Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Tuổi Dần

--- Bài mới hơn ---

  • Mách Bạn Đặt Tên Con Trai Họ Lâm Hay Và Ý Nghĩa Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Bé Trai Sinh Tháng 7 Năm 2022 Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2025 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hay Đẹp Và Ý Nghĩa
  • Toàn Tập Cách Đặt Tên Cho Chó Mèo Thú Cưng Siêu Hay Và Dễ Thương
  • Cái Tên sẽ đi theo suốt cuộc đời của người mang nó, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau… Vì vậy các bậc làm cha làm mẹ với bao hoài bão ước mơ chứa đựng trong cái Tên, khi đặt Tên cho con: Đó là cầu mong cho con mình có một cuộc sống an lành tốt đẹp…

    Khi đặt tên cho con tuổi Dần, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh đặt tên cho con nằm trong các bộ Thủ xung khắc với từng tuổi. Cụ thể như sau:

    Tư vấn cách đặt tên cho con tuổi Dần

    Để chọn được một cái tên cát tường cho người tuổi Dần, bạn cần có hiểu biết về sự hợp – xung của 12 con giáp.

    Vì tuổi Dần xung với tuổi Thân nên khi đặt tên cho người tuổi Dần bạn cần tránh những từ thuộc bộ Thân, bộ Viên như: Thân, Viên, Viễn, Viện…

    Tuổi Dần cũng tương khắc với tuổi Tỵ, vì vậy những tên chữ thuộc bộ Quai xước cũng cần tránh. Ví dụ như: Tuần, Tấn, Phùng, Thông, Liên, Tiến, Đạo, Đạt, Vận, Thiên, Tuyển, Hoàn, Vạn, Na, Thiệu, Đô, Diên, Đình, Xuyên, Hồng, Thục, Điệp, Dung, Vĩ, Thuần…

    Hổ được ví là “chúa tể rừng xanh”, thích sống ở rừng sâu núi thẳm, nơi vắng bóng người và là loài không thích bị chế ngự. Vì vậy, bạn cần tránh dùng tên có bộ Nhân, bộ Sách như: Nhân, Giới, Kim, Đại, Trượng, Tiên, Tráng, Trọng, Doãn, Bá, Hà, Tác, Ý, Bảo, Tuấn, Luân, Kiệt, Kiều, Đắc, Luật, Đức…

    Hổ thường sinh sống trong rừng âm u và không thích nơi có nhiều ánh sáng. Do đó, những chữ có bộ Nhật, bộ Quang – mang nghĩa biểu thị ánh sáng cũng cần tránh. Ví dụ như: Nhật, Đán, Tinh, Minh, Vượng, Xuân, Ánh, Tấn, Thời, Yến, Tính, Huân…

    Khi hổ xuống đồng cỏ hoặc xuống ruộng lúa thì sẽ mất đi quyền năng của chúa tể rừng xanh và dễ mắc bẫy. Những chữ có bộ Thảo, bộ Điền như: Phương, Hoa, Vân, Chi, Phạm, Hà, Anh, Danh, Trà, Bình, Như, Thanh, Cúc, Lệ, Dung, Vi, Cương… cũng cần tránh khi đặt tên cho người tuổi Dần.

    Khi hổ nhe nanh là biểu thị có sự chẳng lành. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Khẩu như: Đài, Khả, Thượng, Đồng, Hợp, Hậu, Cát, Như, Hòa, Đường, Viên, Thương, Hỉ, Gia, Quốc, Viên, Đoàn… cần được loại bỏ.

    Hổ và rồng luôn tranh đấu (long tranh hổ đấu), vì vậy những tên có chứa chữ Long, Thìn, Bối như: Thìn, Long, Trinh, Tài, Quý, Phú, Thuận, Nhan… không phải là sự lựa chọn tốt cho người tuổi Dần.

    Hổ bị giam giữ trong nhà sẽ mất hết uy phong, do đó tên người tuổi Dần không nên có những chữ thuộc bộ Môn như: Nhàn, Nhuận, Lan…

    Hổ phải to, khỏe mới có được vẻ oai phong, lẫm liệt. Vì vậy, tên người tuổi Dần cần tránh những từ biểu thị nghĩa nhỏ, yếu như: Tiểu, Thiếu…

    Tên đem lại may mắn:

    Người tuổi Dần là người cầm tinh con Hổ, sinh vào các năm 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022, 2034…

    Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên dùng các chữ thuộc bộ chữ Vương, Quân, Đại làm gốc, mang hàm ý về sự oai phong, lẫm liệt của chúa sơn lâm.

    Những tên gọi thuộc bộ này như: Vương, Quân, Ngọc, Linh, Trân, Châu, Cầm, Đoan, Chương, Ái, Đại, Thiên… sẽ giúp bạn thể hiện hàm ý, mong ước đó. Điều cần chú ý khi đặt tên cho nữ giới tuổi này là tránh dùng chữ Vương, bởi nó thường hàm nghĩa gánh vác, lo toan, không tốt cho nữ.

    Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp, nên dùng các chữ thuộc bộ Mã, Khuyển làm gốc sẽ khiến chúng tạo ra mối liên hệ tương trợ nhau tốt hơn. Những chữ như: Phùng, Tuấn, Nam, Nhiên, Vi, Kiệt, Hiến, Uy, Thành, Thịnh… rất được ưa dùng để đặt tên cho những người thuộc tuổi Dần.

    Các chữ thuộc bộ Mão, Đông như: Đông, Liễu… sẽ mang lại nhiều may mắn và quý nhân phù trợ cho người tuổi Dần mang tên đó.

    Tuổi Dần thuộc mệnh Mộc, theo ngũ hành thì Thủy sinh Mộc. Vì vậy, nếu dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc như: Băng, Thủy, Thái, Tuyền, Tuấn, Lâm, Dũng, Triều… cũng sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con bạn.

    Hổ là động vật ăn thịt, rất mạnh mẽ. Dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm như: Nguyệt, Hữu, Thanh, Bằng, Tâm, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Tình, Tuệ… để làm gốc là biểu thị mong ước người đó sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú.

    Để đặt tên cho con tuổi Dần, bạn có thể tham khảo thêm các thông tin về Bản mệnh, Tam hợp hoặc nếu kỹ lưỡng có thể xem Tứ Trụ, (nếu bé đã ra đời mới đặt tên). Có nhiều thông tin hữu ích có thể giúp cho cha mẹ chọn tên hay cho bé.

    Tam Hợp

    Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Dần nằm trong Tam hợp Dần – Ngọ – Tuất nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

    Bản Mệnh

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

    Tứ Trụ

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Hợp Phong Thủy, Cầu Tài Lộc Đón May Mắn
  • Đặt Tên Con Họ Đào, Con Trai, Con Gái, Tên Hay Cho Bé Họ Đào Năm 2022
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Canh Ngọ 1990
  • Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Gái Theo Ý Nghĩa Tương Đồng Trong Tiếng Việt
  • Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Tuổi Canh Dần

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Họ Hồ Hay Và Ý Nghĩa Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Họ Hồ Sinh 2022: Con Trai & Con Gái Mệnh Thổ Đẹp & Ý Nghĩa
  • Bố Họ Hồ Đặt Tên Con Trai Là Gì?
  • Đặt Tên Họ Hồ 2022 Cho Bé Như Thế Nào Vừa Hay Vừa Ý Nghĩa?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2022 Theo Bản Mệnh
  • Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên dùng các chữ thuộc bộ chữ Vương, Quân, Đại làm gốc, mang hàm ý về sự oai phong, lẫm liệt của chúa sơn lâm.

    Những tên gọi thuộc bộ này như: Vương, Quân, Ngọc, Linh, Trân, Châu, cầm, Đoan, Chương, Ái, Đại, Thiên… sẽ giúp thể hiện mong ước đó. Điều cần chú ý khi đặt tên cho nữ giới tuổi này là nên tránh dùng chữ Vương, bởi chữ đó thường hàm nghĩa gánh vác, lo toan, không tốt cho nữ.

    Chọn được tên đẹp sẽ góp phần tạo nên vận mệnh tốt.

    Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp nên việc dùng các chữ thuộc bộ Mã, Hỏa, Nhung, Khuyển làm gốc sẽ khiến chúng tạo ra mối liên hệ tương trợ nhau tốt hơn. Những chữ như: Phùng, Tuấn, Nam, Nhiên, Vi, Kiệt, Hiến, Uy, Thành, Thịnh… rất được ưa dùng để đặt tên cho những người tuổi Dần.

    Các chữ có gốc thuộc bộ Mão, Đông như: Đông, Liễu, Khanh… sẽ mang lại nhiều may mắn và quý nhân phù trợ cho người tuổi Dần.

    Dần thuộc hành Mộc, theo ngũ hành thì Thủy sinh Mộc. Vì vậy, nếu dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc như: Băng, Thủy, Thái, Tuyền, Tuấn, Lâm, Dũng, Tuấn, Triều… cũng sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con bạn.

    Hổ là động vật ăn thịt, rất mạnh mẽ. Dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm như: Nguyệt, Hữu, Thanh, Bằng, Tâm, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Tình, Tuệ… để làm gốc là biểu thị mong ước người đó sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú.

    Nguồn: Cách đặt tên cho người tuổi Dần

    Vì tuổi Dần xung với tuổi Thân nên khi đặt tên cho người tuổi Dần, nên tránh những từ thuộc bộ Thân, bộ Viên như: Thân, Viên, Viễn, Viện…

    Tuổi Dần cũng tương khắc với tuổi Tỵ, vì vậy những tên chữ thuộc bộ Quai xước – tượng hình như con rắn – cũng cần tránh. Ví dụ như: Tuần, Tấn, Phùng, Thông, Liên, Tiến, Đạo, Đạt, Vận, Thiên, Tuyển, Hoàn, Vạn, Na, Thiệu, Đô, Diên, Đình, Xuyên, Hồng, Thục, Điệp, Dung, Vĩ, Thuần…

    Tên người tuổi Dần cần biểu thị sự oai phong, lẫm liệt

    Hổ được ví là “chúa tể rừng xanh”, thích sống ở rừng sâu núi thẳm, nơi vắng bóng người và là loài không thích bị chế ngự. Vì vậy, bạn cần tránh dùng tên có bộ Nhân, bộ Sách như: Nhân, Giới, Kim, Đại, Trượng, Tiên, Tráng, Trọng, Doãn, Bá, Hà, Tác, Ý, Bảo, Tuấn, Luân, Kiệt, Kiều, Đắc, Luật, Đức…

    Hổ thường sinh sống trong rừng âm u và không thích nơi có nhiều ánh sáng. Do đó, những chữ có bộ Nhật, bộ Quang – mang nghĩa biểu thị ánh sáng cũng cần tránh. Ví dụ như: Nhật, Đán, Tinh, Minh, Vượng, Xuân, Ánh, Tấn, Thời, Yến, Tính, Huân…

    Khi hổ xuống đồng cỏ hoặc xuống ruộng lúa thì sẽ mất đi quyền năng của chúa tể rừng xanh và dễ mắc bẫy. Những chữ có bộ Thảo, bộ Điền như: Phương, Hoa, Vân, Chi, Phạm, Hà, Anh, Danh, Trà, Vinh, Bình, Như, Thanh, Cúc, Lệ, Dung, Vi, Cương… cũng cần tránh khi đặt tên cho người tuổi Dần.

    Khi hổ nhe nanh là biểu thị có sự chẳng lành. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Khẩu như: Đài, Khả, Thượng, Đồng, Hợp, Hậu, Cát, Như, Hòa, Đường, Viên, Thương, Hỉ, Gia, Quốc, Viên, Đoàn… cần được loại bỏ.

    Hổ và rồng luôn tranh đấu (long hổ đấu), vì vậy những tên có chứa chữ Long, Thìn, Bối như: Thìn, Long, Trinh, Tài, Quý, Phú, Thuận, Nhan… không phải là sự lựa chọn tốt cho người tuổi Dần.

    Hổ bị giam giữ trong nhà sẽ mất hết uy phong, do đó tên người tuổi Dần không nên có những chữ thuộc bộ Môn như: Nhàn, Nhuận, Lan…

    Hổ phải to, khỏe mới có được vẻ oai phong, lẫm liệt. Vì vậy, tên người tuổi Dần cần tránh những từ biểu thị nghĩa nhỏ, yếu như: Tiểu, Thiếu…

    Nguồn: Nhưng điều kiêng kỵ khi đặt tên cho người tuổi Dần

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 1950
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 1950
  • Đặt Tên Cho Con Sinh Năm Ất Mùi Như Thế Nào?
  • Đặt Tên Cho Con Theo Vần N Ấn Tượng Nhất
  • Các Tên Nhi Đẹp Và Hay
  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Dần

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Hay Cho Con Tuổi Bính Thân (2016), Tên May Mắn!
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Thân 1980
  • Đặt Tên Cho Con Theo Tuổi Dần (Cọp)
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Tuổi Dần Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Con Năm Mậu Tuất 2022 Vừa Đẹp Lại May Mắn Suốt Đời
  • Cái Tên sẽ đi theo suốt cuộc đời của người mang nó, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau… Vì vậy các bậc làm cha làm mẹ với bao hoài bão ước mơ chứa đựng trong cái Tên, khi đặt Tên cho con: Đó là cầu mong cho con mình có một cuộc sống an lành tốt đẹp…

    Để chọn được một cái tên cát tường cho người tuổi Dần, bạn cần có hiểu biết về sự hợp – xung của 12 con giáp.

    Vì tuổi Dần xung với tuổi Thân nên khi đặt tên cho người tuổi Dần bạn cần tránh những từ thuộc bộ Thân, bộ Viên như: Thân, Viên, Viễn, Viện…

    Tuổi Dần cũng tương khắc với tuổi Tỵ, vì vậy những tên chữ thuộc bộ Quai xước cũng cần tránh. Ví dụ như: Tuần, Tấn, Phùng, Thông, Liên, Tiến, Đạo, Đạt, Vận, Thiên, Tuyển, Hoàn, Vạn, Na, Thiệu, Đô, Diên, Đình, Xuyên, Hồng, Thục, Điệp, Dung, Vĩ, Thuần…

    Hổ được ví là “chúa tể rừng xanh”, thích sống ở rừng sâu núi thẳm, nơi vắng bóng người và là loài không thích bị chế ngự. Vì vậy, bạn cần tránh dùng tên có bộ Nhân, bộ Sách như: Nhân, Giới, Kim, Đại, Trượng, Tiên, Tráng, Trọng, Doãn, Bá, Hà, Tác, Ý, Bảo, Tuấn, Luân, Kiệt, Kiều, Đắc, Luật, Đức…

    Hổ thường sinh sống trong rừng âm u và không thích nơi có nhiều ánh sáng. Do đó, những chữ có bộ Nhật, bộ Quang – mang nghĩa biểu thị ánh sáng cũng cần tránh. Ví dụ như: Nhật, Đán, Tinh, Minh, Vượng, Xuân, Ánh, Tấn, Thời, Yến, Tính, Huân…

    Khi hổ xuống đồng cỏ hoặc xuống ruộng lúa thì sẽ mất đi quyền năng của chúa tể rừng xanh và dễ mắc bẫy. Những chữ có bộ Thảo, bộ Điền như: Phương, Hoa, Vân, Chi, Phạm, Hà, Anh, Danh, Trà, Bình, Như, Thanh, Cúc, Lệ, Dung, Vi, Cương… cũng cần tránh khi đặt tên cho người tuổi Dần.

    Khi hổ nhe nanh là biểu thị có sự chẳng lành. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Khẩu như: Đài, Khả, Thượng, Đồng, Hợp, Hậu, Cát, Như, Hòa, Đường, Viên, Thương, Hỉ, Gia, Quốc, Viên, Đoàn… cần được loại bỏ.

    Hổ và rồng luôn tranh đấu (long tranh hổ đấu), vì vậy những tên có chứa chữ Long, Thìn, Bối như: Thìn, Long, Trinh, Tài, Quý, Phú, Thuận, Nhan… không phải là sự lựa chọn tốt cho người tuổi Dần.

    Hổ bị giam giữ trong nhà sẽ mất hết uy phong, do đó tên người tuổi Dần không nên có những chữ thuộc bộ Môn như: Nhàn, Nhuận, Lan…

    Hổ phải to, khỏe mới có được vẻ oai phong, lẫm liệt. Vì vậy, tên người tuổi Dần cần tránh những từ biểu thị nghĩa nhỏ, yếu như: Tiểu, Thiếu…

    Người tuổi Dần là người cầm tinh con Hổ, sinh vào các năm 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022, 2034…

    Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên dùng các chữ thuộc bộ chữ Vương, Quân, Đại làm gốc, mang hàm ý về sự oai phong, lẫm liệt của chúa sơn lâm.

    Những tên gọi thuộc bộ này như: Vương, Quân, Ngọc, Linh, Trân, Châu, Cầm, Đoan, Chương, Ái, Đại, Thiên… sẽ giúp bạn thể hiện hàm ý, mong ước đó. Điều cần chú ý khi đặt tên cho nữ giới tuổi này là tránh dùng chữ Vương, bởi nó thường hàm nghĩa gánh vác, lo toan, không tốt cho nữ.

    Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp, nên dùng các chữ thuộc bộ Mã, Khuyển làm gốc sẽ khiến chúng tạo ra mối liên hệ tương trợ nhau tốt hơn. Những chữ như: Phùng, Tuấn, Nam, Nhiên, Vi, Kiệt, Hiến, Uy, Thành, Thịnh… rất được ưa dùng để đặt tên cho những người thuộc tuổi Dần.

    Các chữ thuộc bộ Mão, Đông như: Đông, Liễu… sẽ mang lại nhiều may mắn và quý nhân phù trợ cho người tuổi Dần mang tên đó.

    Tuổi Dần thuộc mệnh Mộc, theo ngũ hành thì Thủy sinh Mộc. Vì vậy, nếu dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc như: Băng, Thủy, Thái, Tuyền, Tuấn, Lâm, Dũng, Tuấn, Triều… cũng sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con bạn.

    Hổ là động vật ăn thịt, rất mạnh mẽ. Dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm như: Nguyệt, Hữu, Thanh, Bằng, Tâm, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Tình, Tuệ… để làm gốc là biểu thị mong ước người đó sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú.

    Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Dần nằm trong Tam hợp Dần – Ngọ – Tuất nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

    ( Sưu tầm)

    Hoàng Giang @ 17:43 20/02/2013

    Số lượt xem: 434

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Kiêng Kỵ Khi Đặt Tên Cho Con Tuổi Dần
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái!
  • Tư Vấn Đặt Tên Cho Con Theo Mệnh Mộc 2022 Cho Con Trai Con Gái Đẹp & Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Phạm Theo Những Người Nổi Tiếng
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Ngô 2022
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Tuổi Dần

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai 2022 Theo Vần Từ A
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Mão 1987
  • Đặt Tên Cho Con Năm 2014 (Giáp Ngọ)
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2023 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Đặt Tên Cho Con Trai Mang Họ Hoàng Hay Và Ý Nghĩa Nhất Trong Năm 2022 Giúp Bé Lớn Lên Gặp Nhiều May Mắn Trong Cuộc Sống
  • Cái Tên sẽ đi theo suốt cuộc đời của người mang nó, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau… Vì vậy các bậc làm cha làm mẹ với bao hoài bão ước mơ chứa đựng trong cái Tên, khi đặt Tên cho con: Đó là cầu mong cho con mình có một cuộc sống an lành tốt đẹp…

    Cách đặt tên cho con theo phong thủy tuổi Dần

    Khi đặt tên cho con tuổi Dần, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh đặt tên cho con nằm trong các bộ Thủ xung khắc với từng tuổi. Cụ thể như sau:

    Tên kiêng kỵ:

    Để chọn được một cái tên cát tường cho người tuổi Dần, bạn cần có hiểu biết về sự hợp – xung của 12 con giáp.

    Vì tuổi Dần xung với tuổi Thân nên khi đặt tên cho người tuổi Dần bạn cần tránh những từ thuộc bộ Thân, bộ Viên như: Thân, Viên, Viễn, Viện…

    Tuổi Dần cũng tương khắc với tuổi Tỵ, vì vậy những tên chữ thuộc bộ Quai xước cũng cần tránh. Ví dụ như: Tuần, Tấn, Phùng, Thông, Liên, Tiến, Đạo, Đạt, Vận, Thiên, Tuyển, Hoàn, Vạn, Na, Thiệu, Đô, Diên, Đình, Xuyên, Hồng, Thục, Điệp, Dung, Vĩ, Thuần…

    Hổ được ví là “chúa tể rừng xanh”, thích sống ở rừng sâu núi thẳm, nơi vắng bóng người và là loài không thích bị chế ngự. Vì vậy, bạn cần tránh dùng tên có bộ Nhân, bộ Sách như: Nhân, Giới, Kim, Đại, Trượng, Tiên, Tráng, Trọng, Doãn, Bá, Hà, Tác, Ý, Bảo, Tuấn, Luân, Kiệt, Kiều, Đắc, Luật, Đức…

    Hổ thường sinh sống trong rừng âm u và không thích nơi có nhiều ánh sáng. Do đó, những chữ có bộ Nhật, bộ Quang – mang nghĩa biểu thị ánh sáng cũng cần tránh. Ví dụ như: Nhật, Đán, Tinh, Minh, Vượng, Xuân, Ánh, Tấn, Thời, Yến, Tính, Huân…

    Khi hổ xuống đồng cỏ hoặc xuống ruộng lúa thì sẽ mất đi quyền năng của chúa tể rừng xanh và dễ mắc bẫy. Những chữ có bộ Thảo, bộ Điền như: Phương, Hoa, Vân, Chi, Phạm, Hà, Anh, Danh, Trà, Bình, Như, Thanh, Cúc, Lệ, Dung, Vi, Cương… cũng cần tránh khi đặt tên cho người tuổi Dần.

    Khi hổ nhe nanh là biểu thị có sự chẳng lành. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Khẩu như: Đài, Khả, Thượng, Đồng, Hợp, Hậu, Cát, Như, Hòa, Đường, Viên, Thương, Hỉ, Gia, Quốc, Viên, Đoàn… cần được loại bỏ.

    Hổ và rồng luôn tranh đấu (long tranh hổ đấu), vì vậy những tên có chứa chữ Long, Thìn, Bối như: Thìn, Long, Trinh, Tài, Quý, Phú, Thuận, Nhan… không phải là sự lựa chọn tốt cho người tuổi Dần.

    Hổ bị giam giữ trong nhà sẽ mất hết uy phong, do đó tên người tuổi Dần không nên có những chữ thuộc bộ Môn như: Nhàn, Nhuận, Lan…

    Hổ phải to, khỏe mới có được vẻ oai phong, lẫm liệt. Vì vậy, tên người tuổi Dần cần tránh những từ biểu thị nghĩa nhỏ, yếu như: Tiểu, Thiếu…

    Tên đem lại may mắn:

    Người tuổi Dần là người cầm tinh con Hổ, sinh vào các năm 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022, 2034…

    Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên dùng các chữ thuộc bộ chữ Vương, Quân, Đại làm gốc, mang hàm ý về sự oai phong, lẫm liệt của chúa sơn lâm.

    Những tên gọi thuộc bộ này như: Vương, Quân, Ngọc, Linh, Trân, Châu, Cầm, Đoan, Chương, Ái, Đại, Thiên… sẽ giúp bạn thể hiện hàm ý, mong ước đó. Điều cần chú ý khi đặt tên cho nữ giới tuổi này là tránh dùng chữ Vương, bởi nó thường hàm nghĩa gánh vác, lo toan, không tốt cho nữ.

    Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp, nên dùng các chữ thuộc bộ Mã, Khuyển làm gốc sẽ khiến chúng tạo ra mối liên hệ tương trợ nhau tốt hơn. Những chữ như: Phùng, Tuấn, Nam, Nhiên, Vi, Kiệt, Hiến, Uy, Thành, Thịnh… rất được ưa dùng để đặt tên cho những người thuộc tuổi Dần.

    Các chữ thuộc bộ Mão, Đông như: Đông, Liễu… sẽ mang lại nhiều may mắn và quý nhân phù trợ cho người tuổi Dần mang tên đó.

    Tuổi Dần thuộc mệnh Mộc, theo ngũ hành thì Thủy sinh Mộc. Vì vậy, nếu dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc như: Băng, Thủy, Thái, Tuyền, Tuấn, Lâm, Dũng, Triều… cũng sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con bạn.

    Hổ là động vật ăn thịt, rất mạnh mẽ. Dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm như: Nguyệt, Hữu, Thanh, Bằng, Tâm, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Tình, Tuệ… để làm gốc là biểu thị mong ước người đó sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú.

    Để đặt tên cho con tuổi Dần, bạn có thể tham khảo thêm các thông tin về Bản mệnh, Tam hợp hoặc nếu kỹ lưỡng có thể xem Tứ Trụ, (nếu bé đã ra đời mới đặt tên). Có nhiều thông tin hữu ích có thể giúp cho cha mẹ chọn tên hay cho bé.

    Tam Hợp

    Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Dần nằm trong Tam hợp Dần – Ngọ – Tuất nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

    Bản Mệnh

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

    Tứ Trụ

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Bé Gái Mùa Thu Đông
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2022 (Đinh Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Dần 1998
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Vào Năm Ất Mùi 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Tuổi Tân Tỵ 1941
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Hợp Mệnh Với Bố Hoặc Mẹ Sinh Năm Nhâm Thìn 1952
  • Đặt Tên Cho Con Theo Tuổi Dần (Cọp)

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Tuổi Dần Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Con Năm Mậu Tuất 2022 Vừa Đẹp Lại May Mắn Suốt Đời
  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Rồng Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Thìn
  • Lưu Ý Khi Đặt Tên Cho Con
  • Người tuổi Dần không thể đoán trước. Họ luôn căng thẳng và vội vàng. Rất khó để cưỡng lại người tuổi Hổ, Cọp vì họ được ban cho một quyền lực của tự nhiên.

    Người tuổi Dần như những cơn giông bão không ổn định. Vừa nhiệt tình nhưng đáng sợ, vô cùng dũng cảm khi đối mặt với những hiểm nguy. Họ rất tự tin, đôi khi tự tin một cách thái quá.

    Những cuộc phiêu lưu, những trải nghiệm sẽ làm họ cảm thấy kích thích. Người tuổi Hổ luôn đi thẳng về phía trước thay vì chấp nhận đàm phán để vượt qua khó khăn nên thường làm những người xung quanh cảm thấy khó chịu. Họ tham vọng và không bao giờ hài lòng với môi trường làm việc nhóm.

    Những người tuổi Dần (Hổ, Cọp) sinh ra ở các thời điểm khác nhau trong ngày có tính cách và vận mệnh khác nhau:

    Những người sinh ra vào buổi sáng đầy rẫy những tham vọng. Họ như được thuần hóa để trở thành những con người vô hại. Thế nhưng, họ đang âm thầm chờ đợi để giành lấy cơ hội để vươn lên. Những người tuổi Dần trong nhóm này rất dễ thành công từ lúc còn trẻ. Tuy nhiên, vì tham vọng quá lớn và những ý tưởng phóng đại cho nên họ thường có những thăng trầm trong vấn đề tiền bạc.Đó cũng là nguyên nhân khiến bạn bè và đồng nghiệp lánh xa họ. Vì vậy, những người tuổi Dần thuộc nhóm này nên cố gắng thay đổi những yếu kém của bản thân để nhận nhiều hơn sự giúp đỡ của những người xung quanh để thành công mỹ mãn.

    Đối với những người tuổi Dần sinh vào buổi trưa, họ là những người may mắn nhất. Những người sinh ra vào thời điểm này trong ngày thường sống một cách thanh thản và hiếm khi thấy họ chán nản. Thế nhưng, “những con hổ cái” luôn nóng tính và mạnh mẽ để vươn lên. Họ phát huy tốt những sở trường của mình và có thành thích tuyệt với trong công việc. Đồng thời, họ cũng là những bà mẹ tuyệt vời.

    Với những người tuổi Dần sinh vào buổi tối thì thành công và may mắn đến với họ rất muộn. Thời thơ ấu của họ đầy đau khổ. Từ tuổi trung niên, tình hình sẽ được cải thiện hơn rất nhiều. Cho dù nam hay nữ, họ luôn yêu thích sức mạnh và muốn chinh phục những người khác. Bên cạnh đó, những người sinh vào buổi tối thích bận rộn trong công việc và chính điều này làm cho họ thành công trong sự nghiệp. “Con hổ đực” không muốn sống tù túng nên họ ít khi ở nhà. Vì thế, họ nên tìm một người phối ngẫu để sống hài hòa.

    Khi đặt tên cho con tuổi Dần, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh đặt tên cho con nằm trong các bộ Thủ xung khắc với từng tuổi. Cụ thể như sau:

    Tên kiêng kỵ:

    Để chọn được một cái tên cát tường cho người tuổi Dần, bạn cần có hiểu biết về sự hợp – xung của 12 con giáp.

    Vì tuổi Dần xung với tuổi Thân nên khi đặt tên cho người tuổi Dần bạn cần tránh những từ thuộc bộ Thân, bộ Viên như: Thân, Viên, Viễn, Viện…

    Tuổi Dần cũng tương khắc với tuổi Tỵ, vì vậy những tên chữ thuộc bộ Quai xước cũng cần tránh. Ví dụ như: Tuần, Tấn, Phùng, Thông, Liên, Tiến, Đạo, Đạt, Vận, Thiên, Tuyển, Hoàn, Vạn, Na, Thiệu, Đô, Diên, Đình, Xuyên, Hồng, Thục, Điệp, Dung, Vĩ, Thuần…

    Hổ được ví là “chúa tể rừng xanh”, thích sống ở rừng sâu núi thẳm, nơi vắng bóng người và là loài không thích bị chế ngự. Vì vậy, bạn cần tránh dùng tên có bộ Nhân, bộ Sách như: Nhân, Giới, Kim, Đại, Trượng, Tiên, Tráng, Trọng, Doãn, Bá, Hà, Tác, Ý, Bảo, Tuấn, Luân, Kiệt, Kiều, Đắc, Luật, Đức…

    Hổ thường sinh sống trong rừng âm u và không thích nơi có nhiều ánh sáng. Do đó, những chữ có bộ Nhật, bộ Quang – mang nghĩa biểu thị ánh sáng cũng cần tránh. Ví dụ như: Nhật, Đán, Tinh, Minh, Vượng, Xuân, Ánh, Tấn, Thời, Yến, Tính, Huân…

    Khi hổ xuống đồng cỏ hoặc xuống ruộng lúa thì sẽ mất đi quyền năng của chúa tể rừng xanh và dễ mắc bẫy. Những chữ có bộ Thảo, bộ Điền như: Phương, Hoa, Vân, Chi, Phạm, Hà, Anh, Danh, Trà, Bình, Như, Thanh, Cúc, Lệ, Dung, Vi, Cương… cũng cần tránh khi đặt tên cho người tuổi Dần.

    Khi hổ nhe nanh là biểu thị có sự chẳng lành. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Khẩu như: Đài, Khả, Thượng, Đồng, Hợp, Hậu, Cát, Như, Hòa, Đường, Viên, Thương, Hỉ, Gia, Quốc, Viên, Đoàn… cần được loại bỏ.

    Hổ và rồng luôn tranh đấu (long tranh hổ đấu), vì vậy những tên có chứa chữ Long, Thìn, Bối như: Thìn, Long, Trinh, Tài, Quý, Phú, Thuận, Nhan… không phải là sự lựa chọn tốt cho người tuổi Dần.

    Hổ bị giam giữ trong nhà sẽ mất hết uy phong, do đó tên người tuổi Dần không nên có những chữ thuộc bộ Môn như: Nhàn, Nhuận, Lan…

    Hổ phải to, khỏe mới có được vẻ oai phong, lẫm liệt. Vì vậy, tên người tuổi Dần cần tránh những từ biểu thị nghĩa nhỏ, yếu như: Tiểu, Thiếu…

    Người tuổi Dần là người cầm tinh con Hổ, sinh vào các năm 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022, 2034…

    Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên dùng các chữ thuộc bộ chữ Vương, Quân, Đại làm gốc, mang hàm ý về sự oai phong, lẫm liệt của chúa sơn lâm.

    Những tên gọi thuộc bộ này như: Vương, Quân, Ngọc, Linh, Trân, Châu, Cầm, Đoan, Chương, Ái, Đại, Thiên… sẽ giúp bạn thể hiện hàm ý, mong ước đó. Điều cần chú ý khi đặt tên cho nữ giới tuổi này là tránh dùng chữ Vương, bởi nó thường hàm nghĩa gánh vác, lo toan, không tốt cho nữ.

    Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp, nên dùng các chữ thuộc bộ Mã, Khuyển làm gốc sẽ khiến chúng tạo ra mối liên hệ tương trợ nhau tốt hơn. Những chữ như: Phùng, Tuấn, Nam, Nhiên, Vi, Kiệt, Hiến, Uy, Thành, Thịnh… rất được ưa dùng để đặt tên cho những người thuộc tuổi Dần.

    Các chữ thuộc bộ Mão, Đông như: Đông, Liễu… sẽ mang lại nhiều may mắn và quý nhân phù trợ cho người tuổi Dần mang tên đó.

    Tuổi Dần thuộc mệnh Mộc, theo ngũ hành thì Thủy sinh Mộc. Vì vậy, nếu dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc như: Băng, Thủy, Thái, Tuyền, Tuấn, Lâm, Dũng, Triều… cũng sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con bạn.

    Hổ là động vật ăn thịt, rất mạnh mẽ. Dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm như: Nguyệt, Hữu, Thanh, Bằng, Tâm, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Tình, Tuệ… để làm gốc là biểu thị mong ước người đó sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú.

    Tam Hợp

    Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Dần nằm trong Tam hợp Dần – Ngọ – Tuất nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

    Bản Mệnh

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

    Tứ Trụ

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

    Các cặp bố mẹ đã nắm rõ những thông tin và cách đặt tên cho con theo tuổi Dần (Hổ, Cọp) chưa? Hy vọng bạn sẽ tìm cho con mình một cái tên thật ưng ý với những niềm tin tươi sáng về tương lai của đứa bé!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Thân 1980
  • Đặt Tên Hay Cho Con Tuổi Bính Thân (2016), Tên May Mắn!
  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Dần
  • Những Kiêng Kỵ Khi Đặt Tên Cho Con Tuổi Dần
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái!
  • Đặt Tên Cho Con Gái Tuổi Dần 2010

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2032 Nhâm Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 2010
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Đinh Dậu (2017)
  • Đặt Tên Con Trai Hợp Tuổi Đinh Dậu 2022
  • 2 Cách Đặt Tên Cho Con Gái Họ Phạm 2022 Nhiều Bố Mẹ Thích
  • 150+ Tên Cho Con Trai 4 Chữ 2022 Hay, Đẹp Với Ý Nghĩa Gặp Nhiều May Mắn
  • Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên dùng các chữ thuộc bộ chữ Vương, Quân, Đại làm gốc, mang hàm ý về sự oai phong, lẫm liệt của chúa sơn lâm.

    Những tên gọi thuộc bộ này như: Vương, Quân, Ngọc, Linh, Trân, Châu, cầm, Đoan, Chương, Ái, Đại, Thiên… sẽ giúp thể hiện mong ước đó. Điều cần chú ý khi đặt tên cho nữ giới tuổi này là nên tránh dùng chữ Vương, bởi chữ đó thường hàm nghĩa gánh vác, lo toan, không tốt cho nữ.

    Chọn được tên đẹp sẽ góp phần tạo nên vận mệnh tốt.

    Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp nên việc dùng các chữ thuộc bộ Mã, Hỏa, Nhung, Khuyển làm gốc sẽ khiến chúng tạo ra mối liên hệ tương trợ nhau tốt hơn. Những chữ như: Phùng, Tuấn, Nam, Nhiên, Vi, Kiệt, Hiến, Uy, Thành, Thịnh… rất được ưa dùng để đặt tên cho những người tuổi Dần.

    Các chữ có gốc thuộc bộ Mão, Đông như: Đông, Liễu, Khanh… sẽ mang lại nhiều may mắn và quý nhân phù trợ cho người tuổi Dần.

    Dần thuộc hành Mộc, theo ngũ hành thì Thủy sinh Mộc. Vì vậy, nếu dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc như: Băng, Thủy, Thái, Tuyền, Tuấn, Lâm, Dũng, Tuấn, Triều… cũng sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con bạn.

    Hổ là động vật ăn thịt, rất mạnh mẽ. Dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm như: Nguyệt, Hữu, Thanh, Bằng, Tâm, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Tình, Tuệ… để làm gốc là biểu thị mong ước người đó sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú.

    Nguồn: Cách đặt tên cho người tuổi Dần

    Vì tuổi Dần xung với tuổi Thân nên khi đặt tên cho người tuổi Dần, nên tránh những từ thuộc bộ Thân, bộ Viên như: Thân, Viên, Viễn, Viện…

    Tuổi Dần cũng tương khắc với tuổi Tỵ, vì vậy những tên chữ thuộc bộ Quai xước – tượng hình như con rắn – cũng cần tránh. Ví dụ như: Tuần, Tấn, Phùng, Thông, Liên, Tiến, Đạo, Đạt, Vận, Thiên, Tuyển, Hoàn, Vạn, Na, Thiệu, Đô, Diên, Đình, Xuyên, Hồng, Thục, Điệp, Dung, Vĩ, Thuần…

    Tên người tuổi Dần cần biểu thị sự oai phong, lẫm liệt

    Hổ được ví là “chúa tể rừng xanh”, thích sống ở rừng sâu núi thẳm, nơi vắng bóng người và là loài không thích bị chế ngự. Vì vậy, bạn cần tránh dùng tên có bộ Nhân, bộ Sách như: Nhân, Giới, Kim, Đại, Trượng, Tiên, Tráng, Trọng, Doãn, Bá, Hà, Tác, Ý, Bảo, Tuấn, Luân, Kiệt, Kiều, Đắc, Luật, Đức…

    Hổ thường sinh sống trong rừng âm u và không thích nơi có nhiều ánh sáng. Do đó, những chữ có bộ Nhật, bộ Quang – mang nghĩa biểu thị ánh sáng cũng cần tránh. Ví dụ như: Nhật, Đán, Tinh, Minh, Vượng, Xuân, Ánh, Tấn, Thời, Yến, Tính, Huân…

    Khi hổ xuống đồng cỏ hoặc xuống ruộng lúa thì sẽ mất đi quyền năng của chúa tể rừng xanh và dễ mắc bẫy. Những chữ có bộ Thảo, bộ Điền như: Phương, Hoa, Vân, Chi, Phạm, Hà, Anh, Danh, Trà, Vinh, Bình, Như, Thanh, Cúc, Lệ, Dung, Vi, Cương… cũng cần tránh khi đặt tên cho người tuổi Dần.

    Khi hổ nhe nanh là biểu thị có sự chẳng lành. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Khẩu như: Đài, Khả, Thượng, Đồng, Hợp, Hậu, Cát, Như, Hòa, Đường, Viên, Thương, Hỉ, Gia, Quốc, Viên, Đoàn… cần được loại bỏ.

    Hổ và rồng luôn tranh đấu (long hổ đấu), vì vậy những tên có chứa chữ Long, Thìn, Bối như: Thìn, Long, Trinh, Tài, Quý, Phú, Thuận, Nhan… không phải là sự lựa chọn tốt cho người tuổi Dần.

    Hổ bị giam giữ trong nhà sẽ mất hết uy phong, do đó tên người tuổi Dần không nên có những chữ thuộc bộ Môn như: Nhàn, Nhuận, Lan…

    Hổ phải to, khỏe mới có được vẻ oai phong, lẫm liệt. Vì vậy, tên người tuổi Dần cần tránh những từ biểu thị nghĩa nhỏ, yếu như: Tiểu, Thiếu…

    Nguồn: Nhưng điều kiêng kỵ khi đặt tên cho người tuổi Dần

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai
  • Đặt Tên Con Trai Họ Dương Hay Và Ý Nghĩa?
  • Đặt Tên Con Trai Họ Dương, Cái Tên Đẹp Mang Nhiều Ý Nghĩa
  • Từ 16/7/2020: Không Được Đặt Tên Cho Con Quá Dài, Khó Sử Dụng
  • Sắp Tới, Không Được Đặt Tên Cho Con Quá Dài, Khó Sử Dụng
  • Gợi Ý Cho Mẹ Cách Đặt Tên Cho Con Tuổi Dần Hợp Với Phong Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai 2022 Sinh Vào Mùa Xuân Giúp Tương Lai Thành Công Rực Rỡ
  • Cái Tên Hay Mang Lại Tương Lai Tốt Đẹp Cho Các Bé Trai Sinh Vào Mùa Xuân
  • Tên Không Nên Đặt Cho Con Tuổi Ngọ
  • Đặt Tên Con Mệnh Thổ Hợp Phong Thủy Mang Lại May Mắn
  • Đặt Tên Con Trai 2022 Ý Nghĩa Hay Theo Tử Vi Phương Đông
  • Bạn sắp sinh con tuổi Dần và đang băn khoăn về cách đặt tên cho con tuổi Dần như thế nào để mong bé có một cuộc đời may mắn, hòa hợp với phong thủy, tự nhiên. Người tuổi Dần là người cầm tinh con Hổ, sinh vào các năm 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022, 2034… Khi đặt tên cho con tuổi Dần, các bậc cha mẹ nên chú ý chọn cho bé những cái tên nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh chọn cho bé những cái tên nằm trong các bộ Thủ xung khắc với tuổi Dần. Hãy để chọn cho con bạn một cái tên thật hay, thật đẹp và chứa đựng nhiều ý nghĩa may mắn nhé!

    1. Đặt tên cho con tuổi Dần nằm trong các bộ Thủ tốt

    Người tuổi Dần thường rất nhạy bén trong mọi tình huống, thích những trải nghiệm mới, có xu hướng làm việc một mình và luôn là người tiên phong trong mọi công việc. Do đó, khi nhắc đến người sinh năm tuổi Dần, người ta thường nghĩ đến những từ mang hàm ý chỉ người tiên phong, đứng đầu.

    Trong chữ Hán, những chữ có nghĩa như trên thường là những chữ thuộc các bộ: Vương, Quân, Đại. Đây đều là những bộ mang hàm ý về sự oai phong, lẫm liệt của chúa sơn lâm. Những tên gọi thuộc bộ này thường chứa những chữ như: Vương, Quân, Ngọc, Linh, Trân, Châu, Cầm, Đoan, Chương, Ái, Đại, Thiên…

    Theo lá số tử vi, Tuổi Dần – Ngọ – Tuất là 3 tuổi tam hợp, vì vậy, nên dùng các chữ thuộc bộ Mã, Khuyển làm gốc để đặt tên cho con tuổi Dần sẽ khiến chúng tạo ra mối liên hệ tương trợ nhau tốt hơn. Những chữ thuộc bộ Mã, Khuyển bao gồm: Phùng, Tuấn, Nam, Nhiên, Vi, Kiệt, Hiến, Uy, Thành, Thịnh…

    Ngoài ra, còn có các chữ thuộc bộ Mão, Đông như: Đông, Liễu… cũng sẽ mang lại nhiều may mắn và quý nhân phù trợ cho những người tuổi Dần mang tên chứa những chữ đó.

    Theo thuyết ngũ hành, tuổi Dần thuộc mệnh Mộc, mà Thủy sẽ sinh Mộc. Vì vậy, nếu dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc như: Băng, Thủy, Thái, Tuyền, Tuấn, Lâm, Dũng, Triều…để đặt tên cho người cầm tinh con hổ cũng sẽ mang lại những điều may mắn, tốt đẹp cho họ.

    Dựa vào thực tế, hổ là loài động vật ăn thịt, rất mạnh mẽ. Nên khi dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm như: Nguyệt, Hữu, Thanh, Bằng, Tâm, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Tình, Tuệ… để làm gốc khi đặt tên cho con sẽ biểu thị được mong ước rằng đứa trẻ sinh ra sẽ có một cuộc sống no đủ, một trái tim quả cảm và một tâm hồn phong phú.

    2. Đặt tên cho con tuổi Dần kiêng kỵ các bộ Thủ xung khắc

    Để đặt tên cho con tuổi Dần bố mẹ ngoài biết được quy luật tương sinh cũng nên nắm rõ các quy luật tương khắc để tránh chọn cho bé những các tên mang hàm nghĩa xấu ảnh hưởng đến vận mệnh của bé về sau.

    Khi đặt tên cho con tuổi Dần, chọn cho bé những cái tên có bộ Vương là rất tốt, tuy nhiên, nếu là bé gái, thì bạn lại nên tránh dùng chữ này trong tên bé. Bởi bản thân chữ Vương thường mang hàm nghĩa về sự gánh vác, lo toan. Do đó, nếu dùng để đặt cho bé gái lại là điều không tốt, vô tình khiến cuộc đời bé trở nên nặng nề, thiếu an phận.

    Vì tuổi Dần xung với tuổi Thân nên khi đặt tên cho con tuổi Dần bố mẹ cần tránh những từ thuộc bộ Thân, bộ Viên như: Thân, Viên, Viễn, Viện…

    Tuổi Dần cũng tương khắc với tuổi Tỵ, vì vậy những tên có chữ thuộc bộ Quai xước cũng cần tránh. Ví dụ như: Tuần, Tấn, Phùng, Thông, Liên, Tiến, Đạo, Đạt, Vận, Thiên, Tuyển, Hoàn, Vạn, Na, Thiệu, Đô, Diên, Đình, Xuyên, Hồng, Thục, Điệp, Dung, Vĩ, Thuần…

    Dựa vào thực tế, hổ được ví là “chúa tể rừng xanh”, là loại vật chỉ thích sống ở rừng sâu núi thẳm, nơi vắng bóng người và là loài không thích bị chế ngự. Vì vậy, khi đặt tên cho con tuổi Dần cần tránh dùng những tên có bộ Nhân, bộ Sách như: Nhân, Giới, Kim, Đại, Trượng, Tiên, Tráng, Trọng, Doãn, Bá, Hà, Tác, Ý, Bảo, Tuấn, Luân, Kiệt, Kiều, Đắc, Luật, Đức… khiến cuộc đời của bé bị kìm kẹp, thiếu tự do.

    Hổ cũng thường sinh sống trong rừng âm u và không thích nơi có nhiều ánh sáng. Do đó, những chữ có bộ Nhật, bộ Quang mang nghĩa biểu thị ánh sáng cũng cần tránh. Ví dụ như: Nhật, Đán, Tinh, Minh, Vượng, Xuân, Ánh, Tấn, Thời, Yến, Tính, Huân…

    Ngoài ra, khi hổ rời khỏi núi rừng, thả hổ xuống đồng cỏ hoặc xuống ruộng lúa, đồng xanh thì hổ sẽ mất đi quyền năng của chúa tể rừng xanh và trở nên yếu ớt, dễ bị mắc bẫy. Do đó, những chữ có chứa bộ Thảo, bộ Điền như: Phương, Hoa, Vân, Chi, Phạm, Hà, Anh, Danh, Trà, Bình, Như, Thanh, Cúc, Lệ, Dung, Vi, Cương… cũng cần tránh khi đặt tên cho con tuổi Dần.

    Theo quan niệm của người xưa, khi hổ nhe nanh là biểu thị có sự chẳng lành. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Khẩu như: Đài, Khả, Thượng, Đồng, Hợp, Hậu, Cát, Như, Hòa, Đường, Viên, Thương, Hỉ, Gia, Quốc, Viên, Đoàn… cũng cần được loại bỏ khi đặt tên cho bé để tránh cuộc đời của bé về sau sẽ gặp nhiều điều bất trắc, chẳng lành.

    Hổ và Rồng là 2 loại vật luôn tranh đấu “không đội trời chung”, vì vậy, những cái tên có chứa chữ Long, Thìn, Bối như: Thìn, Long, Trinh, Tài, Quý, Phú, Thuận, Nhan… cũng không phải là sự lựa chọn tốt để đặt tên cho con tuổi Dần.

    Hổ bị giam giữ trong nhà sẽ mất hết uy phong, do đó tên người tuổi Dần không nên có những chữ thuộc bộ Môn như: Nhàn, Nhuận, Lan…

    Ngoài ra, hổ là loài vật to, khỏe, thể hiện dáng vẻ oai phong, lẫm liệt. Vì vậy, tên người tuổi Dần cần tránh những từ biểu thị hàm nghĩa chỉ sự nhỏ bé, yếu ớt như: Tiểu, Thiếu…

    Hy vọng với những gợi ý về cách đặt tên cho con tuổi Dần hợp với phong thủy trên đây sẽ giúp cho bạn chọn được cho bé nhà mình một cái tên thật hay và phù hợp với bản mệnh của bé để mang lại sự may mắn, bình an cho bé về sau.

    --- Bài cũ hơn ---

  • “cười Té Ghế” Với Những Cách Đặt Tên Cho Con Theo Kiểu “rất Liên Quan”
  • Đặt Tên Hay Cho Các Bé Tuổi Dần
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Gái, Con Trai Tuổi Kỷ Hợi 2022 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Dương Cho Con Gái Xinh Đẹp, Thùy Mị, Nết Na
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai 2022 Cực Hay Để Con Yêu Luôn Tự Hào
  • Đặt Tên Con Gái Tuổi Dần

    --- Bài mới hơn ---

  • Phương Pháp Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Có Tuổi Thìn
  • Đặt Tên Cho Con Gái Tuổi Tuất 2022 Hợp Phong Thủy Để Con Bình An, May Mắn
  • Đặt Tên Cho Con, Top 100 Tên Bé Trai,bé Gái Hay Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Họ Đinh Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2022
  • Cách Đặt Tên Con Gái Theo Họ Lâm
  • Theo đại diện trung tâm KTTV Quốc gia, 12 giờ hôm nay 28.10 bão số 9 sẽ vào bờ. Siêu bão số 9 đổ bộ, gió to, mưa lớn, hàng triệu người miền Trung dọc từ Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi vừa trú ẩn vừa thốt lên rằng: “Quá kinh khủng!”.

    Cộng đồng mạng đang chia sẻ những hình ảnh đảo Lý Sơn, Quảng Ngãi tan hoang sau khi bão số 9 đổ bộ, hàng loạt căn nhà cấp 4 bị tốc mái, nhiều căn bị đổ sập, âu thuyền xơ xác, sóng đánh chìm tàu

    Sau hơn 4 ngày mất tích, hôm qua (27.10), lực lượng chức năng đã tìm thấy thi thể nữ sinh Trần Thúy Hiền (18 tuổi, trú xã Nguyễn Trãi, H.Thường Tín, Hà Nội; sinh viên Học viện Ngân hàng) dưới sông Nhuệ.

    Diễn biến siêu bão số 9 đang tiến dần vào đất liền khiến hàng triệu trái tim người Việt lo lắng, khắc khoải mong thiên tai sớm qua đi, còn người và của ít tổn thất nhất. Đã qua 0 giờ 15 phút ngày 28.10 mà mạng xã hội, những page lớn Đồng Hương Quảng Ngãi – Người Quảng Ngãi Xa Quê; Đồng Hương Quảng Nam với hàng chục ngàn người vẫn “sáng đèn” online cập nhật thông tin cho mọi người cảm thấy đỡ lo lắng.

    Bầu trời ở Đà Nẵng nói riêng, miền Trung nói chung sáng nay bất chợt hửng nắng sau những ngày mưa dầm. Nhưng với kinh nghiệm của người miền Trung, cư dân vùng bão lũ quanh năm, thì đây là sự tĩnh lặng và đẹp đẽ đáng sợ trước bão số 9…

    Do được lệnh phải dừng để ứng phó với bão số 9 nên trong ngày 28.10, hàng ngàn xe tải đã phải dừng lại ở thị trấn Lăng Cô (H.Phú Lộc, Thừa Thiên- Huế) đã được người dân nấu cơm phát miễn phí

    Nhiều nơi ở Quảng Ngãi tan hoang sau khi bão số 9 đi qua, mái tôn của hàng trăm ngôi nhà gió giật, cây đổ rạp đầy đường. Nhiều ca nô, tàu thuyền neo tại Cồn An Vĩnh, H.Lý Sơn bị sóng đánh chìm.

    Xem tử vi hàng ngày năm 2022, tử vi vui 12 con giáp – tuổi Tí, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất và Hợi.

    Ngày 20.10, Hiệp hội Điều VN (VinaCas) phối hợp với Báo đã đến xã Hành Tín Đông (H.Nghĩa Hành) và xã Bình Mỹ (H.Bình Sơn) của tỉnh Quảng Ngãi để hỗ trợ 200 hộ dân bị thiệt hại nặng nề do bão lũ gây ra, với tổng số tiền 100 triệu đồng (500.000 đồng/trường hợp).

    Sáng 27.10, qua Báo, Quỹ từ thiện Kim Oanh (Bình Dương) cùng các nhà hảo tâm khác đã thăm, tặng quà cứu trợ và động viên tinh thần người dân vùng lũ tại các huyện Tuyên Hóa, Thạch Hóa (tỉnh Quảng Bình) và H.Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị (ảnh).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Những Người Tuổi Dần Và Những Kiêng Kỵ
  • Top Tên Đệm Cho Tên Ngân Độc Đáo, Quý Như Vàng Dành Cho Bé Gái
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2030 (Canh Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Quý Tỵ 2013
  • Lựa Chọn Tên Hợp Mệnh Cho Con Trai, Gái Mệnh Thủy
  • 300+ Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Mệnh Thổ Cực May Mắn
  • Cách Đặt Tên Cho Con Hay Năm 2022 Đinh Dậu Theo Phong Thủy Cho Tuổi Dần

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Dần Như Thế Nào Để Hợp Phong Thủy ?
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Nhâm Dần 1962
  • Tổng Hợp 100 + Gợi Ý Đặt Tên Cho Con Gái Dễ Thương, Ý Nghĩa Năm 2022
  • 200+ Cách Đặt Tên Hay Cho Con Trai Vần D/đ Cực Đẹp, Nam Tính
  • Gợi Ý 150+ Tên Hay Cho Con Gái Vần D Siêu Đẹp & Sang
  • Cái Tên sẽ đi theo suốt cuộc đời của người mang nó, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau… Vì vậy các bậc làm cha làm mẹ với bao hoài bão ước mơ chứa đựng trong cái Tên, khi đặt Tên cho con: Đó là cầu mong cho con mình có một cuộc sống an lành tốt đẹp…

    Khi đặt tên cho con tuổi Dần, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh đặt tên cho con nằm trong các bộ Thủ xung khắc với từng tuổi. Cụ thể như sau:

    Tên kiêng kỵ:

    Để chọn được một cái tên cát tường cho người tuổi Dần, bạn cần có hiểu biết về sự hợp – xung của 12 con giáp.

    Vì tuổi Dần xung với tuổi Thân nên khi đặt tên cho người tuổi Dần bạn cần tránh những từ thuộc bộ Thân, bộ Viên như: Thân, Viên, Viễn, Viện…

    Tuổi Dần cũng tương khắc với tuổi Tỵ, vì vậy những tên chữ thuộc bộ Quai xước cũng cần tránh. Ví dụ như: Tuần, Tấn, Phùng, Thông, Liên, Tiến, Đạo, Đạt, Vận, Thiên, Tuyển, Hoàn, Vạn, Na, Thiệu, Đô, Diên, Đình, Xuyên, Hồng, Thục, Điệp, Dung, Vĩ, Thuần…

    Hổ được ví là “chúa tể rừng xanh”, thích sống ở rừng sâu núi thẳm, nơi vắng bóng người và là loài không thích bị chế ngự. Vì vậy, bạn cần tránh dùng tên có bộ Nhân, bộ Sách như: Nhân, Giới, Kim, Đại, Trượng, Tiên, Tráng, Trọng, Doãn, Bá, Hà, Tác, Ý, Bảo, Tuấn, Luân, Kiệt, Kiều, Đắc, Luật, Đức…

    Hổ thường sinh sống trong rừng âm u và không thích nơi có nhiều ánh sáng. Do đó, những chữ có bộ Nhật, bộ Quang – mang nghĩa biểu thị ánh sáng cũng cần tránh. Ví dụ như: Nhật, Đán, Tinh, Minh, Vượng, Xuân, Ánh, Tấn, Thời, Yến, Tính, Huân…

    Khi hổ xuống đồng cỏ hoặc xuống ruộng lúa thì sẽ mất đi quyền năng của chúa tể rừng xanh và dễ mắc bẫy. Những chữ có bộ Thảo, bộ Điền như: Phương, Hoa, Vân, Chi, Phạm, Hà, Anh, Danh, Trà, Bình, Như, Thanh, Cúc, Lệ, Dung, Vi, Cương… cũng cần tránh khi đặt tên cho người tuổi Dần.

    Khi hổ nhe nanh là biểu thị có sự chẳng lành. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Khẩu như: Đài, Khả, Thượng, Đồng, Hợp, Hậu, Cát, Như, Hòa, Đường, Viên, Thương, Hỉ, Gia, Quốc, Viên, Đoàn… cần được loại bỏ.

    Hổ và rồng luôn tranh đấu (long tranh hổ đấu), vì vậy những tên có chứa chữ Long, Thìn, Bối như: Thìn, Long, Trinh, Tài, Quý, Phú, Thuận, Nhan… không phải là sự lựa chọn tốt cho người tuổi Dần.

    Hổ bị giam giữ trong nhà sẽ mất hết uy phong, do đó tên người tuổi Dần không nên có những chữ thuộc bộ Môn như: Nhàn, Nhuận, Lan…

    Hổ phải to, khỏe mới có được vẻ oai phong, lẫm liệt. Vì vậy, tên người tuổi Dần cần tránh những từ biểu thị nghĩa nhỏ, yếu như: Tiểu, Thiếu…

    Tên đem lại may mắn:

    Người tuổi Dần là người cầm tinh con Hổ, sinh vào các năm 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022, 2034…

    Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên dùng các chữ thuộc bộ chữ Vương, Quân, Đại làm gốc, mang hàm ý về sự oai phong, lẫm liệt của chúa sơn lâm.

    Những tên gọi thuộc bộ này như: Vương, Quân, Ngọc, Linh, Trân, Châu, Cầm, Đoan, Chương, Ái, Đại, Thiên… sẽ giúp bạn thể hiện hàm ý, mong ước đó. Điều cần chú ý khi đặt tên cho nữ giới tuổi này là tránh dùng chữ Vương, bởi nó thường hàm nghĩa gánh vác, lo toan, không tốt cho nữ.

    Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp, nên dùng các chữ thuộc bộ Mã, Khuyển làm gốc sẽ khiến chúng tạo ra mối liên hệ tương trợ nhau tốt hơn. Những chữ như: Phùng, Tuấn, Nam, Nhiên, Vi, Kiệt, Hiến, Uy, Thành, Thịnh… rất được ưa dùng để đặt tên cho những người thuộc tuổi Dần.

    Các chữ thuộc bộ Mão, Đông như: Đông, Liễu… sẽ mang lại nhiều may mắn và quý nhân phù trợ cho người tuổi Dần mang tên đó.

    Tuổi Dần thuộc mệnh Mộc, theo ngũ hành thì Thủy sinh Mộc. Vì vậy, nếu dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc như: Băng, Thủy, Thái, Tuyền, Tuấn, Lâm, Dũng, Triều… cũng sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con bạn.

    Hổ là động vật ăn thịt, rất mạnh mẽ. Dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm như: Nguyệt, Hữu, Thanh, Bằng, Tâm, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Tình, Tuệ… để làm gốc là biểu thị mong ước người đó sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú.

    Tam Hợp

    Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Dần nằm trong Tam hợp Dần – Ngọ – Tuất nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

    Bản Mệnh

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

    Tứ Trụ

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

    Nguồn: Phong Thủy Tổng Hợp

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Dần Hay Và Tránh Tên Kiêng Kỵ
  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Mùi
  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Mùi Để Mang Lại May Mắn Cả Đời
  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Dê 2022 Và Những Điều Kiêng Kỵ
  • Khám Phá Những Cái Tên Cực “độc” Cho Con Tuổi Dê
  • Cách Đặt Tên Cho Con Hay Năm 2022 Đinh Dậu Theo Phong Thủy Cho Tuổi Dần

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2023 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Đặt Tên Cho Con Trai Mang Họ Hoàng Hay Và Ý Nghĩa Nhất Trong Năm 2022 Giúp Bé Lớn Lên Gặp Nhiều May Mắn Trong Cuộc Sống
  • Đặt Tên Cho Con Gái Theo Họ, Theo Mùa Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2022
  • Tên Hay Dành Cho Con Gái Mang Họ Vương Sinh Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Trai Tuổi Tuất 2022 Hợp Phong Thủy, Phú Quý Bình An
  • Cái Tên sẽ đi theo suốt cuộc đời của người mang nó, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau… Vì vậy các bậc làm cha làm mẹ với bao hoài bão ước mơ chứa đựng trong cái Tên, khi đặt Tên cho con: Đó là cầu mong cho con mình có một cuộc sống an lành tốt đẹp…

    Cách đặt tên cho con hay năm 2022 Đinh Dậu theo phong thủy cho tuổi Dần

    Khi đặt tên cho con tuổi Dần, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh đặt tên cho con nằm trong các bộ Thủ xung khắc với từng tuổi. Cụ thể như sau:

    Tên kiêng kỵ:

    Để chọn được một cái tên cát tường cho người tuổi Dần, bạn cần có hiểu biết về sự hợp – xung của 12 con giáp.

    Vì tuổi Dần xung với tuổi Thân nên khi đặt tên cho người tuổi Dần bạn cần tránh những từ thuộc bộ Thân, bộ Viên như: Thân, Viên, Viễn, Viện…

    Tuổi Dần cũng tương khắc với tuổi Tỵ, vì vậy những tên chữ thuộc bộ Quai xước cũng cần tránh. Ví dụ như: Tuần, Tấn, Phùng, Thông, Liên, Tiến, Đạo, Đạt, Vận, Thiên, Tuyển, Hoàn, Vạn, Na, Thiệu, Đô, Diên, Đình, Xuyên, Hồng, Thục, Điệp, Dung, Vĩ, Thuần…

    Hổ được ví là “chúa tể rừng xanh”, thích sống ở rừng sâu núi thẳm, nơi vắng bóng người và là loài không thích bị chế ngự. Vì vậy, bạn cần tránh dùng tên có bộ Nhân, bộ Sách như: Nhân, Giới, Kim, Đại, Trượng, Tiên, Tráng, Trọng, Doãn, Bá, Hà, Tác, Ý, Bảo, Tuấn, Luân, Kiệt, Kiều, Đắc, Luật, Đức…

    Hổ thường sinh sống trong rừng âm u và không thích nơi có nhiều ánh sáng. Do đó, những chữ có bộ Nhật, bộ Quang – mang nghĩa biểu thị ánh sáng cũng cần tránh. Ví dụ như: Nhật, Đán, Tinh, Minh, Vượng, Xuân, Ánh, Tấn, Thời, Yến, Tính, Huân…

    Khi hổ xuống đồng cỏ hoặc xuống ruộng lúa thì sẽ mất đi quyền năng của chúa tể rừng xanh và dễ mắc bẫy. Những chữ có bộ Thảo, bộ Điền như: Phương, Hoa, Vân, Chi, Phạm, Hà, Anh, Danh, Trà, Bình, Như, Thanh, Cúc, Lệ, Dung, Vi, Cương… cũng cần tránh khi đặt tên cho người tuổi Dần.

    Khi hổ nhe nanh là biểu thị có sự chẳng lành. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Khẩu như: Đài, Khả, Thượng, Đồng, Hợp, Hậu, Cát, Như, Hòa, Đường, Viên, Thương, Hỉ, Gia, Quốc, Viên, Đoàn… cần được loại bỏ.

    Hổ và rồng luôn tranh đấu (long tranh hổ đấu), vì vậy những tên có chứa chữ Long, Thìn, Bối như: Thìn, Long, Trinh, Tài, Quý, Phú, Thuận, Nhan… không phải là sự lựa chọn tốt cho người tuổi Dần.

    Hổ bị giam giữ trong nhà sẽ mất hết uy phong, do đó tên người tuổi Dần không nên có những chữ thuộc bộ Môn như: Nhàn, Nhuận, Lan…

    Hổ phải to, khỏe mới có được vẻ oai phong, lẫm liệt. Vì vậy, tên người tuổi Dần cần tránh những từ biểu thị nghĩa nhỏ, yếu như: Tiểu, Thiếu…

    Tên đem lại may mắn:

    Người tuổi Dần là người cầm tinh con Hổ, sinh vào các năm 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022, 2034…

    Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên dùng các chữ thuộc bộ chữ Vương, Quân, Đại làm gốc, mang hàm ý về sự oai phong, lẫm liệt của chúa sơn lâm.

    Những tên gọi thuộc bộ này như: Vương, Quân, Ngọc, Linh, Trân, Châu, Cầm, Đoan, Chương, Ái, Đại, Thiên… sẽ giúp bạn thể hiện hàm ý, mong ước đó. Điều cần chú ý khi đặt tên cho nữ giới tuổi này là tránh dùng chữ Vương, bởi nó thường hàm nghĩa gánh vác, lo toan, không tốt cho nữ.

    Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp, nên dùng các chữ thuộc bộ Mã, Khuyển làm gốc sẽ khiến chúng tạo ra mối liên hệ tương trợ nhau tốt hơn. Những chữ như: Phùng, Tuấn, Nam, Nhiên, Vi, Kiệt, Hiến, Uy, Thành, Thịnh… rất được ưa dùng để đặt tên cho những người thuộc tuổi Dần.

    Các chữ thuộc bộ Mão, Đông như: Đông, Liễu… sẽ mang lại nhiều may mắn và quý nhân phù trợ cho người tuổi Dần mang tên đó.

    Tuổi Dần thuộc mệnh Mộc, theo ngũ hành thì Thủy sinh Mộc. Vì vậy, nếu dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc như: Băng, Thủy, Thái, Tuyền, Tuấn, Lâm, Dũng, Triều… cũng sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con bạn.

    Hổ là động vật ăn thịt, rất mạnh mẽ. Dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm như: Nguyệt, Hữu, Thanh, Bằng, Tâm, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Tình, Tuệ… để làm gốc là biểu thị mong ước người đó sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú.

    Để đặt tên cho con tuổi Dần, bạn có thể tham khảo thêm các thông tin về Bản mệnh, Tam hợp hoặc nếu kỹ lưỡng có thể xem Tứ Trụ, (nếu bé đã ra đời mới đặt tên). Có nhiều thông tin hữu ích có thể giúp cho cha mẹ chọn tên hay cho bé.

    Tam Hợp

    Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Dần nằm trong Tam hợp Dần – Ngọ – Tuất nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

    Bản Mệnh

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

    Tứ Trụ

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Tuổi Dậu
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thân 1992
  • Xem Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay Ý Nghĩa Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Bé Gái Mùa Thu Đông
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2022 (Đinh Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Dần 1998
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100