Xem Nhiều 12/2022 #️ Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hợp Phong Thủy Mang Lại Tài Lộc Cho Gia Đình • Adayne.vn / 2023 # Top 16 Trend | Uplusgold.com

Xem Nhiều 12/2022 # Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hợp Phong Thủy Mang Lại Tài Lộc Cho Gia Đình • Adayne.vn / 2023 # Top 16 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hợp Phong Thủy Mang Lại Tài Lộc Cho Gia Đình • Adayne.vn / 2023 mới nhất trên website Uplusgold.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Home

Đặt Tên Cho Con

Đặt tên cho con trai sinh năm 2021 hợp phong thủy mang lại tài lộc cho gia đình

Đặt Tên Cho Con

Đặt tên cho con trai sinh năm 2021 hợp phong thủy mang lại tài lộc cho gia đình

admin

112 Views

Save

Saved

Removed

0

1. Cách đặt cho con trai sinh năm 2021 Tân Sửu

Khi chuẩn bị đặt tên cho con trai, bạn cần chú ý đến những phẩm chất thiên phú về mặt giới tính để chọn cái tên cho phù hợp với con nhất.

Nếu bạn hy vọng con trai mình có khí phách cường tráng, cơ thể khỏe mạnh thì nên dùng các tên như: Cao, Vỹ, Cường, Lực,… để đặt tên.

Các bé trai sẽ có những đức tính quý báu đặc thù của nam giới nếu được đặt các tên như: Tín, Đức, Nhân, Nghĩa, Trí, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

Nếu bạn có mơ ước hay khát vọng dở dang và mong muốn con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để tiếp tục ước mơ đó thì nên đặt những tên như: Đăng, Quảng, Đại, Kiệt, Quốc… sẽ giúp bạn gửi gắm ước mơ của mình.

Những cái tên mang đến sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những tên như: Thọ, Khang, Phúc, Lộc, Quý, Tường, Bình…

Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình… để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo.

Để đặt tên theo tuổi: bạn nên xem tuổi Tam Hợp với con mình để lựa chọn tên phù hợp. Những con giáp hợp nhau như sau:

Thân – Tí – Thìn

Tỵ – Dậu – Sửu

Hợi – Mão – Mùi

Dần – Ngọ – Tuất

Dựa trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn một cái tên hay có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

Tí – Dậu – Mão – Ngọ

Thìn – Tuất – Sửu – Mùi

Dần – Thân – Tỵ – Hợi

Đặt tên cho con theo bản mệnh: Bản mệnh được xem xét dựa trên lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc

Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau:

Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ

Dần, Mão cung Mộc

Tỵ, Ngọ cung Hỏa

Thân, Dậu cung Kim

Tí, Hợi cung Thủy

2. Tên hay cho con trai năm 2021 hợp phong thủy bố mẹ

GIA BẢO: Của để dành của bố mẹ đấy

THIÊN ÂN: Con là ân huệ từ trời cao

TRUNG DŨNG: dat ten con trai để mong Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

THÀNH CÔNG: Mong con luôn đạt được mục đích

HẢI ĐĂNG: Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

THÀNH ĐẠT: Mong con làm nên sự nghiệp

THÁI DƯƠNG: Vầng mặt trời của bố mẹ

PHÚC ĐIỀN: Mong con luôn làm điều thiện

THÔNG ĐẠT: Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

TÀI ĐỨC: Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

CHẤN HƯNG: Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

MẠNH HÙNG: Người đàn ông vạm vỡ

KHANG KIỆN: Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

BẢO KHÁNH: Con là chiếc chuông quý giá

TUẤN KIỆT: Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

THANH LIÊM: dat ten con trai mong con hãy sống trong sạch

HIỀN MINH: Mong con là người tài đức và sáng suốt

MINH NHẬT: Con hãy là một mặt trời

THỤ NHÂN: Trồng người

TRỌNG NGHĨA: Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

KHÔI NGUYÊN: Mong con luôn đỗ đầu.

TRUNG NGHĨA: Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

PHƯƠNG PHI: Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

HẠO NHIÊN: Hãy sống ngay thẳng, chính trực

HỮU PHƯỚC: Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

ĐÔNG QUÂN: Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

MINH QUÂN: Con sẽ luôn anh minh và công bằng

TÙNG QUÂN: Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

SƠN QUÂN: Vị minh quân của núi rừng

TRƯỜNG SƠN: Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất

ÁI QUỐC: Hãy yêu đất nước mình

THIỆN TÂM: Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

THÁI SƠN: Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao nước

ANH THÁI: Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

AN TƯỜNG: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

THẠCH TÙNG: Hãy sống vững chãi như cây thông đá

THANH THẾ: Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

TOÀN THẮNG: Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

CHIẾN THẮNG: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

ĐÌNH TRUNG: Con là điểm tựa của bố mẹ

MINH TRIẾT: dat ten con trai để mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

NHÂN VĂN: Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

KIẾN VĂN: Con là người có học thức và kinh nghiệm

QUANG VINH: Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,

KHÔI VĨ: Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

UY VŨ: Con có sức mạnh và uy tín.

Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hợp Phong Thủy Mang Lại Tài Lộc Cho Gia Đình * Adayne.vn / 2023

1. Cách đặt cho con trai sinh năm 2021 Tân Sửu

Khi chuẩn bị đặt tên cho con trai, bạn cần chú ý đến những phẩm chất thiên phú về mặt giới tính để chọn cái tên cho phù hợp với con nhất.

Nếu bạn hy vọng con trai mình có khí phách cường tráng, cơ thể khỏe mạnh thì nên dùng các tên như: Cao, Vỹ, Cường, Lực,… để đặt tên.

Các bé trai sẽ có những đức tính quý báu đặc thù của nam giới nếu được đặt các tên như: Tín, Đức, Nhân, Nghĩa, Trí, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

Nếu bạn có mơ ước hay khát vọng dở dang và mong muốn con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để tiếp tục ước mơ đó thì nên đặt những tên như: Đăng, Quảng, Đại, Kiệt, Quốc… sẽ giúp bạn gửi gắm ước mơ của mình.

Những cái tên mang đến sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những tên như: Thọ, Khang, Phúc, Lộc, Quý, Tường, Bình…

Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình… để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo.

Dựa trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn một cái tên hay có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

Tí – Dậu – Mão – Ngọ

Thìn – Tuất – Sửu – Mùi

Dần – Thân – Tỵ – Hợi

Đặt tên cho con theo bản mệnh: Bản mệnh được xem xét dựa trên lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc

Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau:

Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ

Dần, Mão cung Mộc

Tỵ, Ngọ cung Hỏa

Thân, Dậu cung Kim

Tí, Hợi cung Thủy

2. Tên hay cho con trai năm 2021 hợp phong thủy bố mẹ

GIA BẢO: Của để dành của bố mẹ đấy

THIÊN ÂN: Con là ân huệ từ trời cao

TRUNG DŨNG: dat ten con trai để mong Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

THÀNH CÔNG: Mong con luôn đạt được mục đích

HẢI ĐĂNG: Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

THÀNH ĐẠT: Mong con làm nên sự nghiệp

THÁI DƯƠNG: Vầng mặt trời của bố mẹ

PHÚC ĐIỀN: Mong con luôn làm điều thiện

THÔNG ĐẠT: Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

TÀI ĐỨC: Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

CHẤN HƯNG: Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

MẠNH HÙNG: Người đàn ông vạm vỡ

KHANG KIỆN: Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

BẢO KHÁNH: Con là chiếc chuông quý giá

TUẤN KIỆT: Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

THANH LIÊM: dat ten con trai mong con hãy sống trong sạch

HIỀN MINH: Mong con là người tài đức và sáng suốt

MINH NHẬT: Con hãy là một mặt trời

THỤ NHÂN: Trồng người

TRỌNG NGHĨA: Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

KHÔI NGUYÊN: Mong con luôn đỗ đầu.

TRUNG NGHĨA: Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

PHƯƠNG PHI: Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

HẠO NHIÊN: Hãy sống ngay thẳng, chính trực

HỮU PHƯỚC: Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

ĐÔNG QUÂN: Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

MINH QUÂN: Con sẽ luôn anh minh và công bằng

TÙNG QUÂN: Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

SƠN QUÂN: Vị minh quân của núi rừng

TRƯỜNG SƠN: Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất

ÁI QUỐC: Hãy yêu đất nước mình

THIỆN TÂM: Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

THÁI SƠN: Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao nước

ANH THÁI: Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

AN TƯỜNG: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

THẠCH TÙNG: Hãy sống vững chãi như cây thông đá

THANH THẾ: Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

TOÀN THẮNG: Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

CHIẾN THẮNG: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

ĐÌNH TRUNG: Con là điểm tựa của bố mẹ

MINH TRIẾT: dat ten con trai để mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

NHÂN VĂN: Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

KIẾN VĂN: Con là người có học thức và kinh nghiệm

QUANG VINH: Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,

KHÔI VĨ: Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

UY VŨ: Con có sức mạnh và uy tín.

Đặt Tên Cho Con Năm 2022 Theo Phong Thủy, Mang Lại Tài Lộc, Bình An / 2023

Việc đặt tên cho con không chỉ thể hiện tình yêu thương mà qua đó bố mẹ còn muốn gửi gắm ước mơ con có thể gặp nhiều may mắn, bình an, tránh được những điều xui rủi trong cuộc sống. Vì vậy, việc đặt tên lưu ý yếu tố phong thủy sớm đã được các bố mẹ tìm hiểu rất nhiều.

Những cách đặt tên con theo phong thủy Đặt tên phù hợp với ngũ hành

Ngũ hành (Kim – Thủy – Mộc – Hỏa – Thổ) có mối quan hệ tương sinh và tương khắc với nhau. Tùy theo thứ tự xắp xếp và phát âm, mỗi tên, mỗi chữ, mỗi nét đều chứa đựng một ngũ hành riêng. Khi đặt tên cho bé, ngũ hành của tên phải được sinh từ ngũ hành dòng họ, hoặc ít nhất ngũ hành tên cũng phải sinh ra ngũ hành họ. Được như vậy, bé sẽ nhận được hồng phúc và sự che chở của của dòng họ. Đó là lý do vì sao tên của bé thường lấy họ của bố.

Ví dụ: Nếu bố có họ Nguyễn là mệnh Mộc, con sinh ra cần đặt tên theo mệnh Thủy (vì Thủy sinh Mộc) hoặc Hỏa (vì Mộc sinh Hỏa). Đặc biệt, bố mẹ cần lưu ý tránh 2 hành là Kim và Thổ (xung khắc với dòng họ, cực kỳ xấu) để đặt tên cho bé.

Đặt tên theo tam hợp, lục hợp

Để lựa chọn tên phù hợp với tuổi của bé, bố mẹ có thể dựa vào tam hợp và lục hợp. Đối với bé sinh năm 2020, tuổi Tý sẽ tam hợp với Thân và Thìn. Trong khi đó, về lục hợp, bé tuổi Tý sẽ hợp với Sửu. Nếu bố mẹ đặt tên bé thuộc các bộ chữ trên, vận mệnh của bé sẽ tốt lành vì được sự trợ giúp.

Đặt tên cho con luôn gửi gắm rất nhiều điều suy nghĩ của bố mẹ.

Đặt tên bổ khuyết được cho tứ trụ

Tứ trụ là giờ, ngày, tháng, năm sinh của bé, đặc biệt quan trọng. Hành của tứ trụ sinh cho hành của tên bé thì bé sẽ được trời đất trợ giúp. Ngược lại, nếu khắc thì bé không được thiên thời. Bản thân từng trụ được đại diện bởi các cặp Thiên Can và Địa Chi.

Cụ thể:

Trong bát tự, ngũ hành của các Thiên Can sẽ là: Giáp và Ất thuộc Mộc; Bính và Đinh thuộc Hỏa; Mậu và Kỉ thuộc Thổ; Canh và Tân thuộc Kim; Nhâm và Quý thuộc Thủy.

Trong bát tự, ngũ hành của các Địa Chi là: Tý và Hợi thuộc Thủy; Sửu, Thìn, Mùi, Tuất thuộc Thổ; Dần và Mão thuộc Mộc; Tỵ và Ngọ thuộc Hỏa; Thân và Dậu thuộc Kim.

Nếu trong bát tự của bé có đầy đủ ngũ hành là rất tốt. Nếu thiếu hành nào thì đặt tên có ngũ hành đó để bổ sung. Nếu có từ 2 hành trở lên bị yếu, thì chỉ cần bổ khuyết bằng tên đệm, không nhất thiết phải dùng tên chính.

Những tên năm 2020 mang đến tài lộc cho gia đình, êm ấm cả đời cho con Nếu con bạn là bé gái

Đặt tên cho con gái 2020 hợp phong thuỷ thì tên của bé cần mang đầy đủ thêm những ý nghĩa: dễ thương, đẹp, tử tế, đoan chính, tiết hạnh…

1. Mai Anh: Ý nghĩa của tên này mang vẽ thông minh, sáng suốt, đầy tự tin.

2. Ngọc Anh: Ngọc anh mang vẽ lanh lợi, trong sáng là một người con quyết đoán.

3. Nguyệt Ánh: Mang vẻ đẹp dụi dàng, hiền hòa.

4. Kinh Chi: Mang dáng dấp quý phái, cá tính đầy sức sống.

5. Mỹ Duyên: Thể hiện sự dịu dàng, duyên dáng.

6. Thanh Hà: Cá tính êm đềm, trong vắt

7. Gia Hân: Là sự hân hoan của gia đình khi có em.

8. Diễm Quỳnh: Cô gái kiều diễm, xinh đẹp, nhẹ nhàng, tài năng.

9. Ngọc Hoa: Là một bông hoa đẹp, kiều diễm, quý phái.

10. Lan Hương: Cá tính dịu nhẹ, mang nhiều niệm vui cho gia đình.

11. Thanh Thủy: Cô gái xinh đẹp, trong sáng, vui vẻ, cuộc sống của con sẽ an nhàn, yên bình.

12. Hải Yến: Con như con chim hải yến, luôn lạc quan yêu đời, tự do.

13. Thụy Miên: Con sẽ có cuộc sống an nhiên, nhẹ nhàng, vui vẻ, êm đềm.

14. Gia Linh: Tên đẹp mang ý nghĩa Thông minh, xinh đẹp, tài năng. Con là tình yêu, tất cả của gia đình.

15. Ái Khanh: Là người được tôn trọng, yêu quý.

16. Kim Ngân: Mong con sau này được sung sướng, êm ấm.

17. Phương Thảo: Mong ước con được vui vẽ, hòa đồng và có nhiều phước lộc.

18. Thiên Kim: Con là tiểu thư đài cát, xinh đẹp, hưởng phú quý lâu dài.

19. Phương Anh: Mang vẽ đẹp ngoại hình xinh, duyên dáng, thông minh và hiền từ.

20. Quỳnh Anh: Có nét đẹp kiêu sa rất duyên dáng.

21. Thảo Nguyên: Mong rằng tâm hòn con luôn em đềm, luôn xanh mướt và đầy tình yêu bao la.

22. Nhật Bích: Mang đến điềm lành, may mắn

23. Bích Liên: Có được cuộc sống yên bình, trong sáng và có đạo quả.

Ngoài ra còn có khá nhiều tên hay và mang nhiều ý nghĩa được nhiều cha mẹ lựa chọn như sau: Minh Khuê, Ánh Dương, Thu Hiền, Thúy Hiền, Linh Đan, Dạ Hương, Thiên Hương, Mộc Miên, Thục Hân, Gia Hân, Nhã Phương, Thanh Hằng, Thùy Linh, Ngân Hạnh,…

Nếu con bạn là bé trai

Đặt tên cho bé trai sinh năm 2020, ngoài việc căn cứ luật tương sinh tương khắc trong ngũ hành để có thể tìm ra được bộ chữ phù hợp nhất với mệnh của bé, còn nên thể hiện sự mạnh mẽ trong tính cách và sự thành công trong tương lai.

Tên của bé trai ngoài hợp phong thủy còn cần thể hiện sự mạnh mẽ trong tính cách và sự thành công trong tương lai.

Bố mẹ có thể lựa chọn cho con trai những tên sau đây:

1. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

2. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

3. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

4. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

5. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

6. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

7. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

8. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

9. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

10. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

11. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

12. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

13. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

14. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

15. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

16. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

17. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

18. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

19. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

20. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

21. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

22. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

23. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

24. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

25. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

26. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

27. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

28. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

29. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

Ngoài ra, các cha mẹ có thể đặt tên bé trai sinh năm 2020 với những tên sau đều mang những ý nghĩa tốt đẹp mà vẫn hợp Phong Vận của bé như: Thành Long, Thành Trung, Thanh Tùng, Đức Nam, Phúc Tường, Quốc Trung, Bảo Sơn, Hữu Vinh,…

Những lưu ý khi đặt tên con theo phong thủy

– Không đặt tên bé trùng với người thân hoặc họ hàng trong gia đình.

– Ba mẹ cần thử tất cả các trường hợp nói lái của tên được chọn để đảm bảo không ai có thể nói lái hoặc xuyên tạc ý nghĩa cái tên của con.

– Không đặt tên bé quá thô tục, tối nghĩa.

– Không nên đặt tên bé khó phân biệt giới tính.

– Không nên lựa tên có ý nghĩa cầu lợi quá tuyệt đối, quá cực đoan, quá nông cạn chẳng hạn như Phát Tài, Trường Sinh, Vô Địch, Trạng Nguyên, … sẽ tạo thành gánh nặng cả đời con và khiến người khác có cảm giác đó là sự nghèo nàn về học vấn.

– Tránh đặt tên bé theo người nổi tiếng.

– Tránh cho bé những tên quá dài, quá ngắn, khó viết hoặc khó đọc.

Nguồn: http://thoidaiplus.giadinh.net.vn/dat-ten-cho-con-nam-2020-theo-phong-thuy-mang-lai-tai…

Theo Ocean (thoidaiplus.giadinh.net.vn)

Đặt Tên Con Trai Con Gái 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ Mang Lại May Mắn, Tài Lộc Cho Cả Gia Đình! / 2023

+ Đặt tên con trai con gái 2020 hợp tuổi bố mẹ mang lại may mắn, tài lộc cho cả gia đình! Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa phương Đông, các gia đình Việt thường rất coi trọng việc đặt tên cho con. Cái tên phù hợp với bản mệnh sẽ mang lại thuận lợi, may mắn,… không chỉ cho đứa trẻ mà còn cho cả cha mẹ của bé nữa. Đặt tên con hợp tuổi bố mẹ – ảnh…

+ Đặt tên con trai con gái 2020 hợp tuổi bố mẹ mang lại may mắn, tài lộc cho cả gia đình!

Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa phương Đông, các gia đình Việt thường rất coi trọng việc đặt tên cho con. Cái tên phù hợp với bản mệnh sẽ mang lại thuận lợi, may mắn,… không chỉ cho đứa trẻ mà còn cho cả cha mẹ của bé nữa.

1. Tại sao cần đặt tên con hợp tuổi bố mẹ?

Quan niệm dân gian cho rằng, vạn vật thuộc về trời đất đều nằm trong ngũ hành. Con người cũng không ngoại lệ. Bởi vậy con người cũng chịu tác động của các thuyết ngũ hành – tương sinh, tương khắc.

2. Ngũ hành tương sinh – tương khắc là gì?

* Ngũ hành bao gồm: Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ. Theo đó:

Âm Dương ngũ hành được coi là Khí của vũ trụ, là Vận khi Âm Dương gặp nhau tạo ra biến động. Sự sinh hay khắc của ngũ hành tương quan với luật giao hợp và thay đổi luật Âm Dương, tạo nên muôn vật trong chu kỳ quay tròn mãi như trái đất. Do đó, nếu đặt tên con theo ngũ hành tương sinh sẽ giúp con sau này có cuộc sống an nhàn, thuận lợi.

Theo nhiều sách cổ ghi lại, từ xa xưa con người đã tìm ra loại vật chất đầu tiên tạo nên trái đất chính là nước – hành Thủy, nên thứ tự ngũ hành sẽ bắt đầu là: Thủy – Hỏa – Mộc – Kim – Thổ. Quy luật này cũng đúng với các kết luận của các nhà khoa học Phương Tây, họ cũng tìm ra nguyên tố đầu tiên là nước, sau đó đến lửa, rồi các hành Mộc, Kim và Thổ.

* Ngũ hành tương sinh:

* Ngũ hành tương khắc:

Như vậy, cần xem xét bản mệnh của con để đặt tên phù hợp theo ngũ hành, tránh tương khắc với cung mệnh của con, có như vậy, cuộc sống của con mới được thuận lợi, may mắn.

3. Vì sao nên đặt tên con theo năm sinh và ngũ hành tương sinh?

Đặt tên con theo phong thủy ngũ hành được áp dụng phổ biến từ rất lâu đời cho đến tận ngày nay. Đây là cách các bậc cha mẹ gửi gắm mong muốn cuộc đời con cái luôn gặp thời vận, an nhàn và hạnh phúc…Vậy, cần phải tuân theo những quy tắc nào để đặt tên con theo năm sinh và ngũ hành hợp lý nhất?

2.1 Đặt tên cho con theo năm sinh

Đặt tên con theo năm sinh, các tuổi tương ứng sẽ có mệnh như sau: – Canh Dần (2010), Tân Mão (2011): Tòng Bá Mộc (cây tòng, cây bá). – Nhâm Thìn (2012), Quý Tỵ (2013): Trường Lưu Thủy (nước chảy dài). – Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015): Sa Trung Kim (vàng trong cát). – Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017): Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới núi). – Mậu Tuất (2018), Kỷ Hợi (2019): Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng).

2.2 Đặt tên con theo ngũ hành tương sinh

Con người cổ xưa từ mấy ngàn năm trước đã đặt tên cho con cái dựa theo ngũ hành với mong muốn cuộc sống của con mình âm dương hài hòa, có cương có nhu, do đó có thể gặp hung hóa cát, thuận buồm xuôi gió mọi chuyện. Thường thì người ta sẽ xem bản mệnh của người cha để đặt tên tương sinh với con.

* Cụ thể:

Việc đặt tên con hợp mệnh cha mẹ theo ngũ hành tương sinh sẽ đảm bảo con bạn có tên hay, đẹp, ý nghĩa, giúp con luôn được phù trợ về công danh, sự nghiệp, thời vận tốt, sức khỏe, bình an và hạnh phúc.

Theo nguyên lý cơ bản của thuyết phong thủy, năm ngũ hành trong vũ trụ là Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ luôn tương sinh, tương khắc với nhau. Con người cũng thuộc trời đất nên cũng chịu ảnh hưởng của ngũ hành. Đặt tên con cái hợp mệnh là cha mẹ mong muốn cuộc sống của con thêm hanh thông hơn.

3. Cách đặt tên cho con gái theo ngũ hành

Đặt tên con theo hành Kim:

Hành Kim chỉ về mùa Thu và sức mạnh, sức chịu đựng. Người có tên hành Kim thường mạnh mẽ, có trực giác tốt và lôi cuốn. Tuy nhiên, mặt trái của họ là cứng nhắc, sầu muộn và nghiêm nghị. Những tên con gái hay theo hành Kim gồm: Đoan, Ân, Dạ, Mỹ, Ái, Nguyên, Nhi, Ngân, Khanh, Xuyến, Hân, Tâm, Vi, Vân, Phượng, Tâm.

Đặt tên cho con theo hành Mộc:

Mộc chỉ mùa xuân, sự tăng trưởng và đời sống cây cỏ. Những người mang tên hành Mộc thường cũng bị ảnh hưởng nên mang bản tính nghệ sỹ, làm việc nhiệt thành. Tuy nhiên, họ cũng sẽ hơi thiếu kiên nhẫn, dễ nổi giận, thường bỏ ngang công việc. Những tên con gái hay theo hành Mộc gồm: Hương, Trà, Thư, Lê, Cúc, Lan, Lam, Quỳnh, Huệ, Xuân, Hạnh, Phương, Mai, Thảo, Đào, Liễu, Trúc, Chi, Bình.

Đặt tên cho con theo hành Thủy:

Hành Thủy chỉ về mùa đông và nước nói chung. Thủy thể hiện tính nuôi dưỡng, hỗ trợ một cách hiểu biết. Những tên con gái hay theo hành Thủy gồm Lệ, Thủy, Giang, Loan, Hà, Sương, Hoa, Băng, Huyên, Nga, Tiên, Di, Uyên, Nhung, Phi, An, Khánh, Trinh.

Đặt tên con theo hành Hỏa:

Hành Hỏa chỉ mùa hè, lửa và sức nóng. Hỏa có thể đem lại ánh sáng, hơi ấm và hạnh phúc, hoặc có thể tuôn trào, bùng nổ và sự bạo tàn. Người mang tên hành Hỏa thông minh, khôi hài và đam mê mãnh liệt. Tuy nhiên, họ hơi nóng vội và không mấy quan tâm đến cảm xúc của người khác. Những tên con gái hay theo hành Hỏa gồm: Đan, Dung, Ly, Cẩm, Lưu, Hạ, Ánh, Hồng, Thanh, Linh, Dương, Minh, Huyền, Thu.

Đặt tên con theo hành Thổ:

Thổ là nơi ươm trồng, nuôi dưỡng và phát triển, nơi sinh ký tử quy của mọi sinh vật. Người mang tên hành Thổ có khuynh hướng mang tính cách trung thành, nhẫn nại và có thể tin cậy. Tuy nhiên sẽ hơi bảo thủ. Những tên con gái hay theo hành Thổ gồm Cát, Diệp, Thảo, Ngọc, Trân, Diệu, Anh, San, Châu, Chân, Bích, Hòa, Khuê.

4. Cách đặt tên cho con trai theo ngũ hành

Những cái tên thuộc hành Kim:

Hành Kim chỉ về mùa Thu và sức mạnh, đại diện cho thể rắn và khả năng chứa đựng. Mặt khác, Kim còn là vật dẫn. Kim đại diện cho sự truyền đạt thông tin, ý tưởng sắc sảo và sự công minh.

Bố mẹ có thể chọn một trong các tên sau: Đoan, Ân, Dạ, Hiền, Nguyên, Thắng, Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu, Nghĩa, Câu, Xuyến, Tiền, Thiết, Đĩnh, Luyện, Cương, Hân, Tâm, Phong, Vi, Vân, Giới, Doãn, Lục, Phượng, Thế, Thăng, Hữu, Nhâm, Tâm, Văn, Kiến, Hiện.

Những cái tên thuộc hành Mộc:

Mộc gắn với cỏ cây, hoa lá và sắc xanh của cây cối, có sức sống tiềm tàng và nội lực mạnh mẽ. Nếu muốn chọn hành Mộc để đặt tên cho con trai, bố mẹ có thể chọn: Bách, Bình, Đông, Khôi, Lam, Lâm, Nhân, Phúc, Quý, Sâm, Tích, Tùng, Điền, Phong…

Những cái tên thuộc hành Thủy:

Những cái tên thuộc hành Hỏa:

Hỏa gắn với màu đỏ rực và hình ảnh của ngọn lửa bùng cháy. Những cái tên hay cho bé gắn với hành Hỏa gồm: Bính Đăng, Đức, Dương, Hiệp, Huân, Hùng, Huy, Lãm, Lưu, Luyện, Minh, Nam, Nhật, Quang, Sáng, Thái, Vĩ,…

Những cái tên thuộc hành Thổ:

Hành Thổ gắn liền với đất và những sắc màu của đất như nâu, vàng. Nếu chọn hành Thổ để đặt tên cho con, cha mẹ có thể chọn: Anh, Bằng, Bảo, Cơ, Công, Đại, Điền, Đinh, Độ, Giáp, Hòa, Hoàng, Huấn, Kiên, Kiệt, Lạc, Long, Nghị, Nghiêm, Quân, Sơn, Thành, Trường, Vĩnh,…

Bạn đang xem bài viết Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hợp Phong Thủy Mang Lại Tài Lộc Cho Gia Đình • Adayne.vn / 2023 trên website Uplusgold.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!