Đặt Tên Cho Con! Đặt Tên Cho Bé Trai, Bé Gái Sinh 2021 Hợp Phong Thủy

--- Bài mới hơn ---

  • Bí Quyết Đặt Tên Cửa Hàng Hợp Tuổi, Nhiều Tài Lộc May Mắn
  • Cách Đặt Tên Cửa Hàng Theo Phong Thủy Ấn Tượng Hay Ý Nghĩa Hút Tài Lộc
  • Đặt Tên Nhà Hàng Theo Phong Thủy Hợp Ngũ Hành Hay Và Ấn Tượng
  • Kiến Thức Chuyên Ngành Nhà Hàng Khách Sạn
  • Phong Thủy Kinh Doanh Khách Sạn Giúp Đông Khách, Tránh Phạm Tối Kỵ
  • Ai cũng mong con sinh ra khỏe mạnh và may mắn, gặp nhiều hạnh phúc đúng không nào? Vậy thì bố mẹ hãy nhớ đặt tên cho con sinh năm 2021 sao cho hợp phong thủy, hợp tuổi cũng như hợp mệnh của con, đây là con đường ngắn nhất để giúp con trưởng thành trong hạnh phúc.

    Đặt tên con trai 2021 – Tên đẹp cho bé trai tuổi Kỷ Hợi

    • Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.
    • Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.
    • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.
    • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
    • Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.
    • Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
    • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.
    • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.
    • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.
    • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.
    • Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.
    • Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.
    • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.
    • Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.
    • Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.
    • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
    • Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.
    • Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.
    • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.
    • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
    • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
    • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
    • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
    • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.
    • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

      Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

    • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

      Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

    • Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.
    • Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.
    • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.
    • Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.
    • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.
    • Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
    • Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.
    • Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.
    • Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
    • Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.
    • Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.
    • Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.
    • Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.
    • Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
    • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
    • Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.
    • Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.
    • Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.
    • Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.
    • Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.
    • Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

    Đặt tên con gái năm 2021 – Tên đẹp cho con gái tuổi Kỷ Hợi

    • – Diệp (Nữ tính, đằm thắm, đầy sức sống ): Quỳnh Diệp, Hoài Diệp, Phong Diệp, Khánh Diệp, Mộc Diệp, Ngọc Diệp, Cẩm Diệp, Hồng Diệp, Bạch Diệp, Bích Diệp, Mỹ Diệp, Kiều Diệp
    • – Điệp ( Cánh bướm xinh đẹp ): Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Hồng Điệp, Mộng Điệp, Hồng Điệp, Bạch Điệp, Phi Điệp, Ngọc Điệp, Tường Điệp, Minh Điệp, Phương Điệp, Khánh Điệp, Thanh Điệp, Kim Điệp, Bạch Điệp, Huyền Điệp, Hương Điệp
    • – Dung ( Diện mạo xinh đẹp ): Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Từ Dung, Hà Dung, Nghi Dung, Thùy Dung, Thu Dung, Mỹ Dung, Kim Dung, Ngọc Dung, Bảo Dung, Hoàng Dung
    • – Hà ( Dòng sông ): Hải Hà, Phương Hà, Ngân Hà, Thu Hà, Thanh Hà, Lam Hà, Vịnh Hà, Như Hà, Lan Hà, Trang Hà, Ngọc Hà, Vân Hà, Việt Hà, Hoàng Hà, Bảo Hà, Thúy Hà
    • – Giang ( Dòng sông ): Trường Giang, Thùy Giang, Phương Giang, Hà Giang, Thúy Giang, Như Giang, Bích Giang, Hoài Giang, Lam Giang, Hương Giang, Khánh Giang
    • – Hân ( Đức hạnh, dịu hiền ): Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân
    • – Hạ (Mùa hè, mùa hạ ): Thu Hạ, Diệp Hạ, Điệp Hạ, Khúc Hạ, Vĩ Hạ, Lan Hạ, Liên Hạ, Cát Hạ, Nhật Hạ, Mai Hạ, An Hạ, Ngọc Hạ, Hoàng Hạ, Cẩm Hạ
    • – Hạnh ( Đức hạnh, vị tha ): Hồng Hạnh, Thu Hạnh, Hải Hạnh, Lam Hạnh, Ngọc Hạnh, Diệu Hạnh, Dung Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh, Bích Hạnh, Thúy Hạnh, Mỹ Hạnh
    • – Hân ( Đức hạnh, dịu hiền ): Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân
    • – Hoa ( Đẹp như hoa ): Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Phương Hoa, Hạnh Hoa, Như Hoa, Quỳnh Hoa, Liên Hoa, Thanh Hoa, Cúc Hoa, Xuân Hoa, Mỹ Hoa
    • – Khuê ( Ngôi sao khuê, tiểu thư đài các ): Vân Khuê, Thục Khuê, Song Khuê, Anh Khuê, Sao Khuê, Mai Khuê, Yên Khuê, Hồng Khuê, Phương Khuê, Hà Khuê, Thiên Khuê, Sao Khuê, Ngọc Khuê

    Vì sao bố mẹ nên đặt tên cho con theo phong thủy?

    Mỗi một sinh mạng khi chào đời đều mang trong mình một mệnh riêng và thước đo giờ – ngày – tháng – năm chính là yếu tố để đánh giá vận mệnh, dựa vào nó cũng sẽ giúp bố mẹ dễ dàng hơn trong việc đặt tên cho con.

    Gợi ý cách đặt tên con theo phong thuỷ năm 2021

    Như đã đề cập ở trên, sinh con năm 2021 thì bé sẽ mang mệnh Bình Địa Mộc, năm Kỷ Hợi. Do đó, khi chọn tên theo phong thuỷ cho bé năm 2021, bạn sẽ lựa chọn những tên hợp với mệnh Mộc:

    Mệnh của con người là do trời ban, mỗi năm sinh sẽ có một mệnh khác nhau thuộc vào 1 trong 5 mệnh: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Cha mẹ muốn con cái có cuộc sống sau này được thuận lợi, may mắn thì nên đặt tên con hợp phong thủy, hợp mệnh của con cũng như nên xem xét kỹ cả giờ, ngày sinh và tháng sinh của con trước khi đặt tên.

    Vì vậy những tên mang mệnh Mộc phù hợp phong thủy có thể kể đến các tên đối với bé gái là: Xuân Trúc, Anh Đào, Đỗ Quyên, Cúc Anh, Mai Hoa, Hương Quỳnh, Tú Quỳnh, Ngọc Liễu, Thi Thảo, Phi Lan.

    Hay những tên của người mệnh Mộc hợp phong thủy đối với bé trai là: Mạnh Trường, Minh Khôi, Bảo Lâm, Trọng Quý, Xuân Quang, Minh Tùng, Xuân Bách.

    Đặt tên con theo hành Mộc cho những bậc cha mẹ có nhiều kỳ vọng sau này con sẽ tiến xa trong con đường công danh sự nghiệp thì nên tham khảo các tên: Mỹ Kỳ, Hương Trà, Mỹ Hạnh, Hoa Thảo, Bảo Thư, Minh Nhạn, Phương Chi, Hồng Hà.

    Trong cách đặt tên con theo hành Mộc năm 2021, cha mẹ cũng cần lưu ý đến nhược điểm của mệnh Mộc. Đó là nóng tính, thiếu kiên nhẫn, nhất là trong những trường hợp nguy cấp. Vì vậy người mệnh Mộc nên có một cái tên phù hợp để giúp cho Mộc có đủ ngọn lửa đam mê đi đến được đích công việc. Theo đó những cái tên thể hiện sự kiên trì bền bỉ cho người mệnh Mộc như: Trường Giang, Hải Lý, Trường Thành, Mạnh Quân, Thanh Hương, Xuân Đà, Nguyệt Giao, Mạnh Phúc sẽ rất phù hợp.

    Cách đặt tên cho con năm 2021 hợp tuổi của bé

    Khi cha mẹ muốn đặt tên cho con gái sinh năm 2021 hay đặt tên con trai năm 2021 hợp tuổi bố mẹ cần biết người tuổi Hợi là người cầm tinh con Lợn, sinh vào các năm 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2021, 2031… Các tên thuộc bộ điền như: Giáp, Lưu, Đương, Đông, Phủ… và các tên thuộc bộ Khẩu như: Hào, Hợp, Chu, Thương, Thiện, Hi, Hồi, Viên… rất phù hợp với ý nghĩa đó.

    Tuy nhiên, lợn to thường không thích ở chuồng nhỏ; do đó, bạn nên cẩn trọng khi dùng những tên thuộc bộ Khẩu. Lợn là loài động vật ham ăn nên những chữ thuộc bộ Khẩu lớn hoặc bộ Điền có ý nghĩa tượng trưng cho việc nó được ăn tất cả các loại ngũ cốc trồng ở ruộng, có tác dụng rất tốt với người tuổi Hợi.

    Nếu dùng những chữ thuộc bộ Miên, Mịch, Môn, Nhập để đặt cho người tuổi Hợi thì sẽ tạo cho họ cảm giác luôn được che chở, nuôi dưỡng trong nhà. Những tên như: Vũ, Gia, Tống, An, Nghi, Định, Phú, Thủ, Khoan… là trợ thủ đắc lực để bạn gửi gắm ước mong đó.

    Theo ngũ hành, Hợi thuộc hành Thủy, Kim sinh Thủy nên những tên thuộc bộ Kim như: Linh, Điền, Minh, Trấn, Nhuệ, Phong… sẽ khiến vận mệnh của người tuổi Hợi được suôn sẻ nhờ sự tương trợ giữa các hành. Dùng những chữ thuộc các bộ Hòa, Đậu, Mễ, Thảo – những loại ngũ cốc mà lợn thích ăn – để đặt tên cho người tuổi Hợi thì cả đời họ sẽ được no ấm, sung túc. Theo đó, những tên bạn có thể chọn gồm: Thụ, Khải, Tinh, Túc, Lương, Đạo, Tú, Trúc, Chủng, Bỉnh…

    Hợi, Mão, Mùi là tam hợp nên những chữ thuộc bộ Mộc, Nguyệt, Mão, Dương rất phù hợp với người tuổi Hợi (do mèo còn được gọi là “mão thố”, “nguyệt thố” và chúng đều thuộc phương Đông, hành Mộc cũng thuộc phương này). Do đó, những tên người tuổi Hợi nên dùng gồm: Mạnh, Tự, Hiếu, Tồn, Học, Giang, Hà, Tuyền, Hải, Thái, Tân, Hàm, Dương, Hạo, Thanh, Nguyên, Lâm, Sâm, Đông, Tùng, Nhu, Bách, Quế, Du, Liễu, Hương, Khanh, Thiện, Nghĩa, Khương…

    Tên đẹp, hay cho con trai và con gái hợp mệnh Mộc năm 2021

    • Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An
    • Hoài An, Thu An, Thúy An, Xuân An, Vĩnh An, Thụy An, Khánh An
    • Mỹ An, Thiên An, Như An, Bình An, Hà An, Thùy An, Kim An, Trường An
    • Bảo An, Nhật An, Duy An, Hùng An, Đức An, Trung An, Nghĩa An
    • Huy An, Diệu An, Minh An, Hà An, Nhã An, Phương An, Thùy An, Trang An
    • Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách
    • Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách
    • Vĩ Bằng, Hải Bằng, Phi Bằng, Quý Bằng, Đức Bằng, Hữu Bằng
    • Cao Bằng, Kim Bằng, Thế Bằng, Vũ Bằng, Uy Bằng, Nhật Bằng, Mạnh Bằng, Công Bằng
    • Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo
    • Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo
    • Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo
    • An Bình, Đức Bình, Gia Bình, Duy Bình, Hải Bình, Hữu Bình
    • Nguyên Bình, Quốc Bình, Thái Bình, Thiên Bình, Xuân Bình,
    • Vĩnh Bình, Phú Bình, Ba, Bách, Biện, Bính, Bội
    • Khải Ca, Hoàn Ca, Duy Ca, Tứ Ca, Thanh Ca, Đình Ca, Vĩnh Ca, Bình Ca
    • Thiên Ca, nSơn Ca, Mai Ca, Nhã Ca, Ly Ca, Kim Ca, Hồng Ca, Ngọc Ca
    • Mỹ Ca, Uyển Ca, Du Ca, Bình Cát, Dĩ Cát, Hà Cát, Hồng Cát, Hải Cát, Lộc Cát,
    • Xuân Cát, Thành Cát, Đại Cát, Nguyên Cát, Trọng Cát, Gia Cát, Đình Cát
    • An Chi, Bích Chi, Bảo Chi, Diễm Chi, Lan Chi, Thùy Chi, Ngọc Chi, Mai Chi
    • Phương Chi, Quế Chi, Trúc Chi, Xuyến Chi, Yên Chi, Thảo Chi, Lệ Chi
    • Ngọc Chương, Nhật Chương, Nam Chương, Đông Chương, Quốc Chương
    • Thành Chương, Thế Chương, Thuận Chương, Việt Chương, Đình Chương
    • Quang Chương, Hoàng Chương, Nguyên Chương
    • An Cơ, Duy Cơ, Trí Cơ, Phùng Cơ, Trường Cơ, Tường Cơ, Vũ Cơ, Cự Cơ
    • Minh Cơ, Long Cơ, Quốc Cơ, Cách, Cẩn, Cận, Cầu, Châm
    • Khả Doanh, Doanh Doanh, Phương Doanh, Bách Du, Nguyên Du, Huy Du
    • Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Thái Dương, Bình Dương, Đại Dương
    • Thiện Duyên, Phương Duyên, Hạnh Duyên, Diên, Duật
    • Hà, Hằng, Hi, Hiệu, Hoàn, Hồi, Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân
    • Thu Hằng, Thanh Hằng, Thúy Hằng, Sơn Hạnh, Đức Hạnh, Tuấn Hạnh
    • Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng
    • Đào, Đệ, Đình, Đĩnh, Đỗ, Đồng, Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt
    • Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp
    • Trọng Lam, Nghĩa Lam, Xuân Lam, Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm
    • Lăng, Mỹ Lệ, Trúc Lệ, Diễm Lệ, Thùy Liên, Hồng Liên, Phương Liên
    • Thúy Liễu, Xuân Liễu, Thanh Liễu, Hoàng Linh, Quang Linh, Tuấn Linh
    • Tấn Lợi, Thắng Lợi, Thành Lợi, Bá Long, Bảo Long, Ðức Long
    • Minh Lương, Hũu Lương, Thiên Lương, Kha, Khởi, Khuông, Kiêm, Kiểm, Kiều
    • Anh Kha, Nam Kha, Vĩnh Kha, Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải
    • Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Anh Kiệt, Tuấn Kiệt, Dũng Kiệt, Đạt Khải
    • Anh Tài, Ðức Tài, Hữu Tài, Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Duy Tân, Hữu Tân, Minh Tân
    • Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Mai Thanh, Ngân Thanh, Nhã Thanh
    • Anh Thảo, Bích Thảo, Diễm Thảo, Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên
    • Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang
    • Hồng Quế, Ngọc Quế, Nguyệt Quế, Quất, Quỳ, Ðức Quyền, Lương Quyền, Sơn Quyền
    • Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Phan, Phấn, Phục
    • Na, Nại, Nam, Ngọ, Nhật, Noãn, An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hồng Nhật, Minh Nhật,
    • Nam Nhật, Nhị, Nhiễm, Nhiếp, Niên, Ninh, An Ninh, Khắc Ninh, Quang Ninh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Bé Theo Phong Thủy Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Ý Nghĩa, Hợp Phong Thủy Cho Bé Trai Năm 2021
  • Cách Đổi Tên Pubg Mobile Củ Chuối Thành Sang Chảnh
  • Cách Đổi Tên Bằng Kí Tự Đặc Biệt Pubg Mobile Đơn Giản Mà Chất
  • Cách Đặt Tên Nhân Vật Pubg Mobile Khoảng Trống
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái 2021 Theo Phong Thủy: Top 300 Tên Hay Cho Bé Tuổi Kỷ Hợi

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Hay Ý Nghĩa Cho Bé Gái Sinh Năm Kỷ Hợi
  • Top Tên Hay Cho Bé Trai Sinh Năm Kỷ Hợi 2021
  • Tên Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Trai Sinh Năm Kỷ Hợi 2021
  • Tên Đẹp Cho Bé Trai Sinh Năm 2021 Tuổi Kỷ Hợi Kèm Ý Nghĩa Tương Ứng
  • Gợi Ý Đặt Tên Cho Bé Trai
  • GonHub ” Mẹ – Bé ” Đặt tên cho con trai gái 2021 theo phong thủy: Top 300 tên hay cho bé tuổi Kỷ Hợi

    • 1 1. Sinh con năm 2021 mệnh gì?
      • 1.1 1.1. Sinh con trai năm 2021 là mệnh gì?
      • 1.2 1.2. Sinh con gái năm 2021 thuộc mệnh gì?
    • 2 2. Cách đặt tên cho con hợp phong thủy 2021
      • 2.1 2.1. Đặt tên cho con hợp mệnh
      • 2.2 2.2. Đặt tên cho con theo tam hợp
      • 2.3 2.3. Đặt tên cho con theo tứ trụ
      • 2.4 2.4. Đặt tên con 2021 theo ngũ hành
    • 3 3. Tên hay cho bé trai sinh năm 2021 hợp phong thủy
    • 4 4. Đặt tên cho con gái 2021 hợp phong thủy

    1. Sinh con năm 2021 mệnh gì?

    1.1. Sinh con trai năm 2021 là mệnh gì?

    Nếu sinh con trai năm 2021, em bé sẽ thuộc:

    • Mệnh ngũ hành: Mộc
    • Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
    • Quẻ mệnh: Cấn Thổ thuộc Tây Tứ mệnh
    • Màu sắc hợp: Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương sinh, tốt). Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương vượng, tốt).
    • Màu sắc kỵ: Xanh lục, xanh da trời thuộc hành Mộc , khắc phá mệnh cung hành Thổ, xấu.
    • Tuổi này hợp với các con số: 3, 4, 9
    • Mệnh ngũ hành: Mộc
    • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh.
    • Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • Bé gái sinh năm 2021 sẽ hợp với các con số: 6, 7, 8

    2. Cách đặt tên cho con hợp phong thủy 2021

    2.1. Đặt tên cho con hợp mệnh

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

    2.2. Đặt tên cho con theo tam hợp

    Do đó, những tên người tuổi Hợi nên dùng gồm: Mạnh, Tự, Hiếu, Tồn, Học, Giang, Hà, Tuyền, Hải, Thái, Tân, Hàm, Dương, Hạo, Thanh, Nguyên, Lâm, Sâm, Đông, Tùng, Nhu, Bách, Quế, Du, Liễu, Hương, Khanh, Thiện, Nghĩa, Khương…

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt. Muốn con sinh năm 2021 có cuộc sống ấm no, sung túc cũng có thể chọn cho con cái tên có chữ trong bộ Tâm, Nhục như: Tất, Chí, Trung, Hằng, Ân,Từ, Huệ, Tuệ, Dục, Hữu, Thắng, Năng, Thanh…

    2.4. Đặt tên con 2021 theo ngũ hành

    Các tên hành Mộc: Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Tùng Cúc, Quỳnh, Thảo, Hương, Lan, Huệ, Lâm, Sâm, Xuân, Quý, Quảng, Trà, Lý, Hạnh, Kỷ, Đông, Ba, Phương, Nam, Bình, Bính, Phúc.

    3. Tên hay cho bé trai sinh năm 2021 hợp phong thủy

    Cái tên đặt cho con chứa được những hoài bão, ước mơ của bố mẹ dành cho con. Do đó, đặt tên cho con trai sinh năm 2021 Kỷ Hợi thì bố mẹ nên chọn tên nằm ở trong bộ Thủ tương sinh với mệnh Mộc.

    • Trung Kiên: Mong con sẽ là chàng trai luôn vững vàng, có chứng kiến và có quyết tâm.
    • Anh Minh: Hi vọng con sẽ thông minh, lỗi lạc và vô cùng xuất chúng.
    • Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.
    • Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.
    • Phúc Thịnh: Con chính là phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.
    • Trường An: Cái tên này thể hiện được mong muốn của bố mẹ mong con sẽ luôn có cuộc sống hạnh phúc, an lành và gặp nhiều may mắn.
    • Minh Anh: Mong con tài giỏi, thông minh và sáng sủa.
    • Quốc Bảo: Bố mẹ hi vọng con sẽ thành đạt và vang danh khắp chốn, đồng thời ám chỉ con là báu vật của bố mẹ.
    • Tuấn Kiệt: Bố mẹ hi vọng con sẽ tuấn tú, thông minh, tài giỏi.
    • Bảo Long: Con là con rồng quý mà bố mẹ có được, hi vọng con sẽ tạo ra thành công vang dội mang đến cho bố mẹ, gia đình niềm tự hào trong tương lai.
    • Hùng Cường: Hi vọng con sẽ luôn vững vàng, mạnh mẽ dù cuộc sống của con có gặp nhiều khó khăn, thử thách.
    • Ðăng Khoa: Bố mẹ mong con sẽ thông minh, tài năng, học vấn tốt và luôn đỗ đầu khoa bảng.
    • Minh Khôi: Cái tên thể hiện được sự sáng sủa, khôi ngô và đẹp đẽ.
    • Minh Triết: Mong con có trí tuệ xuất sắc và sáng suốt.
  • Quốc Trung: Mong con sẽ là người có lòng yêu nước, thương dân và quảng đại bao la.
  • Kiến Văn: Có kiến thức, ý chí và sáng suốt là những gì mà bố mẹ mong muốn ở bé khi đặt tên con là Kiến Văn.
  • Quang Vinh: Mong con sẽ là người làm rạng danh cho gia đình và dòng tộc, luôn thành công trong cuộc sống.
  • Quang Khải: Bố mẹ mong con sẽ luôn thông minh, sáng suốt, đạt mọi thành công ở trong công việc, cuộc sống.
  • Minh Khang: Khỏe mạnh, may mắn, sáng sủa là những gì mà bố mẹ mong muốn khi đặt tên này cho bé.
  • Thiện Nhân: Cái tên này thể hiện được tấm lòng bao la, thương người và bác ái.
  • Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.
  • Minh Đức: Hi vọng con sẽ là người giỏi giang, thông minh và có tâm đức sáng, được nhiều người quý mến.
  • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
  • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
  • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
  • Minh Quang: Hi vọng con sẽ có tiền đồ, thông minh, sáng sủa.
  • Thái Sơn: Hi vọng con sẽ vững vàng, chắc chắn và khỏe mạnh giống như ngọn núi cao.
  • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
  • Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.
  • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.
  • Khôi Nguyên: Bố mẹ hi vọng con sẽ là chàng trai khôi ngô, sáng sủa, điềm đạm nhưng luôn vững vàng.
  • Hữu Tâm: Hi vọng con sẽ là chàng trai có tấm lòng lương thiện, bao dung.
  • Anh Tuấn: Khôi ngô, tuấn tú, thông minh là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.
  • Thanh Tùng: mong con có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
  • 4. Đặt tên cho con gái 2021 hợp phong thủy

    • Ly Châu: Con chính là viên ngọc quý
    • Liên Chi: Bố mẹ hi vọng con xinh đẹp, dịu dành nhưng có sức sống mãnh liệt.
    • Bảo Châu: Con là hạt ngọc quý mà bố mẹ có.
    • Linh Chi: Con chính là thảo dược quý hiếm mang đến cho bố mẹ sức mạnh.
    • Tú Anh: Bố mẹ hi vọng con sẽ là cô nàng xinh đẹp, dịu dàng và nết na.
    • Quỳnh chi: Hy vọng con sẽ xinh đẹp, thông minh.
    • Hoài An: Mong con có cuộc sống bình an mãi mãi.
    • Hạc Cúc: Một cái tên hay thích hợp đặt cho bé gái 2021.
    • Nhật Dạ: Ngày đêm.
    • Lệ Băng: Hi vọng con sẽ xinh đẹp nhưng cũng rất kiên cường giống như khối băng trong mùa đông.
    • Yên Băng: Hi vọng con luôn có cuộc sống bình an.
    • Huyền Anh: Hi vọng con sẽ là cô nàng huyền diệu và tinh anh.
    • Khải Ca: Con chính là một khúc ca cải hoàn.
    • Huyền diệu: Hi vọng con đến như một điều kỳ diệu.
    • Kỳ diệu: Con là niềm, điều kì diệu đến với bố mẹ.

    Diệp có nghĩa là nữ tính, đằm thắm, đầy sức sống. Diệp còn có nghĩa là màu xanh, thuộc mệnh Mộc nên rất thích hợp để đặt tên hay cho con gái 2021 là Diệp.

    * Đặt tên cho bé gái tuổi Kỷ Hợi là Điệp

    Điệp là cánh bướm xinh đẹp, đặt tên cho con này với mong muốn con xinh đẹp, dịu dàng.

    * Đặt tên cho con gái tuổi Hợi 2021 là Dung

    Đặt tên con là Dung với hi vọng con sẽ có dung mạo xinh đẹp.

    * Đặt tên con gái năm 2021 là Hà

    Hà có nghĩa là dòng sông. Đặt tên con là Hà với hi vọng con sẽ xinh đẹp, có cuộc sống êm ả, bình an.

    * Đặt tên bé gái năm 2021 là Giang

    Giang cũng có nghĩa là dòng sông. Dòng sông tức là Thủy mà Thủy sinh ra Mộc nên thích hợp đặt tên cho bé gái.

    * Đặt tên cho bé gái Kỷ Hợi là Hân

    Đặt con tên Hân với hi vọng con lớn lên sẽ đức hạnh và dịu hiền.

    Hạ là mùa hạ. Bạn sinh bé vào mùa hạ thì đặt tên con là Hạ rất phù hợp.

    * Đặt tên đẹp cho bé gái là Hạnh

    Đức hạnh và vị tha là những gì mà bố mẹ mong muốn ở con khi đặt tên con là Hạnh.

    * Đặt tên hay cho con gái sinh năm 2021 là Hoa

    Hi vọng con sẽ đẹp như hoa khi đặt tên con là Hoa.

    * Đặt tên bé gái 2021 là Khuê

    Con chính là ngôi sao khuê và tiểu thư đài các.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gợi Ý Những Tên Hay Cho Bé Tuổi Kỷ Hợi Sinh Năm 2021
  • Những Tên Hay Cho Bé Gái Tuổi Kỷ Hợi
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Bé Theo Họ Hoàng 2021
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Bé Theo Họ Lê 2021
  • Tên Cho Bé Gái Họ Lê Hay, Ý Nghĩa Và Hợp Phong Thủy 2021
  • Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Cho Bé Trai Và Bé Gái Sinh Năm 2021 Hợp Tuổi Bố Mẹ

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Hay Cho Bé Gái Họ Nguyễn, Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021
  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mang Họ Phan Năm 2021 2021 Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất
  • 100 Tên Ở Nhà Cho Bé Gái Siêu Đáng Yêu & Dễ Gọi
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Phạm Tân Sửu 2021: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Bé Theo Họ Phạm 2021
  • Một cái tên đẹp sẽ đi theo con cả cuộc đời và là sự hãnh diện của con cũng như mang đến nhiều may mắn. Đặt tên cho con theo phong thủy hợp tuổi là cách tốt nhất mang đến cho con yêu những may mắn từ thủa ban đầu. Hướng dẫn cách đặt tên con theo phong thủy ngũ hành 2021 hợp tuổi bố mẹ và những cái tên hay nhất sau đây hy vọng sẽ là gợi ý tuyệt vời cho các bố mẹ.

    Con sinh năm 2021 mệnh gì?

    Năm 2021 là năm Kỷ Hợi (tuổi con lợn). Bé sinh năm này sẽ mang mệnh Mộc (Bình địa Mộc – Gỗ đồng bằng).

    Mệnh Mộc nghĩa là cây cối, hoa lá, sự sinh sôi nảy nở của vạn vật, trời đất. Đặt tên cho con sinh năm 2021 theo phong thủy nên lưu ý tới những cái tên thiên về các loài cỏ cây, hoa lá để mang lại cho con nhiều may mắn, hanh thông.

    Ví dụ như với con trai nên đặt các tên như Lâm, Tùng, Bách, Nam, Dương…; con gái nên đặt những tên như Quỳnh, Lan, Mai, Trúc…

    Đặt tên cho con theo phong thủy mang nhiều may mắn cho con

    Cách đặt tên con theo phong thủy 2021 hợp tuổi bố mẹ

    Đặt tên con theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ sẽ dựa vào nhiều yếu tố, trong đó có ngũ hành, bản mệnh tương sinh, tương khắc…Cụ thể như sau:

    – Đặt tên hợp mệnh với bé:

    Con sinh năm 2021 thuộc mệnh Mộc, những cái tên thuộc hàng cây cối, cỏ, hoa lá, màu xanh đều phù hợp với bé. Những tên nên đặt cho bé là:

    + Bé gái: Xuân Trúc, Anh Đào, Đỗ Quyên, Cúc Anh, Mai Hoa, Hương Quỳnh, Tú Quỳnh, Ngọc Liễu, Thi Thảo, Phi Lan

    + Bé trai: Mạnh Trường, Minh Khôi, Bảo Lâm, Trọng Quý, Xuân Quang, Minh Tùng, Xuân Bách.

    – Đặt tên con theo ngũ hành:

    Ngũ hành là Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Theo mệnh tương sinh thì Thủy Sinh Mộc, bố mẹ có thể đặt tên cho con theo hành Thủy để hỗ trợ tốt cho con, đặt theo hành Mộc với ý nghĩa tự lập, tự cường. Những tên hay hành Mộc có thể đặt cho con đó là”

    + Bé gái: Cúc, Quỳnh, Thảo, Hương, Lan, Huệ, Lâm, Sâm, Xuân, Trà, Lý, Hạnh, Phương…

    + Bé trai: Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Tùng, Xuân, Quý, Quảng, Đông, Ba, Phương, Nam, Bình, Bính, Phúc…

    Ngũ hành tương khắc với Mộc là Kim, tránh những tên thuộc hành này, các nhóm màu đỏ, hồng, cam, tím.

    – Đặt tên cho con theo tam hợp:

    + Hợi – Mão – Mùi là tam hợp nên những tên thuộc bộ Mộc, Nguyệt, Mão, Dương đều rất đẹp và phù hợp.

    + Những tên hay theo tam hợp cho con tuổi Hợi nên đặt như: Mạnh, Tự, Hiếu, Giang, Hà, Tuyền, Hải, Thái, Tân, Hàm, Dương, Hạo, Thanh, Nguyên, Lâm, Đông, Tùng, Nhu, Bách, Quế, Hương, Khanh, Thiện, Nghĩa, Khương…

    – Đặt tên con năm 2021 theo tứ trụ:

    Tứ trụ sẽ dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của con quy ra thành Ngũ Hành, bé thiếu hành gì thì sẽ bổ sung hành đó bằng tên.

    Con sinh năm 2021 có thể bổ sung những chữ trong bộ Tâm, Nhục như Chí, Trung, Hằng, Ân,Từ, Huệ, Tuệ, Dục, Hữu, Thắng, Thanh…đều rất tốt và phù hợp.

    Khi đặt tên con hợp với bố mẹ theo phong thủy cần chú ý tránh những tên dễ gây hiểu nhầm, những tên phạm húy với ông bà tổ tiên, tránh những tên trùng với họ hàng gần.

    60 tên đẹp cho con gái 2021 theo phong thủy hợp bố mẹ

    Con gái sinh năm Kỷ Hợi 2021 là Đoài Kim, thuộc Tây Tứ Mệnh – Ngũ hành Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc). Màu sắc tốt (tương sinh): Vàng, nâu thuộc hành Thổ. Màu sắc kỵ: Đỏ, hồng, cam, tím thuộc hành Hỏa.

    Con gái năm Kỷ Hợi đặc biệt tối kỵ với những tên có chữ như Đại, Đế, Quân, Trưởng, Vương. Những cái tên này mang ý nghĩa hoàng cung, to lớn, khơi gợi liên tưởng tới lợn bị cúng tế không tốt cho bé.

    Tên hay cho bé gái sinh năm 2021 hợp phong thủy đầy ý nghĩa

    Những tên hay cho con gái sinh năm 2021 các bố mẹ có thể tham khảo như sau:

    – Ngọc Diệp: Ý nghĩa: Con như chiếc lá ngọc ngà, kiêu sa

    – Quỳnh Hương: Ý nghĩa: Con là đóa hoa quỳnh tỏa hương ngào ngạt

    – Liên Hương: Ý nghĩa: Có là đóa sen thơm ngát

    – Đinh Hương: Ý nghĩa: Một loài hoa thơm ngát hương

    – Thanh Mai: Ý nghĩa: Con như đóa mai tỏa hương thơm cho mùa xuân

    – Ngọc Mai: Ý nghĩa: Mong con gái có cuộc sống sung sướng

    – Ánh Mai: Ý nghĩa: Con là hoa mai mang đến sức sống, hy vọng, sự tốt lành cho mọi người

    – Mai Hạ: Ý nghĩa: Hoa mai nở vào mùa hạ

    – Thu Hằng: Ý nghĩa: Ánh trăng mùa thu sáng và đẹp nhất

    – Diệu Anh: Ý nghĩa: Cô gái khôn khéo, được mọi người yêu mến

    – Ánh Dương: Ý nghĩa: Con gái như tia nắng ấm áp, đem lại sức sống cho mọi người

    – Hướng Dương: Ý nghĩa: Con như loài hoa giàu sức sống, luôn hướng về ánh mặt trời

    – Thảo Chi: Ý nghĩa: Cành cỏ thơm, tỏa hương cho đời

    – Thanh Chi: Ý nghĩa: Con gái tràn đầy sức sống như mầm cây xanh

    – Quế chi: Ý nghĩa: Có hương sắc, mong con có cuộc sống sang trọng

    – Trúc Chi: Ý nghĩa: Cô gái mảnh mai, duyên dáng như cành trúc

    – Thùy Chi: Ý nghĩa: Con gái luôn dịu dàng, mềm mại

    – Diệp Chi: Ý nghĩa: Mong con luôn mạnh mẽ, sức sống như mầm cây xanh tươi tốt

    – Ngọc Khuê: Ý nghĩa: Thuộc dòng quyền quý

    – Thục Khuê: Ý nghĩa: Tên một loại ngọc

    – Lê Quỳnh: Ý nghĩa: Đóa hoa thơm

    – Diễm Quỳnh: Ý nghĩa: Đóa hoa quỳnh

    – Khánh Quỳnh: Ý nghĩa: Nụ quỳnh xinh đẹp và thơm ngát

    – Ngọc Quỳnh: Ý nghĩa: Đóa quỳnh màu ngọc xinh đẹp

    – Thanh Nhàn: Ý nghĩa: Mong con có cuộc sống an nhàn và bình yên

    – An Nhàn: Ý nghĩa: Mong con có cuộc sống nhàn hạ

    – Hoài An: Ý nghĩa: Cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    – Tú Anh: Ý nghĩa: Cô gái xinh đẹp và trí tuệ

    – Quỳnh Anh: Ý nghĩa: Sự thông minh, duyên dáng của con gái

    – Trâm Anh: Ý nghĩa: Sự quyền quý và cao sang

    – Hạnh Dung: Ý nghĩa: Cô gái xinh đẹp, đức hạnh

    – Kiều Dung: Ý nghĩa: Vẻ đẹp yêu kiều của người con gái

    – An Hạ: Ý nghĩa: Con là mặt trời bình yên mùa hạ

    – Nhật Hạ: Ý nghĩa: Con là ánh mặt trời chói chang của mùa hè

    – Phượng Nhi: Ý nghĩa: Chim phượng nhỏ

    – Gia Nhi: Ý nghĩa: Cô con gái bé nhỏ, đáng yêu của gia đình

    – Diệu Huyền: Ý nghĩa: Con mang vẻ đẹp của sự bí ẩn, diệu kỳ

    – Linh Lan: Ý nghĩa: tên một loài hoa

    – Trúc Quỳnh: Ý nghĩa: tên loài hoa

    – Ngọc Lan: Ý nghĩa: hoa ngọc lan

    – Tuyết Lan: Ý nghĩa: lan trên tuyết

    – Đan Tâm: Ý nghĩa: tấm lòng son sắt

    – Trúc Lâm: Ý nghĩa: rừng trúc

    – Tuệ Lâm: Ý nghĩa: rừng trí tuệ

    – Khải Tâm: Ý nghĩa: tâm hồn khai sáng

    – Tuyết Tâm: Ý nghĩa: tâm hồn trong trắng

    – Giang Thanh: Ý nghĩa: dòng sông xanh

    – Thiên Thanh: Ý nghĩa: trời xanh

    – Anh Thảo: Ý nghĩa: tên một loài hoa

    – Trúc Linh: Ý nghĩa: cây trúc linh thiêng

    – Liên Chi: Ý nghĩa: cành sen

    – Phương Chi: Ý nghĩa: cành hoa thơm

    – Quỳnh Chi: Ý nghĩa: cành hoa quỳnh

    – Ngọc Thi: Ý nghĩa: vần thơ ngọc

    – Huyền Diệu: Ý nghĩa: điều kỳ lạ

    – Hạ Giang: Ý nghĩa: sông ở hạ lưu

    – Hương Giang: Ý nghĩa: dòng sông Hương

    – Lệ Giang: Ý nghĩa: dòng sông xinh đẹp

    – Bình Yên: Ý nghĩa: nơi chốn bình yên.

    – Vy Lam: Ý nghĩa: ngôi chùa nhỏ

    60 tên đẹp cho con trai 2021 theo phong thủy hợp bố mẹ

    Con trai sinh năm 2021 Kỷ Hợi thuộc quẻ mệnh Cấn (Thổ) Tây tứ mệnh. Ngũ hành Bình địa Mộc tức mệnh Mộc: Gỗ đồng bằng. Màu sắc tương sinh: Màu xanh lục, xanh da trời,…thuộc hành Mộc, màu sắc tốt đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa. Màu sắc kỵ xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy.

    Tên đẹp cho bé trai theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ mang lại nhiều hanh thông cho con

    Những tên hay cho con trai sinh năm 2021 bố mẹ có thể tham khảo như sau:

    – Minh Khôi: Ý nghĩa: Sáng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

    – Anh Minh: Ý nghĩa: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

    – Minh Khang: Ý nghĩa: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

    – Minh Triết: Ý nghĩa: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

    – Minh Quang: Ý nghĩa: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

    – Minh Anh: Ý nghĩa: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

    – Minh Đức: Ý nghĩa: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

    – Minh Quân: Ý nghĩa: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

    – Anh Dũng: Ý nghĩa: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

    – Trung Kiên: Ý nghĩa: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

    – Tuấn Kiệt: Ý nghĩa: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

    – Phúc Lâm: Ý nghĩa: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

    – Bảo Long: Ý nghĩa: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

    – Trường An: Ý nghĩa: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

    – Thiên Ân: Ý nghĩa: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

    – Gia Hưng: Ý nghĩa: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

    – Gia Huy: Ý nghĩa: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

    – Quang Khải: Ý nghĩa: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

    – Quốc Trung: Ý nghĩa: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

    – Xuân Trường: Ý nghĩa: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

    – Anh Tuấn: Ý nghĩa: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

    – Thái Sơn: Ý nghĩa: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.

    – Ðức Tài: Ý nghĩa: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

    – Hữu Tâm: Ý nghĩa: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

    – Ðức Bình: Ý nghĩa: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

    – Gia Khánh: Ý nghĩa: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

    – Ðăng Khoa: Ý nghĩa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

    – Đức Duy: Ý nghĩa: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

    – Huy Hoàng: Ý nghĩa: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

    – Mạnh Hùng: Ý nghĩa: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

    – Phúc Hưng: Ý nghĩa: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

    – Hữu Nghĩa: Ý nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

    – Khôi Nguyên: Ý nghĩa: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

    – Ðức Thắng: Ý nghĩa: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

    – Chí Thanh: Ý nghĩa: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

    – Quốc Bảo: Ý nghĩa: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

    – Hùng Cường: Ý nghĩa: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

    – Hữu Đạt: Ý nghĩa: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

    – Hữu Thiện: Ý nghĩa: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

    – Phúc Thịnh: Ý nghĩa: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

    – Thanh Tùng: Ý nghĩa: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

    – Kiến Văn: Ý nghĩa: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

    – Quang Vinh: Ý nghĩa: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    – Uy Vũ: Ý nghĩa: Con có sức mạnh và uy tín.

    – Thiện Nhân: Ý nghĩa: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

    – Tấn Phát: Ý nghĩa: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

    – Chấn Phong: Ý nghĩa: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

    – Trường Phúc: Ý nghĩa: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

    – Hoàng Hải: Ý nghĩa: Bé đẹp trai, tương lai sáng lạn.

    – Ðức Toàn: Ý nghĩa: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

    – Minh Sơn: Ý nghĩa: Con sẽ tỏa sáng và làm ấm áp mọi người như ánh mọi trời chiếu rọi núi non.

    – Minh Tân: Ý nghĩa: Mong con sẽ là người tài giỏi, khởi đầu những điều mới mẻ và tốt đẹp.

    – Nam Thành: Ý nghĩa: Mong muốn con tài giỏi, kiên cường, đứng đắn, bản lĩnh, mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn, trở ngại

    – Ngọc Khang: Ý nghĩa: Con là viên ngọc quý đem lại sự giàu có, an khang sung túc cho gia đình

    – Nhật Duy: Ý nghĩa: Con thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn.

    – Nhật Dương: Ý nghĩa: Con là người thành công lớn như đại dương và chói sáng như mặt trời.

    – Nhật Quân: Ý nghĩa: Mong con sau này sẽ giỏi giang, thành đạt, tỏa sáng như mặt trời, luôn là niềm tự hào của cha mẹ.

    – Việt Dũng: Ý nghĩa: Con luôn dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc

    – Khang Nguyên: Ý nghĩa: Mong muốn con luôn có được sự giàu sang phú quý an khang lâu bền nguyên vẹn

    – Hoàng Nam: Ý nghĩa: Mong con trai sau này lớn lên sẽ trở thành người đức cao vọng trọng. Tên này thuộc nhóm tương lai, thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ dành cho con.

    *Thông tin mang tính chất tham khảo

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Tên Ở Nhà Cho Bé Gái Hay, Dễ Thương Đáng Yêu Nhất
  • Tên Ở Nhà Cho Bé Gái 2021 2021: Gợi Ý Đặt Tên Gọi Ở Nhà Cho Bé Gái 2021
  • Kể Về Em Bé Của Em
  • Bỏ “thị” Đi, Đây Là 10 Tên Đệm Cho Bé Gái Sinh Năm 2021 Cực Hay Và Ý Nghĩa
  • Tên Có Chữ Lót Minh Đẹp Áp Dụng Cho Cả Bé Trai Và Bé Gái
  • Tuyển Chọn 106 Cái Tên Bé Gái, Đặt Tên Con Gái 2021, Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Ngũ Hành * Hello Bacsi

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái Năm 2021 Theo Phong Thủy Với 15 Nhóm Tên Hay Nhất
  • Tên Lê Bảo Châu Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phạm Bảo Trâm Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • # 12 Tên Ở Nhà Cho Bé Gái Dễ Thương Nhất
  • Đặt Tên Con Gái Họ Đặng 4 Chữ, Những Tên Hay Nhiều Ý Nghĩa
  • Tuyển chọn 106 cái tên bé gái, đặt tên con gái 2021, Đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành * Hello Bacsi

    Mẹo hay giúp phát triển 5 giác quan cho trẻ từ 3 đến 6 tháng

    Tham vấn y khoa: BS. Nguyễn Thường Hanh

    Tác giả Ngân Phạm

    Ngày đăng 16/01/2020 . 4 phút đọc

    321+ tus thả thính trai, 18 câu thả thính ‘chất hơn cả ngôn tình’ trong văn học Việt Nam và … /

    Bé hay đảo mắt có phải là điều bình thường?

    Nhìn thấy bé hay đảo mắt có thể khiến nhiều bậc cha mẹ lo lắng. Tuy nhiên, thực tế, đây chỉ là hiện tượng bình thường ở trẻ nhỏ.

    Tham vấn y khoa: BS. Nguyễn Thường Hanh

    Tác giả Ngân Phạm

    Năm đầu đời của bé, Nuôi dạy con 17/10/2019 . 3 phút đọc

    220+ tus thả thính trai, +1001 STT Thả Thính 2021 bá đạo hay nhất năm ⓴⓴ /

    1. Đặt tên cho con theo ý nghĩa Hán – Việt

    Đây là cách đặt tên cho con phổ biến. Một chữ tiếng Việt thường có nhiều ngữ nghĩa Hán – Việt khác nhau nên cha mẹ thường sẽ tham khảo ý kiến của người thân, bạn bè có sự am hiểu về Hán – Việt hay các trang web uy tín để chọn ra cái tên thật hay, nhiều ý nghĩa và phù hợp với bé.

    Đặt tên cho con theo ý nghĩa Hán – Việt với mong muốn con có một cuộc sống may mắn, đầy đủ và hạnh phúc trong tương lai.

    Ví dụ:

    • Kim Ngân: cuộc sống sung túc, no ấm (Ý nghĩa Hán – Việt: kim: sự giàu sang, sung túc; ngân: hàm ý chỉ tiền của).
    • Phương Thảo: cỏ thơm (phương: đức hạnh, hòa nhã; thảo: cỏ xanh).
    • Phúc Lâm: Những điều may mắn tốt đẹp luôn đến với con (phúc: may mắn, bình an hàm ý chỉ những điều tốt lành; lâm: rừng – nguồn tài nguyên quý giá).
    • Khôi Nguyên: người đỗ đầu trong các kỳ thi thời phong kiến, hàm ý chỉ con giỏi giang, thành đạt (khôi: có ý nghĩa là cường tráng, nguyên: tinh khôi, đẹp đẽ).

    Trước kia trong văn hóa đời sống tinh thần của người Việt, việc đặt tên cho con theo ý nghĩa Hán – Việt thường được đặt cùng một bộ chữ, nghĩa là tên của các thành viên trong gia đình thường cùng bộ chữ. Điều này nhằm thể hiện mong muốn những điều tốt đẹp của gia đình được nối dài mãi.

    Ví dụ: Cha tên Hải sẽ đặt tên con là Giang, Hà, Khê…; cha tên Ngọc đặt tên cho các con là Trân, Anh, Châu…

    Bạn có thể tham khảo cách đặt tên cho con gái, con trai qua các bài viết sau Tên con gái đẹp cho các bé sinh năm 2021 hoặc Những lưu ý không thể bỏ qua khi đặt tên cho con trai sinh năm 2021.

    867+ Những câu thơ thả thính dễ thương, Những câu thả thính crush gái 2021 đang hot nghe là đỗ /

    Tuyệt chiêu luyện ngủ cho cặp sinh đôi cực hiệu quả

    Luyện ngủ cho cặp sinh đôi khá gian nan, tuy nhiên nếu bạn có trong tay một số “tuyệt chiêu”, công việc này sẽ trở nên đơn giản.

    Tham vấn y khoa: BS. Nguyễn Thường Hanh

    Tác giả Ngân Phạm

    Trẻ bị hăm tã: Những dấu hiệu giúp mẹ dễ nhận biết

    Tham vấn y khoa: BS. Nguyễn Thường Hanh

    Tác giả Đài Trương

    Ngày đăng 07/06/2020 . 4 phút đọc

    Chúng tôi có thể làm gì để cải thiện bài viết này?

    Gửi ý kiến của tôi

    Chia sẻ trên Facebook Chia sẻ trên Zalo Chia sẻ trên Facebook Chia sẻ trên Zalo

    Nguồn tham khảo

    Baby names based on astrology. https://www.babycenter.in/a1044913/baby-names-based-on-astrology Ngày truy cập 07/05/2018.

    Baby names inspired by the solar system. https://www.babycentre.co.uk/a25005337/baby-names-inspired-by-the-solar-system Ngày truy cập 07/05/2018.

    Thế nào là âm dương ngũ hành. https://www.informatik.uni-leipzig.de/~duc/sach/phongtuc/cau_106.html Ngày tra cứu 07/05/2018

    3. Đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ theo phong thủy

    Không ít người quan niệm đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ, công việc của bố mẹ luôn thuận lợi, việc nuôi nấng chăm sóc con cũng ít vất vả hơn và cuộc sống sau này của con gặp nhiều may mắn.

    Nếu muốn đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ, bạn cần lưu ý mấy điều sau:

    • Xác định đúng mệnh của bạn, chồng bạn và con. Bạn có thể dựa vào lá số tử vi của bạn, chồng và con (nếu có) hoặc tra cứu trên mạng Internet để tìm ra mệnh của từng thành viên theo ngày tháng năm sinh.
    • Đối chiếu với ngũ hành để biết các yếu tố tương sinh, tương khắc giữa tuổi con và tuổi của bố mẹ.

    Ví dụ:

    Ngoài ra, nếu không tin vào yếu tố phong thủy trong việc đặt tên cho con, bạn có thể tham khảo những cách đặt tên cho con như sau:

    Các bài viết của Hello Health Group và Hello Bacsi chỉ có tính chất tham khảo, không thay thế cho việc chẩn đoán hoặc điều trị y khoa.

    Tuyển chọn 106 cái tên bé gái, đặt tên con gái 2021, Đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành * Hello Bacsi

    – Nguồn tại https://www.bancaphe.com

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Trai Và Con Gái Theo Phong Thủy Ngũ Hành, Hợp Tuổi Bố Mẹ, Cả Đời May Mắn Bình An
  • Đặt Tên Cho Con Gái Hợp Mệnh Theo Ngũ Hành Nhất Định Phải Biết
  • Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành: Tên Hay Cho Bé Gái Sinh Vào Đêm 30
  • Đặt Tên Hay Cho Các Bé Tuổi Ngọ
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mậu Ngọ 1978
  • Đặt Tên Con Trai Và Con Gái Theo Phong Thủy Ngũ Hành, Hợp Tuổi Bố Mẹ, Cả Đời May Mắn Bình An

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuyển Chọn 106 Cái Tên Bé Gái, Đặt Tên Con Gái 2021, Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Ngũ Hành * Hello Bacsi
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2021 Theo Phong Thủy Với 15 Nhóm Tên Hay Nhất
  • Tên Lê Bảo Châu Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phạm Bảo Trâm Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • # 12 Tên Ở Nhà Cho Bé Gái Dễ Thương Nhất
  • Đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành hợp tuổi bố mẹ đối với bé trai và bé gái giúp con gặp nhiều may mắn, hanh thông trong cuộc sống, sức khỏe an lành và cuộc đời an nhiên.

    Một cái tên đẹp sẽ đi theo con cả cuộc đời và là sự hãnh diện của con cũng như mang đến nhiều may mắn. Đặt tên cho con theo phong thủy hợp tuổi là cách tốt nhất mang đến cho con yêu những may mắn từ thủa ban đầu.

    Hướng dẫn cách đặt tên con theo phong thủy ngũ hành 2021 hợp tuổi bố mẹ và những cái tên hay nhất sau đây hy vọng sẽ là gợi ý tuyệt vời cho các bố mẹ.

    Con sinh năm 2021 mệnh gì?

    Năm 2021 là năm Kỷ Hợi (tuổi con lợn). Bé sinh năm này sẽ mang mệnh Mộc (Bình địa Mộc – Gỗ đồng bằng).

    Mệnh Mộc nghĩa là cây cối, hoa lá, sự sinh sôi nảy nở của vạn vật, trời đất. Đặt tên cho con sinh năm 2021 theo phong thủy nên lưu ý tới những cái tên thiên về các loài cỏ cây, hoa lá để mang lại cho con nhiều may mắn, hanh thông.

    Ví dụ như với con trai nên đặt các tên như Lâm, Tùng, Bách, Nam, Dương…; con gái nên đặt những tên như Quỳnh, Lan, Mai, Trúc…

    Đặt tên cho con theo phong thủy mang nhiều may mắn cho con Cách đặt tên con theo phong thủy 2021 hợp tuổi bố mẹ

    Đặt tên con theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ sẽ dựa vào nhiều yếu tố, trong đó có ngũ hành, bản mệnh tương sinh, tương khắc…Cụ thể như sau:

    – Đặt tên hợp mệnh với bé:

    Con sinh năm 2021 thuộc mệnh Mộc, những cái tên thuộc hàng cây cối, cỏ, hoa lá, màu xanh đều phù hợp với bé. Những tên nên đặt cho bé là:

    + Bé gái: Xuân Trúc, Anh Đào, Đỗ Quyên, Cúc Anh, Mai Hoa, Hương Quỳnh, Tú Quỳnh, Ngọc Liễu, Thi Thảo, Phi Lan

    + Bé trai: Mạnh Trường, Minh Khôi, Bảo Lâm, Trọng Quý, Xuân Quang, Minh Tùng, Xuân Bách.

    – Đặt tên con theo ngũ hành:

    Ngũ hành là Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Theo mệnh tương sinh thì Thủy Sinh Mộc, bố mẹ có thể đặt tên cho con theo hành Thủy để hỗ trợ tốt cho con, đặt theo hành Mộc với ý nghĩa tự lập, tự cường. Những tên hay hành Mộc có thể đặt cho con đó là”

    + Bé gái: Cúc, Quỳnh, Thảo, Hương, Lan, Huệ, Lâm, Sâm, Xuân, Trà, Lý, Hạnh, Phương…

    + Bé trai: Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Tùng, Xuân, Quý, Quảng, Đông, Ba, Phương, Nam, Bình, Bính, Phúc…

    Ngũ hành tương khắc với Mộc là Kim, tránh những tên thuộc hành này, các nhóm màu đỏ, hồng, cam, tím.

    + Hợi – Mão – Mùi là tam hợp nên những tên thuộc bộ Mộc, Nguyệt, Mão, Dương đều rất đẹp và phù hợp.

    + Những tên hay theo tam hợp cho con tuổi Hợi nên đặt như: Mạnh, Tự, Hiếu, Giang, Hà, Tuyền, Hải, Thái, Tân, Hàm, Dương, Hạo, Thanh, Nguyên, Lâm, Đông, Tùng, Nhu, Bách, Quế, Hương, Khanh, Thiện, Nghĩa, Khương…

    – Đặt tên con năm 2021 theo tứ trụ:

    Tứ trụ sẽ dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của con quy ra thành Ngũ Hành, bé thiếu hành gì thì sẽ bổ sung hành đó bằng tên.

    Con sinh năm 2021 có thể bổ sung những chữ trong bộ Tâm, Nhục như Chí, Trung, Hằng, Ân,Từ, Huệ, Tuệ, Dục, Hữu, Thắng, Thanh…đều rất tốt và phù hợp.

    Khi đặt tên con hợp với bố mẹ theo phong thủy cần chú ý tránh những tên dễ gây hiểu nhầm, những tên phạm húy với ông bà tổ tiên, tránh những tên trùng với họ hàng gần.

    60 tên đẹp cho con gái 2021 theo phong thủy hợp bố mẹ

    Con gái sinh năm Kỷ Hợi 2021 là Đoài Kim, thuộc Tây Tứ Mệnh – Ngũ hành Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc). Màu sắc tốt (tương sinh): Vàng, nâu thuộc hành Thổ. Màu sắc kỵ: Đỏ, hồng, cam, tím thuộc hành Hỏa.

    Con gái năm Kỷ Hợi đặc biệt tối kỵ với những tên có chữ như Đại, Đế, Quân, Trưởng, Vương. Những cái tên này mang ý nghĩa hoàng cung, to lớn, khơi gợi liên tưởng tới lợn bị cúng tế không tốt cho bé.

    Tên hay cho bé gái sinh năm 2021 hợp phong thủy đầy ý nghĩa Những tên hay cho con gái sinh năm 2021 các bố mẹ có thể tham khảo như sau:

    – Ngọc Diệp: Ý nghĩa: Con như chiếc lá ngọc ngà, kiêu sa

    – Quỳnh Hương: Ý nghĩa: Con là đóa hoa quỳnh tỏa hương ngào ngạt

    – Liên Hương: Ý nghĩa: Có là đóa sen thơm ngát

    – Đinh Hương: Ý nghĩa: Một loài hoa thơm ngát hương

    – Thanh Mai: Ý nghĩa: Con như đóa mai tỏa hương thơm cho mùa xuân

    – Ngọc Mai: Ý nghĩa: Mong con gái có cuộc sống sung sướng

    – Ánh Mai: Ý nghĩa: Con là hoa mai mang đến sức sống, hy vọng, sự tốt lành cho mọi người

    – Mai Hạ: Ý nghĩa: Hoa mai nở vào mùa hạ

    – Thu Hằng: Ý nghĩa: Ánh trăng mùa thu sáng và đẹp nhất

    – Diệu Anh: Ý nghĩa: Cô gái khôn khéo, được mọi người yêu mến

    – Ánh Dương: Ý nghĩa: Con gái như tia nắng ấm áp, đem lại sức sống cho mọi người

    – Hướng Dương: Ý nghĩa: Con như loài hoa giàu sức sống, luôn hướng về ánh mặt trời

    – Thảo Chi: Ý nghĩa: Cành cỏ thơm, tỏa hương cho đời

    – Thanh Chi: Ý nghĩa: Con gái tràn đầy sức sống như mầm cây xanh

    – Quế chi: Ý nghĩa: Có hương sắc, mong con có cuộc sống sang trọng

    – Trúc Chi: Ý nghĩa: Cô gái mảnh mai, duyên dáng như cành trúc

    – Thùy Chi: Ý nghĩa: Con gái luôn dịu dàng, mềm mại

    – Diệp Chi: Ý nghĩa: Mong con luôn mạnh mẽ, sức sống như mầm cây xanh tươi tốt

    – Ngọc Khuê: Ý nghĩa: Thuộc dòng quyền quý

    – Thục Khuê: Ý nghĩa: Tên một loại ngọc

    – Lê Quỳnh: Ý nghĩa: Đóa hoa thơm

    – Diễm Quỳnh: Ý nghĩa: Đóa hoa quỳnh

    – Khánh Quỳnh: Ý nghĩa: Nụ quỳnh xinh đẹp và thơm ngát

    – Ngọc Quỳnh: Ý nghĩa: Đóa quỳnh màu ngọc xinh đẹp

    – Thanh Nhàn: Ý nghĩa: Mong con có cuộc sống an nhàn và bình yên

    – An Nhàn: Ý nghĩa: Mong con có cuộc sống nhàn hạ

    – Hoài An: Ý nghĩa: Cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    – Tú Anh: Ý nghĩa: Cô gái xinh đẹp và trí tuệ

    – Quỳnh Anh: Ý nghĩa: Sự thông minh, duyên dáng của con gái

    – Trâm Anh: Ý nghĩa: Sự quyền quý và cao sang

    – Hạnh Dung: Ý nghĩa: Cô gái xinh đẹp, đức hạnh

    – Kiều Dung: Ý nghĩa: Vẻ đẹp yêu kiều của người con gái

    – An Hạ: Ý nghĩa: Con là mặt trời bình yên mùa hạ

    – Nhật Hạ: Ý nghĩa: Con là ánh mặt trời chói chang của mùa hè

    – Phượng Nhi: Ý nghĩa: Chim phượng nhỏ

    – Gia Nhi: Ý nghĩa: Cô con gái bé nhỏ, đáng yêu của gia đình

    – Diệu Huyền: Ý nghĩa: Con mang vẻ đẹp của sự bí ẩn, diệu kỳ

    – Linh Lan: Ý nghĩa: tên một loài hoa

    – Trúc Quỳnh: Ý nghĩa: tên loài hoa

    – Ngọc Lan: Ý nghĩa: hoa ngọc lan

    – Tuyết Lan: Ý nghĩa: lan trên tuyết

    – Đan Tâm: Ý nghĩa: tấm lòng son sắt

    – Trúc Lâm: Ý nghĩa: rừng trúc

    – Tuệ Lâm: Ý nghĩa: rừng trí tuệ

    – Khải Tâm: Ý nghĩa: tâm hồn khai sáng

    – Tuyết Tâm: Ý nghĩa: tâm hồn trong trắng

    – Giang Thanh: Ý nghĩa: dòng sông xanh

    – Thiên Thanh: Ý nghĩa: trời xanh

    – Anh Thảo: Ý nghĩa: tên một loài hoa

    – Trúc Linh: Ý nghĩa: cây trúc linh thiêng

    – Liên Chi: Ý nghĩa: cành sen

    – Phương Chi: Ý nghĩa: cành hoa thơm

    – Quỳnh Chi: Ý nghĩa: cành hoa quỳnh

    – Ngọc Thi: Ý nghĩa: vần thơ ngọc

    – Huyền Diệu: Ý nghĩa: điều kỳ lạ

    – Hạ Giang: Ý nghĩa: sông ở hạ lưu

    – Hương Giang: Ý nghĩa: dòng sông Hương

    – Lệ Giang: Ý nghĩa: dòng sông xinh đẹp

    – Bình Yên: Ý nghĩa: nơi chốn bình yên.

    – Vy Lam: Ý nghĩa: ngôi chùa nhỏ

    60 tên đẹp cho con trai 2021 theo phong thủy hợp bố mẹ

    Con trai sinh năm 2021 Kỷ Hợi thuộc quẻ mệnh Cấn (Thổ) Tây tứ mệnh. Ngũ hành Bình địa Mộc tức mệnh Mộc: Gỗ đồng bằng. Màu sắc tương sinh: Màu xanh lục, xanh da trời,…thuộc hành Mộc, màu sắc tốt đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa. Màu sắc kỵ xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy.

    Tên đẹp cho bé trai theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ mang lại nhiều hanh thông cho con

    Những tên hay cho con trai sinh năm 2021 bố mẹ có thể tham khảo như sau:

    – Minh Khôi: Ý nghĩa: Sáng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

    – Anh Minh: Ý nghĩa: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

    – Minh Khang: Ý nghĩa: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

    – Minh Triết: Ý nghĩa: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

    – Minh Quang: Ý nghĩa: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

    – Minh Anh: Ý nghĩa: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

    – Minh Đức: Ý nghĩa: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

    – Minh Quân: Ý nghĩa: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

    – Anh Dũng: Ý nghĩa: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

    – Trung Kiên: Ý nghĩa: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

    – Tuấn Kiệt: Ý nghĩa: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

    – Phúc Lâm: Ý nghĩa: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

    – Bảo Long: Ý nghĩa: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

    – Trường An: Ý nghĩa: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

    – Thiên Ân: Ý nghĩa: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

    – Gia Hưng: Ý nghĩa: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

    – Gia Huy: Ý nghĩa: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

    – Quang Khải: Ý nghĩa: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

    – Quốc Trung: Ý nghĩa: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

    – Xuân Trường: Ý nghĩa: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

    – Anh Tuấn: Ý nghĩa: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

    – Thái Sơn: Ý nghĩa: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.

    – Ðức Tài: Ý nghĩa: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

    – Hữu Tâm: Ý nghĩa: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

    – Ðức Bình: Ý nghĩa: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

    – Gia Khánh: Ý nghĩa: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

    – Ðăng Khoa: Ý nghĩa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

    – Đức Duy: Ý nghĩa: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

    – Huy Hoàng: Ý nghĩa: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

    – Mạnh Hùng: Ý nghĩa: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

    – Phúc Hưng: Ý nghĩa: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

    – Hữu Nghĩa: Ý nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

    – Khôi Nguyên: Ý nghĩa: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

    – Ðức Thắng: Ý nghĩa: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

    – Chí Thanh: Ý nghĩa: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

    – Quốc Bảo: Ý nghĩa: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

    – Hùng Cường: Ý nghĩa: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

    – Hữu Đạt: Ý nghĩa: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

    – Hữu Thiện: Ý nghĩa: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

    – Phúc Thịnh: Ý nghĩa: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

    – Thanh Tùng: Ý nghĩa: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

    – Kiến Văn: Ý nghĩa: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

    – Quang Vinh: Ý nghĩa: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    – Uy Vũ: Ý nghĩa: Con có sức mạnh và uy tín.

    – Thiện Nhân: Ý nghĩa: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

    – Tấn Phát: Ý nghĩa: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

    – Chấn Phong: Ý nghĩa: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

    – Trường Phúc: Ý nghĩa: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

    – Hoàng Hải: Ý nghĩa: Bé đẹp trai, tương lai sáng lạn.

    – Ðức Toàn: Ý nghĩa: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

    – Minh Sơn: Ý nghĩa: Con sẽ tỏa sáng và làm ấm áp mọi người như ánh mọi trời chiếu rọi núi non.

    – Minh Tân: Ý nghĩa: Mong con sẽ là người tài giỏi, khởi đầu những điều mới mẻ và tốt đẹp.

    – Nam Thành: Ý nghĩa: Mong muốn con tài giỏi, kiên cường, đứng đắn, bản lĩnh, mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn, trở ngại

    – Ngọc Khang: Ý nghĩa: Con là viên ngọc quý đem lại sự giàu có, an khang sung túc cho gia đình

    – Nhật Duy: Ý nghĩa: Con thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn.

    – Nhật Dương: Ý nghĩa: Con là người thành công lớn như đại dương và chói sáng như mặt trời.

    – Nhật Quân: Ý nghĩa: Mong con sau này sẽ giỏi giang, thành đạt, tỏa sáng như mặt trời, luôn là niềm tự hào của cha mẹ.

    – Việt Dũng: Ý nghĩa: Con luôn dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc

    – Khang Nguyên: Ý nghĩa: Mong muốn con luôn có được sự giàu sang phú quý an khang lâu bền nguyên vẹn

    – Hoàng Nam: Ý nghĩa: Mong con trai sau này lớn lên sẽ trở thành người đức cao vọng trọng. Tên này thuộc nhóm tương lai, thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ dành cho con.

    * Thông tin mang tính chất tham khảo.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Hợp Mệnh Theo Ngũ Hành Nhất Định Phải Biết
  • Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành: Tên Hay Cho Bé Gái Sinh Vào Đêm 30
  • Đặt Tên Hay Cho Các Bé Tuổi Ngọ
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mậu Ngọ 1978
  • Đặt Tên Hay Cho Các Bé Tuổi Mùi
  • Chuyên Gia Phong Thủy Gợi Ý Đặt Tên Cho Bé Trai, Bé Gái Tuổi Kỷ Hợi

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái Họ Nguyễn Với 89 Cái Tên “siêu Chất”
  • 100 Cách Đặt Tên 4 Chữ Hay Cho Bé Mang Họ Nguyễn Năm 2021
  • Đặt Tên Hay Cho Bé Gái Sinh Đôi Như Thế Nào Là Hay
  • Đặt Tên Con Năm 2021: Những Cái Tên Cho Bé Gái Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Hoàng Sinh Năm 2021 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Đáng chú ý nhất khi đặt tên cho con trai con gái năm Kỷ Hợi gồm có chữ Quân, Đại, Vương. Những từ này có ý nghĩa hoàng cung lớn lao. Dễ gợi nhớ đến việc cúng tế hoàng tộc không phù hợp với trẻ.

    Mặt khác xét theo mệnh ngũ hành thì Tỵ và Hợi lục xung, Thân và Hợi tương hại. Vì vậy cần đặt tên tránh phạm vào những động vật này. Nhằm tránh đi điều không may xui xẻo.

    Tên hay cho con trai con gái sinh năm 2021 Kỷ Hợi

    Tên hay thì gặp thời vận tốt, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay. Và trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu (cả phương Đông lẫn phương Tây) về vấn đề này. Họ đã chỉ ra rằng một cái tên có ấn tượng tốt chính là khởi đầu cho một tương lai thăng tiến trong xã hội. Hầu hết các ông bố bà mẹ khi đặt tên cho con đều dựa trên những nguyên tắc chung như:

    Tên hay cho con gái năm 2021 Kỷ Hợi

    Thường thì một cái tên hợp bản mệnh với bé và có ý nghĩa thường làm cho các bậc làm bố làm mẹ vững tâm và đỡ lo về tương lai của bé hơn. Đó là yếu tố về tâm linh làm vững vàng trong tâm của bố mẹ hơn. Nhưng cũng có rất nhiều bố mẹ không bận tâm lắm về sự tương tác giữa bản mệnh và tên của con. Thường thì họ chỉ chọn những tên theo một ý nghĩa nào đó và theo sở thích của họ. Nhưng như bạn đã biết để chọn được một tên hay cho bé gái 2021 không hề đơn giản. Tên của gái yêu không những phải hội tụ nhiều yếu tố cần thiết. Mà còn phải thỏa mãn được các yếu tố kèm theo như đẹp, đoan trang, tao nhã, quyến rũ có kèm theo tiết hạnh và đoan chính. Cho nên với mong muốn của bố mẹ, hãy chọn cho bé một tên hay và ý nghĩa tốt đẹp nhất. Theo niềm mong mỏi và gửi gắm dành cho gái yêu nhà mình.

    Cùng Danh Mục

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chọn Tên Hay Cho Bé Gái Sinh Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Bé Gái Tuổi Kỷ Hợi 2021: Tên Hay, Thời Vận Tốt
  • Những Cái Tên Vừa Hay Vừa Ý Nghĩa Dành Riêng Cho Bé Gái Sinh Năm Kỷ Hợi 2021
  • Top 5 Lựa Chọn Đặt Tên Cho Bé Gái Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2021
  • Gợi Ý Đặt Tên Cửa Hàng Theo Mệnh Hỏa Phát Đạt, Thuận Lợi
  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Sinh Năm 2021 Hay Nhất Và Ý Nghĩa Nhất.

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuyển Chọn 116 Cái Tên Bé Gái, Đặt Tên Con Gái 2021, Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi …
  • Tổng Hợp Những Tên Hay Cho Bé Gái Theo Vần N
  • Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Gái Tuổi Mậu Tuất 2021 Hay Ý Nghĩa & Dễ Thương Nhất Quả Đất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2038 Mậu Ngọ Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mậu Tuất 2021
  • Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Gái Tuổi Tân Sửu 2021 Hay Ý Nghĩa & Dễ Thương Nhất Quả Đất
  • Năm 2021 là năm Kỷ Hợi đây là năm thuộc mệnh Thủy,

    Cung KHÔN

    Trực ĐỊNH

    Mạng BÌNH ĐỊA MỘC (cây mọc đất bằng)

    Khắc SA TRUNG KIM

    Con nhà THANH ĐẾ (phú quý)

    Xương CON HEO

    Tướng tinh CON GẤU

    Trong năm 2021 có các tháng tứ quý 3, 6, 9, 12.

    Với những mệnh và cung như trên thì bạn có thể lựa chọn cho con bạn một cái tên mang với nhiều màu sắc khác nhau, cái tên có thể nói lên tính cách của các bé , hay một cái tên với những thành công tuyệt vời của cách bé.

    Những tên mà không nên đặt cho các bé trong năm 2021 đó là :

    Trước khi bị hiến tế thì lợn sẽ được tô điểm đẹp đẽ vì thế mà tên lợn cũn nên tránh những tên thuộc bộ Sma Cân, Y, Thái, Mịch , Thị thể hiện sự chải chuốt cho đẹp đẽ. Hình đồng ngạn chương, Ảnh, Thị, Phàm. Hi , Tịch, Thường, Tố Hồng Ước, Cấp,Duyên, Hệ, Kế, Sam, Trang, Bổ, BÙi .. là những tên mà bạn cần kiêng kỵ với người tuổi này.

    Theo đó thì những tên bạn cần phải tránh đó là: Ngọc, Cầm, Mai, Linh. Cầu, Châu, Trân, Lý, ANh, Thụy Mã, THiên, Di, Kỳ, Quân, Đế, Vương, Tướng, Soái, CHủ, Xã, Tự, Kỳ, Chi, Tường, Lộc, Phúc, Lễ… Đây cũng là những cái tên mà bạn cần tránh cho con của bạn.

    Ngoài ý nghĩa tên theo vần, bạn có thể xem tuổi và bản mệnh của con để đặt tên cho phù hợp. Một cái tên hay và hợp tuổi, mệnh sẽ đem lại nhiều điều tốt đẹp cho con bạn trong suốt đường đời.

    Đặt tên theo tuổi

    Để đặt tên theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Những con giáp hợp với nhau như sau:

    *Thân – Tí – Thìn

    *Tỵ – Dậu – Sửu

    *Hợi – Mão – Mùi

    *Dần – Ngọ – Tuất

    Dựa trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

    *Tí – Dậu – Mão – Ngọ

    *Thìn – Tuất – Sửu – Mùi

    *Dần – Thân – Tỵ – Hợi

    Đặt tên theo bản mệnh

    Bản mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc:

    Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau:

    *Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ

    *Dần, Mão cung Mộc

    *Tỵ, Ngọ cung Hỏa

    *Thân, Dậu cung Kim

    *Tí, Hợi cung Thủy

    Bạn có thể kết hợp theo từng năm sinh để lựa chọn tên theo bản mệnh phù hợp nhất, ví dụ:

    *Canh Dần (2010), Tân Mão (2011): Tòng Bá Mộc (cây tòng, cây bá)

    *Nhâm Thìn (2012), Quý Tỵ (2013): Trường Lưu Thủy (nước chảy dài)

    *Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015): Sa Trung Kim (vàng trong cát)

    *Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017): Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới núi)

    *Mậu Tuất (2018), Kỷ Hợi (2019): Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng)

    Hoài An: Cuộc sống của con sẽ được bình an mãi mãi

    Huyền Anh: Thể hiện sự tinh anh và huyền diệu

    Thùy Anh: Thể hiện sự thùy mị và tinh anh+

    Tú Anh: Xinh đẹp và tinh khiết

    Vàng Anh: Đẹp như loài chim vàng anh trong truyền thuyết trong sáng và tinh khiết

    Lệ Băng: Một khối băng đẹp và kiên cường

    Yên Băng: Con sẽ luôn bình an

    Khải Ca: Khúc ca cải hoàn

    Sơn Ca:Con Chim hót với giọng ca véo von và hay nhất

    Bảo Châu: Hạt ngọc quý của bố mẹ

    Ly Châu: Viên ngọc quý

    Minh châu: Viên ngọc sáng

    Liên Chi: Cành sen

    Lình Chi: Thảo dược quý hiếm

    Phương chi: Canh Hoa thơm

    Quỳnh chi: Canh hoa quỳnh

    Hạc Cúc:Tên một loài hóa

    Nhật Dạ: Ngày đêm

    Huyền diệu: Con đến như một điều kỳ diệu+

    Kỳ diệu: Điều kỳ diệu

    – Diệp (Nữ tính, đằm thắm, đầy sức sống ): Quỳnh Diệp, Hoài Diệp, Phong Diệp, Khánh Diệp, Mộc Diệp, Ngọc Diệp, Cẩm Diệp, Hồng Diệp, Bạch Diệp, Bích Diệp, Mỹ Diệp, Kiều Diệp

    – Điệp ( Cánh bướm xinh đẹp ): Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Hồng Điệp, Mộng Điệp, Hồng Điệp, Bạch Điệp, Phi Điệp, Ngọc Điệp, Tường Điệp, Minh Điệp, Phương Điệp, Khánh Điệp, Thanh Điệp, Kim Điệp, Bạch Điệp, Huyền Điệp, Hương Điệp

    – Dung ( Diện mạo xinh đẹp ): Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Từ Dung, Hà Dung, Nghi Dung, Thùy Dung, Thu Dung, Mỹ Dung, Kim Dung, Ngọc Dung, Bảo Dung, Hoàng Dung

    – Hà ( Dòng sông ): Hải Hà, Phương Hà, Ngân Hà, Thu Hà, Thanh Hà, Lam Hà, Vịnh Hà, Như Hà, Lan Hà, Trang Hà, Ngọc Hà, Vân Hà, Việt Hà, Hoàng Hà, Bảo Hà, Thúy Hà

    – Giang ( Dòng sông ): Trường Giang, Thùy Giang, Phương Giang, Hà Giang, Thúy Giang, Như Giang, Bích Giang, Hoài Giang, Lam Giang, Hương Giang, Khánh Giang

    – Hân ( Đức hạnh, dịu hiền ): Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân

    – Hạ (Mùa hè, mùa hạ ):Thu Hạ, Diệp Hạ, Điệp Hạ, Khúc Hạ, Vĩ Hạ, Lan Hạ, Liên Hạ, Cát Hạ, Nhật Hạ, Mai Hạ, An Hạ, Ngọc Hạ, Hoàng Hạ, Cẩm Hạ

    – Hạnh ( Đức hạnh, vị tha ): Hồng Hạnh, Thu Hạnh, Hải Hạnh, Lam Hạnh, Ngọc Hạnh, Diệu Hạnh, Dung Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh, Bích Hạnh, Thúy Hạnh, Mỹ Hạnh

    – Hân ( Đức hạnh, dịu hiền ): Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân

    – Hoa ( Đẹp như hoa ): Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Phương Hoa, Hạnh Hoa, Như Hoa, Quỳnh Hoa, Liên Hoa, Thanh Hoa, Cúc Hoa, Xuân Hoa, Mỹ Hoa

    – Khuê ( Ngôi sao khuê, tiểu thư đài các ): Vân Khuê, Thục Khuê, Song Khuê, Anh Khuê, Sao Khuê, Mai Khuê, Yên Khuê, Hồng Khuê, Phương Khuê, Hà Khuê, Thiên Khuê, Sao Khuê, Ngọc Khuê

    --- Bài cũ hơn ---

  • [ Đặt Tên Cho Con Gái
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Gái Hay, Dễ Thương Và Gần Gũi
  • Những Lưu Ý Khi Đặt Tên Cho Bé Gái Sinh Năm Mậu Tuất
  • Đặt Tên Bé Gái Hay Hợp Tuổi Với Bố Mẹ Tuổi Mùi Năm 2021
  • Tên Trần Mộc Miên Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Bé Sinh Năm 2021 Mậu Tuất, Tên Con Trai, Con Gái Hay Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Của Tên Bảo Là Gì
  • Tên Con Gái 4 Chữ Vừa Hay Vừa Hợp Xu Hướng Đặt Tên Cho Con 2021
  • Các Tên Phương Đẹp Và Hay
  • Đặt Tên Con 2021 Hợp Mệnh Bố Mẹ Để Cải Thiên Đổi Vận, Thúc Đẩy Tài Lộc
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2021 Mang Lại Đại Cát Phú Quý Cho Bé
  • Bài viết sau đây tổng hợp những cái tên hay cho bé gái, bé trai sinh năm 2021 Mậu Tuất, các bạn có thể tham khảo và lựa chọn đặt tên cho bé sinh năm 2021 Mậu Tuất này. Những cái tên cho bé này đều là những cái tên đẹp, hay, có ý nghĩa tốt lành.

    Đặt tên con năm Mậu Tuất 2021

    I. 2021 là năm con gì, mạng gì?

    Theo quy luật của thời gian và theo thuyết ngũ hành thì năm 2021 là năm Mậu Tuất, những em bé sinh vào năm 2021 sẽ mang mệnh Mộc. Do đó, những gam màu mang lại may mắn cho bé thường là gam màu xanh da trời, xanh lục do các màu đều thuộc mệnh Mộc hoặc các gam màu cam, hồng, tím, đỏ bởi các gam màu này thuộc hành Hỏa mà Hỏa sinh Mộc.

    Theo ngũ hành thì Mộc chính là chỉ mùa xuân, màu của cây cối nên các bé sinh vào năm 2021 có ưu điểm là nhiệt hành và có tính nghệ sĩ, tuy nhiên bé sinh năm 2021 lại thiếu kiên nhẫn và dễ dàng nổi giận. Để con phát huy được các ưu điểm của bản thân mang mệnh Mộc thì bạn có thể tham khảo cách đặt tên bé trai, bé gái, chẳng hạn, bạn có thể đặt tên con theo màu sắc phù hợp với bé thuộc mệnh Mộc.

    II. Đặt tên đẹp cho bé năm 2021

    1. Đặt tên con trai sinh năm 2021

    Bạn đang lo lắng và băn khoăn khi đặt tên cho con trai sinh năm 2021 giúp bé có thể phát huy được ưu điểm, có cuộc sống an nhiên, hạnh phúc và gặp nhiều may mắn … thì hãy tham khảo những cái tên bé trai hay sau đây.

    * Đặt tên con trai tên Ba

    Ba có nghĩa là sóng là cái tên thể hiện được sự yêu thương, rộng lượng, sống chan hòa với mọi người xung quanh.

    – Văn Ba

    – Thanh Ba

    – Hoàng Ba

    – …

    * Đặt tên bé trai sinh năm 2021 tên Bình

    Bình có nghĩa là công bằng và liêm chính. Do đó, bố mẹ chọn tên Bình thường mong muốn con là người sống biết trước biết sau, sống có đạo đức, cuộc sống êm ấm và hạnh phúc.

    – Gia Bình

    – Thanh Bình

    – Quốc Bình

    – Thái Bình

    – Bình Minh

    – Công Bính

    – Nguyên Bính

    – Xuân Bính

    * Đặt tên cho bé trai tên Đông

    Đông là phương Đông, đây chính là hướng mà mặt trời mọc. Do đó, đặt tên bé trai tên Đông mong bé là người giàu nghĩa khí, sống có phương hướng, thành đạt trong công việc và cuộc sống. Một số tên Đông hay dành cho bé trai:

    * Đặt tên con trai tên Hạnh

    Đặt tên con là Hạnh vừa mong con sống có đạo đức, sống có trước, có sau vừa mong muốn con gặp nhiều may mắn và phước lành. Những cái tên Hạnh hay cho bé giúp bạn dễ dàng lựa chọn cho con cái tên đẹp.

    – Hiếu Hạnh: hi vọng con sẽ là người sống có đạo đức, hiếu nghĩa, hiếu thảo với bố mẹ và gia đình.

    – Hữu Hạnh

    – …

    * Đặt tên cho bé trai tên Khôi

    Bố mẹ đặt tên con là Khôi thường có mong muốn là con không chỉ có sức khỏe dồi dào, che chở và bảo vệ được mọi người, mà còn là người tài giỏi, thành đạt, có vị trí ở trong cuộc sống và xã hội.

    * Đặt tên con trai là Kỷ

    Tên Kỷ ám chỉ về lòng tự trọng, tự tôn nên đặt tên con là Kỷ thường mong con sẽ có lòng tự trọng, giỏi nhìn mọi thứ để suy xét và là người hiểu biết. Những tên Kỷ hay:

    – Đỗ Kỷ

    – Minh Kỷ

    – Ngọc Kỷ

    – …

    * Đặt tên con trai là Lâm

    Lâm là rừng. Đặt tên con trai là Lâm với mong muốn là con lớn lên sẽ là người dễ gần, mạnh mẽ, có cuộc sống sung túc và ấm no, được mọi người yêu quý.

    Đặt tên cho con sinh năm 2021 Mậu Tuất

    * Đặt tên con trai là Lê

    Đây cũng là một cái tên hay, ý nghĩa. Đặt tên con là Lê mong con có một cuộc sống hạnh phúc, sum vầy, đầm ấm. Bạn đang có ý định đặt tên con là Lê thì bạn có thể tham khảo một số cái tên sau:

    * Đặt tên bé trai là Lý

    Lý có nghĩa là lý lẽ, lẽ phải. Đặt tên Lý cho con thường mong muốn con sẽ học hành giỏi giang, thành công trong công việc và cuộc sống. Có rất nhiều người nổi tiếng được đặt tên Lý như Công Lý, Kim Lý, Lý Đức …

    * Đặt tên bé trai sinh năm 2021 tên Nam

    Nam không chỉ là nam giới mà còn là phương Nam. Đặt tên Nam cho con trai mong muốn con có cá tính mạnh mẽ, gặt hái được các thành công ở trong công việc, cuộc sống.

    * Đặt tên cho con trai là Phúc

    Bố mẹ đặt tên con là Phúc với mong muốn con sẽ có cuộc sống bình an, may mắn, an nhàn, con có lòng bác ái và có sự hiểu biết. Một số cái tên Phúc hay:

    – Anh Phúc

    – Trọng Phúc

    – Thanh Phúc

    – Minh Phúc

    – Duy Phúc: Hi vọng con sẽ là người duy trì phúc đức của gia đình, dòng họ.

    * Đăt tên con trai Mậu Tuất tên Phương

    Phương mang ý nghĩa là đức hạnh, đạo lý, điều giản dị. Đặt tên con là Phương mong con sống có chuẩn mực, nề nếp, có đời sống giản dị, bình yên.

    – Minh Phương: Bố mẹ hi vọng con sẽ thông minh, lạnh lợi, có cuộc sống bình dị và yên ổn.

    – Thanh Phương

    – Hoàng Phương

    – Duy Phương

    – Đông Phương

    – Phương Lâm

    – …

    * Đặt tên cho bé trai là Quảng

    Quảng là rộng lớn. Đặt tên con là Quảng hi vọng con sẽ là chàng trai khỏe mạnh và trượng nghĩa, luôn giúp đỡ người khác.

    – Minh Quảng

    – Tử Quảng

    * Đặt tên cho bé trai 2021 tên Quý

    Bố mẹ mong con có cuộc sống đầy đủ, giàu sang thì bạn có thể đặt tên con là Quý. Một số cái tên Quý hay:

    – An Quý: Bố mẹ hi vọng con được mọi người yêu quý và có cuộc sống an nhiên.

    – Thanh Quý

    – Nam Quý: Hi vọng con có cuộc sống phú quý, gặp được nhiều thuận lợi và may mắn.

    – Quý Việt

    – Quý Khánh

    – Quý Nam.

    * Đặt tên cho con trai là Sâm

    Bố mẹ hi vọng con lớn lên có cuộc sống bình an, gặp nhiều may mắn, luôn là người có ích cho đời thì tên Sâm là một cái tên thích hợp.

    * Đặt tên con trai là Tùng

    Tùng là một cái tên hay, được nhiều người lựa chọn. Đặt tên con là Tùng với mong muốn là người sống có vững chãi, hiên ngang và khí phách giống như loài cây tùng.

    * Đặt tên con trai là Xuân

    Đặt tên con là Xuân, bố mẹ hi vọng con sẽ luôn khỏe mạnh, có cuộc sống hạnh phúc và vui vẻ, luôn tràn ngập sức sống.

    * Đặt tên cho con gái tuổi Tuất là An

    Bố mẹ đặt tên con là An mong con có cuộc sống yên ổn và bình an.

    * Đặt tên bé gái là Anh

    Bố mẹ mong con sáng sủa và thông minh thì các ông bố và bà mẹ có thể đặt tên gái là Anh.

    * Đặt tên cho bé gái là Bích

    Bích có nghĩa là màu xanh, màu này rất hợp với bé mang mệnh Mộc, sinh năm 2021. Do đó, cái tên Bích cũng rất thích hợp để đặt cho bé sinh năm 2021:

    * Đặt tên con gái là Châu, Ngọc

    Đặt tên con là Châu ám chỉ con là châu ngọc quý báu, tài sản vô giá của bố mẹ.

    * Đặt tên con gái là Chi

    Đặt tên bé gái là Chi với mong muốn con sẽ là cô gái dịu dàng, xinh đẹp và tràn đầy sức sống.

    * Đặt tên con gái năm 2021 theo phong thủy là Diệp

    Diệp là cái tên thể hiện được sự nữ tính, đằm thắm và tràn đầy sức sống. Diệp còn có nghĩa là màu xanh, thích hợp với bé tuổi Mậu Tuất.

    * Đặt tên con gái tên Dung

    Đặt tên Dung với mong muốn con sẽ có diện mạo xinh đẹp, dịu dàng. Một số những cái tên Dung hay và ý nghĩa:

    * Đặt tên cho bé gái là Hà, Giang, Ngân * Đặt tên cho bé gái là Hân

    Dịu hiền và đức hạnh là những mong muốn của bố mẹ khi đặt tên con là Hân.

    – Ngọc Hân

    – Mai Hân

    – Gia Hân

    – Bảo Hân: Con chính là niềm vui, bảo bối của bố mẹ.

    – Tuyết Hân

    – Minh Hân

    – Mỹ Hân

    – Thu Hân

    – Quỳnh Hân

    – Khánh Hân: Hi vọng con có một cuộc sống đầy đủ, sung túc và có cuộc sống tốt đẹp, vui vẻ.

    – Tường Hân

    – …

    * Đặt tên con gái là Hạ * Đặt tên cho bé gái là Hạnh, Tâm

    Bố mẹ mong con là người đức hạnh và vị tha khi đặt tên con là Hạnh, Tâm:

    * Đặt tên con gái năm Mậu Tuất 2021 là Hoa, Nga

    Đặt tên cho Hoa, Nga bố mẹ mong bé xinh đẹp như hoa:

    * Đặt tên cho con gái là Khuê * Đặt tên cho bé gái là Linh

    Tên Linh mang ý nghĩa tốt lành, chỉ người có diện mạo xinh đẹp, tài khoa, thông minh, được mọi người che chở và giúp đỡ.

    – Phong Linh

    – Phương Linh: Con xinh đẹp và lung linh như bông hoa thơm vừa lạnh lợi vừa thông minh.

    – Hạ Linh

    – Khả Linh

    – Nhật Linh

    – Ái Linh: Mong con là người thông minh và nhanh nhẹ, mang tấm lòng nhân hậu.

    – Diệu Linh

    – Gia Linh

    – Thùy Linh

    – Kim Linh

    – …

    * Đặt tên con gái 2021 là Lan * Đặt tên cho con gái là Loan * Đặt tên cho bé gái tên Mi, My, Oanh, Yến

    Mi, My, Oanh là tên của một loài chim được nhiều người yêu thích. Tên My, Mi, Oanh cũng được nhiều ông bố, bà mẹ yêu thích đặt tên cho con:

    * Đặt tên con gái là Nhi

    Đặt tên con gái là Nhi ám chỉ là con chính là con gái bé nhỏ của bố mẹ, bố mẹ sẽ luôn yêu thương con.

    * Đặt tên cho con gái là Như

    Bố mẹ mong con sẽ đạt được những thành công, mọi việc đều như ý của con thì bố mẹ nên đặt con gái tên là Như.

    * Đặt tên bé gái 2021 là Nhung * Đặt tên con gái là Trang

    Đặt tên con là Trang với hi vọng con sẽ xinh đẹp, đoan trang và tiết hạnh.

    * Đặt tên con gái là Vy, Vi

    Vy, Vi cũng là tên của một loài hoa xinh đẹp, nhiều sức sống. Những cái tên Vy, Vi hay:

    https://thuthuat.taimienphi.vn/dat-ten-cho-be-sinh-nam-2018-mau-tuat-37042n.aspx

    Còn bé nhà bạn sinh năm 2021 thì nghĩ tên cho con từ giờ trở đi là lý tưởng nhất. Bên cạnh suy nghĩ thì các bạn cũng nên tham khảo các bài viết tên hay cho bé sinh năm 2021 Kỷ Hợi để lựa chọn được cái tên hay, phù hợp với vận mệnh cho bé và gia đình của mình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái Hay Và Ý Nghĩa Để Bé Luôn May Mắn Bình An
  • Giúp Ba Mẹ Chọn Tên Con Gái Mệnh Thổ Vừa Hay Vừa Mang Lại Phúc Lộc Cho Con
  • Cách Đặt Tên Con Gái Mệnh Thổ Hay Và Ý Nghĩa
  • 350 Cách Đặt Tên Con Gái Họ Trần 2021 Mang Nhiều Ý Nghĩa Nhất
  • Bố Họ Trần Đặt Tên Con Gái Là Gì? Cách Đặt Tên Con Gái Họ Trần Chuẩn
  • Đặt Tên Con Gái 2021, Tên Hay Cho Bé Gái Theo Phong Thủy, Theo Họ

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Tên Dương Đẹp Và Hay
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 1950
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 1950
  • Nam Tuổi Canh Dần 2010 Nên Lấy Vợ Tuổi Gì Để Mang Lại Hạnh Phúc Nhất Cho Gia Đình Bạn.
  • Tuổi Canh Dần Sinh Năm 2010 Hợp Màu Gì?
  • Đặt tên cho con gái 2021 hay, hợp phong thủy

    I. Cung mệnh của bé gái sinh năm Canh Tý 2021

    1. Anh

    Mong con hoạt bát, thông minh và nhanh nhẹn

    – Bảo Anh: Con là báo bối của bố mẹ, con nhanh nhẹn và thông minh. Bố mẹ sẽ luôn mang tới cho con điều tốt đẹp.

    – Cẩm Anh: Con là cô gái lanh lợi, xinh đẹp mà bất cứ cô gái nào cũng muốn có được.

    – Cát Anh: Bố mẹ hy vọng con sẽ luôn gặp may mắn và con là niềm may mắn của gia đình ta.

    – Diễm Anh: Bố mẹ mong con vừa sắc sảo vừa kiều diễm để bao chàng trai mong muốn sánh bước cùng con.

    – Diệu Anh: Con sinh ra là điều kỳ diệu cho gia đình, con sinh đẹp và thông minh.

    – Hà Anh: Con là cô gái dịu dàng và duyên dáng cũng như thông minh và sắc sảo.

    – Hải Anh: Bố mẹ mong con có những hoài bão và ước mơ to lớn như biển cả.

    2. Bích

    Đặt bé gái tên Bích với mong muốn con lớn lên sẽ có dung mạo xinh đẹp, càng lớn càng tỏa sáng.

    – Đan Bích: Bố mẹ mong con có cuộc sống êm đẹp và bằng phẳng.

    – Ngọc Bích: Con là cô gái xinh đẹp, tỏa sáng và rực rỡ như viên ngọc.

    – Diệp Bích: Bố mẹ mong muốn con lớn lên sáng ngời, xinh đẹp và có phẩm chất cao quý.

    – Diễm Bích: Con là cô gái được sinh ra trong gia đình quyền quý, danh giá.

    – Hồng Bích: Bố mẹ mong muốn con có được nét đẹp đằm thắm và nhã nhặn.

    – Kim Bích: Bố mẹ đặt tên con gái với hy vọng con là hòn ngọc quý, tâm hồn trong dáng và dịu dàng, càng mài dũa thì càng tỏa sáng,

    – Hải Bích: Hy vọng cuộc sống của con sẽ luôn hạnh phúc và sung sướng.

    – Nguyệt Bích: Bố mẹ mong con có cuộc sống tốt, tròn đầy như ánh trăng.

    – Nhã Bích: Con là người có học thức uyên bác, cuộc sống yên bình và dư dả.

    3. Cát

    Bố mẹ đặt tên con gái là Cát với mong muốn con luôn gặp may mắn, hạnh phúc.

    – Cát Cát: Bố mẹ mong con luôn gặp may mắn, những điều tốt đẹp, hân hoan và vui mừng.

    – Đài Cát: Bố mẹ muốn con có được cuộc sống hạnh phúc và ấm no.

    – Mai Cát: Con là cô gái đức hạnh, luôn vui tươi và hoan hỉ, con chính là người mang đến niềm vui cho mọi người ở xung quanh.

    – Nguyệt Cát: Hy vọng con có cuộc đời tròn đầy như ánh trăng trên bầu trời cao

    – Thủy Cát: Con là cô gái luôn hạnh phúc à vui vẻ.

    – Tiên Cát: Bố mẹ mong con luôn xinh đẹp, vui vẻ, hạnh phúc

    – Tuệ Cát: May mắn và thông minh là những gì mà bố mẹ mong muốn con có được.

    – Yên Cát: Con bình dị, xinh đẹp và nết na.

    4. Châm

    Tên Châm mang ý nghĩa là thông minh, dịu dàng, hiểu biết và quý phái.

    – Bảo Châm: Con chính là bảo bối xinh đẹp và thanh cao của bố mẹ.

    – Bích Châm: Con xinh gái, tài giỏi, cao quý, mong con được mọi người yêu thương.

    – Kiều Châm: Cái tên này thể hiện người con gái toàn sắc vẹn toàn.

    – Ngọc Châm: Hy vọng con sẽ xinh đẹp, thuần khiết và đức hạnh

    – Mỹ Châm: Con là cô gái xinh đẹp, tinh tế và sắc sảo.

    – Minh Châm: Tên con gái thể hiện cô gái có tính tìn đôn hậu và hiền hòa, có dung mạo xinh đẹp và sang trọng.

    – Hạnh Châm: Con là cô gái xinh đẹp, tâm tính hiền hòa, nết na, có cuộc sống giàu sang và hạnh phúc.

    – Hạ Châm: Con là cô gái xinh đẹp, nết na và thùy mị

    – Quỳnh Châm: Xinh đẹp, hạnh phúc và kiêu sa.

    – Yến Châm: Cn là loài chim yến rất xinh đẹp và quý giá trong lòng của bố mẹ.

    5. Châu

    Tên Châu có ý nghĩa mang tới sự may mắn, phú quý và giàu sang

    – Á Châu: Bố mẹ mong tương lai của con sẽ mở rộng và phát triển rộng lớn.

    – An Châu: Con chính là điều may mắn và tốt dẹp trong cuộc đời của bố mẹ.

    – Băng Châu: Con là cô gái cao quý, có bản chất tinh khiết, cao sang.

    – Bảo Châu: Con là viên ngọc quý giá của bố mẹ.

    – Diễm Châu: Có nghĩa là viên ngọc xanh, con là người tốt, con mang lại niềm hạnh phúc và may mắn đến cho mọi người.

    – Hiền Châu: Con là cô gái hiền thục, thánh thiện và cao quý.

    – Hoàng Châu: Bố mẹ mong con có tiền đồ rộng mở và là viên ngọc quý của bố mẹ.

    – Hồng Châu: Mong con có nhân cách cao đẹp, vượt lên tất cả để tỏa sáng.

    – Minh Châu: Con là người mà bố mẹ quý.

    – Thùy Châu: Con là cô gái thùy mị, đoan trang, mãi là viên ngọc quý của bố mẹ.

    6. Diệp

    Đặt tên con là Diệp mong con nhận được trọn tài năng và phước đức cũng như mong con xinh đẹp, đầy sức sống, thích hợp đặt tên con gái 2021.

    – Ái Diệp: Hi vọng con có cuộc sống giàu sang, tính tình lương thiện và nhân hậu.

    – Ánh Diệp: Bố mẹ mong con có cuộc sống giàu sang và sung túc.

    – An Diệp: Mong con có cuộc sống tốt đẹp và hạnh phúc.

    – Bảo Diệp: Trong lòng bố mẹ, con là báu vật quy giá, mong con có cuộc sống sung túc và giàu sang.

    – Hồng Diệp: Tên cho bé gái có ý nghĩa chỉ về nét đẹp kiều diễm của con gái.

    – Huỳnh Diệp: Bố mẹ mong con xinh đẹp và kiêu sa, có được cuộc sống giàu sang và phú quý.

    – Khánh Diệp: Đẹp đẽ, trong sáng và có cuộc sống phú quý là những điều mà bố mẹ mong có ở con.

    – Hoàng Diệp: Bố mẹ mong con có được cuộc sống giàu sang.

    – Hà Diệp: Hy vọng con có được cuộc sống yên bình như dòng sông và phú quý

    – Lạc Diệp: Cuộc sống của con sẽ thoải mái, giàu sang.

    – Quỳnh Diệp: Bố mẹ mong con lớn lên là người tài giỏi, có cuộc sống giàu sang.

    – Nhã Diệp: Mong con là người tài giỏi, có cuộc sống đoan chính và nho nhã.

    – Ngọc Diệp: Con là cô gái xinh đẹp, quý phái và duyên dáng.

    – Vân Diệp: Mong con có cuộc sống bình yên và nhẹ nhàng và giàu sang.

    7. Diệu

    Tên Diệu đặt tên con gái rất phù hợp với ý nghĩa nhẹ nhàng nhưng rất cuốn hút và ấn tượng, thích hợp với bé gái năm 2021.

    – Ái Diệp: Lương thiện, biết sống hiền hòa, yêu thương mọi người là những gì bố mẹ mong muốn con có được.

    – Hà Diệp: Con lớn lên sẽ hiền hòa, xinh đẹp.

    – An Diệp: Con có nét đẹp tinh tế và dịu dàng.

    – Hân Diệp: Bố mẹ hy vọng con sẽ luôn xinh đẹp và tươi vui.

    – Hương Diệp: Con là cô gái xinh đẹp. Con đến mang đến cho bố mẹ điều tuyệt vời nhất.

    – Khánh Diệp: Con là người xinh đẹp và là điều tốt nhất của bố mẹ.

    – Huyền Diệp: Con có tất cả mọi thứ huyền ảo và kỳ diệu, tác động tới tâm hồn mà mọi người không có được.

    8. Khuê

    Tên Khuê có ý nghĩa là trong sáng và thanh tú, cuốn hút như ngọc quý, cao sang.

    – An Khuê: Con xinh đẹp và thuần hậu.

    – Minh Khuê: Mong con hay luôn là vì sao tỏa sáng trên cuộc đời.

    – Thục Khuê: Con là cô gái đài các và hiền thục.

    – Diễm Khuê: Xinh đẹp, duyên dáng và thanh tú là những gì bố mẹ mong ở con.

    – Bích Khuê: Hy vọng con lớn lên sẽ dịu dàng và trong sáng như ngọc.

    – Tú Khuê: Cô gái mang nét đẹp sáng ngời, thanh tú.

    – Trúc Khuê: Hy vọng con là người tài hòa và ngay thẳng.

    – Thụy Khuê: Mong con có cuộc sống sang trọng, sung túc và tương lai tươi sáng

    – Ngọc Khuê: Con là viên ngọc quý trong lòng bố mẹ, con thuần khiết và trong sáng.

    9. Liên

    Tên Liên chỉ người sống ngay thẳng, tính tình thanh tĩnh, chịu thương chịu khó, tấm lòng bao dung và bác ái.

    – Ái Liên: Con cao quý và xinh đẹp như hoa sen.

    – An Liên: Tên cho bé có ý nghĩa người con gái có tâm hồn đẹp, may mắn, tránh được mọi hiểm họa và có cuộc sống an nhàn.

    – Ân Liên: Cô gái xinh đẹp, trong sạch và thanh khiết.

    – Bích Liên: Mong con sống ngay thẳng và thanh khiết, biết vươn lên để thể hiện được tài năng.

    – Chi Liên: Con thanh tao, quý phái.

    – Cúc Liên: Tên chỉ người con gái đáng yêu, trong sáng và tinh tế tỏng công việc.

    – Cát Liên: Hy vọng con sẽ xinh đẹp, cuộc sống sẽ gặp nhiều may mắn, hạnh phúc.

    – Cẩm Liên: Hy vọng con sẽ xinh đẹp, rực rỡ và trong sáng giống như loài hoa sen.

    – Ánh Liên: Thể hiện người con gái thông minh, tinh tế, tường tận mọi vấn đề.

    – Diễm Liên: Hy vọng con xinh đẹp và thanh cao giống như bông sen.

    10. Ngọc

    Tên Ngọc là tên đẹp, thể hiện một dung mạo xinh đẹp và tỏa sáng như hòn ngọc quý. Đặt tên con gái 2021 là Ngọc với ngụ ý con là món quà ý nghĩa của bố mẹ.

    – Ánh Ngọc: Con xinh đẹp, sáng suốt và thông minh.

    – An Ngọc: Bố mẹ mong con sẽ luôn bình an và may mắn.

    – Ái Ngọc: Tên hay thể hiện người có dung mạo xinh đẹp, nết na, được nhiều người yêu quý.

    – Bảo Ngọc: Viên ngọc quý giá của bố mẹ, con xinh đẹp và kiêu sa.

    – Diễm Ngọc: Con là cô gái xinh đẹp và rạng ngời.

    – Bích Ngọc: Con là viên ngọc quý hiếm, thuần khiếm và trong sáng

    – Kim Ngọc: Con xinh đẹp và tỏa sáng như vàng, loài ngọc quý.

    – Phương Ngọc: Con chính là viên ngọc thơm ngát muôn nơi.

    – Như Ngọc: Con là viên ngọc mà bố mẹ rất yêu quý.

    – Mai Ngọc: Con là hoa mai bằng ngọc, may mắn và xinh đẹp

    Đặt tên cho bé gái năm 2021 hay và ý nghĩa

    11. Trân

    Tên Trân nói tới người con gái xinh đẹp và quý phái. Đặt tên con gái tên Trân với mong muốn con có cuộc sống giàu sang, sung túc, được mọi người yêu thương và nuông chiều.

    – Châu Trân: Con là chuỗi ngọc trai quý giá của bố mẹ và gia đình.

    – Bích Trân: Con xinh đẹp, sắc đẹp và nhạy bé, được mọi người yêu quý.

    – Bảo Trân: Con là người tài giỏi, cao sang và thông minh.

    – Anh Trân: Bố mẹ mong cuộc sống sau này của con sẽ được sung túc và giàu sang.

    – Châu Trân: Con chính là chuỗi ngọc trai quý hiếm của bố mẹ

    – Nhã Trân: Con là người quý phái, xinh đẹp nhưng rất khiêm nhường, nhã nhặn.

    – Nguyệt Trân: Con sinh ra xinh đẹp, sống trong cuộc sống phú quý và vinh hoa.

    – Ngọc Trân: Con được bố mẹ nâng niu và yêu thương.

    – Hạnh Trân: Con là người dịu dàng, xinh đẹp, nết na và hiền lành

    II. Top tên con gái 2021 đẹp, ý nghĩa

    – An Chi: Hy vọng con lớn lên sẽ xinh đẹp, lanh lợi

    – An Diệp: Bố mẹ mong con có cuộc sống luôn gặp may mắn và bình an

    – An Nhiên: Hy vọng con có cuộc sống bình yên, vô tư, không gặp bất cứ điều gì phiền muội

    – Ánh Dương: Bố mẹ hy vọng con sẽ hướng đến những điều tốt đẹp nhất

    – Bảo Ái: Con chính là bảo bối đáng yêu của bố mẹ, con có tấm lòng lương thiện và nhân hậu

    – Bình An: Con lớn lên trong bình an và khỏe mạnh

    – Cát Tiên: Con là người may mắn, tài năng và nhanh nhẹn

    – Đan Quỳnh: Hy vọng con lớn lên sẽ xinh đẹp và tỏa sáng như đóa hoa quỳnh

    – Diệp Thảo: Hy vọng con sẽ có cuộc sống tốt, mạnh mẽ giống loài cỏ

    – Diệu Tú: Con nhanh nhẹn và khéo léo được mọi người yêu quý

    – Đinh Hương: Con sẽ là người con gái hấp dẫn mọi người, được mọi người yêu thương.

    – Hải Đường: Tên con là một loài hoa xinh đẹp và ngọt ngào

    – Hân Diệu: Bố mẹ mong con luôn được vui vẻ và mạnh khỏe

    – Hướng Dương: Cuộc sống của con luôn hướng đến nơi tươi sáng, nơi có mặt trời

    – Hương Tràm: Dù thế nào, con vẫn tỏa hương thơm ngát cho đời

    – Khả Hân: Mong con có cuộc sống hạnh phúc và vui vẻ

    – Lam Giang: Hy vọng cuộc sống của con sẽ êm đềm như dòng nước

    – Linh Đan: Con chính là thần dược quý hiếm

    – Ly Châu: Mong con có dung mạo xinh đẹp, tiền đồ mở rộng và được mọi người yêu quý.

    – Minh Châu: Con có gương mặt và cuộc đời tươi sáng

    – Mộc Lan: Con là cô gái cao quý và thanh tao

    – Mỹ Dung: Con là người có diện mạo xinh đẹp

    – Mỹ Lệ: Con kiêu sa, sang trọng và đài cát

    – Mỹ Ngọc: Con là con gái xinh đẹp và là người quan trọng trong cuộc đời của bố mẹ

    – Ngân Hà: tình yêu to lớn dành cho con như dãy ngân hà

    – Nguyệt Cát: Bố mẹ hy vọng con có cuộc đời con sẽ hạnh phúc, an lành

    – Nguyệt Trân: Con là cố gái xinh đẹp và quý phái

    – Nhã Lan: nét đẹp hòa nhã, khiêm nhường, nghị lực như hoa lan

    – Nhã Phương: mong con ôn hòa nhã nhặn, mang vinh hiển về nhà

    – Quế Anh: Hy vọng con con học thức, sáng suốt

    – Sơn Ca: loài chim có tiếng hot thánh thót.

    – Thanh Thúy: Mong cuộc sống con ôn hòa, hạnh phúc

    – Thảo Linh: Bố mẹ mong con xinh đẹp như loài cỏ Thảo Linh

    – Thiên Di: Con là cánh chim trời tới từ phương Bắc.

    – Thiên Giang: Tên hay có nghĩa dòng sông cao quý của trời, thể hiện con là người quý giá trong lòng của bố mẹ.

    – Thiên Hà: Con là vũ trụ và bầu trời trong lòng của ba mẹ

    – Thiên Thanh: Con được trời ban tặng nét đẹp thanh khiết và trong sáng

    – Tố Thư: Con là cô gái thông minh và tri thức

    – Trâm Anh: Hy vọng con sẽ thông minh và xinh đẹp.

    – Tú Anh: Con là cô gái xinh đẹp và tài giỏi

    – Tuyết Nhung: Bố mẹ mong con có cuộc sống êm ải như nhung

    – Vân Khánh: Con là ánh mây hạnh phúc và vui vẻ

    – Vàng Anh: Hy vọng lớn lên con sẽ thông minh và hoạt bát

    – Việt Hà: Đây là con sông nước hữu tình

    – Xuân Nghi: Con xinh đẹp và trong sáng

    – Xuyến Chi: Mong con xinh đẹp, có cuộc sống đơn giản nhưng có sức sống mạnh liệt như loài hoa dại này

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gian Nan Đặt Tên Con Gái Tuổi Dần
  • Đặt Tên Con Gái 2021 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Dậu 1957
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Dương Sinh Năm 2021 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Đặt Tên Con Gái Họ Nguyễn Cực Hay Và Ý Nghĩa
  • Tên Tuyết Có Ý Nghĩa Gì? Đặt Tên Đệm Con Gái Tên Tuyết Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Hoàng 2021: 501 Tên Đẹp Hay Nhất & Hợp Mệnh Hợp Tuổi Bố Mẹ

    --- Bài mới hơn ---

  • Gợi Ý Tên Họ Hoàng Mang Ý Nghĩa Tốt Đẹp Cho Con Gái Và Con Trai
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Canh Tý) Phù Hợp Với Cha Tuổi Mậu Tý 1948
  • Cách Đặt Tên Cho Người Tuổi Tý
  • Đặt Tên Con Họ Phùng Cực Hay Và Nhiều Ý Nghĩa Nhất
  • Các Tên Trung Đẹp Và Hay
  • GonHub ” Mẹ – Bé ” Đặt tên cho con trai gái họ Hoàng 2021: 501 tên đẹp hay nhất & hợp mệnh hợp tuổi bố mẹ

    • 1 1. Vài nét sơ lược về nguồn gốc dòng họ Hoàng ở Việt Nam
    • 2 2. Cách đặt tên con họ Hoàng hay ý nghĩa và chuẩn nhất 2021 bố mẹ nên tham khảo
    • 3 3. Bí quyết đặt tên cho con trai gái họ Hoàng theo nghĩa Hán Việt hay và độc đáo nhất năm 2021

    1. Vài nét sơ lược về nguồn gốc dòng họ Hoàng ở Việt Nam

    1.1 Nguồn gốc họ Hoàng

    Hoàng hay Huỳnh (chữ Hán: 黃) là một họ ở Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, và Triều Tiên. Họ Hoàng trong tiếng Trung có thể phiên âm Latinh thành Huang, Wong, Vong, Bong, Ng, Uy, Wee, Oi, Oei or Ooi, Ong, Hwang, hay Ung theo phương ngữ từng vùng. Họ Hoàng trong tiếng Triều Tiên được phiên âm thành Hwang.

    Ở miền Nam Việt Nam, do kỵ húy chúa Nguyễn Hoàng nên họ Hoàng được đọc chệch thành Huỳnh từ hàng trăm năm nay. Nhiều người Hoa khi đăng ký hộ tịch, không dùng phiên âm Hán-Việt để ghi tên mình ra chữ Quốc ngữ, mà dùng phiên ấm trực tiếp từ một phương ngôn tiếng Hoa nào đó. Vì thế, tại Việt Nam họ Hoàng còn có một biến thể khác là Vòng.

    Họ Hoàng là họ phổ biến thứ 7 ở Trung Quốc. Tổng số người họ Hoàng ở Trung Quốc và Đài Loan ước tính 29 triệu người, ngoài ra còn có hơn hai triệu người Hoa kiều mang họ này. 4,3 triệu người Việt và 1 triệu người Triều Tiên có họ Hoàng. Điều tra dân số năm 2000 của Hàn Quốc cho thấy đây là họ của 644.294 người, xếp thứ 17.

    1.2 Những người họ Hoàng nổi tiếng ở Việt Nam

    • Hoàng Thiều Hoa, nữ tướng dưới thời Hai Bà Trưng, hiệu là Tiên Phong nữ tướng
    • Hoàng Hối Khanh, Thái học sinh thời Trần Thuận Tông, quan nhà Hồ
    • Hoàng Trình Thanh, đại thần nhà Lê Sơ
    • Hoàng Đức Lương, là văn thần, nhà thơ thời Lê Sơ, là người biên soạn cuốn Trích diễm thi tập
    • Hoàng Nghĩa Phú, trạng nguyên, quan nhà Hậu Lê
    • Tướng Hoàng Diệu
    • Hoàng Đăng Quang tức Mạc Đăng Lượng, quận công phó quốc Vương Triều Mạc
    • Hoàng Đình Ái, tướng nhà Lê mạt
    • Hoàng Ngũ Phúc, danh tướng thời Lê Trung Hưng, người đánh dẹp các cuộc khởi nghĩa nông dân Đàng Ngoài
    • Hoàng Đình Thể, tướng thời Lê trung hưng
    • Hoàng Nghĩa Giao, tướng thời Lê trung hưng
    • Hoàng Nguyễn Thự, danh sĩ dưới thời Lê trung hưng và Tây Sơn
    • Hoàng Công Chất, một thủ lĩnh trong các cuộc khởi nghĩa nông dân Đàng Ngoài
    • Hoàng Phùng Cơ, tướng cuối thời Hậu Lê
    • Hoàng Đôn Hòa, lương y dưới thời Lê Trang Tông (1533), được sắc phong Lương y dược linh thông cư sỹ
    • Hoàng Văn Tán, trạng nguyên khoa thi Quý Mùi dưới thời Lê Cung Đế, quan triều Mạc
    • Hoàng Sầm, thám hoa, quan triều Mạc, năm 24 tuổi ông vẫn là một anh bần nông mù chữ, nhưng vì yêu một cô tiểu thư con quan nên quyết chí học hành, chỉ sau 3 năm đèn sách ông đã đỗ Thám hoa, ông được chép trong sách Tang thương ngẫu lục
    • Hoàng Đình Bảo, hay Huy quận công, đại thần thời Lê-Trịnh
    • Hoàng Kế Viêm, phò mã, danh tướng nhà Nguyễn
    • Hoàng Văn Lịch, thợ cơ khí thời Nguyễn
    • Hoàng Tế Mỹ, hoàng giáp, quan nhà Nguyễn
    • Hoàng Đình Tá, hoàng giáp, quan nhà Nguyễn
    • Hoàng Bính, hoàng giáp, quan nhà Nguyễn
    • Hoàng Ngọc Uẩn, một văn nhân trong nhóm Bình dương thi xã ở đất Gia Định, văn thần của triều Nguyễn
    • Hoàng Diệu, tên thật Hoàng Kim Tích, đỗ Phó Bảng, quan nhà Nguyễn, đã tuẫn tiết khi Hà thành thất thủ năm 1882
    • Hoàng Bật Đạt, quan nhà Nguyễn, tham gia khởi nghĩa Ba Đình 1886-1887
    • Hoàng Văn Hòe, đỗ tiến sĩ năm Canh Thìn (1880), nhà thơ, chí sỹ phong trào Cần Vương
    • Hoàng Cao Khải, quan đại thần thân Pháp nhà Nguyễn
    • Hoàng Trọng Phu, quan nhà Nguyễn, Tổng đốc Hà Đông
    • Hoàng Tăng Bí, nhân sĩ yêu nước, nhà soạn tuồng, một trong số trí thức sáng lập phong trào Đông Kinh Nghĩa Thục
    • Hoàng Thị Cúc, hoàng hậu nhà Nguyễn, vợ vua Khải Định, mẹ Bảo Đại
    • Hoàng Văn Thụ, nhà hoạt động chính trị trong phong trào cộng sản
    • Hoàng Kim Giao, liệt sĩ, giải thưởng Hồ Chí Minh đợt I
    • Hoàng Văn Hoan, nhà chính trị, nguyên Ủy viên Bộ Chính trị, Phó Chủ tịch Quốc hội VNDCCH
    • Hoàng Minh Giám, nhà chính trị, cố Bộ trưởng Bộ Ngoại giao và Bộ Văn hóa
    • Hoàng Văn Thái, tên thật Hoàng Văn Xiêm, Đại tướng QĐNDVN
    • Hoàng Lê Kha, hay Hoàng Lê Cẩn, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân
    • Hoàng Văn Thái, tên thật Huỳnh Đức Tui, Trung tướng QĐNDVN
    • Hoàng Kiện, Thiếu tướng QĐNDVN, Phó Tư lệnh QK4, Phó Giám đốc Học viện Quốc phòng
    • Hoàng Đan, Thiếu tướng QĐNDVN, Phó tư lệnh Quân đoàn 2, Phó Giám đốc Học viện Quốc phòng
    • Hoàng Văn Chí, học giả chống cộng người Việt
    • Hoàng Cơ Minh, phó đề đốc Hải quân Việt Nam Cộng hòa, người sáng lập Đảng Việt Tân
    • Hoàng Minh Thi, Thiếu tướng QĐNDVN
    • Hoàng Cầm, anh nuôi đã sáng tạo ra bếp Hoàng Cầm
    • Hoàng Xuân Hãn, giáo sư toán học, kỹ sư, nhà nghiên cứu ngôn ngữ và văn hóa giáo dục Việt Nam
    • Hoàng Xuân Nhị, nhà giáo, nhà văn, dịch giả Việt Nam
    • Hai anh em Hoàng Tích Trý, giáo sư, bác sĩ vi trùng học, cố Bộ trưởng Bộ Y tế, và Hoàng Tích Mịnh, bác sĩ, giải thưởng Hồ Chí Minh đợt I. Hoàng Thủy Nguyên, con trai Hoàng Tích Trý, cũng là bác sĩ, nhận giải thưởng Hồ Chí Minh đợt II về khoa học Y Dược.
    • Hoàng Đình Cầu, Giáo sư bác sĩ phẫu thuật Việt Nam
    • Hoàng Tích Chỉ nhà biên kịch hàng đầu của nền điện ảnh cách mạng Việt Nam.
    • Hoàng Thúc Trâm, nhà sử học, hiệu Hoa Bằng
    • Hoàng Tụy, giáo sư toán học, giải thưởng Hồ Chí Minh đợt I, giải thưởng Constantin Caratheodory[5]
    • Hoàng Xuân Sính, giáo sư toán học, nhà giáo nhân dân
    • Hoàng Như Tiếp, kiến trúc sư, giải thưởng Hồ Chí Minh đợt I
    • Hoàng Phạm Trân, bút danh Nhượng Tống, nhà văn, dịch giả
    • Hoàng Ngọc Phách, nhà văn, tác giả tiểu thuyết Tố Tâm
    • Hoàng Như Mai, giáo sư văn học, nhà văn
    • Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Hoàng Minh Giám
    • Hoàng Ngọc Hiến, nhà lý luận phê bình, dịch giả văn học, nguyên hiệu trưởng trường viết văn Nguyễn Du
    • Bốn anh em: Hoàng Tích Chu, nhà báo; Hoàng Tích Chù, họa sĩ, giải thưởng Hồ Chí Minh; Hoàng Tích Linh, nhà viết kịch; và Hoàng Tích Chỉ, nhà biên kịch điện ảnh, giải thưởng Hồ Chí Minh về văn học nghệ thuật
    • Hai anh em Hoàng Quý và Hoàng Phú (Tô Vũ), nhạc sĩ từ thời tiền chiến
    • Hoàng Giác, nhạc sĩ
    • Hoàng Hà, tên thật Hoàng Phi Hồng, nhạc sĩ
    • Hùng Lân, tên thật Hoàng Văn Cường, nhạc sĩ
    • Hoàng Trung Thông, nhà thơ
    • Hoàng Châu Ký, giáo sư, nhà nghiên cứu tuồng
    • Hoàng Trọng, nhạc sĩ với nhiều bản tango
    • Hoàng Lập Ngôn, họa sĩ
    • Hoàng Phê, nhà ngôn ngữ, từ điển học
    • Giáo sư bác sĩ Hoàng Tích Trý
    • Hoàng Nhuận Cầm, nhà thơ hiện đại
    • Hoàng Ấu Phương, tức Bảo Ninh, nhà văn viết Nỗi buồn chiến tranh
    • Hoàng Minh Tường, nhà văn
    • Hoàng Vĩnh Giang, nhà hoạt động thể thao, phó chủ tịch Ủy ban Olympic châu Á
    • Hoàng Xuân Vinh, vận động viên bắn súng
    • Hoàng Anh Tuấn, vận động viên cử tạ
    • Hoàng Thanh Trang, nữ đại kiện tướng cờ vua
    • Hoàng Anh, nguyên Phó thủ tướng VNDCCH, Bộ trưởng bộ tài chính
    • Hoàng Quy, nguyên Bộ trưởng Bộ tài chính
    • Hoàng Văn Phong, nguyên Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
    • Hoàng Trung Hải, Phó Thủ tướng, nguyên Bộ trưởng Bộ Công nghiệp Việt Nam, Bí thư thành ủy Hà Nội
    • Hoàng Tuấn Anh, Bộ trưởng, Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch
    • Hoàng Văn Nghiên, nguyên Chủ tịch Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội
    • Hoàng Khải, doanh nhân, chủ tịch tập đoàn Khaisilk
    • Hoàng Kiều, tức Kieu Hoang, tỷ phú Mỹ gốc Việt
    • Hoàng Thi Thơ, nhạc sĩ
    • Hoàng Xuân Lãm, tướng lĩnh quân lực Việt Nam Cộng Hòa
    • Hoàng Oanh, ca sỹ người Việt hải ngoại
    • Ngọc Anh, ca sĩ nhạc Việt Nam. Cô là cựu thành viên tam ca 3A.

    2. Cách đặt tên con họ Hoàng hay ý nghĩa và chuẩn nhất 2021 bố mẹ nên tham khảo

    • Họ Hoàng có 6 nét
    • Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 5, 7, 9, 10, 11, 15
    • Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là 3 nét.

    Nên chọn các tên như: Thanh, Đức, Thái, Dương, Huân, Luyện, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Linh, Nam, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ, Lê, Tùng, Đức, Nhân, Bách, Lâm, Quý, Quảng, Đông, Phương, Nam, Kỳ, Bình, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Kiệt, Anh, Điền, Quân, Trung, Tự, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Vĩnh, Giáp, Thạch, Hòa, Lập, Huấn, Long, Trường.

    Nên chọn các tên như: Thanh, Dương, Thu, Nhật, Minh, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Ly, Yên, Lê, Mai, Đào, Trúc, Cúc, Quỳnh, Thảo, Liễu, Hương, Lan, Huệ, Sâm, Xuân, Trà, Hạnh, Thư, Phương, Chi, Bình, Ngọc, Châu, Bích, Trân, Anh, Diệu, San, Diệp, Hòa, Thảo, Khuê.

    2.1 Đặt tên cho con gái họ Hoàng

    Đặt tên con gái họ Hoàng nhiều lúc là nỗi băn khoăn của nhiều người, bên cạnh việc tham khảo ý kiến thì cũng cần tìm hiểu phong thủy, tử vi tướng số của bé gái để lựa chọn tên thích hợp nhất.

    Đặt tên cần phải dựa vào ngày tháng, năm sinh, tử vi, tướng số, phong thủy của bé gái. Con gái mang họ Hoàng thường là dòng dõi cao quý từ nghìn đời nay. Bởi vậy cần lựa chọn những tên cũng thanh cao như: Trâm Anh, Thu Anh, Mai Hương, Linh Chi, Mai Quế, Hồng Nhung, Bảo Ngọc, Lan Chi, Quỳnh Mai, Thúy Nga…

    Họ Hoàng có vần bằng nghe rất êm tai, không cứng nhắc, bởi vậy tên đệm và tên sau tên họ cũng cần phải đặt tương xứng với nhau, để khi gọi không bị ngượng. Có thể đặt tên cho con gái họ Hoàng cũng theo vần bằng để tương xứng với tên họ. Gợi ý những tên con gái họ Hoàng nhẹ nhàng, bình dị: Thu Thủy, Quỳnh Vân, Thu Hà, Đan Lê, Hoa Quỳnh, Quỳnh Hoa, Ánh Dương, Ngọc Thùy, Lê Chi, Phương Hoa…

    Bạn cần tránh đặt tên con gái khó kêu, hoặc đọc lên nghe nặng nề. Chọn những tên dễ gọi, không quá độc, vì rất nhiều bé sẽ tự ti về cái tên mà bố mẹ đã đặt cho mình. Đây cũng được xem là mẹo đặt tên cho con gái họ Hoàng mà bạn cần biết.

    Top 300 tên hay cho bé mang tâm sự của Mẹ:

    1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

    4. Trung Anh: trung thực, anh minh

    5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    6. Vàng Anh: tên một loài chim

    7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

    9. Tuyết Băng: băng giá

    10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

    11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    12. Bảo Bình: bức bình phong quý

    13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    14. Sơn Ca: con chim hót hay

    15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

    17. Ly Châu: viên ngọc quý

    18. Minh Châu: viên ngọc sáng

    19. Hương Chi: cành thơm

    20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    21. Liên Chi: cành sen

    22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    23. Mai Chi: cành mai

    24 Phương Chi: cành hoa thơm

    25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

    28. Nhật Dạ: ngày đêm

    29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    32. Vinh Diệu: vinh dự

    33. Thụy Du: đi trong mơ

    34. Vân Du: Rong chơi trong mây

    35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

    38. Thiên Duyên: duyên trời

    39. Hải Dương: đại dương mênh mông

    40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    41. Thùy Dương: cây thùy dương

    42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    45. Trúc Đào: tên một loài hoa

    46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

    49. Hương Giang: dòng sông Hương

    50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    54. Hoàng Hà: sông vàng

    55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    56. Ngân Hà: dải ngân hà

    57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

    60. An Hạ: mùa hè bình yên

    61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    65. Thanh Hằng: trăng xanh

    66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

    71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

    78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    80. Liên Hương: sen thơm

    81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

    82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    83. An Khê: địa danh ở miền Trung

    84. Song Kê: hai dòng suối

    85. Mai Khôi: ngọc tốt

    86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

    88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    89. Vành Khuyên: tên loài chim

    90. Bạch Kim: vàng trắng

    91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

    94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

    97. Thiên Lam: màu lam của trời

    98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    99. Bảo Lan: hoa lan quý

    100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

    101. Linh Lan: tên một loài hoa

    102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    104. Phong Lan: hoa phong lan

    105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

    106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    107. Trúc Lâm: rừng trúc

    108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

    109. Tùng Lâm: rừng tùng

    110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

    111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

    112. Bạch Liên: sen trắng

    113. Hồng Liên: sen hồng

    114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

    118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

    120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    122. Tú Ly: khả ái

    123. Bạch Mai: hoa mai trắng

    124. Ban Mai: bình minh

    125. Chi Mai: cành mai

    126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

    127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    129. Thanh Mai: quả mơ xanh

    130. Yên Mai: hoa mai đẹp

    131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    132. Hoạ Mi: chim họa mi

    133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

    134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

    135. Bình Minh: buổi sáng sớm

    136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

    137. Trà My: một loài hoa đẹp

    138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

    139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

    140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    141. Hằng Nga: chị Hằng

    142. Thiên Nga: chim thiên nga

    143. Tố Nga: người con gái đẹp

    144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh

    145. Kim Ngân: vàng bạc

    146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

    148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

    149. Bảo Ngọc: ngọc quý

    150. Bích Ngọc: ngọc xanh

    151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

    153. Minh Ngọc: ngọc sáng

    154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

    155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

    157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

    159. Minh Nguyệt: trăng sáng

    160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

    161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    164. Mỹ Nhân: người đẹp

    165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

    170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

    171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

    172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

    173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

    176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

    177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    178. Kim Oanh: chim oanh vàng

    179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    180. Song Oanh: hai con chim oanh

    181. Vân Phi: mây bay

    182. Thu Phong: gió mùa thu

    183. Hải Phương: hương thơm của biển

    184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

    185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

    188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

    190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

    191. Nguyệt Quế: một loài hoa

    192. Kim Quyên: chim quyên vàng

    193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

    201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa

    202. Hoàng Sa: cát vàng

    203. Linh San: tên một loại hoa

    204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết

    205. Đan Tâm: tấm lòng son sắt

    206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng

    207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng

    208. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh

    209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu

    210. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao

    211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng

    212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp

    213. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục

    214. Giang Thanh: dòng sông xanh

    215. Hà Thanh: trong như nước sông

    216. Thiên Thanh: trời xanh

    217. Anh Thảo: tên một loài hoa

    218. Cam Thảo: cỏ ngọt

    219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp

    220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ

    221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng

    222. Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền

    223. Phương Thảo: cỏ thơm

    224. Thanh Thảo: cỏ xanh

    225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc

    226. Thiên Giang: dòng sông trên trời

    227. Thiên Hoa: bông hoa của trời

    228. Thiên Thanh: trời xanh

    229. Bảo Thoa: cây trâm quý

    230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích

    231. Huyền Thoại: như một huyền thoại

    232. Kim Thông: cây thông vàng

    233. Lệ Thu: mùa thu đẹp

    234. Đan Thu: sắc thu đan nhau

    235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ

    236. Quế Thu: thu thơm

    237. Thanh Thu: mùa thu xanh

    238. Đơn Thuần: đơn giản

    239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu

    240. Phương Thùy: thùy mị, nết na

    241. Khánh Thủy: đầu nguồn

    242. Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ

    243. Thu Thủy: nước mùa thu

    244. Xuân Thủy: nước mùa xuân

    245. Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển

    246. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp

    247. Hoàng Thư: quyển sách vàng

    248. Thiên Thư: sách trời

    249. Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng

    250. Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời

    251. Vân Thường: áo đẹp như mây

    252. Cát Tiên: may mắn

    253. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ

    254. Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên

    255. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa

    256. Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh

    257. Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu

    258. Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho

    259. Vân Trang: dáng dấp như mây

    260. Yến Trang: dáng dấp như chim én

    261. Hoa Tranh: hoa cỏ tranh

    262. Đông Trà: hoa trà mùa đông

    263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái

    264. Bảo Trâm: cây trâm quý

    265. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp

    267. Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp

    268. Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá

    269. Bảo Trân: vật quý

    270. Lan Trúc: tên loài hoa

    271. Tinh Tú: sáng chói

    272. Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông

    273. Lam Tuyền: dòng suối xanh

    274. Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng

    275. Cát Tường: luôn luôn may mắn

    276. Bạch Tuyết: tuyết trắng

    277. Kim Tuyết: tuyết màu vàng

    278. Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng

    279. Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.

    280. Lộc Uyển: vườn nai

    281. Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển

    282. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời

    283. Thùy Vân: đám mây phiêu bồng

    284. Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu

    285. Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp

    286. Bảo Vy: vi diệu quý hóa

    287. Đông Vy: hoa mùa đông

    288. Tường Vy: hoa hồng dại

    289. Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết

    290. Diên Vỹ: hoa diên vỹ

    291. Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ

    292. Xuân xanh: mùa xuân trẻ

    293. Hoàng Xuân: xuân vàng

    294. Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An

    295. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé

    296. Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân

    297. Thường Xuân: tên gọi một loài cây

    298. Bình Yên: nơi chốn bình yên.

    299. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

    300. Ngọc Yến: loài chim quý.

    2.2 Gợi ý cách đặt tên cho con trai họ hoàng hay nhất năm Kỷ Hợi

    Cách đặt tên con họ Hoàng:

    Họ Hoàng có 6 nét trung. Khi đặt tên nên chọn những tên đệm, tên lót đầu tiên của họ gồm những số là 1, 2, 5, 7, 9, 10, 11, 15.

    Tên con trai họ Hoàng hay ý nghĩa:

    • Hoàng An Phú: Cuộc sống của con luôn bình an và phú quý
    • Hoàng Gia Bảo: Con là của để dành của bố mẹ đấy
    • Hoàng Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc
    • Hoàng Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc
    • Hoàng Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
    • Hoàng Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé
    • Hoàng An Phú: Cuộc sống bình thường và hạnh phúc
    • Hoàng Anh Minh: Con người minh mẫn, sáng suốt
    • Hoàng An Tường: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
    • Hoàng Gia Bảo: Con của để dành cho mẹ bố
    • Hoàng Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc
    • Hoàng Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc
    • Hoàng Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn luôn tạo ảnh cho người khác.
    • Hoàng Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, hãy liệt kê những điều mong muốn ở bé
    • Hoàng Đình Trung: Con là điểm tựa của bố mẹ
    • Hoàng Khôi Vĩ: Chàng trai đẹp và mạnh mẽ
    • Hoàng Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín
    • Hoàng Sơn Tùng: Xác thực mạng chãi, kiên cường và làm cơ sở cho gia đình
    • Hoàng Đăng Lưu: Thành và lưu danh sách sách
    • Hoàng Thành Công: Mong con sống lạc quan và đạt được ước mơ của mình
    • Hoàng Trung Dũng: Con là chàng trai cảm xúc và trung thành
    • Hoàng Thành Đạt: Mông cổ làm quan trọng
    • Hoàng Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, kiến trúc, điềm đạm
    • Hoàng Tấn Phát: Bé sẽ đạt được thành công, tiền tài, danh vọng
    • Hoàng Thế Vinh: Cuộc sống của con vinh hiển, vương giả
    • Hoàng Thanh Lâm: Luôn thanh khiết, trung thực
    • Hoàng Tài Đức: Hãy là chàng trai tài đức tin
    • Hoàng Mạnh Hùng: Người đàn ông vạm vỡ, đáng tin
    • Hoàng Chấn Hưng: Con ở đâu đó sẽ thịnh vượng
    • Hoàng Bảo Khánh: Con máy chuông giá
    • Hoàng Tuấn Kiệt: Mông thành người xuất chúng trong thiên hạ
    • Hoàng Hiền Minh: Con người tài đức, sáng suốt
    • Hoàng Thiện Tâm: Dù cuộc đời có thế nào, hãy giữ một tấm lòng trong sáng
    • Hoàng Hữu Nghĩa: Bé luôn là người điều hành hiệp hội, phải đúng
    • Hoàng Đình Trung: Con là điểm tựa của bố mẹ
    • Hoàng Khôi Vĩ: Chàng trai đẹp và mạnh mẽ
    • Hoàng Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín
    • Hoàng Sơn Tùng: Con hãy thật vững chãi, kiên cường và làm chỗ dựa tốt cho gia đình
    • Hoàng Đăng Lưu: Thành công và lưu danh sử sách
    • Hoàng Thành Công: Mong con luôn sống lạc quan và đạt được ước mơ của mình
    • Hoàng Trung Dũng: Con là chàng trai dung cảm và trung thành
    • Hoàng Thành Đạt: Mong con làm nên sự nghiệp lớn
    • Hoàng Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm
    • Hoàng Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng
    • Hoàng Thế Vinh: Cuộc sống của con vinh hiển, vương giả
    • Hoàng Thanh Lâm: Luôn thanh khiết, trung thực
    • Hoàng Tài Đức: Hãy là chàng trai tài đức vẹn toàn
    • Hoàng Mạnh Hùng: Người đàn ông vạm vỡ, đáng tin
    • Hoàng Chấn Hưng: Con ở đâu nơi đó sẽ thịnh vượng
    • Hoàng Bảo Khánh: Con là chiếc chuông quý giá
    • Hoàng Tuấn Kiệt: Mong con thành người xuất chúng trong thiên hạ
    • Hoàng Hiền Minh: Con là người tài đức, sáng suốt
    • Hoàng Thiện Tâm: Dù cuộc đời có thế nào, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
    • Hoàng Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.
    • Tên gọi ở nhà theo tiếng anh: Bin, Bo, Bond, Tom, Sue, Bee, Shin, Daisy, Diana, Gloria, Hellen, Jane, Alie, Kate, Sarah, Jenny, Amy, Ramie, Bella, Linda, Sophie, Emma, Amber, Alice,….
    • Tên gọi ở nhà ấn tượng: Cục Vàng, Cục Cưng, Mây, Đồ, Tiền, Đô La, Kim CƯơng, Ngọc Xanh, Ngọc Vàng, Ngọc Đỏ.
    • Tên gọi ở nhà được sử dụng nhiều nhất: Bi, Bo, Tí, Tèo,Quậy, Phá, Gầy, Mập, Ú, Béo, Tun,….
    • Tên gọi ở nhà tên theo hoa quả: Bắp cải, Bơ, Bồ-kết, Bòng (Bưởi), Bắp, Bí, Cà chua, Chanh, Cherry, Dâu, Dừa, Hồng, Mít, Mơ, Mướp, Na, Ngô, Nho, Quýt, Sơ-ri, Su Su, Đậu, Tiêu
    • Tên gọi ở nhà theo con vật: Gấu, Mèo, Tôm, Cá, Tí, Sửu
    • Tên gọi ở nhà nổi tiếng nhất thế giới: LaVie, Lazada, Coco, Corona, Spy, Bailey.

    3. Bí quyết đặt tên cho con trai gái họ Hoàng theo nghĩa Hán Việt hay và độc đáo nhất năm 2021

    3.1 Cách đặt tên Hán Việt cho con Đặt tên theo các bộ thủ:

    Theo truyền thống của những gia đình nho giáo, tên các con thành viên trong nhà đều được đặt cùng một bộ thủ. Chẳng hạn:

    • Bộ Hoả với các tên gọi: Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn…
    • Bộ Kim với các tên gọi: Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu…
    • Bộ Mộc với các tên gọi: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm…
    • Bộ Ngọc với các tên gọi: Trân, Châu, Anh, Lạc, Lý, Nhị, Chân, Côn…
    • Bộ Thạch với các tên gọi: Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc…
    • Bộ Thảo với các tên gọi: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị…
    • Bộ Thuỷ với các tên gọi: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận…

    Nhìn chung, mọi người đều chọn các bộ thủ mang ý nghĩa tốt đẹp về sự an nhàn, vinh phú, sung túc… để đặt tên các con.

    Kết hợp tên đệm trong từ Hán Việt:

    Từ những cái tên đã có, họ tiếp tục kết hợp với những từ Hán Việt khác để cho ra những cái tên xuôi tai, trọn vẹn ý nghĩa tốt đẹp. Chẳng hạn: Từ một tên lót Kim, họ có thể đặt tên cho các con theo cách như sau:

    • Kim Cúc
    • Kim Hoàng
    • Kim Khánh
    • Kim Ngân
    • Kim Quan
    • Kim Thoa.

    Dùng một tên gọi chung và thay tên đệm:

    Một số gia đình lại chọn cùng một tên cho các con nhưng chỉ thay đổi ở tên lót/ đệm như cách sau:

    • Hoàng Nguyễn Gia Bảo
    • Hoàng Nguyễn Quốc Bảo
    • Hoàng Nguyễn Kim Bảo.

    Lấy tên cha làm tên đầu để đặt tên các con theo thành ngữ:

    Để các tên gọi của mọi thành viên trong gia đình tạo thành một một thành ngữ hoàn chỉnh và ý nghĩa, nhiều người cha chọn chính tên mình là quy chuẩn đầu để phát triển các tên còn lại. Chẳng hạn: Người cha tên Trâm. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Anh, Thế, Phiệt để hoàn thiện thành ngữ “Trâm anh thế phiệt”

    Hoặc: Người cha tên Đài. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Cát, Phong, Lưu để hoàn thiện thành ngữ “Đài cát phong lưu”.

    Đặt tên con theo nguyện vọng về một con người mẫu mực:

    Nếu muốn con có được ý chí và tài năng hơn người, bố mẹ có thể đặt cho con những cái tên thể hiện được khát vọng đạt đến cùng ước muốn ấy. Chẳng hạn:

    • Để thể hiện niềm mong muốn con hướng thiện có thể đặt cho bé tên Hoàng Trần Thiện Đạo
    • Để thể hiện niềm mong muốn con thanh khiết như loài sen có thể đặt cho bé tên Hoàng Ngô Ái Liên
    • Để thể hiện niềm mong muốn con trọng nghĩa khí và mạnh mẽ có thể đặt cho bé tên Hoàng Trần Trọng Nghĩa.

    Những cái tên này có thể thành tên riêng của mỗi bé hoặc tên lót cho cùng một tên gọi. Chẳng hạn: Nguyễn Mạnh Trung, Nguyễn Trọng Minh, Nguyễn Quý Tấn.

    * Một số cách chiết tự khác bạn có thể thấy như:

    • Vân Du: Vân hàm ý mây trôi, dùng kết hợp cùng Du chỉ sự thảnh thơi để chỉ về một đám mây trôi nhẹ nhàng trên bầu trời cao rộng.
    • Băng: có thể dùng để kết hợp với những từ Hán Việt khác để thành: Lệ Băng (khối băng đẹp), Tuyết Băng (băng giá), Hạ Băng (tuyết giữa mùa hè)…
    • Anh: có thể dùng để kết hợp với những từ Hán Việt khác thành: Thùy Anh (thùy mị, thông minh), Tú Anh (con sẽ xinh đẹp, tinh anh), Trung Anh (con trai mẹ là người thông minh, trung thực),…

    3.2 Gợi ý những tên Hán Việt hay để bố mẹ tham khảo cho bé

    • An (安): yên bình, may mắn.
    • Cẩm (锦): thanh cao, tôn quý.
    • Chính (政): thông minh, đa tài.
    • Cử (举): hưng khởi, thành đạt về đường học vấn.
    • Cúc (鞠): ước mong con sẽ là đứa trẻ được nuôi dạy tốt.
    • Dĩnh (颖): tài năng, thông minh.
    • Giai (佳): ôn hòa, đa tài.
    • Hàn (翰): thông tuệ.
    • Hành (珩): một loại ngọc quý báu.
    • Hạo (皓): trong trắng, thuần khiết.
    • Hào (豪): có tài xuất chúng.
    • Hậu(厚): thâm sâu; người có đạo đức.
    • Hinh (馨): hương thơm bay xa.
    • Hồng (洪): vĩ đại; khí chất rộng lượng, thanh nhã.
    • Hồng (鸿): thông minh, thẳng thắn, uyên bác.
    • Huỳnh (炯): tương lai sáng lạng
    • Hy (希): anh minh đa tài, tôn quý.
    • Khả (可): phúc lộc song toàn.
    • Kiến (建): người xây dựng sự nghiệp lớn
    • Ký (骥): con người tài năng.
    • Linh (灵): linh hoạt, tư duy nhanh nhạy.
    • Nghiên (妍): đa tài, khéo léo, thanh nhã.
    • Phú (赋): có tiền tài, sự nghiệp thành công.
    • Phức (馥): thanh nhã, tôn quý.
    • Tiệp (捷): nhanh nhẹn, thắng lợi vẻ vang trong mọi dự định
    • Tinh (菁): hưng thịnh
    • Tư (思): suy tư, ý tưởng, hứng thú.
    • Tuấn (俊): tướng mạo tươi đẹp, con người tài năng.
    • Vi (薇): nhỏ nhắn nhưng đầy tinh tế.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mách Mẹ Đặt Tên Cho Con Trai Họ Nguyễn Mang Lại Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Hay Con Trai Họ Nguyễn 2021 Mang Tài Lộc May Mắn Đến Cho Con Năm Canh Tý
  • Cách Đặt Tên Con Trai Mệnh Hỏa Hợp Phong Thủy
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Trần Hay, Ý Nghĩa Gắn Liền Với Hình Ảnh Thiên Nhiên
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2021 Mậu Tuất Ý Nghĩa
  • Tin tức online tv