Xem Nhiều 12/2022 #️ Đặt Tên Con Gái Năm 2011 Theo Hành Mộc Hay Thủy? / 2023 # Top 16 Trend | Uplusgold.com

Xem Nhiều 12/2022 # Đặt Tên Con Gái Năm 2011 Theo Hành Mộc Hay Thủy? / 2023 # Top 16 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Đặt Tên Con Gái Năm 2011 Theo Hành Mộc Hay Thủy? / 2023 mới nhất trên website Uplusgold.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Hỏi: Xin chào Mẹ Yêu Con. Tôi sinh tháng 3/1977 Đinh Tỵ, mệnh Thổ. Chồng sinh tháng 6/1975 Ất Mão, mệnh Thủy. Con gái đầu của chúng tôi dự sinh vào tháng 12/2011 Tân Mão, trọn một con Mèo và ẩn tuổi Ba. Chúng tôi đang không biết đặt tên con gái thế nào cho phù hợp với tuổi của cháu, xin Mẹ Yêu Con giúp chúng tôi đặt tên cho cháu. Tôi cũng có xem nhiều thông tin đặt tên cho con sinh năm Mão thì thấy khuyên nên đặt tên theo hành Mộc hoặc Thủy thì sẽ tốt cho trẻ. Xin chân thành cám ơn Mẹ Yêu Con và mong được hồi âm.

» Đặt tên cho con theo Phong Thủy

Trả lời: Để đặt tên cho con bạn hợp lý thì có thể tham khảo Ngũ Hành bản mệnh và một số thông tin về tuổi của gia đình để thuận lợi. Với gia đình bạn thì:

Bố: 1975 Ất Mão – Đại Khê Thủy

Mẹ: 1977 Đinh Tỵ – Sa Trung Thổ

Con: 2011 Tân Mão – Tùng Bách Mộc

Phần mềm đặt tên cho con

Như vậy nếu chọn tên hành Thủy cho con bạn thì vẫn có chút xung bởi mệnh Thổ của mẹ. Vì vậy tốt hơn cả là chọn cho con các tên thuộc hành Mộc. Con gái với tên hành Mộc mà hợp tuổi Mão thì rất nhiều, đặc biệt là tên các loài hoa, cây đều tốt đẹp thuận lợi.

Bạn có thể tham khảo các tên sau: Dương, Hạnh, Mai, Xoa, , Đào, Hoa, Kiều, Lê, Liễu, Quế, San, Thoa, Sâm, Các, Xuân, Thư, Thảo, Chi, Diệp, Anh, Hạnh, Hồng, Nghi, Hương, Phương, Nhung, Phù, Thuyên, Trang (gia trang), Trà, Uyển, Vi, Vinh (vinh hoa), Di, Bình, Cúc, Lan, Liên (hoa sen), Ly, Oanh, Thục, Thi, Trúc, Khanh, Khang, Hòa, Tú, Trâm, Nhã, Quỳ (Thục Quỳ), Duyên, Thúy, Quỳnh…

Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Ngũ Hành Hợp Mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ / 2023

1. Cách đặt tên con gái theo phong thủy ngũ hành hợp mệnh bố mẹ

1.1. Tên con gái Dụng thần Kim

Hành Kim là chỉ về sức mạnh và mùa thu; bên cạnh đó, nó còn ám chỉ đến sức chịu đựng. Vì thế mà những bé được xem tên theo hành Kinh thường sẽ rất mạnh mẽ và có trực giác rất tốt. Tuy nhiên, điểm yếu lúc đặt tên con theo mệnh Kim là bé thường cứng đầu, nghiêm nghị và hay sầu muộn.

Một số tên hay thuộc hành kim mà bà mẹ có thể tham khảo cho bé: 

Kim Bảo Thảo Chuyên  Nhàn Nhuệ Dao Trang Cẩm Thi Dương Diệm Nhung Đồng Châu Hai Thiện Huyên San Sang Hoan   Huyền  Thủy Hạ Giang  Sâm Khanh   Khánh  Nhuệ Liêm Tiên Tú Ngân   Ngọc Xuân Nhiên Kim Tuế Tâm   Sao Bông Dung Trúc Thục Tiên   Sương Cao Thư  Minh Thụy Thanh   Sam Cầm Nhi Như Thuyên Thị   Tuyến Chúc Vũ  Thúy Thương Thùy  

1.2. Tên con gái Dụng thần Mộc

Nhắc đến hành Mộc sẽ nhắc đến mùa xuân, là lúc mà trời đất dung hòa, vạn vật xanh tươi và sinh sôi. Và nếu các ông bố bà mẹ xem tên phong thủy cho con hành Mộc thì đứa bé thường sẽ bị ảnh hưởng bởi tính nghệ sỹ và thường rất nhiệt huyết khi làm mọi việc. Tuy nhiên, điểm yếu là bé thường thiếu sự kiên nhẫn, hay bỏ ngang công việc giữa chừng và dễ nổi nóng.

Một số tên thuộc ngũ hành Mộc cho con theo phong thủy ngũ hành mà ba mẹ cần biết:

Mộc Băng Xuyến Hồng Nguyên  Hạ  Hân Thụ Huyên Thảo Châu Đông Tô Nhã Hồng Hoa Thước Giáo Doãn Dung Kiều Thuyên  Phương Nguyệt  Khánh  Quy Giá Gia Hường Du Trà Tuyết Quy Lâm Quyến Dự   Khanh  Hiền Nghiêm Thương Quỳnh Mai Sở Cung   Lan Hoàn Khương Vân Thơ Ngạn Phường Ái   Liên Ngà  Liêm Anh Chi Oanh Nhan Bộc   Quyên Ngọc  Liễu Cúc Anh Quế Ngũ Sở   Tuệ  Phượng Cẩm Dương Doanh Sa Nga Thời   Vi Quỳnh  Thảo Giang  Nhi Á Khuyến Tập  

1.3. Tên con gái Dụng thần Thủy – Xem tên phong thủy cho con

Bố mẹ thường đặt tên con cái của mình theo mệnh. Và khi đặt tên con gái theo mệnh Thủy, bé có xu hướng thích kết bạn, nhạy cảm với nghệ thuật và biết đồng cảm với mọi người. Tuy nhiên, điểm yếu của người có tên theo dụng thần hành Thủy thường cảm thấy lo sợ, lo lắng và hay có stress.

Tên thuộc hành Thủy dành cho bé gái: 

Thủy Ánh Tuyết Hảo Hậu Doanh Du Diện Di Tuệ Sa Mai Hoa Hằng Phúc Tiên Dược Thiên Tuyền Thu Nhàn Hoàng Hán Huyền Danh Đào Thương Phượng Huệ Hồng Hòa Hiên Hân Hà Vân  Thoa Hy Hương Hợp Hường   Hiền Yến Bích Mẫn  Minh Hưởng Hậu   Hoài Bạch Bội Nguyên Nga Lâm Hội   Hoàn Diễn Chi Thanh Hân Lưu Hạnh   Huế Dương Đào Bá Bình Mỹ Diệu   Mi Hạ Hạnh Bảo Chanh Thủy Diệp  

 1.4. Tên con gái Dụng thần Hỏa

Hành hỏa thường chỉ đến mùa hè, sức nóng và lửa. Hành Hỏa có thể đem lại hơi ấm, ánh sáng, hạnh phúc hoặc có thể là bùng nổ và bạo tàn. Vì thế mà bé mang tên hợp hành Hỏa thường nhanh nhẹn, thông minh và có tính hài hước. Tuy nhiên, những bé có ngũ hành Hỏa thường hơi nóng vội và ít khi quan tâm đến cảm xúc, cảm nhận của người khác.

Hỏa Chinh Vĩ Triệu Lam Đan Huỳnh Tố Khiết Cam Ninh Diệu Lưu Lê Ánh Thanh Thê Chiêm Hân Nhiên Dương Lý Loan Bùi Liên Thường Nhiêu Yên Minh Hoa Hoàn Á           Cầu Luyến Sắc Miến Khuê Vũ  Đông Nhài Trâm Diễm Ly Nhiếp Kỳ   Vy Huyền Nhật Trân Lan Bảo Nhu Lang   Cát Linh Trà Lệ Lương Trúc Niên Lan   Trang Tiên Đỗ Lâm Mỵ Chuyên  Lộc Cà   My Hương Hiền Thu Cẩm Đài Kha Chúc   Trinh Thư  Khiêu Trần Chi Điệp Châu Bột  

1.5. Tên con gái Dụng thần Thổ

Thổ được hiểu đơn giản là nơi nuôi dưỡng, ươm trồng, phát triển và là nơi sinh ký tử quy của mọi vật. Do đó mà những bé có tên theo phong thủy hợp hành Thổ thường có xu hướng nhẫn nại, trung thành và đáng tin cậy. Tuy nhiên, những bé này lại có tính khá bảo thủ.

Nếu bạn đang có ý định đặt tên con theo ngũ hành tương sinh thì có thể tham khảo ngay một số tên cho con theo phong thủy ngũ hành thuộc mệnh Thổ sau:

Thổ An Oanh Mẫn  Bảo Nhạn  Hảo Diệp Âu Uyển Loan Di Quỳnh  Hồ Huệ Diệu Vi Nham Du Mĩ Hồng  Ân Lam Vĩ Tường Huỳnh Viên Nga Uyên Duyên Quyên Thắm Khuê Vỹ Ngân   Dương Yến Vân Nhi Ân Nguyên    Diệp Anh Úc Mĩ Diễm Nhã   Lương Huế Vĩ Nghiêm  Doãn Nhàn   Vũ Diễm Yến Ý Dung Quyên   Ngọc  Lam Chi Nguyệt  Dư Uyên  

2.1. Tên con trai Dụng thần thổ

Hành Thổ thường gắn liền với những màu sắc đặc trưng của đất như nâu, vàng. Nếu bố mẹ muốn đặt tên con theo mệnh Thổ thì có thể chọn một trong số những tên cho con theo phong thủy ngũ hành sau: 

Thổ An Vi Đình Vĩ Hoàng Viên Kỳ Nguỵ Âu Tường Hoạch Vĩnh Huỳnh Vỹ Ngạn Cường Dự Vĩ Hữu Yên Vũ Ân Dưỡng Dạ Duy Võ Lam Nhân Liêm Quí Nghĩa Dân Dương Vượng Nghiên Bảo Hào Văn Ngụy Di Khôn Anh Nham Chương Nghiêm  Vinh Nguyện   Lương Bôn Tường Hiệp Ngô Việt Tự   Ngọc  Nguyên Nghi Du Thành Hồ Văn   Ngôn  Doanh Dược Duyệt Uy Huân Duy   Thoại Dũng Vân  Đỉnh Vượng Hữu Úy  

Xem tên cho con theo phong thủy hợp mệnh Thổ

2.2. Tên con trai Dụng thần Hỏa

Những bé trai mệnh Hỏa thường là người năng động, có nhiều năng lượng. Do đó, những bé trai thuộc mệnh này nên chọn một trong những tên sau: 

Hỏa Cương Nhất Phong Long Trí Đạt Bùi Đoàn Chuyên Lực Kiên Thông Triệu Chính Đăng Nhật Huỳnh Kính Ninh Toàn Hoàn Liêu Đỗ Đỉnh Huy Lập Duệ Nhiên Trình Trọng Lượng Khiêm Đồng Đinh Minh Luân Thái Trường Trung Lưu Lam Đường Đoài Thiện Đình Vũ  Vương Vĩ Lý Lê Lâm Đức Chuyên  Gia Cát Đa Dương Nguyễn Lĩnh Lân Luân Trân   Chỉnh Đại Đông Nhật Luyện Lịch Lương Đạo   Đạo Lộc Linh Tiệp  Quyền Lục Đại Điệp   Điền Luật Khuê Tuyên Tuấn  Nam Định Tùng  

Xem tên hợp mệnh Hỏa

2.3. Tên con trai Dụng thần Thủy

Thủy Hòa Kỳ Vịnh Hoan Hiếu Bình Đình Phóng Bách Bằng Hiệp Mạnh Bằng Huy Bảy Đào Hiệu Quảng Bạch Phi Danh Nghiêm  Hưởng Hưng Bội Tuấn Hoàng Tân Biểu Bài Hợp Pháp Bắc Phú Chí Thanh Huấn Thuần Bối Bào Hà Phúc Biên Nhuận Chuyên Phát Khoa Hợi Di Hàn Hiến Phòng Lưu Phong Độ Văn Luân Phùng Du Hạo Hoài Phục Dương Tùng Dân Bá Minh Dân Cảnh Hồi Hoàn Tính Hà Phát Hy Bảo Tuệ Du Đàm Hội Hội Tuyền Tân Việt Tùng Bằng Phái Hán Dựng Hậu Huy Lâm Hiện Bách Du Doanh Thiên Hào Điệp Bái

Đặt tên con mệnh Thủy

2.4. Tên con trai Dụng thần Mộc

Ngũ hành Mộc thường nói về cây cỏ. Những người mang mệnh Mộc thường có sức mạnh tiềm tàng, năng lực mạnh mẽ. Nếu bạn đang tìm một cái tên hay cho bé trai mệnh Mộc nhà mình thì tham khảo ngay một số tên sau:

Mộc Băng Tài Tam Khúc Hoàn Hạ  Ngạn Tùng Kiên Cảnh Ngạn Hạp  Cần  Thường Tô Bính Nghị  Kỳ Nghệ Truyền Kỉnh Cung Nghĩa  Huyên  Châu Quân Hồ Khôi Ngọc  Khoa Nghiêm Vinh Khiêm Doanh Quản Kiêm Dự Bân Khang Ngữ Lân Quy Nguyên  Kiêm Lộc Đồng Sa Kiện Hạo Cao Đông Quảng Quốc Nghi Phong Bá Mạnh Hân Á Kiều Hiệp Công Khương Quách Khánh Khắc Phương Công Ngôn  Kiến Cách   Kiệt Cường  Liêm Kiến Kha Ái Quan Dương Phước Khải Cầu   Kỷ Du Liễu Ca Kỳ Hải Quang Giang  Quân Khánh Chánh   Khanh  Đường Nghị Cách Lạng Doanh Quý Hạ  Quy Khởi Đông   Lợi Gia Nghiêm Doanh Đương Hà Quyền Hiến Kính Lâm Đảm  

Đặt tên con trai mệnh Thủy

2.5. Tên con trai Dụng thần Kim

Hành Kim thường đại diện cho sức mạnh, sự chịu đựng. Những bé trai mệnh Kim thường là người sắc sảo, công minh. Do đó, bạn có thể chọn một trong số cái tên thuộc Dụng thần Kim sau để đặt tên con trai.

Kim Bảo Nhuận  Thái Cao Hiển Thân Trữ Kim Sở Thăng Hoan Tĩnh Sang Tiến Thịnh Thâm Cầm Hoàng Thiết Trương Khải Tài Thích Khanh  Toàn Dự Cường Sơn Thập Thuần Huyên Thiệu Vũ  Khương Tề Thông Khiêu  Tôn Chuyên Thắng Tạo  Thi Chiến Hiếu Hùng Vinh Minh Tính Thụy Sảng Tống Sáng Duẩn Tiền  Thoại Chúc Luyện Thuật Cương Nghiêu Tông Thuyên Sinh Tuấn  Soạn Hưng Tín Thiện Chuyên  Quân Thuyết Chung Nhâm Tú Thương Sư Tùng Sâm Hoàn Tịnh Thìn Chức  Sáu Thức Du Nhu Tuế Triều  Tạ  Từ   Khánh  Tô  Thuận Dụ Toan Huấn Đính Nhuệ Tuyên Viện Tân Tường   Long Tuyến Thứ Dương Huân Thường Giang Sang Tưởng Dao Tiệp  Thạch   Ngọc Thế Trần Đồng Thạc  Hiệp Sắc Sâm Thành Đồng Tiếu Thanh  

Đặt tên con trai mệnh Thủy

3. Gợi ý cách đặt tên cho con trai, gái theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ cho bé sinh năm 2021 

- Ngũ hành bé sinh năm 2021: Thổ

– Sinh năm: Tân Sửu

– Theo thuyết Ngũ hành:

Tương sinh: Hỏa sinh Thổ – Thổ Sinh Kim

Tương khắc: Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy

– Màu sắc tương sinh, tương khắc với bé sinh năm 2021:

Màu tương sinh: Màu đỏ, cam, hồng, tím

Màu tương khắc: Xanh lá cây, xanh nõn chuối

3.1. Đặt tên cho con trai theo phong thủy năm 2021

Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh cả gia đình và dòng tộc.

Gia Hưng: Tên này mang ý nghĩa đứa bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

Quang Khải: Bé là người thông minh, sáng suốt và luôn có nhiều thành công trong cuộc sống.

Ðăng Khoa: Tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và có nhiều thành công trong tương lai.

Minh Khang: Tên này giúp bé gặp nhiều may mắn và luôn mạnh khỏe trong cuộc sống. 

Minh Khôi: Thể hiện sự sáng sử, đẹp đẽ và khôi ngô của đứa bé.

Gia Khánh: Tên này mang ý nghĩa giúp bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

Trung Kiên: Cái tên này sẽ giúp bé luôn có nhiều quyết tâm, vững vàng hơn trong cuộc sống và luôn có chính kiến. 

Bảo Long: Tên này mang ý nghĩa bé là niềm tự hào lớn của bố mẹ và đạt được nhiều thành công. 

Trường An: Giúp sau này con có cuộc sống may mắn, an lành và hạnh phúc. 

Tuấn Kiệt: Ý nghĩa là bé không những đẹp mà còn tài giỏi trong tương lai.

Phúc Lâm: Sau này bé sẽ là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

Anh Minh: Cái tên thể hiện sự thông minh, nhanh nhẹn và có tài năng.

Thiên Ân: Ý nghĩa là ân đức trời dành cho gia đình. 

Quốc Bảo: Tên này mang ý nghĩa bé không chỉ là báu vật của cha mẹ mà tương lai sẽ thành đạt, vang danh khắp nơi. 

Huy Hoàng: Cái tên này thể hiện sự thông minh, sáng suốt và luôn tạo nhiều ảnh hưởn đến tốt đến người khác. 

Hữu Đạt: Tên này giúp bé đạt được nhiều mong muốn trong cuộc sống. 

Anh Dũng: Bé là người mạnh mẽ, có chí khí và đạt được nhiều thành công. 

Hùng Cường: Tên giúp bé sau này luôn vững vàng, mạnh mẽ trong cuộc sống, đặc biệt bé sẽ không sợ khó khăn.

Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, có ý chí và sáng suốt.

3.2. Đặt tên con gái theo phong thủy 2021

Thùy Anh: Sau này sẽ là cô gái thùy mị, xinh đẹp, ngoan hiền và hiếu thảo với cha mẹ, ông bà.

Phương Anh: Tên này giúp con xinh đẹp, thông minh, tài năng và có nhiều tài.

Mai Anh: Con là cô gái xinh đẹp, thông minh, sáng suốt và nhanh nhẹn.

Hạ An: Cái tên này mang ý nghĩa giúp con có cuộc sống vui vẻ, an nhàn và luôn yêu đời.

Quế Chi: Dù gặp bất cứ khó khăn gì thì con cũng cố gắng và kiên cường để vượt qua.

Mỹ Duyên: Cô gái xinh đẹp, có duyên và nhã nhặn.

Nhật Bích: Thể hiện sự an lành, hạnh phúc, gặp nhiều may mắn trong cuộc sống.

Ngọc Diệp: Con sẽ giống như một viên ngọc soi sáng và luôn lộng lẫy.

Linh Đan: Tên này giúp con sau này trở thành người tốt, biết yêu thương, có trái tim nhân hậu và luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác.

Hiền Thục: Tên thể hiện được sự đảm đang, hiền dịu và luôn yêu thương gia đình.

Thiên Hương: Cái tên giúp con sẽ thông minh, giỏi giang và xinh đẹp.

Quỳnh Mai: Sau này con sẽ có cuộc sống sung túc, giàu sang nhưng vẫn có trái tim nhân hậu, yêu thương mọi người.

Thùy Linh: Tên sẽ giúp con sau này trở thành một cô gái đẹp, thùy mị, có cuộc sống vui vẻ và hạnh phúc.

Vân Khánh: Hạnh phúc và luôn sống tích cực, vui vẻ, quan tâm đến mọi người.

Ngọc Khuê: Là viên ngọc sáng và sau này con sẽ có một cuộc sống sung túc, giàu sang và là người có nhiều kiến thức.

Thanh Trúc: Sau này là một người con gái xinh đẹp, mạnh mẽ và sống khá ngay thẳng, luôn cố gắng phấn đấu đạt nhiều thành công trong tương lai.

Hoàng Yến: Là cô gái thông minh có cá tính, nhanh nhẹn và có nhiều thành công trong cuộc sống.

Cát Tiên: Cái tên này giúp con sau này trở thành một cô gái thông minh, có trí tuệ, có cá tính.

Diễm Quỳnh: Sau này trở thành một cô gái đẹp, thông minh, kiều diễm nhưng lại khá bí ẩn.

Anh Thư: Là một cô con gái vừa có thông minh, xinh đẹp lại có nhiều kiến thức.

4. Đặt tên con theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ năm 2022

Theo thuyết Ngũ hành:

Tương sinh: Thủy, Thổ

Tương khắc: Hỏa

– Màu sắc tương sinh, tương khắc với bé sinh năm 2022:

Màu tương sinh: Trắng, Xám, Vàng, Nâu

Màu tương khắc: Đỏ, Cam, Hồng, Tím

Tên bé trai năm 2022

Ý nghĩa

Đức Bình

Con sinh ra sẽ luôn bình yên, kèm theo đó là tài cao đức độ. Thường có quý nhân phù trợ và ít gặp kẻ tiểu nhân.

Hùng Cường

Cái tên nói lên sự mạnh mẽ, Cường đây không phải cường hào mà chính là cường tráng. Bé sẽ ít bị ốm đau bệnh tật, bởi có sức khỏe cường tráng, lực lưỡng.

Minh Đức

Tài cao đức độ, thông minh khi tuổi đời còn nhỏ, sau này làm rạng danh đất nước. Đa phần cái tên này thường được nhiều vận may.

Anh Tuấn

Ngoại hình đẹp đẽ, khôi ngô tuấn tú. Lớn lên chắc chắn nhờ ngoại hình mà bén duyên với nghệ thuật, số lắm nữ nhân đeo đuổi.

Quang Vinh

Số tỏa hào quang, đạt vinh hiển khi chớm tuổi trưởng thành. Cái tên này nhẹ nhàng, nhưng không kém phần tôn lên sự phú quý ẩn mình bên trong.

Đức Toàn

Tài đức vẹn toàn, lớn lên hay giúp người nên sẽ được Trời Phật phù hộ, độ trì.

Tuấn Kiệt

Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi. Ngoại hình sáng lạng kèm theo chí khí hào kiệt, uy phong lẫm liệt

Tùng Sơn

Người con trai tài giỏi, ý chí vững chãi như sông núi, kiên cường vượt qua mọi khó khăn của hoàn cảnh mà vẫn sống tốt.

Trung Kiên

Bé sẽ luôn vững vàng, không có thế lực nào có thể thay đổi quyết định bên trong, có quyết tâm và chính kiến. Thường sẽ thay Trời hành đạo chống lại mọi sự gian dối.

Trường An

Mong con luôn có một cuộc sống an lành, sức khỏe dài lâu, vượt qua mọi ốm đau bệnh tật.

Thế Vỹ

Cái tên gắn liền với sự tham vọng, quyền lực gánh vác giang sơn. Con sẽ là niềm tự hào to lớn của bố mẹ sau này.

Thế Sơn

Diện mao khôi ngô, vững chắc làm điều phi phàm to lớn như núi non. Mai này dù có mọi chuyện khó khăn cũng dám đương đầu trước mọi thử thách.

Quang Khải

Trí tuệ thông minh sáng suốt. Tư duy luôn được khai thông, cuộc đời ít rơi vào bế tắc.

Phúc Thịnh

Bắt tay vào việc gì thì việc đó luôn phất. Phúc đức đời trước để lại phù hộ cho con một đời giàu sang.

Thế Huân

Mong ước mau sau vinh hiển, lập công làm rạng danh đất nước. Mọi bước đi đều trải dài những huân chương sáng giá.

Anh Bình

Mong ước một đời bình an, không thích lao vào thế giới xa hoa xô bồ. Sống an yên tự tại với cuộc sống bình thường, tránh xa mọi cám dỗ cuộc đời.

Bảo Khang

Con là vật bảo quý giá mà trời đất ban tặng, mong con luôn mạnh khỏe và hiếu thuận mẹ cha.

4.2. Đặt tên con gái theo phong thủy năm 2022

Tên bé gái năm 2022

Ý nghĩa

Tuệ Nhi

Cô gái nhỏ nhắn nhưng trí tuệ uyên thâm, học thức sau này sáng lạng với đường công danh rạng rỡ.

Uyên Thư

Có sở thích với sách nên con đường học vấn thuộc hàng cao thủ. Nhưng tính cách vẫn nhẹ nhàng, thư thái biết cư xử khôn khéo.

Minh Nguyệt

Nhan sắc đẹp tựa ánh trăng tròn trong trẻo, nữ nhân nhưng trí tuệ minh mẫn không thua kém bất cứ anh tài nào.

Bảo Vy

Xinh và nhẹ nhàng như hoa, con là vật bảo quý giá nhất đối với cha mẹ. Lớn lên con sẽ có được tình duyên êm đẹp sống hạnh phúc đến tận mai sau.

Đan Vy

Người nhỏ nhắn nhưng tài giỏi hơn người, đại cát sau này thành danh, phú quý vinh hoa tràn ngập sau tuổi 30.

Tường Vy

Cô công chúa bé nhỏ ấm áp, giàu tình cảm, tính tình nhân hậu. Sau này ít tiếp xúc với xã hội, sống trong tình yêu thương bảo bọc của cha mẹ.

Trang Đài

Có tính cách mạnh mẽ nhưng bề ngoài luôn nhã nhặn, biết cách cư xử với mọi người xung quanh. Khuôn trăng với nét đẹp đầy nữ tính.

Kim Anh

Cô gái khôn khéo, sau này nhờ biết cách ăn nói mà thành công vang dội, được nhiều người yêu mến.

Bảo Kim

Ví như bảo bối vàng ngọc của bố mẹ, số phận hưởng phước vinh hoa.

Châu Anh

Tính cách mạnh mẽ, dũng cảm. Có thể bảo vệ gia đình dù là phận nữ nhi.

Bảo Châu

Số phận đài cát, món quà của Trời Đất ban tặng bố mẹ.

Bích Ngọc

Quý giá như viên ngọc bích, sau này có số may mắn trong đường tình duyên. Sống bên cạnh chồng con hạnh phúc viên mãn.

Ánh Mai

Năng lượng tích cực tràn đầy như ánh nắng ban mai sáng sớm. Còn mang ý nghĩa cuộc đời tươi tắn như mùa Xuân đang tràn về.

Nguyệt Ánh

Dung nhan tỏa sáng như ánh trăng. Hương sắc thuộc hàng mỹ nhân nên bén duyên với nghệ thuật sau này.

Cát Tiên

Ví như nàng tiên con của Trời hạ phàm xuống nhân gian, tính tình đài cát nhưng không kém phần kiêu sa.

Châu Sa

Thông minh tài giỏi hơn người nên lập được nhiều thành công hiển hách, có giá trị giống như châu báu, ngọc ngà.

Mai Anh

Tương lai con sẽ sáng lạng, tuy không vượt bậc nhưng cuộc đời êm đềm. Bên cạnh luôn có người tốt đồng hành.

Ánh Kim

Nổi bật, sáng chói như ánh kim cương.

Tuệ Lâm

Trí tuệ uyên thâm, tính cách mạnh mẽ. Tương lai nổi trội vì tài giỏi hơn người. Thông thạo mọi thứ, vượt mặt nhiều đấng anh tài.

Trâm Anh

Con nhà quyền quý, cao sang “trâm anh thế phiệt”.

5. Đặt tên con phong thủy ngũ hành tương sinh hợp mệnh bố mẹ

Để có được một cái tên con theo phong thủy ngũ hành hay, đẹp, ý nghĩa thì bố mẹ cần chọn cho con một cái tên vừa hợp mệnh bé vừa hợp với bố mẹ. Cách đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ đúng nhất là dựa vào năm sinh của mình và đứa bé để xác định cung mệnh của cả ba người là gì.

Bởi khi xác định được điều này sẽ giúp ba mẹ chọn được tên bé thích hợp và dễ dàng. Và khi xác định đặt tên con theo phong thủy ngũ hành, bạn cần tuân thủ theo yếu tố bao gồm: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. Năm hành này nằm trong mối quan hệ tương sinh và tương khắc với nhau.

Với mối quan hệ tương sinh thì Hỏa sinh Thổ, Mộc sinh Hỏa, Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy và Thủy sinh Mộc. Còn đối với mối quan hệ tương khắc thì Kim khắc Mộc, Mộc khắc với Thổ, Thổ khắc với Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc với Kim. Tức là nếu người bố hành Mộc thì người con phải là hành Hỏa, vì do Mộc sinh với Hỏa; còn nếu cha hành Hỏa thì nên chọn tên trẻ theo Thổ, vì Hỏa sinh Thổ.

Ví dụ như:

Cha hành Mộc – Con hành Hỏa: Mộc sinh Hỏa

Cha hành Hỏa – Con hành Thổ: Hỏa sinh Thổ

Cha hành Thổ – Con hành Kim: Thổ sinh Kim

Cha hành Kim – Con hành Thủy: Kim sinh Thủy

Cha hành Thủy – Con hành Mộc: Thủy sinh Mộc

Do đó, khi đặt tên cho con hợp mệnh bố mẹ theo phong thủy cũng cần phải xem mệnh ba mẹ và mệnh đứa bé để đảm bảo con vừa có một cái tên hay, ý nghĩa và sẽ giúp phù trợ cho sự nghiệp, công danh tương lai.

6. Đặt tên cho con phong thủy theo tam hợp, lục hợp với tuổi bố mẹ

Khi xem tên con theo tuổi bố mẹ, các bậc phụ huynh cần phải chú ý đến tam hợp, lục hợp. Bởi vì điều này sẽ ảnh hưởng đến số mệnh tương lai của bé. Ví dụ như theo tam hợp, bố mẹ mang tuổi Thìn thì nên sinh con thuộc tuổi Tỵ hoặc Sửu. Còn nếu bố mang tuổi Thìn nên nên sinh bé tuổi Dậu. Một số tên hay cho bé là Tuyển, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Mục, Sinh, Long, Thìn,… Cha mẹ cần tránh đặt tên con theo các tuổi xung khắc của mình như cha mẹ tuổi Dậu cần tránh đặt tên con theo tuổi Mẹo, Tuất, Ngọ, Tý như Trạng, Hiến, Mậu, Thịnh, Uy, Dật, Tình, Lang, Triều,…

Đặc biệt, khi chọn tên cho bé cũng cần phải căn cứ vào năm tuổi của bố và mẹ. Trong 12 con giáp thì những con giáp hợp với nhau là  Tỵ – Dậu – Sửu, Thân – Tý – Thìn, Dần – Ngọ – Tuất, Hợi – Mão – Mùi. Tuy nhiên, cần phải lưu ý là phải tránh Tứ Hành Xung, bao gồm: Thìn – Tuất – Sửu – Mùi, Tý – Dậu – Mão – Ngọ, Dần – Thân – Tỵ – Hợi. Và điều đặc biệt là mỗi năm sẽ có mệnh khác nhau, nên bố mẹ cần lưu ý điều này để xem tên con hợp tuổi bố mẹ theo phong thủy. 

7. Chấm điểm tên con theo phong thủy tuân thủ quy tắc tứ trụ

Mỗi người sẽ có giờ, ngày, tháng, năm sinh khác nhau. Khi đặt tên con theo phong thủy, các bậc phụ huynh cũng cần căn cứ theo giờ, ngày, tháng, năm sinh của bé. Chúng còn có tên gọi khác là tứ trụ. Việc chọn tên mang ý nghĩa hợp với Tứ trụ của bé và cha mẹ sẽ giúp cuộc sống tương lai của bé được trời đất trợ giúp.

Ví dụ:

Trong bát tự, các Thiên Can sẽ có một số cặp hợp như Giáp – Ất thuộc Mộc, Bính – Đinh thuộc Hỏa, Mậu – Kỉ thuộc Thổ, Canh – Tân thuộc Kim, Nhâm – Quý thuộc Thủy.

Trong bát tự, các Địa Chi sẽ có một số cặp hợp như Tý – Hợi thuộc Thủy, Sửu, Thìn, Mùi, Tuất – Thổ, Dần – Mão thuộc Mộc, Tỵ – Ngọ thuộc Hỏa, Thân – Dậu thuộc Kim.

Nếu trong bát tự tứ trụ của trẻ đã có đầy đủ ngũ hành là rất tốt. Còn nếu thiếu hành nào thì ông bố bà mẹ nên xem tên trẻ có ngũ hành thiếu đó để bổ sung. Nếu bát tự tứ trụ của bé có thiếu từ 2 hành trở thì có thể bổ khuyết bằng tên đệm & không nhất thiết phải dùng tên chính.

8. Xem tên hợp tuổi theo tên đệm

Tên đệm

Ý nghĩa tên đệm

Ái

Được yêu thích, sủng ái

An

Bình an, yên ổn

Anh

Thông minh, sáng sủa

Bảo

Quý báu, hiếm có

Công

Cân bằng, không che giấu, người có địa vị

Đức

Lương thiện, đạo đức

Đình

Dong dỏng cao như ngọc đẹp, ngụ ý dáng người đẹp; Đều đặn, vừa phải

Duy

Chỉ riêng mình, duy nhất

Gia

Hưng vượng, thuộc về gia đình, Tăng lên, gia tăng

Hải

Biển cả bao la

Hiếu

Tốt lành, hay, giỏi, hiếu thảo

Hoài

Nhớ nhung

Hoàng

Màu vàng, Lấp lánh, sáng rõ, có dòng dõi hoàng gia

Huy

Hay, tốt, khiêm tốn, nhún nhường

Khải

Thắng lợi, vui hòa

Khánh

Việc vui mừng, phúc đức

Lan

Hoa lan

Mai

Hoa mai

Mạnh

Anh cả, Tháng đầu trong mỗi quý, Khởi đầu

Minh

Ánh sáng rạng ngời, sáng suốt, hiểu biết

Ngọc

Bảo vật quý giá

Nhật

Mặt trời

Như

Theo đúng mong đợi

Quỳnh

Hoa quỳnh

Thảo

Cây cỏ, thảo mộc

Thanh

Tiếng tăm, trong sạch

Thành

Bức tường lớn, đô thị lớn

Thiện

Tài giỏi, hiền lành

Thu

Mùa thu

Thủy

Làn nước

Trâm

Đồ cài tóc

Tuấn

Tài giỏi xuất chúng

Vân

Áng mây

Vi

Vây quanh, bao quanh, túi thơm, nhỏ bé

Xuân

Mùa xuân

Yên

An ổn

Yến

Chim yến

9. Một số cách xem tên phong thủy cho con khác

9.1 Xem tên phong thủy nên đặt tên con 3 chữ hay 4 chữ?

Theo quan niệm từ xưa, người ta thường cho rằng tên con trai nên đặt 3 chữ và con gái thì nên 4 chữ. Bởi vì 3 chữ sẽ thể hiện lên sự mạnh mẽ, kiên quyết của các bé trai và 4 chữ sẽ thể hiện được sự yểu điệu, uyển chuyển của bé gái.

Ở khía cạnh phong thủy, ý nghĩa số chữ trong tên còn xuất phát từ quan niệm Âm Dương. Chẳng hạn như con trai thuộc hành Dương nên sẽ có tên là số lẻ (3 chữ). Ngược lại, con gái thuộc hành Âm nên tên sẽ có số chẵn là 4.

Tuy nhiên, đây chỉ là cảm giác tâm lý chưa có được kiểm chứng cụ thể. Do đó, bên cạnh tin vào các yếu tố phong thủy khi đặt tên, bố mẹ còn cần dựa vào mong muốn mà mình muốn để đặt tên cho con mình.

9.2 Xem tên con phong thủy 3 chữ

Việc đặt tên 3 chữ phong thủy cho con được kết cấu bằng Họ + Tên đệm + Tên chính. Theo tín ngưỡng xưa, 3 chữ thể hiện lên sự mạnh mẽ, lanh lợi. Những người có tên 3 chữ sẽ là người thông minh, thành công trong tương lai.

Xem tên con gái 3 chữ, bạn có thể tham khảo những cái tên hay, ý nghĩa 3 chữ sau đây:

Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

Ấu Lăng: Cỏ ấu dưới nước

Đan Tâm: Tấm lòng son sắt

Gia Linh: Sự linh thiêng của gia đình

Hoài An: Cuộc sống của con sẽ mãi bình an

Huyền Anh: Tinh anh, huyền diệu

Khải Tâm: Tâm hồn khai sáng

Linh Lan: Tên một loài hoa

Mai Lan: Hoa mai và hoa lan

Minh Châu: Viên ngọc sáng của bố mẹ

Ngọc Bích: Viên ngọc quý màu xanh

Ngọc Lan: Hoa ngọc lan

Thùy Anh: Con sẽ thùy mị, tinh anh

Còn nếu đặt tên cho con trai 3 chữ, bố mẹ có thể xem qua danh sách gợi ý sau:

Phúc Khang: Con cưng của bố mẹ sẽ thật hạnh phúc, thuận lợi, may mắn, an khang, gặp nhiều sự tốt lành.

Gia Huy: Con thông minh, nhanh nhẹn, hiểu biết hơn người.

Trường Duy: Con sẽ trở thành một chàng trai kiên cường, mạnh mẽ, làm chỗ dựa vững chắc cho người khác sau này.

Tâm An: Con có tâm hồn trong sạch, liêm khiết, chính trực.

Bảo Minh: Viên ngọc quý đem đến may mắn cho cả gia đình.

Quan Khánh: Con là tiếng chuông ngân đem đến điều tốt lành cho mọi người.

Quang Trường: Chàng trai vừa có khí chất anh dũng, vừa thông minh kiên cường, có lòng nhân ái, yêu thương mọi người.

Vương Khiết: Con có đức tính chính trực, tôn nghiêm, thuộc dòng dõi gia tộc danh giá, có nhân cách tốt.

Cát Đằng: Con sẽ gặp nhiều may mắn, suôn sẻ, thành đạt cao như những cây bạch đằng đứng trong gió bão.

9.3 Xem phong thủy tên con 4 chữ

Gợi ý tên 4 chữ hay cho bé gái:

Phương Tuệ Anh: Cô gái vừa xinh đẹp lại thông minh, ưu tú

Phương Bảo Hân: Cô gái xinh đẹp vui vẻ, ai cũng yêu quý

Ngọc Minh Khuê: Ngôi sao sáng biểu tượng cho tri thức trên bầu trời

Ngọc Tâm Đan: Tấm lòng chân thành, sắt son, quý giá như ngọc

Cát Yên An: Mong con cả đời bình an, hưởng phúc

Cát Tường Vy: Đóa tường vy xinh đẹp mang điềm may mắn

Kiều Hải Ngân: Vẻ đẹp của biển bạc thơ mộng

Kim Gia Hân: Con gái “vàng” là niềm vui của cả gia đình

Nhã Uyên Vân: Cô gái học rộng, hiểu biết

Tham khảo cách đặt tên 4 chữ hay cho bé trai:

Đức Thiên Ân: Con là ân đức mà ông trời ban tặng cho cả gia đình

Hữu Bảo Anh: Lớn lên con sẽ là người đặc biệt, biết yêu thương che chở cho bố mẹ, gia đình.

Duy Bảo An: Mong con của mẹ luôn gặp điều bình an, tốt đẹp.

Ngọc Chí Thiện: Con là người tốt, biết tu tâm tích đức, yêu thương, chăm sóc mọi người.

Quốc Nhật Anh: Con có tương lai tươi sáng, rực rỡ.

Đình Ngọc Lâm: Con là viên ngọc quý của cha mẹ.

Bảo Toàn Thắng: Con là người tài, lớn lên sẽ làm được nhiều việc lớn.

Ngọc Long Vũ: Con là người có tài, sự nghiệp rực rỡ, oai phong lẫm liệt.

Nhật Đăng Anh: Mong con có một tương lai tươi sáng, rạng ngời.

9.4 Xem họ tên theo phong thủy hợp bố mẹ

9.4.1 Xem tên phong thủy họ Nguyễn

Nguyễn An Gia

Nguyễn Yến Chi

Nguyễn Đỗ Thảo Chi

Nguyễn Hoàng Bảo My

Nguyễn An Phước

Nguyễn Hà My

Nguyễn An Thành

Nguyễn Minh Ánh

Nguyễn Anh Quân

Nguyễn Hoàng Bảo An

Nguyễn Nam Gia Huy

Nguyễn Bích Diệp

Nguyễn Bắc Gia Hưng

Nguyễn Thiết Gia Khang

Nguyễn Lan Hương

Nguyễn Văn Gia Minh

Nguyễn Anh Hải Đăng

Nguyễn Linh Vân Hà

9.4.2 Tên con họ Lê

Lê Minh Nhật

Lê Bảo Hân

Lê Bảo Ngọc

Lê Trọng Nghĩa

Lê Khôi Nguyên

Lê Hạo Nhiên

Lê Cát Tường Vy

Lê Phương Phi

Lê Bảo Minh Anh

Lê Nhật Quang Đăng

Lê Trúc Mai

Lê Xuân Trí Đạt

Lê Nguyên Bảo An

Lê Tuệ Linh

Lê Phúc Minh Khang

9.4.3 Đặt tên con trai, con gái họ Đỗ

Đỗ Gia Kiệt

Đỗ Diệp Anh

Đỗ Gia Hân

Đỗ Hoàng Lâm

Đỗ Gia Linh

Đỗ Anh Long

Đỗ Bá Long

Đỗ Huyền Anh

Đỗ Ngọc Khánh Giang

Đỗ Hoàng Long

Đỗ Ngọc Thanh Trúc

Đỗ Anh Luân

Đỗ Nguyễn Thuý Vy

Đỗ Gia Vinh Huy

Đỗ Anh thư

Đỗ Lê Minh Đạt

9.4.4 Đặt tên con họ Trần

Trần Nhã Uyên Vân

Trần Nhã Anh Thư

Trần Bảo Xuân Trường

Trần Nhã Tú Vi

Trần Ngọc Xuân An

Trần Thục Bảo Quyên

Trần Hoàng Xuân Lộc

Trần Thục Đoan Trang

Trần Võ Minh Quân

Trần Hoàng Minh Hiếu

Trần Kim Khánh

Trần Văn Khải Hoàng

Trần Minh Đức

Trần Hoàng Cường

Trần Đại Phong

Trần Hương Giang

9.5 Chọn tên con hợp tuổi bố mẹ ở nhà

10. Đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành cần lưu ý gì?

Cách chọn tên hay cho bé theo ngũ hành không chỉ phải dựa vào giờ, ngày, tháng, năm sinh để chọn tên của con mình thì bố mẹ cũng cần phải biết một số lưu ý sau:

10.1 Chọn những tên gọi đơn giản cho con

Một cái tên hay không đồng nghĩa với sự cầu kỳ hay quá hoa mỹ. Khi chọn tên cho con theo phong thủy, bạn nên chọn tên đơn giản sao cho dễ đọc, dễ nhớ, làm rõ giới tính. Bạn không nên đặt tên con theo ngũ hành phong thủy quá dài, chỉ cần khoảng 3-4 từ là đủ. Hay chọn những tên khó gọi để đặt tên con theo ngũ hành phong thủy.

10.2 Tên phải phù hợp theo tứ trụ của bé

Chọn tên theo tứ trụ nghĩa là tên dựa vào thời gian chào đời chính xác của bé. Điều này sẽ giúp điều chỉnh vận khí và giúp trẻ gặp nhiều may mắn, thuận lợi. Trước khi đặt tên con theo phong thủy cần tuân thủ các nguyên tắc tứ trụ như: Không dùng tên húy kỵ, tên phải có hành sinh, bổ khuyết cho tứ trụ và hành tứ trụ phải sinh hành của họ – tên.

Bên cạnh đó, sự tương thích giữa các dấu trong tên cũng rất quan trọng. Không nên dùng tên quá nhiều dấu hỏi, ngã, sắc bởi các âm này sẽ khiến việc gọi tên cảm thấy nặng nề.  

10.3 Tên gọi của bé vừa hợp phong thủy vừa có ý nghĩa

Một yếu tố quan trọng khi chọn tên cho con theo phong thủy mà các bố mẹ cần quan tâm đó ý nghĩa của tên. Tên đặt phải có ý nghĩa đẹp, trong sáng, không được thô tục. Nên tránh đặt chung với các từ ghép mang nghĩa xấu.

Ngoài ra, 2 yếu tố khác cũng rất quan trọng khi chọn tên cho con đó là âm thanh và hình ảnh. Khi đặt tên con, bạn cần chọn những cái tên có ấm thanh của tên phải dễ nghe, rõ ràng. Ngoài ra, cần đặt tên còn với những từ đơn giản, tránh gây nhầm lẫn. Về hình ảnh, đặt tên cho con phải thể hiện được sự cân đối, hài hòa của đứa trẻ.

11. Dịch vụ xem, đặt tên cho con theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ ở Phong thủy Tam Nguyên

Phong thủy Tam Nguyên – Đơn vị uy tín đang được nhiều người lựa chọn sử dụng dịch vụ xem tên phong thủy sẽ là địa chỉ đáng tin cậy dành cho bạn. Khi sử dụng dịch vụ, bạn sẽ được thầy Tam Nguyên tư vấn đầy đủ vận mệnh của đứa bé xung quanh cái tên mà bố mẹ dự định đặt. Trước khi chọn tên gọi cho con mình, bạn cần cung cấp một số thông tin gồm:

Năm-tháng-ngày-giờ sinh thân chủ

Giới tính: nam, nữ

Địa chỉ đang ở hiện tại

Thông tin họ tên, số điện thoại liên lạc của người sử dụng dịch vụ

Sau khi xem xét và bàn bạc với người thân của trẻ, bạn sẽ nhận hồ sơ tên trẻ em bao gồm các thông tin:

Lá số Bát Tự – Tứ trụ sinh thần của trẻ

Phân tích, xác định Hỷ – Dụng thần thân mệnh

Luận giải cơ bản tính cách của trẻ sau này

Luận giải ý nghĩa của các sao (thần sát) trong trụ ngày

Giải thích phương pháp và kết quả xem tên

Luận giải và lưu ý những tật bệnh trong quá trình nuôi dạy trẻ

Phương pháp bổ trợ thân mệnh – giúp cải mệnh – Trợ vận

Thời gian xử lý hồ sơ tên gọi cho trẻ khoảng từ: 3-5 ngày

Giá dịch vụ tư vấn: 2.000.000 VNĐ

Đặt Tên Con Năm 2022 Theo Phong Thủy Ngũ Hành / 2023

1. Đặc điểm chung năm Đinh Dậu 2017 Năm 2017 theo Âm lịch là năm Đinh Dậu tức là tuổi con gà. Tính từ ngày 28/01/2017 đến 15/02/2018( Dương lịch). Theo ngũ hành, trẻ sinh năm 2017 thuộc Mệnh hỏa – Sơn hạ hỏa hay còn gọi là lửa chân núi. Đối với bé trai thuộc cung mệnh Khảm Thủy, màu sắc hợp: Màu trắng, màu bạc( thuộc hành kim – tương sinh); màu sắc kỵ thuộc hành thổ: màu vàng, màu nâu đất. Hướng tốt: hướng Bắc – Phục vị: luôn nhận được sự giúp đỡ từ người khác; hướng Đông – Thiên Y- được thiên thời che chở; Đông Nam- sinh khí: Luôn được phúc lộc đầy tràn; Các hướng xấu: Tây, Tây Nam, Tây Bắc; Đông Bắc. Đối với bé gái thuộc cung mệnh: Cấn thổ Tây tứ mệnh; Màu sắc hợp gồm: Màu thuộc hành Hỏa và hành Thổ, gồm: Màu đỏ, màu tím, màu hồng( tương sinh) và màu vàng, màu nâu( tương hợp). Hướng tốt: Tây Bắc – Thiên Y: Gặp thiên thời được che chở; Đông Bắc – Phục vị: được sự giúp đỡ; Tây- Diên Niên: Mọi sự ổn định; Tây Nam – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn; Hướng xấu: Hướng Đông; Đông Nam.

2. Những kiêng kị khi đặt tên cho bé sinh năm 2017 theo phong thủy. Theo quan điểm địa chi, Dậu và Mão là đối xung, Dậu và Tuất là lục hại. Dậu thuộc phương Tây, Mão thuộc phương Đông, Đông và Tây đối xung nên những chữ như: Đông, Nguyệt, Tây, Trần, Bằng… không nên dùng để đặt tên cho người tuổi Dậu. Các chữ thuộc bộ Mão, Nguyệt, Khuyển, Tuất, Uy, Thịnh cũng cần tránh. Ví dụ như: Miễn, Khanh, Trần, Bằng, Thanh, Tiến, Tình, Hữu, Dật ,Lang, Triều, Kỳ, Bản… Theo ngũ hành, Dậu thuộc hành Kim; nếu Kim kết hợp với Kim sẽ phạm xung không tốt. Do vậy, những chữ thuộc bộ Kim hoặc mang ý nghĩa Kim thì nên tránh; ví dụ như: Tây, Đoài, Dậu… không phù hợp với cầm tinh con gà. Gà không phải là động vật ăn thịt nên những chữ thuộc bộ Tâm (tim), Nhục (thịt) đều không tương hợp. Do vậy, khi đặt tên cho con mình cần tránh là: Tất, Nhẫn, Chí, Trung, Niệm, Tư, Hằng, Ân, Cung, Du, Huệ, Ý, Từ, Tuệ, Khiêm, Tiên, Năng, Hồ, Hào, Dục… Khi gà lớn thường bị giết thịt hoặc làm đồ cúng tế. Vì vậy, tên của người tuổi Dậu tránh những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Đế, Vương như: Ngọc, Mân, San, Châu, Trân, Cầu, Lý, Hoàn, Thụy…

Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Phạm 2022 Theo Phong Thủy Ngũ Hành / 2023

1. Đặt tên cho con họ Phạm

Theo Chữ Hán thì họ Phạm có 6 nét Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 5, 7, 9, 10, 11, 15 Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là 3 nét Nên các bạn chọn các tên như: Thanh, Đức, Dương, Huân,Thái, Luyện, Minh, Sáng,Nhật, Huy, Đăng, Linh,Quang, Hùng, Hiệp, Nam, Huân, Lãm, Lê, Tùng,Vĩ, Đức, Nhân, Lâm, Quý, Bách, Quảng, Phương, Đông, Nam, Kỳ, Sơn, Ngọc, Bình, Châu, Kiệt, Bảo, Anh, Quân, Trung, Điền, Tự.

2. Cách đặt tên cho con theo nghĩa Hán Việt

Theo các bộ chữ

Những gia đình theo Hán học thường đặt tên theo các bộ chữ Hán có nghĩa là tên các thành viên trong gia đình đều có chung một bộ chữ. Bộ Thuỷ trong các tên: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận… Bộ Thảo trong các tên: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị… Bộ Mộc trong các tên: Tùng, Đào, Bách, Lâm, Sâm… Bộ Kim trong các tên: Kính, Khanh,Tích, Chung, Điếu… Bộ Hoả trong các tên: Thước, Lô, Hoán, Huân, Luyện, Noãn… Bộ Thạch trong các tên: Châm, Nham,Nghiễn, Bích, Kiệt, Thạc… Bộ Ngọc trong các tên: Trân, Châu, Lạc,Anh, Nhị,Lý, Chân, Côn…

Bằng hai từ Hán Việt có cùng tên đệm

Ví dụ: Kim Khánh, Kim Thoa,

Hai từ Hán Việt có cùng tên, khác tên đệm

Ví dụ: Nguyễn Xuân Tú Huyên, Nguyễn Xuân Bích Huyên.

Theo các thành ngữ mà tên cha là chữ đầu

Ví dụ:

Tên cha: Trâm Tên các con: Anh, Thế, Phiệt Tên cha: Đài Tên các con: Các, Phong, Lưu. Tên cha: Kim Tên các con: Ngọc, Mãn, Đường.

3. Tên hay cho con trai gái họ Phạm

Tên hay cho con trai

AN TƯỜNG : Con sẽ sống an nhàn, vui sướng ANH THÁI : Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn THANH THẾ : Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm CHIẾN THẮNG : Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng TOÀN THẮNG : Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống MINH TRIẾT : Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế ĐÌNH TRUNG : Con là điểm tựa của bố mẹ KIẾN VĂN : Con là người có học thức và kinh nghiệm NHÂN VĂN : Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa KHÔI VĨ : Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ QUANG VINH : Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang UY VŨ : Con có sức mạnh và uy tín

Tên hay cho con gái

Bạn đang xem bài viết Đặt Tên Con Gái Năm 2011 Theo Hành Mộc Hay Thủy? / 2023 trên website Uplusgold.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!