Xem Nhiều 11/2022 #️ Đặt Tên Con Trai 2022 Họ Kiều, 148 Tên Đẹp Cho Bé Sinh Năm Tân Sửu Hợp Tuổi Bố Mẹ / 2023 # Top 19 Trend | Uplusgold.com

Xem Nhiều 11/2022 # Đặt Tên Con Trai 2022 Họ Kiều, 148 Tên Đẹp Cho Bé Sinh Năm Tân Sửu Hợp Tuổi Bố Mẹ / 2023 # Top 19 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Đặt Tên Con Trai 2022 Họ Kiều, 148 Tên Đẹp Cho Bé Sinh Năm Tân Sửu Hợp Tuổi Bố Mẹ / 2023 mới nhất trên website Uplusgold.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

#Đặt tên con trai họ vũ năm 2021, 148 lưu ý khi bố mẹ 1997 sinh con 2021

Con gái tên Khuê thường toát lên sự đài các, thông minh, thùy mị, khéo léo. Đặt tên con gái 2021 tên Khuê với những gợi ý:

1. An Khuê: Mong cho con vừa xinh đẹp, giỏi giang và sống một cuộc đời an nhàn, yên ổn

2. Bích Khuê: Một bé gái xinh xắn, dịu dàng, sáng trong như viên ngọc bích

3. Diễm Khuê: Sự thông minh, tinh tế ẩn chứa trong nét duyên dáng, hiền thục, đoan trang

4. Minh Khuê: Cô gái nhỏ của mẹ cha sẽ luôn tự tin, tỏa sáng và gặp nhiều may mắn trên đường đời

5. Ngọc Khuê: Bảo bối trong sáng, thuần khiết của mẹ cha, lớn lên luôn được nhiều người ngưỡng mộ, yêu quý

6. Lan Khuê: Tên gọi là sự kết hợp giữa loài hoa lan tươi đẹp với ngôi sao sáng trên bầu trời.

Cha mẹ khi đặt tên Lan Khuê cho con là với mong muốn con không chỉ xinh đẹp mà còn thông minh, sắc sảo, học vấn cao

7. Thục Khuê: Cô gái bé nhỏ của mẹ cha dù ở đâu cũng luôn toát lên vẻ ngoài đài các, kiêu sa, phảng phất sự nhẹ nhàng, thu hút.– Tên con gái tên Chi

Tên chi toát lên sự thông minh, tinh tế, khéo léo và vui vẻ. Những tên hay cho bé gái tên Chi:

1 Đặt tên con trai 2021 đẹp . An Chi: An là bình yên, ngụ ý cho cuộc đời con gái thật an lành, tốt đẹp

2. Cẩm Chi: Trong tiếng Hán, Cẩm có nghĩa là nhiều màu sắc, Chi trong nghĩa dòng dõi, con cháu

3. Đan Chi: Không cần gì hơn là muốn con có được cuộc sống giản dị, khiêm nhường, không bon chen, phức tạp

4. Khánh Chi: Con như tiếng chuông luôn reo vang mang niềm vui khắp muôn nơi. Đặt tên này cho con bố mẹ mong muốn con tận hưởng cuộc sống với đầy ắp niềm vui và tiếng cười

5. Kiều Chi: được ví giống một chiếc cầu nối đẹp đẽ, hoàn mỹ như một sự tiếp nối phúc phần mà dòng tộc, mẹ cha để lại

6. Lam Chi: Lam là tên một loại ngọc, có màu xanh từ nước biển ngả sang xanh lá cây. Vậy nên Lam Chi được ví như nhánh cây xanh tốt được đặt cho bé gái với mong muốn con lớn lên dung mạo xinh đẹp, tâm hồn thanh cao, tính tình dịu dàng, đằm thắm

7. Lan Chi: Là nhành lan quý giá, có hoa đẹp và thơm nở vào mùa xuân. Vậy nên bố mẹ hy vọng và ước mong Lan Chi sẽ là bông hoa lan đẹp cả dung mạo và tâm hồn

8. Mai Chi: Tên một loài hoa mang vẻ đẹp mỏng manh, duyên dáng mà cũng yểu điệu, thanh tao

9. Thùy Chi: Con là cô gái nhỏ luôn dịu dàng, thanh thoát, uyển chuyển như lá cành trong gió

10. Diệp Chi: Như một chiếc lá xanh trên cành, cô gái nhỏ Diệp Chi luôn tràn đầy sức sống và năng lượng, mang lại niềm vui, hạnh phúc cho gia đình

#148 Tên con gái Minh, Thảo năm 2021 có hợp không?

1. Tuệ Minh: Cha mẹ mong rằng khi con được sinh ra sẽ là bé gái thông minh, lanh lợi

2. Chiêu Minh: Một tên gọi khá đặc biệt và ấn tượng dành cho những bậc phụ huynh muốn đặt tên con gái 2021 để sau này con có sự nghiệp rực rỡ, làm việc, cống hiến hết mình và được nhiều người biết đến

3. Nguyệt Minh: Dù trong bất cứ hoàn cảnh nào, khó khăn hay thuận lợi, con cũng vẫn luôn kiên định như vầng trăng sáng tỏ

4. Anh Thảo: Là tên một loại hoa báo hiệu mùa xuân về. Bởi thế bé gái mang tên Anh Thảo tượng trưng cho sắc đẹp, sức sống của mùa xuân và cho sự duyên dáng, nhiệt huyết của tuổi trẻ. Anh Thảo còn có ý nghĩa là một tình yêu thầm lặng

5. Diễm Thảo: một loài cỏ hoa nhỏ bé nhưng luôn nổi bật với vẻ đẹp yêu kiều, duyên dáng

6. Hương Thảo: Con giống như một loài cỏ nhỏ nhưng mạnh mẽ, luôn tỏa hương thơm nên có giá trị của riêng mình

7. Mai Thảo: Vừa mang vẻ đẹp của một loài hoa mùa xuân, vừa có sự mềm mại, uyển chuyển của loài cỏ cây nên bé gái có tên này có tính tình cương trực, khéo léo. Bởi vậy không những gặp nhiều may mắn mà cuộc sống cũng có phúc phần

8. Nguyên Thảo: Tên gọi tạo cảm giác mênh mông, bát ngát, trải dài màu xanh của cỏ cây trên bình nguyên bao la nên cuộc sống của con sau này cũng luôn rộng mở và tràn đầy sức sống như vậy

9. Phương Thảo: Phương là cỏ thơm, cỏ thơm chính là hoa quý. Thảo là cỏ hoa. Phương Thảo là hoa thơm cỏ quý

10. Thạch Thảo: Cũng là một loài hoa tượng trưng cho tình bạn, tình yêu. Cô gái có tên Thạch Thảo mang đức tính khiêm nhường, chín chắn, thủy chung. Trong cuộc sống luôn thể hiện sự nhẹ nhàng, bình dị, nhìn mỏng manh nhưng không hề yếu đuối. Đôi khi có chút e dè, ngại ngùng nhưng cũng đầy mạnh mẽ

# 148 Tên cho bé gái tên Dương, Ánh, Hồng

1. An Dương: mang những điều tốt đẹp, bình yên

2. Bảo Dương: Không chỉ là bảo vật quý giá của cha mẹ, con còn đem lại sự may mắn, là ánh dương chiếu sáng cho mọi người

3. Hướng Dương: Tên một loài hoa luôn ngẩng cao đầu về phía mặt trời, biểu tượng của lòng trung thành, sự thủy chung sâu sắc. Sự kiên định đó cũng biểu thị cho sức mạnh, uy quyền và ấm áp

4. Mộng Dương: Tên gọi thể hiện sự thơ mộng, tâm hồn bay bổng, mang ý muốn là người có nét đẹp thanh khiết, xinh tươi và là niềm tin của mọi người

5. Ngọc Dương: Chắc chắn rằng con là viên ngọc quý rạng ngời, tươi xinh rực rỡ

6. Bích Hồng: mang ý nghĩa một viên ngọc sáng, thể hiện sức khỏe, hạnh phúc và may mắn. Ngoài ra còn luôn sẵn sàng soi sáng và trợ giúp cho mọi người

7. Bích Hồng: ngoài mong muốn sau này con sẽ có vẻ đẹp nhã nhặn, đằm thắm, cha mẹ còn mong muốn con sẽ dành tình cảm trong sáng, thánh thiện của mình để chở che, giúp đỡ những người kém may mắn hơn

8. Diệu Ánh: Ánh sáng diệu kỳ, ẩn chứa sự huyền ảo kỳ lạ, đem lại cảm xúc dâng trào, mãnh liệt

9. Hà Ánh: Bé gái có tên gọi này được cha mẹ gửi gắm mong muốn con như đường chân trời ngút tầm mắt, hắt lên ánh sáng rực rỡ nên luôn mang những giá trị tốt đẹp và trong sáng, có tầm ảnh hưởng đến mọi thứ xung quanh

10. Hồng Ánh: là ánh sáng mang màu hồng, là cầu vồng tỏa sáng biểu hiện sự tươi mới, rạng rỡ và tràn trề sức sống

Đặt tên cho con sinh năm 2021 hợp mệnh cả đời may mắn, bình an

Đặt tên cho con sinh năm 2021 như thế nào để vừa hay vừa hợp phong thủy mang đến thuận lợi, công danh cho bé sau này. Để có thể đặt tên cho bé sinh…

Trong các gợi ý trên, hi vọng ba mẹ đã chọn lựa cho em bé của mình cái tên hộ trì cho vận mệnh và đem đến sự dễ dàng, may mắn cho con trên đường đời sau này.

58 Tên Đẹp Cho Bé Sinh Năm Tân Sửu Hợp Tuổi Bố Mẹ, Đặt Tên Bé Năm 2022 / 2023

#58 Tên đẹp với ý nghĩa dịu dàng, Đặt tên cho con ở nhà năm 2021 #Xem mệnh để đặt tên cho bé gái chào đời năm Tân Sửu Bé gái sinh năm 2021 thuộc Cung Ly (Hỏa), Đông Tứ mệnh. Mệnh ngũ hành của trẻ tuổi Tân Sửu là “Đất trên vách” (Bích Thượng Thổ). Số may mắn của bé gái tuổi…

#58 Tên đẹp với ý nghĩa dịu dàng, Đặt tên cho con ở nhà năm 2021

#Xem mệnh để đặt tên cho bé gái chào đời năm Tân Sửu

Bé gái sinh năm 2021 thuộc Cung Ly (Hỏa), Đông Tứ mệnh. Mệnh ngũ hành của trẻ tuổi Tân Sửu là “Đất trên vách” (Bích Thượng Thổ).

Số may mắn của bé gái tuổi Tân Sửu: 3, 4, 9. Theo phong thủy, các hướng tốt cho trẻ gồm:

Bắc – Diên niên: Vạn sự đều ổn định, bình an

Đông – Sinh khí: Phúc lộc đều vẹn toàn

Nam – Phục vị: Được nhiều người giúp đỡ

Đông Nam – Thiên y: Gặp thiên thời và được che chở

Dựa theo ngũ hành tương sinh tương khắc, bé gái tuổi Tân Sửu thuộc mệnh Thổ hợp nhất với mệnh Hỏa (Hỏa sinh Thổ), Thổ, Kim.

một loại tên đẹp, hay và sở hữu ý nghĩa, đồng thời phù hợp sở hữu tuổi của bé sẽ là một bước bắt đầu tiện lợi và quan trọng để mang một thế cục hanh hao thông. Đặt tên con gái 2021 tuổi Sửu chú ý tới những loại tên xấu, quá dài, khó đọc, ko mang ý nghĩa.Bé gái sinh năm 2021 mệnh gì?

Theo lịch vạn niên năm 2021 bé gái sinh từ 12/2/2021 – 31/1/2022 là năm Tân Sửu, cầm tinh con Trâu thuộc Cung Ly (Hỏa)

– Mệnh Thổ – Bích Thượng Thổ “Đất trên vách”.

– Mệnh tương sinh: Hỏa, Kim

– Mệnh tương khắc: Thủy, Mộc

– Tính cách: Chăm chỉ, mộc mạc, chân thành, thông minh và khiêm tốn

58 Tên cho con gái 2021 hay và ý nghĩa

Để giúp bố mẹ có thêm những lựa chọn cho tên cho con gái 2021, bố mẹ có thể tham khảo những tên hay cho bé sau đây:

1. Minh Anh: Cô gái thông minh, nhanh nhẹn, tài năng.

2. Nguyệt Ánh: Con là ánh sáng của cuộc đời ba mẹ.

3. Kim Chi: Cô gái kiều diễm, quý phái, xinh đẹp.

4. Mỹ Duyên: Cô dáng duyên dáng, xinh đẹp, kiêu sa.

5. Mỹ Dung: Cô gái đẹp, thùy mị, có tài năng.

6. Ánh Dương: Con là ánh sáng cuộc đời bố mẹ, là cô gái tràn đầy năng lượng, tự tin, tỏa sáng, mạnh mẽ.

7. Linh Đan: Con là động lực, tình yêu của bố mẹ.

8. Tường Vy: đóa tường vy xinh đẹp mang điềm may mắn

9. Vy Anh: một cô gái ưu tú, đường đời tốt lành và suôn sẻ

10. Vân Giang: Dòng sông mây xinh đẹp

11. Bảo Quyên: một người con gái hiền lành và đoan trang

12. Mỹ Phương: cô gái vừa xinh đẹp lại vừa hiền dịu

13. Chi Mai: lá trên cành mai

14. Quỳnh Mai: vẻ đẹp tao nhã của cây quỳnh cành mai

15. Tâm An: giữ tâm luôn được thanh nhàn, không một chút ưu phiền

16. Huyền Anh: Nét đẹp huyền diệu, bí ẩn tinh anh và sâu sắc.

17. Hải Đường: Con luôn rạng rỡ, xinh đẹp, tỏa sáng như hoa hải đường.

19 Đặt tên em bé trai 2021

19. Kim Ngân: Cuộc sống của con sau này sẽ sung túc, ấm lo.

20: An Nhiên: Con luôn lạc quan, yêu đời, vui vẻ, gặp nhiều may mắn.

21. Thảo Nguyên: Sau này nhiều cơ hội, may mắn đến với con.

22. Tuyết Nhung: Cô gái dịu dàng, có cuộc sống sung túc, giàu sang.

23. Nhã Phương: Cô gái xinh đẹp, hòa nhã, giàu tình cảm, thùy mị.

24. Cát Tiên: Cô gái mang vẻ đẹp dịu dàng, thanh nhã.

25. Anh Thư: Cô gái có trí tuệ, hiểu biết sâu rộng, thông minh, đài các.

26. Thanh Tú: Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát và thông minh.

27. Tú Vy: Cô gái đẹp, dịu dàng, thông minh.

28. Hạ Vũ: Cơn mưa mùa hạ, con sẽ xinh đẹp, thùy mị, nhẹ nhàng.

29. Vân Khánh: Ánh mây của hạnh phúc, vui vẻ, an nhàn.

30. Bảo Ái: Cô gái có tâm hồn lương thiện, bao dung, nhân hậu, là bảo bối của bố mẹ.

31. Nga Quỳnh: Cô gái xinh đẹp, luôn tỏa sáng, bí ẩn.

32. Tố Như: Xinh đẹp, đài các, hiểu biết.

33. Diệp Thảo: Con tràn đầy sức sống, mạnh mẽ như cỏ dại.

34. Xuyến Chi: Cô gái đẹp, duyên dáng, có sức hút.

35. An Diệp: Bố mẹ mong con có gặp nhiều may mắn, bình an, vui vẻ.

36. Thiên Kim: Tiểu thư đài các, con sẽ có cuộc sống sung túc.

37. Mỹ Ngọc: Cô gái đẹp, kiêu sa, tài năng.

38. Hoài Phương: Cô gái dịu dàng, nhẹ nhàng, dám đối mặt với khó khăn.

39. Thảo Linh: Con luôn năng động, tràn đầy năng lượng, yêu đời, sáng tạo.

40. Vàng Anh: Cô gái giỏi giang, hoạt bát, năng động, xinh đẹp.

41. Quế Anh: Cô gái có học thức, thông minh, sắc sảo.

42. Hà Giang: Bố mẹ mong con giỏi giang, thông minh và có nhiều cơ hội tốt đến với con.

43. Tuệ Mẫn: Con có trí tuệ, thông minh, sáng suốt.

44. Thảo Nhi: Cô gái nhỏ, đáng yêu, thông minh, yêu đời.

45. Thu Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng như mùa thu.

46. Minh Tâm: Cô gái có tâm hồn trong sáng, nhân hậu, cao thượng.

47. Quỳnh Chi: Xinh đẹp, duyên dáng, nhẹ nhàng.

48. Mỹ Lệ: Vẻ đẹp tuyệt trời, đài các.

49. Tú Linh: Cô gái thanh tú, xinh đẹp, thông minh, nhanh nhẹn.

50. Tú Uyên: Cô gái có học thức, xinh đẹp.

51. Quỳnh Hương: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng, cuốn hút, duyên dáng.

52. Minh Châu: Con là viên ngọc, quý giá của bố mẹ.

53. Tố Uyên: Cô gái đẹp, kiêu sa, bí ẩn.

54. Khánh Ngân: Cuộc đời con sẽ sung túc, vui vẻ.

55. Kim Oanh: Cô gái có giọng nói ngọt, dễ thương, xinh đẹp.

56. Hạnh Ngân: May mắn, hạnh phúc, an lành sẽ đến với con.

57. Lan Chi: Con là may mắn, hạnh phúc của bố mẹ.

58. Hương Thảo: Con sẽ là cô gái mạnh mẽ, tỏa hương, làm được việc lớn.

59. Diễm Phương: Vẻ đẹp lạ, cao quý, kiều diễm.

60. Đoan Trang: Mạnh mẽ nhưng kín đáo, thùy mị, đoan trang, ngoan hiền.

Đặt tên cho con gái 2021 tuổi Sửu hay và ý nghĩa, hợp tuổi bố mẹ – 4

61. Lệ Hằng: Cô gái đẹp, thông minh, sắc sảo.

62. Linh Duyên: Con sẽ luôn may mắn, xinh đẹp, được mọi người bảo vệ

63. Thanh Trúc: Cô gái cá tính, sống ngay thẳng, thông minh, xinh đẹp.

64. Thủy Tiên: Xinh đẹp, thông minh, sắc sảo, khéo léo.

65. Hoàng Lan: Con luôn xinh đẹp, nghị lực, giỏi giang.

66. Ánh Mai: Con là ánh sáng cuộc đời bố mẹ, con luôn tỏa sáng, xinh đẹp.

67. Quỳnh Anh: Cô gái thông minh, may mắn, xinh đẹp

68. Thu Cúc: Con là bông hoa cúc đẹp nhất mùa thu, luôn tỏa sáng, rạng rỡ.

69. Thu Hằng: Ánh trăng mùa thu đẹp, lung linh nhất.

70. Diệu Huyền: Cô gái đẹp, bí ẩn, quyến rũ.

71. Thanh Nhàn: Mong con sẽ có cuộc sống an nhàn, bình yên.

72. Hạ Băng: Tuyết giữa mùa hè, cá tính, tự lập, xinh đẹp.

73. Lệ Quyên: Cô gái đẹp, tài năng, cá tính.

74. Hương Ly: Xinh đẹp, quyến rũ, tài năng, luôn biết cách tỏa sáng.

75. Trúc Linh: Thẳng thắn, cá tính, tài năng, xinh đẹp.

76. Bích Thảo: Con luôn vui tươi, xinh đẹp, lạc quan, tự tin.

77. Thiên Hương: Cô gái đẹp, quyến rũ, cá tính, sáng tạo, giỏi giang.

78. Gia Linh: Con là tình yêu, niềm vui, hạnh phúc của gia đình.

79. Mỹ Nhân: Con sẽ xinh đẹp, tài năng, được nhiều người mến mộ, thương yêu như cái tên “Mỹ Nhân”.

80. Ánh Nguyệt: Ánh sáng của mặt trời, mặt trăng. Con sẽ là cô gái đẹp, tài giỏi xuất chúng.

81. Thiên Lam: Màu xanh lam của trời, con sẽ xinh đẹp, tự tin, bao dung, yêu thương mọi người.

82. Uyển Nhi: Cô gái nhỏ, dịu dàng, thùy mị, đáng yêu.

83. Thùy Chi: Cô gái đẹp, dịu dàng, tài năng, yêu thương mọi người.

84. Đan Lê: Con sẽ là cô gái mạnh mẽ, tự lập, biết khẳng định bản thân mình.

85. Phương Vi: Nhẹ nhàng, ngọt ngào, cuốn hút.

86. Ngọc Mai: Con có cuộc sống sung túc, vui vẻ.

87. Diễm My: Cô gái kiều diễm, có sức hấp dẫn.

88. Minh Ngân: Cuộc sống của con sẽ ngập tràn niềm vui, hạnh phúc.

89. Linh Lan: Con lúc nào xinh đẹp, rực rỡ như hoa linh lan.

90. Uyên Thư: Con có tri thức, hiểu biết sâu rộng,

91. Linh Nhi: Con thông minh, trí tuệ, sáng suốt

92. Nhã Linh: Cô gái hòa nhã, xinh xắn, giỏi giang.

93. Thanh Hà: Cô gái đẹp, thuần khiết, nhẹ nhàng, tinh tế.

94. Đinh Hương: Cô gái có sức hấp dẫn, mạnh mẽ, tài năng.

95. Gia Hân: Con là niềm vui, may mắn, niềm hân hoan của gia đình.

96. Thanh Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng, thùy mị, thông minh.

97. Ngọc Hoa: Cô gái đẹp, sang trọng, được nhiều người yêu quý.

98. Lan Hương: Người con gái dịu dàng, thuần khiết, xinh đẹp.

99. Thiên Hà: Con là cả bầu trời, thế giới của bố mẹ

100. Bảo Thanh: Con là bảo bối, niềm tự hào của bố mẹ.

101. Mộc Trà: Dịu dàng, xinh đẹp, bí ẩn.

102. Huyền Thanh: Cô gái xinh đẹp, thông minh, bí ẩn, hấp dẫn.

103. Thúy Vân: Cô gái đẹp, trí tuệ, hấp dẫn.

104. Minh Ánh: Con là sáng sáng cuộc đời bố mẹ.

105. Thảo Minh: Xinh đẹp, thông minh, lạc quan, tự tin.

106. Linh Chi: Cá tính, thẳng thắn, hấp dẫn, xinh đẹp.

107. Hồng Vân: Xinh đẹp, tỏa sáng, tài năng.

108. Thu Thủy: Làn nước mùa thu trong xanh, mát vẻ. Con sẽ luôn an nhàn, bình yên, vui vẻ.

109. Phương Liên: Cô gái nhỏ, dịu dàng nhưng tài năng.

110. Cẩm Tú: Cô gái đẹp, cá tính, sắc sảo.

111. Minh Vân: Xinh đẹp, trí tuệ, biết cách tỏa sáng.

112. Kim Liên: Xinh đẹp, biết khẳng định bản thân, được mọi người yêu thương, mến mộ.

113. Dạ Thảo: Cô gái xinh đẹp, luôn yêu đời, vui cười.

114. Hạ Vũ: Xinh đẹp, thông minh, luôn tỏa sáng, tài giỏi.

115. Ngân Anh: Cô gái đẹp, cá tính, dám theo đuổi ước mơ, đam mê.

116. Hoài Thương: Nhẹ nhàng, đằm thắm, tốt bụng, yêu thương mọi người.

117. Thiên Bình: Dù con đi đâu cũng gặp may mắn, bình an, thuận lợi.

118. Ngọc Duyên: Duyên dáng, xinh đẹp, hiền thục.

119. Thanh Thảo: Con luôn vui vẻ, tràn đầy sức sống, hạnh phúc.

120. Bảo Anh: Con là bảo bối của bố mẹ, con sẽ thông minh, giỏi giang, nhanh nhẹn, là niềm tự hào của bố mẹ.Gợi ý tên hay cho bé gái 2021 theo từng tên

Cách Đặt Tên Hay Cho Con Trai Họ Lê 2022 Tân Sửu Đẹp Hợp Tuổi Bố Mẹ / 2023

Trang Chủ – Đặt tên cho con – Cách đặt tên hay cho con trai họ Lê 2021 Tân Sửu đẹp hợp tuổi bố mẹ

I. Nguồn gốc dòng họ Lê

Là hậu duệ của bộ tộc Cửu Lê. Nước Lê (ngày nay là huyện Lê Thành, địa cấp thị Trường Trị, Sơn Tây, Trung Quốc) là chư hầu của nhà Thương, sau bị Tây Bá hầu Cơ Xương tiêu diệt. Đến khi Chu Vũ Vương thi hành chế độ phong kiến, phong tước cho các hậu duệ của Đế Nghiêu. Hậu duệ của những người cai trị nước Lê được phong tước hầu. Con cháu sau này lấy tên nước làm họ, do đó mà có họ Lê.

Trong giai đoạn Ngũ Hồ loạn Hoa thời kỳ Nam-Bắc triều, những người Tiên Ti di cư từ phương Bắc xuống Trung Nguyên, sau bị Hán hóa và cải họ thành họ Lê. Ngụy thư quan thị chí có viết: “Tố Lê thị hậu cải vi Lê thị”.

Một chi trong Thất tính công của người Đạo Tạp Tư (Taokas) ở miền tây Đài Loan sau bị Hán hóa, đã giúp đỡ nhà Thanh dẹp yên cuộc nổi dậy của Lâm Sảng Văn nên được Càn Long ban cho họ Lê.

Dòng họ Lê là một trong những họ phổ biến ở Việt Nam và cũng là 1 họ lớn và lâu đời. Một nhánh lớn của họ Lê có xuất phát từ họ Phí: Bùi Mộc Đạc là một danh thần đời nhà Trần, vốn tên thật là Phí Mộc Lạc nhưng vì vua Trần Nhân Tông cho là Mộc Lạc là tên xấu, mang điềm chẳng lành (Mộc Lạc trong tiếng Hán có nghĩa là cây đổ, cây rụng) nên vua đổi tên Phí Mộc Lạc thành Bùi Mộc Đạc với ý nghĩa Mộc Đạc là cái mõ đánh vang.

Trong sự nghiệp làm quan của mình, Bùi Mộc Đạc được ghi nhận làm việc hết sức tận tụy, công minh, đem lại nhiều điều lợi cho nhân dân, hiến nhiều kế hay cho triều đình, nổi tiếng trong giới nho học, sách Đại Việt sử ký toàn thư ghi nhận “Sau này, người họ Phí trong cả nước hâm mộ danh tiếng của Mộc Đạc, nhiều người đổi làm họ Bùi”. Đến nay giữa họ Bùi và họ Phí thường có quan hệ hữu hảo tốt đẹp với nhau là vì thế. Chắt nội Bùi Mộc Đạc là Bùi Quốc Hưng là người tham gia hội thề Lũng Nhai và cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. Sau khi Lê Lợi lên ngôi, phong ông là Nhập nội Thiếu úy, tước Hương thượng hầu, sau thăng Nhập nội Tư đồ, được vua ban Quốc tính họ Lê, nên đổi là Lê Quốc Hưng. Hậu duệ của ông nay sinh sống khắp từ trong Nam chí Bắc.

II. Đặt tên cho con trai họ Lê sinh năm 2021 theo vần

Tên hay cho bé trai theo vần A

Con trai bạn không chỉ tài giỏi mà còn rất thông minh với những cái tên vần A đấy

Tên hay cho bé trai theo vần B

Bé sẽ luôn là người điềm tĩnh, vững vàng, luôn xứng đáng là “gia bảo” của bố mẹ…

Tên hay cho bé trai theo vần C

Bé mạnh mẽ hay cương nghị, vững vàng hay chính trực… đó là những cái tên hay mà bố mẹ có thể gửi gắm cho bé với vần C

Tên hay cho bé trai theo vần D và Đ

Dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn chính là điều mà bố mẹ luôn gửi gắm vào cậu con trai yêu quý…

Tên hay cho bé trai theo vần G và K

Bé sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng hay có sự kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú…

Tên hay cho bé trai theo vần H

Tên Hiệp với nghĩa hào hiệp, phóng khoáng hay chữ Hiếu là sự hiếu thuận hoặc Hùng cho bé sức mạnh, sự can đảm mạnh mẽ…Bố mẹ hãy tham khảo rất nhiều tên vần H thật ý nghĩa.

Tên hay cho bé trai theo vần L

Tên hay cho bé trai theo vần M

Tên hay cho bé trai theo vần N

Có Nhân có Nghĩa, có Ngôn có Ngọc… Vần N có lẽ thiên về cái bản chất tốt đẹp bên trong để tạo nên những giá trị của con người…

Tên hay cho bé trai theo vần P và Q

Năng động và nhanh nhẹn, vững vàng và quyền lực chính là những cái tên thuộc vần P và Q để bạn đặt cho bé…

Tên hay cho bé trai theo vần S

Vần S dường rất vững chãi và kiên cường, những ưu điểm luôn cần có đối với người đàn ông tương lai trong gia đình bạn…

Tên hay cho bé trai theo vần T

Vần T không chỉ có cái Tâm mà còn có cái Tài, không chỉ có Trung mà còn có Trí… điều gì bạn sẽ mong mỏi ở bé?

Tên hay cho bé trai theo vần TH

Sự giàu sang phú quý, thành đạt hay thắng lợi chính nằm ở những vần Th trong cái tên đặt cho bé…

Tên hay cho bé trai theo vần U và V

Dù là cuối bảng chữ cái, nhưng U và V vừa có uy vừa có vũ, vừa vinh hiển lại vương giả… đại diện cho sự thành công tột bậc trong địa vị xã hội

THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao

GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy

THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đích

TRUNG DŨNG – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ

HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

THÀNH ĐẠT – Mong con làm nên sự nghiệp

THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện

TÀI ĐỨC – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ

CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông quý giá

KHANG KIỆN – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

TUẤN KIỆT – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch

HIỀN MINH – Mong con là người tài đức và sáng suốt

THỤ NHÂN – Trồng người

MINH NHẬT – Con hãy là một mặt trời

TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

TRUNG NGHĨA – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu

HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực

PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh và công bằng

ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

SƠN QUÂN – Vị minh quân của núi rừng

TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình

THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao

TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước

THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá

AN TƯỜNG – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ

KIẾN VĂN – Con là người có học thức và kinh nghiệm

NHÂN VĂN – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

KHÔI VĨ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang

UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín

Cách Đặt Tên Hay Cho Con Trai Họ Lê 2022 Tân Sửu Đẹp Hợp Tuổi Bố Mẹ • Adayne.vn / 2023

Home

Đặt Tên Cho Con

Cách đặt tên hay cho con trai họ Lê 2021 Tân Sửu đẹp hợp tuổi bố mẹ

Đặt Tên Cho Con

Cách đặt tên hay cho con trai họ Lê 2021 Tân Sửu đẹp hợp tuổi bố mẹ

admin

1174 Views

Save

Saved

Removed

0

I. Nguồn gốc dòng họ Lê

1.1. Tại Trung Quốc

Là hậu duệ của bộ tộc Cửu Lê. Nước Lê (ngày nay là huyện Lê Thành, địa cấp thị Trường Trị, Sơn Tây, Trung Quốc) là chư hầu của nhà Thương, sau bị Tây Bá hầu Cơ Xương tiêu diệt. Đến khi Chu Vũ Vương thi hành chế độ phong kiến, phong tước cho các hậu duệ của Đế Nghiêu. Hậu duệ của những người cai trị nước Lê được phong tước hầu. Con cháu sau này lấy tên nước làm họ, do đó mà có họ Lê.

Trong giai đoạn Ngũ Hồ loạn Hoa thời kỳ Nam-Bắc triều, những người Tiên Ti di cư từ phương Bắc xuống Trung Nguyên, sau bị Hán hóa và cải họ thành họ Lê. Ngụy thư quan thị chí có viết: “Tố Lê thị hậu cải vi Lê thị”.

Một chi trong Thất tính công của người Đạo Tạp Tư (Taokas) ở miền tây Đài Loan sau bị Hán hóa, đã giúp đỡ nhà Thanh dẹp yên cuộc nổi dậy của Lâm Sảng Văn nên được Càn Long ban cho họ Lê.

1.2. Tại Việt Nam

Dòng họ Lê là một trong những họ phổ biến ở Việt Nam và cũng là 1 họ lớn và lâu đời. Một nhánh lớn của họ Lê có xuất phát từ họ Phí: Bùi Mộc Đạc là một danh thần đời nhà Trần, vốn tên thật là Phí Mộc Lạc nhưng vì vua Trần Nhân Tông cho là Mộc Lạc là tên xấu, mang điềm chẳng lành (Mộc Lạc trong tiếng Hán có nghĩa là cây đổ, cây rụng) nên vua đổi tên Phí Mộc Lạc thành Bùi Mộc Đạc với ý nghĩa Mộc Đạc là cái mõ đánh vang.

Trong sự nghiệp làm quan của mình, Bùi Mộc Đạc được ghi nhận làm việc hết sức tận tụy, công minh, đem lại nhiều điều lợi cho nhân dân, hiến nhiều kế hay cho triều đình, nổi tiếng trong giới nho học, sách Đại Việt sử ký toàn thư ghi nhận “Sau này, người họ Phí trong cả nước hâm mộ danh tiếng của Mộc Đạc, nhiều người đổi làm họ Bùi”. Đến nay giữa họ Bùi và họ Phí thường có quan hệ hữu hảo tốt đẹp với nhau là vì thế. Chắt nội Bùi Mộc Đạc là Bùi Quốc Hưng là người tham gia hội thề Lũng Nhai và cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. Sau khi Lê Lợi lên ngôi, phong ông là Nhập nội Thiếu úy, tước Hương thượng hầu, sau thăng Nhập nội Tư đồ, được vua ban Quốc tính họ Lê, nên đổi là Lê Quốc Hưng. Hậu duệ của ông nay sinh sống khắp từ trong Nam chí Bắc.

II. Đặt tên cho con trai họ Lê sinh năm 2021 theo vần

Tên hay cho bé trai theo vần A

Con trai bạn không chỉ tài giỏi mà còn rất thông minh với những cái tên vần A đấy

Bảo An

Bình An

Ðăng An

Duy An

Khánh An

Nam An

Phước An

Thành An

Thế An

Thiên An

Trường An

Việt An

Xuân An

Công Ân

Ðức Ân

Gia Ân

Hoàng Ân

Minh Ân

Phú Ân

Thành Ân

Thiên Ân

Thiện Ân

Vĩnh Ân

Ngọc Ẩn

Chí Anh

Ðức Anh

Dương Anh

Gia Anh

Hùng Anh

Huy Anh

Minh Anh

Quang Anh

Quốc Anh

Thế Anh

Thiếu Anh

Thuận Anh

Trung Anh

Tuấn Anh

Tùng Anh

Tường Anh

Việt Anh

Vũ Anh

Tên hay cho bé trai theo vần B

Bé sẽ luôn là người điềm tĩnh, vững vàng, luôn xứng đáng là “gia bảo” của bố mẹ…

Hồ Bắc

Hoài Bắc

Gia Bạch

Công Bằng

Ðức Bằng

Hải Bằng

Yên Bằng

Chí Bảo

Ðức Bảo

Duy Bảo

Gia Bảo

Hữu Bảo

Nguyên Bảo

Quốc Bảo

Thiệu Bảo

Tiểu Bảo

Ðức Bình

Gia Bình

Hải Bình

Hòa Bình

Hữu Bình

Khánh Bình

Kiên Bình

Kiến Bình

Phú Bình

Quốc Bình

Tân Bình

Tất Bình

Thái Bình

Thế Bình

Xuân Bình

Yên Bình

Quang Bửu

Thiên Bửu

Tên hay cho bé trai theo vần C

Bé mạnh mẽ hay cương nghị, vững vàng hay chính trực… đó là những cái tên hay mà bố mẹ có thể gửi gắm cho bé với vần C

Khải Ca

Gia Cần

Duy Cẩn

Gia Cẩn

Hữu Canh

Gia Cảnh

Hữu Cảnh

Minh Cảnh

Ngọc Cảnh

Đức Cao

Xuân Cao

Bảo Chấn

Bảo Châu

Hữu Châu

Phong Châu

Thành Châu

Tuấn Châu

Tùng Châu

Đình Chiến

Mạnh Chiến

Minh Chiến

Hữu Chiến

Huy Chiểu

Trường Chinh

Ðức Chính

Trọng Chính

Trung Chính

Việt Chính

Ðình Chương

Tuấn Chương

Minh Chuyên

An Cơ

Chí Công

Thành Công

Xuân Cung

Hữu Cương

Mạnh Cương

Duy Cương

Việt Cương

Bá Cường

Ðức Cường

Ðình Cường

Duy Cường

Hùng Cường

Hữu Cường

Kiên Cường

Mạnh Cường

Ngọc Cường

Phi Cường

Phúc Cường

Thịnh Cường

Việt Cường

Tên hay cho bé trai theo vần D và Đ

Dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn chính là điều mà bố mẹ luôn gửi gắm vào cậu con trai yêu quý…

Ngọc Đại

Quốc Ðại

Minh Dân

Thế Dân

Minh Ðan

Nguyên Ðan

Sỹ Ðan

Hải Ðăng

Hồng Ðăng

Minh Danh

Ngọc Danh

Quang Danh

Thành Danh

Hưng Ðạo

Thanh Ðạo

Bình Ðạt

Ðăng Ðạt

Hữu Ðạt

Minh Ðạt

Quang Ðạt

Quảng Ðạt

Thành Ðạt

Ðắc Di

Phúc Ðiền

Quốc Ðiền

Phi Ðiệp

Ðình Diệu

Vinh Diệu

Mạnh Ðình

Bảo Ðịnh

Hữu Ðịnh

Ngọc Ðoàn

Thanh Ðoàn

Thành Doanh

Thế Doanh

Ðình Ðôn

Quang Đông

Từ Ðông

Viễn Ðông

Lâm Ðông

Bách Du

Thụy Du

Hồng Đức

Anh Ðức

Gia Ðức

Kiến Ðức

Minh Ðức

Quang Ðức

Tài Ðức

Thái Ðức

Thiên Ðức

Thiện Ðức

Tiến Ðức

Trung Ðức

Tuấn Ðức

Hoàng Duệ

Anh Dũng

Chí Dũng

Hoàng Dũng

Hùng Dũng

Lâm Dũng

Mạnh Dũng

Minh Dũng

Nghĩa Dũng

Ngọc Dũng

Nhật Dũng

Quang Dũng

Tấn Dũng

Thế Dũng

Thiện Dũng

Tiến Dũng

Trí Dũng

Trọng Dũng

Trung Dũng

Tuấn Dũng

Việt Dũng

Hiếu Dụng

Ðại Dương

Ðình Dương

Ðông Dương

Hải Dương

Nam Dương

Quang Dương

Thái Dương

Việt Dương

Anh Duy

Bảo Duy

Ðức Duy

Khắc Duy

Khánh Duy

Nhật Duy

Phúc Duy

Thái Duy

Trọng Duy

Việt Duy

Thế Duyệt

Tên hay cho bé trai theo vần G và K

Bé sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng hay có sự kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú…

Vương Gia

Bảo Giang

Chí Giang

Công Giang

Ðức Giang

Hải Giang

Hòa Giang

Hoàng Giang

Hồng Giang

Khánh Giang

Long Giang

Minh Giang

Thiện Giang

Trường Giang

Nguyên Giáp

Huy Kha

Anh Khải

Ðức Khải

Hoàng Khải

Quang Khải

Tuấn Khải

Việt Khải

An Khang

Chí Khang

Ðức Khang

Duy Khang

Hoàng Khang

Hữu Khang

Minh Khang

Ngọc Khang

Nguyên Khang

Như Khang

Phúc Khang

Tấn Khang

Việt Khang

Hữu Khanh

Tuấn Khanh

Bảo Khánh

Ðăng Khánh

Duy Khánh

Gia Khánh

Huy Khánh

Minh Khánh

Quốc Khánh

Trọng Khánh

Chí Khiêm

Ðức Khiêm

Duy Khiêm

Gia Khiêm

Huy Khiêm

Thành Khiêm

Thiện Khiêm

Anh Khoa

Ðăng Khoa

Việt Khoa

Xuân Khoa

Anh Khôi

Hoàng Khôi

Hữu Khôi

Minh Khôi

Ngọc Khôi

Nguyên Khôi

Việt Khôi

Đăng Khương

Ngọc Khương

Nhật Khương

Chí Kiên

Ðức Kiên

Gia Kiên

Trọng Kiên

Trung Kiên

Xuân Kiên

Gia Kiệt

Liên Kiệt

Minh Kiệt

Thường Kiệt

Tuấn Kiệt

Trọng Kim

Bá Kỳ

Cao Kỳ

Minh Kỳ

Trường Kỳ

Tên hay cho bé trai theo vần H

Tên Hiệp với nghĩa hào hiệp, phóng khoáng hay chữ Hiếu là sự hiếu thuận hoặc Hùng cho bé sức mạnh, sự can đảm mạnh mẽ…Bố mẹ hãy tham khảo rất nhiều tên vần H thật ý nghĩa.

Hiệp Hà

Huy Hà

Mạnh Hà

Quang Hà

Sơn Hà

Trọng Hà

Công Hải

Ðông Hải

Ðức Hải

Duy Hải

Hoàng Hải

Khánh Hải

Minh Hải

Nam Hải

Ngọc Hải

Phi Hải

Phú Hải

Quang Hải

Quốc Hải

Sơn Hải

Thanh Hải

Trung Hải

Tuấn Hải

Việt Hải

Vĩnh Hải

Xuân Hãn

Ðại Hành

Hữu Hạnh

Nguyên Hạnh

Quốc Hạnh

Công Hào

Hiệp Hào

Minh Hào

Thanh Hào

Trí Hào

Ðình Hảo

Công Hậu

Thanh Hậu

Duy Hiền

Quốc Hiền

Tạ Hiền

Bảo Hiển

Ngọc Hiển

Quốc Hiển

Gia Hiệp

Hòa Hiệp

Hoàng Hiệp

Hữu Hiệp

Phú Hiệp

Tiến Hiệp

Quốc Hiệp

Chí Hiếu

Công Hiếu

Duy Hiếu

Minh Hiếu

Tất Hiếu

Trọng Hiếu

Trung Hiếu

Xuân Hiếu

Bảo Hòa

Ðạt Hòa

Ðức Hòa

Gia Hòa

Hiệp Hòa

Khải Hòa

Minh Hòa

Nghĩa Hòa

Nhật Hòa

Phúc Hòa

Quang Hòa

Quốc Hòa

Tất Hòa

Thái Hòa

Xuân Hòa

Quốc Hoài

Công Hoán

Quốc Hoàn

Khánh Hoàn

Anh Hoàng

Bảo Hoàng

Duy Hoàng

Gia Hoàng

Hữu Hoàng

Huy Hoàng

Khánh Hoàng

Minh Hoàng

Phi Hoàng

Quốc Hoàng

Sỹ Hoàng

Tuấn Hoàng

Việt Hoàng

Tiến Hoạt

Khánh Hội

Nhật Hồng

Việt Hồng

Ðình Hợp

Hòa Hợp

Gia Huấn

Minh Huấn

Chấn Hùng

Duy Hùng

Gia Hùng

Hữu Hùng

Mạnh Hùng

Minh Hùng

Nhật Hùng

Phi Hùng

Phú Hùng

Quang Hùng

Quốc Hùng

Thế Hùng

Trí Hùng

Trọng Hùng

Tuấn Hùng

Việt Hùng

Chấn Hưng

Gia Hưng

Minh Hưng

Nam Hưng

Phú Hưng

Phúc Hưng

Quang Hưng

Quốc Hưng

Thiên Hưng

Vĩnh Hưng

Chính Hữu

Quang Hữu

Trí Hữu

Bảo Huy

Ðức Huy

Gia Huy

Khánh Huy

Minh Huy

Ngọc Huy

Nhật Huy

Quang Huy

Quốc Huy

Thanh Huy

Việt Huy

Xuân Huy

Bảo Huỳnh

Tên hay cho bé trai theo vần L

Ân Lai

Bảo Lâm

Huy Lâm

Hoàng Lâm

Phúc Lâm

Quang Lâm

Sơn Lâm

Thế Lâm

Tùng Lâm

Tường Lâm

Hoàng Lân

Ngọc Lân

Quang Lân

Tường Lân

Công Lập

Gia Lập

Hữu Lễ

Tôn Lễ

Hiếu Liêm

Thanh Liêm

Hoàng Linh

Quang Linh

Tuấn Linh

Tùng Linh

Hồng Lĩnh

Huy Lĩnh

Tường Lĩnh

Bá Lộc

Công Lộc

Ðinh Lộc

Ðình Lộc

Nam Lộc

Nguyên Lộc

Phước Lộc

Quang Lộc

Xuân Lộc

Tấn Lợi

Thắng Lợi

Thành Lợi

Bá Long

Bảo Long

Ðức Long

Hải Long

Hoàng Long

Hữu Long

Kim Long

Phi Long

Tân Long

Thăng Long

Thanh Long

Thành Long

Thụy Long

Trường Long

Tuấn Long

Việt Long

Thiện Luân

Vĩnh Luân

Công Luận

Ðình Luận

Duy Luận

Công Luật

Hữu Lương

Thiên Lương

Công Lý

Minh Lý

Tên hay cho bé trai theo vần M

Ðức Mạnh

Duy Mạnh

Quốc Mạnh

Thiên Mạnh

Thụy Miên

Anh Minh

Bình Minh

Cao Minh

Chiêu Minh

Ðăng Minh

Ðức Minh

Duy Minh

Gia Minh

Hoàng Minh

Hồng Minh

Hiểu Minh

Hữu Minh

Khắc Minh

Khánh Minh

Ngọc Minh

Nhật Minh

Quang Minh

Quốc Minh

Thái Minh

Thanh Minh

Thế Minh

Thiện Minh

Trí Minh

Tuấn Minh

Tùng Minh

Tường Minh

Văn Minh

Vũ Minh

Xuân Minh

Hoàng Mỹ

Quốc Mỹ

Tên hay cho bé trai theo vần N

Có Nhân có Nghĩa, có Ngôn có Ngọc… Vần N có lẽ thiên về cái bản chất tốt đẹp bên trong để tạo nên những giá trị của con người…

An Nam

Chí Nam

Ðình Nam

Giang Nam

Hải Nam

Hồ Nam

Hoài Nam

Hoàng Nam

Hữu Nam

Khánh Nam

Nhật Nam

Phương Nam

Tấn Nam

Trường Nam

Xuân Nam

Ngọc Ngạn

Gia Nghị

Hiếu Nghĩa

Hữu Nghĩa

Minh Nghĩa

Trọng Nghĩa

Trung Nghĩa

Mạnh Nghiêm

Cao Nghiệp

Hào Nghiệp

Ðại Ngọc

Hùng Ngọc

Tuấn Ngọc

Việt Ngọc

Duy Ngôn

Hoàng Ngôn

Thiện Ngôn

An Nguyên

Bình Nguyên

Ðình Nguyên

Ðông Nguyên

Hải Nguyên

Khôi Nguyên

Nhân Nguyên

Phúc Nguyên

Phước Nguyên

Thành Nguyên

Trung Nguyên

Tường Nguyên

Ðình Nhân

Ðức Nhân

Minh Nhân

Thiện Nhân

Phước Nhân

Quang Nhân

Thành Nhân

Thụ Nhân

Trọng Nhân

Trung Nhân

Trường Nhân

Việt Nhân

Thống Nhất

Hồng Nhật

Minh Nhật

Nam Nhật

Quang Nhật

Hạo Nhiên

An Ninh

Khắc Ninh

Quang Ninh

Xuân Ninh

Có thể bạn cũng quan tâm: Nguyên tắc ăn uống khi mang thai vào con không vào mẹ cho bà bầu

Tên hay cho bé trai theo vần P và Q

Năng động và nhanh nhẹn, vững vàng và quyền lực chính là những cái tên thuộc vần P và Q để bạn đặt cho bé…

Hoàng Phát

Hồng Phát

Tấn Phát

Trường Phát

Tường Phát

Ðức Phi

Khánh Phi

Nam Phi

Thanh Phi

Cao Phong

Chấn Phong

Chiêu Phong

Ðông Phong

Ðức Phong

Gia Phong

Hải Phong

Hiếu Phong

Hoài Phong

Hùng Phong

Huy Phong

Khởi Phong

Nguyên Phong

Quốc Phong

Thanh Phong

Thuận Phong

Uy Phong

Việt Phong

Ðình Phú

Ðức Phú

Kim Phú

Sỹ Phú

Thiên Phú

Ðình Phúc

Gia Phúc

Lạc Phúc

Thế Phúc

Trường Phúc

Xuân Phúc

Công Phụng

Bá Phước

Gia Phước

Hữu Phước

Tân Phước

Thiện Phước

Chế Phương

Ðông Phương

Lam Phương

Nam Phương

Quốc Phương

Thành Phương

Thế Phương

Thuận Phương

Viễn Phương

Việt Phương

Anh Quân

Bình Quân

Chiêu Quân

Ðông Quân

Hải Quân

Hoàng Quân

Long Quân

Minh Quân

Nhật Quân

Quốc Quân

Sơn Quân

Đăng Quang

Ðức Quang

Duy Quang

Hồng Quang

Huy Quang

Minh Quang

Ngọc Quang

Nhật Quang

Thanh Quang

Tùng Quang

Ðình Quảng

Ðức Quảng

Anh Quốc

Bảo Quốc

Minh Quốc

Nhật Quốc

Việt Quốc

Vinh Quốc

Hồng Quý

Minh Quý

Xuân Quý

Ðức Quyền

Lương Quyền

Sơn Quyền

Thế Quyền

Ngọc Quyết

Việt Quyết

Mạnh Quỳnh

Tên hay cho bé trai theo vần S

Vần S dường rất vững chãi và kiên cường, những ưu điểm luôn cần có đối với người đàn ông tương lai trong gia đình bạn…

Thái San

Ðình Sang

Thái Sang

Thành Sang

Quang Sáng

Ðức Siêu

Công Sinh

Ðức Sinh

Phúc Sinh

Tấn Sinh

Thiện Sinh

Anh Sơn

Bảo Sơn

Cao Sơn

Chí Sơn

Công Sơn

Danh Sơn

Ðông Sơn

Giang Sơn

Hải Sơn

Hồng Sơn

Hùng Sơn

Kim Sơn

Minh Sơn

Nam Sơn

Ngọc Sơn

Phước Sơn

Thái Sơn

Thanh Sơn

Thế Sơn

Trường Sơn

Vân Sơn

Viết Sơn

Việt Sơn

Xuân Sơn

Cao Sỹ

Tuấn Sỹ

Tên hay cho bé trai theo vần T

Vần T không chỉ có cái Tâm mà còn có cái Tài, không chỉ có Trung mà còn có Trí… điều gì bạn sẽ mong mỏi ở bé?

Anh Tài

Ðức Tài

Hữu Tài

Lương Tài

Quang Tài

Tấn Tài

Tuấn Tài

Ðức Tâm

Duy Tâm

Hữu Tâm

Khải Tâm

Phúc Tâm

Thiện Tâm

Duy Tân

Hữu Tân

Minh Tân

Thái Tân

Mạnh Tấn

Nhật Tấn

Trọng Tấn

Cao Tiến

Minh Tiến

Nhật Tiến

Nhất Tiến

Quốc Tiến

Việt Tiến

Bảo Tín

Hoài Tín

Thành Tín

Bảo Toàn

Ðình Toàn

Ðức Toàn

Hữu Toàn

Kim Toàn

Minh Toàn

Thanh Toàn

Thuận Toàn

Vĩnh Toàn

Ðức Toản

Quốc Toản

Thanh Toản

Hữu Trác

Công Tráng

Ðức Trí

Dũng Trí

Hữu Trí

Minh Trí

Thiên Trí

Trọng Trí

Minh Triết

Phương Triều

Quang Triều

Vương Triều

Khắc Triệu

Minh Triệu

Quang Triệu

Vương Triệu

Tấn Trình

Ðắc Trọng

Khắc Trọng

Quang Trọng

Ngọc Trụ

Quốc Trụ

Ðình Trung

Ðức Trung

Hoài Trung

Hữu Trung

Kiên Trung

Minh Trung

Quang Trung

Quốc Trung

Thành Trung

Thanh Trung

Thế Trung

Tuấn Trung

Xuân Trung

Tấn Trương

Lâm Trường

Mạnh Trường

Quang Trường

Quốc Trường

Xuân Trường

Anh Tú

Minh Tú

Nam Tú

Quang Tú

Thanh Tú

Tuấn Tú

Hữu Từ

Anh Tuấn

Cảnh Tuấn

Công Tuấn

Ðình Tuấn

Ðức Tuấn

Huy Tuấn

Khắc Tuấn

Khải Tuấn

Mạnh Tuấn

Minh Tuấn

Ngọc Tuấn

Quang Tuấn

Quốc Tuấn

Thanh Tuấn

Ðức Tuệ

Anh Tùng

Bá Tùng

Sơn Tùng

Thạch Tùng

Thanh Tùng

An Tường

Ðức Tường

Hữu Tường

Huy Tường

Mạnh Tường

Thế Tường

Tên hay cho bé trai theo vần TH

Sự giàu sang phú quý, thành đạt hay thắng lợi chính nằm ở những vần Th trong cái tên đặt cho bé…

Minh Thạc

Bảo Thạch

Duy Thạch

Ngọc Thạch

Quang Thạch

Anh Thái

Bảo Thái

Hòa Thái

Hoàng Thái

Minh Thái

Quang Thái

Triệu Thái

Việt Thái

Xuân Thái

Chiến Thắng

Ðình Thắng

Ðức Thắng

Duy Thắng

Hữu Thắng

Mạnh Thắng

Minh Thắng

Quang Thắng

Quốc Thắng

Quyết Thắng

Toàn Thắng

Trí Thắng

Vạn Thắng

Việt Thắng

Chí Thanh

Duy Thanh

Hoài Thanh

Nam Thanh

Thiện Thanh

Việt Thanh

Bá Thành

Chí Thành

Công Thành

Ðắc Thành

Danh Thành

Ðức Thành

Duy Thành

Huy Thành

Khắc Thành

Lập Thành

Quốc Thành

Tân Thành

Tấn Thành

Thuận Thành

Triều Thành

Trung Thành

Trường Thành

Tuấn Thành

Thanh Thế

Giang Thiên

Quang Thiên

Thanh Thiên

Ân Thiện

Bá Thiện

Ðình Thiện

Gia Thiện

Hữu Thiện

Mạnh Thiện

Minh Thiện

Ngọc Thiện

Phước Thiện

Quốc Thiện

Tâm Thiện

Thành Thiện

Xuân Thiện

Bá Thịnh

Cường Thịnh

Gia Thịnh

Hồng Thịnh

Hùng Thịnh

Kim Thịnh

Nhật Thịnh

Phú Thịnh

Phúc Thịnh

Quang Thịnh

Quốc Thịnh

Cao Thọ

Ðức Thọ

Hữu Thọ

Ngọc Thọ

Vĩnh Thọ

Duy Thông

Hiếu Thông

Huy Thông

Kim Thông

Minh Thông

Nam Thông

Quảng Thông

Quốc Thông

Vạn Thông

Việt Thông

Ðại Thống

Hữu Thống

Chính Thuận

Minh Thuận

Ngọc Thuận

Quang Thuận

Thanh Thuận

Hải Thụy

Hồng Thụy

Vĩnh Thụy

Xuân Thuyết

Tên hay cho bé trai theo vần U và V

Dù là cuối bảng chữ cái, nhưng U và V vừa có uy vừa có vũ, vừa vinh hiển lại vương giả… đại diện cho sự thành công tột bậc trong địa vị xã hội

Cát Uy

Gia Uy

Vũ Uy

Danh Văn

Khánh Văn

Kiến Văn

Quốc Văn

Khôi Vĩ

Triều Vĩ

Lâm Viên

Anh Việt

Dũng Việt

Hoài Việt

Hoàng Việt

Hồng Việt

Huy Việt

Khắc Việt

Nam Việt

Phụng Việt

Quốc Việt

Trọng Việt

Trung Việt

Tuấn Việt

Vương Việt

Công Vinh

Gia Vinh

Hồng Vinh

Quang Vinh

Quốc Vinh

Thanh Vinh

Thành Vinh

Thế Vinh

Trọng Vinh

Trường Vinh

Tường Vinh

Hữu Vĩnh

Quý Vĩnh

Chí Vịnh

Long Vịnh

Tiến Võ

Anh Vũ

Hiệp Vũ

Huy Vũ

Khắc Vũ

Lâm Vũ

Minh Vũ

Quang Vũ

Quốc Vũ

Thanh Vũ

Trường Vũ

Uy Vũ

Xuân Vũ

Hoàng Vương

Minh Vương

Hữu Vượng

THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao

GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy

THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đích

TRUNG DŨNG – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ

HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

THÀNH ĐẠT – Mong con làm nên sự nghiệp

THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện

TÀI ĐỨC – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ

CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông quý giá

KHANG KIỆN – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

TUẤN KIỆT – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch

HIỀN MINH – Mong con là người tài đức và sáng suốt

THỤ NHÂN – Trồng người

MINH NHẬT – Con hãy là một mặt trời

TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

TRUNG NGHĨA – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu

HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực

PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh và công bằng

ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

SƠN QUÂN – Vị minh quân của núi rừng

TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình

THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao

TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước

THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá

AN TƯỜNG – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ

KIẾN VĂN – Con là người có học thức và kinh nghiệm

NHÂN VĂN – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

KHÔI VĨ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang

UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín

Bạn đang xem bài viết Đặt Tên Con Trai 2022 Họ Kiều, 148 Tên Đẹp Cho Bé Sinh Năm Tân Sửu Hợp Tuổi Bố Mẹ / 2023 trên website Uplusgold.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!