Xem Nhiều 2/2023 #️ Đặt Tên Con Năm Mậu Tuất 2022: Những Cái Tên Cho Bé Trai Hay Và Ý Nghĩa # Top 3 Trend | Uplusgold.com

Xem Nhiều 2/2023 # Đặt Tên Con Năm Mậu Tuất 2022: Những Cái Tên Cho Bé Trai Hay Và Ý Nghĩa # Top 3 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Đặt Tên Con Năm Mậu Tuất 2022: Những Cái Tên Cho Bé Trai Hay Và Ý Nghĩa mới nhất trên website Uplusgold.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Đặt tên cho con trong năm Mậu Tuất 2018 thế nào để hợp phong thủy để con luôn gặp may mắn? Dưới đây là những cái tên để đặt cho bé trai hay, đẹp và ý nghĩa.

Đặt tên con năm Mậu Tuất 2020: Những cái tên cho bé trai hay và ý nghĩa

Tên rất quan trọng trong cuộc đời bởi nó sẽ đồng hành cùng mỗi người từ khi sinh ra cho đến khi mất đi. Chính vì vậy mà các bậc phụ huynh thường chọn cho con của mình một cái tên thật hay và ý nghĩa. Khi đặt tên cho con năm Mậu Tuất 2018 chúng ta không quên yếu tố ngũ hành sinh – khắc khi chọn tên cho bé.

Mệnh của con người là do trời ban, mỗi năm sinh sẽ có một mệnh khác nhau thuộc vào 1 trong 5 mệnh: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Cha mẹ muốn con cái có cuộc sống sau này được thuận lợi, may mắn thì nên đặt tên con hợp phong thủy, hợp mệnh của con. Đặt tên con theo phong thủy được nhiều người coi trọng bởi nếu tên đẹp lại thuận khí sẽ mang lại tâm lý may mắn mà nó còn chứa đựng nhiều hi vọng của bậc làm cha làm mẹ đối với tương lai của con sau này.

Các bé sinh năm 2018 tuổi Mậu Tuất sẽ mang mệnh Mộc (Bình địa Mộc – Gỗ đồng bằng). Do đó, khi đặt tên cho con năm 2018, bố mẹ cần lưu ý đến những tên thuộc hành Mộc có liên quan đến cây cối, hoa lá và màu xanh, sẽ rất tốt cho bé. Vốn dĩ mang mênh mộc là sự yếu đuối mỏng manh vể bề ngoài nhưng lại có sức mạnh tiềm tàng bên trong, nó có thể vươn lên mà không cần ai giúp đỡ.

Nhưng mệnh Mộc lại vô cùng tình cảm và luôn sẵn sàng thấu hiểu và giúp đỡ mọi người trong mọi hoàn cảnh. Một cái tên mang mệnh Mộc để cuộc sống bình lặng và ấm áp hơn có thể là lựa chọn thích hợp cho các bậc phụ huynh.

Bố mẹ lưu ý chọn những cái tên có với bộ Thảo, mang ý nghĩa gắn liền với cỏ cây, hoa lá, thiên nhiên, mùa màng…. Một số tên phù hợp cho bé trai như sau: Bách, Đông, Dương, Khôi, Lâm, Nam, Phúc, Phương, Quảng, Thanh, Tùng.

Ngoài đặt tên con thuộc mệnh Mộc thì bạn có thể chọn tên liên quan tới mệnh Thủy, Mộc hay Hỏa bởi vì Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa.

Hành Thủy chỉ về mùa đông và nước nói chung, cơn mưa lất phất hay mưa bão. Khi tích cực, Thủy thể hiện tính nuôi dưỡng, hỗ trợ một cách hiểu biết. Khi tiêu cực, Thủy biểu hiện ở sự hao mòn và kiệt quệ. Một số tên mệnh Thủy cho bé trai như: Kiều, Quang, Cương, Biển, Tuyên, Trọng, Toàn, Sáng, Trí, Hoàn, Luân, Võ, Giao, Kiện, Vũ, Giới, Hưng, Hải, Quân…

Hành Hỏa chỉ mùa hè, lửa và sức nóng. Hỏa có thể đem lại ánh sáng, hơi ấm và hạnh phúc, hoặc có thể tuôn trào, bùng nổ và sự bạo tàn. Ở khía cạnh tích cực, Hỏa tiêu biểu cho danh dự và sự công bằng. Ở khía cạnh tiêu cực, Hỏa tượng trưng cho tính gây hấn và chiến tranh. Một số tên mệnh Hỏa cho bé như: Nhật, Minh, Sáng, Huy, Đăng, Bính, Kháng, Đoạn, Lưu…

Khi đặt tên cho con năm Mậu Tuất 2018, tên bé trai cần có sự kết hợp hài hòa giữa tên và tên lót, để tạo nên một thông điệp hay. Bố mẹ có thể tham khảo:

Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an.

Trung Anh: trung thực, anh minh.

Đức Bình: Mong con sống đúng đắn, ngay thẳng, đức độ và bình.

An Đạt: Cha mẹ cầu mong con lớn lên có được nền tảng vững chắc để thành công.

Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước.

Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu.

Khải Tâm: tâm hồn khai sáng.

Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng.

Tùng Lâm: rừng tùng.

Lâm Bách: Con được sánh ngang một cây gỗ lớn trong rừng, sống bất khuất và vững chãi.

Tùng Bách: Cha mẹ mong con lớn lên sống như một chính nhân quân tử, một vị trượng phu.

Ly Châu: viên ngọc quý.

Hoàng Bách: Con trai cưng như một cây gỗ quý trong rừng.

An Bằng: bình yên trọn vẹn

Duy Đạt: Chàng trai thông minh hẳn sẽ thành công.

Phát Đạt: Mong con sẽ đem đến sự tiến bộ, tấn tới và một tương lai tươi sáng.

Bảo Dương: Con ơi, con như là bảo vật quý giá trong long cha mẹ.

Minh Dương: Chàng trai thông minh, tài trí hơn người.

Thiện Nhân: Con người giàu long trắc ẩn, yêu thương mọi người.

Gia Phúc: Con trai sinh ra là niềm hạnh phúc, may mắn của gia đình.

Thanh Khôi: Con có hình hài sáng sủa, đẹp đẽ.

Thanh Tùng: Con như loài cây quý có phẩm chất trong sáng.

Thanh Sang: Sang trọng, rạng ngời là điều ba mẹ mong ở con.

Thanh Thế: Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm.

Toàn Thắng: Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống.

Chiến Thắng: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng.

Đình Trung: Con là điểm tựa của bố mẹ.

Minh Triết: con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế.

Nhân Văn: Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa.

Kiến Văn: Con là người có học thức và kinh nghiệm

Quang Vinh: Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,

Khôi Vĩ: Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

Đặt tên cho con sinh năm Mậu Tuất 2018 với các tên chứa chữ thuộc bộ Nhân, Tiểu, Thiếu, Sĩ, Thần sẽ đem may mắn và sự ôn hòa, hưng thịnh đến với vận mệnh của người tuổi Tuất.

Hy vọng rằng với những gợi ý trên, bố mẹ có thể chọn cho bé một cái tên không chỉ thật ý nghĩa mà còn mang đến những điều may mắn trong những chặng đường đời phía trước của bé.

Thông tin trong bài viết chỉ mang tính tham khảo!

Đặt Tên Con Năm Mậu Tuất 2022: Những Cái Tên Cho Bé Gái Đẹp Và Ý Nghĩa

Tên rất quan trọng trong cuộc đời bởi nó sẽ đồng hành cùng mỗi người từ khi sinh ra cho đến khi mất đi. Chính vì vậy mà các bậc phụ huynh thường chọn cho con của mình một cái tên thật hay và ý nghĩa. Khi đặt tên cho con năm Mậu Tuất 2018 chúng ta không quên yếu tố ngũ hành sinh – khắc khi chọn tên cho bé.

Mệnh của con người là do trời ban, mỗi năm sinh sẽ có một mệnh khác nhau thuộc vào 1 trong 5 mệnh: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Cha mẹ muốn con cái có cuộc sống sau này được thuận lợi, may mắn thì nên đặt tên con hợp phong thủy, hợp mệnh của con. Đặt tên con theo phong thủy được nhiều người coi trọng bởi nếu tên đẹp lại thuận khí sẽ mang lại tâm lý may mắn mà nó còn chứa đựng nhiều hi vọng của bậc làm cha làm mẹ đối với tương lai của con sau này.

Nhưng mệnh Mộc lại vô cùng tình cảm và luôn sẵn sàng thấu hiểu và giúp đỡ mọi người trong mọi hoàn cảnh. Một cái tên mang mệnh Mộc để cuộc sống bình lặng và ấm áp hơn có thể là lựa chọn thích hợp cho các bậc phụ huynh.

Bố mẹ lưu ý chọn những cái tên có với bộ Thảo, mang ý nghĩa gắn liền với cỏ cây, hoa lá, thiên nhiên, mùa màng…. Một số tên phù hợp cho bé gái như sau: Cúc, Dương, Hồng, Huệ, Hương, Lan, Mai, Phúc, Phương, Quỳnh, Thanh, Thảo, Trà, Trúc, Đào, Xuân.

Hành Thủy chỉ về mùa đông và nước nói chung, cơn mưa lất phất hay mưa bão. Khi tích cực, Thủy thể hiện tính nuôi dưỡng, hỗ trợ một cách hiểu biết. Khi tiêu cực, Thủy biểu hiện ở sự hao mòn và kiệt quệ. Một số tên mệnh Thủy cho bé gái như: Lệ, Hồ, Kiều, Thương, Thủy, Danh Giang, Loan, Khoáng, Hậu Hà, Sương, Hải, Bùi, Dư, Nhậm…

Hành Hỏa chỉ mùa hè, lửa và sức nóng. Hỏa có thể đem lại ánh sáng, hơi ấm và hạnh phúc, hoặc có thể tuôn trào, bùng nổ và sự bạo tàn. Ở khía cạnh tích cực, Hỏa tiêu biểu cho danh dự và sự công bằng. Ở khía cạnh tiêu cực, Hỏa tượng trưng cho tính gây hấn và chiến tranh. Một số tên mệnh Hỏa cho bé gái như: Nhật, Minh, Sáng, Hạ, Hồng, Linh, Huyền, Cẩn, Đoạn, Dung, Lưu…

Để đặt tên cho bé gái năm Mậu Tuất 2018, bố mẹ có thể chọn cho con những cái tên thật nhẹ nhàng. Một số cái tên hay và mang nhiều ý nghĩa mà bố mẹ có thể tham khảo để chọn cho bé:

Hạc Cúc: tên một loài hoa.

Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc.

Thiên Hoa: bông hoa của trời.

Nhật Dạ: ngày đêm.

Nhật Mai: hoa mai ban ngày.

Thiên Thanh: trời xanh.

Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao.

Thanh Mai: quả mơ xanh.

Bảo Thoa: cây trâm quý.

Huyền Diệu: điều kỳ lạ.

Khánh Thủy: nước đầu nguồn.

Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên.

Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ.

Tú Linh: cô gái vừa thanh tú, vừa xinh đẹp, vừa nhanh nhẹn, tinh anh.

Thảo Chi: nhành cỏ thơm tỏa hương cho đời.

Thanh Chi: Con như một cành cây màu xanh giàu sức sống.

Thùy Chi: Cha mẹ mong con luôn dịu dàng, mềm mại như lá cành.

Diệp Chi: Cành lá màu xanh tươi tốt. Cha mẹ mong con luôn mạnh mẽ trên đường đời.

Xuyến Chi: Tên một loài hoa thanh mảnh.

Ánh Dương: Tia nắng ấm áp, mang lại sức sống cho vạn vật.

Hướng Dương: loài hoa giàu sức sống luôn hướng về ánh mặt trời.

Linh Hương: Con như một báu vật thiêng liêng tỏa hương sắc cho đời.

Quỳnh Hương: Con gái cha mẹ như đóa hoa quỳnh tỏa hương ngào ngạt.

Thu Cúc: Bông hoa cúc của mùa thu làm say long vạn vật.

Ánh Mai: Con như bông hoa mai của mùa xuân mang đến tia hy vọng, sự tốt lành.

Bích Mai: Con gái yêu xinh đẹp như nhành mai, quý giá như viên ngọc.

Ngọc Mai: Cha mẹ mong con gái sau này có cuộc sống sung sướng.

Hoàng Lan: Mong cho con có dung nhan xinh đẹp, phẩm chất thanh tao.

Bích Thảo: Người con gái duyên dáng dịu dàng, lúc nào cũng tươi trẻ.

Thanh Xuân: Con gái trong sáng, hồn nhiên như đất trời mùa xuân!

Vinh Diệu: vinh dự.

Thụy Du: đi trong mơ.

Vân Du: Rong chơi trong mây.

Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh.

Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều.

Từ Dung: dung mạo hiền từ.

Thiên Duyên: duyên trời.

Hải Dương: đại dương mênh mông.

Thùy Dương: cây thùy dương.

Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên.

Minh Đan: màu đỏ lấp lánh.

Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp.

Trúc Đào: tên một loài hoa.

Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ.

Hạ Giang: sông ở hạ lưu.

Hồng Giang: dòng sông đỏ.

Hương Giang: dòng sông Hương.

Đặt tên cho bé sinh năm 2018 với các tên chứa chữ thuộc bộ Nhân, Tiểu, Thiếu, Sĩ, Thần sẽ đem may mắn và sự ôn hòa, hưng thịnh đến với vận mệnh của người tuổi Tuất.

Hy vọng rằng với những gợi ý trên, bố mẹ có thể chọn cho bé một cái tên không chỉ thật ý nghĩa mà còn mang đến những điều may mắn trong những chặng đường đời phía trước của bé.

Thông tin trong bài viết chỉ mang tính tham khảo!

Ngọc Hân!

Những Lưu Ý Khi Đặt Tên Cho Bé Gái Sinh Năm Mậu Tuất

Đặt tên cho con gái là một việc vô cùng ý nghĩa quan trọng đối với bố mẹ. Ngoài việc hi vọng con sẽ có cuộc sống bình an, hạnh phúc. Cái tên cũng chứa đựng tình cảm và những kì vọng của bố mẹ với bé yêu của mình.

XEM THÊM Hóa giải sao hạn năm 2018 bằng đá ngọc phong thủy 13 món quà CẤM TẶNG vào dịp tết nguyên đán 2018 Xem ngày tốt để , vận chuyển, mua bán nhà đất trong tháng 2 năm 2018 Top 10 loài hoa đem lại may mắn cho gia chủ trong năm 2018 Lưu ý khi đặt tên cho con gái

Không nên đặt tên cho con gái quá “ngộ nghĩnh, hài hước” cho bé để tránh việc khi bé đi học bị bạn bè trêu chọc, bé sẽ cảm thấy khó chịu và ghét tên của mình. Nếu bố mẹ thích những tên ngộ nghĩnh, dễ thương thì chỉ nên dùng làm tên gọi ở nhà cho bé.

Đặt tên cho con theo những em bé dễ thương, ngoan ngoãn với hi vọng bé yêu của bạn cũng sẽ luôn ngoan ngoãn.

Nên tránh đặt những cái tên mà khi ghép các chữ cái đầu tiên của họ, đệm, tên vào lại thành một từ có nghĩa xấu, có nghĩa xui xẻo

Không nên đặt tên cho con trùng tên người yêu cũ của mẹ để tránh những hiểu lầm không đáng.

Có thể đặt tên con theo những người nổi tiếng mà bố mẹ thần tượng tuy nhiên rất dễ bị trùng tên với những người khác.

Tránh đặt tên con trùng với những người lớn trong dòng họ đặc biệt là ông bà tổ tiên

Tên bé khó phân biệt nam nữ: Ví dụ: con gái tên Hưng,Thắng, con trai tên Linh,Ngọc. Không nên dùng những từ cầu lợi ( như Giàu hoặc Tiền… ) sẽ không gây ấn tượng tốt cho người khác

Không nên đặt tên tuyệt đối quá. Ví dụ: Trạng Nguyên, Thúy Kiều, Bạch Tuyết…sẽ tạo thành gánh nặng cả đời cho con

Đặt tên lót giống cha cũng là cách thể hiện tình thân gia đình

Đảm bảo đúng chính tả trong tên của con đặc biệt khi làm giấy khai sinh. Tốt nhất bạn nên viết ra giấy để tránh rơi vào những trường hợp “dở khóc dở cười”.

Đừng quan niệm “tên xấu dễ nuôi”. Bé nhà bạn sẽ rất buồn nếu sở hữu một cái tên xấu và ký quặc. Hãy chọn một cái tên thật hay để bé lúc nào cũng tự hào với tên của mình.

Đặt tên bé gái sinh năm 2018 theo tam hợp

Theo tử vi năm 2018 những bé sinh năm này thuộc bản mệnh Mộc, bố mẹ nên chọn những tên thuộc Mộc như Xuân, Đào, Lan, Hồng, Mai, Dương, Phúc, Trúc, Quỳnh, Thảo, Thanh, Lâm, Cúc, Huệ, Hương.

Nếu sinh con năm 2018 thì con sẽ cầm tinh con Chó. Tuổi Tuất, Dần, Ngọ là tam hợp nên đặt tên có chứa các từ như Hổ, Xứ, Hiến, Trúc, Tuấn, Lạc, Kì, Khiên,Đốc, Hoa. Nhờ sự giúp đỡ của tam hợp nên cuộc sống của những người này luôn bình an.

Chó là loài ăn thịt nên thuộc Tâm, Nhục. Đặt tên có những từ như Tất, Chí, Trung, Niệm, Tư,Hồ, Ân, Cung, Từ, Tuệ, Dục, Hữu, Thắng, Năng, Thành…thì cuộc đời sẽ luôn ấm no, hạnh phúc.

Gợi ý tên may mắn cho bé gái

Thảo Chi: nhành cỏ thơm tỏa hương cho đời.

Thanh Chi: một cành cây màu xanh giàu sức sống

Thùy Chi: người con gái luôn dịu dàng, mềm mại như lá cành

Thúy Chi: người con gái vừa xinh đẹp vừa thông minh biết nhìn xa trông rộng.

Diệp Chi: Cành lá màu xanh tươi tốt, luôn mạnh mẽ, vững vàng.

Xuyến Chi: Tên một loài hoa thảo

Ánh Dương: tia nắng ấm áp, mang lại sức sống cho vạn vật.

Hướng Dương: Luôn nghị lực và giàu sức sống

Linh Hương: báu vật thiêng liêng tỏa hương sắc cho đời.

Quỳnh Hương: đóa hoa quỳnh tỏa hương ngào ngạt.

Thu Cúc: Đóa hoa cúc của mùa thu làm say đắm vạn vật

Ánh Mai: hoa mai của mùa xuân mang đến tia hy vọng, sự tốt lành.

Bích Mai: xinh đẹp như nhành mai, quý giá như viên ngọc.

Ngọc Mai: Cuộc sống sung sướng như hoa mai trong ngọc.

Thanh Mai: Hoa mai trắng tỏa hương thơm

Hoàng Lan: dung nhan xinh đẹp, phẩm chất thanh tao

Bích Thảo: Người con gái duyên dáng dịu dàng như cỏ non

Thanh Xuân: trong sáng, hồn nhiên như đất trời mùa xuân

Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Nhâm Ngọ 2002

Bé sinh năm Đinh Dậu 2022 thuộc mệnh gì?

Năm mậu tuất là năm thuộc dương hành thổ nên người sinh trong năm nay cầm tinh con chó cũng thuộc dương hành thổ. Cả nam và nữ đều thuộc cung mệnh Thổ, tức Bình Địa Mộc.

1. TỔNG QUÁT VỀ NGƯỜI SINH NĂM MẬU TUẤT.

2. CÁCH ĐẶT TÊN CON TUỔI MẬU TUẤT THEO MỆNH.

Đầu tiên cha mẹ tuổi Nhâm Ngọ 2002 cần chọn một cái tên hợp với khả năng lãnh đạo và tính cương nghị tinh anh của những người Mậu Tuất:

Họ luôn là những người có ý chí kien cường và bản chất thông minh lại vô cùng kỉ luật và làm việc khoa học nhất, chăm chỉ nhất. Một cái tên nói nên sự thông minh và quyết đoán sẽ vô cùng ý nghĩa với các bạn sinh năm tuổi Mậu Tuất.

Đặt tên cho con theo mệnh Mộc : Các cô nàng có thể các bậc cha mẹ tuổi Nhâm Ngọ 2002 đều mong có cuộc sống tình cảm và chung thủy hạnh phúc hơn đúng không nào. Vốn dĩ mang mênh mộc là sự yếu đuối mỏng manh vể bề ngoài nhưng lại có sức mạnh tiềm tàng bên trong, nó có thể vươn lên mà không cần ai giúp đỡ. Nhưng họ lại vô cùng tình cảm và có thể nói là họ luôn sẵn sàng thấu hiểu và giúp đỡ mọi người trong mọi hoàn cảnh. Một cái tên mang mệnh Mộc để cuộc sống bình lặng và ấm áp hơn có thể là lựa chọn thích hợp cho các bậc phụ huynh.

Tên theo tính cách Mậu Tuất: Bạn cũng biết những người tuôi Mậu tuất này vô cùng tinh tế nhưng lại kỉ luật nghiêm khắc và sống tình nghĩa. Chính vì vậy bạn hãy tìm hiểu thêm về mệnh và dương hành bên trên mà chúng tôi gợi ý để lựa chọn cho các bé gái một cái tên hay và ý nghĩa nhất.

3.MỘT SỐ CHÚ Ý MÀ BẠN CẦN BIẾT KHI ĐẶT TÊN CON:

4.GỢI Ý 200 CÁI TÊN HAY CHO CON GÁI SINH NĂM 2022 HỢP CHA MẸ TUỔI NHÂM NGỌ 1942

1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an 2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu 3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh. 4. Trung Anh: trung thực, anh minh. 5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh 6. Vàng Anh: tên một loài chim 7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè 8. Lệ Băng: một khối băng đẹp 9. Tuyết Băng: băng giá 10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an. 11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh 12. Bảo Bình: bức bình phong quý 13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn 14. Sơn Ca: con chim hót hay 15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng 16. Bảo Châu: hạt ngọc quý 17. Ly Châu: viên ngọc quý 18. Minh Châu: viên ngọc sáng 19. Hương Chi: cành thơm 20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau 21. Liên Chi: cành sen 22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm 23. Mai Chi: cành mai 24 Phương Chi: cành hoa thơm 25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh 26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy 27. Hạc Cúc: tên một loài hoa 28. Nhật Dạ: ngày đêm 29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao 30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ 31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu 32. Vinh Diệu: vinh dự 33. Thụy Du: đi trong mơ 34. Vân Du: Rong chơi trong mây 35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh 36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều 37. Từ Dung: dung mạo hiền từ 38. Thiên Duyên: duyên trời 39. Hải Dương: đại dương mênh mông 40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời 41. Thùy Dương: cây thùy dương 42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên 43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh 44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp 45. Trúc Đào: tên một loài hoa 46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ 47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu 48. Hồng Giang: dòng sông đỏ 49. Hương Giang: dòng sông Hương 50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ. 51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa 52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp 53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý 54. Hoàng Hà: sông vàng 55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng 56. Ngân Hà: dải ngân hà 57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc 58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ 59. Việt Hà: sông nước Việt Nam 60. An Hạ: mùa hè bình yên 61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ 62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ 63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh 64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình 65. Thanh Hằng: trăng xanh 66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu 67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na 68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng 69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa 70. Kim Hoa: hoa bằng vàng 71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng 72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ 73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng 74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ 75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen 76. Đinh Hương: một loài hoa thơm 78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm 79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch 80. Liên Hương: sen thơm 81. Giao Hưởng: bản hòa tấu 82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh 83. An Khê: địa danh ở miền Trung 84. Song Kê: hai dòng suối 85. Mai Khôi: ngọc tốt 86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc 87. Thục Khuê: tên một loại ngọc 88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng 89. Vành Khuyên: tên loài chim 90. Bạch Kim: vàng trắng 91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ 92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng 93. Bích Lam: viên ngọc màu lam 94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm 95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm 96. Song Lam: màu xanh sóng đôi 97. Thiên Lam: màu lam của trời 98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ 99. Bảo Lan: hoa lan quý 100. Hoàng Lan: hoa lan vàng 101. Linh Lan: tên một loài hoa 102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan 103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan 104. Phong Lan: hoa phong lan 105. Tuyết Lan: lan trên tuyết 106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước 107. Trúc Lâm: rừng trúc 108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ 109. Tùng Lâm: rừng tùng 110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt 111. Nhật Lệ: tên một dòng sông 112. Bạch Liên: sen trắng 113. Hồng Liên: sen hồng 114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu 115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình 116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ 117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước 118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng 119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng 120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ 121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp 122. Tú Ly: khả ái 123. Bạch Mai: hoa mai trắng 124. Ban Mai: bình minh 125. Chi Mai: cành mai 126. Hồng Mai: hoa mai đỏ 127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc 128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày 129. Thanh Mai: quả mơ xanh 130. Yên Mai: hoa mai đẹp 131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ 132. Hoạ Mi: chim họa mi 133. Hải Miên: giấc ngủ của biển 134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu. 135. Bình Minh: buổi sáng sớm 136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu 137. Trà My: một loài hoa đẹp 138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp 139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời 140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái 141. Hằng Nga: chị Hằng 142. Thiên Nga: chim thiên nga 143. Tố Nga: người con gái đẹp 144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh. 145. Kim Ngân: vàng bạc 146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm 147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho 148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ 149. Bảo Ngọc: ngọc quý 150. Bích Ngọc: ngọc xanh 151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp 152. Kim Ngọc: ngọc và vàng 153. Minh Ngọc: ngọc sáng 154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp 155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi 156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh 157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng 158. Dạ Nguyệt: ánh trăng 159. Minh Nguyệt: trăng sáng 160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước 161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ 162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa 163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay 164. Mỹ Nhân: người đẹp 165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình 166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình 167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ 168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo 169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ 170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp 171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ 172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu 173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại 174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền 175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái 176. Hạnh Nhơn: đức hạnh 177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng 178. Kim Oanh: chim oanh vàng 179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng 180. Song Oanh: hai con chim oanh. 181. Vân Phi: mây bay 182. Thu Phong: gió mùa thu 183. Hải Phương: hương thơm của biển 184. Hoài Phương: nhớ về phương xa 185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa 186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm 187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch 188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây 189. Nhật Phương: hoa của mặt trời 190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc 191. Nguyệt Quế: một loài hoa 192. Kim Quyên: chim quyên vàng 193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp 194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng 195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm 196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh 197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh 198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ 199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc 200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

Cùng Danh Mục:

Liên Quan Khác

Bạn đang xem bài viết Đặt Tên Con Năm Mậu Tuất 2022: Những Cái Tên Cho Bé Trai Hay Và Ý Nghĩa trên website Uplusgold.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!