Đặt Tên Cho Con Theo Phương Pháp Khoa Học( Phần 3)

Cập nhật thông tin chi tiết về Đặt Tên Cho Con Theo Phương Pháp Khoa Học( Phần 3) mới nhất ngày 22/09/2020 trên website Uplusgold.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 3,168 lượt xem.

III. ĐẶT TÊN THEO THÀNH NGỮ CHỮ HÁN

********************************************* http://www.yeutretho.com/http://www.webtretho.com/home/

Những thành ngữ sau đây gồm bốn chữ, lấy từ một câu trong các cổ thư Trung Hoa. Có thể chọn một, hai chữ theo thứ tự trong thành ngữ hoặc sắp xếp cho hợp ý mình. Mỗi thành ngữ có nội dung được diễn giải rõ ràng, đầy đủ và có ví dụ đặt tên.

1. An cư lạc nghiệp:

An : yên lành; Cư: ở; Lạc: vui; Nghiệp: nghề

Nghĩa: Ở yên chỗ, vui với nghề.

Hán thư: “Các an kỳ cư nhỉ lạc kỳ nghiệp” (“Mỗi người đều ăn ở yên lành, sống vui với nghề nghiệp”).

Ví dụ đặt tên: Đỗ An Cư – Nguyễn Lạc Nghiệp

Phạm An Lạc – Trần Lạc An

2. An nhược kim âu:

An: yên lành; Nhược: như; Kim: vàng; Âu: cái âu.

Nghĩa: Vững như âu vàng. Ý nói: vững vàng, chắc chắn.

Nam sử chép lời Hán Vũ Đế: “Ngã quốc gia do nhược kim âu, vô sở khiếm khuyết” (“Đất nước của ta vững bền như âu vàng, chẳng có chỗ nào kém khuyết”).

Ví dụ đặt tên: Nguyễn Kim Âu – Lý Nhược An

3. Anh tài uyên tẩu:

Anh: người tài năng xuất chúng; Tài: tài năng; Uyên: cái vực sâu, có nhiều cá ở; Tẩu: cái chằm, bụi rậm, có nhiều thú hoang ẩn núp.

Ngụ ý nơi dạy được nhiều học trò giỏi, giống như cái vực sâu có nhiều cá và cái chằm rậm rạp có nhiều thú hoang ẩn náu.

Ví dụ: Phạm Anh Tài – Ngô Tài Uyên.

4. Ánh tuyết độc thư:

Ánh: ánh sáng chiếu lại; Tuyết: hơi nước trên không, gặp lạnh kết đông lại mà rơi xuống; Độc: đọc; Thư: sách.

Nghĩa: Soi tuyết đọc sách. Chỉ người học trò nghèo mà ham học.

Sách Thượng Hữu Lục kể truyện Lục Điền đời Tấn thông minh, chăm học nhưng nhà nghèo không có tiền mua dầu thắp đèn, ban đêm ông đem sách ra ngoài trời, nhờ có tuyết chiếu ánh sáng mà đọc.

Ví dụ đặt tên: Đào Thị Ánh Tuyết.

5. Ẩm thuỷ tư nguyên:

Ẩm: uống; Thuỷ: nước; Tư: nghĩ, nhớ; Nguyên: nguồn.

Nghĩa: Uống nước nhớ nguồn. Chỉ sự biết ơn, nhớ ơn.

Ví dụ đặt tên: Trần Tư Nguyên – Bùi Thuỷ Nguyên

6. Ẩn ác dương thiện:

Ẩn: giấu đi; Ác: xấu, hung dữ; Dương: cất lên, khen ngợi; Thiện: tốt lành.

Nghĩa: Giấu điều ác, điều xấu; khoe việc hay, sự tốt ra.

Ví dụ đặt tên: Bùi Thiện Dương – Vũ Dương Thiện

B

1. Bác cổ thông kim

Bác: rộng; Cổ: đời xưa; Thông: suốt qua, hiểu rõ; Kim: đời nay.

Nghĩa: Hiểu biết rộng đời xưa, thông suốt cả đời nay; người bác học.

Ví dụ đặt tên: Lê Thông Kim – Trần Bác Kim

Trịnh Kim Thông.

2. Bách chiến bách thắng:

Bách: trăm; chiến: đánh nhau; thắng: hơn, lấy sức mà khuất phục người.

Nghĩa: Đánh trăm trận đều thắng cả trăm trận. Nghĩa bóng: vô địch, không ai hơn nổi.

Ví dụ đặt tên: Nguyễn Chiến Thắng – Lê Bách Thắng

Trần Thiện Thắng – Tạ Bách Chiến

3. Bách bộ xuyên dương:

Bách: trăm; bộ: bước; xuyên: suốt, thấu qua; dương: dương liễu

Nghĩa: Cách trăm bước, bắn xuyên qua lá dương

Sử ký viết: “Người bắn cung giỏi như Dưỡng Do Cơ đời nhà Chu, đứng xa cách trăm bước mà bắn tên trúng xuyên qua lá liễu”, chỉ tài bắn tên siêu phàm. Nghĩa bóng: Người có tài, hữu dụng cho đất nước.

Ví dụ đặt tên: Nguyễn Bách Xuyên – Phạm Dương Xuyên

Trần Xuyên Dương – Đinh Bách Dương

4. Bách niên hảo hợp:

Bách: một trăm; niên: năm; hảo: tốt lành; hợp: hoà hợp.

Nghĩa: Trăm năm hoà hợp. Ý chỉ vợ chồng hoà hợp tốt đẹp, lâu dài.

Ví dụ đặt tên: Trần Thị Hảo – Đào Thị Hợp

Đặng Văn Hảo – Nguyễn Văn Hợp.

5. Bách xích can đầu:

Bách: trăm; xích: thước; can: cây sào; đầu: cái đầu.

Nghĩa: Cây sào trăm thước. Nguyên câu là: “Bách xích can đầu, cánh tiến nhất bộ” (“Dù đã lên tới đầu cây sào cao trăm thước, nhưng vẫn cố tiến thêm một bước nữa”). Ý nói: Có tài cao, nhưng không lấy làm tự mãn, vẫn cố gắng để tiến bộ thêm. Thành ngữ “bách xích can đầu” chỉ người có tài năng, đạo đức ở đỉnh cao.

Ví dụ đặt tên: Lưu Bách Xích – Hồ Bách Can.

6. Bàn khê thọ khảo:

Bàn: địa danh ở huyện Bảo Khê, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc; khê: khe suối; thọ: sống lâu; khảo: già.

Nghĩa: Khe bàn sống lâu. Theo tích xưa, Khương Tử Nha ngồi câu cá ở Khe Bàn, lúc đó khoảng tám chục tuổi, được Văn Vương mời ra cầm quân diệt nhà Trụ, lập nên nhà Chu.

Ví dụ đặt tên: Mai Thọ Khê – Trần Bàn Khê.

7. Băng hồ thu nguyệt:

Băng: giá, nước vì lạnh mà đóng lại thành thể rắn; hồ: cái bình đựng rượu; thu: mùa thu; nguyệt: trăng.

Nghĩa: Bầu giá trăng thu. Nghĩa bóng: Lòng trong sạch của bậc hiền nhân quân tử.

Thơ Lý Diên Niên: Băng hồ thu nguyệt

Oánh triệt vô hà.

Nghĩa: Như bầu giá băng

Trong suốt không bợn.

Ví dụ đặt tên: Trần Băng Hồ – Trịnh Thị Thu Nguyệt

Dương Ngọc Hồ – Phạm Băng Tâm

8. Bất khả tư nghị:

Bất: không; khả: có thể; tư: nghĩ; nghị: bàn

Nghĩa: Không thể bàn. Chữ trong kinh Phật: “Kỳ công đức bất khả tư nghị, quả báo diệc bất khả tư nghị” (“Công đức không thể nghĩ, bàn bạc được; quả báo cũng không thể nghĩ, bàn bạc được”).

Chỉ một sự việc, một nhân cách cao siêu, không thể bàn bạc, nghĩ đến được.

Ví dụ đặt tên: Nguyễn Bất Nghị – Mạnh Khả Tư

Phạm Tư Nghị

9. Bất tri vi bất tri:

Bất: không; tri: biết; vi: là

Nghĩa: Không biết thì là không biết

Chữ lấy trong sách Mạnh Tử: “Tri chi vi tri, bất tri vi bất tri, thị tri dã” (“Biết thì nói là biết, không biết thì nói là không biết, như thế đó mới gọi là biết vậy”).

Ý câu này dạy sự chân thật trong tri thức.

Ví dụ đặt tên: Lê Thị Bất Tri – Nguyễn Thị Tri

Dương Bất Tri – Trần Văn Tri

10. Bị hạt hoài ngọc:

Bị: mặc; hạt: áo vải của người nghèo; hoài: mang, ôm, lận; ngọc: viên ngọc

Nghĩa là : Mặc vải lận ngọc. Nghĩa bóng: Người quân tử không muốn cho người đời biết mình.

Sách Lão Tử viết: “Tri ngã giả hi, tắc ngã quí hĩ; thị dĩ thánh nhân bị hạt hoài ngọc” (“Ít kẻ biết ta thì ta lại quý, cho nên thánh nhân mặc đồ vải gai mà trong lưng lận ngọc báu”).

Ví dụ đặt tên: Bùi Ngọc Hoài – Vũ Ngọc Hoài

Phùng Hoài Ngọc – Trương Hoài Ngọc

11. Bĩ cực thái lai:

Bĩ: tên một quẻ trong Kinh Dịch; chỉ sự bế tắc; cực: rất lắm, cuối cùng; thái: tên một quẻ, chỉ sự thông thuận, an vui; lai: đến.

Nghĩa: Bế tắc ở mức cùng tột thì đến sự thông thuận, an vui. Hết thời vận xấu, đến thời may mắn.

Ví dụ đặt tên: Nguyễn Thái Lai – Trần Văn Lai

Phạm Văn Thái.

12. Biên châu chuyết ngọc:

Biên: đan bện, sắp xếp; châu: hạt ngọc trai; chuyết: kết lại với nhau; ngọc: viên ngọc

Nghĩa: Sắp xếp lại các hạt châu và kết các viên ngọc lại với nhau.

Nghĩa bóng: làm bài văn tuyệt diệu. Đây là lời khen một nhà làm văn xuất sắc.

Ví dụ đặt tên: Trần Thị Châu Ngọc – Lý Ngọc Châu

Phạm Ngọc Biên – Nguyễn Chuyết Ngọc

13. Bộ bộ liên hoa

Bộ: đi bộ, bước; liên: hoa sen; hoa: bông hoa.

Nghĩa: bước bước hoa sen.

Nam sử kể: Đông Hôn Hầu yêu quý nàng hầu là Phan Phi rất đẹp, cho làm cái lầu ở, sàn chạm những đoá sen. Mỗi lần nàng bước đi, ông khen: “Thử bộ bộ liên hoa dã” (“Mỗi bước đi nở một đoá sen vậy”). Chỉ sự tôn quý, đẹp đẽ.

Ví dụ đặt tên: Nguyễn Thị Liên Hoa – Trần Thị Liên

Liên quan

Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Hoàng Năm 2020 Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất - Xem 149,589

Cách đặt tên cho trai gái họ Hoàng năm 2020 đẹp và ý nghĩa nhất: Họ Hoàng là một trong những dòng họ lớn tại Việt Nam, có lịch sử rất lâu đời với nhiều nhân vật lịch sử nổi tiếng. Nếu bạn họ Hoàng và chuẩn bị chào đón ... Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 5, 7, 9, 10, 11, 15 Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là 3 nét Nên chọn các tên như: Thanh, Dương, Thu, Nhật, Minh, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Ly, Yên, Lê, Mai, Đào, Trúc, Cúc, Quỳnh, Thảo, Liễu, Hương, Lan, Huệ, Sâm, Xuân, Trà, Hạnh, Thư, Phương, Chi, Bình, Ngọc, Châu, Bích, Trân, Anh, Diệu, San, Diệp,


Đặt Tên Bé Gái Chữ “thy – Thi” Thế Nào Dễ Thương Và Ý Nghĩa Nhất - Xem 129,591

Những bé gái thiên thần nhỏ chào đời sẽ khiến bố mẹ băn khoăn không biết cái tên “Thy” đặt cho con mình sẽ mang ý nghĩa gì? Uplusgold.com có một gợi ý nho nhỏ dành cho ba mẹ các bé về cách đặt tên con gái có chữ “Thy ... Hy vọng con khôn lớn sẽ xinh đẹp cả hình thức lẫn nội tâm bên trong như một nét đẹp hoàn mỹ không gì vấy bẩn. Trúc Thy - Trúc Thi : tên "Trúc" lấy hình ảnh từ cây trúc, một loài cây quen dân dã, biểu tượng cho khí chất thanh cao của con người. Trúc là biểu tượng của người quân tử bởi loài cây này tuy cứng mà vẫn mềm mại, đổ mà không gãy, rỗng ruột như tâm hồn an nhiên, tự tại,


Đặt Tên Con Gái 2020 Với Top 50 Tên Đẹp Nhất Bố Mẹ Hãy Tham Khảo Ngay - Xem 128,997

Đặt tên con gái là việc vừa chứa đựng niềm vui, vừa có những áp lực nhất định với các bố mẹ. Vì, hầu hết mọi bố mẹ đều muốn tiểu công chúa của mình có cái tên đẹp nhất, ý nghĩa nhất. Thực tế không hiếm những trường hợp ... Lưu ý dành cho bố mẹ khi đặt tên cho con gái Cái tên sẽ đi theo con đến suốt cuộc đời, nên để tránh rắc rối, phiền não cho con về sau thì bố mẹ cần lưu ý, ghi nhớ những điều cần tránh sau đây, để niềm vui liên quan đến cái tên sẽ được trọn vẹn hơn: Không nên đặt tên con gái theo tên của các ca sĩ, nghệ sĩ nổi tiếng. Vì người nổi tiếng là người luôn được mến mộ,


Tổng Hợp Những Tên Hay Cho Bé Gái Theo Vần H - Xem 126,324

Đặt tên cho con gái theo vần H Tên hay cho bé gái theo vần H đang là sự lựa chọn hàng đầu của rất nhiều ông bố, bà mẹ khi đặt tên cho con. Trong bài viết dưới đây, Uplusgold.com sẽ giúp các bạn tổng hợp những tên hay ... Cha mẹ mong muốn sau này con sẽ có một cuộc sống bình yên, an hiên, hạnh phúc. Minh Hà: Chỉ người con gái thông minh, tài năng nổi trội hơn người. Ngân Hà: Tên của một dòng sông, cha mẹ hy vọng sau này khôn lớn, con sẽ trở thành người con gái ngoan ngoãn, hiền lành, chăm chỉ, nết na và hiếu thảo với ông bà cha mẹ. Ngọc Hà: Viên ngọc của cha mẹ! Hãy tỏa sáng và tự tin vào bản thân


Tuyển Tập Tên Con Trai Họ Ngô Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất Hiện Nay - Xem 125,136

Tuyển tập tên con trai họ Ngô đẹp và ý nghĩa nhất hiện nay: Bé trai sinh năm Canh Tý 2020 hoặc Canh Tý 2020 có lá số tử vi rất tốt, nếu đặt tên con hợp với tuổi bố mẹ thì tướng số của bé sẽ càng phú quý, may mắn ... Những bé trai tuổi Tuất thường có trí thông minh và chí khí hơn người, bé là người đáng tin cậy, có tinh thần trách nhiệm, biết vì lợi ích chung. Bố mẹ có thể đặt tên cho con trai họ Ngô hợp với tuổi của bé, đặc biệt là hành Mộc. Chẳng hạn như bé trai tên Hoàng Tùng, Tùng Dương, Sơn Vĩ, Thiên Khôi, Mộc Lâm, Thanh Sơn, Cao Vỹ, Thiên Lâm, Hoàng Bách, Dương… Tuyển tập tên con trai họ


Tổng Hợp Những Tên Facebook Hay, Ngắn Gọn 2020 - Xem 124,245

Các bạn muốn thay đổi tên Facebook nhưng chưa biết lựa chọn tên nào hay, phù hợp với tâm trạng và ý nghĩa nhất. Dưới đây là tổng hợp những tên Facebook hay, ngắn gọn nhất 2020, mời các bạn cùng tham khảo và lựa chọn một tên mà bạn ... Dưới đây là tổng hợp những tên Facebook hay, ngắn gọn nhất 2020, mời các bạn cùng tham khảo và lựa chọn một tên mà bạn yêu thích nhất. Tổng hợp tên Facebook hay, ngắn gọn cho nữ Anh Đừng Đi Ánh Sao Đêm Bí Ngô Có Khi Nào Rời Xa Con Lật Đật Cô Bé Buồn Cơn Mưa Ngang Qua Cơn Mưa Qua Dâu Tây Đông Đã Về Đường Không Lối Em Cần Anh Em Không Biết Khóc Gai


Tuyển Tập 100 Cái Tên Hay Cho Bé Trai Họ Bùi 2020 Tuổi Canh Tý - Xem 117,711

Tuyển tập 100 cái tên hay cho bé trai họ Bùi 2020 tuổi Canh Tý: Cái tên sẽ theo bé suốt cuộc đời vì vậy khi đặt tên cho bé bạn phải hết sức quan tâm để chọn cho con được cái tên hay, ý nghĩa và hợp mệnh của ... Nếu bạn mong ước con mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh, đầy khí chất thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ. Còn nếu mong muốn con sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của giới tính nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú. Các bạn kỳ vọng con mình sẽ có những ước mơ thật lớn lao và nỗ lực hết mình để đạt được nguyện


Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2020 Hợp Tuổi Bố Mẹ - Xem 108,999

Đặt tên cho con trai sinh năm 2020 hợp tuổi bố mẹ sao cho thật hay và thật ý nghĩa, là điều không ít các bậc phụ huynh đặc biệt quan tâm đến. Bởi lẽ, điều này sẽ mang lại những điều tốt lành không chỉ riêng cho con, mà ... Sau đây là một số gợi ý khá tốt dùng để đặt tên cho các bé trai sinh năm 2020 điển hình như: Trọng, Kim, Bá, Thân, Kiện, Tuấn,... Và dưới đây, Huyền Bùi xin đưa ra những tên vừa hay, vừa ý nghĩa với những bé trai sinh năm 2020, để bạn không mất nhiều thời gian tra cứu. Những cái tên được gợi ý dưới đây đều thuộc hành Mộc, mùa xuân, hoặc liên quan tới màu xanh mát cực tốt cho


Đặt Tên Con Trai Năm 2020 Hợp Với Tuổi Canh Tý - Xem 105,435

Cha mẹ đang băn khoăn không biết nên đặt tên đẹp cho con trai của bạn là gì đúng không? Đừng lo lắng! Phong thủy Vietaa sẽ giúp bạn giải quyết thắc mắc này nhé! Dưới đây là cách đặt tên con trai năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý ... . .


Cách Đặt Tên Cho Con Trai Ở Nhà Năm 2020 Dễ Thương Và Ý Nghĩa - Xem 102,069

Cách đặt tên cho con trai ở nhà năm 2020 dễ thương và ý nghĩa thường dựa theo tên các nhân vật hoạt hình, tên gọi đáng yêu của các con vật. Ngoài ra, tên ở nhà dễ thương của bé trai còn có thể dựa trên tên món ăn, ... Thông thường, tên ở nhà là một phiên bản ngắn lấy từ tên khai sinh của đứa trẻ, hoặc biến đổi đôi chút cách phát âm. Ví dụ, một bé tên khai sinh là Phúc thì tên con ở nhà có thể là Pu, Pi, hoặc Bi, Bu Bu,... Theo một nghiên cứu xã hội năm 2010, được thực hiện bởi Nhà giáo dục quốc tế Marlene Ritchie, kết quả cho thấy, tên ở nhà có thể ảnh hưởng đến lòng tự trọng của trẻ về


Đề xuất

Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Gái Chuẩn Năm 2020 [Hay Nhất] - Xem 2,376

Bạn đang tìm tên ở nhà cho bé gái của mình những vẫn chưa tìm ra cái tên nào hay, không phạm húy hay không trùng với tên bé ở nhà bên cạnh,… Hãy cùng Uplusgold.com tham khảo cách đặt tên ở nhà cho con gái chuẩn năm 2020. Cách ... Các nhân vật hoạt hình thông dụng bao gồm: Tom (Tom và Jerry), Mickey, Anna, Elsa, Đô rê mon (dù là giới tính nam nhưng vẫn có thể đặt tên cho bé gái), Tin Tin, Minnie,... Đặt tên con gái ở nhà theo đặc điểm ngoại hình của bé gái Đặc điểm ngoại hình của bé gái cũng là cách đặt tên hay ở nhà cho bé: Còi, Xoăn, Tròn, Dô, Tẹt, Mốc, Híp, Hớn, Mím, Nắc Nẻ,... Đặt tên con gái ở nhà từ tên


Đặt Tên Con Trai Sinh Năm 2021 Tân Sửu Hay Và Ý Nghĩa, Hợp Với Tuổi Của Bố Mẹ Nhất. - Xem 2,277

Bạn đang có kế hoạch sinh con trong năm 2021 và bạn muốn tìm cho bé một cái tên hợp với tuổi sẽ mang lại may mắn cho bé trong năm Sửu này. Cái tên sẽ mang theo các bé suốt đời nên các mẹ cần lựa chọn thật kỹ ... ANH THÁI - Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn . THANH THẾ - Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm CHIẾN THẮNG - Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng TOÀN THẮNG - Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống MINH TRIẾT - Mong con hãy biết nhìn xa


Đặt Tên Cho Con Gái Hay Và Ý Nghĩa Theo 5 Cách Độc Đáo - Xem 2,673

Mỗi cách đặt tên cho con gái khác nhau sẽ thể hiện những ý nghĩa khác nhau. Mỗi cái tên mang một ý nghĩa riêng, một vẻ đẹp riêng mà thông qua cái tên, bố mẹ sẽ gửi gắm được một phần nào đó tình cảm yêu thuơng và những ... Mỗi cái tên mang một ý nghĩa riêng, một vẻ đẹp riêng mà thông qua cái tên, bố mẹ sẽ gửi gắm được một phần nào đó tình cảm yêu thuơng và những mong muốn, hy vọng của bậc làm cha, làm mẹ kì vọng vào con cái. Việc đặt tên cho con gái thường không quá khó và có rất nhiều lựa chọn. Đặt tên cho con gái hay và ý nghĩa theo 5 cách độc đáo Nếu cách đặt tên cho con trai thường chú trọng


Đặt Tên Cho Con Trai 2020 Sinh Vào Mùa Xuân Giúp Tương Lai Thành Công Rực Rỡ - Xem 2,376

Đặt tên cho con trai 2020 sinh vào mùa xuân giúp tương lai thành công rực rỡ: Trên đây là cách đặt tên cho con 2020 mà  chia sẻ hy vọng sẽ giúp bạn có nhiều gợi ý hay về tên hay cho bé,nếu thấy bài viết hữu ích thì bạn ... Bên cạnh nghĩa là ánh sáng , Minh còn có nghĩa chỉ các loại cây ương mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu (ánh sáng bình minh). Bảo Minh: Nghĩa là con sáng dạ ,thông minh,và quý báu như bảo vật của gia đình. Bình Minh: Cha mẹ mong tương lai con tốt đẹp,rạng rỡ, như bình minh ngày mới Chiêu Minh: Có nghĩa chỉ các loại cây i nhú hoặc sự vật mới bắt đầu thể hiện sự khởi tạo những điều


Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2020 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Thân 1980 - Xem 3,366

Nếu như bố mẹ tuổi Canh Thân 1980 sinh một “công chúa nhỏ” vào năm 2020 và đang băn khoăn không biết đặt tên cho con như thế nào hợp với mình thì hãy cùng tham khảo danh sách tên sau để có thể lựa chọn một cái tên thật ... Phương Thảo - Có nghĩa là "Cỏ thơm" đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu. Diễm Kiều - Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu. Thiên Kim- Xuất phát từ câu nói "Thiên Kim Tiểu Thư" tức là "cô con gái ngàn vàng", bé


Bạn đang xem bài viết Đặt Tên Cho Con Theo Phương Pháp Khoa Học( Phần 3) trên website Uplusgold.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!