【#1】Gợi Ý Đặt Tên Con Mệnh Thủy Hay Ý Nghĩa, Gặp May Mắn Tài Lộc Sau Này

Sinh con mệnh Thủy cha mẹ thường đắn đo chọn tên hay phù hợp với con. Tuy nhiên, bố mẹ cũng cần chú ý đến phong thủy ngũ hành để tránh đặt tên xấu ảnh hưởng đến tương lai con sau này.

Đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành là một phong tục đã được truyền lại từ rất lâu đời. Việc đặt tên được xem như là một quyết định quan trọng cho vận mệnh của bé sau này, vì vậy phong tục này vẫn luôn tồn tại và được nhiều người tin tưởng. Cũng như các cung mệnh khác, đặt tên cho con mệnh Thủy cũng được các bậc cha mẹ lựa chọn kỹ lưỡng với mong muốn một cái tên ý nghĩa sẽ cho con một tương lai tốt đẹp.

Gợi ý đặt tên con mệnh Thủy hay ý nghĩa, gặp may mắn tài lộc sau này

Khi nhắc đến Thủy hầu hết mọi người đều nghĩ đến nước, nhưng Thủy ở đây còn dùng để chỉ mùa đông, cơn mưa, hay cơn bão. Chính vì thế, Thủy có thể liên quan đến mọi thứ, lúc tích cực thủy có thể là nguồn sống nuôi dưỡng các vật khác, nhưng khi tiêu cực thủy cũng có thể là nguyên nhân hủy hoại đi mọi thứ.

Người mệnh Thủy là người có vẻ đẹp thanh khiết và có tài năng nghệ thuật. Màu xanh biển là màu sắc tượng trưng cho những người này, mệnh Thủy tương sinh với Kim và tương khắc với Thổ.

Ngành nghề phù hợp với người mệnh Thủy là những ngành có liên quan đến kinh doanh như ngân hàng, bảo hiểm, tài chính,…Với những ngành nghề này sẽ giúp họ tiến xa hơn trong sự nghiệp.

Các năm sinh của người mệnh Thủy từ năm 2000: năm Giáp Thân 2004, Ất Dậu 2005, Nhâm Thìn 2012, Quý Tỵ 2013, Bính Ngọ 2026, Đinh Mùi 2027, Giáp Dần 2034, Ất Mão 2035.

Cách đầu tiên là đặt tên con theo mệnh thủy, nghĩa là những tên nào có liên quan đến Thủy là phù hợp nhất. Những cái tên này vừa nói lên cung mệnh nhưng cũng không kém phần tinh tế như: Lệ, Thủy, Giang, Hà, Vũ, Sương, Hải, Băng, Hồ, Biển,…

Bạn cũng có thể đặt tên con theo màu sắc tương sinh hoặc những thứ có liên quan với mệnh Thủy như là: Lam, Trúc, Tuyết, Sáng, Nhật, Nguyệt, Nga, Ngọc, Kim…

Mệnh Thủy cũng tượng trưng cho sự yếu đuối và mỏng manh nên bạn có thể lựa cho con những cái tên kiên cường, mạnh mẽ để khắc phục điểm yếu này của mệnh Thủy. Những cái tên: Cương, Trọng, Quyết, Bách, Quang, Trí, Hưng, Khánh,…sẽ là một lựa chọn tuyệt vời cho con của bạn.

Ngoài ra, những cái tên thể hiện tính cách nhân nghĩa cũng rất phù hợp với mệnh Thủy. Trước sự biến hóa khôn lường như dòng nước đặt tên cho con theo mệnh Thủy những cái tên này sẽ góp phần tích cực hình thành nhân cách cho bé sau này: Tín, Toàn, Nhân, Nghĩa, Trực, Hiếu, Hiền, Ngoan, Trung,…

Khánh An, Thùy An, Hạ Băng, Băng Di, Thúy Giang, Hà Giang.

Thu Hà, Việt Hà, Mai Hoa, Ngân Khánh, Cẩm Lệ, Nhật Lệ.

Hồng Nhung, Tuyết Nhung, Thanh Nga, Phương Trinh.

Hà Thu, Minh Thu, Thu Thủy, Minh Thủy, Thanh Thủy.

Cát Tiên, Thủy Tiên, Mai Sương, Phương Uyên.

Thanh Đồng, Viết Cương, Quốc Hoàn, Thanh Hưng.

Minh Hợp, Quốc Hữu, Song Luân, Mạnh Tiến.

Văn Toàn, Quang Toàn, Hữu Quyết, Mạnh Quyết.

Đức Thắng, Đình Trọng, Anh Vũ, Quang Vũ.

Đặt tên cho con theo mệnh Thủy đã không còn là vấn đề khó khăn khi đã có nhiều lựa chọn dành cho mẹ. Vì thế, bố mẹ hãy áp dụng ngay những gợi ý trên để chọn cho con tên hay, thật xinh xắn và ý nghĩa.

【#2】Cách Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Trai Con Gái

  • www.chamsocmevabe.vn/…con/dat-ten-hayvaynghiacho-be-traiva-b…

    Khi con chưa chào đời, bố mẹ đã luôn mong muốn đặt tên con đẹp và ý nghĩa cho bé … Đặt tên hay và ý nghĩa cho bé trai và bé gái … Cách đặt tên cho con trai.

  • https://plus.google.com/…/posts/JhMLezxwVim

    9 phút trước – cách đặt tên hay cho con gái. Dat Ten Cho Con, Cách đặt tên cho con hay năm Giáp Ngọ chúng tôi cho – con chúng tôi Dat Ten Cho Con – Website

  • www.dattenhay.vn/ten-dep-danh-cho-be-gai.htm

    Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an 2. Huyền Anh: ….. hue linh co hay k ma k biet y nghia no ra lam sao. Reply · …. … CÁCH DÙNG HỌ VÀ TÊN CỦA CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM.

  • eva.vn/dat-ten-chocon-c10e1117.html

    Dat Ten Cho Con – Website EVA mách bạn cách đặt tên cho con hay và ý nghĩatrong năm Giáp Ngọ 2014. Đặt tên Con trai, Con gái theo PHONG THỦY và Hợp …

  • dattenchocon.2015.vn/chon-ten-hayvaynghiacho-be-sinh-nam-ngo.h…

    Dựa theo tập tính của loài ngựa, mối quan hệ sinh – khắc của 12 con. … dat ten cho con tuoi ngo Chọn tên hay và ý nghĩa cho bé sinh năm … Giới thiệu 50 tên hay đặtcho con gái 2021 … Tư vấn cách đặt tên cho con trai thể hiện Chí hướng.

  • dattenchocon.2015.vn/tra-ten-hayvaynghiacho-be-gai-hop-menh.html

    tra ten cho be gai Tra tên hay và ý nghĩa cho bé gái hợp mệnh. Nếu chọn tên cho con gái mình một cái tên dễ gợi liên tưởng đến màu sắc đẹp, trang nhã, … Đôi khi, người ta có thể nghe tên mà đoán được tính cách như thế nào. … …

  • fsfamily.vn › Gia đình › Chia sẻ

    Đặt cái tên thật HAY, thật Ý NGHĨA cho con gái và tìm hiểu tính cách của người tuổi

    1. mecon.vn › Mẹ Bầu › Tên hay cho bé

      15-12-2013 – Mẹ Con – Trang tin chăm sóc sức khỏe – làm đẹp cho mẹ bầu và …. …Nghĩa Dũng …. Tình cũ muốn tôi làm mẹ đỡ đầu cho con gái anh.

    2. fsfamily.vn › Gia đình › Chia sẻ

      … Đặt tên con trai gái sinh năm giáp ngọ 2014 sao cho hay nhất – phần …

    3. www.marrybaby.vn › MANG THAI › Thai giáo

      11-12-2014 – Ba mẹ đã có ý tưởng nào về chuyện đặt tên cho con năm Ất Mùi 2021 chưa? … …. Dù tên có hay và ý nghĩa đến mấy đi chăng nữa, nếu nó không được đặt …

    4. https://vi-vn.facebook.com/…/đặttênchocontraigái…/64090500930…

      Khi đặt tên cho con tuổi Ngọ, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong … vàngữ nghĩa của các bộ chữ, chúng ta có thể tìm ra các tên gọi mang lại … … Tính cáchngười tuổi Ngọ … ĐOAN TRANG: Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị.

    5. hanhphuccuame.com/dat-ten-chocon-theo-phong-thuy-dung-cach.html

      Khi tìm đến với các cách đặt tên cho con theo phong thủy thì chắc hẳn rằng vợ … “Tênhay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và … Tên cho bé trai và bé gái khác nhau và với mỗi giới tính sẽ có ý nghĩa khác …

    6. www.blogphongthuy.com/dat-ten-chocon-sinh-nam-2015-chon-ten-ch

      Tên hay cho con năm ẤT MÙI 2021, cách đặt tên ý nghĩa. … Mùi tam hội với Tỵ vàNgọ, tam hợp với Mão và Hợi. …. chọn tên cho con sinh năm 2021, chọn tên cho contheo ngũ hành, chọn tên cho con theo phong thủy, chọn tên cho con trai, chọn têncho con trai … Cháu nhờ chú tư vấn đặt tên cho bé gái sinh đôi dùm cháu.

    7. tenchocon.com/Dat-ten-chocon-gai/…/ynghia-cua-nhung-cai-ten.html

      Bạn hãy là chính mình và coi đây là một trải nghiệm vui. Nhận tiện cũng giúp các ông bố bà mẹ tương lai tham khảo đặt tên cho con. Ý nghĩa của tên người vần …

    8. webgiadinh.org/cam-nang/dat-ten-chocon/

      1001 tên hay cho bé gái tuổi Mùi 2021 (Phần 3) · 1001 tên …

    9. vnphongthuy.com/ca/dat-ten-con-29.aspx

      Đặt tên con trai: 100 cái tên đẹp và ý nghĩa nhất … …

    10. www.tenphongthuy.com/dat-ten-chocon-gai-phuong-phap-chon-ten-ha

      01-07-2013 – … Ngọc, Thiên Hương… là một gợi ý hay để đặt tên cho con gái của bạn. … Đặt tên cho con trai – Phương pháp chọn tên hay, ý nghĩa cho bé trai yêu quý …

    cho hay nhất – phần …

  • 【#3】Gợi Ý Cách Đặt Tên Con Trai Sinh Năm 2021 Ý Nghĩa Và Hợp Phong Thuỷ

    Đối với bé trai thuộc cung mệnh Khảm Thủy, màu sắc hợp: Màu trắng, màu bạc (thuộc hành Kim – tương sinh); màu sắc kỵ thuộc hành Thổ: Màu vàng, màu nâu đất.

    Hướng tốt: Hướng Bắc – phục vị, luôn nhận được sự giúp đỡ từ người khác; hướng Đông – thiên y, được thiên thời che chở; Đông Nam – sinh khí, luôn được phúc lộc đầy tràn. Các hướng xấu gồm có: Tây, Tây Nam, Tây Bắc; Đông Bắc.

    Con trai Đinh Dậu là người sắc sảo, hóm hỉnh, tài năng và quyết đoán. Họ thích phiêu lưu và không ngừng tìm kiếm những miền đất mới để thám hiểm và thử thách chính mình.

    Bé trai sinh năm Đinh Dậu không quá khó tính, khi trưởng thành thường không cân nhắc quá kỹ các chi tiết mà tập trung vào toàn cảnh, cả trong công việc lẫn trong quan hệ.

    Nhược điểm chính trong tính cách của các bé sinh năm Đinh Dậu nói chung và của bé trai sinh năm con gà nói riêng là hành Hỏa có thể khiến chúng tự tin quá mức.

    Đôi khi sự độc đoán và thiếu tế nhị của của con giáp này có thể gây tổn thương cho bạn bè và đồng nghiệp.

    Do ý thức rất rõ về tài năng và trí thông minh của mình, các cá nhân Đinh Dậu nghiễm nhiên cho rằng cách của mình luôn là tốt nhất và tất cả mọi người nên theo gương họ.

    2. Những nguyên tắc khi đặt tên cho con trai sinh năm 2021:

    Sinh năm 2021, bé cưng sẽ mang mệnh Hỏa. Vì vậy, khi đặt tên cho bé, mẹ nên ưu tiên những tên tương sinh với mệnh Hỏa, là tên thuộc hành Mộc (Mộc sinh Hỏa), hành Thổ (Hỏa sinh Thổ) hoặc hành Hỏa. Tránh đặt tên cho con thuộc hành Thủy, Kim (Hỏa khắc Thủy và Kim).

    Theo ngũ hành, Dậu thuộc hành Kim; nếu Kim kết hợp với Kim sẽ phạm xung không tốt. Do vậy, những chữ thuộc bộ Kim hoặc mang ý nghĩa Kim thì nên tránh; ví dụ như: Tây, Đoài, Dậu… không phù hợp với cầm tinh con gà.

    Gà không phải là động vật ăn thịt nên những chữ thuộc bộ Tâm (tim), Nhục (thịt) đều không tương hợp. Do vậy, khi đặt tên cho con mình cần tránh là: Tất, Nhẫn, Chí, Trung, Niệm, Tư, Hằng, Ân, Cung, Du, Huệ, Ý, Từ, Tuệ, Khiêm, Tiên, Năng, Hồ, Hào, Dục…

    Khi gà lớn thường bị giết thịt hoặc làm đồ cúng tế. Vì vậy, tên của người tuổi Dậu tránh những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Đế, Vương như: Ngọc, Mân, San, Châu, Trân, Cầu, Lý, Hoàn, Thụy…

    Những hình thể của chữ Hán, những chữ có chân (phần dưới – theo kết cấu trên dưới của chữ) rẽ ra như: Hình, Văn, Lượng, Nguyên, Sung, Miễn, Tiên, Cộng, Khắc, Quang, Luyện… đều không tốt cho vận mệnh và sức khỏe của người tuổi Dậu bởi khi chân gà bị rẽ là lúc nó ốm yếu, thiếu sức sống.

    * Đặt tên theo tam hợp:

    Theo tam hợp tương sinh, các bé trai tuổi Dậu hợp với các nhân tuổi Tỵ và Sửu, theo quan hệ lục hợp, bé trai tuổi Dậu đặc biệt hợp với tuổi Thìn. Nếu đặt tên bé thuộc các bộ chữ trên, vận mệnh của bé sẽ tốt lành vì được sự trợ giúp của các con giáp đó. Bạn có thể chọn một trong các tên như Tuyển, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Mục, Sinh, Long, Thìn…

    Gợi ý 20 cái tên tuyệt đẹp cho con trai sinh năm 2021

    Trung Kiên: Vững vàng, có quyết tâm và có chính kiếnTuấn Kiệt: Vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi

    Phúc Lâm: Con là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc

    Bảo Long: Niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội

    Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng

    Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn

    Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó

    Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

    Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt

    Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống

    Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé

    Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình

    Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

    Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ

    Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống

    Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống Baophunuso.com

    Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

    Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công

    Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

    4. Những điều kiêng kỵ khi đặt tên cho con trai năm 2021:

    – Không đặt tên con trùng với người thân, họ hàng trong gia đình, nhất là trong dòng họ gần gũi.

    – Không đặt tên trùng với tên các vị vua chúa, người chết trẻ trong họ.

    – Không nên đặt tên con khó phân biệt giới tính.

    – Tránh đặt tên theo người nổi tiếng như một chính trị gia, diễn viên, ca sỹ… Cách đặt tên này có khi không mang lại điều tốt lành mà vô tình áp đặt những điều bất lợi cho trẻ.

    – Tránh những tên quá dài, quá ngắn, khó viết hoặc khó đọc.

    Theo Tranh Phạm

    Tuổi Trẻ Thủ Đô

    【#4】Tư Vấn Đặt Tên Công Ty Theo Mệnh Thổ Phát Đạt, Làm Ăn Thuận Lợi

    Đặt tên công ty theo mệnh Thổ phát đạt

    Đôi nét về bản mệnh người mệnh Thổ

    Mệnh Thổ là một trong 5 yếu tố quan trọng cấu thành nên quy luật âm dương ngũ hành. Mỗi một hành lại bao gồm nhiều nạp âm, thể hiện đặc điểm tính cách và ý nghĩa khác nhau.

    Thổ là đất, là môi trường để ươm trồng, nuôi dưỡng, phát triển và cũng là nơi sinh ký tử quy của mọi sinh vật. Thổ tượng trưng cho đất đai, thiên nhiên và nguồn cội của sự sống, thể hiện sự bình an.

    Trong thuyết ngũ hành Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ, mệnh Thổ gồm 6 ngũ hành nạp âm:

    1. Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường)
    2. Bích Thượng Thổ (Đất trên tường)
    3. Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành)
    4. Sa Trung Thổ (Đất trong cát)
    5. Ốc Thượng Thổ (Đất mái nhà)
    6. Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)

    Những người mang mệnh Thổ thường có tính cách hiền lành, chững chạc và rất kiên định. Họ lên kế hoạch để thực hiện cam kết, biết rõ lợi thế, sức mạnh của mình và phát huy đầy đủ khả năng đó.

    Tính cách trầm, bình tĩnh, làm việc cẩn thận, có khả năng tổ chức. Họ là người kỷ luật, sống tự giác, tự trọng, đồng nghiệp và cấp trên yêu quý, luôn nỗ lực hoàn thành công việc được giao nên có cơ hội thăng tiến.

    Những người lãnh đạo mệnh Thổ thường rất uy tín, họ làm việc với các đối tác lớn và luôn nhận được sự ưu ái cũng như nể phục của đối phương trong làm ăn kinh doanh. Tuy nhiên, nhược điểm của người đứng đầu mệnh Thổ khá cứng nhắc và cố chấp, nên nhiều khi không chịu lắng nghe ý kiến cấp dưới.

    Bởi vậy mà việc đặt tên công ty cho người mệnh Thổ cần chú ý làm giảm đi những nhược điểm và phát huy những điều tốt đẹp của người đứng đầu doanh nghiệp có.

    Hướng dẫn đặt tên công ty theo mệnh Thổ hợp phong Thủy

    Đặt tên công ty hợp phong thủy là cách mà nhiều chủ doanh nghiệp lựa chọn. Đối với những người thuộc mệnh Thổ, thì tên công ty theo mệnh Thổ cần mang hình ảnh theo bản mệnh đặc biệt là trong ngày đất đai, nhiên liệu, bất động sản…

    Theo bản mệnh tương sinh thì Hỏa sinh Thổ – Thổ Sinh Kim và tương Khắc Thủy và Mộc, vì thế bạn cần tránh những từ ngữ liên tưởng tới hai cung mệnh khắc và lựa chọn màu sắc sơn văn phòng công ty cũng như tên công ty hợp bản mệnh Thổ.

    1. Không đặt tên công ty trùng lặp với tên một doanh nghiệp đã có tiếng tăm trên thị trường.
    2. Tránh đặt tên công ty khó phát âm, khó nhớ
    3. Đặt tên đúng chữ cái của lãnh thổ quốc gia mà công ty đang hoạt động.
    4. Không mang những ý nghĩa tiêu cực, nghĩa xấu, kích động bạo loạn, thiếu dân chủ
    5. Đặt tên công ty theo phong thủy cần ngắn gọn khoảng 2 từ đến 3 từ.

    Gợi ý tên công ty theo mệnh Thổ hay, phát đạt, thuận lợi

    Đặt tên công ty theo địa danh nổi tiếng:

    • Công ty cổ phần gốm sứ Chu Đậu Hải Dương
    • Công ty TNHH BĐS Sông Hồng
    • Công ty cổ phần tập đoàn địa ốc Nova Hạ Long
    • Công ty cổ phần dầu khí Việt Nam
    • Công ty cổ phần Nam Thăng Long
    • Công ty CP Dược Hậu Giang
    • Công ty CP chứng khoán Sài Gòn
    • Công ty cổ phần Thép Thăng Long
    • Công ty Cp địa ốc Sài Gòn Thương Tín
    • Công ty TNHH gốm Sứ CTC Bát Tràng

    Đặt tên công ty cho người mệnh Thổ theo tên người đứng đầu

    • Công ty Cp gốm sứ Thanh Hà
    • Công ty TNHH nhà đất Châu Anh
    • Công ty CP đầu tư Nam Long
    • Công ty TNHH Thiên Phú
    • Công ty TNHH Đại Hùng
    • Công ty Cp địa ốc Trung Phát
    • Công ty TNHH nhà đất Phú Thịnh
    • Công ty cổ phần địa ốc Trung Nguyên
    • Công ty TNHH Thịnh Gia Phát
    • Công ty cổ phần Nhà Đất Tam Nguyên

    Đặt tên công ty kiểu mệnh Thổ giúp làm ăn phát đạt

    • Công ty Cp địa ốc Đại Phát
    • Công ty TNHH Ngọn Lửa Thần
    • Công ty Cp Khí ga Công Nghiệp Phú Lộc
    • Công ty TNHH một thành viên Đại Cát
    • Công ty Cp địa ốc Khải Phát
    • Công ty TNHH bất động sản Tín Phát

    Cac s cụ có câu đầu xuôi đuôi lọt, bởi vậy khi gây dựng 1 doanh nghiệp riêng thì việc đặt tên cho công ty luôn là điều bạn cần quan tâm đầu tiên. Qua việc tư vấn đặt tên công ty theo mệnh Thổ của chúng mình, hy vọng các chủ doanh nghiệp có thể lựa chọn được cách đặt tên phù hợp với lĩnh vực kinh doanh cũng như mong muốn định hướng phát triển công ty của bạn.

    【#5】Đặt Tên Công Ty Theo Mệnh Hỏa

    Đặt tên công ty theo mệnh hỏa – theo phong thủy ngũ hành giúp làm ăn thuận lợi, phát tài phát lộc… Bài viết sẽ là những gợi ý về cách đặt tên công ty cho người mệnh hỏa về âm dương ngũ hành, nên đặt tên bao nhiêu âm ngữ, thanh sắc ra sao và ý nghĩa như thế nào…

    Thuyết phong thủy khá phức tạp, mong rằng bài viết có thể giúp các bạn hiểu được phần nào về cách đặt tên công ty theo phong thủy cho người mệnh Hỏa.

    Để biết cách đặt tên công ty theo mệnh Hỏa, trước tiên chúng ta cần hiểu được những đặc tính của con người thuộc hành này. Trong ngữ hành – Hỏa là đại diện cho mùa hè, sức nóng rực của lửa. Những người mệnh hỏa thường nóng tính – làm việc nhanh nhẹn nhưng thường không suy xét thấu đáo. Con người thẳng thắn, tốt bụng và hay giúp đỡ mọi người.

    Mệnh Hỏa nói theo ý nghĩa tích cực thì là niềm đam mê, là ngọn lửa chiến thắng. Còn nếu theo ý nghĩa tiêu cực thì ngọn lửa này có thể làm thiêu cháy tất cả vì tính tình nông nổi, khó kiềm chế… của người mang mệnh này.

    Thường người ta vẫn chọn những cái tên hợp phong thủy đem lại nhiều may mắn cho việc phát triển thương hiệu. Ví dụ thuộc nghành nào chọn những tên có ý nghĩa may mắn trong ngành đó.

    Đặt tên công ty phong thủy may mắn theo mệnh Hỏa

    Chẳng hạn những giám đốc công ty mang mệnh Kim cũng có thể chọn những cái tên có ý nghĩa về kim loại, trang sức, vàng bạc, kim cương…. để làm tên công ty của mình.

    Mỗi hành trong phong thủy đều được đại diện bởi một số các chữ cái trong bảng chữ cái. Và khi bạn biết được yếu tố may mắn của mình cũng như mỗi quan hệ giữa chữ cái với ngũ hành, bạn có thể dễ dàng tạo ra cái tên ưng ý:

    Ví dụ, nhà máy luyện thép Nhiệt An – hoạt động trong lĩnh vực Nhiệt điện – Thuộc hành Hỏa.

    Người ta nói rằng, số lượng chữ cái ở tên gọi sẽ ngụ ý các loại yếu tố:

    Dựa vào nét bút để đặt tên công ty theo phong thủy (lưu ý là tên bằng chữ Hán). Số nét chẵn là dương, số nét lẻ là âm. Theo phong thủy, tên công ty nên dùng đơn số (Âm hoặc Dương) và song số có âm có dương là tốt nhất.

    Thứ tự sắp xếp tốt nhất đó là:

    Tránh sắp xếp theo thứ tự:

    【#6】Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Công Ty Theo Mệnh Hợp Phong Thủy

    Ý tưởng đặt tên công ty hay

    Làm sao để có thể chọn ra được cho công ty doanh nghiệp mình một cái tên đẹp.

    Dựa theo tên các đối thủ cạnh tranh

    Bạn hãy tham khảo các công ty doanh nghiệp đối thủ của mình. Xem tên công ty của họ được tạo thành từ yếu tố nào. Để từ đó so sánh với những ý tưởng mà bạn lập ra. Biết đâu có thể tìm ra được cho công ty một cái tên hay nổi bật.

    Hướng về khách hàng mục tiêu

    Tiêu chí hướng về khách hàng giúp cho công ty phát triển tốt hơn. Vì thế bạn hãy tham khảo mong muốn của nhóm khách hàng mục tiêu là gì? Họ thích tên như thế nào. Bằng cách áp dụng phương pháp phỏng vấn chuyên sâu. Để tìm ra được đáp an chính xác nhất.

    Chọn tên đơn giản

    Bạn muốn tên công ty phải dễ phát âm và ghi nhớ. Thì không nên bỏ qua giá trị của việc hình thành tên ấn tượng. Từ đó làm cho doanh nghiệp công ty đáng nhớ hơn. Đồng thời còn tạo ra cho công ty mang thương hiệu độc đáo.

    Dùng tuổi hoặc tên của bản thân

    Có thể sử dụng tên đồng âm, hán việt với tên của mình để đặt cho công ty. Đây cũng chính là phương pháp đặt tên được nhiều người sử dụng.

    Đặt tên công ty theo mệnh, tuổi hợp phong thủy

    Quan niệm cho rằng việc đặt tên công ty hợp tuổi, mệnh phong thủy. Sẽ giúp cho công ty doanh nghiệp làm ăn được hanh thông thuận lợi hơn. Đặt tên công ty dựa vào Ngũ hành và Âm Dương. Tránh dùng những tên toàn Dương hoặc Âm. Nên đặt tên gồm cả vần bằng và trắc như Trường Hải, Quang Bằng, v.v.

    Mặt khác theo phong thủy tên công ty còn phải bảo đảm 2 yếu tố. Là Tây Tứ Mệnh và Đông Tứ Mệnh. Quẻ Ly, Khảm, Chấn, Tốn thuộc Đông Tứ Mệnh. Còn Cấn, Càn, Khôn và Đoài thuộc Tây Tứ Mệnh.

    Ngoài ra cũng nên chọn cách đặt tên công ty theo từng mệnh. Cụ thể chi tiết như sau:

    Đặt tên công ty theo mệnh Kim

    Người mệnh Kim sỡ hữu trực giác rất tốt, mạnh mẽ và thu hút người khác phái. Mặc dù vậy họ lại mang ánh mắt sầu và cứng nhắc. Một số cái tên công ty hợp mệnh Kim như Phú Hưng, Nguyên Phong, Phượng Cát, v.v.

    Đặt tên công ty theo mệnh Mộc

    Người mang mệnh Mộc có lòng lương thiện thích được giúp đỡ người khác. Tuy nhiên công việc lại không được thuận lợi. Hay bị đứt nữa chừng do không có sự kiên trì. Họ nên đặt tên công ty gắn liền với hoa cỏ sắc xanh, cây cối. Như Công ty Trúc Xuân, An Bình, v.v.

    Đặt tên công ty theo mệnh Thủy

    Người mạng Thủy họ thích được giao lưu kết bạn với nhiều người. Nhưng lại hay nhạy cảm và dễ thay đổi quyết định. Họ nên chọn những cái tên gắn liền với biển cả hoặc sông nước. Như công ty Du lịch Thanh Bình Hạ Long, Công Ty Cát Sông Hồng, v.v.

    Đặt tên công ty theo mệnh Hỏa

    Đặt tên công ty theo mệnh Thổ

    Một số lưu ý khi đặt tên công ty theo phong thủy

    Việc đặt tên cho công ty doanh nghiệp cần lưu ý một số vấn đề cụ thể sau đây:

    Lấy ý kiến nhiều người

    Đặt tên công ty theo mệnh hợp phong thủy nó cũng chỉ mang ý nghĩa tương đối. Mỗi người sẽ có ý kiến không giống nhau. Sẽ không có công thức nào nhất định để giúp bạn chọn tên hay ý nghĩa. Vì thế bạn cũng không nên tham khảo quá nhiều ý kiến. Đồng thời cũng không nên quá phụ thuộc vào người khác.

    Đặt tên công ty bị trùng

    Không nên chọn tên khi đã có nhiều công ty trên thị trường sử dụng. Để tránh đi tình trạng hiểu lầm. Bên cạnh đó trước khi đặt nên tìm hiểu trên google xem có ai chọn chưa. Để sau này không bị vướng vào kiện tụng.

    Dừng tên sáo rỗng

    Có một số người thích sử dụng tên hoa mỹ như Kim Cương, May Mắn, v.v. Nhưng theo ý kiến chuyên gia cần tránh chọn. Vì nó đem lại cảm giác phản cảm. Cũng như không thể hiện được quy mô và tầm vóc của công ty.

    Tên công ty khó phát âm

    Tên dài dòng hay khó phát âm sẽ gây khó khăn cản trở. Trong việc nhận diện thương hiệu cũng như khiến cho khách hàng khó nhớ thương hiệu. Nên cần chọn những cái tên đơn giản, ngắn gọn dễ nhớ.

    【#7】Đặt Tên Công Ty Theo Mệnh Thổ Hợp Phong Thủy

    Cách Đặt tên công ty theo mệnh thổ là xu thế phổ biến hiện nay, việc này không những giúp cho người sáng lập công ty cảm thấy an tâm, mà nó còn mang lại những may mắn thật sự trong công việc làm ăn của doanh nghiệp.

    Những giám đốc mệnh Thổ muốn đặt tên công ty hợp với phong thủy – vận mệnh của chính mình nên có những tìm hiểu thật kỹ trước khi thành lập công ty và lựa chọn một cái tên thương hiệu gắn liền với sự nghiệp của mình.

    Đặt tên công ty theo mệnh thổ, đặc điểm và tính cách của người có bản mệnh này

    Hành Thổ chỉ về cây cối, thiên nhiên, môi trường ươm trồng và đây cũng là điều kiện sống của sinh vật trên trái đất. Vì vậy có thể nói hành Thổ nuôi dưỡng và tương hỗ với các hành khác

    Sáu nạp âm của hành Thổ đó chính là: Lộ Bàng Thổ, Thành Đầu Thổ, Ốc Thượng Thổ, Bích Thượng Thổ, Đại Dịch Thổ, Sa Trung Thổ.

    + Lộ Bàng Thổ như chúng ta biết đến như đất ven đường, Đại Dịch Thổ – đất quán dịch lớn, Sa Trung Thổ – đất phù sa, pha cát. Những nạp âm thuộc hành thổ này không bị dương Mộc tương khắc. Lý do bởi vì cây cối không thể sống trên đầm lầy, bãi cát.

    + Thành Đầu Thổ – đất đầu thành, Bích Thượng Thổ – đất trên vách, Ốc Thượng Thổ – đất mái nhà. Những nạp âm này sẽ bị hành Mộc tương khắc gây những khó khăn.

    Dựa vào mối quan hệ này chúng ta áp dụng khi đặt tên công ty theo mệnh thổ để chọn hoặc tránh.

    Tính cách của người thuộc mệnh Thổ

    + Về ưu điểm người mạng thổ: Sự đáng tin cậy, trung thành, biết thông cảm và quan tâm đến mọi người là đặc điểm mà những người mệnh Thổ được mọi người yêu mến và được tin dùng trong công việc. Lời hứa được cho là quan trọng nhất đối với những người mệnh Thổ. Ở cạnh người mệnh Thổ, chúng ta luôn có cảm giác an toàn, ấm áp và tin tưởng. Khi xử lý công việc hay gặp những khó khăn, sự cẩn thận, bình tĩnh đến ngạc nhiên là điểm mạnh của người mệnh Thổ.

    + Về nhược điểm người mang mạng thổ: Vì sự cẩn thận trong mọi hành động, suy nghĩ nên sự quyết đoán là điều mà những người mệnh Thổ thiếu. Họ cũng không có năng khiếu hay cảm nhận về nghệ thuật tốt.

    – Tương sinh thì hợp: Mệnh Thổ được sinh và nuôi dưỡng từ ra bởi Hỏa (Hỏa sinh Thổ)

    – Tương khắc với mệnh Thổ là mệnh Mộc. (Mộc Khắc Thổ).

    Đặt tên công ty theo mệnh Thổ như thế nào?

    Cân bằng âm dương

    Khi đặt tên công ty theo mệnh Thổ cần chú ý yếu tố cân bằng âm dương trong từ ngữ, cách tính như sau:

    Chia tên công ty ra thành 2 phần, sau đó:

    + Tính theo số lượng chữ cái trong tên: số chữ cái mỗi từ nếu chẵn là dương, lẻ là âm

    + Tính theo thanh dấu: các thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng) là dương, thanh huyền và thanh ngang (không dấu) là âm

    Trong một tên nên có đủ cả âm và dương, không nên thuần âm hay thuần dương.

    Bát quái Ngũ hành

    Trong ngũ hành có các mệnh tương sinh và tương khắc sau: Tương sinh: Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Thổ; Tương Khắc: Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy Khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc

    Theo bát quái, mệnh cung của chủ doanh nghiệp phải hợp với quẻ của tên doanh nghiệp. Nếu trường hợp là Đông tứ mệnh thì sẽ hợp với các quẻ Khảm, Chấn, Ly, Tốn; nếu là Tây tứ mệnh thì hợp với quẻ Càn, Cấn, Đoài, Khôn

    Chữ cái trong tên

    Tổng số chữ cái trong tên có số cuối là 5 hoặc 6 thộc mệnh Thổ

    VD: tên công ty là “Quyết Thắng” thì tổng số chữ cái là 10, số cuối là số 0 (không thuộc mệnh Thổ)

    Chữ cái thuộc mệnh Thổ: A, Y, E, U, O, I.

    Khi đặt tên công ty theo mệnh Thổ ta nên sử dụng những chữ cái này

    Theo ngữ nghĩa:

    Ngược lại mệnh Thổ có tương sinh là Hỏa nên chọn những cái nên mang màu sắc của mệnh hỏa như: Hồng Quang, Bình Minh, Rạng Đông…

    Ngoài ra:

    Chắc chắn mọi người đều biết rằng, một tên công ty hay cần phải dễ nhớ và gây ấn tượng cho khách hàng – đối tác. Đã có rất nhiều tên thương hiệu chỉ vỏn vẹn 1 – 2 từ nhưng lại đi rất sâu vào tâm trí của khách hàng. Đương nhiên, để có được thành công đó, đồng nghĩa với việc doanh nghiệp cần cung ứng 1 dịch vụ đủ tốt, đủ để khách hàng cảm thấy hài lòng và nhớ đến tên công ty – tên thương hiệu.

    Những lưu ý cần tránh khi đặt tên công ty theo mệnh Thổ

    1. Đặt tên trùng hoặc tên gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp đã đăng ký .
    2. Sử dụng tên cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân, tên của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp để làm toàn bộ hoặc một phần tên riêng của doanh nghiệp, trừ trường hợp có sự chấp thuận của cơ quan, đơn vị hoặc tổ chức đó.
    3. Sử dụng từ ngữ, ký hiệu vi phạm truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức và thuần phong mỹ tục của dân tộc.

    Dịch vụ thành lập công ty tại bình dương uy tín

    ✅ ✅ Đăng Bởi Trọng Quyết CEO Tại Seo Quyết Thắng.Với 8 Năm Kinh Nghiệm Trong Lĩnh Vực Tư Vấn Doanh Nghiệp

    【#8】Chó Màu Đen Đặt Tên Là Gì? Vừa Hay Dễ Nhớ Hợp Phong Thủy

    Bạn là người rất yêu thích thú cưng và đang sở hữu cho mình một chú chó màu đen đáng yêu? Nhưng bạn không biết nên đặt tên cho “con cưng” của mình là gì và đặt như thế nào cho hay. Đừng lo lắng, chúng tôi sẽ giúp bạn giải quyết vấn đề này thông qua bài viết ” Chó màu đen đặt tên là gì? Vừa hay dễ nhớ hợp phong thủy “.

    Không chỉ chó màu đen mà tất cả loài chó nói chung, là loại động vật thân thiết gắn bó thủy chung với con người, thậm chí ở một số nước trên thế giới chó được thờ cúng tại các đền thờ, miếu mạo. Loài chó giúp con người rất nhiều việc, được sử dụng để giữ nhà, săn bắt hoặc làm thú chơi, được tham gia các hoạt động cùng chủ nhân. Hơn thế chúng là loại vật rất trung thành, tình nghĩa nhất với con người.

    Ngày nay, xu hướng nuôi chó cảnh, đặc biệt là chó màu đen rất phổ biến nên những giống chó nhỏ như Chihuahua Fox, Collie được nhiều người quan tâm và tìm bằng mọi cách sở hữu nó. Những giống chó này có thân hình nhỏ nhắn, dễ thương nên được dân yêu thích động vật rất ưa chuộng.

    Hầu hết các nước trên thế giới đều quan tâm và bảo vệ loài chó – người bạn thân thiết của con người. Còn ở Việt Nam, mặc dù đã được tuyên truyền khá nhiều nhưng văn hóa ăn thịt chó vẫn còn tồn tại ở nhiều vùng miền, đặc biệt ở khu vực phía Bắc. Thế nên chúng ta cần có nhiều chính sách quan tâm và bảo vệ sự an toàn cho các chú chó đáng yêu đã giúp ích cho con người rất nhiều.

    Vậy chó màu đen đặt tên là gì? Vừa hay dễ nhớ hợp phong thủy

    Thay vì ” Nuôi khỉ làm thú cưng trong nhà có tốt không, có đen không? ” thì có nhiều bạn lại thắc mắc không biết chó màu đen đặt tên là gì? Thông thường khi mua chó về chúng ta thường nghĩ cần đặt cái tên nào hay mà dễ gọi nhất cho chú chó cưng của mình và có rất nhiều cách gọi tên khác nhau. Các bạn có thể đặt tên chó bằng tiếng Việt hay tiếng Anh đều được. Tuy nhiên xu hướng hiện nay các bạn trẻ thường hay đặt tên chó bằng tiếng Anh để nghe sang chảnh và thời thượng hơn.

    Đó là nói chung cho tất cả loài chó. Còn chó màu đen đặt tên là gì cho vừa hay vừa dễ nhớ hợp phong thủy? Nếu bạn đang hoặc chuẩn bị nuôi một em chó màu đen thì chúng tôi sẽ gợi ý vài cái tên cho bạn để vừa hay vừa dễ nhớ hợp phong thủy. Các bạn có thể đặt chó màu đen của mình tên là Mực, Đen, hoặc Xám tùy vào mức độ đen của chú chó.

    Nếu bạn muốn chú chó mình có cái tên sành điệu, sang chảnh hơn có thể đặt một số tên bằng tiếng Anh như Black, Lucky, Star, Happy,…Hiện nay, đa số các bạn trẻ sành về thú cưng rất hay đặt tên tiếng Anh cho chúng chứ rất ít khi gọi tên tiếng Việt như thời xưa. Tuy nhiên, cho dù đặt tên như thế nào thì chúng ta cũng nên nuôi dưỡng và bảo vệ “con cưng” của mình bằng cách tốt nhất.

    Giới thiệu những bài viết của hopmenh.net.

    Một số kinh nghiệm khi đặt tên cho chó

    Đặt tên chó bình thường càng dễ gọi

    Bạn đang có chú chó màu đen mà không biết nên đặt tên gì? Thật ra bạn không nhất thiết phải cầu kỳ trong việc gọi tên nó mà những cách gọi như Đậu, Bin, Bi, Milu, Jerry,…sẽ dễ gọi hơn. Những cái tên này không có gì quá đặc biệt nhưng tiếng lại lanh lảnh khiến chú chó màu đen của bạn dễ tiếp nhận.

    Đặt tên cho chó chứa chan tình cảm

    Với chú đó màu đen bạn không cần phải nghĩ ngợi nhiều cần phải đặt tên gì cho hợp lý. Bạn có thể gọi tên thông thường như Cooky, Phô mai, Đậu Đậu, Cà phê, Coco,…đều được vì nó chứa đựng nhiều tình cảm và thể hiện sự thân thiết của chủ nhân với chú chó.

    Đặt tên chó theo tên nhân vật trong phim

    Đặt tên cho chó theo tên trong tác phẩm văn học

    Những cái tên như cháo và bánh nhân đậu, đinh đinh và đang đang, bảo bảo và bối bối… là những cái tên thân mật mà bạn nên đặt cho chú chó màu đen của mình. Đó là những cái tên khá dễ nghe và dễ gọi bạn nên sử dụng và không cần phải lo lắng không biết chó màu đen đặt tên gì nữa.

    Đặt tên cho chó có ngụ ý vui vẻ và may mắn

    Chú chó màu đen của bạn chưa biết nên đặt tên là gì? Những cái tên như Phú Quý, Đức Phúc, Lai Phúc, Vương Tài,…là những gợi ý lý tưởng nhất dành cho bạn. Khi gọi như vậy, nghe có cảm giác rất vui vẻ, hạnh phúc và cũng có phần hài hước.

    Đặt tên cho chó cưng cần lưu ý những gì?

    Đặt tên cho chú chó màu đen cũng như các loại chó khác bạn nên đặt một cái tên duy nhất, tránh sử dụng nhiều tên khác nhau. Vì như thế khiến cho chú chó nhầm lẫn không biết đâu là tên của mình để phản ứng lại với chủ nhân của nó.

    Bạn nên đặt cho chú chó màu đen của mình một cái tên ít người sử dụng ở khu vực bạn ở để phân biệt với các loại chó khác. Đồng thời, bạn nên tránh đặt tên quá dài cho chó cưng của mình, tránh trường hợp nó không hiểu và không phản ứng lại khi được ai đó gọi.

    【#9】Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Hợp Mệnh Với Bố Hoặc Mẹ Sinh Năm Kỷ Hợi 1959

    Chuẩn bị cho kế hoạch cho sự chào đời của bé, các bậc cha mẹ tuổi Kỷ Hợi 1959 đang không biết nên đặt tên bé gái sinh 2021 là gì để hay nhất và hợp với con nhất. Hãy xem qua các gợi ý của chúng tối để lựa chọn được tên cho con vừa hay vừa hợp mệnh bố mẹ Kỷ Hợi 1959.

    ĐẦU TIÊN CHÚNG TA CẦN XEM QUA VỀ TUỔI Canh Tý ĐÃ NHÉ

    Người sinh năm Canh Tý là người coi trọng sự chắc chắn cả đời không cần phải lo nghĩ nhiều. Có vận may vì tình chắc chắn và thỏa mãn với cuộc sống hiện tại, vả lại thích ứng tốt lại càng khiến họ được sống trong yên ổn, họ luôn giữ đúng lời hứa và hi vọng người hợp tác với họ cũng như vậy.

    TÌNH DUYÊN

    Nếu sinh vào những tháng này, cuộc đời bạn phải có ba lần thay đổi về vấn đề tình duyên và hạnh phúc, đó là bạn sinh vào những tháng: 4 và 9 Âm lịch. còn nếu bạn sinh vào những tháng thì cuộc đời bạn sẽ có hai lần thay đổi về vấn đề tình duyên và hạnh phúc. Đó là bạn sinh vào những tháng: 1, 2, 5, 8, 10 và 12 Âm lịch. Nhưng nếu bạn sinh vào những tháng sau đây, cuộc đời được hưởng hoàn toàn hạnh phúc, đó là bạn sinh vào những tháng: 3, 6, 7 và 11 Âm lịch. Đây là những diễn tiến về vấn đề tình duyên của tuổi Canh Tý, căn cứ theo tháng sinh của bạn. Nên xem đó mà quyết định cuộc đời.

    GIA ĐẠO, CÔNG DANH

    Người tuổi Canh tý làm việc độc lập không phát sinh vấn đề gì công việc tiến hành thuận lợi. Họ tựa hồ như có thiên tính.không chỉ dừng lại ở mục tiêu củng cố được vốn quỹ họ liều lĩnh đến độ không đạt được mục đích không dừng lại , nói chung họ là một con người vô cùng cần mẫn. Chính vì thế trong cuộc đời họ rất ít khi bị phiền não về tiền bạc. Người tuổi này có trực giác nhạy bén nên những công việc đòi hỏi tình nghệ thuật , tinh tế hay cần bảo mật cũng rất thích hợp với họ. Vd như công việc mang tính kĩ sảo , sử lý sự vụ thông thường, quản lý hàng hóa như nghiệm thu, làm đẹp, sửa chữa, nghệ thuật cây cảnh, thủ công nghệ…nhiếp ảnh…Ngoài ra họ còn thích hợp với công việc quảng bá tuyên truyền sáng tác. tiếp nhận công việc này có thể làm cho họ phát huy những sở trường dễ gặt hái được thành công. Sự nghiệp được vững chắc và có thể hoàn thành vào 27 tuổi trở đi. Tiền bạc được dồi dào, sống trong sự sung túc của cuộc đời.

    3.GỢI Ý 200 CÁI TÊN HAY CHO CON GÁI SINH NĂM 2021

    1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

    4. Trung Anh: trung thực, anh minh.

    5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    6. Vàng Anh: tên một loài chim

    7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

    9. Tuyết Băng: băng giá

    10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an.

    11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    12. Bảo Bình: bức bình phong quý

    13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    14. Sơn Ca: con chim hót hay

    15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

    17. Ly Châu: viên ngọc quý

    18. Minh Châu: viên ngọc sáng

    19. Hương Chi: cành thơm

    20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    21. Liên Chi: cành sen

    22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    23. Mai Chi: cành mai

    24 Phương Chi: cành hoa thơm

    25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

    28. Nhật Dạ: ngày đêm

    29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    32. Vinh Diệu: vinh dự

    33. Thụy Du: đi trong mơ

    34. Vân Du: Rong chơi trong mây

    35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

    38. Thiên Duyên: duyên trời

    39. Hải Dương: đại dương mênh mông

    40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    41. Thùy Dương: cây thùy dương

    42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    45. Trúc Đào: tên một loài hoa

    46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

    49. Hương Giang: dòng sông Hương

    50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.

    51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    54. Hoàng Hà: sông vàng

    55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    56. Ngân Hà: dải ngân hà

    57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

    60. An Hạ: mùa hè bình yên

    61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    65. Thanh Hằng: trăng xanh

    66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

    71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

    78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    80. Liên Hương: sen thơm

    81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

    82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    83. An Khê: địa danh ở miền Trung

    84. Song Kê: hai dòng suối

    85. Mai Khôi: ngọc tốt

    86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

    88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    89. Vành Khuyên: tên loài chim

    90. Bạch Kim: vàng trắng

    91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

    94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

    97. Thiên Lam: màu lam của trời

    98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    99. Bảo Lan: hoa lan quý

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    【#10】Cách Đặt Tên Cho Con Năm Kỷ Hợi 2021 Hay, Ý Nghĩa, Hợp Mệnh Và Phong Thủy

    Bên cạnh đó, từ xa xưa chó là một trong những động vật trung thành, thân thiện với con người. Do đó những chữ có bộ Nhân, Tiểu, Thiếu, Sĩ và bộ Thần sẽ mang lại nhiều may mắn, hưng thịnh với các bé tuổi Mậu Tuất. Nếu bạn muốn đặt tên con hay và ý nghĩa bạn có thể tham khảo một số tên hay như: Trọng, Kim, Dư, Tuấn, Nghi, Toàn, Công, Du, Nhân…Ngoài ra, bạn có thể chọn một số tên có chứa bộ Miên hoặc bộ Mịch như: Gia, Phú, Ninh, An, Miên… cũng rất tốt cho các bé sinh năm 2021. Những tên mang ý nghĩa giúp bé có vận mệnh tốt, luôn được che chở, bảo vệ, an nhiên trong cuộc sống.

    Nếu bạn muốn đặt tên con sinh năm mậu tuất với mong muốn con có cuộc sống no đủ, thành đạt bạn có thể tham khảo các tên thuộc bộ Tâm, Nhục (thịt) như: Trung, Chí, Hằng, Ân, Huệ, Tuệ, Thắng, Thanh, Hữu…Ngoài ra một số tên thuộc Mịch, Sam, Cân và bộ Y như Tố, Duyên, Thái, Chương, Trang, Sam, Duy….xuất hiện trong tên gọi của các bé tuổi tuất thì bé sẽ luôn được may mắn, vận mệnh suôn sẽ, cuộc sống hạnh phúc.

    Tránh các chữ nằm trong tứ hành xung: Bên cạnh tên theo bản mệnh, theo tam hợp thì có một số tên nằm trong tứ hành xung (tên xung khắc với bản mệnh), cần tuyệt đối tránh khi đặt tên. Với các bé tuổi Mậu Tuất, tứ hành xung bao gồm: Thìn – Tuất – Sửu – Mùi. Nếu đặt những tên này thì vận mệnh của bé trong cuộc sống sau này có thể gặp nhiều chuyện chuẩn chuyên, khó khăn, trắc trở, nghiệp lớn khó thành. Cần tránh các tên sau: Hiền, Tài, Phú, Quý, Chân, Thiện, Nghĩa…

    Tránh các tên thuộc hành xung khắc. Theo thuyết đặt tên theo phong thủy, tuổi Tuất thuộc vào hành Thổ. Thổ xung khắc với Thủy, Mộc khắc với Thổ. Do đó những chữ thuộc bộ Mộc hoặc Thủy xuất hiện trong tên của bé sẽ không tốt. Những tên này có thể khiến cuộc sống của bé trắc trở, không thuận buồm xuôi gió, hay ốm đau, bệnh tật, gia đình bất hòa. Cần tránh đặt tên con theo hành mộc như: Lâm, Tùng, Bách, Mộc, Chi, Liễu, Lan, Mai, Trúc…Ngoài ra cần tránh đặt tên con theo hành thủy như: Giang, Hà, Thủy, Băng, Vũ, Vân, Hải…

    Bé gái sinh năm 2021 – Kỷ Hợi thuộc mệnh mộc – Bình Địa Mộc, Càn Kim, Tây Tứ Mệnh. Theo tử vi, bé gái sinh năm Mậu Tuất thường là người chân thành, đáng tin cậy, khéo léo trong giao tiếp đối ngoại. Khi đặt tên bé gái tuổi Mậu Tuất, bên cạnh việc chú ý đến bản mệnh, cần chú ý đến âm vần, khi đọc tên lên nghe hoa mỹ, dễ gọi. Bên cạnh đó, tên bé gái nên mang một trong những ý nghĩa như trang nhã, thanh tao, quyến rũ, đoan trang, hiền thục, thông tuệ, cá tính.

    Những tên chỉ sự xinh đẹp, quyến rũ: Diễm, Lệ, Phương, Mai, Mỹ, Kiều, Ngọc…

    Những tên chỉ sự đoan chính, trang nhã: Trang, Nhã, Dung, Trâm, Hạnh, Hương, Trinh, An, Nhi, Thanh…

    Những tên chỉ tài lộc, vinh hoa phú quý: Ngọc, Bảo, Kim, Ngân, Loan, Châu, Trâm

    Những tên chỉ sự nữ tính, vẻ đẹp nhẹ nhàng như: Hương, Tú, Hiền, Trúc, Mai, Liên, Thảo…

    Những tên theo tên gọi các loài hoa: Quyên, Cúc, Mai, Lan, Diệp…

    Những tên chỉ sự thông minh, sáng trí: Trí, Minh, Tuệ, Lâm, Khoa, Quang, Nhật, Dương, Quân, Sáng, Vinh…

    Những tên chỉ sự mạnh mẽ, kiên cường: Cường, Kiến, Mạnh, Hùng, Dũng, Bách, Quyết…

    Những tên chỉ ý chí,bản lĩnh: Chí, Quân, Hưng, Quyết, Nam, Phương…

    Những tên chỉ những đức tính tốt đẹp: Nhân, Nghĩa, Tài, Đức, Trí, Tín, Lễ…

    Những tên theo tên gọi các loài cây tượng trưng cho bé trai: Tùng, Bách, Dương

    Tên bé gái mệnh mộc: Cúc, Trúc, Chi, Lan, Mai, Lâm, Hồng, Dương, Hương, Phương, Quỳnh, Thư, Thanh, Trà, Thảo, Hạnh…

    Tên bé trai mệnh mộc: Tùng, Lâm, Dương, Bách, Bình, Đông, Khôi, Lam, Phương, Duy, Phúc, Quảng, Quý, Quân…

    Tên bé trai mệnh thổ: Quân, Kỳ, Lập, Vĩnh, Nghị, Kiên, Đăng, Nghiêm, Long, Hoàng, Công, Thạch, Độ, Thành, Thông…

    Hành Kim tượng trưng cho kim khí, là vật dẫn kết nối các hành khác trong ngũ hành. Những người mệnh Kim thường là người thông minh, sắc sảo, nhanh nhẹn, hoạt bát. Để tặng bé mệnh Kim một cái tên hay và ý nghĩa, cha mẹ có thể tham khảo các tên sau:

    Tên bé gái mệnh kim: Đoan, Mỹ, Ái, Nhi, Ngân, Khánh, Xuyến, Kim, Tâm, Hân, Phượng, Khanh, Vi, Vân…

    Tên bé trai mệnh kim: Ân, Nguyên, Thắng, Khánh, Khanh, Chung, Thiết, Phong, Thế, Tâm, Văn, Kiên…

    Tên bé trai mệnh Kim: Quang, Cương, Tuyên, Trọng, Danh, Giang, Trí, Vũ, Hưng, Hải, Dư, Quân, Quyết, Tuyên, Tiến, Nhân, Hiệp, Đoàn, Khương, Đạo, Khanh, Bách, Quyết, Khoa, Phi…

    Tên bé gái mệnh Kim: Kiều, Thương, Thủy, Giang, Loan, Hà, Hoa, Hải, Băng, Nga, Tiên, Di, Uyên, Nhung, Khuê, Khanh, An, Trinh…

    Tên cho bé trai mệnh hỏa: Huy, Quang, Huân, Đăng, Cao, Thanh, Bính, Hùng, Đức, Nhiên, Hiệp, Thái, Nhật, Linh, Dương, Minh, Lãm, Nam, Vĩ…

    Tên cho bé gái mệnh hỏa: Đan, Kim, Dung, Ly, Cảm, Yên, Hạ, Ánh, Hồng, Thanh, Nhiên, Linh, Dương, Minh, Huyền, Thu, Thanh…

    Tên gọi là món quà đầu tiên cha mẹ dành tặng con khi con cất tiếng khóc chào đời. Đặc biệt từ xa xưa các bậc cao nhân đã có câu “tên hay thời vận tốt” cho thấy sự quan trọng và mối liên hệ mật thiết giữa tên gọi và vận mệnh của bé sau này. Do đó, khi đặt tên cho con, cha mẹ cần cẩn trọng, suy xét đến nguyên tắc quan trọng khi đặt tên.

    Tên đơn giản, dễ đọc, dễ hiểu, rõ ngữ nghĩa: Ví dụ bé tên Mai, tên Phương là rõ nghĩa, đơn giản, dễ đọc dễ nhớ. Không nên đặt tên cho con khó đọc, khó phát âm, khó nhớ như Duyện, Duyến, Khách…

    Tên gọi nên giúp phân biệt rõ ràng giới tính của bé: Bé gái thường có tên mềm mại, dịu dàng, nữ tính như: Mai, Lan, Hằng, Giang, Nguyệt…Bé trai thường có các tên chỉ sự mãnh mẽ, thông tuệ như: Minh, Quang, Quân, Kiên, Cường…Theo cách đặt tên của ông cha từ xưa, trong tên bé gái thường có chị Thị để chỉ giới tính nữ, tên bé trai thường có tên Đình, Văn trong tên gọi. Tuy nhiên, hiện nay trong cuộc sống hiện đại, nhiều gia đình không muốn đặt tên con gái có chữ Thị hoặc tên bé trai có chữ Văn, Đình trong tên gọi. Cha mẹ có thể đặt tên con ý nghĩa theo sở thích, nhưng nên sáng rõ, giúp phân biệt giới tính của bé, tránh gây nhầm lẫn, phức tạp, khó khăn cho con trong suốt cả cuộc đời. Ví dụ Nguyễn Phương Hà, Nguyễn Hồng Giang, Lê Đức Hoàng Anh, Nguyễn Gia Khánh…rất khó phân biệt là nam hay nữ

    Tên phải gắn liền với dòng họ, gia đình: Mỗi dòng họ Việt Nam đếu có tính linh của dòng họ. Theo phong tục tập quán Việt Nam, con theo dòng họ của bố. Tuy nhiên, hiện nay theo trào lưu nhiều cha mẹ “thích” đặt tên con có cả họ bố và họ mẹ. Ví dụ như Nguyễn Trần Bảo Anh, Dương Lê Hồng Giang, Đặng Trần Bích Ngọc…Việc ghép hai họ làm nhiễu loạn tính linh thiêng của dòng họ, đồng thời có thể gây phiền nhiễu cho bé khi phải khai cả họ và tên. Bên cạnh đó, khi đặt tên cho con cần lưu ý đến chuẩn mực đặt tên của dòng họ. Ví dụ như con cháu họ Vũ Đình thì nên đặt tên như Vũ Đình Văn, Vũ Đình Quân, Vũ Đình Phúc…điều này giúp trẻ nhận được hồng phúc lâu đời của nội tộc.

    Nên đặt tên có đủ 3 từ, bao gồm Họ – tên đệm – tên như Trần Ngọc Anh, Trần Đình Quân, Nguyễn Thanh Hà…Cha mẹ không nên phức tạp hóa, thêm nhiều mỹ từ như Trần Thành Ngọc An, Nguyễn Ngọc Bảo Quyên, Lê Phương Ngọc An…đó chỉ là điều vô vị, sáo rỗng, làm phức tạp thêm cuộc sống của trẻ sau này. Khi đó, một cái tên mĩ miều lại là trở ngại trong vận mệnh của trẻ. Không nên đặt những cái tên như vậy. Tên của trẻ chỉ cần đủ 3 từ, đầy đủ Họ – tên đệm – tên, như vậy vừa đơn giản, vừa dễ nhớ, vừa đảm bảo tính linh của dòng họ nội tộc.

    Không nên đặt tên cho con ý nghĩa mang nhiều tham vọng: Tên của con đôi khi là những mong muốn của cha mẹ muốn con đạt được sau này. Mong muốn con trưởng thành, nên người là tốt. Nhưng không nên vì “tham vọng” mà đặt áp lực vào con trẻ. Tránh đặt những tên gọi như: Phát Tài, Phát Lộc, Tấn Tài, Hùng Dũng, Dũng Mạnh…

    Xem xét đến hành của họ tên và tứ trụ

    Bản mệnh, tứ trụ cùng với họ tên là những hành trang theo trẻ suốt cuộc đời. Do đó khi đặt tên, bên cạnh các nguyên tắc đặt tên đơn giản, dễ gọi, đảm bảo tính linh của dòng họ, cần xem xét đến hành của các dấu trong họ tên và tứ trụ.

    Trong tiếng Việt có 5 thanh dấu Huyền – sắc – nặng – hỏi – ngã tương ứng với 5 hành Mộc – Kim – Thổ – Hỏa – Thủy. Do đó khi đặt tên cho con theo phong thủy, tứ trụ chuẩn xác cần quan tâm đến các dấu của họ, tên đệm, tên và tứ trụ.

    Họ và tên tương sinh, tương hòa: Theo nguyên tắc ngũ hành nếu hành của họ tương sinh tương hòa với hành của tên thì trẻ sẽ được hưởng hồng phúc, sự phù hộ độ trì của dòng họ. Nếu hành của họ tương khắc với hành của tên thì mất hồng phúc, trẻ có thể gặp nhiều khó khăn, tai ương trong cuộc sống sau này.

    Họ và tên tương sinh, tương hòa với tứ trụ của trẻ: Tứ trụ chính là giờ – ngày – tháng- năm sinh của trẻ. Nếu muốn đặt tên con theo giờ ngày tháng năm sinh, cha mẹ cần hết sức lưu ý đến tứ trụ. Nếu hành của tứ trụ tương sinh, tương hòa với hành của tên thì trẻ sẽ được sự góp sức, hỗ trợ của thiên địa (trời đất), cuộc đời hanh thông, làm việc gì cũng được thiên thời địa lợi nhân hòa, dễ làm lên nghiệp lớn. Ngược lại nếu hành của tứ trụ tương khắc với hành của tên thì trẻ khi sinh ra đã không nhận được sự hỗ trợ từ trời – đất, vận mệnh sau này có thể gặp nhiều tai ương, trắc trở, cuộc sống vất vả, chuân chuyên. Khi đặt tên con theo tứ trụ tử vi cần chú ý những điểm này.

    Cách xác định hành của họ, tên và tứ trụ

    Cách xác định hành của họ và tên

    Tên người Việt Nam được viết theo chữ cái latinh (a, b,c…), do đó cần xác định hành của họ và tên theo các dấu huyền – sắc – hỏi – ngã – nặng. Trong đó

    Thanh huyền và thanh không (không dấu) thuộc hành Mộc. Ví dụ họ Lê, họ Phan, họ Đào, họ Đồng…tên như Hồng, Hưng, Trung, Dung, Nga, Hằng…

    Thanh sắc (/) thuộc hành Kim. Ví dụ họ Lý…tên Bách, Quý, Thúy, Phúc

    Thanh nặng (.) thuộc hành hỏa. Ví dụ họ Đặng, họ Trịnh, họ Lại…các tên như Thịnh, Hợp, Thụy, Bạch

    Thanh ngã (~) thuộc hành thủy. Ví dụ họ Nguyễn, họ Vũ, họ Võ…tên Nghĩa,

    Vì vậy, khi đặt tên cho con, dựa vào truyền thống gia đinh, tính linh của dòng họ để chọn tên vừa hay và ý nghĩa vừa tương sinh với dòng họ. Điều này vừa giúp trẻ có tên gọi hay vừa giúp trẻ được hưởng phúc thì dòng họ.

    Theo thuyết phong thủy, các hành luôn có sự tương sinh, tương hòa và tương khắc với nhau. Để đặt tên hay và ý nghĩa, giữa họ và tên nên có mối quan hệ tương sinh, tương hòa. Nghĩa là hành của họ tương sinh với tên là tốt hoặc tên tương sinh với họ là tốt. Tên và họ đồng hành, tương hòa cũng là tốt. Tương khắc là họ khắc tên hoặc tên khắc họ. tất cả các yếu tố tương khắc đều không tốt, không nên dùng để đặt tên cho trẻ.

    Trong mối quan hệ của tứ trụ cũng vậy, tứ trụ tương sinh, tương hòa với họ hay tên là tốt, tương khắc là xấu. Trong ngũ hành, Kim sinh Thủy sinh Mộc sinh Hỏa sinh Thổ sinh Kim. Kim khắc Mộc khắc Thổ khắc Thủy khắc Hỏa khắc Kim.

    Họ Nguyễn là một trong những dòng họ phổ biến tại Việt Nam, có dòng họ Nguyễn Văn, Nguyễn Đình, Nguyễn Xuân…Nếu là bé trai, bạn nên đặt tên con có 3 chữ, đầy đủ họ tên theo form mẫu

    Khi đó, bạn chỉ cần lựa chọn đặt một tên hay, ý nghĩa phù hợp với bản mệnh và mong muốn của cha mẹ là được. Không nên cải biên, thêm nhiều mỹ từ hoa mỹ trong tên họ của con, điều này vừa làm rườm rà khi khai tên họ, vừa giảm tính linh ứng của dòng họ, có thể khiến con không được hưởng hồng phúc từ nội tộc, gây cản trở cho con sau này.

    • Nguyễn Hoàng Bách: Con luôn vững vàng như cây Bách
    • Nguyễn Thanh Tùng: Con là người quân tử, tài chí
    • Nguyễn Hoàng Dũng: Con luôn dũng cảm vượt qua mọi khó khăn trong cuộc sống
    • Nguyễn Ngọc Nam: Con là viên ngọc sàng
    • Nguyển Thành Nam: Con là người đàn ông thành công
    • Nguyễn Hoàng An: Mẹ mong mọi điều an lành đến với con
    • Nguyễn Hoàng Anh: Con là người tài trí
    • Nguyễn Đăng Khoa: con sẽ vượt qua các kỳ thi, rạng ranh khoa bảng
    • Nguyễn Minh Đăng: Con là ngọn đèn sáng
    • Nguyễn Thái Sơn: Con là ngọn núi vững vàng, che chở cho người thân yêu
    • Nguyễn Anh Minh: thông minh, sáng suốt
    • Nguyễn Ngọc An: Con là viên ngọc an lành
    • Nguyễn Thanh Hương: Con là hương thơm dịu dàng
    • Nguyễn Trúc Quỳnh: Con là nhánh quỳnh tinh khiết
    • Nguyễn Linh Nhi: Con có cô gái nhỏ thông minh
    • Nguyễn Thanh Huyền: Con là cô gái huyền bí, tinh khôi
    • Nguyễn Thanh Mai: Con là đóa hoa mai
    • Nguyễn Mai Chi: con là cô gái nhanh nhẹn, nhí nhảnh
    • Nguyễn Thanh Trang: đoan trang, nhẹ nhàng, tinh tế
    • Trần Hữu Đạt: con sẽ đạt được mọi mong muốn
    • Trần Anh Dũng: con luôn là người mạnh mẽ
    • Trần Gia Hưng: con sẽ giúp gia đình hưng thịnh, hạnh phúc
    • Trần Trung Kiên: con luôn vững vàng và có chính kiến
    • Trần Hữu Thiện: Con là người thiện lương
    • Trần Uy Vũ: con có sức mạnh và sự tin tưởng
    • Trần Minh Khôi: khôi ngôi, tuấn tú
    • Trần Đức Bình: con luôn có sự đức độ và bình yên trong cuộc sống.
    • Trần Hoài An: Cuộc sống của con luôn bình an
    • Trần Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
    • Trần Bảo Châu: Viên ngọc quý giá
    • Trần Hương Chi: cành cỏ thơm
    • Trần Huyền Diệu: những điều kì lạ
    • Trần Hạnh Dung: xinh đẹp, đoan trang, hiền hậu
    • Trần Ngân Hà: Dải Ngân Hà lung linh
    • Trần Nhật Hạ: Ánh nắng mùa hạ
    • Trần Thanh Hương: sự tinh khiết, trong sạch
    • Lê Anh Quân: Con luôn anh minh, sáng suốt
    • Lê Bảo Duy: Con là viên ngọc quý
    • Lê Bảo Minh: Con là người thông minh, tài đức
    • Lê Chí Dũng: Con luôn có ý chí vững vàng
    • Lê Duy Hưng: Con là người giúp duy trì sự hưng thịnh của gia đình
    • Lê Gia Huy: Con sẽ phát huy được sự hưng thịnh
    • Lê Hoàng Quân: Con là người anh minh, lỗi lạc
    • Lê Nguyên Khôi: Con là người thông minh, tài giỏi
    • Lê An Nhiên: Con luôn an nhiên trong cuộc sống
    • Lê Anh Thư: Thông minh, thư thái
    • Lê Bảo Anh: Con luôn tinh anh
    • Lê Diệu Anh: kỳ diệu và tinh anh
    • Lê Hà An: con là dòng sông an lành
    • Lê Hà Chi: Con là cành cây nhỏ
    • Lê Khánh Chi: Con là cành cây nhỏ
    • Lê Khánh Phương: chiếc khánh nhỏ xinh
    • Lê Ngọc Châu: Viên ngọc quý giá
    • Lê Khả Hân: Con luôn vui vẻ, lạc quan

    Khi đặt tên con gái họ Vũ, đặt tên con gái họ Phạm…hay các dòng họ khác ở Việt Nam, cha mẹ cũng cần tuân thủ chặt chẽ các nguyên tắc đặt tên. Hi vọng rằng những chia sẻ, gợi ý về cách đặt tên cho con sẽ giúp bạn dành tặng cho con yêu một cái tên đẹp và ý nghĩa. Đây sẽ là món quà đầu tiên và theo con trong suốt cả cuộc đời. Chúc mọi điều an lành, chân quý sẽ đến với bé yêu.

    Chúc các bé luôn mạnh khỏe, an nhiên trong cuộc sống.