Xem Nhiều 12/2022 #️ Danh Sách Những Tên Hay, Hợp Phong Thủy Cho Con Trai Và Con Gái Sinh Năm 2022 / 2023 # Top 20 Trend | Uplusgold.com

Xem Nhiều 12/2022 # Danh Sách Những Tên Hay, Hợp Phong Thủy Cho Con Trai Và Con Gái Sinh Năm 2022 / 2023 # Top 20 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Danh Sách Những Tên Hay, Hợp Phong Thủy Cho Con Trai Và Con Gái Sinh Năm 2022 / 2023 mới nhất trên website Uplusgold.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Một cái tên sẽ theo suốt cuộc đời con và chi phối vận mệnh, tài lộc của con. Do đó, đặt tên cho con cũng cần phải theo các yếu tố phong thủy.

Sinh năm 2020 nghĩa là các bé sẽ mang mệnh Hỏa, nam cung Khẩn Thủy, nữ cung Cấn Thổ. Để tạo ra các yếu tố phong thủy tương sinh với mệnh Hỏa, chắc chắn bố mẹ phải chọn những cái tên thuộc hành Thổ, hành Mộc hoặc hành Hỏa. Tương ứng với đó, Hỏa sẽ sinh Thổ, Mộc sẽ sinh Hỏa và mang lại nhiều điều may lành cho con trên bước đường trưởng thành sau này. Ngược lại, muốn tránh tương khắc, Những cái tên thuộc hành Kim và hành Thủy, bố mẹ nên tránh đặt cho bé nhé!

Dưới đây là một số gợi ý để bố mẹ đặt tên cho con sinh năm 2020 hợp phong thủy:

Những cái tên thuộc hành Thổ

Gắn liền với đất và những sắc màu của đất như nâu, vàng.

Nếu chọn hành Thổ để đặt tên cho con, bố mẹ có thể chọn:

– Tên cho gái sinh năm 2020 gắn với hành Thổ: Anh, Bích, Cát, Châm, Châu, Diệp, Diệu, Khuê, Liên, Ngọc, San, Trân…

– Tên cho gái sinh năm 2020 gắn với hành Thổ: Anh, Bằng, Bảo, Cơ, Công, Đại, Điền, Đinh, Độ, Giáp, Hòa, Hoàng, Huấn, Kiên, Kiệt, Lạc, Long, Nghị, Nghiêm, Quân, Sơn, Thành, Trường, Vĩnh…

Những cái tên thuộc hành Mộc

Mộc gắn với cỏ cây, hoa lá và sắc xanh của cây cối. Nếu muốn chọn hành Mộc để đặt tên cho bé sinh năm 2020, bố mẹ có thể chọn:

– Cho bé gái, có những cái tên hay như: Chi, Cúc, Đào, Hạnh, Huệ, Hương, Hồng, Lan, Lê, Liễu, Lý, Mai, Phương, Quỳnh, Sa, Thư, Thanh, Trà, Trúc, Xuân…

– Cho bé trai, có những cái tên đẹp như: Bách, Bình, Đông, Khôi, Lam, Lâm, Nhân, Phúc, Quý, Sâm, Tích, Tùng…

Những cái tên thuộc hành Hỏa

Hỏa gắn với màu đỏ rực và hình ảnh của ngọn lửa bùng cháy.

Đặt tên cho bé sinh năm 2020 gắn với hành Hỏa, bố mẹ có thể chọn:

– Cho bé gái: Ánh, Cẩm, Cẩn, Đài, Đan, Dung, Hạ, Hồng, Huyền, Linh, Ly, Thu…

– Cho bé trai: Bính Đăng, Đức, Dương, Hiệp, Huân, Hùng, Huy, Lãm, Lưu, Luyện, Minh, Nam, Nhật, Quang, Sáng, Thái, Vĩ…

Mong rằng với những cái tên hay, hợp phong thủy này, bố mẹ sẽ an tâm hơn khi đã chọn cho con một cái tên, một vận mệnh đầy may lành và hứa hẹn trong tương lai nhé!

Cách Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022 Theo Phong Thủy Hay, Đẹp Và Đầy Ý Nghĩa / 2023

Dần (Cọp) là con giáp đứng ở vị trí thứ 3 trong 12 con giáp. Người tuổi Dần cầm tinh con Hổ, được sinh vào các năm gồm 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022, 2034… Như vậy bé sinh vào năm 2022 sẽ là tuổi Dần.

Đặt tên hợp phong thủy góp phần mang đến cho bé cuộc đời sung túc, mạnh khỏe, hợp phong thủy

Cái tên đặt cho bé sẽ đi theo cả một đời người và có ý nghĩa quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau. Khi đặt tên cho các bé tuổi Dần, các bậc cha mẹ cần chọn đặt tên con hợp bố mẹ. Những cái tên này nên nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh chọn bộ Thủ xung khắc với tuổi Dần.

Đây là những cái tên thể hiện mong ước trên. Cần lưu ý, tránh dùng chữ Vương khi đặt tên cho con gái tuổi Dần. Bởi chữ Vương hàm nghĩa gánh vác, lo toan, khiến cuộc đời nữ tuổi Dần sẽ lận đận.

Tránh dùng chữ Vương khi đặt tên cho nữ giới tuổi Dần

Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên chọn các chữ thuộc bộ Mã, Khuyển làm gốc. Bạn có thể những chữ cái tên rất được ưa dùng để đặt tên như: Phùng, Tuấn, Nam, Nhiên, Vi, Kiệt, Hiến, Uy, Thành, Thịnh…

Dùng những chữ thuộc bộ Mão, Đông như: Đông, Liễu… khi đặt tên sẽ giúp mang đến may mắn và quý nhân phù trợ cho người tuổi Dần.

Dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con bạn

Theo ngũ hành thì Thủy sinh Mộc. Bởi tuổi Dần thuộc mệnh Mộc, dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con bạn. Có thể đặt những tên như: Băng, Thủy, Thái, Tuyền, Tuấn, Lâm, Dũng, Triều…

Hổ là chúa sơn lâm, rất mạnh mẽ. Với mong ước con cái sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú, các bậc cha mẹ nên dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm như: Nguyệt, Hữu, Thanh, Bằng, Tâm, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Tình, Tuệ…

Với mong ước con cái sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú, các bậc cha mẹ nên dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm

Tránh những tên trong bộ Thủ xung khắc

Tuổi Dần xung với tuổi Thân. Khi đặt tên cho con trai tuổi Dần, bạn n ên tránh những từ thuộc bộ Thân, bộ Viên như: Thân, Viên, Viễn, Viện… khi đặt tên cho con tuổi Dần.

Hổ là chúa tể rừng xanh sống ở núi rừng. Một khi bị thả xuống đồng cỏ, ruộng xanh, hổ sẽ mất đi quyền năng và trở nên yếu ớt, dễ bị mắc bẫy. Khi đặt tên cho con tuổi Dần, bạn hãy tránh những chữ có chứa bộ Thảo, bộ Điền như: Bình, Như, Thanh, Cúc, Lệ, Dung, Vi, Cương, Phương, Hoa, Vân, Chi, Phạm, Hà, Anh, Danh, Trà,…

Theo quan niệm dân gian, hổ nhe nanh là dấu hiệu cho thấy sắp có sự chẳng lành. Để tránh cuộc đời của bé về sau sẽ gặp vận xui và nhiều điều bất trắc, bạn nên loại bỏ những chữ thuộc bộ Khẩu như: Như, Hòa, Đường, Viên, Thương, Hỉ, Gia, Quốc, Viên, Đoàn, Đài, Khả, Thượng, Đồng, Hợp, Hậu, Cát,… cũng cần được loại bỏ khi đặt tên cho bé.

Hổ là loài động vật sống trong rừng xanh, quen tung hoành, nếu bị giam giữ trong nhà thì hổ sẽ bị mất hết uy phong. Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên tránh những chữ thuộc bộ Môn như: Nhàn, Nhuận, Lan…

Hổ có dáng vẻ oai phong, lẫm liệt và rất khỏe. Đặt tên cho người tuổi Dần cần tránh những từ như: Tiểu, Thiếu… Đây là những tên biểu thị hàm nghĩa chỉ sự nhỏ bé, yếu ớt.

Tuổi Dần tương khắc với tuổi Tỵ. Nên tránh đặt những tên chữ thuộc bộ Quai xước. Chẳng hạn như: Tiến, Đạo, Đạt, Vận, Thiên, Tuyển, Hoàn, Vạn, Na, Thiệu, Đô, Diên, Đình, Xuyên, Tuần, Tấn, Phùng, Thông, Liên, Hồng, Thục, Điệp, Dung, Vĩ, Thuần…

Hổ là loài ưa được sống ở rừng sâu núi thẳm và không thích bị chế ngự. Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn cần tránh dùng tên có bộ Nhân, bộ Sách như: Nhân, Giới, Kim, Đại, Trượng, Tuấn, Luân, Kiệt, Kiều, Đắc, Luật, Đức, Tiên, Tráng, Trọng, Doãn, Bá, Hà, Tác, Ý, Bảo,…

Hổ thích hợp để sống trong rừng âm u và không hợp với những nơi sáng. Do đó, cần tránh những chữ có bộ Quang, bộ Nhật – mang nghĩa biểu thị ánh sáng. Ví dụ như: Minh, Vượng, Xuân, Ánh, Tấn, Nhật, Đán, Tinh, Thời, Yến, Tính, Huân…

Cần tránh những chữ có bộ Quang, bộ Nhật – mang nghĩa biểu thị ánh sáng

Hổ luôn tranh đấu rồng, vì vậy, nên lọai bỏ những tên có chứa chữ Long, Thìn, Bối như: Thìn, Long, Trinh, Tài, Quý, Phú, Thuận, Nhan… khi đặt tên cho người tuổi Dần.

Tránh những từ biểu thị nghĩa nhỏ, yếu như: Tiểu, Thiếu… Những cái tên này không phù hợp với vẻ oai phong, lẫm liệt của Hổ.

Đặt tên theo Bản mệnh, Tam hợp, Tứ trụ

Đặt tên theo Bản mệnh, Tam hợp, Tứ trụ

Tam Hợp

Tuổi Dần nằm trong Tam hợp Dần – Ngọ – Tuất. Những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và mang đến vận may tốt đẹp. Các bậc cha mẹ nên tham khảo để đặt tên cho con.

Bản Mệnh

Có thể lựa chọn tên để đặt phù hợp dựa theo Mệnh của con và Ngũ Hành tương sinh, tương khắc. Tốt nhất là chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

Tứ Trụ

Ngũ Hành được dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé. Theo đó, bé thiếu hụt hành gì có thể chọn đặt tên hành đó. Bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ giúp vận số của con sau này được tốt.

Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hợp Phong Thủy / 2023

Theo quan niệm dân gian, những em bé sinh năm Tý thường sẽ có cuộc sống sung sướng, do đó, năm 2020 chắc chắn sẽ là năm tuyệt vời dành cho những đôi vợ chồng đang có kế hoạch sinh con trong năm này.

Ngoài việc lựa chọn năm sinh cho con, việc đặt tên con trai sinh năm 2020 hợp phong thủy cũng là một trong những điều mà nhiều người quan tâm. Nhiều bố mẹ thường muốn đặt tên con phù hợp với tuổi của bố mẹ, điều này không những đem lại nhiều may mắn cho bé mà cũng mang lại tài lộc cho bố mẹ.

1/ Nam tuổi Canh Tý 2020 có những đặc điểm nào

Người sinh năm 2020 theo Âm lịch là năm Canh Tý – mệnh Thổ – Bích Thượng thổ tức là tuổi con Chuột. Tý (Chuột) là con giáp đứng đầu hàng 12 con giáp.

Theo quan niệm dân gian thì người tuổi Tý có sức sống bền bỉ, thông minh, lanh lợi và gan dạ. Cuộc đời người tuổi Tý giàu có nhờ biết tích lũy. Điểm nổi bật trong tính cách của người Bích Thượng Thổ là sự cân bằng, tâm lý và lập trường vững vàng, không dễ bị ngả nghiêng theo dư luận cuộc đời.

2/ Cách đặt tên con trai năm Canh Tý phụ thuộc vào những yếu tố nào

Trong phong thủy, tên gọi rất quan trọng, nó sẽ ảnh hưởng đến tính cách, tương lai cũng như vận mệnh, tài lộc, sức khỏe cũng như may mắn. Nếu đặt tên con xấu sẽ ảnh hưởng đến tương lai của bé, bé sẽ gặp nhiều rủi ro, bất bạnh.

– Đặt tên dựa trên yếu tố tam hợp: Theo yếu tố ngũ hành, Hợi – Mão – Mùi là tam hợp, Hợi – Tý – Sửu là tam hội. Người tuổi Tý thuộc hành Thổ, nên lựa chọn những tên thuộc hành Hỏa như Điền, Minh, Trấn, Đạt, Phong, Nhuệ,… Những tên này sẽ giúp cho người tuổi Tý có được sự suôn sẻ, thuận lợi trong tương lai. Hoặc bạn cũng có thể sử dụng những tên thuộc bộ Thảo, Mễ, Đậu, Hòa,… đây là những loại ngũ cốc lợn thích ăn, đặt tên cho người tuổi Hợi sẽ giúp họ no ấm cả đời.

– Đặt tên theo tứ trụ: Nên dựa vào ngày tháng năm sinh của con theo Ngũ Hành, nếu bé còn thiếu hành nào, có thể chọn tên dựa vào hành đó để bổ sung thành tứ trụ hoàn hảo, cho số phận của bé được tốt hơn.

3/ Đặt tên con trai sinh năm 2020 ý nghĩa

Xuân Đạt: Cuộc sống an lành, hạnh phúc và gặp nhiều may mắn.

Văn Quốc: Tài giỏi, sáng sủa và thông minh.

Văn Bình: Là báu vật của bố mẹ, hy vọng con cái được thành đạt.

Xuân Hùng: Thông minh, tuấn tú, tài giỏi.

Trường Hải: Tạo ra thành công vang dội, niềm tự hào trong tương lai.

Hùng Cường: Luôn mạnh mẽ, vững vàng.

Trung Kiên: Có chứng kiến, quyết tâm.

Anh Minh: Thôn minh, lỗi lạc, xuất chúng.

Ðức Thắng: Luôn lấy đức để vượt qua tất cả, đạt được thành công.

Chí Thanh: Có ý chí, sự bền bỉ và sáng lạn.

Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ.

Ðăng Khoa: Tài năng, thông minh, học vấn tốt.

Minh Khôi: Sáng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

Minh Triết: Trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

Quốc Trung: Luôn có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

Kiến Văn: Có kiến thức, ý chí, sáng suốt.

Quang Vinh: Luôn thành công trong cuộc sống.

Quang Khải: Sáng suốt, thông minh, đạt được mọi thành công.

Minh Khang: Khỏe mạnh, sáng sủa, may mắn.

Thiện Nhân: Tấm lòng bao la, và bác ái.

Minh Quân: Nhà lãnh đạo sáng suốt tương lai.

Minh Đức: Thông minh, giỏi giang, có tâm đức sáng, được quý mến.

Anh Dũng: Luôn mạnh mẽ, có chí khí để thành công.

Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh, tạo ảnh hưởng tới người khác.

Minh Quang: Thông minh, sáng sủa và có tiền đồ.

Thái Sơn: Luôn mạnh khỏe, vững vàng, chắc chắn.

Chấn Phong: Mạnh mẽ, quyết liệt như một vị tướng, vị lãnh đạo.

Trường Phúc: Phúc đức sẽ trường tồn.

Phúc Hưng: Gìn giữ phúc đức của dòng họ để được phát triển hưng thịnh.

Khôi Nguyên: Khôi ngô, điềm đạm, sáng sủa nhưng luôn vững vàng.

Hữu Tâm: Tấm lòng lương thiện, bao dung.

Anh Tuấn: Khôi ngô, thông minh, tuấn tú.

Thanh Tùng: Công chính, vững vàng, ngay thẳng.

Thiên Ân: Con chính là ân đức của chúa trời dành cho gia đình.

Đức Bình: Có sự đức độ để luôn được bình yên.

Hữu Đạt: Đạt được nhiều mong muốn trong cuộc sống.

Mạnh Hùng: Luôn mạnh mẽ,quyết liệt trong những lựa chọn của mình.

Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong gia tộc, dòng họ.

Tấn Phát: Thành công, danh vọng, tiền tài.

Hữu Thiện: Sự tốt lành, nhân hậu với mọi người.

– Không nên đặt những tên thuộc bộ Sam, Y, Thái, Cân, Mịch, Thị.

– Hình, Đồng, Ảnh, Thị, Chương, Hi, Tịch, Phàm, Tố, Hồng, Duyên, Hệ, Sam, Kế, Trang, Thường, Bùi, Cấp, Ước,… là những cái tên dễ mang lại tai họa, xui xẻo cho bé.

Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay, Hợp Phong Thủy Năm 2022 / 2023

Các bạn đã hay đang chuẩn bị đón một thiên thần chào đời trong năm 2020, nhưng các bạn chưa biết đặt tên gì cho con của bạn mà tên đó vừa hay, vừa ý nghĩa và phải hợp phong thủy năm 2020. Vậy các bạn hãy cùng tham khảo bài viết dưới đây để đưa ra được lựa chọn phù hợp nhất nhé.

Năm 2020 là năm Canh Tý, các bé sinh năm 2020 âm lịch tức là từ ngày 16/02/2020 đến 04/02/2020 dương lịch là tuổi Tuất (con chó) có mệnh là Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng) hay còn gọi tắt là mệnh Mộc.

Theo quan điểm truyền thống, con chó là con vật trung thành, thẳng thắn, trọng tình trọng nghĩa và dám hy sinh cho người mình yêu thương, kính trọng. Theo phong thủy người tuổi tuất là những người thông minh, gan dạ, sôi nổi, hoạt bát và dễ thích nghi với sự thay đổi của hoàn cảnh, tuy nhiên cũng có phần nóng nảy và hay thay đổi.

Đặt tên cho con trai, con gái theo ngũ hành Mộc

Các bé sinh năm 2020 có ngũ hành Mộc mà những tên hợp ngũ hành Mộc thường trong bộ Thảo mang ý nghĩa gắn liền với cỏ cây hoa lá, thiên nhiên đất trời. Vì thế khi chọn tên cho con thì bố mẹ nên chọn những cái tên nằm trong bộ Thảo.

Ví dụ: Dương, Hồng, Hương, Lan, Chi, Mai, Phương, Phúc, Quỳnh, Thanh, Thảo, Trà, Trúc, Xuân, Tùng, Khôi, Lâm, Bách, Dương…

Đặt tên cho con trai, con gái theo Tam hợp

Tam hợp của tuổi Tuất là Dần – Ngọ – Tuất, vì vậy những tên có các chữ thuộc bộ ba tam hợp này sẽ rất tốt cho các bé sinh năm Canh Tý. Các bố mẹ có thể tham khảo và lựa chọn những tên thuộc tam hợp Dần – Ngọ – Tuấn này nếu mong muốn con mình gặp nhiều may mắn, thuận lợi trong cuộc sống, luôn được tương trợ mỗi khi gặp khó khăn.

Ví dụ một số tên như: Trúc, Lạc, Kỳ, Tương, Hoa, Tuấn, Khiên, Kỳ…

Đặt tên con theo ý nghĩa

Những phẩm chất thiên phú cho con trai như khỏe mạnh, cường tráng (ví dụ: Cao, Cường, Mạnh…); những người có chí hướng, hoài bão (ví dụ: Nghĩa, Trí, Thành…); người gặp nhiều may mắn, phú quý (ví dụ: Phúc, Lộc, Quý…)

Với con gái thì những cái tên chỉ vẻ đẹp lộng lẫy kiêu sa với mong muốn sau này con sẽ sở hữu diện mạo xinh xắn, ưa nhìn ví dụ: Kiều, Diễm, Mỹ, Tú… là những lựa chọn phù hợp cho bố mẹ.

Tên con gái với ý nghĩa mong muốn con gái có phẩm hạnh đạo đức, dung mạo đẹp đẽ mà bố mẹ có thể lựa chọn như: Thục Phương, Thục Lan, Thục Trinh, Thục Đoan, Thục Quyên, Đoan Trang…

Ngoài ra các bạn có thể đặt tên cho con trai, con gái hay, hợp phong thủ năm 2020 theo vần như dưới đây:

Đặt tên cho con trai, con gái hay, hợp phong thủy năm 2020 theo vần A: Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Hoài An, Thu An, Thúy An, Xuân An, Vĩnh An, Thụy An, Khánh An, Mỹ An, Thiên An, Như An, Bình An, Hà An, Thùy An, Kim An, Trường An, Bảo An, Nhật An.

Đặt tên cho con trai, con gái hay, hợp phong thủy năm 2020 theo vần B: An Bình, Đức Bình, Gia Bình, Duy Bình, Hải Bình, Hữu Bình, Nguyên Bình, Quốc Bình, Thái Bình, Thiên Bình, Xuân Bình, Vĩnh Bình, Phú Bình, Ba, Bách, Biện, Bính, Bội.

Đặt tên cho con trai, con gái hay, hợp phong thủy năm 2020 theo vần C: An Chi, Bích Chi, Bảo Chi, Diễm Chi, Lan Chi, Thùy Chi, Ngọc Chi, Mai Chi, Phương Chi, Quế Chi,Trúc Chi, Xuyến Chi, Yên Chi, Thảo Chi, Lệ Chi, Ngọc Chương, Nhật Chương, Nam Chương.

Đặt tên cho con trai, con gái hay, hợp phong thủy năm 2020 theo vần D đến G: Khả Doanh, Doanh Doanh, Phương Doanh, Bách Du, Nguyên Du, Huy Du, Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Thái Dương, Bình Dương, Đại Dương, Thiện Duyên, Phương Duyên, Hạnh Duyên, Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Giác.

Đặt tên cho con trai, con gái hay, hợp phong thủy năm 2020 theo vần H: Hà, Hằng, Hi, Hiệu, Hoàn, Hồi, Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Thu Hằng, Thanh Hằng, Thúy Hằng, Sơn Hạnh, Đức Hạnh, Tuấn Hạnh, Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng.

Đặt tên cho con trai, con gái hay, hợp phong thủy năm 2020 theo vần L: Linh Lâm, Lăng, Mỹ Lệ, Trúc Lệ, Diễm Lệ, Thùy Liên, Hồng Liên, Phương Liên, Thúy Liễu, Xuân Liễu, Thanh Liễu, Hoàng Linh.

Đặt tên cho con trai, con gái hay, hợp phong thủy năm 2020 theo vần N & P: Na, Nại, Nam, Ngọ, Nhật, Noãn, An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hồng Nhật, Minh Nhật, Nam Nhật, Nhị, Nhiễm, Nhiếp, Niên, Ninh, An Ninh.

Đặt tên cho con trai, con gái hay, hợp phong thủy năm 2020 theo vần T & U: Mai Thanh, Ngân Thanh, Nhã Thanh, Anh Thảo, Bích Thảo, Diễm Thảo, Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Uẩn, Ngọc Uyển, Nhật Uyển, Nguyệt Uyển.

Đặt tên cho con trai, con gái hay, hợp phong thủy năm 2020 theo vần V & X: Ái Vân, Bạch Vân, Bảo Vân, Vi, Khôi Vĩ, Gia Vinh, Hồng Vinh, Ánh Xuân, Dạ Xuân, Hồng Xuân, Xuyến.

Trên đây là một số cách đặt tên cho con trai, con gái hay và hợp phong thủy năm 2020, hi vọng các bạn sẽ lựa chọn được một tên hay nhất dành tặng cho thiên thần đáng yêu của bạn.

Bạn đang xem bài viết Danh Sách Những Tên Hay, Hợp Phong Thủy Cho Con Trai Và Con Gái Sinh Năm 2022 / 2023 trên website Uplusgold.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!