặt tên như Đậu, Mễ, Mạch, Lương, Thu, Tịch, Phấn, Thụ…là những tên mang nghĩa ngũ cốc lương thực, không phải là nguồn thức ăn ưa thích của rắn.

Phong Thủy – Ngũ Hành đã có từ hàng nghìn năm nay trong xã hội phương Đông và trở thành yếu tố không thể thiếu đối với mỗi sự kiện trọng đại. Đặt tên cho con theo Phong Thủy – Ngũ Hành vì thế cũng trở nên rất quan trọng đối với nhiều bậc cha mẹ bởi cái tên đẹp và thuận khí không chỉ đem lại tâm lý may mắn mà còn ẩn chứa trong đó rất nhiều niềm hi vọng và gửi gắm của cha mẹ. Phong Thủy, Ngũ Hành là gì?

Là một phương pháp khoa học đã có từ xa xưa, là tri thức sơ khai và có những yếu tố mà khoa học hiện đại không thể lý giải được. Phong thuỷ là hệ quả của một tri thức nghiên cứu về các qui luật tương tác của thiên nhiên, xuất phát từ Phong (gió) và Thủy (nước) gắn với 5 yếu tố cơ bản gọi là Ngũ Hành (Kim, Thủy, Mộc, Hỏa, Thổ) để qua đó ứng dụng vào suy xét, giải đoán, đánh giá những tương tác đó với nhau và trong xã hội.

Phong Thủy đôi khi được hiểu sang việc xem hướng mồ mả, nhà cửa, hướng bàn làm việc… để thuận cho gia chủ, nhưng khoa học Phong Thủy gắn với Ngũ Hành có thể áp dụng để giải đoán, hỗ trợ rất nhiều việc.

Những yếu tố quan trọng cho việc đặt tên con theo Phong Thủy – Ngũ Hành

– Cái tên được đặt phải phù hợp với truyền thống của mỗi dòng họ. Con cháu phải kế thừa và phát huy được những truyền thống của tổ tiên gia tộc mình. Điều này thể hiện trong phả hệ, những người cùng một tổ, một chi thường mang một họ, đệm giống nhau với ý nghĩa mang tính kế thừa đặc trưng của mỗi chi, mỗi họ như họ Vũ Khắc, Nguyễn Đức,…

– Tên được đặt trên cơ sở tôn trọng cha, ông của mình, như tên kỵ đặt trùng với tên ông, bà, chú, bác…điều này rất quan trọng trong văn hoá truyền thống uống nước nhớ nguồn của người Việt Nam ta.

– Tên cần có ý nghĩa cao đẹp, gợi lên một ý chí, một biểu tượng, một khát vọng, một tính chất tốt đẹp trong đời sống. Như cha mẹ đặt tên con là Thành Đạt hy vọng người con sẽ làm nên sự nghiệp. Cha mẹ đặt tên con là Trung Hiếu hy vọng người con giữ trọn đạo với gia đình và tổ quốc.

– Bản thân tên cần có ý nghĩa tốt lành, đã được đúc kết và nghiệm lý theo thời gian như tên Bảo, Minh thường an lành hạnh phúc. Kỵ những tên xấu vì có ý nghĩa không tốt đẹp đã được kiểm chứng trong nhiều thế hệ.

– Tên bao gồm 3 phần là phần họ, đệm và tên. 3 phần này trong tên đại diện cho Thiên – Địa – Nhân tương hợp.

Phần họ đại diện cho Thiên, tức yếu tố gốc rễ truyền thừa từ dòng họ.Phần đệm đại diện cho Địa tức yếu tố hậu thiên hỗ trợ cho bản mệnh.Phần tên đại diện cho Nhân tức là yếu tố của chính bản thân cá nhân đó.

Thiên – Địa – Nhân phối hợp phải nằm trong thế tương sinh. Mỗi phần mang một ngũ hành khác nhau, việc phối hợp phải tạo thành thế tương sinh, kỵ tương khắc. Ví dụ như Thiên = Mộc, Địa = Hoả, Nhân = Thổ tạo thành thế Mộc sinh Hoả, Hoả sinh Thổ, Thổ sinh Kim là rất tốt. Nếu Thiên = Mộc, Địa = Thổ, Nhân = Thuỷ tạo thành thế tương khắc là rất xấu. Yếu tố này cũng có thể nói gọn là tên phải cân bằng về Ngũ Hành.

– Tên nên cân bằng về mặt Âm Dương, những vần bằng (huyền, không) thuộc Âm, vần trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng) thuộc Dương. Trong tên phải có vần bằng, trắc cân đối, kỵ thái quá hoặc bất cập. Ví dụ như Thái Phú Quốc quá nhiều vần trắc, Dương cường, Âm nhược nên luận là xấu. Tên Thái Phú Minh luận là Âm Dương cân bằng nên tốt hơn.

– Yếu tố rất quan trọng của tên ngoài việc cân bằng về Âm Dương, Ngũ Hành còn phải đảm bảo yếu tố hỗ trợ cho bản mệnh. Ví dụ, bản mệnh trong Tứ Trụ thiếu hành Thuỷ thì tên phải thuộc Thuỷ để bổ trợ cho mệnh, vì thế tên phải đặt là Thuỷ, Hà, Sương,…

– Tên còn cần phối hợp tạo thành quẻ trong Kinh Dịch, quẻ phải tốt lành như Thái, Gia Nhân, Càn, tránh những quẻ xấu nhiều tai hoạ rủi ro như quẻ Bĩ, Truân, Kiển,…Quẻ cũng cần phối hợp tốt với Âm Dương Bát Quái của bản mệnh.

– Tên cần hợp với bố mẹ theo thế tương sinh, tránh tương khắc. Ví dụ: Bố mệnh Thủy, mẹ mệnh Hỏa có thể chọn tên cho con mệnh Mộc (Thủy sinh Mộc) hoặc Thổ (Hỏa sinh Thổ), những cái tên bị bản mệnh bố mẹ khắc thường vất vả hoặc không tốt.

Bạn đang xem bài viết Cách Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành Tương Sinh Hợp Phong Thuỷ Năm 2022 / 2023 trên website Uplusgold.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!