Bố Họ Lục Nên Đặt Tên Con Là Gì? Gợi Ý Tên Bé Trai Và Bé Gái

--- Bài mới hơn ---

  • 1000+ Đặt Tên Con Gái Họ Lê 2022 Đẹp Hợp Phong Thủy + Tuổi Bố Mẹ
  • # Đặt Tên Cho Con Họ Lê Sinh Năm 2022: Bé Gái, Bé Trai Đẹp & Hay Nhất
  • Đặt Tên Con Gái Mệnh Hỏa Giúp Đem Lại May Mắn Và Hạnh Phúc
  • Đặt Tên Con Gái Mệnh Thổ Như Thế Nào Hợp Phong Thuỷ Nhưng Vẫn Đẹp Và Ý Nghĩa?
  • 50 Tên Gọi Khi Đặt Tên Cho Bé Gái Họ Vũ Năm 2022 Hay Nhất
  • Bố họ Lục nên đặt tên con là gì?

    Đôi điều về dòng họ Lục ở Việt Nam

    Họ Lục là một họ ở châu Á có nguồn gốc chính từ Trung Quốc. Trải qua nhiều giai đoạn lịch sử của đất nước ta, người họ Lục ở Trung Quốc di chuyển xuống Việt Nam sinh sống và định cư. Họ sinh con đẻ cái tạo thành nhiều lớp chi dưới phân bổ nhiều vùng của cả nước.

    Tuy chỉ là một dòng họ chiếm tỉ lệ nhở ở Việt Nam, nhưng dòng họ Lục ở Việt Nam vẫn được công nhận là một dòng họ riêng biệt tách biệt với dòng họ ở Trung Quốc. Dòng họ này tập trung nhiều ở vùng Thanh Hóa, Lạng Sơn, Nghệ An ngày nay.

    Bố họ Lục đặt tên con là gì? Một cái tên ý nghĩa không chỉ làm nổi bật được dòng họ của người cha mà còn thể hiện được nét văn hóa truyền thống của người Việt từ xưa tới nay.

    Lựa chọn tên hay cho con bạn cũng cần lưu ý những điều cấm kỵ trong quy cách đặt tên cho con:

    • Không được đặt tên con trùng với tên những người đã khuất trong gia đình, điều này ảnh hưởng đến đường công danh của con mai sau.
    • Tên của con không được đặt theo những từ ngữ thô tục không phù hợp với bản sắc dân tộc.
    • Sử dụng thanh âm bằng – trắc linh hoạt để bé có một cái tên không chỉ hay mà còn hợp với cách ghép chữ của người Việt.

    Đặt tên con trai họ Lục hợp phong thủy

    Đối với con trai, bất cứ ba mẹ nào cũng đều mong muốn con là một chàng trai khỏe mạnh, thông minh và tài năng. Mong muốn tính cách, đường hướng sự nghiệp của con phù hợp với tuổi của bé, ba mẹ nên lựa chọn cách đặt tên con theo mệnh của chúng.

    Trong phong thủy 5 cung mệnh tương sinh – tương khắc với nhau Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ. Căn cứ vào năm sinh mỗi bé trai sẽ có một bản mệnh khác nhau.

    Điều này ba mẹ cần cân nhắc và chọn lọc nhưng cái tên thuộc bản mệnh của con hoặc tương sinh để bé có thể được phù trợ trong quãng đường đời phía trước.

    1. Lục Gia Huy: Cuộc sống sung túc, một người làm nên nghiệp lớn trong tương lai
    2. Lục Minh Huy: Người thông minh, gan dạ
    3. Lục Thành Huy: Mọi ước mơ của con thành sự thật
    4. Lục Kiến Huy: Người cầu toàn, luôn biết lắng nghe và thấu hiểu người khác
    5. Lục Thế Minh: Đặt tên con trai Họ Lục mang ý nghĩa con thông minh, sau này làm nên sự nghiệp hiển hách
    6. Lục Minh Khôi: Chàng trai khôi ngô tuấn tú, thông minh hơn người
    7. Lục Gia Thành: Người luôn muốn phát triển sự nghiệp mà ba mẹ gây dựng
    8. Lục Minh Thành: Thông minh, tài năng, sau này con sẽ thành công
    9. Lục Anh Hùng: Mong muốn con là một người mạnh mẽ, một người anh hùng có công với đất nước
    10. Lục Thế Hùng: Người quyền lực, mạnh mẽ, có sức khỏe phi thường
    11. Lục Duy Mạnh: Con là chàng trai mạnh mẽ, gan dạ
    12. Lục Thanh Cường: Người con trai cá tính, thông minh, luôn muốn vươn đến những mục tiêu mình đặt ra
    13. Lục Nhật Cường: Chàng trai thông minh sáng dạ
    14. Lục Minh Chiến: Người cương quyết, quả cảm gan dạ
    15. Lục Thành Chiến: Mọi điều con làm đều thành công như mong muốn
    16. Lục Quyết Chiến: Người luôn cố gắng nỗ lực không ngừng để đạt được điều mình muốn
    17. Lục Khải Chiến: Là người cương trực, thông minh, giỏi giang
    18. Lục Quang Thắng: Tên hay cho con trai họ Lục thông minh, tài năng xuất chúng
    19. Lục Thế Thắng: Chắc chắn con sẽ đạt thành quả tốt đẹp trong tương lai
    20. Lục Cát Tài: Ba mẹ mong con sẽ là điềm may mắn tài lộc đông đầy
    21. Lục Minh Vũ: Người có nhiều hoài bão, ước mơ
    22. Lục Hoàng Hải: Đặt tên này ba mẹ muốn con là người mạnh mẽ, giỏi giang
    23. Lục Thành Nam: Nam nhi chí khí hơn người
    24. Lục Quang Hiếu: Người con có hiếu với gia đình
    25. Lục Trọng Hiếu: Lấy chữ hiếu làm lẽ sống của cuộc đời, không phụ lòng cha mẹ
    26. Lục Minh Hoàng: Tương lai sáng lạng
    27. Lục Thế Hoàng: Người quyền thế, có sức ảnh hưởng với người khác
    28. Lục Nhất Quang: Con là tia sáng của gia đình
    29. Lục Thanh Tùng: Con là người mạnh mẽ, gan dạ
    30. Lục Khải Sơn: Vững chắc như núi
    31. Lục Minh Lâm: Thông minh, tài năng
    32. Lục Sơn Hải: Con người có ý chí mạnh mẽ, cương trực
    33. Lục Thế Bảo: Con sẽ biết cách cư xử có đạo đức để cuộc sống con luôn yên bình, nhẹ nhàng, sống có lý có tình.
    34. Lục Quang Bảo:Con là báu vật của gia đình
    35. Lục Minh Phát: Bố họ Lục nên đặt tên con là gì? Sau này cuộc sống của con gặp nhiều may mắn, phát đạt
    36. Lục Gia Phát: Người con trai mạnh mẽ, gan dạ
    37. Lục Thành Phát: Con sau này sẽ thành công, mọi điều con làm sẽ đạt được như mong muốn
    38. Lục Nhất Phát: Sau này con sẽ gặp được nhiều thành công, may mắn
    39. Lục Thành Trung: Đặt tên cho con với mong muốn con đạt được nhiều ước mơ, hoài bão
    40. Lục Quốc Đạt: con sẽ đạt được những ước mơ mà con phấn đấu, nỗ lực.

    Đặt tên cho con gái theo họ Lục hợp tuổi ba mẹ

    Sinh con gái điều đầu tiên mà ba mẹ mong muốn con sẽ là cô gái xinh đẹp, ngoan hiền và sống khỏe mạnh hạnh phúc về sau. Điều đó được thể hiện qua cách đặt tên con của các ông bố bà mẹ.

    1. Hạ An: Mong con có cuộc sống an lành hạnh phúc và luôn vui vẻ
    2. Linh An: Mong cuộc sống của con luôn tràn đầy niềm vui
    3. Mỹ An: Người con gái có dung mạo xinh đẹp
    4. Diệu An: Xinh đẹp, tướng mạo như hoa như ngọc
    5. Tú Anh: Cô gái xinh đẹp, thanh tú
    6. Quỳnh Anh: Đặt tên con gái họ Lục với mong muốn con gặp nhiều may mắn, hạnh phúc
    7. Ngọc Anh: Con là báu vật của ba mẹ.
    8. Mỹ Anh: người con gái xinh đẹp, thông minh tài sắc hơn người.
    9. Ngọc Đan: Con là tài sản quý giá nhất của cha mẹ, của gia đình.
    10. Bích Đan: Viên ngọc quý giá của ba mẹ
    11. Mỹ Cúc: Người con gái xinh đẹp, hiếu thảo
    12. Quỳnh Chi: Con là cô gái xinh xắn đáng yêu
    13. Chi Hoa: Bông hoa nhỏ thơm ngát
    14. Thanh Nguyệt: Ánh trăng thanh cao, thể hiện mong muốn con gái bạn gặp được nhiều may mắn, hạnh phúc
    15. Thanh Hoa: Cô gái luôn luôn tràn đầy sức sống như một cành lá xanh tươi tốt
    16. Thu Hạnh: Phẩm hạnh thanh cao, cốt cách dung hòa
    17. Hồng Hạnh: Con luôn có cuộc sống đầy ắp những niềm vui và tiếng cười xung quanh
    18. Ngọc Hạnh: Tên đẹp cho con gái họ Lục độc đáo với ý nghĩa con có tâm hồn trong sạch luôn tràn đầy niềm vui, niềm hạnh phúc
    19. Tuyết Hạnh: Mang ý nghĩa chỉ sự hài hoà và tinh tế của người con gái.
    20. Đông Nghi: Mong muốn con vừa duyên dáng lại vừa xinh đẹp mà còn hiền hậu, nết na
    21. Xuân Nghi: Con như nàng xuân tươi mát đến với ba mẹ
    22. Tuệ Nghi: Con thông minh, sáng dạ
    23. Khả Hân: Luôn mang đến những điều thú vị cho người khác
    24. Khả Ngân: Một cô gái có
    25. Khánh Huyền: Cô gái đẹp đẽ và duyên dáng
    26. Khánh Ngọc: Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ
    27. Thu Quỳnh: Bố họ Lục nên đặt tên con là gì? Người con gái hiền dịu, thùy mị
    28. Phương Quỳnh: Hoa quỳnh nhỏ nhắn dịu dàng, xinh đẹp, trong trắng
    29. Lan Chi: Cô công chúa nhỏ bé của ba mẹ sẽ luôn mạnh khỏe, gặp nhiều may mắn
    30. Mai Phương: Con sẽ có một vẻ đẹp và sự duyên dáng hài hòa
    31. Phương Nga: Mong muốn con luôn thông minh, sáng suốt, có cuộc sống an lành.
    32. Hạ Linh: Xinh đẹp, tài năng xuất chúng
    33. Hà Linh: Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ lại trong sáng và tươi mát
    34. Tường Vy: Hoa tường vy mỏng manh, đơn giản nhưng có sức sống mãnh liệt
    35. Thanh Vy: Mong con luôn được an hạ thanh tao, tâm hồn an nhiên
    36. Tiểu Vy: Đặt tên con gái họ Lục hợp mệnh với ý nghĩa con xinh đẹp, đáng yêu
    37. Hải Đường:Con sẽ mang phú quý đầy nhà
    38. Quỳnh Hoa: Mong con luôn được an hạ thanh tao, tâm hồn an nhiên
    39. Quỳnh Nhi: Con là bông hoa quý giá, luôn thu hút mọi người
    40. Yên An: Mong muốn con sau này cả đời được bình an, hưởng phúc

    Với việc giải đáp bố họ lục nên đặt tên con là gì của chúng mình hy vọng bạn đã chọn cho mình một cái tên hợp nhất với bé yêu. Qua cái tên cũng thể hiện được tình cảm của ba mẹ dành cho bé yêu của mình và cũng là bước đệm vững chắc cho con của bạn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Hay Cho Bé Gái 2022,2020 Họ Lương
  • Đặt Tên Con Gái Họ Lương Vừa Hay Và Ý Nghĩa Nhất ??
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Theo Tên Các Loài Hoa Đẹp
  • Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2022 Theo 15 Họ Phổ Biến Nhất
  • Ý Nghĩa Tên Gia Linh Cần Biết Nếu Muốn Đặt Nên Này Cho Con Gái
  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Nguyễn, Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Nguyễn

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Nguyễn Ngọc Linh Chi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Thị Diệu Đan Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Nguyễn Ngọc Linh Đan Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Nguyễn Ngọc Khánh An Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Nguyễn Ngọc Khánh An Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Các lưu ý khi đặt tên cho con gái họ Nguyễn

    Việc đặt tên cho con luôn là việc quan trọng, như đã nói ở trên tên của con sẽ không đơn thuần chỉ để gọi mà tên con sẽ còn ảnh hưởng tới số mệnh, cuộc đời sau này của con và của cả gia đình. Mặc dù có rất nhiều tên gọi để chọn và có nhiều cách để đặt tên. Tuy nhiên để chọn được một tên hay và ý nghĩa lại không đơn giản. Khi đặt tên cho con được cho là hay sẽ bao gồm các điều sau:

    Các tiêu chí chung khi đặt tên cho con gái, con trai

    – Nên đặt tên cho con phù hợp tuổi của bố mẹ;

    – Tên phải có ý nghĩa;

    – Tên con nên có sự khác biệt và quan trọng;

    – Tên con có sự kết nối với gia đình về âm điệu.

    Tên cho con gái họ Nguyễn xinh đẹp hay nhất

    Tên con gái thường mang những ý nghĩa: dung mạo xinh đẹp, tính tình nết na, con đẹp tựa cành hoa, như chú chim nhỏ, như nhành cỏ thơm, nhẹ như mây… vì vậy mà những cái tên mỹ miều được nhiều mẹ lựa chọn để con gái sau này có được cuộc sống an yên, trong trẻo, không ưu phiền.

    Cùng với đó là những cái tên hợp với thanh bằng của họ Nguyễn cũng dễ dàng gợi ý đặt cho tên cho con gái họ Nguyễn những cái tên nghe êm tai hoặc cũng nổi bật, ấn tượng với các điểm nhấn bằng thanh sắc.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Câu Chuyện Thương Hiệu Của Tập Đoàn Đa Quốc Gia Unilever
  • Ý Nghĩa Logo Thương Hiệu Unilever
  • Ý Nghĩa Logo Tập Đoàn Unilever
  • Hệ Thống Nhận Diện Thương Hiệu Vinamilk
  • Ý Nghĩa Tên Của Bạn Trong Tiếng Trung
  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Hoàng

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Hán Việt Cho Con Gái 2022 Với Những Gợi Ý Không Thể Bỏ Qua
  • Mách Bạn Đặt Tên Con Trai Họ Lâm Hay Và Ý Nghĩa Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Bé Trai Sinh Tháng 7 Năm 2022 Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2025 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hay Đẹp Và Ý Nghĩa
  • Bạn đã biết cách đặt tên cho con gái họ Hoàng chưa? Đây là một chủ đề được rất nhiều bậc phụ huynh mang họ Hoàng quan tâm và dành nhiều thời gian tìm kiếm, lựa chọn cho bé yêu nhà mình một cái tên không chỉ đẹp mà còn ý nghĩa.

    Họ Hoàng là một dòng họ có từ lâu đời, tuy nhiên, đây là một họ không quá phổ biến tại Việt Nam. Khi đặt tên cho con gái họ Hoàng, cũng tương tự như những họ khác, ngoài việc chọn cho bé một cái tên ý nghĩa thì bố mẹ cũng cần lưu ý chọn sao cho cái tên hợp với phong thủy, vận mệnh trong tương lai của bé. Do đó, khi đặt tên cho con gái họ Hoàng ắt hẳn nhiều bố mẹ sẽ có những băn khoăn trăn trở.

    1. Tìm hiểu về lịch sử họ Hoàng ở Việt Nam

    Họ Hoàng ở Việt Nam là một họ đã có từ rất đời. Theo sử sách từ lịch sử ghi chép lại, từ thời Hai Bà Trưng đã xuất hiện người mang họ Hoàng đó là nữ tướng Hoàng Thiều Hoa, người đã có công rất lớn đối với sự nghiệp phò vua giúp nước lúc bấy giờ. Đến cuối đời Đường, sử sách có nhắc đến bà Hoàng Thị Chúc, bà là vợ của quan thứ sử Vũ Hồn. Từ thời nhà Lý trở đi, người mang họ Hoàng đã trở nên phổ biến hơn, số lượng tăng lên đáng kể.

    Theo đó, dựa vào tư liệu thông tin của Ban Liên Lạc họ HOÀNG – HUỲNH ở Việt Nam số 6 – Hà Nội / tháng 6/ 2008 thì ở Việt Nam hiện nay có 6 dòng họ Hoàng với bề dày lịch sử hơn 600 năm. Riêng dòng cụ tổ Hoàng Tá Thốn ở Nghệ An có bề dày lịch sử trên 700 năm. Phần lớn các dòng họ này tập trung sinh sống ở miền Bắc và được cho là có nguồn gốc là ở Giang Hạ, Trung Quốc.

    Cũng có một số quan điểm khác cho rằng, một số dòng họ Hoàng có lịch sử khoảng 400 năm gần đây là hậu duệ của họ Mạc. Vào năm 1592, nhà Mạc bị Trịnh Tùng cướp ngôi. Sau đó, con cháu họ Mạc phân tán khắp nơi, thay tên đổi họ để tránh họa diệt tuyệt của họ Trịnh. Thêm vào đó, trong tiếng Hán, chữ Hoàng viết rất gần giống với chữ Mạc nên một số người họ Mạc đã tự đổi họ của mình sang họ Hoàng để tiếp tục sinh sống.

    Theo đó, một số ghi chép đã chứng minh được rằng, Hoàng Bích Khê là hậu duệ của họ Mạc theo Nguyễn Hoàng vào Đàng Trong để tị nạn chính trị. Ngoài ra, các nhà gia phả học còn phát hiện được rằng, ngoài họ Hoàng thì họ Mạc còn được đổi ra nhiều họ khác như họ Bế, họ Bùi, họ Cát, họ Chữ, họ Đoạn, họ Đoàn, họ Đặng, họ Đỗ…

    Từ một số nghiên cứu trên, có thể thấy rằng, giữa người họ Hoàng và người của các họ kể trên rất có thể là cùng một gốc đi ra.

    Khi họ Hoàng trở nên phổ biến ở Nam Bộ, thì họ Hoàng thường được gọi là họ Huỳnh do nhiều người cho rằng ông tổ nhà Nguyễn là Nguyễn Hoàng nên dân Nam bộ phải kiêng gọi tên họ ông ấy mà đổi “họ Hoàng” trại đi một chút thành “họ Huỳnh”.

    Nhìn chung, có rất nhiều quan điểm khác nhau để minh chứng cho nguồn gốc của họ Hoàng ở Việt Nam, tuy nhiên, không thể phủ nhận một điều rằng, đến ngày nay, họ Hoàng đã có mặt ở khắp nơi trên đất nước và chung sống như anh em một nhà với những người mang họ khác.

    2. Cách đặt tên cho con gái họ Hoàng

    Khi đặt tên cho con gái họ Hoàng, bố mẹ nên biết rằng, họ Hoàng được cho là một dòng họ có từ lâu đời, rất có gia phong gia tộc. Người mang họ Hoàng thường là những người biết giữ gìn truyền thống gia đình, biết vun trồng gốc rễ và hướng đến gia đình.

    Dưới đây là một số gợi ý để đặt tên cho con gái họ Hoàng mà bố mẹ có thể tham khảo để đặt cho bé yêu nhà mình:

    Hoàng Gia Mỹ

    Hoàng Hà My

    Hoàng Ngọc Diệp

    Hoàng Thiên Di

    Hoàng An Bình

    Hoàng Thiên Uy

    Hoàng Bảo An

    Hoàng Cát Linh

    Hoàng Gia Linh

    Hoàng Hà Phương

    Hoàng Hạ Vy

    Hoàng Hải Yến

    Hoàng Khiết An

    Hoàng Khánh Chi

    Hoàng Lê Na

    Hoàng Mẫn Nhi

    Hoàng Tường Vy

    Hoàng Vân Khánh

    Hoàng Ánh Dương

    Hoàng Ngân Nhi

    Hoàng Ngọc Khuê

    Hoàng Quế Chi

    Hoàng Thái An

    Hoàng Thanh Trà

    Hoàng Tâm Đan

    Hy vọng với một số gợi ý về cách đặt tên cho con gái họ Hoàng trên đây, bố mẹ đã có thể chọn được cho bé một cái tên thật ưng ý để có thể truyền đạt ý nghĩa về sự xinh đẹp, tao nhã, đoan trang, công dung, tiết hạnh… mà bố mẹ mong muốn ở bé yêu nhà mình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Họ Đào, Con Trai, Con Gái, Tên Hay Cho Bé Họ Đào Năm 2022
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Canh Ngọ 1990
  • Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Gái Theo Ý Nghĩa Tương Đồng Trong Tiếng Việt
  • Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành
  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mậu Tuất, Hợp Tuổi Bố Mẹ Canh Thân
  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Lê

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Tên Hay Đặt Cho Con Trai, Con Gái Họ Lê Năm 2022
  • Cách Đặt Tên Con Gái Họ Lê 2022 Đẹp, Dễ Thương & Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Lê 2022 Tân Sửu Đẹp Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Họ Lê Năm 2022: Tên Đẹp Cho Con Trai & Con Gái Họ Lê
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Gái, Con Trai Tuổi Kỷ Hợi 2022 Hay Và Ý Nghĩa
  • Gợi ý 150 + tên hay cho con gái họ Lê

    Tên hay 2 chữ cho con gái họ Lê

    Tên 2 chữ cho con gái họ Lê khá hiếm và ít cha mẹ đặt cho con nhưng nếu bạn muốn tên con gái của bạn đặc biệt và độc nhất vô nhị thì có thể cân nhắc đặt tên con 2 chữ.

    1. Lê Ngọc

    Bạn muốn đặt tên cho con ý nghĩa, hợp mệnh & may mắn, giàu sang? Liên hệ đội ngũ chuyên gia chúng tôi để được tư vấn chi tiết nhất.

    2. Lê Trinh

    3. Lê Như

    4. Lê Linh

    5. Lê Lan

    6. Lê Hân

    7. Lê Liên

    8. Lê Nga

    9. Lê Hạnh

    10. Lê Quỳnh

    11. Lê Phương

    12. Lê Diệp

    13. Lê Nhã

    14. Lê Kiều

    15. Lê Quyên

    16. Lê Hà

    17. Lê Thúy

    18. Lê Thủy

    19. Lê Thanh

    20. Lê Bích

    21. Lê Di

    22. Lê Uyên

    23. Lê Trâm

    24. Lê Trang

    25. Lê Thảo

    26. Lê Yến

    27. Lê Hường

    28. Lê Hiền

    29. Lê Chi

    30. Lê Ánh

    31. Lê Hồng

    32. Lê Thùy

    33. Lê Dung

    34. Lê Ngân

    35. Lê Hương

    36. Lê Thục

    37. Lê Lam

    Đặt tên cho con gái họ Lê có 3 chữ

    Tên 3 chữ là tên phổ biến được đặt cho thế hệ 8x – 9x nhưng với thế hệ 10x trở đi thì tên 3 chữ thì không thịnh hành cho lắm. Tuy nhiên cũng có khá nhiều

    38. Lê Thanh Thanh

    39. Lê Phương Diệp

    40. Lê Ngọc Lam

    41. Lê Như Linh

    42. Lê Phương Trang

    43. Lê Ngọc Hân

    44. Lê Kiều Như

    45. Lê Bảo Khánh

    46. Lê Thư Di

    47. Lê Ngọc Kiều

    48. Lê Gia Linh

    49. Lê Trúc Lam

    50. Lê Nhã Lan

    51. Lê Minh Trang

    52. Lê Hạ Linh

    53. Lê Thảo Uyên

    54. Lê Quỳnh Trân

    55. Lê Thảo Trang

    56. Lê Ngọc Ánh

    57. Lê Khánh An

    58. Lê Quỳnh Thư

    59. Lê Ái Phương

    60. Lê Thanh Vân

    61. Lê Như Ý

    62. Lê Thảo Vy

    63. Lê Khánh Huyền

    64. Lê Mai Trang

    65. Lê Phương Vy

    66. Lê An Nhiên

    67. Lê Diệu Nga

    68. Lê Đài Trang

    69. Lê Minh Thư

    70. Lê Nhã Kỳ

    71. Lê Khả Ái

    72. Lê Tuyết Kỳ

    73. Lê Xuân Vy

    74. Lê Vy An

    75. Lê Phương Châu

    76. Lê Thảo Ngân

    77. Lê Kiều Oanh

    78. Lê Ngọc Khuê

    79. Lê Bảo Huyền

    80. Lê Như Băng

    Tên 4 chữ cho con gái họ Lê

    Đặt tên 4 chữ cho con gái đang là xu hướng thịnh hành của các cặp gia đình trẻ hiện nay. Cách đơn giản nhất là ghép với họ của mẹ bé vào và bạn chỉ việc nghĩ thêm hai chữ phía sau là được.

    81. Lê Ngọc Minh Vy

    82. Lê Ngọc Phương Ly

    83. Lê Phương Thảo Vy

    84. Lê Phương Thanh Ngân

    85. Lê Ngọc Trang Thư

    86. Lê Ái Quỳnh Như

    87. Lê Đặng Khả Hân

    88. Lê Nguyễn Bảo Anh

    89. Lê Ngọc Thảo Trang

    90. Lê Trần Mỹ Trân

    91. Lê Khánh Hạ Vy

    92. Lê Nhật Băng Thanh

    93. Lê Đặng Nhã Vy

    94. Lê Như Thanh Hương

    95. Lê Phương Quỳnh Nghi

    96. Lê Cát Tường Vy

    97. Lê Cát Hải Đường

    98. Lê Diệp Hạ Linh

    99. Lê Tường Lan Vy

    100. Lê Ngọc Tâm An

    101. Lê Phương Khánh Huyền

    102. Lê Quỳnh Thanh Phương

    103. Lê Nhã Anh Thư

    104. Lê Trương Hạ Trang

    105. Lê Tường Trâm Anh

    106. Lê Thảo An Nhiên

    107. Lê Bích Hà Trang

    108. Lê Ngọc Diễm Quỳnh

    109. Lê Diệp Thảo Chi

    110. Lê Nguyễn Minh An

    111. Lê Hạ Thảo Linh

    112. Lê Hạ Như Quỳnh

    113. Lê Thanh Hà Vy

    114. Lê Thanh Gia Hân

    115. Lê An Thanh Nhi

    116. Lê Ánh Thảo Nhiên

    117. Lê Ngọc Quỳnh An

    118. Lê Kim Bảo Hân

    119. Lê Thiên Như Lan

    120. Lê Diệp Thư Ngân

    121. Lê Diệp Thanh Tú

    122. Lê Bảo Mai Phương

    123. Lê An Tú Vi

    124. Lê Nhã Thiên Hương

    125. Lê Cát Phương Ly

    126. Lê Hà Thảo Quyên

    127. Lê Hạ Quỳnh Dao

    128. Lê Hạ Trang Thư

    129. Lê Ngọc Gia Nhi

    130. Lê Thảo Quỳnh Mai

    131. Lê Nguyệt Bảo Trang

    132. Lê Nguyệt Hà Linh

    133. Lê Ái Linh Sang

    134. Lê Ái Kỳ An

    135. Lê Thảo Tuyết Quỳnh

    136. Lê Hạ Linh Đan

    137. Lê Ái Phương Trinh

    138. Lê Hà Bảo Trang

    139. Lê Hà Ngọc Hằng

    140. Lê Nhã Kỳ Dao

    141. Lê Ngọc Phương Tuyền

    142. Lê Phương Anh Thư

    143. Lê Hạ Thiên An

    144. Lê Quỳnh Trang Nhung

    145. Lê Quỳnh Hạ Thảo

    146. Lê Xuân Bảo Phương

    147. Lê Xuân Quỳnh Như

    148. Lê Hạ Thảo Trân

    149. Lê Hà Minh Oanh

    150. Lê Thanh Huyền My

    151. Lê Ngọc Anh Đào

    152. Lê Phương Khánh Huyền

    153. Lê Ngọc Thủy Linh

    154. Lê Thảo Quỳnh Tiên

    155. Lê Anh Thư Liên

    156. Lê Thảo Anh Trang

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Tên Facebook Hay, Những Cái Tên Hay Trên Facebook Độc, Ý Nghĩa
  • Tổng Hợp Tên Đẹp Cho Bé Gái
  • 150+ Tên Cho Con Trai 4 Chữ 2022 Hay, Đẹp Với Ý Nghĩa Gặp Nhiều May Mắn
  • 2 Cách Đặt Tên Cho Con Gái Họ Phạm 2022 Nhiều Bố Mẹ Thích
  • Đặt Tên Con Trai Hợp Tuổi Đinh Dậu 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Đào Đẹp

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Họ Lê Năm 2022 2022: Tên Đẹp Cho Con Trai & Con Gái Họ Lê
  • Tuyển Tập Tên Đẹp Cho Con Gái Họ Nguyễn Sinh Năm 2022 2022
  • Những Cách Đặt Tên 4 Chữ Hay Nhất Dành Cho Bé Trai Họ Phạm
  • Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022
  • Những Lưu Ý Khi Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022 2022 Kỷ Hợi Bố Mẹ Cần Biết
  • Đặt tên cho con gái họ Đào – Gợi ý những cái tên hay và ý nghĩa nhất dành cho con gái họ Đào hợp phong thủy, hợp tuổi bố mẹ mang lại may mắn, bình an, phúc lộc cho tương lai của bé sau này.

    Họ Đào không phải là họ phổ biến tại Việt Nam và hiện nay thì tài liệu về nguồn gốc họ Đào ở nước ta cũng rất ít. Họ Đào là họ xuất hiện từ đời Hùng Vương thứ 6, trải qua nhiều thời kỳ giữ và dựng nước, dòng dõi họ Đào cũng có rất nhiều cái tên có công và nổi tiếng ở nước ta.

    Theo phong thủy hợp bản mệnh của con có tác dụng thúc đẩy, nuôi dưỡng mệnh của trẻ, do đó tên hợp mệnh sẽ giúp bé lớn lên được khỏe mạnh, gặp nhiều điều may, thành công trong cuộc sống.

    Đặt tên hay cho con gái họ Đào nên hội tụ đủ các yếu tố như: đẹp – ý nghĩa, hợp bản phong thủy:

    1. Tên đẹp – ý nghĩa:

    Bố mẹ thường gửi gắm trong cái tên một lời chúc nào đó, do đó cái tên là món quà tinh thần ý nghĩa nhất để dành tặng cho con. Ngày nay, khi đặt tên cho con gái, hầu hết cha mẹ đều chọn tên đẹp, mang một ý nghĩa nhất định nào đó.

    2. Tên hợp phong thủy

    Trong phong thủy có 5 hành: Kim, Mộc Thủy, Hỏa, Thổ cũng tương ứng với 5 bản chất của vạn vật trong vũ trụ là kim loại, gỗ, nước, lửa và đất.

    Theo ngũ hành tương sinh thì Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc.

    Ngũ hành tương khắc thì Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc.

    Phong thủy là yếu tố khá quá trọng trong nguyên tắc đặt tên con. Theo phong thủy, đặt tên con cần hợp với tuổi và bản mệnh của con:

    3. Tên hợp với bản mệnh của con

    Bản mệnh của con còn được xem xét dựa trên số lá tử vi của năm sinh. Tuân theo luật ngũ hành tương sinh – tương khắc thì cái tên hợp với bản mệnh của con gái họ Đào là:

    – Tên thuộc hành tương sinh thích hợp chọn cho con vì nó có tác dụng thúc đẩy, hỗ trợ.

    – Tránh những tên thuộc hành khắc với hành của con vì nó sẽ làm “ức chế” hoặc “cản trở”.

    Ví dụ năm sinh và bản mệnh của con:

    2010: Canh Dần – mệnh Mộc

    2011: Tân Mão – mệnh Mộc

    2012: Nhâm Thìn – mệnh Thủy

    2013: Qúy Tỵ – mệnh Thủy

    2014: Giáp Ngọ – mệnh Kim

    2015: Ất Mùi – mệnh Kim

    2016: Bính Thân – mệnh Hỏa

    2017: Đinh Dậu – mệnh Hỏa

    2018:Mậu Tuất – mệnh Mộc

    2019:Kỷ Hợi – mệnh Mộc

    4. Tên hợp với tuổi của con

    Dựa trên ngũ hành tương sinh – tương khắc, cha mẹ dễ dàng xác định được cái tên hợp với tuổi của con.

    Tên hợp của con phải chọn tên thuộc bộ tam hợp và tránh tên trong bộ tứ xung

    – Bộ tam hợp:

    Thân – Tí – Thìn

    Tỵ – Dậu – Sửu

    Dần – Ngọ – Tuất

    Hợi – Mẹo – Mùi

    – Bộ tứ xung:

    Tí – Dậu – Mão – Ngọ

    Dần – Thân – Tỵ – Hợi

    Thìn – Tuất – Sửu – Mùi

    Gợi ý mẹ 20 tên cho con gái họ Đào đẹp nhất:

    Đào Thiên An

    Đào Khánh An

    Đài Khánh Vân

    Đào Hà My

    Đào Minh Thư

    Đào Kỳ Thư

    Đào Mỹ Duyên

    Đào Ngọc Mai

    Đào Xuân Mai

    Đào Phương Quỳnh

    Đào Phương Thảo

    Đào Phương Thư

    Đào Thanh Trúc

    Đào Quỳnh Như

    Đào Mỹ Chi

    Đào Phương Chi

    Đào Tố Yên

    Đào Bảo Yến

    Đào Trúc Linh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Trai, Gái Họ Đào Năm 2022
  • Tên Nguyễn Minh Khang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trần Minh Khang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phạm Minh Khang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Hoàng Anh Đức Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Họ Trần 2022: Tên Đẹp Cho Con Gái & Con Trai Họ Trần

    --- Bài mới hơn ---

  • #150 Đặt Tên Cho Con Gái Họ Trần 2022 Hay Đẹp & Dễ Thương
  • Tên Đệm Hay Cho Bé Gái
  • Tên 4 Chữ Hay Cho Bé Gái
  • Xu Hướng Đặt Tên Cho Con Gái 4 Chữ “hot” Nhất 2022
  • Đặt Tên Ý Nghĩa Cho Bé Trai Và Bé Gái Năm 2022 Tân Sửu
  • Đặt tên cho con họ Trần 2022: Tên đẹp cho con gái & con trai họ Trần: Hướng dẫn cách đặt tên cho con trai họ Trần năm 2022 với những cái tên hay, ý nghĩa nhất được chúng tôi chọn lọc phù hợp cho bé trai giúp tương lai của bé ngày càng tươi sáng tốt đẹp hơn. Nếu trẻ được siêu âm là bé gái vợ chồng bạn có thể đặt tên cho con họ Trần chúng tôi xin phép chỉ giới thiệu cho các bạn những cái tên hay cho bé gái họ Trần và mang nhiều ý nghĩa.

    Sinh con năm 2022 mệnh gì?

    Nếu bạn có kế hoạch sinh con năm 2022, bé sẽ mang mệnh Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng) & Cầm tinh con Heo (Kỷ Hợi). Một trong những yếu tố đầu tiên và quan trọng hơn cả khi lựa chọn năm sinh con đấy chính là yếu tố ngũ hành sinh khắc, tốt nhất là Ngũ hành cha và mẹ tương sinh, bình hòa là không tương sinh và không tương khắc với con.

    • Bấm để xem: Đặt tên cho con trai năm 2022
    • Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
    • Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.
    • Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)
    • Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.
    • Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)
    • Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)
    • Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất? Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.
    • Cung mệnh bé gái sinh năm 2022: Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.
    • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)
    • Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8
    • Màu sắc: Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
    • Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí.

    Nguồn gốc dòng họ Trần

    • Theo “Đại Việt sử ký toàn thư” viết: “Trước kia, tổ tiên vua (Trần Thái tông) là người đất Mân”. Đất Mân là vùng đất cư trú của tộc Mân Việt thuộc dòng Bách Việt.
    • Người Bách Việt vốn sống từ sông Trường Giang trở về phía Nam. Theo nghiên cứu của học giả Đào Duy Anh có tới 500 tộc Bách Việt sống rải rác ở Hoa Nam Trung Quốc, Miến Điện, bắc Việt Nam, bắc Lào, hình thành thêm một số bộ tộc lớn: người Âu Việt ở vùng Chiết Giang-Trung Quốc ngày nay, người Mân Việt ở vùng đất Mân (tỉnh Phúc Kiến)-Trung Quốc ngày nay, người Dương Việt ở vùng đông Hồ Nam, một phần Hồ Bắc, Giang Tây, Quảng Đông, người Lạc Việt ở vùng tây Hồ Nam, Quảng Tây, phần bắc và trung Việt Nam ngày nay, người Điền Việt ở vùng Vân Nam-Trung Quốc ngày nay.
    • Ở thời Kinh Dương vương dựng nước đặt tên nước là Xích Quỷ, đông giáp biển Đông, tây giáp Ba Thục (tỉnh Tứ Xuyên-Trung Quốc ngày nay), bắc giáp hồ Động Đình (tỉnh Hồ Nam – Trung Quốc ngày nay), nam giáp Hồ Tôn (tỉnh Khánh Hòa-Việt Nam ngày nay).
    • Tiếp sau Kinh Dương Vương, vua Lạc Long quân và bà Âu Cơ đã có công thu phục thống nhất dòng Bách Việt trở về một mối nên Lạc Long quân được suy tôn là “Thủy tổ Bách Việt” (Việt Nam sử lược – Trần Trọng Kim), bà Âu Cơ được suy tôn là “Mẫu Âu Cơ” và truyền thuyết “bà Âu Cơ đẻ bọc một trăm trứng nở một trăm người con” có từ đấy (Bách Việt).

    Sau khi thống nhất Trung Quốc, vào năm 218 trước công nguyên, vua Tần Thủy Hoàng mở cuộc chiến tranh xâm lược ra các nước xung quanh, sai tướng Đồ Thư đem 50 vạn quân đi trường kỳ đánh người Việt ở phương nam. Trước sức mạnh của quân Tần, các tộc người Việt lui dần về phía Nam. Năm 208 chúng tôi liên quân Lạc Việt, Tây Âu và các tộc Việt khác đã hợp lực và đại phá quân Tần, giết chết Đồ Thư, tiêu diệt mấy chục vạn quân Tần. Tần Nhị Thế buộc phải bãi binh. Vùng đất chiếm được, nhà Tần đặt thành các quận, các huyện. Đất Mân đặt tên là quận Mân Trung. Đến đời nhà Đường đặt tên là Phúc Kiến quan sát sứ, rồi sau này đổi thành tỉnh Phúc Kiến ngày nay.

    100 tên đẹp cho con trai họ Trần 2022

    1. Trần An Khang
    2. Trần Anh Duy
    3. Trần Anh Khoa
    4. Trần Anh Khôi
    5. Trần Anh Kiệt
    6. Trần Anh Minh
    7. Trần Anh Tuấn
    8. Trần Anh Tú
    9. Trần Bảo Khang
    10. Trần Bảo Phúc
    11. Trần Bá Minh
    12. Trần Bình An
    13. Trần Bình Minh
    14. Trần Bình Nguyên
    15. Trần Bảo An
    16. Trần Bảo Anh
    17. Trần Bảo Châu
    18. Trần Bảo Duy
    19. Trần Bảo Lâm
    20. Trần Bảo Minh
    21. Trần Bảo Nam
    22. Trần Bảo Tuyên
    23. Trần Bảo Tùng
    24. Trần Chí Bảo
    25. Trần Chí Kiên
    26. Trần Chấn Hưng
    27. Trần Chấn Phong
    28. Trần Duy Anh
    29. Trần Duy Khang
    30. Trần Duy Khoa
    31. Trần Duy Khôi
    32. Trần Duy Minh
    33. Trần Duy Tùng
    34. Trần Gia An
    35. Trần Gia An Khang
    36. Trần Gia Bảo
    37. Trần Gia Huy
    38. Trần Gia Hưng
    39. Trần Gia Khang
    40. Trần Gia Khiêm
    41. Trần Gia Khánh
    42. Trần Gia Kiệt
    43. Trần Gia Linh
    44. Trần Gia Long
    45. Trần Gia Lâm
    46. Trần Gia Lạc
    47. Trần Gia Minh
    48. Trần Gia Nghi
    49. Trần Gia Nghĩa
    50. Trần Gia Phúc
    51. Trần Gia Quan
    52. Trần Hoàng Cát
    53. Trần Hoàng Dương
    54. Trần Hoàng Huy Vinh
    55. Trần Hoàng Khôi
    56. Trần Hoàng Long
    57. Trần Hoàng Lâm
    58. Trần Hoàng Minh
    59. Trần Hoàng Nam
    60. Trần Hoàng Nhật Minh
    61. Trần Hoàng Phúc
    62. Trần Hoàng Quân
    63. Trần Hoàng Tuyên
    64. Trần Hoàng Tùng
    65. Trần Huy Hoàng
    66. Trần Huy Đức
    67. Trần Huyền Anh
    68. Trần Hùng Sơn
    69. Trần Hải Long
    70. Trần Hải Nam
    71. Trần Hải Đăng
    72. Trần Hồ Thiên
    73. Trần Hồng Phúc
    74. Trần Hồng Đăng
    75. Trần Hữu Khang
    76. Trần Hữu Tín
    77. Trần Khánh Phong
    78. Trần Khánh Đức
    79. Trần Khôi Nguyên
    80. Trần Khôi Vĩ
    81. Trần Khả Di
    82. Trần Khả Doanh
    83. Trần Khải Lâm
    84. Trần Khải Minh
    85. Trần Khải Nguyên
    86. Trần Khải Phong
    87. Trần Khải Uy
    88. Trần Kiến Văn
    89. Trần Lê Gia Bảo
    90. Trần Mai Khôi
    91. Trần Minh
    92. Trần Minh Anh
    93. Trần Minh Châu
    94. Trần Minh Dũng
    95. Trần Minh Hiếu
    96. Trần Minh Hoàng
    97. Trần Minh Huy

    50 tên đẹp cho con gái họ Trần 2022

    • 1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
    • 2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
    • 3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
    • 4. Trung Anh: trung thực, anh minh.
    • 5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
    • 6. Vàng Anh: tên một loài chim
    • 7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
    • 8. Lệ Băng: một khối băng đẹp
    • 9. Tuyết Băng: băng giá
    • 10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an.
    • 11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
    • 12. Bảo Bình: bức bình phong quý
    • 13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn
    • 14. Sơn Ca: con chim hót hay
    • 15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng
    • 16. Bảo Châu: hạt ngọc quý
    • 17. Ly Châu: viên ngọc quý
    • 18. Minh Châu: viên ngọc sáng
    • 19. Hương Chi: cành thơm
    • 20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau
    • 21. Liên Chi: cành sen
    • 22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm
    • 23. Mai Chi: cành mai
    • 24 Phương Chi: cành hoa thơm
    • 25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh
    • 26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy
    • 27. Hạc Cúc: tên một loài hoa
    • 28. Nhật Dạ: ngày đêm
    • 29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao
    • 30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ
    • 31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu
    • 32. Vinh Diệu: vinh dự
    • 33. Thụy Du: đi trong mơ
    • 34. Vân Du: Rong chơi trong mây
    • 35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
    • 36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều
    • 37. Từ Dung: dung mạo hiền từ
    • 38. Thiên Duyên: duyên trời
    • 39. Hải Dương: đại dương mênh mông
    • 40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời
    • 41. Thùy Dương: cây thùy dương
    • 42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
    • 43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
    • 44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
    • 45. Trúc Đào: tên một loài hoa
    • 46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
    • 47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu
    • 48. Hồng Giang: dòng sông đỏ
    • 49. Hương Giang: dòng sông Hương
    • 50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.

    Những lưu ý khi đặt tên cho con trai gái họ Trần

    • + Phạm húy: Đây là trường hợp người ở vai vế nhỏ trùng tên với người ở vai vế lớn ở hai họ nội ngoại. Để tránh rơi vào tình huống này khi đặt tên hai vợ chồng cần ngồi lọc ra những cái tên họ hàng trong họ để tránh trùng lặp.
    • + Dễ gây nhầm giới tính: Đây là lỗi nhỏ nhưng cũng để lại hậu quả không hè nhỏ chút nào: Chẳng hạn khi nhắc đến tên Khánh Phương người ta cứ tưởng là con trai nhưng hỏi ra mới biết đây là tên của một cô gái rất nhẹ nhàng nữ tính. Hoặc với cái tên Thúy Văn bạn sẽ tưởng là tên con gái nhưng ngược lại đây là tên con trai. Nhiều khi người ta chỉ nhìn vào tên rất dễ nhầm lẫn, chẳng hạn khi gửi bưu kiện, văn bản người ta sẽ gửi ” gửi cô văn” hay ” gửi chị Văn”.
    • + Tên nói lái: Tiếng Việt là loại tiếng duy nhất có hiện tượng nói lái, khi mà chữ lái và chữ được lái đều có nghĩa. Bởi vậy khi đặt tên cho con bạn phải thử tất cả các trường hợp trước chọn tên cho con.
    • + Tên khó đọc: Tên đặt ra vốn để cho người với người dễ gọi, phân biệt người này người khác. Chính vì vậy khi đặt tên cần tránh đặt những tên khó đọc, không chỉ gây khó xử cho con mà còn gây khó dễ cho người khác khi cần gọi tên. Chẳng hạn: Cái tên Nguyễn Kết Kép rất khó đọc, vậy mà vẫn có người đặt tên cho con khiến anh chàng này mỗi lần thầy cô gọi tên đều khiến cả lớp cười đau bụng còn anh chàng thì đỏ mặt tẽn tò.

    Tags: đặt tên con, đặt tên con 2022, đặt tên con trai họ trần năm 2022, đặt tên con gái họ trần 2022, tên hay ý nghĩa cho con trai họ trần, đặt tên con gái họ trần năm 2022, đặt tên 4 chữ cho con gái họ trần, những tên hợp với họ trần 2022, đặt tên con gái 2022 theo họ trần, tên có họ trần

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Tên Anh Đẹp Và Hay
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Sinh Năm 2022 2022 Bính Thân
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ Nhận Phúc Lộc
  • Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2022 Hợp Với Bố Mẹ May Mắn Phong Thuỷ
  • Đặt Tên Cho Con Gái 2022 Theo Phong Thủy Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Họ Lê Năm 2022: Tên Đẹp Cho Con Trai & Con Gái Họ Lê

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Gái, Con Trai Tuổi Kỷ Hợi 2022 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Trai, Gái Họ Đào Năm 2022
  • Tên Hay Cho Con Mang Họ Đào Năm 2022
  • Top 200 Tên Đặt Cho Con Gái Tuổi Tuất Đẹp Nhất, Hay Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Nhâm Tuất 1982
  • Sinh con năm 2022 mệnh gì?

    • Bấm để xem: Tên đẹp cho con trai sinh năm 2022
    • Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
    • Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.
    • Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)
    • Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.
    • Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)
    • Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)
    • Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất? Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.
    • Bấm để xem: Tên cho con gái năm 2022
    • Cung mệnh bé gái sinh năm 2022: Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.
    • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)
    • Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8
    • Màu sắc: Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
    • Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí.

    Nguồn gốc họ Lê

    • Là hậu duệ của bộ tộc Cửu Lê.
    • Nước Lê (ngày nay là huyện Lê Thành, địa cấp thị Trường Trị, Sơn Tây, Trung Quốc) là chư hầu của nhà Thương, sau bị Tây Bá hầu Cơ Xương tiêu diệt. Đến khi Chu Vũ Vương thi hành chế độ phong kiến, phong tước cho các hậu duệ của Đế Nghiêu. Hậu duệ của những người cai trị nước Lê được phong tước hầu. Con cháu sau này lấy tên nước làm họ, do đó mà có họ Lê.
    • Trong giai đoạn Ngũ Hồ loạn Hoa thời kỳ Nam-Bắc triều, những người Tiên Ti di cư từ phương Bắc xuống Trung Nguyên, sau bị Hán hóa và cải họ thành họ Lê. Ngụy thư quan thị chí có viết: “Tố Lê thị hậu cải vi Lê thị”.
    • Một chi trong Thất tính công của người Đạo Tạp Tư (Taokas) ở miền tây Đài Loan sau bị Hán hóa, đã giúp đỡ nhà Thanh dẹp yên cuộc nổi dậy của Lâm Sảng Văn nên được Càn Long ban cho họ Lê.

    Tại Việt Nam. Dòng họ Lê là một trong những họ phổ biến ở Việt Nam và cũng là 1 họ lớn và lâu đời. Một nhánh lớn của họ Lê có xuất phát từ họ Phí: Bùi Mộc Đạc là một danh thần đời nhà Trần, vốn tên thật là Phí Mộc Lạc nhưng vì vua Trần Nhân Tông cho là Mộc Lạc là tên xấu, mang điềm chẳng lành (Mộc Lạc trong tiếng Hán có nghĩa là cây đổ, cây rụng) nên vua đổi tên Phí Mộc Lạc thành Bùi Mộc Đạc với ý nghĩa Mộc Đạc là cái mõ đánh vang.

    Trong sự nghiệp làm quan của mình, Bùi Mộc Đạc được ghi nhận làm việc hết sức tận tụy, công minh, đem lại nhiều điều lợi cho nhân dân, hiến nhiều kế hay cho triều đình, nổi tiếng trong giới nho học, sách Đại Việt sử ký toàn thư ghi nhận “Sau này, người họ Phí trong cả nước hâm mộ danh tiếng của Mộc Đạc, nhiều người đổi làm họ Bùi”. Đến nay giữa họ Bùi và họ Phí thường có quan hệ hữu hảo tốt đẹp với nhau là vì thế.

    Chắt nội Bùi Mộc Đạc là Bùi Quốc Hưng là người tham gia hội thề Lũng Nhai và cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. Sau khi Lê Lợi lên ngôi, phong ông là Nhập nội Thiếu úy, tước Hương thượng hầu, sau thăng Nhập nội Tư đồ, được vua ban Quốc tính họ Lê, nên đổi là Lê Quốc Hưng. Hậu duệ của ông nay sinh sống khắp từ trong Nam chí Bắc.

    50 tên đẹp cho con trai họ Lê năm 2022

    • 1. THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao
    • 2. GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy
    • 3. THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đích
    • 4. TRUNG DŨNG – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
    • 5. THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ
    • 6. HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
    • 7. THÀNH ĐẠT – Mong con làm nên sự nghiệp
    • 8. THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
    • 9. PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện
    • 10. TÀI ĐỨC – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
    • 11. MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ
    • 12. CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
    • 13. BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông quý giá
    • 14. KHANG KIỆN – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
    • 16. TUẤN KIỆT – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
    • 17. THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch
    • 18. HIỀN MINH – Mong con là người tài đức và sáng suốt
    • 20. THỤ NHÂN – Trồng người
    • 21. MINH NHẬT – Con hãy là một mặt trời
    • 23. TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
    • 24. TRUNG NGHĨA – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
    • 25. KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu
    • 26. HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực
    • 27. PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
    • 29. HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
    • 30. MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh và công bằng
    • 31. ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
    • 32. SƠN QUÂN – Vị minh quân của núi rừng
    • 33. TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
    • 34. ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình
    • 35. THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
    • 36. TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
    • 37. THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
    • 38. THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá
    • 39. AN TƯỜNG – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
    • 40. ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
    • 41. THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
    • 42. CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắn

      43. TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

    • 44. MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
    • 45. ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ
    • 46. KIẾN VĂN – Con là người có học thức và kinh nghiệm
    • 47. NHÂN VĂN – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
    • 48. KHÔI VĨ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
    • 49. QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang
    • 50. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín

    Đặt tên cho con gái họ Lê 2022

    • 1. DIỆU ANH – Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con
    • 2. QUỲNH ANH – Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh
    • 3. TRÂM ANH – Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội
    • 4. NGUYỆT CÁT – Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy
    • 5. TRÂN CHÂU – Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ
    • 6. QUẾ CHI – Cành cây quế thơm và quý
    • 7. TRÚC CHI – Cành trúc mảnh mai, duyên dáng
    • 8. XUYẾN CHI – Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh
    • 9. THIÊN DI – Cánh chim trời đến từ phương Bắc
    • 10. NGỌC DIỆP – Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa
    • 11. NGHI DUNG – Dung nhan trang nhã và phúc hậu
    • 12. LINH ĐAN – Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi
    • 13. THỤC ĐOAN – Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang
    • 14. THU GIANG – Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng
    • 15. THIÊN HÀ – Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ
    • 16. HIẾU HẠNH – Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn
    • 17. THÁI HÒA – Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người
    • 18. DẠ HƯƠNG – Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm
    • 19. QUỲNH HƯƠNG – Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp
    • 20. THIÊN HƯƠNG – Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời
    • 21. ÁI KHANH – Người con gái được yêu thương
    • 22. KIM KHÁNH – Con như tặng phẩm quý giá do vua ban
    • 23.VÂN KHÁNH – Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót
    • 24.HỒNG KHUÊ – Cánh cửa chốn khuê các của người con gái
    • 26. DIỄM KIỀU – Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa
    • 28. BẠCH LIÊN – Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát
    • 29. NGỌC LIÊN – Đoá sen bằng ngọc kiêu sang
    • 30. MỘC MIÊN – Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái
    • 31. HÀ MI – Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn
    • 32. THƯƠNG NGA – Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ
    • 33. ĐẠI NGỌC – Viên ngọc lớn quý giá
    • 34. THU NGUYỆT – Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu
    • 35. UYỂN NHÃ – Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã
    • 36. YẾN OANH – Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày
    • 37. THỤC QUYÊN – Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
    • 38. HẠNH SAN – Tiết hạnh của con thắm đỏ như son
    • 39. THANH TÂM – Mong trái tim con luôn trong sáng
    • 40. TÚ TÂM – Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu
    • 41. SONG THƯ – Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ
    • 42. CÁT TƯỜNG – Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ
    • 43. LÂM TUYỀN – Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước
    • 44. HƯƠNG THẢO – Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại
    • 45. DẠ THI – Vần thơ đêm
    • 46. ANH THƯ – Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng
    • 47. ĐOAN TRANG – Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị
    • 48. PHƯỢNG VŨ – Điệu múa của chim phượng hoàng
    • 49. TỊNH YÊN – Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản
    • 50. HẢI YẾN – Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.

    Một số lưu ý khi đặt tên con trai gái họ Lê

    Đặt tên cho con theo họ lê, cha mẹ cần hết sức lưu ý 5 điều sau:

    • 1. Đặt tên cho con bạn cần phân biệt đó là bé trai hay bé gái, bạn tránh đặt những tên lập lờ, gây hiểu nhầm khi sử dụng.

    Đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2019 với những cái tên hay nhất và ý nghĩa nhất. Cái tên có thể theo bạn đến cuối đời, và nó cũng có thể mang lại những tài lộc và may mắn đến cho các bé, nó sẽ giúp sự nghiêp của các bé được suôn sẻ hơn. Hiện nay các tên thường được đi theo kèm những tên đệm để thêm phần ý nghĩa, và hay hơn. Thông thường tên bé được đặt với ba chữ họ + tên đêm + tên nhưng hiện nay 3 chữ dường như không đủ để các mẹ thể hiện hết tình yêu thương dành cho các bé nên việc 4 chữ là một giải pháp hữu hiệu nhất

    Tags: đặt tên con, đặt tên cho con trai họ lê 2022, đặt tên con trai họ lê 2022, đặt tên con trai họ lê 2022, đặt tên con gái họ lê năm 2022, tên bé gái họ lê 2022, đặt tên con gái họ lê 2022, đặt tên con trai họ lê năm 2022, tên con gái họ lê 4 chữ, đặt tên con 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Lê 2022 Tân Sửu Đẹp Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Cách Đặt Tên Con Gái Họ Lê 2022 Đẹp, Dễ Thương & Ý Nghĩa
  • Những Tên Hay Đặt Cho Con Trai, Con Gái Họ Lê Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Lê
  • Tổng Hợp Tên Facebook Hay, Những Cái Tên Hay Trên Facebook Độc, Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Bốn Chữ Cho Con Gái Họ Phạm

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Ý Nghĩa Tên Đệm Cho Tên Quỳnh, Trong Phong Thủy, Tên Quỳnh Có Ý Nghĩa Gì
  • Chồng 1990 Vợ 1992 Sinh Con Gái Vào Năm 2022 Có Tốt Không?
  • Đặt Tên Áo Bóng Đá Bựa, Chất, Độc, Ý Nghĩa Hay Nhất
  • Nắm Bắt Thời Điểm Vàng Để Đặt Stent Mạch Vành
  • Chi Phí Đặt Stent Mạch Vành Ở Các Bệnh Viện Lớn Trong Cả Nước
  • Đặt tên bốn chữ cho con gái họ Phạm hiện đang là sự lựa chọn của nhiều phụ huynh bởi tên 4 chữ sẽ giúp họ truyền tải được nhiều thông điệp hay và ý nghĩa hơn đến con. Chúng tôi sẽ gửi đến bạn danh sách tên đẹp để bạn lựa chọn!

    Xu hướng đặt tên 4 chữ cho con

    Tên không đơn thuần chỉ là phương tiện giao tiếp mà còn theo mỗi con người trong suốt cuộc đời. Thông qua việc chọn cho con cái một cái tên hay, các bậc ông bà, cha mẹ luôn muốn gửi gắm vào đó những ý nghĩa sâu sắc, mong con luôn bình yên, hạnh phúc hay trở thành một người có tài, có cuộc sống êm đềm, giàu sang phú quý.

    Kiểu đặt này không chỉ giúp bố mẹ có nhiều sự lựa chọn hơn mà còn giúp cho tên gọi của bé mang nhiều màu sắc ý nghĩa, thông điệp sâu sắc. Từ đó, bé sẽ có cảm giác được tôn trọng và tự tin hơn mỗi khi có ai đó gọi tên mình.

    Những điều cần lưu ý khi đặt tên cho con gái họ Phạm

    Nếu như không cố gắng đạt được thì những điều tốt đẹp sẽ không bao giờ tự nhiên tìm đến với chúng ta. Cũng giống như thế, nếu bạn không nghiên cứu, tìm tòi thì bạn sẽ khó mà lựa chọn được cái tên hay để đặt cho bé yêu họ Phạm.

    Giống như họ Trần, họ Nguyễn thì họ Phạm cũng có nhiều cách đặt tên nhưng theo quan niệm thì mọi người thường đặt tên con theo phong thủy nhằm mong con sẽ gặp nhiều may mắn, suôn sẻ, đặt tên con theo mùa, theo đặc trưng tiêng biệt, theo truyền thống của gia đình…

    Nói tóm lại, bố mẹ đều mong muốn con của mình cái tên thể hiện được con người, tính cách bé và hi vọng cái tên chính là chiếc bùa may mắn giúp bé và gia đình gặp nhiều điều may mắn, thịnh vượng.

    Khi bố mẹ đặt tên bé gái họ Phạm nên nắm vững các điều sau đây:

    • Tên đẹp, hay, ý nghĩa, có sự gắn kết các thành viên trong gia đình.
    • Cái tên có vần điệu hợp với họ Phạm.
    • Tên hợp với vận mệnh và phong thủy của bé.

    Bố họ Phạm đặt tên con gái là gì?

    Đặt tên cho con gái họ Phạm với đệm là “Ái”

    “Ái” có nghĩa là yêu, nói về người có tấm lòng lương thiện và nhân hậu. “Ái” còn được dùng để nói về người con gái xinh đẹp, đoan trang, phẩm hạnh, được mọi người yêu thương, quý trọng:

    • Phạm Ái Ngọc Diệp: Chiếc lá ngọc ngà, kiêu sa, thể hiện sự duyên dáng, xinh đẹp của người con gái.
    • Phạm Ái Tuệ Lâm: Mong con sẽ là người sáng dạ, nhanh trí, tâm tính bình dị, hiền hòa và sống rộng lượng cởi mở.
    • Phạm Ái Ngọc Sương: Giọt sương trong veo, tinh khôi như ngọc, mong con sẽ là một cô gái dịu dàng, đằm thắm.

    Tên hay 4 chữ cho con gái với đệm là “Bảo”

    “Bảo” gắn liền với những vật trân quý như châu báu, quốc bảo. Đặt tên đệm cho con là “Bảo” , bố mẹ mong muốn con sẽ có một cuộc sống ấm êm, luôn được mọi người quý trọng, yêu thương.

    • Phạm Bảo Tâm An: Dù cho đường đời có nhiều khó khăn, bố mẹ mong con luôn giữ tâm an bình, không ưu tư phiền muộn.
    • Phạm Bảo Minh Châu: Con luôn là viên ngọc quý giá trong lòng bố mẹ.
    • Phạm Bảo Khánh Hân: Mong con có được một cuộc sống sung túc đầy đủ, luôn vui vẻ tốt lành.
    • Phạm Bảo An Nhiên: Hãy sống với thái độ ung dung tự tại, thoải mái tốt lành.
    • Phạm Bảo Anh Thư: Hy vọng sau này con sẽ là một cô gái hiểu biết và trí tuệ.

    Đặt tên bé gái họ Phạm với đệm là “Diễm”

    “Diễm” mang ý nghĩa của sự lộng lẫy xinh đẹp, tươi sáng tốt lành. Tên đệm này có ngụ ý chỉ người con gái có vẻ đẹp yêu kiều, yểu điệu. “Diễm” có thể kết hợp với những cái tên sau:

    • Phạm Diễm Lan Chi: Con chính là nhành cỏ may mắn mà cuộc đời dành tặng bố mẹ.
    • Phạm Diễm Linh Chi: Loại thảo dược quý hiếm, có tác dụng chữa bệnh cho con người.
    • Phạm Diễm Mai Chi: Cành hoa mai tỏa vẻ đẹp long lanh trong nắng.
    • Phạm Diễm Mỹ Yến: Con như loài chim yến tự do bay trên bầu trời, xinh đẹp và kiều diễm.

    Đặt tên cho con gái họ Phạm với đệm là “Khả”

    Trong tiếng Hán-Việt, “Khả” có nghĩa là có thể. Chọn tên đệm này cho con, bố mẹ mong rằng con sẽ có thể làm được mọi việc, giỏi giang và đạt được nhiều thành công trong cuộc sống:

    • Phạm Khả Ánh Dương: Con như ánh mặt trời chan chứa, soi rọi ấm áp mọi nơi.
    • Phạm Khả An Hạ: Như một mùa hè bình yên, nhẹ nhàng chứ không chói lóa, mong con sẽ có một cuộc sống thư thái, thảnh thơi.
    • Phạm Khả Diệu Huyền: Hy vọng con luôn gặp những những điều tốt đẹp, diệu kỳ.

    Tên ý nghĩa cho bé gái với đệm là “Thanh”

    “Thanh” có nghĩa là màu xanh. Ngoài ra, “Thanh” còn là sự trong sạch, thanh cao, thanh bạch, có khí chất nhẹ nhàng, điềm đạm và cao quý. Bố mẹ có thể đặt tên bốn chữ cho con gái họ Phạm với tên đệm này như sau:

    • Phạm Thanh Hiền Nhi: Em bé đáng yêu, ngoan hiền trong lòng bố mẹ.
    • Phạm Thanh Thu Nguyệt: Mong con sẽ như ánh trăng mùa thu, luôn là ánh trăng sáng nhất, tròn đầy nhất và mang một vẻ đẹp dịu dàng.
    • Phạm Thanh Thục Trinh: Hiền lành và trong sáng.
    • Phạm Thanh Nhã Uyên: Cô gái sâu sắc, thông minh trí tuệ và thanh nhã.

    Đặt tên bé gái họ Phạm với đệm là “Tường”

    Theo ý nghĩa Hán-Việt, “Tường” có nghĩa là tinh tường, am hiểu, dùng để chỉ những người thông minh sáng suốt, có tài năng, tư duy. Không những thế, “Tường” còn có nghĩa là tốt lành, may mắn. Tên đệm này có thể đi với:

    • Phạm Tường Trâm Anh: Con xuất thân từ một gia đình cao quý, quyền quý và danh giá.
    • Phạm Tường Thảo Chi: Một nhành cỏ thơm ngát, tỏa hương cho đời.
    • Phạm Tường Lam Cúc: Bông cúc xanh, xinh đẹp và quý hiếm.
    • Phạm Tường Bảo Lan: Loài lan quý được nhiều người yêu thích.
    • Phạm Tường Lan Vy: Mong con luôn gặp được nhiều may mắn trong cuộc sống.

    • Phạm Mai Quỳnh Hương
    • Phạm Mai Bảo Linh
    • Phạm Mai Khánh Chi
    • Phạm Kiều Anh Thy
    • Phạm Kiều Linh San
    • Phạm Ngọc Gia Hân
    • Phạm Ngọc An Nhiên
    • Phạm Như Ngọc Diệp
    • Phạm Phương Bảo Anh
    • Phạm Thảo Linh Anh
    • Phạm Bảo Ngân Khánh
    • Phạm Cát Băng Tâm
    • Phạm Cát Linh San
    • Phạm Ngọc Tuệ Vy
    • Phạm Mai Thùy Chi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Chọn Tên Lan Cho Con Gái #may Mắn #hạnh Phúc
  • Đặt Tên Con Trai 2022 Họ Bùi, 1066 Cái Tên Hay Năm 2022 « Học Tiếng Nhật Online
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Đỗ Sinh Năm 2022 Tuổi Tân Sửu Vừa Hay & Vừa Đẹp Lại Ý Nghĩa • Adayne.vn
  • Con Trai Họ Trần Đặt Tên Gì Đẹp, Hay Và Ý Nghĩa Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Trần 2022 Tân Sửu: 300 Tên Hay Ý Nghĩa Đem Lại Tài Lộc Công Danh • Adayne.vn
  • Đặt Tên Cho Con Họ Lê Năm 2022: Tên Đẹp Cho Con Trai Con Gái Họ Lê

    --- Bài mới hơn ---

  • # Đặt Tên Cho Con Họ Lê Sinh Năm 2022: Bé Gái, Bé Trai Đẹp Hay Nhất
  • Tên Nguyễn Ngọc Hân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Giáp Tý 1984
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thìn 1964
  • Những Cái Tên Hay Và Đẹp Nhất Dành Cho Các Bé Trai Thu Đông Và Ý Nghĩa Thâm Thúy Từ Những Cái Tên Này
  • Đặt tên cho con họ Lê năm 2022: Tên đẹp cho con trai & con gái họ Lê: Dòng họ Lê là một trong những họ phổ biến ở Việt Nam và cũng là 1 họ lớn và lâu đời, Những cái tên con trai họ Lê chúng tôi sưu tập dưới đây không chỉ đẹp ý nghĩa mà nó còn rất vần điệu với họ Lê, chắc chắn khi giới thiệu tên con cho họ hàng thì sẽ được khen ngợi hết lời đấy. Với những bé gái, thì những cái tên sau sẽ giúp bé nói lên tính cách hoạt bát, nhanh nhẹn như: Thúy Nga, Hà Lê, Mai Phương, Dung Nhi, Yên Phương, Lê Na, Hồng Ngọc…

    Sinh con năm 2022 mệnh gì?

    Nếu bạn có kế hoạch sinh con năm 2022, bé sẽ mang mệnh Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng) & Cầm tinh con Heo (Kỷ Hợi). Một trong những yếu tố đầu tiên và quan trọng hơn cả khi lựa chọn năm sinh con đấy chính là yếu tố ngũ hành sinh khắc, tốt nhất là Ngũ hành cha và mẹ tương sinh, bình hòa là không tương sinh và không tương khắc với con.Việc chọn thời gian thích hợp để mang thai sẽ có tác dụng tốt với sức khỏe của mẹ, thai nhi trong bụng và quá trình phát triển sau này của bé. Hơn nữa sinh con trai hay con gái theo ý muốn đang là mong mỏi rất thiết thực của các bậc làm cha làm mẹ hiện nay. Nếu bạn đang dự định sinh con, hãy lựa chọn thời điểm tốt nhất trong năm để thụ thai, để bé sinh ra thông minh và khỏe mạnh nhất nhé.

    • Bấm để xem: Tên đẹp cho con trai sinh năm 2022
    • Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
    • Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.
    • Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)
    • Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.
    • Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)
    • Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)
    • Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất? Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.
    • Bấm để xem: Tên cho con gái năm 2022
    • Cung mệnh bé gái sinh năm 2022: Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.
    • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)
    • Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8
    • Màu sắc: Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
    • Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí.

    Nguồn gốc họ Lê

    • Là hậu duệ của bộ tộc Cửu Lê.
    • Nước Lê (ngày nay là huyện Lê Thành, địa cấp thị Trường Trị, Sơn Tây, Trung Quốc) là chư hầu của nhà Thương, sau bị Tây Bá hầu Cơ Xương tiêu diệt. Đến khi Chu Vũ Vương thi hành chế độ phong kiến, phong tước cho các hậu duệ của Đế Nghiêu. Hậu duệ của những người cai trị nước Lê được phong tước hầu. Con cháu sau này lấy tên nước làm họ, do đó mà có họ Lê.
    • Trong giai đoạn Ngũ Hồ loạn Hoa thời kỳ Nam-Bắc triều, những người Tiên Ti di cư từ phương Bắc xuống Trung Nguyên, sau bị Hán hóa và cải họ thành họ Lê. Ngụy thư quan thị chí có viết: “Tố Lê thị hậu cải vi Lê thị”.
    • Một chi trong Thất tính công của người Đạo Tạp Tư (Taokas) ở miền tây Đài Loan sau bị Hán hóa, đã giúp đỡ nhà Thanh dẹp yên cuộc nổi dậy của Lâm Sảng Văn nên được Càn Long ban cho họ Lê.

    Tại Việt Nam. Dòng họ Lê là một trong những họ phổ biến ở Việt Nam và cũng là 1 họ lớn và lâu đời. Một nhánh lớn của họ Lê có xuất phát từ họ Phí: Bùi Mộc Đạc là một danh thần đời nhà Trần, vốn tên thật là Phí Mộc Lạc nhưng vì vua Trần Nhân Tông cho là Mộc Lạc là tên xấu, mang điềm chẳng lành (Mộc Lạc trong tiếng Hán có nghĩa là cây đổ, cây rụng) nên vua đổi tên Phí Mộc Lạc thành Bùi Mộc Đạc với ý nghĩa Mộc Đạc là cái mõ đánh vang.

    Trong sự nghiệp làm quan của mình, Bùi Mộc Đạc được ghi nhận làm việc hết sức tận tụy, công minh, đem lại nhiều điều lợi cho nhân dân, hiến nhiều kế hay cho triều đình, nổi tiếng trong giới nho học, sách Đại Việt sử ký toàn thư ghi nhận “Sau này, người họ Phí trong cả nước hâm mộ danh tiếng của Mộc Đạc, nhiều người đổi làm họ Bùi”. Đến nay giữa họ Bùi và họ Phí thường có quan hệ hữu hảo tốt đẹp với nhau là vì thế.

    Chắt nội Bùi Mộc Đạc là Bùi Quốc Hưng là người tham gia hội thề Lũng Nhai và cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. Sau khi Lê Lợi lên ngôi, phong ông là Nhập nội Thiếu úy, tước Hương thượng hầu, sau thăng Nhập nội Tư đồ, được vua ban Quốc tính họ Lê, nên đổi là Lê Quốc Hưng. Hậu duệ của ông nay sinh sống khắp từ trong Nam chí Bắc.

    50 tên đẹp cho con trai họ Lê năm 2022

    Những cái tên con trai họ Lê chúng tôi sưu tập dưới đây không chỉ đẹp ý nghĩa mà nó còn rất vần điệu với họ Lê, chắc chắn khi giới thiệu tên con cho họ hàng thì sẽ được khen ngợi hết lời đấy. Ngoài ra với bài viết này bố mẹ không phải mất nhiều thời gian tìm kiếm tên cho con nữa bởi chúng tôi đã tổng hợp những cái tên hay và ý nghĩa nhất. Tên bé không chỉ đẹp mà còn hợp phong thủy giúp bé có tương lai sự nghiệp rộng mở, sung sướng giàu có hơn. Với 50 tên đẹp cho con trai họ Lê sau đây

    • 1. THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao
    • 2. GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy
    • 3. THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đích
    • 4. TRUNG DŨNG – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
    • 5. THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ
    • 6. HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
    • 7. THÀNH ĐẠT – Mong con làm nên sự nghiệp
    • 8. THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
    • 9. PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện
    • 10. TÀI ĐỨC – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
    • 11. MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ
    • 12. CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
    • 13. BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông quý giá
    • 14. KHANG KIỆN – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
    • 15. ĐĂNG KHOA – Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé
    • 16. TUẤN KIỆT – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
    • 17. THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch
    • 18. HIỀN MINH – Mong con là người tài đức và sáng suốt
    • 19. THIỆN NGÔN – Hãy nói những lời chân thật nhé con
    • 20. THỤ NHÂN – Trồng người
    • 21. MINH NHẬT – Con hãy là một mặt trời
    • 22. NHÂN NGHĨA – Hãy biết yêu thương người khác nhé con
    • 23. TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
    • 24. TRUNG NGHĨA – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
    • 25. KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu
    • 26. HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực
    • 27. PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
    • 28. THANH PHONG – Hãy là ngọn gió mát con nhé
    • 29. HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
    • 30. MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh và công bằng
    • 31. ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
    • 32. SƠN QUÂN – Vị minh quân của núi rừng
    • 33. TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
    • 34. ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình
    • 35. THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
    • 36. TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
    • 37. THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
    • 38. THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá
    • 39. AN TƯỜNG – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
    • 40. ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
    • 41. THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
    • 42. CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắn

      43. TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

    • 44. MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
    • 45. ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ
    • 46. KIẾN VĂN – Con là người có học thức và kinh nghiệm
    • 47. NHÂN VĂN – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
    • 48. KHÔI VĨ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
    • 49. QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang
    • 50. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín

    Đặt tên cho con gái họ Lê 2022

    Với những bé gái họ Lê, thì những cái tên sau sẽ giúp bé nói lên tính cách hoạt bát, nhanh nhẹn như: Thúy Nga, Hà Lê, Mai Phương, Dung Nhi, Yên Phương, Lê Na, Hồng Ngọc,…Những cái tên này sẽ nhắc nhở con về tính cách của mình. Bên cạnh đó, con gái họ Lê sẽ nói lên được nét đẹp mặn mà, đằm thắm với những tên sau: Linh Đan, Đoan Trang, Thanh Thúy, Phương Thắm, Bích Diệp, Ngọc Diệp,… Ngoài ra, con gái họ Lê còn nói lên được nét đẹp hiền dịu với những cái tên như: Hiến Thục, Thu Hà, Thanh Nhàn, Thùy Dung, Hiền Lê,….

    • 1. DIỆU ANH – Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con
    • 2. QUỲNH ANH – Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh
    • 3. TRÂM ANH – Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội
    • 4. NGUYỆT CÁT – Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy
    • 5. TRÂN CHÂU – Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ
    • 6. QUẾ CHI – Cành cây quế thơm và quý
    • 7. TRÚC CHI – Cành trúc mảnh mai, duyên dáng
    • 8. XUYẾN CHI – Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh
    • 9. THIÊN DI – Cánh chim trời đến từ phương Bắc
    • 10. NGỌC DIỆP – Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa
    • 11. NGHI DUNG – Dung nhan trang nhã và phúc hậu
    • 12. LINH ĐAN – Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi
    • 13. THỤC ĐOAN – Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang
    • 14. THU GIANG – Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng
    • 15. THIÊN HÀ – Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ
    • 16. HIẾU HẠNH – Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn
    • 17. THÁI HÒA – Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người
    • 18. DẠ HƯƠNG – Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm
    • 19. QUỲNH HƯƠNG – Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp
    • 20. THIÊN HƯƠNG – Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời
    • 21. ÁI KHANH – Người con gái được yêu thương
    • 22. KIM KHÁNH – Con như tặng phẩm quý giá do vua ban
    • 23.VÂN KHÁNH – Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót
    • 24.HỒNG KHUÊ – Cánh cửa chốn khuê các của người con gái
    • 25. MINH KHUÊ – Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé
    • 26. DIỄM KIỀU – Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa
    • 27. CHI LAN – Hãy quý trọng tình bạn, nhé con
    • 28. BẠCH LIÊN – Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát
    • 29. NGỌC LIÊN – Đoá sen bằng ngọc kiêu sang
    • 30. MỘC MIÊN – Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái
    • 31. HÀ MI – Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn
    • 32. THƯƠNG NGA – Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ
    • 33. ĐẠI NGỌC – Viên ngọc lớn quý giá
    • 34. THU NGUYỆT – Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu
    • 35. UYỂN NHÃ – Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã
    • 36. YẾN OANH – Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày
    • 37. THỤC QUYÊN – Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
    • 38. HẠNH SAN – Tiết hạnh của con thắm đỏ như son
    • 39. THANH TÂM – Mong trái tim con luôn trong sáng
    • 40. TÚ TÂM – Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu
    • 41. SONG THƯ – Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ
    • 42. CÁT TƯỜNG – Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ
    • 43. LÂM TUYỀN – Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước
    • 44. HƯƠNG THẢO – Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại
    • 45. DẠ THI – Vần thơ đêm
    • 46. ANH THƯ – Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng
    • 47. ĐOAN TRANG – Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị
    • 48. PHƯỢNG VŨ – Điệu múa của chim phượng hoàng
    • 49. TỊNH YÊN – Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản
    • 50. HẢI YẾN – Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.

    Một số lưu ý khi đặt tên con trai gái họ Lê

    Đặt tên cho con theo họ lê, cha mẹ cần hết sức lưu ý 5 điều sau:

    • 1. Đặt tên cho con bạn cần phân biệt đó là bé trai hay bé gái, bạn tránh đặt những tên lập lờ, gây hiểu nhầm khi sử dụng.
    • 2. Không nên đặt tên cho con bằng những tên con vật như vậy sẽ không được may mắn đâu nhé.
    • 3. Tên sẽ theo bé cả cuộc đời nên khi cha mẹ đặt tên bạn cần đặt tên theo nghĩa tích cực hơn nhé
    • 4. Không nên đặt tên mang tính chất tây hóa quá nhé và tên đã có nhiều bé đặt trong khu vực sinh sống,điều này sẽ có thể gây bất tiện, khó phân biệt các bé trong quá trình xưng hô đó ạ
    • 5. Không đặt tên trùng với người lớn tuổi trong gia đình nhất là những người đã mất nhé.

    Đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2022 với những cái tên hay nhất và ý nghĩa nhất. Cái tên có thể theo bạn đến cuối đời, và nó cũng có thể mang lại những tài lộc và may mắn đến cho các bé, nó sẽ giúp sự nghiêp của các bé được suôn sẻ hơn. Hiện nay các tên thường được đi theo kèm những tên đệm để thêm phần ý nghĩa, và hay hơn. Thông thường tên bé được đặt với ba chữ họ + tên đêm + tên nhưng hiện nay 3 chữ dường như không đủ để các mẹ thể hiện hết tình yêu thương dành cho các bé nên việc 4 chữ là một giải pháp hữu hiệu nhất

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Kinh Dịch
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Theo Vần Abc
  • Đặt Tên Bé Gái Năm 2022 Ý Nghĩa, Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Ba Mẹ Đặt Tên Con Gái Theo Tên Những Người Nổi Tiếng
  • Tổng Hợp Những Tên Hay Cho Bé Gái Xếp Theo Thứ Tự Chữ Cái
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Lê 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • 50 Tên Đẹp Nhất Dành Cho Bé Trai Họ Phạm Của Ba Mẹ
  • Đặt Tên Con Trai 2022 Họ Phạm Mang Nhiều Ý Nghĩa Cha Mẹ Không Nên Bỏ Qua
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai Họ Phạm 2022 Tân Sửu Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất
  • 6 Sai Lầm Thường Gặp Khi Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022 Bà Mẹ Cần Tránh
  • Lưu Ý Khi Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022
  • Lê (chữ Hán: 黎) là một họ của người Việt Nam, và Trung Quốc. Họ Lê phổ biến ở miền nam Trung Quốc. Họ “Lê” của người Trung Quốc (chữ Hán: 黎; bính âm: Lí) thường được chuyển tự thành Li, Lai hoặc Le), có thể bị nhầm lẫn với họ Lý (chữ Hán: 李; bính âm: Lǐ) cũng được chuyển tự thành Li hoặc Lee.

    Tại Trung Quốc, có các thuyết sau về nguồn gốc của họ Lê (黎) tại quốc gia này:

    Nước Lê (ngày nay là huyện Lê Thành, địa cấp thị Trường Trị, Sơn Tây, Trung Quốc) là chư hầu của nhà Thương, và sau này bị Tây Bá hầu Cơ Xương tiêu diệt. Đến khi Chu Vũ Vương thi hành các chế độ phong kiến, thì phong tước cho các hậu duệ của Đế Nghiêu. Hậu duệ của những người cai trị nước Lê được phong tước hầu. Con cháu sau này cũng lấy tên nước làm họ, do đó mà chúng ta có họ Lê.

    Giai đoạn Ngũ Hồ loạn Hoa thời kỳ Nam – Bắc triều, những người Tiên Ti đã di cư từ phương Bắc xuống Trung Nguyên, và sau đó một chi trong Thất tính công của người Đạo Tạp Tư miền tây Đài Loan sau bị Hán hóa,thì thực hiện giúp đỡ nhà Thanh dẹp yên bờ cõi được Càn Long ban cho họ Lê.

    Họ Lê Việt Nam

    Một nhánh lớn của họ Lê có xuất phát từ họ Phí: Hay đó là Bùi Mộc Đạc là một danh thần đời nhà Trần, vốn tên thật là Phí Mộc Lạc nhưng vì vua Trần Nhân Tông cho là Mộc Lạc là tên xấu, mang điềm chẳng lành nên đã ra lệnh đổi tên Phí Mộc Lạc thành Bùi Mộc Đạc với nghĩa Mộc Đạc là cái mõ đánh vang. Trong quá trình làm quan, Bùi Mộc Đạc được ghi nhận làm việc hết sức tận tụy, công minh, lại đem nhiều điều lợi cho nhân dân, và hiến nhiều kế hay cho triều đình. Chắt nội Bùi Mộc Đạc là Bùi Quốc Hưng đây là người tham gia hội thề Lũng Nhai và các cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. Sau khi Lê Lợi được lên ngôi,được phong là Nhập nội Thiếu úy, tước Hương thượng hầu, sau này thăng Nhập nội Tư đồ, được vua ban Quốc tính họ Lê, nên đổi là Lê Quốc Hưng.

    Đặt tên 4 chữ cho con theo họ Lê:

    Hiện nay các tên thường được đi theo kèm những tên đệm để thêm phần ý nghĩa, và hay hơn.

    Thông thường tên bé được đặt với ba chữ họ + tên đêm + tên nhưng hiện nay 3 chữ dường như không đủ để các mẹ thể hiện hết tình yêu thương dành cho các bé nên việc 4 chữ là một giải pháp hữu hiệu nhất

    Các lưu ý khi bạn đặt tên theo họ Lê.

    Đặt tên cho con theo họ lê, cha mẹ cần hết sức lưu ý 5 điều sau:

    1. Đặt tên cho con bạn cần phân biệt đó là bé trai hay bé gái, bạn tránh đặt những tên lập lờ, gây hiểu nhầm khi sử dụng.

    Một số tên hay dành cho con gái họ Lê sinh năm 2022

    Những chàng trai theo cha xuống biển:

    Những cái tên mang tâm sự của Mẹ:

    1. Hoài An – cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    2. Huyền Anh – tinh anh, huyền diệu

    3. Thùy Anh – con sẽ thùy mị, tinh anh.

    4. Trung Anh – trung thực, anh minh

    5. Tú Anh – xinh đẹp, tinh anh

    6. Vàng Anh – tên một loài chim

    7. Hạ Băng – tuyết giữa ngày hè

    8. Lệ Băng – một khối băng đẹp

    9. Tuyết Băng – băng giá

    10. Yên Bằng – con sẽ luôn bình an

    11. Ngọc Bích – viên ngọc quý màu xanh

    12. Bảo Bình – bức bình phong quý

    13. Khải Ca – khúc hát khải hoàn

    14. Sơn Ca – con chim hót hay

    15. Nguyệt Cát – kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    16. Bảo Châu – hạt ngọc quý

    17. Ly Châu – viên ngọc quý

    18. Minh Châu – viên ngọc sáng

    19. Hương Chi – cành thơm

    20. Lan Chi – cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    21. Liên Chi – cành sen

    22. Linh Chi – thảo dược quý hiếm

    23. Mai Chi – cành mai

    24 Phương Chi – cành hoa thơm

    25. Quỳnh Chi – cành hoa quỳnh

    26. Hiền Chung – hiền hậu, chung thủy

    27. Hạc Cúc – tên một loài hoa

    28. Nhật Dạ – ngày đêm

    29. Quỳnh Dao – cây quỳnh, cành dao

    30. Huyền Diệu – điều kỳ lạ

    31. Kỳ Diệu – điều kỳ diệu

    32. Vinh Diệu – vinh dự

    33. Thụy Du – đi trong mơ

    34. Vân Du – Rong chơi trong mây

    35. Hạnh Dung – xinh đẹp, đức hạnh

    36. Kiều Dung – vẻ đẹp yêu kiều

    37. Từ Dung – dung mạo hiền từ

    38. Thiên Duyên – duyên trời

    39. Hải Dương – đại dương mênh mông

    40. Hướng Dương – hướng về ánh mặt trời

    41. Thùy Dương – cây thùy dương

    42. Kim Đan – thuốc để tu luyện thành tiên

    43. Minh Đan – màu đỏ lấp lánh

    44. Yên Đan – màu đỏ xinh đẹp

    45. Trúc Đào – tên một loài hoa

    46. Hồng Đăng – ngọn đèn ánh đỏ

    47. Hạ Giang – sông ở hạ lưu

    48. Hồng Giang – dòng sông đỏ

    49. Hương Giang – dòng sông Hương

    50. Khánh Giang – dòng sông vui vẻ

    51. Lam Giang – sông xanh hiền hòa

    52. Lệ Giang – dòng sông xinh đẹp

    53. Bảo Hà – sông lớn, hoa sen quý

    54. Hoàng Hà – sông vàng

    55. Linh Hà – dòng sông linh thiêng

    56. Ngân Hà – dải ngân hà

    57. Ngọc Hà – dòng sông ngọc

    58. Vân Hà – mây trắng, ráng đỏ

    59. Việt Hà – sông nước Việt Nam

    60. An Hạ – mùa hè bình yên

    61. Mai Hạ – hoa mai nở mùa hạ

    62. Nhật Hạ – ánh nắng mùa hạ

    63. Đức Hạnh – người sống đức hạnh

    64. Tâm Hằng – luôn giữ được lòng mình

    65. Thanh Hằng – trăng xanh

    66. Thu Hằng – ánh trăng mùa thu

    67. Diệu Hiền – hiền thục, nết na

    68. Mai Hiền – đoá mai dịu dàng

    69. Ánh Hoa – sắc màu của hoa

    70. Kim Hoa – hoa bằng vàng

    71. Hiền Hòa – hiền dịu, hòa đồng

    72. Mỹ Hoàn – vẻ đẹp hoàn mỹ

    73. Ánh Hồng – ánh sáng hồng

    74. Diệu Huyền – điều tốt đẹp, diệu kỳ

    75. Ngọc Huyền – viên ngọc đen

    76. Đinh Hương – một loài hoa thơm

    78. Quỳnh Hương – một loài hoa thơm

    79. Thanh Hương – hương thơm trong sạch

    80. Liên Hương – sen thơm

    81. Giao Hưởng – bản hòa tấu

    82. Uyển Khanh – một cái tên xinh xinh

    83. An Khê – địa danh ở miền Trung

    84. Song Kê – hai dòng suối

    85. Mai Khôi – ngọc tốt

    86. Ngọc Khuê – danh gia vọng tộc

    87. Thục Khuê – tên một loại ngọc

    88. Kim Khuyên – cái vòng bằng vàng

    89. Vành Khuyên – tên loài chim

    90. Bạch Kim – vàng trắng

    91. Hoàng Kim – sáng chói, rạng rỡ

    92. Thiên Kim – nghìn lạng vàng

    93. Bích Lam – viên ngọc màu lam

    94. Hiểu Lam – màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    95. Quỳnh Lam – loại ngọc màu xanh sẫm

    96. Song Lam – màu xanh sóng đôi

    97. Thiên Lam – màu lam của trời

    98. Vy Lam – ngôi chùa nhỏ

    99. Bảo Lan – hoa lan quý

    100. Hoàng Lan – hoa lan vàng

    101. Linh Lan – tên một loài hoa

    102. Mai Lan – hoa mai và hoa lan

    103. Ngọc Lan – hoa ngọc lan

    104. Phong Lan – hoa phong lan

    105. Tuyết Lan – lan trên tuyết

    106. Ấu Lăng – cỏ ấu dưới nước

    107. Trúc Lâm – rừng trúc

    108. Tuệ Lâm – rừng trí tuệ

    109. Tùng Lâm – rừng tùng

    110. Tuyền Lâm – tên hồ nước ở Đà Lạt

    111. Nhật Lệ – tên một dòng sông

    112. Bạch Liên – sen trắng

    113. Hồng Liên – sen hồng

    114. Ái Linh – Tình yêu nhiệm màu

    115. Gia Linh – sự linh thiêng của gia đình

    116. Thảo Linh – sự linh thiêng của cây cỏ

    117. Thủy Linh – sự linh thiêng của nước

    118. Trúc Linh – cây trúc linh thiêng

    119. Tùng Linh – cây tùng linh thiêng

    120. Hương Ly – hương thơm quyến rũ

    121. Lưu Ly – một loài hoa đẹp

    122. Tú Ly – khả ái

    123. Bạch Mai – hoa mai trắng

    124. Ban Mai – bình minh

    125. Chi Mai – cành mai

    126. Hồng Mai – hoa mai đỏ

    127. Ngọc Mai – hoa mai bằng ngọc

    128. Nhật Mai – hoa mai ban ngày

    129. Thanh Mai – quả mơ xanh

    130. Yên Mai – hoa mai đẹp

    131. Thanh Mẫn – sự sáng suốt của trí tuệ

    132. Hoạ Mi – chim họa mi

    133. Hải Miên – giấc ngủ của biển

    134. Thụy Miên – giấc ngủ dài và sâu

    135. Bình Minh – buổi sáng sớm

    136. Tiểu My – bé nhỏ, đáng yêu

    137. Trà My – một loài hoa đẹp

    138. Duy Mỹ – chú trọng vào cái đẹp

    139. Thiên Mỹ – sắc đẹp của trời

    140. Thiện Mỹ – xinh đẹp và nhân ái

    141. Hằng Nga – chị Hằng

    142. Thiên Nga – chim thiên nga

    143. Tố Nga – người con gái đẹp

    144. Bích Ngân – dòng sông màu xanh

    145. Kim Ngân – vàng bạc

    146. Đông Nghi – dung mạo uy nghiêm

    147. Phương Nghi – dáng điệu đẹp, thơm tho

    148. Thảo Nghi – phong cách của cỏ

    149. Bảo Ngọc – ngọc quý

    150. Bích Ngọc – ngọc xanh

    151. Khánh Ngọc – viên ngọc đẹp

    152. Kim Ngọc – ngọc và vàng

    153. Minh Ngọc – ngọc sáng

    154. Thi Ngôn – lời thơ đẹp

    155. Hoàng Nguyên – rạng rỡ, tinh khôi

    156. Thảo Nguyên – đồng cỏ xanh

    157. Ánh Nguyệt – ánh sáng của trăng

    158. Dạ Nguyệt – ánh trăng

    159. Minh Nguyệt – trăng sáng

    160. Thủy Nguyệt trăng soi đáy nước

    161. An Nhàn – Cuộc sống nhàn hạ

    162. Hồng Nhạn – tin tốt lành từ phương xa

    163. Phi Nhạn – cánh nhạn bay

    164. Mỹ Nhân – người đẹp

    165. Gia Nhi – bé cưng của gia đình

    166. Hiền Nhi – bé ngoan của gia đình

    167. Phượng Nhi – chim phượng nhỏ

    168. Thảo Nhi – người con hiếu thảo

    169. Tuệ Nhi – cô gái thông tuệ

    170. Uyên Nhi – bé xinh đẹp

    171. Yên Nhi – ngọn khói nhỏ

    172. Ý Nhi – nhỏ bé, đáng yêu

    173. Di Nhiên – cái tự nhiên còn để lại

    174. An Nhiên – thư thái, không ưu phiền

    175. Thu Nhiên – mùa thu thư thái

    176. Hạnh Nhơn – đức hạnh

    177. Hoàng Oanh – chim oanh vàng

    178. Kim Oanh – chim oanh vàng

    179. Lâm Oanh – chim oanh của rừng

    180. Song Oanh – hai con chim oanh

    181. Vân Phi – mây bay

    182. Thu Phong – gió mùa thu

    183. Hải Phương – hương thơm của biển

    184. Hoài Phương – nhớ về phương xa

    185. Minh Phương – thơm tho, sáng sủa

    186. Phương Phương – vừa xinh vừa thơm

    187. Thanh Phương – vừa thơm tho, vừa trong sạch

    188. Vân Phương – vẻ đẹp của mây

    189. Nhật Phương – hoa của mặt trời

    190. Trúc Quân – nữ hoàng của cây trúc

    191. Nguyệt Quế – một loài hoa

    192. Kim Quyên – chim quyên vàng

    193. Lệ Quyên – chim quyên đẹp

    194. Tố Quyên – Loài chim quyên trắng

    195. Lê Quỳnh – đóa hoa thơm

    196. Diễm Quỳnh – đoá hoa quỳnh

    197. Khánh Quỳnh – nụ quỳnh

    198. Đan Quỳnh – đóa quỳnh màu đỏ

    199. Ngọc Quỳnh – đóa quỳnh màu ngọc

    200. Tiểu Quỳnh – đóa quỳnh xinh xắn

    201. Trúc Quỳnh – tên loài hoa

    202. Hoàng Sa – cát vàng

    203. Linh San – tên một loại hoa

    204. Băng Tâm – tâm hồn trong sáng, tinh khiết

    205. Đan Tâm – tấm lòng son sắt

    206. Khải Tâm – tâm hồn khai sáng

    207. Minh Tâm – tâm hồn luôn trong sáng

    208. Phương Tâm – tấm lòng đức hạnh

    209. Thục Tâm – một trái tim dịu dàng, nhân hậu

    210. Tố Tâm – người có tâm hồn đẹp, thanh cao

    211. Tuyết Tâm – tâm hồn trong trắng

    212. Đan Thanh – nét vẽ đẹp

    213. Đoan Thanh – người con gái đoan trang, hiền thục

    214. Giang Thanh – dòng sông xanh

    215. Hà Thanh – trong như nước sông

    216. Thiên Thanh- trời xanh

    217. Anh Thảo – tên một loài hoa

    218. Cam Thảo – cỏ ngọt

    219. Diễm Thảo – loài cỏ hoang, rất đẹp

    220. Hồng Bạch Thảo – tên một loài cỏ

    221. Nguyên Thảo – cỏ dại mọc khắp cánh đồng

    222. Như Thảo – tấm lòng tốt, thảo hiền

    223. Phương Thảo – cỏ thơm

    224. Thanh Thảo – cỏ xanh

    225. Ngọc Thi – vần thơ ngọc

    226. Giang Thiên – dòng sông trên trời

    227. Hoa Thiên – bông hoa của trời

    228. Thanh Thiên – trời xanh

    229. Bảo Thoa – cây trâm quý

    230. Bích Thoa – cây trâm màu ngọc bích

    231. Huyền Thoại – như một huyền thoại

    232. Kim Thông – cây thông vàng

    233. Lệ Thu – mùa thu đẹp

    234. Đan Thu – sắc thu đan nhau

    235. Hồng Thu – mùa thu có sắc đỏ

    236. Quế Thu – thu thơm

    237. Thanh Thu – mùa thu xanh

    238. Đơn Thuần – đơn giản

    239. Đoan Trang – đoan trang, hiền dịu

    240. Phương Thùy – thùy mị, nết na

    241. Khánh Thủy – đầu nguồn

    242. Thanh Thủy – trong xanh như nước của hồ

    243. Thu Thủy – nước mùa thu

    244. Xuân Thủy – nước mùa xuân

    245. Hải Thụy – giấc ngủ bao la của biển

    246. Diễm Thư – cô tiểu thư xinh đẹp

    247. Hoàng Thư – quyển sách vàng

    248. Thiên Thư – sách trời

    249. Minh Thương – biểu hiện của tình yêu trong sáng

    250. Nhất Thương – bố mẹ yêu thương con nhất trên đời

    251. Vân Thường – áo đẹp như mây

    252. Cát Tiên – may mắn

    253. Thảo Tiên – vị tiên của loài cỏ

    254. Thủy Tiên – hoa thuỷ tiên

    255. Đài Trang – cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa

    256. Hạnh Trang – người con gái đoan trang, tiết hạnh

    257. Huyền Trang – người con gái nghiêm trang, huyền diệu

    258. Phương Trang – trang nghiêm, thơm tho

    259. Vân Trang – dáng dấp như mây

    260. Yến Trang – dáng dấp như chim én

    261. Hoa Tranh – hoa cỏ tranh

    262. Đông Trà – hoa trà mùa đông

    263. Khuê Trung – Phòng thơm của con gái

    264. Bảo Trâm – cây trâm quý

    265. Mỹ Trâm – cây trâm đẹp

    267. Quỳnh Trâm – tên của một loài hoa tuyệt đẹp

    268. Yến Trâm – một loài chim yến rất quý giá

    269. Bảo Trân – vật quý

    270. Lan Trúc – tên loài hoa

    271. Tinh Tú – sáng chói

    272. Đông Tuyền – dòng suối lặng lẽ trong mùa đông

    273. Lam Tuyền – dòng suối xanh

    274. Kim Tuyến – sợi chỉ bằng vàng

    275. Cát Tường – luôn luôn may mắn

    276. Bạch Tuyết – tuyết trắng

    277. Kim Tuyết – tuyết màu vàng

    278. Lâm Uyên – nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng

    279. Phương Uyên – điểm hẹn của tình yêu.

    280. Lộc Uyển – vườn nai

    281. Nguyệt Uyển- trăng trong vườn thượng uyển

    282. Bạch Vân – đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời

    283. Thùy Vân – đám mây phiêu bồng

    284. Thu Vọng – tiếng vọng mùa thu

    285. Anh Vũ – tên một loài chim rất đẹp

    286. Bảo Vy – vi diệu quý hóa

    287. Đông Vy – hoa mùa đông

    288. Tường Vy – hoa hồng dại

    289. Tuyết Vy – sự kỳ diệu của băng tuyết

    290. Diên Vỹ – hoa diên vỹ

    291. Hoài Vỹ – sự vĩ đại của niềm mong nhớ

    292. Xuân xanh – mùa xuân trẻ

    293. Hoàng Xuân – xuân vàng

    294. Nghi Xuân – một huyện của Nghệ An

    295. Thanh Xuân – giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé

    296. Thi Xuân – bài thơ tình lãng mạn mùa xuân

    297. Thường Xuân – tên gọi một loài cây

    298. Bình Yên – nơi chốn bình yên.

    299. Mỹ Yến – con chim yến xinh đẹp

    300. Ngọc Yến – loài chim quý

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Lê 2022,2019,2020 Những Cái Tên Đẹp Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Thân
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2022 (Đinh Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thân 1992
  • Đặt Tên Hợp Mệnh Hợp Tuổi Cho Bé Sinh Năm Bính Thân 2022
  • Chọn Tên Hay Và Ý Nghĩa Hợp Với Con Tuổi Ngọ
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100