【#1】Đặt Tên Con Theo Mệnh Thổ Hay Và Ý Nghĩa

Những em bé sinh vào năm Tân Sửu 2021 sẽ mang mệnh Thổ. Vậy làm thế nào để đặt tên con theo mệnh Thổ hay và ý nghĩa?

Khi đặt tên con, cha mẹ thường chọn những cái tên theo sở thích hoặc gắn liền với một kỷ niệm nào đó. Nhưng cũng có rất nhiều người thường đặt tên hợp mệnh bé với hy vọng con sẽ gặp nhiều may mắn trong suốt cuộc đời.

Các chuyên gia phong thủy có câu “tên hay thời vận tốt” có nghĩa rằng tên hay có thể thay đổi vận mệnh mỗi con người. Hơn thế nữa, cha mẹ nào cũng mong muốn con mình có một cái tên thật hay, có một tương lai rực rỡ. Việc đặt tên theo mệnh có thể được xem như là sự kỳ vọng của ba mẹ về một tương của bé và cũng là lời chúc tốt lành dành tặng thiên thần của mình.

Chính vì vậy, khi đặt tên cha mẹ sẽ lựa chọn những cái tên hay, đẹp và ý nghĩa, thể hiện kỳ vọng, lời cầu chúc dành cho con.

Đặt tên con theo mệnh Thổ hay và ý nghĩa

Đặt tên bé trai theo mệnh Thổ

A: Tuấn Anh, Minh Anh, Hoàng Anh, Nhật Anh, Tâm Anh

B: Quang Bằng, Khánh Bằng, Văn Bắc, Ngọc Bảo, Gia Bảo

C: Hoàng Công, Nam Cường, Hùng Cường

D: Hoàng Dương, Minh Dương

Đ: Phúc Điền, Gia Điền, Hải Đăng, Quang Đăng, Minh Đức

G: Quân Giáp, Hoàng Giáp, Văn Gia

H: Minh Hoàng, Hải Hà, Quang Hải, Mạnh Hà

K: Quốc Khanh, Gia Khánh, Duy Khanh, Hoàng Kỳ

L: Hoàng Linh, Văn Luân, Công Luân

M: Công Minh, Anh Minh, Nhật Minh, Văn Mạnh

N: Duy Nghiêm, Hoàng Nghiêm

P: Đại Phát, Thành Phát, Huỳnh Phong, Huỳnh Phương

Q: Mạnh Quân, Đức Quân, Minh Quang

S: Thái Sơn, Tiến Sỹ

T: Hoàng Tùng, Xuân Trường

V: Anh Vũ, Mạnh Vĩnh

Đặt tên bé gái theo mệnh Thổ

B: Hải Băng

C: Nhã Châm, Ngọc Châm, Hoài Châm

D: Ánh Dương, Phương Dung, Khả Doanh, Băng Di

Đ: Hoàng Điệp, Khánh Đan, Khả Doanh

G: Hà Giang, Huyền Giang, Ánh Giang

H: Hải Hà, Tuyết Hồng, Trang Hạ, Bảo Hân, Gia Hân, Thanh Huyền

K: Huyền Khanh

L: Xuân Lan, Hà Lệ, Mỹ Lệ, Ý Lan, Hạ Linh, Gia Linh, Khánh Linh, Thảo Linh, Quỳnh Lâm, Diễm Lệ

M: Trà My, Lệ Mỹ, Sao Mai, Huyền Mai

N: Diệu Ngọc, Tôn Nữ

O: Hoàng Oanh, Kim Oanh, Ngọc Oanh

P: Hà Phương, Minh Phương, Gia Phượng, Bích Phương

Q: Hải Quỳnh, Hương Quỳnh, Diễm Quỳnh

T: Thùy Trâm, Nhã Trâm, Ngọc Trâm, Hải Trâm, Hải Tú

U: Tú Uyên, Nhã Uyển

V: Mai Vân, Hồng Vân, Nhã Vân

X: Thanh Xuân

Y: Hải Yến, Ngọc Yến, Nhã Yến, Như Ý

Mệnh Thổ có ảnh hưởng tới tính cách không?

Người mệnh Thổ luôn được biết đến là những người hiền lành, nhu mì. Họ luôn mong muốn một cuộc sống ổn đinh và không thích thay đổi.

Ưu điểm: Người có mệnh vô cùng bao dung, sẵn sàng bỏ qua lỗi lầm cho mọi người nếu nhận thấy thành tâm hối lỗi. Họ còn là những người trung thành, chung thủy và đáng tin cậy. Họ luôn giữ vững lập trường, một khi đã hứa sẽ hoành thành đến cùng.

Nhược điểm: Bới tính cách quá ôn nhu và ngại thay đổi, người mệnh Thổ sẽ ít có tham vọng, thiếu tí tưởng và kém nhanh nhạy. Khi cần quyết định hay gặp những trường hợp quan trọng thì họ thường chần chừ. Tính cách này ảnh hưởng rất lớn đến công danh sự nghiệp của người mệnh Thổ.

Nếu còn bất kỳ thắc mắc gì, Quý độc giả có thể liên hệ Hotline 19001806 để được Chuyên gia giải đáp!

Bệnh viện Đa khoa Phương Đông – Nâng niu từng sự sống!

【#2】Đặt Tên Áo Bóng Đá Ý Nghĩa: 1001 Gợi Ý Cực Chất Dành Cho Bạn

Tên áo bóng đá ý nghĩa nhất

Đặt tên áo bóng đá theo tên của các cầu thủ bóng đá huyền thoại: vợ Messi, bồ Ronaldo, người tình Neymar, vợ hai Sanchez, bồ nhí Muller…

Tên áo đá banh hay theo các loại quả: Bé Dâu tây, Mama Dưa hấu, Út Chôm Chôm, Hai Cherry, Cô Thanh Long, Cụ Ô liu, Em Vú sữa, Mây thái….

Tên bóng đá hay và độc theo các loại siêu xe: Nếu yêu thích xe thì bạn có thể lấy tên áo cho nhóm bạn thành một sưu tập: Lamborghini, Porsche, Ferrari, Mercedes, Bentley, Audi, Rang rogers,…

Đặt tên áo bóng đá độc theo kiểu gia đình: Mẹ kế, Con Dâu, Cha chồng, Mẹ vợ, Chị dâu, Em trai nhút nhát,…

Đặt tên áo bóng đá theo các món ăn ngon từ gà: Gà nướng mật ong, Gà xào sả ớt, Gà quy, Gà tiềm thuốc bắc,…

Đội bóng nam “yêu các món gà” quá dễ thương phải không các bạn!!!

Tên áo bóng đá bựa và hài hước nhất

Giới trẻ Việt Nam ngày này không ngừng sáng tạo và hài hước, những chiếc áo bóng đá với muôn kiểu slogan bá đạo, hài hước + bựa chắc chắn sẽ khiến những ai nhìn thấy bạn sẽ không thể nhịn được cười.

Tên áo bóng đá bựa và lầy lội

Những cái tên bóng đá vừa lầy vừa bựa luôn là xu hướng đặt tên áo bóng đá ý nghĩa luôn được các bạn trẻ yêu thích. Tuy có hơi táo bạo và ngượng ngùng nhưng lại đầy thủ vị. Ví dụ như:

Ngoài ra, bạn cũng có thể đặt những tên áo theo nhóm của mình theo seri cực bựa nhưng vẫn thể hiện được tình yêu thương với bóng đá nói chung và đồng đội mình nói riêng.

  • Vì sao sướng – Vì sung sướng
  • Sút toàn hụt – Hụt lại sút – Sút vẫn hụt – Chán không sút
  • Ê sờ tí mờ – Từ từ đã
  • Mình tao chấp hết – Mình tao được rồi – Mình tao là đủ
  • Tân của Trang – Trang của Tân

Tên áo bóng đá hay và độc theo phong cách tây tây Hàn Quốc

Đặt tên áo bóng đá bựa hay bá đạo là xu hướng được nhiều bạn trẻ săn đón.List những tên siêu lầy lội luôn đem lại sự hài hước và ấn tượng riêng: Đặt tên áo bóng đá mang ý nghĩa Hàn Quốc như:

  • Chim Sun Sun
  • Chim Đang Sun
  • Chim Sưng U
  • Choi Suk Ku
  • Chim Can Cook
  • Nâng Su Chieng
  • Pắt Song Híp
  • Kim Đâm Chim
  • Chơi Xong Dông
  • Hiếp xong dông
  • Soi Giun Kim
  • Chan Ja Suk
  • Eo Chang Hy (y chang heo)

Hoặc những cái tên áo bóng đá như:

Tên áo bóng đá hay và độc đáo nhất

Các bạn có thể đặt tên áo bóng đá ý nghĩa theo tên người thành lập đội bóng, hay thậm trí là những chữ cái đầu của các thành viên trong đội để tạo ra một cái tên SIÊU BÁ ĐẠO cho đội bóng của mình.

Tên áo bóng đá cực hay theo bảng chữ cái

Tên chữ B

Bách ruồi – Bảo đuồi – Bắc cụ – Bắc cọp – Bắc luồi – Bích đanh – Bích đú – Bích đầm – Bích đóc – Bích đẹp – Bích đéo – Bích đơm – Bích có – Bích đự – Bích đóng – Bích đỏng – Bình phuồi – Bình hôi ruồi….

Tên chữ C

Chiến thó – Chiến đo – Chính pha – Chuẩn ra cày – Công lặc – Công nhủ – Công ngủ – Cường buôi – Cường xuyên tu….

Tên chữ D

Danh tái – Dung dập – Dung tái – Dũng lái…

Tên chữ Đ

Đại du – Đàm cả tú – Đạt chưa chín – Đạt một phít – Đạt phốt mịt – Đạt phít – Đạt tồn phát mịt – Đắc cụt – Đăng hịt – Điền đô – Điệp liên tú – Điệp tít – Định công – Đỗ vít – Đông lít – Đông mít – Đông phấn – Đồng mốc – Đôn lầm – Đức cống – Đức cạp – Đức cút – Đức cớp – Đức nhít…

Tên chữ H

Hà còn – Hà cột – Hà lốn – Hải dưới – Hải dóng – Hải dớ – Hiếu thòn – Huy đầu kẹp – Hương vôn dật…

Tên chữ K

Khang được phông – Khanh đầu tấc – Khanh mất oa – Khanh oai bé – Khanh tắm – Kiên sặc – Kiên vứt – Kiệt lặc – Kiệt thanh năng…

Tên chữ L

Lang phồn – Lâm đồn – Lâm thồn – Lân cồn – Lập dồn – Lặc còi – Lê phồn – Liêm bố – Liêm phấn – Liên đồn – Liên xồn – Linh có cồn – Linh tiếm – Linh trồn – Lộn lông cò – Long cồn – Long củ – Long da bồn – Long đồn – Long phẩn – Lương chồn – Lỳ thâm sồn…

Tên chữ M

Mai dắm – Mai dế – Mai dói – Mai dút – Mạnh lu bồn – Minh chất – Minh tút..

Tên chữ N

Nam hồn – Ngọc cắc – Ngọc hu – Ngọc thực..

Tên chữ T

Tâm thi – Tích xuân – Tiên điết – Tiệp phích – Tính phong – Thái dọc – Thái dũng – Thái dúi – Thái dối – Thành ngọc hối – Thạo nai – Thắm lốn – Thắng giải – Thiện lớn – Thiện tứ – Thiện tám – Thìn đẹp – Thịnh Tu – Thống giúi – Thu cúc – Thu cụt – Thu đạm – Thư hai – Toàn hinh – Tôn lò – Tùng trinh – Tùng dịch – Trang hến – Trang hống – Trang hó – Trang hớn – Trang nguyên mình – Triết mim – Trung tình – Trường em công – Trường đó – Trường lôn – Tú bi – Tú com – Tú đội – Tú đợi – Tú trinh bùng – Tú vo – Tú vóm…

Tên chữ P

Phong lẩn – Phú bò – Phú vòi – Phúc sân – Phương tò….

Tên chữ S

Sang hớn – Sinh ra tớm – Sinh tắp ra – Sinh vô.

Tên chữ V

Vân ập – Vân dược – Việt lú – Vinh sô – Vũ cơ – Vũ vố – Vương cú – Vy téo…

Tên còn lại

Quân ra tình – Rồng lộn – Giang trên phường….

Phải nói là độ chất của những cái tên trên không còn gì để nói. Cùng một ý nghĩa nhưng cách sử dụng từ ngữ và văn phong hài hước sẽ giúp cho câu từ trở nên thú vị hơn bao giờ hết.

Tên áo bóng đá độc ở Việt Nam

Nếu áo bóng đá của đội bạn được đặt theo kiểu này chắc chắn khi ra sân đội bóng của bạn sẽ gây được ấn tượng cực kỳ mạnh với khán giả ngay từ cái nhìn đầu tiên.

Cách đặt tên áo bóng đá bá đạo nhất

Đặt tên áo bóng đá ý nghĩa nhưng cũng không kèm phần bựa và bá đạo là xu hướng được nhiều bạn trẻ săn đón. List những tên siêu lầy lội luôn đem lại sự hài hước và ấn tượng riêng. Lựa chọn những tên áo bóng đá hay và độc cho các bạn:

Tên áo bóng đá tiếng anh hay

【#3】500 Tên Con Trai Hay Họ Nguyễn Bố Mẹ Nên Chọn Đặt Cho Con

1. Cách chọn tên đệm cho con

Ngày xưa, khi đặt tên con, các cụ thường đệm Văn cho con trai và Thị cho con gái giúp người khác phân biệt được giới tính của con người ngay trong cái tên gọi. Đây là một quan niệm từ thời phong kiến, rằng con trai lo việc văn chương đèn sách, con gái thì đảm đang việc chợ búa, nội trợ.

Ngày nay, các tên đệm như “Văn” dành cho nam và “Thị” dành cho nữ ngày càng ít dùng bởi có thể họ chưa hiểu hết ỹ nghĩa của những tên đệm đó. Mặt khác, ngày nay đã hình thành nhiều xu hướng đặt tên con mới nghe rất hay và lạ. Tuy nhiên, tùy theo quan điểm của mỗi người mà chọn tên khác nhau cho con. Miễn sao đừng ngược giới tính khiến trẻ sau này phải chịu nhiều phiền hà, rắc rối.

Những cái tên thời nay đã thể hiện rõ nét tính phóng khoáng trong cách đặt tên. Nhìn lại sự biến động của tên gọi người Việt từ trước đến nay, chúng ta nhận thấy một số cách đặt tên cũ gần như đã mất đi, thí dụ như cách đặt tên bằng những từ có âm thanh xa lạ, cách đặt tên bằng những từ chỉ các bộ phận cơ thể hay hoạt động sinh lý của con người, cách đặt tên bằng những từ chỉ dụng cụ sinh hoạt sản xuất hoặc các động vật… Duy chỉ có cách đặt tên vẫn còn duy trì được là đặt tên bằng từ Hán Việt có ý nghĩa tốt đẹp.

Đặt tên cho con theo họ Nguyễn với các bộ chữ: Những gia đình theo Hán học thường đặt tên theo các bộ chữ Hán. Tức là tên các thành viên trong gia đình đều có chung một bộ chữ. Ví dụ:

Bộ Thuỷ trong các tên: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận…

Bộ Thảo trong các tên: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị…

Bộ Mộc trong các tên: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm…

Bộ Kim trong các tên: Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu…

Bộ Hoả trong các tên: Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn…

Bộ Thạch trong các tên: Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc…

Bộ Ngọc trong các tên: Trân, Châu, Anh, Lạc, Lý, Nhị, Chân, Côn…

Nói chung, các bộ chữ có ý nghĩa tốt đẹp, giàu sang, hương thơm như Kim, Ngọc, Thảo, Thuỷ, Mộc, Thạch… đều thường được chuộng để đặt tên.

2. Triết tự những cái tên Hán Việt của bé

Mạnh, Trọng, Quý: chỉ thứ tự ba tháng trong một mùa. Mạnh là tháng đầu, Trọng là tháng giữa, Quý là tháng cuối. Vì thế Mạnh, Trọng, Quý được bố dùng để đặt tên cho ba anh em. Khi nghe bố mẹ gọi tên, khách đến chơi nhà có thể phân biệt được đâu là cậu cả , cậu hai, cậu út. Có thể dùng làm tên đệm phân biệt được thứ bậc anh em họ tộc (Mạnh – Trọng – Quý): Ví dụ: Nguyễn Mạnh Trung, Nguyễn Trọng Minh, Nguyễn Quý Tấn

Vân: tên Vân thường gợi cảm giác nhẹ nhàng như đám mây trắng bồng bềnh trên trời. Trong một số tác phẩm văn học thường dùng là Vân khói – lấy Vân để hình dung ra một mỹ cảnh thiên nhiên nào đó: Vân Du (rong chơi trong mây, con của mẹ sau này sẽ có cuộc sống thảnh thơi, nhàn hạ),…

Anh: Những cái tên có yếu tố anh thường thể hiện sự thông minh, tinh anh: Thùy Anh (thùy mị, thông minh), Tú Anh (con sẽ xinh đẹp, tinh anh), Trung Anh (con trai mẹ là người thông minh, trung thực),…

Băng: Lệ Băng (một khối băng đẹp), Tuyết Băng (băng giá như tuyết), Hạ Băng (tuyết giữa mùa hè),…

Châu: Bảo Châu (viên ngọc quý), Minh Châu (viên ngọc sáng),…

Chi: Linh Chi (thảo dược quý hiếm), Liên Chi (cành sen), Mai Chi (cành mai), Quỳnh Chi (nhánh hoa quỳnh), Lan Chi (nhánh hoa lan, hoa lau),…

Nhi: Thảo Nhi (người con hiếu thảo), Tuệ Nhi (cô gái thông tuệ), Hiền Nhi (con ngoan của gia đình), Phượng Nhi (con chim phượng nhỏ), Yên Nhi (làn khói nhỏ mỏng manh), Gia Nhi (bé ngoan của gia đình),…

Hải Đăng : Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

Thành Đạt : Mong con thành công, làm nên sự nghiệp

Phúc Điền : Mong con luôn làm điều thiện

Tài Đức : Hãy là một chàng trai tài đức vẹn toàn

Đăng Khoa : Mong con luôn thi đỗ trong mọi kỳ thi

Tuấn Kiệt : Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

Thanh Liêm : Mong con hãy sống trong sạch

Nhật Minh : Con là ánh sáng, là vầng Mặt Trời rực rỡ giữa ban ngày

Nhân Nghĩa : Con là người tốt, sống tình nghĩa, có trước có sau

Bình Nguyên : Tâm hồn con bao la như một vùng đất rộng lớn

Đông Phong : Con là ngọn gió Đông khoáng đạt, mạnh mẽ

Vinh Quang : Con là người giỏi giang, mang lại vẻ vang cho gia đình, dòng họ

Minh Quân : Con có khí chất phi phàm như một vị quân vương

THIÊN ÂN: Con là ân huệ từ trời cao bạn xuống

GIA BẢO: Con là của để dành của bố mẹ đấy

THÀNH CÔNG: Mong con luôn đạt được những mục tiêu trong cuộc sống sau này.

TRUNG DŨNG: Con là chàng trai dũng cảm và trung thành nhất

THÁI DƯƠNG: Con là vầng mặt trời của bố mẹ

HẢI ĐĂNG: Con là ngọn đèn sáng chiếu giữa biển đêm

THÀNH ĐẠT: Mong con sẽ thành công trong sự nghiệp

THÔNG ĐẠT: Con hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

PHÚC ĐIỀN: Mong con luôn làm điều thiện

TÀI ĐỨC: Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

MẠNH HÙNG: Con là người đàn ông vạm vỡ

CHẤN HƯNG: Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

BẢO KHÁNH: Con là chiếc chuông quý giá

KHANG KIỆN: Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

TUẤN KIỆT: Mong con trở thành người xuất chúng nhất trong thiên hạ

THANH LIÊM: Mong con hãy sống trong sạch, không chút gợn.

HIỀN MINH: Mong con là người tài đức và sáng suốt

THIỆN NGÔN: Mong con hãy nói những lời chân thật

THỤ NHÂN: Trồng người

MINH NHẬT: Con hãy là một mặt trời

TRỌNG NGHĨA: Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

TRUNG NGHĨA: Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

KHÔI NGUYÊN: Mong con luôn đỗ đầu.

HẠO NHIÊN: Hãy Sống ngay thẳng, chính trực

PHƯƠNG PHI: Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

HỮU PHƯỚC: Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

MINH QUÂN: Con sẽ luôn anh minh và công bằng

ĐÔNG QUÂN: Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

SƠN QUÂN: Vị minh quân của núi rừng

TÙNG QUÂN: Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

ÁI QUỐC: Hãy yêu đất nước mình

THÁI SƠN: Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao

TRƯỜNG SƠN: Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước

THIỆN TÂM: Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

THẠCH TÙNG: Hãy sống vững chãi như cây thông đá

AN TƯỜNG: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

ANH THÁI: Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

THANH THẾ: Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

CHIẾN THẮNG: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

TOÀN THẮNG: Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

MINH TRIẾT: Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

ĐÌNH TRUNG: Con là điểm tựa của bố mẹ

KIẾN VĂN: Con là người có học thức và kinh nghiệm

NHÂN VĂN: Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

KHÔI VĨ: Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

QUANG VINH: Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,

UY VŨ: Con có sức mạnh và uy tín.

ANH DŨNG: Mạnh mẽ, chí khí, thành công.

ANH MINH: Con sẽ lỗi lạc, thông minh, tài năng xuất chúng.

BẢO LONG: Con rồng quý của cha mẹ, niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội

ĐỨC BÌNH: Con sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ

HÙNG CƯỜNG: Con luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống.

4. Những lưu ý khi đặt tên cho con trai họ Nguyễn

Không chỉ riêng đối với bé trai, mà nói chung, trong cách đặt tên cho con , các bố mẹ cũng nên tránh những điều sau đây:

– Không nên đặt tên con trai dễ gây nhầm lẫn giới tính. Bố mẹ nên đặt tên con trai sao cho mạnh mẽ, nam tính.

– Bố mẹ không nên đặt tên quá dài, quá ngắn, khó viết hoặc khó đọc.

– Tránh đặt tên theo những quá nổi tiếng, vì như thế có thể vô tình gây ra áp lực đối với sự phát triển bình thường của con.

– Bố mẹ cũng Không nên đặt tên của con trùng với tên các vị vua chúa.

– Không đặt tên con trùng với người thân, họ hàng trong gia đình, dòng họ, đặc biệt là những người trong họ mà bị chết trẻ vì theo quan niệm dân gian từ xưa của ông bà ta, cách đặt tên như thế dễ bị cho là “phạm thượng” (có lỗi với bề trên, với người lớn trong dòng họ, không thể hiện sự tôn kính với người lớn, thậm chí có thể bị quở phạt)…

【#4】Hướng Dẫn Đặt Tên Đẹp Có Ý Nghĩa Cho Bé Trai Hoặc Bé Gái Sinh Năm 2013

Cái tên không chỉ để gọi và xưng hô đơn thuần, nó còn ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau của đứa trẻ. Chính vì vậy, các bậc cha mẹ cần đặc biệt lưu tâm chọn cho bé yêu của mình một cái tên thật ý nghĩa, hài hòa với đất trời và bản mệnh.

Những tên nên đặt cho con tuổi Tỵ

Những tên phù hợp với người tuổi Tỵ thường có dùng chữ: Khẩu, Miên, Mịch, bởi vì rắn rất thích ỏ trong hang ẩn náu, nghỉ ngơi ngủ đông và dược đi lại tự do trong đó.

Nên dùng những tên có bộ thủ là Mộc bởi vì rắn thích ở trên cây, có sự thăng cách để trở thành “Rồng”. Những tên nên dùng như:

Nên chọn những chữ có bộ chỉ sự tô điểm như: Sam, Mịch, Thị, Y, Thái, Cân, để có thể chuyển hóa thành Rồng, có ý nghĩa thăng cách.

Chữ có nghĩa là Dậu Chữ có nghĩa là Sửu – Ngọ:

Những tên nên dùng có chữ: Mã, Dương; bởi vì địa chi Tỵ, Ngọ, Mùi là tam hội, cho nên có sự trợ giúp.

Những chữ có bộ Ấp

Nên chọn những tên có chữ Tâm, Nhục, bởi vì rắn là loài thích ăn thịt, mà “tim” lại là thịt của một trong ngũ tạng, loại thịt cao cấp.

Những chữ có bộ Tâm:

Những chữ có bộ Nhục:

Những tên nên dùng có bộ Tiểu, Thiểu, Thần, Sĩ, Tịch, bởi rắn được gọi một tên khác là “Rồng nhỏ”.

Những tên nên dùng như:

Tên nên dùng có chữ Điền, bởi vì rắn rất thích hoạt động trong đồng ruộng, chữ Điền cũng giống như có bốn hang nhỏ, cũng có nghĩa là nơi đê ẩn náu.

Những tên thích hợp như:

Gợi ý tên đẹp và có ý nghĩa cho bé sinh năm 2013

Dựa vào bản mệnh, tam hợp hay tứ trụ, thì những chữ thuộc bộ bộ Khẩu, Miên, Mịch, Mộc, Điền đem đặt tên cho người tuổi rắn sẽ đem lại may mắn. Do tập tính của rắn là thích ẩn náu trong hang, trên đồng ruộng hoặc ở trên cây và thường hoạt động về đêm. Theo đó, những cái tên “hot” cho bé vào năm 2013 sẽ là: Gia Bảo, An Phú, Sơn Tùng, Thế Vinh, Vân Phong, Như Phong, Thanh Lâm, Tuấn Kiệt, Anh Tài, Đăng Lưu,… Đó là các tên dành cho bé trai. Còn tên cho bé gái sẽ là: Hạnh, Duyên, Kim, Huệ, Quyên, Oanh, Loan, Phượng, Trinh, …

Tên hay cho bé trai sinh năm Quý Tỵ (2013)

1. An Phú: Cuộc sống của con luôn bình an và phú quý

2. Anh Minh: Con là người minh mẫn, sáng suốt

3. An Tường: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

4. Gia Bảo: Con là của để dành của bố mẹ đấy

5. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc

6. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc

7. Sơn Tùng: Con hãy thật vững chãi, kiên cường và làm chỗ dựa tốt cho gia đình

8. Thế Vinh: Cuộc sống của con vinh hiển, vương giả

10. Thanh Lâm: Luôn thanh khiết, trung thực

11. Đăng Lưu: Thành công và lưu danh sử sách

12. Thành Công: Mong con luôn sống lạc quan và đạt được ước mơ của mình

13. Trung Dũng: Con là chàng trai dung cảm và trung thành

14. Thành Đạt: Mong con làm nên sự nghiệp lớn

16. Tài Đức: Hãy là chàng trai tài đức vẹn toàn

17. Mạnh Hùng: Người đàn ông vạm vỡ, đáng tin

18. Chấn Hưng: Con ở đâu nơi đó sẽ thịnh vượng

19. Bảo Khánh: Con là chiếc chuông quý giá

21. Tuấn Kiệt: Mong con thành người xuất chúng trong thiên hạ

22. Hiền Minh: Con là người tài đức, sáng suốt

23. Thiện Tâm: Dù cuộc đời có thế nào, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

24. Đình Trung: Con là điểm tựa của bố mẹ

25. Khôi Vĩ: Chàng trai đẹp và mạnh mẽ

26. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín

27. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

28. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé

29. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải

30. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm

31. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng

Các nguyên tắc đặt tên đẹp cho con

– Hãy bắt đầu bằng một số cái tên chỉ sự thông minh tài giỏi như: Anh, Thư, Minh, Uyên, Tuệ, Trí, Khoa…

– Những cái tên chỉ vẻ đẹp như: Diễm, Kiều, Mỹ, Tuấn, Tú, Kiệt, Quang, Minh, Khôi…

– Những cái tên chỉ tài lộc: Ngọc, Bảo, Kim, Loan, Ngân, Tài, Phúc, Phát, Vượng, Quý, Khang, Lộc, Châu, Phú, Trâm, Xuyến, Thanh, Trinh…

– Những cái tên chỉ sức mạnh hoặc hoài bão lớn (cho bé trai): Cường, Dũng, Cương, Sơn, Lâm, Hải, Thắng, Hoàng, Phong, Quốc, Việt, Kiệt (tuấn kiệt), Trường, Đăng, Đại, Kiên, Trung…

– Những cái tên chỉ sự nữ tính, vẻ đẹp hay mềm mại (cho bé gái): Thục, Hạnh, Uyển, Quyên, Hương, Trinh, Trang, Như, An, Tú, Hiền, Nhi, Duyên, Hoa, Lan, Diệp, Cúc, Trúc, Chi, Liên, Thảo, Mai…

Cùng yếu tố vận mệnh

Vậy với một xuất phát điểm từ ý nghĩa cái tên, bạn sẽ dễ dàng hơn rất nhiều để lựa cho con mình những cái tên “trong tầm ngắm”.

Nếu như bạn thuộc mẫu người hiện đại và không quan tâm lắm tới mối tương tác giữa bản mệnh và cái tên của con thì lựa chọn theo ý nghĩa hay mong muốn hoặc sở thích của bạn là đã quá đủ. Nhưng cái gốc Á Đông của chúng ta thú vị ở chỗ con người luôn nằm trong mối tương tác vận động với vũ trụ, với vật chất và với “đại diện” của vật chất là yếu tố Ngũ Hành bản mệnh. Một cái tên phù hợp bản mệnh con người dường như có một cái gì đó tương hỗ giúp cho nó vững vàng hơn và về yếu tố tâm linh thì đó là điều may mắn.

Địa Chi, tuổi hay Con giáp đại diện (Tí Sửu Dần Mão…) như một yếu tố nói về tính cách, sự thể hiện bề nổi và cách tương tác với môi trường xã hội của con người. Yếu tố này cũng rất được quan tâm khi trong làm ăn, cưới hỏi… cũng nhiều người tránh “Tứ Hành Xung”, “Lục Xung”, “Lục Hại” v.v… khiến yếu tố tâm linh có phần hơi nặng nề. Việc đặt tên cho con dựa theo yếu tố này từ đó cũng được coi là một phần cần thiết để “kiêng kỵ” với mong muốn đem lại càng nhiều may mắn cho con càng tốt.

Các yếu tố khác

Để chọn một cái tên phù hợp với Địa Chi thì tất nhiên yếu tố “Tam Hợp”, “Lục Hợp” được ưu tiên hàng đầu, thậm chí Ngũ Hành đại diện cho Địa Chi cũng được xét đến một cách kỹ lưỡng. Ví dụ: Tuổi Thìn hợp với tuổi Tí và Thân, nhưng lại không hợp với chính tuổi Thìn (tự hình), do vậy những cái tên hợp với tuổi Tí, Thân sẽ là hợp Địa Chi, trong khi đó tên Long lại không phải là tên tốt cho tuổi Thìn.

Hi vọng rằng các bạn sẽ luôn chọn cho con mình một cái tên thật như ý.

【#5】Đặt Tên Con Theo Mệnh Hỏa Hay Và Ý Nghĩa

Ngũ hành bao gồm Kim – Thủy – Hỏa – Thổ – Mộc, những yếu tố này có mối quan hệ tương sinh tương khắc với nhau. Đây cũng chính là cơ sở để xem xét nhiều khía cạnh và vấn đề trong cuộc sống! Chính vì vậy khi lựa chon tên cho những em bé mang mệnh hỏa là việc vô cùng cần thiết. Đặt tên con theo mệnh hỏa có thể giúp em bé sinh ra có cuộc sống thuận lợi, hanh thông, hạn chế tối đa những điều không may.

Theo phong thủy, mệnh Hỏa tượng trưng cho lửa, sức nóng, sự mãnh liệt. Do đó những người thuộc mệnh hỏa thường là nguồn ấm, mang ánh sáng và hạnh phúc tới cho những người xung quanh. Họ là những người có tính cách bùng nổ, táo bạo, hơi nóng vội và nhiều lúc không quá quan tâm tới cảm xúc của người khác, thiếu kiềm chế, ít kiên nhẫn. Tuy nhiên những người mệnh hỏa thường rất thông minh, đam mê, có khả năng lãnh đạo và dẫn dắt tập thể.

Những điều cần lưu ý khi đặt tên con theo mệnh hỏa

100 cách đặt tên con theo mệnh hỏa ý nghĩa

Đặt tên con trai theo mệnh hỏa

Con trai mệnh Hỏa thường gắn liền với những tên mạnh mẽ, uy phong, tràn đầy sức sống và năng lượng. Vì vậy khi đặt tên cho con trai mệnh Hỏa, cha mẹ nên sử dụng những âm điệu mạnh mẽ, thể hiện được những hy vọng đặt vào cái tên. Tuyệt đối tránh những tên gây hiểu nhầm hay ý nghĩa không tốt.

Tên có vần D-Đ: Minh Dương, Quang Dương, Minh Đức, Hồng Đức, Anh Đức, Hồng Đăng, Hải Đăng, Khoa Đạt, Thành Đạt, Quý Đoàn, Đức Đoàn.

Tên có vần G-H-K: Hoàng Giang, Lê Gia, Đức Hoàng, Quang Hùng, Thế Hiển, Vinh Hiển, Gia Khang, Đức Kha, Gia Khánh, Đức Khánh, Tuấn Kiệt, Gia Kiệt.

Tên có vần L-M-N: Thành Lợi, Tuấn Lợi, Tấn Lợi, Đình Lộc, Bá Lộc, Quang Linh, Hoàng Linh, Tuấn Linh, Đức Linh, Bá Long, Đức Long, Thành Long, Quang Long, Bảo Long, Hải Luân, Quang Luân, Song Luân, Hữu Luận, Minh Lương, Thiên Lương, Công Lý, Minh Lý, Trọng Lý, Duy Luật, Bảo Nam, Đình Nam, Hoa Nam, An Nam, Hồng Nhật, An Ninh, Hải Ninh.

Tên có vần O-P-Q: Đăng Phong, Chiêu Phong, Đăng Quang, Duy Quang, Minh Quang, Duy Quảng, Văn Quy

Tên có vần S-T: Hải Sơn, Thái Sơn, Thế Sơn, Sơn Tùng, Anh Tùng, Hoàng Tùng, Đức Tiến, Cao Tiến, Hải Tiến, Nhật Tiến, Huy Thông, Duy Thông, Anh Tuấn, Đình Tuấn, Công Tuấn, Nhật Tấn, Trọng Tận, Hữu Tấn, Mạnh Tấn, Quốc Thiện, Quốc Thiên, Bảo Thái, Anh Thái, Duy Thiên, Đức Trung, Quang Trung, Minh Thạch, Đức Trí, Dũng Trí, Hữu Trác, Minh Trác, Minh Triết, Duy Triệu, Đức Trọng, Mạnh Trường

Tên có vần U-V: Quang Vũ, Nhật Vũ, Quang Vinh, Khả Vinh.

Đặt tên con gái theo mệnh hỏa

Đặt tên cho con mệnh Hỏa là con gái, cha mẹ cần tránh những cái tên thể hiện sự nôn nóng, bộc chộp cũng như thiếu mất sự nữ tính, mềm mại, dịu dàng vốn có của người con gái.

Tên theo vần D-Đ: Phương Dung, Kiều Dung, Ánh Dương, Thùy Dương, Diệp Dung, Hoàng Dung, Phong Diệp, Hoài Diệp, Phương Doanh, Khả Doanh, Tú Dương, Bảo Đan, Hoàng Điệp, Quỳnh Điệp…

Tên theo vần G-H-K: Lệ Giang, Ánh Giang, Hương Giang, Hàm Hương, Thu Hương, Hồng Hà, Thu Hà, Diễm Hà, Diễm Hằng, Diệp Hằng, Bảo Khanh, Gia Khanh…

Tên theo vần L-M-N: Ý Lan, Xuân Lan, Ngọc Lan, Diễm Lệ, Ánh Lệ, Nhật Lệ, Mỹ Lệ, Uyển Lê, Nhật Minh, Thu Lê, Pha Lê, Trúc Lệ, Hải Nguyên, Ngọc Hân, Thanh Huyền, Thu Huyền, Gia Hân…

Tên theo vần O-P-Q: Hoàng Oanh, Ngọc Oanh, Hà Phương, Hải Phương, Minh Phương, Hải Phượng, Gia Quỳnh, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh…

Tên theo vần T-S: Diễm Trinh, Mai Trinh, Hải Thơ…

Tên có vần U-V-X-Y: Yên Vĩ, Ngọc Uyển, Nhật Uyển, Nguyệt Uyển, Hải Yến, Thu Yến, Kim Yến, Ý Yên…

Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ Hotline 19001806!

Bệnh viện Đa khoa Phương Đông – Nâng niu từng sự sống!

【#6】Gợi Ý Cách Đặt Tên Hán Việt Hay, Sang Trọng Cho Bé Trai

Ví dụ, với từ Nhất bạn có thể cho ra các tên gọi: Văn Nhất, Thống Nhất, Như Nhất, Nhất Minh, Nhất Dạ, Nhất Dũng, Nhất Huy…

1. Thói quen đặt tên của người Việt

Từ nghĩa của những tên lót “Thị” và “Văn”…

Người Việt qua bao thế hệ dùng những tên lót này không phải vì hiểu ý nghĩa của nó mà phần lớn đều dùng chỉ để phân biệt tên giới nam và tên giới nữ.

… đến cách đặt tên con của người Việt hiện nay

Qua bao biến chuyển của lịch sử, văn hóa… cách đặt tên con của người Việt cũng dẫn thay đổi. Từ những cái tên thuần tả về bộ phận cơ thể người, các dụng cụ sinh hoạt, những loại trái cây trong vườn… các tên gọi đã dần được thay thế bằng những từ Hán Việt nghe vừa sang trọng vừa gói trọn ý nghĩa. Ngày nay, các bố mẹ trẻ còn đặt tên con theo tiếng nước ngoài để thích ứng với sự thay đổi của xã hội. Song, đó lại là một câu chuyện dài khác.

Trong phạm vi bài viết này, bạn sẽ được hướng dẫn cách đặt tên con theo kho từ Hán Việt dựa trên các bộ thủ và ý nghĩa của những bộ này.

2. Đặt tên Hán Việt cho con

Đặt tên theo các bộ thủ

Theo truyền thống của những gia đình nho giáo, tên các con thành viên trong nhà đều được đặt cùng một bộ thủ. Chẳng hạn:

– Bộ Hoả với các tên gọi: Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn…

– Bộ Kim với các tên gọi: Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu…

– Bộ Mộc với các tên gọi: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm…

– Bộ Ngọc với các tên gọi: Trân, Châu, Anh, Lạc, Lý, Nhị, Chân, Côn…

– Bộ Thạch với các tên gọi: Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc…

– Bộ Thảo với các tên gọi: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị…

– Bộ Thuỷ với các tên gọi: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận…

Nhìn chung, mọi người đều chọn các bộ thủ mang ý nghĩa tốt đẹp về sự an nhàn, vinh phú, sung túc… để đặt tên các con.

Kết hợp tên đệm trong từ Hán Việt

Từ những cái tên đã có, họ tiếp tục kết hợp với những từ Hán Việt khác để cho ra những cái tên xuôi tai, trọn vẹn ý nghĩa tốt đẹp. Chẳng hạn: Từ một tên lót Kim, họ có thể đặt tên cho các con theo cách như sau:

– Kim Cúc

– Kim Hoàng

– Kim Khánh

– Kim Ngân

– Kim Quan

– Kim Thoa

Dùng một tên gọi chung và thay tên đệm

Một số gia đình lại chọn cùng một tên cho các con nhưng chỉ thay đổi ở tên lót/ đệm như cách sau:

– Nguyễn Hoàng Gia Bảo

– Nguyễn Hoàng Quốc Bảo

– Nguyễn Hoàng Kim Bảo

Lấy tên cha làm tên đầu để đặt tên các con theo thành ngữ

Để các tên gọi của mọi thành viên trong gia đình tạo thành một một thành ngữ hoàn chỉnh và ý nghĩa, nhiều người cha chọn chính tên mình là quy chuẩn đầu để phát triển các tên còn lại. Chẳng hạn: Người cha tên Trâm. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Anh, Thế, Phiệt để hoàn thiện thành ngữ “Trâm anh thế phiệt”

Hoặc: Người cha tên Đài. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Cát, Phong, Lưu để hoàn thiện thành ngữ “Đài cát phong lưu”.

Đặt tên con theo nguyện vọng về một con người mẫu mực

Nếu muốn con có được ý chí và tài năng hơn người, bố mẹ có thể đặt cho con những cái tên thể hiện được khát vọng đạt đến cùng ước muốn ấy. Chẳng hạn:

– Để thể hiện niềm mong muốn con hướng thiện có thể đặt cho bé tên Trần Thiện Đạo

– Để thể hiện niềm mong muốn con thanh khiết như loài sen có thể đặt cho bé tên Ngô Ái Liên.

– Để thể hiện niềm mong muốn con trọng nghĩa khí và mạnh mẽ có thể đặt cho bé tên Trần Trọng Nghĩa

Chiết tự từ Hán Việt theo mạch nghĩa để đặt tên

Những cái tên này có thể thành tên riêng của mỗi bé hoặc tên lót cho cùng một tên gọi. Chẳng hạn: Nguyễn Mạnh Trung, Nguyễn Trọng Minh, Nguyễn Quý Tấn.

Một số cách chiết tự khác bạn có thể thấy như:

– Vân Du: Vân hàm ý mây trôi, dùng kết hợp cùng Du chỉ sự thảnh thơi để chỉ về một đám mây trôi nhẹ nhàng trên bầu trời cao rộng.

– Băng: có thể dùng để kết hợp với những từ Hán Việt khác để thành: Lệ Băng (khối băng đẹp), Tuyết Băng (băng giá), Hạ Băng (tuyết giữa mùa hè)…

– Anh: có thể dùng để kết hợp với những từ Hán Việt khác thành: Thùy Anh (thùy mị, thông minh), Tú Anh (con sẽ xinh đẹp, tinh anh), Trung Anh (con trai mẹ là người thông minh, trung thực),…

Những tên Hán Việt hay để bố mẹ tham khảo cho bé:

An (安): yên bình, may mắn.

Cẩm (锦): thanh cao, tôn quý.

Chính (政): thông minh, đa tài.

Cử (举): hưng khởi, thành đạt về đường học vấn.

Cúc (鞠): ước mong con sẽ là đứa trẻ được nuôi dạy tốt.

Dĩnh (颖): tài năng, thông minh.

Giai (佳): ôn hòa, đa tài.

Hàn (翰): thông tuệ.

Hành (珩): một loại ngọc quý báu.

Hạo (皓): trong trắng, thuần khiết.

Hào (豪): có tài xuất chúng.

Hậu(厚): thâm sâu; người có đạo đức.

Hinh (馨): hương thơm bay xa.

Hồng (洪): vĩ đại; khí chất rộng lượng, thanh nhã.

Hồng (鸿): thông minh, thẳng thắn, uyên bác.

Huỳnh (炯): tương lai sáng lạng

Hy (希): anh minh đa tài, tôn quý.

Khả (可): phúc lộc song toàn.

Kiến (建): người xây dựng sự nghiệp lớn

Ký (骥): con người tài năng.

Linh (灵): linh hoạt, tư duy nhanh nhạy.

Nghiên (妍): đa tài, khéo léo, thanh nhã.

Phú (赋): có tiền tài, sự nghiệp thành công.

Phức (馥): thanh nhã, tôn quý.

Tiệp (捷): nhanh nhẹn, thắng lợi vẻ vang trong mọi dự định

Tinh (菁): hưng thịnh

Tư (思): suy tư, ý tưởng, hứng thú.

Tuấn (俊): tướng mạo tươi đẹp, con người tài năng.

Vi (薇): nhỏ nhắn nhưng đầy tinh tế

Tên gọi Hán Việt theo các con số

Những cái tên hình tượng mang ý nghĩa của những con số cũng làm nên hiệu ứng bất ngờ về sức biểu cảm lớn và sức mạnh.

Khi đặt tên con theo các con số, người ta thường dụng các con số không liền kề mà thay vào đó là sự tách biệt:

Chẳng hạn: Nhất thường đi với Thập, một bên mang ý nghĩa về số nhiều, một bên chỉ vị trí số một. Hoặc, có thể chọn cặp Nhị – Tứ tương xứng hay Ngũ – Thất để chỉ sự đa dạng.

Từ các tên gắn liền với số này, bạn có thể kết hợp để cho ra những cái tên đẹp.

Ví dụ, với từ Nhất bạn có thể cho ra các tên gọi: Văn Nhất, Thống Nhất, Như Nhất, Nhất Minh, Nhất Dạ, Nhất Dũng, Nhất Huy…

Với từ Nhị (Song, Lưỡng), bạn có thể kết hợp các từ Hán Việt khác để cho ra các tên gọi như: Nhị Hà, Nhị Mai, Bích Nhị, Ngọc Nhị…; Song Phương, Song Tâm, Song Giang, Song Hà, Song Long… ; Lưỡng Hà, Lưỡng Minh, Lưỡng Ngọc, Lưỡng Hải…

Tương tự, với từ Tam, bạn có: Tam Thanh, Tam Đa, Tam Vịnh…; với từ Tứ, bạn có: Tứ Hải, Tứ Đức, Minh Tứ, Hồng Tứ…; với từ Ngũ, bạn có: Ngũ Sơn, Ngũ Hùng, Ngũ Hoàng, Ngũ Hải, Ngũ Tùng…; với từ Thập, bạn có: Hoàng Thập, Hồ Thập, Minh Thập, Hùng Thập…

Thông thường, mọi người sẽ tránh đặt tên theo số với các từ Lục, Thất, Bát, Cửu vì ngữ âm của những từ này trùng với những từ thuần Việt mang nghĩa xấu. Tuy nhiên, nếu vì ý nghĩa riêng nào đó, nhiều người vẫn chọn đặt tên con với những từ này.

Cần lưu ý, dù bạn chọn từ nào trong các từ về số nên có sự hòa hợp về âm và nghĩa với tên kết hợp cùng để tránh những cách đọc trại, nói lái không hay.

Related posts:

Nội Dung Khác

【#7】Đặt Tên Con Trai Năm 2022: Bé Mang Số Giàu Sang, Phú Quý

Sinh con trai trong năm 2022 chắc hẳn bố mẹ nào cũng muốn con mạnh mẽ, kiên cường. Vì thế, việc đặt tên con trai năm 2022 luôn được chú trọng, bởi nó ảnh hưởng không nhỏ đến tài vận của con về sau. Tuy nhiên, khá nhiều gia đình đang cảm thấy bế tắc trong cách đặt tên, không biết làm sao để “con yêu” có một cái tên thật ý nghĩa.

Cố vấn nội dung: Augur. Lê Trọng Thìn

Trước khi nghĩ tới chuyện đặt tên cho con, bố mẹ hãy bớt chút thời gian tham khảo chuyên mục: Chuẩn bị mang thai để có thêm những kiến thức tiền thai sản hữu ích. Muốn tài vận của con hơn người, điều cần làm trước tiên là chuẩn bị nền móng vững chắc cho con qua quá trình chuẩn bị, mang thai và sinh nở.

Bé trai sinh năm 2022 sẽ có tuổi gì?

Bé trai cầm tinh con hổ năm 2022 thường có tính cách mạnh mẽ, bản lĩnh. Do là chúa sơn lâm nên bé có khả năng lãnh đạo rất tốt. Với tinh thần dám nghĩ dám làm, đứng lên vì nghĩa hiệp, sẵn sàng chống lại cái xấu. Nhâm Dần sẽ đạt được nhiều thành công.

Về tình cảm, bé trai Nhâm Dần đa phần gian truân, tình cảm lận đận. Tuy nhiên, khi tìm được tình yêu đích thực sẽ hết mình bảo vệ, cố gắng vun đắp tất cả vì mái ấm nhỏ.

Nếu bố mẹ biết lựa chọn ngày sinh tháng đẻ, tên tuổi hợp mệnh, thì chắc chắn bé trai Nhâm Dần sau này sẽ thành công vang dội. Phước phần dư dả đến tận tuổi xế chiều.

Gợi ý đặt tên cho bé trai sinh năm 2022 giàu sang phú quý

Ông bà ta thường nói “Yêu hãy cho con một nghề, thương hãy cho con một cái tên đẹp”. Qua đó, có thể thấy việc đặt tên con cũng được người đời ý thức từ thời xa xưa. Cái tên không chỉ riêng mục đích phân biệt, mà nó còn có ý nghĩa lớn lao với người sở hữu. Mọi sự may mắn, danh lợi, số phận đều có thể được xoay chuyển bởi danh xưng.

Do đó trước khi sinh, bố mẹ nên nghiên cứu đặt tên con trai năm 2022 sao cho hòa hợp trời đất để bé sau này có cuộc sống an nhàn.

Đặt tên con trai năm 2022 theo phong thủy

Tuổi Dần đa phần mạnh mẽ thống lĩnh, nên mẹ lưu ý tránh đặt tên con mang nghĩa yếu đuối như Tiểu, Thiếu,…Đồng thời, cũng đừng đặt tên theo nghĩa tù túng, bởi Nhâm Dần không thích bị giam cầm.

Một số gợi ý đặt tên con trai năm 2022

Tên con hàm nghĩa giàu sang, phú quý

Tên con mang nghĩa độc lập, kiên trung

Đặt tên bé trai năm 2022 theo bộ

Lưu ý, Thân, Tị, Hợi là những tuổi xung khắc với Dần, do đó không được đặt tên theo bộ này. Nguyên nhân sẽ khiến tài lộc con suy giảm, cuộc sống gặp trở ngại và mai sau dễ bị tiểu nhân hãm hại.

Một số gợi ý đặt tên bé trai đẹp nhất 2022

Tên con với nghĩa tài cao, đức độ

Tên con với nghĩa dũng cảm, đại thành

Kết luận

Mẹ có thể tham khảo

【#8】Đặt Tên Cho Con: 510 Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Cả Bé Trai, Bé Gái

An Nhiên

Cuộc đời con luôn nhàn nhã, không ưu phiền

Anh Thảo

Biểu tượng cho sự duyên dáng, sắc đẹp và tuổi trẻ

Anh Thư

Người con gái tài giỏi, đầy khí phách

Bảo Trân

Viên ngọc quý của ba mẹ, luôn được nâng niu bao bọc

Băng Tâm

Tâm hồn trong sáng, tinh khiết

Bích Hà

Cuộc đời con như dòng sông xanh, êm đềm, phẳng lặng

Bích Liên

Ngọc ngà, kiêu sa như đóa sen hồng

Bích Ngọc

Viên ngọc xanh, quý báu của ba mẹ

Bích Quyên

Nhỏ bé, xinh xắn, lanh lợi như chim Quyên xanh

Bích Vân

Tinh khiết như đám mây xanh

Cát Tường

Con là niềm vui, là điềm lành của bố mẹ

Châu Sa

Con như mảnh lụa quý, ai cũng muốn sở hữu

Chi Lan

Diễm Châu

Con là viên ngọc sáng, đẹp lộng lẫy

Diễm Kiều

Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa

Diễm My

Con gái xin đẹp, nhỏ nhắn, yêu kiều như chú mèo con

Diễm Phúc

Con là điều may mắn, sự vinh hạnh

Diễm Phương

Cô gái xinh đẹp, lanh lợi cả đời bình an

Diễm Thư

Cô tiểu thư xinh đẹp

Diên Vỹ

Biểu tượng cho sự dũng cảm và đem lại niềm hi vọng mới

Diệu Anh

Con sẽ là cô con gái khôn khéo

Diệu Hạnh

Con gái có phẩm chất, đức độ hiền lành

Diệu Hiền

Con gái nết na, dịu dàng, yên hòa

Diệu Linh

Con là điều kỳ diệu của ba mẹ

Đại Ngọc

Viên ngọc lớn và quý giá

Đan Thanh

Cuộc đời con được vẽ bằng những nét đẹp, hài hòa, cân xứng

Đan Thư

Cô gái có tấm lòng sin

Đoan Trang

Con hãy là cô gái nết na, thùy mị

Gia Hân

Con trào đời là niềm vui, niềm hân hoan của gia đình

Gia Mỹ

Bé cưng xinh xắn, dễ thương của gia đình

Hà My

Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn

Hải Triều

Bản tính thông minh, lanh lợi, thịnh vượng

Hải Vân

Con thông minh, xinh đẹp như mây nước của trời

Hạnh Ngân

Con sẽ có cuộc đời hạnh phúc, sung túc

Hiếu Hạnh

Hiếu thảo, đức hạnh vẹn toàn

Hoài An

Con mãi hưởng an bình

Hoàng Anh

Vẻ đẹp quyền quý, cao sang cùng sự thông minh, lanh lợi

Hoàng Oanh

Luôn vui tươi, líu lo như chim oanh vàng

Hoàng Yến

Giàu sang, quý phái, quyền lực

Hồng Anh

Người con gái xinh đẹp, nết na

Hồng Khuê

Cánh cửa chốn khuê các của người con gái

Hồng Mai

Rực rỡ và quý hiếm như mai tứ quý

Hồng Nhung

Quyến rũ, hấp dẫn xinh đẹp như đóa hồng

Hồng Phúc

Nhận được phúc đức, may mắn từ gia đình

Huyền Anh

Cô gái khôn khéo được mọi người yêu mến

Huyền Trân

Đặc biệt quý hiếm, quyền lực như trân châu đen

Hương Giang

Mong con luôn bình yên, hiền lành như dòng sông Hương

Hương Thảo

Loài cỏ nhưng mạnh mẽ, tỏa hương thơm quý cho đời.

Khả Di

Tương lai sáng lạng, đi khắp nơi gặp may mắn

Khánh Băng

Tài giỏi, thùy mị, nết na

Khánh Giang

Dòng sông vui vẻ

Khánh Linh

Con gái khôn ngoan, Có cuộc sống hạnh phúc, an nhàn

Khánh Ngân

Con là cô gái có cuộc đời sung túc, vui vẻ

Kim Liên

Qúy giá, thanh tao như đóa sen vàng

Kim Ngân

Mong con gái giàu sang, thịnh vượng và may mắn

Lan Anh

Con gái thông minh, tài giỏi, xinh đẹp như hoa

Lâm Tuyền

Cuộc đời con thanh tao, tĩnh mạch như rừng cây, suối nước

Lệ Dung

Nét đẹp e ấp, gợi cảm, bí ẩn

Linh Anh

Giàu sang, phúc lộc, trí tuệ

Linh Chi

Được nâng niu, bao bọc, cuộc sống hạnh phúc, an nhàn

Linh Đan

Con nai con nhỏ xinh của mẹ

Linh Lan

Tên một loài hoa trắng, xinh xắn mang ý nghĩa của sự trở về hạnh phúc

Mai Khôi

Con là viên ngọc tốt

Mẫn Nhi

Mong con thông minh, trí tuệ, nhanh nhẹn và sáng suốt

Minh Châu

Thông minh, xinh đẹp là viên ngọc sáng của gia đình

Minh Khuê

Con gái là ngôi sao sáng, học rộng, tài cao

Minh Ngọc

Thông minh, xinh đẹp và luôn biết tỏa sáng

Minh Nguyệt

Con gái thông minh, tỏa sáng như ánh trăng đêm

Minh Trang

Con gái đoan trang, hiền thục nhưng thông minh, nhạy bén

Minh Tuệ

Thông minh, trí tuệ, năng động

Mỹ Duyên

Con gái xinh xắn, duyên dáng

Mỹ Phụng

Xinh đẹp, cao sang lộng lẫy

Ngân Hà

Con là dải ngân hà sáng lấp lánh

Ngọc Anh

Mong con gái tài giỏi, sáng suốt

Ngọc Diệp

Chiếc lá ngọc ngà và kiêu xa

Ngọc Lan

Ngọc ngà xinh đẹp như hoa lan

Ngọc Liên

Đóa sen bằng ngọc kiêu sang

Ngọc Linh

Viên ngọc nhỏ bé, xinh xắn

Ngọc Nhi

Viên ngọc quý bé nhỏ

Ngọc Thủy

Tinh khiết, trong trắng như ngọc

Ngọc Trâm

Biểu hiện của mùa xuân, thể hiện sắc đẹp và tình yêu của tuổi trẻ

Nguyệt Cát

Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

Nguyệt Quế

Biểu tượng của sự vinh quang và chiến thắng

Nhã Phương

Mong con gái nhã nhặn, hiền hòa

Nhã Uyên

Cái tên thể hiện sự xâu sắc, thanh nhã và trí tuệ

Phương Anh

Con gái tài giỏi, mang tiếng thơm về cho dòng tộc

Phương Nga

Cuộc đời con đầy đặn, viên mãn như trăng tròn

Phương Nghi

Dáng điệu xinh đẹp, trong sáng, thơm tho

Phương Trang

Đoan trang, lễ phép, yêu kiều được nhiều người yêu mến

Phương Trinh

Phẩm chất quý giá, ngọc ngà trong sáng

Phương Uyên

Mong con gái xinh đẹp, mang tiếng thơm về cho gia đình

Quế Chi

Cành quế thơm và quý

Quỳnh Chi

Xinh đẹp mỹ miều như cánh hoa Quỳnh

Quỳnh Hương

Con gái là nàng tiên nhỏ, dịu dàng e ấp

Quỳnh Nhi

Bông quỳnh nhỏ, dịu dàng, xinh đẹp, trong trắng

Quỳnh Như

Tinh khôi, cao sang, sâu lắng

Quỳnh Trâm

Dịu dàng, nữ tính mà vô cùng quý phái, sang trọng

Song Thư

Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ

Thanh Hà

Trong lành, tinh khiết như mặt sông

Thanh Ngân

Trong lành như dòng sông, cuộc đời giàu sang, phú quý và trong sạch

Thanh Nhàn

Nhàn hạ, yên bình và hiền hòa

Thanh Thảo

Biểu tượng cho sự duyên dáng và sắc đẹp của tuổi trẻ

Thanh Thảo

Trong lành, bình yên như đồng cỏ xanh

Thanh Thúy

Mong con sống ôn hòa, hạnh phúc

Thanh Trúc

Cuộc đời con thanh nhàn, ăn nên làm ra

Thảo My

Xinh đẹp, thanh tú, đoan trang

Thảo Tiên

Vị tiên của loài cỏ, cây cỏ thần

Thảo Vy

Cô gái xinh đẹp, biết quan tâm, chăm sóc mọi người

Thiên Ân

Con là ân huệ từ trời cao

Thiên Hà

Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ

Thiên Hương

Cô gái xinh đẹp, quyến rũ như là hương trời

Thiên Kim

Con là tài sản ngàn vàng của ba mẹ

Thiên Mỹ

Sắc đẹp của trời

Thiên Thanh

Tâm hồn con luôn trong sáng, đẹp như bầu trời xanh

Thu Giang

Dòng sông mua thu, hiền hòa, dịu dàng

Thu Hằng

Tĩnh lặng, êm đềm như ánh trăng mùa thu

Thu Hiền

Ôn hòa, hiền lành như khí trời mua thu

Thu Hương

Êm đềm, xâu lắng như khí trời thu

Thu Ngân

Mong con phát tài, thịnh vượng ăn nên làm ra

Thu Nguyệt

Vầng trăng mùa thu

Thu Phương

Nét đẹp dịu dàng, tinh tế

Thục Anh

Con là cô gái hiền thục, tinh anh

Thục Đoan

Hãy là cô gái hiền hòa, đoan trang

Thục Quyên

Cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

Thục Quyên

Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

Thùy Dương

Mang nét đẹp, dịu dàng và quyến rũ

Thùy Linh

Khôn khéo, dịu dàng nhưng vẫn nhanh nhẹn, tháo vát

Thúy Nga

Lòng tự tôn cao, trọng nghĩa khí, cuộc sống cát tường

Thùy Vân

Đám mây phiêu bồng

Thương Nga

Con gái như loài chim quý dịu dàng và nhân từ

Tịnh Yên

Cuộc đời con luôn bình yên và thanh thản

Trà My

Thanh khiết, kiêu hãnh như đóa trà my

Trúc Lâm

Cô gái bí ẩn như rừng trúc

Trúc Linh

Cô gái thẳng thắn, mạnh mẽ, dẻo dai như cây trúc quân tử, vừa xinh đẹp, nhanh nhẹn, tinh khôn

Tú Anh

Là cô con gái thông minh, xinh đẹp

Tú Anh

Con gái xinh đẹp, tinh anh

Tú Linh

Cô gái thanh tú, xinh đẹp, nhanh nhẹn và tinh anh

Tú Quyên

Xinh xắn, nhỏ bé, líu lo như chim Quyên

Tú Tâm

Ba mẹ mong con là người có tấm lòng nhân hậu

Tú Uyên

Cô gái xinh đẹp, thanh tú, học rộng, có hiểu biết

Tuệ Lâm

Cô gái trí tuệ, thông minh, sáng suốt

Tuệ Nhi

Cô gái thông minh, hiểu biết

Tuyết Mai

Nét đẹp thanh tao, bừng sáng, bản lĩnh kiên cường mạnh mẽ

Tường Vi

Tên một loài hoa, tượng trừng cho sự cát tường, an lành, hạnh phúc

Uyển Nhã

Vẽ đẹp của con thanh tao, trang nhã

Vân Anh

Biểu tượng của sự hạnh phúc và sáng tạo

Vân Khánh

Tiếng chuông mây, ngân nga thánh thót

Vân Trang

Cô gái xinh đẹp, dáng dấp dịu dàng như mây

Yến Nhi

Nhẹ nhàng như làn khói nhỏ

Yến Oanh

Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày

Bảo Nhi

Con là bảo vật của ba mẹ

Nghi Dung

Dung nhan, trang nhã, phúc hậu

Khánh Ly

Biểu tượng vui vẻ, may mắn, sấu sắc

Tường Vy

Mỏng manh nhưng không yếu đuối như cánh tường vy xinh đẹp

Trâm Anh

Quyền quý và cao sang

Thiện Tâm

Cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con giữ được tấm lòng trong sáng

Hồng Nhạn

Con là điềm lành từ phương xa

Tú Ly

Nhẹ nhàng, khả ái và xâu sắc

Tiểu My

Con mèo nhỏ nhắn, đáng yêu

Nguyệt Cát

Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tràn đầy

Thảo Linh

Sự linh thiêng của cây cỏ

Phương Nghi

Dánh điệu xinh đẹp, duyên dáng, thơm tho

Quế Chi

Cành quế thơm và quý

Quỳnh Anh

Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh

An Tường

Con sẽ sống an nhàn, sung sướng

Bảo Ngọc

Viên ngọc quý của ba mẹ

Bạch Liên

Hãy là búp sen trắng tỏa hương thơm ngát

Tuệ Lâm

Sâu sắc và trí thức

Hà Thanh

Tâm hồn trong veo như dòng suối

Thu Thủy

Cuộc sống bình yên, phẳng lặng như dòng nước mùa thu

Thanh Bình

Hiền hòa, bao dung, là điềm lành của gia đình

Hoàng Lan

Rực rỡ, quý hiếm như lan vàng

Như Thảo

Cô bé có tấm lòng tốt, bao dung

Lệ Quyên

Chú chim quyên nhỏ bé, xinh đẹp

Khánh An

Cuộc sống luôn an nhàn, hạnh phúc

Thảo Nguyên

Con trong lành, bình yên như đồng cỏ xanh

Thanh Tâm

Mong trái tim con luôn trong sáng

【#9】Xu Hướng Đặt Tên 4 Chữ Cho Cho Con Gái Vừa Đẹp Vừa Hiếm

Đặt tên cho con gái theo kiểu 4 chữ đang ngày càng trở nên phổ biến và được nhiều bố mẹ ưa chuộng. Tuy nhiên, lựa chọn được cái tên 4 chữ đẹp, ưng ý cho bé không hề là chuyện đơn giản bởi khi đó, bố mẹ sẽ phải nghĩ tới hai tên đệm, chứ không phải một tên đệm như kiểu tên 3 chữ thông thường).

Trước đây, tên 4 chữ khi đặt cho con gái thường theo cấu trúc ” Họ + Tên đệm 1 + Tên đệm 2 + Tên” và tên đệm thứ nhất thường là chữ “Thị”. Tuy nhiên, trong những năm gần đây, cách chọn tên đệm thứ nhất cho các bé rất phong phú. Cùng tham khảo những tên đệm thứ nhất cho tên 4 chữ dành cho con gái và gợi ý kết hợp vừa lạ vừa đẹp cho tên bé:

1. Phương: tốt, đẹp hoặc thơm ngát, mùi thơm của cỏ hoa. Chữ “Phương” trong tên của con gái thể hiện sự nữ tính, xinh đẹp và tinh tế:

Phương Tuệ Anh: cô gái vừa xinh đẹp lại thông minh, ưu tú

Phương Bảo Hân: cô gái xinh đẹp vui vẻ, ai cũng yêu quý

Phương Nhã Đan: cô gái xinh đẹp, nhã nhặn, chân thành

Phương Mỹ Anh: cô gái xinh đẹp, lanh lợi, ưu tú

Phương Khánh Huyền: cô gái xinh xắn, vui vẻ

Ngọc Châu Anh: con là châu báu, tinh anh hội tụ

Ngọc Tường Lam: viên ngọc xanh mang điềm lành

Ngọc Tâm Đan: tấm lòng chân thành, sắt son, quý giá như ngọc

3. Cát: điều phúc, điều tốt lành. Con gái trong tên có đệm chữ “Cát” hàm ý cuộc đời sẽ được đảm bảo luôn có vận tốt đi theo:

Cát Yên An: mong con cả đời bình an, hưởng phúc

Cát Tường Vy: đóa tường vy xinh đẹp mang điềm may mắn

Cát Hải Đường: con mang phú quý đầy nhà

Cát Nhã Phương: chỉ cần con sống mộc mạc, chân phương, hưởng thái bình

Cát Vy Anh: cô gái ưu tú, đường đời tốt lành, suôn sẻ

4. Kiều: người con gái xinh đẹp, uyển chuyển, thướt tha

Kiều Hải Ngân: vẻ đẹp của biển bạc thơ mộng

Kiều Vân Giang: Dòng sông mây xinh đẹp

Kiều Hương Giang: Dòng sông xinh đẹp tỏa hương

Kiều Nguyệt Anh: Cô gái xinh đẹp, rực rỡ như ánh trăng

Kiều Thanh Tú: cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát

5. Kim: tiền, vàng. Con gái có đệm tên “Kim” nhất định là bảo bối quý giá được bố mẹ hết sức nâng niu:

Kim Gia Hân: con gái “vàng” là niềm vui của cả gia đình

Kim Thiên Ý: cô con gái quý giá là do trời cho bố mẹ

Kim Bảo An: Con gái “vàng” của bố mẹ, mong con luôn bình an

Kim Mỹ Phương: Cô gái vừa xinh đẹp vừa hiền dịu

Kim Ánh Dương: Con gái rực rỡ tỏa sáng như tia nắng mặt trời

Diệp Thảo Chi: lá cỏ non

Diệp Chi Mai: lá trên cành mai

Diệp Hạ Lam: lá cây mùa hạ xanh tươi

Diệp Hạ Vũ: lá cây tắm đẫm mưa mùa hạ

7. Nhã: thanh nhã, đẹp đẽ, cao thượng

Nhã Uyên Vân: cô gái học rộng, hiểu biết

Nhã Anh Thư: cô gái chăm học, ưu tú

Nhã Cát Tiên: cô gái mang vẻ đẹp hiền dịu, thanh nhã

Nhã Quỳnh Mai: vẻ đẹp tao nhã của cây quỳnh cành mai

Nhã Tú Vi: cô gái xinh đẹp, dịu dàng

8. Thục: trong trẻo, hiền lành

Thục Bảo Quyên: người con gái hiền lành, đoan trang

Thục Quỳnh Nhi: bông quỳnh trắng muốt đẹp dịu dàng, êm ái

Thục Thùy Hân: cô gái thùy mị, linh hoạt, vui tươi

Thục Hạnh Duyên: cô gái duyên dáng, đức hạnh, nết na

Thục Đoan Trang: cô gái luôn cư xử đúng mực, dịu dàng

9. Tường: điềm lành

Tường Bảo Lan: loài lan quý

Tường Thảo Chi: cành cỏ thơm

Tường Lan Vy: cây lan nhỏ mang điềm may mắn

Tường Trâm Anh: cô gái xuất thân từ dòng dõi cao quý

Tường Lam Cúc: bông cúc xanh

10. Bảo: quý giá

Bảo Anh Thư: cô gái trí tuệ, hiểu biết

Bảo An Nhiên: mong “bảo bối” của bố mẹ sống cuộc đời tự do, bình an

Bảo Minh Châu: viên ngọc sáng quý giá

Bảo Khánh Hân: con mang niềm vui đến cho mọi người

100 TÊN HAY VÀ Ý NGHĨA DÀNH CHO BÉ TRAI Danh Sách 30 Tên Hay Và Ý Nghĩa Đặt Cho Bé Gái Sinh Năm 2021

【#10】Đặt Tên Cho Con Hợp Tuổi Với Bố Mẹ Trong Năm Kỷ Hợi 2021

Đối với tất cả các bậc phụ huynh thì đều mong muốn con mình sau khi sinh ra sẽ biết nghe lời và dễ nuôi dạy. Với mong muốn con mình là một đứa trẻ ngoan, hiền lành và thành đạt. Cho nên đối với việc đặt tên cho con hợp tuổi với bố mẹ là một điều luôn được các bậc phụ huynh quan tâm nhất.

Theo quan điểm thời xưa thì nếu đứa bé co một cái tên đẹp, hợp tuổi và hợp phong thủy thì sẽ tránh được nhiều điềm xấu và gặp nhiều điều may mắn tốt lành. Chính vì vậy cho nên cha mẹ luôn luôn cẩn trọng trong việc tìm kiếm những thông tin để đặt tên cho con sinh năm 2021 hay và ý nghĩa.

Con sinh năm 2021 thuộc mệnh gì trong ngũ hành ?

Những đứa bé sinh trong năm 2021 (tức là từ 16-2-2019 đến 4-2-2020) sẽ có tuổi cầm tinh con chó. Và thuộc mệnh Mộc: Bình địa Mộc ( nghĩa là cây mộc trên đất vàng).

Những bé sinh có tuổi Tuất thường chú trọng đến đạo nghĩa, nhân tình và có tính thẳng thắng trung thực. Đặc biệt sẽ luôn hy sinh tất cả đối với những người mình yêu thương.

Vậy cần lưu ý gì khi đặt tên cho con hợp với bố mẹ sinh trong năm 2021 này ?

Đối với phong thủy ngũ hành tương sinh thì: Thủy sinh Mộc, Mộc Sinh Hỏa

Như vậy thì đối với những bé sinh năm 2021 sẽ hợp với mệnh Thủy và Hỏa. Do đó, tuổi của cha mẹ được coi là phù hợp với con sinh vào năm 2021 chính là: Tý, dần, mão, ngọ, tuất, hợi. Một vài cái tên hay hợp tuổi như: Hổ, Đốc, Hoa, Lạc, Hiến, Trúc, Kỳ, Tuấn.

Lưu ý lúc đặt tên cho con sinh năm 2021 Mậu Tuất thì nên tránh một vài cái tên thuộc tuổi: Thìn, Sửu và Mùi như là: Tài, Mỹ, Muội, Thiện ,Nghĩa, Hiền,.

Hướng dẫn về cách đặt tên cho con gái hợp tuổi bố mẹ

  • Ánh Dương: bé là tia sáng mặt trời mang đến sự nồng ấm cho cha mẹ.
  • An Hạ: Tên này danh cho các bé sinh vào mùa hè. Mong bé có cuộc sống an nhàn, bình yên.
  • Ánh Mai: Mong bé luôn vui cười như hoa mai rực rỡ và mang lại cho tiếng cười đến mọi người.
  • Bảo Châu: Bé chính là viên ngọc quý mà ông trời ban tặng cho cha mẹ
  • Bích Thảo: Mong bé sau này là một người hiếu thảo và biết chăm lo cho cho mọi người
  • Diệp Chi: Mong con luôn lạc quan trong cuộc sống và vượt qua mọi khó khăn thử thách.
  • Diệu Huyền: Mong những điều may mắn tốt lành luôn đến bên con.
  • Đoan Trang: Bé là người đoan trang dịu dàng và nữ tính.

Đối với bé trai thuộc hành Mộc thì sẽ là những người trưởng thành xớm, biết lắng nghe, suy nghĩ cho người khác và có tính tự lập rất là tốt. Cũng chính vì thế mà mà thường chịu thiệt thòi về mình. Và sau đây là cách đặt tên con trai hợp với tuổi bố mẹ:

  • Hùng Cường: Mong con mạnh mẽ dũng cảm. Không sợ bất cứ thử thách nào trong cuộc sống.
  • Mạnh Hùng: Hy vọng con luôn mạnh khỏe, quyết liệt đối mặt vớ moi khó khăn trong cuộc đời.
  • Gia Hưng: Mong con trai mình là một người làm rạng rỡ gia đình mình
  • Anh Minh: Mong con luôn là người tài năng và xuất chúng
  • Hữu Nghĩa: Mong con luôn hành xử theo lẽ phải và cư xử đúng nghĩa
  • Minh Quang: Có nghĩa là sáng sủa, rực rỡ hào quang như tiền đồ sau của bé sẽ như thế.
  • Đức Tài: Mong con sau này vừa có đức mà vừa có tài không được thiếu cái nào cả.
  • Anh Tuấn: Mong con sau này là một chàng trai lịch lãm tài hoa và sáng suốt.
  • Thanh Tùng: Mong con sẽ sống liêm chính ngay thẳng. Và là cho dựa vững vàng của cha mẹ