Sinh Con Trai Gái Năm 2022 Đặt Tên Gì Hay Và Hợp Phong Thuỷ?

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái 2022 Họ Trần Hợp Mệnh Mộc Nhất
  • Tên Con Trai Hay Và Ý Nghĩa Mang Lại Thành Công Và May Mắn
  • Đặt Tên Con Gái Đẹp Và Kiêu Sa, Bố Mẹ Ai Cũng Thích
  • Đặt Tên Cho Con Gái 2022 Theo Phong Thủy Để Bé Bình An, May Mắn Cả Đời
  • 50 Tên Ý Nghĩa, Hợp Phong Thủy Nên Đặt Cho Con Trai 2022
  • Sinh con trai gái năm 2022 đặt tên gì hay và hợp phong thuỷ?

    Đặt tên cho con trai gái sinh năm 2022 Canh tý sẽ hướng dẫn cho các bậc cha mẹ chuẩn bị cho bé yêu sắp chào đời của mình một cái tên thật sự hay và ý nghĩa nhất. Cái tên cho con cực kỳ quan trọng vì sẽ đi theo bé suốt cả cuộc đời và có thể ảnh hưởng đến tính cách cuộc sống sau này vì vậy khi đặt tên cho con các bậc cha mẹ nên nắm rõ những quy tắc đặt tên sao cho phù hợp với năm hiện hành, phù hợp với phong thủy tuổi bố mẹ…

    Đặt tên con gái 2022 sao cho chuẩn là điều quan tâm của nhiều gia đình, bởi cái tên không chỉ để gọi mà còn phần nào nói lên vận mệnh của đứa trẻ.

    Cung mệnh bé gái sinh năm 2022: Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Canh Tý.

    Quẻ mệnh: Cấn (Thổ), thuộc Tây tứ mệnh. thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Bích Thượng Thổ

    Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Thổ (Cấn): Nên dùng số 2,8,9,5.

    Để đặt tên cho con gái 2022, bạn nên đặt tên cho con là những cái tên thuộc hành Thổ là tên có liên quan đến đất, môi trường ươm trồng, nuôi dưỡng và phát triển, nơi sinh ký tử quy của mọi sinh vật như: Anh, Bích, Cát, Châm, Châu, Diệp, Diệu, Khuê, Liên, Ngọc, San,Trân…

    Những điều cần biết trước khi đặt tên cho con

    • Đặt tên cho con phải có ý nghĩa: Cần chọn tên cho con có ý nghĩa tích cực và lịch sự vì cái tên sẽ đi theo con suốt cả cuộc đời. Đã qua rồi cái thời bố mẹ thích đặt tên con thật xấu cho… dễ nuôi và để ông Trời không bắt đi mất.
    • Tên phải hợp với giới tính của con: Con gái mang tên giống con trai hay con trai mang tên con gái đều dễ gây nhầm lẫn trong giao tiếp, xưng hô hay làm giấy tờ và có thể dẫn đến nhiều rắc rối khác.

    Cách đặt tên cho con sinh năm 2022 Canh tý

    Đặt tên con gái 2022 nên chọn cái tên nào? Để đặt tên cho con tuổi Canh tý, bạn có thể tham khảo thêm các thông tin về Bản mệnh, Tam hợp hoặc nếu kỹ lưỡng có thể xem Tứ Trụ, (nếu bé đã ra đời mới đặt tên). Có nhiều thông tin hữu ích có thể giúp cho cha mẹ chọn tên hay cho bé.Nếu muốn đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ, bạn cần xác định đúng mệnh của bạn, chồng bạn và con. Bạn có thể dựa vào lá số tử vi của bạn, chồng và con để tìm ra mệnh của từng thành viên theo ngày tháng năm sinh. Đối chiếu với ngũ hành để biết các yếu tố tương sinh, tương khắc giữa tuổi con và tuổi của bố mẹ.

    • Cách đặt tên cho con theo tứ trụ: Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.
    • Cách đặt tên cho con theo bản mệnh: Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.
    • Cách đặt tên con theo tam hợp: Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Dậu nằm trong Tam hợp Tỵ – Dậu – Sửu nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

    Sinh con năm 2022 mệnh gì?

    • Người sinh năm 2022 là năm CANH TÝ, MỆNH THỔ.
    • Cung CÀN. Trực THÀNH
    • Mạng BÍCH THƯỢNG THỔ (đất trên vách)
    • Khắc THIÊN THƯỢNG THỦY
    • Con nhà HUỲNH ĐẾ (quan lộc, cô quạnh)
    • Xương CON CHUỘT. Tướng tinh CON RẮN

    Nam nữ sinh năm 2022 cung (cung mệnh) gì?

    • Nam: Đoài Kim thuộc Tây tứ mệnh
    • Nữ: Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh

    Tên hay cho con sinh năm Canh tý

    Trong phong thủy, số lẻ là dương và số chẵn là âm. Do đó, tên cho con trai thường chỉ gồm 3 âm tiết (3 từ), tên cho con gái thường gồm 4 âm tiết (4 từ). Để đặt tên cho con theo phong thủy, việc đầu tiên bạn cần làm là xác định xem năm sinh của con thuộc hành nào trong ngũ hành.Khi đã xác định được tuổi con thuộc mệnh nào, bạn hãy tìm hiểu các yếu tố tương sinh, tương khắc với mệnh của con. Mục đích là nhằm tận dụng yếu tố tương sinh, hạn chế yếu tố tương khắc khi chọn tên cho con để con luôn nhận được sự hỗ trợ tốt nhất trong suốt cuộc đời.

    Tên hay cho con gái sinh năm 2022

    • THANH TÂM: Mong trái tim con luôn trong sáng
    • TÚ TÂM: Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu
    • SONG THƯ: Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ
    • CÁT TƯỜNG: Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ
    • LÂM TUYỀN: Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước
    • HƯƠNG THẢO: Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại
    • DẠ THI: Vần thơ đêm
    • ANH THƯ: Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng
    • ĐOAN TRANG: Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị
    • PHƯỢNG VŨ: Điệu múa của chim phượng hoàng
    • TỊNH YÊN: Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản
    • HẢI YẾN: Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.
    • DIỆU ANH: Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con
    • QUỲNH ANH: Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh
    • TRÂM ANH: Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội.
    • NGUYỆT CÁT: Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy
    • TRÂN CHÂU: Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ
    • QUẾ CHI: Cành cây quế thơm và quý
    • TRÚC CHI: Cành trúc mảnh mai, duyên dáng
    • XUYẾN CHI: Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh
    • HIÊN DI: Cánh chim trời đến từ phương Bắc
    • NGỌC DIỆP: Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa
    • NGHI DUNG: Dung nhan trang nhã và phúc hậu
    • LINH ĐAN: Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi
    • THỤC ĐOAN: hãy là cô gái hiền hòa đoan trang
    • THU GIANG: Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng
    • THIÊN HÀ:Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ
    • HIẾU HẠNH: Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn
    • THÁI HÒA: Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người
    • DẠ HƯƠNG: Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm
    • QUỲNH HƯƠNG: Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp
    • THIÊN HƯƠNG: Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời
    • ÁI KHANH: Người con gái được yêu thương
    • KIM KHÁNH: Con như tặng phẩm quý giá do vua ban
    • VÂN KHÁNH: Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót
    • HỒNG KHUÊ: Cánh cửa chốn khuê các của người con gái
    • MINH KHUÊ: Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé.
    • DIỄM KIỀU: Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa
    • CHI LAN: hãy quý trọng tình bạn, nhé con
    • BẠCH LIÊN: Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát
    • NGỌC LIÊN: Đoá sen bằng ngọc kiêu sang
    • MỘC MIÊN: Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái
    • HÀ MI: Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn
    • THƯƠNG NGA: Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ
    • ĐẠI NGỌC: Viên ngọc lớn quý giá
    • THU NGUYỆT: Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu
    • UYỂN NHÃ: Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã
    • YẾN OANH: Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày
    • THỤC QUYÊN: Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
    • HẠNH SAN: Tiết hạnh của con thắm đỏ như son

    Tên hay cho con trai tuổi Canh tý

    • THIÊN ÂN Con là ân huệ từ trời cao
    • GIA BẢO Của để dành của bố mẹ đấy
    • THÀNH CÔNG Mong con luôn đạt được mục đích
    • TRUNG DŨNG Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
    • THÁI DƯƠNG Vầng mặt trời của bố mẹ
    • HẢI ĐĂNG Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
    • THÀNH ĐẠT Mong con làm nên sự nghiệp
    • THÔNG ĐẠT Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
    • PHÚC ĐIỀN Mong con luôn làm điều thiện
    • TÀI ĐỨC Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
    • MẠNH HÙNG Người đàn ông vạm vỡ
    • CHẤN HƯNG Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
    • BẢO KHÁNH Con là chiếc chuông quý giá
    • KHANG KIỆN Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
    • ĐĂNG KHOA Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé
    • TUẤN KIỆT Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
    • THANH LIÊM Con hãy sống trong sạch
    • HIỀN MINH Mong con là người tài đức và sáng suốt
    • THIỆN NGÔN Hãy nói những lời chân thật nhé con
    • THỤ NHÂN Trồng người
    • MINH NHẬT Con hãy là một mặt trời
    • NHÂN NGHĨA Hãy biết yêu thương người khác nhé con
    • TRỌNG NGHĨA Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
    • TRUNG NGHĨA Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
    • KHÔI NGUYÊN Mong con luôn đỗ đầu.
    • HẠO NHIÊN Hãy sống ngay thẳng, chính trực
    • PHƯƠNG PHI Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
    • THANH PHONG Hãy là ngọn gió mát con nhé
    • HỮU PHƯỚC Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
    • MINH QUÂN Con sẽ luôn anh minh và công bằng
    • ĐÔNG QUÂN Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
    • SƠN QUÂN Vị minh quân của núi rừng
    • TÙNG QUÂN Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
    • QUỐC Hãy yêu đất nước mình
    • THÁI SƠN Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
    • TRƯỜNG SƠN Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
    • THIỆN TÂM Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
    • THẠCH TÙNG Hãy sống vững chãi như cây thông đá
    • AN TƯỜNG Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
    • ANH THÁI Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
    • THANH THẾ Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
    • CHIẾN THẮNG Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng
    • TOÀN THẮNG Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống
    • MINH TRIẾT Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
    • ĐÌNH TRUNG Con là điểm tựa của bố mẹ
    • KIẾN VĂN Con là người có học thức và kinh nghiệm
    • NHÂN VĂN Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
    • KHÔI VĨ Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
    • QUANG VINH Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,
    • UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Danh Sách Các Tên Ở Nhà Hay Và Ý Nghĩa Cho Bé Gái Bé Trai Sinh Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022 Theo Phong Thủy Cát Lành, Tương Lai Tươi Sáng
  • Nên Và Không Nên Khi Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành Cực Chuẩn
  • Đặt Tên Hay Cho 12 Con Giáp, Nâng Cao Vận Trình Cải Thiện Vận Số
  • Cách Đặt Tên Con Gái 2022 Theo Phong Thuỷ Và Hợp Tuổi Bố Mẹ

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái 2022 Họ Trần Hợp Mệnh Mộc Nhất
  • Tên Con Trai Hay Và Ý Nghĩa Mang Lại Thành Công Và May Mắn
  • Đặt Tên Con Gái Đẹp Và Kiêu Sa, Bố Mẹ Ai Cũng Thích
  • Đặt Tên Cho Con Gái 2022 Theo Phong Thủy Để Bé Bình An, May Mắn Cả Đời
  • 50 Tên Ý Nghĩa, Hợp Phong Thủy Nên Đặt Cho Con Trai 2022
  • Cách đặt tên con gái 2022 theo phong thuỷ và hợp tuổi bố mẹ: 2022 thuộc mệnh gì? năm con gì? bố mẹ tuổi nào nên sinh con năm 2022? hãy cùng đến với chuyên mục đặt tên con của báo gia đình nhằm tìm hiểu về những cái tên con gái sinh năm 2022 phù hợp nhất với mình bạn nhé.

    Cách đặt tên con gái 2022 theo phong thuỷ và hợp tuổi bố mẹ:  Đặt tên con gái năm 2022 sao cho hay và hợp mệnh là điều quan tâm của nhiều gia đình, bởi cái tên không chỉ để gọi mà còn phần nào nói lên vận mệnh của đứa trẻ.

    Con người ta sinh ra vốn thuộc mệnh trời, chính bởi vậy, cái tên cũng phải phù hợp với mệnh trời ban.

    Người ta vẫn thường có câu nói: “Danh có chính thì ngôn mới thuận”, đủ cho thấy danh tính, tên gọi rất quan trọng với mỗi con người.

    Xưa nay chúng ta cũng không hề lạ lẫm với thuyết âm dương ngũ hành, cụ thể chính là các hành: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Muốn cuộc sống của con cái sau này được may mắn, thuận lợi, chớ bao giờ đặt tên con trái ngược với quy luật ngũ hành.

    Tử vi phong thủy gợi ý khi đặt tên con theo ngũ hành thuộc Thổ nên lưu ý những điều sau để chọn đúng tên thuộc hành Thổ:

    Tên con gái 2022 : Anh

    Xem tử vi, tên Anh thể hiện mong muốn con gái sinh ra luôn thông minh, giỏi giang, xuất chúng. Đặt tên cho con năm Canh Tý bạn có thể tham khảo một số cái tên:

    • Huyền Anh: Đây là cái tên thể hiện sự thông minh, lanh lợi mà vẫn đầy sự cuốn hút, bí ẩn – điều mà các cô gái cần có. Bố mẹ sinh con gái năm 2022 có thể tham khảo cái tên này.
    • Thùy Anh: đặt cái tên này, bố mẹ mong muốn con gái lớn lên sẽ là người thùy mị, nết na, thông minh.
    • Trung Anh:  trung thực và anh minh, quyết đoán là một trong những phẩm chất tốt đẹp một người nên có. Nếu muốn cô công chúa bé bỏng của mình sở hữu phẩm chất này, bố mẹ có thể cân nhắc cái tên Trung Anh.
    • Tú Anh: con sinh ra sẽ là người thanh tú, xinh đẹp, tài năng.
    • Vàng Anh, tên một loài chim tinh khôn đã xuất hiện trong rất nhiều câu chuyện ý nghĩa, đặt tên này với mong muốn con sẽ là người thông minh, hoạt bát, nhanh nhẹn.
    • Bảo Anh: con là bảo bối quý giá nhất của bố mẹ, bởi sự thông minh, nhanh nhẹn; bố mẹ sẽ luôn mang đến những điều tốt đẹp cho con.
    • Cẩm Anh: ở con có một vẻ đẹp vừa rực rỡ vừa lanh lợi mà bất cứ cô gái nào cũng muốn có.
    • Cát Anh: bố mẹ mong may mắn luôn mỉm cười với con và con cũng chính là niềm may mắn của gia đình.
    • Diễm Anh: con vừa kiều diễm lại sắc sảo, bao chàng trai mơ ước được sánh bước bên con.
    • Diệu Anh: con sẽ mang đến những điều kì diệu cho gia đình bởi sự thông minh sắc sảo của mình.
    • Hà Anh: bố mẹ mong con duyên dáng, dịu dàng như làn nước trên dòng sông và cũng không kém phần thông minh
    • Hải Anh: bố mẹ muốn con mang trong mình những ước mơ và hoài bão lớn lao như biển cả.

    + Ý nghĩa cùng số mệnh người con gái 2022 tên:  Cát

    Yên Cát là niềm vui bình dị, chỉ vào người con gái thuần hậu, nết na, đẹp đẽ. Đổi tên sẽ cải vận, có thật hay không?

    Đặt tên con gái 2022 thế nào để con nhận trọn phước đức, tài năng? Dựa vào kiến thức tử vi, tên Cát mang ý nghĩa là tốt lành, bố mẹ mong con sẽ luôn gặp may mắn, khỏe mạnh, hạnh phúc.

    • Cát Cát có nghĩa vui mừng, hân hoan, may mắn, tốt đẹp. Cách đặt tên cho con nhân đôi vừa gia tăng ý nghĩa vừa tạo ra âm điệu êm dịu, dễ thương.
    • Đài Cát mong con sống cuộc sống ấm no no hạnh phúc.
    • Mai Cát, dùng để chỉ những người có đức hạnh, mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ và nhiều phúc lành cho những người xung quanh.
    • Nguyệt Cát, hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy như ánh trăng trên bầu trời cao.
    • Phương Cát con là người đức hạnh, mang phúc lành cho những người xung quanh.
    • Thủy Cát bố mẹ mong con luôn sống vui tươi, hoan hỉ, hạnh phúc.
    • Tiên Cát bố mẹ mong ước con sẽ luôn xinh đẹp, vui vẻ, có tấm lòng nhân hậu.
    • Tuệ Cát nói rõ lên niềm hi vọng của bố mẹ ở con là người thông minh và gặp nhiều may mắn trong cuộc sống.
    • Xuân Cát cho con thể hiện sự hoan hỉ, vui tươi và nhiều phúc lành của mùa đẹp nhất trong năm cũng như thầm nhắn gửi con sẽ là người đức hạnh, tốt đẹp, mang lại cảm giác hân hoan, tươi vui cho những người xung quanh.

    + Tư vấn đặt tên con gái 2022 mệnh thổ hay và ý nghĩa

    Stt Tên Ý nghĩa
    1 Vân Du Rong chơi trong mây
    2 THANH TÂM Mong trái tim con luôn trong sáng
    3 HÀ MI Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn
    4 PHƯỢNG VŨ Điệu múa của chim phượng hoàng
    5 LINH ĐAN Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi
    6 Vinh Diệu vinh dự
    7 Liên Chi cành sen
    8 Hương Giang dòng sông Hương
    9 Minh Đan màu đỏ lấp lánh
    10 Quỳnh Chi cành hoa quỳnh
    11 Mai Chi cành mai
    12 Lan Chi cỏ lan, cỏ chi, hoa lau
    13 Minh Châu viên ngọc sáng
    14 XUYẾN CHI Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh
    15 Khánh Giang dòng sông vui vẻ
    16 QUỲNH HƯƠNG Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp
    17 Vàng Anh tên một loài chim
    18 Hạ Băng tuyết giữa ngày hè
    19 THỤC ĐOAN Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang
    20 THU GIANG Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng
    21 Nguyệt Cát kỷ niệm về ngày mồng một của tháng
    22 Thiên Duyên duyên trời
    23 Linh Chi thảo dược quý hiếm
    24 Hiền Chung hiền hậu, chung thủy
    25 Hải Dương đại dương mênh mông
    26 THIÊN HÀ Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ
    27 Bảo Châu hạt ngọc quý
    28 Kim Đan thuốc để tu luyện thành tiên
    29 Yên Đan màu đỏ xinh đẹp
    30 Ngọc Bích viên ngọc quý màu xanh
    31 HỒNG KHUÊ Cánh cửa chốn khuê các của người con gái
    32 VÂN KHÁNH Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót
    33 TÚ TÂM Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu
    34 DẠ THI Vần thơ đêm
    35 Ly Châu viên ngọc quý
    36 BẠCH LIÊN Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát
    37 THIÊN HƯƠNG Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời
    38 UYỂN NHÃ Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã
    39 THỤC QUYÊN Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
    40 QUỲNH ANH Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh
    41 TRÂN CHÂU Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ
    42 Kiều Dung vẻ đẹp yêu kiều
    43 Lệ Băng một khối băng đẹp
    44 THÁI HÒA Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người
    45 LÂM TUYỀN Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước
    46 KIM KHÁNH Con như tặng phẩm quý giá do vua ban
    47 THƯƠNG NGA Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ
    48 DIỄM KIỀU Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa
    49 ÁI KHANH Người con gái được yêu thương
    50 Hạ Giang sông ở hạ lưu
    51 HIẾU HẠNH Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn
    52 Tuyết Băng băng giá
    53 Quỳnh Dao cây quỳnh, cành dao
    54 Từ Dung dung mạo hiền từ
    55 Hồng Đăng ngọn đèn ánh đỏ
    56 QUẾ CHI Cành cây quế thơm và quý
    57 HẠNH SAN Tiết hạnh của con thắm đỏ như son
    58 Kỳ Diệu điều kỳ diệu
    59 Hướng Dương hướng về ánh mặt trời
    60 MINH KHUÊ Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé
    61 24 Phương Chi cành hoa thơm
    62 HƯƠNG THẢO Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại
    63 DẠ HƯƠNG Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm
    64 ĐẠI NGỌC Viên ngọc lớn quý giá
    65 Tú Anh xinh đẹp, tinh anh
    66 THIÊN DI Cánh chim trời đến từ phương Bắc
    67 Sơn Ca con chim hót hay
    68 TRÚC CHI Cành trúc mảnh mai, duyên dáng
    69 Nhật Dạ ngày đêm
    70 Hạnh Dung xinh đẹp, đức hạnh
    71 Huyền Diệu điều kỳ lạ
    72 SONG THƯ Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ
    73 DIỆU ANH Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con
    74 Huyền Anh tinh anh, huyền diệu
    75 THU NGUYỆT Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu
    76 Thụy Du đi trong mơ
    77 ANH THƯ Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng
    78 MỘC MIÊN Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái
    79 Trúc Đào tên một loài hoa
    80 Yên Bằng con sẽ luôn bình an
    81 CÁT TƯỜNG Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ
    82 Bảo Bình bức bình phong quý
    83 Thùy Anh con sẽ thùy mị, tinh anh
    84 Thùy Dương cây thùy dương
    85 NGỌC LIÊN Đoá sen bằng ngọc kiêu sang
    86 Trung Anh trung thực, anh minh
    87 NGUYỆT CÁT Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy
    88 TRÂM ANH Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội
    89 Hạc Cúc tên một loài hoa
    90 NGHI DUNG Dung nhan trang nhã và phúc hậu
    91 TỊNH YÊN Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản
    92 CHI LAN Hãy quý trọng tình bạn, nhé con
    93 Hoài An cuộc sống của con sẽ mãi bình an
    94 ĐOAN TRANG Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị
    95 Khải Ca khúc hát khải hoàn
    96 YẾN OANH Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày
    97 Hương Chi cành thơm
    98 NGỌC DIỆP Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa
    99 HẢI YẾN Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp
    100 Hồng Giang dòng sông đỏ

    Kết: Khi con người sinh ra chúng ta được cha mẹ đặt cho một cái tên để nhận biết trong trời đất, cái tên này sẽ đi với chúng ta đến hết cuộc đời. Theo những nghiên cứu của ông cha để lại đặt tên cho con để con mình có một cái tên ý nghĩa đẹp và đặc biệt cái tên cũng là một yếu tố rất quan trọng ảnh hưởng đến tính cách, công việc, năng khiếu và tình duyên của một đời người. Hy vọng với những thông tin cách đặt tên con gái theo phong thuỷ năm 2022 đã được Huyền Bùi chia sẻ trên đây, bạn sẽ sớm chọn cho bé yêu của mình 1 cái tên thật hay và nhiều ý nghĩa!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Danh Sách Các Tên Ở Nhà Hay Và Ý Nghĩa Cho Bé Gái Bé Trai Sinh Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022 Theo Phong Thủy Cát Lành, Tương Lai Tươi Sáng
  • Nên Và Không Nên Khi Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành Cực Chuẩn
  • Đặt Tên Hay Cho 12 Con Giáp, Nâng Cao Vận Trình Cải Thiện Vận Số
  • Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Sinh Năm 2022 Hợp Phong Thuỷ

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2031 Tân Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 2010
  • Tử Vi Tuổi Tân Dậu Năm 2022
  • Tổng Hợp Những Tên Facebook Hay, Ngắn Gọn 2022
  • Bật Mí Cách Đặt Tên Con Gái Lót Chữ Quế Hay Nhất Quả Đất
  • Bí Kíp Đặt Tên Con Gái Họ Lê Thật
  • Đặt tên con theo phong thủy lấy ngũ hành bản mệnh của con làm trọng. Phối giữa Thiên Can và Địa Chi mà tạo thành hành mới của bản mệnh. Chẳng hạn sinh năm Tý, địa chi Tý vốn là hành Thủy nhưng nếu phối giới thiên can Giáp thì Giáp Tý lại là hành Kim (Hải trung kim); phối với Mậu thì Mậu Tý lại là hành Hỏa (Tích lịch hỏa) … Đặt tên cho con cần phải căn cứ vào những đặc tính riêng của bé mà lựa chọn cho phù hợp. Một cái tên không chỉ mang những nét đặc trưng của bé mà trong đó cần phải được gửi gắm những ước mơ, tình cảm và niềm tự hào của cha mẹ và dòng họ đối với thế hệ sau.

    Vì sao nên đặt tên cho con gái theo phong thuỷ?

    Mỗi người khi cất tiếng khóc chào đời, chính là thời khắc hấp thụ khí trời đất, nên con người không thể thoát khỏi quy luật vận động của trời đất, mà thước đo chính là năm – tháng – ngày – giờ, hay cong gọi là tứ trụ, mà năm tháng ngày giờ được tạo bởi 4 cặp Thiên Can Địa Chi, các cặp Thiên Can Địa Chi bao gồm tổng số 60 cặp bắt đầu từ cặp Giáp Tý, do sự kết hợp giữa Dương Can và Địa chi, âm Can và âm Chi tạo thành, chỉ với 60 can này, mà hàng ngàn năm nay con người tìm tòi và ứng dụng vào vạn sự trên đời, chính vì thế, việc bạn đặt cho con 1 cái tên hợp phong thuỷ có thể mang lại những điều tốt đẹp và cuộc sống sau này của bé cũng được cân bằng hơn.

    Đặt tên cho con tuổi Thân

    Đặt tên cho con như thế nào để thay đổi tướng số ?

    Đặt tên cho con mệnh Thổ năm 2022

    Cách đặt tên cho con trai sinh năm 2022

    Những điều nên tránh khi đặt tên cho con

    những điều cần tránh khi đặt tên cho con

    Ý nghĩa việc đặt tên cho con

    Đặt tên cho con gái theo loài hoa đẹp

    Đặt tên cho con trai con gái sinh năm 2022 hợp phong thuỷ

    Hướng dẫn cách đặt tên cho con gái sinh theo phong thuỷ

    Tên của một người không chỉ dùng để gọi, nó còn là một “thương hiệu” gắn liền với một con người cụ thể, nó tồn tại suốt đời từ khi người đó sinh ra và thậm chí sẽ còn sống mãi với thời gian và không gian mai sau. Xưa nay người ta coi trọng cái tên bởi tên gọi của con người gắn liền với danh dự, sự nghiệp, niềm tự hào của cá nhân, của gia đình và của cả dòng họ.

    Cách đặt tên cho con gái theo phong thuỷ:

    Đặt tên con theo phong thủy lấy ngũ hành bản mệnh của con làm trọng. Phối giữa Thiên Can và Địa Chi mà tạo thành hành mới của bản mệnh. Chẳng hạn sinh năm Tý, địa chi Tý vốn là hành Thủy nhưng nếu phối giới thiên can Giáp thì Giáp Tý lại là hành Kim (Hải trung kim); phối với Mậu thì Mậu Tý lại là hành Hỏa (Tích lịch hỏa) …

    Trong mỗi nhóm đều chia làm mức độ mạnh yếu theo từng bậc: rất vượng – vượng – trung bình – yếu. Nếu hành nào yếu thì cần bổ trợ, hành nào vượng lại phải khắc chế. Tuy nhiên, ngũ hành bản mệnh lại chỉ được tính theo năm, như vậy những người sinh cùng năm đều phải tuân theo cùng một mối quan hệ khắc chế – bổ trợ giống nhau. Do đó sẽ dẫn đến sai lệch lớn, làm mất đặc trưng riêng của mỗi cá nhân.

    Một phương pháp nâng cao hơn có độ chính xác tới từng người đó là cách đặt tên theo ngũ hành của tứ trụ. Sử dụng ngày giờ tháng năm sinh của mỗi người mà xác định ngũ hành khuyết thiếu, từ đó lựa chọn chính xác quy luật khắc chế – bố trợ nào thích hợp cho chính bản thân người đó. Dù cùng ngũ hành nhưng đặt tên con trai và đặt tên con gái cũng có sự khác nhau.

    Tên con trai nên mang các phẩm đức của nam giới như: nhân, nghĩa, trí, tín, đức, hùng kiệt, hoài bão… Khi đặt tên cho con gái nên mang các phẩm đức của nữ giới như: hiền thục, thanh nhã, đoan trang, yêu kiều… Chẳng hạn như hành Hỏa, con trai có thể lấy tên là Minh (Đức Minh, Ngọc Minh) thể hiện sự đức độ, trí tuệ và phẩm chất trong sáng của người con trai. Với con gái, hành Hỏa có thể lấy tên là Hiền (Thanh Hiền, Lan Hiền) thể hiện sự dịu dàng, tinh tế và thanh nhã của người con gái.

    Những tên không nên đặt cho con sinh năm 2022

    Tránh đặt những tên thuộc các bộ Kim, Dậu, Nguyệt, Điểu, Mãnh, Đoài: Những chữ dùng để chỉ phương Tây thuộc các bộ Kim, Dậu, Nguyệt, Điểu, Mãnh, Đoài đều không thích hợp để đặt tên cho người tuổi Thân. Bởi lẽ Thân thuộc hành Kim, nếu Kim tụ lại nhiều quá mức sẽ không tốt, dễ dẫn đến hình khắc và sinh họa.Do đó, những cái tên cần tránh đặt cho người tuổi Thân có thể kể đến: Trân, Nhuệ, Xuyến, Ngân, Cẩm, Kim, Thoa, Trâm, Chung, Phong, Cương…

    Tránh đặt những tên thuộc các bộ Mạch, Hòa, Cốc, Tắc, Mễ, Điền: Do khỉ có tập tính phá hoại ngũ cốc trên đồng ruộng của người nông dân nên những người tuổi Thân không nên đặt những cái tên thuộc các bộ: Mạch, Hòa, Cốc, Tắc, Mễ, Điền. Những cái tên cần tránh có thể kể đến như: Lương, Lượng, Tinh, Tú, Binh, Thu, Nam, Do, Đường, Tùng, Chủng, Tú, Thân, Giới, Đạo, Khoa, Phan, …

    Tư vấn cách đặt tên cho con trai sinh năm 2022:

    Khi đặt tên cho con trai, bạn cần chú ý đến những phẩm chất thiên phú về mặt giới tính để chọn tên cho phù hợp. Nếu bạn mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ… để đặt tên.

    Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú… Bạn có ước mơ chưa trọn hay khát vọng dở dang và mong ước con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để kế tục thì những tên như: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng… sẽ giúp bạn gửi gắm ước nguyện đó.

    Để sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó. Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình… để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo. Không những thế, bạn có thể dùng các biểu tượng tạo cảm giác vững chãi, mạnh mẽ: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)… để đặt cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời.

    Chọn tên cho con như thế nào?

    Ngoài ý nghĩa tên theo vần, bạn có thể xem tuổi và bản mệnh của con để đặt tên cho phù hợp. Một cái tên hay và hợp tuổi, mệnh sẽ đem lại nhiều điều tốt đẹp cho con bạn trong suốt đường đời.

    Đặt tên theo tuổi

    Để đặt tên theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Những con giáp hợp với nhau như sau:

    Thân – Tí – Thìn

    Tỵ – Dậu – Sửu

    Hợi – Mão – Mùi

    Dần – Ngọ – Tuất

    Dựa trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

    Tí – Dậu – Mão – Ngọ

    Thìn – Tuất – Sửu – Mùi

    Dần – Thân – Tỵ – Hợi

    Đặt tên theo bản mệnh

    Bản mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc:

    Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau:

    Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ

    Dần, Mão cung Mộc

    Tỵ, Ngọ cung Hỏa

    Thân, Dậu cung Kim

    Tí, Hợi cung Thủy

    Bạn có thể kết hợp theo từng năm sinh để lựa chọn tên theo bản mệnh phù hợp nhất, ví dụ:

    Canh Dần (2010), Tân Mão (2011): Tòng Bá Mộc (cây tòng, cây bá)

    Nhâm Thìn (2012), Quý Tỵ (2013): Trường Lưu Thủy (nước chảy dài)

    Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015): Sa Trung Kim (vàng trong cát)

    Bính Thân (2017), Đinh Dậu (2017): Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới núi)

    Mậu Tuất (2018), Kỷ Hợi (2019): Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng)

    Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.

    Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.

    Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh

    Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

    Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ

    Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống

    Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống

    Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

    Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công

    Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

    Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

    Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé

    Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh

    Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc

    Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc

    Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống

    Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé

    Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình

    Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

    Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ

    Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến

    Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi

    Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc

    Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội

    Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng

    Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình

    Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải

    Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm

    Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người

    Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng

    Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

    Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn

    Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai

    Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé

    Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc

    Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé

    Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng

    Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công

    Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn

    Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh

    Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp

    Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời

    Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt

    Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

    Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn

    Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó

    Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

    Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt

    Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    Tư vấn cách đặt tên cho con gái sinh năm 2022:

    Theo truyền thống, việc lấy tên các loại hoa quý, thanh thoát như: Mai, Lan, Trúc, Cúc, Quế, Chi… để đặt tên cho con gái là rất phổ biến. Để bé yêu của bạn có được tên gọi độc đáo từ các loài hoa quý này, bạn cần chú ý tìm từ đệm đặc sắc và phù hợp với tên loài hoa mà mình đã chọn.

    Tên của bé gái cần thể hiện sự dịu dàng, nữ tính:

    Những tên có gắn với từ nói nói về vật quý dùng làm trang sức đẹp như: Ánh Hà, Thái Hà, Đại Ngọc, Ngọc Hoàn, Linh Ngọc, Ngọc Liên, Trân Châu… cũng đã được các bậc cha mẹ khai thác nhiều với dụng ý con mình quý giá như chính các vật phẩm ấy. Nếu chọn cho con gái mình một cái tên dễ gợi liên tưởng đến màu sắc đẹp, trang nhã, quý phái như: Yến Hồng, Bích Hà, Thục Thanh, Hoàng Lam, Thùy Dương… thì hẳn cô công chúa của bạn sẽ có được sắc đẹp của những sắc màu đó.

    Dùng những chữ thể hiện phẩm hạnh đạo đức, dung mạo đẹp đẽ để đặt tên như: Thục Phương, Thục Lan, Thục Trinh, Thục Đoan, Thục Quyên, Đoan Trang… cũng rất được ưa chuộng. Ai cũng yêu thích những mùi hương ngọt ngào, quý phái. Vì vậy, dùng những từ gợi mùi hương quyến rũ như: Quỳnh Hương, Thục Hương, Hương Ngọc, Thiên Hương… là một gợi ý hay để đặt tên cho con gái của bạn.

    Tên đẹp cho bé gái sinh năm 2022

    Ngọc Anh: Bé là viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời của bố mẹ

    Nguyệt Ánh: Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng

    Gia Bảo: Bé là “tài sản” quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình

    Ngọc Bích: Bé là viên ngọc trong xanh, thuần khuyết

    Minh Châu: Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ

    Bảo Châu: Bé là viên ngọc trai quý giá

    Kim Chi: “Cành vàng lá ngọc” là câu nói để chỉ sự kiều diễm, quý phái. Kim Chi chính là Cành vàng.

    Ngọc Diệp: là Lá ngọc, thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu

    Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng là điều bạn đang mong chờ ở con gái yêu đó.

    Thanh Hà: Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm, đây là điều bố mẹ ngụ ý cuộc đời bé sẽ luôn hạnh phúc, bình lặng, may mắn.

    Gia Hân: Cái tên của bé không chỉ nói lên sự hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời

    Ngọc Hoa: Bé như một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái

    Lan Hương: Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu

    Quỳnh Hương: Giống như mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng

    Vân Khánh: Cái tên xuất phát từ câu thành ngữ “Đám mây mang lại niềm vui”, Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình.

    Ngọc Khuê: Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết

    Diễm Kiều: Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu

    Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, bé yêu của bạn là tài sản quý giá nhất của cha mẹ đó.

    Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

    Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các.

    Kim Liên: Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết

    Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó

    Thanh Mai: xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.

    Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.

    Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ

    Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng

    Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ

    Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ

    Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá

    Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng

    Hiền Nhi: Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ

    Hồng Nhung: Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa

    Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái

    Diễm Phương: Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát

    Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng

    Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ

    Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu

    Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.

    Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu

    Hiền Thục: Hiền lành, đảm đang, giỏi giang, duyên dáng là những điều nói lên từ cái tên này

    Bích Thủy: Dòng nước trong xanh, hiền hòa là hình tượng mà bố mẹ có thể dành cho bé

    Thủy Tiên: Một loài hoa đẹp

    Ngọc Trâm: Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn đầy nữ tính

    Ðoan Trang: Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính

    Thục Trinh: Cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành

    Thanh Trúc: Cây trúc xanh, biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung, đầy sức sống

    Minh Tuệ: Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo

    Nhã Uyên: Cái tên vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc đầy trí tuệ

    Thanh Vân: Bé như một áng mây trong xanh đẹp đẽ

    Như Ý: Bé chính là niềm mong mỏi bao lâu nay của bố mẹ

    Cùng Danh Mục

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tuổi Canh Dần Sinh Năm 2010 Hợp Màu Gì?
  • Nam Tuổi Canh Dần 2010 Nên Lấy Vợ Tuổi Gì Để Mang Lại Hạnh Phúc Nhất Cho Gia Đình Bạn.
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 1950
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 1950
  • Các Tên Dương Đẹp Và Hay
  • Cách Đặt Tên Con Trai Gái Năm 2022 Tuổi Kỷ Hợi Theo Phong Thuỷ

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Trai Năm 2022: Đặt Tên Con Trai Hay Và Độc Mà Giàu Ý Nghĩa
  • Tư Vấn Tên Con Trai Họ Nguyễn Sinh Năm 2022 Hợp Phong Thuỷ
  • Đặt Tên Đệm Cho Con Trai Tên Thanh Hợp Phong Thủy, May Mắn
  • Gợi Ý 50++ Tên Đệm Cho Con Trai Tên An Khỏe Mạnh, Cá Tính Nhất
  • Cách Đặt Tên Đệm Cho Con Trai Tên Dương Nhiều Ý Nghĩa Nhất
  • Sinh con trai năm 2022:

    • Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
    • Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.
    • Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)
    • Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.
    • Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)
    • Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)
    • Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất? Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.

    Sinh con gái năm 2022:

    • Cung mệnh bé gái sinh năm 2022: Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.
    • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)
    • Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8
    • Màu sắc: Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở
    • Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí

    Cách đặt tên con theo phong thuỷ năm 2022

    Như đã đề cập ở trên, sinh con năm 2022 thì bé sẽ mang mệnh Bình Địa Mộc, năm Kỷ Hợi. Con gái sinh năm 2022 âm lịch là Đoài Kim, con trai đẻ vào năm này là Cấn Thổ, nói chung người sinh năm 2022 là mạng Mộc. Do đó, khi chọn tên theo phong thuỷ cho bé trai năm 2022, bạn sẽ lựa chọn những tên hợp với mệnh Mộc:

    Mệnh của con người là do trời ban, mỗi năm sinh sẽ có một mệnh khác nhau thuộc vào 1 trong 5 mệnh: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Cha mẹ muốn con cái có cuộc sống sau này được thuận lợi, may mắn thì nên đặt tên con hợp phong thủy, hợp mệnh của con cũng như nên xem xét kỹ cả giờ, ngày sinh và tháng sinh của con trước khi đặt tên.

    Vì vậy những tên mang mệnh Mộc phù hợp phong thủy có thể kể đến các tên đối với bé gái là: Xuân Trúc, Anh Đào, Đỗ Quyên, Cúc Anh, Mai Hoa, Hương Quỳnh, Tú Quỳnh, Ngọc Liễu, Thi Thảo, Phi Lan.

    Hay những tên của người mệnh Mộc hợp phong thủy đối với bé trai là: Mạnh Trường, Minh Khôi, Bảo Lâm, Trọng Quý, Xuân Quang, Minh Tùng, Xuân Bách.

    Đặt tên con theo hành Mộc cho những bậc cha mẹ có nhiều kỳ vọng sau này con sẽ tiến xa trong con đường công danh sự nghiệp thì nên tham khảo các tên: Mỹ Kỳ, Hương Trà, Mỹ Hạnh, Hoa Thảo, Bảo Thư, Minh Nhạn, Phương Chi, Hồng Hà.

    Trong cách đặt tên con theo hành Mộc năm 2022, cha mẹ cũng cần lưu ý đến nhược điểm của mệnh Mộc. Đó là nóng tính, thiếu kiên nhẫn, nhất là trong những trường hợp nguy cấp. Vì vậy người mệnh Mộc nên có một cái tên phù hợp để giúp cho Mộc có đủ ngọn lửa đam mê đi đến được đích công việc. Theo đó những cái tên thể hiện sự kiên trì bền bỉ cho người mệnh Mộc như: Trường Giang, Hải Lý, Trường Thành, Mạnh Quân, Thanh Hương, Xuân Đà, Nguyệt Giao, Mạnh Phúc sẽ rất phù hợp.

    Cách đặt tên cho con năm 2022 hợp tuổi của bé

    Khi cha mẹ muốn đặt tên cho con gái sinh năm 2022 hay đặt tên con trai năm 2022 hợp tuổi bố mẹ cần biết người tuổi Hợi là người cầm tinh con Lợn, sinh vào các năm 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2022, 2031… Các tên thuộc bộ điền như: Giáp, Lưu, Đương, Đông, Phủ… và các tên thuộc bộ Khẩu như: Hào, Hợp, Chu, Thương, Thiện, Hi, Hồi, Viên… rất phù hợp với ý nghĩa đó.

    Tuy nhiên, lợn to thường không thích ở chuồng nhỏ; do đó, bạn nên cẩn trọng khi dùng những tên thuộc bộ Khẩu. Lợn là loài động vật ham ăn nên những chữ thuộc bộ Khẩu lớn hoặc bộ Điền có ý nghĩa tượng trưng cho việc nó được ăn tất cả các loại ngũ cốc trồng ở ruộng, có tác dụng rất tốt với người tuổi Hợi.

    Nếu dùng những chữ thuộc bộ Miên, Mịch, Môn, Nhập để đặt cho người tuổi Hợi thì sẽ tạo cho họ cảm giác luôn được che chở, nuôi dưỡng trong nhà. Những tên như: Vũ, Gia, Tống, An, Nghi, Định, Phú, Thủ, Khoan… là trợ thủ đắc lực để bạn gửi gắm ước mong đó.

    Theo ngũ hành, Hợi thuộc hành Thủy, Kim sinh Thủy nên những tên thuộc bộ Kim như: Linh, Điền, Minh, Trấn, Nhuệ, Phong… sẽ khiến vận mệnh của người tuổi Hợi được suôn sẻ nhờ sự tương trợ giữa các hành. Dùng những chữ thuộc các bộ Hòa, Đậu, Mễ, Thảo – những loại ngũ cốc mà lợn thích ăn – để đặt tên cho người tuổi Hợi thì cả đời họ sẽ được no ấm, sung túc. Theo đó, những tên bạn có thể chọn gồm: Thụ, Khải, Tinh, Túc, Lương, Đạo, Tú, Trúc, Chủng, Bỉnh…

    Hợi, Mão, Mùi là tam hợp nên những chữ thuộc bộ Mộc, Nguyệt, Mão, Dương rất phù hợp với người tuổi Hợi (do mèo còn được gọi là “mão thố”, “nguyệt thố” và chúng đều thuộc phương Đông, hành Mộc cũng thuộc phương này). Do đó, những tên người tuổi Hợi nên dùng gồm: Mạnh, Tự, Hiếu, Tồn, Học, Giang, Hà, Tuyền, Hải, Thái, Tân, Hàm, Dương, Hạo, Thanh, Nguyên, Lâm, Sâm, Đông, Tùng, Nhu, Bách, Quế, Du, Liễu, Hương, Khanh, Thiện, Nghĩa, Khương…

    Tên đẹp năm 2022 hợp mệnh Mộc cho con trai và con gái

    • Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An
    • Hoài An, Thu An, Thúy An, Xuân An, Vĩnh An, Thụy An, Khánh An
    • Mỹ An, Thiên An, Như An, Bình An, Hà An, Thùy An, Kim An, Trường An
    • Bảo An, Nhật An, Duy An, Hùng An, Đức An, Trung An, Nghĩa An
    • Huy An, Diệu An, Minh An, Hà An, Nhã An, Phương An, Thùy An, Trang An
    • Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách
    • Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách
    • Vĩ Bằng, Hải Bằng, Phi Bằng, Quý Bằng, Đức Bằng, Hữu Bằng
    • Cao Bằng, Kim Bằng, Thế Bằng, Vũ Bằng, Uy Bằng, Nhật Bằng, Mạnh Bằng, Công Bằng
    • Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo
    • Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo
    • Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo
    • An Bình, Đức Bình, Gia Bình, Duy Bình, Hải Bình, Hữu Bình
    • Nguyên Bình, Quốc Bình, Thái Bình, Thiên Bình, Xuân Bình,
    • Vĩnh Bình, Phú Bình, Ba, Bách, Biện, Bính, Bội
    • Khải Ca, Hoàn Ca, Duy Ca, Tứ Ca, Thanh Ca, Đình Ca, Vĩnh Ca, Bình Ca
    • Thiên Ca, nSơn Ca, Mai Ca, Nhã Ca, Ly Ca, Kim Ca, Hồng Ca, Ngọc Ca
    • Mỹ Ca, Uyển Ca, Du Ca, Bình Cát, Dĩ Cát, Hà Cát, Hồng Cát, Hải Cát, Lộc Cát,
    • Xuân Cát, Thành Cát, Đại Cát, Nguyên Cát, Trọng Cát, Gia Cát, Đình Cát
    • An Chi, Bích Chi, Bảo Chi, Diễm Chi, Lan Chi, Thùy Chi, Ngọc Chi, Mai Chi
    • Phương Chi, Quế Chi, Trúc Chi, Xuyến Chi, Yên Chi, Thảo Chi, Lệ Chi
    • Ngọc Chương, Nhật Chương, Nam Chương, Đông Chương, Quốc Chương
    • Thành Chương, Thế Chương, Thuận Chương, Việt Chương, Đình Chương
    • Quang Chương, Hoàng Chương, Nguyên Chương
    • An Cơ, Duy Cơ, Trí Cơ, Phùng Cơ, Trường Cơ, Tường Cơ, Vũ Cơ, Cự Cơ
    • Minh Cơ, Long Cơ, Quốc Cơ, Cách, Cẩn, Cận, Cầu, Châm
    • Khả Doanh, Doanh Doanh, Phương Doanh, Bách Du, Nguyên Du, Huy Du
    • Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Thái Dương, Bình Dương, Đại Dương
    • Thiện Duyên, Phương Duyên, Hạnh Duyên, Diên, Duật
    • Hà, Hằng, Hi, Hiệu, Hoàn, Hồi, Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân
    • Thu Hằng, Thanh Hằng, Thúy Hằng, Sơn Hạnh, Đức Hạnh, Tuấn Hạnh
    • Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng
    • Đào, Đệ, Đình, Đĩnh, Đỗ, Đồng, Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt
    • Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp
    • Trọng Lam, Nghĩa Lam, Xuân Lam, Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm
    • Lăng, Mỹ Lệ, Trúc Lệ, Diễm Lệ, Thùy Liên, Hồng Liên, Phương Liên
    • Thúy Liễu, Xuân Liễu, Thanh Liễu, Hoàng Linh, Quang Linh, Tuấn Linh
    • Tấn Lợi, Thắng Lợi, Thành Lợi, Bá Long, Bảo Long, Ðức Long
    • Minh Lương, Hũu Lương, Thiên Lương, Kha, Khởi, Khuông, Kiêm, Kiểm, Kiều
    • Anh Kha, Nam Kha, Vĩnh Kha, Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải
    • Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Anh Kiệt, Tuấn Kiệt, Dũng Kiệt, Đạt Khải
    • Anh Tài, Ðức Tài, Hữu Tài, Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Duy Tân, Hữu Tân, Minh Tân
    • Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Mai Thanh, Ngân Thanh, Nhã Thanh
    • Anh Thảo, Bích Thảo, Diễm Thảo, Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên
    • Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang
    • Hồng Quế, Ngọc Quế, Nguyệt Quế, Quất, Quỳ, Ðức Quyền, Lương Quyền, Sơn Quyền
    • Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Phan, Phấn, Phục
    • Na, Nại, Nam, Ngọ, Nhật, Noãn, An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hồng Nhật, Minh Nhật,
    • Nam Nhật, Nhị, Nhiễm, Nhiếp, Niên, Ninh, An Ninh, Khắc Ninh, Quang Ninh
    • Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.
    • Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.
    • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.
    • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
    • Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.
    • Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
    • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.
    • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.
    • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.
    • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.
    • Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.
    • Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.
    • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.
    • Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.
    • Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.
    • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
    • Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.
    • Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.
    • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.
    • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
    • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
    • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
    • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
    • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.
    • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

      Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

    • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

      Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

    • Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.
    • Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.
    • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.
    • Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.
    • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.
    • Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
    • Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.
    • Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.
    • Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
    • Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.
    • Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.
    • Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.
    • Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.
    • Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
    • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
    • Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.
    • Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.
    • Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.
    • Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.
    • Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.
    • Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

    Đặt tên con gái năm 2022 – Tên đẹp cho con gái tuổi Kỷ Hợi

    • – Diệp (Nữ tính, đằm thắm, đầy sức sống ): Quỳnh Diệp, Hoài Diệp, Phong Diệp, Khánh Diệp, Mộc Diệp, Ngọc Diệp, Cẩm Diệp, Hồng Diệp, Bạch Diệp, Bích Diệp, Mỹ Diệp, Kiều Diệp
    • – Điệp ( Cánh bướm xinh đẹp ): Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Hồng Điệp, Mộng Điệp, Hồng Điệp, Bạch Điệp, Phi Điệp, Ngọc Điệp, Tường Điệp, Minh Điệp, Phương Điệp, Khánh Điệp, Thanh Điệp, Kim Điệp, Bạch Điệp, Huyền Điệp, Hương Điệp
    • – Dung ( Diện mạo xinh đẹp ): Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Từ Dung, Hà Dung, Nghi Dung, Thùy Dung, Thu Dung, Mỹ Dung, Kim Dung, Ngọc Dung, Bảo Dung, Hoàng Dung
    • – Hà ( Dòng sông ): Hải Hà, Phương Hà, Ngân Hà, Thu Hà, Thanh Hà, Lam Hà, Vịnh Hà, Như Hà, Lan Hà, Trang Hà, Ngọc Hà, Vân Hà, Việt Hà, Hoàng Hà, Bảo Hà, Thúy Hà
    • – Giang ( Dòng sông ): Trường Giang, Thùy Giang, Phương Giang, Hà Giang, Thúy Giang, Như Giang, Bích Giang, Hoài Giang, Lam Giang, Hương Giang, Khánh Giang
    • – Hân ( Đức hạnh, dịu hiền ): Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân
    • – Hạ (Mùa hè, mùa hạ ): Thu Hạ, Diệp Hạ, Điệp Hạ, Khúc Hạ, Vĩ Hạ, Lan Hạ, Liên Hạ, Cát Hạ, Nhật Hạ, Mai Hạ, An Hạ, Ngọc Hạ, Hoàng Hạ, Cẩm Hạ
    • – Hạnh ( Đức hạnh, vị tha ): Hồng Hạnh, Thu Hạnh, Hải Hạnh, Lam Hạnh, Ngọc Hạnh, Diệu Hạnh, Dung Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh, Bích Hạnh, Thúy Hạnh, Mỹ Hạnh
    • – Hân ( Đức hạnh, dịu hiền ): Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân
    • – Hoa ( Đẹp như hoa ): Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Phương Hoa, Hạnh Hoa, Như Hoa, Quỳnh Hoa, Liên Hoa, Thanh Hoa, Cúc Hoa, Xuân Hoa, Mỹ Hoa
    • – Khuê ( Ngôi sao khuê, tiểu thư đài các ): Vân Khuê, Thục Khuê, Song Khuê, Anh Khuê, Sao Khuê, Mai Khuê, Yên Khuê, Hồng Khuê, Phương Khuê, Hà Khuê, Thiên Khuê, Sao Khuê, Ngọc Khuê

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Tiếng Trung Quốc Hay Nhất, Ý Nghĩa Cho Bé Gái (Nữ) Bé Trai (Nam)
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hay Nhất
  • Cách Đặt Nickname Ở Nhà Cho Con Trai Gái Năm 2022 Theo Tên Trái Cây Hay Nhất
  • Tuyển Tập 100 Tên Ở Nhà Cho Con Trai Gái 2022 Hay Đẹp Và Dễ Thương Nhất
  • Ý Nghĩa Và Cách Đặt Tên Đệm Hay Cho Tên Khôi 2022 Hợp Phong Thủy
  • Bật Mí Cách Đặt Tên Cho Bé Trai Sinh Năm Đinh Dậu 2022 Hợp Phong Thuỷ

    --- Bài mới hơn ---

  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Cho Cặp Sinh Đôi Trai Gái Hợp Lý, Độc Đáo
  • Đặt Tên Cho Con Năm 2022 Theo Phong Thủy, Mang Lại Tài Lộc, Bình An
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Hợp Mệnh & Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Canh Tý) Phù Hợp Với Tuổi Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thân 1992
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Bé trai sinh năm 2022 tuổi Đinh Dậu, thiên tính thường hài hòa, có phần hơi yếu đuối, vì mệnh hỏa nhược. Đặt tên thế nào cho con để hợp phong thủy?

    Ông Phạm Linh – (Bút danh Thiện Vũ Long) – người thường xuyên tư vấn và viết bài về các môn học thuật và nghiên cứu vận mệnh cá nhân, tập thể cho rằng: Trong khi khoa tử vi tìm ra sự giàu nghèo, họa phúc, thì con người chúng ta cũng có thể lấy khoa phong thủy để bổ trợ thay đổi vận mệnh của một cá nhân.

    Do vậy, đặt một cái tên hợp theo phong thủy cho con để có vận mệnh tốt là điều mà nhiều bậc cha mẹ luôn quan tâm, trăn trở.

    Nói về tính cách các bé trai sinh năm 2022 tuổi Đinh Dậu , trao đổi với PV Chất lượng Việt Nam , ông Thiện Vũ Long cho biết: Đối với các bé trai sinh năm 2022 tuổi Đinh Dậu, thiên tính thường hài hòa, có phần hơi yếu đuối, vì mệnh hỏa nhược. Tính trầm mà ít nói, ngoài nhược trong cường, thể hiện ra bên ngoài thường sống về tình cảm, tuy nhiên cũng hay bốc đồng và nóng nảy.

    Dù sao thì mệnh hỏa cốt của nó là cương cường, thẳng thắn, vì Đinh Dậu can âm hỏa, chi kim hỏa, nam thuộc cung Đoài kim. Xét ngũ hành cho thấy hỏa nhược cần bổ trợ ngũ hành bản mệnh.

    Tuy nhiên mỗi người sinh vào tháng, ngày, giờ khác nhau thì tính cách cũng sẽ có phần khác nhau.

    Những người này nên sống nơi gần sông nước mới ổn định cuộc sống, tuy nhiên mệnh hỏa hay bị nạn sông nước cần đề phòng khi còn nhỏ.

    Tuy nhiên, những người sinh tháng này nếu kiên trì, và có chí cầu tiến thì cũng sẽ thành công lớn trong cuộc đời.

    Theo chuyên gia phong thủy Thiện Vũ Long: Trước khi đặt tên, chúng ta phải xem xét ngũ hành bản mệnh và bát tự của bé xem thiếu khuyết ngũ hành nào để cân bằng âm dương cho bình hòa, sau xem nơi sinh để biết đã có sự bổ trợ chưa hay làm vận mệnh xấu thêm. Khi đó chúng ta mới xác định âm dương ngũ hành họ và tên đệm, cuối cùng xác định âm dương ngũ hành tên muốn đặt xem có tác dụng bổ trợ giải cứu hay không.

    Một số tên phân biệt theo ngũ hành:

    Về nguyên tắc đặt tên con trai hay con gái theo phong thủy, ông Thiện Vũ Long nhấn mạnh: Thứ nhất, phải tìm ra ngũ hành bản mệnh vượng hay nhược.

    Để tìm ra ngũ hành bản mệnh cường hay nhược, phải có đầy đủ ngày giờ tháng năm sinh (bát tự). Khi đó xem xét ngũ hành năm là ngũ hành bản mệnh có được tương sinh hay tương khắc với tháng ngày giờ thế nào, nếu “được sinh là vượng”, còn “bị khắc chế là nhược”.

    Khi ngũ hành bản mệnh cường thì ta nên đặt tên lấy ngũ hành nghịch để kiềm chế sao cho quân bình, không nên lấy ngũ hành của tên sinh cho bản mệnh, như vậy “cường quá ắt suy”. Ví như: Tuổi Đinh Dậu hỏa vượng thì nên lấy ngũ hành tên thuộc thổ hoặc kim, thủy để giảm bớt tính cương cường, háo thắng của mệnh hỏa.

    Khi xác định được hỏa mệnh tuổi Đinh Dậu cường hay nhược ta xem nơi sinh có tương sinh hay tương khắc với bản mệnh, khi đó mới nên đặt tên để sao cho phù hợp.

    Họ và tên nên bổ trợ lẫn nhau, như vậy mới tạo nên sự tuần hoàn cho bản mệnh.

    Phải xác định được ngũ hành của họ và tên sao cho phù hợp với bản mệnh.

    Khi đặt tên con gái cho con trai và ngược lại, sẽ ảnh hưởng rất lớn tới tính cách của bé trong tương lai.

    Tóm lại, theo ông Thiện Vũ Long, khi đặt tên cho con trai tuổi Đinh Dậu, các ông bố, bà mẹ cần lưu ý những kiêng kỵ sau: “Tránh đặt tên sai giới tính, tránh đặt tên quá cương và nhu, tránh đặt tên khi không cân bằng được ngũ hành bản mệnh, tránh đặt tên tiêu cực, tục và thiếu văn hóa”.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gợi Ý 50+ Cách Đặt Tên Cho Con Gái Vần A Đẹp, Dễ Thương Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Theo Tuổi Bố Mẹ Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Con Trai 2022: Những Cái Tên Trời Phú Mang Nhiều May Mắn
  • Cách Đặt Tên Con Trai Năm Canh Tý Để Con May Mắn Khỏe Mạnh
  • Tránh Đặt Những Tên Cho Con Sinh Năm 2022, Để Tránh Mọi Điều
  • Tư Vấn Đặt Tên Cho Con 2022 Theo Phong Thuỷ Và Ngày Tháng Sinh Của Bé

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái 2022 Họ Trần Hợp Mệnh Mộc Nhất
  • Tên Con Trai Hay Và Ý Nghĩa Mang Lại Thành Công Và May Mắn
  • Đặt Tên Con Gái Đẹp Và Kiêu Sa, Bố Mẹ Ai Cũng Thích
  • Đặt Tên Cho Con Gái 2022 Theo Phong Thủy Để Bé Bình An, May Mắn Cả Đời
  • 50 Tên Ý Nghĩa, Hợp Phong Thủy Nên Đặt Cho Con Trai 2022
  • Tư vấn đặt tên cho con 2022 theo phong thuỷ và ngày tháng sinh của bé: bố mẹ tuổi nào nên sinh con 2022? năm 2022 thuộc mệnh gì? năm con gì? hãy cùng báo gia đình tìm hiểu kỹ về những câu hỏi trên qua bài phân tích & tư vấn đặt tên con 2022 chi tiết dưới đây

    Tư vấn đặt tên cho con 2022 theo phong thuỷ và ngày tháng sinh của bé: Top 100 tên đẹp cho bé trai, bé gái tuổi Canh tý 2022 theo ngũ hành tương sinh hay đẹp ý nghĩa để bé có vận số tốt. Tư vấn chọn ngày giờ tốt để sinh con năm 2022, đặc biệt bài viết này cũng sẽ cung cấp cho bạn top tên hay 2022 cho con trai gái theo Định Danh Kỳ Thư để tên bé đạt điểm phong thuỷ tốt nhất!

    Cách đặt tên cho con 2022 theo phong thuỷ hợp mệnh thổ:

    Ngày nay, thế hệ trẻ phần lớn đặt tên cho con theo sở thích của mình, hoặc lấy tên một diễn viên, một nhân vật nổi tiếng, một ca sỹ, một chính trị gia mà mình yêu thích đặt cho đứa trẻ. Như thế đứa trẻ tự nhiên phải chịu ảnh hưởng của người mà nó đã phải mang tên. Những cách đặt tên “ngẫu hứng” như vậy, có khi không giúp được cho đứa trẻ phát triển thuận lợi, vô tình áp đặt những điều bất lợi trên bước đường phát triển của đứa trẻ. Để tránh việc này, các bậc làm cha mẹ nên tìm hiểu các phương pháp đặt tên con theo phong thuỷ mà Huyền Bùi sẽ chia sẻ ngay dưới đây, đầu tiên các mẹ nên tìm hiểu về ngũ hành tương sinh để chọn tên hợp với mệnh của bé:

    • Ngũ hành tương sinh gồm có: Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim
    • Ngũ hành tương khắc gồm có: Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim.

    Đặt tên con trai 2022 sinh năm Canh Tý hợp phong thủy và hợp với tuổi bố mẹ nhất là điều mà rất nhiều bậc phụ huynh tìm hiểu. Bạn nên biết những điều cấm kị và những cung mệnh của năm 2022 Canh Tý để sao cho chọn một cái tên phù hợp nhất cho các thiên thần nhà bạn nhé. Cái tên sẽ đi theo con đến suốt cuộc đời và bạn cần tìm hiểu kỹ lưỡng những lưu ý sau đây của chúng tôi nhé. Đặt tên con trai 2022 sinh năm Canh Tý hợp phong thủy và hợp với tuổi bố mẹ nhất và có thể mang nhiều tài lôc và may mắn đến cho các bé.

    Đặt tên con trai gái sinh năm 2022 theo hành Thổ:

    Đặt tên con trai, con gái hành Mộc theo vần A:

    • Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An
    • Hoài An, Thu An, Thúy An, Xuân An, Vĩnh An, Thụy An, Khánh An
    • Mỹ An, Thiên An, Như An, Bình An, Hà An, Thùy An, Kim An, Trường An
    • Bảo An, Nhật An, Duy An, Hùng An, Đức An, Trung An, Nghĩa An
    • Huy An, Diệu An, Minh An, Hà An, Nhã An, Phương An, Thùy An, Trang An

    Đặt tên con trai, con gái hành Mộc theo vần B:

    • Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách
    • Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách
    • Vĩ Bằng, Hải Bằng, Phi Bằng, Quý Bằng, Đức Bằng, Hữu Bằng
    • Cao Bằng, Kim Bằng, Thế Bằng, Vũ Bằng, Uy Bằng, Nhật Bằng
    • Mạnh Bằng, Công Bằng
    • Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo
    • Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo
    • Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo
    • An Bình, Đức Bình, Gia Bình, Duy Bình, Hải Bình, Hữu Bình
    • Nguyên Bình, Quốc Bình, Thái Bình, Thiên Bình,  Xuân Bình
    • Vĩnh Bình, Phú Bình
    • Ba, Bách, Biện, Bính, Bội

    Đặt tên cho bé trai, bé gái sinh năm 2022 theo hành Thổ:

    Ngoài ra, bạn cũng có thể chọn 1 trong những tên theo hành Thổ sau đây để đặt cho bé sinh năm 2022 cũng rất tốt như: Cát, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc, Trân, Anh, Lạc, Lý, Chân, Côn, Điền, Quân, Trung, Diệu, San, Tự, Địa, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Cơ, Viên, Liệt, Kiên, Đại Bằng, Công, Thông, Diệp, Đinh, Vĩnh, Giáp, Thân, Bát, Bạch, Thạch, Hòa, Lập, Thảo, Huấn, Nghị, Đặng, Trưởng, Long, Độ, Khuê, Trường

    Đặt tên cho con 2022 theo hành Hoả hợp mệnh cho bé:

    Khái niệm Hành Hỏa chỉ mùa hè, lửa và sức nóng,  Hỏa có thể đem lại ánh sáng, hơi ấm và hạnh phúc, hoặc có thể tuôn trào, bùng nổ và sự bạo tàn. Ở khía cạnh tích cực, Hỏa tiêu biểu cho danh dự và sự công bằng. Ở khía cạnh tiêu cực, Hỏa tượng trưng cho tính gây hấn và chiến tranh. Tích cực: Người có óc canh tân, khôi hài và đam mê. Tiêu cực: Nóng vội, lợi dụng người khác và không mấy quan tâm đến cảm xúc. các tên thuộc hành Hoả: Đan, Đài, Cẩm, Bội, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn, Ngọ, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Bính, Kháng, Linh, Huyền, Cẩn, Đoạn, Dung, Lưu, Cao, Điểm, Tiết, Nhiên, Nhiệt, Chiếu, Nam, Kim, Ly, Yên, Thiêu, Trần, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ. Ví dụ tên con hành Hoả phù hợp theo phong thuỷ:

    • Đặt tên cho con 2022 (tên con trai) theo hành Hoả: Bính, Đăng, Đức, Dương, Hiệp, Huân, Hùng, Huy, Lãm, Lưu, Luyện, Minh, Nam, Nhật, Nhiên, Quang, Sáng, Thái, Vĩ.

    • Đặt tên cho con 2022 (tên con gái) theo hành Hoả: Ánh, Cẩm, Cẩn, Đài, Đan, Dung, Hạ, Hồng, Huyền, Linh, Ly, Thu

    --- Bài cũ hơn ---

  • Danh Sách Các Tên Ở Nhà Hay Và Ý Nghĩa Cho Bé Gái Bé Trai Sinh Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022 Theo Phong Thủy Cát Lành, Tương Lai Tươi Sáng
  • Nên Và Không Nên Khi Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành Cực Chuẩn
  • Đặt Tên Hay Cho 12 Con Giáp, Nâng Cao Vận Trình Cải Thiện Vận Số
  • Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2022 Hợp Với Bố Mẹ May Mắn Phong Thuỷ

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ Nhận Phúc Lộc
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Sinh Năm 2022 2022 Bính Thân
  • Các Tên Anh Đẹp Và Hay
  • Đặt Tên Cho Con Họ Trần 2022: Tên Đẹp Cho Con Gái & Con Trai Họ Trần
  • #150 Đặt Tên Cho Con Gái Họ Trần 2022 Hay Đẹp & Dễ Thương
  • Con cái là lộc trời cho. Nhưng đặt tên con thế nào để mang đến những điều tốt lành cho cả bé và bố mẹ là điều ai cũng muốn. Hãy tham khảo gợi ý đặt tên cho con gái năm 2022 hợp với bố mẹ sau:

    Một số lưu ý khi đặt tên cho con gái năm 2022:

    – Trùng tên với người đã khuất trong họ hàng thân thiết 4 đời, dễ phạm úy và không được may mắn.

    – Là con gái nhưng đặt tên giống con trai, khiến người khác dễ hiểu nhầm.

    – Con cần hợp với bố mẹ để mang lại niềm vui, may mắn cho gia đình.

    Sinh con gái năm 2022, bé sẽ mang mệnh Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng) vầ Cầm tinh con Heo (Kỷ Hợi). Ngũ hành cha và mẹ tương sinh, bình hòa là không tương sinh và không tương khắc với con.

    Những tên mang mệnh Mộc phù hợp phong thủy với bé gái có thể là: Xuân Trúc, Anh Đào, Đỗ Quyên, Cúc Anh, Mai Hoa, Hương Quỳnh, Tú Quỳnh, Ngọc Liễu, Thi Thảo.

    Vì năm 2022 là mệnh mộc nên bố mẹ tuyệt đối tránh đặt tên con gái theo hướng mệnh hỏa. Hỏa chính gốc sẽ làm hỏng đi sự nghiệp tươi rói sau này của con bạn.

    Khi đặt tên cho con gái, bố mẹ cũng cần xem xét tam hợp như: Thân – Tí – Thìn, Tỵ – Dậu – Sửu, Hợi – Mão – Mùi, Dần – Ngọ – Tuất. Con hợp với bố mẹ sẽ thuận lợi cho công việc của bố mẹ, gia đình hòa thuận, thương yêu nhau.

    Tuy nhiên, nếu chẳng may vào Tứ hành xung: Tí – Dậu – Mão – Ngọ; Thìn – Tuất – Sửu – Mùi hay Dần – Thân – Tỵ – Hợi, con cái và bố mẹ dễ xung khắc, tranh cãi khiến gia đình không hạnh phúc. Bạn có thể dùng cách đặt tên để hóa giải tứ hành xung.

    Đặt tên cho con gái năm 2022 hợp với bố mẹ sẽ giúp bé có tương lai tốt đẹp hơn, cuộc đời luôn gặp thuận lợi may mắn. Hy vọng, với những gợi ý ở trên, bố mẹ sẽ chọn được cái tên thích hợp cho cô công chúa nhỏ nhà mình.

    Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    * Linh Lan: tên một loài hoa

    * Trúc Quỳnh: tên loài hoa

    * Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    * Tú Linh: cô gái vừa thanh tú, vừa xinh đẹp, vừa nhanh nhẹn, tinh anh

    * Tố Nga: người con gái đẹp

    * Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    * Tuyết Lan: lan trên tuyết

    * Đan Tâm: tấm lòng son sắt

    * Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    * Linh Lan: tên một loài hoa

    * Trúc Quỳnh: tên loài hoa

    * Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    * Tú Linh: cô gái vừa thanh tú, vừa xinh đẹp, vừa nhanh nhẹn, tinh anh

    * Tố Nga: người con gái đẹp

    * Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    * Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    * Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

    * Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết

    * Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    * Tuyết Lan: lan trên tuyết

    * Đan Tâm: tấm lòng son sắt

    * Vàng Anh: tên một loài chim

    * Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    * Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng

    * Lệ Băng: một khối băng đẹp

    * Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh

    An Hạ: Dành cho những bé sinh vào mùa hè sau này sẽ có cuộc sống an nhàn, bình yên.

    Ánh Dương: Con như tia sáng mặt trời mang lại sự ấm áp cho bố mẹ.

    Ánh Hoa: Sau này khôn lớn, con sẽ trở thành một cô thiếu nữ xinh xắn, đoan trang, dịu dàng.

    Ánh Mai: Con giống như bông hoa mai nở rộ trong mùa xuân đem đến niềm vui cho mọi người.

    Bảo Bình: Con là bảo vật quý giá của bố mẹ, mong con sau này sẽ có cuộc sống bình yên, may mắn.

    Bảo Châu: Con giống như một viên ngọc quý giá mà cha mẹ có được trong cuộc đời này.

    Băng Tâm: Mai sau khôn lớn, dù có phải trải qua khó khăn sóng gió, mong con sẽ mãi giữ được cái tâm lương thiện, trong sáng.

    Bích Thảo: Là người con hiếu thảo, ngoan ngoãn, biết chăm lo cho gia đình.

    Bích Thủy: Mong con luôn vui vẻ, tràn đầy sức sống giống như dòng nước xanh biếc.

    Diễm Quỳnh: Con gái của cha mẹ giống như bông hoa quỳnh với vẻ đẹp kiều diễm, kiêu sa.

    Diễm Thư: Cô nàng tiểu thư bé bỏng, xinh xắn, đáng yêu.

    Diệp Chi: Mong con luôn lạc quan, yêu đời và mạnh mẽ trước những giông bão của cuộc đời.

    Diệu Huyền: Những điều may mắn, tốt đẹp nhất sẽ đến với con.

    Diệu Tú: Cô gái thông minh, nhanh nhẹn, khéo léo.

    Đoan Trang: Cô gái duyên dáng, thùy mỵ, nữ tính.

    Đan Tâm: Sau này khôn lớn, hãy giữ gìn tấm lòng son sắt của mình với gia đình.

    Đinh Hương: Cô gái có sức hấp dẫn người khác.

    Đức Hạnh: Mong con trở thành người phụ nữ “công dung ngôn hạnh”, gặp được nhiều may mắn trong cuộc sống.

    Hạ Băng: Tuyết giữa mùa hè, sau này con sẽ trở thành cô nàng cá tính, nổi bật trước tất cả mọi người.

    Hạnh Ngân: Con sẽ có cuộc sống may mắn, lãng mạn như trong tiểu thuyết ngôn tình.

    Hoàng Lan: Con sẽ giống như bông hoa lan tinh khiết, mang hương thơm đến với đời.

    Hương Chi: Cô gái cá tính, sâu sắc.

    Hướng Dương: Cha mẹ mong con sau này luôn đi theo con đường đúng đắn, hướng về phía ánh sáng.

    Kim Hoa: Loài hoa quý bằng vàng.

    Khả Hân: Mong cuộc sống của con lúc nào cũng vui vẻ, hạnh phúc

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái 2022 Theo Phong Thủy Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • 4 Nguyên Tắc Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2022 Theo Phong Thuỷ Bạn Nên Xem
  • Tên Hay Cho Con Gái Họ Bùi Đẹp Cả Ngữ Nghĩa, Thanh Âm Vừa Lòng Cha Mẹ
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Con Trai Sinh Năm 2022 Bính Thân Hay Ý Nghĩa Phù Hợp Phong Thủy
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Năm 2022 Bính Thân Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Họ Trần Năm 2022 Hợp Phong Thuỷ Đem Lại May Mắn Cho Bé

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2043 (Quý Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Canh Tý 2022
  • Đặt Tên Con Trai Con Gái Năm Canh Tý 2022 May Mắn, Suôn Sẻ Cả Đời
  • Tên Họ Trịnh Hay Nhất 2022 ❤️ Top 1001 Tên Con Trai Con Gái
  • Tìm Hiểu Những Tên Họ Ngô Hay, Giúp Bé Gặp Nhiều May Mắn
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Năm Kỷ Hợi Với Cái Tên Mang Nhiều Sự May Mắn Và Tài Lộc
  • Khi đặt tên cho con ngoài việc chọn tên thật hay và bắt tai, thì bố mẹ cũng nên chú ý đến ý nghĩa của tên gọi đó. Tên hay cho con trai con gái sinh năm 2022 cần có sự hài hòa, có cương có nhu, như vậy thì cuộc sống mới có thể thuận lợi, gặp hung hóa cát, thuận buồn xuôi gió.

    # Cách đặt tên con trai họ Trần năm 2022

    Việc xem và chọn tên hay ý nghĩa đặt cho con là điều cần thiết. Bởi tên mang tầm ảnh hưởng lớn đến cuộc đời bé cũng như của cả gia đình. Một cái tên hợp mệnh ngũ hành cho con trai sinh năm 2022 (Canh Tý) sẽ giúp các bé lớn lên được bình an, khỏe mạnh và hợp tính cách với bố mẹ.

    # Tên đẹp cho bé gái họ Trần năm 2022

    Bên cạnh việc đặt tên theo sở thích hay theo những kỷ niệm của bố mẹ thì việc chọn tên hay cho con gái vừa hợp phong thủy và mệnh Thổ còn mang lại cho bé yêu những sự may mắn, thuận lợi và hạn chế những điềm xấu. Đặt tên con gái 2022 theo phong thủy có lẽ là điều cực kỳ quan trọng đối với các mẹ đang có kế hoạch sinh con trong năm Canh Tý 2022 sắp tới.

    # Đặt tên gọi ở nhà cho bé họ Trần năm 2022

    Sinh con gái 2022 tuổi Canh Tý bé sẽ có công danh tốt đẹp bắt đầu từ trung vận trở đi. Về gia đạo thì thường được đủ đầy và có nhiều ấm êm, có thể có được hạnh phúc trọn vẹn cùng đối tượng hôn phối đã lựa chọn. Khi bạn ở tuổi 20, 25, 27 , 31 và 34 thì cuộc sống gặp nhiều khó khăn, trắc trở nhất. Chính vì thế bạn cần cẩn thận mọi việc khi bạn ở những tuổi kể trên.

    • + Bé gái sinh năm 2022 tuổi Canh Tý có cung mệnh như sau:
    • + Mệnh ngũ hành: Thổ, cung Càn
    • + Năm sinh âm lịch: Canh Tý ( Từ 25/1/2020 đến 11/02/2021)
    • + Cung mệnh: Đoài thuộc Tây Tứ Trạch
    • + Màu tương sinh: Màu đỏ, hồng, tím, màu hòa hợp: mauf đất hoặc vàng sậm.
    • + Màu tương khắc: Đen và xanh nước biển!

    Theo phong thủy ngũ hành, bé trai sinh năm 2022 sẽ có cung mệnh như sau:

    • + Mệnh ngũ hành: Thổ, Bích thượng Thổ
    • + Cung Càn, Trực: Thành, Năm sinh âm lịch: Canh Tý
    • + Cung mệnh: Đoài thuộc Tây Tứ Trạch
    • + Màu tương sinh: Màu đỏ, hồng, tím, màu hòa hợp: màu đất hoặc vàng sậm.
    • + Màu tương khắc: Đen và xanh nước biển.

    Ba mẹ có thể dựa trên cung mệnh của bé để định hướng cách đặt tên cũng như vận mệnh tương lai sau này của trẻ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 71 Cách Đặt Tên Con Trai 2022, Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Năm 2022 Tân Sửu Hợp Tuổi Và Mệnh …
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Phạm Năm 2022 Tân Sửu: 300 Tên Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất * Adayne.vn
  • Đặt Tên Tiếng Anh Cho Bé Trai Sinh Năm 2022: 60 Cái Tên Hay Và Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Con Trai Họ Lê 2022 Tân Sửu Mang Đến Bình An Và Hạnh Phúc
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hợp Phong Thủy Mang Lại Tài Lộc Cho Gia Đình * Adayne.vn
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100