Top 17 # Đặt Tên Bé Trai Trung Quốc / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Uplusgold.com

Tên Trung Quốc Hay Cho Bé Trai Năm 2022 / 2023

THANHMAIHSK xin giới thiệu 10 tên Trung Quốc hay cho bé trai sinh năm 2020. Đặt tên tiếng Trung hay cho con trai sẽ đem lại may mắn cho bé.

Các tên Trung Quốc hay cho bé trai năm 2020

宇 yǔ: Theo nghĩa đen có nghĩa là cạnh của mái nhà, là phần ranh giới của ngôi nhà chống lại phong ba, bão táp. Cha mẹ chọn tên này hi vọng đứa trẻ sẽ mạnh mẽ, cứng rắn.

博 bó: Nghĩa đen là rộng và thoáng. Nó mang đến cho mọi người ấn tượng về một người uyên bác với nhiều kinh nghiệm và khả năng truy đòi phong phú.

浩 hào: Nghĩa đen là lớn và rộng lớn. Đó là một từ đồng nghĩa của 博 bó.

涵 hán: Có nghĩa là để chứa và lặn dưới nước. Khi sử dụng tên cho cậu bé thì mong muốn đến một người có học thức với đức tính tốt.

Tên tiếng Trung cho bé trai hay và ý nghĩa

杰 jié: Nghĩa đen là người thông minh. Ngoài ra, nó đề cập đến phi thường, sự đặc biệt và nổi bật. Vì nó đại diện cho các nhân vật tốt về trí tuệ và khả năng của mọi người, cha mẹ chọn nhân vật này với thiện chí.

轩 xuān: Theo nghĩa đen có nghĩa là một phương tiện được chế tạo đặc biệt cho những người hiểu biết và sĩ quan trong thời cổ đại. Cha mẹ Trung Quốc đặt tên cho con cái của họ với tên này để gửi lời chúc cho một tương lai đầy hứa hẹn và suôn sẻ.

毅 yì: Nó có nghĩa là mạnh mẽ và quyết đoán. Đây là một đặc điểm quan trọng của đàn ông.

然 rán: Thể hiện sự mạnh mẽ. Thông thường tên này được đặt ở cuối tên. Ví dụ 宇然 yǔrán ,浩然 hào rán,毅然 yì rán,etc.

文 wén: Tên này được sử dụng rộng rãi cho tên của mọi người vì ý nghĩa tốt đẹp của nó tráng lệ, duyên dáng, lịch sự, tháo vát và văn minh.

睿 ruì: có nghĩa là thông minh và khôn ngoan. Thông thường nó được đặt ở đầu tên hay còn gọi là tên đêm, ví dụ: 睿博ruìbó, 睿杰ruìjié, 睿文ruìwén …

Tên Trung Quốc Hay Nhất Cho Bé Trai (Nam) Và Bé Gái (Nữ) / 2023

Ai cũng mong muốn con mình có một cái tên thật đẹp. Với mong muốn tương lai các bé sẽ được hưởng hạnh phúc, bình yên hay chí tuệ hơn người… Và hôm nay, sẽ giúp bạn lựa chọn được những cái tên đẹp nhất theo từng ý nghĩa. Ngoài ra bạn nào muốn lấy tên để làm biệt danh cũng được nhé.

Tên Trung Quốc Hay Nhất Cho Bé Trai (nam) Và Bé Gái (nữ)

Trước tiên, cùng đi xem tên tiếng Trung hay cho bé Trai và các bạn nam nhé. Sẽ có 4 cột là: Tên tiếng việt, phiên âm, chữ Hán và ý nghĩa của mỗi cái tên.

Trên đây đều là tên trung quốc có ý nghĩa rất hay. Bạn có thể sử dụng để đặt tên cho con trai, con gái của mình. Ngoài ra, có thể lấy làm biệt danh đều được.

1. Tên trung quốc hay cho nam, con trai, bé trai Tiếp theo là tên tiếng trung hay cho bé gái và các bạn nữ. Hãy lựa chọn tên trung quốc nào bạn thích nhé.

2. Tên trung quốc hay cho bé gái, con gái, nữ Phía trên là tên Trung Quốc hay cho bé trai/nam và bé gái/nữ. Còn dưới đây là Tên tiếng trung cho ngôn tình. Ít được sử dụng trong thực tế, đa phần để viết truyện.

Ngoài những trên trung quốc phía trên. Bạn có thể sử dụng tên tiếng trung đẹp và hay dưới đây làm biệt danh cho mình.

3. Tên trung quốc hay trong ngôn tình

Tên trung quốc hay ngôn tình cho Nam Ái Tử Lạp An Vũ Phong Anh Nhược Đông Âu Dương Dị Âu Dương Hàn Thiên Âu Dương Thiên Thiên Âu Dương Vân Thiên Bác Nhã Bạch Á Đông Bạch Doanh Trần Bạch Đăng Kỳ Bạch Đồng Tử Bạch Hải Châu Bạch Kỳ Thiên Bạch Khinh Dạ LưuTử Hàng Ba Bạch Lăng Đằng Bạch Liêm Không Bạch Nhược Đông Bạch Phong Thần Bạch Tuấn Duật Bạch Tử Du Bạch Tử Hàn Bạch Tử Hy Bạch Tử Liêm Bạch Tử Long Bạch Thiển Bạch Thiên Du Bạch Vĩnh Hy Bạch Vũ Hải Bài Cốt Bắc Thần Vô Kì Băng Hàn Chi Trung Băng Liên Băng Tân Đồ Băng Vũ Hàn Cảnh Nhược Đông Cẩm Mộ Đạt Đào Cố Tư Vũ Cơ Uy Cửu Hàn Cửu Minh Tư Hoàng Cửu Vương Châu Khánh Dương Châu Nguyệt Minh Chi Vương Nguyệt Dạ Chu Hắc Minh Chu Hoàng Anh Chu Kỳ Tân Chu Nam Y Chu Tử Hạ Chu Thảo Minh Chu Trình Tây Hoàng Chu Vô Ân Chu Y Dạ Dạ Chi Vũ Ưu Dạ Đặng Đăng Dạ Hiên Dạ Hoàng Minh Dạ Nguyệt Dạ Tinh Hàm Dạ Thiên Dạ Thiên Ẩn Tử Dịch Khải Liêm Diệp Chi Lăng Diệp Hàn Phòng Diệp Lạc Thần Diệp Linh Phong Doãn Bằng Doanh Chính Duy Minh Dương Diệp Hải Dương Dương Dương Hàn Phong Dương Lâm Nguyệt Dương Nhất Hàn Dương Nhất Thiên Dương Tiễn Đặng Dương Đặng Hiểu Tư Điềm Y Hoàng Đình Duy Vũ Độc Cô Tư Mã Độc Cô Tư Thần Độc Cô Thân Diệp Đông Bông Đông Hoàng Đông Phương Bất Bại Đông Phương Hàn Thiên Đông Phương Tử Đường Nhược Vũ Giang Hải Vô Sương Hạ Tử Băng Hà Từ Hoàng Hải Lão Hàn Bạo Hàn Bảo Lâm Hàn Băng Nghi Hàn Băng Phong Hàn Cửu Minh Hàn Dương Phong Hàn Kỳ Hàn Lam Vũ Hàn Nhật Thiên Hàn Tiết Thanh Hàn Tuyết Tử Hàn Tử Lam Hàn Tử Thiên Hàn Thiên Anh Hàn Thiên Ngạo Hàn Trạch Minh Hắc Diệp Tà Phong Hắc Hà Vũ Hắc Hồ Điệp Hắc Mộc Vu Hắc Nguyệt Hắc Nguyệt Hắc sát Hoàn Cẩm Nam Hoàng Gia Hân Huân Bất Đồ Huân Cơ Huân Hàn Trạc Huân Khinh Dạ Huân Nguyệt Du Huân Phàm Long Huân Từ Liêm Huân Tử Phong Huân Thiên Hàn Huân Vi Định Huân Vô Kỳ Huân Vu Nhất Huyền Hàn Huyền Minh Huyết Bạch Huyết Bạch Vũ Thanh Huyết Na Tử Huyết Ngạn Nhiên Huyết Ngôn Việt Huyết Từ Ca Huyết Tư Khả Huyết Tử Lam Huyết Tử Lam Huyết Tử Thiên Vương Huyết Tư Vũ Huyết Thiên Thần Huyết Thiên Thần Huyết Vô Phàm Kim Triệu Phượng Kha Luân Khải Lâm Khánh Dương Khinh Hoàng Không Vũ Lạc Nguyệt Dạ Lam Ly Lam Tiễn Lam Vong Nhiệt Đình Lãnh Hàn Lãnh Hàn Thiên Lâm Lãnh Hàn Thiên Lâm Lãnh Tuyệt Tam Lăng Bạch Ngôn Lăng Phong Sở Lăng Thần Nam Lăng Triệt Lâm Qua Thần Lâm Thiên Lệnh Băng Liên Tử Long Trọng Mặc Lục Giật Thần Lục Hạ Tiên Lục Song Băng Lữ Tịnh Nhất Qua Lưu Bình Nguyên Lưu Hàn Thiên Lưu Tinh Vũ Ly Dương Lâm Lý Hàn Ân Lý Hàn Trạc Lý Phong Chi Ẩn Lý Tín Lý Thiên Vỹ Lý Việt Mạc Hàn Lâm Mạc Khiết Thần Mạc Lâm Mạc Nhược Doanh Mạc Phong Tà Mạc Quân Nguyệt Mai Trạch Lăng Mạn Châu Sa Hoàng Mặc Hàn Mặc Hiền Diệu Mặc Khiết Thần Mặc Khinh Vũ Mặc Nhược Vân Dạ Mặc Tư Hải Mặc Tử Hoa Mặc Thi Phàm Minh Hạ Minh Hạo Kỳ Minh Hạo Vũ Mộc Khinh Ưu Nam Chí Phong Nam Lăng Nghịch Tử Nguyên Ân Nguyên Bình Nguyệt Bạch Nguyệt Dực Nguyệt Lâm Nguyệt Mặc Nguyệt Thiên Nguyệt Vọng Nha Phượng Lưu Nhan Mạc Oa Nhan Từ Khuynh Nhan Tử Khuynh Nhân Thiên Nhất Lục Nguyệt Nhất Tiếu Chi Vương Nhu Bình Phan Cảnh Liêm Phi Điểu Phong Anh Kỳ Phong Âu Dương Phong Bác Thần Phong Diệu Thiên Phong Dương Chu Vũ Phong Kỳ Minh Phong Lam La Phong Liêm Hà Phong Liên Dực Phong Nghi Diệp Lâm Phong Nguyệt Phong Nhan Bạch Phong Tử Tô Phong Thanh Hương Phong Thần Dật Phong Thần Vũ Phong Thiên Phong Ưu Vô Phong Vĩ Bắc Phú Hào Phúc Tử Minh Phượng Tư Sở Quan Thục Di Quan Thượng Phong Quan Thượng Thần Phong Quân Ngọc Từ Mạc Quý Thuần Khanh Sát Địch Giả Song Thiên Lãnh Sở Trí Tu Tát Na Đặc Tư Tiết Triệt Tiểu Bàng Giải Tiểu Tử Mạn Tiểu Thang Viên Tiêu Vũ Đạt Toàn Phong Thần Dật Túc Lăng Hạ Tuyết Kỳ Phong Lãnh Tư Âm Tử Bạch Ngôn Tử Cảnh Nam Tử Cấm Thụy Tử Dạ Thiên Tử Dịch Quân Nguyệt Tứ Diệp Thảo Tử Du Tử Giải Minh Tử Hạ Vũ Tử Hàng Ba Tử Kiều Tử Kỳ Tân Tử Khướt Thần Tử Lam Phong Tử Lam Tiêu Tử Lệ Hàn Khiết Tử Lý Khanh Tử Mặc hàn lâm Tử Nhạc Huân Tử Tinh thần Tử Thiên Tử Thiên Vũ Tử Trạch Tứ Trọng Tử Vĩnh Tuân Tường Vy An Thác Bạt Thiên Ái Thiên Bảo Lâm Thiên Cửu Chu Thiên Chỉ Hạc Thiên Di Thiên Diệp Vũ Thiên Hàn Thiên Hàn Thần Thiên Kì Vinh Thiên Lăng Sở Thiên Mạc Thiên Nguyệt Thiên Nhạc Phong Thiên Nhi Tử Hàn Thiên Phong Thiên Thư Ngọc Hân Thiên Trọng Thiên Vi Thương Nguyệt Trầm Lăng Trần Di Duy Triệt Vân Thiên Uông Tô Lang Ưu Vô Song Hoàng Vọng Xuyên Mạn Vô Hi Triệt Vô Nguyệt Đông Phương Vu Dịch Vu Tử Ân Vũ Vũ Vương Đình Mặc Vương Giải Vương Khuynh Quyết Ngọc Vương Phượng Hoàng Vương Tử Tinh Thần Vương Thiên Ân Xuân Nguyệt Xung Điền Tổng Tư Yến Vương

Tên trung quốc hay ngôn tình cho Nữ Bạch Tiểu Nhi Bạch Uyển Nhi Băng Ngân Tuyết Cẩn Duệ Dung Cố Tịnh Hải Diệp Băng Băng Du Du Lan Đào Nguyệt Giang Đoàn Tiểu Hy Đường Bích Vân Gia Linh Hạ Giang Hạ Như Ân Hà Tĩnh Hy Hàn Băng Tâm Hàn Kỳ Âm Hàn Kỳ Tuyết Hàn Tiểu Hy Hàn Tĩnh Chi Hàn Yên Nhi Hiên Huyên Hồng Minh Nguyệt Khả Vi Lạc Tuyết Giang Lam Tuyết Y Lãnh Cơ Uyển Lãnh Cơ Vị Y Lãnh Hàn Băng Liễu Huệ Di Liễu Nguyệt Vân Liễu Thanh Giang Liễu Vân Nguệt Lục Hy Tuyết Minh Nhạc Y Nam Cung Nguyệt Nhã Hân Vy Nhạc Y Giang Nhược Hy Ái Linh Phan Lộ Lộ Tạ Tranh Tà Uyển Như Tuyết Băng Tâm Tuyết Linh Linh Tử Hàn Tuyết Thanh Ngân Vân Thẩm Nhược Giai Thiên Kỳ Nhan Thiên Ngột Nhiên Triệu Vy Vân Y Trân

4. Tên trung quốc của mình Nếu bạn cần tra họ tên Trung Quốc của bạn thì xem bài viết sau.

Vậy là mình đã giới thiệu xong các tên Trung Quốc hay cho các bạn nam/nữ rồi. Nếu thay hay, hãy like và share bài viết này. Xin cảm ơn các bạn.

Những Tên Tiếng Trung Quốc Hay Cho Nam, Bé Trai, Con Trai Ý Nghĩa Nhất ⇒By Tiếng Trung Chinese / 2023

Thông thường khi đặt tên cho con trai người Trung Quốc thường chọn những từ có yếu tố thể hiện sức mạnh, sự thông minh, tài đức hoặc may mắn thường được xem trọng. Hãy cùng tìm hiểu Những tên tiếng Trung hay cho Nam, bé Trai, con Trai qua bài viết dưới đây nhé.

Cách đặt tên tiếng Trung Quốc hay cho Nam, Bé trai, Con trai

Dùng những từ mang sắc thái mạnh mẽ để đặt tên + 坚 /jiān/: KIÊN: kiên định, kiên quyết, vững chắc + 刚 /gāng/: CƯƠNG: kiên cường + 牛 /niú/: NGƯU + 力 /lì/: LỰC + 山 /shān/: SƠN: núi + 钧 /jūn/: QUÂN + 柱 /zhù/: TRỤ: trụ cột + 劲 /jìn/: KÌNH: kiên cường; cứng cáp; mạnh mẽ; hùng mạnh + 舟 /zhōu/: CHÂU: thuyền + 峰 /fēng/: PHONG: đỉnh; ngọn; chóp (núi) + 浩 /hào/: HẠO: lớn; to; to lớn; rộng lớn + 然 /rán/:NHIÊN + 石 /shí/: THẠCH: đá + 海: / hǎi/: HẢI: biển + 宏: /hóng/: HỒNG, HOẰNG: to; to lớn; rộng lớn + 江: /jiāng/: GIANG: sông lớn + 长: /cháng/: TRƯỜNG + 强: /qiáng/: CƯỜNG: kiên cường, mạnh mẽ + 光: /guāng/: QUANG: ánh sáng + 铁: /tiě/: THIẾT: sắt thép, kiên cường; cứng như thép + 天: /tiān/: THIÊN

Sử dụng những từ quang tông diệu tổ, nhấn mạnh tới những hình mẫu đạo đức để đặt tên. + 绍祖: /shào zǔ/: Thiệu Tổ: + 继祖: /jì zǔ/: Kế Tổ + 显祖: /xiǎn zǔ/: Hiển Tổ: + 念祖: /niàn zǔ/: Niệm Tổ: + 光宗: /guāng zōng/: Quang Tông + 孝: /xiào/: HIẾU: hiếu kính, hiếu thuận + 敬: /jìng/: KÍNH: tôn kính, kính trọng , hiếu kính + 嗣: /sì/: TỰ: tiếp nối; kế thừa + 建国: /jiàn guó/: Kiến Quốc + 兴国: /xīng guó/: Hưng Quốc + 忠: /zhōng/: TRUNG: trung thành; trung; hết lòng + 良: /liáng/: LƯƠNG: hiền lành, lương thiện + 善: /shàn/: THIỆN: lương thiện + 仁: / rén/: NHÂN: nhân ái; lòng nhân từ + 智: /zhì/: TRÍ: có trí tuệ; thông minh + 勤: /qín/: CẦN: siêng năng; chăm chỉ; cần mẫn + 义: /yì/: NGHĨA: chính nghĩa + 信: /xìn/: TÍN + 德: /dé/: ĐỨC + 诚: /chéng/: THÀNH: thành thật; chân thực; trung thực + 勇: /yǒng/: DŨNG: dũng cảm; gan dạ + 富: /fù/: PHÚ: giàu có; sung túc + 贵: /guì/: QUÝ

Chọn những từ biểu thị sự cát tường, may mắn, phúc lộc và dự báo sự nghiệp thành đạt để đặt tên. + 进喜: /jìn xǐ/: Tiến Hỉ: niềm vui tới + 德荣: /dé róng/: Đức Vinh + 祥: /xiáng/: TƯỜNG: lành; cát lợi; tốt lành + 华: /huá/: HOA: sáng; sáng sủa; rực rỡ; lộng lẫy + 禄: /lù/: LỘC: lộc; bổng lộc + 寿: /shòu/: THỌ + 康: /kāng/: KHANG: khoẻ mạnh; an khang; mạnh khoẻ giàu có; dư dả; sung túc + 吉: /jí/: CÁT: thuận lợi; may mắn; tốt lành; lành; êm xuôi + 顺: /shùn/: THUẬN: thuận lợi + 达: /dá/: ĐẠT + 秉贵: /bǐng guì/: Bỉnh Quý: nắm giữ phú quý + 厚福: /hòu fú/: Hậu Phúc: phúc đầy + 开富: /kāi fù/: Khai Phú + 泰: /tài/: THÁI: bình an; bình yên; an ninh; yên ổn + 超: /chāo/: SIÊU: vượt, vượt trội + 胜 /shèng/: THẮNG: thắng lợi + 才: /cái/: TÀI: tài năng; tài, nhân tài; người tài; người có tài

Tổng hợp tên Trung Quốc cho nam hay, ý nghĩa nhất Tên trung quốc hay ngôn tình cho Nam trong game Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi

Tên Tiếng Trung Quốc Hay Nhất, Ý Nghĩa Cho Bé Gái (Nữ) Bé Trai (Nam) / 2023

Bài viết hôm nay Blogcachchoi chúng tôi muốn gửi đến danh sách những cái tên Trung Quốc hay nhất, ý nghĩa dành cho nam và nữ, để bạn dễ dàng dùng nó đặt tên cho bé trai hoặc bé gái của bạn.

Sử dụng tên Trung Quốc để đặt tên đang được phổ biến rộng. Và bạn cũng là một người yêu thích và đang tìm kiếm tên Trung Quốc hay với mục đích đặt tên cho con của mình, tên cho nhân vật game, tên facebook, zalo, cho cửa hàng hoặc shop,…

Để tìm được một cái tên vừa có ý nghĩa và vừa đúng như mong muốn là việc không đơn giản chút nào. Mà ngồi suy nghĩ nát óc cũng không ra. Chính vì vậy mà bài viết này của chúng tôi sẽ đáp ứng được nhu cầu đó. Mời bạn xem qua danh sách tên tiếng Trung hay và ý nghĩa sau đây.

Những Tên Trung Quốc Hay Nhất Mang Nhiều Ý Nghĩa

1. Tên tiếng Trung cho nam, con trai, bé trai hay đầy ý nghĩa

Cao Lãng – Nói lên được khí chất, phong cách cuộc sống vô tư và thảo mái. Hạo Hiên – Thể hiện sự quang minh lỗi lạc, sống thật. Đức Hải – Sống có đức, đức độ to lớn như biển cả. Việt Bân – Một con người lịch sự, nhã nhẹn, thư sinh. Đức Hậu – Có đức độ, để hậu sau này cho con cháu Ý Hiên – Mang một ý nghĩa tốt đẹp, sự hiên ngang thể hiện trong chữ “Hiên”. Anh Kiệt – Thể hiện người anh tuấn và tài giỏi. Hùng Cường – Thể hiện khí chất đàn ông, mạnh mẽ và kiên cường, khỏe mạnh. Minh Thành – Nói lên sự sáng suốt, minh mẩn, chân thành và tốt bụng. Giai Thụy – Giai có nghĩa là tấm gương sáng, Thụy chỉ sự may mắn và cát tường. Vĩ Thành – Nói lên được con người chân thành, vãi đại. Hào Kiện – Mang một ý chí, khí phách kiên cường, sự mãnh mẽ. Việt Trạch – Cái tên có ý nghĩa là nguồn nước to lớn. Hi Hoa – Một đứa con trai khôn lanh, sáng sủa. Tân Vinh – Thể hiện sự phồn vượng mới trỗi dậy. Lãng Nghệ – Một chàng trai thông minh và độ lượng. Đức Huy – Thể hiện ánh sáng nhân từ, nhân đức luôn được phát huy. Lập Thành – Tên này thể hiện sự chân thành, thành thực, và trung thực. Gia Ý – Mang sự tốt đẹp, mọi chuyện tốt sẽ đến. Minh Viễn – Một con người chu đáo, có suy nghĩ sâu sắc. Tuấn Lãng – Ý nói sự tuấn tú, khôi ngô, nghĩa là đẹp trai phong cách lãng tử đó. Thuần Nhã – Thể hiện sự mộc mạc, thanh nhã. Di Hòa – Người mang tính tình hòa nhã và vui vẻ. Minh Triết – Một con người sáng suốt, biết nhìn xa trông rộng, thấu tình đạt lí, hiểu biết rộng. Vĩ Kỳ – Mang ý nghĩa vĩ đại, may mắn và cát tường. Bác Văn – Cái tên nói lên con người học rộng, giỏi giang. Cao Tuấn – Thể hiện con người xuất chúng, khác người, cao siêu. Tu Kiệt – Với chữ Tu có nghĩa dáng người cao, Kiệt là người tài giỏi, xuất chúng. Tuấn Triết – Con người anh tuấn, có tài, luôn sáng suốt trong mọi việc. Trạch Dương – Tên có nghĩa tiếng việt là biển rộng. Khải Trạch – Con người luôn vui vẻ, hòa đồng, dễ gần. Khang Dụ – Thể hiện một con người đầy sức mạnh, thân hình nở nang, cường tráng và có sức mạnh. Thanh Di – Sự thanh thúy, thanh bình và luôn hòa nhã. Tuấn Hào – Người anh tuấn và có trí tuệ, có tài. Kiến Công – Thể hiện ý chí, luôn biết tiến lên để lập nghiệp. Hạc Hiên – Khí chất hiên ngang, sống có nếp của đạo gia. Thiệu Huy – Mong muốn con luôn nối tiếp, kế thừa sự huy hoàng của gia đình. Hâm Bằng – Người có tiền, ám chỉ một loài chim lớn trong truyền thuyết của Trung Hoa.

2. Tên Trung Quốc hay cho nữ, con gái, bé gái hay có ý nghĩa

Giai Kỳ – Có được mong ước như viên ngọc quý hiếm, ngọc đẹp. Hân Nghiên – Người còn gái xinh đẹp, vui vẻ. Nghiên Dương – Mang ý nghĩa biển xinh đẹp. Di Giai – Con người phóng khoáng, có sắc đẹp, thể hiện sự ung dung tự tại và luôn vui vẻ. Họa Y – Thể hiện sự xinh đẹp, tính tình thùy mị. Tuyết Lệ – Cô gái đẹp đẽ như những bông tuyết. Thanh Hạm – Mang ý nghĩa thanh tao như đóa sen. Kha Nguyệt – Ý nghĩa ngọc thạch hay ngọc trai thần. Lộ Khiết – Người con gái đơn thuần như giọt sương mai, trong trắng và tinh khiết. Mộng Phạn – Sự thanh tịnh, yên bình. Như Tuyết – Sự trong trắng lương thiện, xinh đẹp. Tịnh Kỳ – Thể hiện một người con gái có tài hoa. Thường Hi – Người có dung mạo đẹp, có trí như Thần Hi. Mỹ Lâm – Mang ý nghĩa xinh đẹp, lương thiện và hoạt bát. Hải Quỳnh – Là một loại ngọc quý và đẹp. Mỹ Liên – Thể hiện xinh đẹp như hoa sen. Thịnh Nam – Mang ý nghĩa ánh sáng rực rỡ, thể hiện sự vững chắc. Quân Dao – Có ý nghĩa là viên ngọc đẹp. Ninh Hinh – Một cái tên Trung Quốc cho bé gái hay, thể hiện sự ấm áp, yên lặng. Uyển Dư – Nói lên được sự xinh đẹp, ôn thuận. Tuyết Nhàn – Có nhiều ý nghĩa như: nhã nhặn, thanh tao và hiền thục. Tịnh Hương – Tình tình điềm đạm, nho nhã, lại xinh đẹp. Nguyệt Thiền – Ý nói người con gái xinh đẹp như Điêu Thuyền và mang sự dịu dàng hơn ánh trăng. Hi Văn – Có ý nghĩa là đám mây xinh đẹp. Nhược Vũ – Mang nét thơ đầy ý nghĩa. Thần Phù – Mang nét đẹp của hoa sen lúc bình minh. Hâm Đình – Con gái xinh đẹp, tươi trẻ và vui vẻ. Thịnh Hàm – Phụ nữ có tính cách bao dung. Ngọc Trân – Viên ngọc trân quý. Tư Duệ – Thể hiện người con gái có tư duy, thông minh. Uyển Đình – Một cái tên có ý nghĩa tốt đẹp, hòa thuận. Nhã Tịnh – Mang ý nghĩa thanh tịnh, điềm đạm và nho nhã. Thanh Nhã – Có ý nghĩa là người con gái thanh tao, nhã nhặn. Thi Hàm – Thể hiện sự tài giỏi, người phụ nữ có tài văn chương. Thi Tịnh – Nét đẹp như một bức thi họa. Tú Ảnh – Có ý nghĩa nhan sắc thanh tú và xinh đẹp. Thư Di – Mang ý nghĩa là người dịu dàng nho nhã. Tịnh Thi – Người con gái có tài, cầm kỳ thư họa. Vũ Đình – Thể hiện sự thông minh, xinh đẹp, tính cách dịu dàng. Thi Nhân – Mang ý nghĩa sự nho nhã, lãng mạn. Vũ Gia – Mang ý nghĩa sự thuần khiết và ưu tú. Cẩn Mai – Nói đến viên ngọc đẹp, đẹp như hoa. Y Na – Có ý nghĩa xinh đẹp và phong thái.

3. Tên tiếng trung theo ngày tháng năm sinh

Tên tiếng trung theo ngày sinh: Sinh vào ngày 1 là tên Lam. Sinh vào ngày 2 có tên là Nguyệt. Sinh vào ngày 3 tên là Tuyết. Sinh vào ngày 4 là tên Thần. Sinh vào ngày 5 có tên là Ninh. Sinh vào ngày 6 có tên là Bình. Sinh vào ngày 7 có tên là Lạc. Sinh vào ngày 8 có tên là Doanh. Sinh vào ngày 9 có tên là Thu. Sinh vào ngày 10 có tên là Khuê. Sinh vào ngày 11 có tên là Ca. Sinh vào ngày 12 có tên là Thiên. Sinh vào ngày 13 có tên là Tâm. Sinh vào ngày 14 có tên là Hàn. Sinh vào ngày 15 có tên là Y. Sinh vào ngày 16 có tên là Điểm. Sinh vào ngày 17 có tên là Song. Sinh vào ngày 18 có tên là Dung. Sinh vào ngày 19 có tên là Như. Sinh vào ngày 20 có tên là Huệ. Sinh vào ngày 21 có tên là Đình. Sinh vào ngày 22 có tên là Giai. Sinh vào ngày 23 có tên là Phong. Sinh vào ngày 24 có tên là Tuyên. Sinh vào ngày 25 có tên là Tư. Sinh vào ngày 26 có tên là Vy. Sinh vào ngày 27 có tên là Nhi. Sinh vào ngày 28 có tên là Vân. Sinh vào ngày 29 có tên là Giang. Sinh vào ngày 30 có tên là Phi. Sinh vào ngày 31 có tên là Phúc.

Tên tiếng trung theo tháng sinh: Sinh vào tháng 1 có tên đệm là Lam. Sinh vào tháng 2 có tên đệm là Thiên. Sinh vào tháng 3 có tên đệm là Bích. Sinh vào tháng 4 có tên đệm là Vô. Sinh vào tháng 5 có tên đệm là Song. Sinh vào tháng 6 có tên đệm là Ngân. Sinh vào tháng 7 có tên đệm là Ngọc. Sinh vào tháng 8 có tên đệm là Kỳ. Sinh vào tháng 9 có tên đệm là Trúc. Sinh vào tháng 10 có tên đệm là Quân. Sinh vào tháng 11 có tên đệm là Y. Sinh vào tháng 12 có tên đệm là Nhược.

Tên tiếng trung theo năm sinh: Họ sẽ được lấy theo số cuối của năm sinh của bạn, ví dụ như bạn sinh năm 1991 thì lấy số 3

Số 0 cuối năm sinh có họ tiếng Trung là Liễu. Số 1 cuối năm sinh có họ tiếng Trung là Đường. Số 2 cuối năm sinh có họ tiếng Trung là Nhan. Số 3 cuối năm sinh có họ tiếng Trung là Âu Dương. Số 4 cuối năm sinh có họ tiếng Trung là Diệp. Số 5 cuối năm sinh có họ tiếng Trung là Đông Phương. Số 6 cuối năm sinh có họ tiếng Trung là Đỗ. Số 7 cuối năm sinh có họ tiếng Trung là Lăng. Số 8 cuối năm sinh có họ tiếng Trung là Hoa. Số 9 cuối năm sinh có họ tiếng Trung là Mạc.

4. Tên Trung Quốc hay trong ngôn tình cho nam và nữ

5. Tên những người nổi tiếng Trung Quốc

…. Đang cập nhật

Trên là tất cả những cái tên Trung Quốc hay nhất và đầy ý nghĩa mà các bạn có thể đọc qua và đặt tên cho con trai, con gái của mình. Hy vọng bạn sẽ tìm được cái tên ưng ý nhất.