Xem Nhiều 2/2023 #️ Dịch Tên Sang Tiếng Trung # Top 5 Trend | Uplusgold.com

Xem Nhiều 2/2023 # Dịch Tên Sang Tiếng Trung # Top 5 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Dịch Tên Sang Tiếng Trung mới nhất trên website Uplusgold.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Khi học tiếng Trung, ngoài việc tìm tòi và khám phá văn hóa, lịch sử của đất nước này, thì bạn có thể lấy tên của mình hoặc bạn bè, người thân… và thực hiện dịch tên sang tiếng Trung Quốc. Thứ tự dịch tên tiếng Trung hoàn toàn giống tiếng Việt, nghĩa là bạn có thể dịch từ họ, tên đệm và tên của mình sang chữ Hán tương ứng. 

Các HỌ trong Tiếng Trung

Theo thống kê, ở Việt Nam có khoảng 14 dòng họ phổ biến, với phần lớn dân số mang những họ này. 

* Table có 3 cột, kéo màn hình sang phải để xem đầy đủ bảng table

Họ Chữ Hán Phiên âm (Pinyin)

Nguyễn

Ruǎn

Trần

Chén

Phạm

Fàn

Hoàng/Huỳnh

Huáng

Phan

Fān

Vũ/Võ

Đặng

Dèng

Bùi

Péi

Đỗ

Hồ

Ngô

Dương

Yáng

Dịch tên sang Tiếng Trung Quốc có phiên âm tương ứng

* Table có 3 cột, kéo màn hình sang phải để xem đầy đủ bảng table

Tên Hán Tự Phiên Âm (Pinyin)

ÁI

Ài

AN

An

ÂN

恩 

Ēn

ANH

Yīng 

ÁNH

Yìng

BẮC

Běi

BÁCH

Bǎi

BẠCH

Bái

BẰNG

Féng

BẢO

Bǎo

BÍCH

BÌNH

Píng

CA

/

CẦM

Qín

CÁT

CHU / CHÂU

Zhū

CHI

Zhī

CHÍ

Zhì

CHIẾN

Zhàn

CHINH

Zhēng

CHÍNH

Zhèng

CHU

Zhū

CHUNG

Zhōng

CHƯƠNG

Zhāng

CÔNG

Gōng

CÚC

CƯƠNG

Jiāng

CƯỜNG

Qiáng

DẠ

ĐẠI

ĐAM

Dān

DÂN

Mín

DẦN

Yín

ĐAN

Dān

ĐĂNG

Dēng

DANH

Míng

ĐÀO

Táo

ĐẠO

Dào

ĐẠT

DIỄM

Yàn

ĐIỀM

Tián

DIỆN

Miàn

ĐIỀN

Tián

DIỆP

ĐIỆP

Dié

DIỆU

Miào

ĐÌNH

Tíng

ĐỊNH

Dìng

ĐOAN

Duān

DOANH

Yíng

ĐÔNG

Dōng

DỰ 

Yù 

ĐỨC

DUNG

Róng

DŨNG

Yǒng

DỤNG

Yòng

DƯƠNG

Yáng

DUY

Wéi

DUYÊN

Yuán

GẤM

Jǐn

GIA

Jiā

GIANG

Jiāng

HẠ 

Xià

HẢI

Hǎi

HÂN

Xīn

HẰNG

Héng

HẠNH

Xìng 

HÀNH

Xíng 

HÀO

Háo

HẢO

Hǎo

HẠO

Hào

HẬU

Hòu

HIÊN

Xuān

HIẾN

Xiàn

HIỀN

Xián

HIỆN

Xiàn

HIỆP

Xiá

HIẾU

Xiào

HỒ

HOA

Huā

HÒA

HOÀI

怀

Huái

HOAN

Huan

HOÀNG

Huáng

HỘI

Huì

HỒNG

鸿

Hóng

HỢP 

HUÂN

Xūn

HUỆ

Huì

HÙNG

Xióng

HƯNG

Xìng

HƯƠNG

Xiāng

HƯỜNG

Hóng

HƯU

Xiū

HỰU

Yòu

HUY

Huī

HUYỀN

Xuán

KHA

KHẢI

Kǎi

KHANG

Kāng

KHÁNH

Qìng

KHIÊM

Qiān

KHOA

KHÔI

Kuì 

KHUÊ

Guī

KIÊN

Jiān

KIỆT

Jié

KIỀU

Qiào / Jiāo

KIM

Jīn

KỲ

  /

LẠC

LAI

Lái

LAM

Lán

LÂM

Lín

LÂN

Lín

LỄ

LỆ 

LIÊN

Lián

LIỄU

Liǔ

LINH

Líng

LOAN

Wān

LỘC

LỢI

LONG

Lóng

LUÂN

Lún

LUẬN

Nhập từ cần đọc

Lùn

LỰC

LƯƠNG

Liáng

LƯỢNG

Liàng

LƯU

Liú

MAI

Méi

MẠNH

Mèng

MIÊN

Mián

MINH

Míng

MY

Méi

MỸ

Měi

NAM

Nán

NGÂN

Yín

NGHỊ

NGHĨA

NGỌC

NGUYÊN

Yuán

NHÃ

NHÀN

Xián

NHÂN

Rén

NHẬT

NHIÊN

Rán

NHƯ

NHU

Róu

NHUNG

Róng

NGA

É

PHI

Fēi

PHÍ

Fèi

PHONG

Fēng

PHONG

Fēng

PHÚ

PHÚC

PHÙNG

Féng

PHỤNG

Fèng

PHƯƠNG

Fāng

PHƯỢNG

Fèng

QUÂN

Jūn

QUANG

Guāng

QUẢNG

广

Guǎng

QUẾ

Guì

QUỐC

Guó

QUÝ

Guì

QUYÊN

Juān

QUYỀN

Quán

QUYẾT

Jué

QUỲNH

Qióng

SÂM

Sēn

SANG

Shuāng

SƠN

Shān

SƯƠNG

Shuāng

TÀI

Cái

TÂN

Xīn

TẤN 

Jìn

THẠCH

Shí

THÁI

Tài

THẮNG

Shèng

THANH

Qīng

THÀNH

Chéng

THÀNH

Chéng

THẠNH

Shèng

THẢO

Cǎo

THI

Shī

THỊ

Shì

THIÊN

Tiān / Qiān

THIỆN

Shàn

THIỆU

Shào

THỊNH

Shèng

THOA

Chāi

THU

Qiū

THUẬN

Shùn

THƯƠNG

Cāng

THƯƠNG

Chuàng

THÚY

Cuì

THÙY

Chuí

THỦY

Shuǐ

THỤY

Ruì

TIÊN

Xiān

TIẾN

Jìn

TÌNH

Qíng

TỊNH

Jìng

TOÀN

Quán

TOẢN

Zǎn

TÔN

Sūn

TRÀ

Chá

TRÂM

Zān

TRANG

Zhuāng

TRÍ

Zhì

TRIẾT

Zhé

TRIỀU

Cháo

TRINH

Zhēn

TRỌNG

Zhòng

TRUNG 

Zhōng

Xiù

TUÂN

Xún

TUẤN

Jùn

TUỆ

Huì

TÙNG

Sōng

TƯỜNG

Xiáng

TUYỀN

Xuán

TUYỀN

Quán

TUYẾT

Xuě

UYÊN

Yuān 

VÂN

Yún

VĂN

Wén

VIỆT

Yuè

VINH

Róng

VĨNH

Yǒng

VƯƠNG

Wáng

VƯỢNG

Wàng

VY

Wéi

VỸ

Wěi

XÂM

Jìn

XUÂN

Chūn

XUYẾN

Chuàn

Ý

YÊN

Yān

YẾN

Yàn

Dịch tên đệm ra Tiếng Trung Quốc

Để dịch tên sang tiếng Trung Quốc hoàn chỉnh, thì chúng ta còn cần biết thêm chữ lót hay dùng trong tên người Việt Nam nữa đúng không? 

Thị

shì

Văn

wén

Một số tên Tiếng Việt thông dụng dịch sang Tiếng Trung

Họ tên Tiếng Việt

Dịch sang Tiếng Trung

Phiên âm

Nguyễn Thị Bích 阮氏碧 Ruǎn Shì Bì

Phan Văn Đức 潘文德 Pān Wén Dé

Nguyễn Thanh Thảo 阮青草 Ruǎn Qīng Cǎo

Lý Anh Tuấn 李英俊 Lǐ Yīng Jùn

Lê Nhật Chương 黎日章 Lí Rì Zhāng

Phạm Thanh Thảo 范青草 Fàn Qīng Cǎo

Nguyễn Minh Đức 阮明德 Ruǎn Míng Dé

Chia sẻ cho bạn bè

Đăng ký tư vấn học tiếng hoa

Văn: Họ, Đệm, Tên Tiếng Việt Là Văn Dịch Sang Tiếng Trung Là Gì? (St)

Người có họ, đệm, tên là VĂN trong tiếng Việt sang tiếng Trung thường lấy chữ 文 (Wén) với nghĩa là: Chữ viết: Chung đỉnh văn (chữ khắc trên đồ đồng cổ); Ngôn ngữ: Anh văn; Hán văn; Cách diễn tả: Tình văn tịnh mậu (ý tưởng và văn đều hay); Văn sĩ TH có hai lối viết một lối bình dân gọi là Bạch; và lối viết cao kì gọi là Văn (thứ này gồm cổ văn); ngoài ra lại có lối dung hoà cả hai: Bán văn bán bạch, Văn phòng tứ bảo (bút, thoi mực, nghiên mục, giấy); Chỉ có hình thức bên ngoài: Hư văn; Ngạch song lập với võ: Văn quan Dáng vẻ thanh tao: Văn nhân; Văn nhã; Văn hoả (lửa nhỏ); Một số hiện tượng thiên nhiên: Thiên văn; Thuỷ văn; Che đậy: Văn quá sức phi (che tội và tô cho nhẹ các điều lầm lỡ); Đồng tiền (cổ văn); Phiên âm; Brunei: Văn lai (vơi bộ thảo); Mấy cụm từ: Nhất văn bất trị (không đáng một chữ, một đồng); Văn cáp (con sò); Văn thân (* nhóm nhà Nho bất mãn với triều Huế; * khắc hình chàm lên da: tattoo).

Giải trí tí nào học tiếng trung qua bài hát

Các chữ VĂN khác:

Chữ viết: Chung đỉnh văn (chữ khắc trên đồ đồng cổ) Ngôn ngữ: Anh văn; Hán văn Cách diễn tả: Tình văn tịnh mậu (ý tưởng và văn đều hay) Văn sĩ TH có hai lối viết một lối bình dân gọi là Bạch; và lối viết cao kì gọi là Văn (thứ này gồm cổ văn); ngoài ra lại có lối dung hoà cả hai: Bán văn bán bạch, Văn phòng tứ bảo (bút, thoi mực, nghiên mục, giấy) Chỉ có hình thức bên ngoài: Hư văn Ngạch song lập với võ: Văn quan Dáng vẻ thanh tao: Văn nhân; Văn nhã; Văn hoả (lửa nhỏ) Một số hiện tượng thiên nhiên: Thiên văn; Thuỷ văn Che đậy: Văn quá sức phi (che tội và tô cho nhẹ các điều lầm lỡ) Đồng tiền (cổ văn) Phiên âm; Brunei: Văn lai (vơi bộ thảo) Mấy cụm từ: Nhất văn bất trị (không đáng một chữ, một đồng); Văn cáp (con sò); Văn thân (* nhóm nhà Nho bất mãn với triều Huế; * khắc hình chàm lên da: tattoo)

Tên Tiếng Nhật Của Bạn Là Gì? Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Nhật Như Thế Nào?

Tên tiếng Nhật của bạn là gì?

STT

Họ

Tiếng Nhật

1

Nguyễn

2

Trần

3

4

Hoàng (Huỳnh)

5

Phạm

6

Phan

7

Vũ (Võ)

8

Đặng

9

Bùi

10

Đỗ

11

Hồ

12

Ngô

13

Dương

14

15

Kim

16

Vương

17

Trịnh

18

Trương

19

Đinh

21

Lâm

22

Đoàn

23

Phùng

24

Mai

25

Để chuyển tên của bạn sang tiếng Nhật có 3 cách sau:

Tìm chữ Kanji tương ứng với tên của bạn và đọc tên theo âm thuần Nhật kunyomi hoặc Hán Nhật onyomi

STT

Tên

Kanji

Cách đọc

1

Thủy Tiên

水仙

Minori

2

Hương Thủy

香水

Kana

3

Thanh Tuyền

清泉

Sumii

4

Tâm Đoan

心端

Kokorobata

5

Tuyền

泉 / 伊豆見 / 泉美 / 泉水

Izumi

6

Duyên

Yukari

7

Ái

Ai

8

Mỹ Linh

美鈴

Misuzu

9

Anh Tuấn

英俊

Hidetoshi

10

Kim Anh

金英

Kanae

11

Mỹ Hương

美香

Mika

12

Hoa

Hana

13

Thu Thủy

秋水

Akimizu

14

Thu

Aki / Akiko

15

Hạnh

Sachi

16

Hương

Kaori

17

An Phú

安富

Yasutomi

18

Sơn

Takashi

19

Quý

Takashi

20

Kính

Takashi

21

Hiếu

Takashi

22

Long

Takashi

23

Nghị

Takeshi

24

Takeshi

25

Vinh

Sakae

26

Hòa

Kazu

27

Cường

Tsuyoshi

28

Quảng

Hiro

29

Quang

Hikaru

30

Khang

Kou

31

Thăng

Noboru / Shou

32

Thắng

Shou

33

Hùng

Yuu

34

Khiết

Kiyoshi

35

Thanh

Kiyoshi

36

Huân

Isao

37

Công

Isao

38

Bình

Hira

39

Nghĩa

Isa

40

Chiến

Ikusa

41

Trường

Naga

42

Đông

Higashi

43

Nam

Minami

44

Tuấn

Shun

45

Dũng

Yuu

46

Mẫn

Satoshi

47

Thông

Satoshi

48

Chính

Masa

49

Chính Nghĩa

正義

Masayoshi

50

Linh

Suzu

Chuyển đổi tên dựa vào ý nghĩa tương ứng trong tiếng Nhật

Khác với ở trên, có một số tên tiếng Việt khi chuyển sang tiếng Nhật dù có kanji tương ứng nhưng lại không có cách đọc hợp lý được. Vì vậy, bạn phải chuyển đổi tên sang tiếng Nhật dựa vào ý nghĩa của chúng.

STT

Tên

Kanji

Cách đọc

1

Nhi

町/ 町子

Machiko (đứa con thành phố)

2

佳子

Yoshiko (đứa bé đẹp đẽ)

3

Quy

紀子

Noriko (kỷ luật)

4

Ngoan

順子

Yoriko (hiền thuận)

5

Tuyết

雪子

Yukiko (tuyết)

6

Hân

悦子

Etsuko (vui sướng)

7

Hoa

花子

Hanako (hoa)

8

Hồng

愛子

Aiko (tình yêu màu hồng)

9

Lan

百合子

Yuriko (hoa đẹp)

10

Kiều Trang

彩香

Ayaka (đẹp, thơm)

11

Trang

彩子

Ayako (trang sức, trang điểm)

12

Thắm

晶子

Akiko (tươi thắm)

13

Trúc

有美

Yumi (= có vẻ đẹp; đồng âm Yumi = cây cung)

14

Phương Thảo

彩香

Sayaka (thái hương = màu rực rỡ và hương thơm ngát)

15

Thảo

Midori (xanh tươi)

16

Hồng Ngọc

裕美

Hiromi (giàu có đẹp đẽ)

17

Ngọc Châu

沙織

Saori

18

Bích Ngọc

碧玉

Sayuri

19

Bích

Aoi (xanh bích)

20

Châu

沙織

Saori (vải dệt mịn)

21

Như

由希

Yuki (đồng âm)

22

Giang

江里

Eri (nơi bến sông)

23

江里子

Eriko (nơi bến sông)

24

Hằng

慶子

Keiko (người tốt lành)

25

My

美恵

Mie (đẹp và có phước)

26

Hường

真由美

Mayumi

27

Ngọc

佳世子

Kayoko (tuyệt sắc)

28

Ngọc Anh

智美

Tomomi (trí mĩ = đẹp và thông minh)

29

Trang

彩華

Ayaka

30

Phương Mai

百合香

Yurika

31

Mai

百合

Yuri (hoa bách hợp)

32

Mỹ

愛美

Manami

33

Quỳnh

美咲

Misaki (hoa nở đẹp)

34

Phượng

恵美

Emi (huệ mỹ)

35

Loan

美優

Miyu (mỹ ưu = đẹp kiều diễm)

36

Thanh Phương

澄香

Sumika (hương thơm thanh khiết)

37

Phương

美香

Mika (mỹ hương)

Kết hợp nghĩa với sắc thái tên trong tiếng Nhật

Với cách chuyển này thì hầu hết các tên tiếng Việt đều có thể chuyển sang tiếng Nhật.

STT

Tên

Kanji

Cách đọc

1

Thy

京子

Kyouko

2

Thiên Lý

Aya

3

Hoàng Yến

沙紀

Saki

4

Yến(yến tiệc)

喜子

Yoshiko

5

Hạnh

幸子

Sachiko

6

Diệu

耀子

Youko

7

Vy

桜子

Sakurako

8

Trân

貴子

Takako

9

Trâm

Sumire

10

Như Quỳnh

雪奈

Yukina

11

Thúy Quỳnh

美菜

Mina

12

Phương Quỳnh

香奈

Kana

13

Nguyệt

美月

Mizuki (mỹ nguyệt)

14

Lệ

Reiko

15

Chi

智香

Tomoka (trí hương)

16

Hồng Đào

桃香

Momoka (đào hương)

17

Đào

桃子

Momoko

18

Huyền

愛美 / 亜美

Ami

19

Hiền

静香

Shizuka

20

Linh

鈴江

Suzue (linh giang)

21

Thùy Linh

鈴鹿 / 鈴香

Suzuka

22

Kiều

那美

Nami (na mỹ)

23

Nhã

雅美

Masami (nhã mỹ)

24

Nga

雅美

Masami (nhã mỹ)

25

Nga

正美

Masami (chính mỹ)

26

Trinh

美沙

Misa (mỹ sa)

27

Thu An

安香

Yasuka

28

An

靖子

Yasuko

29

Trường

春長

Harunaga (xuân trường)

30

Việt

悦男

Etsuo

31

Bảo

Mori

32

Thành

Seiichi

33

Đông

冬樹

Fuyuki (đông thụ)

34

Chinh

征夫

Yukio (chinh phu)

35

Đức

正徳

Masanori (chính đức)

36

Hạnh

孝行

Takayuki (tên nam)

37

Hạnh

幸子

Sachiko (tên nữ)

38

Văn

文雄

Fumio

39

Thế Cường

剛史

Tsuyoshi

40

Hải

熱海

Atami

41

Đạo

道夫

Michio

42

Thái

岳志

Takeshi

43

Quảng

広 / 弘志

Hiroshi

44

Thắng

勝夫

Katsuo(thắng phu)

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật như thế nào?

Có hai cách chuyển tên sang tiếng Nhật theo Hán tự và theo Katakana. Khi mới bắt đầu làm quen với tiếng Nhật thì bạn nên chuyển tên của mình theo bảng Katakana. Khi có vốn Hán tự nhất định, bạn có thể chuyển tên mình sang Kanji.

Ngôn ngữ Nhật và ngôn ngữ Việt đều vay mượn từ Hán nên bạn có thể dễ dàng chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật và ngược lại. Thông thường hiện nay, khi bạn làm hồ sơ du học, xuất khẩu lao động hay kỹ sư, thì thường chuyển sang tên dạng Katakana.

Thực chất của việc chuyển đổi tên từ tiếng Việt sang tiếng Nhật là quá trình ghi lại cách đọc tên trong tiếng Nhật bằng Katakana. Chính vì thế, nó chỉ mang tính chất tương đối, không chính xác hoàn toàn cho một tên, mà còn phụ thuộc và cách đọc của từng người.

Ví dụ: Bạn tên Khánh thì bạn có thể chuyển tên mình thành “カィン” hoặc “カン”tùy vào cách đọc của mỗi bạn.

Tuy nhiên, nếu như bạn đi du học tại Nhật thì trên thẻ học viên của mình bạn vẫn phải để tên tiếng Việt phía trên tên tiếng Nhật, để tránh sự nhầm lẫn.

Với nguyên âm, bạn chuyển tương đương

a

i

u

e

o

Với phụ âm bạn dịch ở hàng tương ứng

b hoặc v

c hoặc k

d hoặc đ

g

h

m

n

Ph

ファ

qu

r hoặc l

s hoặc x

t

y

Đối với phụ âm đứng cuối bạn dịch ở hàng tương ứng

c

ック

k

ック

ch

ック

n

nh

ng

p

ップ

t

ット

m

Tổng hợp mẫu giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật

Bên cạnh việc tìm hiểu tên tiếng Nhật thì giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật cũng rất quan trọng khi bạn đi du học Nhật, XKLĐ Nhật Bản hay apply vào một vị trí tại công ty Nhật tại Việt Nam.

Nếu bạn chưa biết cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật, hãy tham khảo một số mẫu sau:

Rất vui được làm quen với mọi người はじめまして。

Tôi tên là…..   ____と申します。

Năm nay tôi ….tuổi  今年は___歳です。

Tôi đến từ …. ___から来ました。

Tôi đã tốt nghiệp đại học rồi 大学を卒業しました。

Tôi đang là học sinh cấp 2/ cấp 3/sinh viên đại học 中学生/高校生/学生です。

Nhà tôi có ….người: Bố, mẹ, chị tôi và tôi 家族は__人います。母と父と姉と私です。

Tôi vẫn còn độc thân まだ独身です。

Tôi đã kết hôn rồi 結婚しています。

Sở thích của tôi là nghe nhạc 趣味は音楽を聞くことです

Ước mơ của tôi là trở thành bác sĩ 夢は医者になりたいです

Rất mong được mọi người giúp đỡ どうぞよろしくお願いします

Đối với các bạn trẻ khi đi du học Nhật Bản thì việc viết mail hoặc tự giới thiệu bản thân trước bạn bè là điều thường xuyên xảy ra, để các bạn không phải bối rối về việc này. Thanh Giang có soạn sẵn một mẫu giới thiệu bản thân cơ bản để các bạn tham khảo. “Rất hân hạnh được làm quen. Tên của tôi là Lan. Tôi là 1 cô gái 18 tuổi. Hôm nay là ngày đầu tiên đi học của tôi tại ngôi trường này. Tôi rất vui khi được quen biết thêm nhiều bạn mới và sẽ được cùng các bạn trải qua những ngày tháng thật vui vẻ của lứa tuổi học sinh. 

Tôi nghĩ rằng mình là một người điềm tĩnh, trầm lặng và đôi khi có chút nóng nảy. Nhưng tôi luôn biết cách kiềm chế bản thân và không để điều đó làm ảnh hướng đến niềm vui của chúng ta. Tôi rất trân trọng sự hài hước, và nụ cười vì thế tôi mong muốn chúng ta sẽ là bạn tốt của nhau. 

Rất vui vì được gặp tất cả mọi người trong ngày hôm nay. Mong được mọi người giúp đỡ”. 

はじめまして、ランと申します、十二歳です。今日はこの学校に行く初日です。新しい友達がてきてとても幸せです。この学校で楽しい時間を一緒に過ごしたいと思います。

私は冷静で、大人しくて、時々怒りっぽい人と思います。しかし、私が自分を抑える方のを知っており、それが私たちの幸せに影響を与えないようにします。私たちが楽しく話し、友人になることをお願いします

どうぞよろしくお願いします。

Rất hân hạnh được làm quen. Tôi tên là A, năm nay tôi 20 tuổi, tôi đến từ thành phố Nam Định và tôi đã kết hôn (hoặc đã có gia đình). Gia đình tôi có 4 người gồm: Bố, mẹ, tôi, vợ của tôi. Sở thích của tôi là nghe nhạc, khám phá và đọc sách. Lý do tôi muốn sang Nhật làm việc là để nâng cao khả năng tiếng Nhật, nâng cao tay nghề làm việc và mong muốn giúp sức vào sự phát triển của công ty lẫn nguồn thu nhập đủ trang trải cho cuộc sống và gia đình. Vì thế dù vất vả thế nào tôi cũng sẽ cố gắng hoàn thành tốt công việc. Rất mong nhận được sự giúp đỡ. 

はじめまして、Aと申します。今年二十歳です。ナムディンから来ました。結婚しています。家族は四人います。父と母と妻と私です。趣味は音楽を聞くこと、本を読むことです。日本で働きに行きたい理由としては日本語の能力を向上し、仕事のスキルを磨いてきたからです。そして、会社の広い発展に貢献も家族生活が十分カバーするのも二つの理由だ。何もわかりませんが、一生懸命頑張るので、よろしくお願いいたします。

Tên Tiếng Trung: Dịch Họ Và Tên Ra Tiếng Việt Cực Hay Và Ý Nghĩa (Update 2022)

Chinese giới thiệu tới bạn bản dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung. Đây là những tên Hán Việt khá phổ biến và được sử dụng nhiều trong cuộc sống hàng ngày. Qua bài viết này, hi vọng tất cả các bạn sẽ biết họ tên của mình trong tiếng Trung là gì.

Cách tra cả tên và họ : Nguyễn Thị Hoa Tìm tên tiếng Trung vần N, T, H rồi ghép lại.

Cách tra nhanh: Nhấn phím Ctrl+ F rồi nhập tên bạn Enter hoặc sử dụng chức năng tìm kiếm nội dung bên trái trang

Trước tiên Chinese xin dịch một số tên Hán Việt phổ biến mà nhiều bạn tìm kiếm nhất.

Tên tiếng Trung vần A

Tên tiếng Trung vần B

Tên tiếng Trung vần C

Tên tiếng Trung vần D

Tên tiếng Trung vần Đ

Tên tiếng Trung vần G

Tên trong tiếng Trung vần H

Tên tiếng Trung vần K

Tên tiếng Trung vần L

Tên tiếng Trung vần M

Tên tiếng Trung vần N

Tên tiếng Trung vần P

Tên tiếng Trung vần Q

Tên tiếng Trung vần S

Tên tiếng Trung vần T

Tên tiếng Trung vần U

Tên tiếng Trung vần V

Tên tiếng Trung vần Y

Tên tiếng Trung vần X

Việc học dịch tên sang tiếng Trung từ tiếng Việt giúp người học có cơ hội đến gần hơn với tiếng Trung và đồng thời qua đó có thể biết tên tiếng Trung của mình.

Học tiếng Trung để làm gì ? chẳng phải là giúp ích cho công việc và học tập của các bạn sao? vậy việc quan tâm đến dịch tên sang tiếng Trung cũng hữu ích không nhỏ cho bạn, thử nghĩ xem nếu bạn sử dụng tiếng Trung giao tiếp với người bản địa (khi là một phiên dịch tiếng Trung Quốc) và dịch tên sang tiếng Trung của mình cho họ hiểu có phải sẽ tốt hơn không?

Dịch tên sang tiếng Trung phiên âm với các họ phổ biến hơn

Gợi ý thêm gần 300 họ người trung Quốc có phiên âm ra tiếng Việt

Họ của người Trung Quốc

Biết một nền văn hóa mới, một ngôn ngữ mới, là bản thân bạn tự trao cho mình những cơ hội. Vậy nên, học tiếng Trung nói chung và học dịch tên sang tiếng Trung từ tiếng Việt là chính bạn tự trao cơ hội cho mình.

Nguồn: www.chinese.com.vn Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Bạn đang xem bài viết Dịch Tên Sang Tiếng Trung trên website Uplusgold.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!