Xem Nhiều 12/2022 #️ Top 100 Tên Tiếng Anh Cho Con Gái Dễ Thương Dễ Nhớ Mẹ Nào Cũng Thích / 2023 # Top 18 Trend | Uplusgold.com

Xem Nhiều 12/2022 # Top 100 Tên Tiếng Anh Cho Con Gái Dễ Thương Dễ Nhớ Mẹ Nào Cũng Thích / 2023 # Top 18 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Top 100 Tên Tiếng Anh Cho Con Gái Dễ Thương Dễ Nhớ Mẹ Nào Cũng Thích / 2023 mới nhất trên website Uplusgold.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Top 100 tên tiếng anh cho con gái dễ thương dễ nhớ

STT TÊN Ý NGHĨA

1 Acacia “bất tử”, “phục sinh”

2 Adela / Adele “cao quý”

3 Adelaide / Adelia “người phụ nữ có xuất thân cao quý”

4 Agatha “tốt”

5 Agnes “trong sáng”

6 Alethea “sự thật”

7 Alida “chú chim nhỏ”

8 Aliyah “trỗi dậy”

9 Alma “tử tế, tốt bụng”

10 Almira “công chúa”

11 Alula “người có cánh”

12 Alva “cao quý, cao thượng”

13 Amabel / Amanda “đáng yêu”

14 Amelinda “xinh đẹp và đáng yêu”

15 Amity “tình bạn”

16 Angel / Angela “thiên thần”, “người truyền tin”

17 Annabella “xinh đẹp”

18 Anthea “như hoa”

19 Aretha “xuất chúng”

20 Ariadne / Arianne “rất cao quý, thánh thiện”

21 Artemis tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp

22 Aubrey “kẻ trị vì tộc elf”, “siêu hùng cường”

23 Audrey sức mạnh cao quý”

24 Aurelia “tóc vàng óng”

25 Aurora “bình minh”

26 Azura “bầu trời xanh”

27 Bernice “người mang lại chiến thắng”

28 Bertha “nổi tiếng, sáng dạ”

29 Bianca / Blanche “trắng, thánh thiện”

30 Brenna “mỹ nhân tóc đen”

31 Bridget “sức mạnh, quyền lực”

32 Calantha “hoa nở rộ”

33 Calliope “khuôn mặt xinh đẹp”

34 Celeste / Celia / Celina “thiên đường”

35 Ceridwen “đẹp như thơ tả”

36 Charmaine / Sharmaine “quyến rũ”

37 Christabel “người Công giáo xinh đẹp”

38 Ciara “đêm tối”

39 Cleopatra “vinh quang của cha”, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập.

đặt tên cho con 2021

40 Cosima “có quy phép, hài hòa, xinh đẹp”

41 Daria “người bảo vệ”, “giàu sang”

42 Delwyn “xinh đẹp, được phù hộ”

43 Dilys “chân thành, chân thật”

44 Donna “tiểu thư”.

đặt tên con trai 2021

45 Doris “xinh đẹp”

46 Drusilla “mắt long lanh như sương”

47 Dulcie “ngọt ngào”

48 Edana “lửa, ngọn lửa”

49 Edna “niềm vui”

50 Eira “tuyết”. tên con gái 2021

51 Eirian / Arian “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”

52 Eirlys “hạt tuyết”

53 Elain “chú hưu con”

54 Elfleda “mỹ nhân cao quý”

55 Elfreda “sức mạnh người elf”

56 Elysia “được ban / chúc phước”

57 Erica “mãi mãi, luôn luôn”

58 Ermintrude “được yêu thương trọn vẹn”

59 Ernesta “chân thành, nghiêm túc”

60 Esperanza “hi vọng”

61 Eudora “món quà tốt lành”

62 Eulalia “(người) nói chuyện ngọt ngào”

63 Eunice “chiến thắng vang dội”

64 Euphemia “được trọng vọng, danh tiếng vang dội”

65 Fallon “người lãnh đạo”

66 Farah “niềm vui, sự hào hứng”

67 Felicity “vận may tốt lành”

68 Fidelia “niềm tin”

69 Fidelma “mỹ nhân”

70 Fiona “trắng trẻo”

71 Florence “nở rộ, thịnh vượng”

72 Genevieve “tiểu thư, phu nhân của mọi người”

73 Gerda “người giám hộ, hộ vệ”

74 Giselle “lời thề”

75 Gladys “công chúa”

76 Glenda “trong sạch, thánh thiện, tốt lành”

77 Godiva “món quà của Chúa”

78 Grainne “tình yêu”

79 Griselda “chiến binh xám”

80 Guinevere “trắng trẻo và mềm mại”

81 Gwyneth “may mắn, hạnh phúc”

82 Halcyon “bình tĩnh, bình tâm”

83 Hebe “trẻ trung”

84 Helga “được ban phước”

85 Heulwen “ánh mặt trời”

86 Hypatia “cao (quý) nhất”

87 Imelda “chinh phục tất cả”

88 Iolanthe “đóa hoa tím”

89 Iphigenia “mạnh mẽ”

90 Isadora “món quà của Isis”

91 Isolde “xinh đẹp”

92 Jena “chú chim nhỏ”

93 Jezebel “trong trắng”

94 Jocasta “mặt trăng sáng ngời”

95 Jocelyn “nhà vô địch”

96 Joyce “chúa tể”

97 Kaylin “người xinh đẹp và mảnh dẻ”

98 Keelin “trong trắng và mảnh dẻ”

99 Keisha “mắt đen”

100 Kelsey “con thuyền (mang đến) thắng lợi”

Đặt Nickname Cho Con Trai, Con Gái Bằng Tiếng Anh Nghe Dễ Kêu Dễ Nhớ / 2023

+ Đặt Nickname cho con trai, con gái bằng tiếng Anh nghe dễ kêu dễ nhớ

Đặt nickname hay tên ở nhà cho con theo phong cách “Tây”, thời trang đang là mốt thịnh hành của các cặp vợ chồng xì-tin bây giờ. Tên gọi của con cũng có thể quyết định phần nào tính cách định hình của bé sau này. Nếu bạn muốn con sành điệu, cá tính với phong cách tự tin, hãy chọn ra nickname chất lừ dưới đây cho con!

+ Đặt tên con theo cung hoàng đạo ( tiếng Anh)

Aries ( cho cung Bạch Dương)

Taurus ( hoặc Ta-rô cho cung Kim Ngưu)

Gemini ( Jimmy cho cung Song Tử)

Crab ( hoặc Cua cho cung Cancer)

Leo ( cho cung sư tử)

Virgo  (Vic cho cung Xử Nữ)

Libra (cho cung Thiên Bình)

Scorpion ( hoặc Scoop cho cung Bọ Cạp)

Sagi ( cho cung Nhân Mã)

Cap ( cho cung Ma Kết)

Aqua (cho cung Bảo Bình)

Pissy ( cho cung Song Ngư)…

+ Tên ở nhà bằng tiếng Anh dễ đọc, hay và lạ

Bé gái : Anna, hoặc An Na, Cham, Lucy, Lulu, Sophie (Xô-phy), Alice…

Bé trai: Jack, Cody, Jazz, Harry, David, Steve, Thompson (hoặc Tom), Alex, Max…

+ Đặt tên ở nhà cho con gắn với kỉ niệm của ba mẹ!

Nơi gặp nhau, tháng gặp nhau, nhân vật trong phim mà cả hai cùng thích. Đồ vật kỉ niệm hoặc nhãn hiệu nổi tiếng.

Nếu bố đam mê các dòng xe:

Thì tên “em cu” có thể là “Ford”, Merc ( Mercedez), Benly, Mistu ( Mít-su), Piago (Pơ-giô), Vespa (Vét-pa)…

Nếu cả nhà cùng ham nhiếp ảnh

Tại sao không đặt tên con là Nikon, Canon, Sony, Leica?

+ tên nickname cho con theo tên Ngôi sao – thần tượng của ba mẹ

Trong bóng đá ( Messi, Ronando, Zidane, Wayne…)

hay trong thời trang cho mẹ ( Gigi, Bella, Kathy, Sarah, Yumi, Charlotte…)

+ đặt tên ở nhà bằng tiếng anh – tên Các nhãn hiệu ( sang chảnh và độc đáo)

Đặt tên cho con theo phong cách này, bảo đảm gu thời trang của con sau này cũng sẽ vô cùng cá tính!

Cho bé gái: Gucci (Gu-chì), Louis Vutton ( hoặc LV – Eo Vì), Channel ( San-Neo), Dior (Đi-O)…

Cho bé trai: Boss hoặc Hugo ( là những dòng nước hoa cho nam),Levis’ , Pierre Cardin ( Pi-E)…

+ Đặt tên ở nhà theo món ăn yêu thích của ba mẹ:

Sushi, Udon theo cách Nhật

Kimchi, Sochu (sô-chu) theo phong cách Hàn

Baguette (bánh mì, ba-ghét), gateaux ( ga-tô) theo phong cách Pháp

Tomyum ( tôm-nhăm), Bingsu (bing-sụ) theo phong cách Thái

Cà-ri, Kebab, Roti theo phong cách Thổ Nhĩ Kỳ hoặc Trung Đông….

+ Đặt tên ở nhà tiếng anh theo tháng sinh của con

Gợi ý:

Tháng 1 : Jan ( hoặc Chan, Janny),

Tháng 2: Feb ( hoặc Fer/ Phơ/ Febie/ Phobie),

Tháng 3: Mar ( hoặc March, Mark, Matt),

Tháng 4: Apr ( hoặc Appo, Apple),

Tháng 5: May ( hoặc Mây, Mei)

Tháng 6: Jun ( hoặc Chun, Junnie)

Tháng 7: July ( hoặc Julie, Yuli, Chulie, Joli)

Tháng 8: Aug (hoặc Aout, Agus)

Tháng 9: Sep ( hoặc Joseph)

Tháng 10: Oct (hoặc Otto)

Tháng 11: Nov (hoặc Novvie,  Novy)

Tháng 12: Dec ( hoặc Decie, Dede)

Theo phong thủy thì cái tên có ý nghĩa rất quan trọng, nó có ảnh hưởng đến tính cách, vận mệnh & tương lai đem lại sự thuận lợi, may mắn, sức khỏe và tài lộc của người đó về sau. Ngược lại, khi đặt tên cho con là một tên xấu, hung tên, thì cuộc sống sau này của con bạn sẽ gặp nhiều bất hạnh, rủi ro. Cái tên gắn liền với cả cuộc đời nên sẽ ảnh hưởng rất lớn đến bé.

Top 70 Tên Tiếng Anh Dễ Thương Cho Nữ (P1) / 2023

(TentiengAnh.com) – Những cái tên tiếng Anh dễ thương cho nữ lại ngắn gọn và dễ gọi đang dần trở thành xu hướng đặt tên con được ưa chuộng toàn trên thế giới.

Những tên tiếng Anh ngắn gọn, dễ thương cho nữ bắt đầu bằng A

Adele – cái tên dễ thương và mỹ miều dành cho bé gái. Tên này mang nghĩa là cao quý, người sang trọng và kiều diễm. Đây cũng là tên của ca sĩ tài năng người Anh nổi tiếng thế giới – Adele Laurie Blue Adkins.

Agnes được sử dụng phổ biến như tên thánh trong Thiên Chúa giáo. Thực ra, Agnes là cái tên có nguồn gốc từ Hy Lạp, có nghĩa là sự tinh khiết và nhẹ nhàng, thánh thiện.

Aine là một cái tên gốc Ailen ngọt ngào và đơn giản. Cái tên này có ý nghĩa là rạng rỡ và lộng lẫy. Đây cũng là tên của nữ thân xứ Ailen – nữ thần của mùa hè, sự giàu có và quyền lực tối thượng.

Aliz là một phiên bản Hungary cho cái tên Alice với nghĩa là đẹp đẽ và cao sang. Độc đáo với thanh âm cổ điển, Aliz sẽ là lựa chọn hoàn hảo cho cô con cái diệu độc nhất của bạn.

Là tên có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp mang vẻ rất nữ tính và phù hợp với một bé gái dịu dàng, thanh thoát. Althea có nghĩa là chữa lành.

Cái tên Amber mang vẻ lãng mạn này được bắt nguồn từ viên đá quý được hình thành từ nhựa cây đã hóa đá – hổ phách.

Cái tên xinh đẹp này mang ý nghĩa là người giàu tình yêu thương và được yêu thương.

Cái tên này mang ý nghĩa của sự ngọt ngào. Đây cũng là cái tên tiếng Anh được sử dụng khá phổ biến để đặt cho các bé gái.

Anya là cái tên có nguồn gốc từ Nga tương đồng với tên Ana. Cái tên Anya là tên tiếng Anh dễ thương cho nữ mang hình ảnh cô bé đơn giản, ngọt ngào nhưng đầy lòng dũng cảm.

Arya là tên gốc Ấn có nghĩa là “nữ thần vĩ đại”. Và cái tên này trở nên rất phổ biến trên thế giới kể từ loạt phim Game of Thrones, là tên cô con gái dũng cảm của Ned Stark.

Cái tên Ava tuy chỉ có 3 chữ cái, ngắn gọn và dễ gọi tên nhưng có sức hấp dẫn không hề nhỏ. Ava có nguồn gốc từ tiếng Lantin, mang ý nghĩa là loài chim, trái tim khao khát tự do và được tung cánh trên bầu trời.

Ayn là một phiên bản khác của Ann có xuất xừ từ Phần Lan, có nghĩa là duyên dáng và dễ thương.

Những tên tiếng Anh ngắn gọn cho “nhóc tì” đáng yêu bắt đầu bằng B/C/D

Nếu bạn muốn cái tên có một âm tiết – ngắn gọn, ngọt ngào, vô tận bạn có thể chọn cái tên Bay làm nickname cho bé.

Tên Belle hay Bella đang trở nên ngày càng phổ biến. Sự ra đời của nàng công chúa Disney – Bella khiến cái tên Bella/Belle luôn lọt top 100 tên dành cho bé gái được yêu thích nhất từ thập niên 80 cho tới tận bây giờ.

Brook là một cái tên khá dễ chịu, mang ý nghĩa là dòng suối mát.

Cái tên tiêng Anh này là một nickname tuyệt vời dành cho gái yêu của bạn. Bé mang tên Buffy sẽ vô cùng dễ thương và tràn đầy sức sống.

Tên Chloe có nguồn gốc từ Hy Lạp với ý nghĩa là “chồi non xanh” – một cái tên tiếng Anh hay cho nữ mang ý nghĩa cho sự sống mãnh liệt giống như chồi non đang vươn mình đón ánh nắng.

Nếu bạn yêu thích sự lãng mạn, bạn muốn đặt cho con một cái tên trừu tượng và nên thơ mang ý nghĩa sâu sắc, hãy chọn ngay cái tên Cia – nó có nghĩa là vầng trăng.

Đây là cái tên khá cổ và rất phù hợp với những cha mẹ thích sự truyền thống ở các nước như Anh, Pháp, Ý. Claire mang ý nghĩa là thông minh và vẻ ngoài tươi sáng, tương lai của bé hi vọng sẽ rực rỡ hào quang.

Cora là một cái tên tiếng Anh dễ thương cho nữ và ngắn gọn, cực kỳ dễ gọi của Cordelia hay Coraline dành cho bé gái xinh đẹp. Đây cũng là tên một nữ thần Hy Lạp – Persephone.

Dawn mang ý nghĩa là bình minh ló rạng. Đây là tên đẹp và ý nghĩa dành cho con cái cưng của bạn.

Dove, cánh chim bồ câu – biểu tượng của hòa bình sẽ làm nên một cái tên đáng yêu, thanh bình cho bé gái. Dove cũng mang nghĩa gần giống với “tình yêu”.

Tên tiếng Anh ngắn gọn, ý nghĩa dành tặng cô con cái diệu của bạn bắt đầu bằng E

Ella là tên viết tắt của Ellen và Ellenor, bạn cũng có thể lấy tên này làm nickname tiếng Anh đáng yêu dành cho bé gái với ý nghĩa là cô gái xinh đẹp và cao quý.

Elsa là cái tên cực kỳ tao nhã dành cho các bé gái với nghĩa là: “lời tuyên thệ của Đức Chúa Trời”.

Đây là cái tên bắt nguồn từ Latin, có nghĩa là toàn cầu hay vũ trụ. Mang tên này, bé thường có cuộc sống yên bình và nội tâm phong phú.

Eva – tên dành cho bé gái có nguồn gốc từ Do Thái với ý nghĩa là người trao sự sống cho nhân loại.

Cái tên tiếng Anh dễ thương cho nữ có ý nghĩa nhỏ bé, đáng yêu này là một biến thể của Eva. Trong kinh thánh, Eve có nghĩa là người phụ nữ đầu tiên trên thế giới.

Tên Tiếng Anh Cho Con Gái Hay, Dễ Thương Và Ý Nghĩa Nhất / 2023

Hiện nay việc đặt tên hay biệt danh cho con bằng tiếng Anh đang ngày càng phổ biến. Các bạn cũng muốn tìm cho con gái yêu quý của mình một cái tên tiếng Anh thật đẹp và thật ý nghĩa. Nếu các bạn vẫn đang đắn đo chưa biết lựa chọn tên tiếng Anh nào thật hay thì các bạn hãy tham khảo các tên tiếng Anh hay dưới đây.

Tổng hợp các tên tiếng Anh cho con gái hay, dễ thương và ý nghĩa nhất cho bố mẹ thoải mái lựa chọn tên để đặt tên cho con gái.

Tên tiếng Anh cho con gái theo dáng vẻ bề ngoài

Amabel / Amanda – “đáng yêu”

Amelinda – “xinh đẹp và đáng yêu”

Annabella – “xinh đẹp”

Aurelia – “tóc vàng óng”

Brenna – “mỹ nhân tóc đen”

Calliope – “khuôn mặt xinh đẹp”

Ceridwen – “đẹp như thơ tả”

Charmaine / Sharmaine – “quyến rũ”

Christabel – “người Công giáo xinh đẹp”

Delwyn – “xinh đẹp, được phù hộ”

Doris – “xinh đẹp”

Drusilla – “mắt long lanh như sương”

Dulcie – “ngọt ngào”

Eirian / Arian – “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”

Fidelma – “mỹ nhân”

Fiona – “trắng trẻo”

Hebe – “trẻ trung”

Isolde – “xinh đẹp”

Kaylin – “người xinh đẹp và mảnh dẻ”

Keisha – “mắt đen”

Keva – “mỹ nhân”, “duyên dáng”

Kiera – “cô bé đóc đen”

Mabel – “đáng yêu”

Miranda – “dễ thương, đáng yêu”

Rowan– “cô bé tóc đỏ”

Tên tiếng Anh cho con gái theo tình cảm, tính cách con người

Agatha – “tốt”

Agnes – “trong sáng”

Alma – “tử tế, tốt bụng”

Bianca / Blanche – “trắng, thánh thiện”

Cosima – “có quy phép, hài hòa, xinh đẹp”

Dilys – “chân thành, chân thật”

Ernesta – “chân thành, nghiêm túc”

Eulalia – “(người) nói chuyện ngọt ngào”

Glenda – “trong sạch, thánh thiện, tốt lành”

Guinevere – “trắng trẻo và mềm mại”

Halcyon – “bình tĩnh, bình tâm”

Jezebel – “trong trắng”

Keelin – “trong trắng và mảnh dẻ”

Laelia – “vui vẻ”

Latifah – “dịu dàng”, “vui vẻ”

Sophronia – “cẩn trọng”, “nhạy cảm”

Tryphena – “duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú”

Xenia – “hiếu khách”

Tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa thông thái, cao quý

Adelaide – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”

Alice – “người phụ nữ cao quý”

Bertha – “thông thái, nổi tiếng”

Clara – “sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết”

Freya – “tiểu thư” (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)

Gloria – “vinh quang”

Martha – “quý cô, tiểu thư”

Phoebe – “sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết”

Regina – “nữ hoàng”

Sarah – “công chúa, tiểu thư”

Sophie – “sự thông thái”

Tên tiếng Anh cho con gái gắn với thiên nhiên

Azure – “bầu trời xanh”

Esther – “ngôi sao” (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)

Iris – “hoa iris”, “cầu vồng”

Jasmine – “hoa nhài”

Layla – “màn đêm”

Roxana – (nghe cách đọc tên) – “ánh sáng”, “bình minh”

Stella – (nghe cách đọc tên) – “vì sao, tinh tú”

Sterling – (nghe cách đọc tên) – “ngôi sao nhỏ”

Daisy – (nghe cách đọc tên) – “hoa cúc dại”

Flora – (nghe cách đọc tên) – “hoa, bông hoa, đóa hoa”

Lily – (nghe cách đọc tên) – “hoa huệ tây”

Rosa – (nghe cách đọc tên) – “đóa hồng”;

Rosabella – (nghe cách đọc tên) – “đóa hồng xinh đẹp”;

Selena – (nghe cách đọc tên) – “mặt trăng, nguyệt”

Violet – (nghe cách đọc tên) – “hoa violet”, “màu tím”

Alida – “chú chim nhỏ”

Anthea – “như hoa”

Aurora – “bình minh”

Azura – “bầu trời xanh”

Calantha – “hoa nở rộ”

Ciara – “đêm tối”

Edana – “lửa, ngọn lửa”

Eira – “tuyết”

Eirlys – “hạt tuyết”

Elain – “chú hưu con”

Heulwen – “ánh mặt trời”

Iolanthe – “đóa hoa tím”

Jena – “chú chim nhỏ”

Jocasta – “mặt trăng sáng ngời”

Lucasta – “ánh sáng thuần khiết”

Maris – “ngôi sao của biển cả”

Muriel – “biển cả sáng ngời”

Oriana – “bình minh”

Phedra – “ánh sáng”

Selina – “mặt trăng”

Stella – “vì sao”

Tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa mạnh mẽ, kiên cường

Alexandra – (nghe cách đọc tên) – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”

Edith – (nghe cách đọc tên) – “sự thịnh vượng trong chiến tranh”

Hilda – (nghe cách đọc tên) – “chiến trường”

Louisa – (nghe cách đọc tên) – “chiến binh nổi tiếng”

Matilda – (nghe cách đọc tên) – “sự kiên cường trên chiến trường”

Bridget – (nghe cách đọc tên) – “sức mạnh, người nắm quyền lực”

Andrea – (nghe cách đọc tên) – “mạnh mẽ, kiên cường”

Valerie – (nghe cách đọc tên) – “sự mạnh mẽ, khỏe mạnh”

Tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa hạnh phúc, may mắn

Amanda – (nghe cách đọc tên) – “được yêu thương, xứng đáng với tình yêu”

Beatrix – (nghe cách đọc tên) – “hạnh phúc, được ban phước”

Helen – (nghe cách đọc tên) – “mặt trời, người tỏa sáng”

Hilary – (nghe cách đọc tên) – “vui vẻ”

Irene – (nghe cách đọc tên) – “hòa bình”

Gwen – (nghe cách đọc tên) – “được ban phước”

Serena – (nghe cách đọc tên) – “tĩnh lặng, thanh bình”

Victoria – (nghe cách đọc tên) – “chiến thắng”

Vivian – (nghe cách đọc tên) – “hoạt bát”

Tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa tôn giáo

Ariel – (nghe cách đọc tên) – “chú sư tử của Chúa”

Dorothy – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Chúa”

Elizabeth – (nghe cách đọc tên) – “lời thề của Chúa / Chúa đã thề”

Emmanuel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa luôn ở bên ta”

Jesse – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Yah”

Tên tiếng Anh cho con gái theo màu sắc, đá quý

Diamond – (nghe cách đọc tên) – “kim cương” (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)

Jade – (nghe cách đọc tên) – “đá ngọc bích”,

Kiera – (nghe cách đọc tên) – “cô gái tóc đen”

Gemma – (nghe cách đọc tên) – “ngọc quý”;

Melanie – (nghe cách đọc tên) – “đen”

Margaret – (nghe cách đọc tên) – “ngọc trai”;

Pearl – (nghe cách đọc tên) – “ngọc trai”;

Ruby – (nghe cách đọc tên) – “đỏ”, “ngọc ruby”

Scarlet – (nghe cách đọc tên) – “đỏ tươi”

Sienna – (nghe cách đọc tên) – “đỏ”

Tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa cao quý, nổi tiếng, may mắn, giàu sang

Adela / Adele – “cao quý”

Adelaide / Adelia – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”

Almira – “công chúa”

Alva – “cao quý, cao thượng”

Ariadne / Arianne – “rất cao quý, thánh thiện”

Cleopatra – “vinh quang của cha”, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập

Donna – “tiểu thư”

Elfleda – “mỹ nhân cao quý”

Elysia – “được ban / chúc phước”

Florence – “nở rộ, thịnh vượng”

Genevieve – “tiểu thư, phu nhân của mọi người”

Gladys – “công chúa”

Gwyneth – “may mắn, hạnh phúc”

Felicity – “vận may tốt lành”

Helga – “được ban phước”

Hypatia – “cao (quý) nhất”

Ladonna – “tiểu thư”

Martha – “quý cô, tiểu thư”

Meliora – “tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn, vv”

Milcah – “nữ hoàng”

Mirabel – “tuyệt vời”

Odette / Odile – “sự giàu có”

Olwen – “dấu chân được ban phước” (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)

Orla – “công chúa tóc vàng”

Pandora – “được ban phước (trời phú) toàn diện”

Phoebe – “tỏa sáng”

Rowena – “danh tiếng”, “niềm vui”

Xavia – “tỏa sáng”

Tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa niềm vui, niềm tin, hi vọng, tình bạn và tình yêu

Alethea – “sự thật”

Amity – “tình bạn”

Edna – “niềm vui”

Ermintrude – “được yêu thương trọn vẹn”

Esperanza – “hi vọng”

Farah – “niềm vui, sự hào hứng”

Fidelia – “niềm tin”

Giselle – “lời thề”

Grainne – “tình yêu”

Kerenza – “tình yêu, sự trìu mến”

Letitia – “niềm vui”

Oralie – “ánh sáng đời tôi”

Philomena – “được yêu quý nhiều”

Vera – “niềm tin”

Verity – “sự thật”

Viva / Vivian – “sự sống, sống động”

Winifred – “niềm vui và hòa bình”

Zelda – “hạnh phúc”

Chúc bạn tìm được một tên tiếng Anh hay, dễ thương và ý nghĩa cho con gái yêu của bạn!

Bạn đang xem bài viết Top 100 Tên Tiếng Anh Cho Con Gái Dễ Thương Dễ Nhớ Mẹ Nào Cũng Thích / 2023 trên website Uplusgold.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!