Đặt Tên Con Gái Họ Quách 2021, 1198 Lưu Ý Khi Bố Mẹ 1988 Sinh Con 2021

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Tuổi Mậu Tý 1948
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021
  • Đặt Tên Con Gái 2021 Vần T, 705 Tên Đẹp Với Ý Nghĩa Dịu Dàng
  • Đặt Tên Con Hợp Với Mệnh Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Năm Kỷ Hợi 2021
    • Hoài An: Bình an trong cuộc sống
    • Minh An: Giàu trí tuệ, cuộc đời luôn bình an
    • Diệu Anh: Đại diện cho sự khôn khéo, tài giỏi
    • Quỳnh Anh: Thông minh, duyên dáng, xinh đẹp.
    • Trâm Anh: Giàu sang phú quý
    • Tuệ Anh: Tinh anh, cuộc sống tràn đầy tình thương, giàu về vật chất
    • Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
    • Ngọc Ánh: Thông minh, sáng lạng, lanh lợi
    • Nhật Ánh: Người có nhan sắc xinh đẹp, tuyệt diệu
    • Ngọc Bích: Viên ngọc quý
    • Nguyệt Cát: Cuộc sống tràn đầy tình thương, giàu về vật chất
    • Ánh Châu: Viên ngọc quý của bố mẹ
    • Bảo Châu: Viên ngọc trân châu quý báu của bố mẹ
    • Minh Châu: Một viên ngọc sáng
    • Quỳnh Châu: Xinh đẹp, giỏi giang
    • Ngọc Diệp: Viên ngọc quý, vừa kiêu sa, vừa lộng lẫy
    • Thùy Dung: Tính cách nết na, thùy mị
    • Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
    • Ánh Dương: Biểu tượng của ánh hào quang, công thành danh toại
    • Thùy Dương: Ánh chan hòa, dịu dàng
    • Gia Hân: Niềm hân hoan của cả gia đình
    • Ngọc Hoa: Bông hoa quý giá
    • Ánh Hồng: Loài hoa hồng đẹp nhất
    • Thiên Hương: Dịu dàng, quyến rũ
    • Quỳnh Hương: Thể hiện nét dịu dàng thuần Việt
    • Ánh Kim: Thành công về mọi mặt
    • Kim Khánh: Tài sản vô giá của bố mẹ
    • Tuệ Lâm: Rừng thông minh, xinh đẹp, tài giỏi
    • Diệu Linh: Là điều kỳ diệu nhất của bố mẹ
    • Phương Linh: Thông minh, xinh đẹp
    • Thảo Linh: Thông minh và gặp nhiều may mắn
    • Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
    • Quỳnh Mai: Luôn vui vẻ, hạnh phúc và gặp nhiều may mắn
    • Tuệ Minh: Đại diện cho sự thông minh, lanh lợi
    • Thiện Mỹ: Sống lương thiện và nhân ái
    • Kim Ngân: Giàu sang, phú quý
    • Tuệ Ngân: Thông minh và có một cuộc sống sung sướng
    • Ánh Ngọc: Viên Ngọc quý vô giá không gì sánh bằng
    • Bảo Ngọc: Ngọc quý của bố mẹ
    • Diệu Ngọc: Viên ngọc thần kỳ, hiếm thấy
    • Minh Ngọc: Viên ngọc sáng
    • Phương Nhã: Nhã nhặn và dịu dàng mọi lúc mọi nơi
    • Đan Tâm: tấm lòng son sắt
    • Thanh Tâm: Tâm hồn con luôn trong sáng, lương thiện
    • Thảo Linh: Con luôn năng động, tràn đầy năng lượng, yêu đời, sáng tạo.
    • Lệ Thu: Một mùa thu đẹp
    • Lệ Quyên: Cô gái đẹp, tài năng, cá tính.
    • Cát Tường: Mong con luôn hạnh phúc, vui vẻ
    • Mỹ Uyên: Xinh đẹp, giỏi giang và vô cùng tinh tế
    • Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh
    • Mỹ Trâm: cây trâm đẹp
    • Thanh Vân: Con dịu dàng, đẹp đẽ như một áng mây trong xanh.
    • Ngọc Yến: loài chim quý
    • Tú Uyên: Cô gái có học thức, xinh đẹp.

    #1198 Tên hay cho bé gái tên Anh

    Tên Anh phổ biến dành cho con gái với ý nghĩa thông minh, mạnh mẽ, cá tính, xinh đẹp. Bố mẹ có thể lựa chọn những tên đệm sau đây cho con gái tên Anh:

    1. Bảo Anh: Con là bảo bối nhỏ của cha mẹ. Lớn lên con sẽ là cô gái thông minh, giỏi giang, nhanh nhẹn đem lại niềm tự hào cho gia đình

    2. Cẩm Anh: Cha mẹ tin rằng ngay từ khi chào đời con đã là bé gái lanh lợi, toát ra vẻ đẹp thật rực rỡ, tỏa sáng và tràn đầy năng lượng

    3. Cát Anh: Vì con luôn vui vẻ, yêu đời nên con cũng sẽ đem lại may mắn cho gia đình

    4. Chi Anh: Là một tên đẹp dành cho các bé gái. Chữ Chi trong Kim Ngọc Diệp Chi ý chỉ sự cao sang, quý phái.

    5 Đặt tên con 2021 họ trần . Diễm Anh: Cô gái mang tên Diễm Anh vừa toát lên vẻ đẹp ấn tượng, thu hút, mà cũng thật thông minh, tài giỏi trên nhiều phương diện. Có thể được xem là tài sắc vẹn toàn

    6. Diệu Anh: Mang ý nghĩa về sự may mắn và hy vọng nên sự ra đời của con cũng đem đến một điều kỳ diệu cho gia đình. Cha mẹ cũng mong con lớn lên thành người sắc sảo, tài giỏi cùng dung mạo xinh đẹp, dịu dàng

    7. Hà Anh: Một cô gái hết mực duyên dáng, dịu dàng, tâm hồn trong sáng như dòng sông hiền hòa mà lại cũng thật thông minh, tinh tế

    8. Hạ Anh: Tên gọi Hạ Anh nghe trong veo như tiếng chuông ngân mùa hạ, mang lại điềm tốt, sự may mắn và niềm vui cho mọi người

    9. Hải Anh: Cha mẹ kỳ vọng về một cô gái có ước mơ, hoài bão lớn lao, dám theo đuổi đam mê của mình

    10. Quỳnh Anh: Một cái tên không chỉ thể hiện vẻ đẹp đơn thuần của một người con gái duyên dáng, kiêu sa như đóa quỳnh mà còn mang tâm hồn thanh tao, tự trọng và chứa đựng những phẩm chất cao quý

    11. Thùy Anh: Con gái bố mẹ vừa thùy mị, dễ thương lại vừa biết đối nhân xử thế, tinh thông mọi việc một cách nhẹ nhàng nhưng sâu sắc

    12. Tú Anh: Cô gái có dung mạo xinh đẹp, thanh tú lại tài năng và cá tính

    13. Ý Anh: Một cái tên dễ thương dành cho các bé gái có ý nghĩa con là thiên thần nhỏ bé, xinh đẹp và đáng yêu của bố mẹ

    14. Yến Anh: Khi đặt tên con gái 2021 bằng tên gọi Yến Anh sẽ thể hiện sự yên ổn và vui vẻ, cuộc đời an nhiên, vui sướng, tự do

    15. Nguyên Anh: Thể hiện một khởi đầu tốt đẹp, có thể gặp nhiều may mắn và đạt được cuộc sống viên mãn, tròn đầy

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái Họ Quách 2021, 778 Lưu Ý Khi Bố Mẹ 1992 Sinh Con 2021
  • Đặt Tên Con Trai, Con Gái Năm Canh Tý 2021
  • 50 Gợi Ý Đặt Tên Con Gái Theo Mệnh Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Gái Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Hay Cho Các Bé Tuổi Hợi
  • Đặt Tên Con Gái Họ Quách 2021, 778 Lưu Ý Khi Bố Mẹ 1992 Sinh Con 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái Họ Quách 2021, 1198 Lưu Ý Khi Bố Mẹ 1988 Sinh Con 2021
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Tuổi Mậu Tý 1948
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021
  • Đặt Tên Con Gái 2021 Vần T, 705 Tên Đẹp Với Ý Nghĩa Dịu Dàng
  • Đặt Tên Con Hợp Với Mệnh Bố Mẹ
  • #Đặt tên con trai 2021 họ lương, 778 cái tên hay năm 2021

    Con gái tên Khuê thường toát lên sự đài các, thông minh, thùy mị, khéo léo. Đặt tên con gái 2021 tên Khuê với những gợi ý:

    1. An Khuê: Mong cho con vừa xinh đẹp, giỏi giang và sống một cuộc đời an nhàn, yên ổn

    2. Bích Khuê: Một bé gái xinh xắn, dịu dàng, sáng trong như viên ngọc bích

    3. Diễm Khuê: Sự thông minh, tinh tế ẩn chứa trong nét duyên dáng, hiền thục, đoan trang

    4. Minh Khuê: Cô gái nhỏ của mẹ cha sẽ luôn tự tin, tỏa sáng và gặp nhiều may mắn trên đường đời

    5. Ngọc Khuê: Bảo bối trong sáng, thuần khiết của mẹ cha, lớn lên luôn được nhiều người ngưỡng mộ, yêu quý

    6. Lan Khuê: Tên gọi là sự kết hợp giữa loài hoa lan tươi đẹp với ngôi sao sáng trên bầu trời.

    Cha mẹ khi đặt tên Lan Khuê cho con là với mong muốn con không chỉ xinh đẹp mà còn thông minh, sắc sảo, học vấn cao

    7. Thục Khuê: Cô gái bé nhỏ của mẹ cha dù ở đâu cũng luôn toát lên vẻ ngoài đài các, kiêu sa, phảng phất sự nhẹ nhàng, thu hút.

    – Tên con gái tên Chi

    Tên chi toát lên sự thông minh, tinh tế, khéo léo và vui vẻ. Những tên hay cho bé gái tên Chi:

    1. An Chi: An là bình yên, ngụ ý cho cuộc đời con gái thật an lành, tốt đẹp

    2. Cẩm Chi: Trong tiếng Hán, Cẩm có nghĩa là nhiều màu sắc, Chi trong nghĩa dòng dõi, con cháu. Con gái có tên Cẩm Chi tức là cha mẹ mong cho con có vẻ đẹp đa sắc và bản tính tinh tế

    3. Đan Chi: Không cần gì hơn là muốn con có được cuộc sống giản dị, khiêm nhường, không bon chen, phức tạp

    4. Khánh Chi: Con như tiếng chuông luôn reo vang mang niềm vui khắp muôn nơi. Đặt tên này cho con bố mẹ mong muốn con tận hưởng cuộc sống với đầy ắp niềm vui và tiếng cười

    5. Kiều Chi: được ví giống một chiếc cầu nối đẹp đẽ, hoàn mỹ như một sự tiếp nối phúc phần mà dòng tộc, mẹ cha để lại

    6. Lam Chi: Lam là tên một loại ngọc, có màu xanh từ nước biển ngả sang xanh lá cây. Vậy nên Lam Chi được ví như nhánh cây xanh tốt được đặt cho bé gái với mong muốn con lớn lên dung mạo xinh đẹp, tâm hồn thanh cao, tính tình dịu dàng, đằm thắm

    7. Lan Chi: Là nhành lan quý giá, có hoa đẹp và thơm nở vào mùa xuân. Vậy nên bố mẹ hy vọng và ước mong Lan Chi sẽ là bông hoa lan đẹp cả dung mạo và tâm hồn

    8. Mai Chi: Tên một loài hoa mang vẻ đẹp mỏng manh, duyên dáng mà cũng yểu điệu, thanh tao

    9. Thùy Chi: Con là cô gái nhỏ luôn dịu dàng, thanh thoát, uyển chuyển như lá cành trong gió

    10 Đặt tên con sinh 2021 . Diệp Chi: Như một chiếc lá xanh trên cành, cô gái nhỏ Diệp Chi luôn tràn đầy sức sống và năng lượng, mang lại niềm vui, hạnh phúc cho gia đình

    #778 Tên con gái Minh, Thảo năm 2021 có hợp không?

    1. Tuệ Minh: Cha mẹ mong rằng khi con được sinh ra sẽ là bé gái thông minh, lanh lợi

    2. Chiêu Minh: Một tên gọi khá đặc biệt và ấn tượng dành cho những bậc phụ huynh muốn đặt tên con gái 2021 để sau này con có sự nghiệp rực rỡ, làm việc, cống hiến hết mình và được nhiều người biết đến

    3. Nguyệt Minh: Dù trong bất cứ hoàn cảnh nào, khó khăn hay thuận lợi, con cũng vẫn luôn kiên định như vầng trăng sáng tỏ

    4. Anh Thảo: Là tên một loại hoa báo hiệu mùa xuân về. Bởi thế bé gái mang tên Anh Thảo tượng trưng cho sắc đẹp, sức sống của mùa xuân và cho sự duyên dáng, nhiệt huyết của tuổi trẻ. Anh Thảo còn có ý nghĩa là một tình yêu thầm lặng

    5. Diễm Thảo: một loài cỏ hoa nhỏ bé nhưng luôn nổi bật với vẻ đẹp yêu kiều, duyên dáng

    6. Hương Thảo: Con giống như một loài cỏ nhỏ nhưng mạnh mẽ, luôn tỏa hương thơm nên có giá trị của riêng mình

    7. Mai Thảo: Vừa mang vẻ đẹp của một loài hoa mùa xuân, vừa có sự mềm mại, uyển chuyển của loài cỏ cây nên bé gái có tên này có tính tình cương trực, khéo léo. Bởi vậy không những gặp nhiều may mắn mà cuộc sống cũng có phúc phần

    8. Nguyên Thảo: Tên gọi tạo cảm giác mênh mông, bát ngát, trải dài màu xanh của cỏ cây trên bình nguyên bao la nên cuộc sống của con sau này cũng luôn rộng mở và tràn đầy sức sống như vậy

    9. Phương Thảo: Phương là cỏ thơm, cỏ thơm chính là hoa quý. Thảo là cỏ hoa. Phương Thảo là hoa thơm cỏ quý

    10. Thạch Thảo: Cũng là một loài hoa tượng trưng cho tình bạn, tình yêu. Cô gái có tên Thạch Thảo mang đức tính khiêm nhường, chín chắn, thủy chung. Trong cuộc sống luôn thể hiện sự nhẹ nhàng, bình dị, nhìn mỏng manh nhưng không hề yếu đuối. Đôi khi có chút e dè, ngại ngùng nhưng cũng đầy mạnh mẽ

    # 778 Tên cho bé gái tên Dương, Ánh, Hồng

    1. An Dương: mang những điều tốt đẹp, bình yên

    2. Bảo Dương: Không chỉ là bảo vật quý giá của cha mẹ, con còn đem lại sự may mắn, là ánh dương chiếu sáng cho mọi người

    3. Hướng Dương: Tên một loài hoa luôn ngẩng cao đầu về phía mặt trời, biểu tượng của lòng trung thành, sự thủy chung sâu sắc. Sự kiên định đó cũng biểu thị cho sức mạnh, uy quyền và ấm áp

    4. Mộng Dương: Tên gọi thể hiện sự thơ mộng, tâm hồn bay bổng, mang ý muốn là người có nét đẹp thanh khiết, xinh tươi và là niềm tin của mọi người

    5. Ngọc Dương: Chắc chắn rằng con là viên ngọc quý rạng ngời, tươi xinh rực rỡ

    6. Bích Hồng: mang ý nghĩa một viên ngọc sáng, thể hiện sức khỏe, hạnh phúc và may mắn. Ngoài ra còn luôn sẵn sàng soi sáng và trợ giúp cho mọi người

    7

    8. Diệu Ánh: Ánh sáng diệu kỳ, ẩn chứa sự huyền ảo kỳ lạ, đem lại cảm xúc dâng trào, mãnh liệt

    9. Hà Ánh: Bé gái có tên gọi này được cha mẹ gửi gắm mong muốn con như đường chân trời ngút tầm mắt, hắt lên ánh sáng rực rỡ nên luôn mang những giá trị tốt đẹp và trong sáng, có tầm ảnh hưởng đến mọi thứ xung quanh

    10. Hồng Ánh: là ánh sáng mang màu hồng, là cầu vồng tỏa sáng biểu hiện sự tươi mới, rạng rỡ và tràn trề sức sống

    Đặt tên cho con sinh năm 2021 hợp mệnh cả đời may mắn, bình an

    Đặt tên cho con sinh năm 2021 như thế nào để vừa hay vừa hợp phong thủy mang đến thuận lợi, công danh cho bé sau này. Để có thể đặt tên cho bé sinh…

    Trong các gợi ý trên, hi vọng ba mẹ đã có thể chọn lọc cho em bé của mình chiếc tên hộ trì cho vận mệnh và mang lại sự tiện lợi, may mắn cho con trên phố đời sau này.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Trai, Con Gái Năm Canh Tý 2021
  • 50 Gợi Ý Đặt Tên Con Gái Theo Mệnh Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Gái Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Hay Cho Các Bé Tuổi Hợi
  • Đặt Tên Con Gái 2021 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Hợi 1947
  • Đặt Tên Con Gái Họ Quách 2021, 155 Tên Đẹp Cho Bé Sinh Năm Tân Sửu Hợp Tuổi Bố Mẹ

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 1943
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thân 2004
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Canh Tý) Phù Hợp Với Tuổi Cha Mẹ Tuổi Nhâm Tý 1972
  • 172 Tên Đẹp Cho Bé Gái Sinh Năm Tân Sửu, Đặt Tên Cho Con Gái Tuổi Sửu 2021
  • Đặt Tên Con Gái 2021 Tân Sửu: 300 Tên Hay Đẹp Cho Bé Gái * Adayne.vn
  • Năm 2021 là Tân Sửu mạng Thổ – Đất trên vách. Theo quẻ mệnh bát quái là mệnh Càn Kim thuộc Tây tứ mệnh. Mệnh hợp với Thổ là Kim và Hỏa. Vì thế, bố mẹ thuộc hai mệnh này sinh con năm Tân Sửu thì là tương sinh. Đứa trẻ sinh ra cũng có thể hóa giải mệnh xung khắc cho bố mẹ trong trường hợp bố mệnh Kim mẹ mệnh Hỏa.

    Ngoài xem mệnh, bố mẹ cũng nên xem tuổi trước khi quyết định sinh con. Bố mẹ có tuổi hợp thì rất tốt, gặp tuổi xung thì không nên quyết định sinh con vào năm 2021, bởi vì “có thờ có thiêng, có kiêng có lành”.

    Tuy nhiên con cái là lộc trời cho vì thế năm tốt năm đẹp vẫn không bằng gặp năm. Do đó, vợ chồng bạn cứ hãy thuận theo tự nhiên, bởi đứa con dù là trai hay gái sinh vào năm nào cũng là kết tinh tình yêu của đôi bạn, là nguồn vui vô tận, mang phúc khí tới cho gia đình.

    Vận mệnh bé gái sinh năm 2021 Tân Sửu ?

    Năm 2021 hay còn gọi là năm Tân Sửu theo cách tính của phương Đông.

    • + Bé gái sinh năm 2021 thuộc cung Chấn
    • + Bé gái sinh năm 2021 sẽ được bà Chúa Tiên độ mạng.

    Như vậy, bé sinh năm 2021 có mệnh Bích Thượng Thổ tức là trời sinh đã thông minh, cũng rất giỏi tính toán, lên kế hoạch. Hành sự quyết đoán, dứt khoát, dám nghĩ dám làm. Con gái sinh năm 2021 thường có lòng dũng cảm, đôi khi ưa mạo hiểm, lòng tự tin cũng vô cùng lớn, luôn gắng để trở nên nổi bật giữa đám đông và nắm quyền lãnh đạo.

    #Đặt tên con 2021 họ lê, 155 lưu ý khi bố mẹ 1995 sinh con 2021

    # 155 Tên cho bé gái tên Dương, Ánh, Hồng

    1. An Dương: mang những điều tốt đẹp, bình yên

    2. Bảo Dương: Không chỉ là bảo vật quý giá của cha mẹ, con còn đem lại sự may mắn, là ánh dương chiếu sáng cho mọi người

    3. Hướng Dương: Tên một loài hoa luôn ngẩng cao đầu về phía mặt trời, biểu tượng của lòng trung thành, sự thủy chung sâu sắc. Sự kiên định đó cũng biểu thị cho sức mạnh, uy quyền và ấm áp

    4. Mộng Dương: Tên gọi thể hiện sự thơ mộng, tâm hồn bay bổng, mang ý muốn là người có nét đẹp thanh khiết, xinh tươi và là niềm tin của mọi người

    5. Ngọc Dương: Chắc chắn rằng con là viên ngọc quý rạng ngời, tươi xinh rực rỡ

    6. Bích Hồng: mang ý nghĩa một viên ngọc sáng, thể hiện sức khỏe, hạnh phúc và may mắn. Ngoài ra còn luôn sẵn sàng soi sáng và trợ giúp cho mọi người

    7 Đặt tên cho con gái 2021 họ dương . Bích Hồng: ngoài mong muốn sau này con sẽ có vẻ đẹp nhã nhặn, đằm thắm, cha mẹ còn mong muốn con sẽ dành tình cảm trong sáng, thánh thiện của mình để chở che, giúp đỡ những người kém may mắn hơn

    8. Diệu Ánh: Ánh sáng diệu kỳ, ẩn chứa sự huyền ảo kỳ lạ, đem lại cảm xúc dâng trào, mãnh liệt

    9. Hà Ánh: Bé gái có tên gọi này được cha mẹ gửi gắm mong muốn con như đường chân trời ngút tầm mắt, hắt lên ánh sáng rực rỡ nên luôn mang những giá trị tốt đẹp và trong sáng, có tầm ảnh hưởng đến mọi thứ xung quanh

    10. Hồng Ánh: là ánh sáng mang màu hồng, là cầu vồng tỏa sáng biểu hiện sự tươi mới, rạng rỡ và tràn trề sức sống

    #155 Tên con gái Minh, Thảo năm 2021 có hợp không?

    1. Tuệ Minh: Cha mẹ mong rằng khi con được sinh ra sẽ là bé gái thông minh, lanh lợi

    2. Chiêu Minh: Một tên gọi khá đặc biệt và ấn tượng dành cho những bậc phụ huynh muốn đặt tên con gái 2021 để sau này con có sự nghiệp rực rỡ, làm việc, cống hiến hết mình và được nhiều người biết đến

    3. Nguyệt Minh: Dù trong bất cứ hoàn cảnh nào, khó khăn hay thuận lợi, con cũng vẫn luôn kiên định như vầng trăng sáng tỏ

    4. Anh Thảo: Là tên một loại hoa báo hiệu mùa xuân về. Bởi thế bé gái mang tên Anh Thảo tượng trưng cho sắc đẹp, sức sống của mùa xuân và cho sự duyên dáng, nhiệt huyết của tuổi trẻ. Anh Thảo còn có ý nghĩa là một tình yêu thầm lặng

    5. Diễm Thảo: một loài cỏ hoa nhỏ bé nhưng luôn nổi bật với vẻ đẹp yêu kiều, duyên dáng

    6. Hương Thảo: Con giống như một loài cỏ nhỏ nhưng mạnh mẽ, luôn tỏa hương thơm nên có giá trị của riêng mình

    7. Mai Thảo: Vừa mang vẻ đẹp của một loài hoa mùa xuân, vừa có sự mềm mại, uyển chuyển của loài cỏ cây nên bé gái có tên này có tính tình cương trực, khéo léo. Bởi vậy không những gặp nhiều may mắn mà cuộc sống cũng có phúc phần

    8. Nguyên Thảo: Tên gọi tạo cảm giác mênh mông, bát ngát, trải dài màu xanh của cỏ cây trên bình nguyên bao la nên cuộc sống của con sau này cũng luôn rộng mở và tràn đầy sức sống như vậy

    9. Phương Thảo: Phương là cỏ thơm, cỏ thơm chính là hoa quý. Thảo là cỏ hoa. Phương Thảo là hoa thơm cỏ quý

    10. Thạch Thảo: Cũng là một loài hoa tượng trưng cho tình bạn, tình yêu. Cô gái có tên Thạch Thảo mang đức tính khiêm nhường, chín chắn, thủy chung. Trong cuộc sống luôn thể hiện sự nhẹ nhàng, bình dị, nhìn mỏng manh nhưng không hề yếu đuối. Đôi khi có chút e dè, ngại ngùng nhưng cũng đầy mạnh mẽ

    #155 Tên hay cho bé gái tên Anh

    Tên Anh phổ biến dành cho con gái với ý nghĩa thông minh, mạnh mẽ, cá tính, xinh đẹp. Bố mẹ có thể lựa chọn những tên đệm sau đây cho con gái tên Anh:

    1. Bảo Anh: Con là bảo bối nhỏ của cha mẹ. Lớn lên con sẽ là cô gái thông minh, giỏi giang, nhanh nhẹn đem lại niềm tự hào cho gia đình

    2. Cẩm Anh: Cha mẹ tin rằng ngay từ khi chào đời con đã là bé gái lanh lợi, toát ra vẻ đẹp thật rực rỡ, tỏa sáng và tràn đầy năng lượng

    3. Cát Anh: Vì con luôn vui vẻ, yêu đời nên con cũng sẽ đem lại may mắn cho gia đình

    4. Chi Anh: Là một tên đẹp dành cho các bé gái. Chữ Chi trong Kim Ngọc Diệp Chi ý chỉ sự cao sang, quý phái.

    5. Diễm Anh: Cô gái mang tên Diễm Anh vừa toát lên vẻ đẹp ấn tượng, thu hút, mà cũng thật thông minh, tài giỏi trên nhiều phương diện. Có thể được xem là tài sắc vẹn toàn

    6. Diệu Anh: Mang ý nghĩa về sự may mắn và hy vọng nên sự ra đời của con cũng đem đến một điều kỳ diệu cho gia đình. Cha mẹ cũng mong con lớn lên thành người sắc sảo, tài giỏi cùng dung mạo xinh đẹp, dịu dàng

    7. Hà Anh: Một cô gái hết mực duyên dáng, dịu dàng, tâm hồn trong sáng như dòng sông hiền hòa mà lại cũng thật thông minh, tinh tế

    8. Hạ Anh: Tên gọi Hạ Anh nghe trong veo như tiếng chuông ngân mùa hạ, mang lại điềm tốt, sự may mắn và niềm vui cho mọi người

    9. Hải Anh: Cha mẹ kỳ vọng về một cô gái có ước mơ, hoài bão lớn lao, dám theo đuổi đam mê của mình

    10. Quỳnh Anh: Một cái tên không chỉ thể hiện vẻ đẹp đơn thuần của một người con gái duyên dáng, kiêu sa như đóa quỳnh mà còn mang tâm hồn thanh tao, tự trọng và chứa đựng những phẩm chất cao quý

    11. Thùy Anh: Con gái bố mẹ vừa thùy mị, dễ thương lại vừa biết đối nhân xử thế, tinh thông mọi việc một cách nhẹ nhàng nhưng sâu sắc

    12. Tú Anh: Cô gái có dung mạo xinh đẹp, thanh tú lại tài năng và cá tính

    13. Ý Anh: Một cái tên dễ thương dành cho các bé gái có ý nghĩa con là thiên thần nhỏ bé, xinh đẹp và đáng yêu của bố mẹ

    14. Yến Anh: Khi đặt tên con gái 2021 bằng tên gọi Yến Anh sẽ thể hiện sự yên ổn và vui vẻ, cuộc đời an nhiên, vui sướng, tự do

    15. Nguyên Anh: Thể hiện một khởi đầu tốt đẹp, có thể gặp nhiều may mắn và đạt được cuộc sống viên mãn, tròn đầy

    #155 tên đẹp để bố mẹ đặt tên cho con gái 2021 tuổi Tân Sửu

    #Gợi ý ba mẹ cách đặt tên cho con gái 2021 hợp phong thủy

    • Hoài An: Bình an trong cuộc sống
    • Minh An: Giàu trí tuệ, cuộc đời luôn bình an
    • Diệu Anh: Đại diện cho sự khôn khéo, tài giỏi
    • Quỳnh Anh: Thông minh, duyên dáng, xinh đẹp.
    • Trâm Anh: Giàu sang phú quý
    • Tuệ Anh: Tinh anh, cuộc sống tràn đầy tình thương, giàu về vật chất
    • Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
    • Ngọc Ánh: Thông minh, sáng lạng, lanh lợi
    • Nhật Ánh: Người có nhan sắc xinh đẹp, tuyệt diệu
    • Ngọc Bích: Viên ngọc quý
    • Nguyệt Cát: Cuộc sống tràn đầy tình thương, giàu về vật chất
    • Ánh Châu: Viên ngọc quý của bố mẹ
    • Bảo Châu: Viên ngọc trân châu quý báu của bố mẹ
    • Minh Châu: Một viên ngọc sáng
    • Quỳnh Châu: Xinh đẹp, giỏi giang
    • Ngọc Diệp: Viên ngọc quý, vừa kiêu sa, vừa lộng lẫy
    • Thùy Dung: Tính cách nết na, thùy mị
    • Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
    • Ánh Dương: Biểu tượng của ánh hào quang, công thành danh toại
    • Thùy Dương: Ánh chan hòa, dịu dàng
    • Gia Hân: Niềm hân hoan của cả gia đình
    • Ngọc Hoa: Bông hoa quý giá
    • Ánh Hồng: Loài hoa hồng đẹp nhất
    • Thiên Hương: Dịu dàng, quyến rũ
    • Quỳnh Hương: Thể hiện nét dịu dàng thuần Việt
    • Ánh Kim: Thành công về mọi mặt
    • Kim Khánh: Tài sản vô giá của bố mẹ
    • Tuệ Lâm: Rừng thông minh, xinh đẹp, tài giỏi
    • Diệu Linh: Là điều kỳ diệu nhất của bố mẹ
    • Phương Linh: Thông minh, xinh đẹp
    • Thảo Linh: Thông minh và gặp nhiều may mắn
    • Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
    • Quỳnh Mai: Luôn vui vẻ, hạnh phúc và gặp nhiều may mắn
    • Tuệ Minh: Đại diện cho sự thông minh, lanh lợi
    • Thiện Mỹ: Sống lương thiện và nhân ái
    • Kim Ngân: Giàu sang, phú quý
    • Tuệ Ngân: Thông minh và có một cuộc sống sung sướng
    • Ánh Ngọc: Viên Ngọc quý vô giá không gì sánh bằng
    • Bảo Ngọc: Ngọc quý của bố mẹ
    • Diệu Ngọc: Viên ngọc thần kỳ, hiếm thấy
    • Minh Ngọc: Viên ngọc sáng
    • Phương Nhã: Nhã nhặn và dịu dàng mọi lúc mọi nơi
    • Đan Tâm: tấm lòng son sắt
    • Thanh Tâm: Tâm hồn con luôn trong sáng, lương thiện
    • Thảo Linh: Con luôn năng động, tràn đầy năng lượng, yêu đời, sáng tạo.
    • Hoài Phương: Cô gái dịu dàng, nhẹ nhàng, dám đối mặt với khó khăn.
    • Lệ Thu: Một mùa thu đẹp
    • Lệ Quyên: Cô gái đẹp, tài năng, cá tính.
    • Cát Tường: Mong con luôn hạnh phúc, vui vẻ
    • Mỹ Uyên: Xinh đẹp, giỏi giang và vô cùng tinh tế
    • Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh
    • Mỹ Trâm: cây trâm đẹp
    • Thanh Vân: Con dịu dàng, đẹp đẽ như một áng mây trong xanh.
    • Ngọc Yến: loài chim quý
    • Tú Uyên: Cô gái có học thức, xinh đẹp.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái 2021 Theo Tên Các Loài Hoa & Ý Nghĩa Đi Kèm * Adayne.vn
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Tiếng Hoa Hay Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất * Adayne.vn
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm Tân Sửu 2021 Để Trọn Đời Giàu Sang Phú Quý * Adayne.vn
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Năm Canh Tý Ý Nghĩa, Khí Chất Tao Nhã, Bé Duyên Dáng, Tài Năng
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Con Trai Mệnh Mộc & Đặt Tên Con Gái Mệnh Mộc
  • Gợi Ý Đặt Tên Con Gái Họ Quách Hay Và Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Bính Thân 2021: Những Tên Hay, Ý Nghĩa Cho Con Gái
  • Nhói Đau Bởi Lý Do Chồng Đặt Tên Con Gái Là Quỳnh Anh
  • Cách Đặt Tên Con Gái Năm 2021
  • Tên Con Nguyễn Thiên Kim Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Hợi 1983
  • Gợi ý đặt tên con gái họ Quách hay và ý nghĩa

    Họ Quách là một dòng họ nhỏ nhưng có tiếng tại Việt Nam với nhiều nhân vật nổi tiếng. Vậy đặt tên con gái họ Quách như thế nào hay và ý nghĩa? Để biết thêm thông tin chi tiết về vấn đề này mời bạn theo dõi bài chia sẻ sau đây của chonnamsinhcon.com.

    Một số lưu ý khi đặt tên cho con gái họ Quách

    Khi đặt tên cho bé gái họ Quách ba mẹ cần lưu ý một số điểm như sau:

    • Nên đặt tên con hợp ngũ hành bản mệnh của bé
    • Đặt tên con hợp tuổi với bố mẹ để đem lại nhiều may mắn cho gia đình
    • Nên chọn và tìm hiểu đặt tên con sao cho hay và ý nghĩa. Tránh chọn những tên tối nghĩa, đồng âm với những từ mang ý nghĩa không tốt.
    • Tránh đặt những tên khó phân biệt được giới tính gây nhiều hiểu lầm trong sinh hoạt hằng ngày của con
    • Không nên đặt tên con phạm húy với tên ông bà, tổ tiên và người cao tuổi trong dòng họ để tỏ sự tôn trọng với bề trên.

    Danh sách những tên hay cho con gái họ Quách

    Ba họ Quách nên đặt tên con gái là gì cho hay và ý nghĩa? Bạn có thể tham khảo những tên hay cho bé gái họ Quách như sau:

    • Quách An Nhiên: Cuộc đời con luôn nhàn nhã, không ưu phiền
    • Quách Bích Thủy: Con là dòng nước trong xanh, hiền hòa
    • Quách Bích Thảo: Là người con hiếu thảo, ngoan ngoãn, biết chăm lo cho gia đình.
    • Quách Ðoan Trang: Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính.
    • Quách Đan Tâm: Người phụ nữ có trái tim nhân hậu và tấm lòng sắt son.
    • Quách Hiền Thục: Không chỉ hiền lành, duyên dáng mà còn đảm đang, giỏi giang
    • Quách Minh Tâm: tâm hồn con thật cao thượng và trong sáng.
    • Quách Phương Thùy: người con gái thùy mị, nết na.
    • Quách Phương Thảo: cuộc sống thanh tao, giản dị, đơn giản như cỏ cây hoa lá
    • Quách Phương Trinh: Phẩm chất quý giá, ngọc ngà trong sáng
    • Quách Thanh Mai: đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó
    • Quách Thảo Chi: Một loài cỏ may mắn đem lại những điều tốt đẹp nhất đến cho mọi người xung quanh.
    • Quách Thục Quyên: Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
    • Quách Thiên Thanh: có nghĩa là trời xanh, con gái tên này thường có tầm nhìn rộng, trái tim bao dung.
    • Quách Bảo Vy: Mong cuộc đời con có nhiều vinh hoa, phú quý, tốt lành
    • Quách Cát Tường: Con luôn luôn may mắn.
    • Quách Gia Hân: Con là cô gái luôn hân hoan, vui vẻ, may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời
    • Quách Hoài An: Con mãi hưởng an bình.
    • Quách Khả Hân: Mong cuộc sống của con luôn đầy niềm vui
    • Quách Ngọc Khuê: Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết.
    • Quách Bích Hà: Cuộc đời con như dòng sông trong xanh, êm đềm, phẳng lặng
    • Quách Thanh Thúy: Mong con sống ôn hòa, hạnh phúc
    • Quách Bảo Quyên: gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng.
    • Quách Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái.
    • Quách Khánh Quỳnh: Nụ quỳnh mong manh mang đến hương sắc cho đời
    • Quách Quỳnh Nhi: Bông quỳnh nhỏ dịu dàng, xinh đẹp, thơm tho, trong trắng
    • Quách Tú Linh: Cô gái có dung mạo xinh đẹp, thanh tú, nhanh nhẹn.

    • Quách Thu Nguyệt: Là ánh trăng mùa thu: vừa sáng lại vừa tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng.
    • Quách Thanh Vân: Con dịu dàng, đẹp đẽ như một áng mây trong xanh
    • Quách Thanh Trúc: Cây trúc xanh, biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung, đầy sức sống.
    • Quách Vân Trang: Cô gái xinh đẹp, dáng dấp dịu dàng như mây.
    • Quách Vân Khánh: Đám mây mang lại niềm vui, cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Fb Hay, Tổng Hợp Những Tên Fb Hay Nhất
  • Tên Trần Bảo Trâm Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Huỳnh Bảo Trâm Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Bảo Châu Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Bảo An Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trung Quốc Hay: Những Tên Tiếng Trung Hay Cho Con Trai Con Gái 2021 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Có Nên Đặt Tên Con Là Thiên Không?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thân 1992
  • Tên Đẹp Cho Bé Trai Sinh Vào Mùa Đông Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2021
  • Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Để Bé Luôn Khỏe Mạnh, Bình An
  • Cách Đặt Tên Cho Cặp Sinh Đôi Nữ Năm 2021
  • Tổng hợp mới nhất những cái tên Trung Quốc hay nhất cho con trai và tên con gái trung quốc đẹp sinh bé vào năm Mậu Tuất 2021, Kỷ Hợi 2021 hoặc bé sinh năm Canh Tý 2021. BST danh sách những cái Tên Trung Quốc hay nhất dưới đây sẽ giúp cho mẹ chọn đặt tên trung quốc hay cho bé gái, con trai như ý muốn và nhiều ý nghĩa.

    Tên Trung Quốc hay nhất:

    Nếu như đặt tên theo lối xưa chắn chắn tên con trai sẽ dính liền với chữ VĂN lót giữa họ và tên, tương tự với con gái sẽ có chữ Thị. Cách đặt tên này thời gian sau chỉ còn xuất hiện ít ở một vài nơi vì nó thật sự đem lại khá nhiều đièu rắc rối cho con và theo nhiều ý kiến cảu cha mẹ là không hay, tên không ấn tượng và thật sự là khá nhàm chán.

    Chỉ trừ các trường hợp đặt tên theo họ tộc của một dòng tộc nào đó bắt buộc thì sẽ khó thay đổi, nhưng neus là sự lựa chjn của các bậc cha mẹ thế hệ mới sau này thì chữ lót có Văn và Thị gần như không nằm trong sự lựa chọn đầu tiên, thậm chí là họ không nghĩ đến. Thay vào đó sẽ tìm hiểu vè các cách đặt tên sao cho con mình có nhiều ý nghĩa, dễ nhớ kèm theo đó là mong ước con sẽ thành danh, thành công sau này.

    • An (安): yên bình, may mắn.
    • Cẩm (锦): thanh cao, tôn quý.
    • Chính (政): thông minh, đa tài.
    • Cử (举): hưng khởi, thành đạt về đường học vấn.
    • Cúc (鞠): ước mong con sẽ là đứa trẻ được nuôi dạy tốt.
    • Dĩnh (颖): tài năng, thông minh.
    • Giai (佳): ôn hòa, đa tài.
    • Hàn (翰): thông tuệ.
    • Hành (珩): một loại ngọc quý báu.
    • Hạo (皓): trong trắng, thuần khiết.
    • Hào (豪): có tài xuất chúng.
    • Hậu(厚): thâm sâu; người có đạo đức.
    • Hinh (馨): hương thơm bay xa.
    • Hồng (洪): vĩ đại; khí chất rộng lượng, thanh nhã.
    • Hồng (鸿): thông minh, thẳng thắn, uyên bác.
    • Huỳnh (炯): tương lai sáng lạng
    • Hy (希): anh minh đa tài, tôn quý.
    • Khả (可): phúc lộc song toàn.
    • Kiến (建): người xây dựng sự nghiệp lớn
    • Ký (骥): con người tài năng.
    • Linh (灵): linh hoạt, tư duy nhanh nhạy.
    • Nghiên (妍): đa tài, khéo léo, thanh nhã.
    • Phú (赋): có tiền tài, sự nghiệp thành công.
    • Phức (馥): thanh nhã, tôn quý.
    • Tiệp (捷): nhanh nhẹn, thắng lợi vẻ vang trong mọi dự định
    • Tinh (菁): hưng thịnh
    • Tư (思): suy tư, ý tưởng, hứng thú.
    • Tuấn (俊): tướng mạo tươi đẹp, con người tài năng.
    • Vi (薇): nhỏ nhắn nhưng đầy tinh tế

    Đó là những nguyên do để bạn thấy được sự thay đổi cũng như phương pháp đặt tên cho con trai, con gái hay và ý nghĩa đã khác với cách đây vài năm như thế nào.

    Ngoài những tên hay và ý nghĩa được chọn theo cách như là “chấm điểm đặt tên con hợp tuổi bố mẹ, đặt tên con theo phong thuỷ ngũ hành” hoặc sử dụng các phần mềm đặt tên cho con trai con gái hợp với bố mẹ, phong thuỷ, bát quái..v..v..” Các bậc cha mẹ có thẻ tham khảo tên được đặt theo nghĩa Hán Việt đọc lên nghe như tên tiếng trung quốc hay và ý nghĩa dành cho bé.

    Những cách đặt tên theo Hán Việt thường gặp có lẽ là Cách Chiết tự những cái tên theo nghĩa Hán Việt

    Mạnh, Trọng, Quý: chỉ thứ tự ba tháng trong một mùa.

    • Mạnh là tháng đầu
    • Trọng là tháng giữa
    • Quý là tháng cuối

    Vì thế Mạnh, Trọng, Quý được bố dùng để đặt tên cho ba anh em. Khi nghe bố mẹ gọi tên, khách đến chơi nhà có thể phân biệt được đâu là cậu cả , cậu hai, cậu út.

    Có thể dùng làm tên đệm phân biệt được thứ bậc anh em họ tộc (Mạnh – Trọng – Quý):

    Ví dụ: Nguyễn Mạnh Trung

    Nguyễn Trọng Minh

    Nguyễn Quý Tấn

    Nhi:

    Trong một số tác phẩm văn học thường dùng là Vân khói – lấy Vân để hình dung ra một mỹ cảnh thiên nhiên nào đó: Vân Du (rong chơi trong mây, con của mẹ sau này sẽ có cuộc sống thảnh thơi, nhàn hạ),…

    Ví dụ:

    • Phạm Sư Mạnh: thể hiện ý chí ham học theo Mạnh Tử.
    • Ngô Ái Liên: thể hiện tính thích hoa sen, lấy ý từ bài cổ văn : “Ái liên thuyết”.
    • Trần Thiện Đạo: thể hiện tính hâm mộ về đạo hành thiện, làm việc lành.

    Những gia đình theo Hán học thường đặt tên theo các bộ chữ Hán. Tức là tên các thành viên trong gia đình đều có chung một bộ chữ.

    Ví dụ:

    • Bộ Thảo trong các tên: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị…
    • Bộ Mộc trong các tên: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm…
    • Bộ Kim trong các tên: Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu…
    • Bộ Thuỷ trong các tên: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận…
    • Bộ Hoả trong các tên: Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn…
    • Bộ Thạch trong các tên: Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc…
    • Bộ Ngọc trong các tên: Trân, Châu, Anh, Lạc, Lý, Nhị, Chân, Côn…

    Nói chung, các bộ chữ có ý nghĩa tốt đẹp, giàu sang, hương thơm như Kim, Ngọc, Thảo, Thuỷ, Mộc, Thạch…đều thường được chuộng để đặt tên.

    Bằng hai từ Hán Việt có cùng tên đệm:

    Ví dụ: Kim Khánh, Kim Thoa, Kim Hoàng, Kim Quang, Kim Cúc, Kim Ngân.

    Hoặc hai từ Hán Việt có cùng tên, khác tên đệm:

    Ví dụ: Nguyễn Xuân Tú Huyên, Nguyễn Xuân Bích Huyên.

    Đặt tên cho con theo tên bố và mẹ

    Lấy tên cha làm tên đầu để đặt tên các con theo thành ngữ

    Để các tên gọi của mọi thành viên trong gia đình tạo thành một một thành ngữ hoàn chỉnh và ý nghĩa, nhiều người cha chọn chính tên mình là quy chuẩn đầu để phát triển các tên còn lại.Chẳng hạn: Người cha tên Trâm. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Anh, Thế, Phiệt để hoàn thiện thành ngữ “Trâm anh thế phiệt”

    Hoặc: Người cha tên Đài. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Cát, Phong, Lưu để hoàn thiện thành ngữ “Đài cát phong lưu”.

    Ngoài ra, gọi tên con theo số của từ Hán Việt cũng là một lựa chọn ẩn chứa nhiều thú vị. Những cái tên hình tượng mang ý nghĩa của những con số cũng làm nên hiệu ứng bất ngờ về sức biểu cảm lớn và sức mạnh.

    Khi đặt tên con theo các con số, người ta thường dụng các con số không liền kề mà thay vào đó là sự tách biệt:

    Với từ Nhị (Song, Lưỡng), bạn có thể kết hợp các từ Hán Việt khác để cho ra các tên gọi như: Nhị Hà, Nhị Mai, Bích Nhị, Ngọc Nhị…; Song Phương, Song Tâm, Song Giang, Song Hà, Song Long… ; Lưỡng Hà, Lưỡng Minh, Lưỡng Ngọc, Lưỡng Hải…

    Tương tự, với từ Tam, bạn có: Tam Thanh, Tam Đa, Tam Vịnh…; với từ Tứ, bạn có: Tứ Hải, Tứ Đức, Minh Tứ, Hồng Tứ…; với từ Ngũ, bạn có: Ngũ Sơn, Ngũ Hùng, Ngũ Hoàng, Ngũ Hải, Ngũ Tùng…; với từ Thập, bạn có: Hoàng Thập, Hồ Thập, Minh Thập, Hùng Thập…

    Chẳng hạn: Nhất thường đi với Thập, một bên mang ý nghĩa về số nhiều, một bên chỉ vị trí số một. Hoặc, có thể chọn cặp Nhị – Tứ tương xứng hay Ngũ – Thất để chỉ sự đa dạng.

    Từ các tên gắn liền với số này, bạn có thể kết hợp để cho ra những cái tên đẹp.

    Ví dụ, với từ Nhất bạn có thể cho ra các tên gọi: Văn Nhất, Thống Nhất, Như Nhất, Nhất Minh, Nhất Dạ, Nhất Dũng, Nhất Huy… Thông thường, mọi người sẽ tránh đặt tên theo số với các từ Lục, Thất, Bát, Cửu vì ngữ âm của những từ này trùng với những từ thuần Việt mang nghĩa xấu. Tuy nhiên, nếu vì ý nghĩa riêng nào đó, nhiều người vẫn chọn đặt tên con với những từ này.

    Thông thường, mọi người sẽ tránh đặt tên theo số với các từ Lục, Thất, Bát, Cửu vì ngữ âm của những từ này trùng với những từ thuần Việt mang nghĩa xấu. Tuy nhiên, nếu vì ý nghĩa riêng nào đó, nhiều người vẫn chọn đặt tên con với những từ này. Cần lưu ý, dù bạn chọn từ nào trong các từ về số nên có sự hòa hợp về âm và nghĩa với tên kết hợp cùng để tránh những cách đọc trại, nói lái không hay.

    Nếu thường xem các tác phẩm văn học, tiểu thuyết hoặc phim của Trung Quốc bạn sẽ thấy đa phần các nhân vật chính, người quan trọng hoặc có thế lực sẽ có tên được ghép thành từ 3 chữ với nhau. Ví dụ như là: Triệu Tử Long, Quan Vân Trường, Quách Khả Doanh, Lý Tiểu Long, Châu Nhuận Phát, Trương Mạn Ngọc, Chương Tử Di, Lý Liên Kiệt, Lương Triều Vỹ, Trương Quốc Vinh…v…v…

    Khi đọc tên những nhân vật này bạn thấy được trọng âm thường được nhấn đúng, chú trọng vô tên của người đó. Tên Trung Quốc thật ra cũng được đọc theo nghĩa Hán Việt nên cách đặt tên cho con với kiểu này cũng là một cách hay, đem lại được dấu ấn, sự ghi nhớ khi ngươi khác đọc tên của con, dễ nhớ và nhớ lâu.

    Những tên được liệt kê ra sau đây dành cho bé gái với 02 chữ và kèm theo ý nghĩa của nó, bạn chỉ cần ghép vào họ của cha là có được tên hay cho con gái theo vần và nghĩa Hán Việt cực chuẩn và khướp với những cái tên hay nhất của trung quốc.

    Gợi ý đặt tên cho con trai hay và ý nghĩa tên hán việt hay cho con trai được lấy trong BST tên tiếng trung quốc hay và ý nghĩa dành cho người thành đạt, tương lai tốt đẹp sau này

    4

    BẢO

    Vật quý báu hiếm có

    Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo

    31

    NGUYÊN

    Nguồn gốc, thứ nhất/Bình nguyên, miền đất lớn

    Bình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên

    Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên

    45

    TUẤN

    Tài giỏi xuất chúng, dung mạo khôi ngô

    Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn

    Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn

    Ngoài những gợi ý về cách hoặc mẹo dat ten cho con nhu tren thì các cha mẹ sinh con theo ý muốn trong năm nay có thể dựa vào vần bằng trắc trong tiếng Việt để chọn ra được cho bé nhà mình các tên hay, đọc đáo & đẹp như ý muốn theo các gợi ý của bảng chữ cái nhưu sau:

    • Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
    • Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
    • Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
    • Trung Anh: trung thực, anh minh
    • Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
    • Vàng Anh: tên một loài chim
    • Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
    • Lệ Băng: một khối băng đẹp
    • Tuyết Băng: băng giá
    • Yên Bằng: con sẽ luôn bình an
    • Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
    • Bảo Bình: bức bình phong quý
    • Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
    • Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
    • Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
    • Trúc Đào: tên một loài hoa
    • Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
    • Hạ Giang: sông ở hạ lưu
    • Hồng Giang: dòng sông đỏ
    • Hương Giang: dòng sông Hương
    • Khánh Giang: dòng sông vui vẻ
    • Lam Giang: sông xanh hiền hòa
    • Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp
    • Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
    • An Khê: địa danh ở miền Trung
    • Song Kê: hai dòng suối
    • Mai Khôi: ngọc tốt
    • Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
    • Thục Khuê: tên một loại ngọc
    • Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
    • Vành Khuyên: tên loài chim
    • Bạch Kim: vàng trắng
    • Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
    • Thiên Kim: nghìn lạng vàng
    • Hoàng Oanh: chim oanh vàng
    • Kim Oanh: chim oanh vàng
    • Lâm Oanh: chim oanh của rừng
    • Song Oanh: hai con chim oanh
    • Vân Phi: mây bay
    • Thu Phong: gió mùa thu
    • Hải Phương: hương thơm của biển
    • Hoài Phương: nhớ về phương xa
    • Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
    • Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
    • Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
    • Vân Phương: vẻ đẹp của mây
    • Nhật Phương: hoa của mặt trời
    • Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
    • Nguyệt Quế: một loài hoa
    • Kim Quyên: chim quyên vàng
    • Lệ Quyên: chim quyên đẹp
    • Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
    • Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
    • Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
    • Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
    • Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
    • Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
    • Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
    • Trúc Quỳnh: tên loài hoa
    • Hoàng Sa: cát vàng
    • Linh San: tên một loại hoa
    • Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng
    • Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.
    • Lộc Uyển: vườn nai
    • Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển
    • Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời
    • Thùy Vân: đám mây phiêu bồng
    • Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu
    • Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp
    • Bảo Vy: vi diệu quý hóa
    • Đông Vy: hoa mùa đông
    • Tường Vy: hoa hồng dại
    • Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
    • Diên Vỹ: hoa diên vỹ
    • Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ
    • Xuân xanh: mùa xuân trẻ
    • Hoàng Xuân: xuân vàng
    • Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An
    • Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé
    • Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân
    • Thường Xuân: tên gọi một loài cây
    • đặt tên cho con gái theo vần Y
    • Bình Yên: nơi chốn bình yên.
    • Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp
    • Ngọc Yến: loài chim quý

    Ngoài những tên hay cho bé gái theo vần như trên thì tổng hợp tên trung quốc hay nhất cho con trai cũng sẽ gợi ý cho cha mẹ cách đặt tên 3 chữ như đã đề cập ở ban đầu, bạn chỉ cần lấy họ của cha (hoặc mẹ) ghép với tên trong bảng sau sẽ có được tên hay và ý nghĩa cho con trai sinh năn 2021, 2021, 2021.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hé Lộ Tên Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ Cái Cho Con Gái Hay, Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Gái Bằng Tiếng Anh Với 24 Chữ Cái Đầy Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Ngô 2021 Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Gái Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái Cực Hay
  • Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Và Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm Canh Tý 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • [ Nên Xem ] Đặt Tên Tiếng Anh Ở Nhà Cho Con Trai Sao Cho Thật Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Con Họ Ngô, Tên Con Gái, Con Trai Hợp Tuổi Bố Mẹ Hay Và Ý Nghĩ
  • Xem Bói Tên Cho Con Hay, Ý Nghĩa Và Hợp Theo Phong Thủy
  • Những Cái Tên Hay Ấn Tượng Cho Con Trai, Con Gái Họ Dương
  • Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Trai Hot Của Năm 2021
  • Đặt tên cho con gái là một điều tưởng chừng đơn giản nhưng lại khiến nhiều bậc cha mẹ đau đầu. Làm sao để con có một cái tên hay và ý nghĩa, lại hợp phong thủy, hợp với bố mẹ, sau này lớn lên có một tương lai tốt đẹp, nhàn hạ và sung sướng, hạnh phúc. Bài viết dưới đây sẽ gợi ý giúp bạn cách đặt tên cho con gái tuổi Hợi sinh năm 2021.

    Đặt tên cho con gái 2021-2020 theo họ thật đẹp và ý nghĩa

    Có một cô công chúa nhỏ, cha mẹ nào chẳng muốn đặt tên cho con gái đẹp và ý nghĩa. Cái tên không đơn giản bạn thích đặt thế nào cũng được mà nó có phần nào ảnh hưởng tới cuộc sống của con sau này. Vì thế, các bạn nên đặt tên cho con gái tuổi Hợi sinh năm 2021 cái tên hay khiến con gặp may mắn. Dưới đây là gợi ý để bạn tham khảo cách đặt tên theo họ.

    Đặt tên cho con gái như thế nào vừa hay vừa ý nghĩa đây?

    Đặt tên cho con gái họ Nguyễn:

    Đặt tên cho con gái họ Đỗ

    Đặt tên cho con gái họ Lê:

    Ghép họ Lê với tên lót và chữ Hà: Gợi dòng sông xanh, yên bình và trong lành: Những tên đẹp như Hải Hà, Phương Hà, Ngân Hà, Thu Hà, Thanh Hà, Lam Hà, Vịnh Hà, Như Hà, Lan Hà, Trang Hà, Ngọc Hà, Vân Hà, Việt Hà, Hoàng Hà, Bảo Hà, Thúy Hà.

    Ghép họ Lê với chữ Hân: Đức hạnh, dịu hiền, nho nhã: Những tên đẹp như Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân…

    Ghép họ Lê với chữ Hạ: Mùa hè, mùa hạ, sâu lắng: Những tên đẹp như Diệp Hạ, Điệp Hạ, Khúc Hạ, Vĩ Hạ, Lan Hạ, Liên Hạ, Cát Hạ, Nhật Hạ, Mai Hạ, An Hạ, Ngọc Hạ, Hoàng Hạ, Cẩm Hạ, Hạ Thu…

    Ghép họ Lê với chữ Khuê: Ngôi sao Khuê, đài các, kiêu sa: Những tên đẹp như Vân Khuê, Thục Khuê, Song Khuê, Anh Khuê, Sao Khuê, Mai Khuê, Yên Khuê, Hồng Khuê, Phương Khuê, Hà Khuê, Thiên Khuê, Sao Khuê, Ngọc Khuê…

    Đặt tên cho con gái họ Phạm

    Tên với nghĩa xinh đẹp dịu dàng, thùy mỵ. Những tên hay cho bé gái với ý nghiã dịu dàng, thanh cao, mềm mại, xinh đẹp nết na thùy mị thì hãy đặt các tên: Diễm, Kiều, Mỹ, My, Vy, Dung, Vân, Hoa, Thắm …Ví dụ: Phạm Anh Thư, Phạm An Nhiên, Phạm Bảo Châu…

    Đặt tên cho con gái họ Hoàng

    Nên chọn các tên như: Thanh, Dương, Thu, Nhật, Minh, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Ly, Yên, Lê, Mai, Đào, Trúc, Cúc, Quỳnh, Thảo, Liễu, Hương, Lan, Huệ, Sâm, Xuân, Trà, Hạnh, Thư, Phương, Chi, Bình, Ngọc, Châu, Bích, Trân, Anh, Diệu, San, Diệp, Hòa, Thảo, Khuê

    Đặt tên cho con gái họ Ngô

    Đặt tên cho con gái có ý nghĩa lớn trong cuộc đời bé

    Tên đẹp cho con gái họ Ngô ý nghĩa thông minh, thông tuệ, trí tuệ hơn người

    Đặt tên cho con gái họ Võ, họ Vũ:

    Mẹ nên đặt những tên hay và ý nghĩa như:

    Ngọc Anh: Bé là viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời của bố mẹ

    Nguyệt Ánh: Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng

    Gia Bảo: Bé là “tài sản” quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình

    Ngọc Bích: Bé là viên ngọc trong xanh, thuần khuyết

    Minh Châu: Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ

    Bảo Châu: Bé là viên ngọc trai quý giá

    Kim Chi: “Cành vàng lá ngọc” là câu nói để chỉ sự kiều diễm, quý phái. Kim Chi chính là Cành vàng.

    Ngọc Diệp: là Lá ngọc, thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu

    Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng là điều bạn đang mong chờ ở con gái yêu đó.

    Thanh Hà: Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm, đây là điều bố mẹ ngụ ý cuộc đời bé sẽ luôn hạnh phúc, bình lặng, may mắn.

    Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các.

    Kim Liên: Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết

    Đặt tên cho con gái họ Đoàn:

    Đặt tên cho con gái họ Dương 2021:

    Một số tên mẹ có thể tham khảo đặt tên cho con gái họ Dương như:

    Gia Hân: Cái tên của bé không chỉ nói lên sự hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời

    Ngọc Hoa: Bé như một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái

    Lan Hương: Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu

    Quỳnh Hương: Giống như mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng

    Vân Khánh: Cái tên xuất phát từ câu thành ngữ “Đám mây mang lại niềm vui”,

    Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình

    Ngọc Khuê: Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết

    Diễm Kiều: Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu

    Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, bé yêu của bạn là tài sản quý giá nhất của cha mẹ đó.

    Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

    Đặt tên cho con gái họ Trương, Hà, Lương

    Những tên ý nghĩa cho con gái họ Trương như:

    Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó

    Thanh Mai: xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.

    Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.

    Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ

    Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng

    Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ

    Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ

    Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá

    Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng

    Đặt tên cho con gái họ Lưu, họ Lý

    Ghép họ Lưu, họ Lý với chữ Hạnh: Đức hạnh, vị tha: Những tên đẹp như Hồng Hạnh, Thu Hạnh, Hải Hạnh, Lam Hạnh, Ngọc Hạnh, Diệu Hạnh, Dung Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh, Bích Hạnh, Thúy Hạnh, Mỹ Hạnh

    Ghép họ Lưu, họ Lý với chữ Diệp: Nữ tính, đằm thắm, dịu dàng: Những tên đẹp như Quỳnh Diệp, Hoài Diệp, Phong Diệp, Khánh Diệp, Mộc Diệp, Ngọc Diệp, Cẩm Diệp, Hồng Diệp, Bạch Diệp, Bích Diệp, Mỹ Diệp, Kiều Diệp…

    Ghép họ Lưu, họ Lý với chữ Dung: Dung mạo xinh đẹp, tấm lòng bao dung, bác ái: Những tên đẹp như Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Từ Dung, Hà Dung, Nghi Dung, Thùy Dung, Thu Dung, Mỹ Dung, Kim Dung, Ngọc Dung, Bảo Dung, Hoàng Dung…

    Đặt tên cho con gái, bố mẹ gửi gắm biết bao ước vọng vào đó

    Đặt tên cho con gái họ Đinh:

    Các mẹ có thể tham khảo một số tên như: Đinh Kim Ngân, Đinh Kiều Linh, Đinh Linh Đan, Đinh Lâm Anh, Đinh Lệ Hằng, Đinh Minh Châu, Đinh Mỹ Duyên, Đinh Ngọc Bảo, Đinh Nhã Uyên….

    Đặt tên cho con gái họ Đặng

    Các mẹ có thể tham khảo một số tên như: Đặng Diễm My, Đặng Diệp Anh, Đặng Gia Linh, Đặng Hoài An, Đặng Hoàng Yến, Đặng Huyền Anh, Đặng Hà My, Đặng Hồng Anh, Đặng Khánh An…

    Đặt tên cho con gái họ Lâm, họ Cao, họ Quách, họ Huỳnh

    Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ

    Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu

    Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.

    Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu. đặt tên con năm 2021

    Hiền Thục: Hiền lành, đảm đang, giỏi giang, duyên dáng là những điều nói lên từ cái tên này

    Bích Thủy: Dòng nước trong xanh, hiền hòa là hình tượng mà bố mẹ có thể dành cho bé

    Thủy Tiên: Một loài hoa đẹp

    Ngọc Trâm: Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn đầy nữ tính

    Ðoan Trang: Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính

    Thục Trinh: Cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành

    Đặt tên cho con gái mang họ Trịnh

    Đặt tên cho con gái 2021 hợp phong thủy

    Khi đặt tên cho bé gái, các bạn nên đặt tên cho con gái hợp tuổi bố mẹ thì sẽ giúp công việc làm ăn, tình cảm gia đình tốt đẹp hơn. Với những em bé gái sinh năm 2021 thì nên đặt tên cho con gái mệnh mộc theo hành tương sinh với mệnh của bé là hành Thủy và Hỏa. Những tên dưới đây vừa hợp với tuổi bố mẹ, vừa hợp mệnh Mộc của các bé.

    Hành Thủy: Nên đặt tên con theo những tên như: Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Hải, Khê, Trạch, Nhuận, Băng, Hồ, Biển, Trí, Võ, Vũ, Bùi, Mãn, Hàn, Thấp, Mặc, Kiều, Tuyên, Hoàn, Giao, Hợi, Dư, Kháng, Phục, Phu, Hội, Thương, Trọng, Luân, Kiện, Giới, Nhậm, Nhâm, Triệu, Tiến, Tiên, Quang, Toàn, Loan, Cung, Hưng, Quân, Băng, Quyết, Liệt, Lưu, Cương, Sáng, Khoáng, Vạn, Hoa, Xá, Huyên, Tuyên, Hợp, Hiệp, Đồng, Danh, Hậu, Lại, Lữ, Lã, Nga, Tín, Nhân, Đoàn, Vũ, Khuê, Tráng, Khoa, Di, Giáp, Như, Phi, Vọng, Tự, Tôn, An, Uyên, Đạo, Khải, Khánh, Khương, Khanh, Nhung, Hoàn, Tịch, Ngạn, Bách, Bá, Kỷ, Cấn, Quyết, Trinh, Liêu

    Hành Hỏa: Đan, Đài, Cẩm, Bội, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn, Ngọ, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Bính, Kháng, Linh, Huyền, Cẩn, Đoạn, Dung, Lưu, Cao, Điểm, Tiết, Nhiên, Nhiệt, Chiếu, Nam, Kim, Ly, Yên, Thiêu, Trần, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ

    Các mẹ muốn đặt tên cho con gái 2021 có thể tham khảo một số tên ý nghĩa như gợi ý ở trên nhé.

    Đặt tên cho con gái ở nhà

    Đặt tên cho con gái ở nhà với những tên ngộ nghĩnh, đáng yêu

    Các mẹ có thể đặt tên theo chủ đề dưới đây:

    Trái cây: Dâu tây, na, mít, cam, bưởi, táo, mận

    Rau củ: Nấm, su su, bắp

    Đồ ăn: bún, bánh gạo, kẹo, cốm

    Tên con vật: miu, cún, gấu, nhím, sóc

    Tên nhân vật hoạt hình: xuka, elsa, kitty…

    Tên theo hải sản: cua, ốc, bống

    Tên theo dáng vẻ: còi, híp, hạt tiêu, béo, xù

    Tham khảo: Đặt tên cho con gái tiếng anh (dẫn link sang bài “Đặt tên cho con gái tiếng anh”)

    Đặt tên cho con gái kiểu Trung Quốc

    Với các mẹ yêu thích tên con có ẩn ý như kiểu tên của người Trung Quốc, có thể tham khảo một số tên sau:

    Phiên âm: Xià Yǔ

    Ý nghĩa: Cơn mưa mùa Hạ

    Phiên âm: Jǐng Yí

    Ý nghĩa: Dung mạo như ánh Mặt Trời

    Phiên âm: Zi Chēn

    Ý nghĩa: Đứa con quý báu

    Phiên âm: Zi Wén

    Ý nghĩa: Người hiểu biết, giàu tri thức

    Phiên âm: Rì Xīn

    Ý nghĩa: Cõi lòng tươi sáng như ánh Mặt Trời

    Chữ Hán: 夜 月

    Phiên âm: Yè Yuè

    Ý nghĩa: Mặt Trăng mọc trong đêm, toả sáng khắp muôn nơi

    Đặt tên cho con gái Hàn Quốc

    Nhiều mẹ trẻ lấy chồng Hàn Quốc, muốn đặt tên con có ý nghĩa thì tham khảo những tên dưới đây nhé:

    Kết luận

    Cái tên gắn liền với cuộc đời của mỗi con người, do đó, khi đặt tên cho con gái, các bạn hãy tham khảo bài viết này để chọn cho con mình một cái tên thật ý nghĩa, hợp với mệnh của con và mệnh của bố mẹ để con có thể gặp may mắn trong cuộc sống.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Trần Sinh Năm 2021 Đẹp, Dễ Thương Hợp Tuổi Cho Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Tuổi Mậu Tuất Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2029 (Kỷ Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Quý Tỵ 2013
  • Tên Nguyễn Duy Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Tuổi Tý Theo Phong Thủy Khi Đặt Tên Con Mình
  • Gợi Ý Đặt Tên Cho Con Gái Hay Và Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai 2021 Theo Vần Từ A
  • Đặt Tên Con Gái 2021 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Mão 1987
  • Đặt Tên Cho Con Năm 2014 (Giáp Ngọ)
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2023 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Đặt Tên Cho Con Trai Mang Họ Hoàng Hay Và Ý Nghĩa Nhất Trong Năm 2021 Giúp Bé Lớn Lên Gặp Nhiều May Mắn Trong Cuộc Sống
  • Việc tìm một cái tên hay và đẹp để đặt tên cho con gái yêu của bạn không phải là dễ.

    Nếu như bạn đang phân vân trong việc lựa chọn một cái tên mang lại may mắn, thành công cho con gái yêu của mình trong năm 2021 này thì hãy tham khảo đây gợi ý đặt tên cho con gái hay và ý nghĩa dưới đây nhé!

    Bạn có thể tham khảo ” đặt tên con miễn phí ” để chọn lựa cho bé yêu của bạn một cái tên hay !

    Gợi ý đặt tên cho con gái hay và ý nghĩa

    Dùng từ có nữ tính

    Đây là cách cơ bản nhất, trực tiếp phản ánh tên mang sắc thái nữ tính, tên như vậy rất nhiều: Ngọc Đình, Tố Nga, Ngọc Cô, Á Ni, Lệ Na, Bảo Thiền…

    Dùng những từ chỉ đức tính phụ nữ

    Nam nữ có sự khác biệt rõ rệt. Nếu so với nam thì tên của nữ nghe dịu dàng, hiền hậu, êm ả hơn.

    Từ biểu thị tài, đức, trí tuệ của phụ nữ là: trinh, thục, hiền, đoan, trang, nhàn, tịnh, khiết, tuệ, xảo, nhã…

    Gồm những tên: Phùng Uyển Trinh, Lý Thuc Hiền, Hà Tuê Linh, Lương Đoan Trang…

    Dùng những từ chỉ hoa, chim

    Người ta ví phụ nữ như hoa, chim. Vì sự ví von này tượng trưng cho vẻ đẹp dịu dàng của phụ nữ. Những từ chỉ hoa cỏ: hoa, lan, cúc, liên, mai, liễu, lê,…

    Những tên người: Trương Tây, Ân Tú Mai, Điền Hoa, Bạch Liên Hoa, Lâm Lê, Vương Tiểu Cúc…

    Những từ chỉ về chim: phượng hoàng, oanh, yến, nhạn, quyên…,

    Tên người như: Tiểu Phượng, Tân Phượng Hà, Trần Minh Phượng, Tô Tử Quyên, Diệp Xuân Oanh, Trì Hiểu Yến, Lục Thu Nhạn…

    Những từ chỉ vật thường dùng của nữ giới

    Trang sức, quần áo, trang điểm cùng với những vật ; dùng thường ngày của nữ giới. Như: thoa (trâm cài), cang, hoàn (bông tai), tú, cẩm, anh (dải mũ), đại, hương, tuyến, bình, cầm…,

    Những tên như: Dương Ngọc Hoàn, Phụ cẩm Hoa, Lâm Đại Ngọc, Hồng Tuyến Nữ, Hà Thu Hương…

    Những từ chỉ những vật quý giá

    Biểu hiện sự cao quý, xinh đẹp, phẩm đức trong sáng vừa gửi gắm niềm hy vọng, tiền của đầy nhà cửa.

    Gồm: ngọc, châu, bảo, trân, kim, ngân, san, doanh quỳnh, dao, lâm, linh, bích… .Những tên Tùng San, Quỳnh Dao, Lý Linh Ngọc, Trần Doanh…

    Dùng những từ chỉ cảnh vật

    Cảnh vật đẹp nên thơ, hài hòa giữa trời đất, không những mang đến cho con người cảm giác thoải mái, dễ chịu. Mà nó còn thích hợp với vẻ đẹp dịu dàng của phái nữ.

    Nếu dùng những từ như: xuân, hạ, thu, đông, vân, hà, hồng, tuyết, băng, sương, văn, nghê (cầu vồng)… . Để để đặt tên cho con gái tăng thêm sự quyến rũ cho phái nữ.

    Những tên người có thể: Phan Hồng, Lâm Thanh Hà, Cung Tuyết, Giang Nguyệt, Châu Xuân Mai…

    Dùng những từ chỉ tình cảm

    Tình cảm của con người không gì bằng tình thương của cha mẹ dành cho con biểu lộ chân thật, tự nhiên.

    Những từ chỉ tình cảm như: hỷ, ái, tích, niệm, huệ, sủng…,

    Những tên người có: Quách Ai Liên, Tô Huệ Quyên, Giang Tích I Xuân, Tô Hỷ Kiều…

    Những từ chỉ màu sắc

    Rực rỡ thu hút được ánh mắt của con người và làm cho lòng người cảm thấy rạo rực. Dùng những từ chỉ màu sắc để đặt tên cho con gái là lấy ý đẹp của chúng tạo nên mỹ cảm.

    Những từ chỉ màu sắc gồm: thể, diễm, hồng, lục, tử, đồng, thanh, thúy, tú, mỹ, lệ, thiên, tố, hoàng, phong, dan, bích…,

    Tên người có: Tô Hồng, Vương, Thanh, Thúy, Tú, Mỹ, Lệ, Thiên, Tố, Hoàng, Phong, Đan, Bích..,

    Tên người có: Vương Đan Phượng, Trần Lệ Hồng, Trương Đồng, Ị Đặng Bích Lan, Chu Mỹ Diễm…

    Bạn có muốn tự tay đặt tên cho con yêu bạn một cái tên khiến gia đình hài lòng và hợp phong thủy. Hãy tham khảo khóa học đặt tên cho con của chúng tôi tại đây !

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Bé Gái Mùa Thu Đông
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2021 (Đinh Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Dần 1998
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Vào Năm Ất Mùi 2021
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Tuổi Tân Tỵ 1941
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Hợp Mệnh Với Bố Hoặc Mẹ Sinh Năm Nhâm Thìn 1952
  • Tên Tiếng Hoa Hay Và Ý Nghĩa Nhất Cho Nam, Nữ Nên Đặt Cho Con

    --- Bài mới hơn ---

  • Chấm Điểm Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành, Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2021
  • Đặt Tên Con Họ Hoàng, Con Trai, Con Gái
  • Đặt Tên Cho Con: Tổng Hợp Những Tên Đẹp,hay, Ý Nghĩa Sinh
  • 1001 Cách Đặt Tên Cho Chó Cưng Hay, Độc, Lạ Mà Lại Rất Ý Nghĩa, Dễ Gọi
  • Xem Cách Đặt Tên Con Theo Tuổi Bố Mẹ Trong Năm 2021
  • Tổng hợp mới nhất những cái tên tiếng hoa hay và ý nghĩa dành cho nam, nữ cha mẹ nên đặt cho con gái, con trai theo kiểu đặt tên 3 chữ (bao gồm họ & chữ lót). Tên Trung Quốc này không chỉ phù hợp với người gốc Hoa (ba tàu) mà còn có thể dùng đặt cho người Việt vì có nhiều nét tương đồng về họ, chữ lót và cách gọi. Ví dụ như họ Nguyễn ở Việt Nam chiếm đại đa số thì ở Trung Quốc cũng là một trong những họ lớn, tương tụ học Trần, Vũ..v..v… nên việc cha mẹ chọn tên hay tiếng hoa đặt cho bé là điều khá bình thường.

    I/ Tên tiếng hoa hay và ý nghĩa nhất

    Chúng ta thường thấy cách đặt tên cho con của người Trung Quốc giới hạn 3 chữ: Họ – Chữ lót – Tên. Đây là một trong những các đặt tên thịnh hành, dễ gọi, dễ nhớ cũng như đọc không quá dài, khai thác được điểm nhấn khi phát âm tên của người được gọi.

    Ví dụ LÃ NHẬT TÂN: chữ Tân được đọc nhấn lên cao hơn so với chữ lót Nhật & họ Lã. Khi được giới thiệu tên như thế này người đối diện đọc lên 1 lần sẽ vô tình nhấn được trọng âm cũng đồng thời tạo được sự dễ nhớ, lần sau khi gặp lại sẽ không còn phải hỏi tên nhau nữa.

    Ví dụ đơn giản và dễ hình dung hơn nhất chính là trong các các bộ phim trung quốc mọi ngừoi thường xem thì tên các nhan vật chính hầu như được đặt rất hay & ý nghĩa, và cũng rất thường rơi vào trường hợp tên 3 chữ hay.

    Tên hay trong võ thuật như Lý Tiểu Long, Lý Liên Kiệt, Triệu Văn Trác, Chung Tử Đơn, Hồng Kim Bảo, Dương tử Quỳnh, Thích Tiểu Long, Châu Tinh Trì, Lưu Gia Huy, Lưu Gia Lương, Trâu Triệu Long, Ngũ Doãn Long, An Chí Kiệt, Phàn Thiếu Hoàng, Vu Vinh Quang, Lư Huệ Quang, Lâm Chánh Anh, Đỗ Vũ Hàng, Khương Đại Vệ, Trần Quang Thái, Quan Đức Hưng, Thích Quán quân..v..v…

    Đầu tiên hướng dẫn các bạn một cách đặt tên tiếng trung hoa bằng cách lấy theo ngày tháng năm sinh của bé để chọn được cái tên hay & đơn giản như sau:

    1.1/ tên tiếng trung quốc theo ngày sinh

    Tính theo lịch dương từ ngày 01 đến ngày 31, nếu con bạn sinh vào ngày nào trong tháng thì đó là tên tiếng Trung Quốc của bé, hoặc đây cũng chính là các dịch tên của bạn ra tiếng Trung Quốc, theo cách này chắc chắn bạn sẽ biết tên tiếng trung hoa của bạn là gì.

    1.2/ họ trung quốc đẹp theo số năm sinh

    Họ Việt Nam được lấy theo số cuối của năm sinh, ví dụ bạn sinh năm 83 thì lấy số 3, nếu sinh năm 2021 thì lấy số 7.

    0 họ tiếng Trung là Liễu

    1 họ tiếng Trung là Đường

    2 họ tiếng Trung là Nhan

    3 họ tiếng Trung là Âu Dương

    4 họ tiếng Trung là Diệp

    5 họ tiếng Trung là Đông Phương

    6 họ tiếng Trung là Đỗ

    7 họ tiếng Trung là Lăng

    8 họ tiếng Trung là Hoa

    9 họ tiếng Trung là Mạc

    Cũng tương tự cách dịch tên tiếng Việt theo ngày sinh qua tiếng Trung Quốc, tên đệm cũng được lấy theo tháng sinh

    Sinh tháng 1 đặt tên đệm Lam

    Sinh tháng 2 đặt tên đệm Thiên

    Sinh tháng 3 đặt tên đệm Bích

    Sinh tháng 4 đặt tên đệm Vô

    Sinh tháng 5 đặt tên đệm Song

    Sinh tháng 6 đặt tên đệm Ngân

    Sinh tháng 7 đặt tên đệm Ngọc

    Sinh tháng 8 đặt tên đệm Kỳ

    Sinh tháng 9 đặt tên đệm Trúc

    Sinh tháng 10 đặt tên đệm Quân

    Sinh tháng 11 đặt tên đệm Y

    Sinh tháng 12 đặt tên đệm Nhược

    Gợi ý các họ phổ biến ở trung quốc khi cha mẹ đặt tên cho con có thể nghiên cứu trước xem cách đọc, cách phiên âm & chữ nguyên gốc tiếng Hoa được viết như thế nào cho chính xác:

    vì sao cần biết họ của người trung hoa phổ biến? Khi bạn muốn đặt tên con theo tiếng hoa thì chắc chắn phải nắm được họ của mình được phiên âm qua tiếng trung là gì, tương tự ra sao mới có thể kết hợp & đặt tên cho bé chính xác, ý nghĩa được.

    II/ danh sách 293 tên tiếng trung đặt theo vần cho con

    Tổng hợp gần tới 300 cái tên hay và ý nghĩa cho con trai, con gái bằng tiếng Trung được chia theo thứ tự các vần trong bảng chữ cái tiếng việt mới nhất hiện nay như sau:

    2/ Những tên bắt đầu bằng vần b cho bé

    42 DANH – 名 Míng

    43 DẠ – 夜 Yè

    44 DIỄM – 艳 Yàn

    45 DIỆP – 叶 Yè

    46 DIỆU – 妙 Miào

    47 DOANH – 嬴 Yíng

    48 DOÃN – 尹 Yǐn

    49 DỤC – 育 Yù

    50 DUNG – 蓉 Róng

    51 DŨNG – 勇 Yǒng

    52 DUY – 维 Wéi

    53 DUYÊN – 缘 Yuán

    54 DỰ – 吁 Xū

    55 DƯƠNG – 羊 Yáng

    56 DƯƠNG – 杨 Yáng

    57 DƯỠNG – 养 Yǎng

    Tên tiếng Trung vần Đ

    58 ĐẠI – 大 Dà

    59 ĐÀO – 桃 Táo

    60 ĐAN – 丹 Dān

    61 ĐAM – 担 Dān

    62 ĐÀM – 谈 Tán

    63 ĐẢM – 担 Dān

    64 ĐẠM – 淡 Dàn

    65 ĐẠT – 达

    66 ĐẮC – 得 De

    67 ĐĂNG – 登 Dēng

    68 ĐĂNG – 灯 Dēng

    69 ĐẶNG – 邓 Dèng

    70 ĐÍCH – 嫡 Dí

    71 ĐỊCH – 狄 Dí

    72 ĐINH – 丁 Dīng

    73 ĐÌNH – 庭 Tíng

    74 ĐỊNH – 定 Dìng

    75 ĐIỀM – 恬 Tián

    76 ĐIỂM – 点 Diǎn

    77 ĐIỀN – 田 Tián

    78 ĐIỆN – 电 Diàn

    79 ĐIỆP – 蝶 Dié

    80 ĐOAN – 端 Duān

    81 ĐÔ – 都 Dōu

    82 ĐỖ – 杜 Dù

    83 ĐÔN – 惇 Dūn

    84 ĐỒNG – 仝 Tóng

    85 ĐỨC – – 德 Dé

    Tên tiếng Trung vần G

    86 GẤM – 錦 Jǐn

    87 GIA – 嘉 Jiā

    88 GIANG – 江 Jiāng

    89 GIAO – 交 Jiāo

    90 GIÁP – 甲 Jiǎ

    91 Quan Quan Quan

    Tên trong tiếng Trung vần H

    92 HÀ – 何 Hé

    93 HẠ – 夏 Xià

    94 HẢI – 海 Hǎi

    95 HÀN – 韩 Hán

    96 HẠNH – 行 Xíng

    97 HÀO – 豪 Háo

    98 HẢO – 好 Hǎo

    99 HẠO – 昊 Hào

    100 HẰNG – 姮

    101 HÂN – 欣 Xīn

    102 HẬU – 后 hòu

    103 HIÊN – 萱 Xuān

    104 HIỀN – 贤 Xián

    105 HIỆN – 现 Xiàn

    106 HIỂN – 显 Xiǎn

    107 HIỆP – 侠 Xiá

    108 HIẾU – 孝 Xiào

    109 HINH – 馨 Xīn

    110 HOA – 花 Huā

    111 HÒA – 和

    112 HÓA – 化

    113 HỎA – 火 Huǒ

    114 HỌC – 学 Xué

    115 HOẠCH – 获 Huò

    116 HOÀI – 怀 Huái

    117 HOAN – 欢 Huan

    118 HOÁN – 奂 Huàn

    119 HOẠN – 宦 Huàn

    120 HOÀN – 环 Huán

    121 HOÀNG – 黄 Huáng

    122 HỒ – 胡 Hú

    123 HỒNG – 红 Hóng

    124 HỢP – 合 Hé

    125 HỢI – 亥 Hài

    126 HUÂN – 勋 Xūn

    127 HUẤN – 训 Xun

    128 HÙNG – 雄 Xióng

    129 HUY – 辉 Huī

    130 HUYỀN – 玄 Xuán

    131 HUỲNH – 黄 Huáng

    132 HUYNH – 兄 Xiōng

    133 HỨA – 許 (许) Xǔ

    134 HƯNG – 兴 Xìng

    135 HƯƠNG – 香 Xiāng

    136 HỮU – 友 You

    Tên tiếng Trung vần K

    137 KIM – 金 Jīn

    138 KIỀU – 翘 Qiào

    139 KIỆT – 杰 Jié

    140 KHA – 轲 Kē

    141 KHANG – 康 Kāng

    142 KHẢI – 啓 (启) Qǐ

    143 KHẢI – 凯 Kǎi

    144 KHÁNH – 庆 Qìng

    145 KHOA – 科 Kē

    146 KHÔI – 魁 Kuì

    147 KHUẤT – 屈 Qū

    148 KHUÊ – 圭 Guī

    149 KỲ – 淇 Qí

    Tên tiếng Trung vần L

    150 LÃ – 吕 Lǚ

    151 LẠI – 赖 Lài

    152 – 兰 Lán

    153 LÀNH – 令 Lìng

    154 LÃNH – 领 Lǐng

    155 LÂM – 林 Lín

    156 LEN – 縺 Lián

    157 LÊ – 黎 Lí

    158 LỄ – 礼 Lǐ

    159 LI – 犛 Máo

    160 LINH – 泠 Líng

    161 LIÊN – 莲 Lián

    162 LONG – 龙 Lóng

    163 LUÂN – 伦 Lún

    164 LỤC – 陸 Lù

    165 LƯƠNG – 良 Liáng

    166 LY – 璃 Lí

    167 LÝ – 李 Li

    Tên tiếng Trung vần M

    168 MÃ – 马 Mǎ

    169 MAI – 梅 Méi

    170 MẠNH – 孟 Mèng

    171 MỊCH – 幂 Mi

    172 MINH – 明 Míng

    173 MỔ – 剖 Pōu

    174 MY – 嵋 Méi

    175 MỸ – MĨ – 美 Měi

    Tên tiếng Trung vần N

    176 NAM – 南 Nán

    177 NHẬT – 日 Rì

    178 NHÂN – 人 Rén

    179 NHI – 儿 Er

    180 NHIÊN – 然 Rán

    181 NHƯ – 如 Rú

    182 NINH – 娥 É

    183 NGÂN – 银 Yín

    184 NGỌC – 玉 Yù

    185 NGÔ – 吴 Wú

    186 NGỘ – 悟 Wù

    187 NGUYÊN – 原 Yuán

    188 NGUYỄN – 阮 Ruǎn

    189 NỮ – 女 Nǚ

    Tên tiếng Trung vần P

    190 PHAN – 藩 Fān

    191 PHẠM – 范 Fàn

    192 PHI -菲 Fēi

    193 PHÍ – 费 Fèi

    194 PHONG – 峰 Fēng

    195 PHONG – 风 Fēng

    196 PHÚ – 富 Fù

    197 PHÙ – 扶 Fú

    198 PHƯƠNG – 芳 Fāng

    199 PHÙNG – 冯 Féng

    200 PHỤNG – 凤 Fèng

    201 PHƯỢNG – 凤 Fèng

    Tên tiếng Trung vần Q

    202 QUANG – 光 Guāng

    203 QUÁCH – 郭 Guō

    204 QUÂN – 军 Jūn

    205 QUỐC – 国 Guó

    206 QUYÊN – 娟 Juān

    207 QUỲNH – 琼 Qióng

    Tên tiếng Trung vần S

    208 SANG 瀧 shuāng

    209 SÂM – 森 Sēn

    210 SẨM – 審 Shěn

    211 SONG – 双 Shuāng

    212 SƠN – 山 Shān

    Tên tiếng Trung vần T

    213 TẠ – 谢 Xiè

    214 TÀI – 才 Cái

    215 TÀO – 曹 Cáo

    216 TÂN – 新 Xīn

    217 TẤN – 晋 Jìn

    218 TĂNG 曾 Céng

    219 THÁI – 泰 Zhōu

    220 THANH – 青 Qīng

    221 THÀNH – 城 Chéng

    222 THÀNH – 成 Chéng

    223 THÀNH – 诚 Chéng

    224 THẠNH – 盛 Shèng

    225 THAO – 洮 Táo

    226 THẢO – 草 Cǎo

    227 THẮNG – 胜 Shèng

    228 THẾ – 世 Shì

    229 THI – 诗 Shī

    230 THỊ – 氏 Shì

    231 THIÊM – 添 Tiān

    232 THỊNH – 盛 Shèng

    233 THIÊN – 天 Tiān

    234 THIỆN – 善 Shàn

    235 THIỆU – 绍 Shào

    236 THOA – 釵 Chāi

    237 THOẠI – 话 Huà

    238 THỔ – 土 Tǔ

    239 THUẬN – 顺 Shùn

    240 THỦY – 水 Shuǐ

    241 THÚY – 翠 Cuì

    242 THÙY – 垂 Chuí

    243 THÙY – 署 Shǔ

    244 THỤY – 瑞 Ruì

    245 THU – 秋 Qiū

    246 THƯ – 书 Shū

    247 THƯƠNG – 鸧

    248 THƯƠNG – 怆 Chuàng

    249 TIÊN – 仙 Xian

    250 TIẾN – 进 Jìn

    251 TÍN – 信 Xìn

    252 TỊNH – 净 Jìng

    253 TOÀN – 全 Quán

    254 TÔ – 苏 Sū

    255 TÚ – 宿 Sù

    256 TÙNG – 松 Sōng

    257 TUÂN – 荀 Xún

    258 TUẤN – 俊 Jùn

    259 TUYẾT – 雪 Xuě

    260 TƯỜNG – 祥 Xiáng

    261 TƯ – 胥 Xū

    262 TRANG – 妝 Zhuāng

    263 TRÂM – 簪 Zān

    264 TRẦM – 沉 Chén

    265 TRẦN – 陈 Chén

    266 TRÍ – 智 Zhì

    267 TRINH – 貞 贞 Zhēn

    268 TRỊNH – 郑 Zhèng

    269 TRIỂN – 展 Zhǎn

    270 TRUNG – 忠 Zhōng

    271 TRƯƠNG – 张 Zhāng

    272 TUYỀN – 璿 Xuán

    Tên tiếng Trung vần U

    273 UYÊN – 鸳 Yuān

    274 UYỂN – 苑 Yuàn

    Tên tiếng Trung vần V

    275 VĂN – 文 Wén

    276 VÂN – 芸 Yún

    277 VẤN – 问 Wèn

    278 VĨ – 伟 Wěi

    279 VINH – 荣 Róng

    280 VĨNH – 永 Yǒng

    281 VIẾT – 曰 Yuē

    282 VIỆT – 越 Yuè

    283 VÕ – 武 Wǔ

    284 VŨ – 武 Wǔ

    285 VŨ – 羽 Wǔ

    286 VƯƠNG – 王 Wáng

    287 VƯỢNG – 旺 Wàng

    288 VI – 韦 Wéi

    289 VY – 韦 Wéi

    Tên tiếng Trung vần Y

    290 Ý – 意 Yì

    291 – Choice Yan

    Tên tiếng Trung vần X

    292 XÂM – 浸 Jìn

    293 XUÂN – 春 Chūn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Vũ 2021 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Sinh Năm Bính Thân (2016) Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai, Gái Năm 2021 Họ Nguyễn Đẹp Nhất
  • Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Gái
  • Đặt Tên Hay Cho Con Gái Năm Ất Mùi 2021
  • Tin tức online tv