Đặt Tên Cho Con Họ Trương Sao Cho Cái Tên Ý Nghĩa, Hợp Phong Thủy

--- Bài mới hơn ---

  • 244 Tên Đẹp Cho Bé Gái Sinh Năm Tân Sửu, Đặt Tên Con Gái 2021 Họ Huỳnh
  • Cách Đổi Tên Kí Tự Đặc Biệt Pubg Mobile 2021 ❤️ 100% Ok
  • Cách Viết Tên Nhân Vật Bằng Kí Tự Đặc Biệt Trong Lmht Lol
  • Bảng Kí Tự Đặc Biệt Cho Facebook
  • Tên Kí Tự Đặc Biệt Liên Quân Mobile ❤️ 1001 Ký Tự Tên Ƥʀσツ
  • Dù là đặt tên cho con gái hay con trai thì bố cũng phải hết sức lưu ý và tránh phạm phải những điều tối kỵ sau:

    Không nên đặt tên con trùng với tên ông bà, tổ tiên hay những người đã khuất trong dòng họ hoặc những người thân cận trong họ hàng.

    Không đặt tên cho con có ý nghĩa không rõ ràng, khó nghe và dễ gây hiểu lầm.

    Không đặt những cái tên không phân biệt được giới tính, tên của con trai phải thể hiện sự mạnh mẽ, nam tính còn con gái phải thể hiện sự dịu dàng, thục nữ.

    Không đặt tên mang ý nghĩa thô tục, xui xẻo và nghe không lọt tai, như vậy sẽ khiến người khác khó chịu ngay từ lần gặp đầu tiên.

    Không đặt những cái tên quá độc lạ, không phổ biến khiến cho tên của con trở thành trò đùa cho bạn bè, như vậy dễ khiến con tự ti, khép mình và không hòa đồng với mọi người.

    Không đặt tên con trùng theo các cảm xúc như vui, mừng, khóc, cười…hoặc những cái tên quá cầu toàn, cầu lợi cho bản thân như giàu có, sung sướng…

    Đặt tên cho con gái luôn khiến các ông bố bà mẹ đau đầu bởi có rất nhiều cái tên hay và ý nghĩa mà ai cũng muốn con mình có thể hội tụ hết tất cả những điều tốt đẹp ấy. Với những cái tên mang ý nghĩa sau đây bố mẹ có thể thoải mái đặt cho con gái rượu của mình:

    Mong muốn con xinh đẹp, thanh tú, có nhan sắc như hoa thì nên đặt tên cho con có những từ như Mỹ, Diễm, Duyên, Kiều, Thủy, Thanh, Ngọc, Ý, Vân, Linh…

    Mong con tài giỏi, thông minh và nhanh nhẹn thì đặt tên có những từ như: Thư, Quỳnh, Nga, Đan, Linh, Giang, Uyên…

    Mong con có tâm hồn thanh cao, biết yêu thương và cảm thông thì đặt tên con có những từ như Tâm, Châu, Hân, Nghi, Dao, Diệu, Hiền, Diệp…

    Một số cái tên hay nhất cho con họ Trương có thể đặt cho bé gái như:

    • Trương Linh Lan
    • Trương Trúc Quỳnh
    • Trương Huyền Anh
    • Trương Tú Linh
    • Trương Ngọc Nga
    • Trương Thu Thủy
    • Trương Yên Đan
    • Trương Mai Lan
    • Trương Thùy Anh
    • Trương Hạ Băng
    • Trương Khả Hân
    • Trương Linh Đan
    • Trương Mai Hạ
    • Trương Minh Châu
    • Trương Minh Nguyệt
    • Trương Mỹ Tâm
    • Trương Ngọc Bích
    • Trương Ngọc Diệp
    • Trương Ngọc Mai
    • Trương Ngọc Quỳnh
    • Trương Nguyệt Cát
    • Trương Nhã Phương
    • Trương Nhã Uyên
    • Trương Nhật Hạ
    • Trương Phương Chi
    • Trương Phương Thảo
    • Trương Quế Chi
    • Trương Quỳnh Anh
    • Trương Quỳnh Hương
    • Trương Tú Anh
    • Trương Tuệ Lâm
    • Trương Tuyết Băng
    • Trương Thanh Trúc
    • Trương Thanh Vân
    • Trương Thanh Xuân
    • Trương Thảo Chi
    • Trương Thiên Di
    • Trương Thiên Hà
    • Trương Thiên Lam
    • Trương Thu Giang
    • Trương Thục Đoan
    • Trương Thùy Chi
    • Trương Thủy Tiên
    • Trương Trâm Anh
    • Trương Trúc Chi
    • Trương Trúc Linh
    • Trương Uyên Thư
    • Trương Vân Hà
    • Trương Linh Chi
    • Trương Linh Đan
    • Trương Linh Nhi
    • Trương Linh Tuyết
    • Trương Mai Anh
    • Trương Mai Chi
    • Trương Mai Ly
    • Trương Mạnh Dũng
    • Trương Mạnh Hoàn
    • Trương Mạnh Hùng
    • Trương Mạnh Tiến
    • Trương Mạnh Toàn
    • Trương Mẫn Nhi
    • Trương Minh An
    • Trương Minh Anh

      Trương Minh Châu

    • Trương Minh Diệu Anh
    • Trương Minh Dương
    • Trương Minh Đăng
    • Trương Minh Đức
    • Trương Minh Hà
    • Trương Minh Hải
    • Trương Minh Hằng
    • Trương Minh Hiếu
    • Trương Minh Hoàng
    • Trương Minh Huy
    • Trương Minh Khải
    • Trương Minh Khang
    • Trương Minh Khánh
    • Trương Minh Khoa
    • Trương Minh Khôi
    • Trương Minh Khuê
    • Trương Minh Lam
    • Trương Minh Lâm
    • Trương Minh Ngọc
    • Trương Minh Nguyên
    • Trương Minh Nhật
    • Trương Minh Phát
    • Trương Minh Phú
    • Trương Minh Phúc
    • Trương Minh Phương
    • Trương Minh Quang
    • Trương Minh Quân
    • Trương Minh Tâm
    • Trương Minh Thái
    • Trương Minh Thành
    • Trương Minh Thảo
    • Trương Minh Thắng
    • Trương Minh Thiên
    • Trương Minh Thư
    • Trương Minh Tiến
    • Trương Minh Trí
    • Trương Minh Triết
    • Trương Minh Tú
    • Trương Minh Tuấn
    • Trương Minh Tuệ
    • Trương Mộc Trà
    • Trương Mỹ An
    • Trương Mỹ Anh
    • Trương Mỹ Duyên
    • Trương Mỹ Hoa
    • Trương Mỹ Linh

    Trương Mỹ Tiên

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bố Họ Trần Đặt Tên Con Gái Là Gì: Save Ngay List Tên Đẹp Cho Con
  • Chia Sẻ Số Lượng Thuyền Ảnh, Video Trên Iphone Với Wetransfer
  • Cách Đổi Tên Facebook 1 Chữ Trên Điện Thoại Android Và Iphone Cực Dễ
  • Vì Sao Apple Lại Đặt Tên Cho Thế Hệ Iphone 11 Mới Là
  • Iphone Của Apple Tại Sao Lại Được Đặt Tên Là: Se, R, Max Và Pro?
  • Vấn Đề Mới Của Tim Cook: Đặt Tên Như Thế Nào Cho Iphone 2021?

    --- Bài mới hơn ---

  • Sẽ Có Một Iphone 7 Hoặc Iphone 6S?
  • Cách Thay Đổi Tên Bluetooth Của Iphone ▷ ➡️ Ngừng Sáng Tạo ▷ ➡️
  • Apple Có Thể Đổi Cách Đặt Tên Cho Iphone Trong Năm Nay
  • Tên Gọi Iphone 2021 Sẽ Là Vấn Đề Thử Thách Của Apple
  • Apple Đặt Tên Như Thế Nào Cho 3 Chiếc Iphone Sắp Ra Mắt?

    Thế nhưng, một năm 2021 đặc biệt thành công với những chiếc smartphone cũng có thể đặt Tim Cook và cộng sự vào một khó khăn mới: trong năm 2021, đặt tên iPhone là gì?

    Thế nhưng, thiết kế của iPhone SE vốn đã không có gì khác biệt so với iPhone 5s. Một chiếc iPhone giá rẻ nhất có lẽ sẽ khó được làm mới thiết kế trong năm sau. Vậy, nếu chỉ nâng cấp cấu hình, chiếc SE 2 liệu có bị gọi tên thành… SEs?

    Lên phân khúc cao cấp, vấn đề của Apple trở nên phức tạp hơn một chút. Trong 2 năm qua, công ty của Tim Cook đã tạo ra những ngoại lệ vô cùng đặc biệt khi ra mắt 2 chiếc iPhone không mấy thay đổi về thiết kế nhưng vẫn được đánh số mới. Năm tới, Apple có thể lại chỉ thay đổi chút ít thiết kế của những chiếc iPhone “thường” và đặt tên thành iPhone 9.

    Nhưng, một kịch bản khác cũng có thể xảy ra. Những người tinh ý chắc hẳn đã nhận ra rằng iPhone 8/8 Plus đang bị dùng làm đòn bẩy để Apple có thể thoải mái bán ra những chiếc iPhone X nghìn đô. Một chiếc iPhone đòn bẩy của năm 2021 không nhất thiết phải có thiết kế mới. Liệu iPhone 8s/8s Plus có ra mắt?

    Tìm X tiếp theo

    Cuối cùng, chúng ta có vấn đề nan giải nhất: kế thừa của iPhone X sẽ được gọi tên như thế nào? Tên gọi chính thức của iPhone X là “iPhone ten”, tức là iPhone 10 để kỷ niệm 10 năm ngày ra mắt. Ở phân khúc 1000 USD, Apple có lẽ sẽ không tái chế lại thiết kế cũ lên một chiếc iPhone Xs. Nếu làm như vậy, Apple không chỉ làm phật lòng đối tượng người mua đắt giá nhất của mình mà còn gặp phải vấn đề về cách gọi tên: “Xs” nên được đọc thành “XS” giống như size quần áo hay nên bị gọi thành “tens” – iPhone “hàng chục”?

    Còn nếu Tim Cook làm điều hợp lý nhất là ra mắt iPhone X 2, hoặc iPhone X 2… Chúng ta sẽ gọi tên chiếc iPhone này là iPhone “ten two” (“iPhone 10 2”) hay iPhone “twelve” (iPhone 12)? Nếu là iPhone “twelve” thì iPhone 11 ở đâu?

    Nhìn về tương lai, điều gì sẽ xảy ra sau khi Apple đã ra mắt iPhone 9 và iPhone 9s? Liệu chiếc iPhone “thường” kế tiếp sau đó có được gọi là iPhone 10 hay không? Và, điều gì sẽ xảy ra khi Apple cần phải ra mắt một phiên bản cỡ nhỏ cho iPhone X? Không lẽ lại đặt tên chiếc iPhone này là iPhone SE X???

    May mắn là chúng ta đều không phải là Tim Cook và đều sẽ không phải nghĩ về những tên gọi dễ gây đau đầu này. Dĩ nhiên, khi tương lai đến, Tim Cook và bộ sậu Apple cũng sẽ có những cách giải quyết hợp lý nhất cho vấn đề gọi tên của iPhone X. Song, tất cả những tên gọi tưởng tượng trong bài viết này đều là sự phản ánh của một hiện tượng rất thực tế: thời đại iPhone “đơn giản” đã qua lâu rồi. Với rất nhiều tên gọi và những cách gọi tên (tiềm ẩn) có thể gây đau đầu, Tim Cook đang đưa iPhone vào kỷ nguyên mới với những mưu đồ rất khó đoán.

    --- Bài cũ hơn ---

  • So Sánh Đặt Mua Iphone 12 Series Ở Đâu Nhận Quà Khủng, Giá Rẻ Nhất?
  • Iphone 9 Hay Iphone Se 2 Chưa Chắc Sẽ Là Cái Tên Cho Smartphone “giá Rẻ”
  • Cách Đổi Tên Liên Minh Huyền Thoại Có Dấu Nhanh Trong 1 Nốt Nhạc
  • 1001 Kí Tự Đặc Biệt Ấn Tượng Khi Tạo Tên Nhân Vật Trong Game
  • Đặt Tên Ingame, Tên Nhân Vật, Clan Cực Ngầu Với Kí Tự Đuôi Công
  • Giải Mã Ý Nghĩa Tên Trường Giang Được Dùng Đặt Cho Baby

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Con Lê Trường Giang Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Lý Trường Giang Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Lê Hà Phúc Minh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Lê Hà Phúc Minh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Trần Hải Thọ Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Thiên cách của bạn được tính bằng tổng số nét là 7

    Thuộc hành Dương Kim

    Quẻ này là quẻ CÁT: Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ.

    Địa cách người tên Trường Giang

    Ngược với thiên cách thì địa cách đại diện cho mối quan hệ giữa mình với vợ con, người nhỏ tuổi hơn mình và người bề dưới. Ngoài ra địa cách còn gọi là “Tiền Vận” ( tức trước 30 tuổi), địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận tuổi mình.

    Địa cách tên Trường Giang, tổng số nét là 11 thuộc hành Dương Mộc. Do đó địa cách sẽ thuộc vào quẻ Vạn tượng canh tân là quẻ ĐẠI CÁT. Đây là quẻ dị quân đột khởi, âm dương điều hòa, tái hưng gia tộc, phồn vinh phú quý, tử tôn đẹp đẽ. Là điềm tốt toàn lực tiến công, phát triển thành công.

    Nhân cách người tên Trường Giang

    Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

    Nhân cách của bạn được tính bằng tổng số nét là 11

    Thuộc hành Dương Mộc

    Quẻ này là quẻ ĐẠI CÁT: Âm dương mới hồi phục như cỏ cây gặp mùa xuân, cành lá xanh tươi như hạn gặp mưa. Nhờ tài thiên phú mà từng bước thành công, thăng tiến chắc chắn, được phú quí vinh hoa, đắc lộc đắc thọ, là số đại kiết

    Ngoại cách người tên Trường Giang

    Ngoại cách là đại diện mối quan hệ giữa mình với thế giới bên ngoài như bạn bè, người ngoài, người bằng vai phải lứa và quan hệ xã giao với người khác. Ngoại cách ám chỉ phúc phận của thân chủ hòa hợp hay lạc lõng với mối quan hệ thế giới bên ngoài. Ngoại cách được xác định bằng cách lấy tổng số nét của tổng cách trừ đi số nét của Nhân cách.

    Tên Trường Giang có ngoại cách là Giang nên tổng số nét hán tự là 7 thuộc hành Dương Kim. Do đó ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn là quẻ CÁT. Đây là quẻ dị quân đột khởi, âm dương điều hòa, tái hưng gia tộc, phồn vinh phú quý, tử tôn đẹp đẽ. Là điềm tốt toàn lực tiến công, phát triển thành công.

    Mối quan hệ giữa các cách:

    Quan hệ giữa “Nhân cách – Thiên cách” sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Mộc – Kim Quẻ này là quẻ Hung: Vận mệnh bị ức chế, bất bình, bất mãn, lao tâm, lao lực, thần kinh suy nhược, có nỗi lo về bệnh hô hấp

    Quan hệ giữa “Nhân cách – Địa cách” sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Mộc – Mộc Quẻ này là quẻ Kiết: Cơ sở yên ổn, được trợ lực, thân tâm khoẻ mạnh

    Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao: Mộc – Kim Quẻ này là quẻ Hung: Làm việc không kể lợi hại, lời nói việc làm không suy nghĩ, có tai hoạ lửa thiêu. Đối với cha mẹ có hành vi bất hiếu, chau mày, châm chọc

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Kim – Mộc – Mộc Quẻ này là quẻ : Có tái năng nhưng không có quý nhân đề bạt, có cơ hội phát triển nhưng không như ý, dễ bị suy nhược thần kinh, thậm chí bán thân bất toại, ( hung )

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Phạm Trường Giang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ý Nghĩa Tên Gọi Sun Grand City Feria
  • Tên Gọi Đồng Nai Có Ý Nghĩa Gì?
  • Tên Gọi Quy Nhơn Có Ý Nghĩa Gì?
  • 390. Khảo Sát Tên Gọi Văn Lang Trên Cơ Sở Ngữ Âm Lịch Sử
  • Đặt Tên “hoàng Sa” Và “trường Sa” Cho Tuyến Đường Gần 30 Km Ở Đà Nẵng

    --- Bài mới hơn ---

  • Câu Chuyện Ý Nghĩa Đằng Sau Cái Tên Của Cậu Bé Trường Sa Hoàng Sa Việt Nam
  • Tên Con Tô Thiên Bảo Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Trần Thiên Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phạm Thiên Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trần Hữu Thiên Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ngày 12 tháng 8 vừa qua, trong một cử chỉ được đánh giá là nhằm nêu bật chủ quyền Việt Nam trên hai quần đảo lớn ở Biển Đông, chính quyền Đà Nẵng đã khởi động việc chính thức gắn bảng tên “Hoàng Sa, Trường Sa” cho con đường ven biển, chạy dài trên 27 km từ bán đảo Sơn Trà cho đến Điện Ngọc, giáp ranh tỉnh Quảng Nam.

    Thưa anh, anh có biết sự kiện thành phố Đà Nẵng đã đặt tên cho hai con đường ở Đà Nẵng là Hoàng Sa và Trường Sa không ?

    Sáng nay mình vừa xem trên mạng, báo Vietnamnet và mình thấy được cái tin Đà Nẵng vừa đặt hai con đường tên là Hoàng Sa và Trường Sa, và khánh thành hai con đường đó ngày 12/8/2010. Cái thông tin mình biết thêm là con đường đó kéo dài 27 cây số, từ bán đảo Sơn Trà cho đến hết địa phận thành phố Đà Nẵng, dọc theo vệt bờ biển Đà Nẵng, một bãi biển rất đẹp.

    Là một người dân Đà Nẵng, anh có cảm tưởng như thế nào khi thành phố của mình có hai con đường mang tên Hoàng Sa và Trường Sa ?

    Hoàng Sa là một huyện đảo thuộc thành phố Đà Nẵng, nên có một con đường mang tên này là một điều rất hay. Và Trường Sa cũng là một quần đảo của Đà Nẵng. Mình không rõ về vấn đề khẳng định chủ quyền của Việt Nam, nhưng mình thấy nó là vấn đề giáo dục cho mọi người về địa lý và lịch sử của đất nước. Địa lý và lịch sử nó bao gồm những điều như vậy. Mình thấy được cái tin này sáng nay, và mình đọc mình thấy rất là vui. Cả ngày hôm nay mình ở nhà, nhưng có lẽ mình sẽ đi xem, đi một vòng xem những cái bảng tên đường nó như thế nào. Bắt đầu đặt bảng tên đường từ ngày 12/8, dự kiến đến cuối tháng 8 là xong đoạn đường 27 cây số. Nó nằm trên vệt biển đẹp nhất của Đà Nẵng, được một tạp chí nước ngoài bình chọn là một trong sáu bãi biển đẹp nhất thế giới vào năm nào đó mình không nhớ. Và nhiều người Đà Nẵng ngày xưa người ta đi vòng vòng quanh thành phố, chở gia đình đi chơi là họ hay đi dạo đường Bạch Đằng, Trần Phú, bây giờ thì người ta hay dạo trên con đường này nữa vì đó là con đường đẹp – con đường để du khách đến và cho người Đà Nẵng đi dạo.

    Xin cám ơn anh rất nhiều.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Võ Thiên Sơn Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • ​sơn Tuyền, Trịnh Nam Sơn Trở Lại Với Tình Khúc Vượt Thời Gian
  • Ca Sĩ Sơn Tuyền Lần Đầu Tiết Lộ ‘người Tình’ 40 Năm Chưa Cưới
  • Tên Các Loại Phòng Khách Sạn Bằng Tiếng Anh Hotelcareers.vn
  • Cách Đặt Tên Khách Sạn Hay, Ý Nghĩa Ấn Tượng
  • Giải Mã Ý Nghĩa Tên Trường An Được Chọn Đặt Cho Baby

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Trần Trường An Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Bùi Trường An Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Vũ Yến Trang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Yến Trang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Đinh Yến Trang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ngoài ra tên An còn rất nhiều ý nghĩa

    + An có ý nghĩa yên ổn. Bình yên và ổn định. Tâm hồn thanh thản, nhẹ nhàng, cuộc sống bình an, không gặp khó khăn, trở ngại nhiều. Tinh thần thoải mái, làm ăn thuận lợi, thành đạt.

    + An có ý nghĩa diệt bạo. Tâm hồn hướng thiệt, loại trừ những hành vi xấu. Sống và làm việc theo những quy tắc, chuẩn mực xã hội.

    + An có ý nghĩa sắp đặt việc. Mọi việc đã được sắp đặt sẵn, theo bố cục rõ ràng. Làm việc theo kế hoạch cụ thể, nhất định, phù hợp với những mục tiêu được đã đề ra.

    + An là tên khá dễ đặt cho cả nam và nữ. Cầu mong những điều tốt đẹp, cho con có cuộc sống bình an là những gì ba mẹ kỳ vọng và muốn gửi gắm qua ý nghĩa tên An.

    Thiên cách tên Trường An

    Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

    Thiên cách tên của bạn là Nguyễn có tổng số nét là 7 thuộc hành Dương Kim. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ CÁT (Quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn): Có thế đại hùng lực, dũng cảm tiến lên giàng thành công. Nhưng quá cương quá nóng vội sẽ ủ thành nội ngoại bất hòa. Con gái phải ôn hòa dưỡng đức mới lành.

    Địa cách tên Trường An

    Ngược với thiên cách thì địa cách đại diện cho mối quan hệ giữa mình với vợ con, người nhỏ tuổi hơn mình và người bề dưới. Ngoài ra địa cách còn gọi là “Tiền Vận” ( tức trước 30 tuổi), địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận tuổi mình.

    Địa cách tên Trường An là Trường An, tổng số nét là 11 thuộc hành Dương Mộc. Do đó địa cách sẽ thuộc vào quẻ Vạn tượng canh tân là quẻ ĐẠI CÁT. Đây là quẻ dị quân đột khởi, âm dương điều hòa, tái hưng gia tộc, phồn vinh phú quý, tử tôn đẹp đẽ. Là điềm tốt toàn lực tiến công, phát triển thành công.

    Ngoại cách tên Trường An

    Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

    Ngoại cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của An(6) + 1 = 7

    Thuộc hành Dương Kim

    Quẻ này là quẻ CÁT: Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ.

    Mối quan hệ giữa các cách

    Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Dương Mộc” Quẻ này là quẻ Người này tính tình an tịnh, giàu lý trí , ôn hậu, hoà nhã. Có tinh thần kiên cường bất khuất. Bề ngoài chậm chạp mà bên trong ẩn chứa năng lực hoạt động rất lớn.Sự thành công trong cuộc đời thuộc mô hình tiệm tiến, nhưng vững chắc, lâu bền.

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Dương Kim – Dương Mộc – Dương Mộc” Quẻ này là quẻ : Kim Mộc Mộc.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Con Nguyễn An Phương Thảo Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Phạm An Nguyên Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trần An Nguyên Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phạm Minh Quân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Minh Ngọc Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Trương Tuấn Đạt Có Ý Nghĩa Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Lê Minh Đạt Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phạm Minh Đạt Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đông Nhi Nói Ý Nghĩa Tên Con, Dân Mạng Gợi Ý Toàn Tên Cạn Lời Cho Cô Bé Họ Ông
  • Tên Con Nguyễn Hải Đông Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Ý Nghĩa Của Tên Đông & Bộ Tên Lót Hay Nhất Với Tên Đông
  • Về thiên cách tên Trương Tuấn Đạt

    Thiên Cách là đại diện cho mối quan hệ giữa mình và cha mẹ, ông bà và người trên. Thiên cách là cách ám chỉ khí chất của người đó đối với người khác và đại diện cho vận thời niên thiếu trong đời.

    Thiên cách tên Trương Tuấn Đạt là Trương, tổng số nét là 8 và thuộc hành Âm Kim. Do đó Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ Kiên nghị khắc kỷ là quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG. Đây là quẻ nhẫn nại khắc kỷ, tiến thủ tu thân thành đại nghiệp, ngoài cương trong cũng cương, sợ rằng đã thực hiện thì không thể dừng lại. Ý chí kiên cường, chỉ e sợ hiểm họa của trời.

    Xét về địa cách tên Trương Tuấn Đạt

    Ngược với thiên cách thì địa cách đại diện cho mối quan hệ giữa mình với vợ con, người nhỏ tuổi hơn mình và người bề dưới. Ngoài ra địa cách còn gọi là “Tiền Vận” ( tức trước 30 tuổi), địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận tuổi mình.

    Địa cách tên Trương Tuấn Đạt là Tuấn Đạt, tổng số nét là 16 thuộc hành Âm Thổ. Do đó địa cách sẽ thuộc vào quẻ Trạch tâm nhân hậu là quẻ CÁT. Đây là quẻ thủ lĩnh, ba đức tài, thọ, phúc đều đủ, tâm địa nhân hậu, có danh vọng, được quần chúng mến phục, thành tựu đại nghiệp. Hợp dùng cho cả nam nữ.

    Luận về nhân cách tên Trương Tuấn Đạt

    Nhân cách là chủ vận ảnh hưởng chính đến vận mệnh của cả đời người. Nhân cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Nhân cách là nguồn gốc tạo vận mệnh, tích cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân của gia chủ, là trung tâm của họ và tên. Muốn tính được Nhân cách thì ta lấy số nét chữ cuối cùng của họ cộng với số nét chữ đầu tiên của tên.

    Nhân cách tên Trương Tuấn Đạt là Trương Tuấn do đó có số nét là 16 thuộc hành Âm Thổ. Như vậy nhân cách sẽ thuộc vào quẻ Trạch tâm nhân hậu là quẻ CÁT. Đây là quẻ thủ lĩnh, ba đức tài, thọ, phúc đều đủ, tâm địa nhân hậu, có danh vọng, được quần chúng mến phục, thành tựu đại nghiệp. Hợp dùng cho cả nam nữ.

    Về ngoại cách tên Trương Tuấn Đạt

    Ngoại cách là đại diện mối quan hệ giữa mình với thế giới bên ngoài như bạn bè, người ngoài, người bằng vai phải lứa và quan hệ xã giao với người khác. Ngoại cách ám chỉ phúc phận của thân chủ hòa hợp hay lạc lõng với mối quan hệ thế giới bên ngoài. Ngoại cách được xác định bằng cách lấy tổng số nét của tổng cách trừ đi số nét của Nhân cách.

    Tên Trương Tuấn Đạt có ngoại cách là Đạt nên tổng số nét hán tự là 8 thuộc hành Âm Kim. Do đó ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ Kiên nghị khắc kỷ là quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG. Đây là quẻ thủ lĩnh, ba đức tài, thọ, phúc đều đủ, tâm địa nhân hậu, có danh vọng, được quần chúng mến phục, thành tựu đại nghiệp. Hợp dùng cho cả nam nữ.

    Luận về tổng cách tên Trương Tuấn Đạt

    Tổng cách là chủ vận mệnh từ trung niên về sau từ 40 tuổi trở về sau, còn được gọi là “Hậu vận”. Tổng cách được xác định bằng cách cộng tất cả các nét của họ và tên lại với nhau.

    Do đó tổng cách tên Trương Tuấn Đạt có tổng số nét là 23 sẽ thuộc vào hành Dương Hỏa. Do đó tổng cách sẽ thuộc quẻ Tráng lệ quả cảm là quẻ CÁT. Đây là quẻ khí khái vĩ nhân, vận thế xung thiên, thành tựu đại nghiệp. Vì quá cương quá cường nên nữ giới dùng sẽ bất lợi cho nhân duyên, nếu dùng cần phối hợp với bát tự, ngũ hành.

    Quan hệ giữa các cách tên Trương Tuấn Đạt

    Số lý họ tên Trương Tuấn Đạt của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Âm Thổ” Quẻ này là quẻ Ngoài mặt hiền hoà mà trong lòng nghiêm khắc giàu lòng hiệp nghĩa, người nhiều bệnh tật, sức khoẻ kém. Giỏi về các lĩnh vực chuyên môn, kiến thức chỉ có chiều sâu, không thích chiều rộng. Khuyết điểm là đa tình hiếu sắc, dễ đam mê.

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Âm KimÂm Thổ – Âm Thổ” Quẻ này là quẻ Kim Thổ Thổ: Vận thành công, sự nghiệp phát triển thuận lợi, dễ đạt được mục tiêu, có danh, có lợi, cuộc sống bình yên, hạnh phúc, trường thọ (cát).

    Kết quả đánh giá tên Trương Tuấn Đạt tốt hay xấu

    Như vậy bạn đã biêt tên Trương Tuấn Đạt bạn đặt là tốt hay xấu. Từ đó bạn có thể xem xét đặt tên cho con mình để con được bình an may mắn, cuộc đời được tươi sáng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Con Vũ Tuấn Đạt Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Phạm Tuấn Đạt Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Trịnh Quốc Đạt Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Đinh Quốc Đạt Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trần Quốc Đạt Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Gợi Ý Đặt Tên Trường Mầm Non Hay Và Ý Nghĩa Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • 1001+ Câu Slogan Áo Lớp Ấn Tượng Nhất Dành Cho Học Sinh
  • +999 Kiểu Đặt Tên Áo Lớp Của Học Sinh Vừa Hay Vừa Chất
  • 1001+ Tên Áo Bóng Đá Hay Và Ý Nghĩa
  • Những Câu Slogan Hay, Ý Nghĩa Nhất Cho Áo Lớp Độc Đáo, Cá Tính
  • Biệt Danh Gây Sốc Của Teen
  • XEM THÊM CÁCH ĐẶT TÊN, BIỂN TÊN CỦA TRƯỜNG MẦM NON ĐƯỢC QUY ĐỊNH NHƯ THẾ NÀO?

    Những gợi ý đưa ra của kiddihub

    Đặt tên theo phong thủy

    Hiện nay có rất nhiều trường mầm non đặt tên theo phong thủy và khoa học ngày nay cũng chứng minh được tác động của phong thủy góp một phần không nhỏ ảnh hưởng tới sức khỏe, công danh, tài lộc, hạnh phúc của cuộc sống con người. Chính vì thế việc áp dụng phong thủy một cách khoa học chúng ta sẽ đạt được những điều tốt lành và thành công thuận lợi trong công việc.

    Đặt tên theo tên cá nhân

    Đây là một trong những cách đặt tên phổ biến nhất hiện nay

    Lựa chọn này thích hợp cho các trường mầm non muốn đặt tên gốc tên công ty từ tên cá nhân. Ưu điểm của cách này là mang thương hiệu cá nhân cao.

    – Đặt theo tên chủ doanh nghiệp: ví dụ ; Mai Hương, Hoàng Minh,…

    – Đặt tên theo tên ghép của những người sáng lập trường : Minh Hải, Hoàng Hà,….

    Đặt tên trường theo địa danh

    Đây là một cách đặt cũng rất hay được sử dụng để nhấn mạnh tính địa phương của trường ví dụ như : Trường mầm non Đống Đa. Trường mầm non Cầu Giấy,…

    Đặt tên trường bằng những từ viết tắt

    Đây là cách mới nhưng khá phổ biến ở các trường mầm non. Các trường mầm non đều muốn một cái tên dễ gọi, dễ nhớ. Nên việc viết tắt để dễ đọc và gây ấn tượng với nhiều phụ huynh cũng như các em nhỏ.

    Lấy các chữ cái đầy tiên của tên: Thỏ bảy màu (TBM school), Chuột túi nhỏ (TTN school)

    Đặt tên trường mầm non bằng tiếng anh

    Đây là một xu hướng mới nổi của các trường mầm non ở Việt Nam trong thời đại công nghệ 4.0. Ưu điểm của cách đặt tên này là ngắn gọn, độc đáo và rất bắt kịp trào lưu cũng như sự tiên tiến của thời đại như hiện nay. Là một trong những cách thu hút phụ huynh đặc biệt là những phụ huynh trẻ.

    Ví dụ: Trường mầm non Hello Kitty, Trường mầm non Sunny, Trường mầm non Garden city,….

    Những nguyên tắc chung

    Nếu muốn các phụ huynh nhớ được tên và ấn tượng với tên của trường

    thì nó phải ngắn gọn. Đúng vậy, dễ nhớ có nghĩa là phải ngắn

    gọn. Ví dụ: Trường mầm non Hoa Mai

    Hãy đảm bảo rằng tên trường của bạn phải dễ đọc. Dù rằng

    một số thương hiệu nổi tiếng là những cái tên nước ngoài nhưng

    chúng ta vẫn đọc được nó một cách dễ dàng : Kitty, Sunny,,….

    * Khác biệt

    Hàng ngày có hàng ngàn các trường được lập ra, nếu như tên trường của bạn không có ấn tượng ngay từ đầu thì sẽ không thu hút được sự chú ý. Một ngôi trường muốn được nhiều phụ huynh quan tâm cần phải được nhiều người biết đến. Chính vì vậy ngay từ khi thành lập phải tạo được ấn tượng và thu hút ngay từ ban đầu.

    Quy tắc đặt tên theo quy định tại Quyết định 14/2008/QĐ-BGDĐT

    Điều 7. Tên nhà trường, nhà trẻ; biển tên nhà trường, nhà trẻ

    1.Tên nhà trường, nhà trẻ được quy định như sau:

    Trường mầm non (hoặc trường mẫu giáo hoặc nhà trẻ) và tên riêng của nhà trường, của nhà trẻ.

    Không ghi loại hình nhà trường, nhà trẻ công lập, dân lập hay tư thục.

    Tên nhà trường, nhà trẻ được ghi trên quyết định thành lập nhà trường, nhà trẻ, con dấu, biển tên nhà trường, nhà trẻ và các giấy tờ giao dịch. …”

    2. Biển tên nhà trường, nhà trẻ

    Dòng thứ nhất: Ủy ban nhân dân và tên riêng của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;

    Dòng thứ hai: Phòng Giáo dục và Đào tạo.

    • Ở giữa: Tên nhà trường, nhà trẻ theo quy định tại khoản 1 của Điều này;
    • Cuối cùng: Địa chỉ, số điện thoại, số quyết định thành lập hoặc số giấy phép thành lập của nhà trường, nhà trẻ.

    Kết luận

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gợi Ý Các Tên Hay Trường Mầm Non Cực Kì Ý Nghĩa
  • Tên Liên Minh Huyền Thoại Đẹp Siêu Bá Đạo Dành Cho Anh Em
  • Hướng Dẫn Setting Cho Liên Minh Tốc Chiến Tăng Độ Mượt
  • Bảng Kí Tự Đặc Biệt Liên Minh Huyền Thoại Tốc Chiến Mobile 2021
  • Kí Tự Đặc Biệt Lmht: Tốc Chiến ❤️❤️❤️ Tạo Tên Số 1️⃣ Vn
  • Hướng Dẫn Các Cách Đặt Tên Công Ty Theo Mệnh Thổ Hay Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Công Ty Theo Mệnh Thổ
  • Cách Đặt Tên Cho Mèo Tam Thể, Mèo Anh Lông Ngắn Bạn Nên Biết
  • ✅ Top Tên Hay Đặt Cho Công Ty Kiến Trúc, Nội Thất✅
  • Gợi Ý 50+ Cách Đặt Tên Hay Cho Công Ty Nội Thất “đẹp & Độc”
  • ✅ Top Tên Hay Đặt Cho Công Ty Du Lịch✅
  • Đặt tên công ty theo mệnh, tuổi hợp phong thủy

    khái niệm cho rằng việc đặt tên doanh nghiệp hợp tuổi, mệnh phong thủy. Sẽ làm cho doanh nghiệp doanh nghiệp làm ăn được thuận lợi hơn. Đặt tên công ty phụ thuộc Ngũ hành và Âm Dương. Tránh dùng các tên toàn Dương hoặc Âm. Nên đặt tên gồm cả vần bằng , trắc như Trường Hải, Quang Bằng, v.v.

    Mặt khác theo phong thủy tên công ty còn phải cam kết 2. Nhân tố. Là Tây Tứ Mệnh , Đông Tứ Mệnh. Quẻ Ly, Khảm, Chấn, Tốn thuộc Đông Tứ Mệnh. Còn Cấn, Càn, Khôn và Đoài thuộc Tây Tứ Mệnh.

    Ngoài ra cũng nên chọn bí quyết đặt tên công ty theo từng mệnh. cụ thể cụ thể như sau:

    Người mệnh Kim sỡ hữu trực giác rất tốt, mạnh mẽ , hấp dẫn người khác phái. dù rằng vậy họ lại đưa ánh mắt sầu , cứng nhắc. Một số cái tên công ty hợp mệnh Kim như Phú Hưng, Nguyên Phong, Phượng Cát, v.v.

    Người mạng Thủy họ yêu thích được giao lưu kết bạn với không ít người. Tuy nhiên lại hay nhạy cảm , dễ thay đổi quyết định. Họ nên chọn những cái tên gắn liền với hồ cả hoặc sông nước. Như công ty du lịch Thanh Bình Hạ Long, công ty Cát Sông Hồng, v.v.

    Một số lưu ý khi đặt tên doanh nghiệp theo phong thủy

    Đừng nên chọn tên khi đã có những công ty trên thị trường dùng. Để tránh đi trạng thái hiểu lầm. ngoài ra trước khi đặt nên tìm hiểu trên google coi có ai chọn chưa. Để sau này không bị vướng vào khiếu nại tụng.

    Tên doanh nghiệp dài dòng hay khó phát âm sẽ gây khó khăn cản trở. Tại việc nhận diện thương hiệu cũng như khiến cho người tiêu dùng khó nhớ thương hiệu. Nên cần chọn những cái tên giản đơn, ngắn gọn dễ nhớ.

    Vì sao phải đặt tên doanh nghiệp theo phong thủy

    Phong thủy là môn khoa học nghiên cứu nguyên tắc, sự vận hành của vũ trụ để dự đoán họa, phúc, vận mệnh của chúng ta trong từng giai đoạn.

    Xét trong lĩnh vực bán hàng, buôn bán, phong thủy cho rằng, một đơn vị được đặt tên hay, hợp lý với cung mệnh, tuổi tác của người đã sáng lập, cổ đông,…, sẽ mang đến nhiều may mắn, tài lộc và các cơ hội phát triển ở tương lai. Trái lại, một cái tên công ty không hợp lý sẽ dễ thu hút những năng lượng xấu, khiến công ty gặp trở ngại trong việc tiếp cận, thu hút và truyền bá mặt hàng, dịch vụ đến đối tác, người tiêu dùng.

    Kết luận

    – Việc đặt tên doanh nghiệp theo phong thủy cần làm đúng theo các nguyên tắc về phong thủy ngũ hành, về sự cân bằng âm dương và sự kết hợp hài hòa của nhiều thành tố khác nhau,… tốt nhất, bạn cần phải tìm đọc một lời phàn nàn của các thầy phong thủy, kinh dịch hoặc những người có kinh nghiệm trong lĩnh vực này.

    Bên cạnh các yếu tố về phong thủy, để đặt tên doanh nghiệp hay, các nàng cũng cần để ý đến các yếu tố về tính dễ đọc, dễ nhớ, dễ phát âm, ý nghĩa của tên công ty,…

    Lộc Đạt-tổng hợp

    Tham khảo ( ngaykhaitruong, dichvuthanhlapdoanhnghiep, … )

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Công Ty Theo Mệnh Thổ Hợp Phong Thủy
  • Cách Đặt Tên Công Ty, Doanh Nghiệp Hay Và Đúng
  • ✅Top Tên Hay Đặt Cho Công Ty Xây Dựng✅
  • +10 Cách Đặt Tên Cho Mèo (Đực, Cái) Đẹp Bạn Nên Tham Khảo
  • Top 200 Tên Tiếng Anh Cho Chó Đực Và Chó Cái Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Con Họ Trương Hay Và Ý Nghĩa Nhất Cho Ba Mẹ?

    --- Bài mới hơn ---

  • Top Tên Hay Cho Bé Trai Sinh Năm 2021
  • Top 100 Tên Lạ Mà Hay Dành Cho Cả Bé Trai Và Bé Gái Với Ý Nghĩa May Mắn
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Chu Sinh Năm 2021 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Biệt Danh Ở Nhà Hay Nhất Cho Bé, Tên Gọi Dễ Thương Ở Nhà Cho Trai, Gái
  • Đặt Tên Con Trai Họ Hứa Hay Và Ý Nghĩa
  • 1.Những điều cần lưu ý khi đặt tên con họ Trương

    Dù là đặt tên cho con gái hay con trai thì các bậc phụ huynh cũng cần lưu ý các điều sau

    • Tránh đặt tên con trùng với tên ông bà, tổ tiên hay những người đã mất trong dòng họ hoặc những người thân cận trong họ hàng.
    • Tránh đặt tên cho con có ý nghĩa không rõ ràng, khó nghe và dễ gây hiểu nhầm.
    • Không đặt những cái tên khó phân biệt được giới tính, tên của con trai phải thể hiện sự mạnh mẽ, nam tính còn con gái phải nói lên sự dịu dàng, thục nữ.
    • Tránh đặt tên mang ý nghĩa thô tục, xui xẻo và nghe không lọt tai, sẽ khiến người mới gặp khó chịu
    • Tránh đặt những cái tên quá độc lạ, lạ lẫm khiến cho tên của con trở thành trò đùa cho bạn bè, như vậy dễ khiến con tự ti, khép mình và không hòa đồng với mọi người.
    • Tránh đặt tên con theo cảm xúc như vui, mừng, khóc, cười…hoặc những cái tên quá cầu toàn, cầu lợi cho bản thân như giàu có, sung sướng

    2.Gợi ý một số cái tên hay nhất cho con họ Trương

    Tên hay cho con trai vừa hay vừa hợp phong thủy

    Trương Gia Bảo: ý nghĩa tên là bảo vật của gia đình

    Trương Thiên Ân: ý nghĩa tên là Ân phúc trời cao dành cho bố mẹ là con

    Trương Trung Dũng: ý nghĩa tên là Mong con mạnh mẽ,hiếu thảo

    Trương Hải Đăng: ý nghĩa tên là Mong rằng con luôn tìm được đường đi đúng cho cuộc đời

    Trương Thành Đạt: ý nghĩa tên là Mong con trưởng thành sẽ luôn thành công

    Trương Mạnh Hùng : ý nghĩa tên là Mạnh mẽ mà dũng cảm

    Trương Tuấn Kiệt: ý nghĩa tên là Có khí chất nam nhi,đẹp trai

    Trương Nguyên Khải: ý nghĩa tên là Giỏi trong mọi lĩnh vực

    Trương Anh Kiệt: ý nghĩa tên là Thông minh xuất chúng

    Trương Thanh Lâm: ý nghĩa tên là vững vàng và to lớn như cánh rừng xanh

    Trương Gia Minh:ý nghĩa tên là bé trai lanh lợi của gia đình

    Trương Quang Minh: ý nghĩa tên làĐạt nhiều thành công bởi trí tuệ

    Trương Đăng Khôi: ý nghĩa tên là S áng sủa,đẹp trai,khôi ngô

    Trương Nhật Nam: ý nghĩa tên là ánh mặt trời của bố mẹ

    Trương Hoàng Phương:ý nghĩa tên là Tên hay cho bé trai

    Trương Đức Tùng:ý nghĩa tên là Tên mạnh mẽ nam tính đặt cho bé trai

    Trương Khang Vĩ:ý nghĩa tên là tài lộc may mắn

    Tên hay cho bé gái họ Trương

    Trương Linh Lan ý nghĩa tên là Con xinh đẹp như hoa linh lan

    Trương Trúc Quỳnh ý nghĩa tên là xinh xắn đáng yêu

    Trương Huyền Anh: ý nghĩa tên là Sáng sủa,thông minh ẩn sau dung mạo xinh đẹp

    Trương Tú Linh : ý nghĩa tên là Con là vì sao,vì tinh tú của bố mẹ

    Trương Ngọc Nga : ý nghĩa tên là Cô gái xinh đẹp

    Trương Thu Thủy : ý nghĩa tên là Dòng nước giữa mùa thu

    Trương Yên Đan: ý nghĩa tên là Bình yên trước mọi điều

    Trương Mai Lan : ý nghĩa tên là Con sẽ xin xắn như đóa lan

    Trương Thùy Anh: ý nghĩa tên là Thùy mị,thông minh

    Trương Hạ Băng: ý nghĩa tên là Tên đẹp cho bé gái

    Trương Khả Hân : ý nghĩa tên là Tên dễ thương cho bé gái

    Trương Mai Hạ : ý nghĩa tên là Sớm mai mùa hạ,ấm áp

    Trương Minh Châu : ý nghĩa tên là Bảo vật của bố mẹ

    Trương Minh Nguyệt : ý nghĩa tên là Ánh trăng đêm rằm đẹp đẽ của bố mẹ

    Trương Mỹ Tâm : ý nghĩa tên là Vừa xinh đẹp,vừa thánh thiện

    Trương Ngọc Bích : ý nghĩa tên là Vẻ đẹp hướng đến chân thiện mỹ

    Trương Ngọc Diệp : ý nghĩa tên là mong muốn con xinh xắn,thành công

    Trương Ngọc Mai : ý nghĩa tên là mong con trong sáng như hạt sương mai

    Trương Ngọc Quỳnh : ý nghĩa tên là Đóa quỳnh xinh xắn

    Trương Nguyệt Cát : ý nghĩa tên là Mong con luôn may mắn,cát tường

    Trương Nhã Phương : ý nghĩa tên làn đáng yêu

    Trương Nhã Uyên : ý nghĩa tên là duyên dáng

    Trương Phương Thảo : ý nghĩa tên là luôn hiếu thảo với cha mẹ

    Trương Quỳnh Anh : ý nghĩa tên là Thông minh,lanh lợi

    Trương Tú Anh : ý nghĩa tên là Xinh đẹp,thông minh

    Trương Tuệ Lâm : ý nghĩa tên là trí tuệ,sự thông minh,ham học hỏi

    Trương Thanh Trúc : ý nghĩa tên là con sẽ gặp được hạnh phúc của đời mình,như đôi thanh mai trúc mã

    Trương Thanh Vân: ý nghĩa tên là muốn con tự do như bầu trời kia)

    Trương Thanh Xuân : ý nghĩa tên là Mong con mãi trẻ,mãi vui,con cũng chính là thanh xuân của bố mẹ

    Trương Thảo Chi: ý nghĩa tên là quý giá,là máu thịt của bố mẹ)

    Trương Thiên Hà: ý nghĩa tên là con sẽ trưởng thành xinh đẹp,lấp lánh như giải thiên hà)

    Trương Thiên Lam: ý nghĩa tên là hy vọng dành cho con

    Trương Thục Đoan : ý nghĩa tên là Hiền thục,đoan trang

    Trương Thùy Chi : ý nghĩa tên là con gái bé bỏng,hiền lành,máu thịt của bố mẹ

    Trương Thủy Tiên : ý nghĩa tên là Xinh đẹp tựa tiên nữ

    Trương Trâm Anh : ý nghĩa tên là nét đẹp thuần khiết

    Trương Trúc Chi : ý nghĩa tên là sự hoạt bát, xinh xắn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Hay Cho Bé Trai Họ Nguyễn
  • Đặt Tên Con Gái Họ Vương 2021, 1437 Gợi Ý Cách Đặt Tên Hay Mệnh Thổ Năm Tân Sửu
  • Những Kiểu Tên Ở Nhà Cho Bé Lên Ngôi Năm 2021
  • Gợi Ý Những Tên Ở Nhà Hay Cho Bé Gái Dễ Thương Đáng Yêu
  • Những Biệt Danh, Tên Ở Nhà Hay Nhất Cho Bé 2021
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Đẹp & Hợp Phong Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Cẩm Nang Hướng Dẫn Đặt Tên Hay Cho Con Gái
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Trần 2021 Tân Sửu Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Baby Tuổi Ngọ
  • Tên Ở Nhà Cho Bé Trai, Bé Gái Siêu Dễ Thương Hay Và Độc
  • Những Cái Tên Hay Dành Cho Con Trai Con Gái Nhà Họ Trần
  • * 500+ tên hay và ý nghĩa cho bé trai sinh năm 2021

    * Cách tính sinh con trai & gái theo ý muốn

    Việc đặt tên cho con luôn là việc quan trọng, vì tên của con không đơn thuần chỉ để gọi mà còn ảnh hưởng tới số mệnh, cuộc đời sau này của con và của cả gia đình. Vì thế, việc đặt tên con luôn được bố mẹ tìm hiểu kỹ càng. Vì bố mẹ nào cũng mong muốn con có một cái tên thật hay, ý nghĩa mà cũng thật mới mẻ.

    Những nguyên tắc bố mẹ cần nhớ trước khi đặt tên cho con

    Trong văn hóa người Việt, đặt tên cho con là một việc vô cùng quan trọng. Có người đặt tên con theo ý nghĩa, có người đặt tên con theo trào lưu, có người lại đặt tên cho con theo phong thủy, thậm chí có người chọn cho con những cái tên đơn giản để “dễ nuôi”. Tuy nhiên, đặt tên con như thế nào cũng cần phải đúng luật quy định. Pháp luật hiện hành ghi nhận mỗi cá nhân có quyền có họ, tên. Họ và tên của một người được xác định theo họ, tên khai sinh của người đó.

    1. Về Họ của con

    Họ của con được xác định là họ của cha đẻ hoặc mẹ đẻ theo thoả thuận. Nếu cha mẹ không có thoả thuận thì họ cảu con sẽ được xác định theo tập quán. Trong trường hợp nếu chưa xác định được cha đẻ thì sẽ lấy họ của mẹ làm họ của con.

    Trường hợp nếu con bị bỏ rơi và được nhận làm con nuôi thì họ của con sẽ được xác định theo họ của cha nuôi hoặc họ của mẹ nuôi. Trường hợp chỉ có cha nuôi hoặc mẹ nuôi thì họ của con sẽ được xác định theo họ của người đó.

    Còn trường hợp nếu con bị bỏ rơi, chưa xác định được cha mẹ đẻ và chưa được ai nhận nuôi thì lúc này họ của con sẽ được xác định theo đề nghị của người đứng đầu cơ sở nuôi dưỡng đó hoặc theo đề nghị của người có yêu cầu đăng ký khai sinh cho con, nếu con đang được người đó tạm thời nhận nuôi.

    2. Về Tên của con

    Trước khi đặt tên con cha mẹ cần lưu ý:

    – Việc đặt tên của con không được xâm phạm đến quyền, lợi ích hợp pháp của người khác hoặc trái với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự.

    – Tên của con là người Việt Nam phải bằng tiếng Việt hoặc tiếng dân tộc khác của Việt Nam. Không đặt tên bằng số, bằng một ký tự mà không phải là chữ.

    – Không nên đặt tên con trùng với tên ông bà, tổ tiên hay những người đã khuất trong dòng họ hoặc những người thân cận trong họ hàng.

    – Không đặt tên con có ý nghĩa dễ gây hiểu lầm, khó nghe, ý nghĩa không rõ ràng

    – Không đặt những tên không phân biệt được giới tính, tên của con gái phải thể hiện sự dịu dàng, thục nữ, tên con trai phải thể hiện sự mạnh mẽ, nam tính.

    – Không đặt tên con mang ý nghĩa thô tục, xui xẻo.

    3. Có được đổi tên cho con?

    Trong một số trường hợp, cha mẹ có thể yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận việc thay đổi họ, tên của con. Việc thay đổi này được quy định cụ thể, chi tiết tại Điều 27, Điều 28 Bộ luật Dân sự 2021.

    I. Tên đẹp cho con gái họ Nguyễn

    Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Nguyễn

    Việt Nam có tới 40% dân số mang họ Nguyễn, chiếm phần lớn và đông nhất trong tất cả các họ. Nhiều triều đại vua chúa, các vị anh hùng dân tộc, các nhà văn, nhà thơ xuất thân từ dòng họ này.

    Trước khi đặt tên cho con, bố mẹ cần chú ý:

    – Đặt tên cho con phải theo một ý nghĩa phù hợp

    – Tên con phải mang sự khác biệt và quan trọng

    – Nên đặt tên con phù hợp với tuổi của bố mẹ

    – Tên con có sự kết nối với gia đình về âm điệu.

    100 tên đẹp cho con gái họ Nguyễn

    1. Nguyễn Bảo Châu: Con như viên ngọc trai quý giá

    2. Nguyễn Bảo Mỹ Yến: nghĩa là cô chim yến xinh đẹp, đỏm dáng

    3. Nguyễn Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ

    4. Nguyễn Bảo Nhật Lệ: là tên của một dòng sông đẹp dịu dàng

    5. Nguyễn Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng

    6. Nguyễn Bảo Vy: vi diệu quý hóa

    7. Nguyễn Cát Tường: luôn luôn may mắn

    8. Nguyễn Cẩm Yến: con chim yến xinh đẹp, quý báu

    9. Nguyễn Diễm Kiều: Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu

    10. Nguyễn Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng

    11. Nguyễn Diễm Phương: Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát

    12. Nguyễn Diệp Chi: cô gái cao sang, quý phái như cành vàng lá ngọc

    13. Nguyễn Đan Diên Vỹ: là tên hoa diên vỹ

    14. Nguyễn Đông Vy: hoa mùa đông

    15. Nguyễn Gia Bảo: Con là tài sản quý giá nhất của bố mẹ

    16. Nguyễn Gia Hân: Đặt tên con gái là Gia Hân hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc

    17. Nguyễn Gia Hoàng Xuân: nghĩa là xuân huy hoàng

    18. Nguyễn Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu

    19. Nguyễn Hải Yến: con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp

    20. Nguyễn Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    21. Nguyễn Hiền Nhi: Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ

    22. Nguyễn Hoàng Lệ Băng: nghĩa là vẻ đẹp của khối băng

    23. Nguyễn Hoàng Ngọc Bích: nghĩa là viên ngọc xanh quý báu, đáng được trân trọng

    24. Nguyễn Hoàng Thanh Xuân: nghĩa là lưu giữ mãi ký ức đẹp tuổi thanh xuân

    25. Nguyễn Hoàng Tuyền Lâm: đây là tên hồ nước nổi tiếng ở Thành phố Đà Lạt

    26. Nguyễn Hồ Xuân xanh: nghĩa là xuân trẻ trung

    27. Nguyễn Hồng Nhung: Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa

    28. Nguyễn Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu

    29. Nguyễn Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    30. Nguyễn Hương Giang: dòng sông Hương

    31. Nguyễn Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    32. Nguyễn Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá

    33. Nguyễn Kiến Bạch Vân: nghĩa là đám mây trắng trôi trên trời xanh thẳm

    34. Nguyễn Kiến Hạ Băng: nghĩa là tuyết rơi trắng xóa xua tan cái nóng của trời hè

    35. Nguyễn Kiều Hồng Liên: là loài sen hồng

    36. Nguyễn Kiều Mai Lan: là sự kết hợp vẻ đẹp đài các của hoa mai và hoa lan(Mong con sẽ xinh đẹp và tỏa hương thơm cho đời)

    37. Nguyễn Kim Chi: Mong con sau này luôn kiều diễm, quý phái

    38. Nguyễn Kim Liên: Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết

    39. Nguyễn Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ

    40. Nguyễn Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái

    41. Nguyễn Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    42. Nguyễn Lan Hương: Con gái nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu

    43. Nguyễn Lâm Giang: sông xanh hiền hòa

    44. Nguyễn Mai Anh: mong muốn con luôn ưu tú, đường đời thuận lợi

    45. Nguyễn Minh Châu: con là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ

    46. Nguyễn Mỵ Châu: Con là viên ngọc trai trong sáng

    47. Nguyễn Mỹ Duyên: Cầu mong con sau này lớn lên xinh đẹp, duyên dáng, dịu dàng

    48. Nguyễn Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các

    49. Nguyễn Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la

    50. Nguyễn Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

    51. Nguyễn Ngọc Anh: con gái giống như viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời

    52. Nguyễn Ngọc Ánh: Ví con gái giống như viên ngọc trong sáng

    53. Nguyễn Ngọc Bích: con giống như viên ngọc trong xanh, thuần khiết

    54. Nguyễn Ngọc Diệp: mong con sau này luôn xinh đẹp, duyên dáng, quý phái

    55. Nguyễn Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

    56. Nguyễn Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ

    57. Nguyễn Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu

    58. Nguyễn Ngọc Yến: loài chim quý

    59. Nguyễn Nguyệt Ánh: con lớn lên sẽ như ánh trăng dịu dàng, trong sáng

    60. Nguyễn Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ

    61. Nguyễn Nhã An: Cái tên chứa đựng nhiều may mắn, phú quý vinh hoa

    62. Nguyễn Nhã Kỳ: Nét đẹp nhân ái, dịu dàng, đáng yêu

    63. Nguyễn Nhã Vy: Một loài hoa bé nhỏ, xinh đẹp và thanh tao

    64. Nguyễn Nhật Chi: Mặt trời êm dịu, tỏa ánh hào quang rực rỡ

    65. Nguyễn Nhật Dạ: Cha mẹ mong con sống tịnh tâm, yên vui vì tất cả đều tuân theo quy luật đất trời

    66. Nguyễn Nhật Hoa: Con là bông hoa mặt trời rạng rỡ, xinh đẹp

    67. Nguyễn Nhật Mai: Con là ánh nắng ban mai dịu dàng ấm áp

    68. Nguyễn Như Kiều: Mong con có nét đẹp kiêu sa như những viên ngọc như ý

    69. Nguyễn Như Linh: Cái tên gợi sự đáng yêu, vui vẻ của cô bé

    70. Nguyễn Như Ý: Con là niềm mong mỏi của cha mẹ

    71. Nguyễn Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu

    72. Nguyễn Quỳnh Hương: Mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng

    73. Nguyễn Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa

    74. Nguyễn Thanh Hà: Mong cho con một đời hạnh phúc, bình lặng, may mắn

    75. Nguyễn Thanh Mai: Xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới

    76. Nguyễn Thị Bảo Châu: Con là hạt ngọc quý của cha mẹ

    77. Nguyễn Thị Bích Thủy: Con luôn hiền hòa như dòng nước trong xanh

    78. Nguyễn Thị Đinh Hương: Loài hoa vừa đẹp vừa thơm

    79. Nguyễn Thị Lam Giang: Dòng sông xanh trong hiền hòa

    80. Nguyễn Thị Liên Chi: Con là cành sen mong manh đẹp thanh khiết

    81. Nguyễn Thị Ngọc Lan: Cành hoa lan ngọc ngà của cha mẹ

    82. Nguyễn Thị Ngọc Sương: Con như hạt sương nhỏ, đẹp long lanh và trong sáng

    83. Nguyễn Thị Nguyệt Minh: Bé như vầng trăng sáng rất dịu dàng và đẹp đẽ

    84. Nguyễn Thị Nhã Uyên: Cái tên vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc và đầy trí tuệ

    85. Nguyễn Thị Tâm An: Con luôn giữ được lòng mình an yên, nhẹ nhàng

    86. Nguyễn Thị Thanh Mẫn: Con sẽ luôn sáng suốt với sự thông minh hiếm có

    87. Nguyễn Thị Thanh Trúc: Con luôn mang sự tươi trẻ, giàu sức sống như cây trúc xanh, trong sáng và mạnh mẽ

    88. Nguyễn Thị Thục Trinh: Cái tên thể hiện sự trong trắng, ngây thơ, hiền lành

    89. Nguyễn Thị Tịnh Yên: Cha mẹ mong con luôn bình yên

    90. Nguyễn Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”

    91. Nguyễn Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng

    92. Nguyễn Thúy An: con gái suốt đời bình an, hạnh phúc

    93. Nguyễn Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh

    94. Nguyễn Thùy Chi: cô gái hiền lành, thùy mị

    95. Nguyễn Thùy Vân: áng mây lãng trôi

    96. Nguyễn Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    97. Nguyễn Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt

    98. Nguyễn Tùng Chi: cô gái mềm mỏng nhưng vẫn cứng rắn

    99. Nguyễn Vân Khánh: Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình

    100. Nguyễn Cát Tiên: may mắn.

    II. Tên đẹp cho con gái họ Phạm

    Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Phạm

    – Cái tên đẹp, hay, ý nghĩa, có sự gắn kết các thành viên trong gia đình.

    – Cái tên có vần điệu hợp với họ Phạm.

    – Cái tên hợp với vận mệnh và phong thủy của bé.

    100 tên đẹp cho con gái họ Phạm

    1. Phạm Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    2. Phạm An Hạ: mùa hè bình yên

    3. Phạm An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    4. Phạm An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    5. Phạm Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    6. Phạm Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    7. Phạm Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    8. Phạm Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    9. Phạm Bạch Kim: vàng trắng

    10. Phạm Bạch Liên: sen trắng

    11. Phạm Bạch Mai: hoa mai trắng

    12. Phạm Ban Mai: bình minh

    13. Phạm Bảo Bình: bức bình phong quý

    14. Phạm Bảo Châu: hạt ngọc quý

    15. Phạm Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    16. Phạm Bảo Lan: hoa lan quý

    17. Phạm Bảo Ngọc: ngọc quý

    18. Phạm Bích Lam: viên ngọc màu lam

    19. Phạm Bích Ngân: dòng sông màu xanh

    20. Phạm Bích Ngọc: ngọc xanh

    21. Phạm Bình Minh: buổi sáng sớm

    22. Phạm Chi Mai: cành mai

    23. Phạm Dạ Nguyệt: ánh trăng

    24. Phạm Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    25. Phạm Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    26. Phạm Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    27. Phạm Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    28. Phạm Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

    29. Phạm Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    30. Phạm Đinh Hương: một loài hoa thơm

    31. Phạm Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    32. Phạm Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    33. Phạm Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    34. Phạm Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    35. Phạm Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    36. Phạm Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    37. Phạm Hải Dương: đại dương mênh mông

    38. Phạm Hải Miên: giấc ngủ của biển

    39. Phạm Hải Phương: hương thơm của biển

    40. Phạm Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    41. Phạm Hạnh Nhơn: đức hạnh

    42. Phạm Hằng Nga: chị Hằng

    43. Phạm Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    44. Phạm Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    45. Phạm Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    46. Phạm Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    47. Phạm Hoạ Mi: chim họa mi

    48. Phạm Hoài Phương: nhớ về phương xa

    49. Phạm Hoàng Hà: sông vàng

    50. Phạm Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    51. Phạm Hoàng Lan: hoa lan vàng

    52. Phạm Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    53. Phạm Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    54. Phạm Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    55. Phạm Hồng Giang: dòng sông đỏ

    56. Phạm Hồng Liên: sen hồng

    57. Phạm Hồng Mai: hoa mai đỏ

    58. Phạm Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    59. Phạm Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    60. Phạm Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    61. Phạm Hương Chi: cành thơm

    62. Phạm Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    63. Phạm Hương Giang: dòng sông Hương

    64. Phạm Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    65. Phạm Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    66. Phạm Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    67. Phạm Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    68. Phạm Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    69. Phạm Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    70. Phạm Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    71. Phạm Kim Hoa: hoa bằng vàng

    72. Phạm Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    73. Phạm Kim Ngân: vàng bạc

    74. Phạm Kim Ngọc: ngọc và vàng

    75. Phạm Kim Oanh: chim oanh vàng

    76. Phạm Kim Quyên: chim quyên vàng

    77. Phạm Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    78. Phạm Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    79. Phạm Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    80. Phạm Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    81. Phạm Lệ Băng: một khối băng đẹp

    82. Phạm Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    83. Phạm Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    84. Phạm Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    85. Phạm Liên Chi: cành sen

    86. Phạm Liên Hương: sen thơm

    87. Phạm Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    88. Phạm Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    89. Phạm Linh Lan: tên một loài hoa

    90. Phạm Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    91. Phạm Ly Châu: viên ngọc quý

    92. Phạm Mai Chi: cành mai

    93. Phạm Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    94. Phạm Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    95. Phạm Mai Khôi: ngọc tốt

    96. Phạm Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    97. Phạm Minh Châu: viên ngọc sáng

    98. Phạm Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    99. Phạm Minh Ngọc: ngọc sáng

    100. Phạm Minh Nguyệt: trăng sáng

    III. Tên đẹp cho con gái họ Hoàng

    Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Hoàng

    Muốn đặt tên đẹp, hay, và ý nghĩa cho con gái họ Hoàng bố mẹ cần chú ý đến tên đệm. Bố mẹ có thể đặt tên đệm cho con dựa vào số nét chữ. Họ Hoàng thì có nhiều nét theo hán tự và mỗi nét lại có ý nghĩa khác nhau. Vì thế, bố mẹ nên chọn chữ đệm đầu tiên sau họ có số nét là: 1,2,5,7,9,10,11,15. Khi đếm nét, mỗi dấu tính là một nét. Ví dụ chữ Ngọc tính là 5 nét.

    Những tên đẹp họ Hoàng cho bé trai và bé gái có sự khác nhau về giới tính và ý nghĩa. Tên bé trai họ Hoàng mang ý nghĩa vinh quang, mạnh mẽ, tên bé gái họ Hoàng có nghĩa là đẹp, hiền hậu, nết na.

    100 tên đẹp cho con gái họ Hoàng

    1. Hoàng Ái Khanh: Người con gái được yêu thương

    2. Hoàng Anh Thư: Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng

    3. Hoàng Bạch Liên: Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát

    4. Hoàng Bảo Châu: Bé là viên ngọc trai quý giá

    5. Hoàng Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ

    6. Hoàng Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng

    7. Hoàng Bích Thủy: Dòng nước trong xanh, hiền hòa là hình tượng mà bố mẹ có thể dành cho bé

    8. Hoàng Cát Tường: Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ

    10. Hoàng Dạ Hương: Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm

    11. Hoàng Dạ Thi: Vần thơ đêm

    12. Hoàng Diễm Kiều: Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa

    13. Hoàng Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng

    14. Hoàng Diễm Phương: Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát

    15. Hoàng Diễm Quỳnh: Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu

    16. Hoàng Diệu Anh: Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con

    17. Hoàng Ðoan Trang: Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính

    18. Hoàng Đại Ngọc: Viên ngọc lớn quý giá

    19. Hoàng Đoan Trang: Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị

    20. Hoàng Gia Bảo: một tài sản quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình

    21. Hoàng Gia Hân: Cái tên của bé không chỉ nói lên sự hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời

    22. Hoàng Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó

    23. Hoàng Hà Mi: Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn

    24. Hoàng Hải Yến: Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp

    25. Hoàng Hạnh San: Tiết hạnh của con thắm đỏ như son

    26. Hoàng Hiền Ly: duyên dáng là những điều nói lên từ cái tên này

    27. Hoàng Hiền Nhi: Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ

    28. Hoàng Hiền Thục: Cái tên thể hiện được sự hiền lành, giỏi giang, đảm dang, duyên dáng

    29. Hoàng Hiếu Hạnh: Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn

    30. Hoàng Hồng Khuê: Cánh cửa chốn khuê các của người con gái

    31. Hoàng Hồng Nhung: Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa

    32. Hoàng Hương Thảo: Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại

    33. Hoàng Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá

    34. Hoàng Kim Chi: “Cành vàng lá ngọc” là câu nói để chỉ sự kiều diễm, quý phái Kim Chi chính là Cành vàng

    35. Hoàng Kim Khánh: Con như tặng phẩm quý giá do vua ban

    36. Hoàng Kim Liên: Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết

    37. Hoàng Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ

    38. Hoàng Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái

    39. Hoàng Lan Hương: Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu

    40. Hoàng Lâm Tuyền: Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước

    41. Hoàng Linh Đan: Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi

    42. Hoàng Minh Châu: Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ

    44. Hoàng Minh Tuệ: Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo

    45. Hoàng Mộ Miên: Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái

    46. Hoàng Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng là điều bạn đang mong chờ ở con gái yêu đó

    47. Hoàng Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các

    48. Hoàng Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la

    49. Hoàng Nghi Dung: Dung nhan trang nhã và phúc hậu

    50. Hoàng Ngọc Anh: Bé là viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời của bố mẹ

    51. Hoàng Ngọc Bích: Bé là viên ngọc trong xanh, thuần khuyết

    52. Hoàng Ngọc Diệp: Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa

    53. Hoàng Ngọc Điệp: là Lá ngọc, thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu

    54. Hoàng Ngọc Hoa: Bố mẹ mong bé một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái

    55. Hoàng Ngọc Khuê: Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết

    56. Hoàng Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

    57. Hoàng Ngọc Liên: Đoá sen bằng ngọc kiêu sang

    58. Hoàng Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ

    59. Hoàng Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu

    60. Hoàng Ngọc Trâm: Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn đầy nữ tính

    61. Hoàng Nguyệt Ánh: Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng

    62. Hoàng Nguyệt Cát: Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

    63. Hoàng Nguyệt Minh: Bố mẹ hi vọng con giống như một ánh trăng sáng, dịu nhẹ và đẹp đẽ

    64. Hoàng Nhã Uyên: Cái tên vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc đầy trí tuệ

    65. Hoàng Như Ý: Bé chính là niềm mong mỏi bao lâu nay của bố mẹ

    66. Hoàng Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu

    67. Hoàng Phượng Vũ: Điệu múa của chim phượng hoàng

    68. Hoàng Quế Chi: Cành cây quế thơm và quý

    69. Hoàng Quỳnh Anh: Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh

    70. Hoàng Quỳnh Hương: Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp

    71. Hoàng Quỳnh Hương: Giống như mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng

    72. Hoàng Song Thư: Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ

    73. Hoàng Thái Hòa: Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người

    74. Hoàng Thanh Hà: Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm, đây là điều bố mẹ ngụ ý cuộc đời bé sẽ luôn hạnh phúc, bình lặng, may mắn

    75. Hoàng Thanh Mai: xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới

    76. Hoàng Thanh Tâm: Mong trái tim con luôn trong sáng

    77. Hoàng Thanh Trúc: Cây trúc xanh, biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung, đầy sức sống

    78. Hoàng Thanh Vân: Bé như một áng mây trong xanh đẹp đẽ

    79. Hoàng Thiên Di: Cánh chim trời đến từ phương Bắc

    80. Hoàng Thiên Hà: Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ

    81. Hoàng Thiên Hương: Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời

    82. Hoàng Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, bé yêu của bạn là tài sản quý giá nhất của cha mẹ đó

    83. Hoàng Thu Giang: Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng

    84. Hoàng Thu Nguyệt: Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu

    85. Hoàng Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng

    86. Hoàng Thục Đoan: Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang

    87. Hoàng Thục Quyên: Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

    88. Hoàng Thục Trinh: Cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành

    89. Hoàng Thủy Tiên: Một loài hoa đẹp

    90. Hoàng Thương Nga: Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ

    91. Hoàng Tịnh Yên: Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản

    92. Hoàng Trâm Anh: Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội

    93. Hoàng Trân Châu: Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ

    94. Hoàng Trúc Chi: Cành trúc mảnh mai, duyên dáng

    95. Hoàng Tú Sâm: Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu

    96. Hoàng Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt

    97. Hoàng Uyển Nhã: Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã

    98. Hoàng Vân Khánh: Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót

    99. Hoàng Xuyễn Chi: Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh

    100. Hoàng Yến Oanh: Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày

    IV. Tên đẹp cho con gái họ Bùi

    Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Bùi

    Họ Bùi gồm có 4 nét, vì thế nên chọn tên đệm đầu tiên sau Họ có số nét tương ứng là: 1, 2, 3, 4, 7, 9, 11, 12, 13, 17

    Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “Huệ” tính là 5 nét.

    100 tên đẹp cho con gái họ Bùi

    1. Bùi Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    2. Bùi An Hạ: mùa hè bình yên

    3. Bùi An Khê: địa danh ở miền Trung

    4. Bùi An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    5. Bùi An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    6. Bùi Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    7. Bùi Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    8. Bùi Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    9. Bùi Bạch Kim: vàng trắng

    10. Bùi Bạch Liên: sen trắng

    11. Bùi Bạch Mai: hoa mai trắng

    12. Bùi Ban Mai: bình minh

    13. Bùi Bảo Bình: bức bình phong quý

    14. Bùi Bảo Châu: hạt ngọc quý

    15. Bùi Bảo Lan: hoa lan quý

    16. Bùi Bích Lam: viên ngọc màu lam

    17. Bùi Chi Mai: cành mai

    18. Bùi Dạ Nguyệt: ánh trăng

    19. Bùi Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    20. Bùi Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    21. Bùi Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    22. Bùi Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    23. Bùi Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    24. Bùi Đinh Hương: một loài hoa thơm

    25. Bùi Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    26. Bùi Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    27. Bùi Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    28. Bùi Giao Hưởng: bản hòa tấu

    29. Bùi Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    30. Bùi Hạc Cúc: tên một loài hoa

    31. Bùi Hải Phương: hương thơm của biển

    32. Bùi Hạnh Nhơn: đức hạnh

    33. Bùi Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    34. Bùi Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    35. Bùi Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    36. Bùi Hiểu Lam: ngôi chùa buổi sớm

    37. Bùi Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    38. Bùi Hoài Phương: nhớ về phương xa

    39. Bùi Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    40. Bùi Hoàng Lan: hoa lan vàng

    41. Bùi Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    42. Bùi Hồng Mai: hoa mai đỏ

    43. Bùi Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    44. Bùi Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    45. Bùi Hương Chi: cành thơm

    46. Bùi Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    47. Bùi Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    48. Bùi Kim Hoa: hoa bằng vàng

    49. Bùi Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    50. Bùi Kim Ngọc: ngọc và vàng

    51. Bùi Kim Oanh: chim oanh vàng

    52. Bùi Kim Quyên: chim quyên vàng

    53. Bùi Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    54. Bùi Lan Hương: một loài hoa thơm

    55. Bùi Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    56. Bùi Lệ Băng: một khối băng đẹp

    57. Bùi Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    58. Bùi Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    59. Bùi Liên Hương: sen thơm

    60. Bùi Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    61. Bùi Linh Lan: tên một loài hoa

    62. Bùi Mai Chi: cành mai

    63. Bùi Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    64. Bùi Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    65. Bùi Mai Khôi: ngọc tốt

    66. Bùi Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    67. Bùi Minh Châu: viên ngọc sáng

    68. Bùi Minh Nguyệt: trăng sáng

    69. Bùi Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    70. Bùi Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    71. Bùi Mỹ Nhân: người đẹp

    72. Bùi Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    73. Bùi Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    74. Bùi Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    75. Bùi Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    76. Bùi Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    77. Bùi Nguyệt Quế: một loài hoa

    78. Bùi Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    79. Bùi Nhật Lệ: tên một dòng sông

    80. Bùi Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    81. Bùi Nhật Phương: hoa của mặt trời

    82. Bùi Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    83. Bùi Phong Lan: hoa phong lan

    84. Bùi Phương Chi: cành hoa thơm

    85. Bùi Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    86. Bùi Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    87. Bùi Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    88. Bùi Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    89. Bùi Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    90. Bùi Song Kê: hai dòng suối

    91. Bùi Song Lam: màu xanh sóng đôi

    92. Bùi Song Oanh: hai con chim oanh

    93. Bùi Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    94. Bùi Thanh Hằng: trăng xanh

    95. Bùi Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    96. Bùi Thanh Mai: quả mơ xanh

    97. Bùi Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    98. Bùi Thanh Phương: vừa thơm tho, trong sạch

    99. Bùi Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    100. Bùi Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    V. Tên hay cho con gái họ Trương

    Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Trương

    Đặt tên cho con sẽ ảnh hưởng lớn đến vận mệnh, tính cách của bé sau này, vì thế bố mẹ hãy thật cẩn thận lựa chọn những cái tên cho bé nhà mình. Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Trương:

    – Con sinh ra mệnh gì bố mẹ nên lựa chọn tên con hợp với mệnh đó. Như vậy con sẽ ngoan ngoãn, dễ nuôi.

    – Tên con đọc hợp với tên bố mẹ, vì điều này sẽ giúp cho sự nghiệp của bố mẹ được phát triển hơn. Gia đình hạnh phúc, thành đạt.

    100 tên hay cho con gái họ Trương

    1. Trương Ánh Diệp: sau này con sẽ có cuộc sống sung túc, vui vẻ

    2. Trương Anh Đào: loài hoa của mùa xuân

    3. Trương Anh Thư: tài giỏi, khí chất

    4. Trương Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ

    5. Trương Bảo Trâm: con là bảo vật của bố mẹ

    6. Trương Bích Hà: cuộc đời êm đềm, nhẹ nhàng như dòng sông

    7. Trương Bích Liên: cô gái ngọc ngà, đằm thắm

    8. Trương Cát Cát: cô gái nhỏ bé, thích tự do

    9. Trương Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng

    10. Trương Diễm Thư: tiểu thư nhỏ bé, đáng yêu

    11. Trương Đài Trang: tiểu thư đài các, xinh đẹp

    12. Trương Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó

    13. Trương Hạ Băng: Tên đẹp cho bé gái

    14. Trương Hà Giang: cuộc sống sau này của con sẽ luôn nhẹ nhàng, êm đềm

    15. Trương Hải Đường: loài hoa có vào mùa xuân

    16. Trương Hải Yến: loài chim yến

    17. Trương Hoàng Linh: cô gái tự tin, năng động, vui vẻ

    18. Trương Hồng Yến: loài chim của mùa xuân

    19. Trương Huyền Anh: Sáng sủa,thông minh ẩn sau dung mạo xinh đẹp

    20. Trương Hương Xuân: hương thơm của mùa xuân

    21. Trương Khả Hân: Tên dễ thương cho bé gái

    22. Trương Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá

    23. Trương Khánh Vy: năng động, tích cực

    24. Trương Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều, lộng lẫy

    25. Trương Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ

    26. Trương Lạc Lạc: lạc quan, yêu đời

    27. Trương Linh Đan: Tên cưng cho bé gái

    28. Trương Linh Lan: Con xinh đẹp như hoa linh lan

    29. Trương Linh Nga: cô gái đẹp, nghị lực, vui vẻ

    30. Trương Linh Trang: cô gái tràn đầy năng lượng

    31. Trương Mai Hạ: Sớm mai mùa hạ, ấm áp

    32. Trương Mai Lan: con như cành lan quý, đẹp, thanh cao

    33. Trương Mai Lan: Con sẽ xin xắn như đóa lan

    34. Trương Minh Anh: tên hay mang ý nghĩa thông minh, giỏi giang, nhanh nhẹn

    35. Trương Minh Châu: Bảo vật của bố mẹ

    36. Trương Minh Ngọc: thông minh, xinh đẹp, cá tính

    37. Trương Minh Nguyệt: Ánh trăng đêm rằm đẹp đẽ của bố mẹ

    38. Trương Minh Nguyệt: con sẽ tỏa sáng như ánh trăng

    39. Trương Minh Xuân: mùa xuân tươi sáng

    40. Trương Mỹ Tâm: Vừa xinh đẹp,vừa thánh thiện

    41. Trương Ngọc Bích: Vẻ đẹp hướng đến chân thiện mỹ

    42. Trương Ngọc Diệp: mong muốn con xinh xắn,thành công

    43. Trương Ngọc Hân: con luôn hân hoan, vui vẻ

    44. Trương Ngọc Mai: mong con trong sáng như hạt sương mai

    45. Trương Ngọc Mơ: con là giấc mơ ngọt ngào

    46. Trương Ngọc Nga: Cô gái xinh đẹp

    47. Trương Ngọc Quỳnh: Đóa quỳnh xinh xắn

    48. Trương Ngọc Thảo: cô gái hiếu thảo, ngoan hiền

    49. Trương Ngọc Yến: loài chim

    50. Trương Nguyệt Ánh: con là ánh sáng, hạnh phúc của cuộc đời bố mẹ

    51. Trương Nguyệt Cát: Mong con luôn may mắn,cát tường

    52. Trương Nguyệt Mai: tên loài hoa

    53. Trương Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ

    54. Trương Nhã Phương: Tên ý nghĩa dành tặng con gái

    55. Trương Nhã Uyên: Tên đẹp cho bé gái

    56. Trương Nhật Hạ: Ngày hạ là ngày con sinh ra đời

    57. Trương Nhật Linh: con luôn lạc quan, yêu đời

    58. Trương Nhật Linh: năng động, yêu đời

    59. Trương Như Ý: tên hay mang ý nghĩa cuộc sống sau này của con sẽ vui vẻ, hạnh phúc

    60. Trương Phương Anh: thông minh, cá tính

    61. Trương Phương Chi: Tên cực đẹp cho bé gái họ trương

    62. Trương Phương Thảo: Luôn hiếu thảo với cha mẹ

    63. Trương Quế Chi: Tên đẹp cho bé gái

    64. Trương Quỳnh Anh: cá tính, xinh đẹp, tài giỏi

    65. Trương Quỳnh Hương: Hương đóa quỳnh lan tỏa

    66. Trương Thạch Thảo: con như loài hoa thạch thảo, rạng rỡ

    67. Trương Thanh Mai: xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới

    68. Trương Thanh Nhàn: cuộc sống của con sẽ an nhàn

    69. Trương Thanh Trúc: Mong con sẽ gặp được hạnh phúc của đời mình,như đôi thanh mai trúc mã

    70. Trương Thanh Vân: con như áng mây trên trời, luôn tự do, lạc quan

    71. Trương Thanh Xuân: Mong con mãi trẻ, mãi vui, con cũng chính là thanh xuân của bố mẹ

    72. Trương Thanh Yến: tên một loài chim

    73. Trương Thảo Chi: Thứ quý giá,là máu thịt của bố mẹ

    74. Trương Thiên Di: Tên lạ hay cho bé gái không trùng lặp

    75. Trương Thiên Hà: Mong con sẽ trưởng thành xinh đẹp,lấp lánh như giải thiên hà

    76. Trương Thiên Hương: cô gái thanh cao, quý phái

    77. Trương Thiên Lam: Màu xanh của trời,của hy vọng dành cho con

    78. Trương Thu Giang: Sông mùa thu

    79. Trương Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng

    80. Trương Thu Thủy: Dòng nước giữa mùa thu

    81. Trương Thục Đoan: Hiền thục,đoan trang

    82. Trương Thúy An: sau này con sẽ có cuộc sống bình an, vui vẻ

    83. Trương Thùy Anh: Thùy mị,thông minh

    84. Trương Thùy Chi: Đứa con gái bé bỏng,hiền lành,máu thịt của cha mẹ

    85. Trương Thủy Tiên: tên của một loài hoa

    86. Trương Tiểu Vi: cô công chúa nhỏ bé của bố mẹ

    87. Trương Trâm Anh: cuộc sống sau này của con sẽ an nhàn

    88. Trương Trúc Quỳnh: Tên một loài hoa

    89. Trương Tú Anh: Xinh đẹp,thông minh

    90. Trương Tú Linh: Con là vì sao,vì tinh tú của bố mẹ

    91. Trương Tú Uyên: con vừa thông minh, học rộng, xinh đẹp

    92. Trương Tuệ An: cô gái có trí tuệ, lạc quan

    93. Trương Tuệ Anh: cô gái có trí tuệ, thông minh, sắc sảo

    94. Trương Tuệ Lâm: rừng trí tuệ,sự thông minh,ham học hỏi

    95. Trương Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt

    96. Trương Tuyết Băng: Lạnh giá như mùa đông con sinh ra

    97. Trương Tuyết Hạ: bông tuyết giữa mùa hè, con luôn là người đặc biệt, xinh đẹp

    98. Trương Yến Chi: cô gái nhỏ luôn vui vẻ, lạc quan

    99. Trương Yên Đan: Bình yên trước mọi điều

    100. Trương Yến Oanh: cô gái hồn nhiên, lạc quan, không lo âu

    VI. Tên hay cho con gái họ Đỗ

    Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Đỗ

    – Họ Đỗ có 5 nét

    – Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 3, 6, 8, 10, 11, 12, 16

    Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu được tính là một nét, vd: chữ “Châu” tính là 5 nét.

    100 tên hay cho con gái họ Đỗ

    1. Đỗ An Hạ: mùa hè bình yên

    2. Đỗ An Khê: địa danh ở miền Trung

    3. Đỗ An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    4. Đỗ An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    5. Đỗ Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    6. Đỗ Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    7. Đỗ Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    8. Đỗ Bạch Kim: vàng trắng

    9. Đỗ Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    10. Đỗ Bảo Lan: hoa lan quý

    11. Đỗ Bích Lam: viên ngọc màu lam

    12. Đỗ Bích Ngọc: ngọc xanh

    13. Đỗ Dạ Nguyệt: ánh trăng

    14. Đỗ Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    15. Đỗ Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    16. Đỗ Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    17. Đỗ Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    18. Đỗ Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    19. Đỗ Đinh Hương: một loài hoa thơm

    20. Đỗ Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    21. Đỗ Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    22. Đỗ Giao Hưởng: bản hòa tấu

    23. Đỗ Hải Phương: hương thơm của biển

    24. Đỗ Hạnh Nhơn: đức hạnh

    25. Đỗ Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    26. Đỗ Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    27. Đỗ Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    28. Đỗ Hoài Phương: nhớ về phương xa

    29. Đỗ Hoàng Hà: sông vàng

    30. Đỗ Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    31. Đỗ Hoàng Lan: hoa lan vàng

    32. Đỗ Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    33. Đỗ Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    34. Đỗ Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    35. Đỗ Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.dat ten cho con

    36. Đỗ Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    37. Đỗ Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    38. Đỗ Kim Hoa: hoa bằng vàng

    39. Đỗ Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    40. Đỗ Kim Ngọc: ngọc và vàng

    41. Đỗ Kim Oanh: chim oanh vàng

    42. Đỗ Kim Quyên: chim quyên vàng

    43. Đỗ Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    44. Đỗ Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    45. Đỗ Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    46. Đỗ Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    47. Đỗ Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    48. Đỗ Liên Hương: sen thơm

    49. Đỗ Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    50. Đỗ Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    51. Đỗ Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    52. Đỗ Mai Khôi: ngọc tốt

    53. Đỗ Minh Ngọc: ngọc sáng

    54. Đỗ Minh Nguyệt: trăng sáng

    55. Đỗ Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    56. Đỗ Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    57. Đỗ Mỹ Nhân: người đẹp

    58. Đỗ Ngân Hà: dải ngân hà

    59. Đỗ Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    60. Đỗ Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    61. Đỗ Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    62. Đỗ Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    63. Đỗ Nguyệt Quế: một loài hoa

    64. Đỗ Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    65. Đỗ Nhật Phương: hoa của mặt trời

    66. Đỗ Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    67. Đỗ Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    68. Đỗ Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    69. Đỗ Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    70. Đỗ Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    71. Đỗ Song Kê: hai dòng suối

    72. Đỗ Song Lam: màu xanh sóng đôi

    73. Đỗ Song Oanh: hai con chim chúng tôi con năm

    74. Đỗ Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    75. Đỗ Thanh Hằng: trăng xanh

    76. Đỗ Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    77. Đỗ Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

    78. Đỗ Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

    79. Đỗ Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    80. Đỗ Thi Ngôn: lời thơ đẹp

    81. Đỗ Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    82. Đỗ Thiên Lam: màu lam của trời

    83. Đỗ Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    84. Đỗ Thu Nhiên: mùa thu thư thái

    85. Đỗ Thu Phong: gió mùa thu

    86. Đỗ Thục Khuê: tên một loại ngọc

    87. Đỗ Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

    88. Đỗ Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    89. Đỗ Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

    90. Đỗ Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

    91. Đỗ Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    92. Đỗ Uyên Nhi: bé xinh đẹp

    93. Đỗ Vành Khuyên: tên loài chim

    94. Đỗ Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    95. Đỗ Vân Phi: mây bay

    96. Đỗ Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    97. Đỗ Việt Hà: sông nước Việt Nam

    98. Đỗ Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    99. Đỗ Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

    100. Đỗ Yến Nhi: ngọn khói nhỏ.

    VII. Tên đẹp cho con gái họ Trần

    Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Trần

    – Không đặt tên con phạm húy: Không đặt tên con trùng với tên người ở vai vế lớn hơn ở hai họ nội, ngoại.

    – Không đặt cho con những cái tên dễ gây nhầm lần về giới tính

    – Không đặt tên con giống các từ nói lái trong tiếng Việt

    – Tránh đặt tên con khó đọc – đặc biệt là với con gái: Ba mẹ không cần tránh những tên khó đọc, ví dụ những tên có nhiều dấu nặng trong câu, từ nghĩ không xuôi tai, khiến tên con gái khi đọc sẽ cảm thấy nặng nề.

    100 Tên đẹp cho con gái họ Trần

    1. Trần Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    2. Trần Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    3. Trần Bạch Cúc: Đóa cúc trắng tinh khiết

    4. Trần Bạch Liên: sen trắng

    5. Trần Bảo Bình: bức bình phong quý

    6. Trần Bảo Châu: hạt ngọc quý

    7. Trần Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    8. Trần Bảo Quyên: Con chim quý hiếm

    9. Trần Dã Thảo: Hồn nhiên như cỏ

    10. Trần Diễm Thảo: Loài cỏ xinh đẹp

    11. Trần Diệp Vy: Cây lá xinh đẹp

    12. Trần Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    13. Trần Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    14. Trần Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    15. Trần Gia Bảo: Gia sản quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình

    16. Trần Gia Hân: Mang đến niềm hân hoan, vui vẻ và cả sự may mắn

    17. Trần Gia Linh: Sự tinh anh, nhanh nhẹn và hoạt bát

    18. Trần Giao Hưởng: bản hòa tấu

    19. Trần Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    20. Trần Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    21. Trần Hạc Cúc: tên một loài hoa

    22. Trần Hải Dương: đại dương mênh mông

    23. Trần Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    24. Trần Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    25. Trần Hiền Mai: Bông hoa mai hiền dịu

    26. Trần Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    27. Trần Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    28. Trần Hoàng Lan: hoa lan vàng

    29. Trần Hoàng Miên: Cây thảo miên vàng

    30. Trần Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    31. Trần Hồng Giang: dòng sông đỏ

    32. Trần Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    33. Trần Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    34. Trần Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    35. Trần Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    36. Trần Khánh Vi: Đoá tường vi kiêu sa

    37. Trần Kiều Hải Ngân: Vẻ đẹp của biển bạc thơ mộng

    38. Trần Kiều Mai: Đóa hoa mai kiều diễm

    39. Trần Kiều Nguyệt Anh: Cô gái xinh đẹp, rực rỡ như ánh trăng

    40. Trần Kiều Thanh Tú: Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát

    41. Trần Kiều Vân Giang: Dòng sông mây xinh đẹp

    42. Trần Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    43. Trần Kim Liên: Bông sen vàng cao quý, tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết

    44. Trần Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    45. Trần Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    46. Trần Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    47. Trần Lan Hương: Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu

    48. Trần Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    49. Trần Liên Chi: cành sen

    50. Trần Liên Hương: Đoá hoa sen cao quý

    51. Trần Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    52. Trần Linh Lan: tên một loài hoa

    53. Trần Ly Châu: viên ngọc quý

    54. Trần Mai Chi: cành mai

    55. Trần Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    56. Trần Minh Châu: viên ngọc sáng. Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo

    57. Trần Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    58. Trần Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng

    59. Trần Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    60. Trần Mỹ Lệ: Gợi lên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các

    61. Trần Ngân Hà: dải ngân hà

    62. Trần Ngọc Anh: Viên ngọc sáng quý giá

    63. Trần Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    64. Trần Ngọc Diệp: Xinh đẹp, duyên dáng và nữ tính

    65. Trần Ngọc Hoa: Bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng và quý phái

    66. Trần Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    67. Trần Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

    68. Trần Ngọc Minh Khuê: Ngôi sao tri thức trên bầu trời

    69. Trần Ngọc Quỳnh: Đóa quỳnh màu xinh đẹp

    70. Trần Ngọc Tường Lam: Viên ngọc xanh mang điềm lành

    71. Trần Nguyễn Phương Thảo: Cô gái hiếu thảo

    72. Trần Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    73. Trần Nhật Dạ: ngày đêm

    74. Trần Nhật Lệ: tên một dòng sông

    75. Trần Phong Lan: hoa phong lan

    76. Trần Phương Bảo Hân: Cô gái vui vẻ khiến ai cũng yêu quý

    77. Trần Phương Chi: cành hoa thơm

    78. Trần Phương Khánh Huyền: cô gái xinh xắn, vui vẻ

    79. Trần Phương Mỹ Anh: cô gái xinh đẹp, lanh lợi, ưu tú

    80. Trần Phương Nhã Đan: Cô gái xinh nhã nhặn và chân thành

    81. Trần Phương Tuệ Anh: Cô gái xinh đẹp thông minh

    82. Trần Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    83. Trần Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    84. Trần Quỳnh Hương: gợi lên sự lãng mạn, thuần khiết và duyên dáng

    85. Trần Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    86. Trần Thanh Hà: Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm

    87. Trần Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    88. Trần Thảo Chi: Cành cỏ thơm, tỏa hương thơm ngát cho đời

    89. Trần Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    90. Trần Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    91. Trần Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh

    92. Trần Thùy Dương: cây thùy dương

    93. Trần Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

    94. Trần Trúc Đào: tên một loài hoaĐặt tên hay cho bé gái họ Trần phần 6

    95. Trần Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    96. Trần Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    97. Trần Tuyết Lan: lan trên tuyết

    98. Trần Tường Lan Chi: Cô gái kiều diễm như cây lan

    99. Trần Tường Trâm Anh: Cô gái xuất thân từ dòng dõi cao quý

    100. Trần Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ.

    VIII. Tên đẹp cho con gái họ Đinh

    Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Đinh

    – Tên con phải dễ nghe, dễ đọc, tránh thô tục

    – Tránh đặt tên con có họ và tên cùng vần cùng chữ

    – Tên con phải hài hòa giữa họ và tên

    – Tên con về mặt nghĩa phải thể hiện sự tốt đẹp, tích cực và quan trọng là lịch sự

    100 tên đẹp cho con gái họ Đinh

    1. Đinh Ái Ngọc: Cô gái có dung mạo xinh đẹp, đoan trang, phẩm hạnh nết na

    2. Đinh An Châu: con là viên ngọc bình an

    3. Đinh Ánh Ngọc: người con gái thông minh, tinh anh và xinh đẹp

    4. Đinh Anh Thảo: tên một loài hoa

    5. Đinh Anh Thư: tên Thư còn chỉ về cô gái xinh đẹp, tài giỏi, mạnh mẽ và có tính quyết đoán

    6. Đinh Ánh Tuyết: Cô gái xinh đẹp, mạnh mẽ, tự tin

    7. Đinh Bảo Ái: Cô gái có tâm hồn lương thiện, bao dung và nhân hậu

    8. Đinh Bảo Anh: con là bảo bối quý giá nhất của bố mẹ

    9. Đinh Bảo Châm: con là bảo bối đối với bố mẹ, xinh đẹp và thanh cao

    10. Đinh Bảo Châu: con là viên ngọc trai quý giá

    11. Đinh Bảo Ngọc: người con gái xinh đẹp kiêu sa, là viên ngọc quý giá của bố mẹ

    12. Đinh Bảo Thanh: Con là bảo bối, niềm tự hào của bố mẹ

    13. Đinh Cát Anh: bố mẹ mong may mắn luôn mỉm cười với con

    14. Đinh Cát Hạ: Mùa hè, mùa hạ

    15. Đinh Cẩm Anh: ở con có một nét đẹp vừa rực rỡ, lanh lợi

    16. Đinh Cẩm Nhung: cô gái xinh xắn, đầy sang trọng và quý phái

    17. Đinh Cẩm Tú: Cô gái đẹp, cá tính, sắc sảo

    18. Đinh Diễm Châu: con là hạt ngọc tuyệt đẹp của bố mẹ

    19. Đinh Diễm Hạnh: Đức hạnh, vị tha

    20. Đinh Đan Bích: cuộc sống êm đẹp, bằng phẳng là điều bố mẹ muốn mang đến cho con

    21. Đinh Đan Thu: sắc thu đan nhau

    22. Đinh Đoan Trang: Cô gái mạnh mẽ nhưng kín đáo, thùy mị, đoan trang, ngoan hiền

    23. Đinh Giáng Ngọc: Cô gái xinh đẹp, trong trắng, thuần khiết

    24. Đinh Hà Anh: bố mẹ mong con duyên dáng, dịu dàng như làn nước trên dòng sông và cũng không kém phần thông minh

    25. Đinh Hải Bích: bổ mẹ mong muốn cuộc sống sung sướng, hạnh phúc đến với con

    26. Đinh Hải Miên: giấc ngủ của biển

    27. Đinh Hải Yến: Cô gái xinh đẹp, tự do, luôn lạc quan

    28. Đinh Hằng Nga: chị Hằng, người được nhiều người yêu mến

    29. Đinh Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    30. Đinh Hoài Phương: cô gái dịu dàng, nhẹ nhàng, dám đối mặt với khó khăn

    31. Đinh Hồng Điệp: Cánh bướm xinh đẹp

    32. Đinh Hồng Ngọc: Con là viên hồng ngọc quý giá, với nét đẹp sang trọng, sáng ngời

    33. Đinh Huyền Anh: thể hiện sự thông minh, lanh lợi

    34. Đinh Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    35. Đinh Hương Chi: cành thơm

    36. Đinh Hướng Dương: hướng về mặt trời

    37. Đinh Hương Giang: tên 1 Dòng sông

    38. Đinh Hương Tràm: Cô gái mạnh mẽ, dám đối mặt với khó khăn, gặt hái được nhiều thành công

    39. Đinh Khánh Ngọc: người con gái xinh đẹp rạng ngời và luôn may mắn, hạnh phúc

    40. Đinh Kim Ngọc: Người con gái xinh đẹp rạng ngời

    41. Đinh Khánh Thủy: nước đầu nguồn

    42. Đinh Kiều Châm: người con gái dịu dàng, yêu kiều, thục nữ, là báu vật quý giá ở đời

    43. Đinh Kiều Oanh: Người con gái dáng điệu đáng yêu, như loài chim oanh tuyệt mỹ

    44. Đinh Kim Bích: Hy vọng con như hòn ngọc quý, càng mãi dũa càng tỏa sáng và có tâm tính dịu dàng, tâm hồn trong sáng

    45. Đinh Kim Đan: tên một loài thuốc quý hiếm

    46. Đinh Kim Ngọc: người con gái quý giá như vàng ngọc

    47. Đinh Kim Phượng: bố mẹ mong muốn con sẽ có được cuộc sống phú quý và sung túc

    48. Đinh Lệ Quyên: Cô gái đẹp, tài năng, cá tính

    49. Đinh Lệ Thu: mùa thu đẹp

    50. Đinh Mai Châu: tên con vừa toát lên dáng điệu thanh tú của người phụ nữ đẹp, vừa thể hiện sự quý phái, tinh khiết và rực rỡ nơi tâm hồn

    51. Đinh Mai Ngọc: người con gái xinh đẹp, may mắn và thông minh

    52. Đinh Minh Tâm: Cô gái có tâm hồn trong sáng, nhân hậu, cao thượng

    53. Đinh Mộc Miên: cô gái nhẹ nhàng, xinh đẹp, dịu dàng, được nhiều người che chở

    54. Đinh Mỹ Dung: cô gái đẹp, thùy mị, có tài năng

    55. Đinh Mỹ Lệ: Cô gái đẹp, thể hiện sự đài các, cao sang, được nhiều người mến mộ

    56. Đinh Mỹ Ngọc: Người con gái xinh đẹp mỹ lệ

    57. Đinh Ngân Hà: tên 1 dòng sông

    58. Đinh Ngọc Bích: những bé gái xinh ra xinh đẹp, rực rỡ và tỏa sáng như viên ngọc

    59. Đinh Ngọc Hân: Đức hạnh, dịu hiền

    60. Đinh Ngọc Khuê: người con gái trong sáng, thuần khiết

    61. Đinh Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    62. Đinh Nguyên Cát: hạnh phúc của con sẽ đầy như ánh trăng trên bầu trời cao

    63. Đinh Nguyệt Ánh: Cô gái như vầng trăng luôn soi sáng dịu dàng

    64. Đinh Nhã Uyên: bố mẹ hy vọng con là cô gái duyên dáng, xinh đẹp, thông minh

    65. Đinh Nhật Hạ: Con tựa như ánh nắng mùa hạ, luôn rực rỡ, tự tin

    66. Đinh Như Hoa: Đẹp như hoa

    67. Đinh Phương Khuê: Ngôi sao khuê, tiểu thư đài các

    68. Đinh Phương Liên: Cô gái nhỏ, dịu dàng nhưng tài năng

    69. Đinh Phương Linh: Cô gái luôn yêu đời, vui vẻ, gặp nhiều may mắn

    70. Đinh Phương Ngọc: cô gái thông minh, tự lập

    71. Đinh Phương Thùy: thùy mị, nết na

    72. Đinh Phương Vi: Cô gái nhẹ nhàng, ngọt ngào, cuốn hút

    73. Đinh Quế Chi: Cô gái tự như cành quế nhỏ bé nhưng quý giá

    74. Đinh Quỳnh Châm: mong con luôn xinh đẹp, kiêu sa và hạnh phúc

    75. Đinh Quỳnh Chi: người con gái xinh đẹp, duyên dáng, nhẹ nhàng

    76. Đinh Quỳnh Nga: Con xinh đẹp và tính tình khiêm tốn, hiền hòa, thuần khiết

    77. Đinh Thanh Thúy: Con sẽ cuộc sống nhẹ nhàng, vui vẻ, hạnh phúc

    78. Đinh Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ

    79. Đinh Thanh Trúc: Cô gái cá tính, sống ngay thẳng, thông minh, xinh đẹp

    80. Đinh Thanh Tú: Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát và thông minh

    81. Đinh Thảo Linh: Cô gái luôn năng động, tràn đầy năng lượng, yêu đời, sáng tạo

    82. Đinh Thảo My: Người con gái đoan trang có gương mặt thanh tú

    83. Đinh Thảo Nhi: cô gái nhỏ, đáng yêu, thông minh, yêu đời

    84. Đinh Thảo Phương: cô gái mạnh mẽ, giỏi giang, tự lập, vượt qua mọi khó khăn

    85. Đinh Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    86. Đinh Thiên Nga: chim thiên nga

    87. Đinh Thiên Ngân: Con là bạc quý được trời ban tặng cho bố mẹ

    88. Đinh Thu Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng như mùa thu

    89. Đinh Thùy Anh: con là người thùy mị, nết na, thông minh

    90. Đinh Thùy Dung: Diện mạo xinh đẹp

    91. Đinh Thùy Dương: cây thùy dương

    92. Đinh Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

    93. Đinh Thủy Tiên: Cô gái xinh đẹp, thông minh, sắc sảo, khéo léo

    94. Đinh Tố Như: người con gái xinh đẹp, đài các, hiểu biết

    95. Đinh Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    96. Đinh Tú Linh: Cô gái thanh tú, xinh đẹp, thông minh, nhanh nhẹn

    97. Đinh Tú Vi: Cô gái đẹp, dịu dàng, thông minh

    98. Đinh Tuệ Cát: bố mẹ mong muốn con là người thông minh và gặp nhiều may mắn trong cuộc sống

    99. Đinh Tuệ Lâm: Con xinh đẹp, thông minh và dễ gần

    100. Đinh Tuệ Minh: Mong con luôn xinh đẹp, thông minh và có trí tuệ hơn người

    IX. Tên đẹp cho con gái họ Đặng

    Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Đặng

    Đặt tên cho con gái họ Đặng thì bạn nên hạn chế chọn những tên đệm dễ gây hiểu lầm là con trai hoặc không phân biệt được trai hay gái

    100 tên đẹp cho con gái họ Đặng

    1. Đặng Ðoan Trang: Bố mẹ hi vọng con sẽ đẹp dẽ, nhẹ nhàng mà lại kín đáo

    2. Đặng An Hạ: mùa hè bình yên

    3. Đặng An Khê: địa danh ở miền Trung

    4. Đặng Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    5. Đặng Anh Thư: Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng

    6. Đặng Bạch Liên: Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát

    7. Đặng Bảo Bình: bức bình phong quý

    8. Đặng Bảo Châu: Con chính là viên ngọc trai vô cùng quý giá

    9. Đặng Bảo Châu: hạt ngọc quý

    10. Đặng Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    11. Đặng Cát Tường: Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ

    13. Đặng Diễm Kiều: Con mang vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng vô cùng

    14. Đặng Diễm My: Bố mẹ mong con có vẻ đẹp kiều diễm và có được sức hấp dẫn vô cùng

    15. Đặng Diệu Anh: Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con

    16. Đặng Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    17. Đặng Đinh Hương: một loài hoa thơm

    18. Đặng Gia Linh: Cái tên cho bé này không chỉ gợi lên sự tinh anh, nhanh nhẹn mà còn gợi lên sự vui vẻ đáng yêu của bé

    19. Đặng Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    20. Đặng Hạ Vy: Con chính là con gái nhỏ bé mà bố mẹ hết mực yêu quý, mong con có sức sống mãnh liệt như mùa hạ.

    21. Đặng Hải Dương: đại dương mênh mông

    22. Đặng Hải Yến: Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp

    23. Đặng Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    24. Đặng Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    25. Đặng Hiếu Hạnh: Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn

    26. Đặng Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    27. Đặng Hồng Khuê: Cánh cửa chốn khuê các của người con gái

    28. Đặng Hương Chi: cành thơm

    29. Đặng Hương Giang: dòng sông Hương

    30. Đặng Hương Thảo: Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại

    31. Đặng Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    32. Đặng Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    33. Đặng Khánh Hà: Bố mẹ mong con gái của bố mẹ luôn được hiền lành, nho nhã, được nhiều người yêu thích

    34. Đặng Khánh Tâm: Bố mẹ hi vọng con có tâm đức, có tấm lòng nhân hậu, luôn giúp đỡ người khác

    35. Đặng Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    36. Đặng Kim Chi: Con chính là “Cành vàng lá ngọc” của bố mẹ

    37. Đặng Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    38. Đặng Kim Khánh: Con như tặng phẩm quý giá do vua ban

    39. Đặng Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    40. Đặng Kim Liên: Có nghĩa là bông sen vàng, một cái tên tượng trưng cho sự xinh đẹp, quý phái, thuần khiết

    41. Đặng Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    42. Đặng Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    43. Đặng Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    44. Đặng Lan Hương: Con lớn lên sẽ nữ tính, dịu dàng và đáng yêu

    45. Đặng Lệ Băng: một khối băng đẹp

    46. Đặng Liên Chi: cành sen

    47. Đặng Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    48. Đặng Linh Lan: tên một loài hoa

    49. Đặng Mai Chi: cành mai

    50. Đặng Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    51. Đặng Mai Khôi: ngọc tốt

    52. Đặng Minh Châu: Con chính là viên ngọc trai trong sáng và luôn thanh bạch

    53. Đặng Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    55. Đặng Minh Tuệ: Mong con có trí tuệ sáng suốt và vô cùng sắc sảo

    56. Đặng Mộc Miên: Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái

    57. Đặng Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    58. Đặng Ngân Hà: dải ngân hà

    59. Đặng Ngọc Anh: Con chính là viên ngọc sáng, vô cùng quý giá trong lòng của bố mẹ và gia đình

    60. Đặng Ngọc Diệp: Bố mẹ hi vọng con lớn lên sẽ xinh đẹp, duyên dáng, quý phái và được nhiều người yêu mến

    61. Đặng Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    62. Đặng Ngọc Trâm: Tên hay này có nghĩa là cây trâm bằng ngọc vô cùng đáng quý và duyên dáng

    63. Đặng Nguyệt Ánh: Mong con giống như ánh trăng dịu dàng, soi sáng mọi thứ

    64. Đặng Nguyệt Cát: Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

    65. Đặng Phương Chi: cành hoa thơm

    66. Đặng Phượng Vũ: Điệu múa của chim phượng hoàng

    67. Đặng Quế Chi: Cành cây quế thơm và quý

    68. Đặng Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    69. Đặng Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    70. Đặng Quỳnh Hương: Mong con sẽ tỏa hương thơm cho đời giống như loài hoa quỳnh

    71. Đặng Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    72. Đặng Song Lam: màu xanh sóng đôi

    73. Đặng Song Thư: Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ

    74. Đặng Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    75. Đặng Thái Hòa: Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người

    76. Đặng Thanh Hà: Mong con sẽ luôn thuần khiết giống như dòng sông

    77. Đặng Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    78. Đặng Thanh Mai: Đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới

    79. Đặng Thanh Tâm: Mong trái tim con luôn trong sáng

    80. Đặng Thanh Trúc: Có nghĩa là cây trúc xanh, một biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung cũng như đầy sức sống

    81. Đặng Thanh Vân: Con là ánh mây xanh đẹp đẽ trong lòng bố mẹ

    82. Đặng Thiên Duyên: duyên trời

    83. Đặng Thiên Hà: Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ

    84. Đặng Thiên Hương: Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời

    85. Đặng Thiên Kim: Con yêu của bố mẹ chính là tài sản quý giá nhất của gia đình không có gì đánh đổi được

    86. Đặng Thiên Lam: màu lam của trời

    87. Đặng Thiên Thanh: Thiên là trời, Thanh là xanh. Tên Thiên Thanh ám chỉ mong con sẽ đẹp đẽ, tấm lòng nhân ái

    88. Đặng Thu Giang: Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng

    89. Đặng Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    90. Đặng Thục Đoan: Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang

    91. Đặng Thục Khuê: tên một loại ngọc

    92. Đặng Thục Quyên: Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

    93. Đặng Thương Nga: Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ

    94. Đặng Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh

    95. Đặng Thùy Dương: cây thùy dương

    96. Đặng Tuyết Băng: băng giá

    97. Đặng Vân Du: Rong chơi trong mây

    98. Đặng Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    99. Đặng Vân Khánh: cái tên này có ý nghĩa là báo hiệu điềm mừng đến với gia đình

    100. Đặng Vàng Anh: tên một loài chim.

    X. Tên đẹp cho con gái họ Lê

    Quy tắc đặt tên con gái họ Lê

    1. Đặt tên cho con gái họ Lê, bố mẹ lựa chọn những tên phân biệt rõ bé trai và bé gái, tránh những tên chung chung, gây nhầm lẫn giới tính của bé.

    2. Bố mẹ không nên lựa chọn những tên con vật, không may mắn xui xẻo vì điều đó sẽ không mang lại may mắn cho bé.

    4. Không nên đặt tên mang tính chất tây hóa so với khu vực đang sinh sống, và tên quá phổ biến tại địa phương, điều này sẽ gây bất tiện, khó phân biệt các bé với nhau trong một không gian sinh hoạt chung nhỏ.

    5. Không đặt những tên trùng với người lớn tuổi trong gia đình.

    100 tên đẹp cho con gái họ Lê

    1. Lê Ái Khanh: Con là người được mọi người yêu thương. Cái tên đã toát lên được tình cảm của bố mẹ dành cho bé

    2. Lê Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    3. Lê An Khê: địa danh ở miền Trung

    4. Lê Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    5. Lê Bạch Liên: Con hãy giống như đóa sen trắng tỏa hương thơm ngát cho đời

    6. Lê Bạch Mai: hoa mai trắng

    7. Lê Bảo Bình: bức bình phong quý

    8. Lê Bảo Châu: hạt ngọc quý

    9. Lê Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    10. Lê Bảo Lan: hoa lan quý

    11. Lê Bích Lam: viên ngọc màu lam

    12. Lê Bình Minh: buổi sáng sớm

    14. Lê Chi Mai: cành mai

    15. Lê Dạ Hương: Mong muốn con sẽ trở thành người khiêm tốn và dịu dàng như đóa hoa dạ hương

    16. Lê Diễm Kiều: Con chính là cô công chúa xinh đẹp

    17. Lê Diệu Anh: Con chính là con gái khôn khéo của bố mẹ, mọi người sẽ hết mực yêu thương con

    18. Lê Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    19. Lê Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    20. Lê Đinh Hương: một loài hoa thơm

    21. Lê Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    22. Lê Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    23. Lê Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    24. Lê Hà Mi: Con có bộ lông mày đẹp. Nếu bé nhà bạn có bộ lông mày đẹp thì đặt tên này rất phù hợp

    25. Lê Hạc Cúc: tên một loài hoa

    26. Lê Hải Dương: đại dương mênh mông

    27. Lê Hải Miên: giấc ngủ của biển

    28. Lê Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    29. Lê Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    30. Lê Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    31. Lê Hoạ Mi: chim họa mi

    32. Lê Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    33. Lê Hoàng Hà: sông vàng

    34. Lê Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    35. Lê Hoàng Lan: hoa lan vàng

    36. Lê Hồng Giang: dòng sông đỏ

    37. Lê Hồng Liên: sen hồng

    38. Lê Hồng Mai: hoa mai đỏ

    39. Lê Hương Chi: cành thơm

    40. Lê Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    41. Lê Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    42. Lê Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    43. Lê Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    44. Lê Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    45. Lê Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    46. Lê Kim Hoa: hoa bằng vàng

    47. Lê Kim Khánh: Con chính là tặng phẩm quý giá mà vua ban cho bố mẹ

    48. Lê Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    49. Lê Lệ Băng: một khối băng đẹp

    50. Lê Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    51. Lê Liên Hương: sen thơm

    52. Lê Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    53. Lê Linh Đan: Con nai nhỏ của bố mẹ. Bố mẹ sẽ yêu thương con hết mực

    54. Lê Linh Lan: tên một loài hoa

    55. Lê Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    56. Lê Ly Châu: viên ngọc quý

    57. Lê Mai Chi: cành mai

    58. Lê Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    59. Lê Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    60. Lê Mai Khôi: ngọc tốt

    61. Lê Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    62. Lê Minh Châu: viên ngọc sáng

    63. Lê Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    64. Lê Minh Khuê: Mong con sẽ là vì sao luôn được tỏa sáng

    65. Lê Mộc Miên: Đây là một loài hoa quý giống như danh tiết của người con gái. Đặt tên Mộc Miên cho con gái họ Lê có ý nghĩa là con chính là người quý giá trong lòng của bố mẹ

    66. Lê Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    67. Lê Ngân Hà: dải ngân hà

    68. Lê Nghi Dung: Con có nét đẹp thanh nhã và phúc hậu

    69. Lê Ngọc Diệp: Trong lòng của bố mẹ, con giống như chiếc lá ngọc ngà, xinh đẹp và kiêu sa

    70. Lê Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    71. Lê Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    72. Lê Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    73. Lê Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    74. Lê Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    75. Lê Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng. Bố mẹ hi vọng con sẽ luôn đong đầy hạnh phúc như ánh trăng ngày mùng một

    76. Lê Nhật Dạ: ngày đêm

    77. Lê Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    78. Lê Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    79. Lê Phong Lan: hoa phong lan

    80. Lê Phương Chi: cành hoa thơm

    81. Lê Quế Chi: cành quế thơm và rất quý giá. Đây là một tên hay cho bé phải không nào

    82. Lê Quỳnh Anh: Con là người thông minh, duyên dáng và xinh đẹp như đóa quỳnh

    83. Lê Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    84. Lê Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    85. Lê Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    86. Lê Sơn Ca: con chim hót hay

    87. Lê Thái Hòa: hi vọng con sẽ mang thái bình cho mọi người. Một cái tên ý nghĩa để đặt tên cho con gái họ Lê mà bạn có thể chọn

    88. Lê Thanh Hằng: trăng xanh

    89. Lê Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    90. Lê Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    91. Lê Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    92. Lê Thiên Di: cánh chim trời tới từ phương Bắc. Cái tên Thiên Di nghe rất tây, hay mà lại rất ý nghĩa

    93. Lê Thiên Giang: dòng sông trên trời

    94. Lê Thiên Hà: Con chính là vũ trụ đối với bố mẹ. Đặt tên Thiên Hà cho bé gái họ Lê sẽ thích hợp và bé sẽ rất tự hào khi có cái tên này đấy

    95. Lê Thiên Hương: Con là cô gái xinh đẹp và quyến rũ giống như làn hương trời. Đây là cái tên hay cho bé, bạn có thể chọn và đặt tên cho bé

    96. Lê Thiên Lam: màu lam của trời

    97. Lê Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

    98. Lê Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    99. Lê Thu Giang: Dòng sông vào thu. Bố mẹ hi vọng con sẽ hiền hòa, dịu dàng và có cuộc sống bình an

    100. Lê Thục Đoan: Bé sẽ trở thành cô gái đoan trang và hiền hòa.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Độc Đáo Với Cách Đặt Tên Con Họ Tống Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Hay Cho Người Tuổi Canh Tý 2021 Mang Đến Tài Lộc May Mắn Cho Con
  • Đặt Tên Con Gái Hợp Tuổi Bố Mẹ Tuổi Thìn Năm 2021
  • Đặt Tên Con Gái Họ Tạ Năm 2021, 240 Lưu Ý Khi Bố Mẹ 1986 Sinh Con 2021
  • 1001+ Cách Đặt Tên Hay Cho Bé Họ Hàn Độc Đáo, Mới Lạ, Ý Nghĩa
  • Tin tức online tv