【#2】Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Bùi 2021: 500 Tên Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất

Đặt tên cho con trai gái theo họ Bùi 2021 hay ý nghĩa nhất cho con yêu của mình. Ngoài việc chuẩn bị những đồ dùng cần thiết cho con sắp ra đời thì việc đặt tên cho con là một trong những việc khiến các ông bố bà mẹ đau đầu nhất vì không biết nên chọn tên nào hay ý nghĩa, hợp phong thủy mà không ảnh hưởng đến vận mệnh của bé. Ngày nay, tuy cuộc sống hiện đại phát triển những việc đặt tên cho con vẫn phải dựa theo phong thủy ngũ hành tương sinh, tương khắc, hợp tuổi cha mẹ.

Khi đặt tên cho con hợp phong thủy sẽ phần nào giúp cải tạo vận mệnh của bé mang lại tài lộc, may mắn trong cuộc đời bé và cho cả công việc làm ăn của bố mẹ. Họ Bùi là họ phổ biến thứ 9 trong hơn 200 họ ở Việt nam, dòng họ Bùi có lịch sử rất lâu đời với nhiều nhân vật lịch sử nổi tiếng. Nếu bạn họ Bùi và chuẩn bị chào đón thành viên mới ra đời nhưng chưa lựa chọn được cái tên hay phù hợp thì có thể tham khảo những gợi ý tên đẹp cho bé họ Bùi mà chúng tôi chia sẻ trong bài viết dưới đây nhé.

1. Cách đặt tên cho con họ Bùi

Họ Bùi có 4 nét

Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 3, 4, 7, 9, 11, 12, 13, 17

Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là 3 nét

Nên chọn các tên cho con trai như: Thanh, Đức, Thái, Dương, Huân, Luyện, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Linh, Nam, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ, Lê, Tùng, Đức, Nhân, Bách, Lâm, Quý, Quảng, Đông, Phương, Nam, Kỳ, Bình, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Kiệt, Anh, Điền, Quân, Trung, Tự, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Vĩnh, Giáp, Thạch, Hòa, Lập, Huấn, Long, Trường

Nên chọn các tên con gái như: Thanh, Dương, Thu, Nhật, Minh, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Ly, Yên, Lê, Mai, Đào, Trúc, Cúc, Quỳnh, Thảo, Liễu, Hương, Lan, Huệ, Sâm, Xuân, Trà, Hạnh, Thư, Phương, Chi, Bình, Ngọc, Châu, Bích, Trân, Anh, Diệu, San, Diệp, Hòa, Thảo, Khuê

2. Đặt tên cho con trại họ Bùi

Cách đặt tên cho con trai họ Bùi hay nhất cũng cần phải lựa chọn để phù hợp với phong thủy, với tuổi tác của bố mẹ.

Khi đặt tên cho con trai,nếu bạn mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh, đầy khí chất thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ…

Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

Các bạn mong muốn con trai mìn

h sẽ có những ước mơ thật lớn lao và nỗ lực hết mình để đạt được nguyện vọng đó: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng…

Cách đặt tên cho con trai họ Bùi hay nhất nhằm gửi gắm sự may mắn thì các bạn có thể đặt những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.

Đặt cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)…

Gợi ý một số tên cho con trai hay

Thiên Ân – Con là ân huệ từ trời cao.

Gia Bảo – Của để dành của bố mẹ đấy.

Thành Công – Mong con luôn đạt được mục đích.

Trung Dũng – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành.

Thái Dương – Vầng mặt trời của bố mẹ.

Hải Đăng – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm.

Thành Đạt – Mong con làm nên sự nghiệp.

Thông Đạt – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời.

Phúc Điền – Mong con luôn làm điều thiện.

Tài Đức – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn.

Mạnh Hùng – Người đàn ông vạm vỡ.

Chấn Hưng – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn.

Bảo Khánh – Con là chiếc chuông quý giá.

Khang Kiện – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh.

Đăng Khoa – Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé.

Tuấn Kiệt – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ.

Thanh Liêm – Con hãy sống trong sạch.

Hiền Minh – Mong con là người tài đức và sáng suốt.

Thiện Ngôn – Hãy nói những lời chân thật nhé con.

Thụ Nhân – Trồng người.

Minh Nhật – Con hãy là một mặt trời.

Nhân Nghĩa – Hãy biết yêu thương người khác nhé con.

Trọng Nghĩa – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời.

Trung Nghĩa – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy.

Khôi Nguyên – Mong con luôn đỗ đầu.

Hạo Nhiên – Hãy sống ngay thẳng, chính trực.

Phước Nhi – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp.

Thanh Phong – Hãy là ngọn gió mát con nhé.

Hữu Phước – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn.

Minh Quân – Con sẽ luôn anh minh và công bằng.

Đông Quân – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân.

Sơn Quân – Vị minh quân của núi rừng.

Tùng Quân – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người.

Ái Quốc – Hãy yêu đất nước mình.

Thái Sơn – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao.

Trường Sơn – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước.

Thiện Tâm – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng.

Thạch Tùng – Hãy sống vững chãi như cây thông đá.

An Tường – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng.

Anh Thái – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn.

Thanh Thế – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm.

Chiến Thắng – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng.

Toàn Thắng – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống.

Minh Triết – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế.

Đình Trung – Con là điểm tựa của bố mẹ.

Kiến Văn – Con là người có học thức và kinh nghiệm.

Nhân văn – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa.

Khôi Vĩ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ.

Quang Vinh – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ.

Uy Vũ – Con có sức mạnh và uy tín.

3. Cách đặt tên cho con gái họ Bùi

Những cái tên kết hợp với họ Bùi thực sự không hiếm nhưng khiến bạn thích và hài lòng, mang ý nghĩa lại không phải đ)

7;n giản.

Lựa chọn những cái tên nhẹ nhàng, gần gũi: Thu Hiền, Hồng Hạnh, Thùy Dung, Thu Hương, Hương Trà, Hương Giang, Bảo An, Anh Thư, Thùy Chi. Những cái tên này gợi nhắc cuộc sống bình lặng trong cuộc đời củ bé.

Lựa chọn những tên gợi đến sự thông minh: Bảo Châu, Ngọc Anh, Thư Kỳ, Gia Bảo, Bảo Lộc, Trâm Anh, Anh Châu, Nhã Phương, Hồng Phượng,….chắc chắn sẽ giúp cho bạn thấy hài lòng, thích thú.

Phương Trinh

Phương Uyên

Phượng Uyên

Phư&

#7907;ng Vũ

Thu Hoài

Thu Hồng

Thu Hu

879;

Thu Huyền

Tú Uyên

Tuệ Lâm

Tuệ Mẫn

4. Người Việt Nam họ Bùi nổi tiếng

Quân sự

Bùi Quang Dũng, tướng thời Đinh Tiên Hoàng.

Bùi Bá Kỳ, tướng nhà Trần, sau dẫn giặc Minh vào xâm lược Việt Nam.

Bùi Bị (?-?), tướng nhà Lê sơ.

Bùi Tá Hán, tướng thời Lê Trung Hưng.

Bùi Thị Xuân, Bùi Thị Nhạn: Tây Sơn ngũ phụng thư thời Tây Sơn.

Bùi Điền, Bùi Giảng: nghĩa sĩ phong trào Cần Vương.

Bùi Đăng Sắc (1908-1983), Đại tá tình báo Quân đội Nhân dân Việt Nam.

Bùi Đăng Phiệt (1948-), Thiếu tướng, Chủ nhiệm Kỹ thuật Quân chủng Phòng không-Không quân, Phó Tư lệnh Quân chủng Phòng không-Không quân

Bùi Quang Th

ận, người lính Giải phóng quân miền Nam đầu tiên cắm lá cờ chiến thắng của Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam lên dinh Độc Lập.

Bùi Văn Nam, Thượng tướng Công an Nhân dân Việt Nam

Bùi Quang Bền, Thượng tướng Công an Nhân dân Việt Nam

Bùi Quốc Huy: Trung tướng Công an Nhân dân Việt Nam.

Bùi Thị Cúc, Anh hùng lực lượng Công an Nhân dân Việt Nam

Bùi Phùng, Thượng tướng Quân đội Nhân dân Việt Nam.

Khoa bảng

Bùi Quốc Khái, thủ khoa Tiến sĩ thời vua Lý Cao Tông.

Bùi Xương Trạch, Thượng thư Trưởng Lục bộ thời Lê Thánh Tông.

Bùi Khắc Nhất, Bảng nhãn nhà Lê.

Tiến sĩ: Bùi Dục Tài (1502), Bùi Sĩ Tiêm (1715), Bùi Ngọc Quỹ(1829), Bùi Đình Bảo (1835), Bùi Tuấn(1841), Bùi Duy Phan (1841), Bùi Văn Phan (1844), Bùi Thức Kiên (1848), Bùi Ước (1868), Bùi Thức (1898), Bùi Hữu Tụy (1910), Bùi Bằng Thuận (1916), Bùi Hữu Hưu (1919).

Phó bảng: Bùi Sĩ Tuyến (1848), Bùi Thố (1849), Bùi Văn Quế (1865), Bùi Văn Dị (1865), Bùi Hữu Thứ (1919).

Đại thần thời Phong kiến

Bùi Mộc Đạc, đại thần 3 triều vua Trần (tên thật là Phí Mộc Lạc, sau được vua Trần đổi tên thành Bùi Mộc Đạc)

Bùi Quốc Hưng, văn thần tham gia Khởi nghĩa Lam Sơn.

Bùi Cầm Hổ, đại thần nhà Lê sơ.

Bùi Ư Đài, đại thần nhà Lê sơ.

Bùi Bỉnh Uyên, đại thần nhà Lê trung hưng.

Bùi Huy Bích (1744-1818), Tham tụng nhà Lê-Trịnh.

Bùi Đắc Tuyên, Thái sư dưới triều vua Cảnh Thịnh trong lịch sử Việt Nam.

Bùi Văn Dị, quan đại thần triều Nguyễn

Bùi Viện, nhà cải cách, nhà ngoại giao thời Nguyễn.

Văn hóa

Bùi Dương Lịch (1757-1828), nhà văn hóa, nhà nghiên cứu và danh sĩ Việt Nam thời Lê mạt, Tây Sơn và nhà Nguyễn.

Bùi Hữu Nghĩa, nhà thơ, triều thần nhà Nguyễn.

Bùi Văn Dị, nhà thơ, nhà giáo, đại thần nhà Nguyễn.

Nhà thơ thời cận-hiện đại: Bùi Lão Kiều (Huyền Kiêu-tiền chiến), Bùi Tằng Việt (Hoàng Cầm), Bùi Đình Diệm (Quang Dũng).

Bùi Kỷ, nhà nghiên cứu văn hóa Việt Nam

Bùi Giáng, nhà thơ, dịch giả, nhà nghiên cứu văn hóa Việt Nam.

Bùi Huy Phồn, nhà thơ, nhà văn, nhà báo Việt Nam.

Bùi Phụng, tác giả cuốn Từ điển Việt-Anh

Bùi Ý, nhà nghiên cứu ngôn ngữ, nhà biên dịch Việt Nam.

Bùi Văn Bảo, nhà giáo và soạn giả.

Bùi Đình Hạc, Cục trưởng Cục Điện ảnh Việt Nam.

Tuyết Mai tức Bùi Thị Thái, phát thanh viên Đài Tiếng nói Việt Nam, danh hiệu Nghệ sĩ nhân dân 1993.

Các nhà văn cận-hiện đại, Bùi Hiển, Bùi Đức Ái (Anh Đức), Nhật Tiến (Bùi Nhật Tiến-hải ngoại), Bùi Ngọc Tấn (đương đại).

Bùi Xuân Phái, họa sĩ nổi tiếng.

Ca sĩ: Bùi Ngọc Bảo (tức Ngọc Bảo- dòng nhạc tiền chiến), Bùi Thị Loan (tức Châu Loan-ngâm thơ và ca Huế), Bùi Thị Oanh (tức Lệ Thu- dòng tân nhạc), Bùi Thị Chanh (Phương Thanh), Bùi Vũ Thanh (tức Thanh Bùi-dòng nhạc trẻ, hải ngoại).

Diễn viên điện ảnh: Bùi Đơn Dương (tức Đơn Dương), Bùi Thương Tín.

Nhạc sĩ: Bùi Công Kỳ, Bùi Đình Thảo, Bùi Quốc Bảo (tức Quốc Bảo).

Bùi Bích Phương, Hoa hậu Việt Nam năm 1988.

Tôn giáo – Võ thuật

Bùi Văn Tây tức Đình Tây, cao đồ của Phật Thầy Tây An.

Bùi Công Hóa, võ sư Việt Nam, sáng lập môn võ Thiếu Lâm Tây Sơn Nhạn.

Phaolô Bùi Văn Đọc, giám mục Công giáo Việt Nam, Tổng giám mục Tổng giáo phận Thành phố Hồ Chí Minh

Chính trị

Bùi Quang Chiêu, nhà chính trị Đông Dương vào đầu thế kỷ 20.

Bùi Hữu Diên, nhà hoạt 

73;ộng cách mạng

Bùi Đăng Chi (1913-1990), nhà hoạt động cách mạng

Bùi Thiện Ngộ (1929-2006), Bộ trưởng Bộ Công an

Bùi Danh Lưu (1935-2010), Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Bùi Bằng Đoàn (1889-1955), Chủ tịch Quốc hội Việt Nam.

Bùi Diễm, Bộ trưởng Phủ Thủ tướng, Đại sứ Việt Nam Cộng hòa

Bùi Quang Tạo, Bộ trưởng Bộ Kiến trúc, Bí thư Thành ủy Hải phòng, Chủ nhiệm Ủy ban Thanh tra Chính phủ.

Bùi Xuân Nhật, Đại sứ VNDCCH tại Liên hợp quốc, sau đó là Tổng cục phó Tổng cục Du lịch Việt Nam.

Bùi Quang Vinh, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Bùi Hồng Lĩnh, nguyên Thứ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

Khoa học

Bùi Thanh Liêm (1949-1981), phi hành gia dự bị trong chuyến bay Soyuz 37 trong chương trình Intercosmos của Liên Xô.

Bùi Huy Đáp (1919-2004), giáo sư, nhà nghiên cứu nông học.

Bùi Trọng Liễu (1934-2010), Tiến sĩ nhà nước về khoa học, ngành Toán.

Bùi Tường Phong (1942-1975), nhà tin học, tác giả của thuật toán tô bóng Phong (Phong shading).

Bùi Huy Đường (1937-2013), Viện sĩ Viện hàn lâm khoa học Pháp.

Kinh tế -Tài chính

Bùi Kiến Thành, nhà tài chính người Mỹ gốc Việt

Sau khi tham khảo cách đặt tên cho con trai gái theo họ Bùi hay ý nghĩa trên đây hy vọng các bậc phụ huynh sẽ có thêm nhiều gợi ý chọn lựa cho con yêu của mình một cái tên phù hợp, mang lại nhiều điều tốt đẹp cho cuộc đời bé sau này. Cái tên ảnh hưởng hưởng rất nhiều đến vận mệnh của một người nên tên càng hay càng hợp phong thủy càng giúp ích cho cuộc đời bé đấy. Chúc các bậc phụ huynh nhanh chóng tìm được tên hay nhất cho con mình và hãy luôn đồng hành cùng Uplusgold.com để cập nhật thêm nhiều thông tin hữu ích nhé.

Đặt tên cho con trai gái theo họ Bùi 2021 hay ý nghĩa nhất cho con yêu của mình. Ngoài việc chuẩn bị những đồ dùng cần thiết cho con sắp ra đời thì việc đặt tên cho con là một trong những việc khiến các ông bố bà mẹ đau đầu nhất vì không biết nên chọn tên nào hay ý nghĩa, hợp phong thủy mà không ảnh hưởng đến vận mệnh của bé. Ngày nay, tuy cuộc sống hiện đại phát triển những việc đặt tên cho con vẫn phải dựa theo phong thủy ngũ hành tương sinh, tương khắc, hợp tuổi cha mẹ. Khi đặt tên cho con hợp phong thủy sẽ phần nào giúp cải tạo vận mệnh của bé mang lại tài lộc, may mắn trong cuộc đời bé và cho cả công việc làm ăn của bố mẹ. Họ Bùi là họ phổ biến thứ 9 trong hơn 200 họ ở Việt nam, dòng họ Bùi có lịch sử rất lâu đời với nhiều nhân vật lịch sử nổi tiếng. Nếu bạn họ Bùi và chuẩn bị chào đón thành viên mới ra đời nhưng chưa lựa chọn được cái tên hay phù hợp thì có thể tham khảo những gợi ý tên đẹp cho bé họ Bùi mà chúng tôi chia sẻ trong bài viết dưới đây nhé.

Hãy cùng Uplusgold.com tham khảo hướng dẫn đặt tên cho con trai gái họ Bùi dưới đây và tìm cho con yêu của mình một cái tên phù hợp nhé.

Mục lục

1 1. Cách đặt tên cho con họ Bùi

2 2. Đặt tên cho con trại họ Bùi

3 3. Cách đặt tên cho con gái họ Bùi

4 4. Người Việt Nam họ Bùi nổi tiếng

4.1 Quân sự

4.2 Khoa bảng

4.3 Văn hóa

4.4 Tôn giáo – Võ thuật

4.5 Chính trị

4.6 Khoa học

4.7 Kinh tế -Tài chính

1. Cách đặt tên cho con họ Bùi

Họ Bùi có 4 nét

Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 3, 4, 7, 9, 11, 12, 13, 17

Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là 3 nét

Nên chọn các tên cho con trai như: Thanh, Đức, Thái, Dương, Huân, Luyện, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Linh, Nam, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ, Lê, Tùng, Đức, Nhân, Bách, Lâm, Quý, Quảng, Đông, Phương, Nam, Kỳ, Bình, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Kiệt, Anh, Điền, Quân, Trung, Tự, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Vĩnh, Giáp, Thạch, Hòa, Lập, Huấn, Long, Trường

Nên chọn các tên con gái như: Thanh, Dương, Thu, Nhật, Minh, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Ly, Yên, Lê, Mai, Đào, Trúc, Cúc, Quỳnh, Thảo, Liễu, Hương, Lan, Huệ, Sâm, Xuân, Trà, Hạnh, Thư, Phương, Chi, Bình, Ngọc, Châu, Bích, Trân, Anh, Diệu, San, Diệp, Hòa, Thảo, Khuê

2. Đặt tên cho con trại họ Bùi

Cách đặt tên cho con trai họ Bùi hay nhất cũng cần phải lựa chọn để phù hợp với phong thủy, với tuổi tác của bố mẹ.

Khi đặt tên cho con trai,nếu bạn mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh, đầy khí chất thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ…

Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

Các bạn mong muốn con trai mìn

h sẽ có những ước mơ thật lớn lao và nỗ lực hết mình để đạt được nguyện vọng đó: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng…

Cách đặt tên cho con trai họ Bùi hay nhất nhằm gửi gắm sự may mắn thì các bạn có thể đặt những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.

Đặt cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)…

Gợi ý một số tên cho con trai hay

Thiên Ân – Con là ân huệ từ trời cao.

Gia Bảo – Của để dành của bố mẹ đấy.

Thành Công – Mong con luôn đạt được mục đích.

Trung Dũng – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành.

Thái Dương – Vầng mặt trời của bố mẹ.

Hải Đăng – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm.

Thành Đạt – Mong con làm nên sự nghiệp.

Thông Đạt – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời.

Phúc Điền – Mong con luôn làm điều thiện.

Tài Đức – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn.

Mạnh Hùng – Người đàn ông vạm vỡ.

Chấn Hưng – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn.

Bảo Khánh – Con là chiếc chuông quý giá.

Khang Kiện – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh.

Đăng Khoa – Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé.

Tuấn Kiệt – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ.

Thanh Liêm – Con hãy sống trong sạch.

Hiền Minh – Mong con là người tài đức và sáng suốt.

Thiện Ngôn – Hãy nói những lời chân thật nhé con.

Thụ Nhân – Trồng người.

Minh Nhật – Con hãy là một mặt trời.

Nhân Nghĩa – Hãy biết yêu thương người khác nhé con.

Trọng Nghĩa – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời.

Trung Nghĩa – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy.

Khôi Nguyên – Mong con luôn đỗ đầu.

Hạo Nhiên – Hãy sống ngay thẳng, chính trực.

Phước Nhi – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp.

Thanh Phong – Hãy là ngọn gió mát con nhé.

Hữu Phước – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn.

Minh Quân – Con sẽ luôn anh minh và công bằng.

Đông Quân – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân.

Sơn Quân – Vị minh quân của núi rừng.

Tùng Quân – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người.

Ái Quốc – Hãy yêu đất nước mình.

Thái Sơn – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao.

Trường Sơn – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước.

Thiện Tâm – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng.

Thạch Tùng – Hãy sống vững chãi như cây thông đá.

An Tường – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng.

Anh Thái – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn.

Thanh Thế – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm.

Chiến Thắng – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng.

Toàn Thắng – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống.

Minh Triết – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế.

Đình Trung – Con là điểm tựa của bố mẹ.

Kiến Văn – Con là người có học thức và kinh nghiệm.

Nhân văn – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa.

Khôi Vĩ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ.

Quang Vinh – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ.

Uy Vũ – Con có sức mạnh và uy tín.

3. Cách đặt tên cho con gái họ Bùi

Những cái tên kết hợp với họ Bùi thực sự không hiếm nhưng khiến bạn thích và hài lòng, mang ý nghĩa lại không phải đ)

7;n giản.

Lựa chọn những cái tên nhẹ nhàng, gần gũi: Thu Hiền, Hồng Hạnh, Thùy Dung, Thu Hương, Hương Trà, Hương Giang, Bảo An, Anh Thư, Thùy Chi. Những cái tên này gợi nhắc cuộc sống bình lặng trong cuộc đời củ bé.

Lựa chọn những tên gợi đến sự thông minh: Bảo Châu, Ngọc Anh, Thư Kỳ, Gia Bảo, Bảo Lộc, Trâm Anh, Anh Châu, Nhã Phương, Hồng Phượng,….chắc chắn sẽ giúp cho bạn thấy hài lòng, thích thú.

Phương Trinh

Phương Uyên

Phượng Uyên

Phư&

#7907;ng Vũ

Thu Hoài

Thu Hồng

Thu Hu

879;

Thu Huyền

Tú Uyên

Tuệ Lâm

Tuệ Mẫn

Tuệ Nhi

4. Người Việt Nam họ Bùi nổi tiếng

Quân sự

Bùi Quang Dũng, tướng thời Đinh Tiên Hoàng.

Bùi Bá Kỳ, tướng nhà Trần, sau dẫn giặc Minh vào xâm lược Việt Nam.

Bùi Bị (?-?), tướng nhà Lê sơ.

Bùi Tá Hán, tướng thời Lê Trung Hưng.

Bùi Thị Xuân, Bùi Thị Nhạn: Tây Sơn ngũ phụng thư thời Tây Sơn.

Bùi Điền, Bùi Giảng: nghĩa sĩ phong trào Cần Vương.

Bùi Đăng Sắc (1908-1983), Đại tá tình báo Quân đội Nhân dân Việt Nam.

Bùi Đăng Phiệt (1948-), Thiếu tướng, Chủ nhiệm Kỹ thuật Quân chủng Phòng không-Không quân, Phó Tư lệnh Quân chủng Phòng không-Không quân

Bùi Quang Th

ận, người lính Giải phóng quân miền Nam đầu tiên cắm lá cờ chiến thắng của Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam lên dinh Độc Lập.

Bùi Văn Nam, Thượng tướng Công an Nhân dân Việt Nam

Bùi Quang Bền, Thượng tướng Công an Nhân dân Việt Nam

Bùi Quốc Huy: Trung tướng Công an Nhân dân Việt Nam.

Bùi Thị Cúc, Anh hùng lực lượng Công an Nhân dân Việt Nam

Bùi Phùng, Thượng tướng Quân đội Nhân dân Việt Nam.

Khoa bảng

Bùi Quốc Khái, thủ khoa Tiến sĩ thời vua Lý Cao Tông.

Bùi Xương Trạch, Thượng thư Trưởng Lục bộ thời Lê Thánh Tông.

Bùi Khắc Nhất, Bảng nhãn nhà Lê.

Tiến sĩ: Bùi Dục Tài (1502), Bùi Sĩ Tiêm (1715), Bùi Ngọc Quỹ(1829), Bùi Đình Bảo (1835), Bùi Tuấn(1841), Bùi Duy Phan (1841), Bùi Văn Phan (1844), Bùi Thức Kiên (1848), Bùi Ước (1868), Bùi Thức (1898), Bùi Hữu Tụy (1910), Bùi Bằng Thuận (1916), Bùi Hữu Hưu (1919).

Phó bảng: Bùi Sĩ Tuyến (1848), Bùi Thố (1849), Bùi Văn Quế (1865), Bùi Văn Dị (1865), Bùi Hữu Thứ (1919).

Đại thần thời Phong kiến

Bùi Mộc Đạc, đại thần 3 triều vua Trần (tên thật là Phí Mộc Lạc, sau được vua Trần đổi tên thành Bùi Mộc Đạc)

Bùi Quốc Hưng, văn thần tham gia Khởi nghĩa Lam Sơn.

Bùi Cầm Hổ, đại thần nhà Lê sơ.

Bùi Ư Đài, đại thần nhà Lê sơ.

Bùi Bỉnh Uyên, đại thần nhà Lê trung hưng.

Bùi Huy Bích (1744-1818), Tham tụng nhà Lê-Trịnh.

Bùi Đắc Tuyên, Thái sư dưới triều vua Cảnh Thịnh trong lịch sử Việt Nam.

Bùi Văn Dị, quan đại thần triều Nguyễn

Bùi Viện, nhà cải cách, nhà ngoại giao thời Nguyễn.

Văn hóa

Bùi Dương Lịch (1757-1828), nhà văn hóa, nhà nghiên cứu và danh sĩ Việt Nam thời Lê mạt, Tây Sơn và nhà Nguyễn.

Bùi Hữu Nghĩa, nhà thơ, triều thần nhà Nguyễn.

Bùi Văn Dị, nhà thơ, nhà giáo, đại thần nhà Nguyễn.

Nhà thơ thời cận-hiện đại: Bùi Lão Kiều (Huyền Kiêu-tiền chiến), Bùi Tằng Việt (Hoàng Cầm), Bùi Đình Diệm (Quang Dũng).

Bùi Kỷ, nhà nghiên cứu văn hóa Việt Nam

Bùi Giáng, nhà thơ, dịch giả, nhà nghiên cứu văn hóa Việt Nam.

Bùi Huy Phồn, nhà thơ, nhà văn, nhà báo Việt Nam.

Bùi Phụng, tác giả cuốn Từ điển Việt-Anh

Bùi Ý, nhà nghiên cứu ngôn ngữ, nhà biên dịch Việt Nam.

Bùi Văn Bảo, nhà giáo và soạn giả.

Bùi Đình Hạc, Cục trưởng Cục Điện ảnh Việt Nam.

Tuyết Mai tức Bùi Thị Thái, phát thanh viên Đài Tiếng nói Việt Nam, danh hiệu Nghệ sĩ nhân dân 1993.

Các nhà văn cận-hiện đại, Bùi Hiển, Bùi Đức Ái (Anh Đức), Nhật Tiến (Bùi Nhật Tiến-hải ngoại), Bùi Ngọc Tấn (đương đại).

Bùi Xuân Phái, họa sĩ nổi tiếng.

Ca sĩ: Bùi Ngọc Bảo (tức Ngọc Bảo- dòng nhạc tiền chiến), Bùi Thị Loan (tức Châu Loan-ngâm thơ và ca Huế), Bùi Thị Oanh (tức Lệ Thu- dòng tân nhạc), Bùi Thị Chanh (Phương Thanh), Bùi Vũ Thanh (tức Thanh Bùi-dòng nhạc trẻ, hải ngoại).

Diễn viên điện ảnh: Bùi Đơn Dương (tức Đơn Dương), Bùi Thương Tín.

Nhạc sĩ: Bùi Công Kỳ, Bùi Đình Thảo, Bùi Quốc Bảo (tức Quốc Bảo).

Bùi Bích Phương, Hoa hậu Việt Nam năm 1988.

Tôn giáo – Võ thuật

Bùi Văn Tây tức Đình Tây, cao đồ của Phật Thầy Tây An.

Bùi Công Hóa, võ sư Việt Nam, sáng lập môn võ Thiếu Lâm Tây Sơn Nhạn.

Phaolô Bùi Văn Đọc, giám mục Công giáo Việt Nam, Tổng giám mục Tổng giáo phận Thành phố Hồ Chí Minh

Chính trị

Bùi Quang Chiêu, nhà chính trị Đông Dương vào đầu thế kỷ 20.

Bùi Hữu Diên, nhà hoạt 

73;ộng cách mạng

Bùi Đăng Chi (1913-1990), nhà hoạt động cách mạng

Bùi Thiện Ngộ (1929-2006), Bộ trưởng Bộ Công an

Bùi Danh Lưu (1935-2010), Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Bùi Bằng Đoàn (1889-1955), Chủ tịch Quốc hội Việt Nam.

Bùi Diễm, Bộ trưởng Phủ Thủ tướng, Đại sứ Việt Nam Cộng hòa

Bùi Quang Tạo, Bộ trưởng Bộ Kiến trúc, Bí thư Thành ủy Hải phòng, Chủ nhiệm Ủy ban Thanh tra Chính phủ.

Bùi Xuân Nhật, Đại sứ VNDCCH tại Liên hợp quốc, sau đó là Tổng cục phó Tổng cục Du lịch Việt Nam.

Bùi Quang Vinh, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Bùi Hồng Lĩnh, nguyên Thứ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

Khoa học

Bùi Thanh Liêm (1949-1981), phi hành gia dự bị trong chuyến bay Soyuz 37 trong chương trình Intercosmos của Liên Xô.

Bùi Huy Đáp (1919-2004), giáo sư, nhà nghiên cứu nông học.

Bùi Trọng Liễu (1934-2010), Tiến sĩ nhà nước về khoa học, ngành Toán.

Bùi Tường Phong (1942-1975), nhà tin học, tác giả của thuật toán tô bóng Phong (Phong shading).

Bùi Huy Đường (1937-2013), Viện sĩ Viện hàn lâm khoa học Pháp.

Kinh tế -Tài chính

Bùi Kiến Thành, nhà tài chính người Mỹ gốc Việt

Sau khi tham khảo cách đặt tên cho con trai gái theo họ Bùi hay ý nghĩa trên đây hy vọng các bậc phụ huynh sẽ có thêm nhiều gợi ý chọn lựa cho con yêu của mình một cái tên phù hợp, mang lại nhiều điều tốt đẹp cho cuộc đời bé sau này. Cái tên ảnh hưởng hưởng rất nhiều đến vận mệnh của một người nên tên càng hay càng hợp phong thủy càng giúp ích cho cuộc đời bé đấy.

【#3】Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Bùi 2021 Hợp Tuổi Cha Mẹ

Họ Bùi là một cái họ phổ biến của người Việt Nam, khi đặt tên con họ Bùi các bố mẹ phải chọn ra một cái tên phù hợp và ý nghĩa để mang lại may mắn cũng như hi vọng mà bố mẹ muốn gửi gắm cho bé khi lớn lên. Nếu nhà bạn mang họ Bùi và vừa sinh em bé thì hãy tham khảo những cách đặt tên cho con trai gái theo họ Bùi ý nghĩa sau đây sẽ giúp bạn chọn được cái tên đẹp nhất cho bé nhà mình. Mời các bạn cùng tham khảo nhé!

1. Cách đặt tên cho con trai họ Bùi năm 2021

Họ Bùi có 4 nét

Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 3, 4, 7, 9, 11, 12, 13, 17

Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là 3 nét

Ba mẹ nên chọn các tên cho con trai như: Thanh, Đức, Thái, Dương, Huân, Luyện, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Linh, Nam, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ, Lê, Tùng, Đức, Nhân, Bách, Lâm, Quý, Quảng, Đông, Phương, Nam, Kỳ, Bình, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Kiệt, Anh, Điền, Quân, Trung, Tự, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Vĩnh, Giáp, Thạch, Hòa, Lập, Huấn, Long, Trường.

Bên cạnh đó, những cách đặt tên cho con trai họ Bùi hay nhất cũng cần phải lựa chọn để phù hợp với tuổi của ba mẹ

– Khi đặt tên cho con trai,nếu bạn mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh, đầy khí chất thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ…

– Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

– Các bạn mong muốn con trai mình sẽ có những ước mơ thật lớn lao và nỗ lực hết mình để đạt được nguyện vọng đó: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng…

– Cách đặt tên cho con trai họ Bùi hay nhất nhằm gửi gắm sự may mắn thì các bạn có thể đặt những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.

– Đặt cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)…

Những tên hay dành cho con trai họ Bùi hợp tuổi ba mẹ:

– Bùi Gia Bảo: Con là của để dành của bố mẹ đấy.

– Bùi Trung Dũng: Mong con trai của bố mẹ lúc nào cũng trung thành và dũng cảm.

– Bùi Hải Đăng: Hi vọng con sẽ giống như ngọn đèn hải đăng soi sáng trên vùng biển rộng lớn, bao la.

– Bùi Thành Đạt: Mong con trai của mẹ sẽ tạo ra được sự nghiệp.

– Bùi Phúc Điền: Bố mẹ mong con luôn làm việc thiện, được nhiều người yêu quý. – Bùi Tài Đức: Tên cho bé này có nghĩa là con vừa có tài, vừa có đức.

– Bùi Mạnh Hùng: Bố mẹ mong muốn con được vạm vỡ, to lớn.

– Bùi Bảo Khánh: Con chính là chiếc chuông nhỏ bé quý giá của bố mẹ. – Bùi Đăng Khoa: Mong con sẽ thông minh, tài giỏi, đỗ đạt trong mọi kỳ thi.

– Bùi Tuấn Kiệt: Bố mẹ mong con lớn lên sẽ trở thành người xuất chúng.

– Bùi Hiền Minh: Tài đức và sáng suốt là những gì bố mẹ mong muốn khi đặt tên con trai là Hiền Minh.

– Bùi Thụ Nhân: Hãy trở thành một người “trồng người”.

– Bùi Minh Nhật: Tên hay cho bé trai này có nghĩa là mặt trời, con hãy luôn tỏa sáng, đẹp đẽ nhé.

– Bùi Nhân Nghĩa: Mong con có tấm lòng nhân hậu, đạo đức, đối xử tốt với mọi người.

– Bùi Khôi Nguyên: Hi vọng con sẽ đỗ đầu trong các kỳ thi.

– Bùi Hạo Nhiên: Ngay thẳng, chính trực là những điều mà bố mẹ mong có ở con.

– Bùi Hữu Phước: Mong con có cuộc sống may mắn, bình yên và phẳng lặng.

– Bùi Sơn Quân: Tên hay cho con họ Bùi có ý nghĩa là minh quân của núi rừng.

– Bùi Ái Quốc: Hi vọng con luôn yêu đất nước của mình.

– Bùi Thiện Tâm: Con hãy nhớ giữ tấm lòng của mình thật trong sáng dù cuộc đời có như thế nào.

– Bùi Thạch Tùng: Hãy sống vững chãi như cây thông đá.

– Bùi An Tường: Hi vọng con sẽ có cuộc sống vui sướng và an nhàn.

– Bùi Chiến Thắng: Hãy luôn đấu tranh và giành chiến thắng.

– Bùi Toàn Thắng: Mong co sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống.

– Bùi Minh Triết: Biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế là những mong muốn của bố mẹ khi đặt tên con là Minh Triết.

– Bùi Nhân văn: Con hãy học hỏi để trở thành người tài và có tấm lòng nhân ái nhé.

– Bùi Khôi Vĩ: Tên hay cho con này có nghĩa là đẹp đẽ.

2. Cách đặt tên cho con gái họ Bùi năm 2021

Họ Bùi có 4 nét

Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 3, 4, 7, 9, 11, 12, 13, 17

Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là 3 nét

Ba mẹ nên chọn các tên con gái như: Thanh, Dương, Thu, Nhật, Minh, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Ly, Yên, Lê, Mai, Đào, Trúc, Cúc, Quỳnh, Thảo, Liễu, Hương, Lan, Huệ, Sâm, Xuân, Trà, Hạnh, Thư, Phương, Chi, Bình, Ngọc, Châu, Bích, Trân, Anh, Diệu, San, Diệp, Hòa, Thảo, Khuê

Bên cạnh đó, có rất nhiều những cái tên kết hợp với họ Bùi thế nhưng, cái tên khiến bạn thích và hài lòng, mang ý nghĩa lại không phải là điều đơn giản như:

Lựa chọn những cái tên nhẹ nhàng, gần gũi: Thu Hiền, Hồng Hạnh, Thùy Dung, Thu Hương, Hương Trà, Hương Giang, Bảo An, Anh Thư, Thùy Chi. Những cái tên này gợi nhắc cuộc sống bình lặng trong cuộc đời củ bé.

Lựa chọn những tên gợi đến sự thông minh: Bảo Châu, Ngọc Anh, Thư Kỳ, Gia Bảo, Bảo Lộc, Trâm Anh, Anh Châu, Nhã Phương, Hồng Phượng,….chắc chắn sẽ giúp cho bạn thấy hài lòng, thích thú.

Những tên hay dành cho con gái họ Bùi hợp tuổi ba mẹ:

– Bùi Ái Linh: Con chính là tình yêu nhiệm màu.

– Bùi Bạch Liên: Có nghĩa là sen trắng.

– Bùi Gia Nhi: Con chính là sự linh thiêng của bố mẹ và gia đình.

– Bùi Hoài An: Bố mẹ mong con có cuộc sống bình an

– Bùi Hoàng Kim: Có nghĩa là nghìn lạng vàng.

– Bùi Huyền Anh: Mong con lớn lên sẽ tinh Anh và huyền diệu

– Bùi Mai Lan: Mong con gái có xinh đẹp như hoa lan, hoa mai.

– Bùi Minh Hương: Mong con vừa xinh đẹp vừa thông minh.

– Bùi Ngọc Bích: Con chính là viên ngọc quý màu xanh của bố mẹ.

– Bùi Ngọc Lan: Loài hoa ngọc lan.

– Bùi Ngọc Mai: Đây là loài hoa bằng ngọc nhằm chỉ con là cô công chúa vô cùng quý giá trong lòng bố mẹ.

– Bùi Nhật Hạ: Con là ánh nắng của mùa hạ.

– Bùi Nhật Mai: Hoa mai ban ngày chỉ nét đẹp kiều diễm, kiêu sa.

– Bùi Phương Chi: Hi vọng con sẽ giống như cành hoa thơm tỏa hương thơm mát cho đời.

– Bùi Phương Nghi: Con có dáng điệu đẹp và thơm tho.

– Bùi Sơn Ca: Có nghĩa là con chim hót hay.

– Bùi Thanh Mẫn: Mong con sẽ thông minh, đưa ra những quyết định sáng suốt.

– Bùi Thảo Linh: Dù con nhỏ bé nhưng hãy tràn đầy sức sống nhé.

– Bùi Thu Phong: Con chính là cơn gió mùa thu thổi mát tâm hồn của bố mẹ.

– Bùi Thục Anh: Mong con vừa tài giỏi, thông minh vừa đoan trang, hiền hậu.

– Bùi Thùy Anh: Hi vọng con lớn lên sẽ tinh anh

– Bùi Thùy Dung: Bố mẹ mong con lớn lên không chỉ xinh đẹp mà còn hiền hậu, bao dung và độ lượng.

– Bùi Trúc Lâm: Hi vọng con sẽ xinh đẹp, tràn đầy sức sống như rừng trúc.

– Bùi Tú Anh: Con chính là cô công chúa xinh đẹp và tinh Anh của bố mẹ.

– Bùi Từ Dung: Mong con có được diện mạo hiền từ.

– Bùi Tuệ Lâm: Có nghĩa là khu rừng trí tuệ.

– Bùi Tuyết Băng: Có nghĩa là băng giá.

– Bùi Tuyết Lan: Mong con sẽ mạnh mẽ như cây lan mọc trên tuyết.

– Bùi Vàng Anh: Tên của một loài chim nhỏ nhắn, dễ thương.

– Bùi Xuân Thanh: Bố mẹ hi vọng con sẽ tràn ngập sức sống, luôn vui vẻ.

Hi vọng với những cách đặt tên con trai, con gái theo họ Bùi năm 2021 hay và ý nghĩa trên sẽ giúp các bậc phụ huynh lựa chọn để đặt tên cho bé con của mình. Tuy nhiên, các mẹ cũng cần lưu ý rằng, tên con sẽ là hành trang đi cũng con mình suốt chặn đường đời nên dù có muốn hay không thì việc đặt tên cho con cũng cần hết sức quan trọng và cần bàn bạc thật kĩ.

【#4】521 Lưu Ý Khi Bố Mẹ Canh Thìn 2000 Sinh Con 2021, Đặt Tên Con Gái 2021 Họ Bùi

#521 lưu ý khi bố mẹ Canh thìn 2000 sinh con 2021, Đặt tên con 2021 họ lê #Xem mệnh để đặt tên cho bé gái chào đời năm Tân Sửu Bé gái sinh năm 2021 thuộc Cung Ly (Hỏa), Đông Tứ mệnh. Mệnh ngũ hành của trẻ tuổi Tân Sửu là “Đất trên vách” (Bích Thượng Thổ). Số may mắn của bé gái tuổi…

#521 lưu ý khi bố mẹ Canh thìn 2000 sinh con 2021, Đặt tên con 2021 họ lê

#Xem mệnh để đặt tên cho bé gái chào đời năm Tân Sửu

Bé gái sinh năm 2021 thuộc Cung Ly (Hỏa), Đông Tứ mệnh. Mệnh ngũ hành của trẻ tuổi Tân Sửu là “Đất trên vách” (Bích Thượng Thổ).

Số may mắn của bé gái tuổi Tân Sửu: 3, 4, 9. Theo phong thủy, các hướng tốt cho trẻ gồm:

  • Bắc – Diên niên: Vạn sự đều ổn định, bình an
  • Đông – Sinh khí: Phúc lộc đều vẹn toàn
  • Nam – Phục vị: Được nhiều người giúp đỡ
  • Đông Nam – Thiên y: Gặp thiên thời và được che chở

Dựa theo ngũ hành tương sinh tương khắc, bé gái tuổi Tân Sửu thuộc mệnh Thổ hợp nhất với mệnh Hỏa (Hỏa sinh Thổ), Thổ, Kim.

một dòng tên đẹp, hay và mang ý nghĩa, song song thích hợp với tuổi của bé sẽ là 1 bước bắt đầu thuận tiện và quan yếu để với một thế cục hanh hao thông. Đặt tên con gái 2021 tuổi Sửu chú ý đến các chiếc tên xấu, quá dài, khó đọc, không có ý nghĩa.

Bé gái sinh năm 2021 mệnh gì?

Theo lịch vạn niên năm 2021 bé gái sinh từ 12/2/2021 – 31/1/2022 là năm Tân Sửu, cầm tinh con Trâu thuộc Cung Ly (Hỏa)

– Mệnh Thổ – Bích Thượng Thổ “Đất trên vách”.

– Mệnh tương sinh: Hỏa, Kim

– Mệnh tương khắc: Thủy, Mộc

– Tính cách: Chăm chỉ, mộc mạc, chân thành, thông minh và khiêm tốn

521 Tên cho con gái 2021 hay và ý nghĩa

Để giúp bố mẹ có thêm những lựa chọn cho tên cho con gái 2021, bố mẹ có thể tham khảo những tên hay cho bé sau đây:

1. Minh Anh: Cô gái thông minh, nhanh nhẹn, tài năng.

2. Nguyệt Ánh: Con là ánh sáng của cuộc đời ba mẹ.

3. Kim Chi: Cô gái kiều diễm, quý phái, xinh đẹp.

4. Mỹ Duyên: Cô dáng duyên dáng, xinh đẹp, kiêu sa.

5. Mỹ Dung: Cô gái đẹp, thùy mị, có tài năng.

6. Ánh Dương: Con là ánh sáng cuộc đời bố mẹ, là cô gái tràn đầy năng lượng, tự tin, tỏa sáng, mạnh mẽ.

7. Linh Đan: Con là động lực, tình yêu của bố mẹ.

8. Tường Vy: đóa tường vy xinh đẹp mang điềm may mắn

9. Vy Anh: một cô gái ưu tú, đường đời tốt lành và suôn sẻ

10. Vân Giang: Dòng sông mây xinh đẹp

11. Bảo Quyên: một người con gái hiền lành và đoan trang

12. Mỹ Phương: cô gái vừa xinh đẹp lại vừa hiền dịu

13. Chi Mai: lá trên cành mai

14. Quỳnh Mai: vẻ đẹp tao nhã của cây quỳnh cành mai

15. Tâm An: giữ tâm luôn được thanh nhàn, không một chút ưu phiền

16. Huyền Anh: Nét đẹp huyền diệu, bí ẩn tinh anh và sâu sắc.

17. Hải Đường: Con luôn rạng rỡ, xinh đẹp, tỏa sáng như hoa hải đường.

19. Nhật Hạ: Con tựa như ánh nắng mùa hạ, luôn rực rỡ, tự tin.

19. Kim Ngân: Cuộc sống của con sau này sẽ sung túc, ấm lo.

20: An Nhiên: Con luôn lạc quan, yêu đời, vui vẻ, gặp nhiều may mắn.

21. Thảo Nguyên: Sau này nhiều cơ hội, may mắn đến với con.

22. Tuyết Nhung: Cô gái dịu dàng, có cuộc sống sung túc, giàu sang.

23. Nhã Phương: Cô gái xinh đẹp, hòa nhã, giàu tình cảm, thùy mị.

24. Cát Tiên: Cô gái mang vẻ đẹp dịu dàng, thanh nhã.

25. Anh Thư: Cô gái có trí tuệ, hiểu biết sâu rộng, thông minh, đài các.

26. Thanh Tú: Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát và thông minh.

27. Tú Vy: Cô gái đẹp, dịu dàng, thông minh.

28. Hạ Vũ: Cơn mưa mùa hạ, con sẽ xinh đẹp, thùy mị, nhẹ nhàng.

29. Vân Khánh: Ánh mây của hạnh phúc, vui vẻ, an nhàn.

30. Bảo Ái: Cô gái có tâm hồn lương thiện, bao dung, nhân hậu, là bảo bối của bố mẹ.

31. Nga Quỳnh: Cô gái xinh đẹp, luôn tỏa sáng, bí ẩn.

32. Tố Như: Xinh đẹp, đài các, hiểu biết.

33. Diệp Thảo: Con tràn đầy sức sống, mạnh mẽ như cỏ dại.

34. Xuyến Chi: Cô gái đẹp, duyên dáng, có sức hút.

35. An Diệp: Bố mẹ mong con có gặp nhiều may mắn, bình an, vui vẻ.

36. Thiên Kim: Tiểu thư đài các, con sẽ có cuộc sống sung túc.

37. Mỹ Ngọc: Cô gái đẹp, kiêu sa, tài năng.

38 Đặt tên cho bé trai sinh năm 2021 . Hoài Phương: Cô gái dịu dàng, nhẹ nhàng, dám đối mặt với khó khăn.

39. Thảo Linh: Con luôn năng động, tràn đầy năng lượng, yêu đời, sáng tạo.

40. Vàng Anh: Cô gái giỏi giang, hoạt bát, năng động, xinh đẹp.

41. Quế Anh: Cô gái có học thức, thông minh, sắc sảo.

42. Hà Giang: Bố mẹ mong con giỏi giang, thông minh và có nhiều cơ hội tốt đến với con.

43. Tuệ Mẫn: Con có trí tuệ, thông minh, sáng suốt.

44. Thảo Nhi: Cô gái nhỏ, đáng yêu, thông minh, yêu đời.

45. Thu Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng như mùa thu.

46. Minh Tâm: Cô gái có tâm hồn trong sáng, nhân hậu, cao thượng.

47. Quỳnh Chi: Xinh đẹp, duyên dáng, nhẹ nhàng.

48. Mỹ Lệ: Vẻ đẹp tuyệt trời, đài các.

49. Tú Linh: Cô gái thanh tú, xinh đẹp, thông minh, nhanh nhẹn.

50. Tú Uyên: Cô gái có học thức, xinh đẹp.

51. Quỳnh Hương: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng, cuốn hút, duyên dáng.

52. Minh Châu: Con là viên ngọc, quý giá của bố mẹ.

53. Tố Uyên: Cô gái đẹp, kiêu sa, bí ẩn.

54. Khánh Ngân: Cuộc đời con sẽ sung túc, vui vẻ.

55. Kim Oanh: Cô gái có giọng nói ngọt, dễ thương, xinh đẹp.

56. Hạnh Ngân: May mắn, hạnh phúc, an lành sẽ đến với con.

57. Lan Chi: Con là may mắn, hạnh phúc của bố mẹ.

58. Hương Thảo: Con sẽ là cô gái mạnh mẽ, tỏa hương, làm được việc lớn.

59. Diễm Phương: Vẻ đẹp lạ, cao quý, kiều diễm.

60. Đoan Trang: Mạnh mẽ nhưng kín đáo, thùy mị, đoan trang, ngoan hiền.

Đặt tên cho con gái 2021 tuổi Sửu hay và ý nghĩa, hợp tuổi bố mẹ – 4

61. Lệ Hằng: Cô gái đẹp, thông minh, sắc sảo.

62. Linh Duyên: Con sẽ luôn may mắn, xinh đẹp, được mọi người bảo vệ

63. Thanh Trúc: Cô gái cá tính, sống ngay thẳng, thông minh, xinh đẹp.

64. Thủy Tiên: Xinh đẹp, thông minh, sắc sảo, khéo léo.

65. Hoàng Lan: Con luôn xinh đẹp, nghị lực, giỏi giang.

66. Ánh Mai: Con là ánh sáng cuộc đời bố mẹ, con luôn tỏa sáng, xinh đẹp.

67. Quỳnh Anh: Cô gái thông minh, may mắn, xinh đẹp

68. Thu Cúc: Con là bông hoa cúc đẹp nhất mùa thu, luôn tỏa sáng, rạng rỡ.

69. Thu Hằng: Ánh trăng mùa thu đẹp, lung linh nhất.

70. Diệu Huyền: Cô gái đẹp, bí ẩn, quyến rũ.

71. Thanh Nhàn: Mong con sẽ có cuộc sống an nhàn, bình yên.

72. Hạ Băng: Tuyết giữa mùa hè, cá tính, tự lập, xinh đẹp.

73. Lệ Quyên: Cô gái đẹp, tài năng, cá tính.

74. Hương Ly: Xinh đẹp, quyến rũ, tài năng, luôn biết cách tỏa sáng.

75. Trúc Linh: Thẳng thắn, cá tính, tài năng, xinh đẹp.

76. Bích Thảo: Con luôn vui tươi, xinh đẹp, lạc quan, tự tin.

77. Thiên Hương: Cô gái đẹp, quyến rũ, cá tính, sáng tạo, giỏi giang.

78. Gia Linh: Con là tình yêu, niềm vui, hạnh phúc của gia đình.

79. Mỹ Nhân: Con sẽ xinh đẹp, tài năng, được nhiều người mến mộ, thương yêu như cái tên “Mỹ Nhân”.

80. Ánh Nguyệt: Ánh sáng của mặt trời, mặt trăng. Con sẽ là cô gái đẹp, tài giỏi xuất chúng.

81. Thiên Lam: Màu xanh lam của trời, con sẽ xinh đẹp, tự tin, bao dung, yêu thương mọi người.

82. Uyển Nhi: Cô gái nhỏ, dịu dàng, thùy mị, đáng yêu.

83. Thùy Chi: Cô gái đẹp, dịu dàng, tài năng, yêu thương mọi người.

84. Đan Lê: Con sẽ là cô gái mạnh mẽ, tự lập, biết khẳng định bản thân mình.

85. Phương Vi: Nhẹ nhàng, ngọt ngào, cuốn hút.

86. Ngọc Mai: Con có cuộc sống sung túc, vui vẻ.

87. Diễm My: Cô gái kiều diễm, có sức hấp dẫn.

88. Minh Ngân: Cuộc sống của con sẽ ngập tràn niềm vui, hạnh phúc.

89. Linh Lan: Con lúc nào xinh đẹp, rực rỡ như hoa linh lan.

90. Uyên Thư: Con có tri thức, hiểu biết sâu rộng,

91. Linh Nhi: Con thông minh, trí tuệ, sáng suốt

92. Nhã Linh: Cô gái hòa nhã, xinh xắn, giỏi giang

93. Thanh Hà: Cô gái đẹp, thuần khiết, nhẹ nhàng, tinh tế.

94. Đinh Hương: Cô gái có sức hấp dẫn, mạnh mẽ, tài năng.

95. Gia Hân: Con là niềm vui, may mắn, niềm hân hoan của gia đình.

96. Thanh Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng, thùy mị, thông minh.

97. Ngọc Hoa: Cô gái đẹp, sang trọng, được nhiều người yêu quý.

98. Lan Hương: Người con gái dịu dàng, thuần khiết, xinh đẹp.

99. Thiên Hà: Con là cả bầu trời, thế giới của bố mẹ

100. Bảo Thanh: Con là bảo bối, niềm tự hào của bố mẹ.

101. Mộc Trà: Dịu dàng, xinh đẹp, bí ẩn.

102. Huyền Thanh: Cô gái xinh đẹp, thông minh, bí ẩn, hấp dẫn.

103. Thúy Vân: Cô gái đẹp, trí tuệ, hấp dẫn.

104. Minh Ánh: Con là sáng sáng cuộc đời bố mẹ.

105. Thảo Minh: Xinh đẹp, thông minh, lạc quan, tự tin.

106. Linh Chi: Cá tính, thẳng thắn, hấp dẫn, xinh đẹp.

107. Hồng Vân: Xinh đẹp, tỏa sáng, tài năng.

108. Thu Thủy: Làn nước mùa thu trong xanh, mát vẻ. Con sẽ luôn an nhàn, bình yên, vui vẻ.

109. Phương Liên: Cô gái nhỏ, dịu dàng nhưng tài năng.

110. Cẩm Tú: Cô gái đẹp, cá tính, sắc sảo.

111. Minh Vân: Xinh đẹp, trí tuệ, biết cách tỏa sáng.

112. Kim Liên: Xinh đẹp, biết khẳng định bản thân, được mọi người yêu thương, mến mộ.

113. Dạ Thảo: Cô gái xinh đẹp, luôn yêu đời, vui cười.

114. Hạ Vũ: Xinh đẹp, thông minh, luôn tỏa sáng, tài giỏi.

115. Ngân Anh: Cô gái đẹp, cá tính, dám theo đuổi ước mơ, đam mê.

116. Hoài Thương: Nhẹ nhàng, đằm thắm, tốt bụng, yêu thương mọi người.

117. Thiên Bình: Dù con đi đâu cũng gặp may mắn, bình an, thuận lợi.

118. Ngọc Duyên: Duyên dáng, xinh đẹp, hiền thục.

119. Thanh Thảo: Con luôn vui vẻ, tràn đầy sức sống, hạnh phúc.

120. Bảo Anh: Con là bảo bối của bố mẹ, con sẽ thông minh, giỏi giang, nhanh nhẹn, là niềm tự hào của bố mẹ.

Gợi ý tên hay cho bé gái 2021 theo từng tên

【#5】Đặt Tên Cho Con Theo Họ Bùi Sinh Năm 2021 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái * Adayne.vn

1. Quy Tắc Đặt Tên Cho Con Họ Bùi

Bên cạnh việc đặt tên con có ý nghĩa, dựa vào số nét của họ Bùi, hợp với số tuổi của bố mẹ thì bậc làm cha mẹ cần dựa vào:

– Tên bé có ý nghĩa.

– Tên bé khác biệt và quan trọng

– Tên bé có âm điệu hợp với họ Bùi và kết nối với gia đình.

Họ Bùi gồm 4 nét nên việc đặt tên đệm cần có số nét là 1, 2, 3, 4, 7, 9, 11, 12, 13 hoặc 17.

2. Cách Đặt Tên Con Họ Bùi

Tùy vào mỗi giới tính, bố mẹ sẽ mong ở con cái những điều khác nhau nên việc đặt tên cho con gái, con trai cũng khác nhau.

* Đối với bé trai

– Bạn sắp sinh bé trai, bạn muốn bé luôn được khỏe mạnh, cường tráng, đầy khí chất thì bạn nên đặt tên cho con trai với cái tên như Vỹ, Cao, Lực, Cường …

– Bạn mong muốn con trai lớn lên sẽ có phẩm chất đạo đức quý giá, tấm lòng nhân hậu thì bạn nên đặt tên cho bé là Nhân, Trí, Hiếu, Thành, Đức, Tín, Phú, Văn …

– Bạn hi vọng con trai sẽ có các ước mơ lớn lao và cố gắng hết mình để có thể thực hiện ước nguyện đó thì bạn nên đặt tên Quảng, Quốc, Kiệt, Đại, Đăng …

– Phúc, Lộc, Bình, Tường, Khang, Thọ, Quý … là những cái tên thể hiện được sự may mắn.

– Bạn nên mong con trai của mình lớn lên sẽ là người mạnh mẽ và vững vàng ở trong cuộc sống thì bạn nên đặt tên con là Hải, Phong, Sơn.

– Mong bé trai của mình thông minh, tài giỏi, bạn nên đặt tên con là Minh, Anh, Trí …

* Đối với bé gái

– Những cái tên gợi lên cuộc sống của bé yên bình, an yên như Phượng, Phương, Châu …

– Anh, Mẫn … là những cái tên mà bạn nên đặt cho con gái của mình nếu như bạn mong muốn con gái của mình thông minh và tài giỏi.

– Cái tên gợi lên sự xinh đẹp, dịu dàng thì bạn nên chọn đặt tên Linh, Vy, Chi, Ngọc, Quỳnh, Diễm …

II. ĐẶT TÊN CON HỌ BÙI HAY, Ý NGHĨA

1. Đặt Tên Con Trai Họ Bùi 2. Đặt Tên Con Gái Họ Bùi Đặt tên con gái họ Bùi có chữ cái A

Mong con có cuộc sống bình yên, an lành, xinh đẹp … bạn có thể đặt tên cho con với tên đệm là An, Ái …

【#6】Đặt Tên Bé Gái 2021 Họ Bùi Hay Nhất Hiện Nay

Khéo chọn tên cho bé gái 2021 sẽ có nhiều sự lựa chọn hơn bé trai, những cái tên cũng đẹp và lung linh hơn. Quan trọng là phụ huynh có biết lựa chọn cho con cái tên như thế nào cho hay và ý nghĩa hay không. Mỗi cái tên sẽ có một câu chuyện, ý nghĩa riêng của nó, đó có thể cái tên con là một kỉ niệm đẹp mà bố mẹ muốn gửi gắm vào con yêu. Đặt tên có câu chuyện trong đó sẽ làm cho cái tên sinh động ý nghĩa hơn.

Những điều cần tránh khi đặt tên cho con gái

Tên gọi cha mẹ đặt cho con sẽ theo bé suốt cả đời và ảnh hưởng rất nhiều đến cuộc sống của con sau này. Chính bởi vậy mà cha mẹ nên chọn cho con cái tên vừa đẹp vừa ý nghĩa để mang đến bình an cho bé. Để chọn được cái tên đẹp bố mẹ cần tránh những điều kiêng kị sau:

+ Đặt trùng tên với ông bà, tổ tiên

Theo quan niệm của xã hội Việt Nam, thì việc đặt tên con phạm húy sẽ không mang lại may mắn. Vì vậy, bố mẹ hãy xem gia phả kỹ lưỡng trước khi chọn tên để tránh trùng lặp. Nếu sơ suất đặt tên cho con giống với tên của ông bà, tổ tiên thì khi ở nhà cần gọi bé bằng tên khác.

Ngoài ra, bố mẹ cũng không nên đặt tên con trùng với tên hoàng tộc, vua chúa, những người có số phận bi kịch vì điều đó sẽ khiến cuộc đời của bé gặp nhiều trắc trở

Các cụ ngày xưa thường quan niệm rằng đặt tên xấu sẽ giúp trẻ dễ nuôi, bớt ốm đau. Tuy nhiên, quan niệm này hoàn toàn sai lầm. Cái tên sẽ theo bé suốt đời nên những tên mang ý nghĩa xấu sẽ ảnh hưởng đến cuộc đời, sự nghiệp của con sau này rất nhiều. Ngoài ra cái tên xấu còn khiến bé tự ti khi đi học tiếp xúc với người ngoài.

+Đặt tên không phân biệt giới tính

Tên gọi không phân biệt rõ giới tính sẽ dễ gây nhầm lẫn khi bé đi học hoặc đi làm thủ tục, giấy tờ. Ngoài ra theo như quan niệm của phong thủy thì việc lấy tên nam đặt cho nữ hoặc ngược là sự trái ngược âm dương khiến cho cuộc đời con không thuận lợi, suôn xẻ.

Bố mẹ nào cũng muốn con cái giỏi giang, thành công và có danh tiếng, sự nghiệp. Tuy nhiên, việc đặt cho con những cái tên quá phô trương, tham vọng sẽ khiến bé cảm thấy áp lực ngay từ nhỏ, đi học còn bị bạn bè trêu chọc. Vì vậy ba mẹ hãy tránh những cái tên quá cầu toàn như Thiên Tài, Hoàng Hậu, Mỹ Nhân, Ngọc Ngà. . .

Xã hội ngày càng phát triển, thế giới ngày càng hòa nhập nên bố mẹ có thể muốn đặt tên nước ngoài cho bé. Tuy nhiên nếu con không sinh sống ở nước ngoài hay không có ba mẹ ngoại quốc thì bé nên đặt tên thuần Việt. Bởi vì tên tiếng Việt sẽ dễ giúp bé hòa đồng với bạn bè xung quanh hơn. Nếu ba mẹ vẫn thích bé có tên tiếng Anh thì có thể đặt thêm “nickname” cho con cũng được.

Tên gọi sẽ được sử dụng hàng ngày và thường xuyên. Bởi vậy tên khó gọi sẽ khiến con gặp bất lợi trong giao tiếp. Đồng thời tên khó gọi còn dẫn đến viết sai gây nhầm lẫn trong giấy tờ. Bởi vậy ba mẹ nên chọn cho con tên dễ gọi, không trúc trắc về mặt ngữ âm, ngữ nghĩa.

Những cái tên dài ngoằng sẽ gây khó khăn cho bé trong việc điền các giấy tờ, thủ tục. Bởi vậy bố mẹ chỉ nên đặt tên cho con tối đa có 4 âm tiết.

【#7】Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Đẹp & Hợp Phong Thủy

* 500+ tên hay và ý nghĩa cho bé trai sinh năm 2021

* Cách tính sinh con trai & gái theo ý muốn

Việc đặt tên cho con luôn là việc quan trọng, vì tên của con không đơn thuần chỉ để gọi mà còn ảnh hưởng tới số mệnh, cuộc đời sau này của con và của cả gia đình. Vì thế, việc đặt tên con luôn được bố mẹ tìm hiểu kỹ càng. Vì bố mẹ nào cũng mong muốn con có một cái tên thật hay, ý nghĩa mà cũng thật mới mẻ.

Những nguyên tắc bố mẹ cần nhớ trước khi đặt tên cho con

Trong văn hóa người Việt, đặt tên cho con là một việc vô cùng quan trọng. Có người đặt tên con theo ý nghĩa, có người đặt tên con theo trào lưu, có người lại đặt tên cho con theo phong thủy, thậm chí có người chọn cho con những cái tên đơn giản để “dễ nuôi”. Tuy nhiên, đặt tên con như thế nào cũng cần phải đúng luật quy định. Pháp luật hiện hành ghi nhận mỗi cá nhân có quyền có họ, tên. Họ và tên của một người được xác định theo họ, tên khai sinh của người đó.

1. Về Họ của con

Họ của con được xác định là họ của cha đẻ hoặc mẹ đẻ theo thoả thuận. Nếu cha mẹ không có thoả thuận thì họ cảu con sẽ được xác định theo tập quán. Trong trường hợp nếu chưa xác định được cha đẻ thì sẽ lấy họ của mẹ làm họ của con.

Trường hợp nếu con bị bỏ rơi và được nhận làm con nuôi thì họ của con sẽ được xác định theo họ của cha nuôi hoặc họ của mẹ nuôi. Trường hợp chỉ có cha nuôi hoặc mẹ nuôi thì họ của con sẽ được xác định theo họ của người đó.

Còn trường hợp nếu con bị bỏ rơi, chưa xác định được cha mẹ đẻ và chưa được ai nhận nuôi thì lúc này họ của con sẽ được xác định theo đề nghị của người đứng đầu cơ sở nuôi dưỡng đó hoặc theo đề nghị của người có yêu cầu đăng ký khai sinh cho con, nếu con đang được người đó tạm thời nhận nuôi.

2. Về Tên của con

Trước khi đặt tên con cha mẹ cần lưu ý:

– Việc đặt tên của con không được xâm phạm đến quyền, lợi ích hợp pháp của người khác hoặc trái với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự.

– Tên của con là người Việt Nam phải bằng tiếng Việt hoặc tiếng dân tộc khác của Việt Nam. Không đặt tên bằng số, bằng một ký tự mà không phải là chữ.

– Không nên đặt tên con trùng với tên ông bà, tổ tiên hay những người đã khuất trong dòng họ hoặc những người thân cận trong họ hàng.

– Không đặt tên con có ý nghĩa dễ gây hiểu lầm, khó nghe, ý nghĩa không rõ ràng

– Không đặt những tên không phân biệt được giới tính, tên của con gái phải thể hiện sự dịu dàng, thục nữ, tên con trai phải thể hiện sự mạnh mẽ, nam tính.

– Không đặt tên con mang ý nghĩa thô tục, xui xẻo.

3. Có được đổi tên cho con?

Trong một số trường hợp, cha mẹ có thể yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận việc thay đổi họ, tên của con. Việc thay đổi này được quy định cụ thể, chi tiết tại Điều 27, Điều 28 Bộ luật Dân sự 2021.

I. Tên đẹp cho con gái họ Nguyễn

Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Nguyễn

Việt Nam có tới 40% dân số mang họ Nguyễn, chiếm phần lớn và đông nhất trong tất cả các họ. Nhiều triều đại vua chúa, các vị anh hùng dân tộc, các nhà văn, nhà thơ xuất thân từ dòng họ này.

Trước khi đặt tên cho con, bố mẹ cần chú ý:

– Đặt tên cho con phải theo một ý nghĩa phù hợp

– Tên con phải mang sự khác biệt và quan trọng

– Nên đặt tên con phù hợp với tuổi của bố mẹ

– Tên con có sự kết nối với gia đình về âm điệu.

100 tên đẹp cho con gái họ Nguyễn

1. Nguyễn Bảo Châu: Con như viên ngọc trai quý giá

2. Nguyễn Bảo Mỹ Yến: nghĩa là cô chim yến xinh đẹp, đỏm dáng

3. Nguyễn Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ

4. Nguyễn Bảo Nhật Lệ: là tên của một dòng sông đẹp dịu dàng

5. Nguyễn Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng

6. Nguyễn Bảo Vy: vi diệu quý hóa

7. Nguyễn Cát Tường: luôn luôn may mắn

8. Nguyễn Cẩm Yến: con chim yến xinh đẹp, quý báu

9. Nguyễn Diễm Kiều: Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu

10. Nguyễn Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng

11. Nguyễn Diễm Phương: Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát

12. Nguyễn Diệp Chi: cô gái cao sang, quý phái như cành vàng lá ngọc

13. Nguyễn Đan Diên Vỹ: là tên hoa diên vỹ

14. Nguyễn Đông Vy: hoa mùa đông

15. Nguyễn Gia Bảo: Con là tài sản quý giá nhất của bố mẹ

16. Nguyễn Gia Hân: Đặt tên con gái là Gia Hân hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc

17. Nguyễn Gia Hoàng Xuân: nghĩa là xuân huy hoàng

18. Nguyễn Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu

19. Nguyễn Hải Yến: con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp

20. Nguyễn Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

21. Nguyễn Hiền Nhi: Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ

22. Nguyễn Hoàng Lệ Băng: nghĩa là vẻ đẹp của khối băng

23. Nguyễn Hoàng Ngọc Bích: nghĩa là viên ngọc xanh quý báu, đáng được trân trọng

24. Nguyễn Hoàng Thanh Xuân: nghĩa là lưu giữ mãi ký ức đẹp tuổi thanh xuân

25. Nguyễn Hoàng Tuyền Lâm: đây là tên hồ nước nổi tiếng ở Thành phố Đà Lạt

26. Nguyễn Hồ Xuân xanh: nghĩa là xuân trẻ trung

27. Nguyễn Hồng Nhung: Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa

28. Nguyễn Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu

29. Nguyễn Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

30. Nguyễn Hương Giang: dòng sông Hương

31. Nguyễn Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

32. Nguyễn Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá

33. Nguyễn Kiến Bạch Vân: nghĩa là đám mây trắng trôi trên trời xanh thẳm

34. Nguyễn Kiến Hạ Băng: nghĩa là tuyết rơi trắng xóa xua tan cái nóng của trời hè

35. Nguyễn Kiều Hồng Liên: là loài sen hồng

36. Nguyễn Kiều Mai Lan: là sự kết hợp vẻ đẹp đài các của hoa mai và hoa lan(Mong con sẽ xinh đẹp và tỏa hương thơm cho đời)

37. Nguyễn Kim Chi: Mong con sau này luôn kiều diễm, quý phái

38. Nguyễn Kim Liên: Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết

39. Nguyễn Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ

40. Nguyễn Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái

41. Nguyễn Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

42. Nguyễn Lan Hương: Con gái nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu

43. Nguyễn Lâm Giang: sông xanh hiền hòa

44. Nguyễn Mai Anh: mong muốn con luôn ưu tú, đường đời thuận lợi

45. Nguyễn Minh Châu: con là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ

46. Nguyễn Mỵ Châu: Con là viên ngọc trai trong sáng

47. Nguyễn Mỹ Duyên: Cầu mong con sau này lớn lên xinh đẹp, duyên dáng, dịu dàng

48. Nguyễn Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các

49. Nguyễn Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la

50. Nguyễn Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

51. Nguyễn Ngọc Anh: con gái giống như viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời

52. Nguyễn Ngọc Ánh: Ví con gái giống như viên ngọc trong sáng

53. Nguyễn Ngọc Bích: con giống như viên ngọc trong xanh, thuần khiết

54. Nguyễn Ngọc Diệp: mong con sau này luôn xinh đẹp, duyên dáng, quý phái

55. Nguyễn Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

56. Nguyễn Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ

57. Nguyễn Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu

58. Nguyễn Ngọc Yến: loài chim quý

59. Nguyễn Nguyệt Ánh: con lớn lên sẽ như ánh trăng dịu dàng, trong sáng

60. Nguyễn Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ

61. Nguyễn Nhã An: Cái tên chứa đựng nhiều may mắn, phú quý vinh hoa

62. Nguyễn Nhã Kỳ: Nét đẹp nhân ái, dịu dàng, đáng yêu

63. Nguyễn Nhã Vy: Một loài hoa bé nhỏ, xinh đẹp và thanh tao

64. Nguyễn Nhật Chi: Mặt trời êm dịu, tỏa ánh hào quang rực rỡ

65. Nguyễn Nhật Dạ: Cha mẹ mong con sống tịnh tâm, yên vui vì tất cả đều tuân theo quy luật đất trời

66. Nguyễn Nhật Hoa: Con là bông hoa mặt trời rạng rỡ, xinh đẹp

67. Nguyễn Nhật Mai: Con là ánh nắng ban mai dịu dàng ấm áp

68. Nguyễn Như Kiều: Mong con có nét đẹp kiêu sa như những viên ngọc như ý

69. Nguyễn Như Linh: Cái tên gợi sự đáng yêu, vui vẻ của cô bé

70. Nguyễn Như Ý: Con là niềm mong mỏi của cha mẹ

71. Nguyễn Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu

72. Nguyễn Quỳnh Hương: Mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng

73. Nguyễn Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa

74. Nguyễn Thanh Hà: Mong cho con một đời hạnh phúc, bình lặng, may mắn

75. Nguyễn Thanh Mai: Xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới

76. Nguyễn Thị Bảo Châu: Con là hạt ngọc quý của cha mẹ

77. Nguyễn Thị Bích Thủy: Con luôn hiền hòa như dòng nước trong xanh

78. Nguyễn Thị Đinh Hương: Loài hoa vừa đẹp vừa thơm

79. Nguyễn Thị Lam Giang: Dòng sông xanh trong hiền hòa

80. Nguyễn Thị Liên Chi: Con là cành sen mong manh đẹp thanh khiết

81. Nguyễn Thị Ngọc Lan: Cành hoa lan ngọc ngà của cha mẹ

82. Nguyễn Thị Ngọc Sương: Con như hạt sương nhỏ, đẹp long lanh và trong sáng

83. Nguyễn Thị Nguyệt Minh: Bé như vầng trăng sáng rất dịu dàng và đẹp đẽ

84. Nguyễn Thị Nhã Uyên: Cái tên vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc và đầy trí tuệ

85. Nguyễn Thị Tâm An: Con luôn giữ được lòng mình an yên, nhẹ nhàng

86. Nguyễn Thị Thanh Mẫn: Con sẽ luôn sáng suốt với sự thông minh hiếm có

87. Nguyễn Thị Thanh Trúc: Con luôn mang sự tươi trẻ, giàu sức sống như cây trúc xanh, trong sáng và mạnh mẽ

88. Nguyễn Thị Thục Trinh: Cái tên thể hiện sự trong trắng, ngây thơ, hiền lành

89. Nguyễn Thị Tịnh Yên: Cha mẹ mong con luôn bình yên

90. Nguyễn Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”

91. Nguyễn Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng

92. Nguyễn Thúy An: con gái suốt đời bình an, hạnh phúc

93. Nguyễn Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh

94. Nguyễn Thùy Chi: cô gái hiền lành, thùy mị

95. Nguyễn Thùy Vân: áng mây lãng trôi

96. Nguyễn Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

97. Nguyễn Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt

98. Nguyễn Tùng Chi: cô gái mềm mỏng nhưng vẫn cứng rắn

99. Nguyễn Vân Khánh: Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình

100. Nguyễn Cát Tiên: may mắn.

II. Tên đẹp cho con gái họ Phạm

Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Phạm

– Cái tên đẹp, hay, ý nghĩa, có sự gắn kết các thành viên trong gia đình.

– Cái tên có vần điệu hợp với họ Phạm.

– Cái tên hợp với vận mệnh và phong thủy của bé.

100 tên đẹp cho con gái họ Phạm

1. Phạm Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

2. Phạm An Hạ: mùa hè bình yên

3. Phạm An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

4. Phạm An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

5. Phạm Ánh Hoa: sắc màu của hoa

6. Phạm Ánh Hồng: ánh sáng hồng

7. Phạm Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

8. Phạm Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

9. Phạm Bạch Kim: vàng trắng

10. Phạm Bạch Liên: sen trắng

11. Phạm Bạch Mai: hoa mai trắng

12. Phạm Ban Mai: bình minh

13. Phạm Bảo Bình: bức bình phong quý

14. Phạm Bảo Châu: hạt ngọc quý

15. Phạm Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

16. Phạm Bảo Lan: hoa lan quý

17. Phạm Bảo Ngọc: ngọc quý

18. Phạm Bích Lam: viên ngọc màu lam

19. Phạm Bích Ngân: dòng sông màu xanh

20. Phạm Bích Ngọc: ngọc xanh

21. Phạm Bình Minh: buổi sáng sớm

22. Phạm Chi Mai: cành mai

23. Phạm Dạ Nguyệt: ánh trăng

24. Phạm Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

25. Phạm Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

26. Phạm Diệu Hiền: hiền thục, nết na

27. Phạm Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

28. Phạm Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

29. Phạm Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

30. Phạm Đinh Hương: một loài hoa thơm

31. Phạm Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

32. Phạm Đức Hạnh: người sống đức hạnh

33. Phạm Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

34. Phạm Gia Nhi: bé cưng của gia đình

35. Phạm Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

36. Phạm Hạ Giang: sông ở hạ lưu

37. Phạm Hải Dương: đại dương mênh mông

38. Phạm Hải Miên: giấc ngủ của biển

39. Phạm Hải Phương: hương thơm của biển

40. Phạm Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

41. Phạm Hạnh Nhơn: đức hạnh

42. Phạm Hằng Nga: chị Hằng

43. Phạm Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

44. Phạm Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

45. Phạm Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

46. Phạm Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

47. Phạm Hoạ Mi: chim họa mi

48. Phạm Hoài Phương: nhớ về phương xa

49. Phạm Hoàng Hà: sông vàng

50. Phạm Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

51. Phạm Hoàng Lan: hoa lan vàng

52. Phạm Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

53. Phạm Hoàng Oanh: chim oanh vàng

54. Phạm Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

55. Phạm Hồng Giang: dòng sông đỏ

56. Phạm Hồng Liên: sen hồng

57. Phạm Hồng Mai: hoa mai đỏ

58. Phạm Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

59. Phạm Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

60. Phạm Huyền Diệu: điều kỳ lạ

61. Phạm Hương Chi: cành thơm

62. Phạm Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

63. Phạm Hương Giang: dòng sông Hương

64. Phạm Hương Ly: hương thơm quyến rũ

65. Phạm Khải Ca: khúc hát khải hoàn

66. Phạm Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

67. Phạm Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

68. Phạm Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

69. Phạm Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

70. Phạm Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

71. Phạm Kim Hoa: hoa bằng vàng

72. Phạm Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

73. Phạm Kim Ngân: vàng bạc

74. Phạm Kim Ngọc: ngọc và vàng

75. Phạm Kim Oanh: chim oanh vàng

76. Phạm Kim Quyên: chim quyên vàng

77. Phạm Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

78. Phạm Lam Giang: sông xanh hiền hòa

79. Phạm Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

80. Phạm Lâm Oanh: chim oanh của rừng

81. Phạm Lệ Băng: một khối băng đẹp

82. Phạm Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

83. Phạm Lệ Quyên: chim quyên đẹp

84. Phạm Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

85. Phạm Liên Chi: cành sen

86. Phạm Liên Hương: sen thơm

87. Phạm Linh Chi: thảo dược quý hiếm

88. Phạm Linh Hà: dòng sông linh thiêng

89. Phạm Linh Lan: tên một loài hoa

90. Phạm Lưu Ly: một loài hoa đẹp

91. Phạm Ly Châu: viên ngọc quý

92. Phạm Mai Chi: cành mai

93. Phạm Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

94. Phạm Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

95. Phạm Mai Khôi: ngọc tốt

96. Phạm Mai Lan: hoa mai và hoa lan

97. Phạm Minh Châu: viên ngọc sáng

98. Phạm Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

99. Phạm Minh Ngọc: ngọc sáng

100. Phạm Minh Nguyệt: trăng sáng

III. Tên đẹp cho con gái họ Hoàng

Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Hoàng

Muốn đặt tên đẹp, hay, và ý nghĩa cho con gái họ Hoàng bố mẹ cần chú ý đến tên đệm. Bố mẹ có thể đặt tên đệm cho con dựa vào số nét chữ. Họ Hoàng thì có nhiều nét theo hán tự và mỗi nét lại có ý nghĩa khác nhau. Vì thế, bố mẹ nên chọn chữ đệm đầu tiên sau họ có số nét là: 1,2,5,7,9,10,11,15. Khi đếm nét, mỗi dấu tính là một nét. Ví dụ chữ Ngọc tính là 5 nét.

Những tên đẹp họ Hoàng cho bé trai và bé gái có sự khác nhau về giới tính và ý nghĩa. Tên bé trai họ Hoàng mang ý nghĩa vinh quang, mạnh mẽ, tên bé gái họ Hoàng có nghĩa là đẹp, hiền hậu, nết na.

100 tên đẹp cho con gái họ Hoàng

1. Hoàng Ái Khanh: Người con gái được yêu thương

2. Hoàng Anh Thư: Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng

3. Hoàng Bạch Liên: Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát

4. Hoàng Bảo Châu: Bé là viên ngọc trai quý giá

5. Hoàng Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ

6. Hoàng Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng

7. Hoàng Bích Thủy: Dòng nước trong xanh, hiền hòa là hình tượng mà bố mẹ có thể dành cho bé

8. Hoàng Cát Tường: Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ

10. Hoàng Dạ Hương: Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm

11. Hoàng Dạ Thi: Vần thơ đêm

12. Hoàng Diễm Kiều: Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa

13. Hoàng Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng

14. Hoàng Diễm Phương: Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát

15. Hoàng Diễm Quỳnh: Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu

16. Hoàng Diệu Anh: Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con

17. Hoàng Ðoan Trang: Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính

18. Hoàng Đại Ngọc: Viên ngọc lớn quý giá

19. Hoàng Đoan Trang: Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị

20. Hoàng Gia Bảo: một tài sản quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình

21. Hoàng Gia Hân: Cái tên của bé không chỉ nói lên sự hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời

22. Hoàng Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó

23. Hoàng Hà Mi: Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn

24. Hoàng Hải Yến: Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp

25. Hoàng Hạnh San: Tiết hạnh của con thắm đỏ như son

26. Hoàng Hiền Ly: duyên dáng là những điều nói lên từ cái tên này

27. Hoàng Hiền Nhi: Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ

28. Hoàng Hiền Thục: Cái tên thể hiện được sự hiền lành, giỏi giang, đảm dang, duyên dáng

29. Hoàng Hiếu Hạnh: Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn

30. Hoàng Hồng Khuê: Cánh cửa chốn khuê các của người con gái

31. Hoàng Hồng Nhung: Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa

32. Hoàng Hương Thảo: Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại

33. Hoàng Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá

34. Hoàng Kim Chi: “Cành vàng lá ngọc” là câu nói để chỉ sự kiều diễm, quý phái Kim Chi chính là Cành vàng

35. Hoàng Kim Khánh: Con như tặng phẩm quý giá do vua ban

36. Hoàng Kim Liên: Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết

37. Hoàng Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ

38. Hoàng Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái

39. Hoàng Lan Hương: Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu

40. Hoàng Lâm Tuyền: Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước

41. Hoàng Linh Đan: Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi

42. Hoàng Minh Châu: Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ

44. Hoàng Minh Tuệ: Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo

45. Hoàng Mộ Miên: Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái

46. Hoàng Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng là điều bạn đang mong chờ ở con gái yêu đó

47. Hoàng Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các

48. Hoàng Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la

49. Hoàng Nghi Dung: Dung nhan trang nhã và phúc hậu

50. Hoàng Ngọc Anh: Bé là viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời của bố mẹ

51. Hoàng Ngọc Bích: Bé là viên ngọc trong xanh, thuần khuyết

52. Hoàng Ngọc Diệp: Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa

53. Hoàng Ngọc Điệp: là Lá ngọc, thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu

54. Hoàng Ngọc Hoa: Bố mẹ mong bé một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái

55. Hoàng Ngọc Khuê: Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết

56. Hoàng Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

57. Hoàng Ngọc Liên: Đoá sen bằng ngọc kiêu sang

58. Hoàng Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ

59. Hoàng Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu

60. Hoàng Ngọc Trâm: Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn đầy nữ tính

61. Hoàng Nguyệt Ánh: Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng

62. Hoàng Nguyệt Cát: Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

63. Hoàng Nguyệt Minh: Bố mẹ hi vọng con giống như một ánh trăng sáng, dịu nhẹ và đẹp đẽ

64. Hoàng Nhã Uyên: Cái tên vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc đầy trí tuệ

65. Hoàng Như Ý: Bé chính là niềm mong mỏi bao lâu nay của bố mẹ

66. Hoàng Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu

67. Hoàng Phượng Vũ: Điệu múa của chim phượng hoàng

68. Hoàng Quế Chi: Cành cây quế thơm và quý

69. Hoàng Quỳnh Anh: Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh

70. Hoàng Quỳnh Hương: Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp

71. Hoàng Quỳnh Hương: Giống như mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng

72. Hoàng Song Thư: Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ

73. Hoàng Thái Hòa: Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người

74. Hoàng Thanh Hà: Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm, đây là điều bố mẹ ngụ ý cuộc đời bé sẽ luôn hạnh phúc, bình lặng, may mắn

75. Hoàng Thanh Mai: xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới

76. Hoàng Thanh Tâm: Mong trái tim con luôn trong sáng

77. Hoàng Thanh Trúc: Cây trúc xanh, biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung, đầy sức sống

78. Hoàng Thanh Vân: Bé như một áng mây trong xanh đẹp đẽ

79. Hoàng Thiên Di: Cánh chim trời đến từ phương Bắc

80. Hoàng Thiên Hà: Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ

81. Hoàng Thiên Hương: Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời

82. Hoàng Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, bé yêu của bạn là tài sản quý giá nhất của cha mẹ đó

83. Hoàng Thu Giang: Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng

84. Hoàng Thu Nguyệt: Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu

85. Hoàng Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng

86. Hoàng Thục Đoan: Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang

87. Hoàng Thục Quyên: Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

88. Hoàng Thục Trinh: Cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành

89. Hoàng Thủy Tiên: Một loài hoa đẹp

90. Hoàng Thương Nga: Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ

91. Hoàng Tịnh Yên: Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản

92. Hoàng Trâm Anh: Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội

93. Hoàng Trân Châu: Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ

94. Hoàng Trúc Chi: Cành trúc mảnh mai, duyên dáng

95. Hoàng Tú Sâm: Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu

96. Hoàng Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt

97. Hoàng Uyển Nhã: Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã

98. Hoàng Vân Khánh: Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót

99. Hoàng Xuyễn Chi: Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh

100. Hoàng Yến Oanh: Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày

IV. Tên đẹp cho con gái họ Bùi

Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Bùi

Họ Bùi gồm có 4 nét, vì thế nên chọn tên đệm đầu tiên sau Họ có số nét tương ứng là: 1, 2, 3, 4, 7, 9, 11, 12, 13, 17

Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “Huệ” tính là 5 nét.

100 tên đẹp cho con gái họ Bùi

1. Bùi Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

2. Bùi An Hạ: mùa hè bình yên

3. Bùi An Khê: địa danh ở miền Trung

4. Bùi An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

5. Bùi An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

6. Bùi Ánh Hoa: sắc màu của hoa

7. Bùi Ánh Hồng: ánh sáng hồng

8. Bùi Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

9. Bùi Bạch Kim: vàng trắng

10. Bùi Bạch Liên: sen trắng

11. Bùi Bạch Mai: hoa mai trắng

12. Bùi Ban Mai: bình minh

13. Bùi Bảo Bình: bức bình phong quý

14. Bùi Bảo Châu: hạt ngọc quý

15. Bùi Bảo Lan: hoa lan quý

16. Bùi Bích Lam: viên ngọc màu lam

17. Bùi Chi Mai: cành mai

18. Bùi Dạ Nguyệt: ánh trăng

19. Bùi Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

20. Bùi Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

21. Bùi Diệu Hiền: hiền thục, nết na

22. Bùi Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

23. Bùi Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

24. Bùi Đinh Hương: một loài hoa thơm

25. Bùi Đức Hạnh: người sống đức hạnh

26. Bùi Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

27. Bùi Gia Nhi: bé cưng của gia đình

28. Bùi Giao Hưởng: bản hòa tấu

29. Bùi Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

30. Bùi Hạc Cúc: tên một loài hoa

31. Bùi Hải Phương: hương thơm của biển

32. Bùi Hạnh Nhơn: đức hạnh

33. Bùi Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

34. Bùi Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

35. Bùi Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

36. Bùi Hiểu Lam: ngôi chùa buổi sớm

37. Bùi Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

38. Bùi Hoài Phương: nhớ về phương xa

39. Bùi Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

40. Bùi Hoàng Lan: hoa lan vàng

41. Bùi Hoàng Oanh: chim oanh vàng

42. Bùi Hồng Mai: hoa mai đỏ

43. Bùi Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

44. Bùi Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

45. Bùi Hương Chi: cành thơm

46. Bùi Hương Ly: hương thơm quyến rũ

47. Bùi Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

48. Bùi Kim Hoa: hoa bằng vàng

49. Bùi Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

50. Bùi Kim Ngọc: ngọc và vàng

51. Bùi Kim Oanh: chim oanh vàng

52. Bùi Kim Quyên: chim quyên vàng

53. Bùi Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

54. Bùi Lan Hương: một loài hoa thơm

55. Bùi Lâm Oanh: chim oanh của rừng

56. Bùi Lệ Băng: một khối băng đẹp

57. Bùi Lệ Quyên: chim quyên đẹp

58. Bùi Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

59. Bùi Liên Hương: sen thơm

60. Bùi Linh Chi: thảo dược quý hiếm

61. Bùi Linh Lan: tên một loài hoa

62. Bùi Mai Chi: cành mai

63. Bùi Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

64. Bùi Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

65. Bùi Mai Khôi: ngọc tốt

66. Bùi Mai Lan: hoa mai và hoa lan

67. Bùi Minh Châu: viên ngọc sáng

68. Bùi Minh Nguyệt: trăng sáng

69. Bùi Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

70. Bùi Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

71. Bùi Mỹ Nhân: người đẹp

72. Bùi Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

73. Bùi Ngọc Huyền: viên ngọc đen

74. Bùi Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

75. Bùi Ngọc Lan: hoa ngọc lan

76. Bùi Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

77. Bùi Nguyệt Quế: một loài hoa

78. Bùi Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

79. Bùi Nhật Lệ: tên một dòng sông

80. Bùi Nhật Mai: hoa mai ban ngày

81. Bùi Nhật Phương: hoa của mặt trời

82. Bùi Phi Nhạn: cánh nhạn bay

83. Bùi Phong Lan: hoa phong lan

84. Bùi Phương Chi: cành hoa thơm

85. Bùi Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

86. Bùi Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

87. Bùi Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

88. Bùi Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

89. Bùi Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

90. Bùi Song Kê: hai dòng suối

91. Bùi Song Lam: màu xanh sóng đôi

92. Bùi Song Oanh: hai con chim oanh

93. Bùi Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

94. Bùi Thanh Hằng: trăng xanh

95. Bùi Thanh Hương: hương thơm trong sạch

96. Bùi Thanh Mai: quả mơ xanh

97. Bùi Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

98. Bùi Thanh Phương: vừa thơm tho, trong sạch

99. Bùi Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

100. Bùi Thảo Nhi: người con hiếu thảo

V. Tên hay cho con gái họ Trương

Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Trương

Đặt tên cho con sẽ ảnh hưởng lớn đến vận mệnh, tính cách của bé sau này, vì thế bố mẹ hãy thật cẩn thận lựa chọn những cái tên cho bé nhà mình. Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Trương:

– Con sinh ra mệnh gì bố mẹ nên lựa chọn tên con hợp với mệnh đó. Như vậy con sẽ ngoan ngoãn, dễ nuôi.

– Tên con đọc hợp với tên bố mẹ, vì điều này sẽ giúp cho sự nghiệp của bố mẹ được phát triển hơn. Gia đình hạnh phúc, thành đạt.

100 tên hay cho con gái họ Trương

1. Trương Ánh Diệp: sau này con sẽ có cuộc sống sung túc, vui vẻ

2. Trương Anh Đào: loài hoa của mùa xuân

3. Trương Anh Thư: tài giỏi, khí chất

4. Trương Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ

5. Trương Bảo Trâm: con là bảo vật của bố mẹ

6. Trương Bích Hà: cuộc đời êm đềm, nhẹ nhàng như dòng sông

7. Trương Bích Liên: cô gái ngọc ngà, đằm thắm

8. Trương Cát Cát: cô gái nhỏ bé, thích tự do

9. Trương Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng

10. Trương Diễm Thư: tiểu thư nhỏ bé, đáng yêu

11. Trương Đài Trang: tiểu thư đài các, xinh đẹp

12. Trương Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó

13. Trương Hạ Băng: Tên đẹp cho bé gái

14. Trương Hà Giang: cuộc sống sau này của con sẽ luôn nhẹ nhàng, êm đềm

15. Trương Hải Đường: loài hoa có vào mùa xuân

16. Trương Hải Yến: loài chim yến

17. Trương Hoàng Linh: cô gái tự tin, năng động, vui vẻ

18. Trương Hồng Yến: loài chim của mùa xuân

19. Trương Huyền Anh: Sáng sủa,thông minh ẩn sau dung mạo xinh đẹp

20. Trương Hương Xuân: hương thơm của mùa xuân

21. Trương Khả Hân: Tên dễ thương cho bé gái

22. Trương Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá

23. Trương Khánh Vy: năng động, tích cực

24. Trương Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều, lộng lẫy

25. Trương Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ

26. Trương Lạc Lạc: lạc quan, yêu đời

27. Trương Linh Đan: Tên cưng cho bé gái

28. Trương Linh Lan: Con xinh đẹp như hoa linh lan

29. Trương Linh Nga: cô gái đẹp, nghị lực, vui vẻ

30. Trương Linh Trang: cô gái tràn đầy năng lượng

31. Trương Mai Hạ: Sớm mai mùa hạ, ấm áp

32. Trương Mai Lan: con như cành lan quý, đẹp, thanh cao

33. Trương Mai Lan: Con sẽ xin xắn như đóa lan

34. Trương Minh Anh: tên hay mang ý nghĩa thông minh, giỏi giang, nhanh nhẹn

35. Trương Minh Châu: Bảo vật của bố mẹ

36. Trương Minh Ngọc: thông minh, xinh đẹp, cá tính

37. Trương Minh Nguyệt: Ánh trăng đêm rằm đẹp đẽ của bố mẹ

38. Trương Minh Nguyệt: con sẽ tỏa sáng như ánh trăng

39. Trương Minh Xuân: mùa xuân tươi sáng

40. Trương Mỹ Tâm: Vừa xinh đẹp,vừa thánh thiện

41. Trương Ngọc Bích: Vẻ đẹp hướng đến chân thiện mỹ

42. Trương Ngọc Diệp: mong muốn con xinh xắn,thành công

43. Trương Ngọc Hân: con luôn hân hoan, vui vẻ

44. Trương Ngọc Mai: mong con trong sáng như hạt sương mai

45. Trương Ngọc Mơ: con là giấc mơ ngọt ngào

46. Trương Ngọc Nga: Cô gái xinh đẹp

47. Trương Ngọc Quỳnh: Đóa quỳnh xinh xắn

48. Trương Ngọc Thảo: cô gái hiếu thảo, ngoan hiền

49. Trương Ngọc Yến: loài chim

50. Trương Nguyệt Ánh: con là ánh sáng, hạnh phúc của cuộc đời bố mẹ

51. Trương Nguyệt Cát: Mong con luôn may mắn,cát tường

52. Trương Nguyệt Mai: tên loài hoa

53. Trương Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ

54. Trương Nhã Phương: Tên ý nghĩa dành tặng con gái

55. Trương Nhã Uyên: Tên đẹp cho bé gái

56. Trương Nhật Hạ: Ngày hạ là ngày con sinh ra đời

57. Trương Nhật Linh: con luôn lạc quan, yêu đời

58. Trương Nhật Linh: năng động, yêu đời

59. Trương Như Ý: tên hay mang ý nghĩa cuộc sống sau này của con sẽ vui vẻ, hạnh phúc

60. Trương Phương Anh: thông minh, cá tính

61. Trương Phương Chi: Tên cực đẹp cho bé gái họ trương

62. Trương Phương Thảo: Luôn hiếu thảo với cha mẹ

63. Trương Quế Chi: Tên đẹp cho bé gái

64. Trương Quỳnh Anh: cá tính, xinh đẹp, tài giỏi

65. Trương Quỳnh Hương: Hương đóa quỳnh lan tỏa

66. Trương Thạch Thảo: con như loài hoa thạch thảo, rạng rỡ

67. Trương Thanh Mai: xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới

68. Trương Thanh Nhàn: cuộc sống của con sẽ an nhàn

69. Trương Thanh Trúc: Mong con sẽ gặp được hạnh phúc của đời mình,như đôi thanh mai trúc mã

70. Trương Thanh Vân: con như áng mây trên trời, luôn tự do, lạc quan

71. Trương Thanh Xuân: Mong con mãi trẻ, mãi vui, con cũng chính là thanh xuân của bố mẹ

72. Trương Thanh Yến: tên một loài chim

73. Trương Thảo Chi: Thứ quý giá,là máu thịt của bố mẹ

74. Trương Thiên Di: Tên lạ hay cho bé gái không trùng lặp

75. Trương Thiên Hà: Mong con sẽ trưởng thành xinh đẹp,lấp lánh như giải thiên hà

76. Trương Thiên Hương: cô gái thanh cao, quý phái

77. Trương Thiên Lam: Màu xanh của trời,của hy vọng dành cho con

78. Trương Thu Giang: Sông mùa thu

79. Trương Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng

80. Trương Thu Thủy: Dòng nước giữa mùa thu

81. Trương Thục Đoan: Hiền thục,đoan trang

82. Trương Thúy An: sau này con sẽ có cuộc sống bình an, vui vẻ

83. Trương Thùy Anh: Thùy mị,thông minh

84. Trương Thùy Chi: Đứa con gái bé bỏng,hiền lành,máu thịt của cha mẹ

85. Trương Thủy Tiên: tên của một loài hoa

86. Trương Tiểu Vi: cô công chúa nhỏ bé của bố mẹ

87. Trương Trâm Anh: cuộc sống sau này của con sẽ an nhàn

88. Trương Trúc Quỳnh: Tên một loài hoa

89. Trương Tú Anh: Xinh đẹp,thông minh

90. Trương Tú Linh: Con là vì sao,vì tinh tú của bố mẹ

91. Trương Tú Uyên: con vừa thông minh, học rộng, xinh đẹp

92. Trương Tuệ An: cô gái có trí tuệ, lạc quan

93. Trương Tuệ Anh: cô gái có trí tuệ, thông minh, sắc sảo

94. Trương Tuệ Lâm: rừng trí tuệ,sự thông minh,ham học hỏi

95. Trương Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt

96. Trương Tuyết Băng: Lạnh giá như mùa đông con sinh ra

97. Trương Tuyết Hạ: bông tuyết giữa mùa hè, con luôn là người đặc biệt, xinh đẹp

98. Trương Yến Chi: cô gái nhỏ luôn vui vẻ, lạc quan

99. Trương Yên Đan: Bình yên trước mọi điều

100. Trương Yến Oanh: cô gái hồn nhiên, lạc quan, không lo âu

VI. Tên hay cho con gái họ Đỗ

Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Đỗ

– Họ Đỗ có 5 nét

– Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 3, 6, 8, 10, 11, 12, 16

Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu được tính là một nét, vd: chữ “Châu” tính là 5 nét.

100 tên hay cho con gái họ Đỗ

1. Đỗ An Hạ: mùa hè bình yên

2. Đỗ An Khê: địa danh ở miền Trung

3. Đỗ An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

4. Đỗ An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

5. Đỗ Ánh Hoa: sắc màu của hoa

6. Đỗ Ánh Hồng: ánh sáng hồng

7. Đỗ Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

8. Đỗ Bạch Kim: vàng trắng

9. Đỗ Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

10. Đỗ Bảo Lan: hoa lan quý

11. Đỗ Bích Lam: viên ngọc màu lam

12. Đỗ Bích Ngọc: ngọc xanh

13. Đỗ Dạ Nguyệt: ánh trăng

14. Đỗ Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

15. Đỗ Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

16. Đỗ Diệu Hiền: hiền thục, nết na

17. Đỗ Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

18. Đỗ Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

19. Đỗ Đinh Hương: một loài hoa thơm

20. Đỗ Đức Hạnh: người sống đức hạnh

21. Đỗ Gia Nhi: bé cưng của gia đình

22. Đỗ Giao Hưởng: bản hòa tấu

23. Đỗ Hải Phương: hương thơm của biển

24. Đỗ Hạnh Nhơn: đức hạnh

25. Đỗ Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

26. Đỗ Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

27. Đỗ Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

28. Đỗ Hoài Phương: nhớ về phương xa

29. Đỗ Hoàng Hà: sông vàng

30. Đỗ Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

31. Đỗ Hoàng Lan: hoa lan vàng

32. Đỗ Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

33. Đỗ Hoàng Oanh: chim oanh vàng

34. Đỗ Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

35. Đỗ Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.dat ten cho con

36. Đỗ Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

37. Đỗ Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

38. Đỗ Kim Hoa: hoa bằng vàng

39. Đỗ Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

40. Đỗ Kim Ngọc: ngọc và vàng

41. Đỗ Kim Oanh: chim oanh vàng

42. Đỗ Kim Quyên: chim quyên vàng

43. Đỗ Lam Giang: sông xanh hiền hòa

44. Đỗ Lâm Oanh: chim oanh của rừng

45. Đỗ Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

46. Đỗ Lệ Quyên: chim quyên đẹp

47. Đỗ Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

48. Đỗ Liên Hương: sen thơm

49. Đỗ Linh Hà: dòng sông linh thiêng

50. Đỗ Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

51. Đỗ Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

52. Đỗ Mai Khôi: ngọc tốt

53. Đỗ Minh Ngọc: ngọc sáng

54. Đỗ Minh Nguyệt: trăng sáng

55. Đỗ Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

56. Đỗ Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

57. Đỗ Mỹ Nhân: người đẹp

58. Đỗ Ngân Hà: dải ngân hà

59. Đỗ Ngọc Hà: dòng sông ngọc

60. Đỗ Ngọc Huyền: viên ngọc đen

61. Đỗ Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

62. Đỗ Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

63. Đỗ Nguyệt Quế: một loài hoa

64. Đỗ Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

65. Đỗ Nhật Phương: hoa của mặt trời

66. Đỗ Phi Nhạn: cánh nhạn bay

67. Đỗ Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

68. Đỗ Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

69. Đỗ Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

70. Đỗ Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

71. Đỗ Song Kê: hai dòng suối

72. Đỗ Song Lam: màu xanh sóng đôi

73. Đỗ Song Oanh: hai con chim chúng tôi con năm

74. Đỗ Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

75. Đỗ Thanh Hằng: trăng xanh

76. Đỗ Thanh Hương: hương thơm trong sạch

77. Đỗ Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

78. Đỗ Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

79. Đỗ Thảo Nhi: người con hiếu thảo

80. Đỗ Thi Ngôn: lời thơ đẹp

81. Đỗ Thiên Kim: nghìn lạng vàng

82. Đỗ Thiên Lam: màu lam của trời

83. Đỗ Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

84. Đỗ Thu Nhiên: mùa thu thư thái

85. Đỗ Thu Phong: gió mùa thu

86. Đỗ Thục Khuê: tên một loại ngọc

87. Đỗ Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

88. Đỗ Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

89. Đỗ Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

90. Đỗ Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

91. Đỗ Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

92. Đỗ Uyên Nhi: bé xinh đẹp

93. Đỗ Vành Khuyên: tên loài chim

94. Đỗ Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

95. Đỗ Vân Phi: mây bay

96. Đỗ Vân Phương: vẻ đẹp của mây

97. Đỗ Việt Hà: sông nước Việt Nam

98. Đỗ Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

99. Đỗ Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

100. Đỗ Yến Nhi: ngọn khói nhỏ.

VII. Tên đẹp cho con gái họ Trần

Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Trần

– Không đặt tên con phạm húy: Không đặt tên con trùng với tên người ở vai vế lớn hơn ở hai họ nội, ngoại.

– Không đặt cho con những cái tên dễ gây nhầm lần về giới tính

– Không đặt tên con giống các từ nói lái trong tiếng Việt

– Tránh đặt tên con khó đọc – đặc biệt là với con gái: Ba mẹ không cần tránh những tên khó đọc, ví dụ những tên có nhiều dấu nặng trong câu, từ nghĩ không xuôi tai, khiến tên con gái khi đọc sẽ cảm thấy nặng nề.

100 Tên đẹp cho con gái họ Trần

1. Trần Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

2. Trần Ánh Hoa: sắc màu của hoa

3. Trần Bạch Cúc: Đóa cúc trắng tinh khiết

4. Trần Bạch Liên: sen trắng

5. Trần Bảo Bình: bức bình phong quý

6. Trần Bảo Châu: hạt ngọc quý

7. Trần Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

8. Trần Bảo Quyên: Con chim quý hiếm

9. Trần Dã Thảo: Hồn nhiên như cỏ

10. Trần Diễm Thảo: Loài cỏ xinh đẹp

11. Trần Diệp Vy: Cây lá xinh đẹp

12. Trần Diệu Hiền: hiền thục, nết na

13. Trần Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

14. Trần Đức Hạnh: người sống đức hạnh

15. Trần Gia Bảo: Gia sản quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình

16. Trần Gia Hân: Mang đến niềm hân hoan, vui vẻ và cả sự may mắn

17. Trần Gia Linh: Sự tinh anh, nhanh nhẹn và hoạt bát

18. Trần Giao Hưởng: bản hòa tấu

19. Trần Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

20. Trần Hạ Giang: sông ở hạ lưu

21. Trần Hạc Cúc: tên một loài hoa

22. Trần Hải Dương: đại dương mênh mông

23. Trần Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

24. Trần Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

25. Trần Hiền Mai: Bông hoa mai hiền dịu

26. Trần Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

27. Trần Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

28. Trần Hoàng Lan: hoa lan vàng

29. Trần Hoàng Miên: Cây thảo miên vàng

30. Trần Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

31. Trần Hồng Giang: dòng sông đỏ

32. Trần Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

33. Trần Huyền Diệu: điều kỳ lạ

34. Trần Khải Ca: khúc hát khải hoàn

35. Trần Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

36. Trần Khánh Vi: Đoá tường vi kiêu sa

37. Trần Kiều Hải Ngân: Vẻ đẹp của biển bạc thơ mộng

38. Trần Kiều Mai: Đóa hoa mai kiều diễm

39. Trần Kiều Nguyệt Anh: Cô gái xinh đẹp, rực rỡ như ánh trăng

40. Trần Kiều Thanh Tú: Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát

41. Trần Kiều Vân Giang: Dòng sông mây xinh đẹp

42. Trần Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

43. Trần Kim Liên: Bông sen vàng cao quý, tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết

44. Trần Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

45. Trần Lam Giang: sông xanh hiền hòa

46. Trần Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

47. Trần Lan Hương: Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu

48. Trần Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

49. Trần Liên Chi: cành sen

50. Trần Liên Hương: Đoá hoa sen cao quý

51. Trần Linh Chi: thảo dược quý hiếm

52. Trần Linh Lan: tên một loài hoa

53. Trần Ly Châu: viên ngọc quý

54. Trần Mai Chi: cành mai

55. Trần Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

56. Trần Minh Châu: viên ngọc sáng. Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo

57. Trần Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

58. Trần Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng

59. Trần Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

60. Trần Mỹ Lệ: Gợi lên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các

61. Trần Ngân Hà: dải ngân hà

62. Trần Ngọc Anh: Viên ngọc sáng quý giá

63. Trần Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

64. Trần Ngọc Diệp: Xinh đẹp, duyên dáng và nữ tính

65. Trần Ngọc Hoa: Bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng và quý phái

66. Trần Ngọc Huyền: viên ngọc đen

67. Trần Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

68. Trần Ngọc Minh Khuê: Ngôi sao tri thức trên bầu trời

69. Trần Ngọc Quỳnh: Đóa quỳnh màu xinh đẹp

70. Trần Ngọc Tường Lam: Viên ngọc xanh mang điềm lành

71. Trần Nguyễn Phương Thảo: Cô gái hiếu thảo

72. Trần Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

73. Trần Nhật Dạ: ngày đêm

74. Trần Nhật Lệ: tên một dòng sông

75. Trần Phong Lan: hoa phong lan

76. Trần Phương Bảo Hân: Cô gái vui vẻ khiến ai cũng yêu quý

77. Trần Phương Chi: cành hoa thơm

78. Trần Phương Khánh Huyền: cô gái xinh xắn, vui vẻ

79. Trần Phương Mỹ Anh: cô gái xinh đẹp, lanh lợi, ưu tú

80. Trần Phương Nhã Đan: Cô gái xinh nhã nhặn và chân thành

81. Trần Phương Tuệ Anh: Cô gái xinh đẹp thông minh

82. Trần Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

83. Trần Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

84. Trần Quỳnh Hương: gợi lên sự lãng mạn, thuần khiết và duyên dáng

85. Trần Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

86. Trần Thanh Hà: Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm

87. Trần Thanh Hương: hương thơm trong sạch

88. Trần Thảo Chi: Cành cỏ thơm, tỏa hương thơm ngát cho đời

89. Trần Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

90. Trần Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

91. Trần Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh

92. Trần Thùy Dương: cây thùy dương

93. Trần Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

94. Trần Trúc Đào: tên một loài hoaĐặt tên hay cho bé gái họ Trần phần 6

95. Trần Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

96. Trần Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

97. Trần Tuyết Lan: lan trên tuyết

98. Trần Tường Lan Chi: Cô gái kiều diễm như cây lan

99. Trần Tường Trâm Anh: Cô gái xuất thân từ dòng dõi cao quý

100. Trần Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ.

VIII. Tên đẹp cho con gái họ Đinh

Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Đinh

– Tên con phải dễ nghe, dễ đọc, tránh thô tục

– Tránh đặt tên con có họ và tên cùng vần cùng chữ

– Tên con phải hài hòa giữa họ và tên

– Tên con về mặt nghĩa phải thể hiện sự tốt đẹp, tích cực và quan trọng là lịch sự

100 tên đẹp cho con gái họ Đinh

1. Đinh Ái Ngọc: Cô gái có dung mạo xinh đẹp, đoan trang, phẩm hạnh nết na

2. Đinh An Châu: con là viên ngọc bình an

3. Đinh Ánh Ngọc: người con gái thông minh, tinh anh và xinh đẹp

4. Đinh Anh Thảo: tên một loài hoa

5. Đinh Anh Thư: tên Thư còn chỉ về cô gái xinh đẹp, tài giỏi, mạnh mẽ và có tính quyết đoán

6. Đinh Ánh Tuyết: Cô gái xinh đẹp, mạnh mẽ, tự tin

7. Đinh Bảo Ái: Cô gái có tâm hồn lương thiện, bao dung và nhân hậu

8. Đinh Bảo Anh: con là bảo bối quý giá nhất của bố mẹ

9. Đinh Bảo Châm: con là bảo bối đối với bố mẹ, xinh đẹp và thanh cao

10. Đinh Bảo Châu: con là viên ngọc trai quý giá

11. Đinh Bảo Ngọc: người con gái xinh đẹp kiêu sa, là viên ngọc quý giá của bố mẹ

12. Đinh Bảo Thanh: Con là bảo bối, niềm tự hào của bố mẹ

13. Đinh Cát Anh: bố mẹ mong may mắn luôn mỉm cười với con

14. Đinh Cát Hạ: Mùa hè, mùa hạ

15. Đinh Cẩm Anh: ở con có một nét đẹp vừa rực rỡ, lanh lợi

16. Đinh Cẩm Nhung: cô gái xinh xắn, đầy sang trọng và quý phái

17. Đinh Cẩm Tú: Cô gái đẹp, cá tính, sắc sảo

18. Đinh Diễm Châu: con là hạt ngọc tuyệt đẹp của bố mẹ

19. Đinh Diễm Hạnh: Đức hạnh, vị tha

20. Đinh Đan Bích: cuộc sống êm đẹp, bằng phẳng là điều bố mẹ muốn mang đến cho con

21. Đinh Đan Thu: sắc thu đan nhau

22. Đinh Đoan Trang: Cô gái mạnh mẽ nhưng kín đáo, thùy mị, đoan trang, ngoan hiền

23. Đinh Giáng Ngọc: Cô gái xinh đẹp, trong trắng, thuần khiết

24. Đinh Hà Anh: bố mẹ mong con duyên dáng, dịu dàng như làn nước trên dòng sông và cũng không kém phần thông minh

25. Đinh Hải Bích: bổ mẹ mong muốn cuộc sống sung sướng, hạnh phúc đến với con

26. Đinh Hải Miên: giấc ngủ của biển

27. Đinh Hải Yến: Cô gái xinh đẹp, tự do, luôn lạc quan

28. Đinh Hằng Nga: chị Hằng, người được nhiều người yêu mến

29. Đinh Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

30. Đinh Hoài Phương: cô gái dịu dàng, nhẹ nhàng, dám đối mặt với khó khăn

31. Đinh Hồng Điệp: Cánh bướm xinh đẹp

32. Đinh Hồng Ngọc: Con là viên hồng ngọc quý giá, với nét đẹp sang trọng, sáng ngời

33. Đinh Huyền Anh: thể hiện sự thông minh, lanh lợi

34. Đinh Huyền Diệu: điều kỳ lạ

35. Đinh Hương Chi: cành thơm

36. Đinh Hướng Dương: hướng về mặt trời

37. Đinh Hương Giang: tên 1 Dòng sông

38. Đinh Hương Tràm: Cô gái mạnh mẽ, dám đối mặt với khó khăn, gặt hái được nhiều thành công

39. Đinh Khánh Ngọc: người con gái xinh đẹp rạng ngời và luôn may mắn, hạnh phúc

40. Đinh Kim Ngọc: Người con gái xinh đẹp rạng ngời

41. Đinh Khánh Thủy: nước đầu nguồn

42. Đinh Kiều Châm: người con gái dịu dàng, yêu kiều, thục nữ, là báu vật quý giá ở đời

43. Đinh Kiều Oanh: Người con gái dáng điệu đáng yêu, như loài chim oanh tuyệt mỹ

44. Đinh Kim Bích: Hy vọng con như hòn ngọc quý, càng mãi dũa càng tỏa sáng và có tâm tính dịu dàng, tâm hồn trong sáng

45. Đinh Kim Đan: tên một loài thuốc quý hiếm

46. Đinh Kim Ngọc: người con gái quý giá như vàng ngọc

47. Đinh Kim Phượng: bố mẹ mong muốn con sẽ có được cuộc sống phú quý và sung túc

48. Đinh Lệ Quyên: Cô gái đẹp, tài năng, cá tính

49. Đinh Lệ Thu: mùa thu đẹp

50. Đinh Mai Châu: tên con vừa toát lên dáng điệu thanh tú của người phụ nữ đẹp, vừa thể hiện sự quý phái, tinh khiết và rực rỡ nơi tâm hồn

51. Đinh Mai Ngọc: người con gái xinh đẹp, may mắn và thông minh

52. Đinh Minh Tâm: Cô gái có tâm hồn trong sáng, nhân hậu, cao thượng

53. Đinh Mộc Miên: cô gái nhẹ nhàng, xinh đẹp, dịu dàng, được nhiều người che chở

54. Đinh Mỹ Dung: cô gái đẹp, thùy mị, có tài năng

55. Đinh Mỹ Lệ: Cô gái đẹp, thể hiện sự đài các, cao sang, được nhiều người mến mộ

56. Đinh Mỹ Ngọc: Người con gái xinh đẹp mỹ lệ

57. Đinh Ngân Hà: tên 1 dòng sông

58. Đinh Ngọc Bích: những bé gái xinh ra xinh đẹp, rực rỡ và tỏa sáng như viên ngọc

59. Đinh Ngọc Hân: Đức hạnh, dịu hiền

60. Đinh Ngọc Khuê: người con gái trong sáng, thuần khiết

61. Đinh Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

62. Đinh Nguyên Cát: hạnh phúc của con sẽ đầy như ánh trăng trên bầu trời cao

63. Đinh Nguyệt Ánh: Cô gái như vầng trăng luôn soi sáng dịu dàng

64. Đinh Nhã Uyên: bố mẹ hy vọng con là cô gái duyên dáng, xinh đẹp, thông minh

65. Đinh Nhật Hạ: Con tựa như ánh nắng mùa hạ, luôn rực rỡ, tự tin

66. Đinh Như Hoa: Đẹp như hoa

67. Đinh Phương Khuê: Ngôi sao khuê, tiểu thư đài các

68. Đinh Phương Liên: Cô gái nhỏ, dịu dàng nhưng tài năng

69. Đinh Phương Linh: Cô gái luôn yêu đời, vui vẻ, gặp nhiều may mắn

70. Đinh Phương Ngọc: cô gái thông minh, tự lập

71. Đinh Phương Thùy: thùy mị, nết na

72. Đinh Phương Vi: Cô gái nhẹ nhàng, ngọt ngào, cuốn hút

73. Đinh Quế Chi: Cô gái tự như cành quế nhỏ bé nhưng quý giá

74. Đinh Quỳnh Châm: mong con luôn xinh đẹp, kiêu sa và hạnh phúc

75. Đinh Quỳnh Chi: người con gái xinh đẹp, duyên dáng, nhẹ nhàng

76. Đinh Quỳnh Nga: Con xinh đẹp và tính tình khiêm tốn, hiền hòa, thuần khiết

77. Đinh Thanh Thúy: Con sẽ cuộc sống nhẹ nhàng, vui vẻ, hạnh phúc

78. Đinh Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ

79. Đinh Thanh Trúc: Cô gái cá tính, sống ngay thẳng, thông minh, xinh đẹp

80. Đinh Thanh Tú: Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát và thông minh

81. Đinh Thảo Linh: Cô gái luôn năng động, tràn đầy năng lượng, yêu đời, sáng tạo

82. Đinh Thảo My: Người con gái đoan trang có gương mặt thanh tú

83. Đinh Thảo Nhi: cô gái nhỏ, đáng yêu, thông minh, yêu đời

84. Đinh Thảo Phương: cô gái mạnh mẽ, giỏi giang, tự lập, vượt qua mọi khó khăn

85. Đinh Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

86. Đinh Thiên Nga: chim thiên nga

87. Đinh Thiên Ngân: Con là bạc quý được trời ban tặng cho bố mẹ

88. Đinh Thu Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng như mùa thu

89. Đinh Thùy Anh: con là người thùy mị, nết na, thông minh

90. Đinh Thùy Dung: Diện mạo xinh đẹp

91. Đinh Thùy Dương: cây thùy dương

92. Đinh Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

93. Đinh Thủy Tiên: Cô gái xinh đẹp, thông minh, sắc sảo, khéo léo

94. Đinh Tố Như: người con gái xinh đẹp, đài các, hiểu biết

95. Đinh Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

96. Đinh Tú Linh: Cô gái thanh tú, xinh đẹp, thông minh, nhanh nhẹn

97. Đinh Tú Vi: Cô gái đẹp, dịu dàng, thông minh

98. Đinh Tuệ Cát: bố mẹ mong muốn con là người thông minh và gặp nhiều may mắn trong cuộc sống

99. Đinh Tuệ Lâm: Con xinh đẹp, thông minh và dễ gần

100. Đinh Tuệ Minh: Mong con luôn xinh đẹp, thông minh và có trí tuệ hơn người

IX. Tên đẹp cho con gái họ Đặng

Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Đặng

Đặt tên cho con gái họ Đặng thì bạn nên hạn chế chọn những tên đệm dễ gây hiểu lầm là con trai hoặc không phân biệt được trai hay gái

100 tên đẹp cho con gái họ Đặng

1. Đặng Ðoan Trang: Bố mẹ hi vọng con sẽ đẹp dẽ, nhẹ nhàng mà lại kín đáo

2. Đặng An Hạ: mùa hè bình yên

3. Đặng An Khê: địa danh ở miền Trung

4. Đặng Ánh Hồng: ánh sáng hồng

5. Đặng Anh Thư: Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng

6. Đặng Bạch Liên: Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát

7. Đặng Bảo Bình: bức bình phong quý

8. Đặng Bảo Châu: Con chính là viên ngọc trai vô cùng quý giá

9. Đặng Bảo Châu: hạt ngọc quý

10. Đặng Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

11. Đặng Cát Tường: Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ

13. Đặng Diễm Kiều: Con mang vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng vô cùng

14. Đặng Diễm My: Bố mẹ mong con có vẻ đẹp kiều diễm và có được sức hấp dẫn vô cùng

15. Đặng Diệu Anh: Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con

16. Đặng Diệu Hiền: hiền thục, nết na

17. Đặng Đinh Hương: một loài hoa thơm

18. Đặng Gia Linh: Cái tên cho bé này không chỉ gợi lên sự tinh anh, nhanh nhẹn mà còn gợi lên sự vui vẻ đáng yêu của bé

19. Đặng Hạ Giang: sông ở hạ lưu

20. Đặng Hạ Vy: Con chính là con gái nhỏ bé mà bố mẹ hết mực yêu quý, mong con có sức sống mãnh liệt như mùa hạ.

21. Đặng Hải Dương: đại dương mênh mông

22. Đặng Hải Yến: Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp

23. Đặng Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

24. Đặng Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

25. Đặng Hiếu Hạnh: Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn

26. Đặng Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

27. Đặng Hồng Khuê: Cánh cửa chốn khuê các của người con gái

28. Đặng Hương Chi: cành thơm

29. Đặng Hương Giang: dòng sông Hương

30. Đặng Hương Thảo: Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại

31. Đặng Huyền Diệu: điều kỳ lạ

32. Đặng Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

33. Đặng Khánh Hà: Bố mẹ mong con gái của bố mẹ luôn được hiền lành, nho nhã, được nhiều người yêu thích

34. Đặng Khánh Tâm: Bố mẹ hi vọng con có tâm đức, có tấm lòng nhân hậu, luôn giúp đỡ người khác

35. Đặng Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

36. Đặng Kim Chi: Con chính là “Cành vàng lá ngọc” của bố mẹ

37. Đặng Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

38. Đặng Kim Khánh: Con như tặng phẩm quý giá do vua ban

39. Đặng Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

40. Đặng Kim Liên: Có nghĩa là bông sen vàng, một cái tên tượng trưng cho sự xinh đẹp, quý phái, thuần khiết

41. Đặng Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

42. Đặng Lam Giang: sông xanh hiền hòa

43. Đặng Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

44. Đặng Lan Hương: Con lớn lên sẽ nữ tính, dịu dàng và đáng yêu

45. Đặng Lệ Băng: một khối băng đẹp

46. Đặng Liên Chi: cành sen

47. Đặng Linh Chi: thảo dược quý hiếm

48. Đặng Linh Lan: tên một loài hoa

49. Đặng Mai Chi: cành mai

50. Đặng Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

51. Đặng Mai Khôi: ngọc tốt

52. Đặng Minh Châu: Con chính là viên ngọc trai trong sáng và luôn thanh bạch

53. Đặng Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

55. Đặng Minh Tuệ: Mong con có trí tuệ sáng suốt và vô cùng sắc sảo

56. Đặng Mộc Miên: Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái

57. Đặng Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

58. Đặng Ngân Hà: dải ngân hà

59. Đặng Ngọc Anh: Con chính là viên ngọc sáng, vô cùng quý giá trong lòng của bố mẹ và gia đình

60. Đặng Ngọc Diệp: Bố mẹ hi vọng con lớn lên sẽ xinh đẹp, duyên dáng, quý phái và được nhiều người yêu mến

61. Đặng Ngọc Hà: dòng sông ngọc

62. Đặng Ngọc Trâm: Tên hay này có nghĩa là cây trâm bằng ngọc vô cùng đáng quý và duyên dáng

63. Đặng Nguyệt Ánh: Mong con giống như ánh trăng dịu dàng, soi sáng mọi thứ

64. Đặng Nguyệt Cát: Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

65. Đặng Phương Chi: cành hoa thơm

66. Đặng Phượng Vũ: Điệu múa của chim phượng hoàng

67. Đặng Quế Chi: Cành cây quế thơm và quý

68. Đặng Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

69. Đặng Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

70. Đặng Quỳnh Hương: Mong con sẽ tỏa hương thơm cho đời giống như loài hoa quỳnh

71. Đặng Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

72. Đặng Song Lam: màu xanh sóng đôi

73. Đặng Song Thư: Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ

74. Đặng Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

75. Đặng Thái Hòa: Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người

76. Đặng Thanh Hà: Mong con sẽ luôn thuần khiết giống như dòng sông

77. Đặng Thanh Hương: hương thơm trong sạch

78. Đặng Thanh Mai: Đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới

79. Đặng Thanh Tâm: Mong trái tim con luôn trong sáng

80. Đặng Thanh Trúc: Có nghĩa là cây trúc xanh, một biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung cũng như đầy sức sống

81. Đặng Thanh Vân: Con là ánh mây xanh đẹp đẽ trong lòng bố mẹ

82. Đặng Thiên Duyên: duyên trời

83. Đặng Thiên Hà: Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ

84. Đặng Thiên Hương: Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời

85. Đặng Thiên Kim: Con yêu của bố mẹ chính là tài sản quý giá nhất của gia đình không có gì đánh đổi được

86. Đặng Thiên Lam: màu lam của trời

87. Đặng Thiên Thanh: Thiên là trời, Thanh là xanh. Tên Thiên Thanh ám chỉ mong con sẽ đẹp đẽ, tấm lòng nhân ái

88. Đặng Thu Giang: Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng

89. Đặng Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

90. Đặng Thục Đoan: Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang

91. Đặng Thục Khuê: tên một loại ngọc

92. Đặng Thục Quyên: Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

93. Đặng Thương Nga: Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ

94. Đặng Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh

95. Đặng Thùy Dương: cây thùy dương

96. Đặng Tuyết Băng: băng giá

97. Đặng Vân Du: Rong chơi trong mây

98. Đặng Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

99. Đặng Vân Khánh: cái tên này có ý nghĩa là báo hiệu điềm mừng đến với gia đình

100. Đặng Vàng Anh: tên một loài chim.

X. Tên đẹp cho con gái họ Lê

Quy tắc đặt tên con gái họ Lê

1. Đặt tên cho con gái họ Lê, bố mẹ lựa chọn những tên phân biệt rõ bé trai và bé gái, tránh những tên chung chung, gây nhầm lẫn giới tính của bé.

2. Bố mẹ không nên lựa chọn những tên con vật, không may mắn xui xẻo vì điều đó sẽ không mang lại may mắn cho bé.

4. Không nên đặt tên mang tính chất tây hóa so với khu vực đang sinh sống, và tên quá phổ biến tại địa phương, điều này sẽ gây bất tiện, khó phân biệt các bé với nhau trong một không gian sinh hoạt chung nhỏ.

5. Không đặt những tên trùng với người lớn tuổi trong gia đình.

100 tên đẹp cho con gái họ Lê

1. Lê Ái Khanh: Con là người được mọi người yêu thương. Cái tên đã toát lên được tình cảm của bố mẹ dành cho bé

2. Lê Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

3. Lê An Khê: địa danh ở miền Trung

4. Lê Ánh Hoa: sắc màu của hoa

5. Lê Bạch Liên: Con hãy giống như đóa sen trắng tỏa hương thơm ngát cho đời

6. Lê Bạch Mai: hoa mai trắng

7. Lê Bảo Bình: bức bình phong quý

8. Lê Bảo Châu: hạt ngọc quý

9. Lê Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

10. Lê Bảo Lan: hoa lan quý

11. Lê Bích Lam: viên ngọc màu lam

12. Lê Bình Minh: buổi sáng sớm

14. Lê Chi Mai: cành mai

15. Lê Dạ Hương: Mong muốn con sẽ trở thành người khiêm tốn và dịu dàng như đóa hoa dạ hương

16. Lê Diễm Kiều: Con chính là cô công chúa xinh đẹp

17. Lê Diệu Anh: Con chính là con gái khôn khéo của bố mẹ, mọi người sẽ hết mực yêu thương con

18. Lê Diệu Hiền: hiền thục, nết na

19. Lê Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

20. Lê Đinh Hương: một loài hoa thơm

21. Lê Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

22. Lê Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

23. Lê Hạ Giang: sông ở hạ lưu

24. Lê Hà Mi: Con có bộ lông mày đẹp. Nếu bé nhà bạn có bộ lông mày đẹp thì đặt tên này rất phù hợp

25. Lê Hạc Cúc: tên một loài hoa

26. Lê Hải Dương: đại dương mênh mông

27. Lê Hải Miên: giấc ngủ của biển

28. Lê Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

29. Lê Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

30. Lê Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

31. Lê Hoạ Mi: chim họa mi

32. Lê Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

33. Lê Hoàng Hà: sông vàng

34. Lê Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

35. Lê Hoàng Lan: hoa lan vàng

36. Lê Hồng Giang: dòng sông đỏ

37. Lê Hồng Liên: sen hồng

38. Lê Hồng Mai: hoa mai đỏ

39. Lê Hương Chi: cành thơm

40. Lê Hương Ly: hương thơm quyến rũ

41. Lê Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

42. Lê Huyền Diệu: điều kỳ lạ

43. Lê Khải Ca: khúc hát khải hoàn

44. Lê Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

45. Lê Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

46. Lê Kim Hoa: hoa bằng vàng

47. Lê Kim Khánh: Con chính là tặng phẩm quý giá mà vua ban cho bố mẹ

48. Lê Lam Giang: sông xanh hiền hòa

49. Lê Lệ Băng: một khối băng đẹp

50. Lê Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

51. Lê Liên Hương: sen thơm

52. Lê Linh Chi: thảo dược quý hiếm

53. Lê Linh Đan: Con nai nhỏ của bố mẹ. Bố mẹ sẽ yêu thương con hết mực

54. Lê Linh Lan: tên một loài hoa

55. Lê Lưu Ly: một loài hoa đẹp

56. Lê Ly Châu: viên ngọc quý

57. Lê Mai Chi: cành mai

58. Lê Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

59. Lê Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

60. Lê Mai Khôi: ngọc tốt

61. Lê Mai Lan: hoa mai và hoa lan

62. Lê Minh Châu: viên ngọc sáng

63. Lê Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

64. Lê Minh Khuê: Mong con sẽ là vì sao luôn được tỏa sáng

65. Lê Mộc Miên: Đây là một loài hoa quý giống như danh tiết của người con gái. Đặt tên Mộc Miên cho con gái họ Lê có ý nghĩa là con chính là người quý giá trong lòng của bố mẹ

66. Lê Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

67. Lê Ngân Hà: dải ngân hà

68. Lê Nghi Dung: Con có nét đẹp thanh nhã và phúc hậu

69. Lê Ngọc Diệp: Trong lòng của bố mẹ, con giống như chiếc lá ngọc ngà, xinh đẹp và kiêu sa

70. Lê Ngọc Hà: dòng sông ngọc

71. Lê Ngọc Huyền: viên ngọc đen

72. Lê Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

73. Lê Ngọc Lan: hoa ngọc lan

74. Lê Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

75. Lê Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng. Bố mẹ hi vọng con sẽ luôn đong đầy hạnh phúc như ánh trăng ngày mùng một

76. Lê Nhật Dạ: ngày đêm

77. Lê Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

78. Lê Nhật Mai: hoa mai ban ngày

79. Lê Phong Lan: hoa phong lan

80. Lê Phương Chi: cành hoa thơm

81. Lê Quế Chi: cành quế thơm và rất quý giá. Đây là một tên hay cho bé phải không nào

82. Lê Quỳnh Anh: Con là người thông minh, duyên dáng và xinh đẹp như đóa quỳnh

83. Lê Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

84. Lê Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

85. Lê Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

86. Lê Sơn Ca: con chim hót hay

87. Lê Thái Hòa: hi vọng con sẽ mang thái bình cho mọi người. Một cái tên ý nghĩa để đặt tên cho con gái họ Lê mà bạn có thể chọn

88. Lê Thanh Hằng: trăng xanh

89. Lê Thanh Hương: hương thơm trong sạch

90. Lê Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

91. Lê Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

92. Lê Thiên Di: cánh chim trời tới từ phương Bắc. Cái tên Thiên Di nghe rất tây, hay mà lại rất ý nghĩa

93. Lê Thiên Giang: dòng sông trên trời

94. Lê Thiên Hà: Con chính là vũ trụ đối với bố mẹ. Đặt tên Thiên Hà cho bé gái họ Lê sẽ thích hợp và bé sẽ rất tự hào khi có cái tên này đấy

95. Lê Thiên Hương: Con là cô gái xinh đẹp và quyến rũ giống như làn hương trời. Đây là cái tên hay cho bé, bạn có thể chọn và đặt tên cho bé

96. Lê Thiên Lam: màu lam của trời

97. Lê Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

98. Lê Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

99. Lê Thu Giang: Dòng sông vào thu. Bố mẹ hi vọng con sẽ hiền hòa, dịu dàng và có cuộc sống bình an

100. Lê Thục Đoan: Bé sẽ trở thành cô gái đoan trang và hiền hòa.

【#8】Đặt Tên Cho Con Theo Họ Bùi Sinh Năm 2021 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái

【#9】Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Bùi 2021,2019,2020 Hay Và Ý Nghĩa Nhất

Đặt tên cho con trai gái theo họ Bùi 2021,2019,2020 là điều mà cha mẹ cần phải chuẩn bị trước để đón chào con được sinh ra, tuy nhiên việc chọn tên cho con thật sự không hề dễ dàng gì, có nhiều cha mẹ hiện nay cũng rất đau đầu khi suy nghĩ tới cái tên chọn không chỉ hay mà còn phải hợp phong thủy, không ảnh hưởng đến tài vận của bé. Họ Bùi là họ phổ biến ở nước ta và nó xếp thứ 9 trong 200 họ ở nước ta, họ Bùi có nền lịch sử lâu đời và nhiều anh hùng, nếu con bạn được mang họ Bùi thì đây quả là một điều đáng tự hào phải không nào.

Cách đặt tên cho con họ Bùi

Họ Bùi có 4 nét: nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 3, 4, 7, 9, 11, 12, 13, 17 tên mà có dấu thì cũng tính dấu vào số nét

Đặt tên cho con trai họ Bùi

Thời điểm đặt tên cho con bạn mong muốn con của mình sẽ trông như thế nào sau này, có cao lớn, cường tráng khỏe mạnh không, có thông minh, hay hiền hậu, từ đó bạn sẽ đặt những cái tên mang ẩn ý này: Cao, Vỹ, Cường…con trai bạn sẽ có những phẩm chất đặc biệt của đàn ông nếu có cái tên sau: Thành, Trung, Hiếu, Nghĩa, Trí, Đức, Tín, Nhân, Văn, Khiêm, Phú… nếu bạn mong muốn con mình sẽ thành công trong sự nghiệp, luôn nỗ lực hết mình để đạt được ước mơ thì có thể chọn cho con cái tên là: Quảng, Đại, Quốc, Kiệt, Đăng…những cái tên đem lại may mắn như : Khang, Thọ, Tường, Phúc, Lộc, Quý, Bình.

Gợi ý một số tên cho con trai hay

Mạnh Hùng – cha mẹ mong con sẽ trở thành một người đàn ông khỏe mạnh, to khỏe, có sức khỏe để không mắc bệnh tật gì hết, ngoài ra có sức khỏe thì mới có tinh thần làm nên việc lớn.

Chấn Hưng – cha mẹ mong con dù ở nơi đầu dù có đi xa lập nghiệp thì sự nghiệp vẫn có thể công thành danh toại, vinh hiển trở về.

Bảo Khánh – con là chiếc chuông bảo vật quý giá của cha mẹ, cha mẹ luôn mong muốn những điều tốt đẹp nhất sẽ đến với con.

Khang Kiện – cha mẹ không mong con giàu sang, tài giỏi gì hết điều này là điều không thể cầu, cha mẹ chỉ mong con có thể lớn lên khỏe mạnh, bình an là cha mẹ đã yên lòng.

Thanh Liêm – Cha mẹ mong rằng sau này con có giàu sang hay nghèo khổ đi chăng nữa thì con hãy luôn giữ cho cuộc sống trong sạch không ham giàu mà mất đi nhân cách bản thân.

Thiện Ngôn – Cha mẹ mong con nói lời chân thật không gian dối vì lời nói dối đôi khi gây hại cho người khác lời nói dối khiến con người con trở nên giả tạo hơn.

Minh Nhật – con là mặt trời trong lòng cha mẹ, nhờ ông trời ban con đến với cha mẹ nên cha mẹ mới có thể có thêm niềm vui trong đời, hưởng trọn vẹn ý nghĩa của một gia đình.

Trọng Nghĩa – con hãy là người trọng nghĩa khí, trọng tình bạn, cho dù cuộc sống có khó khăn đi chăng nữa nhưng nếu con sống trọng tình nghĩa là con sẽ không thấy hối tiếc điều gì trong đời.

Trung Nghĩa – cha mẹ đặt tên này cho con vì muốn con trở thành người trung nghĩa, trung với nước, có nghĩa có tình, làm một con người có ích, xứng đáng với bản thân.

Phước Nhi – cha mẹ mong con sau này lớn lên sẽ trở thành người khỏe mạnh, hào hiệp với mọi người, luôn luôn giúp đỡ đời, làm cho cuộc sống trở nên ý nghĩa thiết thực hơn.

Thanh Phong – con là cơn gió mát trong lành đến bên cha mẹ, đem đến niềm vui trong tâm hồn cha mẹ, khiến cho cuộc sống của cha mẹ thêm màu sắc hơn.

【#10】Bố Mẹ Nên Chọn Đặt Tên Con Trai, Gái Họ Bùi Năm 2021 Là Gì Cho Đẹp?

Nội dung

  • 1 Tìm hiểu nguồn gốc dòng họ Bùi
  • 2 Gợi ý cách đặt tên cho bé theo họ Bùi năm 2021
  • 3 Đặt tên con trai theo họ Bùi 2021

    • 3.1 Họ Bùi A, Bùi An, Bùi Bình, Bùi Bích, Bùi Bảo, Bùi Anh, Bùi Chí, Bùi Bùi, Bì Chấn, Bùi Cát, Bùi Cẩm, Bùi Diễm
    • 3.2 Họ Bùi Diệp, Bùi Duy, Bùi Gia, Bùi Hoài, Bùi Hoàng, Bùi Huy, Bùi Huyền, Bùi Hà, Bùi Hạnh
    • 3.3 Họ Bùi Hải, Bùi Hữu, Bùi Khánh, Bùi Khôi, Bùi Khả, Bùi Kim, Bùi Linh, Bùi Lê
    • 3.4 Họ Bùi Lê, Bùi Mai, Bùi Minh, Bùi Mạnh, Bùi Nam
    • 3.5 Họ Bùi Mạnh, Bùi Nguyên, Bùi Nguyễn, Bùi Ngọc, Bùi Nhã, Bùi Nhật
    • 3.6 Họ Bùi Phúc, Họ Bùi Phương, Bùi Quang, Bùi Quỳnh, Bùi Quốc, Bùi Quỳnh, Bùi Sỹ, Bùi Thanh
    • 3.7 Họ Bùi Thiên, Bùi Thị, Bùi Thu, Bùi Thùy, Bùi Thảo, Bùi Thế, Bùi Thạch
    • 3.8 Họ Bùi Tiến, Bùi Trung, Bùi Trí, Bùi Trà, Bùi Trường, Bùi Tuấn, Bùi Tuệ, Bùi Tùng, Bùi Tú
    • 3.9 Họ Bùi Tường, Bùi Tân, Bùi Uy, Bùi Việt, Bùi Văn, Bùi Yến, Bùi Đình, Bùi Đăng, Bùi Đức

Tìm hiểu nguồn gốc dòng họ Bùi

Ở Việt Nam có rất nhiều dòng họ, trong số đó có dòng Họ Bùi, là họ phổ biến thứ 9 trong hơn 200 họ ở Việt nam. Theo các nhà sử học như Trần Quốc Vượng, Phan Huy Lê, Lương Ninh trước vua Hùng cho biết người Việt Bản Địa đã có mặt từ lâu. Bởi thế chưa có bằng chứng nào nói rằng tổ tiên họ Bùi mang gốc tích từ Trung Quốc. Nói về vấn đề này chúng ta cần làm rõ thực tế, người Hán vốn có nguồn gốc tại lưu vực sông Hoàng Hà. Còn từ sông Trường Giang trở về phía Nam ngày xưa chính là đất sinh tụ của người Bách Việt. Qua quá trình chinh phục và đồng hoá, các tộc Việt khác đều bị Hán hoá. Riêng các tộc Âu Việt và Lạc Việt làm nền tảng cho triều đại Hùng Vương.

Họ Bùi mang tỉ lệ cao ở người Mường được xem như người cổ Việt. Nay nhiều nhà đã nghiên cứu, tìm ra phong tục, tập quán của người Mường khác người Hán. Từ đó chứng minh được họ Bùi mang nguồn gốc bản địa.

Dòng họ Bùi có lịch sử rất lâu đời với nhiều nhân vật lịch sử nổi tiếng. Những nhân vật tiêu biểu :

Khoa bảng

  • Bùi Quốc Khái (1141-1234) thủ khoa Tiến sĩ thời vua Lý Cao Tông.
  • Bùi Xương Trạch (1451 – 1529) Thượng thư Trưởng Lục bộ thời Lê Thánh Tông.
  • Bùi Khắc Nhất (1533 – 08/11/1609) Bảng nhãn đời vua Lê Anh Tông- Hộ bộ thượng thư, tước bá.

Tiến sĩ

  • Bùi Dục Tài (1502)
  • Bùi Sĩ Tiêm (1715)
  • Bùi Ngọc Quỹ(1829)
  • Bùi Tuấn(1841)
  • Bùi Duy Phan (1841)
  • Bùi Văn Phan (1844)
  • Bùi Thức Kiên (1848)
  • Bùi Ước (1868)
  • Bùi Thức (1898)
  • Bùi Hữu Tụy (1910)
  • Bùi Bằng Thuận (1916)
  • Bùi Hữu Hưu (1919)
  • Phó bảng:
  • Bùi Sĩ Tuyến (1848)
  • Bùi Thố (1849)
  • Bùi Văn Quế (1865)
  • Bùi Văn Dị (1865)
  • Bùi Hữu Thứ (1919)

Gợi ý cách đặt tên cho bé theo họ Bùi năm 2021

  • Họ Bùi có 4 nét
  • Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 3, 4, 7, 9, 11, 12, 13, 17
  • Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, như: chữ “ồ” tính là 3 nét.

Ngoài đặt tên hợp phong thủy, cần chọn cái tên mang hàm ý thể hiện mong muốn của bố mẹ. Như vậy sẽ khiến cho con thêm tự tin và đem lại cuộc sống đầy thuận lợi may mắn cho con. Bên cạnh đó, cần lưu ý tránh đặt tên trùng với những người thân trong nhà đã mất. Hay là những cái tên mang ý nghĩa xấu và đa nghĩa. Để có thể hạn chế những bất lợi sẽ xảy đến với vận mệnh bé.

Đặt tên con trai theo họ Bùi 2021

Họ Bùi A, Bùi An, Bùi Bình, Bùi Bích, Bùi Bảo, Bùi Anh, Bùi Chí, Bùi Bùi, Bì Chấn, Bùi Cát, Bùi Cẩm, Bùi Diễm

Họ Bùi Diệp, Bùi Duy, Bùi Gia, Bùi Hoài, Bùi Hoàng, Bùi Huy, Bùi Huyền, Bùi Hà, Bùi Hạnh

Họ Bùi Hải, Bùi Hữu, Bùi Khánh, Bùi Khôi, Bùi Khả, Bùi Kim, Bùi Linh, Bùi Lê

Họ Bùi Lê, Bùi Mai, Bùi Minh, Bùi Mạnh, Bùi Nam

Họ Bùi Mạnh, Bùi Nguyên, Bùi Nguyễn, Bùi Ngọc, Bùi Nhã, Bùi Nhật

Họ Bùi Phúc, Họ Bùi Phương, Bùi Quang, Bùi Quỳnh, Bùi Quốc, Bùi Quỳnh, Bùi Sỹ, Bùi Thanh

Họ Bùi Thiên, Bùi Thị, Bùi Thu, Bùi Thùy, Bùi Thảo, Bùi Thế, Bùi Thạch

Họ Bùi Tiến, Bùi Trung, Bùi Trí, Bùi Trà, Bùi Trường, Bùi Tuấn, Bùi Tuệ, Bùi Tùng, Bùi Tú

Họ Bùi Tường, Bùi Tân, Bùi Uy, Bùi Việt, Bùi Văn, Bùi Yến, Bùi Đình, Bùi Đăng, Bùi Đức