Top 14 # Đặt Tên Cho Bé Trai Tuổi Thân / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Uplusgold.com

Đặt Tên Cho Con Tuổi Thân / 2023

Cái Tên sẽ đi theo suốt cuộc đời của người mang nó, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau… Vì vậy các bậc làm cha làm mẹ với bao hoài bão ước mơ chứa đựng trong cái Tên, khi đặt Tên cho con: Đó là cầu mong cho con mình có một cuộc sống an lành tốt đẹp…

Đặt tên cho con tuổi Thân

Khi đặt tên cho con tuổi Thân, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh đặt tên cho con nằm trong các bộ Thủ xung khắc với từng tuổi. Cụ thể như sau:

Tên kiêng kỵ:

Các chữ thuộc bộ Kim, Dậu, Đoài, Mãnh, Điểu, Nguyệt không phù hợp khi dùng để đặt tên cho người tuổi Thân, bởi những chữ đó đều chỉ phương Tây (thuộc hành Kim).

Theo ngũ hành, Thân thuộc hành Kim; nếu dùng những chữ thuộc các bộ trên để đặt tên cho người tuổi Thân sẽ khiến Kim tụ lại quá nhiều, dễ dẫn đến hình khắc và những điều không tốt. Theo đó, những chữ cần tránh gồm: Kim, Cẩm, Ngân, Xuyến, Nhuệ, Phong, Cương, Chung, Thoa, Trân, Trâm…Tuổi Thân có Bản mệnh Hỏa lại càng rất kỵ.

Dần và Thân xung nhau, Thân và Hợi (Trư) thuộc lục hại. Do vậy, khi chọn tên cho người tuổi Thân, bạn cần tránh những chữ có liên quan tới các con giáp trên. Vì dụ như: Dần, Xứ, Hổ, Báo, Lư, Hiệu, Hợi, Tượng, Duyên, Hào, Mạo…

Những chữ thuộc bộ Khẩu cũng nên tránh ví dụ như: Huynh, Cát… vì mang ý nghĩa bị kìm hãm. Các chữ như Quân, Tướng, Đao, Lực cũng nên tránh khi đặt tên cho người tuổi Thân.

Tên đem lại may mắn:

Người tuổi Thân là người cầm tinh con Khỉ, sinh vào các năm 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016, 2028…

Thân tam hợp với Tý, Thìn. Nếu tên của người tuổi Thân có các chữ trong tam hợp đó thì họ sẽ được sự trợ giúp rất lớn và có vận mệnh tốt đẹp. Mặt khác, Thân thuộc hành Kim, Thủy Kim tương sinh, nên những chữ thuộc bộ Thủy cũng rất tốt cho vận mệnh của người tuổi Thân.

Theo đó, bạn có thể chọn những tên như: Khổng, Tự, Tồn, Tôn, Học, Hiếu, Nông, Thìn, Thần, Giá, Lệ, Chân, Lân, Cầu, Băng, Tuyền, Giang, Hồng, Hồ, Tân, Nguyên, Hải…Nhưng lại đại kỵ với người tuổi Thân có Bản mệnh Hỏa.

Rừng cây là nơi sinh sống của khỉ nên những chữ thuộc bộ Mộc rất thích hợp cho người tuổi Thân, ví dụ như: Bản, Tài, Đỗ, Đông, Tùng, Lâm, Liễu, Cách, Đào, Lương, Dương… Những tên này rất tốt cho người tuổi Thân có Bản mệnh Hỏa.

Những chữ thuộc bộ Khẩu, Miên, Mịch gợi liên tưởng đến nghĩa “cái hang của khỉ” sẽ giúp người tuổi Thân có cuộc sống nhàn nhã, bình an. Đó là những tên như: Đài, Trung, Sử, Tư, Đồng, Hướng, Quân, Trình, Thiện, Hòa, Gia, Đường, An, Thủ, Tông, Quan, Thất, Dung, Nghi, Ninh, Hoành, Bảo, Hựu, Thực, Khoan…

Người tuổi Thân thích hợp với những tên thuộc bộ Nhân hoặc bộ Ngôn bởi khỉ rất thích bắt chước động tác của người và có quan hệ gần gũi với loài người. Những tên gọi thuộc các bộ đó gồm: Nhân, Giới, Kim, Đại, Nhiệm, Trọng, Tín, Hà, Bảo, Hưu, Nghi, Huấn, Từ, Ngữ, Thành, Mưu, Nghị, Cảnh…

Khỉ rất thích xưng vương nhưng để trở thành Hầu vương và có được uy phong thì chúng phải trả giá rất đắt. Do vậy, những chữ thuộc bộ vương như: Ngọc, Cửu, Linh, San, Trân, Cầu, Cầm, Dao, Anh… khá phù hợp với người tuổi Thân. Tuy nhiên, bạn nên thận trọng khi sử dụng những tên đó.

Dùng những tên thuộc bộ Sam, Cân, Mịch, Y, Thị để biểu thị sự linh hoạt và vẻ đẹp đẽ của chúng như: Hình, Ngạn, Ảnh, Chương, Bân, Lệ, Đồng, Thường, Hi, Tịch, Thị, Sư, Phàm, Ước, Hệ, Tố, Kinh, Hồng, Duyên… sẽ giúp người tuổi Thân có được vẻ anh tuấn, phú quý song toàn.

Để đặt tên cho con tuổi Thân, bạn có thể tham khảo thêm các thông tin về Bản mệnh, Tam hợp hoặc nếu kỹ lưỡng có thể xem Tứ Trụ, (nếu bé đã ra đời mới đặt tên). Có nhiều thông tin hữu ích có thể giúp cho cha mẹ chọn tên hay cho bé.

Tam Hợp

Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Thân nằm trong Tam hợp Thân – Tý – Thìn nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

Bản Mệnh

Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

Tứ Trụ

Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

Đặt Tên Cho Con Trai, Bé Trai Sinh Năm Bính Thân 2022 / 2023

Các bạn đang chuẩn bị chào đón một bé trai vào năm Bính Thân 2016, việc đặt tên cho con trai của bạn đang là vấn đề mà bạn quan tâm? Như các bạn đã biết, cái tên sẽ theo con trên suốt đường đời, vậy làm thế nào để đặt cho con trai bạn một cái tên hay, ý nghĩa và hợp phong thủy để hi vọng con trai bạn sau này sẽ có một cuộc sống an lành và tốt đẹp.

Theo quan niệm hợp kỵ của tuổi Thân

Tuổi Thân tam hợp với Tý, Thìn nên các bạn có thể đặt tên của bé trai sinh năm 2016 có các chữ trong ba tuổi này thì sẽ rất tốt đẹp. Ngược lại các bạn cũng cần tránh các tên trong “tứ hành xung” Dần – Thân – Tỵ – Hợi.

Đặt tên cho bé trai dựa vào Bản Mệnh

Năm Bính Thân 2016 là mệnh Hỏa. Vì Mộc sinh Hỏa nên những tên thuộc hành Mộc rất phù hợp, ví dụ: Bản, Tài, Đỗ, Đông, Tùng, Lâm, Lương, Dương, Kiệt, Tài, Sâm, Mộc, Thụ, Vinh, Tú, Khoa, …

Dựa vào đặc điểm và tính cách loài khỉ

Loài khỉ thường sinh sống theo bầy trong rừng vì vậy những từ thuộc hành Mộc sẽ thích hợp đặt tên cho bé trai của bạn như: Khôi, Lê, Đỗ, Trúc, Tùng, Bách, Lâm, Sâm, Kiện, Xuân, Quý, Bính, Bình, Phúc, Phước…

Khỉ rất lanh lợi, hoạt bát nên những cái tên thuộc bộ Sam, Cân, Y, Mịch cũng sẽ là những cái tên rất ý nghĩa cho bé trai của bạn như: Hình, Ngạn, Chương, Đồng, Thường, Phàm, Tố…

Loài khỉ thích bắt chước cử chỉ và tiếng nói của con người nên các tên thuộc bộ Nhân, Ngôn cũng rất tốt. Ví dụ như: Nhân, Giới, Đại, Nhiệm, Trọng, Tín, Hà, Bảo, Hưu, Nghi, Huấn, Thành, Ngôn, Kế, Huấn…

Một số tên hay khác dành cho bé trai

Tên

Ý nghĩa

Tên đệm

AN

Bình an, yên ổn

Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Xuân An, Trọng An, Hải An, Thanh An, Hòa An, Thành An, Ngọc An, Thế An, Minh An, Đức An, Phú An,Hoàng An, Tường An

ANH

Thông minh sáng sủa

Bảo Anh, Nhật Anh, Duy Anh, Hùng Anh, Đức Anh, Trung Anh, Nghĩa Anh, Huy Anh, Tuấn Anh, Hoàng Anh, Vũ Anh, Quang Anh, Hồng Anh, Tinh Anh, Bảo Anh, Viết Anh, Việt Anh, Sỹ Anh, Huỳnh Anh

BÁCH

Mạnh mẽ, vững vàng, trường tồn

Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách

BẢO

Vật quý báu hiếm có

Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo

CÔNG

Liêm minh, người có trước có sau

Chí Công, Thành Công, Đức Công, Duy Công, Đạt Công, Kỳ Công, Hồng Công, Quang Công, Tiến Công, Minh Công, Ngọc Công, Hữu Công

CƯỜNG

Mạnh mẽ, khí dũng, uy lực

Anh Cường, Cao Cường, Đức Cường, Hữu Cường, Hùng Cường, Phi Cường, Đình Cường, Mạnh Cường, Quốc Cường, Việt Cường, Dũng Cường, Thịnh Cường, Văn Cường, Chí Cường, Tuấn Cường, Minh Cường

ĐỨC

Nhân nghĩa, hiền đức

Minh Đức, Anh Đức, Tuấn Đức, Hoài Đức, Hồng Đức, Nhân Đức, Bảo Đức, Thành Đức, Vĩnh Đức, Trung Đức, Trọng Đức, Nguyên Đức, Việt Đức, Thế Đức, Mạnh Đức, Huy Đức, Phúc Đức

DŨNG

Anh dũng, dũng mãnh

Anh Dũng, Chí Dũng, Hoàng Dũng, Lâm Dũng, Mạnh Dũng, Nghĩa Dũng, Quang Dũng, Ngọc Dũng, Thế Dũng, Tấn Dũng, Trung Dũng, Tuân Dũng, Trí Dũng, Việt Dũng, Quốc Dũng, Bá Dũng, Hùng Dũng

DƯƠNG

Rộng lớn như biển cả, sáng như mặt trời

Thái Bình Dương, Đại Dương, Hải Dương, Viễn Dương, Nam Dương, Đông Dương, Quang Dương, Thái Dương, Việt Dương, Bình Dương, Bảo Dương, Trung Dương, Hoàng Dương, Tùng Dương

ĐẠT

Thành đạt vẻ vang

Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Khánh Đạt, Tuấn Đạt, Tiến Đạt, Duy Đạt, Trí Đạt, Vĩnh Đạt, Xuân Đạt, Tấn Đạt, Mạnh Đạt, Minh Đạt, Quốc Đạt, Bá Đạt, Quang Đạt

DUY

Thông minh, sáng láng

Anh Duy, Bảo Duy, Đức Duy, Khắc Duy, Khánh Duy, Nhật Duy, Phúc Duy, Thái Duy, Trọng Duy, Việt Duy, Hoàng Duy, Thanh Duy, Quang Duy, Ngọc Duy

GIA

Hưng vượng, hướng về gia đình

An Gia, Đạt Gia, Phú Gia, Vinh Gia, Thành Gia, Nhân Gia, Đức Gia, Hoàng Gia, Lữ Gia, Khương Gia

HOÀNG

Màu vàng, dòng dõi

Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng, Kim Hoàng, Sỹ Hoàng, Bảo Hoàng, Minh Hoàng, Khắc Hoàng, Nguyên Hoàng, Vũ Hoàng, Huy Hoàng, Anh Hoàng, Lương Hoàng

HUY

Ánh sáng, sự tốt đẹp

Quốc Huy, Đức Huy, Khắc Huy, Nguyên Huy, Minh Huy, Quang Huy, Chấn Huy, Tiến Huy, Ngọc Huy, Anh Huy, Thái Huy, Đức Huy, Nhật Huy, Hoàng Huy

HÙNG

Sức mạnh vô song

Anh Hùng, Đức Hùng, Huy Hùng, Đạt Hùng, Quốc Hùng, Kiều Hùng, Nguyên Hùng, Viết Hùng, Hữu Hùng, Huy Hùng, Đinh Hùng, Công Hùng, Mạnh Hùng, Tiến Hùng, Tuấn Hùng, Xuân Hùng, Trọng Hùng

KHẢI

Sự cát tường, niềm vui

Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, An Khải, Minh Khải, Vỹ Khải, Đình Khải, Quang Khải, Chí Khải, Quốc Khải, Đăng Khải, Duy Khải, Trung Khải

KHANG

Phú quý, hưng vượng

Gia Khang, Minh Khang, Đức Khang, Thành Khanh, Vĩnh Khang, Duy Khang, Nguyên Khang, Mạnh Khang, Nam Khang, Phúc Khang, Ngọc Khang, Tuấn Khang

KHÁNH

Âm vang như tiếng chuông

Quốc Khánh, Huy Khánh, Gia Khánh, Quang Khánh, Đông Khánh, Đồng Khánh, Duy Khánh, Vĩnh Khánh, Minh Khánh, Hoàng Khánh, Hữu Khánh, Thiên Khánh

KHOA

Thông minh sáng láng, linh hoạt

Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Vĩnh Khoa, Bá Khoa, Minh Khoa, Hữu Khoa, Nhật Khoa, Xuân Khoa, Tuấn Khoa, Nguyên Khoa, Mạnh Khoa

KHÔI

Khôi ngô tuấn tú

Minh Khôi, Đăng Khôi, Nhất Khôi, Duy Khôi, Trọng Khôi, Nguyên Khôi, Anh Khôi, Mạnh Khôi, Bảo Khôi, Ngọc Khôi, Tuấn Khôi, Quang Khôi

KIÊN

Kiên cường, ý chí mạnh mẽ

Trung Kiên, Vĩnh Kiên, Anh Kiên, Đức Kiên, Bảo Kiên, Thái Kiên, Trọng Kiên, Quốc Kiên, Chí Kiên, Vĩnh Kiên, Huy Kiên, Mạnh Kiên, Gia Kiên, Xuân Kiên

MINH

Ánh sáng rạng ngời

Anh Minh, Nhật Minh, Quang Minh, Duy Minh, Tiến Minh, Tuấn Minh, Bình Minh, Đức Minh, Hiểu Minh, Hữu Minh, Thiện Minh, Quốc Minh, Thế Minh, Nhật Minh, Hoàng Minh, Văn Minh, Gia Minh, Hải Minh

NAM

Phương nam, mạnh mẽ

An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hải Nam, Hoài Nam, Hoàng Nam, Hữu Nam, Khánh Nam, Nhật Nam, Phương Nam, Tiến Nam, Trường Nam, Xuân Nam, Thành Nam, Ngọc Nam, Sơn Nam, Duy Nam, Việt Nam

NGHĨA

Sống có trước có sau, có tấm lòng hướng thiện

Hiếu Nghĩa, Hữu Nghĩa, Minh Nghĩa, Trọng Nghĩa, Trung Nghĩa, Phước Nghĩa, Trí Nghĩa, Tuấn Nghĩa, Nhân Nghĩa, Đức Nghĩa, Hoài Nghĩa, Tấn Nghĩa

NGỌC

Bảo vật quý hiếm

Thế Ngọc, Gia Ngọc, Bảo Ngọc, Vĩnh Ngọc, Tuấn Ngọc, Đại Ngọc, Minh Ngọc, Xuân Ngọc, Quang Ngọc, Anh Ngọc, Hoàng Ngọc

NHÂN

Là một người tốt, nhân ái

Ðình Nhân, Ðức Nhân, Minh Nhân, Thiện Nhân, Phước Nhân, Quang Nhân, Thành Nhân, Trọng Nhân, Trung Nhân, Trường Nhân, Việt Nhân, Duy Nhân, Hoài Nhân, Ngọc Nhân, Hoàng Nhân, Thế Nhân

PHI

Sức mạnh và năng lực phi thường

Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Thanh Phi, Việt Phi, Hùng Phi, Phương Phi, Hoàng Phi, Trương Phi, Anh Phi, Long Phi, Quốc Phi, Bằng Phi, Gia Phi

PHONG

Mạnh mẽ, khoáng đạt như cơn gió

Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Ðức Phong, Gia Phong, Hải Phong, Hiếu Phong, Hoài Phong, Hùng Phong, Huy Phong, Khởi Phong, Nguyên Phong, Quốc Phong, Thanh Phong, Thuận Phong, Uy Phong, Việt Phong, Khải Phong, Hồng Phong

QUANG

Thông minh sáng láng

Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang, Hồng Quang, Huy Quang, Minh Quang, Ngọc Quang, Nhật Quang, Thanh Quang, Tùng Quang, Vinh Quang, Xuân Quang, Phú Quang, Phương Quang, Nam Quang

THỊNH

Cuộc sống sung túc, hưng thịnh

Bá Thịnh, Cường Thịnh, Gia Thịnh, Hồng Thịnh, Hùng Thịnh, Kim Thịnh, Nhật Thịnh, Phú Thịnh, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Quang Thịnh, Quốc Thịnh, Đức Thịnh, Vĩnh Thịnh, Thái Thịnh, Thế Thịnh, Xuân Thịnh, Công Thịnh

TÙNG

Vững chãi như cây tùng cây bách

Anh Tùng, Bá Tùng, Sơn Tùng, Thạch Tùng, Thanh Tùng, Hoàng Tùng, Bách Tùng, Thư Tùng, Đức Tùng, Minh Tùng, Thế Tùng, Quang Tùng, Ngọc Tùng, Duy Tùng, Xuân Tùng, Mạnh Tùng, Hữu Tùng

SƠN

Mạnh mẽ, uy nghiêm như núi

Bảo Sơn, Bằng Sơn, Ngọc Sơn, Nam Sơn, Cao Sơn, Trường Sơn, Thanh Sơn, Thành Sơn, Lam Sơn, Hồng Sơn, Hoàng Sơn, Hải Sơn, Viết Sơn, Thế Sơn, Quang Sơn, Xuân Sơn, Danh Sơn, Linh Sơn, Vĩnh Sơn

VIỆT

Phi thường, xuất chúng

Anh Việt, Hoài Việt, Hoàng Việt, Uy Việt, Khắc Việt, Nam Việt, Quốc Việt, Trọng Việt, Trung Việt, Tuấn Việt, Vương Việt, Minh Việt, Hồng Việt, Thanh Việt, Trí Việt, Duy Việt

VINH

Làm nên công danh, hiển vinh

Công Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Quang Vinh, Quốc Vinh, Thanh Vinh, Thành Vinh, Thế Vinh, Trọng Vinh, Trường Vinh, Tường Vinh, Tấn Vinh, Ngọc Vinh, Xuân Vinh, Hiển Vinh, Tuấn Vinh, Nhật Vinh

UY

Có sức mạnh và uy vũ, vừa vinh hiển lại vương giả

Thế Uy, Thiên Uy, Cát Uy, Gia Uy, Vũ Uy, Vĩnh Uy, Sơn Uy, Đạt Uy, Quốc Uy, Cẩm Uy, Khải Uy, Hải Uy, Thanh Uy, Cao Uy, Đức Uy, Hữu Uy, Chí Uy

Đặt Tên Hợp Mệnh Hợp Tuổi Cho Bé Sinh Năm Bính Thân 2022 / 2023

Người xưa có câu “yêu con hãy cho con một nghề, thương con hãy cho con một cái tên đẹp”. Như thế đủ để thấy các cụ ngày xưa rất coi trọng việc đặt tên cho con cái. Cái tên gắn liền với quá trình vận động của sự vật và con người. Bởi vậy, tên hay là một chuyện, tên còn phải có ý nghĩa và đem lại nhiều may mắn, thuận lợi, suôn sẻ cho đứa bé.

Dẫu biết cuộc đời và vận mệnh con người không thể lúc nào cũng suôn sẻ, thuận buồm xuôi gió. Thành công hay không còn phụ thuộc rất nhiều vào môi trường giáo dục và từ chính sự cố gắng của đứa trẻ. Nhưng bố mẹ vẫn có thể hạn chế những điều rủi ro, tăng thêm những điều thuận lợi cho cuộc đời con sau này qua cách đặt tên hợp mệnh, hợp tuổi.

Ví dụ một người tên là Nguyễn Văn A, nếu sinh năm Hỏa, thì cái tên nên có mối tương quan với Hỏa. Tức là hàm nghĩa của tên phải quy về ngũ hành thuộc Thổ hoặc Mộc (vì Mộc sinh Hỏa và Hỏa sinh Thổ), thì người này sẽ gặp nhiều thuận lợi trong cuộc sống và sự nghiệp.

Thêm một ví dụ khác, một người tên Nguyễn Thị B, sinh vào năm Kim, thì tên nên mang nội dung, tính chất phù hợp với Kim. Nghĩa là tên phải thuộc hành Thủy (vì Kim sinh Thủy) hoặc hành Thổ (vì Thổ sinh Kim). Có như vậy người cuộc đời và sự nghiệp với vận động trong cái thế nhiều thuận lợi.

Như vậy muốn cái tên đạt tới mức tối ưu, hòa hợp mọi thứ thì người đặt tên cần nắm được quy luật của ngũ hành.

Để dễ hiểu hơn, có thể tham khảo hình vẽ sau:

Ngũ hành tương sinh gồm có:

Kim sinh Thủy

Thủy sinh Mộc

Mộc sinh Hỏa

Hỏa sinh Thổ

Thổ sinh Kim

Ngũ hành tương khắc gồm có:

Kim khắc Mộc

Mộc khắc Thổ

Thổ khắc Thủy

Thủy khắc Hỏa

Hỏa khắc Kim

Bản chất của quy luật ấy mang tính chất tất yếu của tạo hóa và tự nhiên. Từ xa xưa những nhà giàu, những bậc đại nho, những nhà danh sỹ thường mời người am hiểu thông kim bác cổ, giỏi về tử vi tướng pháp về nhà để đặt tên cho con của mình. Những nhà thường dân, nhà nghèo thường chỉ đặt tên theo cách thông thường, nghĩ gì đặt nấy hoặc mong muốn điều gì cho con thì đặt. Ngày nay, thế hệ trẻ phần lớn đặt tên cho con theo sở thích của mình, hoặc lấy tên một diễn viên, một nhân vật nổi tiếng, một ca sỹ, một chính trị gia mà mình yêu thích đặt cho đứa trẻ. Như thế đứa trẻ tự nhiên phải chịu ảnh hưởng của người mà nó đã phải mang tên. Những cách đặt tên “ngẫu hứng” như vậy, có khi không giúp được cho đứa trẻ phát triển thuận lợi, vô tình áp đặt những điều bất lợi trên bước đường phát triển của đứa trẻ.

Các nguyên tắc đặt tên cho con

Năm nay 2016 là năm Bính Thân, là năm Hỏa (thuộc Hỏa dương). Vì vậy tên dù nam hay nữ nên có 3 hoặc 4 chữ, không nên đặt tên có 2 chữ.

3 chữ là số 3, thuộc cung Ly, hành Hỏa nên phù hợp với năm Bính Thân cũng là Hỏa.

4 chữ là số 4, thuộc cung Chấn, hành Mộc nên phù hợp với năm Bính Thân là Hỏa (vì Mộc sinh Hỏa).

2 chữ là số 2, thuộc cung Đoài, hành Kim. Mà Hỏa khắc Kim nên không phù hợp đặt cho năm 2016 này.

Đặt tên phù hợp với tứ trụ

Nên dựa vào bản chất ngũ hành của Giờ – Ngày – Tháng – Năm sinh để đặt tên. 4 yếu tố Giờ – Ngày – Tháng – Năm sinh được coi là tứ trụ của đời người. Tứ trụ đó đều được quy theo ngũ hành. Đứa trẻ thiếu hành nào thì bổ sung hành đó để cuộc sống gặp nhiều thuận lợi, may mắn.

Để biết được Giờ – Ngày – Tháng – Năm sinh của con thuộc hành nào, bố mẹ cần biết nguyên tắc quy thành ngũ hành như sau:

Thìn – Tuất – Sửu – Mùi: thuộc hành Thổ

Tỵ – Ngọ: thuộc hành Hỏa

Thân – Dậu: thuộc hành Kim

Tỵ – Hợi: thuộc hành Thủy

Dần – Mão: thuộc hành Mộc

Đặt tên phù hợp với mệnh

Năm 2016 là năm Hỏa, bé sinh vào năm này vì thế cũng sẽ mang mệnh Hỏa. Bố mẹ nên chọn những tên tương sinh với mệnh Hỏa. Tức là những tên thuộc hành Mộc (vì Mộc sinh Hỏa), hành Thổ (vì Hỏa sinh Thổ), hoặc hành Hỏa đều được. Kỵ đặt tên cho con thuộc hành Thủy (vì Thủy khắc Hỏa) và hành Kim (vì Hỏa khắc Kim).

Thanh, Đăng, Huy, Quang Thu, Hồng, Linh, Huyền Hùng, Hiệp, Huấn, Nam Dung, Lưu, Ly, Hạ Đức, Lưu, Cao, Đăng Minh, Nhật, Cẩm, Dương Lãm, Trần, Thái, Bội Ánh, Vĩ, Hạ, Đài Những tên thuộc hành Thủy không nên đặt cho bé sinh năm Bính Thân 2016 Băng, Võ, Vũ, Hồ Giang, Lệ, Hải, Hà Trọng, Luân, Tiến, Quang Thủy, Nga, An, Hoàn Khánh, Khanh, Khương, Khải Hoa, Uyên, Trinh, Loan Bách, Quyết, Bá, Khoa Những tên thuộc hành Kim không nên đặt cho bé sinh năm Bính Thân 2016 Khanh, Chung, Cương, Nghĩa Trang, Tâm, Phượng, Vân Thăng, Thắng, Phong, Lục Mỹ, Dạ, Nhi, Ngân Vi, Văn, Kiến, Thiết Thế, Hữu, Ân, Nguyên Thoa, Trâm, Trân, Kim, Xuyến Đặt tên theo tam hợp

Dựa vào tam hợp và tứ hành xung, để lựa chọn tên phù hợp với tuổi của bé và tránh tên xung khắc với tuổi.

Tỵ – Dậu – Sửu

Thân – Tý – Thìn

Dần – Ngọ – Tuất

Hợi – Mão – Mùi

Dần – Thân – Tỵ – Hợi

Thìn – Tuất – Sửu – Mùi

Tý – Ngọ – Mẹo – Dậu

Đặt tên theo mùa sinh của con

Ngoài những cách trên, bố mẹ cũng có thể dựa vào mùa sinh của con để đặt tên hay mang lại nhiều may mắn, suôn sẻ.

Những điều cấm kỵ khi đặt tên cho con

Khi đặt tên cho con, có một số điều cấm kỵ bố mẹ cần lưu ý:

– Không đặt tên trùng với tên các cụ trong họ.

– Không đặt tên trùng với tên các vị vua chúa.

– Tránh đặt tên trùng với tên người chết trẻ trong họ.

Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mậu Tuất, Hợp Tuổi Bố Mẹ Canh Thân / 2023

Mách bố mẹ cách đặt tên cho bé gái Mậu Tuất, sinh vào năm 2018, hợp với tuổi bố mẹ sinh vào năm Canh Thân. Cùng  xem chi tiết bài viết sau. Vài nét về những người sinh năm Mậu TuấtNhững người sinh vào năm Mậu Tuất thường thuộc tuýp người thành thật đáng tin, và họ luôn đối xử giao tiếp với người khác theo quan niệm thẳng thắn. Khi họ được người khác quan tâm giúp đỡ, dù mất nhiều thời gian như thế nào, họ vẫn cố gắng đền đáp công ơn của họ .

Cách đặt tên cho bé gái Mậu Tuất, hợp tuổi bố mẹ Canh Thân

Người sinh vào năm Mậu Tuất 2018, luôn có tinh thần chính nghĩa nên những người mênh mộc, vô cùng nghiêm khắc với bản thân họ đó nhé. Chính những sự nghiêm khắc như thế nên đôi lúc khiến đối phương phải bực mình và không chịu nổi tính cách của họ.

Vậy cha mẹ tuổi Canh Thân sinh năm 1980 nên đặt tên cho bé gái Mậu Tuất như thế nào hợp nhất? theo phong thủy, đặt tên cho con gái theo tuổi bố mẹ, hoặc đặt tên con theo cung mệnh, không chỉ giúp bé luôn bình an, mạnh khỏe mà còn mang đến nhiều tài lộc cho bố mẹ. Giúp gặt hái được nhiều thành công, thuận lợi may mắn trong kinh doanh, công thành danh toại.

Đặt tên con gái sinh năm Mậu Tuất theo cung mệnh

Cách đặt tên cho bé gái Mậu Tuất theo cung mệnh: Các bậc cha mẹ tuổi Canh Thân, sinh vào năm 1980 đều mong có cuộc sống tình cảm và chung thủy hạnh phúc. Một cái tên bố mẹ đặt cho con mang mệnh Mộc, mang đến cuộc sống bình lặng và ấm áp hơn có thể là lựa chọn thích hợp cho các bậc phụ huynh.

Đặt tên cho bé gái Mậu Tuất dựa theo tính cách: Những bé sinh vào năm Mậu tuất này vô cùng tinh tế nhưng lại kỉ luật nghiêm khắc và sống tình nghĩa. Chính vì vậy bạn hãy tìm hiểu thêm về mệnh trong ngũ hành, để cha mẹ có thể lựa chọn những cái tên cho bé gái sinh vào năm Mậu Tuất 2018 hay và ý nghĩa nhất.

Một số lưu ý khi đặt tên cho con gái sinh vào năm 2018 – Mậu Tuất

Mách cha mẹ mẹo đặt tên cho bé gái Mậu Tuất, hợp với cha mẹ tuổi Canh Thân 1980, cha mẹ cần lưu ý tránh những tên phạm úy cho con như: trùng với những người đã khuất họ hàng gần với chúng ta, hay cả tên của những người trong gia đình thân thiết trong vòng 4 đời của chúng ta.

Tránh đặt cho bé những cái tên dễ khiến người khác hiểu nhầm và trêu đùa. Hoặc những cái tên quá mỹ miều sẽ không hay. Tránh những cái tên mang mệnh hỏa chính gốc, bởi chúng sẽ làm hỏng đi sự nghiệp đang tươi rói của con bạn khi lớn lên.

Gợi ý một số tên hợp tuổi bố mẹ Canh Thân sinh năm 1980:

Trung Anh: trung thực, anh minh. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh Vàng Anh: tên một loài chim Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè Lệ Băng: một khối băng đẹp