【#1】Đặt Tên Cho Con Họ Trần Năm 2021 Hợp Phong Thuỷ Đem Lại May Mắn Cho Bé

Khi đặt tên cho con ngoài việc chọn tên thật hay và bắt tai, thì bố mẹ cũng nên chú ý đến ý nghĩa của tên gọi đó. Tên hay cho con trai con gái sinh năm 2021 cần có sự hài hòa, có cương có nhu, như vậy thì cuộc sống mới có thể thuận lợi, gặp hung hóa cát, thuận buồn xuôi gió.

# Cách đặt tên con trai họ Trần năm 2021

Việc xem và chọn tên hay ý nghĩa đặt cho con là điều cần thiết. Bởi tên mang tầm ảnh hưởng lớn đến cuộc đời bé cũng như của cả gia đình. Một cái tên hợp mệnh ngũ hành cho con trai sinh năm 2021 (Canh Tý) sẽ giúp các bé lớn lên được bình an, khỏe mạnh và hợp tính cách với bố mẹ.

# Tên đẹp cho bé gái họ Trần năm 2021

Bên cạnh việc đặt tên theo sở thích hay theo những kỷ niệm của bố mẹ thì việc chọn tên hay cho con gái vừa hợp phong thủy và mệnh Thổ còn mang lại cho bé yêu những sự may mắn, thuận lợi và hạn chế những điềm xấu. Đặt tên con gái 2021 theo phong thủy có lẽ là điều cực kỳ quan trọng đối với các mẹ đang có kế hoạch sinh con trong năm Canh Tý 2021 sắp tới.

# Đặt tên gọi ở nhà cho bé họ Trần năm 2021

Sinh con gái 2021 tuổi Canh Tý bé sẽ có công danh tốt đẹp bắt đầu từ trung vận trở đi. Về gia đạo thì thường được đủ đầy và có nhiều ấm êm, có thể có được hạnh phúc trọn vẹn cùng đối tượng hôn phối đã lựa chọn. Khi bạn ở tuổi 20, 25, 27 , 31 và 34 thì cuộc sống gặp nhiều khó khăn, trắc trở nhất. Chính vì thế bạn cần cẩn thận mọi việc khi bạn ở những tuổi kể trên.

  • + Bé gái sinh năm 2021 tuổi Canh Tý có cung mệnh như sau:
  • + Mệnh ngũ hành: Thổ, cung Càn
  • + Năm sinh âm lịch: Canh Tý ( Từ 25/1/2020 đến 11/02/2021)
  • + Cung mệnh: Đoài thuộc Tây Tứ Trạch
  • + Màu tương sinh: Màu đỏ, hồng, tím, màu hòa hợp: mauf đất hoặc vàng sậm.
  • + Màu tương khắc: Đen và xanh nước biển!

Theo phong thủy ngũ hành, bé trai sinh năm 2021 sẽ có cung mệnh như sau:

  • + Mệnh ngũ hành: Thổ, Bích thượng Thổ
  • + Cung Càn, Trực: Thành, Năm sinh âm lịch: Canh Tý
  • + Cung mệnh: Đoài thuộc Tây Tứ Trạch
  • + Màu tương sinh: Màu đỏ, hồng, tím, màu hòa hợp: màu đất hoặc vàng sậm.
  • + Màu tương khắc: Đen và xanh nước biển.

Ba mẹ có thể dựa trên cung mệnh của bé để định hướng cách đặt tên cũng như vận mệnh tương lai sau này của trẻ.

【#2】Đặt Tên Cho Con! Đặt Tên Cho Bé Trai, Bé Gái Sinh 2021 Hợp Phong Thủy

Ai cũng mong con sinh ra khỏe mạnh và may mắn, gặp nhiều hạnh phúc đúng không nào? Vậy thì bố mẹ hãy nhớ đặt tên cho con sinh năm 2021 sao cho hợp phong thủy, hợp tuổi cũng như hợp mệnh của con, đây là con đường ngắn nhất để giúp con trưởng thành trong hạnh phúc.

Đặt tên con trai 2021 – Tên đẹp cho bé trai tuổi Kỷ Hợi

  • Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.
  • Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.
  • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.
  • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
  • Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.
  • Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
  • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.
  • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.
  • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.
  • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.
  • Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.
  • Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.
  • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.
  • Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.
  • Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.
  • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
  • Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.
  • Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.
  • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.
  • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
  • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
  • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
  • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
  • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.
  • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

    Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

  • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

    Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

  • Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.
  • Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.
  • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.
  • Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.
  • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.
  • Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
  • Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.
  • Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.
  • Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
  • Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.
  • Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.
  • Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.
  • Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.
  • Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
  • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
  • Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.
  • Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.
  • Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.
  • Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.
  • Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.
  • Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

Đặt tên con gái năm 2021 – Tên đẹp cho con gái tuổi Kỷ Hợi

  • – Diệp (Nữ tính, đằm thắm, đầy sức sống ): Quỳnh Diệp, Hoài Diệp, Phong Diệp, Khánh Diệp, Mộc Diệp, Ngọc Diệp, Cẩm Diệp, Hồng Diệp, Bạch Diệp, Bích Diệp, Mỹ Diệp, Kiều Diệp
  • – Điệp ( Cánh bướm xinh đẹp ): Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Hồng Điệp, Mộng Điệp, Hồng Điệp, Bạch Điệp, Phi Điệp, Ngọc Điệp, Tường Điệp, Minh Điệp, Phương Điệp, Khánh Điệp, Thanh Điệp, Kim Điệp, Bạch Điệp, Huyền Điệp, Hương Điệp
  • – Dung ( Diện mạo xinh đẹp ): Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Từ Dung, Hà Dung, Nghi Dung, Thùy Dung, Thu Dung, Mỹ Dung, Kim Dung, Ngọc Dung, Bảo Dung, Hoàng Dung
  • – Hà ( Dòng sông ): Hải Hà, Phương Hà, Ngân Hà, Thu Hà, Thanh Hà, Lam Hà, Vịnh Hà, Như Hà, Lan Hà, Trang Hà, Ngọc Hà, Vân Hà, Việt Hà, Hoàng Hà, Bảo Hà, Thúy Hà
  • – Giang ( Dòng sông ): Trường Giang, Thùy Giang, Phương Giang, Hà Giang, Thúy Giang, Như Giang, Bích Giang, Hoài Giang, Lam Giang, Hương Giang, Khánh Giang
  • – Hân ( Đức hạnh, dịu hiền ): Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân
  • – Hạ (Mùa hè, mùa hạ ): Thu Hạ, Diệp Hạ, Điệp Hạ, Khúc Hạ, Vĩ Hạ, Lan Hạ, Liên Hạ, Cát Hạ, Nhật Hạ, Mai Hạ, An Hạ, Ngọc Hạ, Hoàng Hạ, Cẩm Hạ
  • – Hạnh ( Đức hạnh, vị tha ): Hồng Hạnh, Thu Hạnh, Hải Hạnh, Lam Hạnh, Ngọc Hạnh, Diệu Hạnh, Dung Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh, Bích Hạnh, Thúy Hạnh, Mỹ Hạnh
  • – Hân ( Đức hạnh, dịu hiền ): Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân
  • – Hoa ( Đẹp như hoa ): Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Phương Hoa, Hạnh Hoa, Như Hoa, Quỳnh Hoa, Liên Hoa, Thanh Hoa, Cúc Hoa, Xuân Hoa, Mỹ Hoa
  • – Khuê ( Ngôi sao khuê, tiểu thư đài các ): Vân Khuê, Thục Khuê, Song Khuê, Anh Khuê, Sao Khuê, Mai Khuê, Yên Khuê, Hồng Khuê, Phương Khuê, Hà Khuê, Thiên Khuê, Sao Khuê, Ngọc Khuê

Vì sao bố mẹ nên đặt tên cho con theo phong thủy?

Mỗi một sinh mạng khi chào đời đều mang trong mình một mệnh riêng và thước đo giờ – ngày – tháng – năm chính là yếu tố để đánh giá vận mệnh, dựa vào nó cũng sẽ giúp bố mẹ dễ dàng hơn trong việc đặt tên cho con.

Gợi ý cách đặt tên con theo phong thuỷ năm 2021

Như đã đề cập ở trên, sinh con năm 2021 thì bé sẽ mang mệnh Bình Địa Mộc, năm Kỷ Hợi. Do đó, khi chọn tên theo phong thuỷ cho bé năm 2021, bạn sẽ lựa chọn những tên hợp với mệnh Mộc:

Mệnh của con người là do trời ban, mỗi năm sinh sẽ có một mệnh khác nhau thuộc vào 1 trong 5 mệnh: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Cha mẹ muốn con cái có cuộc sống sau này được thuận lợi, may mắn thì nên đặt tên con hợp phong thủy, hợp mệnh của con cũng như nên xem xét kỹ cả giờ, ngày sinh và tháng sinh của con trước khi đặt tên.

Vì vậy những tên mang mệnh Mộc phù hợp phong thủy có thể kể đến các tên đối với bé gái là: Xuân Trúc, Anh Đào, Đỗ Quyên, Cúc Anh, Mai Hoa, Hương Quỳnh, Tú Quỳnh, Ngọc Liễu, Thi Thảo, Phi Lan.

Hay những tên của người mệnh Mộc hợp phong thủy đối với bé trai là: Mạnh Trường, Minh Khôi, Bảo Lâm, Trọng Quý, Xuân Quang, Minh Tùng, Xuân Bách.

Đặt tên con theo hành Mộc cho những bậc cha mẹ có nhiều kỳ vọng sau này con sẽ tiến xa trong con đường công danh sự nghiệp thì nên tham khảo các tên: Mỹ Kỳ, Hương Trà, Mỹ Hạnh, Hoa Thảo, Bảo Thư, Minh Nhạn, Phương Chi, Hồng Hà.

Trong cách đặt tên con theo hành Mộc năm 2021, cha mẹ cũng cần lưu ý đến nhược điểm của mệnh Mộc. Đó là nóng tính, thiếu kiên nhẫn, nhất là trong những trường hợp nguy cấp. Vì vậy người mệnh Mộc nên có một cái tên phù hợp để giúp cho Mộc có đủ ngọn lửa đam mê đi đến được đích công việc. Theo đó những cái tên thể hiện sự kiên trì bền bỉ cho người mệnh Mộc như: Trường Giang, Hải Lý, Trường Thành, Mạnh Quân, Thanh Hương, Xuân Đà, Nguyệt Giao, Mạnh Phúc sẽ rất phù hợp.

Cách đặt tên cho con năm 2021 hợp tuổi của bé

Khi cha mẹ muốn đặt tên cho con gái sinh năm 2021 hay đặt tên con trai năm 2021 hợp tuổi bố mẹ cần biết người tuổi Hợi là người cầm tinh con Lợn, sinh vào các năm 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2021, 2031… Các tên thuộc bộ điền như: Giáp, Lưu, Đương, Đông, Phủ… và các tên thuộc bộ Khẩu như: Hào, Hợp, Chu, Thương, Thiện, Hi, Hồi, Viên… rất phù hợp với ý nghĩa đó.

Tuy nhiên, lợn to thường không thích ở chuồng nhỏ; do đó, bạn nên cẩn trọng khi dùng những tên thuộc bộ Khẩu. Lợn là loài động vật ham ăn nên những chữ thuộc bộ Khẩu lớn hoặc bộ Điền có ý nghĩa tượng trưng cho việc nó được ăn tất cả các loại ngũ cốc trồng ở ruộng, có tác dụng rất tốt với người tuổi Hợi.

Nếu dùng những chữ thuộc bộ Miên, Mịch, Môn, Nhập để đặt cho người tuổi Hợi thì sẽ tạo cho họ cảm giác luôn được che chở, nuôi dưỡng trong nhà. Những tên như: Vũ, Gia, Tống, An, Nghi, Định, Phú, Thủ, Khoan… là trợ thủ đắc lực để bạn gửi gắm ước mong đó.

Theo ngũ hành, Hợi thuộc hành Thủy, Kim sinh Thủy nên những tên thuộc bộ Kim như: Linh, Điền, Minh, Trấn, Nhuệ, Phong… sẽ khiến vận mệnh của người tuổi Hợi được suôn sẻ nhờ sự tương trợ giữa các hành. Dùng những chữ thuộc các bộ Hòa, Đậu, Mễ, Thảo – những loại ngũ cốc mà lợn thích ăn – để đặt tên cho người tuổi Hợi thì cả đời họ sẽ được no ấm, sung túc. Theo đó, những tên bạn có thể chọn gồm: Thụ, Khải, Tinh, Túc, Lương, Đạo, Tú, Trúc, Chủng, Bỉnh…

Hợi, Mão, Mùi là tam hợp nên những chữ thuộc bộ Mộc, Nguyệt, Mão, Dương rất phù hợp với người tuổi Hợi (do mèo còn được gọi là “mão thố”, “nguyệt thố” và chúng đều thuộc phương Đông, hành Mộc cũng thuộc phương này). Do đó, những tên người tuổi Hợi nên dùng gồm: Mạnh, Tự, Hiếu, Tồn, Học, Giang, Hà, Tuyền, Hải, Thái, Tân, Hàm, Dương, Hạo, Thanh, Nguyên, Lâm, Sâm, Đông, Tùng, Nhu, Bách, Quế, Du, Liễu, Hương, Khanh, Thiện, Nghĩa, Khương…

Tên đẹp, hay cho con trai và con gái hợp mệnh Mộc năm 2021

  • Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An
  • Hoài An, Thu An, Thúy An, Xuân An, Vĩnh An, Thụy An, Khánh An
  • Mỹ An, Thiên An, Như An, Bình An, Hà An, Thùy An, Kim An, Trường An
  • Bảo An, Nhật An, Duy An, Hùng An, Đức An, Trung An, Nghĩa An
  • Huy An, Diệu An, Minh An, Hà An, Nhã An, Phương An, Thùy An, Trang An
  • Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách
  • Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách
  • Vĩ Bằng, Hải Bằng, Phi Bằng, Quý Bằng, Đức Bằng, Hữu Bằng
  • Cao Bằng, Kim Bằng, Thế Bằng, Vũ Bằng, Uy Bằng, Nhật Bằng, Mạnh Bằng, Công Bằng
  • Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo
  • Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo
  • Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo
  • An Bình, Đức Bình, Gia Bình, Duy Bình, Hải Bình, Hữu Bình
  • Nguyên Bình, Quốc Bình, Thái Bình, Thiên Bình, Xuân Bình,
  • Vĩnh Bình, Phú Bình, Ba, Bách, Biện, Bính, Bội
  • Khải Ca, Hoàn Ca, Duy Ca, Tứ Ca, Thanh Ca, Đình Ca, Vĩnh Ca, Bình Ca
  • Thiên Ca, nSơn Ca, Mai Ca, Nhã Ca, Ly Ca, Kim Ca, Hồng Ca, Ngọc Ca
  • Mỹ Ca, Uyển Ca, Du Ca, Bình Cát, Dĩ Cát, Hà Cát, Hồng Cát, Hải Cát, Lộc Cát,
  • Xuân Cát, Thành Cát, Đại Cát, Nguyên Cát, Trọng Cát, Gia Cát, Đình Cát
  • An Chi, Bích Chi, Bảo Chi, Diễm Chi, Lan Chi, Thùy Chi, Ngọc Chi, Mai Chi
  • Phương Chi, Quế Chi, Trúc Chi, Xuyến Chi, Yên Chi, Thảo Chi, Lệ Chi
  • Ngọc Chương, Nhật Chương, Nam Chương, Đông Chương, Quốc Chương
  • Thành Chương, Thế Chương, Thuận Chương, Việt Chương, Đình Chương
  • Quang Chương, Hoàng Chương, Nguyên Chương
  • An Cơ, Duy Cơ, Trí Cơ, Phùng Cơ, Trường Cơ, Tường Cơ, Vũ Cơ, Cự Cơ
  • Minh Cơ, Long Cơ, Quốc Cơ, Cách, Cẩn, Cận, Cầu, Châm
  • Khả Doanh, Doanh Doanh, Phương Doanh, Bách Du, Nguyên Du, Huy Du
  • Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Thái Dương, Bình Dương, Đại Dương
  • Thiện Duyên, Phương Duyên, Hạnh Duyên, Diên, Duật
  • Hà, Hằng, Hi, Hiệu, Hoàn, Hồi, Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân
  • Thu Hằng, Thanh Hằng, Thúy Hằng, Sơn Hạnh, Đức Hạnh, Tuấn Hạnh
  • Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng
  • Đào, Đệ, Đình, Đĩnh, Đỗ, Đồng, Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt
  • Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp
  • Trọng Lam, Nghĩa Lam, Xuân Lam, Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm
  • Lăng, Mỹ Lệ, Trúc Lệ, Diễm Lệ, Thùy Liên, Hồng Liên, Phương Liên
  • Thúy Liễu, Xuân Liễu, Thanh Liễu, Hoàng Linh, Quang Linh, Tuấn Linh
  • Tấn Lợi, Thắng Lợi, Thành Lợi, Bá Long, Bảo Long, Ðức Long
  • Minh Lương, Hũu Lương, Thiên Lương, Kha, Khởi, Khuông, Kiêm, Kiểm, Kiều
  • Anh Kha, Nam Kha, Vĩnh Kha, Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải
  • Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Anh Kiệt, Tuấn Kiệt, Dũng Kiệt, Đạt Khải
  • Anh Tài, Ðức Tài, Hữu Tài, Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Duy Tân, Hữu Tân, Minh Tân
  • Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Mai Thanh, Ngân Thanh, Nhã Thanh
  • Anh Thảo, Bích Thảo, Diễm Thảo, Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên
  • Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang
  • Hồng Quế, Ngọc Quế, Nguyệt Quế, Quất, Quỳ, Ðức Quyền, Lương Quyền, Sơn Quyền
  • Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Phan, Phấn, Phục
  • Na, Nại, Nam, Ngọ, Nhật, Noãn, An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hồng Nhật, Minh Nhật,
  • Nam Nhật, Nhị, Nhiễm, Nhiếp, Niên, Ninh, An Ninh, Khắc Ninh, Quang Ninh

【#3】Đặt Tên Ý Nghĩa, Hợp Phong Thủy Cho Bé Trai Năm 2021

Cái tên sẽ theo con đi suốt cả cuộc đời, chính vì vậy việc đặt tên cho bé sao cho mang lại vận mệnh tốt là điều tất cả những ông bố, bà mẹ bầu bí bé trai đều quan tâm.

Bé trai sinh năm Canh Tý sẽ mang mệnh gì?

5 yếu tố trong tuyết ngũ hành bao gồm: Kim (kim loại), Mộc (cây cỏ), Thủy (nước), Hỏa (lửa), Thổ (đất). Theo đó, năm âm lịch Canh Tý (2020) sẽ bắt đầu từ ngày 25/01/2020 dương lịch đến hết ngày 11/02/2021. Nếu bé chào đời năm 2021 bé sẽ mang mệnh Thổ (Bích Thượng Thổ) cầm tinh con chuột.

Bé trai sinh năm Canh Tý 2021 thường có tính cách như thế nào?

Chuột là con vật đứng đầu trong 12 con giáp tượng trưng cho sự dí dỏm, sáng tạo và có tính tự lập rất cao, người tuổi Canh Tý thường ít nói nhưng lại có sự hiểu biết sâu sắc và đầy sức sống cũng như tham vọng.

Bé trai sinh năm 2021 tuổi Canh Tý thường có tính tình khảng khái, bộc trực và tính tự lập cao, tuy nhiên quẻ mệnh cho thấy khi trưởng thành bé có xu hướng tha hương, cuộc sống xa nhà sẽ là điều kiện phát triển tốt nhất cho bé!

Con trai tuổi Canh Tý gặp khá nhiều thay đổi ở tuổi trẻ nhưng lại có số mệnh tốt ở trung vận. Nhược điểm của con trai sinh năm Canh Tý là người ít gặp may mắn trong cuộc sống do đó cần nhẫn nhịn trong giao tiếp và biết chờ thời cơ tiến lên.

Những cái tên phong thủy cực tốt cho bé trai, các mẹ tham khảo

1. Trường An: Mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

2. Thiên Ân: Sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

3. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

4. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hy vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

5. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

6. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sợ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

7. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

8. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

9. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

10. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

11. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

12. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

13. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

14. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

16. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

17. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

18. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

19. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

20. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

21. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

22. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

24. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

25. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

26. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.

27. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

28. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

29. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

30. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

Năm Canh Tý 2021 đánh dấu sự chuyển biến của một thập kỷ mới với những khởi đầu đầy mới mẻ, hứa hẹn. Không những vậy, nhiều gia đình còn tin rằng đây là một năm rất tốt để sinh em bé, làm ăn, thăng tiến và đón nhiều thanh công rực rỡ. Tuy nhiên, để làm được điều này, gia chủ cũng cần sắm cho mình những vật phẩm phong thủy, như một lá bùa “hộ mệnh” góp phần tăng thêm sự may mắn, phù trợ phúc lành cho con cháu, gợi đến sự thành công, phú quý trong tương lai. Và không có vật phẩm nào phù hợp hơn một bức tượng chuột phong thủy mạ vàng, vừa nhỏ gọn và tiện lợi để trở thành một người bạn đồng hành cùng gia đình đình bạn giúp gia đình đón nhận tài lộc may mắn trong năm mới.

Tượng Chuột phong thủy mạ vàng – linh vật cho những người tuổi Tý sinh năm 2021

  • → Tranh mạ vàng 24K: Quà tặng mừng cưới độc đáo, đẳng cấp nhất
  • → Tư vấn cách chọn quà tặng tân gia hợp phong thủy
  • → Ý nghĩa hình tượng loài Rắn trong phong thủy có thể bạn chưa biết!
  • → Bạn có biết người Hàn Quốc thích nhận quà gì từ Việt Nam
  • → Gợi ý những món quà ý nghĩa tặng bố chồng nhân ngày sinh nhật
  • → Tổng hợp những lời chúc ngày lễ tình yêu 14/2 ngọt ngào và ý nghĩa
  • → Bạn có thể chưa biết Hình tượng chú Ngựa trong văn hóa Việt Nam!
  • → Tổng hợp những lời chúc chia tay sếp hay và cảm động bằng tiếng Anh, Việt
  • → Gợi ý những món quà cưới “cực chất” dành tặng các cặp đôi tại Đà Nẵng
  • → Lịch nghỉ lễ 30/4 và 1/5 cho người lao động
  • → Gợi ý những món quà biếu tết sếp nữ, giúp bạn “ghi điểm” tuyệt đối với cấp trên
  • 【#4】Đặt Tên Bé Gái Hay, Ý Nghĩa Và Hợp Phong Thủy Năm 2021

    Chọn tên cho bé gái không phải là chuyện đơn giản, ngoài việc cái tên phải hội đủ các yếu tố phong thủy cần thiết thì cái tên ấy còn phải mang những ý nghĩa nhất định.Sinh con ra cha mẹ nào cũng hy vọng bé sẽ thật tài năng,thông minh và xinh đẹp.Bên cạnh việc đặt tên theo sở thích hay theo những kỷ niệm của bố mẹ thì việc chọn tên hay cho con gái vừa hợp phong thủy và mệnh Thổ còn mang lại cho bé yêu những sự may mắn, thuận lợi và hạn chế những điềm xấu.Cái tên rất quan trọng bởi nó sẽ đồng hành cùng mỗi người trong suốt cuộc đời. Chính vì vậy mà các bậc phụ huynh thường mất rất nhiều thời gian để chọn cho con mình những cái tên thật hay và ý nghĩa.

    Cách đặt tên con gái 2021 tuổi Canh Tý có ý nghĩa nhất

    Theo tử vi học,những em bé sinh năm 2021 sẽ thông minh,may mắn và thành công trong tương lai. Tuy rằng sự may mắn và thành công của bé còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố nhưng việc gửi gắm hy vọng của các phụ huynh xưa nay vẫn luôn được thể hiện qua việc đặt tên cho con mình.Cái tên rất quan trọng bởi nó sẽ đồng hành cùng mỗi người trong suốt cuộc đời. Chính vì vậy mà các bậc phụ huynh thường mất rất nhiều thời gian để chọn cho con mình những cái tên thật hay và ý nghĩa.

    Đặt tên bé gái hay, ý nghĩa và hợp phong thủy năm 2021

    Đặt tên con theo phong thủy được nhiều người coi trọng bởi cái tên đẹp lại thuận khí không chỉ mang lại tâm lý may mắn mà còn chứa đựng nhiều hi vọng của bậc làm cha mẹ đối với tương lai của con sau này.

    Gợi ý những cái tên đẹp cho bé gái sinh năm Canh Tý 2021 hay và ý nghĩa nhất.

    • Mệnh ngũ hành: Thổ, cung Càn
    • Năm sinh âm lịch: Canh Tý ( Từ 25/1/2020 đến 11/02/2021)
    • Cung mệnh: Đoài thuộc Tây Tứ Trạch
    • Màu tương sinh: Màu đỏ, hồng, tím, màu hòa hợp: màu đất hoặc vàng sậm.
    • Màu tương khắc: Đen và xanh nước biển!
    • Tính cách Các bé gái sinh năm Canh Tý 2021

      Theo quan niệm dân gian thì con gái tuổi Tý có sức sống bền bỉ, thông minh, lanh lợi và gan dạ. Cuộc đời người tuổi Tý giàu có nhờ biết tích lũy.

      Trẻ sinh năm Canh Tý có mệnh Thổ : sau này thường là người lạc quan, vui vẻ, không bị suy sụp cho dù gặp hoàn cảnh khó khăn nào và luôn đấu tranh cho cuộc sống của mình.

    • Cách đặt tên con gái 2021 theo phong thủy:

      Chọn tên cho bé gái không phải là chuyện đơn giản, ngoài việc cái tên phải hội đủ các yếu tố phong thủy cần thiết thì cái tên ấy còn phải mang ít nhất là một trong những ý nghĩa như sau: Đẹp, Tao nhã, Tử tế, Quyến rũ, Tiết hạnh, Đoan chính.

    Sinh con gái năm Canh Tý 2021 thuộc mệnh gì?

    Bé gái sinh năm Canh Tý có Cung mệnh như sau:

    Gợi ý 25 cái tên đẹp và ý nghĩa cho bé gái sinh năm 2021

      • 2. Diễm Quỳnh: Con gái của cha mẹ giống như bông hoa quỳnh với vẻ đẹp kiều diễm, kiêu sa.

      • 3. Hoàng Yến: Tên của một loài chim có vẻ đẹp độc đáo, tiếng hót trong veo. Mong sau này con sẽ trở thành cô nàng thông minh, có trí tuệ và thành công trong cuộc sống.

      • 4. Ngọc Lan: Loài hoa trắng có hương thơm ngát. Cha mẹ mong muốn sau này con sẽ là cô nàng có tài năng nổi trội được mọi người chú ý.

      • 5. Thùy Dương: Con giống như ánh nắng chan hòa, dịu dàng, mang vẻ đẹp tinh hoa của trời đất. Sau này khôn lớn, nhất định con sẽ trở thành cô nàng xinh đẹp, mạnh mẽ.

      • 6. Bích Vân: đám mây màu xanh, con là cô nàng có nhiều ước mơ hoài bão, sẵn sàng vượt qua mọi thử thách để đạt được thành công.

      • 7. Thanh Trúc: Hãy sống như cây trúc xanh, thẳng thắn, mạnh mẽ và đầy kiêu hãnh. Cha mẹ tin con sẽ đạt được nhiều thành công trong cuộc sống.

      • 8. Linh Đan: Cô bé đáng yêu, luôn tươi cười rạng rỡ như ánh nắng mặt trời. Mong rằng lớn lên con sẽ trở thành người có trái tim nhân hậu, sẵn sàng giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn.

      • 9. Dạ Hương: Cô gái thông minh, tài giỏi, dù trong hoàn cảnh nào cũng đều giữ được sự trong trắng của mình.

      • 10. Thiên Hương: Thuộc về tự nhiên, thanh tao, quyến rũ.

      • 11. Hạnh Ngân: Con sẽ có cuộc sống may mắn, lãng mạn như trong tiểu thuyết ngôn tình.

      • 12. Hiền Thục: Tên này có ý nghĩa là người con gái đảm đang, biết yêu thương, hy sinh cho gia đình.

      • 13. Linh Hương: Sau này lớn lên hãy trở thành người tài giỏi, lương thiện, công hiến hết mình cho xã hội.

      • 14. Nhã Phương: Cô gái có vẻ đẹp đoan trang, nhã nhặn khiến bao chàng trai rung động.

      • 15. Gia Hân: Con là niềm vui và sự hân hoan của gia đình.

      • 16. Ngọc Hoa: Bông hoa đẹp và sang trọng.

      • 17. Lan Hương: Dòng Sông tỏa hương thơm mát!

      • 18. Ái Khanh: Người con gái luôn được yêu thương!

      • 19. Kim Ngân: cuộc sống sung túc, no ấm (Ý nghĩa Hán – Việt: kim: sự giàu sang, sung túc; ngân: hàm ý chỉ tiền của).

      • 20. Nhật Bích: Con như mặt trời tròn đầy đặn, trong veo như hòn ngọc bích với hàm ý chỉ điềm lành, may mắn

      • 21. Phương Anh: Cô gái không chỉ có ngoại hình xinh đẹp, duyên dáng mà còn thông minh, giỏi giang

      • 22. Bình An: Với “Bình An” cha mẹ mong con có cuộc sống bình an, êm đềm, sẽ không gặp bất cứ sóng gió hay trắc trở nào

      • 23. Ngọc Diệp: Con giống như viên ngọc sáng, kiêu sa lộng lẫy.

      • 24. Phương Thảo: “Cỏ thơm” mang lại may mắn cho mọi người xung quanh. Mong sau này con sẽ trở thành cô nàng tinh tế và đáng yêu.

      • 25. Bích Liên: Hoa sen xanh mang vẻ đẹp tươi mới, bí ẩn. Mong con sẽ có cuộc sống bình an, hạnh phúc.

        Tham khảo tên bé năm 2021 :

    157 views

    【#5】Đặt Tên Bé Trai Hay Hợp Tuổi Với Bố Mẹ Tuổi Hợi Năm 2021

    Trẻ sinh năm 2021 thì đây là năm Đinh Dậu nên bé sẽ là tuổi con gà, cha mẹ tuổi Hợi khi đặt tên cho con cần đặc biệt lưu tâm đến tên của con phải nằm trong bộ thủ tốt tránh bộ thủ xung khắc, như vậy thì vận mệnh con cái sau này mới có thể tốt đẹp như mong muốn của các bậc cha mẹ.

    Đặt tên cho con trai gái sinh năm 2021 Đinh Dậu

    Bạn có biết bộ 3 tam hợp của tuổi gà là gì không đó là : Dậu, Ty, Sửu, nếu như tên của con bạn có thể nằm trong bộ 3 này thì không còn gì là tuyệt vời hơn, chắc chắn đường đời sau này của con người tuổi Hợi sẽ nhờ hợp mệnh mà trở nên tốt đẹp, bạn có thể đặt những cái tên sau cho con của người tuổi Hợi: Sinh, Long, Đạo, Đạt, Tuyển, Tuần, Tạo, Tấn, Hiên, Phùng, Mục, Thìn…

    Đặt tên theo mệnh bố mẹ tuổi Hợi

    Người sinh năm 2021 thì sẽ thuộc mệnh hỏa do đó cái tên của bé cũng nên hợp với mệnh hỏa thì tốt hơn, tên mà không thuộc hành hỏa cũng không sao, hành mộc và hành thổ cũng rất được. Riêng hành kim, hành thủy là cha mẹ không nên đặt tên cho bé theo hành này vì nó chính là hành tương xung tương khắc với mệnh hỏa, như vậy thì cuộc sống của bé sau này sẽ luôn gặp những bất trắc.

    Những tên hay thuộc hành Mộc

    Đặt tên cho con trai sinh năm 2021 Đinh Dậu

    người tuổi Hợi có thể đặt cho bé các tên con trai như sau: Tùng, Khôi, Quý, Kiện, Nhân, Tòng, Tích, Kỳ, Sâm, Phước, Quảng, Phương, Nam, Đông, Lam, Phúc, Bình, Lâm, Bình… tên con gái thì có thể là những cái tên nhẹ nhàng dịu dàng như loài hoa: Huệ, Thảo, Thư, Chi, Đào, Mai, Cúc, Hồng, Lê, Lan, Nha, Trúc, Thúc, Xuân, Sa, Lý, Hương, Giao, Quỳnh, Phương…

    Tên thuộc hành Thổ:

    Với hành thổ thì bạn có thể đặt tên con trai như một số tên sau: Bảo, Độ, Huấn, Nghiêm, Thạch, Sơn, Thông, Nghị, Quân, Thành, Trường, Thông, Giáp, Kiên, Hoàng, Anh, Cơ, Điền, Bằng, Đinh, Hòa, Lạc, Kiệt, Long, Vĩnh. Tên con gái như : Châm, Bích, Khuê, Diệu, Ngọc, Trân, Cát, Châu, Viên, Diệu, San, Liên, Anh.

    Tên thuộc hành Hỏa:

    Đặt tên cho con trai gái sinh năm 2021 Đinh Dậu

    Với hành hỏa thì tên con trai có thể là : Hùng, Đăng, Luyện, Nam, Nhiên, Sáng, Vĩ, Nhật, Thái, Minh, Đức, Hiệp, Dương, Bính, Huy, Lưu, Lãm, tên con gái có thể là: Thu, Ánh, Đài, Hồng, Hạ, Cẩm, Đan, Cẩn, Linh, Hồng, Ly, Huyền.

    Đặt tên lót ý ngĩa

    ĐẶT TÊN ĐEM LẠI MAY MẮN CHO BÉ SINH NĂM 2021 ĐINH DẬU

    Đặt tên cho con trai sinh năm 2021 Đinh Dậu

    Người tuổi Dậu nếu cha mẹ có thể đặt tên bé theo bộ 3 tam hợp thì sẽ rất tuyệt cho vận mệnh bé sau này, những cái tên như : Phùng, Kiến, Sinh, Linh, Quân, Mục, Hiên, Tiến, Tạo, Tuần, Liên, Đạt, Tuyển, Đạo, Phượng… là những cái tên rất hợp bộ 3 này, bạn cũng biết thì ngũ cốc là thức ăn dành cho gà vậy những cái tên theo bộ ngũ cốc sẽ rất hợp với bé, nếu như bé nhà bạn có cái tên như : Tích, Tú, Khải, Diễm, Phong, Lương, Trình, Khoa, Đạo, Tô, Túc thì sẽ đem đến cho cuộc đời bé sẽ giàu sang, danh lợi, phục lộc song toàn, cả đời no ấm.

    Bạn có thể thấy là gà có một bộ lông sặc sỡ rất đẹp khiến cho chúng nhìn uy vũ hơn bao giờ hết, do đó mà người tuổi Dậu cũng khá là chú trọng vẻ bề ngoài của họ trong mắt mọi người, điều này cũng khiến nhiều người lầm tưởng là họ kiêu ngạo nhưng thực tế thì trái tim của họ lại rất ấm áp và chỉ khi bạn tiếp xúc nhiều với họ thì bạn mới có thể cảm nhận được mới có thể hiểu ra là à họ không phải người kiêu ngạo như bạn đã nghĩ ban đầu.

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    【#6】Đặt Tên Cho Con Trai Gái 2021 Theo Phong Thủy: Top 300 Tên Hay Cho Bé Tuổi Kỷ Hợi

    GonHub ” Mẹ – Bé ” Đặt tên cho con trai gái 2021 theo phong thủy: Top 300 tên hay cho bé tuổi Kỷ Hợi

    • 1 1. Sinh con năm 2021 mệnh gì?
      • 1.1 1.1. Sinh con trai năm 2021 là mệnh gì?
      • 1.2 1.2. Sinh con gái năm 2021 thuộc mệnh gì?
    • 2 2. Cách đặt tên cho con hợp phong thủy 2021
      • 2.1 2.1. Đặt tên cho con hợp mệnh
      • 2.2 2.2. Đặt tên cho con theo tam hợp
      • 2.3 2.3. Đặt tên cho con theo tứ trụ
      • 2.4 2.4. Đặt tên con 2021 theo ngũ hành
    • 3 3. Tên hay cho bé trai sinh năm 2021 hợp phong thủy
    • 4 4. Đặt tên cho con gái 2021 hợp phong thủy

    1. Sinh con năm 2021 mệnh gì?

    1.1. Sinh con trai năm 2021 là mệnh gì?

    Nếu sinh con trai năm 2021, em bé sẽ thuộc:

    • Mệnh ngũ hành: Mộc
    • Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
    • Quẻ mệnh: Cấn Thổ thuộc Tây Tứ mệnh
    • Màu sắc hợp: Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương sinh, tốt). Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương vượng, tốt).
    • Màu sắc kỵ: Xanh lục, xanh da trời thuộc hành Mộc , khắc phá mệnh cung hành Thổ, xấu.
    • Tuổi này hợp với các con số: 3, 4, 9
    • Mệnh ngũ hành: Mộc
    • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh.
    • Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • Bé gái sinh năm 2021 sẽ hợp với các con số: 6, 7, 8

    2. Cách đặt tên cho con hợp phong thủy 2021

    2.1. Đặt tên cho con hợp mệnh

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

    2.2. Đặt tên cho con theo tam hợp

    Do đó, những tên người tuổi Hợi nên dùng gồm: Mạnh, Tự, Hiếu, Tồn, Học, Giang, Hà, Tuyền, Hải, Thái, Tân, Hàm, Dương, Hạo, Thanh, Nguyên, Lâm, Sâm, Đông, Tùng, Nhu, Bách, Quế, Du, Liễu, Hương, Khanh, Thiện, Nghĩa, Khương…

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt. Muốn con sinh năm 2021 có cuộc sống ấm no, sung túc cũng có thể chọn cho con cái tên có chữ trong bộ Tâm, Nhục như: Tất, Chí, Trung, Hằng, Ân,Từ, Huệ, Tuệ, Dục, Hữu, Thắng, Năng, Thanh…

    2.4. Đặt tên con 2021 theo ngũ hành

    Các tên hành Mộc: Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Tùng Cúc, Quỳnh, Thảo, Hương, Lan, Huệ, Lâm, Sâm, Xuân, Quý, Quảng, Trà, Lý, Hạnh, Kỷ, Đông, Ba, Phương, Nam, Bình, Bính, Phúc.

    3. Tên hay cho bé trai sinh năm 2021 hợp phong thủy

    Cái tên đặt cho con chứa được những hoài bão, ước mơ của bố mẹ dành cho con. Do đó, đặt tên cho con trai sinh năm 2021 Kỷ Hợi thì bố mẹ nên chọn tên nằm ở trong bộ Thủ tương sinh với mệnh Mộc.

    • Trung Kiên: Mong con sẽ là chàng trai luôn vững vàng, có chứng kiến và có quyết tâm.
    • Anh Minh: Hi vọng con sẽ thông minh, lỗi lạc và vô cùng xuất chúng.
    • Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.
    • Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.
    • Phúc Thịnh: Con chính là phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.
    • Trường An: Cái tên này thể hiện được mong muốn của bố mẹ mong con sẽ luôn có cuộc sống hạnh phúc, an lành và gặp nhiều may mắn.
    • Minh Anh: Mong con tài giỏi, thông minh và sáng sủa.
    • Quốc Bảo: Bố mẹ hi vọng con sẽ thành đạt và vang danh khắp chốn, đồng thời ám chỉ con là báu vật của bố mẹ.
    • Tuấn Kiệt: Bố mẹ hi vọng con sẽ tuấn tú, thông minh, tài giỏi.
    • Bảo Long: Con là con rồng quý mà bố mẹ có được, hi vọng con sẽ tạo ra thành công vang dội mang đến cho bố mẹ, gia đình niềm tự hào trong tương lai.
    • Hùng Cường: Hi vọng con sẽ luôn vững vàng, mạnh mẽ dù cuộc sống của con có gặp nhiều khó khăn, thử thách.
    • Ðăng Khoa: Bố mẹ mong con sẽ thông minh, tài năng, học vấn tốt và luôn đỗ đầu khoa bảng.
    • Minh Khôi: Cái tên thể hiện được sự sáng sủa, khôi ngô và đẹp đẽ.
    • Minh Triết: Mong con có trí tuệ xuất sắc và sáng suốt.
  • Quốc Trung: Mong con sẽ là người có lòng yêu nước, thương dân và quảng đại bao la.
  • Kiến Văn: Có kiến thức, ý chí và sáng suốt là những gì mà bố mẹ mong muốn ở bé khi đặt tên con là Kiến Văn.
  • Quang Vinh: Mong con sẽ là người làm rạng danh cho gia đình và dòng tộc, luôn thành công trong cuộc sống.
  • Quang Khải: Bố mẹ mong con sẽ luôn thông minh, sáng suốt, đạt mọi thành công ở trong công việc, cuộc sống.
  • Minh Khang: Khỏe mạnh, may mắn, sáng sủa là những gì mà bố mẹ mong muốn khi đặt tên này cho bé.
  • Thiện Nhân: Cái tên này thể hiện được tấm lòng bao la, thương người và bác ái.
  • Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.
  • Minh Đức: Hi vọng con sẽ là người giỏi giang, thông minh và có tâm đức sáng, được nhiều người quý mến.
  • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
  • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
  • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
  • Minh Quang: Hi vọng con sẽ có tiền đồ, thông minh, sáng sủa.
  • Thái Sơn: Hi vọng con sẽ vững vàng, chắc chắn và khỏe mạnh giống như ngọn núi cao.
  • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
  • Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.
  • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.
  • Khôi Nguyên: Bố mẹ hi vọng con sẽ là chàng trai khôi ngô, sáng sủa, điềm đạm nhưng luôn vững vàng.
  • Hữu Tâm: Hi vọng con sẽ là chàng trai có tấm lòng lương thiện, bao dung.
  • Anh Tuấn: Khôi ngô, tuấn tú, thông minh là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.
  • Thanh Tùng: mong con có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
  • 4. Đặt tên cho con gái 2021 hợp phong thủy

    • Ly Châu: Con chính là viên ngọc quý
    • Liên Chi: Bố mẹ hi vọng con xinh đẹp, dịu dành nhưng có sức sống mãnh liệt.
    • Bảo Châu: Con là hạt ngọc quý mà bố mẹ có.
    • Linh Chi: Con chính là thảo dược quý hiếm mang đến cho bố mẹ sức mạnh.
    • Tú Anh: Bố mẹ hi vọng con sẽ là cô nàng xinh đẹp, dịu dàng và nết na.
    • Quỳnh chi: Hy vọng con sẽ xinh đẹp, thông minh.
    • Hoài An: Mong con có cuộc sống bình an mãi mãi.
    • Hạc Cúc: Một cái tên hay thích hợp đặt cho bé gái 2021.
    • Nhật Dạ: Ngày đêm.
    • Lệ Băng: Hi vọng con sẽ xinh đẹp nhưng cũng rất kiên cường giống như khối băng trong mùa đông.
    • Yên Băng: Hi vọng con luôn có cuộc sống bình an.
    • Huyền Anh: Hi vọng con sẽ là cô nàng huyền diệu và tinh anh.
    • Khải Ca: Con chính là một khúc ca cải hoàn.
    • Huyền diệu: Hi vọng con đến như một điều kỳ diệu.
    • Kỳ diệu: Con là niềm, điều kì diệu đến với bố mẹ.

    Diệp có nghĩa là nữ tính, đằm thắm, đầy sức sống. Diệp còn có nghĩa là màu xanh, thuộc mệnh Mộc nên rất thích hợp để đặt tên hay cho con gái 2021 là Diệp.

    * Đặt tên cho bé gái tuổi Kỷ Hợi là Điệp

    Điệp là cánh bướm xinh đẹp, đặt tên cho con này với mong muốn con xinh đẹp, dịu dàng.

    * Đặt tên cho con gái tuổi Hợi 2021 là Dung

    Đặt tên con là Dung với hi vọng con sẽ có dung mạo xinh đẹp.

    * Đặt tên con gái năm 2021 là Hà

    Hà có nghĩa là dòng sông. Đặt tên con là Hà với hi vọng con sẽ xinh đẹp, có cuộc sống êm ả, bình an.

    * Đặt tên bé gái năm 2021 là Giang

    Giang cũng có nghĩa là dòng sông. Dòng sông tức là Thủy mà Thủy sinh ra Mộc nên thích hợp đặt tên cho bé gái.

    * Đặt tên cho bé gái Kỷ Hợi là Hân

    Đặt con tên Hân với hi vọng con lớn lên sẽ đức hạnh và dịu hiền.

    Hạ là mùa hạ. Bạn sinh bé vào mùa hạ thì đặt tên con là Hạ rất phù hợp.

    * Đặt tên đẹp cho bé gái là Hạnh

    Đức hạnh và vị tha là những gì mà bố mẹ mong muốn ở con khi đặt tên con là Hạnh.

    * Đặt tên hay cho con gái sinh năm 2021 là Hoa

    Hi vọng con sẽ đẹp như hoa khi đặt tên con là Hoa.

    * Đặt tên bé gái 2021 là Khuê

    Con chính là ngôi sao khuê và tiểu thư đài các.

    【#7】Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Đẹp & Hợp Phong Thủy

    * 500+ tên hay và ý nghĩa cho bé trai sinh năm 2021

    * Cách tính sinh con trai & gái theo ý muốn

    Việc đặt tên cho con luôn là việc quan trọng, vì tên của con không đơn thuần chỉ để gọi mà còn ảnh hưởng tới số mệnh, cuộc đời sau này của con và của cả gia đình. Vì thế, việc đặt tên con luôn được bố mẹ tìm hiểu kỹ càng. Vì bố mẹ nào cũng mong muốn con có một cái tên thật hay, ý nghĩa mà cũng thật mới mẻ.

    Những nguyên tắc bố mẹ cần nhớ trước khi đặt tên cho con

    Trong văn hóa người Việt, đặt tên cho con là một việc vô cùng quan trọng. Có người đặt tên con theo ý nghĩa, có người đặt tên con theo trào lưu, có người lại đặt tên cho con theo phong thủy, thậm chí có người chọn cho con những cái tên đơn giản để “dễ nuôi”. Tuy nhiên, đặt tên con như thế nào cũng cần phải đúng luật quy định. Pháp luật hiện hành ghi nhận mỗi cá nhân có quyền có họ, tên. Họ và tên của một người được xác định theo họ, tên khai sinh của người đó.

    1. Về Họ của con

    Họ của con được xác định là họ của cha đẻ hoặc mẹ đẻ theo thoả thuận. Nếu cha mẹ không có thoả thuận thì họ cảu con sẽ được xác định theo tập quán. Trong trường hợp nếu chưa xác định được cha đẻ thì sẽ lấy họ của mẹ làm họ của con.

    Trường hợp nếu con bị bỏ rơi và được nhận làm con nuôi thì họ của con sẽ được xác định theo họ của cha nuôi hoặc họ của mẹ nuôi. Trường hợp chỉ có cha nuôi hoặc mẹ nuôi thì họ của con sẽ được xác định theo họ của người đó.

    Còn trường hợp nếu con bị bỏ rơi, chưa xác định được cha mẹ đẻ và chưa được ai nhận nuôi thì lúc này họ của con sẽ được xác định theo đề nghị của người đứng đầu cơ sở nuôi dưỡng đó hoặc theo đề nghị của người có yêu cầu đăng ký khai sinh cho con, nếu con đang được người đó tạm thời nhận nuôi.

    2. Về Tên của con

    Trước khi đặt tên con cha mẹ cần lưu ý:

    – Việc đặt tên của con không được xâm phạm đến quyền, lợi ích hợp pháp của người khác hoặc trái với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự.

    – Tên của con là người Việt Nam phải bằng tiếng Việt hoặc tiếng dân tộc khác của Việt Nam. Không đặt tên bằng số, bằng một ký tự mà không phải là chữ.

    – Không nên đặt tên con trùng với tên ông bà, tổ tiên hay những người đã khuất trong dòng họ hoặc những người thân cận trong họ hàng.

    – Không đặt tên con có ý nghĩa dễ gây hiểu lầm, khó nghe, ý nghĩa không rõ ràng

    – Không đặt những tên không phân biệt được giới tính, tên của con gái phải thể hiện sự dịu dàng, thục nữ, tên con trai phải thể hiện sự mạnh mẽ, nam tính.

    – Không đặt tên con mang ý nghĩa thô tục, xui xẻo.

    3. Có được đổi tên cho con?

    Trong một số trường hợp, cha mẹ có thể yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận việc thay đổi họ, tên của con. Việc thay đổi này được quy định cụ thể, chi tiết tại Điều 27, Điều 28 Bộ luật Dân sự 2021.

    I. Tên đẹp cho con gái họ Nguyễn

    Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Nguyễn

    Việt Nam có tới 40% dân số mang họ Nguyễn, chiếm phần lớn và đông nhất trong tất cả các họ. Nhiều triều đại vua chúa, các vị anh hùng dân tộc, các nhà văn, nhà thơ xuất thân từ dòng họ này.

    Trước khi đặt tên cho con, bố mẹ cần chú ý:

    – Đặt tên cho con phải theo một ý nghĩa phù hợp

    – Tên con phải mang sự khác biệt và quan trọng

    – Nên đặt tên con phù hợp với tuổi của bố mẹ

    – Tên con có sự kết nối với gia đình về âm điệu.

    100 tên đẹp cho con gái họ Nguyễn

    1. Nguyễn Bảo Châu: Con như viên ngọc trai quý giá

    2. Nguyễn Bảo Mỹ Yến: nghĩa là cô chim yến xinh đẹp, đỏm dáng

    3. Nguyễn Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ

    4. Nguyễn Bảo Nhật Lệ: là tên của một dòng sông đẹp dịu dàng

    5. Nguyễn Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng

    6. Nguyễn Bảo Vy: vi diệu quý hóa

    7. Nguyễn Cát Tường: luôn luôn may mắn

    8. Nguyễn Cẩm Yến: con chim yến xinh đẹp, quý báu

    9. Nguyễn Diễm Kiều: Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu

    10. Nguyễn Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng

    11. Nguyễn Diễm Phương: Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát

    12. Nguyễn Diệp Chi: cô gái cao sang, quý phái như cành vàng lá ngọc

    13. Nguyễn Đan Diên Vỹ: là tên hoa diên vỹ

    14. Nguyễn Đông Vy: hoa mùa đông

    15. Nguyễn Gia Bảo: Con là tài sản quý giá nhất của bố mẹ

    16. Nguyễn Gia Hân: Đặt tên con gái là Gia Hân hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc

    17. Nguyễn Gia Hoàng Xuân: nghĩa là xuân huy hoàng

    18. Nguyễn Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu

    19. Nguyễn Hải Yến: con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp

    20. Nguyễn Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    21. Nguyễn Hiền Nhi: Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ

    22. Nguyễn Hoàng Lệ Băng: nghĩa là vẻ đẹp của khối băng

    23. Nguyễn Hoàng Ngọc Bích: nghĩa là viên ngọc xanh quý báu, đáng được trân trọng

    24. Nguyễn Hoàng Thanh Xuân: nghĩa là lưu giữ mãi ký ức đẹp tuổi thanh xuân

    25. Nguyễn Hoàng Tuyền Lâm: đây là tên hồ nước nổi tiếng ở Thành phố Đà Lạt

    26. Nguyễn Hồ Xuân xanh: nghĩa là xuân trẻ trung

    27. Nguyễn Hồng Nhung: Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa

    28. Nguyễn Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu

    29. Nguyễn Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    30. Nguyễn Hương Giang: dòng sông Hương

    31. Nguyễn Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    32. Nguyễn Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá

    33. Nguyễn Kiến Bạch Vân: nghĩa là đám mây trắng trôi trên trời xanh thẳm

    34. Nguyễn Kiến Hạ Băng: nghĩa là tuyết rơi trắng xóa xua tan cái nóng của trời hè

    35. Nguyễn Kiều Hồng Liên: là loài sen hồng

    36. Nguyễn Kiều Mai Lan: là sự kết hợp vẻ đẹp đài các của hoa mai và hoa lan(Mong con sẽ xinh đẹp và tỏa hương thơm cho đời)

    37. Nguyễn Kim Chi: Mong con sau này luôn kiều diễm, quý phái

    38. Nguyễn Kim Liên: Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết

    39. Nguyễn Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ

    40. Nguyễn Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái

    41. Nguyễn Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    42. Nguyễn Lan Hương: Con gái nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu

    43. Nguyễn Lâm Giang: sông xanh hiền hòa

    44. Nguyễn Mai Anh: mong muốn con luôn ưu tú, đường đời thuận lợi

    45. Nguyễn Minh Châu: con là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ

    46. Nguyễn Mỵ Châu: Con là viên ngọc trai trong sáng

    47. Nguyễn Mỹ Duyên: Cầu mong con sau này lớn lên xinh đẹp, duyên dáng, dịu dàng

    48. Nguyễn Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các

    49. Nguyễn Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la

    50. Nguyễn Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

    51. Nguyễn Ngọc Anh: con gái giống như viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời

    52. Nguyễn Ngọc Ánh: Ví con gái giống như viên ngọc trong sáng

    53. Nguyễn Ngọc Bích: con giống như viên ngọc trong xanh, thuần khiết

    54. Nguyễn Ngọc Diệp: mong con sau này luôn xinh đẹp, duyên dáng, quý phái

    55. Nguyễn Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

    56. Nguyễn Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ

    57. Nguyễn Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu

    58. Nguyễn Ngọc Yến: loài chim quý

    59. Nguyễn Nguyệt Ánh: con lớn lên sẽ như ánh trăng dịu dàng, trong sáng

    60. Nguyễn Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ

    61. Nguyễn Nhã An: Cái tên chứa đựng nhiều may mắn, phú quý vinh hoa

    62. Nguyễn Nhã Kỳ: Nét đẹp nhân ái, dịu dàng, đáng yêu

    63. Nguyễn Nhã Vy: Một loài hoa bé nhỏ, xinh đẹp và thanh tao

    64. Nguyễn Nhật Chi: Mặt trời êm dịu, tỏa ánh hào quang rực rỡ

    65. Nguyễn Nhật Dạ: Cha mẹ mong con sống tịnh tâm, yên vui vì tất cả đều tuân theo quy luật đất trời

    66. Nguyễn Nhật Hoa: Con là bông hoa mặt trời rạng rỡ, xinh đẹp

    67. Nguyễn Nhật Mai: Con là ánh nắng ban mai dịu dàng ấm áp

    68. Nguyễn Như Kiều: Mong con có nét đẹp kiêu sa như những viên ngọc như ý

    69. Nguyễn Như Linh: Cái tên gợi sự đáng yêu, vui vẻ của cô bé

    70. Nguyễn Như Ý: Con là niềm mong mỏi của cha mẹ

    71. Nguyễn Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu

    72. Nguyễn Quỳnh Hương: Mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng

    73. Nguyễn Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa

    74. Nguyễn Thanh Hà: Mong cho con một đời hạnh phúc, bình lặng, may mắn

    75. Nguyễn Thanh Mai: Xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới

    76. Nguyễn Thị Bảo Châu: Con là hạt ngọc quý của cha mẹ

    77. Nguyễn Thị Bích Thủy: Con luôn hiền hòa như dòng nước trong xanh

    78. Nguyễn Thị Đinh Hương: Loài hoa vừa đẹp vừa thơm

    79. Nguyễn Thị Lam Giang: Dòng sông xanh trong hiền hòa

    80. Nguyễn Thị Liên Chi: Con là cành sen mong manh đẹp thanh khiết

    81. Nguyễn Thị Ngọc Lan: Cành hoa lan ngọc ngà của cha mẹ

    82. Nguyễn Thị Ngọc Sương: Con như hạt sương nhỏ, đẹp long lanh và trong sáng

    83. Nguyễn Thị Nguyệt Minh: Bé như vầng trăng sáng rất dịu dàng và đẹp đẽ

    84. Nguyễn Thị Nhã Uyên: Cái tên vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc và đầy trí tuệ

    85. Nguyễn Thị Tâm An: Con luôn giữ được lòng mình an yên, nhẹ nhàng

    86. Nguyễn Thị Thanh Mẫn: Con sẽ luôn sáng suốt với sự thông minh hiếm có

    87. Nguyễn Thị Thanh Trúc: Con luôn mang sự tươi trẻ, giàu sức sống như cây trúc xanh, trong sáng và mạnh mẽ

    88. Nguyễn Thị Thục Trinh: Cái tên thể hiện sự trong trắng, ngây thơ, hiền lành

    89. Nguyễn Thị Tịnh Yên: Cha mẹ mong con luôn bình yên

    90. Nguyễn Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”

    91. Nguyễn Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng

    92. Nguyễn Thúy An: con gái suốt đời bình an, hạnh phúc

    93. Nguyễn Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh

    94. Nguyễn Thùy Chi: cô gái hiền lành, thùy mị

    95. Nguyễn Thùy Vân: áng mây lãng trôi

    96. Nguyễn Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    97. Nguyễn Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt

    98. Nguyễn Tùng Chi: cô gái mềm mỏng nhưng vẫn cứng rắn

    99. Nguyễn Vân Khánh: Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình

    100. Nguyễn Cát Tiên: may mắn.

    II. Tên đẹp cho con gái họ Phạm

    Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Phạm

    – Cái tên đẹp, hay, ý nghĩa, có sự gắn kết các thành viên trong gia đình.

    – Cái tên có vần điệu hợp với họ Phạm.

    – Cái tên hợp với vận mệnh và phong thủy của bé.

    100 tên đẹp cho con gái họ Phạm

    1. Phạm Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    2. Phạm An Hạ: mùa hè bình yên

    3. Phạm An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    4. Phạm An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    5. Phạm Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    6. Phạm Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    7. Phạm Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    8. Phạm Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    9. Phạm Bạch Kim: vàng trắng

    10. Phạm Bạch Liên: sen trắng

    11. Phạm Bạch Mai: hoa mai trắng

    12. Phạm Ban Mai: bình minh

    13. Phạm Bảo Bình: bức bình phong quý

    14. Phạm Bảo Châu: hạt ngọc quý

    15. Phạm Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    16. Phạm Bảo Lan: hoa lan quý

    17. Phạm Bảo Ngọc: ngọc quý

    18. Phạm Bích Lam: viên ngọc màu lam

    19. Phạm Bích Ngân: dòng sông màu xanh

    20. Phạm Bích Ngọc: ngọc xanh

    21. Phạm Bình Minh: buổi sáng sớm

    22. Phạm Chi Mai: cành mai

    23. Phạm Dạ Nguyệt: ánh trăng

    24. Phạm Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    25. Phạm Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    26. Phạm Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    27. Phạm Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    28. Phạm Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

    29. Phạm Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    30. Phạm Đinh Hương: một loài hoa thơm

    31. Phạm Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    32. Phạm Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    33. Phạm Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    34. Phạm Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    35. Phạm Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    36. Phạm Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    37. Phạm Hải Dương: đại dương mênh mông

    38. Phạm Hải Miên: giấc ngủ của biển

    39. Phạm Hải Phương: hương thơm của biển

    40. Phạm Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    41. Phạm Hạnh Nhơn: đức hạnh

    42. Phạm Hằng Nga: chị Hằng

    43. Phạm Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    44. Phạm Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    45. Phạm Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    46. Phạm Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    47. Phạm Hoạ Mi: chim họa mi

    48. Phạm Hoài Phương: nhớ về phương xa

    49. Phạm Hoàng Hà: sông vàng

    50. Phạm Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    51. Phạm Hoàng Lan: hoa lan vàng

    52. Phạm Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    53. Phạm Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    54. Phạm Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    55. Phạm Hồng Giang: dòng sông đỏ

    56. Phạm Hồng Liên: sen hồng

    57. Phạm Hồng Mai: hoa mai đỏ

    58. Phạm Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    59. Phạm Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    60. Phạm Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    61. Phạm Hương Chi: cành thơm

    62. Phạm Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    63. Phạm Hương Giang: dòng sông Hương

    64. Phạm Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    65. Phạm Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    66. Phạm Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    67. Phạm Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    68. Phạm Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    69. Phạm Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    70. Phạm Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    71. Phạm Kim Hoa: hoa bằng vàng

    72. Phạm Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    73. Phạm Kim Ngân: vàng bạc

    74. Phạm Kim Ngọc: ngọc và vàng

    75. Phạm Kim Oanh: chim oanh vàng

    76. Phạm Kim Quyên: chim quyên vàng

    77. Phạm Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    78. Phạm Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    79. Phạm Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    80. Phạm Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    81. Phạm Lệ Băng: một khối băng đẹp

    82. Phạm Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    83. Phạm Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    84. Phạm Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    85. Phạm Liên Chi: cành sen

    86. Phạm Liên Hương: sen thơm

    87. Phạm Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    88. Phạm Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    89. Phạm Linh Lan: tên một loài hoa

    90. Phạm Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    91. Phạm Ly Châu: viên ngọc quý

    92. Phạm Mai Chi: cành mai

    93. Phạm Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    94. Phạm Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    95. Phạm Mai Khôi: ngọc tốt

    96. Phạm Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    97. Phạm Minh Châu: viên ngọc sáng

    98. Phạm Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    99. Phạm Minh Ngọc: ngọc sáng

    100. Phạm Minh Nguyệt: trăng sáng

    III. Tên đẹp cho con gái họ Hoàng

    Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Hoàng

    Muốn đặt tên đẹp, hay, và ý nghĩa cho con gái họ Hoàng bố mẹ cần chú ý đến tên đệm. Bố mẹ có thể đặt tên đệm cho con dựa vào số nét chữ. Họ Hoàng thì có nhiều nét theo hán tự và mỗi nét lại có ý nghĩa khác nhau. Vì thế, bố mẹ nên chọn chữ đệm đầu tiên sau họ có số nét là: 1,2,5,7,9,10,11,15. Khi đếm nét, mỗi dấu tính là một nét. Ví dụ chữ Ngọc tính là 5 nét.

    Những tên đẹp họ Hoàng cho bé trai và bé gái có sự khác nhau về giới tính và ý nghĩa. Tên bé trai họ Hoàng mang ý nghĩa vinh quang, mạnh mẽ, tên bé gái họ Hoàng có nghĩa là đẹp, hiền hậu, nết na.

    100 tên đẹp cho con gái họ Hoàng

    1. Hoàng Ái Khanh: Người con gái được yêu thương

    2. Hoàng Anh Thư: Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng

    3. Hoàng Bạch Liên: Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát

    4. Hoàng Bảo Châu: Bé là viên ngọc trai quý giá

    5. Hoàng Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ

    6. Hoàng Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng

    7. Hoàng Bích Thủy: Dòng nước trong xanh, hiền hòa là hình tượng mà bố mẹ có thể dành cho bé

    8. Hoàng Cát Tường: Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ

    10. Hoàng Dạ Hương: Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm

    11. Hoàng Dạ Thi: Vần thơ đêm

    12. Hoàng Diễm Kiều: Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa

    13. Hoàng Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng

    14. Hoàng Diễm Phương: Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát

    15. Hoàng Diễm Quỳnh: Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu

    16. Hoàng Diệu Anh: Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con

    17. Hoàng Ðoan Trang: Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính

    18. Hoàng Đại Ngọc: Viên ngọc lớn quý giá

    19. Hoàng Đoan Trang: Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị

    20. Hoàng Gia Bảo: một tài sản quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình

    21. Hoàng Gia Hân: Cái tên của bé không chỉ nói lên sự hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời

    22. Hoàng Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó

    23. Hoàng Hà Mi: Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn

    24. Hoàng Hải Yến: Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp

    25. Hoàng Hạnh San: Tiết hạnh của con thắm đỏ như son

    26. Hoàng Hiền Ly: duyên dáng là những điều nói lên từ cái tên này

    27. Hoàng Hiền Nhi: Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ

    28. Hoàng Hiền Thục: Cái tên thể hiện được sự hiền lành, giỏi giang, đảm dang, duyên dáng

    29. Hoàng Hiếu Hạnh: Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn

    30. Hoàng Hồng Khuê: Cánh cửa chốn khuê các của người con gái

    31. Hoàng Hồng Nhung: Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa

    32. Hoàng Hương Thảo: Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại

    33. Hoàng Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá

    34. Hoàng Kim Chi: “Cành vàng lá ngọc” là câu nói để chỉ sự kiều diễm, quý phái Kim Chi chính là Cành vàng

    35. Hoàng Kim Khánh: Con như tặng phẩm quý giá do vua ban

    36. Hoàng Kim Liên: Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết

    37. Hoàng Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ

    38. Hoàng Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái

    39. Hoàng Lan Hương: Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu

    40. Hoàng Lâm Tuyền: Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước

    41. Hoàng Linh Đan: Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi

    42. Hoàng Minh Châu: Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ

    44. Hoàng Minh Tuệ: Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo

    45. Hoàng Mộ Miên: Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái

    46. Hoàng Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng là điều bạn đang mong chờ ở con gái yêu đó

    47. Hoàng Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các

    48. Hoàng Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la

    49. Hoàng Nghi Dung: Dung nhan trang nhã và phúc hậu

    50. Hoàng Ngọc Anh: Bé là viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời của bố mẹ

    51. Hoàng Ngọc Bích: Bé là viên ngọc trong xanh, thuần khuyết

    52. Hoàng Ngọc Diệp: Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa

    53. Hoàng Ngọc Điệp: là Lá ngọc, thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu

    54. Hoàng Ngọc Hoa: Bố mẹ mong bé một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái

    55. Hoàng Ngọc Khuê: Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết

    56. Hoàng Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

    57. Hoàng Ngọc Liên: Đoá sen bằng ngọc kiêu sang

    58. Hoàng Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ

    59. Hoàng Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu

    60. Hoàng Ngọc Trâm: Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn đầy nữ tính

    61. Hoàng Nguyệt Ánh: Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng

    62. Hoàng Nguyệt Cát: Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

    63. Hoàng Nguyệt Minh: Bố mẹ hi vọng con giống như một ánh trăng sáng, dịu nhẹ và đẹp đẽ

    64. Hoàng Nhã Uyên: Cái tên vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc đầy trí tuệ

    65. Hoàng Như Ý: Bé chính là niềm mong mỏi bao lâu nay của bố mẹ

    66. Hoàng Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu

    67. Hoàng Phượng Vũ: Điệu múa của chim phượng hoàng

    68. Hoàng Quế Chi: Cành cây quế thơm và quý

    69. Hoàng Quỳnh Anh: Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh

    70. Hoàng Quỳnh Hương: Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp

    71. Hoàng Quỳnh Hương: Giống như mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng

    72. Hoàng Song Thư: Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ

    73. Hoàng Thái Hòa: Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người

    74. Hoàng Thanh Hà: Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm, đây là điều bố mẹ ngụ ý cuộc đời bé sẽ luôn hạnh phúc, bình lặng, may mắn

    75. Hoàng Thanh Mai: xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới

    76. Hoàng Thanh Tâm: Mong trái tim con luôn trong sáng

    77. Hoàng Thanh Trúc: Cây trúc xanh, biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung, đầy sức sống

    78. Hoàng Thanh Vân: Bé như một áng mây trong xanh đẹp đẽ

    79. Hoàng Thiên Di: Cánh chim trời đến từ phương Bắc

    80. Hoàng Thiên Hà: Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ

    81. Hoàng Thiên Hương: Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời

    82. Hoàng Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, bé yêu của bạn là tài sản quý giá nhất của cha mẹ đó

    83. Hoàng Thu Giang: Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng

    84. Hoàng Thu Nguyệt: Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu

    85. Hoàng Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng

    86. Hoàng Thục Đoan: Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang

    87. Hoàng Thục Quyên: Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

    88. Hoàng Thục Trinh: Cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành

    89. Hoàng Thủy Tiên: Một loài hoa đẹp

    90. Hoàng Thương Nga: Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ

    91. Hoàng Tịnh Yên: Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản

    92. Hoàng Trâm Anh: Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội

    93. Hoàng Trân Châu: Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ

    94. Hoàng Trúc Chi: Cành trúc mảnh mai, duyên dáng

    95. Hoàng Tú Sâm: Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu

    96. Hoàng Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt

    97. Hoàng Uyển Nhã: Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã

    98. Hoàng Vân Khánh: Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót

    99. Hoàng Xuyễn Chi: Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh

    100. Hoàng Yến Oanh: Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày

    IV. Tên đẹp cho con gái họ Bùi

    Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Bùi

    Họ Bùi gồm có 4 nét, vì thế nên chọn tên đệm đầu tiên sau Họ có số nét tương ứng là: 1, 2, 3, 4, 7, 9, 11, 12, 13, 17

    Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “Huệ” tính là 5 nét.

    100 tên đẹp cho con gái họ Bùi

    1. Bùi Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    2. Bùi An Hạ: mùa hè bình yên

    3. Bùi An Khê: địa danh ở miền Trung

    4. Bùi An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    5. Bùi An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    6. Bùi Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    7. Bùi Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    8. Bùi Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    9. Bùi Bạch Kim: vàng trắng

    10. Bùi Bạch Liên: sen trắng

    11. Bùi Bạch Mai: hoa mai trắng

    12. Bùi Ban Mai: bình minh

    13. Bùi Bảo Bình: bức bình phong quý

    14. Bùi Bảo Châu: hạt ngọc quý

    15. Bùi Bảo Lan: hoa lan quý

    16. Bùi Bích Lam: viên ngọc màu lam

    17. Bùi Chi Mai: cành mai

    18. Bùi Dạ Nguyệt: ánh trăng

    19. Bùi Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    20. Bùi Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    21. Bùi Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    22. Bùi Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    23. Bùi Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    24. Bùi Đinh Hương: một loài hoa thơm

    25. Bùi Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    26. Bùi Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    27. Bùi Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    28. Bùi Giao Hưởng: bản hòa tấu

    29. Bùi Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    30. Bùi Hạc Cúc: tên một loài hoa

    31. Bùi Hải Phương: hương thơm của biển

    32. Bùi Hạnh Nhơn: đức hạnh

    33. Bùi Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    34. Bùi Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    35. Bùi Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    36. Bùi Hiểu Lam: ngôi chùa buổi sớm

    37. Bùi Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    38. Bùi Hoài Phương: nhớ về phương xa

    39. Bùi Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    40. Bùi Hoàng Lan: hoa lan vàng

    41. Bùi Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    42. Bùi Hồng Mai: hoa mai đỏ

    43. Bùi Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    44. Bùi Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    45. Bùi Hương Chi: cành thơm

    46. Bùi Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    47. Bùi Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    48. Bùi Kim Hoa: hoa bằng vàng

    49. Bùi Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    50. Bùi Kim Ngọc: ngọc và vàng

    51. Bùi Kim Oanh: chim oanh vàng

    52. Bùi Kim Quyên: chim quyên vàng

    53. Bùi Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    54. Bùi Lan Hương: một loài hoa thơm

    55. Bùi Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    56. Bùi Lệ Băng: một khối băng đẹp

    57. Bùi Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    58. Bùi Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    59. Bùi Liên Hương: sen thơm

    60. Bùi Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    61. Bùi Linh Lan: tên một loài hoa

    62. Bùi Mai Chi: cành mai

    63. Bùi Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    64. Bùi Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    65. Bùi Mai Khôi: ngọc tốt

    66. Bùi Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    67. Bùi Minh Châu: viên ngọc sáng

    68. Bùi Minh Nguyệt: trăng sáng

    69. Bùi Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    70. Bùi Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    71. Bùi Mỹ Nhân: người đẹp

    72. Bùi Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    73. Bùi Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    74. Bùi Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    75. Bùi Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    76. Bùi Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    77. Bùi Nguyệt Quế: một loài hoa

    78. Bùi Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    79. Bùi Nhật Lệ: tên một dòng sông

    80. Bùi Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    81. Bùi Nhật Phương: hoa của mặt trời

    82. Bùi Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    83. Bùi Phong Lan: hoa phong lan

    84. Bùi Phương Chi: cành hoa thơm

    85. Bùi Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    86. Bùi Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    87. Bùi Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    88. Bùi Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    89. Bùi Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    90. Bùi Song Kê: hai dòng suối

    91. Bùi Song Lam: màu xanh sóng đôi

    92. Bùi Song Oanh: hai con chim oanh

    93. Bùi Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    94. Bùi Thanh Hằng: trăng xanh

    95. Bùi Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    96. Bùi Thanh Mai: quả mơ xanh

    97. Bùi Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    98. Bùi Thanh Phương: vừa thơm tho, trong sạch

    99. Bùi Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    100. Bùi Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    V. Tên hay cho con gái họ Trương

    Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Trương

    Đặt tên cho con sẽ ảnh hưởng lớn đến vận mệnh, tính cách của bé sau này, vì thế bố mẹ hãy thật cẩn thận lựa chọn những cái tên cho bé nhà mình. Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Trương:

    – Con sinh ra mệnh gì bố mẹ nên lựa chọn tên con hợp với mệnh đó. Như vậy con sẽ ngoan ngoãn, dễ nuôi.

    – Tên con đọc hợp với tên bố mẹ, vì điều này sẽ giúp cho sự nghiệp của bố mẹ được phát triển hơn. Gia đình hạnh phúc, thành đạt.

    100 tên hay cho con gái họ Trương

    1. Trương Ánh Diệp: sau này con sẽ có cuộc sống sung túc, vui vẻ

    2. Trương Anh Đào: loài hoa của mùa xuân

    3. Trương Anh Thư: tài giỏi, khí chất

    4. Trương Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ

    5. Trương Bảo Trâm: con là bảo vật của bố mẹ

    6. Trương Bích Hà: cuộc đời êm đềm, nhẹ nhàng như dòng sông

    7. Trương Bích Liên: cô gái ngọc ngà, đằm thắm

    8. Trương Cát Cát: cô gái nhỏ bé, thích tự do

    9. Trương Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng

    10. Trương Diễm Thư: tiểu thư nhỏ bé, đáng yêu

    11. Trương Đài Trang: tiểu thư đài các, xinh đẹp

    12. Trương Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó

    13. Trương Hạ Băng: Tên đẹp cho bé gái

    14. Trương Hà Giang: cuộc sống sau này của con sẽ luôn nhẹ nhàng, êm đềm

    15. Trương Hải Đường: loài hoa có vào mùa xuân

    16. Trương Hải Yến: loài chim yến

    17. Trương Hoàng Linh: cô gái tự tin, năng động, vui vẻ

    18. Trương Hồng Yến: loài chim của mùa xuân

    19. Trương Huyền Anh: Sáng sủa,thông minh ẩn sau dung mạo xinh đẹp

    20. Trương Hương Xuân: hương thơm của mùa xuân

    21. Trương Khả Hân: Tên dễ thương cho bé gái

    22. Trương Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá

    23. Trương Khánh Vy: năng động, tích cực

    24. Trương Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều, lộng lẫy

    25. Trương Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ

    26. Trương Lạc Lạc: lạc quan, yêu đời

    27. Trương Linh Đan: Tên cưng cho bé gái

    28. Trương Linh Lan: Con xinh đẹp như hoa linh lan

    29. Trương Linh Nga: cô gái đẹp, nghị lực, vui vẻ

    30. Trương Linh Trang: cô gái tràn đầy năng lượng

    31. Trương Mai Hạ: Sớm mai mùa hạ, ấm áp

    32. Trương Mai Lan: con như cành lan quý, đẹp, thanh cao

    33. Trương Mai Lan: Con sẽ xin xắn như đóa lan

    34. Trương Minh Anh: tên hay mang ý nghĩa thông minh, giỏi giang, nhanh nhẹn

    35. Trương Minh Châu: Bảo vật của bố mẹ

    36. Trương Minh Ngọc: thông minh, xinh đẹp, cá tính

    37. Trương Minh Nguyệt: Ánh trăng đêm rằm đẹp đẽ của bố mẹ

    38. Trương Minh Nguyệt: con sẽ tỏa sáng như ánh trăng

    39. Trương Minh Xuân: mùa xuân tươi sáng

    40. Trương Mỹ Tâm: Vừa xinh đẹp,vừa thánh thiện

    41. Trương Ngọc Bích: Vẻ đẹp hướng đến chân thiện mỹ

    42. Trương Ngọc Diệp: mong muốn con xinh xắn,thành công

    43. Trương Ngọc Hân: con luôn hân hoan, vui vẻ

    44. Trương Ngọc Mai: mong con trong sáng như hạt sương mai

    45. Trương Ngọc Mơ: con là giấc mơ ngọt ngào

    46. Trương Ngọc Nga: Cô gái xinh đẹp

    47. Trương Ngọc Quỳnh: Đóa quỳnh xinh xắn

    48. Trương Ngọc Thảo: cô gái hiếu thảo, ngoan hiền

    49. Trương Ngọc Yến: loài chim

    50. Trương Nguyệt Ánh: con là ánh sáng, hạnh phúc của cuộc đời bố mẹ

    51. Trương Nguyệt Cát: Mong con luôn may mắn,cát tường

    52. Trương Nguyệt Mai: tên loài hoa

    53. Trương Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ

    54. Trương Nhã Phương: Tên ý nghĩa dành tặng con gái

    55. Trương Nhã Uyên: Tên đẹp cho bé gái

    56. Trương Nhật Hạ: Ngày hạ là ngày con sinh ra đời

    57. Trương Nhật Linh: con luôn lạc quan, yêu đời

    58. Trương Nhật Linh: năng động, yêu đời

    59. Trương Như Ý: tên hay mang ý nghĩa cuộc sống sau này của con sẽ vui vẻ, hạnh phúc

    60. Trương Phương Anh: thông minh, cá tính

    61. Trương Phương Chi: Tên cực đẹp cho bé gái họ trương

    62. Trương Phương Thảo: Luôn hiếu thảo với cha mẹ

    63. Trương Quế Chi: Tên đẹp cho bé gái

    64. Trương Quỳnh Anh: cá tính, xinh đẹp, tài giỏi

    65. Trương Quỳnh Hương: Hương đóa quỳnh lan tỏa

    66. Trương Thạch Thảo: con như loài hoa thạch thảo, rạng rỡ

    67. Trương Thanh Mai: xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới

    68. Trương Thanh Nhàn: cuộc sống của con sẽ an nhàn

    69. Trương Thanh Trúc: Mong con sẽ gặp được hạnh phúc của đời mình,như đôi thanh mai trúc mã

    70. Trương Thanh Vân: con như áng mây trên trời, luôn tự do, lạc quan

    71. Trương Thanh Xuân: Mong con mãi trẻ, mãi vui, con cũng chính là thanh xuân của bố mẹ

    72. Trương Thanh Yến: tên một loài chim

    73. Trương Thảo Chi: Thứ quý giá,là máu thịt của bố mẹ

    74. Trương Thiên Di: Tên lạ hay cho bé gái không trùng lặp

    75. Trương Thiên Hà: Mong con sẽ trưởng thành xinh đẹp,lấp lánh như giải thiên hà

    76. Trương Thiên Hương: cô gái thanh cao, quý phái

    77. Trương Thiên Lam: Màu xanh của trời,của hy vọng dành cho con

    78. Trương Thu Giang: Sông mùa thu

    79. Trương Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng

    80. Trương Thu Thủy: Dòng nước giữa mùa thu

    81. Trương Thục Đoan: Hiền thục,đoan trang

    82. Trương Thúy An: sau này con sẽ có cuộc sống bình an, vui vẻ

    83. Trương Thùy Anh: Thùy mị,thông minh

    84. Trương Thùy Chi: Đứa con gái bé bỏng,hiền lành,máu thịt của cha mẹ

    85. Trương Thủy Tiên: tên của một loài hoa

    86. Trương Tiểu Vi: cô công chúa nhỏ bé của bố mẹ

    87. Trương Trâm Anh: cuộc sống sau này của con sẽ an nhàn

    88. Trương Trúc Quỳnh: Tên một loài hoa

    89. Trương Tú Anh: Xinh đẹp,thông minh

    90. Trương Tú Linh: Con là vì sao,vì tinh tú của bố mẹ

    91. Trương Tú Uyên: con vừa thông minh, học rộng, xinh đẹp

    92. Trương Tuệ An: cô gái có trí tuệ, lạc quan

    93. Trương Tuệ Anh: cô gái có trí tuệ, thông minh, sắc sảo

    94. Trương Tuệ Lâm: rừng trí tuệ,sự thông minh,ham học hỏi

    95. Trương Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt

    96. Trương Tuyết Băng: Lạnh giá như mùa đông con sinh ra

    97. Trương Tuyết Hạ: bông tuyết giữa mùa hè, con luôn là người đặc biệt, xinh đẹp

    98. Trương Yến Chi: cô gái nhỏ luôn vui vẻ, lạc quan

    99. Trương Yên Đan: Bình yên trước mọi điều

    100. Trương Yến Oanh: cô gái hồn nhiên, lạc quan, không lo âu

    VI. Tên hay cho con gái họ Đỗ

    Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Đỗ

    – Họ Đỗ có 5 nét

    – Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 3, 6, 8, 10, 11, 12, 16

    Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu được tính là một nét, vd: chữ “Châu” tính là 5 nét.

    100 tên hay cho con gái họ Đỗ

    1. Đỗ An Hạ: mùa hè bình yên

    2. Đỗ An Khê: địa danh ở miền Trung

    3. Đỗ An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    4. Đỗ An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    5. Đỗ Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    6. Đỗ Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    7. Đỗ Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    8. Đỗ Bạch Kim: vàng trắng

    9. Đỗ Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    10. Đỗ Bảo Lan: hoa lan quý

    11. Đỗ Bích Lam: viên ngọc màu lam

    12. Đỗ Bích Ngọc: ngọc xanh

    13. Đỗ Dạ Nguyệt: ánh trăng

    14. Đỗ Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    15. Đỗ Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    16. Đỗ Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    17. Đỗ Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    18. Đỗ Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    19. Đỗ Đinh Hương: một loài hoa thơm

    20. Đỗ Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    21. Đỗ Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    22. Đỗ Giao Hưởng: bản hòa tấu

    23. Đỗ Hải Phương: hương thơm của biển

    24. Đỗ Hạnh Nhơn: đức hạnh

    25. Đỗ Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    26. Đỗ Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    27. Đỗ Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    28. Đỗ Hoài Phương: nhớ về phương xa

    29. Đỗ Hoàng Hà: sông vàng

    30. Đỗ Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    31. Đỗ Hoàng Lan: hoa lan vàng

    32. Đỗ Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    33. Đỗ Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    34. Đỗ Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    35. Đỗ Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.dat ten cho con

    36. Đỗ Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    37. Đỗ Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    38. Đỗ Kim Hoa: hoa bằng vàng

    39. Đỗ Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    40. Đỗ Kim Ngọc: ngọc và vàng

    41. Đỗ Kim Oanh: chim oanh vàng

    42. Đỗ Kim Quyên: chim quyên vàng

    43. Đỗ Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    44. Đỗ Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    45. Đỗ Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    46. Đỗ Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    47. Đỗ Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    48. Đỗ Liên Hương: sen thơm

    49. Đỗ Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    50. Đỗ Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    51. Đỗ Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    52. Đỗ Mai Khôi: ngọc tốt

    53. Đỗ Minh Ngọc: ngọc sáng

    54. Đỗ Minh Nguyệt: trăng sáng

    55. Đỗ Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    56. Đỗ Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    57. Đỗ Mỹ Nhân: người đẹp

    58. Đỗ Ngân Hà: dải ngân hà

    59. Đỗ Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    60. Đỗ Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    61. Đỗ Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    62. Đỗ Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    63. Đỗ Nguyệt Quế: một loài hoa

    64. Đỗ Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    65. Đỗ Nhật Phương: hoa của mặt trời

    66. Đỗ Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    67. Đỗ Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    68. Đỗ Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    69. Đỗ Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    70. Đỗ Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    71. Đỗ Song Kê: hai dòng suối

    72. Đỗ Song Lam: màu xanh sóng đôi

    73. Đỗ Song Oanh: hai con chim chúng tôi con năm

    74. Đỗ Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    75. Đỗ Thanh Hằng: trăng xanh

    76. Đỗ Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    77. Đỗ Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

    78. Đỗ Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

    79. Đỗ Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    80. Đỗ Thi Ngôn: lời thơ đẹp

    81. Đỗ Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    82. Đỗ Thiên Lam: màu lam của trời

    83. Đỗ Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    84. Đỗ Thu Nhiên: mùa thu thư thái

    85. Đỗ Thu Phong: gió mùa thu

    86. Đỗ Thục Khuê: tên một loại ngọc

    87. Đỗ Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

    88. Đỗ Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    89. Đỗ Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

    90. Đỗ Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

    91. Đỗ Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    92. Đỗ Uyên Nhi: bé xinh đẹp

    93. Đỗ Vành Khuyên: tên loài chim

    94. Đỗ Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    95. Đỗ Vân Phi: mây bay

    96. Đỗ Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    97. Đỗ Việt Hà: sông nước Việt Nam

    98. Đỗ Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    99. Đỗ Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

    100. Đỗ Yến Nhi: ngọn khói nhỏ.

    VII. Tên đẹp cho con gái họ Trần

    Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Trần

    – Không đặt tên con phạm húy: Không đặt tên con trùng với tên người ở vai vế lớn hơn ở hai họ nội, ngoại.

    – Không đặt cho con những cái tên dễ gây nhầm lần về giới tính

    – Không đặt tên con giống các từ nói lái trong tiếng Việt

    – Tránh đặt tên con khó đọc – đặc biệt là với con gái: Ba mẹ không cần tránh những tên khó đọc, ví dụ những tên có nhiều dấu nặng trong câu, từ nghĩ không xuôi tai, khiến tên con gái khi đọc sẽ cảm thấy nặng nề.

    100 Tên đẹp cho con gái họ Trần

    1. Trần Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    2. Trần Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    3. Trần Bạch Cúc: Đóa cúc trắng tinh khiết

    4. Trần Bạch Liên: sen trắng

    5. Trần Bảo Bình: bức bình phong quý

    6. Trần Bảo Châu: hạt ngọc quý

    7. Trần Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    8. Trần Bảo Quyên: Con chim quý hiếm

    9. Trần Dã Thảo: Hồn nhiên như cỏ

    10. Trần Diễm Thảo: Loài cỏ xinh đẹp

    11. Trần Diệp Vy: Cây lá xinh đẹp

    12. Trần Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    13. Trần Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    14. Trần Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    15. Trần Gia Bảo: Gia sản quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình

    16. Trần Gia Hân: Mang đến niềm hân hoan, vui vẻ và cả sự may mắn

    17. Trần Gia Linh: Sự tinh anh, nhanh nhẹn và hoạt bát

    18. Trần Giao Hưởng: bản hòa tấu

    19. Trần Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    20. Trần Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    21. Trần Hạc Cúc: tên một loài hoa

    22. Trần Hải Dương: đại dương mênh mông

    23. Trần Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    24. Trần Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    25. Trần Hiền Mai: Bông hoa mai hiền dịu

    26. Trần Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    27. Trần Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    28. Trần Hoàng Lan: hoa lan vàng

    29. Trần Hoàng Miên: Cây thảo miên vàng

    30. Trần Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    31. Trần Hồng Giang: dòng sông đỏ

    32. Trần Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    33. Trần Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    34. Trần Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    35. Trần Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    36. Trần Khánh Vi: Đoá tường vi kiêu sa

    37. Trần Kiều Hải Ngân: Vẻ đẹp của biển bạc thơ mộng

    38. Trần Kiều Mai: Đóa hoa mai kiều diễm

    39. Trần Kiều Nguyệt Anh: Cô gái xinh đẹp, rực rỡ như ánh trăng

    40. Trần Kiều Thanh Tú: Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát

    41. Trần Kiều Vân Giang: Dòng sông mây xinh đẹp

    42. Trần Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    43. Trần Kim Liên: Bông sen vàng cao quý, tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết

    44. Trần Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    45. Trần Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    46. Trần Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    47. Trần Lan Hương: Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu

    48. Trần Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    49. Trần Liên Chi: cành sen

    50. Trần Liên Hương: Đoá hoa sen cao quý

    51. Trần Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    52. Trần Linh Lan: tên một loài hoa

    53. Trần Ly Châu: viên ngọc quý

    54. Trần Mai Chi: cành mai

    55. Trần Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    56. Trần Minh Châu: viên ngọc sáng. Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo

    57. Trần Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    58. Trần Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng

    59. Trần Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    60. Trần Mỹ Lệ: Gợi lên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các

    61. Trần Ngân Hà: dải ngân hà

    62. Trần Ngọc Anh: Viên ngọc sáng quý giá

    63. Trần Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    64. Trần Ngọc Diệp: Xinh đẹp, duyên dáng và nữ tính

    65. Trần Ngọc Hoa: Bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng và quý phái

    66. Trần Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    67. Trần Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

    68. Trần Ngọc Minh Khuê: Ngôi sao tri thức trên bầu trời

    69. Trần Ngọc Quỳnh: Đóa quỳnh màu xinh đẹp

    70. Trần Ngọc Tường Lam: Viên ngọc xanh mang điềm lành

    71. Trần Nguyễn Phương Thảo: Cô gái hiếu thảo

    72. Trần Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    73. Trần Nhật Dạ: ngày đêm

    74. Trần Nhật Lệ: tên một dòng sông

    75. Trần Phong Lan: hoa phong lan

    76. Trần Phương Bảo Hân: Cô gái vui vẻ khiến ai cũng yêu quý

    77. Trần Phương Chi: cành hoa thơm

    78. Trần Phương Khánh Huyền: cô gái xinh xắn, vui vẻ

    79. Trần Phương Mỹ Anh: cô gái xinh đẹp, lanh lợi, ưu tú

    80. Trần Phương Nhã Đan: Cô gái xinh nhã nhặn và chân thành

    81. Trần Phương Tuệ Anh: Cô gái xinh đẹp thông minh

    82. Trần Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    83. Trần Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    84. Trần Quỳnh Hương: gợi lên sự lãng mạn, thuần khiết và duyên dáng

    85. Trần Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    86. Trần Thanh Hà: Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm

    87. Trần Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    88. Trần Thảo Chi: Cành cỏ thơm, tỏa hương thơm ngát cho đời

    89. Trần Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    90. Trần Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    91. Trần Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh

    92. Trần Thùy Dương: cây thùy dương

    93. Trần Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

    94. Trần Trúc Đào: tên một loài hoaĐặt tên hay cho bé gái họ Trần phần 6

    95. Trần Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    96. Trần Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    97. Trần Tuyết Lan: lan trên tuyết

    98. Trần Tường Lan Chi: Cô gái kiều diễm như cây lan

    99. Trần Tường Trâm Anh: Cô gái xuất thân từ dòng dõi cao quý

    100. Trần Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ.

    VIII. Tên đẹp cho con gái họ Đinh

    Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Đinh

    – Tên con phải dễ nghe, dễ đọc, tránh thô tục

    – Tránh đặt tên con có họ và tên cùng vần cùng chữ

    – Tên con phải hài hòa giữa họ và tên

    – Tên con về mặt nghĩa phải thể hiện sự tốt đẹp, tích cực và quan trọng là lịch sự

    100 tên đẹp cho con gái họ Đinh

    1. Đinh Ái Ngọc: Cô gái có dung mạo xinh đẹp, đoan trang, phẩm hạnh nết na

    2. Đinh An Châu: con là viên ngọc bình an

    3. Đinh Ánh Ngọc: người con gái thông minh, tinh anh và xinh đẹp

    4. Đinh Anh Thảo: tên một loài hoa

    5. Đinh Anh Thư: tên Thư còn chỉ về cô gái xinh đẹp, tài giỏi, mạnh mẽ và có tính quyết đoán

    6. Đinh Ánh Tuyết: Cô gái xinh đẹp, mạnh mẽ, tự tin

    7. Đinh Bảo Ái: Cô gái có tâm hồn lương thiện, bao dung và nhân hậu

    8. Đinh Bảo Anh: con là bảo bối quý giá nhất của bố mẹ

    9. Đinh Bảo Châm: con là bảo bối đối với bố mẹ, xinh đẹp và thanh cao

    10. Đinh Bảo Châu: con là viên ngọc trai quý giá

    11. Đinh Bảo Ngọc: người con gái xinh đẹp kiêu sa, là viên ngọc quý giá của bố mẹ

    12. Đinh Bảo Thanh: Con là bảo bối, niềm tự hào của bố mẹ

    13. Đinh Cát Anh: bố mẹ mong may mắn luôn mỉm cười với con

    14. Đinh Cát Hạ: Mùa hè, mùa hạ

    15. Đinh Cẩm Anh: ở con có một nét đẹp vừa rực rỡ, lanh lợi

    16. Đinh Cẩm Nhung: cô gái xinh xắn, đầy sang trọng và quý phái

    17. Đinh Cẩm Tú: Cô gái đẹp, cá tính, sắc sảo

    18. Đinh Diễm Châu: con là hạt ngọc tuyệt đẹp của bố mẹ

    19. Đinh Diễm Hạnh: Đức hạnh, vị tha

    20. Đinh Đan Bích: cuộc sống êm đẹp, bằng phẳng là điều bố mẹ muốn mang đến cho con

    21. Đinh Đan Thu: sắc thu đan nhau

    22. Đinh Đoan Trang: Cô gái mạnh mẽ nhưng kín đáo, thùy mị, đoan trang, ngoan hiền

    23. Đinh Giáng Ngọc: Cô gái xinh đẹp, trong trắng, thuần khiết

    24. Đinh Hà Anh: bố mẹ mong con duyên dáng, dịu dàng như làn nước trên dòng sông và cũng không kém phần thông minh

    25. Đinh Hải Bích: bổ mẹ mong muốn cuộc sống sung sướng, hạnh phúc đến với con

    26. Đinh Hải Miên: giấc ngủ của biển

    27. Đinh Hải Yến: Cô gái xinh đẹp, tự do, luôn lạc quan

    28. Đinh Hằng Nga: chị Hằng, người được nhiều người yêu mến

    29. Đinh Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    30. Đinh Hoài Phương: cô gái dịu dàng, nhẹ nhàng, dám đối mặt với khó khăn

    31. Đinh Hồng Điệp: Cánh bướm xinh đẹp

    32. Đinh Hồng Ngọc: Con là viên hồng ngọc quý giá, với nét đẹp sang trọng, sáng ngời

    33. Đinh Huyền Anh: thể hiện sự thông minh, lanh lợi

    34. Đinh Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    35. Đinh Hương Chi: cành thơm

    36. Đinh Hướng Dương: hướng về mặt trời

    37. Đinh Hương Giang: tên 1 Dòng sông

    38. Đinh Hương Tràm: Cô gái mạnh mẽ, dám đối mặt với khó khăn, gặt hái được nhiều thành công

    39. Đinh Khánh Ngọc: người con gái xinh đẹp rạng ngời và luôn may mắn, hạnh phúc

    40. Đinh Kim Ngọc: Người con gái xinh đẹp rạng ngời

    41. Đinh Khánh Thủy: nước đầu nguồn

    42. Đinh Kiều Châm: người con gái dịu dàng, yêu kiều, thục nữ, là báu vật quý giá ở đời

    43. Đinh Kiều Oanh: Người con gái dáng điệu đáng yêu, như loài chim oanh tuyệt mỹ

    44. Đinh Kim Bích: Hy vọng con như hòn ngọc quý, càng mãi dũa càng tỏa sáng và có tâm tính dịu dàng, tâm hồn trong sáng

    45. Đinh Kim Đan: tên một loài thuốc quý hiếm

    46. Đinh Kim Ngọc: người con gái quý giá như vàng ngọc

    47. Đinh Kim Phượng: bố mẹ mong muốn con sẽ có được cuộc sống phú quý và sung túc

    48. Đinh Lệ Quyên: Cô gái đẹp, tài năng, cá tính

    49. Đinh Lệ Thu: mùa thu đẹp

    50. Đinh Mai Châu: tên con vừa toát lên dáng điệu thanh tú của người phụ nữ đẹp, vừa thể hiện sự quý phái, tinh khiết và rực rỡ nơi tâm hồn

    51. Đinh Mai Ngọc: người con gái xinh đẹp, may mắn và thông minh

    52. Đinh Minh Tâm: Cô gái có tâm hồn trong sáng, nhân hậu, cao thượng

    53. Đinh Mộc Miên: cô gái nhẹ nhàng, xinh đẹp, dịu dàng, được nhiều người che chở

    54. Đinh Mỹ Dung: cô gái đẹp, thùy mị, có tài năng

    55. Đinh Mỹ Lệ: Cô gái đẹp, thể hiện sự đài các, cao sang, được nhiều người mến mộ

    56. Đinh Mỹ Ngọc: Người con gái xinh đẹp mỹ lệ

    57. Đinh Ngân Hà: tên 1 dòng sông

    58. Đinh Ngọc Bích: những bé gái xinh ra xinh đẹp, rực rỡ và tỏa sáng như viên ngọc

    59. Đinh Ngọc Hân: Đức hạnh, dịu hiền

    60. Đinh Ngọc Khuê: người con gái trong sáng, thuần khiết

    61. Đinh Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    62. Đinh Nguyên Cát: hạnh phúc của con sẽ đầy như ánh trăng trên bầu trời cao

    63. Đinh Nguyệt Ánh: Cô gái như vầng trăng luôn soi sáng dịu dàng

    64. Đinh Nhã Uyên: bố mẹ hy vọng con là cô gái duyên dáng, xinh đẹp, thông minh

    65. Đinh Nhật Hạ: Con tựa như ánh nắng mùa hạ, luôn rực rỡ, tự tin

    66. Đinh Như Hoa: Đẹp như hoa

    67. Đinh Phương Khuê: Ngôi sao khuê, tiểu thư đài các

    68. Đinh Phương Liên: Cô gái nhỏ, dịu dàng nhưng tài năng

    69. Đinh Phương Linh: Cô gái luôn yêu đời, vui vẻ, gặp nhiều may mắn

    70. Đinh Phương Ngọc: cô gái thông minh, tự lập

    71. Đinh Phương Thùy: thùy mị, nết na

    72. Đinh Phương Vi: Cô gái nhẹ nhàng, ngọt ngào, cuốn hút

    73. Đinh Quế Chi: Cô gái tự như cành quế nhỏ bé nhưng quý giá

    74. Đinh Quỳnh Châm: mong con luôn xinh đẹp, kiêu sa và hạnh phúc

    75. Đinh Quỳnh Chi: người con gái xinh đẹp, duyên dáng, nhẹ nhàng

    76. Đinh Quỳnh Nga: Con xinh đẹp và tính tình khiêm tốn, hiền hòa, thuần khiết

    77. Đinh Thanh Thúy: Con sẽ cuộc sống nhẹ nhàng, vui vẻ, hạnh phúc

    78. Đinh Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ

    79. Đinh Thanh Trúc: Cô gái cá tính, sống ngay thẳng, thông minh, xinh đẹp

    80. Đinh Thanh Tú: Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát và thông minh

    81. Đinh Thảo Linh: Cô gái luôn năng động, tràn đầy năng lượng, yêu đời, sáng tạo

    82. Đinh Thảo My: Người con gái đoan trang có gương mặt thanh tú

    83. Đinh Thảo Nhi: cô gái nhỏ, đáng yêu, thông minh, yêu đời

    84. Đinh Thảo Phương: cô gái mạnh mẽ, giỏi giang, tự lập, vượt qua mọi khó khăn

    85. Đinh Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    86. Đinh Thiên Nga: chim thiên nga

    87. Đinh Thiên Ngân: Con là bạc quý được trời ban tặng cho bố mẹ

    88. Đinh Thu Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng như mùa thu

    89. Đinh Thùy Anh: con là người thùy mị, nết na, thông minh

    90. Đinh Thùy Dung: Diện mạo xinh đẹp

    91. Đinh Thùy Dương: cây thùy dương

    92. Đinh Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

    93. Đinh Thủy Tiên: Cô gái xinh đẹp, thông minh, sắc sảo, khéo léo

    94. Đinh Tố Như: người con gái xinh đẹp, đài các, hiểu biết

    95. Đinh Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    96. Đinh Tú Linh: Cô gái thanh tú, xinh đẹp, thông minh, nhanh nhẹn

    97. Đinh Tú Vi: Cô gái đẹp, dịu dàng, thông minh

    98. Đinh Tuệ Cát: bố mẹ mong muốn con là người thông minh và gặp nhiều may mắn trong cuộc sống

    99. Đinh Tuệ Lâm: Con xinh đẹp, thông minh và dễ gần

    100. Đinh Tuệ Minh: Mong con luôn xinh đẹp, thông minh và có trí tuệ hơn người

    IX. Tên đẹp cho con gái họ Đặng

    Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Đặng

    Đặt tên cho con gái họ Đặng thì bạn nên hạn chế chọn những tên đệm dễ gây hiểu lầm là con trai hoặc không phân biệt được trai hay gái

    100 tên đẹp cho con gái họ Đặng

    1. Đặng Ðoan Trang: Bố mẹ hi vọng con sẽ đẹp dẽ, nhẹ nhàng mà lại kín đáo

    2. Đặng An Hạ: mùa hè bình yên

    3. Đặng An Khê: địa danh ở miền Trung

    4. Đặng Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    5. Đặng Anh Thư: Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng

    6. Đặng Bạch Liên: Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát

    7. Đặng Bảo Bình: bức bình phong quý

    8. Đặng Bảo Châu: Con chính là viên ngọc trai vô cùng quý giá

    9. Đặng Bảo Châu: hạt ngọc quý

    10. Đặng Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    11. Đặng Cát Tường: Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ

    13. Đặng Diễm Kiều: Con mang vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng vô cùng

    14. Đặng Diễm My: Bố mẹ mong con có vẻ đẹp kiều diễm và có được sức hấp dẫn vô cùng

    15. Đặng Diệu Anh: Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con

    16. Đặng Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    17. Đặng Đinh Hương: một loài hoa thơm

    18. Đặng Gia Linh: Cái tên cho bé này không chỉ gợi lên sự tinh anh, nhanh nhẹn mà còn gợi lên sự vui vẻ đáng yêu của bé

    19. Đặng Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    20. Đặng Hạ Vy: Con chính là con gái nhỏ bé mà bố mẹ hết mực yêu quý, mong con có sức sống mãnh liệt như mùa hạ.

    21. Đặng Hải Dương: đại dương mênh mông

    22. Đặng Hải Yến: Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp

    23. Đặng Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    24. Đặng Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    25. Đặng Hiếu Hạnh: Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn

    26. Đặng Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    27. Đặng Hồng Khuê: Cánh cửa chốn khuê các của người con gái

    28. Đặng Hương Chi: cành thơm

    29. Đặng Hương Giang: dòng sông Hương

    30. Đặng Hương Thảo: Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại

    31. Đặng Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    32. Đặng Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    33. Đặng Khánh Hà: Bố mẹ mong con gái của bố mẹ luôn được hiền lành, nho nhã, được nhiều người yêu thích

    34. Đặng Khánh Tâm: Bố mẹ hi vọng con có tâm đức, có tấm lòng nhân hậu, luôn giúp đỡ người khác

    35. Đặng Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    36. Đặng Kim Chi: Con chính là “Cành vàng lá ngọc” của bố mẹ

    37. Đặng Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    38. Đặng Kim Khánh: Con như tặng phẩm quý giá do vua ban

    39. Đặng Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    40. Đặng Kim Liên: Có nghĩa là bông sen vàng, một cái tên tượng trưng cho sự xinh đẹp, quý phái, thuần khiết

    41. Đặng Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    42. Đặng Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    43. Đặng Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    44. Đặng Lan Hương: Con lớn lên sẽ nữ tính, dịu dàng và đáng yêu

    45. Đặng Lệ Băng: một khối băng đẹp

    46. Đặng Liên Chi: cành sen

    47. Đặng Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    48. Đặng Linh Lan: tên một loài hoa

    49. Đặng Mai Chi: cành mai

    50. Đặng Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    51. Đặng Mai Khôi: ngọc tốt

    52. Đặng Minh Châu: Con chính là viên ngọc trai trong sáng và luôn thanh bạch

    53. Đặng Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    55. Đặng Minh Tuệ: Mong con có trí tuệ sáng suốt và vô cùng sắc sảo

    56. Đặng Mộc Miên: Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái

    57. Đặng Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    58. Đặng Ngân Hà: dải ngân hà

    59. Đặng Ngọc Anh: Con chính là viên ngọc sáng, vô cùng quý giá trong lòng của bố mẹ và gia đình

    60. Đặng Ngọc Diệp: Bố mẹ hi vọng con lớn lên sẽ xinh đẹp, duyên dáng, quý phái và được nhiều người yêu mến

    61. Đặng Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    62. Đặng Ngọc Trâm: Tên hay này có nghĩa là cây trâm bằng ngọc vô cùng đáng quý và duyên dáng

    63. Đặng Nguyệt Ánh: Mong con giống như ánh trăng dịu dàng, soi sáng mọi thứ

    64. Đặng Nguyệt Cát: Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

    65. Đặng Phương Chi: cành hoa thơm

    66. Đặng Phượng Vũ: Điệu múa của chim phượng hoàng

    67. Đặng Quế Chi: Cành cây quế thơm và quý

    68. Đặng Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    69. Đặng Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    70. Đặng Quỳnh Hương: Mong con sẽ tỏa hương thơm cho đời giống như loài hoa quỳnh

    71. Đặng Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    72. Đặng Song Lam: màu xanh sóng đôi

    73. Đặng Song Thư: Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ

    74. Đặng Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    75. Đặng Thái Hòa: Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người

    76. Đặng Thanh Hà: Mong con sẽ luôn thuần khiết giống như dòng sông

    77. Đặng Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    78. Đặng Thanh Mai: Đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới

    79. Đặng Thanh Tâm: Mong trái tim con luôn trong sáng

    80. Đặng Thanh Trúc: Có nghĩa là cây trúc xanh, một biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung cũng như đầy sức sống

    81. Đặng Thanh Vân: Con là ánh mây xanh đẹp đẽ trong lòng bố mẹ

    82. Đặng Thiên Duyên: duyên trời

    83. Đặng Thiên Hà: Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ

    84. Đặng Thiên Hương: Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời

    85. Đặng Thiên Kim: Con yêu của bố mẹ chính là tài sản quý giá nhất của gia đình không có gì đánh đổi được

    86. Đặng Thiên Lam: màu lam của trời

    87. Đặng Thiên Thanh: Thiên là trời, Thanh là xanh. Tên Thiên Thanh ám chỉ mong con sẽ đẹp đẽ, tấm lòng nhân ái

    88. Đặng Thu Giang: Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng

    89. Đặng Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    90. Đặng Thục Đoan: Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang

    91. Đặng Thục Khuê: tên một loại ngọc

    92. Đặng Thục Quyên: Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

    93. Đặng Thương Nga: Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ

    94. Đặng Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh

    95. Đặng Thùy Dương: cây thùy dương

    96. Đặng Tuyết Băng: băng giá

    97. Đặng Vân Du: Rong chơi trong mây

    98. Đặng Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    99. Đặng Vân Khánh: cái tên này có ý nghĩa là báo hiệu điềm mừng đến với gia đình

    100. Đặng Vàng Anh: tên một loài chim.

    X. Tên đẹp cho con gái họ Lê

    Quy tắc đặt tên con gái họ Lê

    1. Đặt tên cho con gái họ Lê, bố mẹ lựa chọn những tên phân biệt rõ bé trai và bé gái, tránh những tên chung chung, gây nhầm lẫn giới tính của bé.

    2. Bố mẹ không nên lựa chọn những tên con vật, không may mắn xui xẻo vì điều đó sẽ không mang lại may mắn cho bé.

    4. Không nên đặt tên mang tính chất tây hóa so với khu vực đang sinh sống, và tên quá phổ biến tại địa phương, điều này sẽ gây bất tiện, khó phân biệt các bé với nhau trong một không gian sinh hoạt chung nhỏ.

    5. Không đặt những tên trùng với người lớn tuổi trong gia đình.

    100 tên đẹp cho con gái họ Lê

    1. Lê Ái Khanh: Con là người được mọi người yêu thương. Cái tên đã toát lên được tình cảm của bố mẹ dành cho bé

    2. Lê Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    3. Lê An Khê: địa danh ở miền Trung

    4. Lê Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    5. Lê Bạch Liên: Con hãy giống như đóa sen trắng tỏa hương thơm ngát cho đời

    6. Lê Bạch Mai: hoa mai trắng

    7. Lê Bảo Bình: bức bình phong quý

    8. Lê Bảo Châu: hạt ngọc quý

    9. Lê Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    10. Lê Bảo Lan: hoa lan quý

    11. Lê Bích Lam: viên ngọc màu lam

    12. Lê Bình Minh: buổi sáng sớm

    14. Lê Chi Mai: cành mai

    15. Lê Dạ Hương: Mong muốn con sẽ trở thành người khiêm tốn và dịu dàng như đóa hoa dạ hương

    16. Lê Diễm Kiều: Con chính là cô công chúa xinh đẹp

    17. Lê Diệu Anh: Con chính là con gái khôn khéo của bố mẹ, mọi người sẽ hết mực yêu thương con

    18. Lê Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    19. Lê Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    20. Lê Đinh Hương: một loài hoa thơm

    21. Lê Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    22. Lê Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    23. Lê Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    24. Lê Hà Mi: Con có bộ lông mày đẹp. Nếu bé nhà bạn có bộ lông mày đẹp thì đặt tên này rất phù hợp

    25. Lê Hạc Cúc: tên một loài hoa

    26. Lê Hải Dương: đại dương mênh mông

    27. Lê Hải Miên: giấc ngủ của biển

    28. Lê Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    29. Lê Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    30. Lê Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    31. Lê Hoạ Mi: chim họa mi

    32. Lê Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    33. Lê Hoàng Hà: sông vàng

    34. Lê Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    35. Lê Hoàng Lan: hoa lan vàng

    36. Lê Hồng Giang: dòng sông đỏ

    37. Lê Hồng Liên: sen hồng

    38. Lê Hồng Mai: hoa mai đỏ

    39. Lê Hương Chi: cành thơm

    40. Lê Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    41. Lê Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    42. Lê Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    43. Lê Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    44. Lê Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    45. Lê Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    46. Lê Kim Hoa: hoa bằng vàng

    47. Lê Kim Khánh: Con chính là tặng phẩm quý giá mà vua ban cho bố mẹ

    48. Lê Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    49. Lê Lệ Băng: một khối băng đẹp

    50. Lê Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    51. Lê Liên Hương: sen thơm

    52. Lê Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    53. Lê Linh Đan: Con nai nhỏ của bố mẹ. Bố mẹ sẽ yêu thương con hết mực

    54. Lê Linh Lan: tên một loài hoa

    55. Lê Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    56. Lê Ly Châu: viên ngọc quý

    57. Lê Mai Chi: cành mai

    58. Lê Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    59. Lê Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    60. Lê Mai Khôi: ngọc tốt

    61. Lê Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    62. Lê Minh Châu: viên ngọc sáng

    63. Lê Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    64. Lê Minh Khuê: Mong con sẽ là vì sao luôn được tỏa sáng

    65. Lê Mộc Miên: Đây là một loài hoa quý giống như danh tiết của người con gái. Đặt tên Mộc Miên cho con gái họ Lê có ý nghĩa là con chính là người quý giá trong lòng của bố mẹ

    66. Lê Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    67. Lê Ngân Hà: dải ngân hà

    68. Lê Nghi Dung: Con có nét đẹp thanh nhã và phúc hậu

    69. Lê Ngọc Diệp: Trong lòng của bố mẹ, con giống như chiếc lá ngọc ngà, xinh đẹp và kiêu sa

    70. Lê Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    71. Lê Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    72. Lê Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    73. Lê Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    74. Lê Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    75. Lê Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng. Bố mẹ hi vọng con sẽ luôn đong đầy hạnh phúc như ánh trăng ngày mùng một

    76. Lê Nhật Dạ: ngày đêm

    77. Lê Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    78. Lê Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    79. Lê Phong Lan: hoa phong lan

    80. Lê Phương Chi: cành hoa thơm

    81. Lê Quế Chi: cành quế thơm và rất quý giá. Đây là một tên hay cho bé phải không nào

    82. Lê Quỳnh Anh: Con là người thông minh, duyên dáng và xinh đẹp như đóa quỳnh

    83. Lê Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    84. Lê Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    85. Lê Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    86. Lê Sơn Ca: con chim hót hay

    87. Lê Thái Hòa: hi vọng con sẽ mang thái bình cho mọi người. Một cái tên ý nghĩa để đặt tên cho con gái họ Lê mà bạn có thể chọn

    88. Lê Thanh Hằng: trăng xanh

    89. Lê Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    90. Lê Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    91. Lê Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    92. Lê Thiên Di: cánh chim trời tới từ phương Bắc. Cái tên Thiên Di nghe rất tây, hay mà lại rất ý nghĩa

    93. Lê Thiên Giang: dòng sông trên trời

    94. Lê Thiên Hà: Con chính là vũ trụ đối với bố mẹ. Đặt tên Thiên Hà cho bé gái họ Lê sẽ thích hợp và bé sẽ rất tự hào khi có cái tên này đấy

    95. Lê Thiên Hương: Con là cô gái xinh đẹp và quyến rũ giống như làn hương trời. Đây là cái tên hay cho bé, bạn có thể chọn và đặt tên cho bé

    96. Lê Thiên Lam: màu lam của trời

    97. Lê Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

    98. Lê Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    99. Lê Thu Giang: Dòng sông vào thu. Bố mẹ hi vọng con sẽ hiền hòa, dịu dàng và có cuộc sống bình an

    100. Lê Thục Đoan: Bé sẽ trở thành cô gái đoan trang và hiền hòa.

    【#8】Tuyển Chọn 55 Cái Tên Bé Gái, Đặt Tên Con Gái 2021, Cách Đặt Tên Cho Con Gái Họ Nguyễn Cực Hay, Ý Nghĩa, Hợp Phong Thủy

    Tuyển chọn 55 cái tên bé gái, đặt tên con gái 2021, Cách đặt tên cho con gái họ Nguyễn cực hay, ý nghĩa, hợp phong thủy

    Cách đặt tên cho con gái họ Nguyễn cực hay, ý nghĩa, hợp phong thủy

    Cách đặt tên cho con gái họ Nguyễn

    Họ Nguyễn có 8 nét vì thế bạn nên chọn đệm có số nét là 3,5,7,8,9,13. Chú ý, với các chữ có dấu thì mỗi dấu sẽ được tính là một nét. Đơn cử như chữ ồ sẽ được tính là 3 nét.

    Một số tên hay cho con gái họ Nguyễn phụ huynh hoàn toàn có thể tham khảo như: Thanh – Dương – Thu – Nhật – Minh – Hồng – Linh – Huyền – Dung – Ly – Yên – Lê – Đào – Trúc – Cúc – Quỳnh – Thảo – Liễu – Hương – Lan – Huệ – Sâm – Xuân – Trà – Hạnh…

    – Nguyễn Ngọc Anh: Ví con gái giống như viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời.

    – Nguyễn Nguyệt Ánh: Con lớn lên sẽ như ánh trăng dịu dàng, trong sáng.

    – Nguyễn Gia Bảo: Con là tài sản quý giá nhất của bố mẹ.

    – Nguyễn Ngọc Bích: Con giống như viên ngọc trong xanh, thuần khuyết.

    – Nguyễn Minh Châu: Con là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ.

    – Nguyễn Bảo Châu: Con như viên ngọc trai quý giá.

    – Nguyễn Kim Chi: Mong con sau này luôn kiều diễm, quý phái.

    – Nguyễn Ngọc Diệp: Mong con sau này luôn xinh đẹp, duyên dáng, quý phái.

    – Nguyễn Mỹ Duyên: Cầu mong con sau này lớn lên xinh đẹp, duyên dáng, dịu dàng.

    – Nguyễn Thanh Hà: Mong cho con một đời hạnh phúc, bình lặng, may mắn.

    – Nguyễn Gia Hân: Đặt tên con gái là Gia Hân hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc.

    – Nguyễn Ngọc Hoa.

    – Nguyễn Lan Hương: Con gái nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu.

    – Nguyễn Quỳnh Hương: Mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng.

    – Nguyễn Vân Khánh: Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình.

    – Nguyễ.

    – Nguyễn Diễm Kiều: Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu.

    – Nguyễn Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”.

    – Nguyễn Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ.

    – Nguyễn Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các.

    – Nguyễn Kim Liên: Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết.

    – Nguyễn Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu.

    – Nguyễn Thanh Mai: Xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.

    – Nguyễn Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.

    – Nguyễn Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ.

    – Nguyễn Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng.

    – Nguyễn Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ.

    – Nguyễn Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ.

    – Nguyễn Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá.

    – Nguyễn Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng.

    – Nguyễn Hiền Nhi: Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ.

    – Nguyễn Hồng Nhung: Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa.

    – Nguyễn Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái.

    – Nguyễn Diễm Phương: Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát.

    – Nguyễn Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng.

    – Nguyễn Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ.

    – Nguyễn Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu

    – Nguyễn Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.

    – Nguyễn Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu.

    Lưu ý khi đặt tên cho con gái họ Nguyễn

    – Không đặt tên quá phổ biến.

    – Không nên đặt tên cho con quá xấu xí, thô tục.

    – Tránh đặt tên trẻ trùng với tên của những người có vai vế lớn hơn.

    – Không nên đặt tên cho con quá khác biệt.

    Theo chúng tôi

    Ý kiến của bạn

    Bạn còn 500/500 ký tự

    ×

    Nhập thông tin cá nhân

    Địa chỉ email

    Top 76 + Ký tự đặc biệt PUBG, Kí tự đặc biệt ff /

    Tin nổi bật

    810+ cap thả thính lầy lội, Những stt cực hài cực bựa của giới trẻ ngày nay /

    Nổi bật

    Đề tài nghiên cứu về tự chủ đại học tại Việt Nam được nghiệm thu đánh giá

    220+ tus thả thính trai, +1001 STT Thả Thính 2021 bá đạo hay nhất năm ⓴⓴ /

    Tuyển chọn 55 cái tên bé gái, đặt tên con gái 2021, Cách đặt tên cho con gái họ Nguyễn cực hay, ý nghĩa, hợp phong thủy

    – Nguồn tại https://www.baogiadinhxahoi.com

    【#9】Đặt Tên Con Trai 2021 Hợp Phong Thủy Bé May Mắn Cả Cuộc Đời

    Đặt tên con trai 2021 hợp phong thủy được nhiều bố mẹ quan tâm. Tên cho con trai 2021 theo phong thủy không chỉ thể hiện tình yêu thương của bố mẹ mà còn gửi gắm mong ước, kỳ vọng của bố mẹ vào một tương lai tốt đẹp cho con, giúp con tránh những điều không may mắn, những điều đen đủi trong cuộc sống.

    Cách đặt tên con trai 2021 hợp phong thủy

    Con trai sinh năm 2021 theo lịch âm là năm Tân Sửu cầm tinh con Trâu. Tính cách đặc trưng của con giáp này là chân thành, cần cù, chăm chỉ, có trách nhiệm, chu đáo và cũng là người có ý chí vươn lên trong cuộc sống.

    Mệnh bé trai 2021 là mệnh Thổ – Bích Thượng Thổ – Đất Tò vò. Tương sinh với mệnh Hỏa và mệnh Kim. Tương khắc với mệnh Thủy và mệnh Mộc. Màu sắc phù hợp là màu vàng, nâu thuộc hành Thổ, màu trắng, bạc, kem thuộc hành Kim tương sinh.

    Để đặt tên con trai 2021 hợp phong thủy bố mẹ có thể đặt theo những cách sau:

    – Đặt tên cho con trai 2021 theo phong thủy Ngũ hành

    Ngũ hành là Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ có mối quan hệ tương sinh, tương khắc với nhau. Đặt tên cho bé trai hợp phong thủy thì yếu tố ngũ hành cần được đặc biệt chú ý.

    Đặt tên cho con mệnh Thổ với các tên thuộc hành Thổ, Kim và Hỏa sẽ tương sinh cho bé. Những tên nên đặt như Nhật, Quang, Sáng, Đăng, Hiệp, Huy, Dương, Đồng, Kim, Nguyên, Khải, Cường, Bình, Anh, Nam, Hưng, Ngọc, Điền, Sơn, Lâm, Kiên, Kiệt, Hoàng, Bảo, Châu, Thành, Thông,…

    Nên tránh đặt những tên thuộc hành Thủy và hành Mộc tương khắc với mệnh của bé. Những tên không nên đặt như Cương, Phong, Khôi, Phúc, Bách, Hùng, Hữu, Vũ, Hà, Giang, Xuân, Đông,…

    – Đặt tên con trai hợp phong thủy năm 2021 theo tam hợp

    Con trai 2021 là tuổi Sửu, tam hợp là Tỵ – Dậu – Sửu. Bố mẹ có thể đặt tên cho con theo các bộ thuộc bộ tam hợp như bộ Dậu, bộ Điểu, bộ Quai Xước, bộ Vũ đều tốt.

    – Đặt tên cho con trai 2021 theo phong thủy bổ khuyết tứ trụ

    Tứ trụ là Ngày – Giờ – Tháng – Năm sinh của bé. Hành tứ trụ tương sinh cho hành của bé sẽ giúp con được trời đất trợ giúp. Ngược lại thì bé không có được Thiên Thời. Bản thân từng trụ được đại diện bởi các cặp Thiên Can và Địa Chi.

    Trong bát tự, ngũ hành của các Thiên Can là Giáp và Ất thuộc Mộc; Bính và Đinh thuộc Hỏa; Mậu và Kỷ thuộc Thổ; Canh và Tân thuộc Kim; Nhâm và Quý thuộc Thủy.

    Trong bát tự, ngũ hành của Địa Chi là Tý và Hợi thuộc Thủy; Sửu, Thìn, Mùi, Tuất thuộc Thổ; Dần và Mão thuộc Mộc; Tỵ và Ngọ thuộc Hỏa; Thân và Dậu thuộc Kim.

    Khi đặt tên cho con trai hợp phong thủy thì tên của con có đầy đủ ngũ hành là tốt. Nếu thiếu hành nào có thể bổ sung hành đó. Nếu từ 2 hành trở lên là bị yếu, có thể bổ sung bằng tên đệm, không nhất thiết phải dùng tên chính.

    Gợi ý đặt tên con trai 2021 hợp phong thủy và ý nghĩa tên

    1. Anh Dũng: Là người chí khí, mạnh mẽ để đi tới thành công.

    2. Minh Anh: Người thông minh, tài năng xuất chúng, lỗi lạc.

    3. Anh Tuấn: Có vẻ ngoài sáng sủa, thông minh.

    4. Tú Anh: Người có vẻ ngoài ấm áp, nhanh nhẹn, cao sáng.

    5. Anh Khoa: Một người linh hoạt, lanh lẹ, thông minh.

    6. Khôi Nguyên: Con người luôn sáng sủa, vững vàng, tính điềm đạm.

    7. Vĩ Khôi: Chàng trai có tầm nhìn xa rộng, mạnh mẽ.

    8. Đăng Khôi: Tỏa sáng như ngọn đèn hải đăng, được mọi người yêu mến.

    9. Cao Khôi: Con sẽ thi đỗ trong mọi kỳ thi danh vọng.

    10. Bá Hoàng: Biểu hiện sự thành đạt, vẻ vang, vang danh thiên hạ sau này của con.

    11. Huy Điền: Mong công việc sau này của con hưng thịnh, phồn vinh.

    12. Hải Đăng: Con là ngọn đèn sáng rực trong đêm.

    13. Hoàng Cường: Người con dũng cảm, không ngại khó khăn đi lên.

    14. Hải Tâm: Người con trai có trái tim ấm áp, biết giúp đỡ mọi người.

    15. Bảo Khánh: Con như chiếc chuông quý giá, được nhiều người biết đến.

    16. Long Bảo: Như con rồng quý, mạnh mẽ, quyết đoán.

    17. Bảo Khang: Một bảo quý đem đến sự hưng vượng, an khang.

    18. Đức Bình: Bé con luôn sống có đức độ, bình yên.

    19. Trung Đức: Người con hiếu thảo, luôn là điểm tựa của ba mẹ.

    20. Đông Quân: Con như vị thần của mặt trời, luôn mạnh mẽ, dũng cảm.

    21. Đức Thắng: Mọi khó khăn con đều vượt qua dễ dàng, và đạt thành công.

    22. Đình Phúc: Con người sống có tâm, có phúc được mọi người quý mến.

    23. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng rọi cho gia đình.

    24. Nhật Minh: Ánh sáng rạng ngời, thông minh uyên bác.

    25. Ngọc Sơn: Viên ngọc sáng nhất đỉnh núi, lan truyền cảm hứng cho mọi người xung quanh.

    26. Nhật Ánh: Cuộc sống êm đềm, may mắn suốt đời.

    27. Ngọc Châu: Ngọc là đá quý, Châu trong nghĩa hán việt là chân châu, ngọc quý.

    28. Bảo Hưng: Ý chỉ con sẽ có một cuộc sống sung túc, hưng thịnh.

    29. Gia Hưng: Con sẽ làm lên sự nghiệp, rạng rỡ cả gia tộc.

    30. Phúc Hưng: Con người đem lại phúc đức cho cả gia đình, dòng tộc phát triển.

    31. Hưng Thịnh: Công danh, sự nghiệp tiền tài luôn vững chãi, lên như diều gặp gió.

    32. Thiện Tâm: Dù cuộc đời có thế nào, luôn mong con giữ được tấm lòng sáng.

    33. Thiên Ân: Bé là ân huệ của trời cao ban tặng.

    34. Thiện Nhân: Con người có phẩm chất bao la, bác ái, giàu tình thương người.

    35. Quốc Thiên: Mọi thứ con muốn đều có thể đạt được mục đích

    36. Trung Nghĩa: Đức tính tốt ba mẹ luôn mong con giữ lấy.

    37. Xuân Trường: Bé luôn vui vẻ, sống vui tươi như mùa xuân.

    38. Trọng Nghĩa: Gửi gắm bé trân trọng chữ nghĩa suốt đời.

    39. Trung Dũng: Là chàng trai dũng cảm, kiên cường, không ngại khó khăn.

    40. Minh Đồng: Đứa trẻ thông minh

    41. Ngọc Đồng: Con là viên ngọc quý của cha mẹ

    42. Bình An: Mong con mọi sự yên lành trong cuộc sống

    43. Gia Cát: Con là người đem đến sự yên vui cho cả nhà

    44. Tuệ Cát: Mong con tài giỏi và luôn vui vẻ, yêu đời

    45. Bảo Cương: Mong con luôn mạnh khỏe, kiên cường

    46. Duy Cường: Con là đứa trẻ thông minh, mạnh khỏe

    47. An Châu: Đặt tên cho con trai là Châu. Trong nghĩa hán việt thì an là Bình An, Châu trong nghĩa hán việt là trân châu, ngọc quý.

    48. Minh Dương: Mong con thông minh, thành tài chiếu sáng cả gia đình

    49. Tùng Dương: Con là cây xanh làm rạng danh gia đình

    50. Bảo Kim: Mong con có cuộc sống sung túc, giàu có

    51. Gia Kim: Con là niềm tự hào, may mắn của cả gia đình

    52. Hải Minh: Mong con lớn lên khám phá thế giới bằng sự thông minh của mình

    53. Hiền Minh: Mong con là người vừa có tài vừa có đức

    54. Bảo Ngọc: Đặt tên con trai là Bảo Ngọc, một viên Ngọc của cha mẹ. Con cái chính là viên ngọc quý hiếm nhất.

    55. Anh Nguyên: Sự khởi đầu tốt đẹp, nguyên vẹn

    56. Ánh Nguyên: Ánh sáng tràn đầy chỉ con là người phúc hậu, lương thiện

    57. Bá Nguyên: Mong con tỏa sáng, vang danh

    58. Hải Đăng: Con là ngọn đèn sáng trong đêm

    59. Hồng Đăng: Ngọn đèn ánh đỏ

    60. Huy Điền: Hưng thịnh, phồn vinh

    61. Minh Điền: Mong con tạo nghiệp lớn quang minh chính đại

    62. Phúc Điền: Mong con luôn làm việc thiện

    63. Cát Hạ: Con là ánh sáng mang lại tiếng cười cho mọi người

    64. Bá Hoàng: Chỉ sự thành đạt, vẻ vang, vang danh thiên hạ

    65. Bảo Hưng: Ý chỉ cuộc sống sung túc, hưng thịnh

    66. Gia Hưng: Con sẽ làm hưng thịnh gia tộc

    67. Quốc Hưng: Mong con có cuộc sống hưng thịnh, cát tường

    68. Chí Kiên: Biểu tượng cho ý chí kiên trì, không bỏ cuộc

    69. Chính Kiên: Mong con luôn thật thà, ngay thẳng

    70. Hoàng Cường: Người con dũng cảm, không ngại khó khăn đi lên.

    71. Vĩ Khôi: Chàng trai có tầm nhìn xa rộng, mạnh mẽ.

    72. Đức Bình: Bé con luôn sống có đức độ, bình yên.

    73. Đình Phúc: Con người sống có tâm, có phúc được mọi người quý mến.

    74. An Nhật: Mặt Trời dịu êm

    75. Ánh Nhật: Con thông minh, tươi sáng như ánh Mặt Trời

    76. Bảo Nhật: Con là món quà quý báu trời ban cho cha mẹ và là một đứa trẻ thông minh

    77. An Thành: Sự bình an, định mọi việc đều thành

    78. Công Thành: Mong con đạt được những gì con muốn

    79. Đức Thông: Hiền lành, tốt bụng, biết cảm thông cho người khác

    80. Quang Sáng: Chỉ sự thông minh, tài sáng, học rộng, hiểu biết hơn người

    81. Anh Sơn: Oai nghi, bản lĩnh

    82. Bá Sơn: Mong con tạo nghiệp lớn

    83. Bảo Sơn: Khí phách mạnh mẽ, ngay thẳng

    84. Thiện Tâm: Dù cuộc đời có thế nào, luôn mong con giữ được tấm lòng sáng.

    85. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng rọi cho gia đình.

    Đặt tên con trai 2021 hợp phong thủy theo vần

    – Tên con trai 2021 Tân Sửu theo vần A

    1. Bảo An, Thành An, Bình An, Khánh An, Đức An, Nghĩa An.

    2. Đăng Anh,Thế Anh, Tuấn Anh, Trung Anh, Đức Anh, Hùng Anh, Minh Anh, Duy Anh.

    – Tên bé trai tuổi Tân Sửu theo vần B và C

    1. Quốc Bảo, Gia Bảo, Hoàng Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Quang Bảo, Thái Bảo, Hữu Bảo.

    2. Thanh Bình, An Bình, Thái Bình, Quốc Bình, Hải Bình, An Bình, Đức Bình, Hữu Bình.

    3. Hoàng Bách, Tùng Bách, Việt Bách, Quang Bách, Huy Bách, Xuân Bách, Hùng Bách.

    4. Thế Bằng, Nguyên Bằng, Công Bằng, Quý Bằng, Hữu Bằng, An Bằng, Đức Bằng.

    5. Văn Chung, Hùng Chung, Quang Chung, Hữu Chung, Đức Chung, Huy Chung

    – Tên cho bé trai 2021 tuổi sửu theo vần D, Đ và H

    1. Thái Dương, Bình Dương, Đại Dương, Mạnh Điệp, Hùng Điệp, Minh Điệp.

    2. Quốc Đạt, Mạnh Đạt, Anh Đạt, Thành Đạt, Huy Đạt, Thế Đạt, Minh Đạt, Trọng Đạt.

    3. Quốc Hùng, Minh Hùng, Mạnh Hùng, Huy Hùng, Trọng Hùng, Đức Hùng.

    4. Quang Hải, Thế Hải, Mạnh Hải, Sơn Hải, Tuấn Hải, Hùng Hải.

    5. Quang Huy, Đức Huy, Minh Huy, Công Huy, Trí Huy, Xuân Huy.

    6. Gia Hưng, Thế Hưng, Chấn Hưng, Quốc Hưng, Trọng Hưng.

    – Tên cho bé trai 2021 mệnh Thổ theo vần L

    1. Hải Lâm, Văn Lâm, Huy Lâm, Bảo Lâm, Thanh Lâm, Minh Lâm.

    2. Bảo Long, Quốc Long, Huy Long, Gia Long, Thành Long, Bá Long.

    3. Thành Linh, Huy Linh, Văn Linh, Tuấn Linh, Hoàng Linh, Quang Linh.

    – Đặt tên cho con trai sinh năm 2021 hợp phong thủy vần N và P

    1. Bảo Nam, Huy Nam, Hải Nam, Thanh Nam, Bá Nam, Quốc Nam.

    2. Thanh Nguyên, Trọng Nguyên, Gia Nguyên, Trí Nguyên, Mạnh Nguyên.

    3. Đức Phúc, Huy Phúc, Tuấn Phúc, Bảo Phúc, Mạnh Phúc.

    Gợi ý đặt tên con trai 2021 hợp phong thủy theo mệnh

    Tên con trai sinh năm 2021 hợp phong thủy theo Mệnh với các tên bố mẹ có thể tham khảo như sau:

    – Tên con trai theo mệnh Kim

    1. Đức Anh, Minh Vương, Thanh Sơn, Khắc Cường.

    2. Hải Nam, Minh Nhật, Gia Bảo, Trọng Nguyên.

    3. Quang Hải, Hải Nam, Tùng Sơn, Mạnh Quân.

    4. Văn Khánh, Tuấn Du, Thanh Bình, Hải Dương.

    – Tên con trai theo mệnh Mộc

    1. Đình Trọng, Thành Đạt, Tuấn Phong, Quốc Tuấn.

    2. Hoàng Minh, Hoàng Sơn, Minh Khôi.

    3. Thành Đạt, Trung Kiên, Mạnh Hùng, Bảo Long.

    4. Tuấn Anh, Việt Anh, Huy Chiến, Đức Phúc.

    – Tên con trai theo mệnh Thủy

    1. Quang Vũ, Đức Thắng, Thanh Đồng, Quốc Hoàn.

    2. Viết Cương, Quang Toàn, Quang Bảo, Thanh Hưng.

    3. Minh Hợp, Song Luân, Mạnh Tiến, Hữu Quyết.

    4. Thái Hòa, Trọng Đài, Linh Dương, Tú Dương

    – Tên con trai theo mệnh Hỏa

    1. Ngọc Huy, Xuân Thái, Hồng Quang, Đình Sáng.

    2. Đức Bính, Ngọc Tiệp, Bảo Tú, Ngọc Vân.

    3. Thanh Lâm, Hải Minh, Văn Thái, Thế Vĩ.

    4. Trọng Hiệp, Quốc Hiệp, Gia Huân, Quang Hùng.

    – Tên con trai 2021 theo mệnh Thổ

    5. Gia Cát, Thái Sơn, Hữu Long, Ngọc Lâm.

    6. Tâm Tâm, Hoàng Sơn, Lâm Hải, Vũ Sơn.

    7. Tuấn Kiệt, Huy Thông, Văn Bảo, Quang Thắng.

    8. Bá Thông, Hữu Thành, Duy Thành, Tuệ Cát.

    Nguồn: http://thoidaiplus.giadinh.net.vn/dat-ten-con-trai-2021-hop-phong-thuy-be-may-man-ca-cu…

    Theo Hạ Mây (thoidaiplus.giadinh.net.vn)

    【#10】Đặt Tên Bé Trai Hay Hợp Tuổi Với Bố Mẹ Tuổi Mùi Năm 2021

    CÔNG DANH SỰ NGHIỆP BÉ SINH NĂM MẬU TUẤT 2021

    Tuổi Sửu, Mùi, Mùi, Tuất: Hợp hành Thổ

    Tuổi Mùi, Mão: Hợp hành Mộc

    Tuổi Mùi, Ngọ: Hợp hành Hỏa

    Tuổi Thân, Dậu: Hợp hành Kim

    Tuổi Tí, Hợi: Hợp hành Thủy.

    Theo đó có thể thấy tuổi Tuất thuộc hành thổ, vì vậy để bé có vận mệnh tốt đẹp thì bố mẹ tuổi Mùi nên dùng các chữ thuộc bộ Kim để đặt tên cho con vì thổ tương sinh Kim.

    GỢI Ý 50 TÊN ĐẸP NHẤT CHO BÉ TRAI SINH NĂM MẬU TUẤT

    1. Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

    2. Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

    3. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

    4. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

    5. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

    6. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

    7. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

    8. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

    9. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

    10. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

    11. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

    12. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

    13. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

    14. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

    15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

    16. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

    17. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

    18. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

    19. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

    20. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

    21. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

    22. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

    23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

    24. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

    25. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

    26. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.

    27. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

    28. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

    29. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

    30. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

    31. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

    32. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

    33. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

    34. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

    35. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.

    36. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

    37. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

    38. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

    39. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

    40. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

    41. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

    42. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

    43. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

    44. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

    45. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

    46. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

    47. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

    48. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

    49. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    50. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác