Top 18 # Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Trần / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Uplusgold.com

Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Trần 2022 / 2023

Cách đặt tên cho con trai họ Trần năm 2017-2018 gồm những cái tên hay, ý nghĩa nhất được chọn lọc phù hợp cho bé trai giúp tương lai của bé tươi sáng tốt đẹp hơn. Đặt tên cho con là một món quà ý nghĩa đầu tiên cha mẹ gửi đến con trai yêu quý, một cái tên có đầy đủ nghĩa, vừa đẹp, vừa độc đáo sẽ giúp bé luôn tự tin mỗi khi giới thiệu về tên mình. Bạn có tin không? cái tên sẽ quyết định đến vận mệnh của mỗi con người đấy. Cho dù đang sống ở giai đoạn nào đi chăng nữa chúng ta cũng nên đặt tên cho con theo những nguyên tắc nhất định. Cái tên đặt cho con không những phải hợp tuổi mà còn phải hợp phong thủy, tương sinh với tuổi bố mẹ để đem lại tài lộc may mắn cho bé về sau.

Bên cạnh việc chọn tên cho hợp vận mệnh phong thủy, bạn cũng phải đặt tên cho bé sao cho vần điệu với họ mà bé đang mang, việc này sẽ bé luôn nhớ đến truyền thống gia đình, biết được ước vọng và mong muốn của cha mẹ gửi gắm qua cái tên. Dưới đây là những những cách đặt tên cho con họ trần hay nhất bạn hãy cùng tham khảo nhé!

1. Nguồn gốc dòng họ Trần.

Theo “Đại Việt sử ký toàn thư” viết: “Trước kia, tổ tiên vua (Trần Thái tông) là người đất Mân”. Đất Mân là vùng đất cư trú của tộc Mân Việt thuộc dòng Bách Việt.

Người Bách Việt vốn sống từ sông Trường Giang trở về phía Nam. Theo nghiên cứu của học giả Đào Duy Anh có tới 500 tộc Bách Việt sống rải rác ở Hoa Nam Trung Quốc, Miến Điện, bắc Việt Nam, bắc Lào, hình thành thêm một số bộ tộc lớn: người Âu Việt ở vùng Chiết Giang-Trung Quốc ngày nay, người Mân Việt ở vùng đất Mân (tỉnh Phúc Kiến)-Trung Quốc ngày nay, người Dương Việt ở vùng đông Hồ Nam, một phần Hồ Bắc, Giang Tây, Quảng Đông, người Lạc Việt ở vùng tây Hồ Nam, Quảng Tây, phần bắc và trung Việt Nam ngày nay, người Điền Việt ở vùng Vân Nam-Trung Quốc ngày nay.

Ở thời Kinh Dương vương dựng nước đặt tên nước là Xích Quỷ, đông giáp biển Đông, tây giáp Ba Thục (tỉnh Tứ Xuyên-Trung Quốc ngày nay), bắc giáp hồ Động Đình (tỉnh Hồ Nam – Trung Quốc ngày nay), nam giáp Hồ Tôn (tỉnh Khánh Hòa-Việt Nam ngày nay). Tiếp sau Kinh Dương Vương, vua Lạc Long quân và bà Âu Cơ đã có công thu phục thống nhất dòng Bách Việt trở về một mối nên Lạc Long quân được suy tôn là “Thủy tổ Bách Việt” (Việt Nam sử lược – Trần Trọng Kim), bà Âu Cơ được suy tôn là “Mẫu Âu Cơ” và truyền thuyết “bà Âu Cơ đẻ bọc một trăm trứng nở một trăm người con” có từ đấy (Bách Việt).

Sau khi thống nhất Trung Quốc, vào năm 218 trước công nguyên, vua Tần Thủy Hoàng mở cuộc chiến tranh xâm lược ra các nước xung quanh, sai tướng Đồ Thư đem 50 vạn quân đi trường kỳ đánh người Việt ở phương nam. Trước sức mạnh của quân Tần, các tộc người Việt lui dần về phía Nam. Năm 208 Tr.CNg, liên quân Lạc Việt, Tây Âu và các tộc Việt khác đã hợp lực và đại phá quân Tần, giết chết Đồ Thư, tiêu diệt mấy chục vạn quân Tần. Tần Nhị Thế buộc phải bãi binh. Vùng đất chiếm được, nhà Tần đặt thành các quận, các huyện. Đất Mân đặt tên là quận Mân Trung. Đến đời nhà Đường đặt tên là Phúc Kiến quan sát sứ, rồi sau này đổi thành tỉnh Phúc Kiến ngày nay.

2. Những người họ Trần nổi tiếng trong lịch sử.

Gia đình bạn đang chuẩn bị đón thành viên mới, và bạn là con cháu họ Trần, dòng họ nổi tiếng thông minh, tài giỏi, mưu trí vang danh bởi những tên tuổi nổi tiếng như:

Cụ Trần Tự Minh, tướng của vua Hùng sau giúp Thục Phán lập ra nhà nước Âu Lạc. – Cụ bà Man Thiện – Trần Thị Đoan, thân mẫu của Hai Bà Trưng. – Cụ Trần Lãm, nghĩa phụ của Đinh Bộ Lĩnh. – Cụ Trần Trung Tá, đại thần vương triều Lý – Cụ Trần Tự An, trưởng phái võ lâm Đông A ở đất Kinh Bắc thời nhà Lý Ngoài ra, họ Trần cũng từng một thời giữ ngôi vương, những đời vua Trần như: – Trần Thái tông – Trần Cảnh (1225 – 1258) – Trần Thánh tông – Trần Hoảng (1258 – 1278) – Trần Nhân tông – Trần Khâm (1279 – 1293) – Trần Anh tông – Trần Thuyên (1293 – 1314) – Trần Minh tông – Trần Mạnh (1314 – 1329) – Trần Hiến tông – Trần Vượng (1329 – 1341) – Trần Dụ tông – Trần Hạo (1341 – 1369) – Trần Nghệ tông – Trần Phủ (1370 – 1372) – Trần Duệ tông – Trần Kính (1373 – 1377) – Trần Phế đế – Trần Hiện (1377 – 1388) – Trần Thuận tông – Trần Ngung (1388 – 1398) – Trần Thiếu đế – Trần An (1398 – 1400) HẬU TRẦN – Giản Định đế – Trần Ngỗi (1407 – 1409) – Trùng Quang đế – Trần Quý Khoáng (1409 – 1413)…

Còn rất nhiều nhân vật họ Trần nổi tiếng mà chúng tôi chưa thể liệt kê hết ra đây, đủ biết dòng họ Trần rất tài giỏi rồi đúng không? Tuy nhiên ngay lúc này đây bạn đang rất đau đầu vì chưa biết đặt tên gì cho bé trai nhà mình đúng không? Đừng lo lắng chúng tôi sẽ gợi ý cho bạn những cái tên hay nhất cho bé trai họ Trần dưới đây nhé!

3. Gợi ý những cái tên hay cho con trai họ Trần.

Bé nhà bạn là con trai và bạn đang tìm kiếm những cái tên thể hiện sự nam tính, mạnh mẽ, sự thông minh, mưu trí như truyền thống vốn của cha ông họ Trần thì hãy tham khảo những cái tên dưới đây.

Trần An Khang Trần Anh Duy Trần Anh Khoa Trần Anh Khôi Trần Anh Kiệt Trần Anh Minh Trần Anh Tuấn Trần Anh Tú Trần Bảo Khang Trần Bảo Phúc Trần Bá Minh Trần Bình An Trần Bình Minh Trần Bình Nguyên Trần Bảo An Trần Bảo Anh Trần Bảo Châu Trần Bảo Duy Trần Bảo Lâm Trần Bảo Minh Trần Bảo Nam Trần Bảo Tuyên Trần Bảo Tùng Trần Chí Bảo Trần Chí Kiên Trần Chấn Hưng Trần Chấn Phong Trần Duy Anh Trần Duy Khang Trần Duy Khoa Trần Duy Khôi Trần Duy Minh Trần Duy Tùng Trần Gia An Trần Gia An Khang Trần Gia Bảo Trần Gia Huy Trần Gia Hưng Trần Gia Khang Trần Gia Khiêm Trần Gia Khánh Trần Gia Kiệt Trần Gia Linh Trần Gia Long Trần Gia Lâm Trần Gia Lạc Trần Gia Minh Trần Gia Nghi Trần Gia Nghĩa Trần Gia Phúc Trần Gia Quan Trần Hoàng Cát Trần Hoàng Dương Trần Hoàng Huy Vinh Trần Hoàng Khôi Trần Hoàng Long Trần Hoàng Lâm Trần Hoàng Minh Trần Hoàng Nam Trần Hoàng Nhật Minh Trần Hoàng Phúc Trần Hoàng Quân Trần Hoàng Tuyên Trần Hoàng Tùng Trần Huy Hoàng Trần Huy Đức Trần Huyền Anh Trần Hùng Sơn Trần Hải Long Trần Hải Nam Trần Hải Đăng Trần Hồ Thiên Trần Hồng Phúc Trần Hồng Đăng Trần Hữu Khang Trần Hữu Tín Trần Khánh Phong Trần Khánh Đức Trần Khôi Nguyên Trần Khôi Vĩ Trần Khả Di Trần Khả Doanh Trần Khải Lâm Trần Khải Minh Trần Khải Nguyên Trần Khải Phong Trần Khải Uy Trần Kiến Văn Trần Lê Gia Bảo Trần Mai Khôi Trần Minh Trần Minh Anh Trần Minh Châu Trần Minh Dũng Trần Minh Hiếu Trần Minh Hoàng Trần Minh Huy Trần Minh Hà Trần Minh Hạo Trần Minh Khang Trần Minh Khuê Trần Minh Khôi Trần Minh Ngọc Trần Minh Nhật Trần Minh Phúc, Trần Minh Quang Trần Minh Quân Trần Minh Triết Trần Minh Trí Trần Minh Tuấn Trần Minh Tú Trần Minh Vũ Trần Minh Đan Trần Minh Đăng Trần Minh Đạt Trần Minh Đức Trần Mạnh Dũng Trần Mạnh Quân Trần Mỹ Đức Trần Nam Khánh Trần Nam Phong Trần Nguyên Khang Trần Nguyên Khôi Trần Ngô Minh Khang Trần Ngọc Bảo Trần Ngọc Hoàng Trần Ngọc Hải Đăng Trần Ngọc Khuê Trần Ngọc Khánh Trần Phúc Thịnh Trần Phúc Đức Trần Phạm Duy Trần Quang Anh Trần Quang Dũng Trần Quang Huy Trần Quang Hưng Trần Quang Khải Trần Quang Minh Trần Quang Vinh Trần Quang Đức Trần Quốc Anh Trần Quốc Bảo Trần Quốc Hưng Trần Quốc Khánh Trần Quốc Thuận Trần Quốc Tuấn Trần Quốc Vượng Trần Quốc Đạt Trần Sỹ Hùng Trần Thanh Bình Trần Thanh Hà Trần Thanh Hải Trần Thanh Lâm Trần Thanh Nhân Trần Thanh Phong Trần Thanh Quân Trần Thanh Tùng Trần Thiên An Trần Thiên Bảo Trần Thiên Di Trần Thiên Phú Trần Thiên Phúc Trần Thiên Phước Trần Thiên Vũ Trần Thiên Trần Thiên Ý Trần Thiên Đức Trần Thiện Nhân Trần Thành An Trần Thái Dương Trần Thái Sơn Trần Tiến Bình Trần Tiến Việt Trần Tiến Đạt Trần Trung Dũng Trần Trung Hiếu Trần Trung Kiên Trần Trung Nguyên Trần Trung Đức Trần Trâm Anh Trần Trí Dũng Trần Trí Nhân Trần Trí Đức Trần Trường An Trần Trường Sơn Trần Trọng Nghĩa Trần Trọng Nhân Trần Trọng Đức Trần Tuấn Kiệt Trần Tuấn Anh Trần Tuấn Khang Trần Tuấn Khôi Trần Tuấn Khải Trần Tuấn Kiên Trần Tuấn Kiệt Trần Tuấn Long Trần Tuấn Minh Trần Tuấn Nhân Trần Tấn Bách Trần Tấn Phát Trần Việt Anh Trần Việt Hoàng Trần Việt Hà Trần Việt Đức Trần Văn Sính Trần Vĩnh Khang Trần Vũ Bảo Khải Trần Vũ Khánh Trần Xuân Bách Trần Xuân Kiên Trần Xuân Đức Trần Đình An Trần Đình An Nhân Trần Đình Anh Trần Đình Long Trần Đình Nguyên Trần Đình Phong Trần Đình Trí Trần Đình Tuệ Nghi Trần Đình Tài Trần Đình Tùng Trần Đăng Khoa Trần Đăng Khôi Trần Đăng Nguyên Khôi Trần Đăng Quang Trần Đức Long Trần Đại Cát Trần Đại Phúc Trần Đại Quang Trần Đức Trần Đức Anh Trần Đức Bảo Trần Đức Duy Trần Đức Hiếu Trần Đức Huy Trần Đức Kiên Trần Đức Long Trần Đức Lương Trần Đức Minh Trần Đức Nhân Trần Đức Phát Trần Đức Phúc Trần Đức Quang Trần Đức Trình Trần Đức Trí Trần Đức Tuấn Phong

4. Những cái tên hay và ý nghĩa cho bé trai họ Trần.

Một cái tên hay vần điệu với họ và có ý nghĩa tốt đẹp sẽ giúp bé luôn tự tin khi giới thiệu tên với bạn bè, thầy cô và đồng nghiệp trong tương lai. Cái tên sẽ làm thay đổi cuộc sống của bé, vì vậy bạn có thể tham khảo những cái tên ý nghĩa sau nhé!

Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.

Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.

Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh

Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ

Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống

Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống

Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công

Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé

Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh

Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc

Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc

Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống

Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình

Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ

Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến

Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi

Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc

Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội

Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng

Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình

Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải

Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm

Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người

Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn

Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai

Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé

Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc

Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé

Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng

Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công

Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn

Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh

Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp

Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời

Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt

Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn

Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó

Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt

Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

Đặt tên cho con trai luôn là vấn đề quan trọng được các bậc làm cha làm mẹ quan tâm, chính vì vậy mà chúng tôi đã tổng hợp danh sách những cái tên hay cho bé trai họ Trần ở trên. Hy vọng qua bài viết này bố mẹ sẽ chọn được cho con cái tên ý nghĩa hợp vần điệu với họ Trần nhất. Nếu quan tâm những bài viết về cách đặt tên con bạn hãy vào mục làm mẹ và tham khảo nhiều cái tên hay nên đặt cho bé trai nữa nhé!

Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Trần 2022 / 2023

Cách đặt tên cho con trai họ Trần năm 2017-2018 gồm những cái tên hay, ý nghĩa nhất được chọn lọc phù hợp cho bé trai giúp tương lai của bé tươi sáng tốt đẹp hơn. Đặt tên cho con là một món quà ý nghĩa đầu tiên cha mẹ gửi đến con trai yêu quý, một cái tên có đầy đủ nghĩa, vừa đẹp, vừa độc đáo sẽ giúp bé luôn tự tin mỗi khi giới thiệu về tên mình. Bạn có tin không? cái tên sẽ quyết định đến vận mệnh của mỗi con người đấy. Cho dù đang sống ở giai đoạn nào đi chăng nữa chúng ta cũng nên đặt tên cho con theo những nguyên tắc nhất định. Cái tên đặt cho con không những phải hợp tuổi mà còn phải hợp phong thủy, tương sinh với tuổi bố mẹ để đem lại tài lộc may mắn cho bé về sau.

1. Nguồn gốc dòng họ Trần.

Theo “Đại Việt sử ký toàn thư” viết: “Trước kia, tổ tiên vua (Trần Thái tông) là người đất Mân”. Đất Mân là vùng đất cư trú của tộc Mân Việt thuộc dòng Bách Việt.

Người Bách Việt vốn sống từ sông Trường Giang trở về phía Nam. Theo nghiên cứu của học giả Đào Duy Anh có tới 500 tộc Bách Việt sống rải rác ở Hoa Nam Trung Quốc, Miến Điện, bắc Việt Nam, bắc Lào, hình thành thêm một số bộ tộc lớn: người Âu Việt ở vùng Chiết Giang-Trung Quốc ngày nay, người Mân Việt ở vùng đất Mân (tỉnh Phúc Kiến)-Trung Quốc ngày nay, người Dương Việt ở vùng đông Hồ Nam, một phần Hồ Bắc, Giang Tây, Quảng Đông, người Lạc Việt ở vùng tây Hồ Nam, Quảng Tây, phần bắc và trung Việt Nam ngày nay, người Điền Việt ở vùng Vân Nam-Trung Quốc ngày nay.

Ở thời Kinh Dương vương dựng nước đặt tên nước là Xích Quỷ, đông giáp biển Đông, tây giáp Ba Thục (tỉnh Tứ Xuyên-Trung Quốc ngày nay), bắc giáp hồ Động Đình (tỉnh Hồ Nam – Trung Quốc ngày nay), nam giáp Hồ Tôn (tỉnh Khánh Hòa-Việt Nam ngày nay). Tiếp sau Kinh Dương Vương, vua Lạc Long quân và bà Âu Cơ đã có công thu phục thống nhất dòng Bách Việt trở về một mối nên Lạc Long quân được suy tôn là “Thủy tổ Bách Việt” (Việt Nam sử lược – Trần Trọng Kim), bà Âu Cơ được suy tôn là “Mẫu Âu Cơ” và truyền thuyết “bà Âu Cơ đẻ bọc một trăm trứng nở một trăm người con” có từ đấy (Bách Việt).

Sau khi thống nhất Trung Quốc, vào năm 218 trước công nguyên, vua Tần Thủy Hoàng mở cuộc chiến tranh xâm lược ra các nước xung quanh, sai tướng Đồ Thư đem 50 vạn quân đi trường kỳ đánh người Việt ở phương nam. Trước sức mạnh của quân Tần, các tộc người Việt lui dần về phía Nam. Năm 208 chúng tôi liên quân Lạc Việt, Tây Âu và các tộc Việt khác đã hợp lực và đại phá quân Tần, giết chết Đồ Thư, tiêu diệt mấy chục vạn quân Tần. Tần Nhị Thế buộc phải bãi binh. Vùng đất chiếm được, nhà Tần đặt thành các quận, các huyện. Đất Mân đặt tên là quận Mân Trung. Đến đời nhà Đường đặt tên là Phúc Kiến quan sát sứ, rồi sau này đổi thành tỉnh Phúc Kiến ngày nay.

2. Những người họ Trần nổi tiếng trong lịch sử.

Gia đình bạn đang chuẩn bị đón thành viên mới, và bạn là con cháu họ Trần, dòng họ nổi tiếng thông minh, tài giỏi, mưu trí vang danh bởi những tên tuổi nổi tiếng như:

Cụ Trần Tự Minh, tướng của vua Hùng sau giúp Thục Phán lập ra nhà nước Âu Lạc.– Cụ bà Man Thiện – Trần Thị Đoan, thân mẫu của Hai Bà Trưng.– Cụ Trần Lãm, nghĩa phụ của Đinh Bộ Lĩnh.– Cụ Trần Trung Tá, đại thần vương triều Lý– Cụ Trần Tự An, trưởng phái võ lâm Đông A ở đất Kinh Bắc thời nhà LýNgoài ra, họ Trần cũng từng một thời giữ ngôi vương, những đời vua Trần như:– Trần Thái tông – Trần Cảnh (1225 – 1258)– Trần Thánh tông – Trần Hoảng (1258 – 1278)– Trần Nhân tông – Trần Khâm (1279 – 1293)– Trần Anh tông – Trần Thuyên (1293 – 1314)– Trần Minh tông – Trần Mạnh (1314 – 1329)– Trần Hiến tông – Trần Vượng (1329 – 1341)– Trần Dụ tông – Trần Hạo (1341 – 1369)– Trần Nghệ tông – Trần Phủ (1370 – 1372)– Trần Duệ tông – Trần Kính (1373 – 1377)– Trần Phế đế – Trần Hiện (1377 – 1388)– Trần Thuận tông – Trần Ngung (1388 – 1398)– Trần Thiếu đế – Trần An (1398 – 1400)HẬU TRẦN– Giản Định đế – Trần Ngỗi (1407 – 1409)– Trùng Quang đế – Trần Quý Khoáng (1409 – 1413)…

3. Gợi ý những cái tên hay cho con trai họ Trần.

Trần An KhangTrần Anh DuyTrần Anh KhoaTrần Anh KhôiTrần Anh KiệtTrần Anh MinhTrần Anh TuấnTrần Anh TúTrần Bảo KhangTrần Bảo PhúcTrần Bá MinhTrần Bình AnTrần Bình MinhTrần Bình NguyênTrần Bảo AnTrần Bảo AnhTrần Bảo ChâuTrần Bảo DuyTrần Bảo LâmTrần Bảo MinhTrần Bảo NamTrần Bảo TuyênTrần Bảo TùngTrần Chí BảoTrần Chí KiênTrần Chấn HưngTrần Chấn PhongTrần Duy AnhTrần Duy KhangTrần Duy KhoaTrần Duy KhôiTrần Duy MinhTrần Duy TùngTrần Gia AnTrần Gia An KhangTrần Gia BảoTrần Gia HuyTrần Gia HưngTrần Gia KhangTrần Gia KhiêmTrần Gia KhánhTrần Gia KiệtTrần Gia LinhTrần Gia LongTrần Gia LâmTrần Gia LạcTrần Gia MinhTrần Gia NghiTrần Gia NghĩaTrần Gia PhúcTrần Gia QuanTrần Hoàng CátTrần Hoàng DươngTrần Hoàng Huy VinhTrần Hoàng KhôiTrần Hoàng LongTrần Hoàng LâmTrần Hoàng MinhTrần Hoàng NamTrần Hoàng Nhật MinhTrần Hoàng PhúcTrần Hoàng QuânTrần Hoàng TuyênTrần Hoàng TùngTrần Huy HoàngTrần Huy ĐứcTrần Huyền AnhTrần Hùng SơnTrần Hải LongTrần Hải NamTrần Hải ĐăngTrần Hồ ThiênTrần Hồng PhúcTrần Hồng ĐăngTrần Hữu KhangTrần Hữu TínTrần Khánh PhongTrần Khánh ĐứcTrần Khôi NguyênTrần Khôi VĩTrần Khả DiTrần Khả DoanhTrần Khải LâmTrần Khải MinhTrần Khải NguyênTrần Khải PhongTrần Khải UyTrần Kiến VănTrần Lê Gia BảoTrần Mai KhôiTrần MinhTrần Minh AnhTrần Minh ChâuTrần Minh DũngTrần Minh HiếuTrần Minh HoàngTrần Minh HuyTrần Minh HàTrần Minh HạoTrần Minh KhangTrần Minh KhuêTrần Minh KhôiTrần Minh NgọcTrần Minh NhậtTrần Minh Phúc, Trần Minh QuangTrần Minh QuânTrần Minh TriếtTrần Minh TríTrần Minh TuấnTrần Minh TúTrần Minh VũTrần Minh ĐanTrần Minh ĐăngTrần Minh ĐạtTrần Minh ĐứcTrần Mạnh DũngTrần Mạnh QuânTrần Mỹ ĐứcTrần Nam KhánhTrần Nam PhongTrần Nguyên KhangTrần Nguyên KhôiTrần Ngô Minh KhangTrần Ngọc BảoTrần Ngọc HoàngTrần Ngọc Hải ĐăngTrần Ngọc KhuêTrần Ngọc KhánhTrần Phúc ThịnhTrần Phúc ĐứcTrần Phạm DuyTrần Quang AnhTrần Quang DũngTrần Quang HuyTrần Quang HưngTrần Quang KhảiTrần Quang MinhTrần Quang VinhTrần Quang ĐứcTrần Quốc AnhTrần Quốc BảoTrần Quốc HưngTrần Quốc KhánhTrần Quốc ThuậnTrần Quốc TuấnTrần Quốc VượngTrần Quốc ĐạtTrần Sỹ HùngTrần Thanh BìnhTrần Thanh HàTrần Thanh HảiTrần Thanh LâmTrần Thanh NhânTrần Thanh PhongTrần Thanh QuânTrần Thanh TùngTrần Thiên AnTrần Thiên BảoTrần Thiên DiTrần Thiên PhúTrần Thiên PhúcTrần Thiên PhướcTrần Thiên VũTrần ThiênTrần Thiên ÝTrần Thiên ĐứcTrần Thiện NhânTrần Thành AnTrần Thái DươngTrần Thái SơnTrần Tiến BìnhTrần Tiến ViệtTrần Tiến ĐạtTrần Trung DũngTrần Trung HiếuTrần Trung KiênTrần Trung NguyênTrần Trung ĐứcTrần Trâm AnhTrần Trí DũngTrần Trí NhânTrần Trí ĐứcTrần Trường AnTrần Trường SơnTrần Trọng NghĩaTrần Trọng NhânTrần Trọng ĐứcTrần Tuấn KiệtTrần Tuấn AnhTrần Tuấn KhangTrần Tuấn KhôiTrần Tuấn KhảiTrần Tuấn KiênTrần Tuấn KiệtTrần Tuấn LongTrần Tuấn MinhTrần Tuấn NhânTrần Tấn BáchTrần Tấn PhátTrần Việt AnhTrần Việt HoàngTrần Việt HàTrần Việt ĐứcTrần Văn SínhTrần Vĩnh KhangTrần Vũ Bảo KhảiTrần Vũ KhánhTrần Xuân BáchTrần Xuân KiênTrần Xuân ĐứcTrần Đình AnTrần Đình An NhânTrần Đình AnhTrần Đình LongTrần Đình NguyênTrần Đình PhongTrần Đình TríTrần Đình Tuệ NghiTrần Đình TàiTrần Đình TùngTrần Đăng KhoaTrần Đăng KhôiTrần Đăng Nguyên KhôiTrần Đăng QuangTrần Đức LongTrần Đại CátTrần Đại PhúcTrần Đại QuangTrần ĐứcTrần Đức AnhTrần Đức BảoTrần Đức DuyTrần Đức HiếuTrần Đức HuyTrần Đức KiênTrần Đức LongTrần Đức LươngTrần Đức MinhTrần Đức NhânTrần Đức PhátTrần Đức PhúcTrần Đức QuangTrần Đức TrìnhTrần Đức TríTrần Đức Tuấn Phong

4. Những cái tên hay và ý nghĩa cho bé trai họ Trần.

Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.

Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.

Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh

Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ

Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống

Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống

Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công

Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé

Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh

Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc

Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc

Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống

Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình

Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ

Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến

Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi

Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc

Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội

Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng

Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình

Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải

Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm

Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người

Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn

Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai

Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé

Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc

Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé

Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng

Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công

Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn

Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh

Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp

Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời

Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt

Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn

Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó

Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt

Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Trần 2022 Tên Hay Và Đẹp Nhất / 2023

Cái tên sẽ đi theo mỗi người suốt cuộc đời, nó gắn liền với cuộc sống và được sử dụng mỗi ngày, cái tên là thứ đại diện cho một người cho nên nó ảnh hưởng rất lớn đến cuộc sống của chúng ta. Những người nhà họ Trần mới sinh con hãy tham khảo cách đặt tên cho con trai gái theo họ Trần ý nghĩa nhất sau đây sẽ giúp bạn chọn được cái tên ý nghĩa nhất cho bé nhà mình để giúp bé có cuộc sống tươi sáng hơn sau này.

1. Cách đặt tên cho con trai họ Trần năm 2020

Họ Trần có 6 nét Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 5, 7, 9, 10, 11, 15 Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là 3 nét Nên chọn các tên như: Thanh, Đức, Thái, Dương, Huân, Luyện, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Linh, Nam, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ, Lê, Tùng, Đức, Nhân, Bách, Lâm, Quý, Quảng, Đông, Phương, Nam, Kỳ, Bình, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Kiệt, Anh, Điền, Quân, Trung, Tự, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Vĩnh, Giáp, Thạch, Hòa, Lập, Huấn, Long, Trường

Những tên hay dành cho con trai họ Trần hợp phong thủy: Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình. Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình. Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội. Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm. Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

2. Cách đặt tên cho con gái họ Trần năm 2020

Họ Trần có 6 nét Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 5, 7, 9, 10, 11, 15 Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là 3 nét Nên chọn các tên như: Thanh, Dương, Thu, Nhật, Minh, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Ly, Yên, Lê, Mai, Đào, Trúc, Cúc, Quỳnh, Thảo, Liễu, Hương, Lan, Huệ, Sâm, Xuân, Trà, Hạnh, Thư, Phương, Chi, Bình, Ngọc, Châu, Bích, Trân, Anh, Diệu, San, Diệp, Hòa, Thảo, Khuê

Những tên hay dành cho con gái họ Trần hợp phong thủy: Ái Hồng: Cô gái nhỏ dễ thương. Ái Nhi: Con gái nhỏ luôn được yêu thương. An Bình: Mẹ mong con luôn bình an. An Nhàn: Mẹ mong con có một cuộc sống êm đềm. Ánh Dương: Con sáng chói như vầng mặt trời. Ánh Ngọc: Con đẹp như một viên ngọc. Anh Thi: Cô gái nhỏ yêu kiều. Anh Thư: Con là một cô gái mạnh mẽ. Bạch Cúc: Đóa cúc trắng bình dị. Bạch Loan: Con là cô gái xinh đẹp thanh cao. Bạch Tuyết: Con xinh đẹp như công chúa trong chuyện cổ tích. Băng Băng: Con thật kiêu sa. Bảo Châu: Viên ngọc quý của mẹ. Bảo Lan: Loài hoa quý. Bảo Quyên: Con chim quý. Bảo Tiên: Cô gái quý giá và xinh đẹp của mẹ. Bảo Uyên: Cô gái đài các, uyên bác và duyên dáng. Bích Chiêu: Con hội tụ nét đẹp như một viên ngọc bích. Bích Hà: Dòng sông màu ngọc bích. Bích Hảo: Mọi thứ đều tốt đẹp con nhé. Bích Hợp: Người con gái dịu dàng. Bích Loan: Người con gái kiêu kỳ. Bích Ngọc: Con là viên ngọc quý. Bích Quyên: Con chim màu ngọc bích. Bích Thu: Mùa thu màu ngọc bích. Cẩm Hiền: Người con gái hiền thục. Cẩm Ly: Con là món đồ quý giá. Cẩm Thúy: Con chim quý. Cát Cát: Con luôn gặp may mắn trên đường đời. Chi Lan: Nhành hoa lan. Dã Lâm: Con như một khu rừng bí ẩn và quyến rũ. Dã Thảo: Hồn nhiên như cỏ. Đài Trang: Cô gái đài cát và đoan trang. Đan Thanh: Người con gái có nét thanh tao. Diễm Châu: Con là viên ngọc sáng. Diễm Hương: Mùi hương tràn đầy. Diễm Thảo: Loài cỏ đẹp. Diễm Trinh: Cô gái trinh trắng. Diệp Vy: Cây lá xinh đẹp. Diệu Hạnh: Con là điều kỳ diệu, mẹ mong con hạnh phúc con nhé. Diệu Hương: Hương thơm kỳ diệu. Diệu Nương: Cô gái tuyệt diệu. Đông Đào: Hoa đào nở trong mùa đông. Đông Trà: Hoa trà trong mùa đông. Duy Mỹ: Con là một cô gái yêu cái đẹp. Duyên Mỹ: Xinh đẹp và duyên dáng. Gia Linh: Con là điều tốt lành của gia đình. Giang Thanh: Dòng sông màu xanh. Giao Linh: Điều tốt lành luôn đến với con. Hà My: Hàng lông mày đẹp. Hà Thanh: Dòng sông xanh. Hạ Vy: Mùa hạ dịu dàng. Hải Châu: Viên ngọc của biển. Hải My: Cô gái nhỏ mà mạnh mẽ. Hải Phương: Hướng về phía biển. Hải Thanh: Biển xanh. Hải Vy: Bông hoa giữa biển. Hàm Thơ: Cô gái đầy ý thơ. Hàm Yên: Cuộc đời bình yên con nhé. Hạnh Dung: Dung mạo hạnh phúc. Hạnh Phương: Đi về phía hạnh phúc. Hạnh Vi: Luôn làm điều hạnh phúc. Hiền Mai: Bông hoa mai hiền thục. Hiểu Vân: Đám mây buổi sáng. Họa Mi: Con sẽ hát hay như chú chim họa mi. Hoài Giang: Dòng sông thương nhớ. Hoài Trang: Món trang sức đẹp mãi. Hoàng Hà: Dòng sông vàng. Hoàng Miên: Cây thảo miên vàng. Hoàng Yến: Chim hoàng yến. Hồng Đào: Ngon như quả hồng đào. Hồng Hạnh: Cuộc đời con có phúc lớn và đức hạnh. Hồng Khuê: Viên ngọc nhiều hồng phúc. Hồng Mai: Xinh như hoa mai và nhiều phúc trong đời con nhé. Hồng Như: Nhiều hồng phúc. Hồng Phương: Đi về phía hạnh phúc. Hồng Thảo: Cỏ hạnh phúc. Huệ An: Ơn huệ từ trời cao, mẹ mong con bình an. Huệ Lâm: Rừng cây nhân ái. Huệ Phương: Về phía ân huệ. Hương Lâm: Khu rừng mùi hương. Hương Mai: Hương hoa mai. Hương Thủy: Dòng nước thơm. Hương Xuân: Hương thơm mùa xuân. Huyền Ngọc: Viên ngọc huyền diệu. Huyền Trâm: Trâm Anh, huyền diệu. Khả Ái: Con là cô gái xinh đẹp, khả ái. Khánh Chi: Những điều may mắn. Khánh Huyền: Điều may mắn và huyền diệu của bố mẹ. Khánh My: Cô gái nhỏ mang lại điều may mắn. Khánh Quỳnh: Đóa hoa mang lại niềm vui. Khánh Vi: Đóa tường vi tốt lành. Khúc Lan: Như một đóa hoa lan. Kiều Anh: Cô gái đẹp, kiều diễm. Kiều Hạnh: Cô gái đẹp và đức hạnh. Kiều Mai: Đóa hoa mai kiều diễm. Kiều Nguyệt: Vầng nguyệt kiêu sa. Kiều Trinh: Điều tốt lành xinh đẹp của bố mẹ. Kim Cương: Con là viên kim cương quý giá. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

Cho dù là bé trai hay bé gái thì bố mẹ cũng cần đặt cho con cái tên đẹp và ý nghĩa nhất. Hi vọng với những gợi ý về cách đặt tên con trai, con gái theo họ Trần 2020 hay và ý nghĩa trên sẽ giúp các bậc phụ huynh lựa chọn để đặt tên cho con của mình.

Cách Đặt Tên Hay Ý Nghĩa Cho Con Trai Họ Trần Năm 2022 Tuổi Kỷ Hợi / 2023

Cách đặt tên hay ý nghĩa cho con trai họ Trần năm 2021

1. Thiên Ân: Con là ân huệ từ trời cao

2. Gia Bảo Của để dành của bố mẹ đấy

3. Thành Công Mong con luôn đạt được mục đích

4. Trung Dũng Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

5. Thái Dương Vầng mặt trời của bố mẹ

6. Hải Đăng Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

7. Thành Đạt Mong con làm nên sự nghiệp

8. Thông Đạt Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

9. Phúc Điền Mong con luôn làm điều thiện

10. Tài Đức Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

11. Mạnh Hùng đàn ông vạm vỡ

12. Chấn Hưng Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

13. Bảo Khánh Con là chiếc chuông quý giá

14. Khang Kiện Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

16. Tuấn Kiệt Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

17. Thanh Liêm sống trong sạch

18. Hiền Minh Mong con là người tài đức và sáng suốt

20. Thụ Nhân Trồng người

21. Minh Nhật Con hãy là một mặt trời

23. Trọng Nghĩa Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

24. Trung Nghĩa Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

25. Khôi Nguyên Mong con luôn đỗ đầu.

26. Hạo Nhiên Hãy sống ngay thẳng, chính trực

27. Phương Phi Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

29. Hữu Phước Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

30. Minh Quân Con sẽ luôn anh minh và công bằng

31. Đông Quân Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

32. Sơn Quân Vị minh quân của núi rừng

33. Tùng Quân Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

34. Ái Quốc Hãy yêu đất nước mình

35. Thái Sơn Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao

36. Trường Sơn Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước

37. Thiện Tâm Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng.

38. Thạch Tùng Hãy sống vững chãi như cây thông đá

39. An Tường Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

40. Anh Thái Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

41. Thanh Thế Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

42. Chiến Thắng Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

43. Toàn Thắng Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

44. Minh Triết mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

45. Đình Trung Con là điểm tựa của bố mẹ

46. Kiến Văn Con là người có học thức và kinh nghiệm

47. Nhân Văn Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

Tags: đặt tên cho con trai sinh năm 2021, tên con trai hay 2021, đặt tên con trai họ trần năm 2021, đặt tên con gái năm 2021 hợp tuổi bố mẹ, tên hay cho bé trai họ trần 2021, đặt tên con trai họ trần 2021, đặt tên 4 chữ cho con gái họ trần, đặt tên con trai năm 2021 hợp tuổi bố mẹ