Tên con Trai hay nhất – Những tên bé Trai hay nhất cho bố mẹ lựa chọn

Cập nhật thông tin chi tiết về Tên con Trai hay nhất – Những tên bé Trai hay nhất cho bố mẹ lựa chọn mới nhất ngày 13/08/2020 trên website Uplusgold.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 241 lượt xem.

Các bạn đang đắn đo và suy nghĩ chưa biết lựa chọn tên gì cho con trai yêu sắp chào đời? Cái tên rất quan trọng vì nó sẽ theo con trai đến suốt cuộc đời, vì thế các bạn muốn chọn một cái tên hay và thật ý nghĩa để mong muốn con trai lớn lên sẽ là một người như vậy. Các bạn hãy cùng tham khảo các tên bé trai hay nhất dưới đây.

Dưới đây là tổng hợp những tên con trai hay nhất, bố mẹ có thể tham khảo và lựa chọn một tên hay nhất cho con trai đáng yêu của mình.

50 tên hay kèm tên đệm cho bé trai

VINH  – Làm nên công danh, hiển vinh

  • Công Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Quang Vinh, Quốc Vinh, Thanh Vinh, Thành Vinh, Thế Vinh, Trọng Vinh, Trường Vinh, Tường Vinh, Tấn Vinh, Ngọc Vinh, Xuân Vinh, Hiển Vinh, Tuấn Vinh, Nhật Vinh

VIỆT – Phi thường, xuất chúng 

  • Anh Việt, Hoài Việt, Hoàng Việt, Uy Việt, Khắc Việt, Nam Việt, Quốc Việt, Trọng Việt, Trung Việt, Tuấn Việt, Vương Việt, Minh Việt, Hồng Việt, Thanh Việt, Trí Việt, Duy Việt

SƠN – Mạnh mẽ, uy nghiêm như núi  

  • Bảo Sơn, Bằng Sơn, Ngọc Sơn, Nam Sơn, Cao Sơn, Trường Sơn, Thanh Sơn, Thành Sơn, Lam Sơn, Hồng Sơn, Hoàng Sơn, Hải Sơn, Viết Sơn, Thế Sơn, Quang Sơn, Xuân Sơn, Danh Sơn, Linh Sơn, Vĩnh Sơn

TÙNG – Vững chãi như cây tùng cây bách   

  • Anh Tùng, Bá Tùng, Sơn Tùng, Thạch Tùng, Thanh Tùng, Hoàng Tùng, Bách Tùng, Thư Tùng, Đức Tùng, Minh Tùng, Thế Tùng, Quang Tùng, Ngọc Tùng, Duy Tùng, Xuân Tùng, Mạnh Tùng, Hữu Tùng

TUẤN – Tài giỏi xuất chúng, dung mạo khôi ngô

  • Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn, Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn

TRUNG – Có tấm lòng trung hậu

  • Ðình Trung, Ðức Trung, Hoài Trung, Hữu Trung, Kiên Trung, Minh Trung, Quang Trung, Quốc Trung, Thành Trung, Thanh Trung, Thế Trung, Tuấn Trung, Xuân Trung, Bình Trung, Khắc Trung, Hiếu Trung, Hoàng Trung

THỊNH – Cuộc sống sung túc, hưng thịnh

  • Bá Thịnh, Cường Thịnh, Gia Thịnh, Hồng Thịnh, Hùng Thịnh, Kim Thịnh, Nhật Thịnh, Phú Thịnh, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Quang Thịnh, Quốc Thịnh, Đức Thịnh, Vĩnh Thịnh, Thái Thịnh, Thế Thịnh, Xuân Thịnh, Công Thịnh

THIÊN – Có khí phách xuất chúng

  • Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Vĩnh Thiên, Hạo Thiên, Đạt Thiên, Phúc Thiên, Hoàng Thiên, Minh Thiên, Thanh Thiên, Anh Thiên, Khánh Thiên, Đức Thiên

THÀNH – Vững chãi như trường thành, mọi sự đều đạt theo ý nguyện

  • Bá Thành, Chí Thành, Công Thành, Ðắc Thành, Danh Thành, Ðức Thành, Duy Thành, Huy Thành, Lập Thành, Quốc Thành, Tân Thành, Tấn Thành, Thuận Thành, Triều Thành, Trung Thành, Trường Thành, Tuấn Thành

THÁI  – Yên bình, thanh nhàn

  • Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Hoàng Thái, Minh Thái, Quang Thái, Quốc Thái, Phước Thái, Triệu Thái, Việt Thái, Xuân Thái, Vĩnh Thái, Thông Thái, Ngọc Thái, Hùng Thái

TÂM – Có tấm lòng nhân ái

  • Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Hữu Tâm, Khải Tâm, Phúc Tâm, Mạnh Tâm, Thiện Tâm, Nhật Tâm, Minh Tâm, Chánh Tâm, Thành Tâm, Khánh Tâm, An Tâm, Hoàng Tâm, Chí Tâm, Đình Tâm, Vĩnh Tâm, Huy Tâm

TOÀN – nguyên vẹn, hoàn chỉnh, nhanh nhẹn

  • Đình Toàn, Bảo Toàn, Đức Toàn, Hữu Toàn, Minh Toàn, Vĩnh Toàn, An Toàn, Thanh Toàn, Kim Toàn, Huy Toàn, Khánh Toàn, Chí Toàn, Thành Toàn, Nhật Toàn, Phước Toàn

QUỐC – Vững như giang sơn

  • Anh Quốc, Bảo Quốc, Minh Quốc, Nhật Quốc, Việt Quốc, Vinh Quốc, Thanh Quốc, Duy Quốc, Hoàng Quốc, Cường Quốc, Vương Quốc, Chánh Quốc, Lương Quốc

QUANG – Thông minh sáng láng

  • Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang, Hồng Quang, Huy Quang, Minh Quang, Ngọc Quang, Nhật Quang, Thanh Quang, Tùng Quang, Vinh Quang, Xuân Quang, Phú Quang, Phương Quang, Nam Quang

QUÂN – Khí chất như quân vương

  • Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Hải Quân, Hoàng Quân, Long Quân, Minh Quân, Nhật Quân, Quốc Quân, Sơn Quân, Đình Quân, Nguyên Quân, Bảo Quân, Hồng Quân, Vũ Quân, Bá Quân, Văn Quân, Khánh Quân

PHÚC – Là điềm phúc của gia đình, luôn được an lành

  • Đình Phúc, Hồng Phúc, Hoàng Phúc, Sỹ Phúc, Gia Phúc, Lạc Phúc, Thế Phúc, Quang Phúc, Thiên Phúc, Hạnh Phúc, Vĩnh Phúc, Duy Phúc, Thanh Phúc, Đức Phúc

PHONG – Mạnh mẽ, khoáng đạt như cơn gió

  • Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Ðức Phong, Gia Phong, Hải Phong, Hiếu Phong, Hoài Phong, Hùng Phong, Huy Phong, Khởi Phong, Nguyên Phong, Quốc Phong, Thanh Phong, Thuận Phong, Uy Phong, Việt Phong, Khải Phong, Hồng Phong

PHI – Sức mạnh và năng lực phi thường

  • Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Thanh Phi, Việt Phi, Hùng Phi, Phương Phi, Hoàng Phi, Trương Phi, Anh Phi, Long Phi, Quốc Phi, Bằng Phi, Gia Phi

NHÂN – Là một người tốt, nhân ái

  • Ðình Nhân, Ðức Nhân, Minh Nhân, Thiện Nhân, Phước Nhân, Quang Nhân, Thành Nhân, Trọng Nhân, Trung Nhân, Trường Nhân, Việt Nhân, Duy Nhân, Hoài Nhân, Ngọc Nhân, Hoàng Nhân, Thế Nhân

NGUYÊN – Nguồn gốc, thứ nhất/Bình nguyên, miền đất lớn

  • Bình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên, Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên

NGỌC – Bảo vật quý hiếm

  • Thế Ngọc, Gia Ngọc, Bảo Ngọc, Vĩnh Ngọc, Tuấn Ngọc, Đại Ngọc, Minh Ngọc, Xuân Ngọc, Quang Ngọc, Anh Ngọc, Hoàng Ngọc

NGHĨA – Sống có trước có sau, có tình có nghĩa

  • Hiếu Nghĩa, Hữu Nghĩa, Minh Nghĩa, Trọng Nghĩa, Trung Nghĩa, Phước Nghĩa, Trí Nghĩa, Tuấn Nghĩa, Nhân Nghĩa, Đức Nghĩa, Hoài Nghĩa, Tấn Nghĩa

NAM – Phương nam, mạnh mẽ

  • An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hải Nam, Hoài Nam, Hoàng Nam, Hữu Nam, Khánh Nam, Nhật Nam, Phương Nam, Tiến Nam, Trường Nam, Xuân Nam, Thành Nam, Ngọc Nam, Sơn Nam, Duy Nam, Việt Nam

MINH – Ánh sáng rạng ngời

  • Anh Minh, Nhật Minh, Quang Minh, Duy Minh, Tiến Minh, Tuấn Minh, Bình Minh, Đức Minh, Hiểu Minh, Hữu Minh, Thiện Minh, Quốc Minh, Thế Minh, Nhật Minh, Hoàng Minh, Văn Minh, Gia Minh, Hải Minh

LỘC – Được nhiều phúc lộc

  • Bá Lộc, Ðình Lộc, Nam Lộc, Nguyên Lộc, Phước Lộc, Quang Lộc, Xuân Lộc, An Lộc, Khánh Lộc, Minh Lộc, Bảo Lộc, Hữu Lộc, Vĩnh Lộc, Tấn Lộc, Phúc Lộc

LONG – Mạnh mẽ như rồng

  • Bá Long, Bảo Long, Ðức Long, Hải Long, Hoàng Long, Hữu Long, Kim Long, Phi Long, Tân Long, Thăng Long, Thanh Long, Thành Long, Thụy Long, Trường Long, Tuấn Long, Việt Long

LÂM – Vững mạnh như cây rừng

  • Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Hùng Lâm, Điền Lâm, Sơn Lâm, Quốc Lâm, Kiệt Lâm, Tường Lâm, Đình Lâm, Tuấn Lâm, Quang Lâm, Minh Lâm, Hữu Lâm

KIÊN – Kiên cường, ý chí mạnh mẽ

  • Trung Kiên, Vĩnh Kiên, Anh Kiên, Đức Kiên, Bảo Kiên, Thái Kiên, Trọng Kiên, Quốc Kiên, Chí Kiên, Vĩnh Kiên, Huy Kiên, Mạnh Kiên, Gia Kiên, Xuân Kiên

KHÔI – Khôi ngô tuấn tú

  • Minh Khôi, Đăng Khôi, Nhất Khôi, Duy Khôi, Trọng Khôi, Nguyên Khôi, Anh Khôi, Mạnh Khôi, Bảo Khôi, Ngọc Khôi, Tuấn Khôi, Quang Khôi

KHOA – Thông minh sáng láng, linh hoạt

  • Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Vĩnh Khoa, Bá Khoa, Minh Khoa, Hữu Khoa, Nhật Khoa, Xuân Khoa, Tuấn Khoa, Nguyên Khoa, Mạnh Khoa

KHÁNH – Âm vang như tiếng chuông

  • Quốc Khánh, Huy Khánh, Gia Khánh, Quang Khánh, Đông Khánh, Đồng Khánh, Duy Khánh, Vĩnh Khánh, Minh Khánh, Hoàng Khánh, Hữu Khánh, Thiên Khánh

KHANG – Phú quý, hưng vượng

  • Gia Khang, Minh Khang, Đức Khang, Thành Khanh, Vĩnh Khang, Duy Khang, Nguyên Khang, Mạnh Khang, Nam Khang, Phúc Khang, Ngọc Khang, Tuấn Khang

KHẢI Sự cát tường, niềm vui

  • Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, An Khải, Minh Khải, Vỹ Khải, Đình Khải, Quang Khải, Chí Khải, Quốc Khải, Đăng Khải, Duy Khải, Trung Khải

HÙNG – Sức mạnh vô song

  • Anh Hùng, Đức Hùng, Huy Hùng, Đạt Hùng, Quốc Hùng, Kiều Hùng, Nguyên Hùng, Viết Hùng, Hữu Hùng, Huy Hùng, Đinh Hùng, Công Hùng, Mạnh Hùng, Tiến Hùng, Tuấn Hùng, Xuân Hùng, Trọng Hùng

HUY – Ánh sáng, sự tốt đẹp

  • Quốc Huy, Đức Huy, Khắc Huy, Nguyên Huy, Minh Huy, Quang Huy, Chấn Huy, Tiến Huy, Ngọc Huy, Anh Huy, Thái Huy, Đức Huy, Nhật Huy, Hoàng Huy

HOÀNG – Màu vàng, dòng dõi

  • Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng, Kim Hoàng, Sỹ Hoàng, Bảo Hoàng, Minh Hoàng, Khắc Hoàng, Nguyên Hoàng, Vũ Hoàng, Huy Hoàng, Anh Hoàng, Lương Hoàng

HIẾU  – Lương thiện, chí hiếu với cha mẹ

  • Chí Hiếu, Trung Hiếu, Thuận Hiếu, Duy Hiếu, Khắc Hiếu, Quốc Hiếu, Nghĩa Hiếu, Trọng Hiếu, Ngọc Hiếu, Minh Hiếu, Xuân Hiếu, Đình Hiếu, Quang Hiếu

HẢI – Biển cả

  • Đức Hải, Sơn Hải, Đông Hải, Vĩnh Hải, Phi Hải, Việt Hải, Hoàng Hải, Minh Hải, Nam Hải, Quang Hải, Trường Hải, Quốc Hải, Hồng Hải, Thanh Hải, Tuấn Hải

GIA – Hưng vượng, hướng về gia đình

  • An Gia, Đạt Gia, Phú Gia, Vinh Gia, Thành Gia, Nhân Gia, Đức Gia, Hoàng Gia, Lữ Gia, Khương Gia

DUY – Thông minh, sáng láng

  • Anh Duy, Bảo Duy, Đức Duy, Khắc Duy, Khánh Duy, Nhật Duy, Phúc Duy, Thái Duy, Trọng Duy, Việt Duy, Hoàng Duy, Thanh Duy, Quang Duy, Ngọc Duy

ĐẠT – Thành đạt vẻ vang

  • Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Khánh Đạt, Tuấn Đạt, Tiến Đạt, Duy Đạt, Trí Đạt, Vĩnh Đạt, Xuân Đạt, Tấn Đạt, Mạnh Đạt, Minh Đạt, Quốc Đạt, Bá Đạt, Quang Đạt

DƯƠNG – Rộng lớn như biển cả, sáng như mặt trời

  • Thái Bình Dương, Đại Dương, Hải Dương, Viễn Dương, Nam Dương, Đông Dương, Quang Dương, Thái Dương, Việt Dương, Bình Dương, Bảo Dương, Trung Dương, Hoàng Dương, Tùng Dương

DŨNG – Anh dũng, dũng mãnh

  • Anh Dũng, Chí Dũng, Hoàng Dũng, Lâm Dũng, Mạnh Dũng, Nghĩa Dũng, Quang Dũng, Ngọc Dũng, Thế Dũng, Tấn Dũng, Trung Dũng, Tuân Dũng, Trí Dũng, Việt Dũng, Quốc Dũng, Bá Dũng, Hùng Dũng

ĐỨC – Nhân nghĩa, hiền đức

  • Minh Đức, Anh Đức, Tuấn Đức, Hoài Đức, Hồng Đức, Nhân Đức, Bảo Đức, Thành Đức, Vĩnh Đức, Trung Đức, Trọng Đức, Nguyên Đức, Việt Đức, Thế Đức, Mạnh Đức, Huy Đức, Phúc Đức

CƯỜNG – Mạnh mẽ, khí dũng, uy lực

  • Anh Cường, Cao Cường, Đức Cường, Hữu Cường, Hùng Cường, Phi Cường, Đình Cường, Mạnh Cường, Quốc Cường, Việt Cường,  Dũng Cường, Thịnh Cường, Văn Cường, Chí Cường, Tuấn Cường, Minh Cường

CÔNG – Liêm minh, người có trước có sau

  • Chí Công, Thành Công, Đức Công, Duy Công, Đạt Công, Kỳ Công, Hồng Công, Quang Công, Tiến Công, Minh Công, Ngọc Công, Hữu Công

BẢO – Vật quý báu hiếm có

  • Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo

BÁCH – Mạnh mẽ, vững vàng, trường tồn

  • Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách

ANH – Thông minh sáng sủa

  • Bảo Anh, Nhật Anh, Duy Anh, Hùng Anh, Đức Anh, Trung Anh, Nghĩa Anh, Huy Anh, Tuấn Anh, Hoàng Anh, Vũ Anh, Quang Anh, Hồng Anh, Tinh Anh, Bảo Anh, Viết Anh, Việt Anh, Sỹ Anh, Huỳnh Anh

AN – Bình an, yên ổn

  • Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Xuân An, Trọng An, Hải An, Thanh An, Hòa An, Thành An, Ngọc An, Thế An, Minh An, Đức An, Phú An, Hoàng An, Tường An

Hơn 100 tên hay và ý nghĩa cho bé trai

  • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công
  • Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng
  • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.
  • Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.
  • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
  • Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống
  • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
  • Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội
  • Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời
  • Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
  • Tấn phong: Một sự mạnh mẽ như ngàn cơn gió. Tấn có thể hiểu là Nhanh, hay “tiến về phía trước”. Cũng có nhiều người cho rằng, Tấn Phong là luôn được đề bạt, ân sủng, phong chức vị. Cùng chữ “Tấn” là tên đệm còn có các tên “Tấn Cường”, “Tấn Minh” cũng rất hay.
  • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
  • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
  • Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người
  • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
  • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé
  • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh
  • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi
  • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc
  • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm
  • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp
  • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt
  • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
  • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé
  • Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai
  • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
  • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến
  • TRỌNG NGHĨA: Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
  • NHÂN NGHĨA: Hãy biết yêu thương người khác nhé con
  • KHÔI NGUYÊN: Mong con luôn đỗ đầu.
  • TRUNG NGHĨA: Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
  • THÀNH ĐẠT: Mong con làm nên sự nghiệp
  • THÁI DƯƠNG: Vầng mặt trời của bố mẹ
  • PHÚC ĐIỀN: Mong con luôn làm điều thiện
  • THÔNG ĐẠT: Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
  • TÀI ĐỨC: Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
  • CHẤN HƯNG: Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
  • MẠNH HÙNG: Người đàn ông vạm vỡ
  • KHANG KIỆN: Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
  • BẢO KHÁNH: Con là chiếc chuông quý giá
  • TUẤN KIỆT: Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
  • ĐĂNG KHOA: Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé
  • THANH LIÊM: dat ten con trai mong con hãy sống trong sạch
  • THIỆN NGÔN: Đặt tên con trai để mong xon hãy nói những lời chân thật nhé con
  • HIỀN MINH: Mong con là người tài đức và sáng suốt
  • GIA BẢO: Của để dành của bố mẹ đấy
  • THIÊN ÂN: Con là ân huệ từ trời cao
  • TRUNG DŨNG: dat ten con trai để mong Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
  • THÀNH CÔNG: Mong con luôn đạt được mục đích
  • HẢI ĐĂNG: Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
  • MINH NHẬT: Con hãy là một mặt trời
  • THỤ NHÂN: Trồng người
  • THANH PHONG: Hãy là ngọn gió mát con nhé
  • ĐÔNG QUÂN: Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
  • MINH QUÂN: Con sẽ luôn anh minh và công bằng
  • TÙNG QUÂN: Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
  • PHƯƠNG PHI: Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
  • HẠO NHIÊN: Hãy sống ngay thẳng, chính trực
  • HỮU PHƯỚC: Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
  • SƠN QUÂN: Vị minh quân của núi rừng
  • TRƯỜNG SƠN: Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất
  • ÁI QUỐC: Hãy yêu đất nước mình
  • TOÀN THẮNG: Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống
  • CHIẾN THẮNG: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng
  • ĐÌNH TRUNG: Con là điểm tựa của bố mẹ
  • MINH TRIẾT: dat ten con trai để mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
  • NHÂN VĂN: Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
  • KIẾN VĂN: Con là người có học thức và kinh nghiệm
  • QUANG VINH: Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,
  • KHÔI VĨ: Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
  • UY VŨ: Con có sức mạnh và uy tín.
  • THIỆN TÂM: Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
  • THÁI SƠN: Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao nước
  • ANH THÁI: Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
  • AN TƯỜNG: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
  • THẠCH TÙNG: Hãy sống vững chãi như cây thông đá
  • THANH THẾ: Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

Chúc các bạn sẽ tìm được một cái tên hay và ý nghĩa nhất để đặt cho con trai yêu của mình!

Liên quan

Cách đặt tên cho con trai gái họ Hoàng năm 2020 đẹp và ý nghĩa nhất - Xem 1276

Cách đặt tên cho trai gái họ Hoàng năm 2020 đẹp và ý nghĩa nhất: Họ Hoàng là một trong những dòng họ lớn tại Việt Nam, có lịch sử rất lâu đời với nhiều nhân vật lịch sử nổi tiếng. Nếu bạn họ Hoàng và chuẩn bị chào đón ... Để giúp các bậc phụ huynh có thêm nhiều gợi ý đặt tên cho con họ Hoàng hay nhất, mời các bạn cùng tham khảo những thông tin mà chúng tôi chia sẻ dưới đây và chọn cho con mình một cái tên thích hợp nhé. + Họ Hoàng có 6 nét. + Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 5, 7, 9, 10, 11, 15 + Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là


Đặt tên con gái 2020 với top 50 tên đẹp nhất bố mẹ hãy tham khảo ngay - Xem 1073

Đặt tên con gái là việc vừa chứa đựng niềm vui, vừa có những áp lực nhất định với các bố mẹ. Vì, hầu hết mọi bố mẹ đều muốn tiểu công chúa của mình có cái tên đẹp nhất, ý nghĩa nhất. Thực tế không hiếm những trường hợp ... Trường hợp đặt trùng, chỉ nên trùng với các vai vế ngang hàng và có chia sẻ thông báo trước để tránh mất lòng về sau. Trào lưu là những thứ nổi lên rầm rộ như một hiện tượng, thể hiện sự sành điệu hợp thời. Nhưng ba mẹ không nên đặt tên cho theo trào lưu vì nó sẽ rất dễ lỗi mốt, lạc hậu khi càng về sau. Bố mẹ cũng phải hết sức cẩn thận không nên đặt tên con quá


Tổng hợp những tên Facebook hay, ngắn gọn 2020 - Xem 1068

Các bạn muốn thay đổi tên Facebook nhưng chưa biết lựa chọn tên nào hay, phù hợp với tâm trạng và ý nghĩa nhất. Dưới đây là tổng hợp những tên Facebook hay, ngắn gọn nhất 2020, mời các bạn cùng tham khảo và lựa chọn một tên mà bạn ... Dưới đây là tổng hợp những tên Facebook hay, ngắn gọn nhất 2020, mời các bạn cùng tham khảo và lựa chọn một tên mà bạn yêu thích nhất. Tổng hợp tên Facebook hay, ngắn gọn cho nữ Anh Đừng Đi Ánh Sao Đêm Bí Ngô Có Khi Nào Rời Xa Con Lật Đật Cô Buồn Cơn Mưa Ngang Qua Cơn Mưa Qua Dâu Tây Đông Đã Về Đường Không Lối Em Cần Anh Em Không Biết Khóc Gai


Tuyển tập tên con trai họ Ngô đẹp và ý nghĩa nhất hiện nay - Xem 1063

Tuyển tập tên con trai họ Ngô đẹp và ý nghĩa nhất hiện nay: Bé trai sinh năm Canh Tý 2020 hoặc Canh Tý 2020 có lá số tử vi rất tốt, nếu đặt tên con hợp với tuổi bố mẹ thì tướng số của bé sẽ càng phú quý, may mắn ... Chẳng hạn như trai tên Hoàng Tùng, Tùng Dương, Sơn Vĩ, Thiên Khôi, Mộc Lâm, Thanh Sơn, Cao Vỹ, Thiên Lâm, Hoàng Bách, Dương… Tuyển tập tên con trai họ Ngô đẹp và ý nghĩa nhất hiện nay Nếu bố mẹ đặt tên cho con theo tam hợp Dần, Ngọ, Tuất thì hãy lưu ý đặt tên cho con họ Ngô bằng những tên như Tuấn Dũng, Tâm Khiên, Thanh Kỳ, Hoàng Phi, Hiếu Trung, Anh Tuấn, Sơn Lâm,… Đặt tên cho con


Tuyển tập 100 cái tên hay cho bé trai họ Bùi 2020 tuổi Canh Tý - Xem 1058

Tuyển tập 100 cái tên hay cho bé trai họ Bùi 2020 tuổi Canh Tý: Cái tên sẽ theo bé suốt cuộc đời vì vậy khi đặt tên cho bé bạn phải hết sức quan tâm để chọn cho con được cái tên hay, ý nghĩa và hợp mệnh của ... Nếu bạn chưa biết phải đặt tên con mang họ Bùi như thế nào? Hãy tham khảo qua bài viết gợi ý tên hay cho con trai mang họ Bùi của Huyền Bùi dưới đây nhé. Gợi ý đặt tên hay cho trai họ Bùi 2020 tuổi Canh Tý Cách đặt tên con họ Bùi 2020 cho trai hay nhất cũng cần phải lựa chọn để phù hợp với phong thủy, với tuổi tác của bố mẹ. Nếu bạn mong ước con mình có thể phách cường


Tổng hợp những tên hay cho bé gái theo vần H - Xem 1002

Đặt tên cho con gái theo vần H Tên hay cho bé gái theo vần H đang là sự lựa chọn hàng đầu của rất nhiều ông bố, bà mẹ khi đặt tên cho con. Trong bài viết dưới đây, uplusgold.com sẽ giúp các bạn tổng hợp những tên hay ... Trong bài viết dưới đây, Huyền Bùi sẽ giúp các bạn tổng hợp những tên hay nhất, ý nghĩa nhất dành cho gái bắt đầu bằng vần H Bảo Hà: Cô nàng thông minh, xinh đẹp, có nhiều tài năng và rất khéo léo trong giao tiếp ứng xử. Con chính là bảo bối quý giá nhất trong cuộc đời cha mẹ. Bích Hà: Viên ngọc sáng trong nằm dưới đấy biển. Con hãy luôn tỏa sáng, tự tin với chính bản thân


Đặt tên bé gái chữ “Thy – Thi” thế nào dễ thương và ý nghĩa nhất - Xem 995

Những bé gái thiên thần nhỏ chào đời sẽ khiến bố mẹ băn khoăn không biết cái tên “Thy” đặt cho con mình sẽ mang ý nghĩa gì? uplusgold.com có một gợi ý nho nhỏ dành cho ba mẹ các bé về cách đặt tên con gái có chữ “Thy ... Trong mắt ba mẹ con là một nàng thơ nhẹ nhàng, từ tốn, xinh đẹp và quý báu, tỏa sáng như viên ngọc sáng, hoàn hảo không chút tỳ vết. Con là gia tài quý báu, là trân bảo, là món quà quý giá mà tạo hóa đã ban cho ba mẹ Uyên Thy - Uyên Thi:   " Thi - Thy" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là thơ trong văn chương, dùng để nói đến những gì mềm mại, nhẹ nhàng. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng,


Cách đặt tên cho con trai sinh năm 2020 hợp tuổi bố mẹ - Xem 955

Đặt tên cho con trai sinh năm 2020 hợp tuổi bố mẹ sao cho thật hay và thật ý nghĩa, là điều không ít các bậc phụ huynh đặc biệt quan tâm đến. Bởi lẽ, điều này sẽ mang lại những điều tốt lành không chỉ riêng cho con, mà ... Đặt tên cho con trai tuổi Canh Tý 2020 cần tránh những tên nào Bạn có biết, trái ngược với những mặt thuận lợi khi đặt tên cho con hợp mệnh, hợp tuổi của bố mẹ ra, việc đặt tên cho trai nếu phạm vào những điều xung khắc, có thể làm yêu không gặp được nhiều thuận lợi và may mắn trong cuộc sống. Chưa kể, người ta còn cho rằng, điều này còn khiến sau này sẽ gặp phải


Cách đặt tên cho con trai ở nhà năm 2020 dễ thương và ý nghĩa - Xem 928

Cách đặt tên cho con trai ở nhà năm 2020 dễ thương và ý nghĩa thường dựa theo tên các nhân vật hoạt hình, tên gọi đáng yêu của các con vật. Ngoài ra, tên ở nhà dễ thương của bé trai còn có thể dựa trên tên món ăn, ... Thông thường, tên ở nhà là một phiên bản ngắn lấy từ tên khai sinh của đứa trẻ, hoặc biến đổi đôi chút cách phát âm. Ví dụ, một tên khai sinh là Phúc thì tên con ở nhà có thể là Pu, Pi, hoặc Bi, Bu Bu,... Theo một nghiên cứu xã hội năm 2010, được thực hiện bởi Nhà giáo dục quốc tế Marlene Ritchie, kết quả cho thấy, tên ở nhà có thể ảnh hưởng đến lòng tự trọng của trẻ về


Đặt tên con trai năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý - Xem 909

Cha mẹ đang băn khoăn không biết nên đặt tên đẹp cho con trai của bạn là gì đúng không? Đừng lo lắng! Phong thủy Vietaa sẽ giúp bạn giải quyết thắc mắc này nhé! Dưới đây là cách đặt tên con trai năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý ... . .


Đề xuất

Đặt tên cho con trai tuổi tuất 2020 mang tài lộc, may mắn, bình an - Xem 361

Đặt tên cho con trai tuổi tuất 2020 phù hợp với vận mệnh, có lẽ món quà đầu tiên hết sức ý nghĩa mà ba mẹ tặng cho con yêu. Để món quá đó không những mang nét đặc trưng mà còn thể hiện tình yêu, ước mơ và niềm ... Tuất trong 12 con giáp đứng thứ 11, năm âm lịch Canh Tý 2020 sẽ bắt đầu vào ngày 16/2 dương lịch. Các được sinh ra trong năm này có mệnh Mộc, mà cụ thể là Bình Địa Mộc tức là gỗ ở đồng bằng, đang đâm chồi nảy lộc, sinh hoa kết quả. trai sinh năm Canh Tý thuộc cung Ly Hỏa, Đông Tứ mệnh, có lá số tử vi rất tốt, phú quý song toàn, cả đời ấm


Cách đặt tên cho con họ Ngô năm 2020 hợp phong thủy - Xem 267

Nếu bố mẹ muốn đặt tên cho con họ Ngô theo người nổi tiếng thì nên chọn những tên gọi gợi nhớ đến những nhân vật có tri thức, đạo đức để con không bị người khác liên tưởng xấu về cái tên của mình. Đặt tên cho con họ Ngô cần ... Trong các mối quan hệ xã hội, tuổi Canh Tý không những khéo léo trong giao tiếp ứng xử mà họ còn rất thân thiện, đáng tin cậy, sẵn sàng thừa nhận những thiếu sót và sửa chữa sai lầm của mình. Về sự nghiệp, người tuổi Tý luôn thể hiện sự chăm chỉ, trung thực và cẩn trọng. Một khi đã đặt mục tiêu sẽ cố gắng không ngừng để đạt được điều


Mách nhỏ mẹ những cái tên cấm kỵ đặt cho bé trai và bé gái sinh năm Canh Tý 2020 - Xem 241

Khi đặt tên cho con, bố mẹ không những phải chọn lọc những cái tên đẹp nhất mà còn mong muốn cái tên đó có thể tránh được điềm dữ cho con về sau. Vậy trong năm 2020, đâu sẽ là những cái tên cấm kỵ cho bé Canh Tý ... Do đó, những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Đế, Vương như: Phu, Giáp, Mai, Dịch, Kỳ, Hoán, Trang, Ngọc, Mân, San, Châu, Trân, Cầu, Lý, Hoàn, Thụy… đều không thích hợp để đặt cho người sinh năm Dậu. Tránh những cái tên có bộ Khẩu Người cầm tinh con gà không hợp với những cái tên mang bộ Khẩu bị được cho là gắn với thị phi. Nhưng cái tên như: Phẩm, Dung, Quyền, Nghiêm, Ca, Á, Hỉ, Cao…


Mách nhỏ bạn bí quyết đặt tên con 2020 hợp ý với các thành viên khác trong gia đình - Xem 278

Mách nhỏ bạn bí quyết đặt tên con 2020 hợp ý với các thành viên khác trong gia đình: Cách đặt tên cho con 2020 2020 vừa hay vừa đẹp lại nhiều ý nghĩa: Để chọn được những tên đẹp năm 2020 thì bạn cần tránh những tên phạm úy ... Đức Hạnh: người sống đức hạnh 64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình 65. Thanh Hằng: trăng


Những kiêng kỵ khi đặt tên cho người tuổi Mão - Xem 306

Cái tên chính là món quà lớn nhất mà bố mẹ dành tặng, sẽ theo con đi suốt cả cuộc đời. Do đó, đặt tên cho con là một điều vô cùng quan trọng mà các bậc cha mẹ cần chú ý. Dưới đây là những kiêng kỵ khi đặt ... Vì vậy, tên của những người tuổi Mão nên tránh dùng những chữ chứa các bộ Nhật, bộ Dương. Như: Nhật, Minh, Xuân, Vượng, Tấn, Thời, Yến, Hiệp, Tình, Huân… Ngoài ra, khi đặt tên cho người tuổi Mão cần tránh dùng chữ thuộc bộ Nhân. Như: Nhân, Đại, Tiên, Trọng, Bá, Đán, Liên, Hà, Hựu, Sử, Tuấn, Hiệp, Bội, Giai, Luân, Trực, Tuyền, Nghi, Kiệt, Vĩ, Kiều,


Bạn đang xem bài viết Tên con Trai hay nhất – Những tên bé Trai hay nhất cho bố mẹ lựa chọn trên website Uplusgold.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!