【#1】Hướng Dẫn Các Cách Đặt Tên Cho Con 2021 Hay Và Ý Nghĩa

Cái tên không chỉ là một cách gọi ai đó mà nó còn gắn bó với người ấy cả đời, thậm chí ảnh hưởng tới vận mạng của một người. Bởi thế mà các bậc cha mẹ luôn phải đau đầu suy nghĩ nên đặt tên cho conlà gì, đặt như thế nào cho hay, cho phù hợp phong thủy. Hiểu được nỗi lòng của các cha mẹ, Là Con Gái Thật Tuyệt xin chia sẻ một số kinh nghiệm đặt tên cho con 2021 mới phù hợp với phong thủy ngũ hành.

Cách đặt tên con hay 2021 2021 theo phong thuỷ ngũ hành

1. Đặt tên cho con trai

1.1. Đặt tên con trai theo phong thủy

Nếu các bạn muốn đặt tên cho con trai 2021 đẹp và hợp với ngũ hành thì trước hết các bạn phải xác định được chính xác năm sinh và bản mệnh của con. Nếu như muốn đặt tên cho con trai sinh năm 2021 thì con bạn có mệnh Mộc, thuộc tuổi Kỷ Hợi. Các cha mẹ sinh con tuổi này thì có thể chọn những cái tên mà khi đọc, khi nghe khiến người ta liên tưởng tới thiên nhiên, cây cỏ và hoa lá, ví dụ như: Nhân, Phúc, Nam, Khôi, Lâm, Phương, Kỳ, Dương, Sâm, Quảng, Tùng, Tích, Quý, Đông, Trượng, Cung, Bách, Bình, Quỳnh, Trúc, Đào,… Đây là một số cách đặt tên cho con trai sinh năm 2021 theo phong thủy mà các bạn có thể tham khảo.

Đặt tên cho con trai dễ hay khó?

1.2. Đặt tên con trai hợp tuổi bố mẹ

Các bạn không chỉ cần đặt tên cho con trai 2021 hợp phong thủy mà còn phải đặt tên cho con trai năm 2021 hợp tuổi bố mẹ để có thể mang đến may mắn cho con lẫn cho gia đình. Khi đặt tên cho con trai 2021 hợp tuổi bố mẹ thì sẽ phải phụ thuộc vào tuổi của chính bậc cha mẹ đó. Để đặt tên con hợp với tuổi của cha mẹ thì cần dựa trên tuổi Tam hợp. Cụ thể những con giáp sau đây sẽ hợp với nhau:

– Thân – Tí – Thìn

– Tỵ – Dậu – Sửu

– Hợi – Mão – Mùi

– Dần – Ngọ – Tuất

Bên cạnh đó cách đặt tên cho con trai sinh năm 2021 cũng cần phải loại bỏ được yếu tố Tứ hành xung, gồm:

– Tí – Dậu – Mão – Ngọ

– Thìn – Tuất – Sửu – Mùi

– Dần – Thân – Tỵ – Hợi.

Đây là những điều mà các bạn cần đặc biệt lưu ý khi đặt tên cho con trai năm 2021.

1.3. Một số gợi ý về tên hay cho con trai

Dưới đây là số cái tên mà các bậc cha mẹ chọn để đặt tên cho con trai sinh vào năm 2021 cho các bạn tham khảo:

– Gia Phúc: Hy vọng con sau này có cuộc sống gia đình hòa hợp, hạnh phúc

– Hoàng Bách: Ví con như loại gỗ quý trong rừng

– Khởi Phong: Mong muốn sau này con có thể thoải mái, tự do làm những điều mình muốn như cơn gió vậy

– Chấn Phong: Mong muốn con sau này lớn lên có thể trở thành nhà lãnh đạo tài ba, có quyền lực, địa vị – Thiện Nhân: Mong con có thể luôn giữ được tấm lòng trong sáng, hướng thiện và biết yêu thương mọi người xung quan

– Thụ Nhân: Mong con sau này có thể yêu thích nghề “trồng người”

– Thiện Ngôn: Hy vọng bé sẽ trở thành người khéo léo trong giao tiếp, biết nói những điều tốt đẹp, không tổn thương người khác

– Trọng Nghĩa: Là người biết trọng danh dự, nghĩa khí, giữ chữ tín

Các bạn có thể chọn những cái tên này đặt tên cho con theo phong thủy mà lại rất hay và ý nghĩa.

Bạn sắp hạ sinh con gái và không biết nên đặt tên hay cho con gái 2021 như thế nào cho hay và ý nghĩa? Vậy thì có thể tham khảo một số cách đặt tên cho con gái 2021 sau:

2.1. Đặt tên cho con gái 2021 hợp phong thủy

Đặt tên hợp phong thủy là một cách để mong con gái sau này có thể gặp nhiều may mắn, hạnh phúc. Nếu bạn muốn đặt tên cho con gái sinh năm 2021, tức tuổi Kỷ Hợi, mệnh Mộc thì cũng nên lựa chọn những cái tên có liên quan tới thiên nhiên, cỏ cây, hoa lá, ví dụ như: Lan, Lam, Mai, Cúc, Chi, Hương, Trúc, Hạnh, Hồng, Xuân, Thảo, Thư, Trà, Quỳnh, Thanh, Lý, Phương, Liễu, Lê. Đây là số tên mà các bạn có thể tham khảo để đặt tên cho con gái sinh năm 2021 sắp ra đời của mình.

2.2. Đặt tên con gái theo ý nghĩa

Các bạn cũng có thể đặt tên cho con gái 2021 có ý nghĩa làm toát lên được sự dịu dàng, nữ tính của người con gái. Thông thường, từ xưa cho tới nay, từ những gia đình bình dân hay giàu có cũng thường thích đặt tên cho con gái theo loài hoa bởi hoa vừa đẹp, vừa rực rỡ lại cần được che chở, ví dụ như: Quế, Mai, Lan, Cúc, Chi, Trúc,…

Một số cha mẹ thì thích cách đặt tên cho con gái thông minh như: Anh, Minh, Tuệ, Thư, Uyên,… Những cái tên này với mong muốn có thể mang đến cho con gái sự thông minh, tài giỏi, sáng suốt trên con đường học vấn và sự nghiệp.

Còn nếu các bạn muốn đặt tên cho con gái năm 2021 mang hàm ý chỉ vẻ đẹp kiêu sa, lộng lẫy, mong muốn khi con lớn có thể trở thành cô gái duyên dáng, xinh xắn thì có thể chọn những cái tên như: Mỹ, Kiều, Diễm, Minh,…

Một số cách đặt tên cho con gái 2021 với hy vọng sau này con lớn lên sẽ có một cuộc sống giàu sang, sung sướng thì có thể chọn tên Bảo, Loan, Ngân, Ngọc, Kim, Quý, Trâm, Châu, Thanh, Trinh, Xuyến,…

Nếu các cha mẹ muốn đặt tên cho con gái năm 2021 để khi lớn con có thể trở thành người phụ nữ thông tuệ, dịu dàng, am hiểu lễ nghĩa như người phụ nữ truyền thống xưa thì có thể chọn những cái tên như: Uyển, Thục, Chi, Liên, Mai, Thảo, Lan, Duyên, Trúc, Nhi, Hiền,…

Còn những cái tên dành cho con gái ý chỉ sự mềm mại, nữ tính mà các cha mẹ có thể chọn là: Thục, Hạnh, Quyên, Hương, Trinh, Trang, Như, Tú,…

Đặt tên cho con gái theo phong thuỷ dễ thương tại nhà

2.3. Một số gợi ý tên hay cho con gái

Dưới đây là một số cái tên hay dành cho con gái sinh năm 2021 mà các cha mẹ có thể tham khảo để lựa chọn đặt cho bé yêu của mình:

– An Hạ: Các bé gái sinh mùa hè rất thích hợp với tên này. Cái tên có ý nghĩa sau này sẽ có cuộc sống bình yên và an nhàn

– Ánh Dương: Ý chỉ trong lòng cha mẹ con như ánh dương mặt trời

– Ánh Hoa: Cha mẹ mong muốn sau này con khôn lớn có thể trở thành một cô gái xinh xắn, đoan trang

– Ánh Mai: Ý chỉ con gái giống như bông hoa mai đang nở rộ trong ngày xuân, mang đến niềm vui và hy vọng cho mọi người

– Bảo Bình: Con gái chính là bảo vật vô giá đối với cha mẹ. Sau này cha mẹ mong con sẽ có cuộc sống bình yên, gặp nhiều may mắn

– Bảo Châu: Trong lòng cha mẹ con chính là viên minh châu quý giá

– Băng Tâm: Mong rằng sau này khi khôn lớn, dù có gặp phải sóng gió, trắc trở gì con vẫn luôn giữ được cái tâm lương thiện và trong sáng

– Bích Liên: Hy vọng khi con lớn sẽ trở thành một cô thiếu nữ vừa xinh đẹp, kiêu sa lại tỏa sáng như bông sen

3. Đặt tên con theo họ

Các bạn cũng có thể đặt tên hay cho con trai, con gái của mình theo họ. Mỗi họ sẽ có cách đặt tên khác nhau để khi đọc sau cho có vần điệu và ý nghĩa, hợp phong thủy.

3.1. Đặt tên con theo họ Nguyễn

Khi đặt tên con theo họ Nguyễn thì dù gái hay trai các bậc cha mẹ cũng nên đặt tên con phù hợp với tuổi của cha mẹ hoặc tối thiểu là không kỵ với tuổi của cha mẹ. Tên của con không chỉ ảnh hưởng tới hậu vận của con mà còn có tác động đến cả gia đình.

Đặt tên cho con phải đảm bảo được 3 yếu tố là có ý nghĩa, khác biệt và quan trọng, kết nối với gia đình, có âm điệu.

Khi đặt tên cho con trai họ Nguyễn năm 2021 phải là những cái tên có khí phách, có ý nghĩa khỏe mạnh, cường tráng như: Cường, Lực, Cao, Sỹ, Vỹ, Tráng,… Hoặc nếu muốn con sau khi trưởng thành sẽ trở thành một người mạnh mẽ, vững vàng thì có thể chọn những cái tên như Sơn, Hải, Phong,…

Một số cái tên cho con trai họ Nguyễn các bạn có thể tham khảo là: Nguyễn Văn Thành, Nguyễn Đức Cường, Nguyễn Cao Phong, Nguyễn Văn Phúc, Nguyễn Vạn Phúc,…. Hay đặt tên cho con trai họ Nguyễn Thành là: Nguyễn Thành Dũng, Nguyễn Thành Duy, Nguyễn Thành Phúc,…

Còn đặt tên cho con gái họ Nguyễn các bạn có thể chọn những cái tên mang ý nghĩa xinh đẹp, dịu dàng, thùy mị như Diễm, Kiều, Mỹ, My, Vy, Dung, Vân, Hoa, Thắm,… Hoặc những cái tên mang ý nghĩa thông minh, trí tuệ, cầu mong may mắn, yên bình,…

Các bạn có thể tham khảo một số cái tên sau để chọn đặt tên cho con gái năm 2021 họ Nguyễn: Nguyễn Vũ Tuệ Anh, Nguyễn Vũ Gia Hân, Nguyễn Thị Anh Thư, Nguyễn Thị Cẩm Dung, Nguyễn Thị Diệu Đan, Nguyễn Đỗ Mỹ Trang, Nguyễn Minh Nguyệt, Nguyễn Minh Thư,…

3.2. Đặt tên con theo họ Trần

Có rất nhiều người thích đặt tên con theo họ Trần gồm 4 chữ dù là con trai hay con gái. Nếu là con trai thì cái tên bạn nên chọn phải nam tính, mạnh mẽ, thể hiện sự thông minh, tài giỏi. Còn nếu đặt tên con gái cần phải hàm chứa ý nghĩa thông minh, xinh đẹp nhưng nết na, dịu dàng.

Một số cái tên cho bạn tham khảo khi muốn đặt tên 4 chữ cho con trai họ Trần: Trần Bảo Anh Tú, Trần Bảo Gia Khiêm, Trần Bảo Thái Sơn,Trần Đình Chí Kiên, Trần Đình Hải Minh, Trần Đức Đình Phong, Trần Đức Thiên Ân, Trần Bảo Thiên Phú, Trần Bảo Toàn Thắng, Trần Đình Phúc Khang, Trần Đức Thiện Long, Trần Đình Khải Dũng, Trần Đình Ngọc Lâm,…

Một số cái tên để đặt tên 4 chữ cho con gái họ Trần hay và ý nghĩa: Trần Bảo Khánh Hân, Trần Vũ Khánh Ngọc, Trần Vũ Hồng Nhung, Trần An Yên Bằng, Trần An Lan Chi, Trần Thanh Thu Nguyệt, Trần Thanh Hiền Nhi, Trần Vũ Kim Ngân, Trần An Hoài An, Trần Giang Thanh Hà, Trần Giang Bích Thủy, Trần Thanh Thục Trinh, Trần Thanh Thanh Vân, Trần Vũ Thu Hạ, Trần Vũ Diễm Phương, Trần Kiều Vân Giang, Trần Kiều Hương Giang, Trần Kim Gia Hân, Trần Kim Thiên Ý, Trần Cát Nhã Phương, Trần Cát Vy Anh,…

Trước khi quyết định đặt tên con theo họ Lê các bạn cần xem xét xem bạn mong muốn con mình sau này sẽ trở thành người như thế nào, có cuộc sống ra sao và chọn cái tên với ý nghĩa phù hợp mong muốn.

Dưới đây là một số cái tên dùng để đặt tên cho con trai họ Lê 2021 mà các bạn có thể tham khảo:

– Đặt tên cho con trai họ Lê 2021 đệm chữ Anh: Lê Anh Duy, Lê Anh Kiệt, Lê Anh Minh, Lê Anh Khôi, Lê Anh Dũng, Lê Anh Khoa, Lê Anh Vũ, Lê Anh Đức

– Đặt tên cho con trai họ Lê 2021 đệm chữ Bảo: Lê Bảo Anh, Lê Bảo Châu, Lê Bảo Duy, Lê Bảo Lâm, Lê Bảo Minh, Lê Bảo Khang, Lê Bảo Khánh, Lê Bảo Nam, Lê Bảo Sơn, Lê Bảo Duy Hưng, Lê Bảo Hoàng, Lê Bảo Bảo, Lê Bảo Huy, Lê Bảo Long, Lê Bảo Tùng Sơn,…

– Một số tên cho con trai họ Lê 2021 khác: Lê Hạo Thiên, Lê Hải An, Lê Diệp Thiên Phát,Lê Duy Anh, Lê Chấn Phong, Lê Cát Hải Đường, Lê Chí Kiên, Lê Gia Khánh, Lê Hoàng Anh, Lê Huy Bách,…

Nếu các bạn muốn đặt tên cho con gái họ Lê hay và ý nghĩa thì có thể tham khảo một số cái tên như:

– Đặt tên cho con gái họ Lê 2021 có chữ đệm là Bảo: Lê Bảo Anh, Lê Bảo Bảo, Lê Bảo Mi, Lê Bảo Ngân, Lê Bảo Trân, Lê Bảo Vy, Lê Bảo Ngọc, Lê Bảo Nhi, Lê Bảo Hân, Lê Bảo Quỳnh Châu, Lê Bảo An, Lê Bảo Châu, Lê Bảo Khánh, Lê Bảo Thư, Lê Bảo Trâm,…

– Đặt tên cho con gái mang họ Lê 2021 có chữ đệm là An: Lê An Nhiên, Lê An Phước, Lê Anh, Lê Anh Thư

– Một số cái tên khác có thể đặt tên cho con gái họ Lê năm 2021: Lê Huyền My, Lê Hà Quỳnh Chi, Lê Bá Hà My, Lê Bình, Lê Diệu Vy, Lê Gia Hân, Lê Hà Vy, Lê Hương Trà, Lê Hồng Phúc, Lê Khánh An, Lê Hoàng Bảo Uyên, Lê Hoàng Huyền Mi, Lê Hải An, Lê Hồng Lâm, Lê Hồng Minh,…

3.4. Đặt tên con theo họ Phạm

Cũng giống như khi đặt tên cho con theo các họ Nguyễn, Trần, Lê thì khi đặt tên con theo họ Phạm cha mẹ cũng cần chọn những cái tên hay, ý nghĩa, hợp với mạng con, với tuổi cha mẹ và khi đi cùng họ Phạm tạo nên cái tên có vần điệu. Dưới đây là một số gợi ý về đặt tên hay cho con trai họ Phạm và con gái họ Phạm mà các bạn có thể tham khảo:

– Đặt tên 4 chữ cho con trai họ Phạm hay và ý nghĩa như: Phạm Đăng Hồng Minh, Phạm Duy Tuấn Khang, Phạm Duy Bảo An, Phạm Ngọc Minh Huy, Phạm Ngọc Chí Thiện, Phạm Hữu Đình Phong, Phạm Hữu Tuệ Minh, Phạm Nhật Quốc Thiên, Phạm Nhật Bảo Khôi,…

– Đặt tên bốn chữ cho con gái họ Phạm vừa đẹp vừa thể hiện hàm ý xinh đẹp, thông minh, ngoan hiền: Phạm Cát Tường Vy, Phạm Cát Hải Đường, Phạm Vy Tố Quyên, Phạm Vy Bảo Thoa, Phạm Ngọc Châu Anh, Phạm Ngọc Thu Hương, Phạm Ngọc Minh Khuê, Phạm Bảo Minh Châu, Phạm Nhã Anh Thư, Phạm Nhã Cát Tiên,…

3.5. Đặt tên con theo họ Lý

Cả trong nước lẫn nước ngoài có khá nhiều người nổi tiếng mang họ Lý, ví dụ như:

– Diễn viên thì có Lý Thanh Thảo, Lý Hương, Lý Hùng, Lý Liên Kiệt, Lý Tiểu Long,…

– Ca sĩ thì có: Lý Thu Thảo,…

– Các nhân vật lịch sử nổi tiếng họ Lý như: Lý Thánh Tông, Lý Thái Tổ, Lý Thái Tông, Lý Đạo Thành, Lý Long Tường,…

Có thể nói, người mang họ Lý rất nhiều người là những người nổi tiếng, được nhiều người biết đến và ngưỡng mộ. Nếu các bạn đang tìm tên để đặt tên cho con trai họ Lý thì có thể tham khảo tên của những người nổi tiếng hoặc là một số gợi ý sau: Lý Bảo An, Lý Khánh An, Lý Đức Bình, Lý Bảo Châu, Lý Minh Đăng, Lý Mạnh Dũng, Lý Hoàng Dương, Lý Trường Giang, Lý Việt Hoàng, Lý Nguyên Khang, Lý Minh Khôi,…

3.6. Đặt tên con theo họ Trịnh

Khi đặt tên cho con trai theo họ Trịnh hoặc con gái theo họ Trịnh các bạn có thể kết hợp cách đặt Họ + tên đệm + tên, miễn sao tên phải hay, có ý nghĩa, phù hợp bản mệnh của con lẫn cha mẹ và khi đọc lên có vần có điệu.

– Một số tên thường được chọn để đặt tên cho con trai theo họ Trịnh là: Trịnh Anh Dũng, Trịnh Anh Kiệt, Trịnh Bảo Minh, Trịnh Duy An, Trịnh Bảo Khánh, Trịnh Chí Hải, Trịnh Công Vinh, Trịnh Dương Việt, Trịnh Đại Đoàn, Trịnh Đăng Khoa, Trịnh Đình Dũng, Trịnh Đỗ Hoàng Nhân, Trịnh Đức Duy, Trịnh Gia Khiêm, Trịnh Hoàng Khải, Trịnh Kiến Văn, Trịnh Minh Hiếu, Trịnh Khánh Nam, Trịnh Hưng Vũ,…

– Một số gợi ý để bạn đặt tên cho con gái mang họ Trịnh: Trịnh An Hà, Trịnh Anh Thư, Trịnh Ánh Dương, Trịnh Bảo Ngọc, Trịnh Băng Di, Trịnh Cát Tường, Trịnh Diệp Anh, Trịnh Gia Linh, Trịnh Hà Phương, Trịnh Hoàng Bảo Anh, Trịnh Hồng Ngọc, Trịnh Huyền Anh, Trịnh Khả Hân, Trịnh Huyền My, Trịnh Kiều Mỹ Linh, Trịnh Linh Chi,…

3.7. Đặt tên con theo họ Hoàng

Tại nước ta họ Hoàng cũng là một họ khá phổ biến. Có rất nhiều cái tên theo họ Hoàng hay, hợp phong thủy mà lại rất ý nghĩa các cha mẹ có thể tham khảo để đặt tên cho con:

– Gợi ý đặt tên hay cho con trai họ Hoàng: Hoàng Duy Anh, Hoàng Cao Minh, Hoàng Đăng Khoa, Hoàng Bảo Ngọc, Hoàng Gia Phúc, Hoàng Minh Phúc Hưng, Hoàng Anh Tú, Hoàng Khôi Vĩ, Hoàng Anh Quân, Hoàng Minh Nhật, Hoàng Nam Khánh, Hoàng Nguyễn Hữu Tâm,…

– Gợi ý đặt tên cho con gái họ Hoàng 2021: Hoàng An Nhiên, Hoàng Cát Tường Vy, Hoàng Diệu Linh, Hoàng Hà Phương, Hoàng Huyền Trang, Hoàng Khiết An, Hoàng Mai Chi, Hoàng Ngân Nhi, Hoàng Ngọc Khuê, Hoàng Như Ánh Dương, Hoàng Phương Thảo, Hoàng Tuệ Lâm,…

3.8. Đặt tên con theo họ Huỳnh

Bất cứ cha mẹ nào cũng đều muốn con mình có một cái tên nghe vừa hay, vừa bắt tai, vừa sang lại nhiều ý nghĩa. Đặc biệt, họ Huỳnh lại là một họ khá hay nhưng ở Việt Nam không nhiều người họ này. Nếu các bạn muốn đặt tên hay cho con trai họ Huỳnh thì có thể tham khảo:

– Gợi ý đặt tên cho con trai họ Huỳnh năm 2021: Huỳnh Dương Anh, Huỳnh Bảo Nam, Huỳnh Bảo Thiên, Huỳnh Trung Hiếu, Huỳnh Gia Khang, Huỳnh Tuấn Kiệt, Huỳnh Phi Long, Huỳnh Khôi Nguyên, Huỳnh Minh Anh, Huỳnh Đăng Khoa, Huỳnh Thiên Vũ, Huỳnh Thanh Phong, Huỳnh Gia Huy, Huỳnh Hoài Phúc, Huỳnh Minh Đăng

– Gợi ý đặt tên cho con gái họ Huỳnh: Huỳnh Khánh An, Huỳnh Phan Thiện Mỹ, Huỳnh Diệp Chi, Huỳnh Gia Hân, Huỳnh Gia Thy, Huỳnh Hoài An, Huỳnh Huyền Vy, Huỳnh Gia Linh, Huỳnh Tuệ Mẫn, Huỳnh Diệp Yên, Huỳnh Thanh Trúc, Huỳnh Thiên An,…

Cách đặt tên con theo họ Triệu, họ Hồ, họ Ngô, họ Lưu,… hay các họ khác cũng đều tuân theo quy tắc tên phải ý nghĩa, có âm điệu, kết nối với gia đình, phù hợp với giới tính và tránh trùng với tên ông bà tổ tiên.

4. Đặt tên cho con theo Hán Việt chiết tự

Hiện nay trên các trang mạng đã có phần mềm đặt tên cho con 2021. Các phần mềm này thường đặt tên cho con theo Hán Việt chiết tự. Tức là sẽ chia làm 5 cách đặt, gồm: Thiên, Địa, Nhân, Tổng, Ngoại. Dựa vào đây người ta có thể đánh giá cái tên đó là tốt hay xấu. Ngũ cách là cách đặt tên cho con theo nét chữ Hán Tự Phồn Thể. ý nghĩa của mỗi cách được giải thích như sau:

– Thiên Cách: Cách này không có ảnh hưởng lớn tới cuộc đời và vận mệnh thân chủ. Tuy nhiên khi kết hợp Thiên Cách với Nhân Cách lại có ảnh hưởng tới sự thành công trong sự nghiệp thân chủ sau này

– Nhân Cách: Đây là Cách có ảnh hưởng lớn nhất tới số mệnh, tính cách, năng lực, thể chất, hôn nhân, sức khỏe của con người

– Địa Cách: Hay còn được gọi là Địa cách tiền vận và nó chủ yếu là ảnh hưởng tới khoảng thời gian từ tuổi nhỏ tới hết thanh xuân, tức từ 1 tuổi tới 39 tuổi của một người

– Ngoại Cách: Tuy nó cũng có tầm ảnh hưởng tới các mặt trong cuộc đời con người nhưng không nhiều và mạnh như Nhân cách. Dựa vào mối quan hệ lý số giữa Ngoại Cách và Nhân cách mà có thể suy đoán được mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao

– Tổng Cách: Ngược lại với Địa Cách, nó ảnh hưởng tới hậu vận từ tuổi 40 trở đi của con người và được gọi là Tổng cách hậu vận

5. Đặt tên tiếng Anh cho con

Rất nhiều cha mẹ thích đặt tên tiếng Anh cho con trai. Đó có thể là tên gọi ở nhà, tên thứ hai hoặc tên gọi khi ra nước ngoài,… chẳng hạn. Nếu các bạn đang tìm cho con mình một cái tên tiếng Anh hay và ý nghĩa thì có thể tham khảo một số gợi ý:

– Tên tiếng Anh cho con trai được sử dụng nhiều nhất: Alexander/Alex, Arlo, Atticus, Beckham, Bernie, Otis, Finn, Corbin, Elias, Clinton,…

– Đặt tên ở nhà cho con trai bằng tiếng Anh dựa trên dáng vẻ của bé: Bellamy, Bevis, Boniface, Caradoc, Duane, Venn, Rowan, Lloyd,…

– Đặt tên tiếng Anh cho con trai theo thứ tự bảng chữ cái chẳng hạn: Albert, Benedict, Donald, Eric, Frederick, Harry, Kenneth, Maximus, Paul, Raymond, Stephen, Titus, Victor,…

6. Đặt tên cho con ở nhà

Không chỉ người bình thường mà ngay cả sao Việt đặt tên ở nhà cho con như một cách gọi thân mật. Nếu bạn muốn đặt tên ở nhà cho con 2021 thì có thể tham khảo một vài cái tên sau:

– Đặt tên ở nhà cho con trai theo tên trái cây, củ quả, động vật hay tên nhân vật hoạt hình,… như: Khoai, Khoai Tây, Su hào, Bắp, Dưa leo, Thỏ, Sóc, Ỉn, Ủn, Heo, Nhím, Beo, Tom, Loki, Bella, Tom, Xì trum, Tin Tin, Tom, Jerry, Tít, Híp, Vẹt,…

– Các cha mẹ đặc biệt thích đặt tên ở nhà cho bé gái, đó thường là những cái tên nghe rất dễ thương, đáng yêu như: Thỏ, Mimi, Nhím, Sóc, Bống, Tép, Vịt, Elsa, Jerry, Nemo, Xuka, Misa, Yến tử, Cốm, Gạo nếp, Heo, Hạt tiêu, Mưa, Mây, Quả Tạ, Quả Bom,…

Nói chung có vô số những cái tên hay và đẹp dành cho cả bé trai lẫn bé gái mà các cha mẹ có thể tham khảo để đặt cho con. Nên nhớ rằng, cái tên sẽ đi theo con tới cuối cuộc đời. Vì vậy, khi lựa chọn tên cho con cha mẹ nên tìm hiểu ý nghĩa, cân nhắc kỹ càng trước khi lựa chọn. Nếu đã đặt tên, đăng ký khai sinh rồi mà sau này muốn đổi tên sẽ rất phức tạp.

7. Đặt tên cho bé theo mùa sinh

Việc chọn tên theo mùa cũng mang nhiều ý nghĩa về phong thủy, được các bậc cha mẹ,ông bà rất ưa chuộng. Những cái tên dễ thương, dễ gọi và dễ nhớ thường bao hàm mong muốn các bé sẽ có một cuộc đời bình an, hạnh phúc và vui vẻ nhất. Nếu gia đình bạn sắp có một sinh linh nhỏ chào đời, có thể tham khảo một số tên hay theo mùa sinh sau:

7.1 Đặt tên con theo mùa xuân

Mùa xuân trăm hoa đua nở, với ngụ ý bé sẽ là nguồn năng lượng, tươi sáng và tràn đầy sức sống, các bậc phụ huynh có thể cân nhắc những tên sau:

Minh Xuân: mùa xuân tươi sáng.

Mỹ Xuân: mùa xuân đẹp, kiều diễm.

Hoàng Yến: một loài hoa nở rực rỡ vào mùa xuân.

Hồng Yến: Loài chim báo hỉ vào mùa xuân.

Tú Mai, Xuân Mai

Cát Tường, Như Ý đều là những cái tên mang lại may mắn, tài lộc, ngụ ý sung túc suốt đời.

Một số tên bé trai theo mùa xuân hay: Đông Phong, Đông Quận, Vĩnh Xuân, Xuân Trường…

7.2 Đặt tên cho con theo mùa hè

Cha mẹ có thể tham khảo tên hay theo mùa hè cho các bé gái như: Thiên Thanh, Thùy Dướng, Ánh Dương, Hạ Vy, Diệp Hạ, Hạ Miên, Đỗ Quyên, Hồng Liên, Hướng Dương, Mộc Miên.

Những tên đẹp cho bé trai sinh vào mùa Hạ như: Nam Phong, Hạ Vũ, Trường hải, Thanh Phong, Triều Dương, Kiến Dương, Vĩnh Hạ, Hoàng Hải đều mang ý nghĩa về sự tươi sáng, mong muốn các bé có một sự nghiệp vững vàng, tiền đồ sáng lạng và cuộc đời an yên.

7.3 Đặt tên cho bé theo mùa thu

Mùa thu, mùa của lãng mạn và những cơ gió heo may nhẹ nhàng. Các bé sinh vào mùa thu có thể lựa chọn những tên sau với ngụ ý bình an một đời.

Tên hay mùa thu cho bé gái: Bích Thu, Diệp Thu, Hoài Thu, Thạch Thảo, Họa My, Vân Anh, Thanh Cúc, Thu Thủy, Thùy Vân.

Tên hay cho bé trai sinh vào mùa thu: Quốc Khánh, Dương Vỹ, Phong Bình, Kiến An, Vĩnh Thu…

7.4 Tên cho bé theo mùa đông

Mùa đông cho con người cảm giác lạnh lẽo cô đơn, chính vì vậy những cái tên tươi sáng, ấm áp thường rất được ưa chuộng. Gia đình có thể chọn cho bé một số tên hay khi sinh vào mùa đông sau:

Tên hay cho bé gái sinh vào mùa đông: Tuyết Mai, Đông Vy, Băng Nhi, Băng Tâm, Tuyết Ngọc, Bảo Ngọc, Thanh Vân.

Một số tên cho bé trai sinh vào mùa đông: Cao Đông, Hàn Đông, Viễn Đông, Chí Đông…

Hy vọng rằng những thông tin mà chúng tôi vừa chia sẻ sẽ hữu ích đối với các bạn. Chúc các bạn có thể tìm được những cái tên thật hay, ý nghĩa, hợp phong thủy và hợp số mệnh của bé, tuổi của cha mẹ để bé lớn lên gặp nhiều may mắn, hạnh phúc, thành công trong cuộc sống.

【#2】Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm Canh Tý 2021

Đặt tên cho con gái là một điều tưởng chừng đơn giản nhưng lại khiến nhiều bậc cha mẹ đau đầu. Làm sao để con có một cái tên hay và ý nghĩa, lại hợp phong thủy, hợp với bố mẹ, sau này lớn lên có một tương lai tốt đẹp, nhàn hạ và sung sướng, hạnh phúc. Bài viết dưới đây sẽ gợi ý giúp bạn cách đặt tên cho con gái tuổi Hợi sinh năm 2021.

Đặt tên cho con gái 2021-2020 theo họ thật đẹp và ý nghĩa

Có một cô công chúa nhỏ, cha mẹ nào chẳng muốn đặt tên cho con gái đẹp và ý nghĩa. Cái tên không đơn giản bạn thích đặt thế nào cũng được mà nó có phần nào ảnh hưởng tới cuộc sống của con sau này. Vì thế, các bạn nên đặt tên cho con gái tuổi Hợi sinh năm 2021 cái tên hay khiến con gặp may mắn. Dưới đây là gợi ý để bạn tham khảo cách đặt tên theo họ.

Đặt tên cho con gái như thế nào vừa hay vừa ý nghĩa đây?

Đặt tên cho con gái họ Nguyễn:

Đặt tên cho con gái họ Đỗ

Đặt tên cho con gái họ Lê:

Ghép họ Lê với tên lót và chữ Hà: Gợi dòng sông xanh, yên bình và trong lành: Những tên đẹp như Hải Hà, Phương Hà, Ngân Hà, Thu Hà, Thanh Hà, Lam Hà, Vịnh Hà, Như Hà, Lan Hà, Trang Hà, Ngọc Hà, Vân Hà, Việt Hà, Hoàng Hà, Bảo Hà, Thúy Hà.

Ghép họ Lê với chữ Hân: Đức hạnh, dịu hiền, nho nhã: Những tên đẹp như Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân…

Ghép họ Lê với chữ Hạ: Mùa hè, mùa hạ, sâu lắng: Những tên đẹp như Diệp Hạ, Điệp Hạ, Khúc Hạ, Vĩ Hạ, Lan Hạ, Liên Hạ, Cát Hạ, Nhật Hạ, Mai Hạ, An Hạ, Ngọc Hạ, Hoàng Hạ, Cẩm Hạ, Hạ Thu…

Ghép họ Lê với chữ Khuê: Ngôi sao Khuê, đài các, kiêu sa: Những tên đẹp như Vân Khuê, Thục Khuê, Song Khuê, Anh Khuê, Sao Khuê, Mai Khuê, Yên Khuê, Hồng Khuê, Phương Khuê, Hà Khuê, Thiên Khuê, Sao Khuê, Ngọc Khuê…

Đặt tên cho con gái họ Phạm

Tên với nghĩa xinh đẹp dịu dàng, thùy mỵ. Những tên hay cho bé gái với ý nghiã dịu dàng, thanh cao, mềm mại, xinh đẹp nết na thùy mị thì hãy đặt các tên: Diễm, Kiều, Mỹ, My, Vy, Dung, Vân, Hoa, Thắm …Ví dụ: Phạm Anh Thư, Phạm An Nhiên, Phạm Bảo Châu…

Đặt tên cho con gái họ Hoàng

Nên chọn các tên như: Thanh, Dương, Thu, Nhật, Minh, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Ly, Yên, Lê, Mai, Đào, Trúc, Cúc, Quỳnh, Thảo, Liễu, Hương, Lan, Huệ, Sâm, Xuân, Trà, Hạnh, Thư, Phương, Chi, Bình, Ngọc, Châu, Bích, Trân, Anh, Diệu, San, Diệp, Hòa, Thảo, Khuê

Đặt tên cho con gái họ Ngô

Đặt tên cho con gái có ý nghĩa lớn trong cuộc đời bé

Tên đẹp cho con gái họ Ngô ý nghĩa thông minh, thông tuệ, trí tuệ hơn người

Đặt tên cho con gái họ Võ, họ Vũ:

Mẹ nên đặt những tên hay và ý nghĩa như:

Ngọc Anh: Bé là viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời của bố mẹ

Nguyệt Ánh: Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng

Gia Bảo: Bé là “tài sản” quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình

Ngọc Bích: Bé là viên ngọc trong xanh, thuần khuyết

Minh Châu: Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ

Bảo Châu: Bé là viên ngọc trai quý giá

Kim Chi: “Cành vàng lá ngọc” là câu nói để chỉ sự kiều diễm, quý phái. Kim Chi chính là Cành vàng.

Ngọc Diệp: là Lá ngọc, thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu

Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng là điều bạn đang mong chờ ở con gái yêu đó.

Thanh Hà: Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm, đây là điều bố mẹ ngụ ý cuộc đời bé sẽ luôn hạnh phúc, bình lặng, may mắn.

Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các.

Kim Liên: Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết

Đặt tên cho con gái họ Đoàn:

Đặt tên cho con gái họ Dương 2021:

Một số tên mẹ có thể tham khảo đặt tên cho con gái họ Dương như:

Gia Hân: Cái tên của bé không chỉ nói lên sự hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời

Ngọc Hoa: Bé như một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái

Lan Hương: Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu

Quỳnh Hương: Giống như mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng

Vân Khánh: Cái tên xuất phát từ câu thành ngữ “Đám mây mang lại niềm vui”,

Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình

Ngọc Khuê: Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết

Diễm Kiều: Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu

Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, bé yêu của bạn là tài sản quý giá nhất của cha mẹ đó.

Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

Đặt tên cho con gái họ Trương, Hà, Lương

Những tên ý nghĩa cho con gái họ Trương như:

Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó

Thanh Mai: xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.

Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.

Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ

Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng

Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ

Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ

Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá

Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng

Đặt tên cho con gái họ Lưu, họ Lý

Ghép họ Lưu, họ Lý với chữ Hạnh: Đức hạnh, vị tha: Những tên đẹp như Hồng Hạnh, Thu Hạnh, Hải Hạnh, Lam Hạnh, Ngọc Hạnh, Diệu Hạnh, Dung Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh, Bích Hạnh, Thúy Hạnh, Mỹ Hạnh

Ghép họ Lưu, họ Lý với chữ Diệp: Nữ tính, đằm thắm, dịu dàng: Những tên đẹp như Quỳnh Diệp, Hoài Diệp, Phong Diệp, Khánh Diệp, Mộc Diệp, Ngọc Diệp, Cẩm Diệp, Hồng Diệp, Bạch Diệp, Bích Diệp, Mỹ Diệp, Kiều Diệp…

Ghép họ Lưu, họ Lý với chữ Dung: Dung mạo xinh đẹp, tấm lòng bao dung, bác ái: Những tên đẹp như Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Từ Dung, Hà Dung, Nghi Dung, Thùy Dung, Thu Dung, Mỹ Dung, Kim Dung, Ngọc Dung, Bảo Dung, Hoàng Dung…

Đặt tên cho con gái, bố mẹ gửi gắm biết bao ước vọng vào đó

Đặt tên cho con gái họ Đinh:

Các mẹ có thể tham khảo một số tên như: Đinh Kim Ngân, Đinh Kiều Linh, Đinh Linh Đan, Đinh Lâm Anh, Đinh Lệ Hằng, Đinh Minh Châu, Đinh Mỹ Duyên, Đinh Ngọc Bảo, Đinh Nhã Uyên….

Đặt tên cho con gái họ Đặng

Các mẹ có thể tham khảo một số tên như: Đặng Diễm My, Đặng Diệp Anh, Đặng Gia Linh, Đặng Hoài An, Đặng Hoàng Yến, Đặng Huyền Anh, Đặng Hà My, Đặng Hồng Anh, Đặng Khánh An…

Đặt tên cho con gái họ Lâm, họ Cao, họ Quách, họ Huỳnh

Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ

Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu

Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.

Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu. đặt tên con năm 2021

Hiền Thục: Hiền lành, đảm đang, giỏi giang, duyên dáng là những điều nói lên từ cái tên này

Bích Thủy: Dòng nước trong xanh, hiền hòa là hình tượng mà bố mẹ có thể dành cho bé

Thủy Tiên: Một loài hoa đẹp

Ngọc Trâm: Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn đầy nữ tính

Ðoan Trang: Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính

Thục Trinh: Cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành

Đặt tên cho con gái mang họ Trịnh

Đặt tên cho con gái 2021 hợp phong thủy

Khi đặt tên cho bé gái, các bạn nên đặt tên cho con gái hợp tuổi bố mẹ thì sẽ giúp công việc làm ăn, tình cảm gia đình tốt đẹp hơn. Với những em bé gái sinh năm 2021 thì nên đặt tên cho con gái mệnh mộc theo hành tương sinh với mệnh của bé là hành Thủy và Hỏa. Những tên dưới đây vừa hợp với tuổi bố mẹ, vừa hợp mệnh Mộc của các bé.

Hành Thủy: Nên đặt tên con theo những tên như: Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Hải, Khê, Trạch, Nhuận, Băng, Hồ, Biển, Trí, Võ, Vũ, Bùi, Mãn, Hàn, Thấp, Mặc, Kiều, Tuyên, Hoàn, Giao, Hợi, Dư, Kháng, Phục, Phu, Hội, Thương, Trọng, Luân, Kiện, Giới, Nhậm, Nhâm, Triệu, Tiến, Tiên, Quang, Toàn, Loan, Cung, Hưng, Quân, Băng, Quyết, Liệt, Lưu, Cương, Sáng, Khoáng, Vạn, Hoa, Xá, Huyên, Tuyên, Hợp, Hiệp, Đồng, Danh, Hậu, Lại, Lữ, Lã, Nga, Tín, Nhân, Đoàn, Vũ, Khuê, Tráng, Khoa, Di, Giáp, Như, Phi, Vọng, Tự, Tôn, An, Uyên, Đạo, Khải, Khánh, Khương, Khanh, Nhung, Hoàn, Tịch, Ngạn, Bách, Bá, Kỷ, Cấn, Quyết, Trinh, Liêu

Hành Hỏa: Đan, Đài, Cẩm, Bội, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn, Ngọ, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Bính, Kháng, Linh, Huyền, Cẩn, Đoạn, Dung, Lưu, Cao, Điểm, Tiết, Nhiên, Nhiệt, Chiếu, Nam, Kim, Ly, Yên, Thiêu, Trần, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ

Các mẹ muốn đặt tên cho con gái 2021 có thể tham khảo một số tên ý nghĩa như gợi ý ở trên nhé.

Đặt tên cho con gái ở nhà

Đặt tên cho con gái ở nhà với những tên ngộ nghĩnh, đáng yêu

Các mẹ có thể đặt tên theo chủ đề dưới đây:

Trái cây: Dâu tây, na, mít, cam, bưởi, táo, mận

Rau củ: Nấm, su su, bắp

Đồ ăn: bún, bánh gạo, kẹo, cốm

Tên con vật: miu, cún, gấu, nhím, sóc

Tên nhân vật hoạt hình: xuka, elsa, kitty…

Tên theo hải sản: cua, ốc, bống

Tên theo dáng vẻ: còi, híp, hạt tiêu, béo, xù

Tham khảo: Đặt tên cho con gái tiếng anh (dẫn link sang bài “Đặt tên cho con gái tiếng anh”)

Đặt tên cho con gái kiểu Trung Quốc

Với các mẹ yêu thích tên con có ẩn ý như kiểu tên của người Trung Quốc, có thể tham khảo một số tên sau:

Phiên âm: Xià Yǔ

Ý nghĩa: Cơn mưa mùa Hạ

Phiên âm: Jǐng Yí

Ý nghĩa: Dung mạo như ánh Mặt Trời

Phiên âm: Zi Chēn

Ý nghĩa: Đứa con quý báu

Phiên âm: Zi Wén

Ý nghĩa: Người hiểu biết, giàu tri thức

Phiên âm: Rì Xīn

Ý nghĩa: Cõi lòng tươi sáng như ánh Mặt Trời

Chữ Hán: 夜 月

Phiên âm: Yè Yuè

Ý nghĩa: Mặt Trăng mọc trong đêm, toả sáng khắp muôn nơi

Đặt tên cho con gái Hàn Quốc

Nhiều mẹ trẻ lấy chồng Hàn Quốc, muốn đặt tên con có ý nghĩa thì tham khảo những tên dưới đây nhé:

Kết luận

Cái tên gắn liền với cuộc đời của mỗi con người, do đó, khi đặt tên cho con gái, các bạn hãy tham khảo bài viết này để chọn cho con mình một cái tên thật ý nghĩa, hợp với mệnh của con và mệnh của bố mẹ để con có thể gặp may mắn trong cuộc sống.

【#3】Hướng Dẫn Các Cách Đặt Tên Cho Con 2021 Hay Và Ý Nghĩa

Cái tên không chỉ là một cách gọi ai đó mà nó còn gắn bó với người ấy cả đời, thậm chí ảnh hưởng tới vận mạng của một người. Bởi thế mà các bậc cha mẹ luôn phải đau đầu suy nghĩ nên đặt tên cho conlà gì, đặt như thế nào cho hay, cho phù hợp phong thủy. Hiểu được nỗi lòng của các cha mẹ, Là Con Gái Thật Tuyệt xin chia sẻ một số kinh nghiệm đặt tên cho con 2021 mới phù hợp với phong thủy ngũ hành.

Cách đặt tên con hay 2021 2021 theo phong thuỷ ngũ hành

1.1. Đặt tên con trai theo phong thủy

Nếu các bạn muốn đặt tên cho con trai 2021 đẹp và hợp với ngũ hành thì trước hết các bạn phải xác định được chính xác năm sinh và bản mệnh của con. Nếu như muốn đặt tên cho con trai sinh năm 2021 thì con bạn có mệnh Mộc, thuộc tuổi Kỷ Hợi. Các cha mẹ sinh con tuổi này thì có thể chọn những cái tên mà khi đọc, khi nghe khiến người ta liên tưởng tới thiên nhiên, cây cỏ và hoa lá, ví dụ như: Nhân, Phúc, Nam, Khôi, Lâm, Phương, Kỳ, Dương, Sâm, Quảng, Tùng, Tích, Quý, Đông, Trượng, Cung, Bách, Bình, Quỳnh, Trúc, Đào,… Đây là một số cách đặt tên cho con trai sinh năm 2021 theo phong thủy mà các bạn có thể tham khảo.

Đặt tên cho con trai dễ hay khó?

1.2. Đặt tên con trai hợp tuổi bố mẹ

Các bạn không chỉ cần đặt tên cho con trai 2021 hợp phong thủy mà còn phải đặt tên cho con trai năm 2021 hợp tuổi bố mẹ để có thể mang đến may mắn cho con lẫn cho gia đình. Khi đặt tên cho con trai 2021 hợp tuổi bố mẹ thì sẽ phải phụ thuộc vào tuổi của chính bậc cha mẹ đó. Để đặt tên con hợp với tuổi của cha mẹ thì cần dựa trên tuổi Tam hợp. Cụ thể những con giáp sau đây sẽ hợp với nhau:

– Thân – Tí – Thìn

– Tỵ – Dậu – Sửu

– Hợi – Mão – Mùi

– Dần – Ngọ – Tuất

Bên cạnh đó cách đặt tên cho con trai sinh năm 2021 cũng cần phải loại bỏ được yếu tố Tứ hành xung, gồm:

– Tí – Dậu – Mão – Ngọ

– Thìn – Tuất – Sửu – Mùi

– Dần – Thân – Tỵ – Hợi.

Đây là những điều mà các bạn cần đặc biệt lưu ý khi đặt tên cho con trai năm 2021.

1.3. Một số gợi ý về tên hay cho con trai

Dưới đây là số cái tên mà các bậc cha mẹ chọn để đặt tên cho con trai sinh vào năm 2021 cho các bạn tham khảo:

– Gia Phúc: Hy vọng con sau này có cuộc sống gia đình hòa hợp, hạnh phúc

– Hoàng Bách: Ví con như loại gỗ quý trong rừng

– Khởi Phong: Mong muốn sau này con có thể thoải mái, tự do làm những điều mình muốn như cơn gió vậy

– Chấn Phong: Mong muốn con sau này lớn lên có thể trở thành nhà lãnh đạo tài ba, có quyền lực, địa vị – Thiện Nhân: Mong con có thể luôn giữ được tấm lòng trong sáng, hướng thiện và biết yêu thương mọi người xung quan

– Thụ Nhân: Mong con sau này có thể yêu thích nghề “trồng người”

– Thiện Ngôn: Hy vọng bé sẽ trở thành người khéo léo trong giao tiếp, biết nói những điều tốt đẹp, không tổn thương người khác

– Trọng Nghĩa: Là người biết trọng danh dự, nghĩa khí, giữ chữ tín

Các bạn có thể chọn những cái tên này đặt tên cho con theo phong thủy mà lại rất hay và ý nghĩa.

Bạn sắp hạ sinh con gái và không biết nên đặt tên hay cho con gái 2021 như thế nào cho hay và ý nghĩa? Vậy thì có thể tham khảo một số cách đặt tên cho con gái 2021 sau:

2.1. Đặt tên cho con gái 2021 hợp phong thủy

Đặt tên hợp phong thủy là một cách để mong con gái sau này có thể gặp nhiều may mắn, hạnh phúc. Nếu bạn muốn đặt tên cho con gái sinh năm 2021, tức tuổi Kỷ Hợi, mệnh Mộc thì cũng nên lựa chọn những cái tên có liên quan tới thiên nhiên, cỏ cây, hoa lá, ví dụ như: Lan, Lam, Mai, Cúc, Chi, Hương, Trúc, Hạnh, Hồng, Xuân, Thảo, Thư, Trà, Quỳnh, Thanh, Lý, Phương, Liễu, Lê. Đây là số tên mà các bạn có thể tham khảo để đặt tên cho con gái sinh năm 2021 sắp ra đời của mình.

2.2. Đặt tên con gái theo ý nghĩa

Các bạn cũng có thể đặt tên cho con gái 2021 có ý nghĩa làm toát lên được sự dịu dàng, nữ tính của người con gái. Thông thường, từ xưa cho tới nay, từ những gia đình bình dân hay giàu có cũng thường thích đặt tên cho con gái theo loài hoa bởi hoa vừa đẹp, vừa rực rỡ lại cần được che chở, ví dụ như: Quế, Mai, Lan, Cúc, Chi, Trúc,…

Một số cha mẹ thì thích cách đặt tên cho con gái thông minh như: Anh, Minh, Tuệ, Thư, Uyên,… Những cái tên này với mong muốn có thể mang đến cho con gái sự thông minh, tài giỏi, sáng suốt trên con đường học vấn và sự nghiệp.

Còn nếu các bạn muốn đặt tên cho con gái năm 2021 mang hàm ý chỉ vẻ đẹp kiêu sa, lộng lẫy, mong muốn khi con lớn có thể trở thành cô gái duyên dáng, xinh xắn thì có thể chọn những cái tên như: Mỹ, Kiều, Diễm, Minh,…

Một số cách đặt tên cho con gái 2021 với hy vọng sau này con lớn lên sẽ có một cuộc sống giàu sang, sung sướng thì có thể chọn tên Bảo, Loan, Ngân, Ngọc, Kim, Quý, Trâm, Châu, Thanh, Trinh, Xuyến,…

Nếu các cha mẹ muốn đặt tên cho con gái năm 2021 để khi lớn con có thể trở thành người phụ nữ thông tuệ, dịu dàng, am hiểu lễ nghĩa như người phụ nữ truyền thống xưa thì có thể chọn những cái tên như: Uyển, Thục, Chi, Liên, Mai, Thảo, Lan, Duyên, Trúc, Nhi, Hiền,…

Còn những cái tên dành cho con gái ý chỉ sự mềm mại, nữ tính mà các cha mẹ có thể chọn là: Thục, Hạnh, Quyên, Hương, Trinh, Trang, Như, Tú,…

Đặt tên cho con gái theo phong thuỷ dễ thương tại nhà

2.3. Một số gợi ý tên hay cho con gái

Dưới đây là một số cái tên hay dành cho con gái sinh năm 2021 mà các cha mẹ có thể tham khảo để lựa chọn đặt cho bé yêu của mình:

– An Hạ: Các bé gái sinh mùa hè rất thích hợp với tên này. Cái tên có ý nghĩa sau này sẽ có cuộc sống bình yên và an nhàn

– Ánh Dương: Ý chỉ trong lòng cha mẹ con như ánh dương mặt trời

– Ánh Hoa: Cha mẹ mong muốn sau này con khôn lớn có thể trở thành một cô gái xinh xắn, đoan trang

– Ánh Mai: Ý chỉ con gái giống như bông hoa mai đang nở rộ trong ngày xuân, mang đến niềm vui và hy vọng cho mọi người

– Bảo Bình: Con gái chính là bảo vật vô giá đối với cha mẹ. Sau này cha mẹ mong con sẽ có cuộc sống bình yên, gặp nhiều may mắn

– Bảo Châu: Trong lòng cha mẹ con chính là viên minh châu quý giá

– Băng Tâm: Mong rằng sau này khi khôn lớn, dù có gặp phải sóng gió, trắc trở gì con vẫn luôn giữ được cái tâm lương thiện và trong sáng

– Bích Liên: Hy vọng khi con lớn sẽ trở thành một cô thiếu nữ vừa xinh đẹp, kiêu sa lại tỏa sáng như bông sen

3. Đặt tên con theo họ

Các bạn cũng có thể đặt tên hay cho con trai, con gái của mình theo họ. Mỗi họ sẽ có cách đặt tên khác nhau để khi đọc sau cho có vần điệu và ý nghĩa, hợp phong thủy.

3.1. Đặt tên con theo họ Nguyễn

Khi đặt tên con theo họ Nguyễn thì dù gái hay trai các bậc cha mẹ cũng nên đặt tên con phù hợp với tuổi của cha mẹ hoặc tối thiểu là không kỵ với tuổi của cha mẹ. Tên của con không chỉ ảnh hưởng tới hậu vận của con mà còn có tác động đến cả gia đình.

Đặt tên cho con phải đảm bảo được 3 yếu tố là có ý nghĩa, khác biệt và quan trọng, kết nối với gia đình, có âm điệu.

Khi đặt tên cho con trai họ Nguyễn năm 2021 phải là những cái tên có khí phách, có ý nghĩa khỏe mạnh, cường tráng như: Cường, Lực, Cao, Sỹ, Vỹ, Tráng,… Hoặc nếu muốn con sau khi trưởng thành sẽ trở thành một người mạnh mẽ, vững vàng thì có thể chọn những cái tên như Sơn, Hải, Phong,…

Một số cái tên cho con trai họ Nguyễn các bạn có thể tham khảo là: Nguyễn Văn Thành, Nguyễn Đức Cường, Nguyễn Cao Phong, Nguyễn Văn Phúc, Nguyễn Vạn Phúc,…. Hay đặt tên cho con trai họ Nguyễn Thành là: Nguyễn Thành Dũng, Nguyễn Thành Duy, Nguyễn Thành Phúc,…

Còn đặt tên cho con gái họ Nguyễn các bạn có thể chọn những cái tên mang ý nghĩa xinh đẹp, dịu dàng, thùy mị như Diễm, Kiều, Mỹ, My, Vy, Dung, Vân, Hoa, Thắm,… Hoặc những cái tên mang ý nghĩa thông minh, trí tuệ, cầu mong may mắn, yên bình,…

Các bạn có thể tham khảo một số cái tên sau để chọn đặt tên cho con gái năm 2021 họ Nguyễn: Nguyễn Vũ Tuệ Anh, Nguyễn Vũ Gia Hân, Nguyễn Thị Anh Thư, Nguyễn Thị Cẩm Dung, Nguyễn Thị Diệu Đan, Nguyễn Đỗ Mỹ Trang, Nguyễn Minh Nguyệt, Nguyễn Minh Thư,…

3.2. Đặt tên con theo họ Trần

Có rất nhiều người thích đặt tên con theo họ Trần gồm 4 chữ dù là con trai hay con gái. Nếu là con trai thì cái tên bạn nên chọn phải nam tính, mạnh mẽ, thể hiện sự thông minh, tài giỏi. Còn nếu đặt tên con gái cần phải hàm chứa ý nghĩa thông minh, xinh đẹp nhưng nết na, dịu dàng.

Một số cái tên cho bạn tham khảo khi muốn đặt tên 4 chữ cho con trai họ Trần: Trần Bảo Anh Tú, Trần Bảo Gia Khiêm, Trần Bảo Thái Sơn,Trần Đình Chí Kiên, Trần Đình Hải Minh, Trần Đức Đình Phong, Trần Đức Thiên Ân, Trần Bảo Thiên Phú, Trần Bảo Toàn Thắng, Trần Đình Phúc Khang, Trần Đức Thiện Long, Trần Đình Khải Dũng, Trần Đình Ngọc Lâm,…

Một số cái tên để đặt tên 4 chữ cho con gái họ Trần hay và ý nghĩa: Trần Bảo Khánh Hân, Trần Vũ Khánh Ngọc, Trần Vũ Hồng Nhung, Trần An Yên Bằng, Trần An Lan Chi, Trần Thanh Thu Nguyệt, Trần Thanh Hiền Nhi, Trần Vũ Kim Ngân, Trần An Hoài An, Trần Giang Thanh Hà, Trần Giang Bích Thủy, Trần Thanh Thục Trinh, Trần Thanh Thanh Vân, Trần Vũ Thu Hạ, Trần Vũ Diễm Phương, Trần Kiều Vân Giang, Trần Kiều Hương Giang, Trần Kim Gia Hân, Trần Kim Thiên Ý, Trần Cát Nhã Phương, Trần Cát Vy Anh,…

Trước khi quyết định đặt tên con theo họ Lê các bạn cần xem xét xem bạn mong muốn con mình sau này sẽ trở thành người như thế nào, có cuộc sống ra sao và chọn cái tên với ý nghĩa phù hợp mong muốn.

Dưới đây là một số cái tên dùng để đặt tên cho con trai họ Lê 2021 mà các bạn có thể tham khảo:

– Đặt tên cho con trai họ Lê 2021 đệm chữ Anh: Lê Anh Duy, Lê Anh Kiệt, Lê Anh Minh, Lê Anh Khôi, Lê Anh Dũng, Lê Anh Khoa, Lê Anh Vũ, Lê Anh Đức

– Đặt tên cho con trai họ Lê 2021 đệm chữ Bảo: Lê Bảo Anh, Lê Bảo Châu, Lê Bảo Duy, Lê Bảo Lâm, Lê Bảo Minh, Lê Bảo Khang, Lê Bảo Khánh, Lê Bảo Nam, Lê Bảo Sơn, Lê Bảo Duy Hưng, Lê Bảo Hoàng, Lê Bảo Bảo, Lê Bảo Huy, Lê Bảo Long, Lê Bảo Tùng Sơn,…

– Một số tên cho con trai họ Lê 2021 khác: Lê Hạo Thiên, Lê Hải An, Lê Diệp Thiên Phát,Lê Duy Anh, Lê Chấn Phong, Lê Cát Hải Đường, Lê Chí Kiên, Lê Gia Khánh, Lê Hoàng Anh, Lê Huy Bách,…

Nếu các bạn muốn đặt tên cho con gái họ Lê hay và ý nghĩa thì có thể tham khảo một số cái tên như:

– Đặt tên cho con gái họ Lê 2021 có chữ đệm là Bảo: Lê Bảo Anh, Lê Bảo Bảo, Lê Bảo Mi, Lê Bảo Ngân, Lê Bảo Trân, Lê Bảo Vy, Lê Bảo Ngọc, Lê Bảo Nhi, Lê Bảo Hân, Lê Bảo Quỳnh Châu, Lê Bảo An, Lê Bảo Châu, Lê Bảo Khánh, Lê Bảo Thư, Lê Bảo Trâm,…

– Đặt tên cho con gái mang họ Lê 2021 có chữ đệm là An: Lê An Nhiên, Lê An Phước, Lê Anh, Lê Anh Thư

– Một số cái tên khác có thể đặt tên cho con gái họ Lê năm 2021: Lê Huyền My, Lê Hà Quỳnh Chi, Lê Bá Hà My, Lê Bình, Lê Diệu Vy, Lê Gia Hân, Lê Hà Vy, Lê Hương Trà, Lê Hồng Phúc, Lê Khánh An, Lê Hoàng Bảo Uyên, Lê Hoàng Huyền Mi, Lê Hải An, Lê Hồng Lâm, Lê Hồng Minh,…

3.4. Đặt tên con theo họ Phạm

Cũng giống như khi đặt tên cho con theo các họ Nguyễn, Trần, Lê thì khi đặt tên con theo họ Phạm cha mẹ cũng cần chọn những cái tên hay, ý nghĩa, hợp với mạng con, với tuổi cha mẹ và khi đi cùng họ Phạm tạo nên cái tên có vần điệu. Dưới đây là một số gợi ý về đặt tên hay cho con trai họ Phạm và con gái họ Phạm mà các bạn có thể tham khảo:

– Đặt tên 4 chữ cho con trai họ Phạm hay và ý nghĩa như: Phạm Đăng Hồng Minh, Phạm Duy Tuấn Khang, Phạm Duy Bảo An, Phạm Ngọc Minh Huy, Phạm Ngọc Chí Thiện, Phạm Hữu Đình Phong, Phạm Hữu Tuệ Minh, Phạm Nhật Quốc Thiên, Phạm Nhật Bảo Khôi,…

– Đặt tên bốn chữ cho con gái họ Phạm vừa đẹp vừa thể hiện hàm ý xinh đẹp, thông minh, ngoan hiền: Phạm Cát Tường Vy, Phạm Cát Hải Đường, Phạm Vy Tố Quyên, Phạm Vy Bảo Thoa, Phạm Ngọc Châu Anh, Phạm Ngọc Thu Hương, Phạm Ngọc Minh Khuê, Phạm Bảo Minh Châu, Phạm Nhã Anh Thư, Phạm Nhã Cát Tiên,…

3.5. Đặt tên con theo họ Lý

Cả trong nước lẫn nước ngoài có khá nhiều người nổi tiếng mang họ Lý, ví dụ như:

– Diễn viên thì có Lý Thanh Thảo, Lý Hương, Lý Hùng, Lý Liên Kiệt, Lý Tiểu Long,…

– Ca sĩ thì có: Lý Thu Thảo,…

– Các nhân vật lịch sử nổi tiếng họ Lý như: Lý Thánh Tông, Lý Thái Tổ, Lý Thái Tông, Lý Đạo Thành, Lý Long Tường,…

Có thể nói, người mang họ Lý rất nhiều người là những người nổi tiếng, được nhiều người biết đến và ngưỡng mộ. Nếu các bạn đang tìm tên để đặt tên cho con trai họ Lý thì có thể tham khảo tên của những người nổi tiếng hoặc là một số gợi ý sau: Lý Bảo An, Lý Khánh An, Lý Đức Bình, Lý Bảo Châu, Lý Minh Đăng, Lý Mạnh Dũng, Lý Hoàng Dương, Lý Trường Giang, Lý Việt Hoàng, Lý Nguyên Khang, Lý Minh Khôi,…

3.6. Đặt tên con theo họ Trịnh

Khi đặt tên cho con trai theo họ Trịnh hoặc con gái theo họ Trịnh các bạn có thể kết hợp cách đặt Họ + tên đệm + tên, miễn sao tên phải hay, có ý nghĩa, phù hợp bản mệnh của con lẫn cha mẹ và khi đọc lên có vần có điệu.

– Một số tên thường được chọn để đặt tên cho con trai theo họ Trịnh là: Trịnh Anh Dũng, Trịnh Anh Kiệt, Trịnh Bảo Minh, Trịnh Duy An, Trịnh Bảo Khánh, Trịnh Chí Hải, Trịnh Công Vinh, Trịnh Dương Việt, Trịnh Đại Đoàn, Trịnh Đăng Khoa, Trịnh Đình Dũng, Trịnh Đỗ Hoàng Nhân, Trịnh Đức Duy, Trịnh Gia Khiêm, Trịnh Hoàng Khải, Trịnh Kiến Văn, Trịnh Minh Hiếu, Trịnh Khánh Nam, Trịnh Hưng Vũ,…

– Một số gợi ý để bạn đặt tên cho con gái mang họ Trịnh: Trịnh An Hà, Trịnh Anh Thư, Trịnh Ánh Dương, Trịnh Bảo Ngọc, Trịnh Băng Di, Trịnh Cát Tường, Trịnh Diệp Anh, Trịnh Gia Linh, Trịnh Hà Phương, Trịnh Hoàng Bảo Anh, Trịnh Hồng Ngọc, Trịnh Huyền Anh, Trịnh Khả Hân, Trịnh Huyền My, Trịnh Kiều Mỹ Linh, Trịnh Linh Chi,…

3.7. Đặt tên con theo họ Hoàng

Tại nước ta họ Hoàng cũng là một họ khá phổ biến. Có rất nhiều cái tên theo họ Hoàng hay, hợp phong thủy mà lại rất ý nghĩa các cha mẹ có thể tham khảo để đặt tên cho con:

– Gợi ý đặt tên hay cho con trai họ Hoàng: Hoàng Duy Anh, Hoàng Cao Minh, Hoàng Đăng Khoa, Hoàng Bảo Ngọc, Hoàng Gia Phúc, Hoàng Minh Phúc Hưng, Hoàng Anh Tú, Hoàng Khôi Vĩ, Hoàng Anh Quân, Hoàng Minh Nhật, Hoàng Nam Khánh, Hoàng Nguyễn Hữu Tâm,…

– Gợi ý đặt tên cho con gái họ Hoàng 2021: Hoàng An Nhiên, Hoàng Cát Tường Vy, Hoàng Diệu Linh, Hoàng Hà Phương, Hoàng Huyền Trang, Hoàng Khiết An, Hoàng Mai Chi, Hoàng Ngân Nhi, Hoàng Ngọc Khuê, Hoàng Như Ánh Dương, Hoàng Phương Thảo, Hoàng Tuệ Lâm,…

3.8. Đặt tên con theo họ Huỳnh

Bất cứ cha mẹ nào cũng đều muốn con mình có một cái tên nghe vừa hay, vừa bắt tai, vừa sang lại nhiều ý nghĩa. Đặc biệt, họ Huỳnh lại là một họ khá hay nhưng ở Việt Nam không nhiều người họ này. Nếu các bạn muốn đặt tên hay cho con trai họ Huỳnh thì có thể tham khảo:

– Gợi ý đặt tên cho con trai họ Huỳnh năm 2021: Huỳnh Dương Anh, Huỳnh Bảo Nam, Huỳnh Bảo Thiên, Huỳnh Trung Hiếu, Huỳnh Gia Khang, Huỳnh Tuấn Kiệt, Huỳnh Phi Long, Huỳnh Khôi Nguyên, Huỳnh Minh Anh, Huỳnh Đăng Khoa, Huỳnh Thiên Vũ, Huỳnh Thanh Phong, Huỳnh Gia Huy, Huỳnh Hoài Phúc, Huỳnh Minh Đăng

– Gợi ý đặt tên cho con gái họ Huỳnh: Huỳnh Khánh An, Huỳnh Phan Thiện Mỹ, Huỳnh Diệp Chi, Huỳnh Gia Hân, Huỳnh Gia Thy, Huỳnh Hoài An, Huỳnh Huyền Vy, Huỳnh Gia Linh, Huỳnh Tuệ Mẫn, Huỳnh Diệp Yên, Huỳnh Thanh Trúc, Huỳnh Thiên An,…

Cách đặt tên con theo họ Triệu, họ Hồ, họ Ngô, họ Lưu,… hay các họ khác cũng đều tuân theo quy tắc tên phải ý nghĩa, có âm điệu, kết nối với gia đình, phù hợp với giới tính và tránh trùng với tên ông bà tổ tiên.

4. Đặt tên cho con theo Hán Việt chiết tự

Hiện nay trên các trang mạng đã có phần mềm đặt tên cho con 2021. Các phần mềm này thường đặt tên cho con theo Hán Việt chiết tự. Tức là sẽ chia làm 5 cách đặt, gồm: Thiên, Địa, Nhân, Tổng, Ngoại. Dựa vào đây người ta có thể đánh giá cái tên đó là tốt hay xấu. Ngũ cách là cách đặt tên cho con theo nét chữ Hán Tự Phồn Thể. ý nghĩa của mỗi cách được giải thích như sau:

– Thiên Cách: Cách này không có ảnh hưởng lớn tới cuộc đời và vận mệnh thân chủ. Tuy nhiên khi kết hợp Thiên Cách với Nhân Cách lại có ảnh hưởng tới sự thành công trong sự nghiệp thân chủ sau này

– Nhân Cách: Đây là Cách có ảnh hưởng lớn nhất tới số mệnh, tính cách, năng lực, thể chất, hôn nhân, sức khỏe của con người

– Địa Cách: Hay còn được gọi là Địa cách tiền vận và nó chủ yếu là ảnh hưởng tới khoảng thời gian từ tuổi nhỏ tới hết thanh xuân, tức từ 1 tuổi tới 39 tuổi của một người

– Ngoại Cách: Tuy nó cũng có tầm ảnh hưởng tới các mặt trong cuộc đời con người nhưng không nhiều và mạnh như Nhân cách. Dựa vào mối quan hệ lý số giữa Ngoại Cách và Nhân cách mà có thể suy đoán được mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao

– Tổng Cách: Ngược lại với Địa Cách, nó ảnh hưởng tới hậu vận từ tuổi 40 trở đi của con người và được gọi là Tổng cách hậu vận

5. Đặt tên tiếng Anh cho con

Rất nhiều cha mẹ thích đặt tên tiếng Anh cho con trai. Đó có thể là tên gọi ở nhà, tên thứ hai hoặc tên gọi khi ra nước ngoài,… chẳng hạn. Nếu các bạn đang tìm cho con mình một cái tên tiếng Anh hay và ý nghĩa thì có thể tham khảo một số gợi ý:

– Tên tiếng Anh cho con trai được sử dụng nhiều nhất: Alexander/Alex, Arlo, Atticus, Beckham, Bernie, Otis, Finn, Corbin, Elias, Clinton,…

– Đặt tên ở nhà cho con trai bằng tiếng Anh dựa trên dáng vẻ của bé: Bellamy, Bevis, Boniface, Caradoc, Duane, Venn, Rowan, Lloyd,…

– Đặt tên tiếng Anh cho con trai theo thứ tự bảng chữ cái chẳng hạn: Albert, Benedict, Donald, Eric, Frederick, Harry, Kenneth, Maximus, Paul, Raymond, Stephen, Titus, Victor,…

6. Đặt tên cho con ở nhà

Không chỉ người bình thường mà ngay cả sao Việt đặt tên ở nhà cho con như một cách gọi thân mật. Nếu bạn muốn đặt tên ở nhà cho con 2021 thì có thể tham khảo một vài cái tên sau:

– Đặt tên ở nhà cho con trai theo tên trái cây, củ quả, động vật hay tên nhân vật hoạt hình,… như: Khoai, Khoai Tây, Su hào, Bắp, Dưa leo, Thỏ, Sóc, Ỉn, Ủn, Heo, Nhím, Beo, Tom, Loki, Bella, Tom, Xì trum, Tin Tin, Tom, Jerry, Tít, Híp, Vẹt,…

– Các cha mẹ đặc biệt thích đặt tên ở nhà cho bé gái, đó thường là những cái tên nghe rất dễ thương, đáng yêu như: Thỏ, Mimi, Nhím, Sóc, Bống, Tép, Vịt, Elsa, Jerry, Nemo, Xuka, Misa, Yến tử, Cốm, Gạo nếp, Heo, Hạt tiêu, Mưa, Mây, Quả Tạ, Quả Bom,…

Nói chung có vô số những cái tên hay và đẹp dành cho cả bé trai lẫn bé gái mà các cha mẹ có thể tham khảo để đặt cho con. Nên nhớ rằng, cái tên sẽ đi theo con tới cuối cuộc đời. Vì vậy, khi lựa chọn tên cho con cha mẹ nên tìm hiểu ý nghĩa, cân nhắc kỹ càng trước khi lựa chọn. Nếu đã đặt tên, đăng ký khai sinh rồi mà sau này muốn đổi tên sẽ rất phức tạp.

7. Đặt tên cho bé theo mùa sinh

Việc chọn tên theo mùa cũng mang nhiều ý nghĩa về phong thủy, được các bậc cha mẹ,ông bà rất ưa chuộng. Những cái tên dễ thương, dễ gọi và dễ nhớ thường bao hàm mong muốn các bé sẽ có một cuộc đời bình an, hạnh phúc và vui vẻ nhất. Nếu gia đình bạn sắp có một sinh linh nhỏ chào đời, có thể tham khảo một số tên hay theo mùa sinh sau:

7.1 Đặt tên con theo mùa xuân

Mùa xuân trăm hoa đua nở, với ngụ ý bé sẽ là nguồn năng lượng, tươi sáng và tràn đầy sức sống, các bậc phụ huynh có thể cân nhắc những tên sau:

Minh Xuân: mùa xuân tươi sáng.

Mỹ Xuân: mùa xuân đẹp, kiều diễm.

Hoàng Yến: một loài hoa nở rực rỡ vào mùa xuân.

Hồng Yến: Loài chim báo hỉ vào mùa xuân.

Tú Mai, Xuân Mai

Cát Tường, Như Ý đều là những cái tên mang lại may mắn, tài lộc, ngụ ý sung túc suốt đời.

Một số tên bé trai theo mùa xuân hay: Đông Phong, Đông Quận, Vĩnh Xuân, Xuân Trường…

7.2 Đặt tên cho con theo mùa hè

Cha mẹ có thể tham khảo tên hay theo mùa hè cho các bé gái như: Thiên Thanh, Thùy Dướng, Ánh Dương, Hạ Vy, Diệp Hạ, Hạ Miên, Đỗ Quyên, Hồng Liên, Hướng Dương, Mộc Miên.

Những tên đẹp cho bé trai sinh vào mùa Hạ như: Nam Phong, Hạ Vũ, Trường hải, Thanh Phong, Triều Dương, Kiến Dương, Vĩnh Hạ, Hoàng Hải đều mang ý nghĩa về sự tươi sáng, mong muốn các bé có một sự nghiệp vững vàng, tiền đồ sáng lạng và cuộc đời an yên.

7.3 Đặt tên cho bé theo mùa thu

Mùa thu, mùa của lãng mạn và những cơ gió heo may nhẹ nhàng. Các bé sinh vào mùa thu có thể lựa chọn những tên sau với ngụ ý bình an một đời.

Tên hay mùa thu cho bé gái: Bích Thu, Diệp Thu, Hoài Thu, Thạch Thảo, Họa My, Vân Anh, Thanh Cúc, Thu Thủy, Thùy Vân.

Tên hay cho bé trai sinh vào mùa thu: Quốc Khánh, Dương Vỹ, Phong Bình, Kiến An, Vĩnh Thu…

7.4 Tên cho bé theo mùa đông

Mùa đông cho con người cảm giác lạnh lẽo cô đơn, chính vì vậy những cái tên tươi sáng, ấm áp thường rất được ưa chuộng. Gia đình có thể chọn cho bé một số tên hay khi sinh vào mùa đông sau:

Tên hay cho bé gái sinh vào mùa đông: Tuyết Mai, Đông Vy, Băng Nhi, Băng Tâm, Tuyết Ngọc, Bảo Ngọc, Thanh Vân.

Một số tên cho bé trai sinh vào mùa đông: Cao Đông, Hàn Đông, Viễn Đông, Chí Đông…

Hy vọng rằng những thông tin mà chúng tôi vừa chia sẻ sẽ hữu ích đối với các bạn. Chúc các bạn có thể tìm được những cái tên thật hay, ý nghĩa, hợp phong thủy và hợp số mệnh của bé, tuổi của cha mẹ để bé lớn lên gặp nhiều may mắn, hạnh phúc, thành công trong cuộc sống.

【#4】Đặt Tên Cho Con: 510 Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Cả Bé Trai, Bé Gái

An Nhiên

Cuộc đời con luôn nhàn nhã, không ưu phiền

Anh Thảo

Biểu tượng cho sự duyên dáng, sắc đẹp và tuổi trẻ

Anh Thư

Người con gái tài giỏi, đầy khí phách

Bảo Trân

Viên ngọc quý của ba mẹ, luôn được nâng niu bao bọc

Băng Tâm

Tâm hồn trong sáng, tinh khiết

Bích Hà

Cuộc đời con như dòng sông xanh, êm đềm, phẳng lặng

Bích Liên

Ngọc ngà, kiêu sa như đóa sen hồng

Bích Ngọc

Viên ngọc xanh, quý báu của ba mẹ

Bích Quyên

Nhỏ bé, xinh xắn, lanh lợi như chim Quyên xanh

Bích Vân

Tinh khiết như đám mây xanh

Cát Tường

Con là niềm vui, là điềm lành của bố mẹ

Châu Sa

Con như mảnh lụa quý, ai cũng muốn sở hữu

Chi Lan

Diễm Châu

Con là viên ngọc sáng, đẹp lộng lẫy

Diễm Kiều

Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa

Diễm My

Con gái xin đẹp, nhỏ nhắn, yêu kiều như chú mèo con

Diễm Phúc

Con là điều may mắn, sự vinh hạnh

Diễm Phương

Cô gái xinh đẹp, lanh lợi cả đời bình an

Diễm Thư

Cô tiểu thư xinh đẹp

Diên Vỹ

Biểu tượng cho sự dũng cảm và đem lại niềm hi vọng mới

Diệu Anh

Con sẽ là cô con gái khôn khéo

Diệu Hạnh

Con gái có phẩm chất, đức độ hiền lành

Diệu Hiền

Con gái nết na, dịu dàng, yên hòa

Diệu Linh

Con là điều kỳ diệu của ba mẹ

Đại Ngọc

Viên ngọc lớn và quý giá

Đan Thanh

Cuộc đời con được vẽ bằng những nét đẹp, hài hòa, cân xứng

Đan Thư

Cô gái có tấm lòng sin

Đoan Trang

Con hãy là cô gái nết na, thùy mị

Gia Hân

Con trào đời là niềm vui, niềm hân hoan của gia đình

Gia Mỹ

Bé cưng xinh xắn, dễ thương của gia đình

Hà My

Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn

Hải Triều

Bản tính thông minh, lanh lợi, thịnh vượng

Hải Vân

Con thông minh, xinh đẹp như mây nước của trời

Hạnh Ngân

Con sẽ có cuộc đời hạnh phúc, sung túc

Hiếu Hạnh

Hiếu thảo, đức hạnh vẹn toàn

Hoài An

Con mãi hưởng an bình

Hoàng Anh

Vẻ đẹp quyền quý, cao sang cùng sự thông minh, lanh lợi

Hoàng Oanh

Luôn vui tươi, líu lo như chim oanh vàng

Hoàng Yến

Giàu sang, quý phái, quyền lực

Hồng Anh

Người con gái xinh đẹp, nết na

Hồng Khuê

Cánh cửa chốn khuê các của người con gái

Hồng Mai

Rực rỡ và quý hiếm như mai tứ quý

Hồng Nhung

Quyến rũ, hấp dẫn xinh đẹp như đóa hồng

Hồng Phúc

Nhận được phúc đức, may mắn từ gia đình

Huyền Anh

Cô gái khôn khéo được mọi người yêu mến

Huyền Trân

Đặc biệt quý hiếm, quyền lực như trân châu đen

Hương Giang

Mong con luôn bình yên, hiền lành như dòng sông Hương

Hương Thảo

Loài cỏ nhưng mạnh mẽ, tỏa hương thơm quý cho đời.

Khả Di

Tương lai sáng lạng, đi khắp nơi gặp may mắn

Khánh Băng

Tài giỏi, thùy mị, nết na

Khánh Giang

Dòng sông vui vẻ

Khánh Linh

Con gái khôn ngoan, Có cuộc sống hạnh phúc, an nhàn

Khánh Ngân

Con là cô gái có cuộc đời sung túc, vui vẻ

Kim Liên

Qúy giá, thanh tao như đóa sen vàng

Kim Ngân

Mong con gái giàu sang, thịnh vượng và may mắn

Lan Anh

Con gái thông minh, tài giỏi, xinh đẹp như hoa

Lâm Tuyền

Cuộc đời con thanh tao, tĩnh mạch như rừng cây, suối nước

Lệ Dung

Nét đẹp e ấp, gợi cảm, bí ẩn

Linh Anh

Giàu sang, phúc lộc, trí tuệ

Linh Chi

Được nâng niu, bao bọc, cuộc sống hạnh phúc, an nhàn

Linh Đan

Con nai con nhỏ xinh của mẹ

Linh Lan

Tên một loài hoa trắng, xinh xắn mang ý nghĩa của sự trở về hạnh phúc

Mai Khôi

Con là viên ngọc tốt

Mẫn Nhi

Mong con thông minh, trí tuệ, nhanh nhẹn và sáng suốt

Minh Châu

Thông minh, xinh đẹp là viên ngọc sáng của gia đình

Minh Khuê

Con gái là ngôi sao sáng, học rộng, tài cao

Minh Ngọc

Thông minh, xinh đẹp và luôn biết tỏa sáng

Minh Nguyệt

Con gái thông minh, tỏa sáng như ánh trăng đêm

Minh Trang

Con gái đoan trang, hiền thục nhưng thông minh, nhạy bén

Minh Tuệ

Thông minh, trí tuệ, năng động

Mỹ Duyên

Con gái xinh xắn, duyên dáng

Mỹ Phụng

Xinh đẹp, cao sang lộng lẫy

Ngân Hà

Con là dải ngân hà sáng lấp lánh

Ngọc Anh

Mong con gái tài giỏi, sáng suốt

Ngọc Diệp

Chiếc lá ngọc ngà và kiêu xa

Ngọc Lan

Ngọc ngà xinh đẹp như hoa lan

Ngọc Liên

Đóa sen bằng ngọc kiêu sang

Ngọc Linh

Viên ngọc nhỏ bé, xinh xắn

Ngọc Nhi

Viên ngọc quý bé nhỏ

Ngọc Thủy

Tinh khiết, trong trắng như ngọc

Ngọc Trâm

Biểu hiện của mùa xuân, thể hiện sắc đẹp và tình yêu của tuổi trẻ

Nguyệt Cát

Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

Nguyệt Quế

Biểu tượng của sự vinh quang và chiến thắng

Nhã Phương

Mong con gái nhã nhặn, hiền hòa

Nhã Uyên

Cái tên thể hiện sự xâu sắc, thanh nhã và trí tuệ

Phương Anh

Con gái tài giỏi, mang tiếng thơm về cho dòng tộc

Phương Nga

Cuộc đời con đầy đặn, viên mãn như trăng tròn

Phương Nghi

Dáng điệu xinh đẹp, trong sáng, thơm tho

Phương Trang

Đoan trang, lễ phép, yêu kiều được nhiều người yêu mến

Phương Trinh

Phẩm chất quý giá, ngọc ngà trong sáng

Phương Uyên

Mong con gái xinh đẹp, mang tiếng thơm về cho gia đình

Quế Chi

Cành quế thơm và quý

Quỳnh Chi

Xinh đẹp mỹ miều như cánh hoa Quỳnh

Quỳnh Hương

Con gái là nàng tiên nhỏ, dịu dàng e ấp

Quỳnh Nhi

Bông quỳnh nhỏ, dịu dàng, xinh đẹp, trong trắng

Quỳnh Như

Tinh khôi, cao sang, sâu lắng

Quỳnh Trâm

Dịu dàng, nữ tính mà vô cùng quý phái, sang trọng

Song Thư

Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ

Thanh Hà

Trong lành, tinh khiết như mặt sông

Thanh Ngân

Trong lành như dòng sông, cuộc đời giàu sang, phú quý và trong sạch

Thanh Nhàn

Nhàn hạ, yên bình và hiền hòa

Thanh Thảo

Biểu tượng cho sự duyên dáng và sắc đẹp của tuổi trẻ

Thanh Thảo

Trong lành, bình yên như đồng cỏ xanh

Thanh Thúy

Mong con sống ôn hòa, hạnh phúc

Thanh Trúc

Cuộc đời con thanh nhàn, ăn nên làm ra

Thảo My

Xinh đẹp, thanh tú, đoan trang

Thảo Tiên

Vị tiên của loài cỏ, cây cỏ thần

Thảo Vy

Cô gái xinh đẹp, biết quan tâm, chăm sóc mọi người

Thiên Ân

Con là ân huệ từ trời cao

Thiên Hà

Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ

Thiên Hương

Cô gái xinh đẹp, quyến rũ như là hương trời

Thiên Kim

Con là tài sản ngàn vàng của ba mẹ

Thiên Mỹ

Sắc đẹp của trời

Thiên Thanh

Tâm hồn con luôn trong sáng, đẹp như bầu trời xanh

Thu Giang

Dòng sông mua thu, hiền hòa, dịu dàng

Thu Hằng

Tĩnh lặng, êm đềm như ánh trăng mùa thu

Thu Hiền

Ôn hòa, hiền lành như khí trời mua thu

Thu Hương

Êm đềm, xâu lắng như khí trời thu

Thu Ngân

Mong con phát tài, thịnh vượng ăn nên làm ra

Thu Nguyệt

Vầng trăng mùa thu

Thu Phương

Nét đẹp dịu dàng, tinh tế

Thục Anh

Con là cô gái hiền thục, tinh anh

Thục Đoan

Hãy là cô gái hiền hòa, đoan trang

Thục Quyên

Cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

Thục Quyên

Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

Thùy Dương

Mang nét đẹp, dịu dàng và quyến rũ

Thùy Linh

Khôn khéo, dịu dàng nhưng vẫn nhanh nhẹn, tháo vát

Thúy Nga

Lòng tự tôn cao, trọng nghĩa khí, cuộc sống cát tường

Thùy Vân

Đám mây phiêu bồng

Thương Nga

Con gái như loài chim quý dịu dàng và nhân từ

Tịnh Yên

Cuộc đời con luôn bình yên và thanh thản

Trà My

Thanh khiết, kiêu hãnh như đóa trà my

Trúc Lâm

Cô gái bí ẩn như rừng trúc

Trúc Linh

Cô gái thẳng thắn, mạnh mẽ, dẻo dai như cây trúc quân tử, vừa xinh đẹp, nhanh nhẹn, tinh khôn

Tú Anh

Là cô con gái thông minh, xinh đẹp

Tú Anh

Con gái xinh đẹp, tinh anh

Tú Linh

Cô gái thanh tú, xinh đẹp, nhanh nhẹn và tinh anh

Tú Quyên

Xinh xắn, nhỏ bé, líu lo như chim Quyên

Tú Tâm

Ba mẹ mong con là người có tấm lòng nhân hậu

Tú Uyên

Cô gái xinh đẹp, thanh tú, học rộng, có hiểu biết

Tuệ Lâm

Cô gái trí tuệ, thông minh, sáng suốt

Tuệ Nhi

Cô gái thông minh, hiểu biết

Tuyết Mai

Nét đẹp thanh tao, bừng sáng, bản lĩnh kiên cường mạnh mẽ

Tường Vi

Tên một loài hoa, tượng trừng cho sự cát tường, an lành, hạnh phúc

Uyển Nhã

Vẽ đẹp của con thanh tao, trang nhã

Vân Anh

Biểu tượng của sự hạnh phúc và sáng tạo

Vân Khánh

Tiếng chuông mây, ngân nga thánh thót

Vân Trang

Cô gái xinh đẹp, dáng dấp dịu dàng như mây

Yến Nhi

Nhẹ nhàng như làn khói nhỏ

Yến Oanh

Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày

Bảo Nhi

Con là bảo vật của ba mẹ

Nghi Dung

Dung nhan, trang nhã, phúc hậu

Khánh Ly

Biểu tượng vui vẻ, may mắn, sấu sắc

Tường Vy

Mỏng manh nhưng không yếu đuối như cánh tường vy xinh đẹp

Trâm Anh

Quyền quý và cao sang

Thiện Tâm

Cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con giữ được tấm lòng trong sáng

Hồng Nhạn

Con là điềm lành từ phương xa

Tú Ly

Nhẹ nhàng, khả ái và xâu sắc

Tiểu My

Con mèo nhỏ nhắn, đáng yêu

Nguyệt Cát

Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tràn đầy

Thảo Linh

Sự linh thiêng của cây cỏ

Phương Nghi

Dánh điệu xinh đẹp, duyên dáng, thơm tho

Quế Chi

Cành quế thơm và quý

Quỳnh Anh

Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh

An Tường

Con sẽ sống an nhàn, sung sướng

Bảo Ngọc

Viên ngọc quý của ba mẹ

Bạch Liên

Hãy là búp sen trắng tỏa hương thơm ngát

Tuệ Lâm

Sâu sắc và trí thức

Hà Thanh

Tâm hồn trong veo như dòng suối

Thu Thủy

Cuộc sống bình yên, phẳng lặng như dòng nước mùa thu

Thanh Bình

Hiền hòa, bao dung, là điềm lành của gia đình

Hoàng Lan

Rực rỡ, quý hiếm như lan vàng

Như Thảo

Cô bé có tấm lòng tốt, bao dung

Lệ Quyên

Chú chim quyên nhỏ bé, xinh đẹp

Khánh An

Cuộc sống luôn an nhàn, hạnh phúc

Thảo Nguyên

Con trong lành, bình yên như đồng cỏ xanh

Thanh Tâm

Mong trái tim con luôn trong sáng

【#5】Đặt Tên Cho Con Gái Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái Cực Kỳ Hay

1. Đặt tên cho con gái hay theo vần A

Ái Hồng: Cô gái nhỏ dễ thương.

Ái Nhi: Con gái nhỏ luôn được yêu thương.

An Bình: Mẹ mong con luôn bình an.

An Nhàn: Mẹ mong con có một cuộc sống êm đềm.

Ánh Dương: Con sáng chói như vầng mặt trời.

Ánh Ngọc: Con đẹp như một viên ngọc.

Anh Thi: Cô gái nhỏ yêu kiều.

Anh Thư: Con là một cô gái mạnh mẽ.

Ngọc Anh: Bé là viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời của bố mẹ

Nguyệt Ánh: Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng

Diệu Anh: Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con

Quỳnh Anh: Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh

Trâm Anh: Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội.

2. Đặt tên cho con gái theo vần B – C

Bạch Cúc: Đóa cúc trắng bình dị.

Bạch Loan: Con là cô gái xinh đẹp thanh cao.

Bạch Tuyết: Con xinh đẹp như công chúa trong chuyện cổ tích.

Băng Băng: Con thật kiêu sa.

Bảo Châu: Viên ngọc quý của mẹ.

Bảo Lan: Loài hoa quý.

Bảo Quyên: Con chim quý.

Bảo Tiên: Cô gái quý giá và xinh đẹp của mẹ.

Bảo Uyên: Cô gái đài các, uyên bác và duyên dáng.

Bích Chiêu: Con hội tụ nét đẹp như một viên ngọc bích.

Bích Hà: Dòng sông màu ngọc bích.

Bích Hợp: Người con gái dịu dàng.

Bích Loan: Người con gái kiêu kỳ.

Bích Ngọc: Con là viên ngọc quý.

Bích Quyên: Con chim màu ngọc bích.

Bích Thu: Mùa thu màu ngọc bích.

Gia Bảo: Bé là “tài sản” quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình

Ngọc Bích: Bé là viên ngọc trong xanh, thuần khuyết

Minh Châu: Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ

Bảo Châu: Bé là viên ngọc trai quý giá

Kim Chi: “Cành vàng lá ngọc” là câu nói để chỉ sự kiều diễm, quý phái.

Cẩm Hiền: Người con gái hiền thục.

Cẩm Ly: Con là món đồ quý giá.

Cẩm Thúy: Con chim quý.

Cát Cát: Con luôn gặp may mắn trên đường đời.

Chi Lan: Nhành hoa lan.

3. Đặt tên con gái theo vần D-H

Tên con gái từ vần D -H

Dã Thảo: Hồn nhiên như cỏ.

Đài Trang: Cô gái đài cát và đoan trang.

Đan Thanh: Người con gái có nét thanh tao.

Diễm Châu: Con là viên ngọc sáng.

Diễm Hương: Mùi hương tràn đầy.

Diễm Thảo: Loài cỏ đẹp.

Diễm Trinh: Cô gái trinh trắng.

Diệp Vy: Cây lá xinh đẹp.

Diệu Hương: Hương thơm kỳ diệu.

Diệu Nương: Cô gái tuyệt diệu.

Đông Đào: Hoa đào nở trong mùa đông.

Đông Trà: Hoa trà trong mùa đông.

Duy Mỹ: Con là một cô gái yêu cái đẹp.

Duyên Mỹ: Xinh đẹp và duyên dáng.

Ngọc Diệp: là Lá ngọc, thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu

Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng là điều bạn đang mong chờ ở con gái yêu đó.

Nguyệt Cát: Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

Trân Châu: Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ

Quế Chi: Cành cây quế thơm và quý

Trúc Chi: Cành trúc mảnh mai, duyên dáng

Xuyến Chi: Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh

Thiên Di: Cánh chim trời đến từ phương Bắc

Ngọc Diệp: Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa

Nghi Dung: Dung nhan trang nhã và phúc hậu

Linh Đan: Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi

Thục Đoan: Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang

Đặt tên cho con gái theo vần G – K

Gia Linh: Con là điều tốt lành của gia đình.

Giang Thanh: Dòng sông màu xanh.

Giao Linh: Điều tốt lành luôn đến với con.

Hà My: Hàng lông mày đẹp.

Hà Thanh: Dòng sông xanh.

Hạ Vy: Mùa hạ dịu dàng.

Hải Châu: Viên ngọc của biển.

Hải My: Cô gái nhỏ mà mạnh mẽ.

Hải Phương: Hướng về phía biển.

Hải Thanh: Biển xanh.

Thanh Hà: Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm, đây là điều bố mẹ ngụ ý cuộc đời bé sẽ luôn hạnh phúc, bình lặng, may mắn.

Hải Vy: Bông hoa giữa biển.

Hàm Thơ: Cô gái đầy ý thơ.

Hạnh Dung: Dung mạo hạnh phúc.

Hạnh Phương: Đi về phía hạnh phúc.

Hạnh Vi: Luôn làm điều hạnh phúc.

Hiền Mai: Bông hoa mai hiền thục.

Hiểu Vân: Đám mây buổi sáng.

Họa Mi: Con sẽ hát hay như chú chim họa mi.

Hoài Giang: Dòng sông thương nhớ.

Hoài Trang: Món trang sức đẹp mãi.

Hoàng Hà: Dòng sông vàng.

Hoàng Miên: Cây thảo miên vàng.

Hoàng Yến: Chim hoàng yến.

Hồng Đào: Ngon như quả hồng đào.

Hồng Hạnh: Cuộc đời con có phúc lớn và đức hạnh.

Gia Hân: Cái tên của bé không chỉ nói lên sự hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời

Bé như một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái

Ngọc Hoa: Bé như một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái.

Lan Hương: Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu

Quỳnh Hương: Giống như mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng

Hồng Khuê: Viên ngọc nhiều hồng phúc.

Hồng Như: Nhiều hồng phúc.

Hồng Phương: Đi về phía hạnh phúc.

Hồng Thảo: Cỏ hạnh phúc.

Huệ An: Ơn huệ từ trời cao, mẹ mong con bình an.

Huệ Lâm: Rừng cây nhân ái.

Huệ Phương: Về phía ân huệ.

Hương Lâm: Khu rừng mùi hương.

Hương Mai: Hương hoa mai.

Hương Thủy: Dòng nước thơm.

Hương Xuân: Hương thơm mùa xuân.

Huyền Ngọc: Viên ngọc huyền diệu.

Huyền Trâm: Trâm Anh, huyền diệu.

Khả Ái: Con là cô gái xinh đẹp, khả ái.

Vân Khánh: Cái tên xuất phát từ câu thành ngữ “Đám mây mang lại niềm vui”, Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình.

Ngọc Khuê: Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết

Diễm Kiều: Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu.

Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, bé yêu của bạn là tài sản quý giá nhất của cha mẹ đó.

5. Đặt tên cho con gái theo vần L – T

Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các.

Kim Liên: Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết.

Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó.

Thanh Mai: xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.

Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.

Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ.

Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng.

Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ.

Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ.

Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá

Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng

Hiền Nhi: Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ

Hồng Nhung: Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa

Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái

Diễm Phương: Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát

Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng

Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ

Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu

Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.

Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu

Hiền Thục: Hiền lành, đảm đang, giỏi giang, duyên dáng là những điều nói lên từ cái tên này

Bích Thủy: Dòng nước trong xanh, hiền hòa là hình tượng mà bố mẹ có thể dành cho bé

Thủy Tiên: Một loài hoa đẹp

Ngọc Trâm: Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn đầy nữ tính

Ðoan Trang: Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính

Thục Trinh: Cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành

Thanh Trúc: Cây trúc xanh, biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung, đầy sức sống

Khánh Chi: Những điều may mắn.

Khánh Huyền: Điều may mắn và huyền diệu của bố mẹ.

Khánh My: Cô gái nhỏ mang lại điều may mắn.

Khánh Quỳnh: Đóa hoa mang lại niềm vui.

Khánh Vi: Đóa tường vi tốt lành.

Khúc Lan: Như một đóa hoa lan.

Kiều Anh: Cô gái đẹp, kiều diễm.

Kiều Hạnh: Cô gái đẹp và đức hạnh.

Kiều Mai: Đóa hoa mai kiều diễm.

Kiều Nguyệt: Vầng nguyệt kiêu sa.

Kiều Trinh: Điều tốt lành xinh đẹp của bố mẹ.

Kim Cương: Con là viên kim cương quý giá.

Bạch Liên: Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát

Ngọc Liên: Đoá sen bằng ngọc kiêu sang

Mộc Miên: Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái

Hà Mi: Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn

Thương Nga: Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ

Đại Ngọc: Viên ngọc lớn quý giá

Thu Nguyệt: Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu

Cùng Danh Mục:

Liên Quan Khác

【#6】Đặt Tên Tiếng Việt Cho Con Trai Gái Hay Nhất Từ Trước Tới Nay * Adayne.vn

Đặt tên Tiếng Việt cho con trai gái hay nhất từ trước tới nay được chọn lọc từ hàng trăm hàng ngàn những cái tên ý nghĩa, hợp vần hợp điệu lại chứa đựng nhiều hàm ý sâu xa, mong muốn mang lại mọi điều tốt đẹp cho thiên thần bé nhỏ. Tên đẹp cho con trai sinh vào năm Tân Sửu sẽ có nhiều đổi mới, đa dạng và phong phú hơn, đồng thời thể hiện nhiều ý nghĩa khiến con đường tương lai của bé luôn rộng mở thênh thang. Hay như tên đẹp cho con gái bằng Tiếng Việt cũng lồng ghép nhiều ước mơ, nhiều hoài bão trong đó nên các bậc phụ huynh nên chú ý theo dõi thật kĩ để sàng lọc một cái tên ấn tượng hơn cả, đáp ứng đúng tiêu chí, đúng mục đích của mình trong vấn đề chọn tên khai sinh cho bé năm nay.

Cách đặt tên Tiếng Việt cho con trai gái hay và ấn tượng nhất

1. Những tên bé gái hay nhất cho bố mẹ lựa chọn

  • Gia Linh – Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó.
  • Thanh Mai – xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.
  • Tuệ Mẫn – Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.
  • Kim Oanh – Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái.
  • Tú Uyên – Con là cô gái vừa xinh đẹp, thanh tú lại học rộng, có hiểu biết
  • Tú Linh – Con là cô gái vừa thanh tú, xinh đẹp vừa nhanh nhẹn, tinh anh
  • Diễm Phương – Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát.
  • Kim Liên – Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết.
  • Bảo Quyên – Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng.
  • Diễm My – Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng.
  • Tuệ Nhi – Bé là cô gái thông minh, hiểu biết
  • Thục Quyên – Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
  • Nguyệt Cát – Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy
  • Gia Mỹ – Con là bé cưng xinh xắn – dễ thương của bố mẹ
  • Quỳnh Chi – Xinh đẹp và mĩ miều như cành hoa Quỳnh
  • Mẫn Nhi – Mong con thông minh – trí tuệ nhanh nhẹn – sáng suốt
  • Quỳnh Nhi – Bông quỳnh nhỏ dịu dàng, xinh đẹp, thơm tho, trong trắng
  • Ánh Dương: Con như tia sáng mặt trời mang lại sự ấm áp cho bố mẹ.
  • Bích Thảo: Là người con hiếu thảo, ngoan ngoãn, biết chăm lo cho gia đình.
  • Cát Tường: con luôn luôn may mắn
  • Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
  • Hướng Dương: Cha mẹ mong con sau này luôn đi theo con đường đúng đắn, hướng về phía ánh sáng.
  • Hương Chi: Cô gái cá tính, sâu sắc.
  • Khánh Quỳnh: Nụ quỳnh mong manh mang đến hương sắc cho đời
  • Lan Chi: Con là cỏ may mắn trong cuộc đời của bố mẹ
  • Linh Chi: Một loại thảo dược quý giá giúp chữa trị bệnh tật cho con người.
  • Thảo Chi: Một loài cỏ may mắn đem lại những điều tốt đẹp nhất đến cho mọi người xung quanh.
  • Nguyệt Ánh – Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng.
  • Gia Bảo – Con chính là “tài sản” quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình.
  • Ngọc Bích – Bé là viên ngọc trong xanh, thuần khiết.
  • Ngọc Lan – Bé là cành lan ngọc ngà của bố mẹ.
  • Mỹ Lệ – Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các.
  • Bảo Châu – Bé là viên ngọc trai quý giá.
  • Ngọc Diệp – là Lá ngọc, thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu.
  • Gia Hân – Con là cô gái luôn hân hoan, vui vẻ, may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời.
  • Ngọc Hoa – Bé như một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái.
  • Bích Hà – Cuộc đời con như dòng sông trong xanh , êm đềm, phẳng lặng
  • Phúc An – Mong con sống an nhàn, hạnh phúc.
  • Thu Ngân – Mong con phát tài, thịnh vượng, ăn nên làm ra
  • Quế Chi – Cành quế thơm và quý.
  • Hoài An – Con mãi hưởng an bình.
  • Quỳnh Hương – Giống như mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng.
  • Vân Khánh – Cái tên xuất phát từ câu thành ngữ “Đám mây mang lại niềm vui”, Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình.
  • Kim Ngân – Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ.
  • Bảo Ngọc – Bé là viên ngọc quý của bố mẹ.
  • Khánh Ngọc – Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá.
  • Thu Nguyệt – Là ánh trăng mùa thu – vừa sáng lại vừa tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng.
  • Nguyệt Minh – Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ.
  • Hiền Nhi – Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ.
  • Hồng Nhung – Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa.
  • Khánh Ngân – Con là cô gái có cuộc đời luôn sung túc, vui vẻ
  • Hương Thảo – Con giống như một loài cỏ nhỏ nhưng mạnh mẽ, tỏa hương thơm quý giá cho đời
  • Bích Thủy – Dòng nước trong xanh, hiền hòa là hình tượng mà bố mẹ có thể dành cho bé.
  • Thủy Tiên – Một loài hoa đẹp.
  • Ngọc Trâm – Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn đầy nữ tính.
  • Ðoan Trang – Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính.
  • Thục Trinh – Cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành.
  • Thanh Trúc – Cây trúc xanh, biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung, đầy sức sống.
  • Minh Tuệ – Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo.
  • Kim Liên – Quý giá, cao sang, thanh tao như đóa sen vàng
  • Bảo Nhi – Bé là bảo vật quý giá của bố mẹ.
  • Ngọc Nhi – Con là viên ngọc quý bé nhỏ của cha mẹ
  • Minh Châu – Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ.
  • Diễm Châu – Con là viên ngọc sáng đẹp, lộng lẫy
  • Ngọc Khuê – Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết.
  • Ngọc Anh – Bé là viên ngọc trong sáng và tuyệt vời của bố mẹ.
  • Vân Trang – Cô gái xinh đẹp, dáng dấp dịu dàng như mây
  • Minh Khuê – Con sẽ là ngôi sao sáng, học rộng, tài cao
  • Anh Thư – Con là cô gái tài giỏi, đầy khí phách
  • Kim Chi – Con là cành vàng củ bố mẹ. “Cành vàng lá ngọc” là câu nói để chỉ sự kiều diễm, quý phái. Kim Chi chính là Cành vàng.
  • Huyền Anh – Nét đẹp huyền diệu, bí ẩn tinh anh và sâu sắc.
  • Hân Nhiên – Bé luôn vui vẻ, vô tư
  • Nhã Phương – Mong con gái nhã nhặn – hiền hòa – mang tiếng thơm về cho gia đình
  • Tú Anh – Con gái xinh đẹp – tinh anh
  • Uyên Thư – Con gái xinh đẹp, học thức cao, có tài
  • Thanh Thúy – Mong con sống ôn hòa – hạnh phúc
  • Minh Nguyệt – Con gái tinh anh, tỏa sáng như ánh trăng đêm
  • Bảo Vy – Mong cuộc đời con có nhiều vinh hoa, phú quý, tốt lành
  • Huyền Anh – Cô gái khôn khéo, được mọi người yêu mến
  • Bích Liên – Bé ngọc ngà – kiêu sa như đóa sen hồng.
  • Khả Hân – Mong cuộc sống của con luôn đầy niềm vui
  • Cát Tiên – Bé nhanh nhẹn, tài năng, gặp nhiều may mắn
  • Tuệ Lâm – Mong con trí tuệ, thông minh, sáng suốt
  • Phương Trinh – Phẩm chất quý giá, ngọc ngà trong sáng
  • Băng Tâm – Tâm hồn trong sáng, tinh khiết
  • Hạnh Ngân – Cuộc sống của con tràn ngập hạnh phúc, sung túc
  • Bích Vân – Tinh khiết như đám mây xanh
  • Diệu Tú – Cô gái xinh đẹp, khéo léo,tinh anh
  • Thùy Linh – “Khôn khéo, dịu dàng nhưng vẫn nhanh nhẹn và tháo vát” là điều mà bố mẹ muốn gửi gắm cho con gái qua cái tên này.
  • Quỳnh Trâm – Con là cô gái dịu dàng, đầy nữ tính mà vô cùng quý phái, sang trọng
  • Diễm Thư – Cô tiểu thư xinh đẹp.
  • Trúc Linh – Cô gái vừa thẳng thắn, mạnh mẽ, dẻo dai như cây trúc quân tử, lại xinh đẹp, nhanh nhẹn, tinh khôn.
  • Thảo Tiên – Vị tiên của loài cỏ, cây cỏ thần.
  • Cát Thảo – Cô gái mạnh mẽ, phòng khoáng, gặp nhiều may mắn.
  • Hoàng Kim – Cuộc sống phú quý, rực rỡ, sáng lạng.
  • Nhã Uyên – Cái tên vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu
  • Thanh Vân – Con dịu dàng, đẹp đẽ như một áng mây trong xanh.
  • Như Ý – Con chính là niềm mong mỏi bấy lâu của bố mẹ.
  • Ngọc Quỳnh – Con chính là viên ngọc quý báu của bố mẹ.
  • Ngọc Sương – Ngụ ý “bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu.”
  • Mỹ Tâm – Cái tên mang ý nghĩa: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.
  • Phương Thảo – Có nghĩa là “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu.
  • Diễm Kiều – Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu.
  • Thiên Kim- Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, bé yêu của bạn là tài sản quý giá nhất của cha mẹ.
  • Mỹ Duyên – Đẹp đẽ và duyên dáng là điều bạn đang mong chờ ở con gái yêu đó.
  • Thanh Hà – Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm, đây là điều bố mẹ ngụ ý cuộc đời bé sẽ luôn hạnh phúc, bình lặng, may mắn.
  • An Nhiên – Cuộc đời con luôn nhàn nhã, không ưu phiền
  • Đan Thanh – Cuộc đời con được vẽ bằng những nét đẹp,hài hòa, cân xứng
  • Hiền Thục – Không chỉ hiền lành, duyên dáng mà còn đảm đang, giỏi giang là những gì mà bố mẹ gửi gắm tới con qua cái tên này.

2. Những tên bé trai hay nhất cho bố mẹ lựa chọn

VINH – Làm nên công danh, hiển vinh

Công Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Quang Vinh, Quốc Vinh, Thanh Vinh, Thành Vinh, Thế Vinh, Trọng Vinh, Trường Vinh, Tường Vinh, Tấn Vinh, Ngọc Vinh, Xuân Vinh, Hiển Vinh, Tuấn Vinh, Nhật Vinh.

VIỆT – Phi thường, xuất chúng

Anh Việt, Hoài Việt, Hoàng Việt, Uy Việt, Khắc Việt, Nam Việt, Quốc Việt, Trọng Việt, Trung Việt, Tuấn Việt, Vương Việt, Minh Việt, Hồng Việt, Thanh Việt, Trí Việt, Duy Việt.

SƠN – Mạnh mẽ, uy nghiêm như núi

Bảo Sơn, Bằng Sơn, Ngọc Sơn, Nam Sơn, Cao Sơn, Trường Sơn, Thanh Sơn, Thành Sơn, Lam Sơn, Hồng Sơn, Hoàng Sơn, Hải Sơn, Viết Sơn, Thế Sơn, Quang Sơn, Xuân Sơn, Danh Sơn, Linh Sơn, Vĩnh Sơn

TÙNG – Vững chãi như cây tùng cây bách

Anh Tùng, Bá Tùng, Sơn Tùng, Thạch Tùng, Thanh Tùng, Hoàng Tùng, Bách Tùng, Thư Tùng, Đức Tùng, Minh Tùng, Thế Tùng, Quang Tùng, Ngọc Tùng, Duy Tùng, Xuân Tùng, Mạnh Tùng, Hữu Tùng.

TUẤN – Tài giỏi xuất chúng, dung mạo khôi ngô

Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn, Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn.

TRUNG – Có tấm lòng trung hậu

Ðình Trung, Ðức Trung, Hoài Trung, Hữu Trung, Kiên Trung, Minh Trung, Quang Trung, Quốc Trung, Thành Trung, Thanh Trung, Thế Trung, Tuấn Trung, Xuân Trung, Bình Trung, Khắc Trung, Hiếu Trung, Hoàng Trung.

THỊNH – Cuộc sống sung túc, hưng thịnh

Bá Thịnh, Cường Thịnh, Gia Thịnh, Hồng Thịnh, Hùng Thịnh, Kim Thịnh, Nhật Thịnh, Phú Thịnh, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Quang Thịnh, Quốc Thịnh, Đức Thịnh, Vĩnh Thịnh, Thái Thịnh, Thế Thịnh, Xuân Thịnh, Công Thịnh.

THIÊN – Có khí phách xuất chúng

Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Vĩnh Thiên, Hạo Thiên, Đạt Thiên, Phúc Thiên, Hoàng Thiên, Minh Thiên, Thanh Thiên, Anh Thiên, Khánh Thiên, Đức Thiên.

THÀNH – Vững chãi như trường thành, mọi sự đều đạt theo ý nguyện

Bá Thành, Chí Thành, Công Thành, Ðắc Thành, Danh Thành, Ðức Thành, Duy Thành, Huy Thành, Lập Thành, Quốc Thành, Tân Thành, Tấn Thành, Thuận Thành, Triều Thành, Trung Thành, Trường Thành, Tuấn Thành.

THÁI – Yên bình, thanh nhàn

Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Hoàng Thái, Minh Thái, Quang Thái, Quốc Thái, Phước Thái, Triệu Thái, Việt Thái, Xuân Thái, Vĩnh Thái, Thông Thái, Ngọc Thái, Hùng Thái.

TÂM – Có tấm lòng nhân ái

Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Hữu Tâm, Khải Tâm, Phúc Tâm, Mạnh Tâm, Thiện Tâm, Nhật Tâm, Minh Tâm, Chánh Tâm, Thành Tâm, Khánh Tâm, An Tâm, Hoàng Tâm, Chí Tâm, Đình Tâm, Vĩnh Tâm, Huy Tâm.

TOÀN – Nguyên vẹn, hoàn chỉnh, nhanh nhẹn

Đình Toàn, Bảo Toàn, Đức Toàn, Hữu Toàn, Minh Toàn, Vĩnh Toàn, An Toàn, Thanh Toàn, Kim Toàn, Huy Toàn, Khánh Toàn, Chí Toàn, Thành Toàn, Nhật Toàn, Phước Toàn.

QUANG – Thông minh sáng láng

Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang, Hồng Quang, Huy Quang, Minh Quang, Ngọc Quang, Nhật Quang, Thanh Quang, Tùng Quang, Vinh Quang, Xuân Quang, Phú Quang, Phương Quang, Nam Quang.

QUÂN – Khí chất như quân vương

Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Hải Quân, Hoàng Quân, Long Quân, Minh Quân, Nhật Quân, Quốc Quân, Sơn Quân, Đình Quân, Nguyên Quân, Bảo Quân, Hồng Quân, Vũ Quân, Bá Quân, Văn Quân, Khánh Quân.

PHÚC – Là điềm phúc của gia đình, luôn được an lành

Đình Phúc, Hồng Phúc, Hoàng Phúc, Sỹ Phúc, Gia Phúc, Lạc Phúc, Thế Phúc, Quang Phúc, Thiên Phúc, Hạnh Phúc, Vĩnh Phúc, Duy Phúc, Thanh Phúc, Đức Phúc.

PHONG – Mạnh mẽ, khoáng đạt như cơn gió

Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Ðức Phong, Gia Phong, Hải Phong, Hiếu Phong, Hoài Phong, Hùng Phong, Huy Phong, Khởi Phong, Nguyên Phong, Quốc Phong, Thanh Phong, Thuận Phong, Uy Phong, Việt Phong, Khải Phong, Hồng Phong.

PHI – Sức mạnh và năng lực phi thường

Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Thanh Phi, Việt Phi, Hùng Phi, Phương Phi, Hoàng Phi, Trương Phi, Anh Phi, Long Phi, Quốc Phi, Bằng Phi, Gia Phi.

NHÂN – Là một người tốt, nhân ái

Ðình Nhân, Ðức Nhân, Minh Nhân, Thiện Nhân, Phước Nhân, Quang Nhân, Thành Nhân, Trọng Nhân, Trung Nhân, Trường Nhân, Việt Nhân, Duy Nhân, Hoài Nhân, Ngọc Nhân, Hoàng Nhân, Thế Nhân.

NGUYÊN – Nguồn gốc, thứ nhất/Bình nguyên, miền đất lớn

Bình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên, Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên.

NGỌC – Bảo vật quý hiếm

Thế Ngọc, Gia Ngọc, Bảo Ngọc, Vĩnh Ngọc, Tuấn Ngọc, Đại Ngọc, Minh Ngọc, Xuân Ngọc, Quang Ngọc, Anh Ngọc, Hoàng Ngọc.

NGHĨA – Sống có trước có sau, có tình có nghĩa

Hiếu Nghĩa, Hữu Nghĩa, Minh Nghĩa, Trọng Nghĩa, Trung Nghĩa, Phước Nghĩa, Trí Nghĩa, Tuấn Nghĩa, Nhân Nghĩa, Đức Nghĩa, Hoài Nghĩa, Tấn Nghĩa.

NAM – Phương nam, mạnh mẽ

An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hải Nam, Hoài Nam, Hoàng Nam, Hữu Nam, Khánh Nam, Nhật Nam, Phương Nam, Tiến Nam, Trường Nam, Xuân Nam, Thành Nam, Ngọc Nam, Sơn Nam, Duy Nam, Việt Nam.

MINH – Ánh sáng rạng ngời

Anh Minh, Nhật Minh, Quang Minh, Duy Minh, Tiến Minh, Tuấn Minh, Bình Minh, Đức Minh, Hiểu Minh, Hữu Minh, Thiện Minh, Quốc Minh, Thế Minh, Nhật Minh, Hoàng Minh, Văn Minh, Gia Minh, Hải Minh.

LỘC – Được nhiều phúc lộc

Bá Lộc, Ðình Lộc, Nam Lộc, Nguyên Lộc, Phước Lộc, Quang Lộc, Xuân Lộc, An Lộc, Khánh Lộc, Minh Lộc, Bảo Lộc, Hữu Lộc, Vĩnh Lộc, Tấn Lộc, Phúc Lộc.

LONG – Mạnh mẽ như rồng

Bá Long, Bảo Long, Ðức Long, Hải Long, Hoàng Long, Hữu Long, Kim Long, Phi Long, Tân Long, Thăng Long, Thanh Long, Thành Long, Thụy Long, Trường Long, Tuấn Long, Việt Long

LÂM – Vững mạnh như cây rừng

Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Hùng Lâm, Điền Lâm, Sơn Lâm, Quốc Lâm, Kiệt Lâm, Tường Lâm, Đình Lâm, Tuấn Lâm, Quang Lâm, Minh Lâm, Hữu Lâm.

KIÊN – Kiên cường, ý chí mạnh mẽ

Trung Kiên, Vĩnh Kiên, Anh Kiên, Đức Kiên, Bảo Kiên, Thái Kiên, Trọng Kiên, Quốc Kiên, Chí Kiên, Vĩnh Kiên, Huy Kiên, Mạnh Kiên, Gia Kiên, Xuân Kiên.

KHÔI – Khôi ngô tuấn tú

Minh Khôi, Đăng Khôi, Nhất Khôi, Duy Khôi, Trọng Khôi, Nguyên Khôi, Anh Khôi, Mạnh Khôi, Bảo Khôi, Ngọc Khôi, Tuấn Khôi, Quang Khôi.

KHOA – Thông minh sáng láng, linh hoạt

Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Vĩnh Khoa, Bá Khoa, Minh Khoa, Hữu Khoa, Nhật Khoa, Xuân Khoa, Tuấn Khoa, Nguyên Khoa, Mạnh Khoa.

KHÁNH – Âm vang như tiếng chuông

Quốc Khánh, Huy Khánh, Gia Khánh, Quang Khánh, Đông Khánh, Đồng Khánh, Duy Khánh, Vĩnh Khánh, Minh Khánh, Hoàng Khánh, Hữu Khánh, Thiên Khánh.

KHANG – Phú quý, hưng vượng

Gia Khang, Minh Khang, Đức Khang, Thành Khanh, Vĩnh Khang, Duy Khang, Nguyên Khang, Mạnh Khang, Nam Khang, Phúc Khang, Ngọc Khang, Tuấn Khang.

KHẢI Sự cát tường, niềm vui

Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, An Khải, Minh Khải, Vỹ Khải, Đình Khải, Quang Khải, Chí Khải, Quốc Khải, Đăng Khải, Duy Khải, Trung Khải.

HÙNG – Sức mạnh vô song

Anh Hùng, Đức Hùng, Huy Hùng, Đạt Hùng, Quốc Hùng, Kiều Hùng, Nguyên Hùng, Viết Hùng, Hữu Hùng, Huy Hùng, Đinh Hùng, Công Hùng, Mạnh Hùng, Tiến Hùng, Tuấn Hùng, Xuân Hùng, Trọng Hùng.

HUY – Ánh sáng, sự tốt đẹp

Quốc Huy, Đức Huy, Khắc Huy, Nguyên Huy, Minh Huy, Quang Huy, Chấn Huy, Tiến Huy, Ngọc Huy, Anh Huy, Thái Huy, Đức Huy, Nhật Huy, Hoàng Huy.

HOÀNG – Màu vàng, dòng dõi

Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng, Kim Hoàng, Sỹ Hoàng, Bảo Hoàng, Minh Hoàng, Khắc Hoàng, Nguyên Hoàng, Vũ Hoàng, Huy Hoàng, Anh Hoàng, Lương Hoàng.

HIẾU – Lương thiện, chí hiếu với cha mẹ

Chí Hiếu, Trung Hiếu, Thuận Hiếu, Duy Hiếu, Khắc Hiếu, Quốc Hiếu, Nghĩa Hiếu, Trọng Hiếu, Ngọc Hiếu, Minh Hiếu, Xuân Hiếu, Đình Hiếu, Quang Hiếu.

HẢI – Biển cả

Đức Hải, Sơn Hải, Đông Hải, Vĩnh Hải, Phi Hải, Việt Hải, Hoàng Hải, Minh Hải, Nam Hải, Quang Hải, Trường Hải, Quốc Hải, Hồng Hải, Thanh Hải, Tuấn Hải.

DUY – Thông minh, sáng láng

Anh Duy, Bảo Duy, Đức Duy, Khắc Duy, Khánh Duy, Nhật Duy, Phúc Duy, Thái Duy, Trọng Duy, Việt Duy, Hoàng Duy, Thanh Duy, Quang Duy, Ngọc Duy.

ĐẠT – Thành đạt vẻ vang

Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Khánh Đạt, Tuấn Đạt, Tiến Đạt, Duy Đạt, Trí Đạt, Vĩnh Đạt, Xuân Đạt, Tấn Đạt, Mạnh Đạt, Minh Đạt, Quốc Đạt, Bá Đạt, Quang Đạt.

DƯƠNG – Rộng lớn như biển cả, sáng như mặt trời

Thái Bình Dương, Đại Dương, Hải Dương, Viễn Dương, Nam Dương, Đông Dương, Quang Dương, Thái Dương, Việt Dương, Bình Dương, Bảo Dương, Trung Dương, Hoàng Dương, Tùng Dương.

DŨNG – Anh dũng, dũng mãnh

Anh Dũng, Chí Dũng, Hoàng Dũng, Lâm Dũng, Mạnh Dũng, Nghĩa Dũng, Quang Dũng, Ngọc Dũng, Thế Dũng, Tấn Dũng, Trung Dũng, Tuân Dũng, Trí Dũng, Việt Dũng, Quốc Dũng, Bá Dũng, Hùng Dũng.

ĐỨC – Nhân nghĩa, hiền đức

Minh Đức, Anh Đức, Tuấn Đức, Hoài Đức, Hồng Đức, Nhân Đức, Bảo Đức, Thành Đức, Vĩnh Đức, Trung Đức, Trọng Đức, Nguyên Đức, Việt Đức, Thế Đức, Mạnh Đức, Huy Đức, Phúc Đức.

CƯỜNG – Mạnh mẽ, khí dũng, uy lực

Anh Cường, Cao Cường, Đức Cường, Hữu Cường, Hùng Cường, Phi Cường, Đình Cường, Mạnh Cường, Quốc Cường, Việt Cường, Dũng Cường, Thịnh Cường, Văn Cường, Chí Cường, Tuấn Cường, Minh Cường.

CÔNG – Liêm minh, người có trước có sau

Chí Công, Thành Công, Đức Công, Duy Công, Đạt Công, Kỳ Công, Hồng Công, Quang Công, Tiến Công, Minh Công, Ngọc Công, Hữu Công.

BẢO – Vật quý báu hiếm có

Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo.

BÁCH – Mạnh mẽ, vững vàng, trường tồn

Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách.

ANH – Thông minh sáng sủa

Bảo Anh, Nhật Anh, Duy Anh, Hùng Anh, Đức Anh, Trung Anh, Nghĩa Anh, Huy Anh, Tuấn Anh, Hoàng Anh, Vũ Anh, Quang Anh, Hồng Anh, Tinh Anh, Bảo Anh, Viết Anh, Việt Anh, Sỹ Anh, Huỳnh Anh.

AN – Bình an, yên ổn

Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Xuân An, Trọng An, Hải An, Thanh An, Hòa An, Thành An, Ngọc An, Thế An, Minh An, Đức An, Phú An, Hoàng An, Tường An.

【#7】1000 + Cách Đặt Tên Đệm Cho Con Gái Cực Hay Và Ý Nghĩa

Làm cha mẹ, ai cũng muốn mọi thứ tốt đẹp nhất đến với con yêu của mình. Ngay từ bước chọn tên, đã thể hiện rõ sự nâng niu, quan tâm, ước vọng của bậc phụ huynh. Cách đặt tên lót cho con gái hay cho bé gái là cách mà cha mẹ muốn thể hiện tình yêu của mình, vừa ghép nối với họ của cha, vừa ghép với các tên ý nghĩa. Ở bài viết này chúng tôi giới thiệu đến các bố mẹ 1000 họ tên đêm cho bé gái hay đẹp, dễ thương ý nghĩa nhất giúp mang lại may mắn cả đời cho con yêu.

Tên đệm cho con gái cần thuận theo ngũ hành

Có 3 phần trong một cái tên đầy đủ: học, đệm và phần tên. Ba phần đại diện cho Thiên – Địa – Nhân. Tên lót hay còn gọi là tên đệm cho bé gái tượng trưng cho phần địa, cần hài hòa với phần họ và phần tên đảm bảo sự tương sinh tương hợp trong ngũ hành.

Để có một cái tên hay và ý nghĩa bố mẹ cần tìm hiểu cách đặt tên sao cho cả 3 yếu tố họ, đệm và tên không tương khắc với nhau và cân bằng về ngũ hành.

Gợi ý 1000 cách đặt tên đệm cho bé gái cực hay và ý nghĩa

Tên độc đáo với tên đệm là Phương

Theo tiếng Hán, Phương có nghĩa là hương thơm, nó chỉ về những điều tốt đệp và biểu trưng cho phẩm giá cao quý của con gái

Phương Bảo Hân: bé gái vui vẻ và xinh xắn, được mọi người yêu quý

Phương Mỹ Anh: Xinh đẹp, lanh lợi và ưu tú

Phương Khánh Huyền: bé gái luôn mang đến niềm vui cho người khác

Phương Nhã Đan: Đoan trang và nhã nhặn

Phương Tuệ Anh: Xinh đẹp và thông minh

Đặt tên con gái có tên đệm là Ngọc

Tự bản thân Ngọc đã quý nên những cái tên gắn với chữ Ngọc đều làm tôn thêm vẻ đẹp đáng trân quý của người phụ nữ.

Ngọc Châu Anh: Châu báu hội tụ mọi tinh anh trời đất

Ngọc Minh Khuê: Ngôi sao sáng và biểu tượng của trí tuệ

Ngọc Tâm Đan: Tấm lòng sắt son, quý giá như ngọc

Ngọc Tường Lam: đặt tên con có ý muốn mang đến điềm lành

Đặt tên con gái có tên đệm là Kiều

Đặt tên đệm cho bé gái là Kiều nghĩa hướng đến vẻ ngoài kiều diễm, sắc nước hương trời. Để hợp với tên đệm Kiều có thể kết hợp với những cái tên:

Kiểu Hải Ngân: vẻ đẹp lãng mạn và bí ẩn như đại dương mênh mông

Kiều Hương Giang: dòng sông xinh đẹp

Kiều Nguyệt Anh: Đẹp rực rỡ như ánh trăng

Kiều Thanh Tú: Mảnh mai và thanh thoát

Kiều Vân Giang: Áng mây bồng bềnh trải dài như dòng sông xinh đẹp

Tên hay cho bé gái mang đến may mắn và phúc lộc

Theo đó, các tên con gái hay và ý nghĩa sẽ mang đến điềm lành, bình an, phúc lộc cho đứa trẻ vừa sinh ra. Bé gái nhà bạn sẽ không chỉ có một cái tên đẹp mà còn vô cùng ý nghĩa, mang theo nguyên ước của bố mẹ:

Hoài An: ý nghĩa rằng cuộc sống của con sẽ mãi bình an.

Thuỳ Anh: con sẽ thuỳ mị, tinh anh.

Tú Anh: xinh đẹp, thông minh

Ngọc Bích: con sẽ đẹp như viên ngọc quý màu xanh

Bảo Bình: bức bình phong quý

Nguyệt Cát: nghĩa là kỉ niệm ngày mùng 1 hàng tháng

Bảo Châu: hạt ngọc quý

Minh Châu: viên ngọc sáng

Hương Chi: cành thơm

Lan Chi: cỏ lan, hoa lau

Linh Chi: thảo dược quý hiếm

Mai Chi: cành mai

Hạc Cúc: tên một loài hoa đẹp

Nhật Dạ: ngày đêm

Huyền Diệu: điều kỳ lạ

Vinh Diệu: ý nghĩa là vinh dự.

Vân Du: chơi trong mây

Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh.

Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

Thiên Duyên: duyên trời

Hải Dương: đại dương mênh mông

Hướng Dương: hướng về phía mặt trời

Kim Đan: loại thuốc quý

Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

Trúc Đào: tên một loài hoa

Hạ Giang: sông ở hạ lưu

Hồng Giang: dòng sông đỏ

Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

Lam Giang: dòng sông hiền hoà

Lệ Giang: Dòng sông xinh đẹp

Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

Linh Hà: dòng sông linh thiêng

Ngân Hà: dải ngân hà

Ngọc Hà: dòng sông ngọc

Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

An Hạ: mùa hè yên bình

Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

Thanh Hằng: trăng xanh

Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

Diệu Hiền: hiền thục nết na

Ánh Hồng: ánh sáng hồng

Đinh Hương: tên một loài hoa thơm

Quỳnh Hương: tên một loài hoa

Thanh Hương: hương thơm trong lành

Mai Khôi: ngọc tốt

Bích Lam: tên một loại ngọc quý

Hiểu Lam: một ngôi chùa buổi sớm

Song Lam: màu xanh sóng đôi

Vy lam: ngôi chùa nhỏ

Hoàng Lan: hoa lan vàng

Trúc Lâm: rừng trúc

Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

Bạch Liên: sen trắng

Ái Linh: tình yêu nhiệm màu

Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

Thuỷ Linh: sự linh thiêng của nước

Hương Ly: hương thơm quyến rũ

Lưu Ly: tên một loài hoa đẹp

Ban Mai: bình minh

Nhật Mai: hoa mai ban ngày

Yên Mai: hoa mai đẹp

Hải Miên: giấc ngủ của biển

Thuỵ Miên: giấc ngủ dài và sâu

Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

Thiên Nga: chim thiên nga

Bích Ngân: dòng sông màu xanh

Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

Minh Ngọc: ngọc sáng

Thi Ngôn: lời thơ đẹp

Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

Thuỷ Nguyệt: trăng soi đáy nước

Gia Nhi: em bé của cả nhà

Thảo Nhi: người con hiếu thảo

An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

Vân Phi: Mây bay

Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

Hoàng Sa: cát vàng

Linh San: tên một loài hoa

Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, thanh khiết

Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh

Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh tao

Tuyết tâm: tâm hồn trong sáng

Đan Thanh: nét vẽ đẹp

Giang Thanh: dòng sông xanh

Hà Thanh: trong như nước sông

Thiên Thanh: trời xanh

Anh Thảo: tên một loài hoa

Diễm Thảo: loài cỏ hoang

Nguyên Thảo: cỏ dại

Thanh Thảo: cỏ thơm

Lệ Thu: mùa thu đẹp

Quế Thu: thu thơm

Diễm Thư: tiểu thư xinh đẹp

Vân Thường: áo đẹp như mây

Bảo Vy: vy diệu, quý hoá

Phương Tuệ Anh: cô gái vừa xinh đẹp lại thông minh, ưu tú

Phương Bảo Hân: cô gái xinh đẹp vui vẻ, ai cũng yêu quý

Phương Nhã Đan: cô gái xinh đẹp, nhã nhặn, chân thành

Phương Mỹ Anh: cô gái xinh đẹp, lanh lợi, ưu tú

Phương Khánh Huyền: cô gái xinh xắn, vui vẻ

Ngọc Minh Khuê: ngôi sao sáng biểu tượng cho tri thức trên bầu trời

Ngọc Châu Anh: con là châu báu, tinh anh hội tụ

Ngọc Tường Lam: viên ngọc xanh mang điềm lành

Ngọc Tâm Đan: tấm lòng chân thành, sắt son, quý giá như ngọc

Cát Yên An: mong con cả đời bình an, hưởng phúc

Cát Tường Vy: đóa tường vy xinh đẹp mang điềm may mắn

Cát Hải Đường: con mang phú quý đầy nhà

Cát Nhã Phương: chỉ cần con sống mộc mạc, chân phương, hưởng thái bình

Cát Vy Anh: cô gái ưu tú, đường đời tốt lành, suôn sẻ

Kiều Hải Ngân: vẻ đẹp của biển bạc thơ mộng

Kiều Vân Giang: Dòng sông mây xinh đẹp

Kiều Hương Giang: Dòng sông xinh đẹp tỏa hương

Kiều Nguyệt Anh: Cô gái xinh đẹp, rực rỡ như ánh trăng

Kiều Thanh Tú: cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát

Kim Gia Hân: con gái “vàng” là niềm vui của cả gia đình

Kim Thiên Ý: cô con gái quý giá là do trời cho bố mẹ

Kim Bảo An: Con gái “vàng” của bố mẹ, mong con luôn bình an

Kim Mỹ Phương: Cô gái vừa xinh đẹp vừa hiền dịu

Kim Ánh Dương: Con gái rực rỡ tỏa sáng như tia nắng mặt trời

Diệp Thảo Nguyên: đồng cỏ bạt ngàn

Diệp Thảo Chi: lá cỏ non

Diệp Chi Mai: lá trên cành mai

Diệp Hạ Lam: lá cây mùa hạ xanh tươi

Diệp Hạ Vũ: lá cây tắm đẫm mưa mùa hạ

Nhã Uyên Vân: cô gái học rộng, hiểu biết

Nhã Anh Thư: cô gái chăm học, ưu tú

Nhã Cát Tiên: cô gái mang vẻ đẹp hiền dịu, thanh nhã

Nhã Quỳnh Mai: vẻ đẹp tao nhã của cây quỳnh cành mai

Nhã Tú Vi: cô gái xinh đẹp, dịu dàng

Thục Bảo Quyên: người con gái hiền lành, đoan trang

Thục Quỳnh Nhi: bông quỳnh trắng muốt đẹp dịu dàng, êm ái

Thục Thùy Hân: cô gái thùy mị, linh hoạt, vui tươi

Thục Hạnh Duyên: cô gái duyên dáng, đức hạnh, nết na

Thục Đoan Trang: cô gái luôn cư xử đúng mực, dịu dàng

Tường Bảo Lan: loài lan quý

Tường Thảo Chi: cành cỏ thơm

Tường Lan Vy: cây lan nhỏ mang điềm may mắn

Tường Trâm Anh: cô gái xuất thân từ dòng dõi cao quý

Tường Lam Cúc: bông cúc xanh

Bảo Anh Thư: cô gái trí tuệ, hiểu biết

Bảo An Nhiên: mong “bảo bối” của bố mẹ sống cuộc đời tự do, bình an

Bảo Minh Châu: viên ngọc sáng quý giá

Bảo Khánh Hân: con mang niềm vui đến cho mọi người

Diễm Lan Chi: Con là cỏ may mắn trong cuộc đời của bố mẹ

Diễm Linh Chi: Một loại thảo dược quý giá giúp chữa trị bệnh tật cho con người.

Diễm Mai Chi: Cành mai tỏa hương thơm trong nắng.

Diễm Minh Nguyệt: Con như vầng trăng sáng giữa bầu trời đêm, hãy thỏa thích sống với đam mê của chính mình.

Diễm Mỹ Yến: Con giống như loài chim yến, xinh đẹp, quý hiếm.

Ái Ngọc Diệp: Mong con lúc nào cũng tràn đầy sức sống giống như chiếc lá ngọc ngà.

Ái Ngọc Sương: Trong veo như hạt sương sớm đọng trên lá, bố mẹ mong con sẽ luôn hồn nhiên, đáng yêu.

Ái Tuệ Lâm: Mong con sẽ có một trí tuệ sắc sảo để làm lên nghiệp lớn.

Ái Tuyết Băng: Con giống như những bông tuyết trắng tinh khôi.

Ái Thảo Chi: Một loài cỏ may mắn đem lại những điều tốt đẹp nhất đến cho mọi người xung quanh.

Trúc Phương Chi: Một cành hoa tỏa hương thơm cho đời.

Trúc Phương Trinh: Sau này khi trường thành, mong con sẽ luôn giữ gìn được phẩm chất quý giá của mình.

Trúc Quế Chi: Con là một cô gái cá tính, thu hút người khác.

Trúc Quỳnh Anh: Bố mẹ hy vọng sau này con sẽ vững vàng trước mọi khó khăn, đạt được thành công trong cuộc sống.

Trúc Quỳnh Chi: Cành hoa quỳnh phơi phới trong gió.

Lý Đoan Trang: Cô gái duyên dáng, thùy mỵ, nữ tính.

Lý Đan Tâm: Sau này khôn lớn, hãy giữ gìn tấm lòng son sắt của mình với gia đình.

Lý Đinh Hương: Cô gái có sức hấp dẫn người khác.

Lý Bích Thảo: Là người con hiếu thảo, ngoan ngoãn, biết chăm lo cho gia đình

Khả An Hạ: Dành cho những bé sinh vào mùa hè sau này sẽ có cuộc sống an nhàn, bình yên.

Khả Ánh Dương: Con như tia sáng mặt trời mang lại sự ấm áp cho bố mẹ.

Khả Ánh Hoa: Sau này khôn lớn, con sẽ trở thành một cô thiếu nữ xinh xắn, đoan trang, dịu dàng.

Khả Bảo Châu: Con giống như một viên ngọc quý giá mà cha mẹ có được trong cuộc đời này.

Khả Diệu Huyền: Những điều may mắn, tốt đẹp nhất sẽ đến với con.

Mai Ngọc Bích: Con là viên ngọc xanh quý giá

Mai Diễm Kiều: Vẻ đẹp kiều diễm diêm dáng nhẹ nhàng, luôn tràn đầy sức sống

Mai Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

Mai Lan Hương: Nhẹ nhành, dịu dàng, nữ tính đáng yêu.

Mai Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của con

Phương Tuệ Anh: Cô gái vừa xinh đẹp lại thông minh, ưu tú.

Phương Bảo Hân: Cô gái xinh đẹp, ưu tú, ai cũng yêu quý.

Phương Nhã Đan: Cô gái xinh đẹp, nhã nhặn chân thành.

Phương Mỹ Anh: Cô gái xinh đẹp, lanh lợi ưu tú.

Phương Khánh Huyền: Cô gái xinh xắn. vui vẻ

Ngọc Minh Khuê: Ngôi sao sáng biểu tượng cho trí thức

Ngọc Châu Anh: Con là châu báu tinh anh hội tụ

Ngọc Tường Lam: Viên ngọc xanh mang điềm lành

Ngọc Tâm Đan: Tấm lòng chân thành, sắt son, quý giá như ngọc

Cát Yên An: Mong con cả đời bình an, hưởng phúc

Cát Tường Vy: Đóa tường Vy xinh đẹp mang điều may mắn

Cát Hải Đường: Con mang phú quý đầy nhà

Cát Nhã Phương: Chỉ cần con sống mộc mạc, chân phương, hưởng thái bình

Cát Vy Anh: Cô gái ưu tú, đường đời tốt đẹp suôn sẻ

Kiều Hải Ngân: Vẻ đẹp của biển bạc thơ mộng

Kiều Vân Giang: Dòng sông mây xinh đẹp

Kiều Hương Giang: Dòng sông xinh đẹp tỏa hương

Kiều Nguyệt Anh: Cô gái xinh đẹp, rực rỡ như ánh trăng

Kiều Thanh Tú: Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát

Kim Gia Hân: Con là niềm hạnh phúc của cả gia đình

Kim Thiên Ý: Con là món quà quý giá của bố mẹ

Họ tên đệm hay cho bé gái theo Họ Nguyễn

Tên hay cho bé họ Nguyễn

Nguyễn Trúc Lâm: Mang ý nghĩa là rừng trúc.

Nguyễn Lệ Băng: Mang ý nghĩa là sự e lệ, một vẻ đẹp của tảng băng

Nguyễn Nhật Lệ: Mang ý nghĩa tên của một con sông êm đềm, dịu dàng

Nguyễn Bạch Liên: Mang ý nghĩa là tên sen trắng

Nguyễn Hồng Liên: Mang ý nghĩa là loài sen hồng.

Nguyễn Bảo ngọc: Nghĩa là viên ngọc quý giá cần được giữ gìn, nâng niu một cách cẩn thận.

Nguyễn Bích Ngọc: “Bích” là màu xanh tức là viên ngọc màu xanh quý hiếm.

Nguyễn Hoàng Xuân: Mang ý nghĩa là một mùa xuân huy hoàng

Nguyễn Thanh Xuân: Thanh xuân là một cơn mưa rào và ta lưu giữ lại những kỉ niệm ngọt ngào, tươi đẹp.

Nguyễn Thi Xuân: “Thi” là thơ tức là mùa xuân với những vần thơ trong trẻo đi vào lòng người.

Nguyễn Bình Yên: Mang ý nghĩa là một cái tên bình yên và an lành.

Nguyễn Thùy Vân: Mang ý nghĩa là mây bồng bềnh trôi

Nguyễn Nguyệt Uyển: Nghĩa là ánh trăng soi sáng cả khu vườn.

Nguyễn Linh Lan: Mang ý nghĩa là tên một loài hoa màu trắng tinh khôi, gợi vẻ thuần khiết

Nguyễn Mai Lan: Mang ý nghĩa là sự kết hợp tinh tế của hoa mai và hoa lan tạo nên vẻ quý phái đài các

Nguyễn Trúc Quỳnh: Mang ý nghĩa một vẻ đẹp thuần khiết, dịu dàng mê đắm lòng người.

Nguyễn Phong Lan: Mang ý nghĩa một loài hoa đẹp dịu dàng, e ấp và đài trang.

Nguyễn Tuyết Lan: Mang ý nghĩa là hoa lan trên tuyết.

Nguyễn Vàng Anh: Mang ý nghĩa là tên một loại chim quý hiếm có màu vàng độc đáo lạ mắt và đã từng được xuất hiện trong Tấm Cám truyện cổ tích Việt Nam.

Nguyễn Hạ Băng: “Băng” là nước gặp nhiệt độ thấp nó sẽ đóng băng tạo thành một khối lớn. “Hạ” là mùa hè. Vậy “Hạ Băng” băng tan vào mùa hè.

Nguyễn Thùy Anh: mong con sẽ lanh lợi và sáng suốt.

Nguyễn Tuyết Tâm: con gái có tâm hồn thuần khiết như bông tuyết.

Nguyễn Tố Nga: mang một vẻ đẹp dịu dàng, hiền hậu.

Nguyễn Yên Bằng: mong ước cuộc sống của con sau này sẽ an nhiên, hạnh phúc.

Nguyễn Diễm Thư: Cô con gái xinh đẹp, kiều diễm.

Nguyễn Tú Linh: Mang vẻ ngoài thanh thú, yêu kiều.

Nguyễn Đông Nghi: Cô gái với phong thái cũng như ngoại hình uy nghiệm khiến mọi người kính nể.

Nguyễn Ái Linh: cô gái với tình yêu chân thật.

Nguyễn Gia Hân: Con là niềm vui của cả đại gia đình , là một món quà vô giá mà ông trời ban tặng cho bố mẹ.

Nguyễn Hướng Dương: một loại hoa luôn hướng về ánh sáng mặt trời.

Nguyễn Thanh Mẫn: Cô gái với vẻ đẹp trí tuệ, thông minh hiếm có.

Nguyễn Đan Thanh: Cô gái có nét vẽ đẹp

Nguyễn Tuệ Lâm: chỉ sự thông minh hơn người.

Nguyễn Kỳ Diệu: Bé gái đến với thế giới này là một điều thực sự diệu kì

Nguyễn Huyền Anh: nghĩa là sự kết hợp của sắc sảo, nhanh nhẹn và kì bí.

Nguyễn Mẫn Nhi: Mong con thông minh: trí tuệ nhanh nhẹn và đáng yêu

Nguyễn Hiền Nhi: Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ.

Nguyễn Bảo Nhi: Bé là bảo vật quý giá của bố mẹ.

Nguyễn Tuệ Nhi: Bé là cô gái thông minh, hiểu biết

Nguyễn Quỳnh Nhi: Bông quỳnh nhỏ dịu dàng, xinh đẹp, thơm tho, trong trắng

Nguyễn Minh Châu: Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ.

Nguyễn Minh Khuê: Con sẽ là ngôi sao sáng, học rộng, tài cao

Nguyễn Minh Tâm: tâm hồn con thật cao thượng và trong sáng.

Nguyễn Minh Tuệ: Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo.

Tên 4 chữ hay cho bé gái họ Phạm

Phạm Mai Ngọc Bích: Có nghĩa là bé gái chính là viên ngọc xanh, hi vọng sẽ luôn được thuần khiết và được yêu thương.

Phạm Mai Ngọc Lan: Đây là một cái tên vô cùng ý nghĩa, thể hiện được tình yêu thương của bố mẹ dành cho bé: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ.

Phạm Mai Gia Linh: Cái tên 4 chữ cho bé gái hay này thể hiện được một cô gái tinh anh, luôn vui vẻ và nhanh nhẹn.

Phạm Mai Diễm Kiều: Bố mẹ mong con có vẻ đẹp duyên dáng và kiều diễm.

Phạm Mai Lan Hương: Cái tên gợi nên sự nữ tính, nhẹ nhàng.

Phạm Vy Bảo Thoa: Đây là cây trâm quý hiếm.

Phạm Vy Tố Quyên: Đây chính là loài chim quyên trắng.

Phạm Vy Linh San: Tên của một loài hoa xinh đẹp.

Phạm Vy Tố Tâm: Hi vọng con có tâm hồn thanh cao, được nhiều người yêu quý.

Phạm Vy Diễm Thảo: Đây là loài cỏ dại nhưng rất đẹp.

【#8】Gợi Ý Đặt Tên Cho Con Gái Hay Và Ý Nghĩa Nhất

Với nhiều người thì việc đặt tên cho bé được coi là rất quan trọng, nó sẽ là tiền đề cũng như đem lại cho gia đình và cũng như chính bản thân của bé. Khi cọn cái tên phù hợp và có sự hài hòa giữa cương và nhu thì cuộc sống của bé sau này sẽ dễ dàng hơn, thuận buồn xuôi gió hơn.

Tên con gái có ý nghĩa sung túc, may mắn và bình an trong cuộc sống:

Bảo Vy: Có một ý nghĩa đặt biệt với mong muốn cuộc đời có nhiều vinh hoa, phú quý và sự tốt lành đến từ xung quanh.

Cát Tường: Một cái tên giúp con luôn may mắn ở mọi phương diện

Gia Hân: Cái tên mà gia đình luôn muốn cô con gái của mình luôn hân hoan, vui vẻ may mắn suốc cuộc đời.

Hoài An: Luôn muốn con có một cuộc sống nhàn hạ và bình an

Khả Hân: Ý mà gia đình muốn đứa trẻ của mình luôn vui vẻ và tràn đầy sức sống

Khánh Ngân: Sự sung túc và vui vẻ mà cái tên này muốn nói đến do đó gia đình cũng có thể lựa chọn cho cô gái nhỏ của mình.

Khánh Ngọc: Nếu gia đình muốn bé gái của mình có được sự may mắn mà cũng muốn thể hiện sự quý giá thì lựa chọn tên này là hợp lý.

Linh Chi: Giống như một loại nấm quý hiếm mang đến sự khỏe mạnh đến mọi người, với sự hy vọng đứa trẻ của mình cũng như thế có một sức khỏe tốt và sự quý giá của mình với mọi người.

Ngọc Khuê: Kết hợp sự thuần khuyết từ ngôi sao khuê chiếu sáng trên bầu trời đêm và sự sang trọng từ viên ngọc quý trong sáng mà ai cũng yêu thích. Đó là điều mà mẹ muốn mang đến cho bé khi đặt tên này cho con gái của mình.

Phúc An: Ai cũng món muốn có một cuộc sống an nhàn và hạnh phúc trong cuộc sống thì Phúc An là sự lựa chọn cho đứa con gái yêu của bạn sẽ đi cùng cuộc sống của mình.

Thanh Hà: thì ai cũng sẽ nói đến một dòng sông có một màu xanh thuần khiết và êm đềm ở mọi thời điểm. Là một cái tên mà gia đình muốn bé có được cuộc sống của mình luôn hạnh phú và bình lặng và nhiều sự may mắn.

Bích Hà: gia đình muốn cuộc sống của trẻ êm đềm và phảng lặng như một dòng sông và hoạt động nhưng không vội vã.

Thanh Thúy: vợi sự mong muốn con sống ôn hòa, hạnh phúc trong suốt cuộc đời của mình.

An Nhiên: luôn hy vọng có được cuộc đời nhàn nhã và không lo nhĩ ưu phiền về mọi thứ xung quanh của mình

Bích Thảo: cái tên mà gia đình muốn đứa con luôn là người con hiếu thảo, ngoan ngoãn biết quý trọng và chăm lo cho gia đình của mình.

Bích Thủy: thể hiện một dòng nước nhẹ nhàn và xanh mát với những sự yên bình mà gia đình muốn con gái mình có được.

Ðoan Trang: sự nhẹ nhàn và một chút gì đó kính đáo của người phụ nữ trong xã hội ngày càng phát triển mà gia đình muốn bé có được.

Đan Tâm: gia sẽ muốn trẻ là người có tấm lòng và một trái tim nhân hậu và tấm lòng sắt son trong cuộc sống của bé.

Hiền Nhi: sẽ là một đứa trẻ hiền dịu và đáng yêu của mẹ mong muốn.

Hiền Thục: đối với mẹ thì bé sẽ là một người khi lớn lên không chỉ hiền lành và còn duyên dáng đảm đang trong cuộc sống của chính bé.

Hương Thảo: mẹ muốn con như một loại cỏ nhỏ mạnh mẽ và tỏa hương thương quý giá cho đời.

Minh Tâm: với mong ước đứa con gái của mình có một tâm hồn trong sáng và có một tâm hồn cao thượng trong hành trình cuộc sống của mình.

Mỹ Tâm: mẹ hy vọng đưa con gái của mình không chỉ xinh đẹp và có một tấm lòng nhân ái đối với mọi người xung quanh của mình.

Phương Thùy: sẽ là một người con gái thùy mị và nét na cửa người con gái Á Đông.

Phương Trinh: gia đình mong muốn đứa trẻ của mình có được phẩm chất quý giá và sự trong sáng của viên ngọc trong cuộc sống.

Nhã Phương: mong con gái nhã nhặn, hiền hòa, mang tiếng thơm về cho gia đình

Phương Thảo: cái tên đem lai cho bé cuộc sống thanh tao một chút giản dị đơn giản như những cỏ cây trong cuộc sống.

Thanh Mai: khi nói đến cái tên này mọi người sẽ nhắc đến “Thanh mai trúc mã”. Đây là một trong những cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ và sự gắn bó với sự trong sáng.

Thảo Chi: mọi người sẽ nghĩ ngay đến một loại cỏ may mắn đem lại những điều tốt đem nhất đến với người xung quanh mình.

Thiên Thanh: có nghĩa bầu trời xanh và có một tầm nhìn rộng và đi theo là một trái tim đầy bao dung đem đến cho đứa cho gái một ý nghĩ hay mà gia đình muốn bé mang theo suốt cuộc đời của mình.

Thục Quyên: Một chút thùy mị và hiền lạnh kể cả cử chỉ và một chút đáng yêu mà chứ Quyên mang đến sẽ đem đến cho cuộc sống của bé thêm dễ chịu.

Thục Trinh: một cái tên mới nhưng mà vẫn thể hiện sự trong trắng và hiện lành trong cuộc đời của mình.

Hương Chi: sự cá tính và một chút sâu sắc từ bên trong con người của bé đem lại một cái tên hay cho đứa con gái bé bỏng của mình.

Bảo quyên: thể hiện sự xinh đẹp giống như hoa đỗ quyên đầy quyến rũ cho con gái của mình.

Bích Liên: một hy vong cho đứa con gái yêu ngọc ngà kiêu sa như một đóa sen hồng trong cuộc sống

Diễm Châu: là viên ngọc sáng, đẹp và có nhiều sự yêu mến từ mọi người

Diễm Kiều: một vẻ đẹp dịu dàng nhẹ nhàng pha thêm một chút đáng yêu của mình mang theo trong cuộc sống.

Đan Thanh: những nét vẽ thanh nhã hài hòa cân xứng trãi trong cuộc sống của con mình.

Diễm My: một trong những vẽ diễm kiều và sự hấp dẫn tự nhiên vô cùng nhẹ nhàn bởi cái tên này muố đem lại cho bé.

Diễm Phương: sự tươi mát và trong sáng đi kèm sự kiểu diễm bởi tích cách mà gia đình mứa bé gái lớn lên sẽ như thế.

Đông Nghi: người con có dung mạo xinh đẹp và luôn hướng đến một sự mới mẽ trong cuộc sống

Diễm Thảo: huy vọng đứa con gái có một vẻ đẹp bình dị và nhưng lại có sự thu hút như loại hoa dại.

Gia Mỹ: là người con của gia đình và có một chút dễ thương bên trong được nhiều người yêu mếnh.

Hồng Nhung: muốn bé sống như một bông hồng đỏ thắm đầy rực rỡ và kiêu sa trong vô vàn loài hoa trong vườn.

Huyền Anh: một chút bí ẩn mong manh tinh anh và sự huyền diệu vẫn sâu sắc trong cuộc sống mà muốn bé sống như thế.

Kim Liên: như một đóa sen vàng thanh tao đầy quý giá trong sự cao sang từ bên trong lẫn bên ngoài của cuộc sống đứa con bé bỏng của mình.

Kim Oanh: sẽ là một oanh vàng đầy sự thu hút đi theo là một vẻ quý phát cao sang qua cách sống của mình về sau

Khánh Quỳnh: là một đóa quỳnh thơm và có thể tỏa hương khắp mọi nơi và có thêm sự mới mẻ trong cuộc sống thú vị

Mỹ Duyên: một vẻ đẹp hoàn hảo và duyên dáng từ bên trong từ những bài học cuộc sống sau này đến với con cưng của mình.

Mỹ Lệ: cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt mỹ và kiêu sa đài cát cho trẻ.

Ngọc Bích: nói lên một trong những viên ngọc quý giá có một màu xanh sang trọng và thuần khuyết từ bên trong.

Ngọc Diệp: mọt viên ngọc với hình chiếc lá đầy duyên dáng cao quý của cô gái đáng yêu.

Nguyệt Ánh: một ánh trăng chiếu sáng một cách dịu dàng và trong sáng của một vầng trăng khi về đem.

Ngọc Hoa: sẽ là một bông hồng bằng ngọc quý giá, mà vẫn đem lại một sự đẹp đẽ từ trong ra ngoài theo suốt cuộc đời của con gái mình.

Ngọc Mai: không chỉ là một bông hoa mai bình thường mà là một viên ngọc sáng và quý giá cửa bản thân mình sau này.

Nguyệt Minh: một vầng trăng sáng dịu dàng và đẹp đẽ, một trí tuệ sang suốt trong những quyết định trong cuộc sống sau này của chính mình.

Ngọc Trâm: mang một nữa là mệnh mộc và nữa còn là mệnh hỏa chứng tương khắc với nhau để giúp cho cuộc sống của con gái cưng thêm bình an.

Quỳnh Chi: vừa đẹp và thơm như đóa quỳnh xinh đẹp mà cũng một trong nhữ sự quý phát mà gia đình muốn bé có được.

Quỳnh Hương: Giống như mùi hương thoảng qua của một đóa hoa quỳnh, cái tên có thêm sự lãng mạn, tâm hồn thuần khiết, sự duyên dáng của người con gái truyền thống.

Tú Linh: dứa trẻ sẽ thừa hưởng được sự tinh tú và xinh đẹp có tính cách nhanh nhẹn trong cuộc sống về sau của bé.

Quỳnh Nhi: một bông quỳnh nhỏ nhắn xin xắn dịu dàng, thơm tho trong trắng mà muốn bé có thể sống như thế

Thanh Vân: người con gái diệu dàng và nhẹ nhàn như một án mây trong xanh trên bầu trời cao

Thu Nguyệt: sẽ là một vần trăng sáng giữa đêm ngày mùa thu có thể chiếu sáng tới mọi nơi và sự nổi bậc của chính mình với mọi thứ xung quanh.

Thanh Trúc: một thanh trúc màu xanh đầy sức sống và sự dẻo dai và không thể thiếu sự trong sáng và trẻ trung trong cuộc đời của con gái mình.

Vân Khánh: nói lên đám mây có thể mang lại niềm vui, cái tên thể hiện một báo hiệu điềm mừng đến với gia đình.

Vân Trang: cô gái xinh đẹp và có tính cách dịu dàng như một làn mây nhẹ nhàn trôi.

Ánh Dương: nói lên tia sáng mặt trời mang lại sự ấm áp đến với mọi người xugn quanh mình.

Bảo Châu: là một viên ngọc trai quý của bố mẹ dành cho bé.

Bảo Ngọc: cũng là viên ngọc quý nhưng là một viên bảo ngọc tỏa sáng của gia đình.

Bích Ngọc: thể hiện một viên ngọc bích quý giá và sáng suốt muốn bé hướng đến trong cuộc sống.

Bảo Nhi: là một thiên thần nhỏ mà bố mẹ yêu quý như báu vật

Gia Bảo: nói lên con chính là tài sản quý giá nhất mà bố mẹ có được.

Kim Chi: là cành vàng trong câu “Cành vàng lá ngọc” câu thể hiện sự kiều diễm, quý phái trong cách sống.

Lan Chi: một loại cỏ mang lại sự may mắn đới với mọi người xung quanh mà con gái cưng của mình mang đến.

Minh Châu: viên ngọc sáng và sự thanh bạch của bố mẹ muốn thể hiện.

Ngọc Anh: là một điều tuyệt vời của viên ngọc của bố mẹ muốn cho bé.

Ngọc Nhi: một viên ngọc nhỏ nhưng vẫn sáng trong vô vàng viên ngọc khác trong cuộc sống

Quế Chi: nói lên một sự tài năng có thể lang tỏa và sự cao quý từ phẩm chất trong cuộc sống mà gia đình muốn bé có được.

Ngọc Lan: một cành lan đẹp đẽ với sự tự nhiên và sự quý giá được làm từ ngọc để nâng cao giá trị của bản thân trong cuộc sống.

Ngọc Quỳnh: con gái cưng chính là viên ngọc quý báu có một vẻ đẹp dịu dàng như hoa quỳnh của bố mẹ.

Thiên Kim: ý nghĩ xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” cũng có nghĩ là “cô con gái ngàn vàng”.

Hạ Băng:ý nghĩ nói lên là một ngày tuyết giữa mùa hè điều có thể xảy ra.

Tuyết Vy: một sự kỳ diệu của băng tuyết có thể xảy ra.

Ngọc Sương: Ngụ ý “bé sẽ như một hạ sương nhỏ trong sáng và đáng yêu với mọi người xung”.

Anh Thư: cô con gái tài giỏi, trong mình đầy khí phách trong cuộc sống

Cát Tiên: mong muốn cho con mình có được sự nhanh nhẹn và đầy tài năng cũng như sẽ gặp nhiều may mắn trong cuộc sống của chính mình.

Gia Linh: muốn cho bé luôn có được sự tinh anh, nhanh nhẹn vui vẻ đáng yêu của mình đến mọi người xung quanh.

Mẫn Nhi: hy vòng trẻ sẽ có được sự tinh anh và một trí tuệ tuyệt với và thông minh trong cuộc sống sau này.

Minh Khuê: hứa hẹn sẽ làm một ngôi sao sáng giữa bầu trời với khả năng học rộng tài cao về sau này của còn gái.

Minh Nguyệt: cô con gái tinh anh có thể tỏa sáng như ánh trăng về đêm giữa muôn vàng sự nổi bật.

Như Ý: con là điều mà điều bố mẹ muốn và huy vọng của bố mẹ từ trước đến nay.

Minh Tuệ: mong rằng con sẽ có một trí tuệ sáng suốt và sự thông minh sắc sảo trong các tình huống xử lý tình huống trong cuộc sống của mình.

Tú Uyên: là một cô con gái nhỏ vừa xinh đpẹ và có tài lại thanh tú hiểu biết rộng.

Tuệ Lâm: với niềm hy vọng con sẽ có được một trí tuệ sáng suốt, cách xử lý thông minh khi trãi qua những bài học cuộc sống.

Tuệ Mẫn: gợi nên ý nghĩa đầy sự sắc sảo và sáng suốt trong cuộc sống hàng ngày của con gái tốt hơn.

Tuyết Lan: một chút tinh tế cùng một chút thanh tú từ cây lan, nhưng vẫn mạnh mẽ bởi một cây lan có thể sống trên tuyết đầy mạnh mẽ.

Tuệ Nhi: một cô gái nhỏ thông minh và hiểu biết rộng của bố mẹ

Thùy Anh: sự mon muốn đứa con gái bé bỏng của mình lớn lên sẽ thùy mị và lanh lợi trong cuộc sống của mình.

Tú Anh: vừa xinh đẹp và tính tế trong cách ứng xử của mình đối với mọi người xung quanh.

Uyên Thư: một cô gái xinh đẹp có học thức rông và tài năng trong một cuộc sống của bố mẹ.

Vì vậy, gia đình nên chú trong hơn mà những cái tên đặt cho con gái của mình để đem lại sự thuận lợi trong cuộc sống. Như gặp hung hóa cát gặp họa hóa lành thuận buồn xuôi gió cho bé như cái tên mà bé đang sở hữu.

Một số điều cấm kỵ khi đặt tên cho con

– Tránh cách đặt tên con cái trùng với tên của ông bà tổ tiên người thân nên hết sức tránh theo truyền thống. Điều này tương đương với ” Phạm huý” là tình trạng đặt tên người ở vai vế nhỏ trùng với tên của người có vai vế lớn hơn.

– Khi “chọn tên” cho con, gia đình cha mẹ cần thử tất cả các trường hợp nói lóng, nói lái lại của tên được chọn. Để đảm bảo “người xấu” sau này không thể dùng tên này nói lái hoặc xuyên tạc ý nghĩa được “tên hay họ tốt” của bé con sở hữu mà gia đình đã gửi gắm.

– Tránh đặt những cái tên mà khi cho mẹ ghép các chữ cái đầu tiên của mỗi từ họ, tên đệm, tên chính vào lại thành một từ. Nó có nghĩa xấu, hay có nghĩa xui xẻo cho bé nó sẽ là điều khiến bạn bè trêu đùa bé lúc đi học.

– Không nên đặt những cái tên khó phát âm hay chỉ cùng một loại âm thanh tạo cảm giác nặng. Nó cũng ảnh hưởng đến đứa trẻ gặp nhiều trúc trắc trong cuộc sống của mình về sau.

– Về ttên bé gây nhầm lẫn khó phân biệt nam nữ.

– Các tên gọi mang tính thời cuộc chính trị, mang màu sắc chính trị xã hội.

– Những cái tên theo dạng cảm xúc nhất thời của gia đình khi chưa nghĩ ra được tên chính.

【#9】Cách Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Bé Gái

Một số lưu ý chung khi đặt tên hay cho bé gái

Đặt tên cho bé gái là việc vô cùng thiêng liêng và quan trọng. Để tránh những phiền toái không đáng có xảy ra thì bố mẹ hãy lưu ý một số điều sau đây khi đặt tên cho bé gái:

  • Theo như truyền thống văn hóa của Việt Nam, việc đặt tên những người có vai vế nhỏ trùng tên với những người có vai vế lớn hơn là phạm húy, rất không tốt. Do đó, không nên đặt tên cho bé gái trùng với tên của ông bà tổ tiên, họ hàng gần và đặc biệt là những người đã khuất.
  • Để đảm bảo sau này có người dùng tên này nói lái hoặc xuyên tạc ý nghĩa cái tên mà gia đình đã mất nhiều công sức lựa chọn thì trước khi chọn tên bố mẹ cần thử tất cả các trường hợp nói lóng, nói lái lại của tên của bé.
  • Tránh đặt những tên khó phát âm hay cùng là thanh nặng bởi nó không những tạo cảm giác nặng nề mà theo quan niệm dân gian thì nó sẽ ảnh hưởng đến hậu vận về sau.
  • Không nên chọn những cái tên hay cho con gái mà dễ gây nhầm lẫn, khó có thể phân biệt được là nam hay nữ.
  • Tránh đặt những tên gọi mang tính thời cuộc chính trị hay mang màu sắc chính trị xã hội.
  • Cũng đừng đặt tên theo cảm xúc nhất thời khi mà chưa nghĩ ra được tên chính, bởi việc đổi tên sau này rất phức tạp.

Xét theo mặt pháp luật, khi đặt tên hay cho bé gái phải được đặt bằng tiếng Việt hoặc tiếng dân tộc khác của Việt Nam chứ không được đặt tên của con bằng số hay bằng một ký tự, không nên đặt những tên quá dài, có nhiều âm tiết. Đặt tên cho bé phải phù hợp với pháp luật và yêu cầu giữ gìn bản sắc dân tộc, truyền thống văn hóa tốt đẹp của người Việt Nam, không được xâm phạm đến quyền và lợi ích hợp pháp của người khác hoặc trái với những nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự được quy định tại Điều 3 Bộ luật dân sự năm 2021.

Tổng hợp cách đặt tên hay cho bé gái

Tên hay cho bé gái 2021

Bích (có nghĩa là viên ngọc quý): Ngọc Bích, Thu Bích, Như Bích, Yên Bích, Hoa Bích, Hải Bích,…..

Châm (có nghĩa là một cây kim): Ngọc Châm, Hạ Châm, Khánh Châm, Yến Châm, Huỳnh Châm, Hoài Châm, Nhã Châm,…

Cát (có ý nghĩa là phú quý): Trúc cát, Anh Cát, Sa Cát, Hạ Cát, Như Cát, Tú Cát, Huỳnh Cát, Thùy Cát, Phi Cát, Ngọc Cát,….

Diệp (mang ý nghĩa màu lá xanh tươi): Quỳnh Diệp, Hoàng Diệp, An Diệp, Lan Diệp, Vân Diệp, Khả Diệp, Thúy Diệp, Thùy Diệp….

Châu (có nghĩa là một hạt ngọc quý): Băng Châu, Anh Châu, Thiên Châu, Ngọc Châu, Ánh Châu, Quỳnh Châu, Vân Châu…

Khuê (mang sự tao nhã, khuê cát của người con gái): Lan Khuê, Như Khuê, Liên Khuê, Cát Khuê, Hoàng Khuê, Nhật Khuê….

Diệu (có nghĩa là hiền hòa): Hiền Diệu, Hoài Diệu, Xuân Diệu, Bích Diệu, Hồng Diệu, Trúc Diệu,Thu Diệu, Hà Diệu, Thúy Diệu….

Trâm (có nghĩa là một người con gái xinh đẹp): Ngọc Trâm, Thanh Trâm, Anh Trâm, Hạ Trâm, Thùy Trâm, Nhã Trâm, Anh Trâm…

Liên (mang ý nghĩa là một bông sen): Thùy Liên, Khoa Liên, Ngọc Liên, Ánh Liên, Hải Liên, Nhật Liên, Anh Liên, Vân Liên….

Trà (là một loại hoa thanh khiết): Mộc Trà, Xuân Trà, Anh Trà, Vi Trà, Ngọc Trà, Như Trà, Thanh Trà, Lý Trà….

San (mang ý nghĩa đẹp như ngọc): Khánh San, Ngọc San, Ly San, Hoài San, Hải San, Như San, Huỳnh San….

Như (chỉ người con gái thông minh): Thùy Như, Khánh Như, Hoàng Như, Yến Như, Vân Như, Thanh Như, Hoài Như….

Tên 4 chữ hay cho bé gái

Tên 4 chữ hay cho bé gái tên đệm “Phương”

Tên đệm “Phương” mang ý nghĩa tốt, đẹp hoặc thơm ngát của mùi thơm cỏ hoa. Hơn nữa, “Phương” trong tên của con gái còn thể hiện được sự nữ tính, xinh đẹp và tinh tế.

Tên 4 chữ hay cho bé gái tên đệm ” Ngọc”

“Ngọc” mang tượng trưng là viên ngọc quý giá, sang trọng và luôn tỏa ánh sáng rực rỡ.

Ngọc Minh Khuê: giống như một ngôi sao sáng tri thức trên bầu trời

Ngọc Châu Anh: hội tụ sự tinh anh, quý giá như là châu báu

Ngọc Tường Lam: mang ý nghĩ là viên ngọc xanh mang, luôn mang những điềm lành trong cuộc sống.

Ngọc Tâm Đan: thể hiện một cô gái có tấm lòng chân thành, sắt son và quý giá như ngọc.

Tên 4 chữ hay cho bé gái tên đệm “Cát”

“Cát” thể hiện sự an lành, điều phúc, đảm bảo những điều phúc sẽ đi theo suốt cuộc đời.

Tên 4 chữ hay cho bé gái tên đệm “Kiều”

Tên đệm ” Kiều” thể hiện sự yêu kiều, xinh đẹp, thướt tha của người con gái.

Tên 4 chữ hay cho bé gái tên đệm “Diệp”

“Diệp” mang ý nghĩa là lá cây, mong muốn cho bé gái luôn tràn đầy sức sống và tươi xanh như cây lá.

Tên hay cho bé gái ở nhà

Ngoài tên gọi chính thức được đặt trên giấy khai sinh và các giấy tờ quan trọng thì tên cho bé ở nhà dễ thương cũng được rất nhiều bố mẹ quan tâm, bạn có thể tham khảo một số cách đặt như sau:

Tên hay cho bé gái ở nhà theo loại trái cây, củ quả: dâu tây, đu đủ, mận, mít, na, sơ ri, táo, xoài, su su, cà chua, bơ, khoai, ngô, mướp, bắp cải…

Tên hay cho bé gái ở nhà theo các loài vật đáng yêu: cún, mèo, thỏ, tôm, tép, nhím, gấu, sò, bống, heo, nai…

Tên hay cho bé gái ở nhà theo các loại đồ uống, thức ăn: coca, kẹo, mứt, lavie, nem, cốm, pepsi, café, ken, tiger…

Tên hay cho bé gái ở nhà theo nhân vật truyện tranh: Dumbo, Pooh, Doug, Simba, Maruko, Doraemon, Xuka, Doremi, Tom, Jerry…

Tên hay cho bé gái ở nhà theo vẻ ngoài của bé: Tẹt, hớn, híp, tươi, xoăn, xù, hạt tiêu, ỉn, mốc, tròn…

Tên hay cho bé gái ở nhà bằng tiếng Anh: Angelina, Bella, Orion, Daisy, Helen, Jane, Elizabeth, Diana, Julia, Gloria…

Tên hay cho bé gái họ Nguyễn

Ở Việt Nam, có tới 40% dân số mang họ Nguyễn, chiếm phần đông đảo trong tất cả các họ. Vậy có thể đặt tên hay cho bé gái họ Nguyễn như thế nào? Bạn có thể tham khảo một số tên sau đây:

Nguyễn Thúy An: chỉ một người con gái bình an, hạnh phúc suốt đời .

Nguyễn Thùy Anh: chỉ một người con gái thùy mị, lại vô cùng thông minh.

Nguyễn Diệp Chi: mang ý nghĩa của một cô gái cao sang và quý phái như cành vàng lá ngọc.

Nguyễn Ngọc Diệp: chỉ một cô gái xinh đẹp, duyên dáng và đầy quý phái.

Nguyễn Kiều Dung: mong con gái mang một vẻ đẹp yêu kiều, hội tụ đầy đủ yếu tố công dung ngôn hạnh của một cô gái.

Nguyễn Thùy Dương: con như là một ánh sáng mặt trời hiền hòa, dịu êm.

Nguyễn Hương Giang: mong con luôn xinh đẹp, hiền hòa như dòng sông.

Nguyễn Thanh Hằng: thể hiện của một vầng trăng xanh, cao sang và thanh thoát.

Nguyễn Ngọc Huyền: chỉ một viên ngọc màu đen cao sang và quý phái.

Nguyễn Liên Hương: thể hiện của một đóa sen thơm ngát, luôn tỏa hương.

Nguyễn Ngọc Khuê: một người con gái khuê các, quý phái, danh gia vọng tộc.

Nguyễn Ngọc Mai: thể hiện một cô gái mang vẻ đẹp tao nhã của cành mai.

Nguyễn Lệ Quyên: mang vẻ đẹp như những chú chim quyên xinh đẹp.

Nguyễn Kim Chi: mong cho con sau này trở thành một cô gái kiều diễm, quý phái.

Nguyễn Thanh Hà: mong cho con gái một đời hạnh phúc, may mắn, bình an.

Nguyễn Gia Hân: thể hiện một cô gái hân hoan, luôn vui vẻ và may mắn, hạnh phúc.

Nguyễn Diễm Kiều: mong con trở nên duyên dáng, nhẹ nhàng và đáng yêu.

Nguyễn Thiên Kim: ví như các “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái quý giá”.

Nguyễn Diễm Quỳnh: mong con như một đoá hoa quỳnh xinh đẹp, tỏa hương thơm.

Nguyễn Thục Tâm: mong con có một trái tim dịu dàng và nhân hậu.

Nguyễn Ngọc Quỳnh: con gái như là đóa hoa quỳnh quý giá của bố mẹ..

Nguyễn Hà Linh: thể hiện một dòng sông linh thiêng và đem lại nhiều điều diệu kỳ trong cuộc sống.

Nguyễn Thu Hằng: mang vẻ đẹp giống như chị Hằng giữa mùa thu.

Nguyễn Trà My: đây là tên một loài hoa đẹp.

Nguyễn Diễm My: mang vẻ đẹp kiều diễm và vô cùng hấp dẫn.

Nguyễn Minh Ngọc: con chính là viên ngọc sáng đối với bố mẹ.

Nguyễn Tuệ Nhi: thể hiện một cô gái thông tuệ và hiểu biết.

Nguyễn Lan Hương: thể hiện người gái nhẹ nhàng, dịu dàng và nữ tính.

Nguyễn An Nhiên: mong con sống thư thái, không gặp phải ưu phiền

Nguyễn Hồng Nhung: Con là bông hồng đỏ thắm của bố mẹ, luôn rực rỡ và kiêu sa.

Nguyễn Kim Oanh: một cô gái xinh xắn như chim “oanh vàng”, có vẻ đẹp cao sang và quý phái.

Nguyễn Diễm Phương: mong con là cô gái luôn xinh đẹp, kiều diễm, lại mang vẻ đẹp sáng, tươi mát.

Nguyễn Bảo Quyên: thể hiện cô gái xinh đẹp, quý phái và sang trọng.

Nguyễn Ngọc Sương: con như là những hạt sương nhỏ, đánh yêu và trong sáng.

Nguyễn Mỹ Tâm: mong muốn con vừa xinh đẹp lại có tấm lòng nhân ái bao la.

Nguyễn Phương Thảo: như là đồng cỏ thơm, tinh tế và đáng yêu.

Nguyễn Thiên Thanh: là con người hội tụ những nét đẹp của bầu trời xanh.

Nguyễn Nguyên Thảo: mong con là cô gái có ý chí, sức mạnh như cỏ dại mọc khắp cánh đồng.

Nguyễn Kim Ngân: con là vật quý báu nhất của cha mẹ.

Nguyễn Thủy Tiên: đây là tên của một loài hoa kiều diễm và xinh đẹp.

Nguyễn Tường Vy: là một loại hoa hồng leo xinh đẹp.

Nguyễn Hải Yến: mong con giống như loài chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.

Nguyễn Huyền Trang: thể hiện một người con gái nghiêm trang và huyền diệu.

Nguyễn Bảo Trâm: con như là cây trâm quý, hiền dịu và nhu mì.

Nguyễn Cát Tường: mong con luôn luôn gặp điều may mắn.

Nguyễn Kim Liên: là bông sen vàng, tượng trưng cho sự quý phái và thuần khiết.

Nguyễn Gia Linh: Cái tên thể hiện sự tinh anh, nhanh nhẹn và đáng yêu, vui vẻ.

Nguyễn Thanh Mai: là loại hoa mai màu xanh, có cốt cách hơn người.

Nguyễn Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên sự sắc sảo, thông minh và sáng suốt.

Nguyễn Khánh Ngọc: cái tên này vừa gợi sự may mắn, mà lại cũng có sự quý giá.

Nguyễn Thu Nguyệt: mong muốn con luôn xinh đẹp, trong sáng như ánh trăng mùa thu.

Nguyễn Hiền Nhi: Con là đứa bé ngoan hiền và đáng yêu nhất của bố mẹ.

Tên hay cho bé gái họ Trần

Trần Hoài An: bố mẹ mong cho cuộc sống của con sẽ mãi luôn bình an

Trần Huyền Anh: con là người con gái tinh anh, huyền diệu

Trần Hạ Băng: con như bông tuyết giữa mùa hè

Trần Ngọc Bích: con như là viên ngọc quý có màu xanh

Trần Bảo Châu: con là hạt ngọc quý của bố mẹ

Trần Linh Chi: chỉ một loại thảo dược quý hiếm

Trần Kiều Dung: con có vẻ đẹp yêu kiều, thướt tha

Trần Kim Đan: con như là một loại thuốc quý

Trần Hạ Giang: chỉ một con sông ở hạ lưu

Trần Ngân Hà: co như một dải ngân hà đẹp đẽ

Trần Mai Hạ: chỉ bông hoa mai nở vào mùa hạ

Trần Thu Hằng: con nhẹ nhàng và đẹp đẽ như ánh trăng mùa thu

Trần Diệu Hiền: mong con là cô gái hiền thục, nết na

Trần Diệu Huyền: mọi điều tốt đẹp và diệu kỳ sẽ đến với con

Trần Quỳnh Hương: con như một đóa hoa quỳnh xinh đẹp luôn tỏa hương thơm ngát

Trần Ngọc Khuê: mong con sẽ sống trong nhung lụa, danh gia vọng tộc

Trần Thiên Lam: đây là màu lam của trời, dịu nhẹ và bình yên

Trần Mai Lan: con đẹp đẽ như đóa hoa mai và hoa lan

Trần Nhật Lệ: đây là tên của một dòng sông

Trần Thảo Linh: thể hiện sự linh thiêng của cây cỏ

Trần Tú Ly: mong con là cô gái khả ái

Trần Thanh Mai: ví chỉ quả mơ xanh

Trần Tiểu My: con mãi là cô gái bé nhỏ, đáng yêu của bố mẹ

Trần Tố Nga: chỉ một người con gái xinh đẹp

Trần Bích Ngân: con giống như dòng sông màu xanh đẹp đẽ.

Trần Thảo Nguyên: có nghĩa là đồng cỏ xanh, mong con luôn an yên

Trần Minh Nguyệt: mong con như vầng trăng sáng, thông minh

Trần Tuệ Nhi: con là cô gái nhỏ bé, thông minh và trí tuệ

Trần Kim Oanh: con là chim oanh vàng của bố mẹ

Trần Nhật Phương: là bông hoa của mặt trời

Trần Diễm Quỳnh: mong con như đoá hoa quỳnh, luôn tỏa hương thơm ngát

Trần Diễm My: con là cô gái có vẻ đẹp kiều diễm, có sức hấp dẫn lớn lao

Trần Ðoan Trang: con là người con gái xinh đẹp trong sự kín đáo, nhẹ nhàng và đầy nữ tính

Trần Gia Hân: con là niềm hân hoan và cả sự may mắn của bố mẹ

Trần Gia Linh: mong con luôn tinh anh, nhanh nhẹn và hoạt bát

Trần Hồng Nhung: con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa

Trần Kim Liên: mong con như bông sen vàng cao quý và thuần khiết

Trần Kim Oanh: mong con luôn là đứa trẻ vui vẻ nhưng rất tinh tế

Trần Lan Hương: chỉ người con gái nhẹ nhàng, dịu dàng, đáng yêu

Trần Minh Châu: con như viên ngọc trai trong sáng và quý giá của bố mẹ

Trần Mỹ Duyên: con là cô gái đẹp đẽ và duyên dáng

Trần Mỹ Tâm: mong con là đứa con gái xinh đẹp và nhân hậu

Trần Ngọc Trâm: chỉ cây trâm được làm bằng ngọc, gắn liền với khí chất nữ tính

Trần Nhã Uyên: con là cô gái thanh nhã, lịch sự và đầy trí tuệ

Trần Như Ý: con là niềm mong mỏi bấy lâu của bố mẹ

Trần Phương Thảo: mong con luôn tỏa hương thơm nhân ái và cao quý

Trần Quỳnh Hương: gợi lên sự thuần khiết và duyên dáng như đóa hoa quỳnh luôn tỏa hương

Trần Thanh Hà: ví con như dòng sông trong xanh, thuần khiết và êm đềm

Trần Thanh Mai: đây là biểu tượng của nét nữ tính đầy cao quý

Trần Thanh Vân: chỉ áng mây trong xanh và đẹp đẽ, bình yên

Trần Thiên Kim: con chính là cành vàng lá ngọc của bố mẹ

Trần Thục Trinh: con luôn trong trắng và hiền lành

Trần Tuệ Mẫn: con là cô gái sắc sảo, thông minh và sáng suốt

Trần Vân Khánh: con mang đến niềm vui và phúc lành cho gia đình.

Tên hay cho bé gái họ Lê

Lê Diệu Anh: con là cô gái khôn khéo, thông minh của bố mẹ.

Lê Quỳnh Anh: mong con là người con gái thông minh và duyên dáng như đóa hoa quỳnh.

Lê Nguyệt Cát: bố mẹ mong rằng hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

Lê Trân Châu: Con như là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ

Lê Quế Chi: con như là cành cây quế thơm và quý

Lê Trúc Chi: con như là cành trúc mảnh mai và duyên dáng

Lê Xuyến Chi: con như là loài hoa xuyến chi thanh mảnh, là cây trâm cài mái tóc xanh

Lê Thiên Di: Con như cánh chim trời đến từ phương Bắc

Lê Ngọc Diệp: Con như chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa

Lê Nghi Dung: là cô gái xinh đẹp, trang nhã và phúc hậu

Lê Linh Đan: Con là cô nai nhỏ xinh, quý giá của mẹ

Lê Thục Đoan: mong con là cô gái hiền hòa và đoan trang

Lê Thu Giang: con như là dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu êm

Lê Thiên Hà: con như là cả vũ trụ đối với bố mẹ

Lê Hiếu Hạnh: Mong con là cô gái hiếu thảo đối với ông bà, bố mẹ và đức hạnh vẹn toàn

Lê Thái Hòa: mong con luôn có cuộc sống yên bình, hòa thuận

Lê Dạ Hương: đây là loài hoa dịu dàng, chỉ nở trong đêm

Lê Quỳnh Hương: con là cô gái nhỏ dịu dàng, e ấp

Lê Thiên Hương: con là cô gái xinh đẹp và quyến rũ như làn hương trời

Lê Ái Khanh: mong con là cô gái khả ái, luôn được yêu thương

Lê Kim Khánh: con như là tặng phẩm quý giá được vua ban tặng

Lê Vân Khánh: con như tiếng chuông mây ngân nga và thánh thót

Lê Hồng Khuê: đây là chốn khuê các của người con gái

Lê Minh Khuê: mong con luôn là vì sao tỏa sáng

Lê Diễm Kiều: con là cô gái đẹp lộng lẫy và kiều diễm như một nàng công chúa

Lê Chi Lan: Mong con hãy luôn quý trọng tình bạn

Lê Bạch Liên: hãy luôn là búp sen trắng và toả hương thơm ngát

Lê Ngọc Liên: con là đóa sen bằng ngọc kiêu sa

Lê Mộc Miên: đây là loài hoa quý hiếm và thanh cao, như danh tiết của người con gái

Lê Hà My: mong con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn

Lê Thương Nga: Mong con như loài chim quý dịu dàng và nhân từ

Lê Đại Ngọc: con là viên ngọc lớn quý giá của bố mẹ

Lê Thu Nguyệt: mong con luôn tỏa sáng như ánh trăng mùa thu

Lê Uyển Nhã: con là cô gái có vẻ đẹp thanh tao và phong nhã

Lê Yến Oanh: bố mẹ mong con hãy hồn nhiên như chú chim nhỏ và líu lo hót suốt ngày.

【#10】3 Cách Đặt Tên Con Bằng Tiếng Hàn Và Gợi Ý Tên Hay Cho Bé Trai, Bé Gái

Hàn Quốc và Việt Nam ngày càng có quan hệ hợp tác trong nhiều mặt cả về văn hoá và kinh tế. Hàn Quốc cũng là một điểm đến cho nhiều du học sinh người Việt. Cũng có nhiều mối tình Việt Hàn và những em bé xinh xắn được kết tinh từ những tình yêu đẹp này. Vì vậy, nhu cầu đặt tên con bằng tiếng Hàn Quốc cũng ngày một nhiều hơn. Bài viết sau đây sẽ là gợi ý 3 cách đặt tên con bằng tiếng Hàn và một số tên tiếng Hàn hay cho bé trai và bé gái từ Phương Đông.

3 cách đặt tên con bằng tiếng Hàn

Đặt tên con bằng phiên âm tiếng Hàn theo tên Việt

쩐: Trần

레: Lê

팜: Phạm

황: Hoàng

휜: Huỳnh

판: Phan

당: Đặng

버: Võ

부이: Bùi

도: Đỗ

호: Hồ

응오: Ngô

즈엉: Dương

리: Lý

쯔엉: Trương

까오: Cao

부: Vũ

Tuy cách làm này có thể giữ được tên họ gốc của con. Nhưng những từ này trong tiếng Hàn lại không có nghĩa. Đây chỉ là một cách để người Hàn có thể đọc được tên của các con. Vì vậy cách đặt tên này sẽ dài dòng và khó nhớ cho người Hàn Quốc.

Đặt tên con bằng tiếng Hàn theo phiên âm Hán – Việt

Họ phiên âm theo Hán – Hàn

진 (Jin): Trần

려 (Ryeo): Lê

범 (Beom): Phạm

황 (Hwang): Hoàng/Huỳnh

반 (Ban): Phan

우 (Woo): Vũ/Võ

등 (Deung): Đặng

배 (Bae): Bùi

도 (Do): Đỗ/Đào

호 (Ho): Hồ

오 (Oh): Ngô

양 (Yang): Dương

손 (Son): Tôn

량 (Ryang): Lương

류 (Ryu): Lưu

이 (Lee): Lý

정 (Jeong): Trịnh, Đinh, Trình

장 (Jang): Trương

강 (Kang): Giang

고 (Go, Ko): Cao

단 (Dan): Đoàn

문 (Moon): Văn

임 (Im/ Lim): Lâm

조 (Jo): Triệu

곽 (Kwak): Quách

여 (Yeo): Lã/Lữ

Tên phiên âm theo Hán – Hàn

Vần A

애 (Ae): Ái

안 (An, Ahn): An

영 (Yeong, Young): Anh, Ánh

Vần B

박 (Bak, Park): Bách

백 (Baek, Paik): Bạch

보 (Bo): Bảo

벽 (Byeok, Byuk): Bích

평 (Pyeong, Pyung): Bình

Vần C

금 (Geum, Keum): Cẩm

주 (Ju): Châu

강 (Kang): Cường

Vần D – Đ

용 (Yong): Dũng

두 (Doo): Duy

연 (Yeon): Duyên

대 (Dae): Đại

달 (Dal): Đạt

동 (Dong): Đông

덕 (Deok, Duk): Đức

Vần G

가 (Ga): Gia

요 (Yo): Giao

Vần H

하 (Ha): Hà

해 (Hae): Hải

흔 (Heun): Hân

행 (Haeng): Hạnh

호 (Ho): Hảo

현 (Hyeon, Hyun): Hiền, Huyền

효 (Hyo): Hiếu

화 (Hwa): Hoa

회 (Hwe): Hoài

홍 (Hong): Hồng

혜 (Hye): Huệ

흥 (Heung): Hưng, Hằng

향 (Hyang): Hương

형 (Hyeong, Hyung): Hường

유 (Yoo): Hữu

휘 (Hwi): Huy

Vần K

개 (Gae): Khải

경 (Kyeong, Kyung): Khánh (tên nữ)

강 (Kang): Khánh (tên nam), Khang

과 (Kwa): Khoa

규 (Kyu, Gyu): Khuê

건 (Keon, Geon): Kiên

결 (Gyeol, Gyul): Kiệt

교 (Kyo): Kiều

기 (Ki): Kỳ

Vần L

람 (Ram): Lam

란 (Ran): Lan

려 (Ryeo): Lệ

련 (Ryeon): Liên

용 (Yong): Long

류 (Ryu): Lưu

Vần M

매 (Mae): Mai

민 (Min): Mẫn

맹 (Maeng): Mạnh

미 (Mi): My, Mi, Mỹ, Mĩ

명 (Myeong, Myung): Minh

Vần N

남 (Nam): Nam

아 (A, Ah): Nga

은 (Eun): Ngân

옥 (Ok): Ngọc

원 (Won): Nguyên

월 (Wol): Nguyệt

인 (In): Nhân

일 (Il): Nhất, Nhật, Nhựt

이 (Yi): Nhi

녕 (Nyeong, Nyung): Ninh

녀 (Nyeo): Nữ

Vần O

앵 (Aeng): Oanh

Vần P

팔 (Pal): Phát

비 (Bi): Phi, Phí

풍 (Pung): Phong

방 (Bang): Phương

Vần Q

군/ 균 (Gun, Kun/Gyun, Kyun): Quân

광 (Gwang, Kwang): Quang

국 (Kuk, Kook): Quốc

견 (Gyeon, Kyeon): Quyên

Vần S

산 (San): Sơn

Vần T

재 (Jae): Tài

신 (Sin, Shin): Tân, Tấn

선 (Seon): Tiên

택 (Taek): Thạch

성 (Seong, Sung): Thành

태 (Tae): Thái

승 (Seung): Thăng, Thắng

성 (Seong, Sung): Thịnh, Thành

정 (Jeong, Jung): Thanh, Trinh, Trịnh, Chinh

초 (Cho): Thảo

시 (Si): Thị

천 (Cheon): Thiên

선 (Seon): Thiện

서 (Seo): Thiều

종 (Jong): Thông

주 (Ju): Thu

서 (Seo): Thư

순 (Sun): Thuận

상 (Sang): Thương

수 (Su, Soo): Thuỷ

시 (Si): Thy, Thi

솔 (Sol, Soul): Tố

천 (Cheon): Toàn

자 (Ja): Trà

진 (Jin): Trân

장 (Jang): Trang, Trường

지 (Ji): Trí

중 (Jung): Trọng, Trung

수 (Su, Soo): Tú

준 (Jun, Joon): Tuấn, Xuân

설 (Seol, Sul): Tuyết

Vần V

문 (Mun, Moon): Vân, Văn

위 (Wi): Vi, Vy

월 (Wol): Việt

Vần Y

연 (Yeon): Yến

Cách đặt tên này khá dễ dàng cho cả người Hàn và người việt trong việc phát âm mà vẫn giữ nguyên được tên gốc của mình. Nhưng không phải tên tiếng Việt nào cũng xuất phát từ âm Hán Việt. Một số từ dù được phiên âm ra tiếng Hàn nhưng lại mang ý nghĩa khác hoặc vô nghĩa. Và tiếng Hán Hàn thường chỉ dùng trong kính ngữ hoặc những người lớn tuổi mới dùng. Nên các tên này không phổ biến và tạo cảm giác lỗi thời.

Tên tiếng Hàn hay cho bé trai, bé gái

Đặt tên con tiếng Hàn cho bé trai

가온 (Ga-on): Trung tâm của cuộc đời

가람 (Ga-ram): Sắc sảo, thông thái

도담 (Do-dam): Lớn lên mạnh khoẻ

로운 (Ro-woon): Khôn ngoan

마루 (Ma-ru): Đỉnh núi

바로 (Ba-ro): Ngay thẳng, chính trực

바롬 (Ba-rom): Ngay thẳng

슬옹 (Seul-ong): Khôn ngoan, rắn rỏi

슬찬 (Seul-chan): Không ngoan, sắc sảo

시원 (Si-won): Thoải mái, phóng khoáng

우솔 (Woo-sol): Chính trực, vĩ đại, rừng thông

이든 (Ei-deun): Hiền lành, phúc hậu

찬 (Chan): Đầy đủ

찬솔 (Chan-soul): Lớn lên một cách đầy đủ

찬슬 (Chan-seul): Đầy thông minh

토리 (To-ri): Nhỏ nhoi nhưng cứng cỏi

하루 (Ha-ru): Nghị lực vươn lên từng ngày

하람 (Ha-ram): Hạ phàm

한별 (Han-byul): Dần đầu, toả sáng, tinh tú

한울 (Han-wul): Vững chãi, to lớn

한결 (Han-gyul): Ngay thẳng

해든 (Hae-deun): Mặt trời mọc

해찬 (Hae-chan): Tràn đầy ánh sáng

Tên bé gái tiếng Hàn hay

나리 (Na-ri): Hoa loa kèn

나봄 (Na-bom): Cô gái sinh vào mùa xuân

나별 (Na-byeol): Xinh đẹp, lấp lánh

나샘 (Na-saem): Trong sáng

나예 (Na-ye): Con bướm xinh đẹp

다빈 (Da-bin): Trái tim rộng mở

다나 (Da-na): Cô gái tốt đẹp

다은 (Da-eun): Ấm áp, dịu dàng

다예 (Da-ye): Ấm áp, xinh đẹp

다온 (Da-on): Mọi điều tốt lành

다솜 (Da-som): Yêu thương

다슬 (Da-seul): Lanh lợi, khôn ngoan

다희 (Da-hee): Niềm vui

단미 (Dan-mi): Đáng yêu

단비 (Dan-bi): Cơn mưa rào ngày hạn

단원 (Dan-won): Người mà ai cũng mong muốn

라온 (Ra-on): Vui vẻ

라미 (Ra-mi/ La-mi): Đầy đặn, viên mãn

루리 (Lu-la): Như ý

모은 (Mo-eun): Quý giá

마리 (Ma-ri): Dẫn đầu

미리내 (Mi-ri-nae): Ngôi sao ngân hà

바다 (Ba-da): Trái tim bao la

보나 (Bo-na): Có giá trị

보람 (Bo-ram): Thành quả tốt đẹp

보담 (Bo-dam): Cuộc đời tôt đẹp

별하 (Byul-ha): Toả sáng như ngôi sao

빛나 (Bit-na): Toả sáng

소담 (So-dam): Sung túc

새론 (Sae-ron): Mới mẻ

새별 (Sae-byul): Ngôi sao mới

소미 (So-mi): Mềm mại

소예 (So-ye): Xinh đẹp

슬아 (Seul-a): Tài sắc vẹn toàn

슬기 (Seul-gi): Khôn ngoan

슬예 (Seul-ye): Khôn ngoan xinh đẹp

솜 (Som): Mềm mại

샛별 (Saet-byul): Sao mai

아나 (A-na): Lớn lên xinh đẹp

윤슬 (Yoon-seul): Lấp lánh sáng sủa

아라 (A-ra): Rộng rãi

아란 (A-ran): Lớn lên xinh đẹp

은솔 (Eun-soul): Thanh tao

이솔 (Yi-soul): Khí phách, phẩm chất

예솔 (Ye-soul): Xinh đẹp mạnh mẽ

온빛 (On-bit): Gieo ánh sáng

지예 (Ji-ye): Trí tuệ và xinh đẹp