Xem Nhiều 12/2022 #️ Đặt Tên Bé Gái Sinh 2022 Hợp Mệnh Và Hợp Phong Thuỷ Nhất Mang Lại May Mắn Cho Gia Đình / 2023 # Top 14 Trend | Uplusgold.com

Xem Nhiều 12/2022 # Đặt Tên Bé Gái Sinh 2022 Hợp Mệnh Và Hợp Phong Thuỷ Nhất Mang Lại May Mắn Cho Gia Đình / 2023 # Top 14 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Đặt Tên Bé Gái Sinh 2022 Hợp Mệnh Và Hợp Phong Thuỷ Nhất Mang Lại May Mắn Cho Gia Đình / 2023 mới nhất trên website Uplusgold.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

đặt tên bé gái sinh 2020 hợp mệnh & hợp phong thuỷ nhất mang lại may mắn cho gia đình: gợi ý những cái tên con gái 2020 mang lại nhiều may mắn nhất, hợp với mệnh mộc của bé gái nhà mình nhất. mời bạn đọc theo dõi tiếp:

+ Gợi ý đặt tên con gái 2020 hay và ý nghĩa nhất cho bé gái sinh năm 2020

– Diệp (Nữ tính, đằm thắm, đầy sức sống ): Quỳnh Diệp, Hoài Diệp, Phong Diệp, Khánh Diệp, Mộc Diệp, Ngọc Diệp, Cẩm Diệp, Hồng Diệp, Bạch Diệp, Bích Diệp, Mỹ Diệp, Kiều Diệp

– Điệp (Cánh bướm xinh đẹp): Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Hồng Điệp, Mộng Điệp, Hồng Điệp, Bạch Điệp, Phi Điệp, Ngọc Điệp, Tường Điệp, Minh Điệp, Phương Điệp, Khánh Điệp, Thanh Điệp, Kim Điệp, Bạch Điệp, Huyền Điệp, Hương Điệp

– Dung (Diện mạo xinh đẹp): Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Từ Dung, Hà Dung, Nghi Dung, Thùy Dung, Thu Dung, Mỹ Dung, Kim Dung, Ngọc Dung, Bảo Dung, Hoàng Dung

– Hà (Dòng sông): Hải Hà, Phương Hà, Ngân Hà, Thu Hà, Thanh Hà, Lam Hà, Vịnh Hà, Như Hà, Lan Hà, Trang Hà, Ngọc Hà, Vân Hà, Việt Hà, Hoàng Hà, Bảo Hà, Thúy Hà

– Giang (Dòng sông): Trường Giang, Thùy Giang, Phương Giang, Hà Giang, Thúy Giang, Như Giang, Bích Giang, Hoài Giang, Lam Giang, Hương Giang, Khánh Giang

– Hân (Đức hạnh, dịu hiền): Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân

– Hạ (Mùa hè, mùa hạ): Thu Hạ, Diệp Hạ, Điệp Hạ, Khúc Hạ, Vĩ Hạ, Lan Hạ, Liên Hạ, Cát Hạ, Nhật Hạ, Mai Hạ, An Hạ, Ngọc Hạ, Hoàng Hạ, Cẩm Hạ

– Hạnh (Đức hạnh, vị tha): Hồng Hạnh, Thu Hạnh, Hải Hạnh, Lam Hạnh, Ngọc Hạnh, Diệu Hạnh, Dung Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh, Bích Hạnh, Thúy Hạnh, Mỹ Hạnh

– Hoa (Đẹp như hoa): Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Phương Hoa, Hạnh Hoa, Như Hoa, Quỳnh Hoa, Liên Hoa, Thanh Hoa, Cúc Hoa, Xuân Hoa, Mỹ Hoa

– Khuê (Ngôi sao khuê, tiểu thư đài các): Vân Khuê, Thục Khuê, Song Khuê, Anh Khuê, Sao Khuê, Mai Khuê, Yên Khuê, Hồng Khuê, Phương Khuê, Hà Khuê, Thiên Khuê, Sao Khuê, Ngọc Khuê

+ Sinh con gái năm 2020 là mệnh gì?

Cung mệnh bé gái sinh năm 2020: Năm sinh dương lịch: 2020, năm sinh âm lịch: Canh Tý.

Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh- Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)

Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8

Màu sắc: Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa, khắc phá mệnh cung hành Kim.

+ Cách đặt tên con gái theo phong thủy năm 2020

Mệnh của con người là do trời ban, mỗi năm sinh sẽ có một mệnh khác nhau thuộc vào 1 trong 5 mệnh: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Đặt tên hợp phong thủy, hợp mệnh của con một phần sẽ mang lại may mắn, tốt đẹp cho đứa trẻ sau này, vì thế bố mẹ cần xem xét kỹ cả giờ, ngày sinh và tháng sinh của con trước khi đặt tên.

Khi chọn tên theo phong thủy cho bé gái sinh năm 2020, bạn sẽ lựa chọn những tên hợp với mệnh Mộc.

Với mệnh Mộc cha mẹ có thể đặt tên con liên quan đến nước (Thủy), cây (Mộc) hay lửa (Hỏa) bởi Thủy sinh ra Mộc, Mộc sinh ra Hỏa. Những người thuộc mệnh Mộc luôn tràn đầy năng lượng, sung sức, có tâm hồn nghệ sĩ…

Theo ngũ hành, Hợi thuộc hành Thủy, Kim sinh Thủy nên những tên thuộc bộ Kim như: Linh, Điền, Minh, Trấn, Nhuệ, Phong… sẽ khiến vận mệnh của người tuổi Hợi được suôn sẻ nhờ sự tương trợ giữa các hành.

Vì vậy những tên mang mệnh Mộc phù hợp phong thủy có thể kể đến các tên đối với bé gái là: Xuân Trúc, Anh Đào, Đỗ Quyên, Cúc Anh, Mai Hoa, Hương Quỳnh, Tú Quỳnh, Ngọc Liễu, Thi Thảo, Phi Lan.

Cách đặt tên cho con gái sinh năm 2020 hợp tuổi, bố mẹ cần biết người tuổi Hợi là người cầm tinh con Lợn, sinh vào các năm 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2020, 2031… Các tên thuộc bộ điền như: Giáp, Lưu, Đương, Đông, Phủ… và các tên thuộc bộ Khẩu như: Hào, Hợp, Chu, Thương, Thiện, Hi, Hồi, Viên… rất phù hợp với ý nghĩa đó.

Lợn là loài động vật ham ăn nên những chữ thuộc bộ Khẩu lớn hoặc bộ Điền có tác dụng rất tốt, ý nghĩa tượng trưng cho việc lợn được ăn tất cả các loại ngũ cốc trồng ở ruộng.

Cách đặt tên cho con sinh năm 2020 hợp tuổi có thể dùng những chữ thuộc bộ Miên, Mịch, Môn, Nhập. Những tên có bộ này sẽ mang đến cảm giác luôn được che chở, nuôi dưỡng trong nhà. Dùng những chữ thuộc các bộ Hòa, Đậu, Mễ, Thảo (ngũ cốc mà lợn thích ăn) để đặt tên cho bé gái tuổi Hợi sinh năm 2020 thì cả đời sẽ được no ấm, sung túc.

Hợi, Mão, Mùi là tam hợp nên những chữ thuộc bộ Mộc, Nguyệt, Mão, Dương rất phù hợp với người tuổi Hợi (do mèo còn được gọi là “mão thố”, “nguyệt thố” và chúng đều thuộc phương Đông, hành Mộc cũng thuộc phương này). Do đó, gợi ý đặt tên cho bé gái tuổi Hợi gồm: Giang, Hà, Tuyền, Hải, Thái, Tân, Hạo, Thanh, Nguyên, Quế, Du, Liễu, Hương, Khanh…

Hợi, Tý, Sửu là tam hội nên những tên có liên quan và cùng nghĩa với Tý (như các chữ thuộc bộ Thủy, Băng, Bắc, Khảm), Sửu sẽ khiến vận mệnh của người tuổi Hợi nhận được sự trợ giúp đắc lực của tam hội.

Đặt Tên Con Mệnh Thổ Hợp Phong Thủy Mang Lại May Mắn / 2023

Theo quan niệm người xưa, vạn vật sinh ra đều được chi phối và chuyển hóa qua 5 trạng thái gọi là ngũ hành, đó là Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ. Và một cách tự nhiên, sự tương sinh tương khắc của các yếu tố này đã ảnh hưởng đến vận mệnh của con người, cái tên của mỗi người cũng không nằm ngoài quy luật đó. Vậy nên, ba mẹ thường đặt tên cho con hợp phong thủy, thuận theo tự nhiên để con gặp được nhiều may mắn, tài lộc.

Đặt tên con mệnh Thổ hợp phong thủy mang lại may mắn

Thủy sinh Mộc: Nguồn nước nuôi sống cây xanh Mộc sinh Hỏa: Cây cỏ khiến lửa bùng cháy Hỏa sinh Thổ: Tro tan giúp đất màu mỡ Thổ sinh Kim: Kim loại sinh ra từ lòng đất Kim sinh Thủy: Kim loại nung chảy thành nước Hỏa khắc Kim: Lửa đốt chảy Kim loại Kim khắc Mộc: Kim loại làm cây cối đổ tàn Mộc khắc Thổ: Rễ cây lấy nguồn dinh dưỡng từ đất Thổ khắc Thủy: Đất đắp đê ngăn được nước và có thể ngấm nước Thủy khắc Hỏa: Nước dập tắt lửa Từ ý nghĩa của ngũ hành tương sinh và ngũ hành tương khắc, các mẹ nên chọn cho con thuộc mệnh Thổ những cái tên liên quan đến Hỏa (Hỏa sinh Thổ), hoặc Kim (Thổ sinh Kim) hay Thổ (Thổ hòa hợp với Thổ). Tránh những cái tên thuộc Mộc hay Thủy (đều khắc Thổ). Dưới đây là những gợi ý đặt tên hay, ý nghĩa, hợp mệnh cha mẹ nên tham khảo.

Gợi ý tên hay, hợp phong thủy dành cho em bé mệnh Thổ Đặt tên cho em bé không hề đơn giản, ngoài việc tìm một cái tên hợp mệnh giúp mang lại nhiều điều tốt lành cho con thì tên dành cho các cô Công chúa còn phải đảm bảo các yếu tố: Đẹp, tao nhã, đoan trang, hiền dịu, quý giá…còn đối với Hoàng tử thì phải toát lên vẻ đẹp hào hùng, mạnh mẽ, kiên cường.

Tên mang ý nghĩa cỏ cây hoa lá hợp mệnh Thổ ( Thổ sinh Thổ) Tên tượng trưng đài cát phú quý hợp với Kim (Thổ sinh Kim) Bảo (Bảo vật): Thiên Bảo, Ngọc Bảo, Anh Bảo, Minh Bảo, Quốc Bảo… Thiên ( Thiên bảo, quý giá): Minh Thiên, Chí Thiên, Bảo Thiên… Tên thể hiện sự nhiệt huyết kiên cường của Hỏa (Hỏa sinh Thổ) Cường (Kiên cường, mạnh mẽ): Kiên Cường, Trí Cường, Hùng Cường, Quốc Cường… Trí ( Trí tuệ, tinh anh): Đức Trí, Minh Trí, Dũng Trí, Cường Trí,… Theo quan niệm của người Á Đông, những người mệnh Thổ thường mạnh mẽ và kiên cường. Họ rất kiên nhẫn và dám đương đầu trước mọi khó khăn sóng gió. Chính vậy, người mệnh Thổ được xem là chỗ dựa vững chắc cho gia đình, người thân và bạn bè. Tên của người mệnh Thổ lại càng phải toát lên vẻ đẹp ấm áp và kiên cường đó, vậy cha mẹ nên đặt tên cho con thế nào là đẹp, đúng và hợp mệnh?

Cha mẹ có thể tìm những mối liên kết giữa những người trong gia đình giúp tên con trở nên gần gũi và thân quen. Ví dụ tên đệm của ba là “Thiên” thì tên đệm của con cũng nên là “Thiên” Tạo nên sự hài hòa giữa họ và tên của con, nghe hợp lý, thuận tai, dễ gọi, có ý nghĩa. Ví dụ “Quang Minh” sẽ hay hơn “Thái Minh”, còn “Thái Sơn” sẽ có ý nghĩa hơn “Quang Sơn” Đặt tên con phù hợp với mệnh của con. Ví dụ đặt tên con thuộc mệnh Thổ sinh năm 2020 như đã gợi ý ở trên, tên theo phong thủy sẽ giúp con gặp nhiều may mắn tài lộc về sau Đặt tên phù hợp với giới tính của con để tránh nhầm lẫn trong giao tiếp, trong việc làm giấy tờ về sau Những lưu ý khi đặt tên con sinh năm 2020 bố mẹ cần biết Nhiều bố mẹ không tham khảo từ gia đình, bạn bè, người thân trước khi đặt tên cho con thường dễ mắc phải những lỗi sau đây, khi bé lớn lên bắt buộc phải đổi tên:

Đặt trùng tên với người trong gia phả , họ hàng là những người có vận mệnh xấu hoặc những người đã khuất. Những tên có ý nghĩa tiêu cực, phản cảm ảnh hưởng xấu đến cuộc sống sau này của con. Những tên dễ nhầm lẫn khi dùng tiếng địa phương hoặc tiếng lóng, khả năng cao lớn lên con sẽ không được gọi đúng tên của mình.Ví dụ nhầm giữa “L” và “N”, bé gái tên “Linh” nhưng gọi là “Ninh”. Cái tên không chỉ được đặt theo sở thích của ba mẹ, tên là ” thương hiệu ” riêng của con, gắn liền theo con cả cuộc đời. Vậy nên, trước khi đặt tên cho bé con của mình ba mẹ hãy tìm hiểu thật kỹ để tên của con là hay nhất, riêng biệt nhất và quan trọng là không bị những lỗi không đáng có. Hy vọng bài viết về “Cách đặt tên cho con Mệnh Thổ hợp phong thủy đem lại may mắn cho con” sẽ giúp ích ba mẹ trong vấn đề này!

【#】Đặt Tên Con Mệnh Thổ Hợp Phong Thủy Mang Lại May Mắn 2022 / 2023

Nếu thiên thần của bạn sinh năm 2020 thì chúc mừng bạn, em bé cầm tinh con “Chuột Vàng” tuổi Canh Tý, thuộc mệnh Thổ (mệnh của Đất). Trong ngũ hành, mệnh Thổ được mệnh danh là nơi hội tụ những điều an lành, tốt đẹp nhất. Biết được điều đó, cha mẹ có em bé sinh năm 2020 luôn tìm hiểu kỹ cách đặt tên con mệnh thổ làm sao hợp phong thủy mang lại may mắn cho bé mà phải thật hay và độc đáo.

Vì sao phải đặt tên hợp phong thủy? Ngũ hành là gì?

Theo quan niệm người xưa, vạn vật sinh ra đều được chi phối và chuyển hóa qua 5 trạng thái gọi là ngũ hành, đó là Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ. Và một cách tự nhiên, sự tương sinh tương khắc của các yếu tố này đã ảnh hưởng đến vận mệnh của con người, cái tên của mỗi người cũng không nằm ngoài quy luật đó. Vậy nên, ba mẹ thường đặt tên cho con hợp phong thủy, thuận theo tự nhiên để con gặp được nhiều may mắn, tài lộc.

Ngũ hành tương sinh

Thủy sinh Mộc: Nguồn nước nuôi sống cây xanh

Mộc sinh Hỏa: Cây cỏ khiến lửa bùng cháy

Hỏa sinh Thổ: Tro tan giúp đất màu mỡ

Thổ sinh Kim: Kim loại sinh ra từ lòng đất

Kim sinh Thủy: Kim loại nung chảy thành nước

Ngũ hành tương khắc

Hỏa khắc Kim: Lửa đốt chảy Kim loại

Kim khắc Mộc: Kim loại làm cây cối đổ tàn

Mộc khắc Thổ: Rễ cây lấy nguồn dinh dưỡng từ đất

Thổ khắc Thủy: Đất đắp đê ngăn được nước và có thể ngấm nước

Thủy khắc Hỏa: Nước dập tắt lửa

Cách đặt tên con mệnh Thổ hợp phong thủy giúp bé gặp nhiều may mắn

Tên tượng trưng đài cát phú quý hợp với Kim (Thổ sinh Kim)

Tên thể hiện sự nhiệt huyết kiên cường của Hỏa (Hỏa sinh Thổ)

Nên đặt tên con Mệnh Thổ thế nào?

Theo quan niệm của người Á Đông, những người mệnh Thổ thường mạnh mẽ và kiên cường. Họ rất kiên nhẫn và dám đương đầu trước mọi khó khăn sóng gió. Chính vậy, người mệnh Thổ được xem là chỗ dựa vững chắc cho gia đình, người thân và bạn bè. Tên của người mệnh Thổ lại càng phải toát lên vẻ đẹp ấm áp và kiên cường đó, vậy cha mẹ nên đặt tên cho con thế nào là đẹp, đúng và hợp mệnh?

Cha mẹ có thể tìm những mối liên kết giữa những người trong gia đình giúp tên con trở nên gần gũi và thân quen.Ví dụ tên đệm của ba là “Thiên” thì tên đệm của con cũng nên là “Thiên”

Tạo nên sự hài hòa giữa họ và tên của con, nghe hợp lý, thuận tai, dễ gọi, có ý nghĩa. Ví dụ “Quang Minh” sẽ hay hơn “Thái Minh”, còn “Thái Sơn” sẽ có ý nghĩa hơn “Quang Sơn”

Đặt tên con phù hợp với mệnh của con.Ví dụ đặt tên con thuộc mệnh Thổ sinh năm 2020 như đã gợi ý ở trên, tên theo phong thủy sẽ giúp con gặp nhiều may mắn tài lộc về sau

Đặt tên phù hợp với giới tính của con để tránh nhầm lẫn trong giao tiếp, trong việc làm giấy tờ về sau.

Những lưu ý khi đặt tên con sinh năm 2021 bố mẹ cần biết

Nhiều bố mẹ không tham khảo từ gia đình, bạn bè, người thân trước khi đặt tên cho con thường dễ mắc phải những lỗi sau đây, khi bé lớn lên bắt buộc phải đổi tên:

Đặt trùng tên với người trong gia phả , họ hàng là những người có vận mệnh xấu hoặc những người đã khuất.

Những tên có ý nghĩa tiêu cực, phản cảm ảnh hưởng xấu đến cuộc sống sau này của con.

Những tên dễ nhầm lẫn khi dùng tiếng địa phương hoặc tiếng lóng, khả năng cao lớn lên con sẽ không được gọi đúng tên của mình.Ví dụ nhầm giữa “L” và “N”, bé gái tên “Linh” nhưng gọi là “Ninh”.

Ưu điểm của con trai mang mệnh thổ

Là người mang lại cho người bên cạnh cảm giác an toàn, ấm áp và tin tưởng

Luôn quan tâm đến mọi người xung quanh và cảm thông với người khác.

Luôn giữ chữ tín

Chung thành và thủy chung, vô cùng đáng tin cậy.

Công việc thì được mọi người tin cậy và yêu mến.

Nhược điểm của con trai mệnh thổ

Khả năng và khiếu cảm nhận về nghệ thuật không tốt.

Hơi thiếu quyết đoán vì tính cẩn thận trong mọi việc từ hành động đến suy nghĩ.

Ít tài lẻ và năng khiếu.

Gợi ý tên hay, hợp phong thủy dành cho em bé mệnh Thổ

Đặt tên cho em bé không hề đơn giản, ngoài việc tìm một cái tên hợp mệnh giúp mang lại nhiều điều tốt lành cho con thì tên dành cho các cô Công chúa còn phải đảm bảo các yếu tố: Đẹp, tao nhã, đoan trang, hiền dịu, quý giá…còn đối với Hoàng tử thì phải toát lên vẻ đẹp hào hùng, mạnh mẽ, kiên cường.

Tên tượng trưng đài cát phú quý hợp với Kim (Thổ sinh Kim)

Tên thể hiện sự nhiệt huyết kiên cường của Hỏa (Hỏa sinh Thổ)

Nên đặt tên con Mệnh Thổ thế nào?

Theo quan niệm của người Á Đông, những người mệnh Thổ thường mạnh mẽ và kiên cường. Họ rất kiên nhẫn và dám đương đầu trước mọi khó khăn sóng gió. Chính vậy, người mệnh Thổ được xem là chỗ dựa vững chắc cho gia đình, người thân và bạn bè. Tên của người mệnh Thổ lại càng phải toát lên vẻ đẹp ấm áp và kiên cường đó, vậy cha mẹ nên đặt tên cho con thế nào là đẹp, đúng và hợp mệnh?

Cha mẹ có thể tìm những mối liên kết giữa những người trong gia đình giúp tên con trở nên gần gũi và thân quen.Ví dụ tên đệm của ba là “Thiên” thì tên đệm của con cũng nên là “Thiên”

Tạo nên sự hài hòa giữa họ và tên của con, nghe hợp lý, thuận tai, dễ gọi, có ý nghĩa. Ví dụ “Quang Minh” sẽ hay hơn “Thái Minh”, còn “Thái Sơn” sẽ có ý nghĩa hơn “Quang Sơn”

Đặt tên con phù hợp với mệnh của con.Ví dụ đặt tên con thuộc mệnh Thổ sinh năm 2020 như đã gợi ý ở trên, tên theo phong thủy sẽ giúp con gặp nhiều may mắn tài lộc về sau

Đặt tên phù hợp với giới tính của con để tránh nhầm lẫn trong giao tiếp, trong việc làm giấy tờ về sau.

Những lưu ý khi đặt tên con sinh năm 2021 bố mẹ cần biết

Nhiều bố mẹ không tham khảo từ gia đình, bạn bè, người thân trước khi đặt tên cho con thường dễ mắc phải những lỗi sau đây, khi bé lớn lên bắt buộc phải đổi tên:

Đặt trùng tên với người trong gia phả , họ hàng là những người có vận mệnh xấu hoặc những người đã khuất.

Những tên có ý nghĩa tiêu cực, phản cảm ảnh hưởng xấu đến cuộc sống sau này của con.

Những tên dễ nhầm lẫn khi dùng tiếng địa phương hoặc tiếng lóng, khả năng cao lớn lên con sẽ không được gọi đúng tên của mình.Ví dụ nhầm giữa “L” và “N”, bé gái tên “Linh” nhưng gọi là “Ninh”.

Ưu điểm của con trai mang mệnh thổ

Là người mang lại cho người bên cạnh cảm giác an toàn, ấm áp và tin tưởng

Luôn quan tâm đến mọi người xung quanh và cảm thông với người khác.

Luôn giữ chữ tín

Chung thành và thủy chung, vô cùng đáng tin cậy.

Công việc thì được mọi người tin cậy và yêu mến.

Nhược điểm của con trai mệnh thổ

Khả năng và khiếu cảm nhận về nghệ thuật không tốt.

Hơi thiếu quyết đoán vì tính cẩn thận trong mọi việc từ hành động đến suy nghĩ.

Ít tài lẻ và năng khiếu.

Đặt Tên Con Trai Con Gái 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ Mang Lại May Mắn, Tài Lộc Cho Cả Gia Đình! / 2023

+ Đặt tên con trai con gái 2020 hợp tuổi bố mẹ mang lại may mắn, tài lộc cho cả gia đình! Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa phương Đông, các gia đình Việt thường rất coi trọng việc đặt tên cho con. Cái tên phù hợp với bản mệnh sẽ mang lại thuận lợi, may mắn,… không chỉ cho đứa trẻ mà còn cho cả cha mẹ của bé nữa. Đặt tên con hợp tuổi bố mẹ – ảnh…

+ Đặt tên con trai con gái 2020 hợp tuổi bố mẹ mang lại may mắn, tài lộc cho cả gia đình!

Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa phương Đông, các gia đình Việt thường rất coi trọng việc đặt tên cho con. Cái tên phù hợp với bản mệnh sẽ mang lại thuận lợi, may mắn,… không chỉ cho đứa trẻ mà còn cho cả cha mẹ của bé nữa.

1. Tại sao cần đặt tên con hợp tuổi bố mẹ?

Quan niệm dân gian cho rằng, vạn vật thuộc về trời đất đều nằm trong ngũ hành. Con người cũng không ngoại lệ. Bởi vậy con người cũng chịu tác động của các thuyết ngũ hành – tương sinh, tương khắc.

2. Ngũ hành tương sinh – tương khắc là gì?

* Ngũ hành bao gồm: Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ. Theo đó:

Âm Dương ngũ hành được coi là Khí của vũ trụ, là Vận khi Âm Dương gặp nhau tạo ra biến động. Sự sinh hay khắc của ngũ hành tương quan với luật giao hợp và thay đổi luật Âm Dương, tạo nên muôn vật trong chu kỳ quay tròn mãi như trái đất. Do đó, nếu đặt tên con theo ngũ hành tương sinh sẽ giúp con sau này có cuộc sống an nhàn, thuận lợi.

Theo nhiều sách cổ ghi lại, từ xa xưa con người đã tìm ra loại vật chất đầu tiên tạo nên trái đất chính là nước – hành Thủy, nên thứ tự ngũ hành sẽ bắt đầu là: Thủy – Hỏa – Mộc – Kim – Thổ. Quy luật này cũng đúng với các kết luận của các nhà khoa học Phương Tây, họ cũng tìm ra nguyên tố đầu tiên là nước, sau đó đến lửa, rồi các hành Mộc, Kim và Thổ.

* Ngũ hành tương sinh:

* Ngũ hành tương khắc:

Như vậy, cần xem xét bản mệnh của con để đặt tên phù hợp theo ngũ hành, tránh tương khắc với cung mệnh của con, có như vậy, cuộc sống của con mới được thuận lợi, may mắn.

3. Vì sao nên đặt tên con theo năm sinh và ngũ hành tương sinh?

Đặt tên con theo phong thủy ngũ hành được áp dụng phổ biến từ rất lâu đời cho đến tận ngày nay. Đây là cách các bậc cha mẹ gửi gắm mong muốn cuộc đời con cái luôn gặp thời vận, an nhàn và hạnh phúc…Vậy, cần phải tuân theo những quy tắc nào để đặt tên con theo năm sinh và ngũ hành hợp lý nhất?

2.1 Đặt tên cho con theo năm sinh

Đặt tên con theo năm sinh, các tuổi tương ứng sẽ có mệnh như sau: – Canh Dần (2010), Tân Mão (2011): Tòng Bá Mộc (cây tòng, cây bá). – Nhâm Thìn (2012), Quý Tỵ (2013): Trường Lưu Thủy (nước chảy dài). – Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015): Sa Trung Kim (vàng trong cát). – Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017): Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới núi). – Mậu Tuất (2018), Kỷ Hợi (2019): Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng).

2.2 Đặt tên con theo ngũ hành tương sinh

Con người cổ xưa từ mấy ngàn năm trước đã đặt tên cho con cái dựa theo ngũ hành với mong muốn cuộc sống của con mình âm dương hài hòa, có cương có nhu, do đó có thể gặp hung hóa cát, thuận buồm xuôi gió mọi chuyện. Thường thì người ta sẽ xem bản mệnh của người cha để đặt tên tương sinh với con.

* Cụ thể:

Việc đặt tên con hợp mệnh cha mẹ theo ngũ hành tương sinh sẽ đảm bảo con bạn có tên hay, đẹp, ý nghĩa, giúp con luôn được phù trợ về công danh, sự nghiệp, thời vận tốt, sức khỏe, bình an và hạnh phúc.

Theo nguyên lý cơ bản của thuyết phong thủy, năm ngũ hành trong vũ trụ là Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ luôn tương sinh, tương khắc với nhau. Con người cũng thuộc trời đất nên cũng chịu ảnh hưởng của ngũ hành. Đặt tên con cái hợp mệnh là cha mẹ mong muốn cuộc sống của con thêm hanh thông hơn.

3. Cách đặt tên cho con gái theo ngũ hành

Đặt tên con theo hành Kim:

Hành Kim chỉ về mùa Thu và sức mạnh, sức chịu đựng. Người có tên hành Kim thường mạnh mẽ, có trực giác tốt và lôi cuốn. Tuy nhiên, mặt trái của họ là cứng nhắc, sầu muộn và nghiêm nghị. Những tên con gái hay theo hành Kim gồm: Đoan, Ân, Dạ, Mỹ, Ái, Nguyên, Nhi, Ngân, Khanh, Xuyến, Hân, Tâm, Vi, Vân, Phượng, Tâm.

Đặt tên cho con theo hành Mộc:

Mộc chỉ mùa xuân, sự tăng trưởng và đời sống cây cỏ. Những người mang tên hành Mộc thường cũng bị ảnh hưởng nên mang bản tính nghệ sỹ, làm việc nhiệt thành. Tuy nhiên, họ cũng sẽ hơi thiếu kiên nhẫn, dễ nổi giận, thường bỏ ngang công việc. Những tên con gái hay theo hành Mộc gồm: Hương, Trà, Thư, Lê, Cúc, Lan, Lam, Quỳnh, Huệ, Xuân, Hạnh, Phương, Mai, Thảo, Đào, Liễu, Trúc, Chi, Bình.

Đặt tên cho con theo hành Thủy:

Hành Thủy chỉ về mùa đông và nước nói chung. Thủy thể hiện tính nuôi dưỡng, hỗ trợ một cách hiểu biết. Những tên con gái hay theo hành Thủy gồm Lệ, Thủy, Giang, Loan, Hà, Sương, Hoa, Băng, Huyên, Nga, Tiên, Di, Uyên, Nhung, Phi, An, Khánh, Trinh.

Đặt tên con theo hành Hỏa:

Hành Hỏa chỉ mùa hè, lửa và sức nóng. Hỏa có thể đem lại ánh sáng, hơi ấm và hạnh phúc, hoặc có thể tuôn trào, bùng nổ và sự bạo tàn. Người mang tên hành Hỏa thông minh, khôi hài và đam mê mãnh liệt. Tuy nhiên, họ hơi nóng vội và không mấy quan tâm đến cảm xúc của người khác. Những tên con gái hay theo hành Hỏa gồm: Đan, Dung, Ly, Cẩm, Lưu, Hạ, Ánh, Hồng, Thanh, Linh, Dương, Minh, Huyền, Thu.

Đặt tên con theo hành Thổ:

Thổ là nơi ươm trồng, nuôi dưỡng và phát triển, nơi sinh ký tử quy của mọi sinh vật. Người mang tên hành Thổ có khuynh hướng mang tính cách trung thành, nhẫn nại và có thể tin cậy. Tuy nhiên sẽ hơi bảo thủ. Những tên con gái hay theo hành Thổ gồm Cát, Diệp, Thảo, Ngọc, Trân, Diệu, Anh, San, Châu, Chân, Bích, Hòa, Khuê.

4. Cách đặt tên cho con trai theo ngũ hành

Những cái tên thuộc hành Kim:

Hành Kim chỉ về mùa Thu và sức mạnh, đại diện cho thể rắn và khả năng chứa đựng. Mặt khác, Kim còn là vật dẫn. Kim đại diện cho sự truyền đạt thông tin, ý tưởng sắc sảo và sự công minh.

Bố mẹ có thể chọn một trong các tên sau: Đoan, Ân, Dạ, Hiền, Nguyên, Thắng, Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu, Nghĩa, Câu, Xuyến, Tiền, Thiết, Đĩnh, Luyện, Cương, Hân, Tâm, Phong, Vi, Vân, Giới, Doãn, Lục, Phượng, Thế, Thăng, Hữu, Nhâm, Tâm, Văn, Kiến, Hiện.

Những cái tên thuộc hành Mộc:

Mộc gắn với cỏ cây, hoa lá và sắc xanh của cây cối, có sức sống tiềm tàng và nội lực mạnh mẽ. Nếu muốn chọn hành Mộc để đặt tên cho con trai, bố mẹ có thể chọn: Bách, Bình, Đông, Khôi, Lam, Lâm, Nhân, Phúc, Quý, Sâm, Tích, Tùng, Điền, Phong…

Những cái tên thuộc hành Thủy:

Những cái tên thuộc hành Hỏa:

Hỏa gắn với màu đỏ rực và hình ảnh của ngọn lửa bùng cháy. Những cái tên hay cho bé gắn với hành Hỏa gồm: Bính Đăng, Đức, Dương, Hiệp, Huân, Hùng, Huy, Lãm, Lưu, Luyện, Minh, Nam, Nhật, Quang, Sáng, Thái, Vĩ,…

Những cái tên thuộc hành Thổ:

Hành Thổ gắn liền với đất và những sắc màu của đất như nâu, vàng. Nếu chọn hành Thổ để đặt tên cho con, cha mẹ có thể chọn: Anh, Bằng, Bảo, Cơ, Công, Đại, Điền, Đinh, Độ, Giáp, Hòa, Hoàng, Huấn, Kiên, Kiệt, Lạc, Long, Nghị, Nghiêm, Quân, Sơn, Thành, Trường, Vĩnh,…

Bạn đang xem bài viết Đặt Tên Bé Gái Sinh 2022 Hợp Mệnh Và Hợp Phong Thuỷ Nhất Mang Lại May Mắn Cho Gia Đình / 2023 trên website Uplusgold.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!