Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Kinh Dịch

Cập nhật thông tin chi tiết về Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Kinh Dịch mới nhất ngày 20/09/2020 trên website Uplusgold.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 2,871 lượt xem.

đặt tên cho con theo phong thủy kinh dịch khá khó để tính nhưng khi tính được thì cái tên của con bạn sẽ hay và ý nghĩa rất nhiều khi nó hợp tuổi với bố mẹ, hợp với tên cha mẹ. Uplusgold.com giới thiệu đến bạn cách tính điểm đặt tên cho con theo phong thuỷ này được các thầy tướng số sử dụng chủ yếu khi có người mong muốn.

ý nghĩa của 64 quẻ trong kinh dịch

Càn. Điềm triệu

Khốn long đắc thủy – Rồng gặp nước.

Đầu tiên, lần đầu, khởi đầu, đứng đầu, ông già, đầu bạc, cứng, mạnh, tốt, kiêu sa, vàng bạc.

Khôn. – Điềm triệu

Ngạ hổ đắc thực – Hổ đói được mồi.

Nhu thuận, đức dày, đất đai, mềm, đám đông, tiểu nhân, bà già, phụ nữ, mẹ, tấm vải, áo mặc, thuận tòng, đi về phía Tây nam lợi, chịu theo mà được lợi.

Truân. – Điềm triệu

Loạn tu vô đầu – Rối như tơ vò.

Khó khăn, vất vả, yếu đuối, ngần ngại, do dự, phải nhờ sự giúp đỡ, rối loạn,gian nan, chẳng mất, còn đầy, chưa làm, hiện ra mà không mất chỗ.

Mông. – Điềm triệu

Tiểu quỷ thâu tiên – Quỷ nhỏ dụng tiên.

Chưa sáng sủa, mờ mịt, chưa đạt thành, ngu dại, ngây thơ, không hiểu, còn non, trẻ con, khó thông suốt, không nói lại. Có âm mưu mà không biết.

Nhu. – Điềm triệu

Minh châu xuất thổ – Ngọc sáng hiện ra.

Chờ đợi, được ăn uống, không tiến lên được, nhàn hạ, đều đều.

Tụng – Điềm triệu

Nhị nhân tranh lộ – Hai người tranh đường đi.

Kiện cáo, bàn luận, tranh luận, bất an, có tranh chấp, trái ý nhau, việc mới manh nha đủ thứ tranh cãi. Không thân.

Sư – Điềm triệu

Mã đáo thành công – Thành công đắc ý.

Đông đúc, quần chúng, tắc đường, hãm bí, phải lo, không tự giới, không tự giác, ra quân, chinh phạt.

Tỉ – Điềm triệu

Thuyền đắc thuận phong – Như thuyền gặp gió.

Gần gũi, hòa hợp, tương trợ, thông thuận, quan hệ qua lại, tiếp xúc, chọn lựa, người thân.

Tiểu súc – Điềm triệu

Mật vân bất vũ – Mây đen mà không mưa.

Ngăn cản, chờ đợi, cơ cực, ít ỏi, cô quả, không hòa hợp, bị tiểu nhân ngăn cản, phải theo nhu đạo, mềm mỏng, tiến thoái nên đúng lúc.

Lý – Điềm triệu

Phượng minh Kỳ Sơn – Chim phượng kêu ở Kỳ Sơn.

Nghi lễ, khuôn phép, lý lẽ, lời nói, chừng mực, lên đường, định chí, có việc đụng chạm đến người.

Thái – Điềm triệu

Hỷ báo tam nguyên – Tin vui báo đỗ giải nguyên.

Thông suốt, thông hiểu, quen biết, quen thuộc, đạt thành, thu hoạch tốt, kết quả tốt, có sự trợ giúp, hòa thuận.

Bĩ – Điềm triệu

Hổ lạc hàm khanh – Hổ rơi xuống hố.

Bế tắc, không đạt kết quả, không thông cảm, mỗi người một ý, nỗ lực vô ích, không về lại được, không được đi khỏi, trái ý, không nên kéo dài.

Đồng nhân – Điềm triệu

Tiên nhân chỉ lộ – Có người chỉ đường.

Cùng với người, đồng tâm hợp lực, một cặp, đôi bạn, lấy nhân đức làm nên thân thiết, hợp sức với người, chỉ sợ thân thiết.

Đại hữu – Điềm triệu

Nhuyễn mộc nô tước – Chặt cây bắt thêm được chim sẻ.

Có nhiều, được nhiều, rộng rãi, lớn lao, đám đông, nhiều ơn huệ được hưởng, thuận hòa, gặt hái nhiều.

Khiêm – Điềm triệu

Nhị nhân phân kim – Hai người chia vàng.

Khiêm tốn, lún xuống, thoái lui, thối chí, hỏng việc, bình tâm mà làm, chớ tự kiêu.

Dự – Điềm triệu

Thanh long đắc vị – Rồng xanh gặp mây.

Vui vẻ, tốt lành, vui hợp, đạt thành, do dự, chờ, dự phòng, động trong âm u, ứng cử.

Tùy – Điềm triệu

Súy xa khảo nha – Xe rơi xuống rãnh, sa vào bùn.

Theo người, thuận theo, không chí hướng, có gái theo hoặc theo gái theo trai, theo bạn, chiều người.

Cổ – Điềm triệu

Súy ma phân dao – Gió quật trở lại.

Đổ nát, đòi sửa lại, tính hối cải, dừng lại, cha mẹ gây liên lụy, buồn bực đến con cái, nhiều việc rắc rối, không yên lòng, trộm cướp, tang tóc.

Lâm – Điềm triệu

Phát chính thi nhân – Làm điều nhân nghĩa.

Tìm đến nhau, đi với nhau, lớn thịnh, tốt tươi, việc lớn, tới, đến, tu tâm dưỡng tính, phòng khi mất, có việc xấu vào tháng tám, tháng dậu, tháng mùi.

Quan – Điềm triệu

Hạn bồng phùng hà – Hạn hán lâu gặp mưa rào.

Xem xét, dòm ngó, nhìn nhận đánh giá phân tích, chỉ xem mà không tiến hành, không làm, thấy có kẻ gặp việc xấu.

Phệ hạp – Điềm triệu

Cô nhân ngộ thực – Đang đói được ăn.

Ngăn cách, ăn uống, chịu hình phạt, chịu oan, bị tù, bị cắn, bấu véo, vặn vẹo, phản lại, việc nội bộ chưa rõ.

Bí – Điềm triệu

Hỷ khí doanh môn – Vui mừng trước cửa.

Trang sức, trang điểm, sửa sang, đẹp đẽ, an lành, hạn chế, trật tự, văn minh, vừa phải, nhẹ nhàng.

Bác – Điềm triệu

Ưng thước đồng lâm – Chim ưng và chim sẻ ở cùng chỗ.

Gặp thủ đoạn xấu, gặp tiểu nhân hại, tiêu tốn, hoang phí, bóc lột, mục nát, hoang phế, buồn thảm, xa lìa nhau, nhạt nhẽo nhau, gạt bỏ, mất đi, đến rồi lại đi,nên âm thầm, chớ lòe loẹt.

Phục – Điềm triệu

Phu thê phản mục – Vợ chồng bất hòa.

Bị phản, bạn xấu, bạn đến, bế tắc, trở lại, đảo ngược, quay về, phục hưng, phục hồi.

Vô vọng – Điềm triệu

Điểu bị lũng lao – Chim rơi vào bẫy.

Làm bừa, không lề lối, không qui củ, có việc che giấu, ẩn tàng, u ám, còn vọng động, chưa thi thố ra được, thất vọng, không hiệu quả, tai nạn, bệnh tật bất ngờ.

Đại súc – Điềm triệu

Trần thế đắc khai – Mắt trần đã mở

Tích lũy, chứa góp, để dành, đoàn tụ, hợp hòa, nhiều phúc ân sinh ra, được hưởng nhiều, ân huệ dồi dào, thời vận tới, có lộc ăn, đạt kết quả.

Di – Điềm triệu

Vị thủy phong hiền – Nhờ cậy người khác.

Nuôi dưỡng, ăn uống, bồi dưỡng, hao tốn, việc ăn uống phải đổi khác, bất hòa, cẩn thận ăn uống, cẩn thận lời nói, an tĩnh, an dưỡng, nuôi điều chính.

Đại quá – Điềm triệu

Dạ mộng kim ngân – Nằm mơ được vàng.

Có việc quá đi, quá đáng, có lỗi, có họa, gặp điên đảo, hiểm ác, thời đen tối, không tự lập được, hết quyền, chết vì gặp thái quá, có bệnh.

Khảm – Điềm triệu

Hải đề lao nguyệt – Mò trăng đáy ao.

Hãm hiểm, rủi ro, nước lạnh, đêm tối, tối tăm, sa sút, đổ vỡ, thoái lui, nhập vào, đóng cửa lại, không bình an, không chí hướng, đi xuống, thấm xuống, trắc trở gập ghềnh, bắt buộc, kìm hãm, xuyên sâu vào trong.

Ly – Điềm triệu

Thiên quan tứ phước – Hưởng phúc trời ban.

Chia lìa, xa cách, nam nữ bất hòa, sáng láng, trống trải, đi lên, văn chương thư tín, nhu thuận, bám vào, dựa vào, phô trương ra ngoài, cửa nhà không yên, có việc xui rủi.

Hàm – Điềm triệu

Nanh nha xuất thổ – Mầm non lên khỏi mặt đất.

Giao cảm, cảm xúc, cảm ứng, nghe thấy, xúc động, nam nữ có tình ý, nữ mạnh bạo, chủ động, nhạy cảm, nhận biết, vô tư, tự nhiên.

Hằng – Điềm triệu

Ngư lai chòng võng – Cá tự chui vào lưới.

Lâu dài, chậm chạp, khó thay đổi, thâm giao, nghĩa cố tri, thường ngày, lối cũ, thói quen, không thay đổi, việc cưới xin.

Độn – Điềm triệu

Nùng vân tế nhật – Mây đen che mặt trời.

Thoái lui, ẩn trốn, trá hình, trốn tránh, lui về, không nên làm tiếp, cao chạy xa bay, đi mất, khoan khoái.

Đại tráng – Điềm triệu

Cộng sự đắc mộc – Người thợ được gỗ tốt.

Lớn mạnh, mạnh tiến, tự cường, vượng sức, thịnh đại, lên trên, đơn độc, tự mình, được bạn, ngưng lại, danh vọng.

Tấn – Điềm triệu

Sử địa đắc kim – Đào đất được vàng.

Tiến lên, trưng bày, ra mặt, dùng tốt, thuận lợi, thông lý, sáng sủa như trời mới sáng, có đức tốt, tấn tới.

Minh di – Điềm triệu

Qua hà chiết kiều – Qua sông phá cầu.

Tổn hại, đau thương, bệnh tật, buồn lo, đau lòng, u uất, tối tăm, bóng đêm, mất đức, mất hòa, tiêu tan tự trong, mù tối, bị thương tổn.

Gia nhân – Điềm triệu

Quan thủ lân chi – Sum họp gia đình đông đúc.

Người trong nhà, đàn bà trong nhà rắc rối, người nhà bất chính, ngấm ngầm có biến, có họa chỉ ở trong.

Khuê – Điềm triệu

Thái công bất ngộ – Khương tử nha không gặp thời.

Chia lìa, trái ý, chống đối, không gặp, phản bội, đe dọa, cô quả, ngõ hẹp gặp ác nhiều, ra oai, giả tạo, chỉ ở ngoài.

Kiển – Điềm triệu

Vũ tuyết tải đồ – Mưa tuyết ngăn đường.

Tai nạn, ngăn cản, chậm lại, khó khăn, ngừng lại, gian nan hiểm trở. Đi về Tây nam thông nhưng quay lại gặp khó.

Giải – Điềm triệu : Ngũ quan thoát nạn – Thoát được tai nạn.

Cởi mở, giải tán, tan điều xấu, thoát ách, thong dong, hòa xướng, hết ưu tư phiền não, dễ dàng, bừng vui, cơ hội tốt phát động thành công, loan truyền, ban phát, ân xá, bung ra, ly tán.

Tổn – Điềm triệu

Tổn kỷ lợi nhân – Tổn mình lợi người.

Tổn thất, thiệt hại, hư thối, dữ, đổ bể, hao tốn hai nơi, thiếu nền tảng, hỏng việc từ đầu, ít thành thực, đề phòng sự ngầm hại.

Ích – Điềm triệu

Khô mộc khai hoa – Cây khô nở hoa.

Giúp ích, thêm lợi, vượt lên, có giúp đỡ ngầm, có phúc khánh, tăng tiến, khó khăn lâu được giải tỏa, thành công vui vẻ.

Quải – Điềm triệu

Du phong thoát võng – Ong thoát lưới nhện.

Rạn nứt, đổ vỡ, cương quyết, dứt khoát, thoát nạn, chập chững, luộm thuộm, hủy diệt cái xấu, có đối thủ, cứng diệt mềm.

Cấu – Điềm triệu

Tha hương ngộ hữu – Đi xa gặp bạn bè.

Gặp gỡ bất ngờ, gặp mệnh, thế lực ngầm, mở lối đi lên, cấu kết, liên kết, bắt tay thông đồng, nữ giới manh động, dính nhau, lấy vợ lấy chồng.

Tụy – Điềm triệu

Ngư lý hóa long – Cá chép hóa rồng.

Nhóm họp, hội họp, tụ tập lại, biểu tình, dồn đống, tốn lớn để đạt mục đích, hàng đắt tiền.

Thăng – Điềm triệu

Chỉ nhật cao thăng – Như mặt trời lên.

Thăng tiến, bay lên, tới trước, thăng chức, bước lên, cao vời như đền tháp, tích thiện, hành thuận.

Khốn – Điềm triệu

Loát hãn du thê – Cho leo cây rồi rút mất thang.

Cùng quẫn, bị người làm ách, lo lắng, mệt mỏi, nguy cấp, lo âu khốn khổ, bị bới móc tội ra, bị lên án, hết vận, mắc chông gai, không giải thích, thuyết phục được người.

Tỉnh – Điềm triệu

Khê tỉnh sinh tuyền – Giếng khô lại có nước.

Yên lặng, bất động, không được sử dụng, đâu vẫn yên đó, việc không thành, nghi ngờ, ngưng đọng, lo âu, công dã tràng, khó thay đổi.

Cách – Điềm triệu

Hạn miêu đắc vũ – Lúa hạn gặp mưa.

Thay đổi, cải cách, bỏ lối cũ, trở mặt, cách xa, tai ương, mạt vận, hết sinh khí, hết cách.

Đỉnh – Điềm triệu

Ngư ông đắc lợi – Trai cò đánh nhau ngư ông được lợi.

Định việc, thông thuận, lành nhiều dữ ít, an định, vững chắc, hứa hẹn, theo mới, tương ứng, việc lớn thành công tuyệt đỉnh.

Chấn – Điềm triệu

Thiên hạ dương danh – Danh vang thiên hạ.

Chấn động, sợ hãi, e sợ, âm thanh, tiếng động, nổ vang, phấn khởi, tai ương bất kỳ, lo sợ nơm nớp, chìm đắm, mỏi mệt.

Cấn – Điềm triệu

Sơn trạch trùng điệp – Trở ngại trùng trùng.

Thời ngưng trệ, đình chỉ, mọi việc đều ngãng trở, dừng lại, thôi, ngăn cấm, không có trợ lực, không được cứu vớt, vừa đúng chỗ, giữ mức cũ.

Tiệm- Điềm triệu

Hồng nhạn cao phi – Chim hồng bay cao.

Tiến dần lên, tuần tự, dần dần, không vội, có nữ đến, đi tới, bậc thang, từng bước.

Qui muội – Điềm triệu

Duyên mộc cầu ngư – Đơm đó ngọn tre.

Lôi thôi, chen lấn, rối ren, gái về nhà chồng, chưa rõ, mờ mịt, tiến lên bất lợi, không kết quả.

Phong – Điềm triệu

Cổ kính trùng minh – Gương cũ sáng lại.

Có nhiều, thịnh đại, được mùa, nhiều người góp sức, nở lớn, điều tốt trở lại.

Lữ – Điềm triệu

Tức điểu phần sào – Chim cháy mất tổ.

Khách, ở đậu, tạm trú, ít người thân, tạm thời, đi xa khách bất chính, chán nản, mất danh giá, nhu thuận, lưu vong.

Tốn- Điềm triệu

Cô chu đắc thủy – Thuyền mắc nạn được thủy triều lên.

Thuận theo, nhập vào, vào trong, theo nhau đồng hành, có sự giấu diếm ở trong, có thay đổi canh cải, ẩn đi.

Đoài- Điềm triệu

Lưỡng trạch tương tế – Hai lạch hợp thành sông.

Đẹp đẽ, cười nói, vui thích, cãi vã, nói năng, thiếu nữ, con gái, ở ngoài đến,việc có sự giúp đỡ của đàn bà, hợp tác, dễ xiêu lòng.

Hoán – Điềm triệu

Cách hà vọng kim – Thấy vàng bên kia sông.

Ly tán, xa lìa, đi xa, trôi nổi, tan mất, thay đổi chỗ ở, đổi thay tứ tung, tan tành, khó an thân, tán tài, mất sức.

Tiết – Điềm triệu

Trảm tướng phong thần – Chém tướng phong thần.

Tiết chế, chừng mực, kiềm chế, nhiều thì không tốt, tiết ra, tràn ra. Thôi không làm, bất an khổ sở, bất lực, hạn chế trăm đường, tiết kiệm, tiết chế quá thì xấu.

Trung phu – Điềm triệu

Hành tẩu bạc băng – Chạy trên băng mỏng.

Tin theo, không ngờ vực, cả tin, hấp tấp, vội vàng, vì quá tin mà gặp xấu, trung thực thì thành công.

Tiểu quá – Điềm triệu

Phi điểu di âm – Chim bay để lại tiếng kêu.

Nhiều tiểu nhân quá, hèn mọn, nhỏ nhặt, bẩn thỉu, yếu lý, gian nan, vất vả, buồn thảm, áp bức, không đủ, thu rút, mất mát, chỉ làm được việc nhỏ, làm theo cách phụ.

Ký tế – Điềm triệu

Kim bảng đề danh – Bảng vàng có tên.

Đã xong, đã thành, có tên, đạt kết quả, không lâu bền, ban đầu tốt, sau rối ren.

Vị tế – Điềm triệu

Tiểu hồ ngật tế – Con chồn nhỏ qua sông.

Chưa xong, dở dang, chưa được, nửa chừng, gặp xui, còn thay đổi, mạt vận, trái thời, trái phương hướng, gặp hiểm, đi vô ích, hi vọng lần sau.

đặt tên cho con theo phong thủy kinh dịch

Càn là số 1 _____ Đoài là số 2 ___ ___

_____ ________

_____ ________

Ly là số 3 _____ Chấn là 4 ___ ___

__ __ ___ ___

_____ ________

.

Tốn là số 5 Khảm là 6

______ ___ ___

______ ________

__ __ ___ ___

Cấn là số 7 Khôn là 8

______ ___ ___

__ __ ___ ___

__ __ ___ ___

cách lập quẻ trong kinh dịch

Các bạn có thể dựa vào ví dụ mẫu này để lập quẻ trong kinh dịch trước khi tìm hiểu về ý nghĩa của 64 quẻ trong kinh dịch để giải nghĩa tên con mình chuẩn bị đặt có đẹp, hay và ý nghĩa không.

Cách lập quẻ Dịch theo họ và tên :

  • Quẻ thượng là Họ : Lấy số chữ của họ để tính .Ví dụ họ Nguyễn là 6 chữ và dấu ngã thành 7 (cấn)
  • Quẻ hạ là Tên : Tuấn 5 , Hải 4 = số 9 . Nếu hơn 8 thì trừ đi 8 = 1 (Càn )

Căn cứ vào bát quái ta được quẻ Dịch : Sơn Thiên Đại súc

Trường hợp họ kép (cả họ cha và mẹ ghép vào tên hoặc trường hợp tên có 4 chữ trở lên) : Trần Hoàng thì vẫn lấy tổng số chữ của hai họ = 11 – 8 = 3

Tên hai chữ : Vĩnh Hoàng = 11 – 8 = 3

Một người họ Phạm, tên là Văn Phấn : Tính quẻ Dịch là = Họ bằng số 5 . Tên Văn số 3 , Phấn số 5 = 8 . Được quẻ Dịch là Phong Địa Quan .( tốt )

Tính hào động để tìm quẻ Biến: Tổng số là 13 chia cho 6 = còn dư 1 . Hào 1 động . Như vạy được quẻ Thượng là Tốn , quẻ Hạ là Chấn = Phong Lôi ích (tốt)

Hai quẻ Dịch cho biết bản thân thành danh là một quan chức và có lợi ích. Tuy nhiên ” tiếng nhiều hơn miếng ” . Vì Chấn là sấm điều đó cho biết thuộc típ thông minh có tiếng tăm trong công việc ( vang như sấm ) . Song lại thường để lỡ cơ hội thăng tiến ( Tốn = gió , Chấn = Sấm . thường động , ít tĩnh )

Ví dụ về tính cách lập que trong kinh dịch cụ thể là Họ và Tên ; Vũ Mạnh Hải

01. Quẻ Gốc

  • Họ Vũ có hai chữ và dấu ngã thành 3 = 3 là Ly
  • Tên Mạnh = 5 ; Hải = 4 .Tổng = 9 – 8 = 1 ( Càn )
  • Thượng là Ly
  • Hạ là Càn

Như vậy được quẻ Hỏa Thiên Đại hữu ( quẻ gốc ) : Tiền vận từ nhỏ đến 35 tuổi .

Càn

_____ Phụ mẫu Sửu thổ * ứng hào 6

__ __ Tử tôn Hợi thủy hào 5

______ Huynh đệ Dậu kim hào 4

Đại hữu

______ Phụ mẫu Thìn thổ thế hào 3

______ Quan quỷ Dần mộc hào 2

______ Tử tôn Tý thủy hào 1

02. Quẻ Hổ: là giai đoạn trung niên từ trên 35 đến 59 tuổi :

Qủe Hổ là quẻ lấy các hào ở Gốc để thành quẻ mới .

– Qủe thượng lấy các hào 5 , hào 4 và hào 3 ở quẻ gốc = quẻ Đoài ( thượng của quẻ Hổ ) . Lấy hào 2 và 3 ở quẻ hạ ( quẻ gốc ) và hào 4 ở quẻ thượng ( quẻ gốc ) = quẻ Càn . Như vạy được quẻ hổ là Trạch Thiên Quải .

Khôn

__ __ Huynh đệ Sửu thổ

_____ Thê tài Hợi thủy

_____ Tử tôn Dậu kim Thế

Quải

______ Huynh đệ Thìn thổ

______ Quan quỷ Dần mộc

______ Thê tài Tý thủy ứng

3. Là quẻ Biến: Giai đoạn hậu vận từ 60 trở lên

Lấy số chữ của họ là 3 cộng với số chữ của tên 9 = 12 chia cho 6 ( số hào mỗi quẻ ) trong hợp này chia là hết không còn dư để làm hào động . Do đó phải lấy 12 trừ 6 còn 6 . Như vậy hào 6 động ( khi động thì hào âm biến thành dương và ngược lại ) . Như vạy quẻ biến là Hậu vận : Lôi Thiên Đại Tráng .

Trường sinh tại Thân , Đế vượng tại Tý , Mộ tại Thìn , Tuyệt tại Mão

Khôn

___ ___ Huynh đệ Tuất thổ

___ ___ Tử tôn Thân kim

________ Phụ mẫu Ngọ hỏa thế

Đại Tráng

________ Huynh đệ Thìn thổ

________ Quan quỷ Dần mộc

________ Thê tài Tý thủy ứng

Từ khoá:

cách lập quẻ trong kinh dịch

đặt tên cho con theo phong thủy kinh dịch

cách chấm điểm đặt tên cho con theo phong thủy

ý nghĩa của 64 quẻ trong kinh dịch

đặt tên con theo kinh dịch ngũ hành

Liên quan

Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Hoàng Năm 2020 Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất - Xem 147,015

Cách đặt tên cho trai gái họ Hoàng năm 2020 đẹp và ý nghĩa nhất: Họ Hoàng là một trong những dòng họ lớn tại Việt Nam, có lịch sử rất lâu đời với nhiều nhân vật lịch sử nổi tiếng. Nếu bạn họ Hoàng và chuẩn bị chào đón ... Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 5, 7, 9, 10, 11, 15 Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là 3 nét Nên chọn các tên như: Thanh, Dương, Thu, Nhật, Minh, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Ly, Yên, Lê, Mai, Đào, Trúc, Cúc, Quỳnh, Thảo, Liễu, Hương, Lan, Huệ, Sâm, Xuân, Trà, Hạnh, Thư, Phương, Chi, Bình, Ngọc, Châu, Bích, Trân, Anh, Diệu, San, Diệp,


Đặt Tên Con Gái 2020 Với Top 50 Tên Đẹp Nhất Bố Mẹ Hãy Tham Khảo Ngay - Xem 128,304

Đặt tên con gái là việc vừa chứa đựng niềm vui, vừa có những áp lực nhất định với các bố mẹ. Vì, hầu hết mọi bố mẹ đều muốn tiểu công chúa của mình có cái tên đẹp nhất, ý nghĩa nhất. Thực tế không hiếm những trường hợp ... Lưu ý dành cho bố mẹ khi đặt tên cho con gái Cái tên sẽ đi theo con đến suốt cuộc đời, nên để tránh rắc rối, phiền não cho con về sau thì bố mẹ cần lưu ý, ghi nhớ những điều cần tránh sau đây, để niềm vui liên quan đến cái tên sẽ được trọn vẹn hơn: Không nên đặt tên con gái theo tên của các ca sĩ, nghệ sĩ nổi tiếng. Vì người nổi tiếng là người luôn được mến mộ,


Đặt Tên Bé Gái Chữ “thy – Thi” Thế Nào Dễ Thương Và Ý Nghĩa Nhất - Xem 127,908

Những bé gái thiên thần nhỏ chào đời sẽ khiến bố mẹ băn khoăn không biết cái tên “Thy” đặt cho con mình sẽ mang ý nghĩa gì? Uplusgold.com có một gợi ý nho nhỏ dành cho ba mẹ các bé về cách đặt tên con gái có chữ “Thy ... Hy vọng "Khánh Thy" của ba mẹ là người gần gũi, được mọi người yêu thương vì tấm lòng nhân hậu và bao dung rộng lớn. Mong con yêu học hành chăm chỉ tạo được thành tích như tiếng chuông khánh vọng vang. Mỹ Thy - Mỹ Thi:  ý nghĩa tên "Mỹ" chính là thanh tú, xinh đẹp tài giỏi, tính tình hiền hậu. Đặt tên bé gái là "Mỹ Thy (Thi)" ngụ ý con là nàng thơ xinh đẹp, hoàn hảo trong mắt ba và


Tổng Hợp Những Tên Hay Cho Bé Gái Theo Vần H - Xem 124,344

Đặt tên cho con gái theo vần H Tên hay cho bé gái theo vần H đang là sự lựa chọn hàng đầu của rất nhiều ông bố, bà mẹ khi đặt tên cho con. Trong bài viết dưới đây, Uplusgold.com sẽ giúp các bạn tổng hợp những tên hay ... Cha mẹ mong muốn sau này con sẽ có một cuộc sống bình yên, an hiên, hạnh phúc. Minh Hà: Chỉ người con gái thông minh, tài năng nổi trội hơn người. Ngân Hà: Tên của một dòng sông, cha mẹ hy vọng sau này khôn lớn, con sẽ trở thành người con gái ngoan ngoãn, hiền lành, chăm chỉ, nết na và hiếu thảo với ông bà cha mẹ. Ngọc Hà: Viên ngọc của cha mẹ! Hãy tỏa sáng và tự tin vào bản thân


Tuyển Tập Tên Con Trai Họ Ngô Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất Hiện Nay - Xem 123,651

Tuyển tập tên con trai họ Ngô đẹp và ý nghĩa nhất hiện nay: Bé trai sinh năm Canh Tý 2020 hoặc Canh Tý 2020 có lá số tử vi rất tốt, nếu đặt tên con hợp với tuổi bố mẹ thì tướng số của bé sẽ càng phú quý, may mắn ... Chẳng hạn như bé trai tên Hoàng Tùng, Tùng Dương, Sơn Vĩ, Thiên Khôi, Mộc Lâm, Thanh Sơn, Cao Vỹ, Thiên Lâm, Hoàng Bách, Dương… Tuyển tập tên con trai họ Ngô đẹp và ý nghĩa nhất hiện nay Nếu bố mẹ đặt tên cho con theo tam hợp Dần, Ngọ, Tuất thì hãy lưu ý đặt tên cho con họ Ngô bằng những tên như Tuấn Dũng, Tâm Khiên, Thanh Kỳ, Hoàng Phi, Hiếu Trung, Anh Tuấn, Sơn Lâm,… Đặt tên cho con


Tổng Hợp Những Tên Facebook Hay, Ngắn Gọn 2020 - Xem 123,255

Các bạn muốn thay đổi tên Facebook nhưng chưa biết lựa chọn tên nào hay, phù hợp với tâm trạng và ý nghĩa nhất. Dưới đây là tổng hợp những tên Facebook hay, ngắn gọn nhất 2020, mời các bạn cùng tham khảo và lựa chọn một tên mà bạn ... Dưới đây là tổng hợp những tên Facebook hay, ngắn gọn nhất 2020, mời các bạn cùng tham khảo và lựa chọn một tên mà bạn yêu thích nhất. Tổng hợp tên Facebook hay, ngắn gọn cho nữ Anh Đừng Đi Ánh Sao Đêm Bí Ngô Có Khi Nào Rời Xa Con Lật Đật Cô Bé Buồn Cơn Mưa Ngang Qua Cơn Mưa Qua Dâu Tây Đông Đã Về Đường Không Lối Em Cần Anh Em Không Biết Khóc Gai


Tuyển Tập 100 Cái Tên Hay Cho Bé Trai Họ Bùi 2020 Tuổi Canh Tý - Xem 117,117

Tuyển tập 100 cái tên hay cho bé trai họ Bùi 2020 tuổi Canh Tý: Cái tên sẽ theo bé suốt cuộc đời vì vậy khi đặt tên cho bé bạn phải hết sức quan tâm để chọn cho con được cái tên hay, ý nghĩa và hợp mệnh của ... Nếu bạn chưa biết phải đặt tên con mang họ Bùi như thế nào? Hãy tham khảo qua bài viết gợi ý tên hay cho con trai mang họ Bùi của Huyền Bùi dưới đây nhé. Gợi ý đặt tên hay cho bé trai họ Bùi 2020 tuổi Canh Tý Cách đặt tên con họ Bùi 2020 cho bé trai hay nhất cũng cần phải lựa chọn để phù hợp với phong thủy, với tuổi tác của bố mẹ. Nếu bạn mong ước con mình có thể phách cường


Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2020 Hợp Tuổi Bố Mẹ - Xem 108,306

Đặt tên cho con trai sinh năm 2020 hợp tuổi bố mẹ sao cho thật hay và thật ý nghĩa, là điều không ít các bậc phụ huynh đặc biệt quan tâm đến. Bởi lẽ, điều này sẽ mang lại những điều tốt lành không chỉ riêng cho con, mà ... Các cha mẹ hãy cùng tham khảo nhé. 2. Gợi ý những cái tên hay và ý nghĩa cho bé trai sinh năm 2020 Trường An : Sự mong muốn của bố mẹ để con trai sau khi được sinh ra sẽ có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc. Thiên Ân : Nói cách khác, sự ra đời của bé là ân đức, là phúc lộc của trời đã ban tặng dành riêng cho gia đình mình. Minh Anh : Bố mẹ mong con trai của mình sau này


Đặt Tên Con Trai Năm 2020 Hợp Với Tuổi Canh Tý - Xem 103,950

Cha mẹ đang băn khoăn không biết nên đặt tên đẹp cho con trai của bạn là gì đúng không? Đừng lo lắng! Phong thủy Vietaa sẽ giúp bạn giải quyết thắc mắc này nhé! Dưới đây là cách đặt tên con trai năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý ... . .


Cách Đặt Tên Cho Con Trai Ở Nhà Năm 2020 Dễ Thương Và Ý Nghĩa - Xem 101,772

Cách đặt tên cho con trai ở nhà năm 2020 dễ thương và ý nghĩa thường dựa theo tên các nhân vật hoạt hình, tên gọi đáng yêu của các con vật. Ngoài ra, tên ở nhà dễ thương của bé trai còn có thể dựa trên tên món ăn, ... Xu hướng đặt tên ở nhà cho con trai cực đáng yêu và ý nghĩa Đặt tên ở nhà theo tên thực phẩm rau củ có âm vần nghe vui tai : Bờm, Đen, Su Su, Bầu, Bí, Su Hào, Bắp, Tiêu, Bơ, Bắp Cải, Ổi, Bom, Bí Ngô, Mận, Táo,… Đặt tên theo một đối tượng/ sự kiện ấn tượng nào đó của bố mẹ  như Golf, Rô (của Euro), Tí Đô ("Đô" của đô-la), Vàng, Kim Cương,... Đặt biệt danh cho con trai dễ nuôi


Đề xuất

Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Trần 2020 - Xem 2,079

Cách đặt tên cho con trai họ Trần năm 2020-2018 gồm những cái tên hay, ý nghĩa nhất được chọn lọc phù hợp cho bé trai giúp tương lai của bé tươi sáng tốt đẹp hơn. Đặt tên cho con là một món quà ý nghĩa đầu tiên cha mẹ ... Cái tên đặt cho con không những phải hợp tuổi mà còn phải hợp phong thủy, tương sinh với tuổi bố mẹ để đem lại tài lộc may mắn cho bé về sau. Bên cạnh việc chọn tên cho hợp vận mệnh phong thủy, bạn cũng phải đặt tên cho bé sao cho vần


[Taimienphi.vn] Đặt Tên Con Họ Lý, Con Trai, Con Gái Hay Nhất, Tên Cho Bé Họ Lý Năm 20 - Xem 2,772

Đặt tên con luôn là vấn đề làm cho ông bố bà mẹ cảm thấy đau đầu, dành thời gian để duy nghĩ. Để giúp bạn nhanh chóng đặt tên con họ Lý, Uplusgold.com đã tổng hợp những cái tên hay cho bé gái, bé trai họ Lý dưới đây, ... Đặt tên con trai họ Lý Hầu hết bố mẹ thường mong con trai của mình sở hữu cái tên đẹp, thể hiện được sự mạnh mẽ, thông minh, kiên trường, làm nên việc lớn, có tấm lòng nhân ái. Những cái tên cho bé trai dưới đây đã


Tử Vi Số Mệnh: Đặt Tên Cho Con Gái Theo Vần - Xem 2,574

Đặt tên cho con gái, đặt tên cho bé gái theo vần từ A đến Z, Những cái tên hay, nữ tính, thùy mị rành cho con gái, Một số tên hay bạn có thể đặt tên cho con gái yêu của mình. Cô công chúa bé nhỏ sắp chào ... đều là những cái tên thật ý nghĩa Đặt tên cho con gái theo vần D và Đ Bố mẹ có thể muốn con như một bông hoa đào, có vẻ đẹp kiều diễm hay duyên dáng... Đặt tên cho con gái theo vần G Tên Giang không chỉ cho bé sự khéo léo uyển chuyển


Đặt Tên Cho Con Trai Họ Trần 4 Chữ, Tên Hay Ý Nghĩa - Xem 2,178

Đặt tên cho con trai họ Trần 4 chữ được nhiều người tìm kiếm, bởi ngày nay Bố Mẹ luôn mong con sẽ có một cái tên thật đẹp, thật kêu. Cái tên 4 chữ thường có thể được ghép từ họ của cả Cha lẫn Mẹ, hoặc là kèm ... Đặt tên con có chữ đệm là Quốc mang ý nghĩa vô cùng to lớn, như muốn gửi gắm biết bao hy vọng lớn lao, mong con lớn lên sẽ làm nhiều việc tốt. 9. Đặt Tên 4 Chữ Cho Bé Trai Có Tên Đệm 1 Là Tuệ Tuệ có nghĩa là thông minh và tài trí. Người có tên là Tuệ thường là người có năng lực, không lanh, tư duy hơn


Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Vào Năm Ất Mùi 2020 - Xem 2,673

Việc đặt tên cho con cũng vô cùng quan trọng, nó là bước đầu để các bậc cha mẹ vạch đường chỉ hướng cho tương lai của con em mình. Vậy nên đặt tên cho con thế nào cho tốt?Đặt tên cho con năm Ất Mùi 2020 dựa vào tam ... Vì vậy, những tên thuộc mệnh Thổ rất hợp (Tính theo cung hoàng đạo thì thổ sinh Kim). Bạn có thể đặ tên cho bé là: Cát, Sơn, Ngọc, Bảo, Bích, Anh...Dựa theo tứ trụDựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, bạn có thể


Bạn đang xem bài viết Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Kinh Dịch trên website Uplusgold.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!