Xem Nhiều 12/2022 #️ Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ Mang Lại Hạnh Phúc Gia Đình / 2023 # Top 14 Trend | Uplusgold.com

Xem Nhiều 12/2022 # Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ Mang Lại Hạnh Phúc Gia Đình / 2023 # Top 14 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ Mang Lại Hạnh Phúc Gia Đình / 2023 mới nhất trên website Uplusgold.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

I. Ý nghĩa của việc đặt tên cho con

Tên không chỉ đơn thuần là để gọi mà còn gắn liền với số phận cuộc đời của mỗi người, mang ý nghĩa truyền tải thông điệp, mong muốn cha mẹ đối với con cái sau này.

Theo ông bà ta, thì một cái tên còn quyết định vận mệnh của họ ra sao. Nếu tên hợp với phong thủy, hợp với tuổi của bố mẹ thì gia đình sẽ gặp được may mắn, tài lộc, con luôn khỏe mạnh, gặp được nhiều điều thuận khí trong cuộc sống. Và ngoài ra, tên đẹp cũng sẽ giúp con không bị tự ti, xấu hổ với mọi người xung quanh khi lớn lên.

Theo văn hóa truyền thống của người Việt xưa nay, tên con cháu sẽ được các vị trưởng bối trong gia đình như: ông, bà, cha, mẹ tư vấn và lựa chọn những cái tên có ý nghĩa theo mong muốn sau này con có cuộc sống bình an, hạnh phúc đặt cho.

Muốn đặt tên cho hay thì phải tuân theo những tiêu chí sau: tên mang ý nghĩa tốt đẹp, tương lai tươi sáng, nhiều may mắn, thành công, dễ đọc, dễ nhớ, nên tránh những tên thô tục, có thể nói ngược hay nói lái khiến con dễ bị trêu chọc, xấu hổ với bạn bè,…

II. Con gái sinh năm 2020 thuộc mệnh gì ?

Để đặt tên cho con gái năm 2020 hợp tuổi bố mẹ thì các bậc phụ huynh cần tìm hiểu và biết chính xác mệnh của con. Năm 2020 là năm Canh Tý (năm con Chuột) nên những bé gái sinh ra trong năm này sẽ thuộc mệnh Thổ, tuổi con Chuột.

Nữ: Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh

Cung: càn

Mạng: Bích thượng thổ (đất trên vách)

Tương sinh với mệnh: Hỏa và Kim

Khắc: Mộc và Thủy

Con nhà Huỳnh đế (quan lộc, cô quạnh)

Xương: con chuột

Cầm tinh: con rắn

Tam hợp: Thân – Tý – Thìn

Tứ hành xung: Tý – Ngọ – Mão

Màu sắc kỵ: màu xanh lá cây, xanh nõn chuối thuộc hành Mộc.

Màu sắc hợp: màu vàng sẫm, nâu đất thuộc hành Thổ và màu đỏ, cam, hồng, tím thuộc hành Hỏa.

III. Cách đặt tên con gái năm 2020 hợp tuổi bố mẹ

1. Đặt tên con gái năm 2020 hợp tuổi bố mẹ theo mệnh

Theo tử vi học, thì số lẻ là dương còn số chẵn là âm, nên tên con gái thường có 4 từ ( hay âm tiết ). Điều đầu tiên để đặt tên con gái năm 2020 hợp tuổi bố mẹ thì phải xác định xem năm sinh của con thuộc hành nào trong ngũ hành. Sau khi đã xác định được thì tiếp theo bố mẹ hãy tìm hiểu về các yếu tố tương sinh tương khắc với mệnh của con mình để đặt tên cho hợp.

Ngũ hành tương sinh:

    Thổ tương sinh với Kim: Đất sinh kim loại.

    Kim tương sinh với Thủy: Kim loại nung trong lò nóng chảy thành nước.

    Thủy tương sinh với Mộc: Nhờ nước cây xanh mọc lên tốt tươi.

    Mộc tương sinh với Hỏa: Cây cỏ làm mồi nhen lửa đỏ.

    Hỏa tương sinh với Thổ: Tro tàn tích tụ lại đất đai thêm màu mỡ.

Ngũ hành tương khắc:

 Thổ khắc Thủy: Đất đắp đê cao ngăn được nước lũ.

 Thủy khắc Hỏa: Nước có thể dập tắt lửa.

  Hỏa khắc Kim: Sức nóng của lò lửa nung chảy kim loại.

  Kim khắc Mộc: Dùng kim loại rèn dao, búa chặt cây, cỏ.

  Mộc khắc Thổ: Rễ cỏ cây đâm xuyên lớp đất dày.

Ví dụ minh họa :

Nếu bé sinh năm Canh Tý ( 2020 ) thì tương ứng mệnh sẽ là Thổ, bạn hãy chọn những tên thuộc hành Thổ và hành Kim đặt tên cho con. Vì Thổ thêm Thổ giúp tự cường, còn Kim tương sinh với Thổ giúp nhận được sự hỗ trợ tốt nhất.

Tương đương như ví dụ ở trên, các tuổi khác cũng tương tự như vậy, dựa vào mệnh và ngũ hành tương sinh, tương khắc để chọn và đặt tên cho con hay, luôn gặp được nhiều thuận lợi trong cuộc sống.

2. Cách chọn tên hợp với mệnh Thổ:

Hành Thổ chỉ về môi trường nuôi dưỡng và phát triển, nơi sinh ký tử quy của tất cả các loài. Thổ tương tác và nuôi dưỡng với tất cả các Hành khác. Nếu tương tác tích cực, Thổ thể hiện lòng công bằng, bản năng, và trí khôn ngoan, khi tiêu cực Thổ tạo ra sự ngột ngạt, thể hiện tính hay lo về những thứ không đâu.

Một số tên bố mẹ có thể tham khảo đặt tên con gái năm 2020 hay và ý nghĩa nhất theo mệnh thổ: Như ( thể hiện sự thông minh ), Châu ( hạt ngọc quý ), Cát ( chỉ sự phú quý ), Diệu ( sự hiền hòa ), Trâm ( người con gái xinh đẹp ), Khuê ( khuê cát, tao nhã ),…

IV. Gợi ý một số tên hay bố mẹ đặt tên con gái năm 2020

Tú Uyên: Khi lớn lên sẽ là một cô gái vừa xinh đẹp, thanh tú lại học rộng, có hiểu biết nhiều.

Tú Linh: một thiếu nữ xinh đẹp, thanh tú và nhanh nhẹn hoạt bát.

Xuyến Chi: nhẹ nhàng như hoa xuyến chi, thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh.

Ngọc Diệp: kiêu sa và tôn quý như ngọc ngà.

Kim Oanh: có giọng nói “oanh vàng” với một vẻ đẹp ngoại hình vô cùng quý phái.

Diễm Kiều: đẹp lộng lẫy, kiêu sa như một cô công chúa.

Bạch Liên: búp sen trắng toả hương thơm ngát.

Ngọc liên: luôn kiêu sa, tỏa sáng mọi lúc mọi nơi.

Mộc Miên: loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái.

Nghi Dung: vẻ đẹp đoan trang và phúc hậu.

Linh Đan: ngây thơ, trong sáng, và đáng yêu.

Thục Đoan: là một cô gái hiền lành, đoan trang.

Thu Giang: diệu hiền và giỏi giang.

Hiếu Hạnh: là người có lòng hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn.

Thái hòa: là niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người.

Thanh Mai : xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó.

Ái Khanh: là người luôn được yêu thương, chiều chuộng.

Vân Khánh: tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót

Hồng Khuê: người con gái được sống ở những nơi khuê cát.

Minh Khuê: một vì sao luôn tỏa sáng, tươi cười.

Uyển Nhã: vẻ đẹp của cô gái thanh tao, phong nhã.

Yến Oanh: là người luôn hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo mỗi ngày.

Diễm Phương: một cái tên đẹp, gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát.

Tuệ Mẫn: gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh và sáng suốt.

Thương nga: người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ.

Đại Ngọc: là viên ngọc lớn, quý giá luôn được trân trọng.

Thu Nguyệt: tỏa sáng như vầng trăng của mùa thu.

Nhã Phương: vẻ đẹp đoan trang, nhã nhặn khiến bao chàng trai rung động.

Thanh Hằng: người con gái xinh đẹp, thanh cao.

Thùy Linh: người con gái thông minh, xinh đẹp, giỏi giang khiến ai cũng phải ngưỡng mộ.

Thủy Tiên: một loài hoa đẹp thể hiện lòng biết ơn, kính trọng.

Quế Chi: người có ý chí kiên cường

(Nguồn: ST)

Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ Mang Lại Phúc Lộc Đầy Nhà / 2023

Đặt tên con gái năm 2020 hợp tuổi bố mẹ là điều được nhiều bậc phụ huynh coi trọng. Nhiều gia đình cho rằng, nếu con mình có một cái tên đẹp, ý nghĩa, hợp tuổi bố mẹ, hợp phong thủy sẽ mang lại nhiều may mắn, tài khí cho cả gia đình và cho con. Điều này đến nay vẫn được duy trì. Để đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ, trước tiên bạn cần phải nắm rõ mệnh của con và mệnh của bố mẹ, từ đó dựa vào yếu tố tương sinh tương khắc trong ngũ hành, có thể đặt tên cho con gái phù hợp nhất.

1. Ý nghĩa của việc đặt tên cho con

Tên không chỉ đơn thuần là để gọi mà còn gắn liền với số phận cuộc đời của mỗi người, mang ý nghĩa truyền tải thông điệp, mong muốn cha mẹ đối với con cái sau này.

Theo ông bà ta, thì một cái tên còn quyết định vận mệnh của họ ra sao. Nếu tên hợp với phong thủy, hợp với tuổi của bố mẹ thì gia đình sẽ gặp được may mắn, tài lộc, con luôn khỏe mạnh, gặp được nhiều điều thuận khí trong cuộc sống. Và ngoài ra, tên đẹp cũng sẽ giúp con không bị tự ti, xấu hổ với mọi người xung quanh khi lớn lên.

Theo văn hóa truyền thống của người Việt xưa nay, tên con cháu sẽ được các vị trưởng bối trong gia đình như: ông, bà, cha, mẹ tư vấn và lựa chọn những cái tên có ý nghĩa theo mong muốn sau này con có cuộc sống bình an, hạnh phúc đặt cho.

Muốn đặt tên cho hay thì phải tuân theo những tiêu chí sau: tên mang ý nghĩa tốt đẹp, tương lai tươi sáng, nhiều may mắn, thành công, dễ đọc, dễ nhớ, nên tránh những tên thô tục, có thể nói ngược hay nói lái khiến con dễ bị trêu chọc, xấu hổ với bạn bè,…

2. Tại sao nên đặt tên con gái năm 2020 hợp tuổi bố mẹ ?

Theo dân gian, vạn vật đều thuộc trời đất và đều nằm trong ngũ hành, trong đó có con người chúng ta. Nếu đã nằm trong ngũ hành thì tất nhiên cũng sẽ chịu tác động của thuyết ngũ hành – tương sinh, tương khắc.

Mà con cái và bố mẹ vốn có mối quan hệ mật thiết, luôn gắn kết với nhau, vì vậy khi đặt tên cho con thì cần phải hợp với mệnh của bố mẹ gia đình mới gặp nhiều may mắn, bình an, thịnh vượng được.

Theo đó, nếu tên con cái bị xung khắc, tức không hợp với mệnh của bố mẹ sẽ mang lại những điều không may mắn cho cả con và gia đình. Do đó, bố mẹ cần phải xem xét kỹ, và lựa chọn những cái tên ý nghĩa, hay nhất dành cho con của mình.

3. Con gái sinh năm 2020 thuộc mệnh gì ?

Để đặt tên con gái năm 2020 hợp tuổi bố mẹ thì các bậc phụ huynh cần tìm hiểu và biết chính xác mệnh của con. Năm 2020 là năm Canh Tý (năm con Chuột) nên những bé gái sinh ra trong năm này sẽ thuộc mệnh Thổ, tuổi con Chuột.

    Nữ: Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh

    Cung: càn

    Mạng: Bích thượng thổ (đất trên vách)

    Tương sinh với mệnh: Hỏa và Kim

    Khắc: Mộc và Thủy

    Con nhà Huỳnh đế (quan lộc, cô quạnh)

    Xương: con chuột

    Cầm tinh: con rắn

    Tam hợp: Thân – Tý – Thìn

    Tứ hành xung: Tý – Ngọ – Mão

    Màu sắc kỵ: màu xanh lá cây, xanh nõn chuối thuộc hành Mộc.

    Màu sắc hợp: màu vàng sẫm, nâu đất thuộc hành Thổ và màu đỏ, cam, hồng, tím thuộc hành Hỏa.

4. Cách đặt tên con gái năm 2020 hợp tuổi bố mẹ

4.1. Đặt tên con gái năm 2020 hợp tuổi bố mẹ theo mệnh

Theo tử vi học, thì số lẻ là dương còn số chẵn là âm, nên tên con gái thường có 4 từ ( hay âm tiết ). Điều đầu tiên để đặt tên con gái năm 2020 hợp tuổi bố mẹ thì phải xác định xem năm sinh của con thuộc hành nào trong ngũ hành. Sau khi đã xác định được thì tiếp theo bố mẹ hãy tìm hiểu về các yếu tố tương sinh tương khắc với mệnh của con mình để đặt tên cho hợp.

    Thổ tương sinh với Kim: Đất sinh kim loại.

    Kim tương sinh với Thủy: Kim loại nung trong lò nóng chảy thành nước.

    Thủy tương sinh với Mộc: Nhờ nước cây xanh mọc lên tốt tươi.

    Mộc tương sinh với Hỏa: Cây cỏ làm mồi nhen lửa đỏ.

    Hỏa tương sinh với Thổ: Tro tàn tích tụ lại đất đai thêm màu mỡ.

Ngũ hành tương khắc:

    Thổ khắc Thủy: Đất đắp đê cao ngăn được nước lũ.

    Thủy khắc Hỏa: Nước có thể dập tắt lửa.

    Hỏa khắc Kim: Sức nóng của lò lửa nung chảy kim loại.

    Kim khắc Mộc: Dùng kim loại rèn dao, búa chặt cây, cỏ.

    Mộc khắc Thổ: Rễ cỏ cây đâm xuyên lớp đất dày.

Ví dụ minh họa cho các bạn dễ hiểu:

Nếu bé sinh năm Canh Tý ( 2020 ) thì tương ứng mệnh sẽ là Thổ, bạn hãy chọn những tên thuộc hành Thổ và hành Kim đặt tên cho con. Vì Thổ thêm Thổ giúp tự cường, còn Kim tương sinh với Thổ giúp nhận được sự hỗ trợ tốt nhất.

Tương đương như ví dụ ở trên, các tuổi khác cũng tương tự như vậy, dựa vào mệnh và ngũ hành tương sinh, tương khắc để chọn và đặt tên cho con hay, luôn gặp được nhiều thuận lợi trong cuộc sống.

4.2. Đặt tên con gái năm 2020 theo mệnh thổ

Mệnh được xem là yếu tố quan trọng quyết định vận mệnh tốt đẹp hay xấu của con nên tên được chọn phải tương sinh với bản mệnh ngũ hành.

Cách chọn tên hợp với mệnh Thổ:

Hành Thổ chỉ về môi trường nuôi dưỡng và phát triển, nơi sinh ký tử quy của tất cả các loài. Thổ tương tác và nuôi dưỡng với tất cả các Hành khác. Nếu tương tác tích cực, Thổ thể hiện lòng công bằng, bản năng, và trí khôn ngoan, khi tiêu cực Thổ tạo ra sự ngột ngạt, thể hiện tính hay lo về những thứ không đâu.

Một số tên bố mẹ có thể tham khảo đặt tên con gái năm 2020 hay và ý nghĩa nhất theo mệnh thổ: Như ( thể hiện sự thông minh ), Châu ( hạt ngọc quý ), Cát ( chỉ sự phú quý ), Diệu ( sự hiền hòa ), Trâm ( người con gái xinh đẹp ), Khuê ( khuê cát, tao nhã ),…

5. Gợi ý một số tên hay, ý nghĩa dành cho bố mẹ đặt tên con gái năm 2020

Tú Uyên: Khi lớn lên sẽ là một cô gái vừa xinh đẹp, thanh tú lại học rộng, có hiểu biết nhiều.

Tú Linh: một thiếu nữ xinh đẹp, thanh tú và nhanh nhẹn hoạt bát.

Xuyến Chi: nhẹ nhàng như hoa xuyến chi, thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh.

Ngọc Diệp: kiêu sa và tôn quý như ngọc ngà.

Kim Oanh: có giọng nói “oanh vàng” với một vẻ đẹp ngoại hình vô cùng quý phái.

Diễm Kiều: đẹp lộng lẫy, kiêu sa như một cô công chúa.

Bạch Liên: búp sen trắng toả hương thơm ngát.

Ngọc liên: luôn kiêu sa, tỏa sáng mọi lúc mọi nơi.

Mộc Miên: loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái.

Nghi Dung: vẻ đẹp đoan trang và phúc hậu.

Linh Đan: ngây thơ, trong sáng, và đáng yêu.

Thục Đoan: là một cô gái hiền lành, đoan trang.

Thu Giang: diệu hiền và giỏi giang.

Hiếu Hạnh: là người có lòng hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn.

Thái hòa: là niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người.

Thanh Mai : xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó.

Ái Khanh: là người luôn được yêu thương, chiều chuộng.

Vân Khánh: tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót

Hồng Khuê: người con gái được sống ở những nơi khuê cát.

Minh Khuê: một vì sao luôn tỏa sáng, tươi cười.

Uyển Nhã: vẻ đẹp của cô gái thanh tao, phong nhã.

Yến Oanh: là người luôn hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo mỗi ngày.

Diễm Phương: một cái tên đẹp, gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát.

Tuệ Mẫn: gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh và sáng suốt.

Thương nga: người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ.

Đại Ngọc: là viên ngọc lớn, quý giá luôn được trân trọng.

Thu Nguyệt: tỏa sáng như vầng trăng của mùa thu.

Nhã Phương: vẻ đẹp đoan trang, nhã nhặn khiến bao chàng trai rung động.

Thanh Hằng: người con gái xinh đẹp, thanh cao.

Thùy Linh: người con gái thông minh, xinh đẹp, giỏi giang khiến ai cũng phải ngưỡng mộ.

Thủy Tiên: một loài hoa đẹp thể hiện lòng biết ơn, kính trọng.

Quế Chi: người có ý chí kiên cường.

6. Những lưu ý khi đặt tên con gái năm 2020 hợp tuổi bố mẹ

Nên đặt cho con những cái tên ý nghĩa hay và tốt đẹp vì nó sẽ gắn liền với cuộc đời của con.

Nên chọn những tên hợp với giới tính của con.

Không nên đặt tên con gái trùng với tên của các trưởng bối trong gia đình.

Không chọn những tên có âm vận sinh nghĩa xấu, vì bé dễ bị bạn bè chọc dẫn đến xấu hổ, tự ti.

Nên chọn tên vừa hay mà phải hài hòa giữa các thanh bằng và thanh trắc, để thể hiện tính cân bằng âm dương.

Nên tránh lấy tên có thanh trắc quá nhiều vì như vậy sẽ tạo cho người nghe, người đọc cảm giác nặng nề, khó khăn.

Việc đặt tên con gái năm 2020 hợp tuổi bố mẹ có ý nghĩa rất quan trọng đối với vận mệnh của bé cũng như đối với vượn khí của gia đình nên bố mẹ hãy lựa chọn và cân nhắc thật kỹ nhé. Với những thông tin Chuyên mục Có con 0-12 tháng  đã chia sẻ ở trên hi vọng sẽ giúp bố mẹ tìm ra tên hay, thích hợp nhất dành cho công chúa nhỏ của mình.

Nữ Tuổi Đinh Tỵ 1977 Nên Lấy Chồng Tuổi Gì Để Mang Lại Hạnh Phúc Nhất Cho Gia Đình Bạn. / 2023

Bạn đang chuẩn bị cho hôn nhân của mình và bạn muốn biết ai hợp với tuổi của mình, ai sẽ mang lại những tài lộc, ai hợp với bạn nhiều nhất. Bạn là nữ tuổi Đinh Tỵ 1977 bạn cần biết những tuổi nào hợp với bạn nhất. Hôm nay chúng tôi sẽ cùng bạn tìm hiểu bài viết sau đây Nữ tuổi Đinh Tỵ 1977 nên lấy chồng tuổi gì để mang lại hạnh phúc nhất cho gia đình bạn.

Tình duyên tuổi Đinh Tỵ

Cuộc đời tình duyên tuổi Đinh tỵ theo tháng

Hôn nhân và thuộc tướng.

Lựa chọn cuộc sống gia đình.

Sự kết hợp hôn nhơn hay cuộc sống, bạn cần lựa chọn những tuổi hợp với tuổi mình mới tạo cho cuộc đời bạn một cuộc sống đầy đủ và sung túc, đó là bạn kết hôn với các tuổi: Nhâm Tuất, Bính Thìn, Canh Tuất, Giáp Tuất, Nhâm Thân.

Bạn kết hôn với tuổi Nhâm Tuất, Bính Thìn: Cuộc sống bạn có nhiều hay đẹp, và có triển vọng lên cao về sự nghiệp cũng như về cuộc đời. Với Canh Tuất, Giáp Tuất. Cuộc đời bạn được tạo nhiều kết quả về tài lộc, tình cảm và sự nghiệp, cuộc đời được sống sung sướng. Với Nhâm Thân, cuộc sống tăng phần tươi vui và êm ấm. Không có sợ nghèo khổ mà trái lại cuộc đời có thể lên cao về nếp sống và về mọi phương diện khác.

Nếu bạn kết duyên với những tuổi nầy thì có thể đời bạn chỉ tạo được một cuộc sống trung bình mà thôi, vì những tuổi sau đây chỉ hợp với tuổi bạn về đường tình duyên mà không hợp về đường tài lộc, đó là các tuổi: Đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Quý Hợi, Ất Sửu.

Nếu kết duyên với những tuổi nầy, đời sống của bạn có thể sẽ không tạo được một cuộc sống đầy đủ, mà trái lại bạn phải sống trong sự nghèo nàn, không có điều kiện thuận tiện để tạo nên một cuộc sống đầy đủ, đó là nếu kết hôn với các tuổi: Tân Dậu, Đinh Mão, Ất Mão. Những tuổi nầy không hợp với tuổi bạn về đường tình duyên cũng như về vấn đề tài lộc, nên cuộc sống phải chịu thiếu nghèo khổ sở.

Cách Đặt Tên Cho Con Năm 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ Và Hạnh Phúc Cả Đời / 2023

Đặt tên cho con năm 2020 (Canh Tý) hợp tuổi bố mẹ ý nghĩa nhất theo phong thủy ngũ hành với những gợi ý dưới đây sẽ giúp các bậc cha mẹ chọn được cái tên hay, hợp với em bé nhà bạn. Cái tên ảnh hưởng rất nhiều đến cuộc sống của trẻ sau này, gợi nên những mong ước của cha mẹ đối với con cái, chính vì vậy việc đặt tên con rất quan trọng.

Bạn chỉ cần cân nhắc chọn đúng tên để đặt cho con vào năm 2020 chúng sẽ sung sướng mọi chuyện thông hanh.

1. Năm 2020 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch: Canh Tý – Tuổi Dậu – Con gà – Độc Lập Chi Kê – Gà độc thân.

Năm sinh (âm lịch): 2020 Tức là từ ngày 28/01/2020 – 15/02/2020 dương lịch.

Mệnh ngũ hành: Hỏa – Sơn hạ Hỏa – Lửa chân núi.

2.  Cách đặt tên con theo bản mệnh, ngũ hành

2.1. Cách đặt tên cho con theo bản mệnh:

Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

Với con trai sinh năm âm lịch 2020 như con của bạn thì bạn nên dùng những chữ thuộc bộ Hòa, Đậu, Mễ, Lương, Túc, Mạch để đặt tên cho người tuổi Dậu bởi ngũ cốc là thức ăn chính của gà. Đặt tên cho con trai hay và ý nghĩa cho những tên như: Tú, Khoa, Trình, Đạo, Tô, Tích, Túc, Lương, Khải, Phong, Diễm… thì cuộc đời người đó sẽ được phúc lộc đầy đủ, danh lợi bền vững.

2.2. Cách đặt tên con phải theo tam hợp:

Cách tính để đặt tên cho con trai theo Tam Hợp là cách tính hợp với tuổi của con là những tuổi như Tỵ, Dậu, Sửu là tam hợp nên nếu tên của người tuổi Dậu có những chữ thuộc các bộ trên thì vận mệnh của họ sẽ rất tốt lành vì được sự trợ giúp của các con giáp đó.

Do đó, bạn có thể chọn một trong các tên như: Kiến, Liên, Tuyển, Tiến, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Mục, Sinh, Quân, Phượng, Linh…

2.3. Cách đặt tên con theo Tứ Trụ:

Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

3. Những tên mang lại may mắn

Người tuổi Dậu là người cầm tinh con Gà, sinh vào các năm 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 2020, 2029…

Tỵ, Dậu, Sửu là tam hợp nên nếu tên của người tuổi Dậu có những chữ thuộc các bộ trên thì vận mệnh của họ sẽ rất tốt lành vì được sự trợ giúp của các con giáp đó. Do đó, bạn có thể chọn một trong các tên như: Kiến, Liên, Tuyển, Tiến, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Mục, Sinh, Quân, Phượng, Linh…

Bạn nên dùng những chữ thuộc bộ Hòa, Đậu, Mễ, Lương, Túc, Mạch để đặt tên cho người tuổi Dậu bởi ngũ cốc là thức ăn chính của gà. Nếu được đặt cho những tên như: Tú, Khoa, Trình, Đạo, Tô, Tích, Túc, Lương, Khải, Phong, Diễm… thì cuộc đời người đó sẽ được phúc lộc đầy đủ, danh lợi bền vững.

Gà thích được ngủ trên cây, nhưng khi đứng trên đỉnh núi thì gà sẽ phát huy được sự anh tú giống như chim phượng hoàng. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Mộc, Sơn như: Sơn, Cương, Đại, Nhạc, Dân, Ngạn, Đồng, Lâm, Bách, Đông, Tài, Sở, Lê, Đường, Nghiệp, Vinh… sẽ giúp người cầm tinh con gà có trí dũng song toàn, thanh nhã và được vinh hoa suốt đời. Nhưng Dậu thuộc hành Kim, Kim khắc Mộc nên bạn cần cẩn trọng khi chọn những tên thuộc bộ Mộc.

Bộ lông gà có nhiều màu sắc rực rỡ, nếu được tô điểm thêm thì giá trị của nó sẽ được nâng cao. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Sam, Quý, Thái, Mịch như: Hình, Thái, Chương, Ảnh, Cấp, Hồng, Hệ… cũng rất phù hợp với người tuổi Dậu.

Những chữ gợi ra biểu tượng “kim kê độc lập” như: Hoa, Bình, Chương, Trung, Lập, Phong… có thể dùng để đặt tên cho người tuổi Dậu nhằm gửi gắm mong ước cho người đó có thể chất tráng kiện, dũng cảm để có thể độc lập trong cuộc đời.

Tên gọi có chữ Tiểu và những chữ có nghĩa “cái đầu ngẩng cao” như: Sĩ, Thổ, Cát… sẽ giúp người tuổi Dậu khỏe mạnh, hiên ngang và vượt qua được những điều bất trắc.

Ngoài ra, những chữ thuộc bộ Miên, Mịch cũng có tác dụng bảo vệ gà khỏi gió mưa và thú dữ. Do vậy, những chữ như: Gia, Đình, Thụ, Tống, Nghi, Định, Vũ, Tuyên… có ý nghĩa quan trọng đối với sự bình an của người tuổi Dậu.

Để đặt tên cho con tuổi Dậu, bạn có thể tham khảo thêm các thông tin về Bản mệnh, Tam hợp hoặc nếu kỹ lưỡng có thể xem Tứ Trụ, (nếu bé đã ra đời mới đặt tên). Có nhiều thông tin hữu ích có thể giúp cho cha mẹ chọn tên hay cho bé.

Qua bài viết trên, vợ chồng bạn có thể chọn được cho con mình trong năm nay có một cái tên thật đẹp và ý nghĩa nhất nhé.

Bạn đang xem bài viết Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ Mang Lại Hạnh Phúc Gia Đình / 2023 trên website Uplusgold.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!