Đặt Tên Cho Con Gái Đầu Lòng

Cập nhật thông tin chi tiết về Đặt Tên Cho Con Gái Đầu Lòng mới nhất ngày 30/11/2020 trên website Uplusgold.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 7,128 lượt xem.

Dưới đây là hơn một nghìn cái tên dành cho bé gái sẽ giúp bạn đỡ căng thẳng trong việc tìm tên cho bé yêu của mình.

Đặt tên cho con gái đầu lòng

Vần A

1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

4. Trung Anh: trung thực, anh minh

5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

6. Vàng Anh: tên một loài chim

Vần B

7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

9. Tuyết Băng: băng giá

10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

12. Bảo Bình: bức bình phong quý

Vần C

13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn 20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi,

hoa lau

14. Sơn Ca: con chim hót hay

21. Liên Chi: cành sen

15. Nguyệt Cát: ngày mồng một22. Linh Chi: thảo dược

của tháng

quý hiếm

16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

23. Mai Chi: cành mai

17. Ly Châu: viên ngọc quý

24 Phương Chi: cành hoa

thơm

18. Minh Châu: viên ngọc sáng 25. Quỳnh Chi: cành hoa

quỳnh

19. Hương Chi: cành thơm

26. Hiền Chung: hiền,

chung thủy

27. Hạc Cúc: tên một loài

hoa

Vần D

35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức

28. Nhật Dạ: ngày đêm

hạnh

29. Quỳnh Dao: cây quỳnh,36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

cành dao

37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ 38. Thiên Duyên: duyên trời

31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu 39. Hải Dương: đại dương

32. Vinh Diệu: vinh dự

mênh mông

33. Thụy Du: đi trong mơ 40. Hướng Dương: hướng về

34. Vân Du: Rong chơiánh mặt trời

trong mây

41. Thùy Dương: cây thùy

dương

Vần Đ

42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

45. Trúc Đào: tên một loài hoa

46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

Vần G

47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

49. Hương Giang: dòng sông Hương

50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

Vần H

53. Bảo Hà: sông lớn, hoa68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

sen quý

69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

54. Hoàng Hà: sông vàng

70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

55. Linh Hà: dòng sông linh71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa

thiêng

đồng

56. Ngân Hà: dải ngân hà

57. Ngọc Hà: dòng sông

ngọc

58. Vân Hà: mây trắng, ráng

72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

đỏ

73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

59. Việt Hà: sông nước Việt

74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp,

Nam

diệu kỳ

60. An Hạ: mùa hè bình yên

75. Ngọc Huyền: viên ngọc

61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa

đen

hạ

76. Đinh Hương: một loài hoa

62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa

thơm

hạ

78. Quỳnh Hương: một loài

63. Đức Hạnh: người sống

hoa thơm

đức hạnh

79. Thanh Hương: hương

64. Tâm Hằng: luôn giữ

thơm trong sạch

được lòng mình

80. Liên Hương: sen thơm

65. Thanh Hằng: trăng xanh

81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

66. Thu Hằng: ánh trăng

mùa thu

67. Diệu Hiền: hiền thục, nết

na

Vần K

83. An Khê: địa danh ở miền Trung

84. Song Kê: hai dòng suối

85. Mai Khôi: ngọc tốt

86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

89. Vành Khuyên: tên loài chim

90. Bạch Kim: vàng trắng

91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

Vần L

93. Bích Lam: viên ngọc màu108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

lam

109. Tùng Lâm: rừng tùng

94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc 110. Tuyền Lâm: tên hồ

ngôi chùa buổi sớm

nước ở Đà Lạt

95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu 111. Nhật Lệ: tên một dòng

xanh sẫm

sông

96. Song Lam: màu xanh sóng 112. Bạch Liên: sen trắng

đôi

113. Hồng Liên: sen hồng

97. Thiên Lam: màu lam của trời 114. Ái Linh: Tình yêu

98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

nhiệm màu

99. Bảo Lan: hoa lan quý

115. Gia Linh: sự linh

100. Hoàng Lan: hoa lan vàng thiêng của gia đình

101. Linh Lan: tên một loài hoa 116. Thảo Linh: sự linh

102. Mai Lan: hoa mai và hoa thiêng của cây cỏ

lan

117. Thủy Linh: sự linh

thiêng của nước

103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

104. Phong Lan: hoa phong lan 118. Trúc Linh: cây trúc

linh thiêng

105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước1 119. Tùng Linh: cây tùng

linh thiêng

07. Trúc Lâm: rừng trúc

120. Hương Ly: hương

thơm quyến rũ

121. Lưu Ly: một loài hoa

đẹp

122. Tú Ly: khả ái

Vần M

132. Hoạ Mi: chim họa mi

133. Hải Miên: giấc ngủ của

123. Bạch Mai: hoa mai trắng biển

134. Thụy Miên: giấc ngủ

124. Ban Mai: bình minh

dài và sâu

125. Chi Mai: cành mai

135. Bình Minh: buổi sáng

126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

sớm

127. Ngọc Mai: hoa mai bằng

136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng

ngọc

yêu

128. Nhật Mai: hoa mai ban

137. Trà My: một loài hoa

ngày

đẹp

129. Thanh Mai: quả mơ xanh

138. Duy Mỹ: chú trọng vào

130. Yên Mai: hoa mai đẹp

cái đẹp

131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt 139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của

của trí tuệ

trời

140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và

nhân ái

Vần N

141. Hằng Nga: chị Hằng

142. Thiên Nga: chim thiên nga

143. Tố Nga: người con gái đẹp

144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh

145. Kim Ngân: vàng bạc

146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

149. Bảo Ngọc: ngọc quý

150. Bích Ngọc: ngọc xanh

1001 TÊN CHO BÉ GÁI

Bạn đang xem bài viết Đặt Tên Cho Con Gái Đầu Lòng trên website Uplusgold.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!