【#1】Đặt Tên Cho Con Họ Trương Sao Cho Cái Tên Ý Nghĩa, Hợp Phong Thủy

Dù là đặt tên cho con gái hay con trai thì bố cũng phải hết sức lưu ý và tránh phạm phải những điều tối kỵ sau:

Không nên đặt tên con trùng với tên ông bà, tổ tiên hay những người đã khuất trong dòng họ hoặc những người thân cận trong họ hàng.

Không đặt tên cho con có ý nghĩa không rõ ràng, khó nghe và dễ gây hiểu lầm.

Không đặt những cái tên không phân biệt được giới tính, tên của con trai phải thể hiện sự mạnh mẽ, nam tính còn con gái phải thể hiện sự dịu dàng, thục nữ.

Không đặt tên mang ý nghĩa thô tục, xui xẻo và nghe không lọt tai, như vậy sẽ khiến người khác khó chịu ngay từ lần gặp đầu tiên.

Không đặt những cái tên quá độc lạ, không phổ biến khiến cho tên của con trở thành trò đùa cho bạn bè, như vậy dễ khiến con tự ti, khép mình và không hòa đồng với mọi người.

Không đặt tên con trùng theo các cảm xúc như vui, mừng, khóc, cười…hoặc những cái tên quá cầu toàn, cầu lợi cho bản thân như giàu có, sung sướng…

Đặt tên cho con gái luôn khiến các ông bố bà mẹ đau đầu bởi có rất nhiều cái tên hay và ý nghĩa mà ai cũng muốn con mình có thể hội tụ hết tất cả những điều tốt đẹp ấy. Với những cái tên mang ý nghĩa sau đây bố mẹ có thể thoải mái đặt cho con gái rượu của mình:

Mong muốn con xinh đẹp, thanh tú, có nhan sắc như hoa thì nên đặt tên cho con có những từ như Mỹ, Diễm, Duyên, Kiều, Thủy, Thanh, Ngọc, Ý, Vân, Linh…

Mong con tài giỏi, thông minh và nhanh nhẹn thì đặt tên có những từ như: Thư, Quỳnh, Nga, Đan, Linh, Giang, Uyên…

Mong con có tâm hồn thanh cao, biết yêu thương và cảm thông thì đặt tên con có những từ như Tâm, Châu, Hân, Nghi, Dao, Diệu, Hiền, Diệp…

Một số cái tên hay nhất cho con họ Trương có thể đặt cho bé gái như:

  • Trương Linh Lan
  • Trương Trúc Quỳnh
  • Trương Huyền Anh
  • Trương Tú Linh
  • Trương Ngọc Nga
  • Trương Thu Thủy
  • Trương Yên Đan
  • Trương Mai Lan
  • Trương Thùy Anh
  • Trương Hạ Băng
  • Trương Khả Hân
  • Trương Linh Đan
  • Trương Mai Hạ
  • Trương Minh Châu
  • Trương Minh Nguyệt
  • Trương Mỹ Tâm
  • Trương Ngọc Bích
  • Trương Ngọc Diệp
  • Trương Ngọc Mai
  • Trương Ngọc Quỳnh
  • Trương Nguyệt Cát
  • Trương Nhã Phương
  • Trương Nhã Uyên
  • Trương Nhật Hạ
  • Trương Phương Chi
  • Trương Phương Thảo
  • Trương Quế Chi
  • Trương Quỳnh Anh
  • Trương Quỳnh Hương
  • Trương Tú Anh
  • Trương Tuệ Lâm
  • Trương Tuyết Băng
  • Trương Thanh Trúc
  • Trương Thanh Vân
  • Trương Thanh Xuân
  • Trương Thảo Chi
  • Trương Thiên Di
  • Trương Thiên Hà
  • Trương Thiên Lam
  • Trương Thu Giang
  • Trương Thục Đoan
  • Trương Thùy Chi
  • Trương Thủy Tiên
  • Trương Trâm Anh
  • Trương Trúc Chi
  • Trương Trúc Linh
  • Trương Uyên Thư
  • Trương Vân Hà
  • Trương Linh Chi
  • Trương Linh Đan
  • Trương Linh Nhi
  • Trương Linh Tuyết
  • Trương Mai Anh
  • Trương Mai Chi
  • Trương Mai Ly
  • Trương Mạnh Dũng
  • Trương Mạnh Hoàn
  • Trương Mạnh Hùng
  • Trương Mạnh Tiến
  • Trương Mạnh Toàn
  • Trương Mẫn Nhi
  • Trương Minh An
  • Trương Minh Anh

    Trương Minh Châu

  • Trương Minh Diệu Anh
  • Trương Minh Dương
  • Trương Minh Đăng
  • Trương Minh Đức
  • Trương Minh Hà
  • Trương Minh Hải
  • Trương Minh Hằng
  • Trương Minh Hiếu
  • Trương Minh Hoàng
  • Trương Minh Huy
  • Trương Minh Khải
  • Trương Minh Khang
  • Trương Minh Khánh
  • Trương Minh Khoa
  • Trương Minh Khôi
  • Trương Minh Khuê
  • Trương Minh Lam
  • Trương Minh Lâm
  • Trương Minh Ngọc
  • Trương Minh Nguyên
  • Trương Minh Nhật
  • Trương Minh Phát
  • Trương Minh Phú
  • Trương Minh Phúc
  • Trương Minh Phương
  • Trương Minh Quang
  • Trương Minh Quân
  • Trương Minh Tâm
  • Trương Minh Thái
  • Trương Minh Thành
  • Trương Minh Thảo
  • Trương Minh Thắng
  • Trương Minh Thiên
  • Trương Minh Thư
  • Trương Minh Tiến
  • Trương Minh Trí
  • Trương Minh Triết
  • Trương Minh Tú
  • Trương Minh Tuấn
  • Trương Minh Tuệ
  • Trương Mộc Trà
  • Trương Mỹ An
  • Trương Mỹ Anh
  • Trương Mỹ Duyên
  • Trương Mỹ Hoa
  • Trương Mỹ Linh

Trương Mỹ Tiên

【#2】Đặt Tên Cho Con Họ Trương Hay Cho Cả Con Trai Và Con Gái

Đặt tên cho con họ Trương cần lưu ý những đặc điểm sau

Dẫu biết rằng đứa con chính là thiên thần, là tất cả của Cha Mẹ, con là bầu trời, là kim cương, là hoàng tử, công chúa trong lòng cha mẹ thế nhưng khi tiến hành đặt tên cho con các bậc cha mẹ cần hết sức lưu ý những điểm sau: Những lưu ý này dành cho cả con trai và con gái

  • Không giống như ở nước ngoài khi yêu thương một ai đó họ thường đặt tên con là người đó mà ở Việt Nam khi đặt tên cho con tuyệt đối phải tránh đặt trùng tên với ông bà tổ tiên hoặc những người đã khuất trong họ hàng thân tộc. Bởi theo quan niệm của dân tộc ta như thế là phạm úy
  • Tránh đặt tên con bằng những cái tên không rõ ràng ý nghĩa, tên khó nghe dễ gây hiểu lầm.
  • Tuyệt đối tránh đặt tên con bằng những tên gọi mang nghĩa thô tục, xui xẻo, không lọt tai, hay những tên gọi khích tướng sẽ khiến người khác có ấn tượng không tốt ngay từ cái nhìn đầu tiên.
  • Những tên gọi quá độc lạ, những tên gọi không phổ biến cũng nên tránh xa. Bởi khi lớn lên con dễ trở thành trò đùa cho bạn bè, điều đó dễ khiến con tự tư, khép mình kém hòa đồng.
  • Không đặt tên con trùng theo các cảm xúc như vui, mừng, khóc, cười…hoặc những cái tên quá cầu toàn, cầu lợi cho bản thân như giàu có, sung sướng…

Theo phong thủy tên gọi mỗi người cũng ít nhiều quyết định đến vận mệnh của con người,một cái tên hay mang đến vận mệnh tốt, chắc chắn rằng với một cái tên có ý nghĩa chắc chắn sẽ giúp cho người đó hướng tới những điều tốt đẹp hơn. Đặt tên con hợp tuổi bố mẹ,khiến bố mẹ cảm thấy ưng ý, cũng hoàn toàn đem đến sự may mắn tài lộc cho bố mẹ. Theo quan niệm trước kia thì tên con trai phải kèm “Văn” còn tên con gái phải kèm ” Thị” tức nếu nếu con trai họ Trương muốn đặt tên phải là ” Trương Văn” còn nếu là con gái khi đặt tên phải kèm “Trương thị” thế nhưng ngày nay quan niệm đó cũng không còn quá cứng nhắc, mọi người có thể chọn những tên đệm khác, mang nhiều ý nghĩa hơn, phong phú hơn và thể hiện được nhiều mơ ước, mong mỏi hơn của cha mẹ.

Đặt tên hay cho con gái họ Trương

Khi đặt tên cho con hẳn rằng tất thẩy các ông bố bà mẹ đều mong muốn rằng con của mình mạnh khỏe, xinh đẹp, cái tên sẽ theo con suốt đời giúp con vượt qua mọi điều trong cuộc sống, cái tên cũng là những mong mỏi mà cha mẹ muốn con đạt được.

  • Những tên gọi với ý nghĩa mong muốn con gái xinh đẹp, thanh tú, nhan sắc như hoa, bố mẹ có thể chọn các tên đi kèm với các từ như là : Mỹ, Diễm, Duyên, Kiều, Thủy, Thanh, Ngọc, Ý, Vân, Linh…
  • Những tên gọi với mong ước con tài giỏi, thông mình, nhanh nhẹn : Thư, Quỳnh, Nga, Đan, Linh, Giang, Uyên…
  • Những tên gọi với mong ước con sẽ có tâm hồn thanh cao, biết thương yêu và thông cảm, có thể lựa chọn những tên như là : Tâm, Châu, Hân, Nghi, Dao, Diệu, Hiền, Diệp…
    • Trương Linh Lan
    • Trương Trúc Quỳnh
    • Trương Huyền Anh
    • Trương Tú Linh
    • Trương Ngọc Nga
    • Trương Thu Thủy
    • Trương Yên Đan
    • Trương Mai Lan
    • Trương Thùy Anh
    • Trương Hạ Băng
    • Trương Khả Hân
    • Trương Linh Đan
    • Trương Mai Hạ
    • Trương Minh Châu
    • Trương Minh Nguyệt
    • Trương Mỹ Tâm
    • Trương Ngọc Bích
    • Trương Ngọc Diệp
    • Trương Ngọc Mai
    • Trương Ngọc Quỳnh
    • Trương Nguyệt Cát
    • Trương Mai Phương
    • Trương Thu Hương
    • Trương Thảo My
    • Trương Thảo Chi
    • Trương Thảo Linh
    • Trương Bảo Quyên
    • Trương Nhã Phương
    • Trương Nhã Uyên
    • Trương Nhật Hạ
    • Trương Phương Chi
    • Trương Phương Thảo
    • Trương Quế Chi
    • Trương Quỳnh Anh
    • Trương Quỳnh Hương
    • Trương Tú Anh
    • Trương Tuệ Lâm
    • Trương Tuyết Băng
    • Trương Thanh Trúc
    • Trương Thanh Vân
    • Trương Thanh Xuân
    • Trương Thảo Chi
    • Trương Thiên Di
    • Trương Thiên Hà
    • Trương Thiên Lam
    • Trương Thu Giang
    • Trương Thục Đoan
    • Trương Thùy Chi
    • Trương Thủy Tiên
    • Trương Trâm Anh
    • Trương Trúc Chi
    • Trương Trúc Linh
    • Trương Uyên Thư
    • Trương Vân Hà
    • Trương Hà Vân
    • Trương Trúc Linh
    • Trương Linh Chi
    • Trương Quỳnh Chi
    • Trương Hà My
    • Trương Ngọc Lan
    • Trương Kiều Loan
    • Trương Bảo Ngọc
    • Trương Tố My
    • Trương Ngọc Loan
    • Trương Bảo Linh
    • Trương Bảo Yến
    • Trương Hương Ly

Đặt tên cho con Trai họ Trương

Khi đặt tên cho con họ trương đặc biệt là những bé Trai cha mẹ thường đặt cái tên với mong muốn con sẽ là người mạnh mẽ, nam tính, hoặc muốn con là tuýp người sống tình cảm, biết thấu hiểu và thông cảm với mọi người.

  • Những tên gọi với mong muốn con khỏe mạnh, cường tráng : Cao, Cường, Kiên, Mạnh, Hải, Tuấn…
  • Những tên gọi với mong muốn sau này con sẽ là người có chí hướng, nhiều hoài bão và luôn thành công trong sự nghiệp thì có thể lựa chọn những tên gọi như là : Nghĩa, Trí, Thành, Nguyên, Kỳ…

Một số gợi ý cho cách đặt tên con trai họ Trương như sau:

    • Trương Gia Bảo
    • Trương Thiên Ân
    • Trương Trung Dũng
    • Trương Hải Đăng
    • Trương Thành Đạt
    • Trương Mạnh Hùng
    • Trương Tuấn Kiệt
    • Trương Nguyên Khải
    • Trương Anh Kiệt
    • Trương Thanh Lâm
    • Trương Gia Minh
    • Trương Quang Minh
    • Trương Đăng Khôi
    • Trương Nhật Nam
    • Trương Hoàng Phương
    • Trương Đức Tùng
    • Trương Khang Vĩ
    • Trương Gia Ninh
    • Trương Minh Nhật
    • Trương Thanh Phong
    • Trương Tiến Đạt
    • Trương Hoài Bảo
    • Trương Thiện Bảo
    • Trương Bảo Hoàng
    • Trương Khắc Huy
    • Trương Gia Khánh
    • Trương Trung Kiên
    • Trương Quang Vinh
    • Trương Chí Huy
    • Truong Đan Huy
    • Trương Ngọc Duy
    • Trương Tam Phong
    • Trương Gia Linh
    • Trương Tuấn Anh
    • Trương Tuấn Kiệt
    • Trương Tuấn Minh
    • Trương Anh Quân

【#3】Đặt Tên Con Họ Trương Hay Và Ý Nghĩa Nhất Cho Ba Mẹ?

1.Những điều cần lưu ý khi đặt tên con họ Trương

Dù là đặt tên cho con gái hay con trai thì các bậc phụ huynh cũng cần lưu ý các điều sau

  • Tránh đặt tên con trùng với tên ông bà, tổ tiên hay những người đã mất trong dòng họ hoặc những người thân cận trong họ hàng.
  • Tránh đặt tên cho con có ý nghĩa không rõ ràng, khó nghe và dễ gây hiểu nhầm.
  • Không đặt những cái tên khó phân biệt được giới tính, tên của con trai phải thể hiện sự mạnh mẽ, nam tính còn con gái phải nói lên sự dịu dàng, thục nữ.
  • Tránh đặt tên mang ý nghĩa thô tục, xui xẻo và nghe không lọt tai, sẽ khiến người mới gặp khó chịu
  • Tránh đặt những cái tên quá độc lạ, lạ lẫm khiến cho tên của con trở thành trò đùa cho bạn bè, như vậy dễ khiến con tự ti, khép mình và không hòa đồng với mọi người.
  • Tránh đặt tên con theo cảm xúc như vui, mừng, khóc, cười…hoặc những cái tên quá cầu toàn, cầu lợi cho bản thân như giàu có, sung sướng

2.Gợi ý một số cái tên hay nhất cho con họ Trương

Tên hay cho con trai vừa hay vừa hợp phong thủy

Trương Gia Bảo: ý nghĩa tên là bảo vật của gia đình

Trương Thiên Ân: ý nghĩa tên là Ân phúc trời cao dành cho bố mẹ là con

Trương Trung Dũng: ý nghĩa tên là Mong con mạnh mẽ,hiếu thảo

Trương Hải Đăng: ý nghĩa tên là Mong rằng con luôn tìm được đường đi đúng cho cuộc đời

Trương Thành Đạt: ý nghĩa tên là Mong con trưởng thành sẽ luôn thành công

Trương Mạnh Hùng : ý nghĩa tên là Mạnh mẽ mà dũng cảm

Trương Tuấn Kiệt: ý nghĩa tên là Có khí chất nam nhi,đẹp trai

Trương Nguyên Khải: ý nghĩa tên là Giỏi trong mọi lĩnh vực

Trương Anh Kiệt: ý nghĩa tên là Thông minh xuất chúng

Trương Thanh Lâm: ý nghĩa tên là vững vàng và to lớn như cánh rừng xanh

Trương Gia Minh:ý nghĩa tên là bé trai lanh lợi của gia đình

Trương Quang Minh: ý nghĩa tên làĐạt nhiều thành công bởi trí tuệ

Trương Đăng Khôi: ý nghĩa tên là S áng sủa,đẹp trai,khôi ngô

Trương Nhật Nam: ý nghĩa tên là ánh mặt trời của bố mẹ

Trương Hoàng Phương:ý nghĩa tên là Tên hay cho bé trai

Trương Đức Tùng:ý nghĩa tên là Tên mạnh mẽ nam tính đặt cho bé trai

Trương Khang Vĩ:ý nghĩa tên là tài lộc may mắn

Tên hay cho bé gái họ Trương

Trương Linh Lan ý nghĩa tên là Con xinh đẹp như hoa linh lan

Trương Trúc Quỳnh ý nghĩa tên là xinh xắn đáng yêu

Trương Huyền Anh: ý nghĩa tên là Sáng sủa,thông minh ẩn sau dung mạo xinh đẹp

Trương Tú Linh : ý nghĩa tên là Con là vì sao,vì tinh tú của bố mẹ

Trương Ngọc Nga : ý nghĩa tên là Cô gái xinh đẹp

Trương Thu Thủy : ý nghĩa tên là Dòng nước giữa mùa thu

Trương Yên Đan: ý nghĩa tên là Bình yên trước mọi điều

Trương Mai Lan : ý nghĩa tên là Con sẽ xin xắn như đóa lan

Trương Thùy Anh: ý nghĩa tên là Thùy mị,thông minh

Trương Hạ Băng: ý nghĩa tên là Tên đẹp cho bé gái

Trương Khả Hân : ý nghĩa tên là Tên dễ thương cho bé gái

Trương Mai Hạ : ý nghĩa tên là Sớm mai mùa hạ,ấm áp

Trương Minh Châu : ý nghĩa tên là Bảo vật của bố mẹ

Trương Minh Nguyệt : ý nghĩa tên là Ánh trăng đêm rằm đẹp đẽ của bố mẹ

Trương Mỹ Tâm : ý nghĩa tên là Vừa xinh đẹp,vừa thánh thiện

Trương Ngọc Bích : ý nghĩa tên là Vẻ đẹp hướng đến chân thiện mỹ

Trương Ngọc Diệp : ý nghĩa tên là mong muốn con xinh xắn,thành công

Trương Ngọc Mai : ý nghĩa tên là mong con trong sáng như hạt sương mai

Trương Ngọc Quỳnh : ý nghĩa tên là Đóa quỳnh xinh xắn

Trương Nguyệt Cát : ý nghĩa tên là Mong con luôn may mắn,cát tường

Trương Nhã Phương : ý nghĩa tên làn đáng yêu

Trương Nhã Uyên : ý nghĩa tên là duyên dáng

Trương Phương Thảo : ý nghĩa tên là luôn hiếu thảo với cha mẹ

Trương Quỳnh Anh : ý nghĩa tên là Thông minh,lanh lợi

Trương Tú Anh : ý nghĩa tên là Xinh đẹp,thông minh

Trương Tuệ Lâm : ý nghĩa tên là trí tuệ,sự thông minh,ham học hỏi

Trương Thanh Trúc : ý nghĩa tên là con sẽ gặp được hạnh phúc của đời mình,như đôi thanh mai trúc mã

Trương Thanh Vân: ý nghĩa tên là muốn con tự do như bầu trời kia)

Trương Thanh Xuân : ý nghĩa tên là Mong con mãi trẻ,mãi vui,con cũng chính là thanh xuân của bố mẹ

Trương Thảo Chi: ý nghĩa tên là quý giá,là máu thịt của bố mẹ)

Trương Thiên Hà: ý nghĩa tên là con sẽ trưởng thành xinh đẹp,lấp lánh như giải thiên hà)

Trương Thiên Lam: ý nghĩa tên là hy vọng dành cho con

Trương Thục Đoan : ý nghĩa tên là Hiền thục,đoan trang

Trương Thùy Chi : ý nghĩa tên là con gái bé bỏng,hiền lành,máu thịt của bố mẹ

Trương Thủy Tiên : ý nghĩa tên là Xinh đẹp tựa tiên nữ

Trương Trâm Anh : ý nghĩa tên là nét đẹp thuần khiết

Trương Trúc Chi : ý nghĩa tên là sự hoạt bát, xinh xắn

【#4】Đặt Tên Hay, Ý Nghĩa Cho Con Mang Họ Trương Năm 2021

  • 1 Tiêu chí đặt tên hay cho con họ Trương
  • 2 Gợi ý tên cho con trai con gái họ Trương hay nhất

    • 2.1 Họ Trương An, Trương Anh, Trương Bảo, Trương Bích, Trương Cát, Trương Cẩm, Trương Chấn
    • 2.2 Họ Trương Công, Trương Diễm, Trương Diệu, Trương Đan, Trương Đăng, Trương Đình, Trương Đức
    • 2.3 Họ Trương Gia, Trương Hà, Trương Hải, Trương Hạo, Trương Hòa, Trương Hoài
    • 2.4 Họ Trương Hoàng, Trương Hồng, Trương Huy, Trương Huyền, Trương Hữu
    • 2.5 Họ Trương Khả, Trương Khánh, Trương Khôi, Trương Kiều, Trương Kim, Trương Lê
    • 2.6 Họ Trương Linh, Trương Mai, Trương Mạnh, Trương Minh, Trương Mộc, Trương Mỹ
    • 2.7 Họ Trương Nam, Trương Ngọc, Trương Nguyên, Trương Nguyệt, Trương Nhã
    • 2.8 Họ Trương Nhật, Trương Như, Trương Phúc, Trương Phương, Trương Quang, Trương Quân
    • 2.9 Họ Trương Quế, Trương Quốc, Trương Quý, Trương Quỳnh, Trương Tam, Trương Tấn
    • 2.10 Họ Trương Thái, Trương Thanh, Trương Thảo, Trương Thế, Trương Thị
    • 2.11 Họ Trương Thiên, Trương Thu, Trương Thùy, Trương Tiến, Trương Trí, Trương Trọng
    • 2.12 Họ Trương Tú, Trương Tuấn, Trương Tuệ, Trương Tùng, Trương Uyên, Trương Tuyết
    • 2.13 Họ Trương Vân, Trương Việt, Trương Viết, Trương Vĩnh, Trương Xuân, Trương Yến

Tiêu chí đặt tên hay cho con họ Trương

Để tương lai con có một cuộc sống gặp nhiều may mắn, thuận lợi thì việc đặt tên con rất quan trọng. Bởi nó có ảnh hưởng lớn đến vận mệnh, tính cách bé sau này. Vì vậy, khi đặt tên bố mẹ cần lưu ý những điều sau:

  • Con sinh ra mang mệnh gì thì nên đặt tên hợp với mệnh đó. Nếu như vậy, con sẽ dễ nuôi, lớn lên ngoan ngoãn, khỏe mạnh.
  • Tên con hợp tuổi với bố mẹ. Điều này sẽ giúp cho sự nghiệp của bố mẹ được phát triển hơn. Gia đình hạnh phúc, thành đạt.
  • Tên mang ý nghĩa đẹp. Đó có thể là những hi vọng, mong muốn mà bố mẹ hi vọng con sau này đạt được. Đối với con trai thường đặt tên hướng đến sự mạnh mẽ, nam tính. Còn con gái thì thể hiện sự dịu dàng, nữ tính.
  • Tránh đặt tên có nghĩa xấu vì dễ gây cảm giác hiểu lầm. Không nên đặt tên trùng với người thân trong nhà hoặc người đã mất. Nhằm hạn chế những điều bất lợi xảy ra với bé.

Gợi ý tên cho con trai con gái họ Trương hay nhất

Họ Trương An, Trương Anh, Trương Bảo, Trương Bích, Trương Cát, Trương Cẩm, Trương Chấn

Họ Trương Công, Trương Diễm, Trương Diệu, Trương Đan, Trương Đăng, Trương Đình, Trương Đức

Họ Trương Gia, Trương Hà, Trương Hải, Trương Hạo, Trương Hòa, Trương Hoài

Họ Trương Hoàng, Trương Hồng, Trương Huy, Trương Huyền, Trương Hữu

Họ Trương Khả, Trương Khánh, Trương Khôi, Trương Kiều, Trương Kim, Trương Lê

Họ Trương Linh, Trương Mai, Trương Mạnh, Trương Minh, Trương Mộc, Trương Mỹ

Họ Trương Nam, Trương Ngọc, Trương Nguyên, Trương Nguyệt, Trương Nhã

Họ Trương Nhật, Trương Như, Trương Phúc, Trương Phương, Trương Quang, Trương Quân

Họ Trương Quế, Trương Quốc, Trương Quý, Trương Quỳnh, Trương Tam, Trương Tấn

Họ Trương Thái, Trương Thanh, Trương Thảo, Trương Thế, Trương Thị

Họ Trương Thiên, Trương Thu, Trương Thùy, Trương Tiến, Trương Trí, Trương Trọng

Họ Trương Tú, Trương Tuấn, Trương Tuệ, Trương Tùng, Trương Uyên, Trương Tuyết

Họ Trương Vân, Trương Việt, Trương Viết, Trương Vĩnh, Trương Xuân, Trương Yến

Với bài viết này chắc chắn sẽ giúp các bố mẹ chọn ra được một cái tên đẹp, ý nghĩa cho con yêu của mình. Nhằm mang lại những điều tốt đẹp cho cuộc sống của bé.

Từ khóa : đặt tên hay cho bé gái họ trương năm 2021, đặt tên hay cho bé trai bé gái họ trương, đặt tên hay cho bé trai họ trương năm 2021, họ trương nên đặt tên gì, tên cho bé gái họ trương hay nhất 2021, tên cho bé trai bé gái họ trương, tên cho bé trai họ trương hay nhất 2021, tên con gái họ trương, tên con họ trương, tên con trai họ trương, tên hay cho bé gái họ trương 2021, tên hay cho bé gái họ trương năm 2021, tên hay cho bé trai họ trương, tên hay cho bé trai họ trương năm 2021, tên hay cho con gái họ trương, tên hay cho con gái họ trương năm 2021, tên hay cho con trai họ trương, tên hay cho con trai họ trương năm 2021.

【#5】Đặt Tên Cho Con Nguyễn Trường Giang 87,5/100 Điểm Cực Tốt

C. Mối quan hệ giữa các cách:

Quan hệ giữa “Nhân cách – Thiên cách” sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Mộc – Kim Quẻ này là quẻ Hung: Vận mệnh bị ức chế, bất bình, bất mãn, lao tâm, lao lực, thần kinh suy nhược, có nỗi lo về bệnh hô hấp

Quan hệ giữa “Nhân cách – Địa cách” sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Mộc – Mộc Quẻ này là quẻ Kiết: Cơ sở yên ổn, được trợ lực, thân tâm khoẻ mạnh

Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao: Mộc – Kim Quẻ này là quẻ Hung: Làm việc không kể lợi hại, lời nói việc làm không suy nghĩ, có tai hoạ lửa thiêu. Đối với cha mẹ có hành vi bất hiếu, chau mày, châm chọc

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Kim – Mộc – Mộc Quẻ này là quẻ : Có tái năng nhưng không có quý nhân đề bạt, có cơ hội phát triển nhưng không như ý, dễ bị suy nhược thần kinh, thậm chí bán thân bất toại, ( hung )

【#6】Đặt Tên Cho Con Trương Trọng Nguyên 50/100 Điểm Trung Bình

C. Mối quan hệ giữa các cách:

Quan hệ giữa “Nhân cách – Thiên cách” sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Hoả – Kim Quẻ này là quẻ Hung: Cấp trên rất khó khăn, lao tâm lao lực, có bệnh suy nhược thần kinh, bệnh phổi

Quan hệ giữa “Nhân cách – Địa cách” sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Hoả – Thuỷ Quẻ này là quẻ Hung: Cơ sở không yên ổn, có biến cố ngoài ý, nên sinh mạng tài sản không ổn định

Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao: Hoả – Thổ Quẻ này là quẻ Kiết: Coó nhiều nỗ lực, tiêu cực, thiếu tính quyết đoán, được xac hội ban ơn, tính buông trôi mạnh, dễ dàng tiếp cận ý người khác, có thể thành công phát đạt

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Kim – Hoả – Thuỷ Quẻ này là quẻ : Trên dưới không thuận hoà, bị bó buộc nên khó tiến triển, cô độc không ai giúp, bệnh tim, xuất huyết não, đột tử, gia tộc duyên bạc ( hung )

【#7】Đặt Tên Cho Con Trần Trường Sa 87,5/100 Điểm Cực Tốt

C. Mối quan hệ giữa các cách:

Quan hệ giữa “Nhân cách – Thiên cách” sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Mộc – Kim Quẻ này là quẻ Hung: Vận mệnh bị ức chế, bất bình, bất mãn, lao tâm, lao lực, thần kinh suy nhược, có nỗi lo về bệnh hô hấp

Quan hệ giữa “Nhân cách – Địa cách” sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Mộc – Mộc Quẻ này là quẻ Kiết: Cơ sở yên ổn, được trợ lực, thân tâm khoẻ mạnh

Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao: Mộc – Kim Quẻ này là quẻ Hung: Làm việc không kể lợi hại, lời nói việc làm không suy nghĩ, có tai hoạ lửa thiêu. Đối với cha mẹ có hành vi bất hiếu, chau mày, châm chọc

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Kim – Mộc – Mộc Quẻ này là quẻ : Có tái năng nhưng không có quý nhân đề bạt, có cơ hội phát triển nhưng không như ý, dễ bị suy nhược thần kinh, thậm chí bán thân bất toại, ( hung )

【#8】Đặt Tên Cho Con Trương Đình Bách 35/100 Điểm Tạm Được

C. Mối quan hệ giữa các cách:

Quan hệ giữa “Nhân cách – Thiên cách” sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Hoả – Kim Quẻ này là quẻ Hung: Cấp trên rất khó khăn, lao tâm lao lực, có bệnh suy nhược thần kinh, bệnh phổi

Quan hệ giữa “Nhân cách – Địa cách” sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Hoả – Hoả Quẻ này là quẻ Kiết: Tuy thịnh vượng nhất thời, nhưng căn cơ mỏng manh, sức kém chịu đựng, nếu thiên cách là mộc thì là điềm kiết

Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao: Hoả – Kim Quẻ này là quẻ Hung: Cứng rắn, không cần người khen, không hoà hợp với mọi người, e có bệnh não và bất ngờ gặp biến cố, nếu số kiết được bình an một chút

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Kim – Hoả – Hoả Quẻ này là quẻ : Tánh nóng nảy, có tâm lý bất bình, bất mãn, bất an. Thời trẻ phát triển nhanh chóng, nhưng vận lúc trung niên đột biến, tinh thần bị căng thẳng, đầu óc không yên, phát điên ( hung )

【#9】Đặt Tên Cho Con Nguyễn Trường An 87,5/100 Điểm Cực Tốt

C. Mối quan hệ giữa các cách:

Quan hệ giữa “Nhân cách – Thiên cách” sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Mộc – Kim Quẻ này là quẻ Hung: Vận mệnh bị ức chế, bất bình, bất mãn, lao tâm, lao lực, thần kinh suy nhược, có nỗi lo về bệnh hô hấp

Quan hệ giữa “Nhân cách – Địa cách” sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Mộc – Mộc Quẻ này là quẻ Kiết: Cơ sở yên ổn, được trợ lực, thân tâm khoẻ mạnh

Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao: Mộc – Kim Quẻ này là quẻ Hung: Làm việc không kể lợi hại, lời nói việc làm không suy nghĩ, có tai hoạ lửa thiêu. Đối với cha mẹ có hành vi bất hiếu, chau mày, châm chọc

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Kim – Mộc – Mộc Quẻ này là quẻ : Có tái năng nhưng không có quý nhân đề bạt, có cơ hội phát triển nhưng không như ý, dễ bị suy nhược thần kinh, thậm chí bán thân bất toại, ( hung )

【#10】Đặt Tên Cho Con Trương Nhược Hy 62,5/100 Điểm Tốt

C. Mối quan hệ giữa các cách:

Quan hệ giữa “Nhân cách – Thiên cách” sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Thổ – Kim Quẻ này là quẻ Kiết: Thành công thuận lợi, tự mình có thể đạt được mục đích

Quan hệ giữa “Nhân cách – Địa cách” sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Thổ – Thuỷ Quẻ này là quẻ Trung kiết: Cơ sở không yên, có tai hoạ, vận hung liên tiếp. Lại có dạng xuất huyết não, có thể tử vong

Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao: Thổ – Mộc Quẻ này là quẻ Kiết: Xem thường người khác, tự mãn, không nói mà làm, sớm đề ra quy phạm, ít nhọc nhằn nhưng kết quả nhiều, cuối cùng có thể được thành công lớn

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Kim – Thổ – Thuỷ Quẻ này là quẻ : Vận cơ sở không vững. Nếu giữ được thực sự ổn định thì sự nghiệp mới thành công, thuận lợi. Nhưng có nạn gấp, dễ bại thận, đau lưng, phụ nữ thì viêm tử cung ( hung )