【#1】Cách Đặt Tên Cho Con Gái Tuổi Thìn Phù Hợp Nhất

Tuổi Thìn ẩn chứa những đặc trưng thông minh lanh lợi, phản ứng nhanh nhạy, quan sát tinh tường. Bởi vậy khi phát huy tài năng quản lý thì có ưu thế rõ rệt. Người tuổi Thìn thường có chí lớn, ôm ấp nhiều tham vọng và tiềm lực của con người rất lớn. Tuy nhiên chính những yếu tố đó khiến họ thường gặp nhiều khúc khuỷu quanh co trong đời, đối mặt với nhiều thử thách và dễ dẫn tới nhiều phiền phức sầu muộn.

Cách đặt tên cho con gái tuổi Thìn phù hợp nhất

Rồng gặp nước sẽ phát huy hết sở trường của mình. Bộ Thủy trong tên gọi sẽ giúp người tuổi Thìn gặp đại cát, thành công rực rỡ và được giàu sang phú quý, cả đời hưởng phúc lộc.

Rồng thường bay lượn trên không cùng mây gió, nhật nguyệt. Do đó, những tên như: Vân, Nhi, Thìn, Ý, Nguyệt… cũng rất phù hợp với người tuổi Thìn.

Rồng còn được coi là vật tối linh tối thượng trong văn hóa truyền thống phương Đông. Do vậy, những chữ như: Đại, Vương, Quân, Ngọc, Trân, Châu, Cầu, Lâm, Ban, Chương, Quỳnh, Thái, Thiên, Vượng… có thể giúp tăng vận tốt của người tuổi Thìn.

Theo địa chi thì Thân, Tý, Thìn là tam hợp. Nếu dùng những chữ có chứa các bộ chữ đó như: Hưởng, Mạnh, Học, Lý, Nhâm, Quý, Thân, Viên, Ái… để đặt tên thì vận thế của chủ nhân tên gọi đó sẽ luôn được thuận lợi.

Ngoài ra, Thìn còn hợp với Ngọ, Sửu. Nếu tên gọi có chữ Phùng, Sính, Tuấn… thì tiền đồ của người đó sẽ rất tốt đẹp.

Những tên nên đặt cho con tuổi Thìn

– Những tên thuộc bộ Kim (vàng), Ngọc, Bạch (trắng), Xích (đỏ) biểu thị sự công bằng, giỏi giang, học thức uyên bác, phù thọ dồi dào đặc biệt hợp với tuổi Thìn

– Những chữ có bộ Nguyệt thì rất hợp để đặt cho con tuổi Thìn, đặc biệt là nữ thì sẽ vui vẻ, ôn hòa, hiền thục, lương thiện tích đức, con cháu hiển đạt. Các bộ Dậu, Ngư, Nhân (đứng) giúp cho quý nhân phù trợ, gia thanh vang dội.

– Những tên thuộc bộ Nhật rất hợp với người tuổi Thìn, nhờ sự sáng tỏ, rõ ràng, thông minh, nhanh nhẹn.

– Những cái tên thuộc bộ Tinh (sao), Vân (mây), Thìn đặc biệt hợp với tuổi Thìn, giúp cho rồng gặp mây, gặp gió, khiến công danh hiển đạt, sự nghiệp hạnh thông.

– Những tên thuộc hành Thủy rất hợp với tuổi Thìn bởi rồng gặp nước sẽ rất khí thế, thành công rực rỡ, phúc lộc, may mắn.

– Những tên có bộ Vương, Đại, Lớn, Quân, Chủ, Đế, Lệnh, Trường nhằm để chỉ vai trò lãnh đạo, vị thế bá vương, sức mạnh và quyền lực rất hợp để đặt cho con tuổi Thìn.

– Những tên có bộ Tí, Nhâm, Quý nên dùng cho tuổi Thìn vì Tí – Thìn hợp nhau và Nhâm, Quý hợp với Thìn.

– Những tên thuộc bộ Thân, Ái, Viên nên dùng cho tuổi Rồng vì Thân – Thìn trong Tam Hợp.

– Những chữ có bộ Mã, Ngọ nên dùng đặt tên cho con tuổi Thìn vì Rồng hợp với Ngựa.

– Nên chọn những chữ có bộ Tư, Băng vì rồng thích bay nhảy. Những tên không nên đặt cho con tuổi Thìn

– Không nên chọn những tên thuộc bộ Tuất, Khuyển, Sài vì Thìn kỵ với Tuất, đặt tên này sẽ khiến cuộc đời bôn ba vất vả.

– Không nên dùng các chữ thuộc bộ Sơn (núi), Khâu (gò), Hô (hổ), Cấn, Dần đặt tên cho con tuổi Thìn vì Rồng không hợp với Hổ, với Núi. Đặt tên này khiến tuổi và tên tương tranh, gây khó khăn vất vả.

– Không nên dùng tên có bộ Khẩu vì để tránh cho rồng mở miệng, mở miệng sẽ thành khốn khó.

– Không dùng các tên thuộc bộ Quai, Xước, Dẫn, Cung, Xuyên, Cơ, Ấp, Ty liên quan tới rắn hoặc gần giống hình con rắn vì Rồng mà biến thành Rắn thì mất hết uy phong.

– Không nên dùng tên có bộ Miên, bộ Nghiễm (mái nhà) vì Rồng cần phải bay cao hoặc vùng vẫy, không thể đứng dưới “mái nhà”, hang động nào.

– Không dùng các bộ Thảo (cỏ), Thạch (đá) đặt tên cho con tuổi Thìn vì Rồng không ẩn mình trong cỏ hoặc trong đá mà phải vươn cao vươn xa.

– Không dùng các tên thuộc bộ Trùng vì “trùng” chỉ rắn, “đại trùng” chỉ Hổ, cả 2 loài trên không hợp với tuổi Thìn.

– Không dùng các tên thuộc bộ Điền (ruộng), Thổ (đất), Hòa (cây cối), Y (quần áo) vì rồng không hợp với các bộ trên. Nếu dùng thì gặp nghịch cảnh, bất lợi gia đình. Nhưng nếu lấy vợ/chồng muộn thì sinh con trai lại tốt đẹp.

– Không dùng các chữ có bộ Dương (dê) vì rồng không hợp với dê, sẽ gây phạm “Thiên la Địa võng”

– Không dùng chữ có bộ Mão hoặc liên quan tới mèo vì Mão – Thìn là cặp tương hại theo Địa Chi

– Không dùng các tên thuộc bộ Tâm, Nhục đặt cho tuổi Thìn

– Không dùng các chữ thuộc bộ Thần, Sĩ, Tướng, Nhân, Tiểu, Thiểu vì rồng không hợp làm quần thần, không chịu dưới trướng bất kỳ ai.

– Không dùng bộ Đao, bộ Lực đặt tên cho con tuổi Thìn sẽ dễ dẫn tới đau yếu, tai nạn

【#2】Cách Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Tuổi Thìn

Tuổi Thìn ẩn chứa những đặc trưng thông minh lanh lợi, phản ứng nhanh nhạy, quan sát tinh tường. Bởi vậy khi phát huy tài năng quản lý thì có ưu thế rõ rệt. Người tuổi Thìn thường có chí lớn, ôm ấp nhiều tham vọng và tiềm lực của con người rất lớn. Tuy nhiên chính những yếu tố đó khiến họ thường gặp nhiều khúc khuỷu quanh co trong đời, đối mặt với nhiều thử thách và dễ dẫn tới nhiều phiền phức sầu muộn.

dat ten cho con tuoi thin 2012 Cách đặt tên cho con trai con gái tuổi Thìn

Rồng gặp nước sẽ phát huy hết sở trường của mình. Bộ Thủy trong tên gọi sẽ giúp người tuổi Thìn gặp đại cát, thành công rực rỡ và được giàu sang phú quý, cả đời hưởng phúc lộc.

Rồng thường bay lượn trên không cùng mây gió, nhật nguyệt. Do đó, những tên như: Vân, Nhi, Thìn, Ý, Nguyệt… cũng rất phù hợp với người tuổi Thìn.

Rồng còn được coi là vật tối linh tối thượng trong văn hóa truyền thống phương Đông. Do vậy, những chữ như mà mẹ có thể nghĩ ra ngay từ khi đang mang thai như: Đại, Vương, Quân, Ngọc, Trân, Châu, Cầu, Lâm, Ban, Chương, Quỳnh, Thái, Thiên, Vượng… có thể giúp tăng vận tốt của người tuổi Thìn.

Theo địa chi thì Thân, Tý, Thìn là tam hợp. Nếu dùng những chữ có chứa các bộ chữ đó như: Hưởng, Mạnh, Học, Lý, Nhâm, Quý, Thân, Viên, Ái… để đặt tên thì vận thế của chủ nhân tên gọi đó sẽ luôn được thuận lợi.

Ngoài ra, Thìn còn hợp với Ngọ, Sửu. Nếu tên gọi có chữ Phùng, Sính, Tuấn… thì tiền đồ của người đó sẽ rất tốt đẹp.

Những tên nên đặt cho con tuổi Thìn

– Những tên thuộc bộ Kim (vàng), Ngọc, Bạch (trắng), Xích (đỏ) biểu thị sự công bằng, giỏi giang, học thức uyên bác, phù thọ dồi dào đặc biệt hợp với tuổi Thìn.

– Những chữ có bộ Nguyệt thì rất hợp để đặt cho con tuổi Thìn, đặc biệt là nữ thì sẽ vui vẻ, ôn hòa, hiền thục, lương thiện tích đức, con cháu hiển đạt. Các bộ Dậu, Ngư, Nhân (đứng) giúp cho quý nhân phù trợ, gia thanh vang dội.

– Những tên thuộc bộ Nhật rất hợp với người tuổi Thìn, nhờ sự sáng tỏ, rõ ràng, thông minh, nhanh nhẹn.

– Những cái tên thuộc bộ Tinh (sao), Vân (mây), Thìn đặc biệt hợp với tuổi Thìn, giúp cho rồng gặp mây, gặp gió, khiến công danh hiển đạt, sự nghiệp hạnh thông.

– Những tên thuộc hành Thủy rất hợp với tuổi Thìn bởi rồng gặp nước sẽ rất khí thế, thành công rực rỡ, phúc lộc, may mắn.

– Những tên có bộ Vương, Đại, Lớn, Quân, Chủ, Đế, Lệnh, Trường nhằm để chỉ vai trò lãnh đạo, vị thế bá vương, sức mạnh và quyền lực rất hợp để đặt cho con tuổi Thìn.

– Những tên có bộ Tí, Nhâm, Quý nên dùng cho tuổi Thìn vì Tí – Thìn hợp nhau và Nhâm, Quý hợp với Thìn.

– Những tên thuộc bộ Thân, Ái, Viên nên dùng cho tuổi Rồng vì Thân – Thìn trong Tam Hợp.

– Những chữ có bộ Mã, Ngọ nên dùng đặt tên cho con tuổi Thìn vì Rồng hợp với Ngựa.

– Nên chọn những chữ có bộ Tư, Băng vì rồng thích bay nhảy.

Những tên không nên đặt cho con tuổi Thìn

– Không nên chọn những tên thuộc bộ Tuất, Khuyển, Sài vì Thìn kỵ với Tuất, đặt tên này sẽ khiến cuộc đời bôn ba vất vả.

– Không nên dùng các chữ thuộc bộ Sơn (núi), Khâu (gò), Hô (hổ), Cấn, Dần đặt tên cho con tuổi Thìn vì Rồng không hợp với Hổ, với Núi. Đặt tên này khiến tuổi và tên tương tranh, gây khó khăn vất vả.

– Không nên dùng tên có bộ Khẩu vì để tránh cho rồng mở miệng, mở miệng sẽ thành khốn khó.

– Không nên dùng tên có bộ Miên, bộ Nghiễm (mái nhà) vì Rồng cần phải bay cao hoặc vùng vẫy, không thể đứng dưới “mái nhà”, hang động nào.

– Không dùng các bộ Thảo (cỏ), Thạch (đá) đặt tên cho con tuổi Thìn vì Rồng không ẩn mình trong cỏ hoặc trong đá mà phải vươn cao vươn xa.

– Không dùng các tên thuộc bộ Trùng vì “trùng” chỉ rắn, “đại trùng” chỉ Hổ, cả 2 loài trên không hợp với tuổi Thìn.

– Không dùng các tên thuộc bộ Điền (ruộng), Thổ (đất), Hòa (cây cối), Y (quần áo) vì rồng không hợp với các bộ trên. Nếu dùng thì gặp nghịch cảnh, bất lợi gia đình. Nhưng nếu lấy vợ/chồng muộn thì sinh con trai lại tốt đẹp.

– Không dùng các chữ có bộ Dương (dê) vì rồng không hợp với dê, sẽ gây phạm “Thiên la Địa võng”

– Không dùng các tên thuộc bộ Tâm, Nhục đặt cho tuổi Thìn

– Không dùng các chữ thuộc bộ Thần, Sĩ, Tướng, Nhân, Tiểu, Thiểu vì rồng không hợp làm quần thần, không chịu dưới trướng bất kỳ ai.

– Không dùng bộ Đao, bộ Lực đặt tên cho con tuổi Thìn sẽ dễ dẫn tới đau yếu, tai nạn

【#3】Đặt Tên Cho Con Họ Đinh Năm 2021 Như Thế Nào Tốt Nhất?

Đặt tên cho con họ Đinh năm 2021 như thế nào tốt nhất? Gia đình bạn sắp có thêm thành viên mới, thì thành viên mới cũng sẽ có họ Đinh giống như bạn. Tuy nhiên bên cạnh sự vui mừng bạn cũng đang rất đau đầu về việc chọn một tên để đặt cho con. Thực tế có rất nhiều tên gọi bạn có thể lựa chọn, nhưng để chọn một tên hay, đẹp, ý nghĩa và hợp tuổi với bố mẹ lại không hề đơn giản. Bởi lẽ tên gọi không đơn giản chỉ để gọi mà còn có ý mang tính chất quyết định. Quyết định đến vận mệnh của bé cũng như tài lộc của bé và bố mẹ sau này.

Đặt tên con trai họ Đinh sinh năm 2021

Tên với nghĩa mạnh mẽ hoài bão lớn: Bạn muốn cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời thì hãy đặt các tên: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)…

Những tên hay cho bé trai mang ý nghĩa khí phách cường tráng, khỏe mạnh, đầy khí chất như mong ước của cha mẹ thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ, Sỹ, Tráng.

Tên mang ý nghĩa mang phẩm đức quý báu: Bạn mong muốn con bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của giới tính nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú.

Tên có nghĩa sống có ước mơ và sẽ đạt được: Bạn mong muốn con mình sẽ có những ước mơ thật lớn lao và nỗ lực hết mình để đạt được nguyện vọng đó: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng.

Tên có ý nghĩa may mắn tài lộc: Bạn muốn đặt tên cho con mang ý nghĩa may măn tài lộc thì đặt các tên sau để gửi gắm: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.

Nếu con bạn là một bé trai thì thay vì dịu dàng nữ tính, hãy chọn cho bé một tên thật nam tính với những ý nghĩa thông minh tài giỏi. Dưới đây là một vài gợi ý tên đẹp dành cho bé trai mang họ Đinh.

+ Đinh Anh Dũng

+ Đinh Chí Thành

+ Đinh Duy Anh

+ Đinh Gia Bảo

+ Đinh Gia Khánh

+ Đinh Hoàng Minh

+ Đinh Hoàng Quân

+ Đinh Hào Kiệt

+ Đinh Minh Lý

+ Đinh Nhật Minh

+ Đinh Phúc Nguyên

+ Đinh Quang Minh

+ Đinh Quốc Bảo

+ Đinh Quốc Trung

+ Đinh Thiên Phúc

+ Đinh Hoàng Duy

+ Đinh Tuấn Kiệt

+ Đinh Tuấn Phong

+ Đinh Tuấn Phong

+ Đinh Xuân Thắng

+ Đinh Bảo Quang

Đặt tên con gái họ Đinh tuổi Tân Sửu 2021 đẹp và hợp tuổi bố mẹ

Bé mang họ Đinh sẽ có 5 nét. Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 3, 6, 8, 10, 11, 12, 16. Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là 3 nét.

Nên chọn các tên như: Thanh, Dương, Thu, Nhật, Minh, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Ly, Yên, Lê, Mai, Đào, Trúc, Cúc, Quỳnh, Thảo, Liễu, Hương, Lan, Huệ, Sâm, Xuân, Trà, Hạnh, Thư, Phương, Chi, Bình, Ngọc, Châu, Bích, Trân, Anh, Diệu, San, Diệp, Hòa, Thảo, Khuê

Những tên hay cho bé gái với ý nghãi dịu dàng, thanh cao, mềm mại, xinh đẹp nết na thùy mị thì hãy đặt các tên: Diễm, Kiều, Mỹ, My, Vy, Dung, Vân, Hoa, Thắm

Tên gợi sự thông minh nhạy bén: Những tên mang ý nghĩa gợi đến sự thông minh như các tên Châu, Anh, Kỳ, Bảo, Lộc, Phương, Phượng.

Nếu con bạn là một bé gái thì hãy đặt tên cho bé mang những ý nghĩa nữ tính. Ngoài sự thông minh nhanh nhẹn, tài lộc cả cuộc đời có hạnh phúc thì nên chọn những tên có ý nghĩa dịu dàng nết na và xinh đẹp nhé. Dưới đây là một số gợi ý tên đẹp cho bé gái mang họ Đinh sinh vào năm 2021 Kỷ Hợi.

+ Đinh Bảo An

+ Đinh Bảo Ngọc

+ Đinh Gia Hân

+ Đinh Kim Phượng

+ Đinh Ngọc Anh

+ Đinh Ngọc Diệp

+ Đinh Nhã Uyên

+ Đinh Thiên Ngân

+ Đinh Quỳnh Anh

+ Đinh Diệp Như

+ Đinh Thúy Vân

+ Đinh Thục Anh

+ Đinh Tuệ Lâm

+ Đinh Tuệ Minh

Tên con gái họ Đinh năm 2021 Tân Sửu mệnh Thổ

Khi lựa chọn những cái tên đẹp cho con gái sinh năm 2021 cha mẹ cần lưu ý với những mệnh và cung như trên thì bạn có thể lựa chọn cho con bạn một cái tên mang với nhiều màu sắc khác nhau, cái tên có thể nói lên tính cách của các bé , hay một cái tên với những thành công tuyệt vời của cách bé. Để đặt tên theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Ngoài ra bạn cũng nên xem xét việc đặt tên con gái năm 2021 hợp tuổi bố mẹ nữa.

– Diệp (Nữ tính, đằm thắm, đầy sức sống ): Quỳnh Diệp, Hoài Diệp, Phong Diệp, Khánh Diệp, Mộc Diệp, Ngọc Diệp, Cẩm Diệp, Hồng Diệp, Bạch Diệp, Bích Diệp, Mỹ Diệp, Kiều Diệp

– Điệp (Cánh bướm xinh đẹp): Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Hồng Điệp, Mộng Điệp, Hồng Điệp, Bạch Điệp, Phi Điệp, Ngọc Điệp, Tường Điệp, Minh Điệp, Phương Điệp, Khánh Điệp, Thanh Điệp, Kim Điệp, Bạch Điệp, Huyền Điệp, Hương Điệp

– Dung (Diện mạo xinh đẹp): Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Từ Dung, Hà Dung, Nghi Dung, Thùy Dung, Thu Dung, Mỹ Dung, Kim Dung, Ngọc Dung, Bảo Dung, Hoàng Dung

– Hà (Dòng sông): Hải Hà, Phương Hà, Ngân Hà, Thu Hà, Thanh Hà, Lam Hà, Vịnh Hà, Như Hà, Lan Hà, Trang Hà, Ngọc Hà, Vân Hà, Việt Hà, Hoàng Hà, Bảo Hà, Thúy Hà

– Giang (Dòng sông): Trường Giang, Thùy Giang, Phương Giang, Hà Giang, Thúy Giang, Như Giang, Bích Giang, Hoài Giang, Lam Giang, Hương Giang, Khánh Giang

– Hân (Đức hạnh, dịu hiền): Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân

– Hạ (Mùa hè, mùa hạ): Thu Hạ, Diệp Hạ, Điệp Hạ, Khúc Hạ, Vĩ Hạ, Lan Hạ, Liên Hạ, Cát Hạ, Nhật Hạ, Mai Hạ, An Hạ, Ngọc Hạ, Hoàng Hạ, Cẩm Hạ

– Hạnh (Đức hạnh, vị tha): Hồng Hạnh, Thu Hạnh, Hải Hạnh, Lam Hạnh, Ngọc Hạnh, Diệu Hạnh, Dung Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh, Bích Hạnh, Thúy Hạnh, Mỹ Hạnh

– Hoa (Đẹp như hoa): Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Phương Hoa, Hạnh Hoa, Như Hoa, Quỳnh Hoa, Liên Hoa, Thanh Hoa, Cúc Hoa, Xuân Hoa, Mỹ Hoa

– Khuê (Ngôi sao khuê, tiểu thư đài các): Vân Khuê, Thục Khuê, Song Khuê, Anh Khuê, Sao Khuê, Mai Khuê, Yên Khuê, Hồng Khuê, Phương Khuê, Hà Khuê, Thiên Khuê, Sao Khuê, Ngọc Khuê

+ Sinh con 2021 tháng nào tốt?

Theo phong thủy phương đông thì năm âm lịch Tân Sửu (2021) sẽ bắt đầu từ ngày 25/1/2021 dương lịch đến hết ngày 11/02/2022, Nếu bạn có kế hoạch sinh con năm 2021 bé sẽ mang mệnh Thổ (Bích Thượng Thổ) cầm tinh con chuột! Trong 12 tháng của năm 2021 thì tùy vào ngày giờ sinh mà vận mệnh tốt xấu của bé sẽ khác nhau.

Việc chọn tháng sinh con được các chuyên gia phong thủy Trung Quốc tính dựa trên bảng ngũ hành tứ vượng, theo tìm hiểu của Vượng nghĩa là sự thịnh vượng (tốt nhất), Tướng còn có nghĩa là vượng vừa (Tốt), Hưu ám chỉ sự suy giảm và Tù tượng trưng cho sự hạn chế. Để biết sinh con 2021 tháng nào tốt, bạn có thể theo dõi bảng tính ngay dưới đây:Từ bảng ngũ hành tứ vượng trên đây, cho thấy nếu bạn sinh con năm 2021, bé mang mệnh Thổ thì tháng sinh tốt nhất sẽ nằm trong cột Vượng và Tướng, do đó sinh con 2021 vào mùa Hạ (tháng 4, 5, 6) và các tháng tứ quý (3, 6, 9, 12) thì bé sẽ có vận số tốt nhất. Các cột Hưu và Tù chỉ sự suy giảm về vận mệnh nên nếu bạn có kế hoạch sinh con 2021 trong mùa Xuân và mùa Thu (mệnh Thổ) bạn nên chọn ngày giờ sinh tốt cho bé để cải thiện vận khí là tốt nhất.

【#4】Đặt Tên Con Họ Nguyễn, Con Gái, Con Trai

Bạn đang phân vân nên đặt tên gì phù hợp với họ Nguyễn và mang ý nghĩa tốt đẹp. Vậy hãy tham khảo ngay bài viết đặt tên con họ Nguyễn dưới đây. Bài viết tổng hợp tất cả cái tên họ Nguyễn hay, ý nghĩa.

Con bạn sắp chào đời và bạn đang băn khoăn tìm đặt tên cho con mình theo họ Nguyễn. Bài viết sau đây, Uplusgold.com sẽ giúp bạn tìm được một cái tên hay, ý nghĩa, phù hợp với phong thủy để đặt tên cho con bạn. Hãy cùng tham khảo cách đặt tên con họ Nguyễn sau đây.

Đặt tên cho bé họ Nguyễn

I. Nguồn gốc của dòng họ Nguyễn

Họ Nguyễn là dòng họ lớn, có mặt đầu tiên ở Việt Nam. Ở Việt Nam, dòng họ Nguyễn có rất nhiều người thông minh, tài giỏi, được đất nước ca ngợi như bác Hồ với tên thật là Nguyễn Ái Quốc, Nguyễn Huệ – Hoàng đế thứ 2 của nhà Tây Sơn cùng với rất nhiều người làm rạng danh cho họ Nguyễn và đi vào lịch sử của nước ta.

II. Nguyên tắc đặt tên cho con họ Nguyễn

Cái tên là một trong những yếu tố ảnh hưởng tới số mệnh, tính cách và cuộc sống sau này của bé. Do đó, việc tìm đặt tên cho con họ Nguyễn nói riêng và đặt tên cho con nói chung là điều cần thiết, giúp bé có vận mệnh tốt hơn, gặp may mắn trong công việc, cuộc sống. Dù hiện nay có nhiều tên gọi nhưng việc đặt tên cho con hợp với họ Nguyễn và mang ý nghĩa tốt đẹp không phải là dễ. Sau đây là các tiêu chí đặt tên cho con mà bạn nên chú ý:

1. Đặt tên cho con họ Nguyễn cần có ý nghĩa nhất định

Hiện nay, đặt tên cho con bên cạnh cái tên đẹp thì tên đó cần có ý nghĩa, hợp phong thủy và hợp tuổi. “Tên hay thời vận tốt”, đây chính là câu đề cao giá trị của một cái tên và theo các nghiên cứu thì cái tên hay, ý nghĩa sẽ giúp bé thăng tiến, gặp nhiều thuận lợi, may mắn trong cuộc sống, công việc.

2. Cách đặt tên đệm cho con họ Nguyễn

Thay vì tên đệm “Văn” cho con trai, “Thị” cho con gái như ngày xưa, các bậc cha mẹ đều cân nhắc tìm cái tên đệm hay, phù hợp với tên của con. Các têm đệm hay mà mọi người thường đặt như là Kim, Ngọc, Quốc, Quang …

Đặt tên cho con theo Hán Việt

Đối với những gia đình theo Hán học, học thường đặt tên con theo bộ chữ Hán, các thành viên trong gia đình đều chung bộ chữ.

– Bộ Thủy gồm có các chữ: Trạch, Nhuận, Khê, Hải, Hà, Giang …

– Bộ Kim gồm có các chữ: Điếu, Chung, Khanh, Tích, Kính …

– Bộ Thảo gồm có các chữ: Nhị, Hoa, Huệ, Lan, Cúc …

– Bộ Hỏa gồm có các chữ: Noãn, Luyện, Hoán, Huân, Lô, Thước …

– Bộ Mộc gồm có các chữ: Sâm, Lâm, Đào, Bách, Tùng …

– Bộ Ngọc gồm có các chữ: Chân, Nhị, Lý, Anh, Lạc, Châu, Trân …

– Bộ Thạch gồm có các chữ: Thạc, Kiệt, Bích, Nham, Nghiễm, Châm …

Những bộ chữ này đều mang ý nghĩa giàu sang và tốt đẹp nên được rất nhiều người yêu thích, sử dụng đặt tên cho con của mình.

Triết tự cái tên Hán Việt cho bé

– Các tên như Mạnh, Trọng, Quý chính là thứ tự 3 tháng trong một mùa. Mạnh có nghĩa là tháng đầu, Trọng là tháng giữa, Quý chính là tháng cuối. Vì thế, đặt tên này sẽ giúp phân biệt được thứ bậc của mọi người trong gia đình, dòng họ. Chẳng hạn như Nguyễn Mạnh Khang, Nguyễn Trọng Đức, Nguyễn Quý Lâm.

– Vân có nghĩa là mây, tên Vân mang tới cảm giác nhẹ nhàng, bình yên: Vân Du (ý nghĩa là con của bố mẹ sau này sẽ được nhàn hạ và thảnh thơi …

– Anh: Những người tên Anh thường rất tinh anh và thông minh: Tú Anh (Con sẽ luôn xinh đẹp và tinh anh), Thùy Anh (con là đứa trẻ thùy mị và thông minh), Trung Anh (con sẽ là người thông minh và trung thực) …

– Chi có nghĩa là bao la, rộng lớn, thể hiện được sự cao sang: Linh Chi (một thảo dược quý hiếm), Mai Chi (cành mai), Lan Chi (nhánh hoa lan), Liên Chi (cành sen) ..

– Châu: Minh Châu (viên ngọc sáng), Bảo Châu (viên ngọc quý) ..

– Băng: Tuyết Bắc (băng giá như tuyết), Lệ Băng (khối băng đẹp), Hạ Băng (tuyeetsgiwax mùa hè) …

– Nhi: Tuệ Nhi (đứa con thông minh), Thảo Nhi (người con hiếu thảo), Gia Nhi (bé ngoai của gia đình), Phượng Nhi (con chim phượng nhỏ) …

III. Đặt tên con họ Nguyễn 1. Đặt tên con trai họ Nguyễn

Những cái tên An, Anh, Khôi, Nguyên, Lâm … đều mang ý nghĩa tốt đẹp, hợp phong thủy được nhiều người lựa chọn đặt tên cho bé họ Nguyễn của mình.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên An

Tên An có nghĩa là yên ổn, bình an. Đây là một cái tên hay, bạn có thể đặt tên cho con của mình. Ví dụ như:

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Anh

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Anh, bố mẹ mong con sẽ luôn sáng sủa và thông minh giống như ý nghĩa của cái Tên. Các tên gắn liên với tên Anh như:

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Bách

Những người tên Bách thường mạnh mẽ, trường tồn và vững vàng trong mọi khó khăn.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Bảo

Bảo có nghĩa là vật quý báu hiếm có. Bố mẹ đặt tên con họ Nguyễn có tên là Bảo có nghĩa là con chính là báu vật của gia đình.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Công

Công có nghĩa là công bằng, liêm minh, người có trước người có sau. Do đó, tên Công cũng được nhiều người chọn để đặt tên cho con của mình.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Cường

Đặt tên con họ Nguyễn tên Cường, bố mẹ mong con sẽ mạnh mẽ, uy lực và khí dũng.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Đức

Đức có nghĩa là hiền đức và nhân nghĩa. Đây cũng là một cái tên hay, phổ biến, được nhiều đặt, chẳng hạn như:

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Dũng

Người đặt tên con trai họ Nguyễn có tên Dũng thương mong con sẽ mạnh mẽ, anh dũng.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Dương

Dương có nghĩa là rộng lớn giống như biển cả và có ánh sáng như mặt trời. Tên Dương cũng rất hợp với những người họ Nguyễn. Bạn có thể lấy tên Dương đặt tên con họ Nguyễn của mình.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Đạt

Đạt có nghĩa là thành đạt vẻ vang, những người tên Đạt thường là những người được bố mẹ mong được thành đạt trong công việc, cuộc sống.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Duy

Người đặt tên con họ Nguyễn có tên là Duy thường mong bé thông minh và sáng lạng. Bạn có thể tham khảo những cái tên này để đặt cho con của mình.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Gia

Gia có nghĩa là hương vượng và hướng về gia đình, là người của gia đình.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Hải

Hải có nghĩa là biển cả, rộng lớn và bao la. Tên Hải cũng rất hợp khi kết hợp với họ Nguyễn.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Hiếu

Người đặt tên con họ Nguyễn có tên là Hiếu thường mong bé lớn lên sẽ sống lương thiện và chí hiếu với bố mẹ.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Hoàng

Hoàng có nghĩa là dòng dõi, màu vàng. Bạn muốn đặt tên con tên Hoàng, vậy hãy tham khảo cái tên sau đây:

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Huy

Huy có nghĩa là ánh sáng, sự tốt đẹp. Tên Huy này được rất nhiều người lựa chọn để đặt tên cho con mình. Nếu không phạm húy thì Huy chính là gợi ý hay về đặt tên con họ Nguyễn.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Hùng

Đặt tên con họ Nguyễn với tên Hùng với mong muốn con sẽ có sức mạnh vô song. Mọt số cái tên hay gắn với tên Hùng như:

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khải

Đặt tên con họ Nguyễn tên Khải mang ý nghĩa là niềm vui, sự cát tường.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khang

Khang có nghĩa là hưng vượng và phú quý.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khánh

Khánh có nghĩa là âm vàng giống như tiếng chuông. Đây là một cái tên hay, ý nghĩa.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khoa

Khoa mang ý nghĩa là thông minh sáng lạng và linh hoạt. Tên Khoa vô cùng ý nghĩa và là một cái tên đẹp, thích hợp đặt tên cho con của bạn.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khôi

Bố mẹ đặt tên con tên Khôi mong muốn con lớn lên sẽ được khôi ngô và tuấn tú.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Kiên

Đặt tên con họ Nguyễn tên Kiên mong muốn con sẽ có ý chí và kiên cường trước mọi việc.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Lâm

Tên Lâm có nghĩa là vững mạnh như rừng. Các tên Lâm hay mà bạn có thể đặt kết hợp với họ Nguyễn của con bạn:

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Long

Đặt tên con tên Long mong con sẽ mạnh mẽ như rồng.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Lộc

Đặt tên con họ Nguyễn tên Lộc hy vọng con sẽ gặp nhiều phúc lộc.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Minh

Minh có nghĩa là ánh sáng rạng ngời. Có rất nhiều người tên Minh như người mẫu Bình Minh …

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Nam

Nam là mạnh mẽ. Tên Nam nay cũng được nhiều người dùng để đặt tên cho con.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Nghĩa

Đặt tên con họ Nguyễn tên Nghĩa mang ý nghĩa là sống có trước có sau và có tấm lòng hướng thiện. Bạn có thể chọn tên đặt cho con trong các tên sau:

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Ngọc

Ngọc chính là bảo vật quý hiếm thể hiện bé chính là báu vật của bố mẹ, gia đình.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Nguyên

Nguyên có nghĩa là nguồn gốc, thứ nhất. Bố mẹ đặt tên con là Nguyên hi vọng con sẽ luôn là người quan trọng trong lòng bố mẹ, cộng đồng.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Nhân

Những người tên Nhân thường là những người tốt, có tấm lòng nhân ái.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Phi

Phi có nghĩa là sức mạnh và có năng lực phi thương. Bố mẹ đặt tên con là Phi thường mong bé lớn lên khỏe mạnh.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Phong

Phong là gió. Bố mẹ đặt tên con họ Nguyễn tên Phong thường mong con sẽ mạnh mẽ và khoáng đạt như cơn gió. Một số tên Phong hay, bạn có thể tham khảo:

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Phúc

Tên Phúc là cái tên phù hợp với họ Nguyễn, mang ý nghĩa là điềm phúc của gia đình, luôn được an lành và bình yên.

Đặt tên cho bé gái, bé trai họ Nguyễn

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Quân

Quân cũng là cái tên được nhiều người chọn. Quân có nghĩa là khí chất giống như quân vương. Bạn muốn đặt tên con tên Quân, bạn có thể chọn tên dưới đây.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Quang

Đặt tên con trai họ Nguyễn tên Quang, bố mẹ hy vọng con sẽ thông minh và sáng lạng. Các tên đệm kết hợp với tên Quang như Phương, Huy, Minh, Ngọc, Nhật …

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Quốc

Quốc có nghĩa là vững như giang sơn. Một số tên hay gắn liền với tên Quốc thích hợp đặt cho con của mình.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Tâm

Đặt tên con họ Nguyễn tên Tâm, bố mẹ mong bé lớn lên sẽ có tấm lòng nhân ái.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Thái

Đặt tên con họ Nguyễn tên Thái mong con sẽ có cuộc sống thanh nhàn và yên bình.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Thành

Thành là một cái tên phổ biến, được nhiều người dùng như nghệ sĩ hài Trấn Thành, …

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Thiên

Thiên có nghĩa là trời, có khí phách xuất chúng. Do đó, tên Thiên cũng được nhiều người sử dụng.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Thịnh

Đặt con tên Thịnh hy vọng con sẽ có cuộc sống hưng thịnh và sung túc.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Trung

Đặt tên con họ Nguyễn với tên Trung mong muốn bé sẽ có tấm lòng trung hậu.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Tuấn

Tuấn có nghĩa là tài giỏi, xuất chúng và có dung mạo khôi ngô nên cũng được nhiều người chọn để đặt tên cho con mình. Một số cách đặt tên con họ Nguyễn với tên Tuấn:

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Tùng

Tùng có nghĩa là vững chãi giống như cây tùng cây bách. Tên Tùng kết hợp với họ Nguyễn sẽ là một cái tên hay, ý nghĩa và hợp với phong thủy.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Sơn

Tên Sơn thể hiện được sự uy nghiêm và mạnh mẽ như núi nên tên Sơn được nhiều người sự dụng đặt tên cho con của mình.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Việt

Người đặt tên con họ Nguyễn với tên Việt thường mong con sẽ xuất chúng và phi thường.

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Vinh

Tên Vinh có nghĩa là hiển vinh, làm nên công danh. Những tên Vinh hay phù hợp với họ Nguyễn như:

Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Uy

Đặt tên con họ Nguyễn với tên Uy mong con sẽ có uy vũ, sức mạnh, vừa vinh hiển lại vừ vương giả.

2. Đặt tên con gái họ Nguyễn Đặt tên con gái họ Nguyễn với mong muốn con sẽ xinh đẹp, được mọi người quý và có cuộc sống viên mãn Đặt tên con gái họ Nguyễn có ý nghĩa thông minh, trí tuệ

– Huyền Anh: nghĩa là huyền diệu kết hợp với sự tinh anh, sắc sảo.

-Vinh Diệu: mang ý nghĩa vinh dự kì diệu. (Bé nào được đặt tên này sẽ rất hạnh phúc đấy)

– Kỳ Diệu: sự xuất hiện của con là điều diệu kì. (Mong con sẽ gặp nhiều may mắn như con xuất hiện trong cuộc sống của bố mẹ vậy)

– Tuệ Lâm: nghĩa là rừng minh mẫn, trí tuệ tinh thông.

– Hướng Dương: cô gái thẳng thắn, chân thật, luôn hướng về ánh mặt trời.

Đặt tên con gái họ Nguyễn có ý nghĩa chỉ nét đẹp của phụ nữ truyền thống

– Đan Tâm/Khải Tâm/Phương Tâm/Thục Tâm: đều có nghĩa là tấm lòng sắt son, dịu dàng, thanh cao, đầy đức hạnh, tâm hồn khai sáng, nhân hậu.

– Tố Tâm: người con gái có tâm hồn thanh cao.

– Đoan Thanh: nghĩa là cô gái có nề nếp, thục nữ, đoan trang. (Hi vọng con sẽ đoan trang, thục nữ)

– Phương Thùy nghĩa là thùy mị và chân thật.

– Nghi Xuân: là tên một huyện của tỉnh Nghệ An, thường được đặt cho các bé gái mang ý nghĩa truyền thống.

– Gia Linh: lưu giữ giá trị linh thiêng của cả gia đình.

– Thiện Mỹ: vẻ đẹp toàn mỹ và giàu lòng nhân hậu, khả ái.

Đặt tên con gái họ Nguyễn có ý nghĩa về thiên nhiên

Bên cạnh những cái tên trên, bạn có thể đặt tên bé gái họ Nguyễn cũng mang ý nghĩa về tự nhiên với những cái tên này: Bảo Châu, Thảo Linh, Giang Thanh, Ly Châu, Thủy Linh, Anh Thảo, Minh Châu, Trúc Linh, Cam Thảo, Hương Chi, Tùng Linh, Ngọc Mai, Thiên Hoa, Nhật Dạ, Nhật Mai, Thiên Nga, Thiên Thanh, Thanh Yên Mai, Bích Thoa, Hoạ Mi, Kim Thông, Lệ Thu, Vân Du, Thụy Miên, Đan Thu, Thùy Dương, Hằng Nga, Khánh Thủy, Kim Đan, Thanh Thủy, Mai, Bảo Thoa, Diễm Thảo, Hạc Cúc, Huyền Diệu, Thu Thủy, Yên Đan, Bích Ngân, Xuân Thủy, Trúc Đào, Bảo Vy …

Với những gợi ý đặt tên con họ Nguyễn trên đây dành cho con trai và con gái, bạn sẽ không bị làm khó khi đặt tên cho con nữa rồi và giúp con bạn có một cái tên hay, ý nghĩa, không phạm húy cũng như không trùng với tên hàng xóm ..

【#5】Cách Đặt Tên Cho Cặp Sinh Đôi Nữ Năm 2021

Đặt tên con là một trong những việc vô cùng hệ trọng. Bởi, cái tên không đơn thuần để gọi mà nó sẽ theo con đến suốt cuộc đời. Đặt tên con gái sinh năm Tân Sửu 2021 nên chọn những cái tên hợp với mệnh Thổ. Một cái tên đẹp, hợp tuổi sinh của con sẽ đem lại vận may, sự sung túc và phúc khí cho con gái. Nếu bạn sinh đôi trong năm 2021, hãy cùng tham khảo những gợi ý đặt tên cho các bé song sinh ngay dưới đây nhé!

+ Cách đặt tên cho cặp sinh đôi nữ năm 2021

Việc đặt tên cho con sinh đôi có tên lót trùng nhau được xem là cách giúp bố mẹ dễ dàng nhận biết con mình hơn nhờ vào tên đệm. Hãy dùng một tên lót chung cho cả hai và từ đó bạn có thể tìm được vô số những cái tên phù hợp cho cả hai bé dù đó là cặp cùng giới tính hay khác giới tính. Cùng tìm hiểu một số cách đặt tên cho bé gái sinh đôi như sau:

Gợi ý cách đặt tên cho cặp song sinh nữ:

  • + Hoàng Oanh – Hoàng Yến
  • + Yến Trang – Yến Nhi
  • + Thu Hằng – Thu Cúc
  • + Kim Ngọc – Kim Hoa
  • + Thu Thủy – Thu Trang
  • + Kim Ngân – Kim Thoa
  • + Ngọc Hoàng – Ngọc Nữ
  • + Thiên Kim – Thiên Thanh

Gợi ý cách đặt tên cho con gái sinh đôi cùng vần:

  • + Minh Ngọc – Minh Ngà
  • + Minh Tú – Minh Tiên
  • + Cẩm Lan – Cẩm Lệ
  • + Khánh Ngọc – Khánh Ngân
  • + Ngọc Phương – Ngọc Phúc
  • + Anh Thy – Anh Thư
  • + Thiên Lan – Thiên Lý
  • + Kim Nhung – Kim Nhã

Gợi ý dùng tên bố mẹ đặt tên cho con gái sinh đôi:

  • + Mẹ tên Kiều có thể đặt tên cho 2 bé song sinh là: Kiều Xuân – Kiều Diễm hay Kiều My – Kiều Lập.
  • + Bố tên Anh có thể đặt tên cho 2 bé song sinh là: Phương Anh – Quỳnh Anh hay Anh Tuyền – Anh Nhi.
  • + Mẹ tên Phương có thể đặt tên cho 2 bé song sinh là: Phương Chi – Phương Mai hay Phương Thảo – Phương Loan.
  • + Mẹ tên Thủy có thể đặt tên cho cặp song sinh là: Thủy Trúc – Thủy Tiên hay Thanh Thủy – Hồng Thủy.
  • + Bố tên Thành có thể đặt tên cho 2 bé song sinh là: Thành Thiên – Thành Phú.
  • Xem thêm năm 2021 sinh con tháng nào tốt

+ Tên bé gái sinh đôi năm 2021 tuổi Tân Sửu

Dichvuhay.vn sẽ hướng dẫn các bậc cha mẹ đặt tên cho bé gái song sinh sao cho phù hợp ấn tượng hay nhất trong năm này. Cùng tham khảo 50 cái tên hay và ý nghĩa cho 2 thiên thần hợp với tuổi Tân Sửu 2021 nhất nhé.

Đặt tên con là một trong những việc vô cùng hệ trọng. Bởi, cái tên không đơn thuần để gọi mà nó sẽ theo con đến suốt cuộc đời. Hơn nữa, nhiều người còn tin rằng cái tên có thể làm nên vận mệnh sau này của trẻ. Kỳ thực, đúng như câu nói “tên hay thời vận tốt”. Nếu như trước đây ông bà, cha mẹ thường chỉ đặt sao cho dễ gọi, thường lót tên đệm là Thị (con gái), Văn (con trai) thì ngày nay hầu hết cha mẹ dường như đều đau đầu để chọn ra cho con một cái tên. Bởi vì, thông qua cái tên còn gửi gắm niềm mong muốn, sự kỳ vọng của bố mẹ.

Không những tên đẹp mà còn phải hay. Nghĩa là, cái tên phải có ý nghĩa và thể hiện một lời cầu chúc về sự bình an, sức khỏe hoặc thịnh vượng,… Bạn cũng đừng quên tham khảo thêm các tên con gái 2021 & tên con trai 2021 khác nhé!

【#6】Tên Trung Quốc Hay: Những Tên Tiếng Trung Hay Cho Con Trai Con Gái 2021 2021

Tổng hợp mới nhất những cái tên Trung Quốc hay nhất cho con trai và tên con gái trung quốc đẹp sinh bé vào năm Mậu Tuất 2021, Kỷ Hợi 2021 hoặc bé sinh năm Canh Tý 2021. BST danh sách những cái Tên Trung Quốc hay nhất dưới đây sẽ giúp cho mẹ chọn đặt tên trung quốc hay cho bé gái, con trai như ý muốn và nhiều ý nghĩa.

Tên Trung Quốc hay nhất:

Nếu như đặt tên theo lối xưa chắn chắn tên con trai sẽ dính liền với chữ VĂN lót giữa họ và tên, tương tự với con gái sẽ có chữ Thị. Cách đặt tên này thời gian sau chỉ còn xuất hiện ít ở một vài nơi vì nó thật sự đem lại khá nhiều đièu rắc rối cho con và theo nhiều ý kiến cảu cha mẹ là không hay, tên không ấn tượng và thật sự là khá nhàm chán.

Chỉ trừ các trường hợp đặt tên theo họ tộc của một dòng tộc nào đó bắt buộc thì sẽ khó thay đổi, nhưng neus là sự lựa chjn của các bậc cha mẹ thế hệ mới sau này thì chữ lót có Văn và Thị gần như không nằm trong sự lựa chọn đầu tiên, thậm chí là họ không nghĩ đến. Thay vào đó sẽ tìm hiểu vè các cách đặt tên sao cho con mình có nhiều ý nghĩa, dễ nhớ kèm theo đó là mong ước con sẽ thành danh, thành công sau này.

  • An (安): yên bình, may mắn.
  • Cẩm (锦): thanh cao, tôn quý.
  • Chính (政): thông minh, đa tài.
  • Cử (举): hưng khởi, thành đạt về đường học vấn.
  • Cúc (鞠): ước mong con sẽ là đứa trẻ được nuôi dạy tốt.
  • Dĩnh (颖): tài năng, thông minh.
  • Giai (佳): ôn hòa, đa tài.
  • Hàn (翰): thông tuệ.
  • Hành (珩): một loại ngọc quý báu.
  • Hạo (皓): trong trắng, thuần khiết.
  • Hào (豪): có tài xuất chúng.
  • Hậu(厚): thâm sâu; người có đạo đức.
  • Hinh (馨): hương thơm bay xa.
  • Hồng (洪): vĩ đại; khí chất rộng lượng, thanh nhã.
  • Hồng (鸿): thông minh, thẳng thắn, uyên bác.
  • Huỳnh (炯): tương lai sáng lạng
  • Hy (希): anh minh đa tài, tôn quý.
  • Khả (可): phúc lộc song toàn.
  • Kiến (建): người xây dựng sự nghiệp lớn
  • Ký (骥): con người tài năng.
  • Linh (灵): linh hoạt, tư duy nhanh nhạy.
  • Nghiên (妍): đa tài, khéo léo, thanh nhã.
  • Phú (赋): có tiền tài, sự nghiệp thành công.
  • Phức (馥): thanh nhã, tôn quý.
  • Tiệp (捷): nhanh nhẹn, thắng lợi vẻ vang trong mọi dự định
  • Tinh (菁): hưng thịnh
  • Tư (思): suy tư, ý tưởng, hứng thú.
  • Tuấn (俊): tướng mạo tươi đẹp, con người tài năng.
  • Vi (薇): nhỏ nhắn nhưng đầy tinh tế

Đó là những nguyên do để bạn thấy được sự thay đổi cũng như phương pháp đặt tên cho con trai, con gái hay và ý nghĩa đã khác với cách đây vài năm như thế nào.

Ngoài những tên hay và ý nghĩa được chọn theo cách như là “chấm điểm đặt tên con hợp tuổi bố mẹ, đặt tên con theo phong thuỷ ngũ hành” hoặc sử dụng các phần mềm đặt tên cho con trai con gái hợp với bố mẹ, phong thuỷ, bát quái..v..v..” Các bậc cha mẹ có thẻ tham khảo tên được đặt theo nghĩa Hán Việt đọc lên nghe như tên tiếng trung quốc hay và ý nghĩa dành cho bé.

Những cách đặt tên theo Hán Việt thường gặp có lẽ là Cách Chiết tự những cái tên theo nghĩa Hán Việt

Mạnh, Trọng, Quý: chỉ thứ tự ba tháng trong một mùa.

  • Mạnh là tháng đầu
  • Trọng là tháng giữa
  • Quý là tháng cuối

Vì thế Mạnh, Trọng, Quý được bố dùng để đặt tên cho ba anh em. Khi nghe bố mẹ gọi tên, khách đến chơi nhà có thể phân biệt được đâu là cậu cả , cậu hai, cậu út.

Có thể dùng làm tên đệm phân biệt được thứ bậc anh em họ tộc (Mạnh – Trọng – Quý):

Ví dụ: Nguyễn Mạnh Trung

Nguyễn Trọng Minh

Nguyễn Quý Tấn

Nhi:

Trong một số tác phẩm văn học thường dùng là Vân khói – lấy Vân để hình dung ra một mỹ cảnh thiên nhiên nào đó: Vân Du (rong chơi trong mây, con của mẹ sau này sẽ có cuộc sống thảnh thơi, nhàn hạ),…

Ví dụ:

  • Phạm Sư Mạnh: thể hiện ý chí ham học theo Mạnh Tử.
  • Ngô Ái Liên: thể hiện tính thích hoa sen, lấy ý từ bài cổ văn : “Ái liên thuyết”.
  • Trần Thiện Đạo: thể hiện tính hâm mộ về đạo hành thiện, làm việc lành.

Những gia đình theo Hán học thường đặt tên theo các bộ chữ Hán. Tức là tên các thành viên trong gia đình đều có chung một bộ chữ.

Ví dụ:

  • Bộ Thảo trong các tên: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị…
  • Bộ Mộc trong các tên: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm…
  • Bộ Kim trong các tên: Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu…
  • Bộ Thuỷ trong các tên: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận…
  • Bộ Hoả trong các tên: Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn…
  • Bộ Thạch trong các tên: Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc…
  • Bộ Ngọc trong các tên: Trân, Châu, Anh, Lạc, Lý, Nhị, Chân, Côn…

Nói chung, các bộ chữ có ý nghĩa tốt đẹp, giàu sang, hương thơm như Kim, Ngọc, Thảo, Thuỷ, Mộc, Thạch…đều thường được chuộng để đặt tên.

Bằng hai từ Hán Việt có cùng tên đệm:

Ví dụ: Kim Khánh, Kim Thoa, Kim Hoàng, Kim Quang, Kim Cúc, Kim Ngân.

Hoặc hai từ Hán Việt có cùng tên, khác tên đệm:

Ví dụ: Nguyễn Xuân Tú Huyên, Nguyễn Xuân Bích Huyên.

Đặt tên cho con theo tên bố và mẹ

Lấy tên cha làm tên đầu để đặt tên các con theo thành ngữ

Để các tên gọi của mọi thành viên trong gia đình tạo thành một một thành ngữ hoàn chỉnh và ý nghĩa, nhiều người cha chọn chính tên mình là quy chuẩn đầu để phát triển các tên còn lại.Chẳng hạn: Người cha tên Trâm. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Anh, Thế, Phiệt để hoàn thiện thành ngữ “Trâm anh thế phiệt”

Hoặc: Người cha tên Đài. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Cát, Phong, Lưu để hoàn thiện thành ngữ “Đài cát phong lưu”.

Ngoài ra, gọi tên con theo số của từ Hán Việt cũng là một lựa chọn ẩn chứa nhiều thú vị. Những cái tên hình tượng mang ý nghĩa của những con số cũng làm nên hiệu ứng bất ngờ về sức biểu cảm lớn và sức mạnh.

Khi đặt tên con theo các con số, người ta thường dụng các con số không liền kề mà thay vào đó là sự tách biệt:

Với từ Nhị (Song, Lưỡng), bạn có thể kết hợp các từ Hán Việt khác để cho ra các tên gọi như: Nhị Hà, Nhị Mai, Bích Nhị, Ngọc Nhị…; Song Phương, Song Tâm, Song Giang, Song Hà, Song Long… ; Lưỡng Hà, Lưỡng Minh, Lưỡng Ngọc, Lưỡng Hải…

Tương tự, với từ Tam, bạn có: Tam Thanh, Tam Đa, Tam Vịnh…; với từ Tứ, bạn có: Tứ Hải, Tứ Đức, Minh Tứ, Hồng Tứ…; với từ Ngũ, bạn có: Ngũ Sơn, Ngũ Hùng, Ngũ Hoàng, Ngũ Hải, Ngũ Tùng…; với từ Thập, bạn có: Hoàng Thập, Hồ Thập, Minh Thập, Hùng Thập…

Chẳng hạn: Nhất thường đi với Thập, một bên mang ý nghĩa về số nhiều, một bên chỉ vị trí số một. Hoặc, có thể chọn cặp Nhị – Tứ tương xứng hay Ngũ – Thất để chỉ sự đa dạng.

Từ các tên gắn liền với số này, bạn có thể kết hợp để cho ra những cái tên đẹp.

Ví dụ, với từ Nhất bạn có thể cho ra các tên gọi: Văn Nhất, Thống Nhất, Như Nhất, Nhất Minh, Nhất Dạ, Nhất Dũng, Nhất Huy… Thông thường, mọi người sẽ tránh đặt tên theo số với các từ Lục, Thất, Bát, Cửu vì ngữ âm của những từ này trùng với những từ thuần Việt mang nghĩa xấu. Tuy nhiên, nếu vì ý nghĩa riêng nào đó, nhiều người vẫn chọn đặt tên con với những từ này.

Thông thường, mọi người sẽ tránh đặt tên theo số với các từ Lục, Thất, Bát, Cửu vì ngữ âm của những từ này trùng với những từ thuần Việt mang nghĩa xấu. Tuy nhiên, nếu vì ý nghĩa riêng nào đó, nhiều người vẫn chọn đặt tên con với những từ này. Cần lưu ý, dù bạn chọn từ nào trong các từ về số nên có sự hòa hợp về âm và nghĩa với tên kết hợp cùng để tránh những cách đọc trại, nói lái không hay.

Nếu thường xem các tác phẩm văn học, tiểu thuyết hoặc phim của Trung Quốc bạn sẽ thấy đa phần các nhân vật chính, người quan trọng hoặc có thế lực sẽ có tên được ghép thành từ 3 chữ với nhau. Ví dụ như là: Triệu Tử Long, Quan Vân Trường, Quách Khả Doanh, Lý Tiểu Long, Châu Nhuận Phát, Trương Mạn Ngọc, Chương Tử Di, Lý Liên Kiệt, Lương Triều Vỹ, Trương Quốc Vinh…v…v…

Khi đọc tên những nhân vật này bạn thấy được trọng âm thường được nhấn đúng, chú trọng vô tên của người đó. Tên Trung Quốc thật ra cũng được đọc theo nghĩa Hán Việt nên cách đặt tên cho con với kiểu này cũng là một cách hay, đem lại được dấu ấn, sự ghi nhớ khi ngươi khác đọc tên của con, dễ nhớ và nhớ lâu.

Những tên được liệt kê ra sau đây dành cho bé gái với 02 chữ và kèm theo ý nghĩa của nó, bạn chỉ cần ghép vào họ của cha là có được tên hay cho con gái theo vần và nghĩa Hán Việt cực chuẩn và khướp với những cái tên hay nhất của trung quốc.

Gợi ý đặt tên cho con trai hay và ý nghĩa tên hán việt hay cho con trai được lấy trong BST tên tiếng trung quốc hay và ý nghĩa dành cho người thành đạt, tương lai tốt đẹp sau này

4

BẢO

Vật quý báu hiếm có

Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo

31

NGUYÊN

Nguồn gốc, thứ nhất/Bình nguyên, miền đất lớn

Bình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên

Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên

45

TUẤN

Tài giỏi xuất chúng, dung mạo khôi ngô

Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn

Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn

Ngoài những gợi ý về cách hoặc mẹo dat ten cho con nhu tren thì các cha mẹ sinh con theo ý muốn trong năm nay có thể dựa vào vần bằng trắc trong tiếng Việt để chọn ra được cho bé nhà mình các tên hay, đọc đáo & đẹp như ý muốn theo các gợi ý của bảng chữ cái nhưu sau:

  • Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
  • Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
  • Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
  • Trung Anh: trung thực, anh minh
  • Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
  • Vàng Anh: tên một loài chim
  • Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
  • Lệ Băng: một khối băng đẹp
  • Tuyết Băng: băng giá
  • Yên Bằng: con sẽ luôn bình an
  • Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
  • Bảo Bình: bức bình phong quý
  • Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
  • Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
  • Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
  • Trúc Đào: tên một loài hoa
  • Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
  • Hạ Giang: sông ở hạ lưu
  • Hồng Giang: dòng sông đỏ
  • Hương Giang: dòng sông Hương
  • Khánh Giang: dòng sông vui vẻ
  • Lam Giang: sông xanh hiền hòa
  • Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp
  • Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
  • An Khê: địa danh ở miền Trung
  • Song Kê: hai dòng suối
  • Mai Khôi: ngọc tốt
  • Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
  • Thục Khuê: tên một loại ngọc
  • Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
  • Vành Khuyên: tên loài chim
  • Bạch Kim: vàng trắng
  • Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
  • Thiên Kim: nghìn lạng vàng
  • Hoàng Oanh: chim oanh vàng
  • Kim Oanh: chim oanh vàng
  • Lâm Oanh: chim oanh của rừng
  • Song Oanh: hai con chim oanh
  • Vân Phi: mây bay
  • Thu Phong: gió mùa thu
  • Hải Phương: hương thơm của biển
  • Hoài Phương: nhớ về phương xa
  • Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
  • Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
  • Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
  • Vân Phương: vẻ đẹp của mây
  • Nhật Phương: hoa của mặt trời
  • Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
  • Nguyệt Quế: một loài hoa
  • Kim Quyên: chim quyên vàng
  • Lệ Quyên: chim quyên đẹp
  • Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
  • Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
  • Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
  • Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
  • Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
  • Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
  • Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
  • Trúc Quỳnh: tên loài hoa
  • Hoàng Sa: cát vàng
  • Linh San: tên một loại hoa
  • Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng
  • Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.
  • Lộc Uyển: vườn nai
  • Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển
  • Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời
  • Thùy Vân: đám mây phiêu bồng
  • Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu
  • Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp
  • Bảo Vy: vi diệu quý hóa
  • Đông Vy: hoa mùa đông
  • Tường Vy: hoa hồng dại
  • Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
  • Diên Vỹ: hoa diên vỹ
  • Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ
  • Xuân xanh: mùa xuân trẻ
  • Hoàng Xuân: xuân vàng
  • Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An
  • Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé
  • Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân
  • Thường Xuân: tên gọi một loài cây
  • đặt tên cho con gái theo vần Y
  • Bình Yên: nơi chốn bình yên.
  • Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp
  • Ngọc Yến: loài chim quý

Ngoài những tên hay cho bé gái theo vần như trên thì tổng hợp tên trung quốc hay nhất cho con trai cũng sẽ gợi ý cho cha mẹ cách đặt tên 3 chữ như đã đề cập ở ban đầu, bạn chỉ cần lấy họ của cha (hoặc mẹ) ghép với tên trong bảng sau sẽ có được tên hay và ý nghĩa cho con trai sinh năn 2021, 2021, 2021.

【#7】Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Ngô 2021 Hợp Phong Thủy

Đặt tên cho con trai gái theo họ Ngô 2021 hợp phong thủy và đem lại may mắn nhiều nhất. Được hạnh phúc làm mẹ, đón thiên thần của mình chào đời là niềm vui của tất thảy các ông bố bà mẹ. Nhưng 1 việc các ông bố bà mẹ không thể không làm đó là việc chọn lựa cho bé yêu nhà mình 1 cái tên. COn bạn họ Ngô, đứng giữa muôn vàn cái tên hay thì việc chọn lựa sẽ rất khó. Để giải quyết vấn đề này, các bậc phụ huynh hãy cùng chúng tôi tìm hiểu cách đặt trên cho con trai gái họ Ngô năm 2021 nhé!

Đặt tên cho con trai gái theo họ Ngô 2021 hợp phong thủy

1. Đặt tên cho con trai gái họ Ngô

Bé khỏe mạnh, mau ăn chóng lớn và tương lai sáng lạn là điều bố mẹ nào cũng muốn. Bé sinh năm 2021 sẽ mang mệnh Mộc, do đó, khi đặt tên cho con 2021, các mẹ cần lưu ý đến những tên thuộc hành Mộc rất tốt cho bé như sau: Tên thuộc hành Mộc sẽ là tên có liên quan đến cây cối, hoa lá và màu xanh. Đông, Nam, Xuân, Tùng Đào, Lan, Hồng, Mai, Bách, Dương, Phúc, Bình Trúc, Quỳnh, Thảo, Thanh, Khôi, Lâm, Quảng, Phương Cúc, Huệ, Trà, Hương.

2. Hướng dẫn đặt tên con theo hán tự

Cái tên có thể phân tích thành Thiên cách – Địa cách – Nhân cách – Tổng cách và Ngoại cách dựa trên sự kết hợp số nét của từng chữ (theo Hán tự). Cái tên xấu hay đẹp được đánh giá qua ngũ cách sau:

Thiên Cách: không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp.

Nhân Cách: là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân

Địa Cách: chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận.

Ngoại Cách: cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao.

Tổng Cách: chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận.

3. Các tên đẹp cho con trai gái họ Ngô

Các tên cùng loại

Những người nổi tiếng họ Ngô tại Việt nam

Ngô Miễn Thiệu- Trạng Nguyên

Ngô Thì Sỹ

Ngô Thì Nhậm, con Ngô Thì Sĩ, quan nhà Tây Sơn

Anh hùng dân tộc Ngô Quyền

Ngô Sĩ Liên, nhà sử học

Ngô Mạnh Lân là phó giáo sư, tiến sĩ, họa sĩ, đạo diễn phim hoạt hình Việt Nam

Nhạc sĩ Ngô Thụy Miên là một nhạc sĩ nổi tiếng. Là tác giả của những ca khúc lãng mạn Áo lụa Hà Đông, Riêng một góc trời, Niệm khúc cuối…

Ngô Tự Lập nhà văn, nhà dịch thuật, biên tập, nhà lý luận và phê bình điện ảnh Việt Nam, ông nhận được nhiều giải thưởng đồng thời là hội viên Hội nhà văn Hà Nội và Hội nhà văn Việt Nam.

Ngô Thị Liễu là một nghệ sĩ tuồng Việt Nam

Ngô Xuân Quýnh cố cầu thủ Thể Công, Phó chủ tịch khóa 1 của Liên đoàn Bóng đá Việt Nam.

Ngô Việt Trung là một nhà Toán học người Việt Nam

Ngô Văn Doanh là một nhà khảo cổ học, nhà nghiên cứu văn hóa Việt Nam

Ngô Đức Thịnh là một nhà nghiên cứu văn hóa Việt Nam, nguyên là Viện trưởng Viện Nghiên cứu Văn hóa Việt Nam

Ngô Quân Miện là nhà thơ, nhà văn, dịch giả

Ngô Lập Chi nhà giáo, và là nhà nghiên cứu cổ văn Việt Nam

Ngô Thị Doãn Thanh, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân thành phố Hà Nội

Ngô Thì Ức là một danh sĩ, tác giả đầu tiên có tên trong Ngô gia văn phái

Ngô Thì Đạo, là danh sĩ và là quan nhà Lê trung hưng

Danh tướng nhà Tây Sơn Ngô Văn Sở

Ngô Thì Nhậm, con Ngô Thì Sĩ, quan nhà Tây Sơn

Ngô Thì Chí, con Ngô Thì Sĩ là nhà văn Việt Nam ở thời Lê trung hưng

Ngô Cảnh Hựu, là đại thần có công giúp nhà Lê trung hưng thời chiến tranh Lê-Mạc

Ngô Văn Sở, danh tướng nhà Tây Sơn

Ngô Ngọc Du, là nhà thơ thời Tây Sơn, Việt Nam

Ngô Đình Chất là đại thần nhà Lê trung hưng trong lịch sử Việt Nam

Ngô Quang Bích tức Nguyễn Quang Bích, lãnh tụ phong trào khởi nghĩa Cần Vương chống Pháp ở Bắc kỳ cuối thế kỷ 19

Ngô Đức Kế, tiến sĩ năm 1901, thành viên Phong trào Duy Tân đầu thế kỷ 20

Ngô Gia Tự là một đảng viên đảng Cộng sản Việt Nam, Bí thư Xứ ủy lâm thời của Đảng bộ Nam Kỳ

Ngô Tất Tố, nhà văn với dòng văn học Hiện thực phê phán

Ngô Quang Tảo Anh hùng Lực lượng vũ trang Nhân dân

Ngô Chí Quốc một anh hùng liệt sĩ người Việt Nam

Ngô Viết Thụ, kiến trúc sư của Việt Nam tác giả công trình kiến trúc như Dinh Độc Lập, viện hạt nhân Đà lạt…

Ngô Huy Quỳnh, kiến trúc sư

Ngô Xuân Diệu, là một trong những nhà thơ lớn của Việt Nam

Ngô Nhân Tịnh là một trong “Gia Định tam gia” quan triều Nguyễn trong lịch sử Việt Nam.

Ngô Quang Trưởng (13 tháng 12 năm 1929 – 22 tháng 1 năm 2007) là một Trung tướng trong Quân lực Việt Nam Cộng Hòa, phục vụ trong những năm 1954-1975.

Ngô Quang Kiệt, nguyên Tổng giám mục của Tổng Giáo phận Hà Nội.

Ngô Văn Chiêu môn đồ đầu tiên, người sáng lập ra lý thuyết đạo Cao Đài

Ngô Bông võ sư, truyền nhân bài Hùng kê quyền

Ngô Phương Lan – Hoa hậu Thế giới người Việt 2007.

Ngô Tiến Đoàn – Nam Vương Quốc tế – Mister International 2008.

Ngô Bảo Châu là giáo sư toán học, người Việt Nam đầu tiên dành Huy chương Fields.

Ngô Trần Ái nhà giáo ưu tú, tổng giám đốc Nhà xuất bản GD Việt Nam

Ngô Thanh Vân nữ diễn viên, ca sĩ, người mẫu Việt Nam.

Kỳ thủ Ngô Lan Hương là người vô địch Giải vô địch cờ tướng Việt Nam nữ nhiều lần nhất và đạt HCB giải vô địch cờ tướng thế giới 2009, HCV Asian Indoor Games 2

Ngô Văn Dụ, Ủy viên Bộ Chính trị khóa XI, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra trung ương Đảng, Đại biểu Quốc hội khóa XII.

Ngô Minh Loan, Bộ trưởng đầu tiên của Bộ Lương thực – Thực phẩm từ 1976 đến 4-1979, Huân chương Sao Vàng

Ngô Mạnh Lân là phó giáo sư, tiến sĩ, họa sĩ, đạo diễn phim hoạt hình Việt Nam

Nhạc sĩ Ngô Thụy Miên là một nhạc sĩ nổi tiếng. Là tác giả của những ca khúc lãng mạn Áo lụa Hà Đông, Riêng một góc trời, Niệm khúc cuối…

Ngô Huy Cẩn Giáo sư, Tiến sĩ khoa học ngành cơ học chất lỏng, nguyên Chủ tịch Hội đồng Khoa học Viện Cơ học Việt Nam, thân sinh giáo sư Ngô Bảo Châu

Ngô Thị Doãn Thanh, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân thành phố Hà Nội

Ngô Vĩnh Long, giáo sư giảng dạy lịch sử tại Mỹ

Ngô Quốc Tính, là nhạc sĩ

Ngô Xuân Bính, là giáo sư, viện sĩ người Việt tại Nga

Trúc Khê, tức Ngô Văn Triện, là nhà văn, nhà báo, nhà cách mạng Việt Nam

Ngô Xuân Lịch, Đại tướng, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Việt Nam

Ngô Thị Thanh Hằng: Ủy viên trung ương đảng khóa 12, Phó Bí thư thường trực thành ủy Hà Nội.

Ngô Minh Châu: Phó giám đốc Công an Thành phố Hồ Chí Minh

Trên đây là những gợi ý cho các bạn để tham khảo và lựa chọn. Hi vọng qua những điều được chia sẻ ở trên các bạn đã tham khảo được 1 cái tên cho thiên thần nhỏ của nhà mình nhé. Chúc cho bé có cái tên hợp với phong thủy để có 1 cuộc sống sung túc, vui vẻ, hạnh phúc sau này.

【#8】Cách Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2021 Theo Phong Thủy

Đặt tên cho con gái năm 2021 là chủ đề nhiều bố mẹ quan tâm. Bởi trong ấy chứa đựng tình yêu thương vô bờ bến và sự kỳ vọng của bậc làm cha mẹ vào tương lai con cái của mình.

Cách đặt tên cho con gái năm 2021 theo phong thủy

Có rất nhiều cách để cha mẹ đặt tên cho con gái của mình. Các chuyên gia tử vi đã dành nhiều năm để nghiên cứu ba cách đặt tên trên, được lưu truyền và sử dụng phổ biến, cha mẹ có thể tham khảo.

Đặt tên cho con gái năm 2021 theo phong thủy

Văn hóa người Á Đông luôn coi trọng phong thủy đầu tiên. Bất cứ việc gì trọng đại đều không thiếu sự góp mặt của kiến thức phong thủy. Để đặt được tên cho bé gái hợp phong thủy, bố mẹ cần nắm được bản mệnh mệnh của con. Từ đó tìm hiểu thêm về ngũ hành tương sinh và tương khắc để chọn được cái tên hay nhất.

Thông thường, để đặt tên cho bé gái năm 2021 theo phong thủy, cha mẹ cần xác định bé thuộc mệnh gì, tương sinh và tương khắc với những gì. Cha mẹ nên dùng ngũ hành tương sinh để đặt tên cho con, hy vọng rằng cái tên hợp phong thủy sẽ giúp con trên đường đời, tránh xa tiểu nhân ám hại. Tối kị đặt tên con với hành tương khắc, dễ mang lại khó khăn, trở ngại trong công việc, lận đận về tình duyên, dễ gặp điều bất hạnh.

Bố mẹ có thể kết hợp năm sinh của mình với của con để chọn được cái tên hợp tuổi ba người nhất, không xung khắc với bất kỳ ai. Ví dụ như con hành Mộc, ba mệ nên chọn những cái tên liên quan đến Thủy (bởi Thủy sinh Mộc) để tương trợ, giúp đỡ con. Ba mẹ cũng có thể đặt tên mang hành Mộc cho con để gia tăng ý chí tự lập, quyết tâm.

Đặt tên cho con gái năm 2021 theo tứ trụ

Theo nghiên cứu cổ xưa, tứ trụ bao gồm 4 trụ chính: Trụ năm, trụ tháng, trụ ngày, trụ giờ. Theo bảng tứ trụ, dựa trên “bát tự a lạt” (8 chữ) để đoán vận mệnh đứa trẻ này. Cha mẹ cần xem kỹ đứa trẻ đang thừa hay thiếu yếu tố ngũ hành nào để bổ sung, tạo thế cân bằng năng lượng. Thông thường, cha mẹ sử dụng lịch vạn niên để tính được ngày giờ sinh đẹp nhất cho đứa trẻ của mình. Tuy nhiên, việc ấy chỉ phần nào quyết định đến vận mệnh một đứa trẻ.

Ví dụ, xem “bát tự a lạt” đứa trẻ, ngũ hành lệch hẳn về mệnh Thủy. Đứa trẻ này lớn lên dễ mắc bệnh tai nạn, thường xuyên gặp vận hạn về nước trong những năm vận khí xấu bủa vây. Nguy hiểm nhất là ngũ hành khuyết mệnh.

Bởi vậy, việc quy thành ngũ hành từ ngày, tháng, năm sinh đứa trẻ rất quan trọng. Việc này giúp cha mẹ kịp thời bổ sung mệnh khuyết thiếu cho con bằng cái tên kịp thời. Nhờ đó tương lai, vận mệnh con sẽ tươi sáng, tràn đầy hạnh phúc và may mắn hơn.

Đặt tên cho con gái năm 2021 theo can chi

Đặt tên cho con gái năm 2021 theo can chi là một cách rất hay. Có hai cách đặt tên cho con theo can chi là can chi lục hợp và can chi tam hợp. Trong đó, can chi tam hợp được sử dụng phổ biến hơn cả. Tam hợp cục được tính theo tuổi. Bộ tam hợp được xây dựng dựa trên những con giáp có sự tương hợp với nhau. Ví dụ năm 2021 là năm con Hợi, chúng ta có Tam hợp Hợi- Tý- Sửu, Hợi – Mão – Mùi nên có thể dựa vào đó để đặt tên cho con.

Bởi vậy, cha mẹ nên đặt cho con những cái tên có liên quan đến Hợi- Tý- Sửu hoặc Hợi – Mão – Mùi. Những cái tên này đều rất đẹp, trợ vận, hướng đứa trẻ đến tương lai tốt đẹp nhất. Theo can chi tam hợp, Sửu sẽ giúp đứa trẻ tuổi Hợi nhận được sự trợ giúp đắc lực của tam hội.

Cha mẹ có thể tham khảo một vài cái tên hay để đặt tên cho con của mình theo bộ can chi tam hợp nói trên. Những cái tên như: Nguyệt, Mão, Dương rất hay dành cho con gái, lại phù hợp với người tuổi Hợi. Cha mẹ có thể tham khảo thêm những cái tên khác như: Giang, Hà, Thanh, Nguyên, Hương, Khanh, Khương,…

Lưu ý, tuyệt đối không đặt tên cho con phạm Tứ hành xung. Tứ Hành Xung ở đây gồm có Dần – Thân – Tị – Hợi, Thìn – Tuất – Sửu – Mùi, Tí – Dậu – Mão – Ngọ.

【#9】Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2029 (Kỷ Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Tý 2008

Đặt tên cho con trai gái sinh năm 2029 Kỷ Dậu phù hợp với cha mẹ tuổi Mậu Tý 2008 đang là đề tài mà nhiều bậc phụ huynh quan tâm, cha mẹ ngày nay được hưởng một nền giáo dục hiện đại vì vậy cho nên cũng cởi mở hơn tân tiến hơn trong cách đặt tên cho con, họ mong muốn đặt cho bé một cái tên đẹp, hợp phong thủy, hợp tuổi Mậu Tý 2008 để mang lại sự bình yên, may mắn tốt đẹp nhất cho cuộc đời bé sau này.

Đặt tên cho con trai, gái sinh năm 2029 (Kỷ Dậu) phù hợp với cha mẹ tuổi Mậu Tý 2008

Đặc điểm của người tuổi Kỷ Dậu sinh năm 2029

Trẻ sinh năm 2029 thì đây là năm Kỷ Dậu nên bé sẽ là tuổi con gà, cha mẹ tuổi Mậu Tý 2008 khi đặt tên cho con cần đặc biệt lưu tâm đến tên của con phải nằm trong bộ thủ tốt tránh bộ thủ xung khắc, như vậy thì vận mệnh con cái sau này mới có thể tốt đẹp như mong muốn của các bậc cha mẹ.

Cách đặt tên cho con trai gái sinh năm 2029

Đặt tên theo tam hợp, lục hợp

Bạn có biết bộ 3 tam hợp của tuổi gà là gì không đó là : Dậu, Ty, Sửu, nếu như tên của con bạn có thể nằm trong bộ 3 này thì không còn gì là tuyệt vời hơn, chắc chắn đường đời sau này của con bạn sẽ nhờ hợp mệnh mà trở nên tốt đẹp, bạn có thể đặt những cái tên sau cho con của bạn: Sinh, Long, Đạo, Đạt, Tuyển, Tuần, Tạo, Tấn, Hiên, Phùng, Mục, Thìn…

Đặt tên theo mệnh

Người sinh năm 2029 thì sẽ thuộc mệnh hỏa do đó cái tên của bé cũng nên hợp với mệnh hỏa thì tốt hơn, tênh mà không thuộc hành hỏa cũng không sao, hành mộc và hành thổ cũng rất được. Riêng hành kim, hành thủy là cha mẹ tuổi Mậu Tý 2008 không nên đặt tên cho bé theo hành này vì nó chính là hành tương xung tương khắc với mệnh hỏa, như vậy thì cuộc sống của bé sau này sẽ luôn gặp những bất trắc.

Những tên hay thuộc hành Mộc

Bạn có thể đặt cho bé các tên con trai như sau: Tùng, Khôi, Quý, Kiện, Nhân, Tòng, Tích, Kỳ, Sâm, Phước, Quảng, Phương, Nam, Đông, Lam, Phúc, Bình, Lâm, Bình… tên con gái thì có thể là những cái tên nhẹ nhàng dịu dàng như loài hoa: Huệ, Thảo, Thư, Chi, Đào, Mai, Cúc, Hồng, Lê, Lan, Nha, Trúc, Thúc, Xuân, Sa, Lý, Hương, Giao, Quỳnh, Phương…

Tên thuộc hành Thổ:

Với hành thổ thì bạn có thể đặt tên con trai như một số tên sau: Bảo, Độ, Huấn, Nghiêm, Thạch, Sơn, Thông, Nghị, Quân, Thành, Trường, Thông, Giáp, Kiên, Hoàng, Anh, Cơ, Điền, Bằng, Kỷ, Hòa, Lạc, Kiệt, Long, Vĩnh. Tên con gái như : Châm, Bích, Khuê, Diệu, Ngọc, Trân, Cát, Châu, Viên, Diệu, San, Liên, Anh.

Tên thuộc hành Hỏa:

Với hành hỏa thì tên con trai có thể là : Hùng, Đăng, Luyện, Nam, Nhiên, Sáng, Vĩ, Nhật, Thái, Minh, Đức, Hiệp, Dương, Bính, Huy, Lưu, Lãm, tên con gái có thể là: Thu, Ánh, Đài, Hồng, Hạ, Cẩm, Đan, Cẩn, Linh, Hồng, Ly, Huyền.

Đặt tên lót ý ngĩa

Sau khi bạn đã chọn được tên chính cho bé thì tên lót bạn cũng đừng bỏ qua nhé vì nó sẽ nâng đệm cho tên chính thêm ý nghĩa hơn, giúp cái tên thêm hoàn mĩ, trọn vẹn hơn, nó cũng sẽ nói lên bạn mong muốn con cái của mình sau này sẽ có một vận mệnh tốt đẹp, hoàn thiện nhất. Giả sử như bạn đã chọn được tên chính cho bé là Tùng có nghĩa là chỗ dựa chắc chắn cho tất cả mọi người thì có thể chọn tên lót là Sơn để củng cố nâng tầm cho cái tên thêm hoàn chỉnh trọn vẹn nhất, Sơn Tùng là chỉ người có tài cao, chí lớn hơn người.

Đặt tên đem lại may mắn cho bé sinh năm 2029 Kỷ Dậu

Người tuổi Dậu nếu cha mẹ tuổi Mậu Tý 2008 có thể đặt tên bé theo bộ 3 tam hợp thì sẽ rất tuyệt cho vận mệnh bé sau này, những cái tên như : Phùng, Kiến, Sinh, Linh, Quân, Mục, Hiên, Tiến, Tạo, Tuần, Liên, Đạt, Tuyển, Đạo, Phượng… là những cái tên rất hợp bộ 3 này, bạn cũng biết thì ngũ cốc là thức ăn dành cho gà vậy những cái tên theo bộ ngũ cốc sẽ rất hợp với bé, nếu như bé nhà bạn có cái tên như : Tích, Tú, Khải, Diễm, Phong, Lương, Trình, Khoa, Đạo, Tô, Túc thì sẽ đem đến cho cuộc đời bé sẽ giàu sang, danh lợi, phục lộc song toàn, cả đời no ấm.

Bạn có thể thấy là gà có một bộ lông sặc sỡ rất đẹp khiến cho chúng nhìn uy vũ hơn bao giờ hết, do đó mà người tuổi Dậu cũng khá là chú trọng vẻ bề ngoài của họ trong mắt mọi người, điều này cũng khiến nhiều người lầm tưởng là họ kiêu ngạo nhưng thực tế thì trái tim của họ lại rất ấm áp và chỉ khi bạn tiếp xúc nhiều với họ thì bạn mới có thể cảm nhận được mới có thể hiểu ra là à họ không phải người kiêu ngạo như bạn đã nghĩ ban đầu.

【#10】# Đặt Tên Cho Con Họ Lê Sinh Năm 2021: Bé Gái, Bé Trai Đẹp Hay Nhất

# Đặt tên cho con Họ Lê sinh năm 2021: Bé gái, bé trai đẹp & hay nhất: Tên gọi cho con họ Lê không chỉ là một công cụ để định danh, gắn với con người suốt cuộc đời mà còn truyền tải rất nhiều thông điệp và ước mơ của cha mẹ, ông bà. Ngoài ra, theo quan niệm của nhiều người, tên cho con gái, con trai họ Lê còn liên quan đến vận mệnh của con người nên việc đặt tên rất được…

Đặt tên cho con Họ Lê sinh năm 2021: Bé gái, bé trai đẹp hay nhất

# Đặt tên cho con Họ Lê sinh năm 2021: Bé gái, bé trai đẹp & hay nhất: Tên gọi cho con họ Lê không chỉ là một công cụ để định danh, gắn với con người suốt cuộc đời mà còn truyền tải rất nhiều thông điệp và ước mơ của cha mẹ, ông bà. Ngoài ra, theo quan niệm của nhiều người, tên cho con gái, con trai họ Lê còn liên quan đến vận mệnh của con người nên việc đặt tên rất được xem trọng. Hãy cùng báo tuổi trẻ tham khảo những tên hay cho con họ Lê sau đây nhé

# Sinh con năm 2021 tuổi gì? mệnh gì?

Can chi (tuổi Âm lịch): Tân Sửu

Xương con trâu, tướng tinh con đười ươi

Con nhà Huỳnh Đế – Phú quý

Mệnh người sinh năm 2021 Bích Thượng Thổ

Tương sinh với mệnh: Hỏa và Kim

Tương khắc với mệnh: Mộc và Thủy

Năm sinh dương lịch: 2021

Năm sinh âm lịch: Tân Sửu

Cung: Càn ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh

Mệnh ngũ hành: Ðất trên vách (Bích thượng Thổ)

Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt).

Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.

Con số may mắn : Nên dùng số 6, 7, 8

Hướng tốt:

Tây Bắc – Phục vị : Được sự giúp đỡ .

Đông Bắc – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .

Tây – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn .

Tây Nam – Diên niên : Mọi sự ổn định

Năm sinh dương lịch: 2021

Năm sinh âm lịch: Tân Sửu

Cung: Ly ( Hoả) thuộc Đông Tứ mệnh

Mệnh ngũ hành: Ðất trên vách (Bích thượng Thổ)

Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời, thuộc hành Mộc (tương sinh, tốt). Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương vượng, tốt).

Màu sắc kỵ: Màu đen, xám, xanh biển sẫm, thuộc hành Thủy, khắc phá hành Hỏa của mệnh cung, xấu

Con số may mắn : Nên dùng số 3, 4, 9

Hướng tốt:

Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định .

Đông – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn .

Nam – Phục vị : Được sự giúp đỡ .

Đông Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .

————————–

Ngoài việc chọn tên cho con gái họ lê sinh 2021 thật hay và thuận tai, cha mẹ cũng nên chú ý đến ý nghĩa của tên gọi đó khi đặt tên cho con gái nữa nhé. Đã qua rồi cái thời cha mẹ đặt cho con cái tên thật xấu để cho… dễ nuôi. Tên đặt cho con gái ngoài việc phải đẹp ra thì còn cần có sự hài hòa, có cương có nhu, như vậy thì cuộc sống mới có thể thuận lợi, gặp hung hóa cát, thuận buồn xuôi gió, giống như ý nghĩa của cái tên hay cho bé gái họ lê mà bạn đặt cho con.

Đặt tên cho con gái họ Lê xinh đẹp, dịu dàng

Đặt tên cho con gái họ Lê có cuộc sống sung túc, may mắn, bình an

Đặt tên cho con gái họ Lê sinh 2021 kiêu sa, quý phái

Đặt tên con gái họ Lê sẽ đạt được nhiều thành công trên con đường học vấn, công danh sự nghiệp sau này

Tên cho con gái họ lê với con là báu vật, bảo bối của cha mẹ

Tên hay 4 chữ cho con gái họ Lê sinh 2021

+ Lê Cát Yên An: Hi vọng con được bình an, hưởng phúc

+ Lê Cát Tường Vy: Mong con gặp nhiều may mắn

+ Lê Cát Nhã Phương: Mong con sống an yên, vui vẻ, giản dị

+ Lê Ngọc Minh Khuê: Con sẽ luôn tỏa sáng

+ Lê Đan Mỹ Lệ: Con là cô gái đẹp nhất

+ Lê Bảo Ngọc Diệp: Con giống như chiếc lá ngọc ngà

+ Lê Hoàng Nghi Dung: trang nhã và phúc hậu

+ Lê Thảo Linh Đan: Con giống như con nai con nhỏ xinh

+ Lê Hoàng Thục Đoan: Con luôn là cô gái hiền hòa chính chuyên, đoan trang

+ Lê Hoài Thu Giang: Cô gái của dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu êm

+ Lê Vũ Thiên Hương: xinh đẹp, quyến rũ như sắc nước hương trời

+ Lê Kiều Vân Giang: sông mây tuyệt đẹp

+ Lê Kiều Hương Giang: Dòng sông xinh đẹp tỏa hương thơm ngát

+ Lê Kim Thiên Ý: trời cho cô con gái

+ Lê Kim Bảo An: mong con luôn bình an, con là bảo bối của bố mẹ

+ Lê Kim Mỹ Phương: cô con gái xinh đẹp và hiền dịu

Đặt tên cho con họ trần sinh 2021

————————–

Họ Lê là một trong những họ phổ biến nhất ở nước ta. Lê là phiên âm Hán Việt của chữ 黎, họ này cũng xuất hiện ở miền Nam của Trung Quốc (Quảng Đông – Hồng Kông). Tuy nhiên theo gia phả họ Lê thì dòng họ này là thủy tổ từ thời khai thiên lập địa của người Việt từ dân tộc Lạc Việt cho tới Đại Việt. Họ cũng cho rằng dòng họ này chỉ có ở nước Việt. Vậy nên bố mẹ muốn đặt tên cho con Họ Lê sinh năm 2021 cùng báo tuổi trẻ gợi ý những tên hay cho con trai họ Lê sau đây nhé

Bình An: Mong con khỏe mạnh, an yên

Thiên Ân: Con là ân huệ của trời cao

Gia Bảo: Bảo vật của gia đình

Gia Bình: An toàn, bình an

Thành Công: Thành đạt, giỏi giang

Khải Ca: Tài năng, trọng tình nghĩa

Anh Dũng: Dũng mãnh, anh hùng

Thái Dương: Rực rỡ như ánh mặt trời

Hải Đăng: Nổi bật, sáng lạng

Mạnh Đức: Khỏe mạnh, tài đức

Thành Đạt: Sự nghiệp vẻ vang, mọi sự như ý

Minh Hiếu: Thông minh, hiếu thảo

Mạnh Hùng: Khỏe mạnh, hùng vĩ

Trung Hiếu: Trung thực, hiếu thảo

Huy Hoàng: Mong cuộc đời con tỏa sáng rực rỡ

Gia Hưng: Hưng thịnh, phú quý

Tuấn Kiệt: Tuấn tú, kiệt xuất

Bảo Khánh: Vui mừng, hạnh phúc

Chí Kiên: Mạnh mẽ, kiên cường

Đăng Khoa: Học rộng, tài cao

Thanh Liêm: Liêm khiết, trong sạch

Sơn Lâm: Oai hùng, vạm vỡ

Hiền Minh: Hiền hòa, thông minh

Khôi Nguyên: Khôi ngô, giỏi giang

Thiện Nhân: Nhân từ, đức độ

Duy Nhất: Quý giá, chỉ có một trên đời

Minh Nhật: Mong con tỏa sáng như mặt trời

Nhân Nghĩa: Mong con sống tình nghĩa, nhân đức

Hạo Nhiên: Sống chính trực, an nhiên

Thiên Phát: Phát đạt, tương lai tốt đẹp

Phi Phàm: Mong con có sức mạnh, dẻo dai

Hữu Phước: An lành, may mắn

Thanh Phong: Như cơn gió mát lành

Hoàng Phi: Kiệt xuất, phi phàm

Hoàng Phúc: Phúc đức, sáng suốt

Minh Quang: Sáng sủa, thông minh

Minh Quân: Xuất chúng, anh minh

Phú Quý: Mong con giàu có muôn đời

Ái Quốc: Tinh thần yêu nước nồng nàn

Anh Thái: Thái bình, tinh anh

Thanh Tú: Tuấn tú, thanh cao

Quốc Thịnh: Thịnh vượng, rạng ngời

Vĩnh Thanh: Sống trong sạch, an nhàn

Minh Triết: Biết nhìn xa trông rộng

Thiện Tâm: Tấm lòng trong sáng, hướng thiện

Khải Thiên: Con như vầng sáng trên trời

Thái Sơn: Hùng vĩ như ngọn núi lớn

Thanh Sang: Trong sạch, giàu sang

Hữu Vương: Quyền uy như một vị vua

Quang Vinh: Ánh sáng vinh dự

Đặt tên cho con trai họ Lê sinh 2021 tân sửu ý nghĩa

Việc lựa chọn cái tên cho bé luôn là một vấn đề khá “đau đầu” đối với những bậc làm cha làm mẹ. Ai cũng muốn tìm cho con mình một cái tên thật ý nghĩa, thật đặc biệt và cũng thật độc đáo. Chính vì vậy, bài viết đã tổng hợp một số cái tên hay và ý nghĩa dành cho những bé trai họ Lê.

+ Lê Anh Dũng: mạnh mẽ, can đảm, sẵn sàng vượt qua mọi thử thách, khó khăn trong cuộc sống, hội tụ khí chất anh hùng của bậc tiền nhân họ Lê.

+ Lê Bảo Châu: con chính là viên ngọc quý giá của bố mẹ, của cả gia đình, dòng họ.

+ Lê Gia Hưng: gia đình sẽ hạnh phúc, hưng thịnh, làm ăn phát đạt từ khi có con yêu.

+ Lê Hiếu: bố mẹ hy vọng con sẽ trở thành một người con hiếu thảo, giàu tình nhân ái, bao dung, yêu thương giúp đỡ mọi người.

+ Lê Đức Thành: vừa có đức, vừa có tài năng, nhất định con sẽ thành công.

+ Lê Trung Kiên: trung thành và kiên cường, hai tố chất cần có của đấng nam nhi đại trượng phu, nhất định sẽ đưa con đến thành công.

+ Lê Minh Trí: trí tuệ, thông minh sáng suốt, hiểu lý lẽ, nhìn thấu mọi sự trên đời

+ Lê Đình Bảo: mạnh mẽ, kiên cường, vững chãi, là chỗ dựa vững chắc, đáng tin cậy

+ Lê Hoàng Triết: con sẽ có một tương lai giàu sang phú quý, có cốt cách của người lãnh đạo thành công.

+ Lê Nhật Trường: con tài giỏi, mạnh mẽ, kiên cường, giàu ý chí nghị lực, thông minh. Nhất định tương lai con sẽ gặp nhiều điều tốt đẹp, may mắn, tiền đồ sáng sủa như vầng dương.

Tên bé trai họ Lê Gia

Trong phiên âm Hán Việt, “Gia” có nghĩa là nhà. Bố mẹ đặt tên con họ Lê Gia với mong muốn con mình sẽ có một cuộc sống êm ấm, bình yên như những gì chúng ta thường liên tưởng đến khi ở trong ngôi nhà của mình. Đồng thời, bé trai họ Lê Gia sau này sẽ là một trụ cột vững chắc cho gia đình, là cầu nối để cho tình cảm gia đình vẹn tròn hơn.

Những cái tên hay cho bé trai theo họ Lê Gia như: Lê Gia Bảo, Lê Gia Khôi, Lê Gia Huy, Lê Gia Kiệt, Lê Gia Quý, Lê Gia Hưng, Lê Gia Hùng, Lê Gia Thịnh,…

Tên bé trai họ Lê Minh

“Minh” ở đây có nghĩa là sáng. Bé trai mang họ Lê Minh thể hiện mong muốn của cha mẹ rằng con trai mình sẽ có một tương lai tươi sáng, rạng rỡ. Ngoài ra, họ Lê Minh còn là niềm tự hào, hi vọng của cha mẹ về sự tỏa sáng của con trong cuộc sống sau này.

Những cái tên hay cho bé trai theo họ Lê Minh như: Lê Minh Huy, Lê Minh Triết, Lê Minh Trí, Lê Minh Mẫn, Lê Minh Anh, Lê Minh Hiếu, Lê Minh Nghĩa,…

Tên bé trai họ Lê Quang

Lê Quang là một cái tên hay mang ý nghĩa tỏa sáng như ánh hào quang. Bố mẹ đặt cho con tên này với hi vọng con mình sẽ luôn tươi tắn, rạng rỡ và nổi bật. Bên cạnh đó, cái tên Lê Quang còn thể hiện tính tình cương trực, thẳng thắn và hiên ngang.

Những cái tên hay cho bé trai theo họ Lê Quang như: Lê Quang Huy, Lê Quang Vũ, Lê Quang Tuấn, Lê Quang Nhật, Lê Quang Vinh, Lê Quang Phúc, Lê Quang Dũng,…

Tên bé trai họ Lê Hoàng

“Hoàng” trong nghĩa Hán Việt có nghĩa là màu vàng đại diện cho sự rực rỡ, huy hoàng như cốt cách vua chúa. Cái tên Lê Hoàng thể hiện sự giàu sang, phú quý mà bố mẹ hy vọng cho tương lai của con.

Những cái tên cho bé trai theo họ Lê Hoàng như: Lê Hoàng Minh, Lê Hoàng Duy, Lê Hoàng Phi, Lê Hoàng Phúc, Lê Hoàng Dương, Lê Hoàng Quý, Lê Hoàng Sang, Lê Hoàng Nhân,…

Tên bé trai họ Lê Hữu

“Hữu” có nghĩa là bên phải hay còn có ý nghĩa sâu xa là lẽ phải. Bố mẹ đặt tên con là Lê Hữu có ý nghĩa mong muốn con sau này trở thành một người sống vì lẽ phải và thông minh, ngay thẳng, chính trực.

Những cái tên cho bé trai theo họ Lê Hữu như: Lê Hữu Vương, Lê Hữu Phước, Lê Hữu Hoàng, Lê Hữu Khánh, Lê Hữu Nhân, Lê Hữu Bình, Lê Hữu Thiên,…

Tên bé trai họ Lê Thanh

Lê Thanh là một cái tên đặc biệt, nó hàm chứa ý nghĩa thanh thuần, thánh thiện. Bố mẹ đặt cho con tên này với mong muốn con mình có một cuộc sống thanh cao, bình an và hạnh phúc.

Những cái tên cho bé trai theo họ Lê Thanh như: Lê Thanh Quý, Lê Thanh Minh, Lê Thanh Hiếu, Lê Thanh Duy, Lê Thanh Sang, Lê Thanh Tú, Lê Thanh Liêm, Lê Thanh Vũ…

Như vậy, những cái tên cho bé trai họ Lê đã được gợi ý một cách cụ thể nhất. Hi vọng bố mẹ sẽ tìm được một cái tên thật ưng ý cho bé trai của mình!

————————–

# Đặt tên ở nhà cho bé họ Lê sinh năm 2021

Khác với việc đặt tên thật là sự gửi gắm bao nhiêu kỳ vọng thì đặt tên ở nhà cho bé phần lớn mang ý nghĩa gần gũi, dễ thương, hoặc gắn với một kỷ niệm ngọt ngào nào đó của cha mẹ. Tuy nhiên, tên ở nhà cho bé cũng như tên thật sẽ theo con đến suốt cuộc đời, vẫn có thể ảnh hưởng đến tâm lý, tình cảm của trẻ, thế nên việc đặt tên ở nhà cho bé cũng khiến không ít các ông bố bà mẹ đau đầu.

Dumbo trong phim Chú voi biết bay “Dumbo”

Gấu Pooh

Doug chú chó trong phim “Up”

Tod và Copper trong bộ phim “Con cáo và chó săn”

Simba trong phim “Vua sư tử”

Timon và Pumbaa trong phim “Vua sư tử”

Nhóc Maruko trong loạt phim hoạt hình Maruko Chan

Doremon

Xuka

Doremi

Tom & Jerry

Nemo trong phim hoạt hình “Giải cứu Nemo”

Nho

Sơ-ri

Bồ-kết

Cherry

Táo (apple)

Mít

Bưởi

Sapo (viết tắt của Sa-pô-chê)

Xoài

Mận

Chanh

Dâu

Quýt

Na

Su Su

Bắp cải

Ngô

Khoai

Mướp

Cà chua

Dừa

Bon (trong chữ Bòn Bon)

Thơm

Cún

Mimi (mèo)

Bé heo

Tôm

Tép

Chuột (Tí)

Nhím

Gấu

Thỏ

Cua

Bống

Sửu

Tị

Nai

Kẹo (Candy)

Mứt

Kem

Snack

Pizza

Bánh

Bún

Nem

Cơm

Cốm

Coca

Café

LaVie

Pepsi

Rượu

Ken

Tiger

Cheese

Whisky

Vodka

Với hy vọng con lớn lên cũng sẽ giỏi giang được mọi người yêu mến hoặc đơn giản do sở thích của bố mẹ

Jun; Jin; Kun (tên thường thấy của các diễn viên Hàn Quốc)

Brad hoặc Pitt (trong tên diễn viên Brad Pitt)

Victoria

Queen (nữ hoàng)

King (vua)

Ben

Nick

Trắng

Xoắn

Tồ

Hỉ

Tròn

Cười

Tươi

Híp

Nâu

Hạt tiêu

Nhỏ

Bóng

Bơi

Golf hay Gôn

Đô (của đô la)

Rô (của Euro)

Đặt tên cho con họ Lê 2021: Để đặt tên cho con họ Lê theo phong thủy, việc đầu tiên bạn cần làm là xác định xem năm sinh của con thuộc hành nào trong ngũ hành. Việc này bạn có thể tra cứu trên các trang web uy tín về phong thủy hay dựa vào lá số tử vi của con. Khi đã xác định được tuổi con thuộc mệnh nào, bạn hãy tìm hiểu các yếu tố tương sinh, tương khắc với mệnh của con.