Đặt Tên Cho Con Bé Trai, Bé Gái Hợp Tuổi Bố Mẹ Theo Phong Thủy

--- Bài mới hơn ---

  • Tên Nguyễn Bích Phương Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trần Bích Phương Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ý Nghĩa Tên Phương Linh Là Gì? Tính Cách, Vận Mệnh Của Con Gái
  • Tên Lê Ngọc Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lê Ngọc Quỳnh Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Hướng dẫn xem tên con

    Danh sách tên hay cho bé trai bé gái theo họ bố mẹ

    Tên con sinh năm 2022

    Cha ông ta cho rằng đặt tên cho con gái, con trai hạp với mệnh sẽ đem lại sự thuận lợi, may mắn, sức khỏe và tài lộc cho bé. Ngược lại, khi ta đặt bé là một tên xấu, hung tên, thì cuộc sống sau này của con bạn sẽ gặp nhiều bất hạnh, rủi ro trong cuộc sống.

    Khi đặt nên lựa chọn tên nào đẹp, ý nghĩa, theo phong thủy tuổi của bé, của bố mẹ. Tên phải dễ nghe dễ gọi dễ nuôi và dễ thành đạt…Vì cái tên sẽ kết nối với bé suốt cả cuộc đời, ảnh hưởng đến tương lai sau này.

    Những thiên thần nhỏ đang chuẩn bị ra đời sắp tới đây sẽ nhằm vào năm 2022. Tuổi của con bạn sinh ra sẽ hạp với những cái tên như thế nào? Chắc hẳn các bậc ông bà đang nóng lòng lắm rồi phải không nào?

    Hướng dẫn chi tiết tên con theo hán tự

    Ý nghĩa ngũ cách trong đặt tên con theo hán tự

    1. Thiên Cách: không có tác động nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu tác động với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp.
    2. Nhân Cách: là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có tác động lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân
    3. Địa Cách: chủ yếu tác động đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận.
    4. Ngoại Cách: cũng có ảnh hưởng đến các mặt của sự sống nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể phán đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao.
    5. Tổng Cách: chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc sống con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nguồn Gốc Và Ý Nghĩa Tên Gọi “sài Gòn”
  • Tên Đậu Văn Trường Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Cao Quốc Vương Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phạm Minh Vương Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Minh Vương Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Chuẩn Theo Phong Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 1943
  • Chia Sẻ Bí Quyết Đặt Tên Cho Con Trai Đẹp Và Thật Là Ý Nghĩa
  • Tên Trung Quốc Hay Cho Bé Trai Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2031 (Tân Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Quý Tỵ 2013
  • Đặt Tên Con Trai Sinh Năm 2014 Theo Phong Thủy
    • 1 Tên phải phù hợp với truyền thống dòng họ

      Dân tộc ta từ ngàn đời nay vẫn giữ nguyên truyền thống “uống nước nhớ nguồn”. Dù đi đâu, về đâu con người vẫn phải nhờ về nguồn cội, nơi chôn rau cắt rốn của mình. Đặc biệt là con trai, nguồn cội chính là cốt lõi. Vì thế, đặt tên cho con trai phải gợi về truyền thống dòng họ. Điều này thường thể hiện trong phả hệ, những người con trai thuộc cùng một tổ, một chi thường mang họ và tên đệm giống nhau để kế thừa những truyền thống của từng chi khác. Chẳng hạn: dòng họ Nguyễn sẽ có các chi như Nguyễn Tuấn, Nguyễn Đức… Việc kế thừa cách đặt tên theo truyền thống của chi họ sẽ là lời nhắc nhở suốt cuộc đời con, phải luôn nhớ về nguồn cội và huyết thống gia đình.

      2 Tên phải dựa trên cơ sở tôn trọng ông, cha

      Sinh con trai , chị em thường nghĩ cách đặt tên cho con trai, cần tránh đặt trùng với tên của ông, bà, chú, bác và những người họ hàng thân thiết trong gia đình. Điều này thể hiện sự tôn trọng với những bậc trưởng bối. Qua đó, cha mẹ giáo dục cho con văn hóa kính trên nhường dưới ngay từ khi còn rất nhỏ.

      3 Tên cần có ý nghĩa đẹp, thể hiện ý chí và khát vọng

      Với người con trai, chí khí và khát vọng là không thể thiếu để tạo nên bản lĩnh của người đàn ông. Do đó, cha mẹ nên đặt tên con có ý nghĩa gợi đến những đức tính hay những điều tốt đẹp, bao la. Chẳng hạn như Trung Hiếu, Thành Đạt…

      4 Tên con trai nên có ý nghĩa tốt lành

      Nếu bạn mong muốn con lớn lên có được cuộc sống hạnh phúc, bình yên thì nên chọn những tên mang ý nghĩa tốt lành như Bảo, Minh… Cách đặt tên này sẽ gửi gắm niềm hi vọng của cha mẹ về hạnh phúc tương lai của con.

      5 Tên chuẩn theo ngũ hành

      Đặt tên cho con trai gồm có 3 phần: Họ – Tên đệm – Tên chính. Ba yếu tố này đại diện cho Thiên – Địa – Nhân.

      – Phần họ đại diện cho Thiên, tức là gốc rễ, nguồn cội của gia đình, dòng họ.

      – Phần tên đệm đại diện cho Địa, tức là yếu tố hậu thiên, hỗ trợ cho bản mệnh.

      – Phần tên đại diện cho Nhân, tức là yếu tố gợi lên chính bản thân của cá nhân đó.

      Khi đặt tên cho con, để hợp với phong thủy thì cả 3 yếu tố này phải tạo thành thế tương sinh. Chẳng hạn như:

      – Thiên = Mộc, Địa = Hỏa, Nhân = Thổ sẽ tạo được sự tương sinh, cân bằng ngũ hành: Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim là rất tốt.

      – Nếu Thiên = Mộc, Địa = Thổ, Nhân = Thủy lại tạo thành thế tương khắc rất xấu.

      3 phần họ, tên đêm và tên chính trong dat ten cho con phải tạo thành thế tương sinh theo ngũ hành

      ên của con còn phải cân bằng về mặt âm dương. Hiểu giản đơn là cân bằng về thanh điệu. Những vần bằng (dấu huyền, không dấu) thuộc âm, còn vần trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng) thuộc Dương. Tên cho con trai phải cân bằng cả bằng, cả trắc để có sự hòa hợp âm dương.

      Chẳng hạn:

      – Thái Phú Minh: gồm 2 vần trắc, 1 vần bằng là cân bằng, sẽ thuận cả âm và dương.

      – Thái Phú Quốc: gồm cả 3 vần trắc là ngả hết về dương, không có sự cân bằng. Đây không phải là một tên hay cho con.

      Ngoài ra, đặt tên cho con trai còn cần tạo ra thế tương sinh, tránh tương khắc với tên bố mẹ để tạo sự hòa thuận trong gia đình. Chẳng hạn, bố mệnh Thủy, mẹ mệnh Hỏa thì nên chọn tên con mệnh Mộc (Thủy sinh Mộc) hoặc mệnh Thổ (Hỏa sinh Thổ).

    Tổng hợp & BT: Lan Khuê (NauNgon.com)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Tên Phúc Đẹp Và Hay
  • Phong Thủy Đặt Tên Cho Con Trai Nhâm Thìn 2012
  • Tử Vi Tuổi Mậu Tý 2008
  • Mẹo Đặt Tên Con Trai Theo Mệnh
  • Đặt Tên Con Gái, Con Trai 2022 Họ Đặng Mang Lại May Mắn Cho Gia Đình
  • Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2022 Theo Phong Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Sai Tên Con Vì Vào Nhầm Web: Hết Sức Nguy Hại
  • Thuyết Minh Về Con Vật Nuôi
  • Kể Về Kỷ Niệm Đáng Nhớ Với Con Vật Nuôi: Dàn Ý & Văn Mẫu
  • Kể Về Một Kỉ Niệm Đáng Nhớ Với Một Con Vật Nuôi Mà Em Yêu Thích
  • Hãy Kể Về Một Kỉ Niệm Đáng Nhớ Với Con Vật Nuôi Mà Em Yêu Thích
  • Đặt tên cho con trai năm 2022 theo phong thủy để không phạm phải những điều cấm kỵ ảnh hưởng đến tương lai của bé.Trong xã hội hiện đại, nhiều người không còn quan trọng việc đặt tên cho con hợp với bản mệnh mà chỉ lựa chọn một cái tên cho bé sao cho vừa đẹp vừa “không lỗi mốt”. Tuy nhiên, theo quan niệm Á Đông từ xưa, mỗi con người luôn nằm trong mối tương tác vận động với vũ trụ, với vật chất và với “đại diện” của vật chất là yếu tố Ngũ Hành bản mệnh. Vì thế, một cái tên hợp với bản mệnh của bé sẽ giúp con gặp nhiều điều may mắn trong cuộc sống tương lai

    Chính vì thế, khi đặt tên cho con trai năm 2022 hợp phong thủy, cha mẹ nên biết:

    Con trai bạn thuộc bản mệnh nào, hợp Ngũ hành nào?

    Nếu bạn sinh con vào năm nay, 2022, thì bé sẽ mang mệnh Sơn hạ Hỏa, bố mẹ nên đặt tên cho con hợp Ngũ hành tương sinh tương khắc theo Tử Vi:

    Tuổi Sửu, Thìn, Mùi, Tuất: Hành Thổ

    Tuổi Dần, Mão: Hành Mộc

    Tuổi Tỵ, Ngọ: Hành Hỏa

    Tuổi Thân, Dậu: Hành Kim

    Tuổi Tí, Hợi: Hành Thủy.

    Theo đó có thể thấy tuổi Dậu thuộc hành Kim, vì vậy để bé có vận mệnh tốt đẹp thì nên dùng các chữ thuộc bộ Thủy để đặt tên cho con vì Thủy tương sinh Kim. Không nên dùng các chữ thuộc bộ Mộc vì Kim khắc Mộc.

    Hợp phong thủy nên đặt tên con trai sinh năm 2022

    Giang, Hà, Hải, Nhuận, Băng, Hồ, Biển, Trí, Võ, Vũ, Tuyên, Hoàn, Giao, Dư, Kháng, Trọng, Luân, Kiện

    Nhâm, Triệu, Tiến, Tiên, Quang, Toàn, Hưng, Quân, Quyết, Lưu, Cương, Sáng, Khoáng

    Hợp, Hiệp, Danh, Hậu, Tín, Nhân, Đoàn, Tráng, Khoa, Giáp

    Phi, Tôn, An, Đạo, Khải, Khánh, Khương, Khanh, Tịch, Ngạn, Bách, Bá, Kỷ, Quyết

    Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng

    Cường, Lực, Cao, Vỹ… là những cái tên giúp bé lớn lên cường tráng, khỏe mạnh

    Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú,…

    Để sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình,…sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó. Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình…để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo.

    KHÔNG HỢP PHONG THỦY nên kiêng đặt tên con trai năm 2022

    Theo quan điểm địa chi, Dậu và Mão là đối xung, Dậu và Tuất là lục hại. Đông, Tây, Trần, Bằng… là những cái tên không nên dùng để đặt tên cho con sinh năm Dậu.

    Các chữ thuộc bộ Mão, Nguyệt, Khuyển, Tuất, Uy, Thịnh cũng cần tránh. Ví dụ như không nên đặt tên cho con trai có các từ: Miễn, Khanh, Trần, Bằng, Thanh, Tiến, Tình, Hữu, Dật, Lang, Triều, Kỳ, Bản…

    Theo ngũ hành, Dậu thuộc hành Kim; nếu Kim kết hợp với Kim sẽ phạm xung không tốt. Do vậy, những chữ thuộc bộ Kim hoặc mang ý nghĩa Kim thì nên tránh; ví dụ như: Tây, Đoài, Dậu… không phù hợp với cầm tinh con gà.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Theo Phong Thủy Nên Đặt Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Để Tương Lai Rộng Mở
  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Hoàng 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ, Tài Lộc Dồi Dào
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ, Tên Hay Đẹp Cho Bé Trai
  • Gợi Ý Đặt Tên Con Trai Họ Ngô Độc Đáo Và Ý Nghĩa
  • Gợi Ý Đặt Tên Con Trai Họ Ngô Độc Đáo, Ý Nghĩa, Hợp Với Bố Mẹ
  • Cách Đặt Tên Cho Bé Theo Phong Thủy Hợp Tuổi Bố Mẹ

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con! Đặt Tên Cho Bé Trai, Bé Gái Sinh 2022 Hợp Phong Thủy
  • Bí Quyết Đặt Tên Cửa Hàng Hợp Tuổi, Nhiều Tài Lộc May Mắn
  • Cách Đặt Tên Cửa Hàng Theo Phong Thủy Ấn Tượng Hay Ý Nghĩa Hút Tài Lộc
  • Đặt Tên Nhà Hàng Theo Phong Thủy Hợp Ngũ Hành Hay Và Ấn Tượng
  • Kiến Thức Chuyên Ngành Nhà Hàng Khách Sạn
  • Hướng dẫn đặt tên con theo phong thủy kết hợp giữa Thiên Can và Địa Chi mà tạo thành hành mới của bản mệnh, một phương pháp nâng cao hơn có độ chính xác tới từng người đó là cách đặt tên theo ngũ hành của tứ trụ theo giờ sinh..

    • Nhiệt kế điện tử hồng ngoại Microlife FR1DZ1 Thụy Sĩ
    • Cách phân biệt xịt khoáng avene thật giả đơn giản

    Đặt tên con theo ngũ hành có nghĩa là gì?

    Tên của một người không chỉ dùng để gọi, nó còn là một “thương hiệu” gắn liền với một con người cụ thể, nó tồn tại suốt đời từ khi người đó sinh ra và thậm chí sẽ còn sống mãi với thời gian và không gian mai sau.

    Xưa nay người ta coi trọng cái tên bởi tên gọi của con người gắn liền với danh dự, sự nghiệp, niềm tự hào của cá nhân, của gia đình và của cả dòng họ.

    Đặt tên cho con cần phải căn cứ vào những đặc tính riêng của bé mà lựa chọn cho phù hợp. Một cái tên không chỉ mang những nét đặc trưng của bé mà trong đó cần phải được gửi gắm những ước mơ, tình cảm và niềm tự hào của cha mẹ và dòng họ đối với thế hệ sau.

    Một phương pháp nâng cao hơn có độ chính xác tới từng người đó là cách đặt tên theo ngũ hành của tứ trụ. Sử dụng ngày giờ tháng năm sinh của mỗi người mà xác định ngũ hành khuyết thiếu, từ đó lựa chọn chính xác quy luật khắc chế – bố trợ nào thích hợp cho chính bản thân người đó.

    Dù cùng ngũ hành nhưng đặt tên con trai và đặt tên con gái cũng có sự khác nhau. Tên con trai nên mang các phẩm đức của nam giới như: nhân, nghĩa, trí, tín, đức, hùng kiệt, hoài bão… Tên con gái nên mang các phẩm đức của nữ giới như: hiền thục, thanh nhã, đoan trang, yêu kiều… Chẳng hạn như hành Hỏa, con trai có thể lấy tên là Minh (Đức Minh, Ngọc Minh) thể hiện sự đức độ, trí tuệ và phẩm chất trong sáng của người con trai. Với con gái, hành Hỏa có thể lấy tên là Hiền (Thanh Hiền, Lan Hiền) thể hiện sự dịu dàng, tinh tế và thanh nhã của người con gái.

    Hướng dẫn đặt tên con theo phong thủy đúng cách

    “Tên hay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu (cả phương Đông lẫn phương Tây) chỉ ra rằng một cái tên “có ấn tượng tốt” sẽ hỗ trợ thăng tiến trong xã hội nhiều hơn.

    Hầu hết cha mẹ khi đặt tên cho con đều theo những nguyên tắc chung như: Ý nghĩa, Sự khác biệt và quan trọng ,Kết nối với gia đình, Âm điệu

    Tên cho bé trai và bé gái khác nhau và với mỗi giới tính sẽ có ý nghĩa khác nhau như tên bé gái thường có nghĩa đẹp, hiền hậu; trong khi tên cho bé trai thì thường mang ý nghĩa mạnh mẽ, vinh quang.

    Như bạn đã biết, chọn tên cho bé gái không phải là chuyện đơn giản. Ngoài việc cái tên phải hội đủ các yếu tố cần thiết nói trên thì cái tên ấy còn phải mang ít nhất là một trong những ý nghĩa như sau: Đẹp,Tao nhã, Tử tế, Quyến rũ, Tiết hạnh, đoan chính.

    Vậy nhiệm vụ của cha mẹ đã rõ ràng hơn rồi đấy bởi một cái tên hay và mang ý nghĩa tốt đẹp chính là niềm mong mỏi và gửi gắm xứng đáng dành cho bé yêu của bạn:

    – Hãy bắt đầu bằng một số cái tên chỉ sự thông minh tài giỏi như: Anh, Thư, Minh, Uyên, Tuệ, Trí, Khoa…

    – Những cái tên chỉ vẻ đẹp như: Diễm, Kiều, Mỹ, Tuấn, Tú, Kiệt, Quang, Minh, Khôi…

    – Những cái tên chỉ tài lộc: Ngọc, Bảo, Kim, Loan, Ngân, Tài, Phúc, Phát, Vượng, Quý, Khang, Lộc, Châu, Phú, Trâm, Xuyến, Thanh, Trinh…

    – Những cái tên chỉ sức mạnh hoặc hoài bão lớn (cho bé trai): Cường, Dũng, Cương, Sơn, Lâm, Hải, Thắng, Hoàng, Phong, Quốc, Việt, Kiệt (tuấn kiệt), Trường, Đăng, Đại, Kiên, Trung…

    – Những cái tên chỉ sự nữ tính, vẻ đẹp hay mềm mại (cho bé gái): Thục, Hạnh, Uyển, Quyên, Hương, Trinh, Trang, Như, An, Tú, Hiền, Nhi, Duyên, Hoa, Lan, Diệp, Cúc, Trúc, Chi, Liên, Thảo, Mai…

    Vậy với một xuất phát điểm từ ý nghĩa cái tên, bạn sẽ dễ dàng hơn rất nhiều để lựa cho con mình những cái tên “trong tầm ngắm”.

    Yếu tố vận mệnh

    Nếu như bạn thuộc mẫu người hiện đại và không quan tâm lắm tới mối tương tác giữa bản mệnh và cái tên của con thì lựa chọn theo ý nghĩa hay mong muốn hoặc sở thích của bạn là đã quá đủ. Nhưng cái gốc Á Đông của chúng ta thú vị ở chỗ con người luôn nằm trong mối tương tác vận động với vũ trụ, với vật chất và với “đại diện” của vật chất là yếu tố Ngũ Hành bản mệnh. Một cái tên phù hợp bản mệnh con người dường như có một cái gì đó tương hỗ giúp cho nó vững vàng hơn và về yếu tố tâm linh thì đó là điều may mắn.

    Vậy hãy quan tâm tới con bạn sinh năm nào và bản mệnh là gì. Chẳng hạn 2012 và 2013 là mệnh Thủy, 2014-2015 là mệnh Kim thì trong 4 năm này các tên gắn với hành Kim hoặc Thủy đều là những cái tên có thể đặt được. Ví dụ: Kim, Ngân, Cương, Hà, Thủy, Giang, Triều, Uyên, Thanh, Linh, Bảo, Vân, Nguyệt… Các chữ đặt tên ẩn chứa trong nó yếu tố Ngũ Hành sẽ là một trong những yếu tố tương tác với Ngũ Hành của bản mệnh để tạo thế tương sinh thuận lợi cho cuộc đời của con sau này.

    Và cả yếu tố con giáp (Địa Chi)

    Địa Chi, tuổi hay Con giáp đại diện (Tí Sửu Dần Mão…) như một yếu tố nói về tính cách, sự thể hiện bề nổi và cách tương tác với môi trường xã hội của con người. Yếu tố này cũng rất được quan tâm khi trong làm ăn, cưới hỏi… cũng nhiều người tránh “Tứ Hành Xung”, “Lục Xung”, “Lục Hại” v.v… khiến yếu tố tâm linh có phần hơi nặng nề. Việc đặt tên cho con dựa theo yếu tố này từ đó cũng được coi là một phần cần thiết để “kiêng kỵ” với mong muốn đem lại càng nhiều may mắn cho con càng tốt.

    Để chọn một cái tên phù hợp với Địa Chi thì tất nhiên yếu tố “Tam Hợp”, “Lục Hợp” được ưu tiên hàng đầu, thậm chí Ngũ Hành đại diện cho Địa Chi cũng được xét đến một cách kỹ lưỡng. Ví dụ: Tuổi Thìn hợp với tuổi Tí và Thân, nhưng lại không hợp với chính tuổi Thìn (tự hình), do vậy những cái tên hợp với tuổi Tí, Thân sẽ là hợp Địa Chi, trong khi đó tên Long lại không phải là tên tốt cho tuổi Thìn.

    Khi đặt tên lấy họ bố hay cả hai họ?

    Hiện nay, rất nhiều gia đình có xu hướng lấy cả họ bố và họ mẹ đặt tên cho con, thậm chí lấy họ bố làm họ chính, còn họ mẹ đặt làm tên. Đây cũng là một cách rất hay để nhắc nhở con nhớ về truyền thống gia đình, về những gì cha mẹ dành cho con.

    Hãy thử tìm lại gia phả, những cái tên từ xa xưa, lâu rồi không còn được dùng nữa, rồi tìm mối liên hệ giữa chúng để đặt tên cho con. Hoặc bạn có thể dựa vào mối liên hệ giữa tên bố, mẹ để đặt tên cho con.

    Cái tên tất nhiên rất quan trọng, nó gần như là thương hiệu của mỗi người, vì vậy việc bạn quan tâm cũng là điều dễ hiểu, nhưng cũng cần linh hoạt hơn. Hiện nay, nhiều gia đình khi sinh con thường đi xem thầy tướng số, tra tử vi, xem ngày giờ sinh, xem cung mệnh… rồi đặt tên cho con.

    “Có thờ có thiêng, có kiêng có lành” nhưng không nên quá cầu kỳ và cầu toàn, hãy dành thời gian đó để chăm sóc em bé, quan tâm đến gia đình và để ý đến sức khỏe bản thân. Cái tên của con nên được đặt bằng tình yêu thương và sự mong mỏi con được hạnh phúc của bố mẹ.

    Quan niệm đặt tên con của người Trung Hoa:

    Người Trung Hoa thường quan niệm rằng tên rất quan trọng. Một cái tên tốt có thể mang đến sự may mắn, lòng tôn trọng của mọi người; ngược lại tên không tốt lại mang đến những vận rủi mà người ấy không hề mong muốn.

    Tên trong tiếng Hoa thường gồm 3 chữ. Chữ đầu tiên là họ, hai chữ tiếp theo là tên. Đôi khi ở một số vùng tên chỉ có một chữ. Hai hay ba chữ để tạo thành một cái tên trong tiếng Hoa thường được chọn rất cẩn thận bởi vì những yếu tố này hỗ trợ lẫn nhau và chúng tuân theo một số qui luật chiêm tinh nhất định.

    *Hợp mùa sinh (sinh trong tháng 6, 9, 12 âm lịch)

    *Tên lót và tên có ngũ hành thuận sinh

    *Ý nghĩa cát tường.

    tu khoa

    Bài viết Cách đặt tên cho bé theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ đã xuất hiện đầu tiên vào ngày .

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Ý Nghĩa, Hợp Phong Thủy Cho Bé Trai Năm 2022
  • Cách Đổi Tên Pubg Mobile Củ Chuối Thành Sang Chảnh
  • Cách Đổi Tên Bằng Kí Tự Đặc Biệt Pubg Mobile Đơn Giản Mà Chất
  • Cách Đặt Tên Nhân Vật Pubg Mobile Khoảng Trống
  • Kí Tự Đặc Biệt Pubg 2022 ❤️❤️❤️ Số #1 Việt Nam
  • Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Cho Bé Trai Và Bé Gái Sinh Năm 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Hay Cho Bé Gái Họ Nguyễn, Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022
  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mang Họ Phan Năm 2022 2022 Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất
  • 100 Tên Ở Nhà Cho Bé Gái Siêu Đáng Yêu & Dễ Gọi
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Phạm Tân Sửu 2022: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Bé Theo Họ Phạm 2022
  • Một cái tên đẹp sẽ đi theo con cả cuộc đời và là sự hãnh diện của con cũng như mang đến nhiều may mắn. Đặt tên cho con theo phong thủy hợp tuổi là cách tốt nhất mang đến cho con yêu những may mắn từ thủa ban đầu. Hướng dẫn cách đặt tên con theo phong thủy ngũ hành 2022 hợp tuổi bố mẹ và những cái tên hay nhất sau đây hy vọng sẽ là gợi ý tuyệt vời cho các bố mẹ.

    Con sinh năm 2022 mệnh gì?

    Năm 2022 là năm Kỷ Hợi (tuổi con lợn). Bé sinh năm này sẽ mang mệnh Mộc (Bình địa Mộc – Gỗ đồng bằng).

    Mệnh Mộc nghĩa là cây cối, hoa lá, sự sinh sôi nảy nở của vạn vật, trời đất. Đặt tên cho con sinh năm 2022 theo phong thủy nên lưu ý tới những cái tên thiên về các loài cỏ cây, hoa lá để mang lại cho con nhiều may mắn, hanh thông.

    Ví dụ như với con trai nên đặt các tên như Lâm, Tùng, Bách, Nam, Dương…; con gái nên đặt những tên như Quỳnh, Lan, Mai, Trúc…

    Đặt tên cho con theo phong thủy mang nhiều may mắn cho con

    Cách đặt tên con theo phong thủy 2022 hợp tuổi bố mẹ

    Đặt tên con theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ sẽ dựa vào nhiều yếu tố, trong đó có ngũ hành, bản mệnh tương sinh, tương khắc…Cụ thể như sau:

    – Đặt tên hợp mệnh với bé:

    Con sinh năm 2022 thuộc mệnh Mộc, những cái tên thuộc hàng cây cối, cỏ, hoa lá, màu xanh đều phù hợp với bé. Những tên nên đặt cho bé là:

    + Bé gái: Xuân Trúc, Anh Đào, Đỗ Quyên, Cúc Anh, Mai Hoa, Hương Quỳnh, Tú Quỳnh, Ngọc Liễu, Thi Thảo, Phi Lan

    + Bé trai: Mạnh Trường, Minh Khôi, Bảo Lâm, Trọng Quý, Xuân Quang, Minh Tùng, Xuân Bách.

    – Đặt tên con theo ngũ hành:

    Ngũ hành là Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Theo mệnh tương sinh thì Thủy Sinh Mộc, bố mẹ có thể đặt tên cho con theo hành Thủy để hỗ trợ tốt cho con, đặt theo hành Mộc với ý nghĩa tự lập, tự cường. Những tên hay hành Mộc có thể đặt cho con đó là”

    + Bé gái: Cúc, Quỳnh, Thảo, Hương, Lan, Huệ, Lâm, Sâm, Xuân, Trà, Lý, Hạnh, Phương…

    + Bé trai: Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Tùng, Xuân, Quý, Quảng, Đông, Ba, Phương, Nam, Bình, Bính, Phúc…

    Ngũ hành tương khắc với Mộc là Kim, tránh những tên thuộc hành này, các nhóm màu đỏ, hồng, cam, tím.

    – Đặt tên cho con theo tam hợp:

    + Hợi – Mão – Mùi là tam hợp nên những tên thuộc bộ Mộc, Nguyệt, Mão, Dương đều rất đẹp và phù hợp.

    + Những tên hay theo tam hợp cho con tuổi Hợi nên đặt như: Mạnh, Tự, Hiếu, Giang, Hà, Tuyền, Hải, Thái, Tân, Hàm, Dương, Hạo, Thanh, Nguyên, Lâm, Đông, Tùng, Nhu, Bách, Quế, Hương, Khanh, Thiện, Nghĩa, Khương…

    – Đặt tên con năm 2022 theo tứ trụ:

    Tứ trụ sẽ dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của con quy ra thành Ngũ Hành, bé thiếu hành gì thì sẽ bổ sung hành đó bằng tên.

    Con sinh năm 2022 có thể bổ sung những chữ trong bộ Tâm, Nhục như Chí, Trung, Hằng, Ân,Từ, Huệ, Tuệ, Dục, Hữu, Thắng, Thanh…đều rất tốt và phù hợp.

    Khi đặt tên con hợp với bố mẹ theo phong thủy cần chú ý tránh những tên dễ gây hiểu nhầm, những tên phạm húy với ông bà tổ tiên, tránh những tên trùng với họ hàng gần.

    60 tên đẹp cho con gái 2022 theo phong thủy hợp bố mẹ

    Con gái sinh năm Kỷ Hợi 2022 là Đoài Kim, thuộc Tây Tứ Mệnh – Ngũ hành Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc). Màu sắc tốt (tương sinh): Vàng, nâu thuộc hành Thổ. Màu sắc kỵ: Đỏ, hồng, cam, tím thuộc hành Hỏa.

    Con gái năm Kỷ Hợi đặc biệt tối kỵ với những tên có chữ như Đại, Đế, Quân, Trưởng, Vương. Những cái tên này mang ý nghĩa hoàng cung, to lớn, khơi gợi liên tưởng tới lợn bị cúng tế không tốt cho bé.

    Tên hay cho bé gái sinh năm 2022 hợp phong thủy đầy ý nghĩa

    Những tên hay cho con gái sinh năm 2022 các bố mẹ có thể tham khảo như sau:

    – Ngọc Diệp: Ý nghĩa: Con như chiếc lá ngọc ngà, kiêu sa

    – Quỳnh Hương: Ý nghĩa: Con là đóa hoa quỳnh tỏa hương ngào ngạt

    – Liên Hương: Ý nghĩa: Có là đóa sen thơm ngát

    – Đinh Hương: Ý nghĩa: Một loài hoa thơm ngát hương

    – Thanh Mai: Ý nghĩa: Con như đóa mai tỏa hương thơm cho mùa xuân

    – Ngọc Mai: Ý nghĩa: Mong con gái có cuộc sống sung sướng

    – Ánh Mai: Ý nghĩa: Con là hoa mai mang đến sức sống, hy vọng, sự tốt lành cho mọi người

    – Mai Hạ: Ý nghĩa: Hoa mai nở vào mùa hạ

    – Thu Hằng: Ý nghĩa: Ánh trăng mùa thu sáng và đẹp nhất

    – Diệu Anh: Ý nghĩa: Cô gái khôn khéo, được mọi người yêu mến

    – Ánh Dương: Ý nghĩa: Con gái như tia nắng ấm áp, đem lại sức sống cho mọi người

    – Hướng Dương: Ý nghĩa: Con như loài hoa giàu sức sống, luôn hướng về ánh mặt trời

    – Thảo Chi: Ý nghĩa: Cành cỏ thơm, tỏa hương cho đời

    – Thanh Chi: Ý nghĩa: Con gái tràn đầy sức sống như mầm cây xanh

    – Quế chi: Ý nghĩa: Có hương sắc, mong con có cuộc sống sang trọng

    – Trúc Chi: Ý nghĩa: Cô gái mảnh mai, duyên dáng như cành trúc

    – Thùy Chi: Ý nghĩa: Con gái luôn dịu dàng, mềm mại

    – Diệp Chi: Ý nghĩa: Mong con luôn mạnh mẽ, sức sống như mầm cây xanh tươi tốt

    – Ngọc Khuê: Ý nghĩa: Thuộc dòng quyền quý

    – Thục Khuê: Ý nghĩa: Tên một loại ngọc

    – Lê Quỳnh: Ý nghĩa: Đóa hoa thơm

    – Diễm Quỳnh: Ý nghĩa: Đóa hoa quỳnh

    – Khánh Quỳnh: Ý nghĩa: Nụ quỳnh xinh đẹp và thơm ngát

    – Ngọc Quỳnh: Ý nghĩa: Đóa quỳnh màu ngọc xinh đẹp

    – Thanh Nhàn: Ý nghĩa: Mong con có cuộc sống an nhàn và bình yên

    – An Nhàn: Ý nghĩa: Mong con có cuộc sống nhàn hạ

    – Hoài An: Ý nghĩa: Cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    – Tú Anh: Ý nghĩa: Cô gái xinh đẹp và trí tuệ

    – Quỳnh Anh: Ý nghĩa: Sự thông minh, duyên dáng của con gái

    – Trâm Anh: Ý nghĩa: Sự quyền quý và cao sang

    – Hạnh Dung: Ý nghĩa: Cô gái xinh đẹp, đức hạnh

    – Kiều Dung: Ý nghĩa: Vẻ đẹp yêu kiều của người con gái

    – An Hạ: Ý nghĩa: Con là mặt trời bình yên mùa hạ

    – Nhật Hạ: Ý nghĩa: Con là ánh mặt trời chói chang của mùa hè

    – Phượng Nhi: Ý nghĩa: Chim phượng nhỏ

    – Gia Nhi: Ý nghĩa: Cô con gái bé nhỏ, đáng yêu của gia đình

    – Diệu Huyền: Ý nghĩa: Con mang vẻ đẹp của sự bí ẩn, diệu kỳ

    – Linh Lan: Ý nghĩa: tên một loài hoa

    – Trúc Quỳnh: Ý nghĩa: tên loài hoa

    – Ngọc Lan: Ý nghĩa: hoa ngọc lan

    – Tuyết Lan: Ý nghĩa: lan trên tuyết

    – Đan Tâm: Ý nghĩa: tấm lòng son sắt

    – Trúc Lâm: Ý nghĩa: rừng trúc

    – Tuệ Lâm: Ý nghĩa: rừng trí tuệ

    – Khải Tâm: Ý nghĩa: tâm hồn khai sáng

    – Tuyết Tâm: Ý nghĩa: tâm hồn trong trắng

    – Giang Thanh: Ý nghĩa: dòng sông xanh

    – Thiên Thanh: Ý nghĩa: trời xanh

    – Anh Thảo: Ý nghĩa: tên một loài hoa

    – Trúc Linh: Ý nghĩa: cây trúc linh thiêng

    – Liên Chi: Ý nghĩa: cành sen

    – Phương Chi: Ý nghĩa: cành hoa thơm

    – Quỳnh Chi: Ý nghĩa: cành hoa quỳnh

    – Ngọc Thi: Ý nghĩa: vần thơ ngọc

    – Huyền Diệu: Ý nghĩa: điều kỳ lạ

    – Hạ Giang: Ý nghĩa: sông ở hạ lưu

    – Hương Giang: Ý nghĩa: dòng sông Hương

    – Lệ Giang: Ý nghĩa: dòng sông xinh đẹp

    – Bình Yên: Ý nghĩa: nơi chốn bình yên.

    – Vy Lam: Ý nghĩa: ngôi chùa nhỏ

    60 tên đẹp cho con trai 2022 theo phong thủy hợp bố mẹ

    Con trai sinh năm 2022 Kỷ Hợi thuộc quẻ mệnh Cấn (Thổ) Tây tứ mệnh. Ngũ hành Bình địa Mộc tức mệnh Mộc: Gỗ đồng bằng. Màu sắc tương sinh: Màu xanh lục, xanh da trời,…thuộc hành Mộc, màu sắc tốt đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa. Màu sắc kỵ xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy.

    Tên đẹp cho bé trai theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ mang lại nhiều hanh thông cho con

    Những tên hay cho con trai sinh năm 2022 bố mẹ có thể tham khảo như sau:

    – Minh Khôi: Ý nghĩa: Sáng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

    – Anh Minh: Ý nghĩa: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

    – Minh Khang: Ý nghĩa: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

    – Minh Triết: Ý nghĩa: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

    – Minh Quang: Ý nghĩa: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

    – Minh Anh: Ý nghĩa: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

    – Minh Đức: Ý nghĩa: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

    – Minh Quân: Ý nghĩa: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

    – Anh Dũng: Ý nghĩa: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

    – Trung Kiên: Ý nghĩa: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

    – Tuấn Kiệt: Ý nghĩa: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

    – Phúc Lâm: Ý nghĩa: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

    – Bảo Long: Ý nghĩa: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

    – Trường An: Ý nghĩa: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

    – Thiên Ân: Ý nghĩa: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

    – Gia Hưng: Ý nghĩa: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

    – Gia Huy: Ý nghĩa: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

    – Quang Khải: Ý nghĩa: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

    – Quốc Trung: Ý nghĩa: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

    – Xuân Trường: Ý nghĩa: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

    – Anh Tuấn: Ý nghĩa: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

    – Thái Sơn: Ý nghĩa: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.

    – Ðức Tài: Ý nghĩa: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

    – Hữu Tâm: Ý nghĩa: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

    – Ðức Bình: Ý nghĩa: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

    – Gia Khánh: Ý nghĩa: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

    – Ðăng Khoa: Ý nghĩa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

    – Đức Duy: Ý nghĩa: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

    – Huy Hoàng: Ý nghĩa: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

    – Mạnh Hùng: Ý nghĩa: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

    – Phúc Hưng: Ý nghĩa: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

    – Hữu Nghĩa: Ý nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

    – Khôi Nguyên: Ý nghĩa: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

    – Ðức Thắng: Ý nghĩa: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

    – Chí Thanh: Ý nghĩa: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

    – Quốc Bảo: Ý nghĩa: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

    – Hùng Cường: Ý nghĩa: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

    – Hữu Đạt: Ý nghĩa: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

    – Hữu Thiện: Ý nghĩa: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

    – Phúc Thịnh: Ý nghĩa: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

    – Thanh Tùng: Ý nghĩa: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

    – Kiến Văn: Ý nghĩa: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

    – Quang Vinh: Ý nghĩa: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    – Uy Vũ: Ý nghĩa: Con có sức mạnh và uy tín.

    – Thiện Nhân: Ý nghĩa: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

    – Tấn Phát: Ý nghĩa: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

    – Chấn Phong: Ý nghĩa: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

    – Trường Phúc: Ý nghĩa: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

    – Hoàng Hải: Ý nghĩa: Bé đẹp trai, tương lai sáng lạn.

    – Ðức Toàn: Ý nghĩa: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

    – Minh Sơn: Ý nghĩa: Con sẽ tỏa sáng và làm ấm áp mọi người như ánh mọi trời chiếu rọi núi non.

    – Minh Tân: Ý nghĩa: Mong con sẽ là người tài giỏi, khởi đầu những điều mới mẻ và tốt đẹp.

    – Nam Thành: Ý nghĩa: Mong muốn con tài giỏi, kiên cường, đứng đắn, bản lĩnh, mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn, trở ngại

    – Ngọc Khang: Ý nghĩa: Con là viên ngọc quý đem lại sự giàu có, an khang sung túc cho gia đình

    – Nhật Duy: Ý nghĩa: Con thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn.

    – Nhật Dương: Ý nghĩa: Con là người thành công lớn như đại dương và chói sáng như mặt trời.

    – Nhật Quân: Ý nghĩa: Mong con sau này sẽ giỏi giang, thành đạt, tỏa sáng như mặt trời, luôn là niềm tự hào của cha mẹ.

    – Việt Dũng: Ý nghĩa: Con luôn dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc

    – Khang Nguyên: Ý nghĩa: Mong muốn con luôn có được sự giàu sang phú quý an khang lâu bền nguyên vẹn

    – Hoàng Nam: Ý nghĩa: Mong con trai sau này lớn lên sẽ trở thành người đức cao vọng trọng. Tên này thuộc nhóm tương lai, thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ dành cho con.

    *Thông tin mang tính chất tham khảo

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Tên Ở Nhà Cho Bé Gái Hay, Dễ Thương Đáng Yêu Nhất
  • Tên Ở Nhà Cho Bé Gái 2022 2022: Gợi Ý Đặt Tên Gọi Ở Nhà Cho Bé Gái 2022
  • Kể Về Em Bé Của Em
  • Bỏ “thị” Đi, Đây Là 10 Tên Đệm Cho Bé Gái Sinh Năm 2022 Cực Hay Và Ý Nghĩa
  • Tên Có Chữ Lót Minh Đẹp Áp Dụng Cho Cả Bé Trai Và Bé Gái
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Theo Phong Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Nguyễn 2022 Đẹp Và Ý Nghĩa
  • 99 Tên Hay Cho Bé Gái Họ Nguyễn Năm 2022
  • Xem Bài Thơ Cách Đặt Tên Cho Con Họ Nguyễn Hay Ý Nghĩa Nhất, Đọc Bài Thơ Cách Đặt Tên Cho Con Họ Nguyễn Hay Ý Nghĩa Nhất Chi Tiết
  • Cách Đặt Tên Cho Con Hay Năm Ất Mùi
  • Cách Đặt Tên Cho Con Năm 2022
  • Hãy chú trọng ý nghĩa của tên đặt cho con

    “Tên hay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu (cả phương Đông lẫn phương Tây) chỉ ra rằng một cái tên “có ấn tượng tốt” sẽ hỗ trợ thăng tiến trong xã hội nhiều hơn.

    Hầu hết cha mẹ khi đặt tên cho con đều theo những nguyên tắc chung như: Ý nghĩa, Sự khác biệt và quan trọng ,Kết nối với gia đình, Âm điệu.

    Tên cho bé trai và bé gái khác nhau và với mỗi giới tính sẽ có ý nghĩa khác nhau như tên bé gái thường có nghĩa đẹp, hiền hậu; trong khi tên cho bé trai thì thường mang ý nghĩa mạnh mẽ, vinh quang.

    Như bạn đã biết, chọn tên cho bé gái không phải là chuyện đơn giản. Ngoài việc cái tên phải hội đủ các yếu tố cần thiết nói trên thì cái tên ấy còn phải mang ít nhất là một trong những ý nghĩa như sau: Đẹp,Tao nhã, Tử tế, Quyến rũ, Tiết hạnh, đoan chính.

    Vậy nhiệm vụ của cha mẹ đã rõ ràng hơn rồi đấy bởi một cái tên hay và mang ý nghĩa tốt đẹp chính là niềm mong mỏi và gửi gắm xứng đáng dành cho bé yêu của bạn:

    – Hãy bắt đầu bằng một số cái tên chỉ sự thông minh tài giỏi như: Anh, Thư, Minh, Uyên, Tuệ, Trí, Khoa…

    – Những cái tên chỉ vẻ đẹp như: Diễm, Kiều, Mỹ, Tuấn, Tú, Kiệt, Quang, Minh, Khôi…

    – Những cái tên chỉ tài lộc: Ngọc, Bảo, Kim, Loan, Ngân, Tài, Phúc, Phát, Vượng, Quý, Khang, Lộc, Châu, Phú, Trâm, Xuyến, Thanh, Trinh…

    – Những cái tên chỉ sức mạnh hoặc hoài bão lớn (cho bé trai): Cường, Dũng, Cương, Sơn, Lâm, Hải, Thắng, Hoàng, Phong, Quốc, Việt, Kiệt (tuấn kiệt), Trường, Đăng, Đại, Kiên, Trung…

    – Những cái tên chỉ sự nữ tính, vẻ đẹp hay mềm mại (cho bé gái): Thục, Hạnh, Uyển, Quyên, Hương, Trinh, Trang, Như, An, Tú, Hiền, Nhi, Duyên, Hoa, Lan, Diệp, Cúc, Trúc, Chi, Liên, Thảo, Mai…

    Vậy với một xuất phát điểm từ ý nghĩa cái tên, bạn sẽ dễ dàng hơn rất nhiều để lựa cho con mình những cái tên “trong tầm ngắm”.

    Yếu tố vận mệnh

    Nếu như bạn thuộc mẫu người hiện đại và không quan tâm lắm tới mối tương tác giữa bản mệnh và cái tên của con thì lựa chọn theo ý nghĩa hay mong muốn hoặc sở thích của bạn là đã quá đủ. Nhưng cái gốc Á Đông của chúng ta thú vị ở chỗ con người luôn nằm trong mối tương tác vận động với vũ trụ, với vật chất và với “đại diện” của vật chất là yếu tố Ngũ Hành bản mệnh. Một cái tên phù hợp bản mệnh con người dường như có một cái gì đó tương hỗ giúp cho nó vững vàng hơn và về yếu tố tâm linh thì đó là điều may mắn.

    Vì vậy cách đặt tên cho con là hãy quan tâm tới con bạn sinh năm nào và bản mệnh là gì. Chẳng hạn 2012 và 2013 là mệnh Thủy, 2014-2015 là mệnh Kim thì trong 4 năm này các tên gắn với hành Kim hoặc Thủy đều là những cái tên có thể đặt được. Ví dụ: Kim, Ngân, Cương, Hà, Thủy, Giang, Triều, Uyên, Thanh, Linh, Bảo, Vân, Nguyệt… Các chữ đặt tên ẩn chứa trong nó yếu tố Ngũ Hành sẽ là một trong những yếu tố tương tác với Ngũ Hành của bản mệnh để tạo thế tương sinh thuận lợi cho cuộc đời của con sau này.

    Và cả yếu tố con giáp (Địa Chi)

    Để chọn một cái tên phù hợp với Địa Chi thì tất nhiên yếu tố “Tam Hợp”, “Lục Hợp” được ưu tiên hàng đầu, thậm chí Ngũ Hành đại diện cho Địa Chi cũng được xét đến một cách kỹ lưỡng. Ví dụ: Tuổi Thìn hợp với tuổi Tí và Thân, nhưng lại không hợp với chính tuổi Thìn (tự hình), do vậy những cái tên hợp với tuổi Tí, Thân sẽ là hợp Địa Chi, trong khi đó tên Long lại không phải là tên tốt cho tuổi Thìn.

    Tham khảo cách đặt tên cho con trai, con gái theo năm Bính Thân 2022

    Đặc điểm tính cách của bé sinh năm Bính Thân 2022

    Bé sinh năm Bính Thân 2022 sẽ thuộc mạng Hỏa ( Sơn hạ hỏa- Lửa dưới chân núi)

    Điểm nổi bật của bé sinh năm Khỉ đó là sự thông minh, lém lỉnh và sự linh hoạt năng động, lúc nào cũng muốn bay nhảy. Bé Khỉ trong tương lai sẽ có khả năng vượt qua mọi tình huống dù là khó khăn nhất. Ngoài ra, bé còn được trời phú cho sự say mê tìm tòi, thích khám phá những điều mới lạ và óc sáng tạo tuyệt vời.

    Bên cạnh những đặc điểm nổi bật, bé sinh năm Khỉ vẫn có một số nhược điểm như sự nóng vội, hấp tấp, thiếu kiên nhẫn cũng như một chút tính kiêu ngạo. Nếu khắc phục được những nhược điểm này, bé sẽ đạt được thành công rực rỡ.

    Cách đặt tên cho con trai, con gái năm 2022

    Cách đặt tên cho con theo Tam Hợp

    Tam Hợp dựa theo tuổi, do tuổi Thân nằm trong Tam hợp Thân-Tý-Thìn nên những cái tên thuộc bộ này đều phù hợp với bé

    Cách đặt tên cho con theo Bản Mệnh

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của bé thuộc Mệnh nào và dựa vào NGũ Hành tương sinh để tìm tên phù hợp cho con. Lựa chọn lý tưởng nhất là đặc tên theo hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản Mệnh.

    Cách đặt tên cho con theo Tứ Trụ

    Để bé có vận tốt hơn, các bậc phụ huynh có thể dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu Ngũ Hành nào đó thì nên chọn tên bé theo Hành đó

    Cách đặt tên cho con theo quy luật tự nhiên

    Loài khỉ thường sinh sống trong rừng, vì vậy bạn có thể dựa vào đặc điểm tự nhiên này để đặt tên cho bé theo những tên thuộc hành Mộc như Khôi, Lê, Đỗ, Mai, Đào,Trúc, Tùng, Quỳnh, Thảo, Liễu, Bách, Lâm, Sâm, Kiện, Xuân, Quý, Hạnh, Thôn, Phương, Phần, Chi,Thị, Bính, Bình, Sa, Phúc, Phước…

    Bên cạnh đó, bạn cũng có thể sử dụng những bộ thủ như Khẩu, Miên, Mịch với ý nghĩa như “cái hang khỉ” để đặt tên cho bé với mong muốn bé có cuộc sống nhàn nhã, bình an như: Đài, Trung, Sử, Tư, Đồng, Hướng, Quân, Trình, Thiện, Hòa, Gia, Đường, An, Thủ, Tông, Quan, Thất, Dung, Nghi, Ninh, Hoành, Bảo, Hựu, Thực, Khoan…

    Ngoài ra, khỉ còn có đặc trưng nổi bật là rất hay bắt chước cử chỉ và tiếng nói của con người, vì vậy bạn có thể chọn những cái tên có chứa bộ nhân như: Hân, Giới, Kim, Đại, Nhiệm, Trọng, Tín, Hà, Bảo, Hưu, Nghi, Huấn, Từ, Ngữ, Thành, Mưu, Nghị, Cảnh…

    Không nên đặt cho con sinh năm 2022

    Đối với bé tuổi Thân, mẹ không nên đặt tên cho bé theo các chữ thuộc bộ Kim, Dậu, Đoài, Mãnh, Điểu, Nguyệt, do những tên đó đều chỉ phương Tây( thuộc hành Kim).

    Theo quy luật ngũ hành, Thân thuộc hành Kim, nếu đặt tên theo các chữ thuộc bộ trên sẽ khiến Kim tụ lại quá nhiều dẫn đến hình khắc và những điều không thuận lợi. Vì vậy, cha mẹ nên tránh đặt tên cho bé theo các tên như: Kim, Cẩm, Ngân, Xuyến, Nhuệ, Phong, Cương, Chung, Thoa, Trân, Trâm…

    Ngoài ra dựa vào đặc tính phá phách của loài Khỉ trên đồng ruộng, ba mẹ nên tránh đặt tên bé tuổi Thân theo các chữ thuộc bộ Hòa, Mạch, Tắc, Mễ, Điền, Cốc như: Do, Giới, Thân, Nam, Đương, Phan, Khoa, Thu, Đạo, Chủng, Tùng, Tú, Bỉnh, Đường, Tinh, Lương,

    Các tên thuộc bộ Khẩu mang ý nghĩa kìm hãm cũng không thích hợp đặt cho người tuổi Thân như Huynh, Cát, Hòa, Quân, Tướng, Đao, Lực…

    Cách đặt tên cho con trai sinh năm 2022 theo vần A – N

    1. THIÊN ÂN Con là ân huệ từ trời cao

    2. GIA BẢO Của để dành của bố mẹ đấy

    3. THÀNH CÔNG Mong con luôn đạt được mục đích

    4. TRUNG DŨNG Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

    5. THÁI DƯƠNG Vầng mặt trời của bố mẹ

    6. HẢI ĐĂNG Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

    7. THÀNH ĐẠT Mong con làm nên sự nghiệp

    8. THÔNG ĐẠT Cách đặt tên cho con nghĩa là Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

    34. ÁI QUỐC Hãy yêu đất nước mình

    35. THÁI SƠN Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao

    36. TRƯỜNG SƠN Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước

    37. THIỆN TÂM Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

    38. THẠCH TÙNG Hãy sống vững chãi như cây thông đá

    39. AN TƯỜNG Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

    40. ANH THÁI Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

    41. THANH THẾ Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

    42. CHIẾN THẮNG Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

    43. TOÀN THẮNG Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

    44. MINH TRIẾT Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

    45. ĐÌNH TRUNG Con là điểm tựa của bố mẹ

    46. KIẾN VĂN Con là người có học thức và kinh nghiệm

    47. NHÂN VĂN Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

    48. KHÔI VĨ Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

    49. QUANG VINH Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,

    50. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín.

    Cách đặt tên cho con gái sinh năm 2022:

    1. Ngọc Anh: Bé là viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời của bố mẹ
    2. Nguyệt Ánh: Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng
    3. Gia Bảo: Bé là “tài sản” quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình
    4. Ngọc Bích: Cách đặt tên cho con nghĩa là viên ngọc trong xanh, thuần khuyết
    5. Minh Châu: Cách đặt tên cho con nghĩa là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ
    6. Bảo Châu: Bé là viên ngọc trai quý giá
    7. Kim Chi: “Cành vàng lá ngọc” là câu nói để chỉ sự kiều diễm, quý phái. Kim Chi chính là Cành vàng.
    8. Ngọc Diệp: Cách đặt tên cho con nghĩa là Lá ngọc, thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu
    9. Mỹ Duyên: Cách đặt tên cho con nghĩa là đẹp đẽ và duyên dáng là điều bạn đang mong chờ ở con gái yêu đó.
    10. Thanh Hà: Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm, đây là điều bố mẹ ngụ ý cuộc đời bé sẽ luôn hạnh phúc, bình lặng, may mắn.Gia Hân: Cái tên của bé không chỉ nói lên sự hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời
    11. Ngọc Hoa: Cách đặt tên cho con nghĩa là một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái
    12. Lan Hương: Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu
    13. Quỳnh Hương: Cách đặt tên cho con nghĩa là giống như mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng
    14. Vân Khánh: Cái tên xuất phát từ câu thành ngữ “Đám mây mang lại niềm vui”, Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình.
    15. Ngọc Khuê: Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết
    16. Diễm Kiều: Cách đặt tên cho con nghĩa là vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu
    17. Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, bé yêu của bạn là tài sản quý giá nhất của cha mẹ đó.
    18. Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

      Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các.

    19. Kim Liên: Cách đặt tên cho con nghĩa là với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết
    20. Gia Linh: Cách đặt tên cho con nghĩa là cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó
    21. Thanh Mai: xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.
    22. Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt
    23. Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ
    24. Diễm My: Cách đặt tên cho con nghĩa là vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng
    25. Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ
    26. Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ
    27. Khánh Ngọc: Cách đặt tên cho con nghĩa là vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá
    28. Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng
    29. Hiền Nhi: Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ
    30. Hồng Nhung: Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa
    31. Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái
    32. Diễm Phương: Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát
    33. Bảo Quyên: Cách đặt tên cho con nghĩa là Quyên: xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng
    34. Ngọc Quỳnh: Cách đặt tên cho con nghĩa là bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ
    35. Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu
    36. Mỹ Tâm: Cách đặt tên cho con nghĩa là không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.
    37. Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu
    38. Hiền Thục: Hiền lành, đảm đang, giỏi giang, duyên dáng là những điều nói lên từ cái tên này
    39. Bích Thủy: Cách đặt tên cho con nghĩa là dòng nước trong xanh, hiền hòa là hình tượng mà bố mẹ có thể dành cho bé
    40. Thủy Tiên: Một loài hoa đẹp
    41. Ngọc Trâm: Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn đầy nữ tính
    42. Ðoan Trang: Cách đặt tên cho con nghĩa là sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính
    43. Thục Trinh: Cách đặt tên cho con nghĩa là cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành
    44. Thanh Trúc: Cách đặt tên cho con nghĩa là cây trúc xanh, biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung, đầy sức sống
    45. Minh Tuệ: Cách đặt tên cho con nghĩa là Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo
    46. Nhã Uyên: Cái tên vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc đầy trí tuệ
    47. Thanh Vân: Cách đặt tên cho con nghĩa là một áng mây trong xanh đẹp đẽ
    48. Như Ý: Cách đặt tên cho con nghĩa là niềm mong mỏi bao lâu nay của bố mẹ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Sinh Năm 2022
  • 100+ Cách Đặt Tên Cho Con Gái Ở Nhà Đáng Yêu Nhất
  • 100 Cách Đặt Tên Đẹp, Hay Và Độc Đáo Cho Con Gái Họ Nguyễn
  • Cách Đặt Tên Mệnh Mộc Cho Con Gái & Con Trai #hay Nhất
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Hay, Đẹp Và Ý Nghĩa * Hello Bacsi
  • Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Hay Cho 12 Con Giáp, Nâng Cao Vận Trình Cải Thiện Vận Số
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành Cực Chuẩn
  • Nên Và Không Nên Khi Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022 Theo Phong Thủy Cát Lành, Tương Lai Tươi Sáng
  • Chọn Tên Con Gái Sinh Năm 2022 – Năm Canh Tý Hay, Hợp Với Tuổi Bố Mẹ
  • (Đặt tên cho con) Yêu thương bé, bố mẹ hãy chăm chút ngay từ lúc đặt tên. Tên bé không chỉ đẹp, mà còn phải lưu ý các yếu tố phong thủy, để bé có thể gặp nhiều may mắn và thuận lợi trong cuộc sống. Bố mẹ có thể chọn một trong các cách đặt tên con theo phong thủy.

    Đặt tên cho con là việc vô cùng quan trọng vì cái tên gắn liền suốt đời mỗi con người. Hơn nữa, Những bậc phụ huynh đều mong muốn tìm ra phương pháp đặt tên theo phong thủy để đứa con mình luôn dồi dào sức khỏe và có một tương lai tươi sáng. Hầu hết cha mẹ khi đặt tên cho con đều theo những nguyên tắc chung như: Ý nghĩa, sự khác biệt và quan trọng, kết nối với gia đình, âm điệu.

    Tên cho bé trai và bé gái khác nhau và với mỗi giới tính sẽ có ý nghĩa khác nhau như tên bé gái thường có nghĩa đẹp, hiền hậu; trong khi tên cho bé trai thì thường mang ý nghĩa mạnh mẽ, vinh quang.

    Đặt tên cho bé phù hợp với ngũ hành

    Con người luôn nằm trong mối tương tác vận động với vũ trụ, với vật chất và với “đại diện” của vật chất là yếu tố Ngũ Hành bản mệnh. Một cái tên phù hợp bản mệnh con người dường như có một cái gì đó tương hỗ giúp cho nó vững vàng hơn và về yếu tố tâm linh thì đó là điều may mắn.

    Vậy hãy quan tâm tới con bạn sinh năm nào và bản mệnh là gì. Chẳng hạn 2012 và 2013 là mệnh Thủy, 2014-2015 là mệnh Kim thì trong 4 năm này các tên gắn với hành Kim hoặc Thủy đều là những cái tên có thể đặt được. Ví dụ: Kim, Ngân, Cương, Hà, Thủy, Giang, Triều, Uyên, Thanh, Linh, Bảo, Vân, Nguyệt… Các chữ đặt tên ẩn chứa trong nó yếu tố Ngũ Hành sẽ là một trong những yếu tố tương tác với Ngũ Hành của bản mệnh để tạo thế tương sinh thuận lợi cho cuộc đời của con sau này.

    Phối giữa Thiên Can và Địa Chi mà tạo thành hành mới của bản mệnh. Chẳng hạn sinh năm Tý, địa chi Tý vốn là hành Thủy nhưng nếu phối giới thiên can Giáp thì Giáp Tý lại là hành Kim (Hải trung Kim); phối với Mậu thì Mậu Tý lại là hành Hỏa (Tích lịch Hỏa)…

    Chắc bố mẹ đều biết ngũ hành (Kim – Thủy – Mộc – Hỏa – Thổ) có mối quan hệ tương sinh và tương khắc với nhau. Tùy theo thứ tự sắp xếp và phát âm, mỗi tên, mỗi chữ, mỗi nét đều chứa đựng một ngũ hành riêng. Khi đặt tên cho bé, ngũ hành của tên phải được sinh từ ngũ hành dòng họ, hoặc ít ra, ngũ hành tên cũng phải sinh ra ngũ hành họ. Được như vậy, bé sẽ nhận được hồng phúc và sự che chở của của dòng họ.

    Ví dụ: Theo Bách gia tính, họ Nguyễn là mệnh Mộc. Do đó, để bé nhận được hồng phúc và có kỳ vọng làm vang danh dòng họ thì bố mẹ nên đặt tên bé thuộc mệnh Thủy (vì Thủy sinh Mộc) hoặc Hỏa (vì Mộc sinh Hỏa). Đặc biệt, bố mẹ cần tránh 2 hành là Kim và Thổ (xung khắc với dòng họ, cực kỳ xấu) để đặt tên cho bé.

    + Ngũ hành Kim

    Hành Kim chủ về sức mạnh, sự cứng rắn và nghiêm khắc. Đứa trẻ mệnh Kim hoặc sinh vào mùa xuân thì nên đặt tên thuộc mệnh Kim để hanh thông vận trình. Một số tên thuộc ngũ hành Kim là: Ái, Ân, Chung, Cương, Dạ, Doãn, Đoan, Hân, Hiền, Hiện, Hữu, Khanh, Luyện, Mỹ, Ngân, Nghĩa, Nguyên, Nhâm, Nhi, Phong, Phượng, Tâm, Thăng, Thắng, Thế, Thiết, Tiền, Trang, Vân, Văn, Vi, Xuyến…

     + Ngũ hành Thủy

    Hành Thủy đại diện cho mùa đông, có khuynh hướng nghệ thuật và cái đẹp. Người sinh vào mùa hè thường có bát tự khuyết Thủy do Hỏa vượng ức chế Thủy. Phương pháp cải thiện số mệnh của lá số tử vi khuyết Thủy.

    Một số tên thuộc ngũ hành Thủy là:  Sương, Thủy, Võ, Giao, Giang, Vũ, Tuyên, Thương, Lệ, Hội, Hợi, Hải, Quang, Nhậm, Trí, Tiên, Hồ, Trọng, Hoàn, Hà, Băng, Bùi, Khê, Nhâm, Nhuận, Kháng, Luân, Dư, Triệu, Trạch, Kiều, Biển, Hàn, Tiến, Toàn, Loan, Cung, Hưng, Quân, Băng, Quyết, Lưu,…

     + Ngũ hành Mộc

    Theo phong thủy, Mộc đại diện cho mùa xuân, sự phát triển, sinh sôi này nở và sức sáng tạo. Người có bát tự khuyết Mộc thường sinh vào mùa thu, Kim khí vượng khắc chế Mộc tính.

    Một số tên thuộc ngũ hành Mộc là: Khôi, Bách, Bạch, Bản, Bính, Bình, Chi, Chu, Cúc, Cung, Đà, Đào, Đỗ, Đông, Giao, Hạnh, Hộ, Huệ, Hương, Khôi, Kỳ, Kỷ, Lam, Lâm, Lan, Lê, Liễu, Lý, Mai, Nam, Nguyễn, Nha, Nhân, Nhị, Phần, Phúc, Phước, Phương, Quan, Quảng, Quý, Quỳnh, Sa, Sài, Sâm, Thảo, Thư, Tích, Tiêu, Trà, Trúc, Tùng, Vị, Xuân, Duy,…

     + Ngũ hành Hỏa

    Hành Hỏa đại diện cho mùa hè, người sinh vào mùa đông thường bát tự khuyết Hỏa do Thủy vượng ức chế. Đặt tên theo ngũ hành sẽ bổ sung thiếu sót, hóa giải điềm xấu. Phương pháp cải thiện số mệnh cho người có bát tự khuyết Hỏa.

    Một số tên thuộc ngũ hành Hỏa là: Ánh, Đài, Ngọ, Hoán, Hạ, Cẩm, Luyện, Quang, Đoạn, Đan, Cẩn, Hồng, Thanh, Kim, Tiết, Huân, Nam, Thước, Dung, Đăng, Bội, Thu, Noãn, Đức, Nhiên,….

     + Ngũ hành Thổ

    Đặt tên cho con thuộc ngũ hành Thổ có thể tham khảo một số tên: Châu, Sơn, Côn, Địa, Ngọc, Lý, San, Liệt, Cát, Viên, Nghiêm, Châm, Thân, Thông, Anh, Giáp, Thạc, Kiên, Tự, Bảo, Kiệt, Chân, Diệp, Bích, Thành, Đại,….

    Dù cùng ngũ hành nhưng đặt tên con trai và đặt tên con gái cũng có sự khác nhau. Tên con trai nên mang các phẩm đức của nam giới như: nhân, nghĩa, trí, tín, đức, hùng kiệt, hoài bão… Tên con gái nên mang các phẩm đức của nữ giới như: hiền thục, thanh nhã, đoan trang, yêu kiều… Chẳng hạn như hành Hỏa, con trai có thể lấy tên là Minh (Đức Minh, Ngọc Minh) thể hiện sự đức độ, trí tuệ và phẩm chất trong sáng của người con trai. Với con gái, hành Hỏa có thể lấy tên là Hiền (Thanh Hiền, Lan Hiền) thể hiện sự dịu dàng, tinh tế và thanh nhã của người con gái.

    Đặt tên theo tam hợp, lục hợp

    Để lựa chọn tên phù hợp với tuổi của bé, bố mẹ có thể dựa vào tam hợp và lục hợp.

    Ví dụ: Theo tam hợp, bé tuổi Dậu hợp với Tỵ và Sửu. Trong khi đó, về lục hợp, bé Dậu hợp với Thìn. Nếu bố mẹ đặt tên bé thuộc các bộ chữ trên, vận mệnh của bé sẽ tốt lành vì được sự trợ giúp. Bố mẹ có thể chọn một trong các tên như Tuyển, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Mục, Sinh, Long, Thìn…Ngược lại, bố mẹ không nên đặt những cái tên liên quan đến Tý, Ngọ, Mẹo, Tuất vì xung khắc với tuổi Dậu như Trạng, Hiến, Mậu, Thịnh, Uy, Dật, Tình, Lang, Triều…

    Đặt tên bổ khuyết được cho tứ trụ

    Một phương pháp nâng cao hơn có độ chính xác tới từng người đó là cách đặt tên theo ngũ hành của tứ trụ. Sử dụng ngày giờ tháng năm sinh của mỗi người mà xác định ngũ hành khuyết thiếu, từ đó lựa chọn chính xác quy luật khắc chế – bổ trợ nào thích hợp cho chính bản thân người đó.

    Tứ trụ là giờ, ngày, tháng, năm sinh của bé, đặc biệt quan trọng. Hành của tứ trụ sinh cho hành của tên bé thì bé sẽ được trời đất trợ giúp. Ngược lại, nếu khắc thì bé không được thiên thời.

    Bản thân từng trụ được đại diện bởi các cặp Thiên Can và Địa Chi. Cụ thể:

    Trong bát tự, ngũ hành của các Thiên Can sẽ là: Giáp và Ất thuộc Mộc, Bính và Đinh thuộc Hỏa, Mậu và Kỉ thuộc Thổ, Canh và Tân thuộc Kim, Nhâm và Quý thuộc Thủy.

    Trong bát tự, ngũ hành của các Địa Chi là: Tý và Hợi thuộc Thủy, Sửu, Thìn, Mùi, Tuất thuộc Thổ, Dần và Mão thuộc Mộc, Tỵ và Ngọ thuộc Hỏa, Thân và Dậu thuộc Kim.

    Nếu trong bát tự của bé có đầy đủ ngũ hành là rất tốt. Nếu thiếu hành nào thì đặt tên có ngũ hành đó để bổ sung. Nếu có từ 2 hành trở lên bị yếu, thì chỉ cần bổ khuyết bằng tên đệm, không nhất thiết phải dùng tên chính.

    Bảng tính tứ trụ được tính dựa trên ngày sinh, giờ sinh, tháng sinh và năm sinh dựa trên “bát tự a lạt” nghĩa là dựa trên 8 chữ để định nên vận mệnh của một đứa trẻ (Thừa hay thiếu yếu tố nào trong ngũ hành), ví dụ, một đứa trẻ sinh ra mà trong ngũ hành của nó toàn Thuỷ, thì lớn lên em bé sẽ dễ mắc phải bệnh trầm cảm, hay gặp những năm vận khí, ví dụ như Nhâm Quý hoá Thuỷ thì những đứa trẻ này sẽ dễ gặp phải té nước hoặc những tai nạn liên quan tới THUỶ.

    Khi chọn năm sinh và đặt tên cho con theo phong thuỷ dựa trên bảng tính tứ trụ thì có 2 trụ chính đó là trụ KIM và trụ HOẢ, Trong ngũ hành thì trụ KIM sẽ tạo bên bản chất, tố chất và tính cách của một cá nhân. Trụ HỎA sẽ hình thành nên tính cách, tâm hồn và cảm xúc của con người.

    Bằng cách nghiên cứu trụ Hoả, bạn có thể được chỉ ra rất nhiều yếu tố giúp hoá giải những điều xấu trong phong thuỷ con cái về sau. Trước hết, bạn cần phải tra tính chất tốt xấu theo các nét của bộ thủ đã tìm theo 5 Thế cách: Tổng cách, Ngoại cách, Thiên cách, Nhân cách, Địa cách.

    Những điều không nên khi đặt tên con theo phong thủy

    Không đặt tên bé trùng với người thân hoặc họ hàng trong gia đình.

    Không đặt tên bé trùng với tên những người chết trẻ trong họ.

    Không đặt tên bé quá thô tục, tối nghĩa.

    Không đặt tên bé mang ý nghĩa liên quan đến các bộ phận tế nhị của con người, bệnh tật, hiện tượng không tốt lành (sấm, bão, lũ…) hoặc những thứ không trong sáng.

    Không nên đặt tên bé khó phân biệt giới tính.

    Tránh đặt tên bé theo người nổi tiếng.

    Tránh cho bé những tên quá dài, quá ngắn, khó viết hoặc khó đọc.

    Có nhiều yếu tố để quyết định cái tên hay, nếu đầy đủ các yếu tố trên thì tất nhiên là tốt, nhưng cũng không cần thiết phải quá hoàn hảo mà khiến cho sức sáng tạo của bạn bị hạn chế.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai 2022 Hay Và Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Năm 2022 Như Thế Nào Để Con Luôn May Mắn
  • Những Lưu Ý Quan Trọng Để Đặt Tên Hay Cho Con Gái
  • Bí Quyết Đặt Tên Hay Cho Con Gái Để Cả Đời Sung Sướng
  • Muốn Đặt Tên Hay Tên Đẹp Cho Con, Nhớ Ngay 7 Điều Cấm Kị
  • Đặt Tên Con Gái 2022, Tên Hay Cho Bé Gái Theo Phong Thủy, Theo Họ

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Tên Dương Đẹp Và Hay
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 1950
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 1950
  • Nam Tuổi Canh Dần 2010 Nên Lấy Vợ Tuổi Gì Để Mang Lại Hạnh Phúc Nhất Cho Gia Đình Bạn.
  • Tuổi Canh Dần Sinh Năm 2010 Hợp Màu Gì?
  • Đặt tên cho con gái 2022 hay, hợp phong thủy

    I. Cung mệnh của bé gái sinh năm Canh Tý 2022

    1. Anh

    Mong con hoạt bát, thông minh và nhanh nhẹn

    – Bảo Anh: Con là báo bối của bố mẹ, con nhanh nhẹn và thông minh. Bố mẹ sẽ luôn mang tới cho con điều tốt đẹp.

    – Cẩm Anh: Con là cô gái lanh lợi, xinh đẹp mà bất cứ cô gái nào cũng muốn có được.

    – Cát Anh: Bố mẹ hy vọng con sẽ luôn gặp may mắn và con là niềm may mắn của gia đình ta.

    – Diễm Anh: Bố mẹ mong con vừa sắc sảo vừa kiều diễm để bao chàng trai mong muốn sánh bước cùng con.

    – Diệu Anh: Con sinh ra là điều kỳ diệu cho gia đình, con sinh đẹp và thông minh.

    – Hà Anh: Con là cô gái dịu dàng và duyên dáng cũng như thông minh và sắc sảo.

    – Hải Anh: Bố mẹ mong con có những hoài bão và ước mơ to lớn như biển cả.

    2. Bích

    Đặt bé gái tên Bích với mong muốn con lớn lên sẽ có dung mạo xinh đẹp, càng lớn càng tỏa sáng.

    – Đan Bích: Bố mẹ mong con có cuộc sống êm đẹp và bằng phẳng.

    – Ngọc Bích: Con là cô gái xinh đẹp, tỏa sáng và rực rỡ như viên ngọc.

    – Diệp Bích: Bố mẹ mong muốn con lớn lên sáng ngời, xinh đẹp và có phẩm chất cao quý.

    – Diễm Bích: Con là cô gái được sinh ra trong gia đình quyền quý, danh giá.

    – Hồng Bích: Bố mẹ mong muốn con có được nét đẹp đằm thắm và nhã nhặn.

    – Kim Bích: Bố mẹ đặt tên con gái với hy vọng con là hòn ngọc quý, tâm hồn trong dáng và dịu dàng, càng mài dũa thì càng tỏa sáng,

    – Hải Bích: Hy vọng cuộc sống của con sẽ luôn hạnh phúc và sung sướng.

    – Nguyệt Bích: Bố mẹ mong con có cuộc sống tốt, tròn đầy như ánh trăng.

    – Nhã Bích: Con là người có học thức uyên bác, cuộc sống yên bình và dư dả.

    3. Cát

    Bố mẹ đặt tên con gái là Cát với mong muốn con luôn gặp may mắn, hạnh phúc.

    – Cát Cát: Bố mẹ mong con luôn gặp may mắn, những điều tốt đẹp, hân hoan và vui mừng.

    – Đài Cát: Bố mẹ muốn con có được cuộc sống hạnh phúc và ấm no.

    – Mai Cát: Con là cô gái đức hạnh, luôn vui tươi và hoan hỉ, con chính là người mang đến niềm vui cho mọi người ở xung quanh.

    – Nguyệt Cát: Hy vọng con có cuộc đời tròn đầy như ánh trăng trên bầu trời cao

    – Thủy Cát: Con là cô gái luôn hạnh phúc à vui vẻ.

    – Tiên Cát: Bố mẹ mong con luôn xinh đẹp, vui vẻ, hạnh phúc

    – Tuệ Cát: May mắn và thông minh là những gì mà bố mẹ mong muốn con có được.

    – Yên Cát: Con bình dị, xinh đẹp và nết na.

    4. Châm

    Tên Châm mang ý nghĩa là thông minh, dịu dàng, hiểu biết và quý phái.

    – Bảo Châm: Con chính là bảo bối xinh đẹp và thanh cao của bố mẹ.

    – Bích Châm: Con xinh gái, tài giỏi, cao quý, mong con được mọi người yêu thương.

    – Kiều Châm: Cái tên này thể hiện người con gái toàn sắc vẹn toàn.

    – Ngọc Châm: Hy vọng con sẽ xinh đẹp, thuần khiết và đức hạnh

    – Mỹ Châm: Con là cô gái xinh đẹp, tinh tế và sắc sảo.

    – Minh Châm: Tên con gái thể hiện cô gái có tính tìn đôn hậu và hiền hòa, có dung mạo xinh đẹp và sang trọng.

    – Hạnh Châm: Con là cô gái xinh đẹp, tâm tính hiền hòa, nết na, có cuộc sống giàu sang và hạnh phúc.

    – Hạ Châm: Con là cô gái xinh đẹp, nết na và thùy mị

    – Quỳnh Châm: Xinh đẹp, hạnh phúc và kiêu sa.

    – Yến Châm: Cn là loài chim yến rất xinh đẹp và quý giá trong lòng của bố mẹ.

    5. Châu

    Tên Châu có ý nghĩa mang tới sự may mắn, phú quý và giàu sang

    – Á Châu: Bố mẹ mong tương lai của con sẽ mở rộng và phát triển rộng lớn.

    – An Châu: Con chính là điều may mắn và tốt dẹp trong cuộc đời của bố mẹ.

    – Băng Châu: Con là cô gái cao quý, có bản chất tinh khiết, cao sang.

    – Bảo Châu: Con là viên ngọc quý giá của bố mẹ.

    – Diễm Châu: Có nghĩa là viên ngọc xanh, con là người tốt, con mang lại niềm hạnh phúc và may mắn đến cho mọi người.

    – Hiền Châu: Con là cô gái hiền thục, thánh thiện và cao quý.

    – Hoàng Châu: Bố mẹ mong con có tiền đồ rộng mở và là viên ngọc quý của bố mẹ.

    – Hồng Châu: Mong con có nhân cách cao đẹp, vượt lên tất cả để tỏa sáng.

    – Minh Châu: Con là người mà bố mẹ quý.

    – Thùy Châu: Con là cô gái thùy mị, đoan trang, mãi là viên ngọc quý của bố mẹ.

    6. Diệp

    Đặt tên con là Diệp mong con nhận được trọn tài năng và phước đức cũng như mong con xinh đẹp, đầy sức sống, thích hợp đặt tên con gái 2022.

    – Ái Diệp: Hi vọng con có cuộc sống giàu sang, tính tình lương thiện và nhân hậu.

    – Ánh Diệp: Bố mẹ mong con có cuộc sống giàu sang và sung túc.

    – An Diệp: Mong con có cuộc sống tốt đẹp và hạnh phúc.

    – Bảo Diệp: Trong lòng bố mẹ, con là báu vật quy giá, mong con có cuộc sống sung túc và giàu sang.

    – Hồng Diệp: Tên cho bé gái có ý nghĩa chỉ về nét đẹp kiều diễm của con gái.

    – Huỳnh Diệp: Bố mẹ mong con xinh đẹp và kiêu sa, có được cuộc sống giàu sang và phú quý.

    – Khánh Diệp: Đẹp đẽ, trong sáng và có cuộc sống phú quý là những điều mà bố mẹ mong có ở con.

    – Hoàng Diệp: Bố mẹ mong con có được cuộc sống giàu sang.

    – Hà Diệp: Hy vọng con có được cuộc sống yên bình như dòng sông và phú quý

    – Lạc Diệp: Cuộc sống của con sẽ thoải mái, giàu sang.

    – Quỳnh Diệp: Bố mẹ mong con lớn lên là người tài giỏi, có cuộc sống giàu sang.

    – Nhã Diệp: Mong con là người tài giỏi, có cuộc sống đoan chính và nho nhã.

    – Ngọc Diệp: Con là cô gái xinh đẹp, quý phái và duyên dáng.

    – Vân Diệp: Mong con có cuộc sống bình yên và nhẹ nhàng và giàu sang.

    7. Diệu

    Tên Diệu đặt tên con gái rất phù hợp với ý nghĩa nhẹ nhàng nhưng rất cuốn hút và ấn tượng, thích hợp với bé gái năm 2022.

    – Ái Diệp: Lương thiện, biết sống hiền hòa, yêu thương mọi người là những gì bố mẹ mong muốn con có được.

    – Hà Diệp: Con lớn lên sẽ hiền hòa, xinh đẹp.

    – An Diệp: Con có nét đẹp tinh tế và dịu dàng.

    – Hân Diệp: Bố mẹ hy vọng con sẽ luôn xinh đẹp và tươi vui.

    – Hương Diệp: Con là cô gái xinh đẹp. Con đến mang đến cho bố mẹ điều tuyệt vời nhất.

    – Khánh Diệp: Con là người xinh đẹp và là điều tốt nhất của bố mẹ.

    – Huyền Diệp: Con có tất cả mọi thứ huyền ảo và kỳ diệu, tác động tới tâm hồn mà mọi người không có được.

    8. Khuê

    Tên Khuê có ý nghĩa là trong sáng và thanh tú, cuốn hút như ngọc quý, cao sang.

    – An Khuê: Con xinh đẹp và thuần hậu.

    – Minh Khuê: Mong con hay luôn là vì sao tỏa sáng trên cuộc đời.

    – Thục Khuê: Con là cô gái đài các và hiền thục.

    – Diễm Khuê: Xinh đẹp, duyên dáng và thanh tú là những gì bố mẹ mong ở con.

    – Bích Khuê: Hy vọng con lớn lên sẽ dịu dàng và trong sáng như ngọc.

    – Tú Khuê: Cô gái mang nét đẹp sáng ngời, thanh tú.

    – Trúc Khuê: Hy vọng con là người tài hòa và ngay thẳng.

    – Thụy Khuê: Mong con có cuộc sống sang trọng, sung túc và tương lai tươi sáng

    – Ngọc Khuê: Con là viên ngọc quý trong lòng bố mẹ, con thuần khiết và trong sáng.

    9. Liên

    Tên Liên chỉ người sống ngay thẳng, tính tình thanh tĩnh, chịu thương chịu khó, tấm lòng bao dung và bác ái.

    – Ái Liên: Con cao quý và xinh đẹp như hoa sen.

    – An Liên: Tên cho bé có ý nghĩa người con gái có tâm hồn đẹp, may mắn, tránh được mọi hiểm họa và có cuộc sống an nhàn.

    – Ân Liên: Cô gái xinh đẹp, trong sạch và thanh khiết.

    – Bích Liên: Mong con sống ngay thẳng và thanh khiết, biết vươn lên để thể hiện được tài năng.

    – Chi Liên: Con thanh tao, quý phái.

    – Cúc Liên: Tên chỉ người con gái đáng yêu, trong sáng và tinh tế tỏng công việc.

    – Cát Liên: Hy vọng con sẽ xinh đẹp, cuộc sống sẽ gặp nhiều may mắn, hạnh phúc.

    – Cẩm Liên: Hy vọng con sẽ xinh đẹp, rực rỡ và trong sáng giống như loài hoa sen.

    – Ánh Liên: Thể hiện người con gái thông minh, tinh tế, tường tận mọi vấn đề.

    – Diễm Liên: Hy vọng con xinh đẹp và thanh cao giống như bông sen.

    10. Ngọc

    Tên Ngọc là tên đẹp, thể hiện một dung mạo xinh đẹp và tỏa sáng như hòn ngọc quý. Đặt tên con gái 2022 là Ngọc với ngụ ý con là món quà ý nghĩa của bố mẹ.

    – Ánh Ngọc: Con xinh đẹp, sáng suốt và thông minh.

    – An Ngọc: Bố mẹ mong con sẽ luôn bình an và may mắn.

    – Ái Ngọc: Tên hay thể hiện người có dung mạo xinh đẹp, nết na, được nhiều người yêu quý.

    – Bảo Ngọc: Viên ngọc quý giá của bố mẹ, con xinh đẹp và kiêu sa.

    – Diễm Ngọc: Con là cô gái xinh đẹp và rạng ngời.

    – Bích Ngọc: Con là viên ngọc quý hiếm, thuần khiếm và trong sáng

    – Kim Ngọc: Con xinh đẹp và tỏa sáng như vàng, loài ngọc quý.

    – Phương Ngọc: Con chính là viên ngọc thơm ngát muôn nơi.

    – Như Ngọc: Con là viên ngọc mà bố mẹ rất yêu quý.

    – Mai Ngọc: Con là hoa mai bằng ngọc, may mắn và xinh đẹp

    Đặt tên cho bé gái năm 2022 hay và ý nghĩa

    11. Trân

    Tên Trân nói tới người con gái xinh đẹp và quý phái. Đặt tên con gái tên Trân với mong muốn con có cuộc sống giàu sang, sung túc, được mọi người yêu thương và nuông chiều.

    – Châu Trân: Con là chuỗi ngọc trai quý giá của bố mẹ và gia đình.

    – Bích Trân: Con xinh đẹp, sắc đẹp và nhạy bé, được mọi người yêu quý.

    – Bảo Trân: Con là người tài giỏi, cao sang và thông minh.

    – Anh Trân: Bố mẹ mong cuộc sống sau này của con sẽ được sung túc và giàu sang.

    – Châu Trân: Con chính là chuỗi ngọc trai quý hiếm của bố mẹ

    – Nhã Trân: Con là người quý phái, xinh đẹp nhưng rất khiêm nhường, nhã nhặn.

    – Nguyệt Trân: Con sinh ra xinh đẹp, sống trong cuộc sống phú quý và vinh hoa.

    – Ngọc Trân: Con được bố mẹ nâng niu và yêu thương.

    – Hạnh Trân: Con là người dịu dàng, xinh đẹp, nết na và hiền lành

    II. Top tên con gái 2022 đẹp, ý nghĩa

    – An Chi: Hy vọng con lớn lên sẽ xinh đẹp, lanh lợi

    – An Diệp: Bố mẹ mong con có cuộc sống luôn gặp may mắn và bình an

    – An Nhiên: Hy vọng con có cuộc sống bình yên, vô tư, không gặp bất cứ điều gì phiền muội

    – Ánh Dương: Bố mẹ hy vọng con sẽ hướng đến những điều tốt đẹp nhất

    – Bảo Ái: Con chính là bảo bối đáng yêu của bố mẹ, con có tấm lòng lương thiện và nhân hậu

    – Bình An: Con lớn lên trong bình an và khỏe mạnh

    – Cát Tiên: Con là người may mắn, tài năng và nhanh nhẹn

    – Đan Quỳnh: Hy vọng con lớn lên sẽ xinh đẹp và tỏa sáng như đóa hoa quỳnh

    – Diệp Thảo: Hy vọng con sẽ có cuộc sống tốt, mạnh mẽ giống loài cỏ

    – Diệu Tú: Con nhanh nhẹn và khéo léo được mọi người yêu quý

    – Đinh Hương: Con sẽ là người con gái hấp dẫn mọi người, được mọi người yêu thương.

    – Hải Đường: Tên con là một loài hoa xinh đẹp và ngọt ngào

    – Hân Diệu: Bố mẹ mong con luôn được vui vẻ và mạnh khỏe

    – Hướng Dương: Cuộc sống của con luôn hướng đến nơi tươi sáng, nơi có mặt trời

    – Hương Tràm: Dù thế nào, con vẫn tỏa hương thơm ngát cho đời

    – Khả Hân: Mong con có cuộc sống hạnh phúc và vui vẻ

    – Lam Giang: Hy vọng cuộc sống của con sẽ êm đềm như dòng nước

    – Linh Đan: Con chính là thần dược quý hiếm

    – Ly Châu: Mong con có dung mạo xinh đẹp, tiền đồ mở rộng và được mọi người yêu quý.

    – Minh Châu: Con có gương mặt và cuộc đời tươi sáng

    – Mộc Lan: Con là cô gái cao quý và thanh tao

    – Mỹ Dung: Con là người có diện mạo xinh đẹp

    – Mỹ Lệ: Con kiêu sa, sang trọng và đài cát

    – Mỹ Ngọc: Con là con gái xinh đẹp và là người quan trọng trong cuộc đời của bố mẹ

    – Ngân Hà: tình yêu to lớn dành cho con như dãy ngân hà

    – Nguyệt Cát: Bố mẹ hy vọng con có cuộc đời con sẽ hạnh phúc, an lành

    – Nguyệt Trân: Con là cố gái xinh đẹp và quý phái

    – Nhã Lan: nét đẹp hòa nhã, khiêm nhường, nghị lực như hoa lan

    – Nhã Phương: mong con ôn hòa nhã nhặn, mang vinh hiển về nhà

    – Quế Anh: Hy vọng con con học thức, sáng suốt

    – Sơn Ca: loài chim có tiếng hot thánh thót.

    – Thanh Thúy: Mong cuộc sống con ôn hòa, hạnh phúc

    – Thảo Linh: Bố mẹ mong con xinh đẹp như loài cỏ Thảo Linh

    – Thiên Di: Con là cánh chim trời tới từ phương Bắc.

    – Thiên Giang: Tên hay có nghĩa dòng sông cao quý của trời, thể hiện con là người quý giá trong lòng của bố mẹ.

    – Thiên Hà: Con là vũ trụ và bầu trời trong lòng của ba mẹ

    – Thiên Thanh: Con được trời ban tặng nét đẹp thanh khiết và trong sáng

    – Tố Thư: Con là cô gái thông minh và tri thức

    – Trâm Anh: Hy vọng con sẽ thông minh và xinh đẹp.

    – Tú Anh: Con là cô gái xinh đẹp và tài giỏi

    – Tuyết Nhung: Bố mẹ mong con có cuộc sống êm ải như nhung

    – Vân Khánh: Con là ánh mây hạnh phúc và vui vẻ

    – Vàng Anh: Hy vọng lớn lên con sẽ thông minh và hoạt bát

    – Việt Hà: Đây là con sông nước hữu tình

    – Xuân Nghi: Con xinh đẹp và trong sáng

    – Xuyến Chi: Mong con xinh đẹp, có cuộc sống đơn giản nhưng có sức sống mạnh liệt như loài hoa dại này

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gian Nan Đặt Tên Con Gái Tuổi Dần
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Dậu 1957
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Dương Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Đặt Tên Con Gái Họ Nguyễn Cực Hay Và Ý Nghĩa
  • Tên Tuyết Có Ý Nghĩa Gì? Đặt Tên Đệm Con Gái Tên Tuyết Ý Nghĩa
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100