Tư Vấn Đặt Tên Hay Cho Con Sinh Năm 2021 Theo Phong Thủy

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Thương Hiệu Thời Trang Hay Và Chuyên Nghiệp
  • Đặt Tên Thương Hiệu Thời Trang Chất, Độc, Lạ
  • 5 Nguyễn Tắc Khi Đặt Tên Thương Hiệu Thời Trang Nữ
  • Top Thương Hiệu Trà Sữa Nổi Tiếng Và Cách Đặt Tên Thu Hút Nhất 2021
  • Cách Đặt Tên Quán Trà Sữa Hay Cho Thương Hiệu Trà Sữa Của Bạn
  • TÊN ĐEM LẠI MAY MẮN:

    Người tuổi Mùi là người cầm tinh con Dê, năm 2021 là Ất Mùi.

    Mùi tam hội với Tỵ và Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi. Do đó, tuổi Mùi nên có các chữ này. Vì vậy, những tên chứa các chữ Hợi, Mão rất hợp cho người tuổi Mùi. Ví dụ như: Kim, Phượng, Dậu, Bằng, Phi, Mùi, Sinh, Mục, Tường, Hàn, Đoài, Quyên, Oanh, Loan… Nếu tên của người tuổi Mùi có các chữ thuộc bộ Mã, Dương thì thời vận của người đó sẽ được trợ giúp đắc lực từ 2 con giáp đó. Theo đó, các tên có thể dùng như: Mã, Đằng, Khiên, Ly, Nghĩa, Khương, Lệ, Nam, Hứa… Hoặc những chữ thuộc bộ Tiểu, Thiểu, Thần, Sĩ, Tịch… cũng phù hợp với người tuổi Mùi. Những tên bạn nên dùng gồm: Tiểu, Thiếu, Thượng, Sĩ, Tráng, Thọ, Hiền, Đa, Dạ…

    Ngoài ra có thể lựa chọn các tên như: Gia, Hào, Giá, Khanh, Ấn, Nguyệt, Bằng, Thanh, Đông, Mã, Tuấn, Nam, Hứa, Bính, Đinh, Tiến, Quá, Đạt, Tuần, Vận, Tuyển, Bang, Đô, Diên…

    Dê là loài động vật ăn cỏ và thích ăn những loại ngũ cốc như Mễ, Mạch, Hòa, Đậu, Tắc, Thúc. Vì vậy, những chữ thuộc các bộ đó như: Túc, Tinh, Túy, Tú, Thu, Khoa, Đạo, Tích, Tô, Bỉnh, Chi, Phương, Hoa, Đài, Nhược, Thảo, Hà, Lan, Diệp, Nghệ, Liên… rất thích hợp với người cầm tinh con dê. Phần lớn người tuổi Mùi mang những tên đó là người tài hoa, nhanh trí, ôn hòa, hiền thục, biết giữ mình và giúp người.

    Dê thích nghỉ ngơi dưới gốc cây hoặc trong hang động nên những tên thuộc bộ Mộc hoặc mang các chữ Khẩu, Miên, Môn có tác dụng trợ giúp cho người tuổi Mùi được an nhàn hưởng phúc, danh lợi song toàn. Những tên như: Bản, Tài, Thôn, Kiệt, Đông, Tùng, Vinh, Thụ, Quyền, Lâm, Liễu, Đồng, Chu, Hòa, Đường, Thương, Hồi, Viên, Dung, Tống, Gia, Phú, Khoan, An, Hoành, Nghi, Định, Khai, Quan, Mẫn, Khả, Tư, Danh, Dung, Đồng, Trình, Đường, Định, Hựu, Cung, Quan, Nghĩa, Bảo, Phú, Mộc, Bản, Kiệt, Tài, Lâm, Tùng, Sâm, Nghiệp, Thụ, Vinh, Túc, Phong, Kiều, Bản, Hạnh, Thân, Điện, Giới, Lưu, Phan, Đương, Đơn, Huệ…… sẽ giúp bạn gửi gắm ước nguyện đó.

    Dê thường chạy nhảy và có thói quen quỳ chân để bú sữa mẹ nên những tên thuộc bộ Túc, bộ Kỷ sẽ giúp người tuổi Mùi sống thuận theo tự nhiên và luân thường, được vinh hoa phú quý. Để gửi gắm ước nguyện đó, bạn có thể chọn một trong những tên như: Bạt, Khiêu, Dũng, Ất, Nguyên, Tiên, Khắc, Miễn, Lượng…

    Tam Hợp

    Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Mùi nằm trong Tam hợp Hợi – Mẹo – Mùi nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

    Bản Mệnh

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

    Tứ Trụ

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

    TÊN KIÊNG KỴ:

    Khi đặt tên cho người tuổi Mùi, bạn nên tránh các chữ thuộc bộ Tý, Sửu, Khuyển vì Mùi tương xung với Sửu, tương hại với Tý, không hợp với Tuất. Do đó, bạn cần tránh các tên như: Mâu, Mục, Khiên, Long, Sinh, Khổng, Tự, Tồn, Hiếu, Mạnh, Tôn, Học, Lý, Hài, Du, Hưởng, Tuất, Thành, Quốc, Tịch, Do, Hiến, Hoạch…

    Dê là động vật ăn cỏ, không ăn thịt và không thích uống nước. Do vậy, những chữ thuộc bộ Tâm, Nhục, Thủy như: Đông, Băng, Trị, Chuẩn, Tuấn, Vĩnh, Cầu, Tân, Hải, Hàm, Hán, Hà, Nguyên, Tất, Nhẫn, Chí, Niệm, Tính, Trung, Hằng, Tình, Tưởng, Hào, Tư, Hồ, Năng… không thích hợp với người tuổi Mùi.

    Theo văn hóa truyền thống, dê là một trong ba loài thường được dùng làm vật hiến tế khi đã đủ lớn. Trước khi hành lễ, dê thường được làm đẹp bằng những sắc phục rực rỡ. Để tránh điều đó, bạn không nên dùng những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Vương, Đế, Trưởng, Thị, Cân, Sam, Y, Mịch để đặt tên cho người tuổi Mùi.

    Những tên cần tránh gồm: Thiên, Thái, Phu, Di, Giáp, Hoán, Dịch, Mai, Trân, Châu, Cầu, San, Hiện, Lang, Sâm, Linh, Cầm, Lâm, Kì, Chi, Chúc, Tường, Phúc, Lễ, Hi, Lộc, Thị, Đế, Tịch, Sư, Thường, Bạch, Đồng, Hình, Ngạn, Chương, Ảnh, Viên, Bùi, Biểu, Hệ, Tư, Thống, Tông…

    Cùng Danh Mục :

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Ý Nghĩa Cho Con Trai Hợp Phong Thủy 2021
  • Đặt Tên Hợp Phong Thủy Cho Con Gái
  • Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2021 Theo Phong Thủy
  • Danh Sách Tên Đặt Ở Nhà Cho Bé Trai Và Gái Hay Nhất 2021
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai 2021
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Theo Vần Abc * Adayne.vn

    --- Bài mới hơn ---

  • Nên Đặt Tên Gì Đẹp Cho Bé Gái Sinh Năm 2021 2021 2021?
  • Tên Họ Hoàng Hay Nhất 2021 ❤️ 1001 Tên Con Trai Con Gái
  • Đặt Những Biệt Danh Hay Cho Con Gái Hay Và Ý Nghĩa Nhất 2021
  • Cách Đặt Tên Công Ty Không Bị Trùng, Hướng Dẫn Tra Cứu Tên Dn
  • Kiểm Tra Tên Công Ty Có Bị Trùng Hay Không
  • Tư vấn cách đặt tên con trai 2021 theo vần: Nếu bạn mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ… để đặt tên hay cho bé trai. Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…Nói chung, tên bé trai tuổi Tân Sửu chỉ cần là những cái tên đơn giản, dễ nghe, dễ hiểu là đã đầy đủ ý nghĩa rồi.

    Cách đặt tên cho con trai bạn cần chú ý đến những phẩm chất thiên phú về mặt giới tính để chọn tên cho phù hợp. Nếu bạn mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ… để đặt tên. Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

    Bạn có ước mơ chưa trọn hay khát vọng dở dang và mong ước con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để kế tục thì những tên như: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng… sẽ giúp bạn gửi gắm ước nguyện đó. Để sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.

    Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình… để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo. Không những thế, bạn có thể dùng các biểu tượng tạo cảm giác vững chãi, mạnh mẽ: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)… để đặt cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời.

    2. Những tên nên đặt tên cho con trai sinh năm 2021 Tân Sửu

    Nếu bé tuổi Sửu có tên thuộc các bộ thủ Tý, Thìn thì vận mệnh sẽ rất tốt đẹp. tuổi Sửu sẽ nằm trong tam hợp với Tý, Thìn. Do đó nếu tên bé cũng có các bộ thủ Tý, Thìn thì vận mệnh sẽ rất tốt đẹp. Cũng vậy, người sinh tuổi Sửu thuộc hành Kim nên tương sinh với Thủy. Vì thế, những tên có bộ Thủy sẽ tốt cho bé. Như vậy, bạn có thể tham khảo những cái tên hợp vận với bé như sau: Nguyên, Hải, Băng, Giang, Tuyền, Khánh, Chân, Học, Nông, Thìn, Giá, Lệ, Tân, Hồ, Cầu, Lân…

    Có thể kể đến những cái tên như: Đài, Thiện, Dung, Bảo, Đường, Gia, Hòa, Tông, Quan, Nghi, Hoành, Hựu, Thực, An, Trình, Hướng, Quân, Tư, Sử, Trung, Quân…

    Có thể kể đến trong số đó những cái tên như: Nhân, Nhiệm, Mưu, Nghị, Nghi, Giới, Đại, Kim, Huấn, Trọng, Ngữ, Thành, Cảnh, Tín, Hà, Bảo…

    Những chữ thuộc bộ Vương cũng được cho là đem lại may mắn, sung túc cho người tuổi Sửu. Những cái tên có thể kể đến như: Dao, Cầm, Ngọc, Cửu, Linh, Cầu, San, Anh, Lâm…

    Vẻ ngoài đẹp đẽ và linh lợi của khỉ rất thích hợp để mô tả bằng những bộ thủ như Y, Sam, Mịch, Cân. Do đó, những bộ này được đặt cho người tuổi Thân sẽ giúp họ cũng may mắn có được một vẻ ngoài đạo mạo, tuấn tú hay cao sang, quyền quý. Có thể kể đến những cái tên trong số này như: Hồng, Hình, Chương, Ảnh, Thị, Y, Sư, Dao, Ước, Thường, Bân, Lệ, Ngạn, Kinh, Duyên, Tố, Hi… Như vậy là bạn đã có thêm nguồn tham khảo để có thể chọn ra một cái tên đẹp nhất trong vô vàn những cái tên hay mà bạn muốn đặt cho đứa con sẽ chào đời trong năm tới rồi phải không?

    3. Tuyển tập 1001 tên đẹp cho bé trai xếp theo vần

    Ngoài ý nghĩa tên theo vần, bạn có thể xem tuổi và bản mệnh của con để đặt tên cho phù hợp. Một cái tên hay và hợp tuổi, mệnh sẽ đem lại nhiều điều tốt đẹp cho con bạn trong suốt đường đời.

    Con trai bạn không chỉ tài giỏi mà còn rất thông minh với những cái tên vần A đấy…

    3.2 Đặt tên cho con trai theo vần B

    Bé sẽ luôn là người điềm tĩnh, vững vàng, luôn xứng đáng là “gia bảo” của bố mẹ…

    Bé mạnh mẽ hay cương nghị, vững vàng hay chính trực… đó là những cái tên hay mà bố mẹ có thể gửi gắm cho bé với vần C

    3.4 Đặt tên cho con trai theo vần D và Đ

    Dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn chính là điều mà bố mẹ luôn gửi gắm vào cậu con trai yêu quý…

    Bé sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng hay có sự kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú…

    Tên Hiệp với nghĩa hào hiệp, phóng khoáng hay chữ Hiếu là sự hiếu thuận hoặc Hùng cho bé sức mạnh, sự can đảm mạnh mẽ… Bố mẹ hãy tham khảo rất nhiều tên vần H thật ý nghĩa

    Có Nhân có Nghĩa, có Ngôn có Ngọc… Vần N có lẽ thiên về cái bản chất tốt đẹp bên trong để tạo nên những giá trị của con người…

    Năng động và nhanh nhẹn, vững vàng và quyền lực chính là những cái tên thuộc vần P và Q để bạn đặt cho bé…

    Vần S dường rất vững chãi và kiên cường, những ưu điểm luôn cần có đối với người đàn ông tương lai trong gia đình bạn…

    Vần T không chỉ có cái Tâm mà còn có cái Tài, không chỉ có Trung mà còn có Trí… điều gì bạn sẽ mong mỏi ở bé?

    Sự giàu sang phú quý, thành đạt hay thắng lợi chính nằm ở những vần Th trong cái tên đặt cho bé…

    Dù là cuối bảng chữ cái, nhưng U và V vừa có uy vừa có vũ, vừa vinh hiển lại vương giả… thể hiện sự thành công tột bậc trong địa vị xã hội

    --- Bài cũ hơn ---

  • An Sao Tử Vi Và Cách Đặt Tên Cho Bé Trai Tuổi Canh Tý
  • Cách Sinh Con Trai Năm 2021: Con Thông Minh, Tài Giỏi, Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Chu Sinh Năm 2021 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái * Adayne.vn
  • Đặt Tên Cho Bé Trai Trong Năm 2021 Kỷ Hợi
  • Cách Đặt Tên Cho Bé Trai Kỷ Hợi Năm 2021
  • Cách Đặt Tên Theo Tứ Trụ Để Cải Vận Mệnh Tốt Cho Con

    --- Bài mới hơn ---

  • 3 Cách Đặt Tên Con Gái Năm 2021 Theo Mệnh,tứ Trụ ,tam Hợp
  • Cách Đặt Tên Con Gái Họ Lê 3, 4, 5 Chữ Đẹp Và Hợp Phong Thủy
  • Ý Nghĩa Tên Phương Anh Là Gì?
  • Đặt Tên Con Gái Họ Vương 2021, 1117 Lưu Ý Khi Bố Mẹ 1998 Sinh Con 2021
  • Đặt Tên Con Gái Họ Vương 2021, 869 Tên Hay : Mạnh Mẽ, Thành Công
  • Nhiều người tin rằng đặt tên theo tứ trụ có thể cải thay đổi được vận mệnh của bé. Vậy cách đặt tên này được thực hiện như thế nào?

    Nhiều người tin rằng đặt tên theo tứ trụ có thể cải thay đổi được vận mệnh của bé

    Chúng ta đều biết, mỗi cái tên đều gắn liền với vận mệnh của mỗi con người. Chính vì vậy, nhiều bố mẹ rất coi trọng việc đặt tên cho trẻ. Thậm chí một số nước phương Đông có hẳn một ngày lễ trọng đại cho việc đặt tên con.

    Có rất nhiều cách đặt tên cho trẻ. Trong đó, đặt tên theo tứ trụ là phức tạp hơn cả. Nó bao gồm những tính toán kỹ lưỡng về số nét bộ thủ của tên gọi; tính toán năm, tháng, ngày, giờ sinh; ngũ hành của tên gọi… Nếu muốn biết cụ thể về cách tính tứ trụ để tìm ra tên gọi thích hợp, bạn có thể theo dõi bài viết sau:

    Các bước cần làm trước khi tính toán tứ trụ để đặt tên cho con

    Bước 1:Tránh húy kỵ

    – Tránh tên các thánh, tên các vua, tên các vĩ nhân…: Điều này là đạo lý, ai cũng phải hiểu và tuân theo như một sự tôn kính đặc biệt. Ngoài ra, nó còn mang một ý nghĩa khác về mặt lý số. Cụ thể, người xưa cho rằng, tứ trụ của mỗi người không thể gánh đủ những cái tên có sức nặng đến thế. Nếu người nào cố tình phạm phải, vận mệnh về sau sẽ nhiều trắc trở, thậm chí ảnh hưởng đến sinh mệnh.

    – Tránh tên húy kỵ của dòng họ: Không đặt tên trùng các vị cao tổ, cụ kỵ, ông bà và cả người trong họ

    – Tránh tên có âm nhưng không có nghĩa

    – Tránh tên có nghĩa như hàm ý xấu

    Bước 2: Dựa vào năm, tháng, ngày, giờ sinh để lập lá số tứ trụ

    Sau khi có được lá số tứ trụ sẽ tiến hành đặt tên. Cái tên này phải có hành sinh trợ được Dụng Thần để bổ cứu được những ngũ hành khiếm khuyết tứ trụ của đương số.

    Bước 3: Căn cứ theo từ Hán Việt và truy ra bộ thủ

    Khi truy ra tên theo âm Hán Việt và đối chiếu trên bộ thủ của chữ Hán, bạn sẽ biết họ, tên đệm, tên gọi thuộc bộ gì và có bao nhiêu nét.

    Riêng về ngũ hành của tên chữ, tránh nhầm lẫn giữ bộ thủ và ngũ hành. Chẳng hạn: Chữ “Hà” mang âm thuộc hành Thủy nên xét về ngũ hành nó thuộc hành Thủy và điều này không can hệ đến bộ Thủy trong chữ.

    Một vài ví dụ để nhận biết số nét của bộ :

    Sau khi xem qua các bộ thủ này, bạn có thể thấy rất nhiều chữ đồng âm – khác nghĩa. Và do đó nghĩa khác thì số nét của bộ cũng khác.

    Nếu muốn chọn chữ, trước tiên bạn phải hiểu chữ đó có nghĩa gì. Nhưng quan trọng nhất là chữ phải có đủ số nét mà bạn sẽ dùng để tính toán Ngũ Cách. Ngũ Cách này bao gồm: Tổng cách, Thiên cách, Nhân cách, Địa cách… và nó được dùng để bổ cứu cho sự thiếu hụt trong Tứ trụ.

    Bước 4: Hiểu về ngũ hành của chữ

    Vì tên Việt phần lớn đều lấy từ Hán Việt mà tạo thành nên bạn phải xét bộ thủ trước khi đặt tên.

    Trước hết, phải hiểu tên của bộ thủ ( bộ Sước, bộ Đao, bộ Tâm, bộ Khuyển, bộ Khẩu…) không phải tên ứng theo hành mà ngũ hành của chữ phải được căn cứ theo âm của bộ thủ. Cụ thể:

    – Âm được phát ra từ cổ họng sẽ thuộc hành Thổ

    – Âm được phát ra bằng lợi sẽ thuộc hành Mộc

    – Âm được phát ra bằng lưỡi sẽ thuộc hành Hỏa

    – Âm được phát ra bằng môi sẽ thuộc hành Thủy

    – Âm được phát ra bằng răng sẽ thuộc hành Kim

    Sau khi làm rõ những điều này, bạn bắt đấu tính toán để đặt tên theo tứ trụ

    Tính toán để đặt tên theo tứ trụ

    Trước hết, bạn cần phải tra tính chất tốt xấu theo các nét của bộ thủ đã tìm theo 5 Thế cách: Tổng cách, Ngoại cách, Thiên cách, Nhân cách, Địa cách.

    Tính Tổng cách:

    Theo Tổng cách, bạn tính theo các trường hợp sau:

    (1) Tổng toàn bộ số nét của: họ + đệm họ + đệm tên + tên.

    (2) Nếu không có đệm họ sẽ tính toàn bộ số nét của: họ + đệm tên + tên.

    (3) Nếu không có đệm sẽ tính toàn bộ số nét của: họ + tên.

    Ví dụ 1:

    Trần Kim

    16 nét 8 nét

    Tổng cách = 16 + 8 = 24

    Ví dụ 2:

    Trần Vinh Ba ( Tên này không có đệm họ)

    16 nét 14 nét 9 nét

    Tổng cách: 16 + 14 + 9 = 39

    Tính Ngoại cách:

    Ví dụ 1:

    Trần Vinh Ba

    16 nét 14 nét 9 nét

    Ngoại cách = 1 +9 = 10 ( 10 là Ngoại cách)

    Ví dụ 2:

    Trần Kim

    16 nét 8 nét

    Ngoại Cách = 1 + 1 = 2 (Lấy số đầu của tổng nét họ (ở đây là 1) cộng với 1)

    Ví dụ 3: Tên có 4 chữ

    Ngô Lưu Xuân Ngân ( Trường hợp này không phải cộng thêm 1 )

    Ngoại Cách = 7 + 14 = 21

    Tính Thiên cách

    Khi tính Thiên cách, bao giờ cũng cộng thêm 1 vào số nét của họ (Áp dụng đối với trường hợp (2) và (3))

    Ví dụ 1:

    Trần Vinh Ba

    16 nét 14 nét 9 nét

    Thiên cách = 1+ 16 = 17

    Ví dụ 2:

    Trần Kim

    16 nét 8 nét

    Thiên cách = 1+ 16 = 17

    Tính Nhân cách:

    Ví dụ 1:

    Trần Vinh Ba

    16 nét 14 nét 9 nét

    Nhân cách = 16 + 14 = 30

    Ví dụ 2:

    Trần Kim

    16 nét 8 nét

    Nhân cách = 16+ 8 = 24

    Ngô Lưu Xuân Ngân

    Nhân cách = 15 + 9 = 24

    Tính Địa cách

    Ví dụ 1:

    Trần Vinh Ba

    16 nét 14 nét 9 nét

    Địa cách = 14 + 9 = 23

    Ví dụ 2:

    Trần Kim

    16 nét 8 nét

    Địa cách = 8 + 1 = 9 (Trường hợp này phải cộng thêm 1)

    Ví dụ 3:

    Ngô Lưu Xuân Ngân

    Địa cách = 9 + 24 = 33

    Tóm lại, trong cách tính Thể cách, bạn cần nhớ cụ thể với từng trường hợp sau:

    a/ Trường hợp tên 2 chữ: Trần Kim ( họ Trần 16 nét, tên Kim 8 nét)

    • Muốn tìm Địa cách, lấy số nét của tên + 1 = 8 + 1= 9
    • Muốn tìm Ngoại cách, lấy số nét của số 1 đầu + số 1 cuối =2
    • Muốn tìm Nhân cách, lấy số nét của họ + số nét của tên = 16 + 8 = 24
    • Muốn tìm Thiên cách, phải lấy số nét của họ + 1= 16 + 1 = 17.
    • Muốn tìm Tổng cách, lấy số nét của họ+ số nét của tên= 16+ 8= 24.

    b/ Trường hợp tên 3 chữ: Trần Vinh Ba ( Trần= 16 nét, Vinh= 14 nét, Ba= 9 nét)

    • Muốn tìm Địa cách, lấy số nét của tên đệm + số nét của tên = 14 + 9 = 23
    • Muốn tìm Ngoại cách, cộng số 1 ( 1 thêm trước họ + số nét của tên): 1+ 9= 10
    • Muốn tìm Nhân cách, lấy số nét của họ + số nét của tên đêm = 16 + 14 = 30
    • Muốn tìm Thiên cách, lấy số nét của họ + thêm 1- 16 + 1 = 17
    • Muốn tìm Tổng cách, cộng số nét của họ + số nét tên đệm + số nét của tên = 16 + 14 + 9 = 39

    c/ Trường hợp tên 4 chữ: Ngô Lưu Xuân Ngân ( Ngô = 7 nét, Lưu = 15 nét, Xuân = 9 nét, Ngân = 14 nét)

    • Muốn tìm Địa cách, cộng số nét của tên đệm + số nét của tên = 9 + 14 = 23
    • Muốn tìm Ngoại cách, ta cộng số nét của Họ+ số nét của Tên= 7+ 14 = 21
    • Muốn tìm Nhân cách, ta cộng số nét của Đệm họ+ Đệm tên= 15 + 9= 24
    • Muốn tìm Thiên cách, ta cộng số nét của Họ+ số nét của Đệm họ = 7 + 15 = 22

    Sau khi tính được Thế cách, bạn đối chiếu với vận tốt – xấu của 81 số theo ngũ hành để biết được các đó là tên tốt hay xấu.

    Trong 5 Thế Cách trên, Thiên Địa Nhân là Tam tài. Người ta có thể nhìn vào Tam tài của một cái tên để biết được vận hạn, may rủi của người mang tên đó. Nếu Tam tài đắc cách là Tam tài sinh trợ được cho nhau. Riêng Thiên cách và Địa cách là kỵ nhất. Chúng tương xung với Nhân cách theo 2 ngũ hành Thủy và Hỏa. Tên người nào rơi vào Thiên cách và Địa cách có thể gặp tai nạn, đoản thọ v…v…

    Ngũ hành của các số:

    Các số trong tứ trụ được quy theo ngũ hành

    • Số 1,2: Ngũ hành thuộc Mộc
    • Số 3,4: Ngũ hành thuộc Hỏa
    • Số 5,6: Ngũ hành thuộc Thổ
    • Số 7,8: Ngũ hành thuộc Kim
    • Số 9,10: Ngũ hành thuộc Thủy

    Ứng dụng vào Thiên cách, Nhân cách, Địa cách, Tổng cách, Ngoại cách thì:

    • 1,11,21,31,41 thuộc Mộc
    • 2,12,22,32,42 thuộc Mộc
    • 3,13,23,33,43 thuộc Hỏa
    • 4,14,24,34,44 thuộc Hỏa
    • 5,15,25,35,45 thuộc Thổ
    • 6,16,26,36,46 thuộc Thổ
    • 7,17,27,37,47 thuộc Kim
    • 8,18,28,38,48 thuộc Kim
    • 9,19,29,39,49 thuộc Thủy

    Nếu:

    • Nếu Địa cách khắc Nhân cách thì xấu, nếu là Thủy khắc hỏa thì rất xấu
    • Nếu Địa cách Tỵ Hòa với Nhân cách, hoặc sinh cho Nhân cách thì tốt
    • Nếu Nhân cách khắc Địa cách thì xấu, nếu là Thủy khắc Hỏa thì thì rất xấu
    • Nếu Nhân cách khắc Thiên cách thì xấu, nếu là Thủy khắc Hỏa thì rất xấu
    • Nếu Nhân cách Tỵ Hòa với Địa cách, hoặc sinh cho Địa cách thì tốt
    • Nếu Nhân cách Tỵ Hòa với Thiên cách, hoặc sinh cho Thiên cách thì tốt
    • Nếu Thiên cách khắc Nhân cách thì xấu, nếu là Thủy khắc Hỏa thì rất xấu
    • Nếu Thiên cách Tỵ Hòa với Nhân cách, hoặc sinh cho Nhân cách thì tốt

    Có tổng cộng 125 thế cách của Tam Tài

    Tốt xấu của 81 số trong “Tính danh tướng”

    (Ý nghĩa của tốt, xấu các bạn tự suy ngẫm)

    Chính vì phải tính toán thật kỹ lưỡng tứ trụ của mỗi người nên sau khi em bé chào đời, mẹ phải ghi chép thật cẩn thận ngày, tháng, năm và giờ sinh. Sau đó tiến hành:

    – Lập lá số tứ trụ

    – Tìm Dụng Thần ( hoặc có thể tính độ vượng suy của tứ trụ đó xem thiếu hành gì )

    • Chẳng hạn như tứ trụ thiếu Kim, thì phải đặt tên cho bé mang hành Kim.
    • Tứ trụ thiếu Mộc thì phải đặt tên theo tứ trụ là hành Mộc v …v…

    Nhưng làm sao để 5 cách của tên phải là những số đẹp ( 81 số đã nói ở phần trên) và Thiên cách, Nhân cách, Địa cách phải tương sinh, không tương khắc (nhất là Thủy – Hỏa khắc nhau sẽ gây nạn) thì quả thật là điều rất khó.

    Các bước đặt tên theo tứ trụ

    Bước 1. Dựa vào năm, tháng, ngày, giờ sinh để lập lá số tứ trụ

    Bước 2. Tìm thân vượng hay nhược

    Bước 3. Tính toán độ vượng của ngũ hành

    Bước 4. Tìm Dụng Thần ( hoặc các hành thiếu của tứ trụ đó)

    Bước 5. Liệt kê các tên húy của vua chúa, danh nhân

    Bước 6. Liệt kê các tên húy của dòng họ

    Bước7. Nghiên cứu và tra các chữ (xem bộ thủ của chữ đó có bao nhiêu nét, mang hành gì…) cũng như các ý nghĩa của chữ

    Bước 8. Tiến hành đặt tên và tính các Thể cách của tên

    Bước 9. Tra ý nghĩa tốt xấu của 81 số.

    Chú ý: Thiên cách, Nhân cách, Địa cách phải tương sinh cho nhau.

    Kết luận:

    • Không nên đặt tên khi chưa biết tứ trụ dù tên hay vì nó không tốt cho vận mệnh về sau
    • Nếu gặp vận hạn lớn trong đời, có thể đổi tên để đổi mệnh
    • Có thể tra bộ thủ qua sách hoặc dựa vào từ điển.

    Yeutre.vn (Tổng hợp)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái Họ Vi Vừa Hay Vừa Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Con Gái Họ Trần Thật Khí Chất
  • Ý Tưởng Đặt Tên Con Gái Hay Nhất Theo Phong Thủy Các Loại Hoa
  • Đặt Tên Con Gái Họ Nguyễn Sinh Năm 2021
  • Đặt Tên Con Gái 2021 Họ Nguyễn Ý Nghĩa Nhất
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Vần K Ấn Tượng Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Trẻ Con Lai Ở Miền Tây: Không Khai Sinh Được Cho Con Vì Lỡ… Lấy Chồng Ngoại
  • Các Con Tàu Đã Được Đặt Tên Như Thế Nào? Nghi Thức Đặt Tên Và Hạ Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Lý Sinh Năm 2021 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Đặt Tên Cho Con Họ Hoàng Sinh 2021 Hay, Đẹp, Ý Nghĩa & Hợp Mệnh Bố Mẹ
  • Muốn Đặt Tên Con Thông Minh, Lưu Ngay Những Cái Tên Cho Bé Sau
  • Khắc: Có số làm quan nhưng khắc bạn đời và con cái.

    Khách: Phúc lộc song toàn, trung niên vất vả, cuối đời thanh nhàn, cát tường.

    Khải: Trí dũng song toàn, đi xa gặp may, trung niên hưng vượng, gia cảnh tốt.

    Khản: Có tài năng song không gặp thời, trung niên gặp nhiều tai ương, cuối đời cát tường.

    Khán: Đa tài, lanh lợi, trung niên thanh nhàn, cát tường, cuối đời vất vả.

    Kháng: Thuở nhỏ vất vả, kỵ sông nước, cuối đời cát tường.

    Khang: Trí dũng song toàn, hay giúp đỡ người, trung niên bôn ba, cuối đời cát tường.

    Khánh: Anh minh, đa tài, danh lợi vẹn toàn, phú quý.

    Khanh: Có số làm quan, xuất ngoại, trung niên thành đạt.

    Khảo: Cả đời thanh bạch, bình dị, nếu xuất ngoại sẽ cát tường; trung niên vất vả nhưng cuối đời thành công.

    Khao: Có số xuất ngoại, cả đời bình an, khắc cha mẹ.

    Khẩu: Có tài ăn nói, trung niên vất vả nhưng cuối đời cát tường.

    Khích: Đi xa gặp quý nhân phù trợ, có số làm quan, nên kết hôn muộn sẽ đại cát, cả đời hưng vượng.

    Khiếm: Hay lo lắng, cuộc sống khốn khó, khắc bạn đời và con cái.

    Khiêm: Thông minh, nhanh nhẹn, có tài giao tiếp, trung niên sống bình dị, cát tường.

    Khiêu: Thanh tú, lanh lợi, trắc trở tình duyên, trung niên đề phòng có họa, cuối đời cát tường, phú quý.

    Khoa: Anh tú, trung niên thành công, thịnh vượng, xuất ngoại sẽ cát tường.

    Khóa: Thuở nhỏ gian khó, trung niên bình dị, cuối đời cát tường.

    Khoái: Bản tính thông minh, đa tài, tình duyên trắc trở, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Khoan: Thanh nhàn, đa tài, phú quý, trung niên cát tường, gia cảnh tốt, nếu là con gái thì không nên đặt tên này.

    Khoáng: Mẫn tuệ, gia cảnh tốt, cả đời cát tường.

    Khôi: Cuộc đời thanh nhàn, bình dị, cẩn thận lời ăn tiếng nói, cuối đời cát tường.

    Khởi: Khắc bạn đời hoặc con cái, xuất ngoại sẽ gặp phúc, số có 2 vợ, trung niên vất vả, cuối đời phát tài, phát lộc.

    Khôn: Thanh tú, lanh lợi, con cái thông minh, trung niên có tai họa, kết hôn muộn sẽ hạnh phúc.

    Khổng: Ưu tư, lo nghĩ nhiều, trung niên vất vả, cuối đời hưởng sung sướng.

    Khuất: Thuở nhỏ gian nan, trung niên thành công rộng mở, có số đào hoa; một số người lo nghĩ nhiều.

    Khuê: Cả đời phúc lộc, trí dũng song toàn, trung niên cát tường.

    Khung: Có tài song không gặp thời hoặc vất vả cả đời, tính tình cương trực.

    Khương: Đa tài, nhanh trí, tính tình ôn hòa, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Khuyên: Sống thanh nhàn, trọng tín nghĩa, trung niên cát tường, gia cảnh tốt.

    Kiếm: Tính tình quyết đoán, cẩn thận gặp họa dao kiếm, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Kiến: Tính tình quyết đoán, có tài, xuất ngoại gặp phúc, xa quê lập nghiệp thành công, trung niên vất vả, nếu kết hôn và sinh con muộn thì sẽ đại cát, phúc lợi song toàn.

    Kiện: Ưu tư, vất vả, khó được hạnh phúc, cuộc sống gặp nhiều trắc trở, tai ương.

    Kiệt: Xuất ngoại đại cát, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng.

    Kiều: Đa tài, đức hạnh, trí dũng song toàn, có số làm quan hoặc xuất ngoại.

    Kính: Đa tài, đức hạnh, gặp nhiều may mắn, có số làm quan, gia cảnh tốt.

    Kỵ: Gia đình không hạnh phúc, lắm bệnh tật, cuối đời vui vẻ.

    Kỳ: Học vấn uyên thâm, trí dũng song toàn, có số làm quan, có 2 con sẽ đại cát, cả đời vinh hoa phú quý.

    Kỷ: Thời trai trẻ bôn ba, vất vả, lận đận chuyện tình cảm, cuối đời hưởng hạnh phúc.

    Nội Dung Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Điều Cần Lưu Ý Khi Đặt Tên Cho Con Năm 2021
  • 4 Điều Kiêng Kỵ Cha Mẹ Nên Tránh Khi Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2021
  • Lưu Ý Khi Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2021
  • 6 Sai Lầm Thường Gặp Khi Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2021 Bà Mẹ Cần Tránh
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai Họ Phạm 2021 Tân Sửu Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Con Theo Vần Mang Lại Tài Lộc Cho Bố Mẹ

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy, Hợp Tuổi Bố Mẹ Năm 2021
  • Cách Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2021 Theo Phong Thủy Chính Xác
  • Đặt Cho Con Tên Có Chữ Cái Đầu Tiên Là Tên Chữ T (P2)
  • Gợi Ý Những Tên Hay Dành Cho Con Trai Gái Theo Họ Phạm
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Mậu Tuất: 200 Tên Hay, Đẹp Và Ý Nghĩa
  • Tên của con không chỉ theo suốt cuộc đời mà còn là sự gửi gắm những mong ước của cha mẹ. Do vậy, nhiều người thường áp dụng cách đặt tên cho con theo vần để có thể phản ánh lên được một phần nào đó tính cách và số mệnh của bé.

    Cách đặt tên cho con theo vần A

    Tên bắt đầu bằng chữ cái A thường gắn liền với sự thông tuệ, sắc đẹp và sự nhẹ nhàng trong tính cách. Đồng thời vần A luôn là người đầu tiên trong lớp học, thể hiện là người thông minh đi tiên phong.

    Cách đặt tên cho con theo vần B và C

    Những cái tên bắt đầu bằng vần B và C đều gợi đến những điều an lành và sự yêu kiều, thanh thoát của con người.

    Cách đặt tên con theo vần D và Đ

    Tên vần D và Đ đều là những cái tên hay. Với con gái thể hiện sự nhu mì, đoan trang và hiền thục. Với con trai thể hiện sự dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn.

    Cách đặt tên hay cho con theo vần G

    Cách đặt tên hay cho con theo vần G có nghĩa bố mẹ hy vọng con sẽ thành tài, luôn giỏi giang, có sự kiên định vững vàng.

    Cách đặt tên hay cho con theo vần H

    Con tên vần H có ý nghĩ là bé có sức mạnh, sự can đảm, con thông minh khôn lớn, gặp thuận lợi trong đường đời.

    Cách đặt tên cho con theo vần K

    Bạn thích tên con mình bắt đầu bằng vần K thì có nghĩa muốn con trai thật mạnh mẽ, chất phác còn con gái hiền dịu, nữ công gia tránh giỏi.

    Cách đặt tên cho con theo vần O, P, Q

    Cách đặt tên cho con theo vần O, P, Q thể hiện sự sang trọng quyền quý đồng thời tính cách nhẹ nhàng và trân quý.

    Cách đặt tên cho con theo vần T

    Những người bắt đầu tên với chữ cái T có xu hướng phát triển tính cách tinh tế, cái nhìn toàn diện về mọi mặt trong cuộc sống và suy xét thiệt hơn trong mọi hành động.

    Cách đặt tên cho con theo vần TH

    Đối với bé trai, sự giàu sang phú quý, thành đạt hay thắng lợi sẽ nằm ở những vần TH, còn với bé gái là sự dịu dàng, thùy mị, nết na.

    Cách đặt tên cho con theo vần V, X và Y

    Cách đặt tên cho con theo vần V, X và Y thể hiện sự vương giả, thành công trong địa vị xã hội.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con 2021 Theo Phong Thuỷ Và Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Sinh Năm 2021 Đinh Dậu Theo Phong Thủy Hợp Mệnh Bố Mẹ
  • Đặt Tên Hay Cho Con Năm Bính Thân 2021
  • Giãi Mã Ý Nghĩa Tên Bảo An Kèm Vận Mệnh Của Người Tên Bảo An
  • Tên Hoàng Nguyễn Gia Bảo Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Cách Đặt Tên Cho Con 2021 Theo Vần Anphabe Cực Hay Và Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Tìm Hiểu Ý Nghĩa Việc Đặt Tên Cho Con Để Chọn Lựa Ra Những Cái Tên Thật Hay
  • Ý Nghĩa Việc Đặt Tên Cho Con 2021 Bố Mẹ Cần Quan Tâm
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Dậu 2005
  • Hướng Nhà Tốt Cho Tuổi Bính Tuất
  • Xem Chi Tiết Tử Vi Trọn Đời Cho Người Sinh Năm Bính Tuất
  • Cách đặt tên cho con 2021 – 2021 theo vần Anphabe cực hay và ý nghĩa: Sinh con năm 2021 – 2021 bé sẽ mang tuổi Mậu Tuất và mệnh Mộc. Tuất là con vật trung thành, trọng tình trọng nghĩa và dám hy sinh mọi điều cho người mình yêu thương, kính trọng. Con có mệnh Mộc (Bình Địa Mộc – Nghĩa là cây gỗ ở đồng bằng) Diễn giải: Bình Địa Mộc giải nghĩa là Gỗ đồng bằng, là cây mới đang đâm chồi…

    Cách đặt tên cho con 2021 – 2021 theo vần Anphabe

    Tên bé trai theo vần A:

    1. Bảo An

    2. Duy An

    3. Đức An

    4. Nhật An

    5. Lộc An

    6. Xuân An

    7. Vĩnh An

    8. Nhật An

    9. Lâm Anh

    10. Tùng Anh

    Tên bé trai theo vần B:

    12. Hoàng Bách

    13. Tùng Bách

    14. Thuận Bách

    15. Vạn Bách

    16. Xuân Bách

    17. Việt Bách

    18. Cao Bách

    19. Quang Bách

    20. Huy Bách

    21. Tri Bảo

    22. Minh Bảo

    23. Quốc Bảo

    24. Gia Bảo

    25. Nguyên Bảo

    26. An Bình

    27. Đức Bình

    28. Gia Bình

    29. Duy Bình

    30. Hữu Bình

    31. Thái Bình

    32. Hải Bình

    33. Hữu Bình

    34. Xuân Bình

    35.Vĩnh Bình

    Tên bé trai theo vần C:

    36. Đại Cát

    37. Gia Cát

    38. Thành Cát

    39. Trọng Cát

    40. Gia Cường

    41. Phú Cường

    Tên bé trai theo vần D – Đ

    42. Minh Dũng

    43. Trí Dũng

    44. Quốc Dũng

    45. Quang Dũng

    46. Tuấn Dũng

    47. Đại Dương

    48. Hải Dương

    49. Bình Dương

    50. Quang Dương

    51. Gia Đạt

    52. Hùng Đạt

    53. Thành Đạt

    54. Minh Đạt

    Tên bé trai theo vần H

    55. Minh Hà

    56. Dũng Hà

    57. Tuấn Hà

    58. Hải Hà

    59. Quang Hà

    60. Trọng Hùng

    61. Đức Hùng

    62. Bảo Hoàng

    63. Quý Hoàng

    64. Đức Hoàng

    65. Minh Hoàng

    Tên bé trai theo vần K – L – M

    66. Anh Kha

    67. Nam Kha

    68. Vĩnh Kha

    69. Hoàng Khải

    70. Nguyên Khải

    71. Đạt Khải

    72. Anh Khoa

    73. Đăng Khoa

    74. Duy Khoa

    75. Anh Kiệt

    76. Dũng Kiệt

    77. Tuấn Kiệt

    78. Thanh Lâm

    79. Tùng Lâm

    80. Quang Lâm

    81. Hoàng Linh

    82. Quang Linh

    83. Ngọc Linh

    84. Gia Minh

    85. Bảo Minh

    86. Anh Minh

    87. Quốc Minh

    88. Quang Minh

    Tên bé trai theo vần N – P

    89. Bảo Nam

    90. Nhật Nam

    91. Lâm Phong

    92. Hải Phong

    93. Hồng Phong

    94. Minh Phong

    95. Đông Phong

    Tên bé trai theo vần T

    96. Minh Tâm

    97. Thành Tâm

    98. Chí Tâm

    99. Minh Thành

    100. Lâm Thanh

    Những cái tên không nên đặt tên cho con trai gái tuổi Tuất

    Các cụ thường có câu ” Tam hợp tứ hành xung”. Nếu Dần và Ngọ là tam hợp với Tuất thì Thìn, Tuất, Sửu, Mùi lại tạo nên bộ “tứ hành xung”. Chính vì thế, nên tránh những cái tên sau Nghĩa, Muội, Thần , Mĩ, Quý, Hiền ,Tài, Cống, Chân, Chất … Những người tuổi Tuất mang tên họ như vậy thường gặp nhiều trắc trở, bất lợi trong cuộc sống.

    Xét về ngũ hành, tuổi Tuất là mệnh Thổ: Mà theo quy luật tương sinh tương khắc, Thổ sẽ khắc Thủy, còn Mộc sẽ khắc Thổ. Vậy nên , những cái tên thuộc các bộ Mộc và Thủy nên tránh đặt cho những người cầm tinh con chó. Đó là Tài, Lý, Đỗ, Đông , Mai, Chi, Tùng, Liễu, Quyền, Bắc, Thủy, Hợi, Thụ, Băng, Sâm… Những người tuổi Tuất có tên họ là những từ này cuộc sống có thể gặp nhiều sự kìm hãm, bức bối , giảm nhiều tài lộc. Như ở trên đã phân tích, chó là loài động vật ăn thịt. Vì thế, những cái tên mang ý nghĩa của các loài ngũ cốc cũng cần lưu ý phải tránh. Đó là những chữ như Tú, Trình, Tô, Lương, Mễ, Phong, Thụ, Diễm, Đạo…

    Cuối cùng, các cụ ngày xưa có nói ” Chó cắn mặt trời”. Câu tục ngữ này ám chỉ những người thích lo chuyện bao đồng, hay xen vào việc của người khác thường không có kết quả tốt đẹp. Do vậy, những người tuổi Tuất cũng nên tránh đặt tên bằng những chữ có ý nghĩa liên tưởng tới mặt trời. Đó là các từ như Tinh, Minh, Xuân, Trí, Hiếu, Thời, Dịch, Chỉ…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Theo Vần V Cho Con Để Ý Nghĩa Và May Mắn
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Vần Gắn Liền Với Tính Cách Và Số Mệnh Của Bé
  • Đặt Tên Cho Bé Gái Sinh Năm Nhâm Thìn.
  • Đặt Tên Con Sinh Năm Nhâm Thìn
  • Cách Đặt Tên Cho Cặp Sinh Đôi Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Theo Vần V Cho Con Để Ý Nghĩa Và May Mắn

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con 2021 Theo Vần Anphabe Cực Hay Và Ý Nghĩa
  • Tìm Hiểu Ý Nghĩa Việc Đặt Tên Cho Con Để Chọn Lựa Ra Những Cái Tên Thật Hay
  • Ý Nghĩa Việc Đặt Tên Cho Con 2021 Bố Mẹ Cần Quan Tâm
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Dậu 2005
  • Hướng Nhà Tốt Cho Tuổi Bính Tuất
  • Tham khảo danh sách những cách đặt tên theo vần V cho con. Đặt tên cho con bắt đầu bằng chữ V sao cho vừa đẹp vừa may mắn nhất?

    Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói, Phong Thủy, 12 con giáp, 12 cung hoàng đạo

    Tham khảo danh sách những tên gọi may mắn thuộc vần “V” để đặt tên cho con. Đặt tên cho con bắt đầu bằng chữ V sao cho vừa đẹp vừa may mắn nhất?

    Văn: Thông minh, liêm khiết, thanh tú, đa tài, có số xuất ngoại. Trung niên thành công, phát tài, phát lộc.

    Vận: Là người nhanh trí, trung niên cát tường, cuối đời ưu tư.

    Vân: Thông minh, lanh lợi, số vinh hoa, phú quý. Trung niên thành công, phát tài, phát lộc, cuối đời thịnh vượng, số có 2 con trai.

    Vật: Số ít phúc, nhiều tai ương, đau ốm, khó trường thọ, số có 2 con trai.

    Vi: Phúc lộc song toàn, phú quý, đa tài, trung niên bôn ba vất vả, cuối đời cát tường.

    Vĩ: Đa tài, nhanh trí, lanh lợi, cẩn thận họa ái tình. Trung niên thành công hưng vượng, cuối đời nhiều lo lắng, sầu muộn.

    Tên bắt đầu bằng chữ V – thông minh, liêm khiết

    Vị: Phúc lộc song toàn, đa tài, xuất ngoại sẽ cát tường, được quý nhân phù trợ, thành công, phát tài, phát lộc, kỵ nước, kỵ lửa.

    Viêm: Thông hiểu đại nghĩa, ôn hòa, hiền hậu, thành công hưng vượng.

    Viên: Bản tính chất phác, ôn hòa, hiền hậu, trung niên thành công, hưng vượng.

    Viễn: Đa tài, thanh tú, nhạy bén, có số xuất ngoại. Trung niên thành công, phát tài, phát lộc.

    Viện: Thanh tú, lanh lợi, ôn hòa, hiền hậu, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng, xuất ngoại sẽ cát tường.

    Viết: Cuộc đời thanh nhàn, trung niên vất vả, gia vận tốt.

    Vĩnh: Khắc cha mẹ, xuất ngoại sẽ được tài lộc, trung niên bôn ba vất vả, cuối đời phát lộc, vinh hoa phú quý.

    Vong: Thuở nhỏ vất vả, trung niên tuy vất vả song được hưởng phúc, vinh hoa, cuối đời cát tường.

    Vu: Là người hiền hậu, cuộc đời thanh nhàn, phú quý. Trung niên vất vả, cuối đời ăn nên làm ra. Nếu là con gái thì gặp nhiều tai ương bất hạnh.

    Vũ: Thanh tú, lanh lợi, ôn hòa, hiền hậu, trung niên thành công, danh lợi song toàn.

    Vương: Cả đời thanh nhàn, vinh hoa, số có 2 vợ. Trung niên bôn ba vất vả, cuối đời thành công phát tài.

    Vượng: Tính tình cương trực, mau miệng, trung niên bôn ba vất vả nhưng thành công, hưng vượng, gia cảnh tốt.

    Theo Tên hay thời vận tốt

    Nguồn: ST & Tổng hợp từ Internet:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Vần Gắn Liền Với Tính Cách Và Số Mệnh Của Bé
  • Đặt Tên Cho Bé Gái Sinh Năm Nhâm Thìn.
  • Đặt Tên Con Sinh Năm Nhâm Thìn
  • Cách Đặt Tên Cho Cặp Sinh Đôi Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Sinh Đôi Hay Nhất Mọi Thời Đại
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Vần Gắn Liền Với Tính Cách Và Số Mệnh Của Bé

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Theo Vần V Cho Con Để Ý Nghĩa Và May Mắn
  • Cách Đặt Tên Cho Con 2021 Theo Vần Anphabe Cực Hay Và Ý Nghĩa
  • Tìm Hiểu Ý Nghĩa Việc Đặt Tên Cho Con Để Chọn Lựa Ra Những Cái Tên Thật Hay
  • Ý Nghĩa Việc Đặt Tên Cho Con 2021 Bố Mẹ Cần Quan Tâm
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Dậu 2005
  • Tên của con không chỉ theo suốt cuộc đời mà còn là sự gửi gắm những mong ước của cha mẹ. Do vậy, nhiều người thường áp dụng cách đặt tên cho con theo vần để có thể phản ánh lên được một phần nào đó tính cách và số mệnh của bé.

    Cách đặt tên cho con theo vần A

    Tên bắt đầu bằng chữ cái A thường gắn liền với sự thông tuệ, sắc đẹp và sự nhẹ nhàng trong tính cách. Đồng thời vần A luôn là người đầu tiên trong lớp học, thể hiện là người thông minh đi tiên phong.

    Cách đặt tên cho con theo vần B và C

    Những cái tên bắt đầu bằng vần B và C đều gợi đến những điều an lành và sự yêu kiều, thanh thoát của con người.

    Cách đặt tên con theo vần D và Đ

    Tên vần D và Đ đều là những cái tên hay. Với con gái thể hiện sự nhu mì, đoan trang và hiền thục. Với con trai thể hiện sự dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn.

    Cách đặt tên hay cho con theo vần G

    Cách đặt tên hay cho con theo vần G có nghĩa bố mẹ hy vọng con sẽ thành tài, luôn giỏi giang, có sự kiên định vững vàng.

    Cách đặt tên hay cho con theo vần H

    Con tên vần H có ý nghĩ là bé có sức mạnh, sự can đảm, con thông minh khôn lớn, gặp thuận lợi trong đường đời.

    Cách đặt tên cho con theo vần K

    Bạn thích tên con mình bắt đầu bằng vần K thì có nghĩa muốn con trai thật mạnh mẽ, chất phác còn con gái hiền dịu, nữ công gia tránh giỏi.

    Cách đặt tên cho con theo vần O, P, Q

    Cách đặt tên cho con theo vần O, P, Q thể hiện sự sang trọng quyền quý đồng thời tính cách nhẹ nhàng và trân quý.

    Cách đặt tên cho con theo vần T

    Những người bắt đầu tên với chữ cái T có xu hướng phát triển tính cách tinh tế, cái nhìn toàn diện về mọi mặt trong cuộc sống và suy xét thiệt hơn trong mọi hành động.

    Cách đặt tên cho con theo vần TH

    Đối với bé trai, sự giàu sang phú quý, thành đạt hay thắng lợi sẽ nằm ở những vần TH, còn với bé gái là sự dịu dàng, thùy mị, nết na.

    Cách đặt tên cho con theo vần V, X và Y

    Cách đặt tên cho con theo vần V, X và Y thể hiện sự vương giả, thành công trong địa vị xã hội.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Bé Gái Sinh Năm Nhâm Thìn.
  • Đặt Tên Con Sinh Năm Nhâm Thìn
  • Cách Đặt Tên Cho Cặp Sinh Đôi Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Sinh Đôi Hay Nhất Mọi Thời Đại
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Tỵ 1965
  • Đặt Tên Cho Con Theo Vần D Ấn Tượng Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Coi Xem Bói Cách Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2021 Tuổi Mùi Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Hay Ý Nghĩa Cho Con Trai Họ Trần Năm 2021 Tuổi Kỷ Hợi
  • Cách Đặt Tên Hay Ý Nghĩa Cho Con Trai Họ Trần Năm 2021 Tuổitân Sửu
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Trần 2021
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Trần 2021 Kỷ Hợi: 250 Cái Tên Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Diễn: Cuộc đời thanh nhàn, trung niên cát tường, có 2 con sẽ đại cát, cuối đời phiền muộn.

    Diệu: Thuở nhỏ vất vả, gian khó, trung niên thành công, phát tài phát lộc, là nữ thì trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Diệp: Thanh tú, đa tài, hiền hậu, trung niên cát tường, cuối đời hưởng vinh hoa phú quý.

    Do: Phóng khoáng, đa tài, có số đào hoa, trung niên phát tài phát lộc.

    Doãn: Đa tài, đa nghệ, trí dũng song toàn. Cả đời thanh nhàn, hưởng vinh hoa phú quý.

    Du: Bản tính thông minh, ôn hòa, hiền hậu, danh lợi song toàn nhưng có thể mắc bệnh tật, cuối đời phát tài phát lộc.

    Dụ: Học thức uyên thâm, công chính liêm minh, tiền đồ rộng mở, trung niên thành công, có số xuất ngoại.

    Dục: Hiền hậu, có số xuất ngoại, trung niên thành công hưng vượng, sống thanh nhàn, phú quý.

    Duệ: Bản tính thông minh, đa tài, trung niên hưng vượng, gia cảnh tốt, có số xuất ngoại.

    Dũng: Nên kết hôn muộn, đa tài, hiền lành, trung niên vất vả, cuối đời hưởng phúc.

    Dụng: Tính tình ôn hòa, chịu thương chịu khó, sau thành công, con cháu hưởng lộc phúc.

    Dư: Bản tính thông minh, danh lợi song toàn, trung niên thành công, cuối đời hưởng hạnh phúc.

    Dự: Có số làm quan, tay trắng lập nên sự nghiệp, cuối đời thịnh vượng, gia cảnh tốt.

    Dữ: Thanh nhàn, đa tài, trung niên đề phòng gặp chuyện không hay, cuối đời hưởng phúc.

    Dực: Tài năng, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

    Dương: Cuộc đời thanh nhàn, nếu kết hôn và sinh con muộn thì đại cát, trung niên bôn ba, vất vả, cuối đời cát tường.

    Dưỡng: Lương thiện, phúc thọ viên mãn, có tài trị gia, gia cảnh tốt, con cháu hưng vượng.

    Duy: Nho nhã, sống đầy đủ, phúc lộc viên mãn.

    Duyên: Phúc lộc song toàn, danh lợi song hành, được quý nhân phù trợ, cuối cát tường.

    Duyệt: Cần kiệm, chịu thương chịu khó, trọng tín nghĩa, trung niên vất vả, cuối đời hưng vượng.

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Dần 1998
  • Khám Phá Tuổi Giáp Dần Mở Hàng Ngày Nào Để Kích Tài Lộc
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2033 Quý Sửu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 2010
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 1950
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Canh Tý) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Dần 1998
  • Đặt Tên Cho Con Theo Vần N Ấn Tượng Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Sinh Năm Ất Mùi Như Thế Nào?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 1950
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 1950
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Tuổi Canh Dần
  • Đặt Tên Cho Con Họ Hồ Hay Và Ý Nghĩa Năm 2021
  • Nhâm: Học thức uyên thâm, có số làm quan. Trung niên thành công, phát tài, phát lộc, gia cảnh tốt.

    Nhậm: Thông minh tài trí, có số làm quan, khắc vợ, khắc con, trung niên vất vả, cuối đời hưởng vinh hoa, phú quý.

    Nhạn: Số có 2 vợ, đi xa sẽ được thành công, trung niên bôn ba vất vả, cuối đời cát tường.

    Nhân: Là người tuấn tú, ôn hòa, hiền hậu, gia cảnh thịnh vượng, có số thành công, phú quý.

    Nhàn: Số không may mắn, cả đời khốn khổ, đoản thọ.

    Nhẫn: Số vất vả, lắm bệnh tật, khó đạt được thành công.

    Nhật: Trí dũng song toàn, có số vinh hoa phú quý nhưng lại khắc cha mẹ, khắc bạn đời, khắc con cái.

    Nhất: Công chính, liêm minh, có số thanh nhàn, phú quý. Trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng, có 2 con thì được hưởng phúc.

    Nhi: Đa tài, thanh tú, có số xuất ngoại được hưởng phú quý, trung niên thành công, phát tài phát lộc,

    Nhị: Kỵ xe cộ, kỵ sông nước, gặp nhiều tai ương, thân thể suy nhược, lắm bệnh tật, trung niên vất vả nhưng về già hạnh phúc.

    Nhĩ: Thuở nhỏ vất vả, trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời hưởng phúc.

    Nhiễm: Có tài, nhanh trí, số thanh nhàn yên ổn, tuy nhiên tuổi trung niên dễ mắc bệnh.

    Nhiên: Bản tính thông minh, số thanh nhàn, phú quý, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng, gia cảnh tốt.

    Nho: Đa tài, công chính liêm minh, số phú quý, hưng vượng, gia cảnh tốt, đường quan lộ rộng mở.

    Như: Thông minh, lý trí, ôn hòa, số gặp nhiều trắc trở trong chuyện tình cảm. Trung niên gặp tai ương, dáng vẻ thanh tú nhưng đoản mệnh.

    Nhữ: Số thanh nhàn. Trung niên thành công, phát tài, phát lộc, vinh hoa phú quý. Nếu xuất ngoại sẽ được hưởng lộc.

    Nhu: Xuất ngoại sẽ cát tường, phúc lộc song toàn, trung niên thành công, hưng vượng, cuối đời hưởng phúc.

    Nhuệ: Là người lanh lợi, tình duyên không thuận lợi, trung niên gặp nhiều vất vả, cuối đời cát tường.

    Nhung: Đa tài, đa cảm, tính tình quyết đoán, cuộc đời gặp phải nhiều tai ương, cuối đời tuy sống yên ổn nhưng vẫn vất vả.

    Nhụy: Thanh tú, hoạt bát, tình duyên khó thành. Nếu là phụ nữ thì bạc mệnh, đoản thọ, cuối đời bất hạnh, phải tái giá hoặc ở góa.

    Ni: Mọi việc khó theo ý nguyện, trung niên ưu tư vất vả, cuối đời cát tường.

    Ninh: Kết hôn muộn thì đại cát, cuộc đời thanh nhàn, đa tài, cuối đời cát tường.

    Nô: Đa sầu, đa cảm, kỵ xe cộ, tránh sông nước. Nên kết hôn muộn, cuối đời cát tường.

    Nội: Ôn hòa, hiền hậu, được quý nhân phù trợ, gia cảnh tốt, trung niên thành công rộng mở.

    Nông: Đa tài, nhanh trí, gặp trắc trở trong tình duyên. Trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời cát tường.

    Nữ: Là người thanh tú, khôn khéo, gia cảnh tốt, nhưng số cô độc, cuối đời lo nghĩ nhiều.

    Nương: Ôn hòa, hiền hậu, chịu thương, chịu khó, cần kiệm trong cuộc sống gia đình, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng.

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Tên Nhi Đẹp Và Hay
  • Hoài Linh Đặt Tên Cho Con Gái Đông Nhi Cực Ấn Tượng
  • Đặt Tên Đẹp Cho Con Gái Tên Nhi, Lấy Đệm Là Gì Ý Nghĩa Nhất?
  • Bật Mí 100 Tên 4 Chữ Cho Con Gái Họ Trần Dễ Thương, Lanh Lợi
  • Ý Nghĩa Tên Gia Hân Là Gì, Vận Mệnh, Tình Duyên Có Suôn Sẻ?
  • Tin tức online tv