Xem Nhiều 12/2022 #️ Đặt Tên Cho Con Theo Họ Hoàng Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái • Adayne.vn / 2023 # Top 17 Trend | Uplusgold.com

Xem Nhiều 12/2022 # Đặt Tên Cho Con Theo Họ Hoàng Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái • Adayne.vn / 2023 # Top 17 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Đặt Tên Cho Con Theo Họ Hoàng Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái • Adayne.vn / 2023 mới nhất trên website Uplusgold.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Home

Đặt Tên Cho Con

Đặt tên cho con theo họ Hoàng sinh năm 2021 Tân Sửu: Tên đẹp cho bé trai, bé gái

Đặt Tên Cho Con

Đặt tên cho con theo họ Hoàng sinh năm 2021 Tân Sửu: Tên đẹp cho bé trai, bé gái

admin

117 Views

Save

Saved

Removed

0

I. CÁCH ĐẶT TÊN CON HỌ HOÀNG

1. Đặt Tên Đệm Dựa Vào Số Nét Chữ

Tính theo nét chữ Hán tự thì họ Hoàng có rất nhiều nét và mỗi nét lại thể hiện ý nghĩa riêng. Theo quan niệm, nên chọn tên đệm có số nét chữ là 1, 2, 5, 7, 9, 10, 11, 15 và các chữ có dấu sẽ tính là mỗi dấu chính là một nét.

2. Đặt Tên Con Hợp Tuổi Cha Mẹ

Ngoài ra, việc đặt tên cho con họ Hoàng đẹp và hay cũng cần phù hợp với tuổi bố mẹ. Điều này giúp gia đình có thể gặp được những điều may mắn, cuộc sống diễn ra suôn sẻ và thuận lợi hơn.

3. Tiêu Chí Đặt Tên Cho Bé Trai, Bé Gái Họ Hoàng

Ý nghĩa của cái tên đặt cho con

Theo quan niệm thì một cái tên hay, đẹp và có ý nghĩa, phù hợp với vận mệnh của bé sẽ hỗ trợ bé lớn lên khỏe mạnh, thăng tiến trong xã hội dễ dàng hơn.

Nguyên tắc đặt tên

Đặt tên con họ Hoàng cần dựa trên nguyên tắc:

– Đẹp, hay, ý nghĩa.

– Khác biệt và quan trọng.

– Có âm điệu phù hợp với họ Hoàng.

– Kết nối được gia đình.

Đặt tên cho bé gái, bé trai sẽ thường mang ý nghĩa khác nhau như việc đặt tên cho bé trai thường chú trọng tới ý nghĩa mạnh mẽ, tài giỏi, vinh quang. Còn đối với bé gái thì đặt tên thể hiện được nét hiền hậu và xinh đẹp.

II. ĐẶT TÊN CON HỌ HOÀNG HAY, ĐẸP, Ý NGHĨA

Việc đặt tên cho con họ Hoàng cần chia ra là đặt tên cho bé gái và đặt tên cho bé trai. Mỗi giới tính thường mang ý nghĩa riêng.

1. Đặt Tên Con Trai Họ Hoàng

Đặt tên cho bé trai họ Hoàng mong muốn con sẽ thông minh và tài giỏi

Những tên có ý nghĩa về sự thông minh và tài giỏi là Anh, Minh, Hoàng, Khôi, Khoa …

– Hoàng Duy Anh

– Hoàng Khánh Minh: Nhanh nhẹn, tài năng và có cuộc sống thanh nhàn là những gì bố mẹ mong muốn khi đặt tên cho con là Khánh minh

– Hoàng Anh Minh

– Hoàng Tài Đức: Bố mẹ mong con sẽ là chàng trai tài đức vẹn toàn.

– Hoàng Cao Minh

– Hoàng Gia Minh

– Hoàng Huy Hoàng: Con sẽ là sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

– Hoàng Hiền Minh: Hi vọng con là người tài đức, sáng suốt.

– Hoàng Nhật Anh

– Hoàng Nhật Minh: Bố mẹ mong bé sẽ trí dũng song toàn, vinh hoa phú quý, thanh nhàn.

– Hoàng Tú Anh

– Hoàng Đức Minh

– Hoàng Anh Dũng: Bố mẹ mong con sẽ thông minh và khỏe mạnh.

– Hoàng Minh Triết

– Hoàng Anh Minh: Con là người minh mẫn, sáng suốt.

Đặt tên con họ Hoàng chỉ về tài lộc

Những tên Châu, Vinh, Ngọc, Phúc … đều có ý nghĩa tài lộc và được nhiều các ông bố bà mẹ chọn lựa để đặt tên cho con.

– Hoàng Bảo Châu

– Hoàng Bảo Ngọc

– Hoàng Gia Bảo: Con chính là bảo bối của bố mẹ. Chắc chắn bé sẽ rất tự hào và hạnh phúc khi được đặt cái tên này.

– Hoàng Gia Phúc

– Hoàng Thành Đạt: Mong con làm nên sự nghiệp lớn.

– Hoàng Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

– Hoàng Thiên Phúc: Mong cuộc sống của con sẽ hạnh phúc, bình yên và gặp nhiều tài lộc.

– Hoàng Minh Phúc Hưng

– Hoàng Thành Công: Mong con luôn sống lạc quan và đạt được ước mơ của mình.

– Hoàng Quốc Bảo

– Hoàng Chấn Hưng: Con ở đâu nơi đó sẽ thịnh vượng.

Đặt tên cho con họ Hoàng chỉ nét đẹp

Những bố mẹ mong muốn con lớn lên sẽ sáng sủa, mạnh mẽ thì có thể đặt tên con họ Hoàng tên Quang, Tú, Vĩ …

– Hoàng Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

– Hoàng Anh Tú

– Hoàng Mạnh Hùng: Người đàn ông vạm vỡ, đáng tin.

– Hoàng Khôi Vĩ: Chàng trai đẹp và mạnh mẽ.

Đặt tên cho con trai họ Hoàng chỉ sức mạnh và hoài bão

Còn nếu bạn muốn con mạnh mẽ và có những hoài bão thì bạn có thể đặt tên con tên Quân, Long, Nam, Thiện …

– Hoàng Anh Quân

– Hoàng Bảo Long

– Hoàng Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

– Hoàng Bảo Nam

– Hoàng Gia Hưng: Con chính là người giúp gia đình hưng thịnh.

– Hoàng Hạo Nhiên

– Hoàng Minh Hiếu

– Hoàng Minh Khang: Hi vọng con sẽ có cuộc sống bình yên, đầy đủ và có sức khỏe.

– Hoàng Minh Nhật

– Hoàng Minh Tâm

– Hoàng Sơn Tùng: Mong con hãy thật vững chãi, kiên cường và làm chỗ dựa tốt cho gia đình.

– Hoàng Minh Đăng

– Hoàng Minh Đức

– Hoàng Nam Khánh

– Hoàng Nguyễn Hửu Tâm

– Hoàng Gia Hưng: Con sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

– Hoàng Gia Huy: Con sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

– Hoàng Nguyễn Thanh Tùng

– Hoàng Nhật Huy

– Hoàng Phúc Hưng

– Hoàng Phúc Lâm

– Hoàng Phúc Nguyên

– Hoàng Đăng Lưu: Mong con lớn lên sẽ thành công và lưu danh sử sách.

– Hoàng Quang Huy

– Hoàng Quốc Hưng

– Hoàng Thiên Uy

– Hoàng Tiến Đạt

– Hoàng Trung Hải

– Hoàng Trung Dũng: Con là chàng trai dung cảm và trung thành.

– Hoàng Trường An

– Hoàng Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

– Hoàng Tuấn Kiệt

– Hoàng Xuan Minh Khang

– Hoàng Đức Duy

– Hoàng Đức Nhuận

– Hoàng Xuân Khánh Du

Đặt tên cho bé trai họ Hoàng chỉ về lòng nhân ái, có cuộc sống an nhàn

Mong con sẽ có cuộc sống an nhàn và có tấm lòng nhân hậu thì bố mẹ nên đặt tên con là Khánh, Tâm, Nghĩa, Nhân, Lâm …

– Hoàng An Phú: Bố mẹ mong con có cuộc sống của con luôn bình an và phú quý.

– Hoàng Gia Bảo: Con là của để dành của bố mẹ đấy.

– Hoàng Vân Phong: Mong con sẽ luôn được năng động.

– Hoàng Bảo Khánh: Con chính là chiếc chuông quý giá.

– Hoàng Thiện Tâm: Bố mẹ hi vọng con luôn giữ được tấm lòng trong sáng dù có xảy ra chuyện gì.

– Hoàng Hữu Nghĩa: Bố mẹ mong con luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

2. Đặt Tên Con Gái Họ Hoàng Hay, Ý Nghĩa

Đặt tên cho con gái họ Hoàng chỉ về sự mềm mại, sự nữ tính

Những cái tên như Tú, An, Bình, Vy, Tường … đều có âm điệu phù hợp với họ Hoàng và có nghĩa tốt đẹp. Nếu bạn mong bé của mình sẽ nữ tính thì có thể đặt những tên này.

– Hoàng An Bình

– Hoàng An Nhiên

– Hoàng Bình An

– Hoàng Bảo Hân

– Hoàng Bảo Vy

– Hoàng Cát Tường

– Hoàng Cát Tường Vy: Bố mẹ hi vọng con sẽ có nét đẹp như hoa tường vy.

– Hoàng Diệp Chi

– Hoàng Diệu

– Hoàng Diệu Linh: Con là cái chuông nhỏ vô cùng đáng yêu mang tới cho bố mẹ những điều kỳ diệu.

– Hoàng Huyền Trang

– Hoàng Hà Phương

– Hoàng Hạ Vy: Bố mẹ mong con gái sẽ trở nên xinh đẹp, tràn đầy sức sống như ngày hạ.

– Hoàng Diễm My: Vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn chính là mong muốn khi bố mẹ đặt tên con là Diễm My.

– Hoàng Khiết An

– Hoàng Khánh Linh

– Hoàng Linh Chi: Đặt tên con họ Lê này thường có ý nghĩa tốt lành, chỉ sự cao sang và quý phái của bé.

– Hoàng Lê Na

– Hoàng Mai Chi

– Hoàng Minh Khuê: Cái tên gợi lên sự thông minh, xinh đẹp.

– Hoàng Mẫn Nhi

– Hoàng Ngân Nhi

– Hoàng Ngọc Chi: Đây là cái tên hay, ý nghĩa thích hợp đặt cho con gái họ Hoàng.

– Hoàng Ngọc Hà

– Hoàng Ngọc Hải

– Hoàng Ngọc Khuê

– Hoàng Ngọc Linh

– Hoàng Ngọc Tâm Đan

– Hoàng Như Ánh Dương

– Hoàng Phương Chi

– Hoàng Phương Thảo

– Hoàng Quế Chi

– Hoàng Sầm Ngọc Ny

– Hoàng Thanh Vân: Bé như một áng mây trong xanh đẹp đẽ.

– Hoàng Thanh Hà- Hoàng Thiên An

– Hoàng Thiên Di

– Hoàng Thùy Duyên

– Hoàng Thùy Dương

– Hoàng Lan Hương: Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu.

– Hoàng Tuệ Lâm

– Hoàng Tâm Đan

– Hoàng Tú Linh

– Hoàng Vân Khánh

– Hoàng Ánh Dương

Đặt tên con gái họ Hoàng chỉ về nét đẹp

Bố mẹ muốn đặt tên con họ Hoàng chỉ về nét đẹp thì bố mẹ tham khảo những cái tên như Hương, Liên, Nhi, Duyên … hợp với họ Hoàng.

mạn, thuần khiết, duyên dáng

– Hoàng Nguyệt Minh: Bố mẹ hi vọng con giống như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ.

– Hoàng Thục Trinh: Cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành.

– Hoàng Hồng Nhung: Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa.

– Hoàng Gia Hân

– Hoàng Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các.

– Hoàng Ngọc Diệp: là Lá ngọc, thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu

– Hoàng Gia Mỹ

– Hoàng Ngọc Sương: Bố mẹ mong con như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu.

– Hoàng Gia Nhi

– Hoàng Nguyệt Ánh: Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng

– Hoàng Ðoan Trang: Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính

– Hoàng Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng.

– Hoàng Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái.

– Hoàng Diễm Kiều: Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu

– Hoàng Huyền My

– Hoàng Hiền Thục: Cái tên thể hiện được sự hiền lành, giỏi giang, đảm dang, duyên dáng/

– Hoàng Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng.

– Hoàng Khánh My

– Hoàng Kim Chi: “Cành vàng lá ngọc” là câu nói để chỉ sự kiều diễm, quý phái. Kim Chi chính là Cành vàng.

– Hoàng Ngọc Diệp

– Hoàng Ngọc Hoa: Bố mẹ mong bé một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái.

– Hoàng Diễm Phương: Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát.

Đặt tên cho con gái họ Hoàng chỉ tài lộc, may mắn

Tên Châu, Ngọc, Ngân … là những từ có ý nghĩa may mắn, tài lộc. Bạn có thể tham khảo những tên sau đây để đặt tên cho công chúa sắp ra đời của mình.

– Hoàng Ngọc Bích

– Hoàng Ngọc Minh Châu

– Hoàng Thanh Trúc

– Hoàng Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá

– Hoàng Bảo Châu

– Hoàng Bảo Ngọc

– Hoàng Gia Bảo

– Hoàng Khánh Ngọc

– Hoàng Kim Ngân

– Hoàng Khánh Ngân

– Hoàng Minh Ngọc

– Hoàng Thiên Bảo

– Hoàng Minh Ngọc

Đặt tên con gái họ Hoàng với có ngụ ý thể hiện tình cảm của bố mẹ dành cho con

– Hoàng Ngọc Anh: Bé là viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời của bố mẹ.

– Hoàng Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ.

– Hoàng Gia Bảo: Bé là “tài sản” quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình.

– Hoàng Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, bé yêu của bạn là tài sản quý giá nhất của cha mẹ đó.

– Hoàng Minh Châu: Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ.

– Hoàng Bảo Châu: Bé là viên ngọc trai quý giá.

– Hoàng Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ.

– Hoàng Bích Thủy: Dòng nước trong xanh, hiền hòa là hình tượng mà bố mẹ có thể dành cho bé.

– Hoàng Như Ý: Bé chính là niềm mong mỏi bao lâu nay của bố mẹ.

– Hoàng Thanh Hà: Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm, đây là điều bố mẹ ngụ ý cuộc đời bé sẽ luôn hạnh phúc, bình lặng, may mắn.

– Hoàng Gia Hân: Cái tên của bé không chỉ nói lên sự hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời.

– Hoàng Vân Khánh: Cái tên xuất phát từ câu thành ngữ “Đám mây mang lại niềm vui”, Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình.

– Hoàng Ngọc Khuê: Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết.

– Hoàng Thanh Mai: xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.

Đặt tên cho bé gái họ Hoàng chỉ sự thông minh và tài giỏi

Thông minh, tài giỏi … là mong muốn của bố mẹ khi đặt tên con gái họ Hoàng tên Thư, Anh, Mẫn …

– Hoàng Minh Tuệ: Hi vọng con sẽ có trí tuệ sáng suốt, sắc sảo.

– Hoàng Bảo Anh

– Hoàng Diệu Anh

– Hoàng Huyền Anh

– Hoàng Minh Anh

– Hoàng Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó.

– Hoàng Minh Thư

– Hoàng Thuỳ Anh

– Hoàng Tuệ Anh: Bố mẹ hi vọng con sẽ có trí tuệ, thông minh hơn người.

– Hoàng Tuệ Minh

– Hoàng Nhã Uyên: Bố mẹ mong con sẽ tài giỏi và thông minh.

Đặt Tên Cho Con Theo Họ Hoàng Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái * Adayne.vn / 2023

1. Đặt Tên Đệm Dựa Vào Số Nét Chữ

Tính theo nét chữ Hán tự thì họ Hoàng có rất nhiều nét và mỗi nét lại thể hiện ý nghĩa riêng. Theo quan niệm, nên chọn tên đệm có số nét chữ là 1, 2, 5, 7, 9, 10, 11, 15 và các chữ có dấu sẽ tính là mỗi dấu chính là một nét.

2. Đặt Tên Con Hợp Tuổi Cha Mẹ

Ngoài ra, việc đặt tên cho con họ Hoàng đẹp và hay cũng cần phù hợp với tuổi bố mẹ. Điều này giúp gia đình có thể gặp được những điều may mắn, cuộc sống diễn ra suôn sẻ và thuận lợi hơn.

3. Tiêu Chí Đặt Tên Cho Bé Trai, Bé Gái Họ Hoàng

Ý nghĩa của cái tên đặt cho con

Theo quan niệm thì một cái tên hay, đẹp và có ý nghĩa, phù hợp với vận mệnh của bé sẽ hỗ trợ bé lớn lên khỏe mạnh, thăng tiến trong xã hội dễ dàng hơn.

Nguyên tắc đặt tên

Đặt tên con họ Hoàng cần dựa trên nguyên tắc:

– Đẹp, hay, ý nghĩa.

– Khác biệt và quan trọng.

– Có âm điệu phù hợp với họ Hoàng.

– Kết nối được gia đình.

Đặt tên cho bé gái, bé trai sẽ thường mang ý nghĩa khác nhau như việc đặt tên cho bé trai thường chú trọng tới ý nghĩa mạnh mẽ, tài giỏi, vinh quang. Còn đối với bé gái thì đặt tên thể hiện được nét hiền hậu và xinh đẹp.

II. ĐẶT TÊN CON HỌ HOÀNG HAY, ĐẸP, Ý NGHĨA

Việc đặt tên cho con họ Hoàng cần chia ra là đặt tên cho bé gái và đặt tên cho bé trai. Mỗi giới tính thường mang ý nghĩa riêng.

1. Đặt Tên Con Trai Họ Hoàng

Đặt tên cho bé trai họ Hoàng mong muốn con sẽ thông minh và tài giỏi

Những tên có ý nghĩa về sự thông minh và tài giỏi là Anh, Minh, Hoàng, Khôi, Khoa …

Đặt tên con họ Hoàng chỉ về tài lộc

Những tên Châu, Vinh, Ngọc, Phúc … đều có ý nghĩa tài lộc và được nhiều các ông bố bà mẹ chọn lựa để đặt tên cho con.

Đặt tên cho con họ Hoàng chỉ nét đẹp

Những bố mẹ mong muốn con lớn lên sẽ sáng sủa, mạnh mẽ thì có thể đặt tên con họ Hoàng tên Quang, Tú, Vĩ …

– Hoàng Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

– Hoàng Anh Tú

– Hoàng Mạnh Hùng: Người đàn ông vạm vỡ, đáng tin.

– Hoàng Khôi Vĩ: Chàng trai đẹp và mạnh mẽ.

Đặt tên cho con trai họ Hoàng chỉ sức mạnh và hoài bão

Còn nếu bạn muốn con mạnh mẽ và có những hoài bão thì bạn có thể đặt tên con tên Quân, Long, Nam, Thiện …

Đặt tên cho bé trai họ Hoàng chỉ về lòng nhân ái, có cuộc sống an nhàn

Mong con sẽ có cuộc sống an nhàn và có tấm lòng nhân hậu thì bố mẹ nên đặt tên con là Khánh, Tâm, Nghĩa, Nhân, Lâm …

2. Đặt Tên Con Gái Họ Hoàng Hay, Ý Nghĩa

Đặt tên cho con gái họ Hoàng chỉ về sự mềm mại, sự nữ tính

Những cái tên như Tú, An, Bình, Vy, Tường … đều có âm điệu phù hợp với họ Hoàng và có nghĩa tốt đẹp. Nếu bạn mong bé của mình sẽ nữ tính thì có thể đặt những tên này.

Đặt tên con gái họ Hoàng chỉ về nét đẹp Đặt tên cho con gái họ Hoàng chỉ tài lộc, may mắn Đặt tên con gái họ Hoàng với có ngụ ý thể hiện tình cảm của bố mẹ dành cho con Đặt tên cho bé gái họ Hoàng chỉ sự thông minh và tài giỏi

Thông minh, tài giỏi … là mong muốn của bố mẹ khi đặt tên con gái họ Hoàng tên Thư, Anh, Mẫn …

Đặt Tên Cho Con Theo Họ Nguyễn Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái • Adayne.vn / 2023

Home

Đặt Tên Cho Con

Đặt tên cho con theo họ Nguyễn sinh năm 2021 Tân Sửu: Tên đẹp cho bé trai, bé gái

Đặt Tên Cho Con

Đặt tên cho con theo họ Nguyễn sinh năm 2021 Tân Sửu: Tên đẹp cho bé trai, bé gái

admin

167 Views

Save

Saved

Removed

0

Đặt tên cho con theo họ Nguyễn sinh năm 2021 Tân Sửu: Tên đẹp cho bé trai, bé gái sẽ là những cái tên vô cùng ý nghĩa “không đụng hàng” mà các vị phụ huynh có thể nghiên cứu trước. Cùng với họ Lê, họ Trần, họ Phạm, họ Đỗ,…thì họ Nguyễn ở Việt Nam được xếp hạng cao nhất tính tới thời điểm này. Đặt tên con dù là trai hay gái cũng cần phải nhất nhất tuân thủ các quy tắc phong thủy ngũ hành, hợp tuổi hợp mệnh, nếu không sẽ gặp nhiều tai ương khó tránh về sau. Để các bậc làm cha làm mẹ không còn phải tranh cãi quá nhiều về một cái tên đẹp cho con trai, tên đẹp cho con gái, ngay sau đây, chuyên mục xin đưa ra vài gợi ý nho nhỏ cái tên ấn tượng được các bà mẹ đặc biệt yêu thích hơn cả.

I. Một số nhân vật nổi tiếng mang họ Nguyễn

Nguyễn Bặc: Công thần khai quốc nhà Đinh

Nguyễn Hiền: Trạng nguyên trẻ nhất trong lịch sử Việt Nam

Nguyễn Cảnh Chân: Danh tướng chống quân Minh đời Hậu Trần

Nguyễn Cảnh Dị: Danh tướng chống quân Minh đời Hậu Trần, con trai của Nguyễn Cảnh Chân

Nguyễn Trãi: Công thần khai quốc nhà Hậu Lê

Nguyễn Xí: Công thần khai quốc nhà Hậu Lê

Nguyễn Trực: Lưỡng quốc trạng nguyên

Nguyễn Nghiêu Tư: Trạng nguyên Việt Nam

………………

II. NGUYÊN TẮC ĐẶT TÊN CHO CON HỌ NGUYỄN

III. ĐẶT TÊN CON HỌ NGUYỄN

1. Đặt Tên Con Trai Họ Nguyễn

Những cái tên An, Anh, Khôi, Nguyên, Lâm … đều mang ý nghĩa tốt đẹp, hợp phong thủy được nhiều người lựa chọn đặt tên cho bé họ Nguyễn của mình.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên An

Tên An có nghĩa là yên ổn, bình an. Đây là một cái tên hay, bạn có thể đặt tên cho con của mình. Ví dụ như:

– Bảo An

– Đức An

– Nhật An

– Lộc An

– Duy An

– Đăng An

– Kỳ An

– Xuân An

– Ngọc An

– Thanh An

– Hòa An

– Thành An

– Thế An

– Phú An

– Hoàng An

– Tường An

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Anh

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Anh, bố mẹ mong con sẽ luôn sáng sủa và thông minh giống như ý nghĩa của cái Tên. Các tên gắn liên với tên Anh như:

– Bảo Anh

– Duy Anh

– Đức Anh

– Nghĩa Anh

– Hồng Anh

– Quang Anh

– Tinh Anh

– Bảo Anh

– Huy Anh

– Tuấn Anh

– Hoàng Anh

– Viết Anh

– Việt Anh

– Sỹ Anh

– Huỳnh Anh

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Bách

Những người tên Bách thường mạnh mẽ, trường tồn và vững vàng trong mọi khó khăn.

– Tùng Bách

– Văn Bách

– Thuận Bách

– Vạn Bách

– Hoàng Bách

– Xuân Bách

– Việt Bách

– Quang Bách

– Huy Bách

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Bảo

Bảo có nghĩa là vật quý báu hiếm có. Bố mẹ đặt tên con họ Nguyễn có tên là Bảo có nghĩa là con chính là báu vật của gia đình.

– Thái Bảo

– Kim Bảo

– Hữu Bảo

– Quốc Bảo

– Thiên Bảo

– Hoài Bảo

– Tiểu Bảo (Bảo bối của cha mẹ)

– Chi Bảo

– Gia Bảo

– Duy Bảo

– Quang Bảo

– Minh Bảo

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Công

Công có nghĩa là công bằng, liêm minh, người có trước người có sau. Do đó, tên Công cũng được nhiều người chọn để đặt tên cho con của mình.

– Chí Công

– Thành Công (Bố mẹ mong bé sẽ thành công)

– Đức Công

– Ngọc Công

– Duy Công

– Đạt Công

– Kỳ Công

– Hồng Công

– Quang Công

– Hữu Công

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Cường

Đặt tên con họ Nguyễn tên Cường, bố mẹ mong con sẽ mạnh mẽ, uy lực và khí dũng.

– Anh Cường

– Cao Cường

– Dũng Cường

– Mạnh Cường

– Minh Cường

– Hữu Cường

– Hùng Cường

– Đình Cường

– Phi Cường

– Việt Cường

– Văn Cường

– Tuấn Cường

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Đức

Đức có nghĩa là hiền đức và nhân nghĩa. Đây cũng là một cái tên hay, phổ biến, được nhiều đặt, chẳng hạn như:

– Nhân Đức

– Bảo Đức

– Thành Đức

– Anh Đức

– Hoài Đức

– Huy Đức

– Minh Đức

– Vĩnh Đức

– Trọng Đức

– Nguyên Đức

– Việt Đức

– Thế Đức

– Phúc Đức

– Tuấn Đức

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Dũng

Người đặt tên con trai họ Nguyễn có tên Dũng thương mong con sẽ mạnh mẽ, anh dũng.

– Anh Dũng

– Bá Dũng

– Chí Dũng

– Lâm Dũng

– Ngọc Dũng

– Tuân Dũng

– Trí Dũng

– Việt Dũng

– Quốc Dũng

– Thế Dũng

– Tấn Dũng

– Quang Dũng

– Hùng Dũng

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Dương

Dương có nghĩa là rộng lớn giống như biển cả và có ánh sáng như mặt trời. Tên Dương cũng rất hợp với những người họ Nguyễn. Bạn có thể lấy tên Dương đặt tên con họ Nguyễn của mình.

– Bình Dương

– Bảo Dương

– Hải Dương

– Đông Dương

– Thái Dương

– Việt Dương

– Trung Dương

– Hoàng Dương

– Thái Bình Dương

– Tùng Dương

– Viễn Dương

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Đạt

Đạt có nghĩa là thành đạt vẻ vang, những người tên Đạt thường là những người được bố mẹ mong được thành đạt trong công việc, cuộc sống.

– Khoa Đạt

– Thành Đạt

– Hùng Đạt

– Khánh Đạt

– Vĩnh Đạt

– Duy Đạt

– Tấn Đạt

– Mạnh Đạt

– Quốc Đạt

– Quang Đạt

– Tuấn Đạt

– Tiến Đạt

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Duy

Người đặt tên con họ Nguyễn có tên là Duy thường mong bé thông minh và sáng lạng. Bạn có thể tham khảo những cái tên này để đặt cho con của mình.

– Anh Duy

– Đức Duy

– Ngọc Duy

– Khắc Duy

– Khánh Duy

– Nhật Duy

– Thanh Duy

– Quang Duy

– Thái Duy

– Việt Duy

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Gia

Gia có nghĩa là hương vượng và hướng về gia đình, là người của gia đình.

– An Gia

– Đạt Gia

– Vinh Gia

– Khương Gia

– Thành Gia

– Đức Gia

– Hoàng Gia

– Phú Gia

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Hải

Hải có nghĩa là biển cả, rộng lớn và bao la. Tên Hải cũng rất hợp khi kết hợp với họ Nguyễn.

– Đức Hải

– Đông Hải

– Phi Hải

– Nam Hải

– Hồng Hải

– Minh Hải

– Quang Hải (Con xuất hiện làm cho cuộc đời sáng tươi hơn)

– Trường Hải

– Thanh Hải

– Tuấn Hải

– Sơn Hải

– Việt Hải

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Hiếu

Người đặt tên con họ Nguyễn có tên là Hiếu thường mong bé lớn lên sẽ sống lương thiện và chí hiếu với bố mẹ.

– Chí Hiếu

– Duy Hiếu

– Minh Hiếu

– Nghĩa Hiếu

– Ngọc Hiếu

– Trung Hiếu

– Thuận Hiếu

– Quốc Hiếu

– Trọng Hiếu

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Hoàng

Hoàng có nghĩa là dòng dõi, màu vàng. Bạn muốn đặt tên con tên Hoàng, vậy hãy tham khảo cái tên sau đây:

– Bảo Hoàng

– Quý Hoàng

– Đức Hoàng

– Kim Hoàng

– Nguyên Hoàng

– Huy Hoàng

– Sỹ Hoàng

– Bảo Hoàng

– Minh Hoàng

– Khắc Hoàng

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Huy

Huy có nghĩa là ánh sáng, sự tốt đẹp. Tên Huy này được rất nhiều người lựa chọn để đặt tên cho con mình. Nếu không phạm húy thì Huy chính là gợi ý hay về đặt tên con họ Nguyễn.

– Ngọc Huy

– Anh Huy

– Đức Huy

– Khắc Huy

– Nguyên Huy

– Minh Huy

– Tiến Huy

– Thái Huy

– Hoàng Huy

– Quang Huy

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Hùng

Đặt tên con họ Nguyễn với tên Hùng với mong muốn con sẽ có sức mạnh vô song. Mọt số cái tên hay gắn với tên Hùng như:

– Anh Hùng

– Huy Hùng

– Đạt Hùng

– Hữu Hùng

– Huy Hùng

– Công Hùng

– Quốc Hùng

– Kiều Hùng

– Nguyên Hùng

– Trọng Hùng

– Viết Hùng

– Tiến Hùng

– Tuấn Hùng

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khải

Đặt tên con họ Nguyễn tên Khải mang ý nghĩa là niềm vui, sự cát tường.

– Chí Khải

– Hoàng Khải

– Đăng Khải

– Nguyên Khải

– An Khải

– Minh Khải

– Quốc Khải

– Duy Khải

– Trung Khải

– Vỹ Khải

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khang

Khang có nghĩa là hưng vượng và phú quý.

– Vĩnh Khang

– Tuấn Khang

– Duy Khang

– Minh Khang

– Nguyên Khang

– Nam Khang

– Phúc Khang

– Đức Khang

– Thành Khanh

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khánh

Khánh có nghĩa là âm vàng giống như tiếng chuông. Đây là một cái tên hay, ý nghĩa.

– Quốc Khánh

– Thiên Khánh

– Duy Khánh

– Vĩnh Khánh

– Minh Khánh

– Gia Khánh

– Quang Khánh

– Đồng Khánh

– Hoàng Khánh

– Hữu Khánh

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khoa

Khoa mang ý nghĩa là thông minh sáng lạng và linh hoạt. Tên Khoa vô cùng ý nghĩa và là một cái tên đẹp, thích hợp đặt tên cho con của bạn.

– Anh Khoa

– Đăng Khoa

– Nhật Khoa

– Duy Khoa

– Tuấn Khoa

– Nguyên Khoa (Tên Nguyên Khoa cũng là một cái tên hay, nhiều người yêu thích đặt tên cho con)

– Bá Khoa

– Xuân Khoa

– Mạnh Khoa

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khôi

Bố mẹ đặt tên con tên Khôi mong muốn con lớn lên sẽ được khôi ngô và tuấn tú.

– Minh Khôi

– Mạnh Khôi

– Đăng Khôi

– Nhất Khôi

– Bảo Khôi

– Ngọc Khôi

– Duy Khôi

– Trọng Khôi

– Tuấn Khôi

– Quang Khôi

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Kiên

Đặt tên con họ Nguyễn tên Kiên mong muốn con sẽ có ý chí và kiên cường trước mọi việc.

– Anh Kiên

– Trung Kiên

– Vĩnh Kiên

– Mạnh Kiên

– Đức Kiên

– Bảo Kiên

– Thái Kiên

– Trọng Kiên

– Gia Kiên

– Xuân Kiên

– Quốc Kiên

– Vĩnh Kiên

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Lâm

Tên Lâm có nghĩa là vững mạnh như rừng. Các tên Lâm hay mà bạn có thể đặt kết hợp với họ Nguyễn của con bạn:

– Tùng Lâm

– Bách Lâm

– Quốc Lâm

– Kiệt Lâm

– Tường Lâm

– Đình Lâm

– Điền Lâm

– Tuấn Lâm

– Quang Lâm

– Hữu Lâm

– Sơn Lâm

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Long

Đặt tên con tên Long mong con sẽ mạnh mẽ như rồng.

– Bá Long

– Bảo Long

– Ðức Long

– Hữu Long

– Phi Long

– Hải Long

– Hoàng Long

– Tân Long

– Thành Long

– Trường Long

– Thăng Long

– Thanh Long

– Tuấn Long

– Việt Long

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Lộc

Đặt tên con họ Nguyễn tên Lộc hy vọng con sẽ gặp nhiều phúc lộc.

– Bá Lộc

– Nam Lộc

– Khánh Lộc

– Nguyên Lộc

– Phước Lộc

– An Lộc

– Quang Lộc

– Minh Lộc

– Bảo Lộc

– Hữu Lộc

– Tấn Lộc

– Phúc Lộc

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Minh

Minh có nghĩa là ánh sáng rạng ngời. Có rất nhiều người tên Minh như người mẫu Bình Minh …

– Nhật Minh

– Duy Minh

– Tuấn Minh

– Đức Minh

– Tiến Minh

– Hiểu Minh

– Quốc Minh

– Hữu Minh

– Anh Minh

– Thiện Minh

– Gia Minh

– Nhật Minh

– Hoàng Minh

– Hải Minh

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Nam

Nam là mạnh mẽ. Tên Nam nay cũng được nhiều người dùng để đặt tên cho con.

– An Nam

– Hoài Nam

– Hoàng Nam

– Ðình Nam

– Hữu Nam

– Khánh Nam

– Xuân Nam

– Thành Nam (Con sẽ là người mạnh mẽ, thành đạt trong công việc và cuộc sống)

– Ngọc Nam

– Phương Nam

– Nhật Nam

– Trường Nam

– Duy Nam

– Việt Nam

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Nghĩa

Đặt tên con họ Nguyễn tên Nghĩa mang ý nghĩa là sống có trước có sau và có tấm lòng hướng thiện. Bạn có thể chọn tên đặt cho con trong các tên sau:

– Hiếu Nghĩa

– Minh Nghĩa

– Đức Nghĩa

– Phước Nghĩa

– Tuấn Nghĩa

– Nhân Nghĩa

– Hoài Nghĩa

– Tấn Nghĩa

– Trọng Nghĩa

– Trung Nghĩa

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Ngọc

Ngọc chính là bảo vật quý hiếm thể hiện bé chính là báu vật của bố mẹ, gia đình.

– Quang Ngọc

– Thế Ngọc

– Gia Ngọc

– Xuân Ngọc

– Tuấn Ngọc

– Đại Ngọc

– Minh Ngọc

– Bảo Ngọc

– Hoàng Ngọc

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Nguyên

Nguyên có nghĩa là nguồn gốc, thứ nhất. Bố mẹ đặt tên con là Nguyên hi vọng con sẽ luôn là người quan trọng trong lòng bố mẹ, cộng đồng.

– Ðông Nguyên

– Bảo Nguyên

– Ðình Nguyên

– Khôi Nguyên (Hy vọng con luôn là người đỗ đầu)

– Phước Nguyên

– Trung Nguyên

– Tường Nguyên

– Gia Nguyên

– Phúc Nguyên

– Thành Nguyên

– Hoàng Nguyên

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Nhân

Những người tên Nhân thường là những người tốt, có tấm lòng nhân ái.

– Ðình Nhân

– Ðức Nhân

– Trung Nhân

– Thiện Nhân

– Phước Nhân

– Thành Nhân

– Trọng Nhân

– Việt Nhân

– Duy Nhân

– Thế Nhân

– Trường Nhân

– Quang Nhân

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Phi

Phi có nghĩa là sức mạnh và có năng lực phi thương. Bố mẹ đặt tên con là Phi thường mong bé lớn lên khỏe mạnh.

– Bằng Phi

– Khánh Phi

– Nam Phi

– Hoàng Phi

– Thanh Phi

– Việt Phi

– Phương Phi

– Trương Phi

– Gia Phi

– Long Phi

– Quốc Phi

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Phong

– Ðông Phong

– Chấn Phong

– Ðức Phong

– Gia Phong

– Hải Phong

– Thanh Phong

– Hùng Phong

– Huy Phong

– Khởi Phong

– Nguyên Phong (Có nghĩa là cơn gió đầu tiên, đặt tên con tên Nguyễn Nguyên Phong với hy vọng con sẽ là cuộc sống bình yên, êm ả)

– Quốc Phong

– Hoài Phong

– Uy Phong

– Việt Phong

– Khải Phong

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Phúc

Tên Phúc là cái tên phù hợp với họ Nguyễn, mang ý nghĩa là điềm phúc của gia đình, luôn được an lành và bình yên.

– Hồng Phúc

– Hoàng Phúc

– Đình Phúc

– Lạc Phúc

– Sỹ Phúc

– Thiên Phúc

– Hạnh Phúc

– Vĩnh Phúc

– Quang Phúc

– Thanh Phúc

– Hồng Phúc

dat ten con ho nguyen 2

Đặt tên cho bé gái, bé trai họ Nguyễn

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Quân

– Anh Quân

– Bình Quân

– Ðông Quân

– Hải Quân

– Hoàng Quân

– Văn Quân

– Long Quân

– Minh Quân

– Sơn Quân

– Đình Quân

– Nguyên Quân

– Quốc Quân

– Hồng Quân

– Vũ Quân

– Nhật Quân

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Quang

Đặt tên con trai họ Nguyễn tên Quang, bố mẹ hy vọng con sẽ thông minh và sáng lạng. Các tên đệm kết hợp với tên Quang như Phương, Huy, Minh, Ngọc, Nhật …

– Đăng Quang

– Vinh Quang

– Duy Quang

– Nam Quang

– Phương Quang

– Huy Quang

– Minh Quang (Bé tên Minh Quang thường là người sáng dạ, thông minh)

– Nhật Quang

– Thanh Quang

– Tùng Quang

– Ngọc Quang

– Xuân Quang

– Phú Quang

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Quốc

Quốc có nghĩa là vững như giang sơn. Một số tên hay gắn liền với tên Quốc thích hợp đặt cho con của mình.

– Anh Quốc

– Lương Quốc

– Bảo Quốc

– Việt Quốc

– Vinh Quốc

– Duy Quốc

– Nhật Quốc

– Cường Quốc

– Hoàng Quốc

– Chánh Quốc

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Tâm

Đặt tên con họ Nguyễn tên Tâm, bố mẹ mong bé lớn lên sẽ có tấm lòng nhân ái.

– Khải Tâm

– Duy Tâm

– Hữu Tâm

– Nhật Tâm

– Mạnh Tâm

– Thiện Tâm

– Minh Tâm

– Chánh Tâm

– Thành Tâm

– Khánh Tâm

– Hoàng Tâm

– Đình Tâm

– Vĩnh Tâm

– Huy Tâm

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Thái

Đặt tên con họ Nguyễn tên Thái mong con sẽ có cuộc sống thanh nhàn và yên bình.

– Anh Thái

– Bảo Thái

– Minh Thái (Bố mẹ mong bé sẽ thông minh, hanh thông, thư thái)

– Hòa Thái

– Hùng Thái

– Quang Thái

– Quốc Thái

– Phước Thái

– Triệu Thái

– Việt Thái

– Xuân Thái

– Thông Thái

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Thành

Thành là một cái tên phổ biến, được nhiều người dùng như nghệ sĩ hài Trấn Thành, …

– Chí Thành

– Ðức Thành

– Tuấn Thành

– Ðắc Thành

– Bá Thành

– Danh Thành (Mong bé sẽ công thành danh toại, thành công trong cuộc sống)

– Duy Thành

– Huy Thành

– Lập Thành

– Quốc Thành

– Trung Thành

– Tấn Thành

– Thuận Thành

– Trường Thành

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Thiên

Thiên có nghĩa là trời, có khí phách xuất chúng. Do đó, tên Thiên cũng được nhiều người sử dụng.

– Duy Thiên

– Quốc Thiên

– Kỳ Thiên

– Đạt Thiên

– Khánh Thiên

– Phúc Thiên

– Vĩnh Thiên

– Thanh Thiên

– Anh Thiên

– Đức Thiên

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Thịnh

Đặt con tên Thịnh hy vọng con sẽ có cuộc sống hưng thịnh và sung túc.

– Công Thịnh

– Gia Thịnh

– Hồng Thịnh

– Kim Thịnh

– Nhật Thịnh

– Đức Thịnh

– Hưng Thịnh

– Phúc Thịnh

– Quang Thịnh

– Thái Thịnh

– Thế Thịnh

– Xuân Thịnh

– Vĩnh Thịnh

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Trung

Đặt tên con họ Nguyễn với tên Trung mong muốn bé sẽ có tấm lòng trung hậu.

– Minh Trung

– Ðức Trung

– Hiếu Trung

– Hoài Trung

– Hữu Trung

– Kiên Trung

– Thanh Trung

– Quang Trung

– Quốc Trung

– Thế Trung

– Tuấn Trung

– Bình Trung

– Khắc Trung

– Hoàng Trung

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Tuấn

Tuấn có nghĩa là tài giỏi, xuất chúng và có dung mạo khôi ngô nên cũng được nhiều người chọn để đặt tên cho con mình. Một số cách đặt tên con họ Nguyễn với tên Tuấn:

– Anh Tuấn

– Xuân Tuấn

– Ðức Tuấn

– Huy Tuấn

– Khắc Tuấn

– Công Tuấn

– Thanh Tuấn (Đây là một cái tên hay và ý nghĩa, bạn có thể đặt cho bé nhà bạn)

– Mạnh Tuấn

– Minh Tuấn

– Ngọc Tuấn

– Quang Tuấn

– Quốc Tuấn

– Thanh Tuấn

– Thiện Tuấn

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Tùng

Tùng có nghĩa là vững chãi giống như cây tùng cây bách. Tên Tùng kết hợp với họ Nguyễn sẽ là một cái tên hay, ý nghĩa và hợp với phong thủy.

– Quang Tùng

– Sơn Tùng

– Thế Tùng

– Thanh Tùng

– Hoàng Tùng

– Thạch Tùng

– Bách Tùng (Người đặt tên con họ Nguyễn là Bách Tùng hi vọng bé sẽ mạnh mẽ, thống lĩnh mọi người).

– Thư Tùng

– Anh Tùng

– Minh Tùng

– Ngọc Tùng

– Hữu Tùng

– Duy Tùng

– Mạnh Tùng

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Sơn

Tên Sơn thể hiện được sự uy nghiêm và mạnh mẽ như núi nên tên Sơn được nhiều người sự dụng đặt tên cho con của mình.

– Bảo Sơn

– Nam Sơn

– Cao Sơn

– Trường Sơn

– Bằng Sơn

– Thanh Sơn

– Thành Sơn

– Hoàng Sơn

– Viết Sơn (Bé được đặt tên là Nguyễn Viết Sơn có nghĩa là bố mẹ mong bé sẽ luôn mạnh mẽ, vững chãi …)

– Quang Sơn

– Danh Sơn

– Hải Sơn

– Linh Sơn

– Vĩnh Sơn

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Việt

Người đặt tên con họ Nguyễn với tên Việt thường mong con sẽ xuất chúng và phi thường.

– Anh Việt

– Hoài Việt

– Quốc Việt

– Khắc Việt (Tên hay dành cho con trai với mong ước con lớn lên sẽ trở nên xuất chúng)

– Uy Việt

– Nam Việt

– Vương Việt

– Trung Việt

– Minh Việt

– Hoàng Việt

– Tuấn Việt

– Thanh Việt

– Duy Việt

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Vinh

Tên Vinh có nghĩa là hiển vinh, làm nên công danh. Những tên Vinh hay phù hợp với họ Nguyễn như:

– Hồng Vinh

– Quốc Vinh

– Thanh Vinh

– Gia Vinh

– Thành Vinh

– Tấn Vinh

– Thế Vinh

– Trọng Vinh

– Trường Vinh

– Tường Vinh

– Hiển Vinh

– Tuấn Vinh

– Xuân Vinh

– Nhật Vinh

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Uy

Đặt tên con họ Nguyễn với tên Uy mong con sẽ có uy vũ, sức mạnh, vừa vinh hiển lại vừ vương giả.

– Thiên Uy

– Thế Uy

– Hữu Uy

– Gia Uy

– Vũ Uy

– Cao Uy

– Khải Uy

– Sơn Uy

– Đạt Uy

– Quốc Uy

– Hải Uy

– Chí Uy

– Thanh Uy

– Đức Uy

2. Đặt Tên Con Gái Họ Nguyễn

Đặt tên con gái họ Nguyễn với mong muốn con sẽ xinh đẹp, được mọi người quý và có cuộc sống viên mãn

– Tuyết Tâm: cô gái có tâm hồn tinh khiết như bông tuyết trắng.

– Hoài An: nghĩa là mong muốn con có cuộc sống mãi bình an.

– Yên Bằng: nghĩa là ước mong cuộc sống con sẽ bằng yên.

– Băng Tâm/Minh Tâm: cô gái có tâm hồn minh triết, sáng suốt.

– Gia Hân: con là món quà trời ban, là niềm hân hoan của các thành viên trong gia đi. (Con chính là món quà lớn mà trời ban cho bố mẹ)

– Tú Linh: nghĩa là xinh đẹp, tinh anh, thanh tú.

– Tố Nga: nghĩa là mang nét đẹp thục nữ, hiền hậu như Hằng Nga.

– Đông Nghi: cô gái có dung mạo uy nghi.

– Diễm Thư: cô con gái đài các, xinh đẹp và kiều diễm.

Đặt tên con gái họ Nguyễn có ý nghĩa thông minh, trí tuệ

– Huyền Anh: nghĩa là huyền diệu kết hợp với sự tinh anh, sắc sảo.

-Vinh Diệu: mang ý nghĩa vinh dự kì diệu. (Bé nào được đặt tên này sẽ rất hạnh phúc đấy)

– Kỳ Diệu: sự xuất hiện của con là điều diệu kì. (Mong con sẽ gặp nhiều may mắn như con xuất hiện trong cuộc sống của bố mẹ vậy)

– Tuệ Lâm: nghĩa là rừng minh mẫn, trí tuệ tinh thông.

– Hướng Dương: cô gái thẳng thắn, chân thật, luôn hướng về ánh mặt trời.

Đặt tên con gái họ Nguyễn có ý nghĩa chỉ nét đẹp của phụ nữ truyền thống

– Đan Tâm/Khải Tâm/Phương Tâm/Thục Tâm: đều có nghĩa là tấm lòng sắt son, dịu dàng, thanh cao, đầy đức hạnh, tâm hồn khai sáng, nhân hậu.

– Tố Tâm: người con gái có tâm hồn thanh cao.

– Đoan Thanh: nghĩa là cô gái có nề nếp, thục nữ, đoan trang. (Hi vọng con sẽ đoan trang, thục nữ)

– Phương Thùy nghĩa là thùy mị và chân thật.

– Nghi Xuân: là tên một huyện của tỉnh Nghệ An, thường được đặt cho các bé gái mang ý nghĩa truyền thống.

– Gia Linh: lưu giữ giá trị linh thiêng của cả gia đình.

– Thiện Mỹ: vẻ đẹp toàn mỹ và giàu lòng nhân hậu, khả ái.

Có thể bạn cũng quan tâm:

Đặt tên con gái họ Nguyễn có ý nghĩa về thiên nhiên

– Linh Lan: là tên một loài hoa màu trắng, gợi vẻ nữ tính, dịu dàng và mùi thơm dễ chịu.

– Lệ Băng: nghĩa là vẻ đẹp của khối băng.

– Phong Lan: tên loài hoa phong lan đẹp dịu dàng.

– Vàng Anh: là tên loài chim từng xuất hiện trong truyện cổ tích Tấm Cám của Việt Nam.

– Hạ Băng: nghĩa là tuyết rơi trắng xóa xua tan cái nóng của trời hè.

– Mai Lan: là sự kết hợp vẻ đẹp đài các của hoa mai và hoa lan. (Mong con sẽ xinh đẹp và tỏa hương thơm cho đời).

– Tuyền Lâm: đây là tên hồ nước nổi tiếng ở Thành phố Đà Lạt.

– Trúc Quỳnh: tên một loài hoa mang vẻ dịu dàng, chân thật, sẵn sàng hy sinh.

– Ngọc Bích: nghĩa là viên ngọc xanh quý báu, đáng được trân trọng.

– Nhật Lệ: là tên của một dòng sông đẹp dịu dàng.

– Bạch Liên: là tên sen trắng.

– Hồng Liên: là loài sen hồng.

– Ấu Lăng: là loài cỏ ấu mọc và trú ẩn dưới nước.

– Bích Ngọc: nghĩa là viên ngọc xanh quý hiếm. (Bé nào được đặt tên là Bích Ngọc, ắt hẳn rất đặc biệt trong lòng bố mẹ)

– Tuyết Băng: mang nét đẹp băng giá.

– Thanh Xuân: nghĩa là lưu giữ mãi ký ức đẹp tuổi thanh xuân.

– Tuyết Vy: mang ý nghĩa “tuyết trắng mang đến sự kì diệu”.

– Diên Vỹ: là tên hoa diên vỹ

– Bảo Ngọc: nghĩa là viên ngọc quý cần được bảo quản cẩn trọng.

– Xuân xanh: nghĩa là xuân trẻ trung.

– Mỹ Yến: nghĩa là cô chim yến xinh đẹp, đỏm dáng.

– Hoàng Xuân: nghĩa là xuân huy hoàng.

– Thường Xuân: là tên của một loài cây có dây leo.

– Lộc Uyển: nghĩa là một vườn nai ngây thơ và dễ thương.

– Nguyệt Uyển: nghĩa là ánh trăng dịu dàng chiếu rọi cả khu vườn.

– Bạch Vân: nghĩa là đám mây trắng trôi trên trời xanh thẳm.

Bên cạnh những cái tên trên, bạn có thể đặt tên bé gái họ Nguyễn cũng mang ý nghĩa về tự nhiên với những cái tên này: Bảo Châu, Thảo Linh, Giang Thanh, Ly Châu, Thủy Linh, Anh Thảo, Minh Châu, Trúc Linh, Cam Thảo, Hương Chi, Tùng Linh, Ngọc Mai, Thiên Hoa, Nhật Dạ, Nhật Mai, Thiên Nga, Thiên Thanh, Thanh Yên Mai, Bích Thoa, Hoạ Mi, Kim Thông, Lệ Thu, Vân Du, Thụy Miên, Đan Thu, Thùy Dương, Hằng Nga, Khánh Thủy, Kim Đan, Thanh Thủy, Mai, Bảo Thoa, Diễm Thảo, Hạc Cúc, Huyền Diệu, Thu Thủy, Yên Đan, Bích Ngân, Xuân Thủy, Trúc Đào, Bảo Vy …

Đặt Tên Cho Con Theo Họ Lê Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái • Adayne.vn / 2023

Home

Đặt Tên Cho Con

Đặt tên cho con theo họ Lê sinh năm 2021 Tân Sửu: Tên đẹp cho bé trai, bé gái

Đặt Tên Cho Con

Đặt tên cho con theo họ Lê sinh năm 2021 Tân Sửu: Tên đẹp cho bé trai, bé gái

admin

279 Views

Save

Saved

Removed

0

Đặt tên cho con theo họ Lê sinh năm 2021 Tân Sửu thuận lợi và thành công viên mãn đến với đứa con bé bỏng sinh vào năm Tân Sửu chính là niềm ao ước của bất kể ông bố bà mẹ trẻ nào hiện nay. Hiểu được tầm quan trọng của việc chọn tên cho con, hôm nay chuyên mục mạn phép được gợi ý cho bạn về danh sách một loạt tên khai sinh vừa ấn tượng vừa độc đáo, phù hợp với tính cách chung của các em bé tuổi Sửu, nếu bạn đang “vò đầu bứt tóc” suy nghĩ mãi nhưng chẳng thể nào thống nhất được cho bé trai hay bé gái nhà mình một cái tên thì nên nghiên cứu thật kĩ nội dung bài viết sau, chắc chắn sẽ có lời giải đáp thỏa đáng ngay thôi.

I. ĐẶT TÊN CON TRAI HỌ LÊ

Đặt Tên Con Trai Họ Lê Theo Chữ A

Đặt tên con họ Lê theo vần A có ý nghĩa là mong con thông minh, tài giỏi hơn người.

– Bảo An

– Ðăng An

– Khánh An

– Nam An

– Thành An

– Thiên An

– Trường An

– Việt An

– Công Ân

– Ðức Ân (Đức tính tốt, nhân nghĩa, bảo bối của bố mẹ … chính là mong ước của bố mẹ khi muốn đặt tên con là Lê Đức Ân)

– Hoàng Ân

– Minh Ân

– Thành Ân

– Thiên Ân

– Vĩnh Ân

– Chí Anh

– Dương Anh

– Gia Anh

– Huy Anh

– Minh Anh

– Quốc Anh

– Thế Anh

– Thiếu Anh

– Thuận Anh

– Tuấn Anh

– Tùng Anh

– Việt Anh

– Vũ Anh

2. Đặt Tên Con Trai Họ Lê Theo Chữ B

Bố mẹ đặt tên con họ Lê theo chữ B thường mong con sẽ là người điềm tĩnh, vững vàng, là bảo bối của bố mẹ. Do đó, nhiều người đã đặt tên cho con trai của mình theo chữ B.

– Hoài Bắc

– Gia Bạch

– Ðức Bằng

– Hải Bằng

– Yên Bằng

– Chí Bảo

– Ðức Bảo

– Duy Bảo

– Gia Bảo

– Nguyên Bảo

– Quốc Bảo

– Thiệu Bảo

– Ðức Bình

– Gia Bình

– Hải Bình

– Hữu Bình

– Khánh Bình

– Kiến Bình

– Phú Bình

– Quốc Bình

– Tất Bình

– Thế Bình

– Xuân Bình (Bố mẹ mong con sẽ được bình yên, có thái độ bình tĩnh trước mọi thách thức trong cuộc sống và có cuộc sống tươi đẹp như mùa xuân)

– Quang Bửu

– Thiên Bửu

3. Đặt Tên Con Trai Họ Lê Theo Chữ C

Người đặt tên con họ Lê theo chữ C nhằm mong bé lớn lên sẽ chính trực, vững vàng, mạnh mẽ …

– Gia Cần

– Duy Cẩn

– Hữu Canh

– Gia Cảnh

– Hữu Cảnh

– Ngọc Cảnh

– Đức Cao

– Bảo Chấn

– Bảo Châu

– Hữu Châu

– Phong Châu

– Thành Châu

– Tùng Châu

– Đình Chiến

– Minh Chiến

– Hữu Chiến

– Huy Chiểu

– Trường Chinh

– Ðức Chính

– Trung Chính

– Việt Chính

– Tuấn Chương

– Minh Chuyên

– An Cơ

– Thành Công

– Xuân Cung

– Hữu Cương

– Mạnh Cương

– Việt Cương

– Bá Cường

– Ðình Cường

– Duy Cường

– Hữu Cường

– Kiên Cường

– Ngọc Cường

– Phi Cường

– Phúc Cường

– Việt Cường

4. Đạt Tên Con Trai Họ Lê Theo Chữ D

Hy vọng con sẽ dũng cảm, thông minh, tài đức vẹn toàn, thành công trong cuộc sống và công việc.

– Quốc Ðại

– Thế Dân

– Minh Ðan

– Sỹ Ðan

– Hải Ðăng

– Hồng Ðăng

– Ngọc Danh

– Thành Danh

– Thanh Ðạo

– Bình Ðạt

– Ðăng Ðạt

– Hữu Ðạt

– Minh Ðạt

– Quang Ðạt

– Quảng Ðạt

– Thành Ðạt

– Ðắc Di

– Quốc Ðiền

– Phi Ðiệp

– Vinh Diệu

– Mạnh Ðình

– Bảo Ðịnh

– Hữu Ðịnh

– Ngọc Ðoàn

– Thanh Ðoàn

– Thành Doanh

– Thế Doanh

– Quang Đông

– Viễn Ðông

– Lâm Ðông

– Bách Du

– Thụy Du

– Hồng Đức

– Anh Ðức

– Kiến Ðức

– Minh Ðức

– Tài Ðức

– Thái Ðức

– Thiên Ðức

– Thiện Ðức

– Tiến Ðức

– Tuấn Ðức

– Hoàng Duệ

– Chí Dũng

– Hoàng Dũng

– Hùng Dũng

– Mạnh Dũng

– Minh Dũng

– Nghĩa Dũng

– Nhật Dũng

– Quang Dũng

– Tấn Dũng

– Thiện Dũng

– Tiến Dũng

– Trí Dũng (Trí tuệ, thông minh, dũng mãnh … là mong muốn của bố mẹ khi đặt tên con là Trí Dũng)

– Trọng Dũng

– Trung Dũng

– Việt Dũng

– Ðại Dương

– Ðình Dương

– Ðông Dương

– Hải Dương

– Nam Dương

– Quang Dương

– Việt Dương

– Anh Duy

– Bảo Duy

– Khắc Duy

– Khánh Duy

– Phúc Duy

– Thái Duy

– Trọng Duy

– Thế Duyệt

5. Đặt Tên Con Trai Họ Lê Theo Chữ G Và Chữ K

Bé sẽ luôn đỗ đầu bảng của mọi cuộc thi, tài giỏi, khôi ngô và có ý chí kiên định … đó chính là điều mà bố mẹ mong ước khi đặt tên con họ Lê theo chữ K, G.

– Vương Gia

– Chí Giang

– Ðức Giang

– Hải Giang

– Hòa Giang

– Hồng Giang

– Khánh Giang

– Long Giang

– Minh Giang

– Thiện Giang

– Trường Giang

– Nguyên Giáp

– Huy Kha

– Anh Khải

– Ðức Khải

– Quang Khải

– Tuấn Khải

– Việt Khải

– Chí Khang

– Ðức Khang

– Hoàng Khang

– Hữu Khang

– Ngọc Khang

– Nguyên Khang

– Phúc Khang

– Tấn Khang

– Việt Khang

– Hữu Khanh

– Tuấn Khanh

– Ðăng Khánh

– Duy Khánh

– Huy Khánh

– Minh Khánh

– Trọng Khánh

– Chí Khiêm

– Ðức Khiêm

– Duy Khiêm

– Gia Khiêm

– Huy Khiêm

– Thành Khiêm

– Thiện Khiêm

– Ðăng Khoa

– Xuân Khoa

– Anh Khôi

– Hữu Khôi

– Ngọc Khôi

– Nguyên Khôi

– Việt Khôi

– Đăng Khương

– Nhật Khương

– Chí Kiên

– Ðức Kiên (Đức là đạo đức, sống nhân nghĩa, Kiên thể hiện sự bền vững, vững vàng. Do đó, bố mẹ đặt tên con tên Đức Kiên mong con sẽ sống đạo đức và có ý chí kiên định)

– Trọng Kiên

– Trung Kiên

– Gia Kiệt

– Liên Kiệt

– Thường Kiệt

– Tuấn Kiệt

– Bá Kỳ

– Minh Kỳ

– Trường Kỳ

6. Đặt Tên Con Trai Họ Lê Theo Chữ H

Người đặt tên cho bé trai họ Lê theo chữ H thường mong muốn bé sẽ là người có ích cho xã hội, hào hiệp, phóng khoáng, mạnh mẽ, hiếu thuận …

– Mạnh Hà

– Quang Hà

– Sơn Hà

– Công Hải

– Ðông Hải

– Duy Hải

– Hoàng Hải (Hoàng là vàng, Hải chính là biển, thể hiện được sự rộng lớn và bao la. Bố mẹ đặt tên con là Hoàng Hải có ngụ ý là con chính là báu vật trong lòng bố mẹ)

– Minh Hải

– Nam Hải

– Phi Hải

– Phú Hải

– Quốc Hải

– Sơn Hải

– Thanh Hải

– Trung Hải

– Tuấn Hải

– Vĩnh Hải

– Xuân Hãn

– Hữu Hạnh

– Nguyên Hạnh

– Quốc Hạnh

– Công Hào

– Hiệp Hào

– Thanh Hào

– Trí Hào

– Công Hậu

– Thanh Hậu

– Quốc Hiền

– Tạ Hiền

– Bảo Hiển

– Ngọc Hiển

– Quốc Hiển

– Hòa Hiệp

– Hữu Hiệp

– Phú Hiệp

– Quốc Hiệp

– Chí Hiếu

– Công Hiếu

– Duy Hiếu

– Minh Hiếu

– Tất Hiếu

– Trung Hiếu

– Xuân Hiếu

– Ðạt Hòa

– Ðức Hòa

– Gia Hòa

– Hiệp Hòa

– Minh Hòa

– Nghĩa Hòa

– Phúc Hòa

– Quang Hòa

– Quốc Hòa

– Tất Hòa

– Thái Hòa

– Quốc Hoài

– Công Hoán

– Quốc Hoàn

– Anh Hoàng

– Bảo Hoàng

– Duy Hoàng

– Gia Hoàng

– Hữu Hoàng

– Khánh Hoàng

– Minh Hoàng

– Quốc Hoàng

– Sỹ Hoàng

– Tuấn Hoàng

– Tiến Hoạt

– Khánh Hội

– Nhật Hồng

– Việt Hồng

– Hòa Hợp

– Minh Huấn

– Chấn Hùng

– Duy Hùng

– Gia Hùng

– Hữu Hùng

– Mạnh Hùng

– Minh Hùng

– Phi Hùng

– Phú Hùng

– Quang Hùng

– Thế Hùng

– Trí Hùng

– Trọng Hùng

– Tuấn Hùng

– Chấn Hưng

– Gia Hưng

– Minh Hưng

– Phú Hưng

– Phúc Hưng

– Quang Hưng

– Quốc Hưng

– Thiên Hưng

– Vĩnh Hưng

– Quang Hữu

– Trí Hữu

– Ðức Huy

– Gia Huy

– Khánh Huy

– Minh Huy

– Ngọc Huy

– Quang Huy

– Thanh Huy

– Việt Huy

– Xuân Huy

7. Đặt Tên Con Trai Họ Lê Theo Chữ L

Có rất nhiều người họ Lê có chữ cái L nổi tiếng, được nhiều người biết đến như là vua Lê Lợi, diễn viên Thành Long, diễn viên hài Công Lý … Nếu bạn muốn con mình mạnh mẽ, đạt nhiều thành công thì bạn có thể đặt tên con họ Lê theo chữ L.

– Bảo Lâm

– Hoàng Lâm

– Quang Lâm

– Sơn Lâm

– Thế Lâm

– Tùng Lâm

– Tường Lâm

– Ngọc Lân

– Tường Lân

– Công Lập

– Hữu Lễ

– Tôn Lễ

– Thanh Liêm

– Hoàng Linh

– Quang Linh

– Tùng Linh

– Hồng Lĩnh

– Huy Lĩnh

– Tường Lĩnh

– Bá Lộc

– Ðinh Lộc

– Ðình Lộc

– Nguyên Lộc

– Phước Lộc

– Xuân Lộc

– Tấn Lợi

– Thắng Lợi (hi vọng con sẽ luôn gặp may mắn và thành công trong cuộc sống và công việc)

– Thành Lợi

– Bảo Long

– Hải Long

– Hoàng Long

– Hữu Long

– Phi Long

– Tân Long

– Thăng Long

– Thành Long

– Thụy Long

– Trường Long

– Việt Long

– Thiện Luân

– Vĩnh Luân

– Ðình Luận

– Duy Luận

– Hữu Lương

– Công Lý

– Minh Lý

8. Đặt Tên Con Trai Họ Lê Theo Chữ M

– Duy Mạnh

– Thiên Mạnh

– Thụy Miên

– Bình Minh

– Cao Minh

– Chiêu Minh

– Ðăng Minh

– Duy Minh

– Hoàng Minh

– Hồng Minh

– Hiểu Minh (Bố mẹ mong con sẽ thông minh, hiểu biết)

– Hữu Minh

– Khắc Minh

– Ngọc Minh

– Nhật Minh

– Quang Minh (hi vọng con sẽ sáng suốt và thông minh)

– Thái Minh

– Thanh Minh

– Thế Minh

– Thiện Minh

– Tuấn Minh

– Tùng Minh

– Văn Minh

– Vũ Minh

– Xuân Minh

– Hoàng Mỹ

– Quốc Mỹ

9. Đặt Tên Con Trai Họ Lê Theo Chữ N

Người họ Lê có tên theo chữ N thường là những người có bản tính tốt, lương thiện, có lòng nhân ái, luôn giúp đỡ người khác. Những tên như Nhân, Nghĩa, Ngọc … đã thể hiện được ý nghĩa đó.

– Chí Nam

– Ðình Nam

– Hải Nam

– Hoài Nam

– Hoàng Nam

– Hữu Nam

– Nhật Nam

– Phương Nam

– Tấn Nam

– Trường Nam

– Xuân Nam

– Ngọc Ngạn

– Hiếu Nghĩa

– Hữu Nghĩa

– Minh Nghĩa

– Trọng Nghĩa

– Mạnh Nghiêm

– Cao Nghiệp

– Hào Nghiệp

– Ðại Ngọc

– Hùng Ngọc

– Tuấn Ngọc

– Việt Ngọc

– Hoàng Ngôn

– Thiện Ngôn

– An Nguyên

– Ðình Nguyên

– Ðông Nguyên

– Hải Nguyên

– Khôi Nguyên

– Phúc Nguyên

– Phước Nguyên

– Trung Nguyên

– Tường Nguyên

– Ðình Nhân

– Ðức Nhân

– Thiện Nhân

– Phước Nhân

– Thành Nhân

– Thụ Nhân

– Trọng Nhân

– Trường Nhân

– Việt Nhân

– Thống Nhất

– Hồng Nhật

– Nam Nhật

– Quang Nhật

– Hạo Nhiên

– An Ninh

– Quang Ninh

– Xuân Ninh

10. Đặt Tên Con Trai Họ Lê Theo Chữ P Và Q

– Hồng Phát

– Trường Phát

– Tường Phát

– Nam Phi

– Thanh Phi

– Cao Phong

– Chấn Phong

– Chiêu Phong

– Ðức Phong

– Gia Phong

– Hải Phong

– Hiếu Phong

– Hùng Phong

– Huy Phong

– Khởi Phong

– Nguyên Phong (Con chính là cơn gió đầu tiên mát rượi, thổi mát tâm hồn của bố mẹ)

– Quốc Phong

– Thanh Phong

– Thuận Phong

– Uy Phong

– Ðình Phú

– Ðức Phú

– Kim Phú

– Thiên Phú

– Ðình Phúc

– Gia Phúc

– Lạc Phúc

– Thế Phúc

– Trường Phúc

– Xuân Phúc

– Công Phụng

– Bá Phước

– Hữu Phước

– Tân Phước

– Thiện Phước

– Chế Phương

– Ðông Phương

– Nam Phương

– Quốc Phương

– Thành Phương

– Thế Phương

– Thuận Phương

– Việt Phương

– Anh Quân

– Bình Quân

– Chiêu Quân

– Ðông Quân

– Hoàng Quân

– Long Quân

– Nhật Quân

– Sơn Quân

– Đăng Quang

– Duy Quang

– Hồng Quang

– Huy Quang

– Minh Quang

– Nhật Quang

– Thanh Quang

– Tùng Quang

– Ðức Quảng

– Anh Quốc

– Bảo Quốc

– Việt Quốc

– Vinh Quốc

– Hồng Quý

– Xuân Quý

– Ðức Quyền

– Sơn Quyền

– Thế Quyền

– Mạnh Quỳnh

11. Đặt Tên Con Trai Họ Lê Theo Chữ S

Tên theo chữ S thường rất vững chãi, kiên cường. Bố mẹ đặt tên bé trai họ Lê có thể tham khảo tên theo chữ S này.

– Ðình Sang

– Thái Sang

– Quang Sáng

– Ðức Siêu

– Công Sinh

– Ðức Sinh

– Tấn Sinh

– Thiện Sinh

– Bảo Sơn

– Cao Sơn

– Chí Sơn

– Danh Sơn

– Ðông Sơn

– Giang Sơn

– Hải Sơn (Hải là biển, Sơn là núi. Bố mẹ đặt tên con là Hải Sơn mong con sẽ trở thành người có tấm lòng bao la như biển cả và đứng vững trước mọi khó khăn, thử thách)

– Hồng Sơn

– Hùng Sơn

– Kim Sơn

– Nam Sơn

– Ngọc Sơn

– Phước Sơn

– Thái Sơn

– Thế Sơn

– Trường Sơn

– Vân Sơn

– Viết Sơn

– Xuân Sơn

– Cao Sỹ

– Tuấn Sỹ

12. Đặt Tên Con Trai Họ Lê Theo Chữ T

Chữ T thể hiện là người không chỉ có Tâm, có Trung mà còn có cả Tài, Trí … Chắc hẳn, bạn đặt tên con theo vần T mong con sẽ là người có tấm lòng nhân ái, thông minh, tài giỏi.

– Anh Tài

– Hữu Tài

– Lương Tài

– Quang Tài

– Tuấn Tài

– Duy Tâm

– Hữu Tâm

– Khải Tâm

– Thiện Tâm

– Hữu Tân

– Minh Tân

– Thái Tân

– Nhật Tấn

– Trọng Tấn

– Cao Tiến

– Minh Tiến

– Nhật Tiến

– Nhất Tiến

– Việt Tiến

– Bảo Tín

– Hoài Tín

– Thành Tín

– Ðình Toàn

– Ðức Toàn

– Hữu Toàn

– Kim Toàn

– Minh Toàn

– Thuận Toàn

– Vĩnh Toàn

– Ðức Toản

– Thanh Toản

– Hữu Trác

– Công Tráng

– Ðức Trí

– Hữu Trí

– Minh Trí (Hi vọng bé sẽ thông minh, trí tuệ)

– Thiên Trí

– Trọng Trí

– Minh Triết

– Quang Triều

– Vương Triều

– Khắc Triệu

– Quang Triệu

– Tấn Trình

– Ðắc Trọng

– Khắc Trọng

– Quang Trọng

– Ngọc Trụ

– Ðức Trung

– Hoài Trung

– Kiên Trung

– Minh Trung

– Quang Trung

– Thanh Trung

– Thế Trung

– Tuấn Trung

– Xuân Trung

– Tấn Trương

– Lâm Trường

– Mạnh Trường

– Quốc Trường

– Xuân Trường

– Anh Tú

– Nam Tú

– Quang Tú

– Thanh Tú

– Tuấn Tú

– Hữu Từ

– Cảnh Tuấn

– Công Tuấn

– Ðình Tuấn

– Ðức Tuấn

– Khắc Tuấn

– Khải Tuấn

– Mạnh Tuấn

– Ngọc Tuấn

– Quang Tuấn

– Quốc Tuấn

– Thanh Tuấn

– Ðức Tuệ

– Anh Tùng

– Bá Tùng

– Thanh Tùng

– An Tường

– Ðức Tường

– Huy Tường

– Mạnh Tường

– Thế Tường

13. Đặt Tên Con Trai Họ Lê Theo Vần TH

Người đặt tên con họ Lê theo chữ TH hi vọng con sẽ giàu sang, phú quý, thắng lợi và thành đạt.

– Minh Thạc

– Duy Thạch

– Quang Thạch

– Anh Thái

– Hòa Thái

– Hoàng Thái

– Minh Thái

– Quang Thái

– Việt Thái

– Xuân Thái

– Chiến Thắng (hi vọng con sẽ thành công, chiến thắng mọi thử thách)

– Ðức Thắng

– Hữu Thắng

– Mạnh Thắng

– Minh Thắng

– Quốc Thắng

– Quyết Thắng

– Toàn Thắng

– Trí Thắng

– Việt Thắng

– Chí Thanh (Bố mẹ hi vọng con sẽ lớn lên sẽ là người có tài, sống trong sạch và đức hạnh)

– Duy Thanh

– Nam Thanh

– Thiện Thanh

– Việt Thanh

– Bá Thành

– Công Thành

– Ðắc Thành

– Danh Thành

– Ðức Thành

– Huy Thành

– Khắc Thành

– Lập Thành

– Quốc Thành

– Tân Thành

– Thuận Thành

– Triều Thành

– Tuấn Thành

– Thanh Thế

– Giang Thiên

– Quang Thiên

– Ân Thiện

– Bá Thiện

– Ðình Thiện

– Gia Thiện

– Mạnh Thiện

– Minh Thiện

– Ngọc Thiện

– Phước Thiện

– Tâm Thiện

– Thành Thiện

– Xuân Thiện

– Bá Thịnh

– Cường Thịnh

– Gia Thịnh

– Hồng Thịnh

– Kim Thịnh

– Nhật Thịnh

– Phú Thịnh

– Quang Thịnh

– Quốc Thịnh

– Cao Thọ

– Ðức Thọ

– Hữu Thọ

– Ngọc Thọ

– Duy Thông

– Hiếu Thông

– Huy Thông

– Minh Thông

– Quảng Thông

– Quốc Thông

– Vạn Thông

– Ðại Thống

– Hữu Thống

– Chính Thuận

– Minh Thuận

– Quang Thuận

– Hải Thụy

– Hồng Thụy

– Vĩnh Thụy

14. Đặt Tên Hay Cho Bé Trai Họ Lê Theo Chữ U, V

Tên chữ U, V thể hiện là người thành công trong cuộc sống, có địa vị trong xã hội. Đây là cái tên hay, ý nghĩa mà bạn nên đặt tên cho con trai họ Lê nhà mình.

– Gia Uy

– Vũ Uy

– Danh Văn

– Khánh Văn

– Kiến Văn (Mong con sẽ thông minh, thanh tú, đa tài …)

– Khôi Vĩ

– Triều Vĩ

– Lâm Viên

– Dũng Việt

– Hoài Việt

– Hồng Việt

– Khắc Việt

– Phụng Việt

– Quốc Việt

– Trọng Việt

– Trung Việt

– Tuấn Việt

– Vương Việt

– Công Vinh

– Gia Vinh

– Hồng Vinh

– Quốc Vinh

– Thanh Vinh

– Thành Vinh

– Thế Vinh

– Trọng Vinh

– Trường Vinh

– Hữu Vĩnh

– Quý Vĩnh

– Chí Vịnh (Bố mẹ hi vọng con có ý chí, kiên định)

– Long Vịnh

– Tiến Võ

– Hiệp Vũ

– Huy Vũ

– Lâm Vũ

– Minh Vũ

– Quang Vũ

– Quốc Vũ

– Trường Vũ

– Uy Vũ

– Xuân Vũ

– Hoàng Vương

– Minh Vương

– Hữu Vượng

ĐẶT TÊN CON GÁI HỌ LÊ HAY, Ý NGHĨA

1. Đặt Tên Cho Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ A

Đặt tên con họ Lê bắt đầu bằng chữ A mong muốn con có cuộc sống bình an.

– Diệu Anh: Con chính là con gái khôn khéo của bố mẹ, mọi người sẽ hết mực yêu thương con.

– Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

– Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

– Quỳnh Anh: Con là người thông minh, duyên dáng và xinh đẹp như đóa quỳnh.

– Trầm Anh: Con của bố mẹ là người thuộc dòng dõi quyền quý và cao sang ở trong xã hội này (Chắc chắn bé của bạn được đặt tên này sẽ rất thích thú và cảm thấy tự hào)

– Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh

– Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

– Vàng Anh: tên một loài chim

2. Đặt Tên Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ B

– Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

– Lệ Băng: một khối băng đẹp

– Tuyết Băng: băng giá

– Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

– Bảo Bình: bức bình phong quý

3. Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ C

– Khải Ca: khúc hát khải hoàn

– Sơn Ca: con chim hót hay

– Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng. Bố mẹ hi vọng con sẽ luôn đong đầy hạnh phúc như ánh trăng ngày mùng một.

– Bảo Châu: hạt ngọc quý

– Ly Châu: viên ngọc quý

– Minh Châu: viên ngọc sáng

– Trân Châu: Con có biết con chính là chuỗi ngọc trai quý của gia đình không?

– Hương Chi: cành thơm

– Linh Chi: thảo dược quý hiếm

– Mai Chi: cành mai

– Phương Chi: cành hoa thơm

– Quế Chi: cành quế thơm và rất quý giá. Đây là một tên hay cho bé phải không nào?

– Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

– Trúc Chi: Bố mẹ mong con sẽ duyên dáng, xinh đẹp như cành trúc.

– Xuyến Chi: Tuy con là con gái mảnh mai nhưng con lại có sức mạnh làm đẹp cho đời.

– Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

– Hạc Cúc: tên một loài hoa

4. Đặt Tên Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ D

– Nhật Dạ: ngày đêm

– Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

– Huyền Diệu: điều kỳ lạ

– Vinh Diệu: vinh dự

– Thiên Di: cánh chim trời tới từ phương Bắc. Cái tên Thiên Di nghe rất tây, hay mà lại rất ý nghĩa.

– Ngọc Diệp: Trong lòng của bố mẹ, con giống như chiếc lá ngọc ngà, xinh đẹp và kiêu sa.

– Thụy Du: đi trong mơ

– Vân Du: Rong chơi trong mây

– Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

– Nghi Dung: Con có nét đẹp thanh nhã và phúc hậu

– Từ Dung: dung mạo hiền từ

– Thiên Duyên: duyên trời

– Hải Dương: đại dương mênh mông

– Thùy Dương: cây thùy dương

– Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

– Linh Đan: Con nai nhỏ của bố mẹ. Bố mẹ sẽ yêu thương con hết mực.

– Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

– Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

– Trúc Đào: tên một loài hoa

– Thục Đoan: Bé sẽ trở thành cô gái đoan trang và hiền hòa.

– Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

5. Đặt Tên Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ G

– Hạ Giang: sông ở hạ lưu

– Hồng Giang: dòng sông đỏ

– Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

– Lam Giang: sông xanh hiền hòa

– Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

– Thiên Giang: dòng sông trên trời

– Thu Giang: Dòng sông vào thu. Bố mẹ hi vọng con sẽ hiền hòa, dịu dàng và có cuộc sống bình an.

6. Đặt Tên Cho Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ H

Người đặt tên con họ Lê bắt đầu bằng chữ H thường mong bé sẽ sống có đức hạnh, nết na và hiền dịu.

– Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

– Hoàng Hà: sông vàng

– Ngân Hà: dải ngân hà

– Ngọc Hà: dòng sông ngọc

– Thiên Hà: Con chính là vũ trụ đối với bố mẹ. Đặt tên Thiên Hà cho bé gái họ Lê sẽ thích hợp và bé sẽ rất tự hào khi có cái tên này đấy.

– Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

– Việt Hà: sông nước Việt Nam

– Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

– Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

– Đức Hạnh: người sống đức hạnh

– Hiếu Hạnh: Bố mẹ mong con lớn lên sẽ đức hạnh vẹn toàn, hiếu thảo với bố mẹ và ông bà.

– Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

– Thanh Hằng: trăng xanh

– Diệu Hiền: hiền thục, nết na

– Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

– Ánh Hoa: sắc màu của hoa

– Kim Hoa: hoa bằng vàng

– Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

– Thái Hòa: hi vọng con sẽ mang thái bình cho mọi người. Một cái tên ý nghĩa để đặt tên cho con gái họ Lê mà bạn có thể chọn.

– Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

– Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

– Ngọc Huyền: viên ngọc đen

– Dạ Hương: Mong muốn con sẽ trở thành người khiêm tốn và dịu dàng như đóa hoa dạ hương.

– Đinh Hương: một loài hoa thơm

– Thanh Hương: hương thơm trong sạch

– Thiên Hương: Con là cô gái xinh đẹp và quyến rũ giống như làn hương trời. Đây là cái tên hay cho bé, bạn có thể chọn và đặt tên cho bé.

– Liên Hương: sen thơm

– Giao Hưởng: bản hòa tấu

7. Đặt tên cho bé gái họ Lê bắt đầu chữ K

– Ái Khanh: Con là người được mọi người yêu thương. Cái tên đã toát lên được tình cảm của bố mẹ dành cho bé.

– Kim Khánh: Con chính là tặng phẩm quý giá mà vua ban cho bố mẹ.

– Vân Khánh: Tiếng chuông mây thánh thoát và ngân nga

– An Khê: địa danh ở miền Trung

– Song Kê: hai dòng suối

– Diễm Kiều: Con chính là cô công chúa xinh đẹp.

– Mai Khôi: ngọc tốt

– Minh Khuê: Mong con sẽ là vì sao luôn được tỏa sáng.

– Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

– Thục Khuê: tên một loại ngọc

– Vành Khuyên: tên loài chim

– Bạch Kim: vàng trắng

– Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

– Thiên Kim: nghìn lạng vàng

8. Đặt Tên Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ L

– Bích Lam: viên ngọc màu lam

– Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

– Thiên Lam: màu lam của trời

– Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

– Bảo Lan: hoa lan quý

– Hoàng Lan: hoa lan vàng

– Linh Lan: tên một loài hoa

– Mai Lan: hoa mai và hoa lan

– Ngọc Lan: hoa ngọc lan

– Phong Lan: hoa phong lan

– Tuyết Lan: lan trên tuyết

– Trúc Lâm: rừng trúc

– Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

– Tùng Lâm: rừng tùng

– Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

– Bạch Liên: Con hãy giống như đóa sen trắng tỏa hương thơm ngát cho đời.

– Hồng Liên: sen hồng

– Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

– Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

– Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

– Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

– Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

– Hương Ly: hương thơm quyến rũ

– Lưu Ly: một loài hoa đẹp

– Tú Ly: khả ái

9. Đặt Tên Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ M

– Bạch Mai: hoa mai trắng

– Chi Mai: cành mai

– Hồng Mai: hoa mai đỏ

– Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

– Nhật Mai: hoa mai ban ngày

– Yên Mai: hoa mai đẹp

– Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

– Hoạ Mi: chim họa mi

– Hải Miên: giấc ngủ của biển

– Mộc Miên: Đây là một loài hoa quý giống như danh tiết của người con gái. Đặt tên Mộc Miên cho con gái họ Lê có ý nghĩa là con chính là người quý giá trong lòng của bố mẹ.

– Bình Minh: buổi sáng sớm

– Hà Mi: Con có bộ lông mày đẹp. Nếu bé nhà bạn có bộ lông mày đẹp thì đặt tên này rất phù hợp.

– Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

– Trà My: một loài hoa đẹp

– Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

– Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

10. Đặt Tên Cho Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ N

Đặt tên con họ Lê bắt đầu chữ N, bố mẹ mong muốn con sẽ xinh đẹp, dịu dàng, có lòng nhân ái và ngụ ý bé chính là báu vật của bố mẹ.

– Thiên Nga: chim thiên nga

– Thương nga: Mong con sẽ giống như loài chim quý nhân từ và dịu dàng.

– Bích Ngân: dòng sông màu xanh

– Kim Ngân: vàng bạc

– Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

– Thảo Nghi: phong cách của cỏ

– Uyển Nhã: Con mang vẻ đẹp thanh cao.

– Bảo Ngọc: ngọc quý

– Bích Ngọc: ngọc xanh

– Đại Ngọc: Con chính là viên ngọc lớn vô cùng quý giá đối với gia đình. Chắc chắn, bé lớn lên hiểu được ý nghĩa này sẽ thích thú và cảm thấy tự hào.

– Kim Ngọc: ngọc và vàn

– Minh Ngọc: ngọc sáng

– Thi Ngôn: lời thơ đẹp

– Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

– Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

– Dạ Nguyệt: ánh trăng

– Thu Nguyệt: hi vọng con sẽ tỏa sáng giống như vầng trăng của mùa thu.

– Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

– An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

– Phi Nhạn: cánh nhạn bay

– Mỹ Nhân: người đẹp

– Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

– Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

– Thảo Nhi: người con hiếu thảo

– Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

– Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

– Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

– Thu Nhiên: mùa thu thư thái

– Hạnh Nhơn: đức hạnh

11. Đặt Tên Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ O

– Hoàng Oanh: chim oanh vàng

– Kim Oanh: chim oanh vàng

– Lâm Oanh: chim oanh của rừng

– Yến Oanh: Con hãy sống hồn nhiên như chú chim nhỏ, suốt ngày líu lo.

12. Đặt Tên Cho Con Gái Bắt Đầu Chữ P

– Vân Phi: mây bay

– Thu Phong: gió mùa thu

– Hoài Phương: nhớ về phương xa

– Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

– Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

– Vân Phương: vẻ đẹp của mây

– Nhật Phương: hoa của mặt trời

13. Đặt Tên Cho Con Gái Bắt Đầu Chữ Q

Đặt tên cho bé gái họ Lê bắt đầu bằng chữ Q mong bé sẽ xinh đẹp, đánh yêu.

– Nguyệt Quế: một loài hoa

– Kim Quyên: chim quyên vàng

– Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

– Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

– Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

– Thục Quyên: hi vọng con sẽ là cô gái xinh đẹp, đáng yêu và hiền dịu.

– Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

– Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

– Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

– Trúc Quỳnh: tên loài hoa

14. Đặt Tên Cho Con Gái Bắt Đầu Chữ S

– Hoàng Sa: cát vàng

– Hạnh San: Mong con sẽ có tiết hạnh giống như son.

15. Đặt Tên Cho Con Gái Bắt Đầu Chữ T

Trong sáng, hồng nhiên, có tấm lòng nhân ái là những gì mà bố mẹ mong muốn ở bé khi đặt con theo phần T.

– Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết

– Khải Tâm: tâm hồn khai sáng

– Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng

– Thanh Tâm: Mong con có trái tim trong sáng.

– Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh

– Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu

– Đan Thanh: nét vẽ đẹp

– Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục

– Hà Thanh: trong như nước sông

– Cam Thảo: cỏ ngọt

– Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp

– Hương Thảo: Con sẽ như loài cỏ thơm, mềm mại.

– Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền

– Phương Thảo: cỏ thơm

– Thanh Thảo: cỏ xanh

– Dạ Thi: Vần thơ đêm.

– Thiên Thanh: trời xanh

– Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích

– Huyền Thoại: như một huyền thoại

– Kim Thông: cây thông vàng

– Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ

– Quế Thu: thu thơm

– Thanh Thu: mùa thu xanh

– Đơn Thuần: đơn giản

– Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu

– Phương Thùy: thùy mị, nết na

– Khánh Thủy: nước đầu nguồn

– Thu Thủy: nước mùa thu

– Xuân Thủy: nước mùa xuân

– Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển

– Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp

– Hoàng Thư: quyển sách vàng

– Thiên Thư: sách trời

– Song Thư: Con của bố mẹ sẽ tài sắc vẹn toàn.

– Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời

– Vân Thường: áo đẹp như mây

– Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ

– Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên

– Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa

– Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu

– Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho

– Vân Trang: dáng dấp như mây

– Yến Trang: dáng dấp như chim én

– Hoa Tranh: hoa cỏ tranh

– Khuê Trung: Phòng thơm của con gái

– Bảo Trâm: cây trâm quý

– Mỹ Trâm: cây trâm đẹp

– Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp

– Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá

– Bảo Trân: vật quý

– Tinh Tú: sáng chói

– Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông

– Lam Tuyền: dòng suối xanh

– Lâm Tuyền: Mong con sẽ có cuộc đời yên bình, thanh tao.

– Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng

– Bạch Tuyết: tuyết trắng

– Kim Tuyết: tuyết màu vàng

16. Đặt Tên Cho Con Gái Bắt Đầu Chữ U, V

– Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng

– Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu

– Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển

– Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời

– Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp

– Phương Vũ: Điệu múa của loài chim phượng hoàng.

– Bảo Vy: vi diệu quý hóa

– Đông Vy: hoa mùa đông

– Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết

– Diên Vỹ: hoa diên vỹ

– Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ

17. Đặt Tên Cho Con Gái Bắt Đầu Chữ X, Y

– Hoàng Xuân: xuân vàng

– Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé

– Thường Xuân: tên gọi một loài cây

– Bình Yên: nơi chốn bình yên-

– Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

– Ngọc Yến: loài chim quý

– Hải Yến: Con chim biển mạnh mẽ vượt qua những bão táp và phong ba.

Bạn đang xem bài viết Đặt Tên Cho Con Theo Họ Hoàng Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái • Adayne.vn / 2023 trên website Uplusgold.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!