Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khôi) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khôn) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khuê) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khương) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khuyên) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Kiêm) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Danh sách tổng hợp đầy đủ nhất về ý nghĩa tên cho bé trai và bé gái hay nhất theo vần K (tên: KHÔI)

    • An Khôi: An là yên định, An Khôi là tài năng sáng tỏ, rõ ràng
    • Anh Khôi: Theo nghĩa Hán – Việt "Anh" là người tài giỏi với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang."Khôi" cũng như tên "Khoa" thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi. "Khôi" còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của "Khôi" trong tên gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh."Anh Khôi" mong muốn con là người giỏi giang tài trí, tuấn tú thành công vang dội trong cuộc sống.
    • Bảo Khôi: Theo nghĩa Hán – Việt "Bảo" thường gắn liền với những vật trân quý như châu báu, quốc bảo."Khôi" cũng như tên "Khoa" thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi. "Khôi" còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của "Khôi" trong tên gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh."Bảo Khôi" mong muốn con là người thanh tú, giỏi giang thành đạt trong cuộc sống, con là bảo bối quý giá nhất của ba mẹ.
    • Bích Khôi: Theo nghĩa Hán – Việt "Bích" là từ dùng để chỉ một loài quý thạch có tự lâu đời, đặc tính càng mài dũa sẽ càng bóng loáng như gương."Khôi" cũng như tên "Khoa" thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi. "Khôi" còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của "Khôi" trong tên gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh."Bích Khôi" mong muốn con là người xinh đẹp giỏi giang thông minh tài trí, là viên ngọc quý báu của ba mẹ.
    • Cương Khôi: mũ sắt, thể hiện sự cứng cỏi, mạnh mẽ, luôn luôn vững vàng và kiên cố
    • Đức Khôi: Ý nói người Không những Khôi ngô đẹp đẽ tài giỏi mà còn có đạo đức, mà còn có chữ tâm.
    • Hoa Khôi: mong con sau này sẽ là người đẹp nhất
    • Hoàng Khôi: Theo nghĩa Hán – Việt "Hoàng" là màu vàng, ánh sắc của vàng . Tên "Hoàng" thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu."Khôi" để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi, còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá.Đặt tên con là "Hoàng Khôi", ba mẹ mong muốn con thông minh thành đạt giỏi giang, có cuộc sống giàu sang vẻ vang rực rỡ.
    • Kỳ Khôi: hai thứ ngọc quý
    • Lê Khôi: Theo nghĩa Hán – Việt "Lê" tính từ có nghĩa là đông đảo, nhiều người. Chỉ sự sum họp, đầy đủ. Với tên này cha mẹ mong con sống vui tươi, hạnh phúc, luôn quây quần, ấm áp không bị cô đơn, lẻ loi."Khôi" cũng như tên "Khoa" thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi."Khôi" còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của "Khôi" trong tên gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh."Lê Khôi"mong muốn con là người xinh đẹp tuấn tú ,thông minh vui tươi hạnh phúc và thành công trong cuộc sống.
    • Mai Khôi: ngọc tốt
    • Mạnh Khôi: Theo nghĩa Hán – Việt "Mạnh" là mạnh tử chỉ người có học, vóc dáng khỏe mạnh, tính mạnh mẽ."Khôi" cũng như tên "Khoa" thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi. "Khôi" còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của "Khôi" trong tên gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh."Mạnh Khôi" mong muốn con là người khỏe mạnh thông minh tài trí, đỗ đạt trong cuộc sống và là người tuấn tú khôi ngô.
    • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
    • Nam Khôi: Theo nghĩa Hán – Việt "Nam" có nghĩa là người nam tử hán đại trượng phu, cũng có nghĩa là kim chỉ nam."Khôi" để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi, còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá."Nam Khôi" là tâm ý của ba mẹ,mong con thông minh ,tài năng ,giỏi giang , có những quyết định đúng đắn về tương lai sự nghiệp của mình như một kim chỉ nam thực thụ.
    • Nhật Khôi: Theo nghĩa Hán – Việt chữ "Nhật" có nghĩa là mặt trời."Khôi" cũng như tên "Khoa" thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi. Theo tiếng Hán – Việt, "Khôi" còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của "Khôi" trong tên gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh."Nhật Khôi" mong muốn con là người xinh đẹp thông minh là người thành công đỗ đạt trong cuộc sống.
    • Quốc Khôi: Theo nghĩa Hán – Việt "Quốc " nghĩa là quốc gia, đất nước, "đạo" nghĩa là con đường, là hướng đi chỉ lối cho con người đi đúng hướng và rạng rỡ cho bản thân mình."Khôi" cũng như tên "Khoa" thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi. "Khôi" còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của "Khôi" trong tên gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh."Quốc Khôi" mong muốn con là người tuấn tú, thông minh tài trí, thành công trong cuộc sống và làm được nhiều việc lớn lao cho đất nước.
    • Quý Khôi: người thông minh, sáng dạ, hội tụ những điều cao quý, tốt đẹp
    • Thái Khôi: Theo nghĩa Hán – Việt "Thái" có nghĩa là thái bình thịnh vượng, sự yêu ổn phồn vinh."Khôi" cũng như tên "Khoa" thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi. "Khôi" còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của "Khôi" trong tên gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh."Thái Khôi" mong muốn con là người khôi ngô tuấn tú tài giỏi, thành công trong cuộc sống.
    • Thiên Khôi: Theo nghĩa Hán – Việt "Thiên" nghĩa là trời, là điều linh thiêng , mặt khác cũng có nghĩa là thiên nhiên của cuộc sống."Khôi" cũng như tên "Khoa" thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi."Khôi" còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của "Khôi" trong tên gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh."Thiên Khôi" mong muốn con là người xinh đẹp giỏi giang, gặp nhiều may mắn và thành công trong cuộc sống.
    • Tinh Khôi: vẻ đẹp toàn vẹn
    • Tịnh Khôi: Tên "Khôi" cũng như tên "Khoa" thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi. "Tịnh" có nghĩa là sạch sẽ, thanh khiết. Bên cạnh đó còn có nghĩa là lộng lẫy, xinh đẹp, yên tĩnh. Tên "Tịnh Khôi " thường dùng để nói đến người tuấn tú, thông minh, giỏi giang hơn người, có cuộc sống bình yên, không gặp sóng gió
    • Tuấn Khôi: Theo nghĩa Hán – Việt "Tuấn" trong tiếng Hán-Việt ý chỉ chàng trai có diện mạo tuấn tú, đa tài."Khôi" để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi, còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá.Đặt tên" Tuấn Khôi" với mong muốn con vừa tài giỏi thành đạt, diện mạo khôi ngô tuấn tú.
    • Việt Khôi: Theo nghĩa Hán – Việt "Việt" xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt."Khôi" để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi, còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá."Việt Khôi"là mong ước của ba mẹ, con thành công giỏi giang hơn mức bình thường, tài năng của con phải hơn người, xuất chúng ưu việt.
    • Xuân Khôi: Theo nghĩa Hán – Việt, "Xuân" có nghĩa là mùa xuân, một mùa khởi đầu trong năm mới."Khôi" cũng như tên "Khoa" thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi. "Khôi" còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của "Khôi" trong tên gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh."Xuân Khôi"mong muốn con là người thông minh sáng dạ, là người tài trí thành công đỗ đạt trong cuộc sống, và luôn vui tươi khởi sắc như mùa xuân mới.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khoan) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khoa) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khiếu) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khiên) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần K (Tên: Khiêm) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Xem Ý Nghĩa Tên Khôi, Đặt Tên Đệm Cho Tên Khôi Có Nghĩa Hay Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Ý Nghĩa Tên Khải, Đặt Tên Khải Cho Con Có Hợp Không
  • Xem Ý Nghĩa Tên Kiệt, Đặt Tên Kiệt Cho Con Có Ý Nghĩa Gì
  • Xem Ý Nghĩa Tên Kiên, Đặt Tên Kiên Cho Con Có Hợp Không
  • Tên Nguyễn Đức Kiên Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Thành Luân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
    • 1 Ý nghĩa tên Khôi, đặt tên Khôi cho con mang ý nghĩa gì?

      • 1.1 Xem ý nghĩa tên An Khôi, đặt tên An Khôi cho con mang ý nghĩa gì?
      • 1.2 Xem ý nghĩa tên Anh Khôi, đặt tên Anh Khôi cho con mang ý nghĩa gì?
      • 1.3 Xem ý nghĩa tên Bảo Khôi, đặt tên Bảo Khôi cho con mang ý nghĩa gì?
      • 1.4 Xem ý nghĩa tên Bích Khôi, đặt tên Bích Khôi cho con mang ý nghĩa gì?
      • 1.5 Xem ý nghĩa tên Cương Khôi, đặt tên Cương Khôi cho con mang ý nghĩa gì?
      • 1.6 Xem ý nghĩa tên Đức Khôi, đặt tên Đức Khôi cho con mang ý nghĩa gì?
      • 1.7 Xem ý nghĩa tên Hoa Khôi, đặt tên Hoa Khôi cho con mang ý nghĩa gì?
      • 1.8 Xem ý nghĩa tên Hoàng Khôi, đặt tên Hoàng Khôi cho con mang ý nghĩa gì?
      • 1.9 Xem ý nghĩa tên Kỳ Khôi, đặt tên Kỳ Khôi cho con mang ý nghĩa gì?
      • 1.10 Xem ý nghĩa tên Lê Khôi, đặt tên Lê Khôi cho con mang ý nghĩa gì?
      • 1.11 Xem ý nghĩa tên Mai Khôi, đặt tên Mai Khôi cho con mang ý nghĩa gì?
      • 1.12 Xem ý nghĩa tên Mạnh Khôi, đặt tên Mạnh Khôi cho con mang ý nghĩa gì?
      • 1.13 Xem ý nghĩa tên Minh Khôi, đặt tên Minh Khôi cho con mang ý nghĩa gì?
      • 1.14 Xem ý nghĩa tên Nam Khôi, đặt tên Nam Khôi cho con mang ý nghĩa gì?
      • 1.15 Xem ý nghĩa tên Nhật Khôi, đặt tên Nhật Khôi cho con mang ý nghĩa gì?
      • 1.16 Xem ý nghĩa tên Quốc Khôi, đặt tên Quốc Khôi cho con mang ý nghĩa gì?
      • 1.17 Xem ý nghĩa tên Quý Khôi, đặt tên Quý Khôi cho con mang ý nghĩa gì?
      • 1.18 Xem ý nghĩa tên Thái Khôi, đặt tên Thái Khôi cho con mang ý nghĩa gì?
      • 1.19 Xem ý nghĩa tên Thiên Khôi, đặt tên Thiên Khôi cho con mang ý nghĩa gì?
      • 1.20 Xem ý nghĩa tên Tinh Khôi, đặt tên Tinh Khôi cho con mang ý nghĩa gì?
      • 1.21 Xem ý nghĩa tên Tịnh Khôi, đặt tên Tịnh Khôi cho con mang ý nghĩa gì?
      • 1.22 Xem ý nghĩa tên Tuấn Khôi, đặt tên Tuấn Khôi cho con mang ý nghĩa gì?
      • 1.23 Xem ý nghĩa tên Việt Khôi, đặt tên Việt Khôi cho con mang ý nghĩa gì?
      • 1.24 Xem ý nghĩa tên Xuân Khôi, đặt tên Xuân Khôi cho con mang ý nghĩa gì?

    Ý nghĩa tên Khôi, đặt tên Khôi cho con mang ý nghĩa gì?

    Tên “Khôi” cũng như tên “Khoa” thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi. Theo tiếng Hán – Việt, “Khôi” còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của “Khôi” trong tên gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh

    Danh sách tên đệm cho tên Khôi, người lót chữ Khôi, tên ghép chữ Khôi hay và có ý nghĩa nhất:

    Theo ý nghĩa Hán Việt: An là yên định, An Khôi là tài năng sáng tỏ, rõ ràng

    Theo nghĩa Hán – Việt “Anh” là người tài giỏi với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang.”Khôi” cũng như tên “Khoa” thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi. “Khôi” còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của “Khôi” trong tên gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh.”Anh Khôi” mong muốn con là người giỏi giang tài trí, tuấn tú thành công vang dội trong cuộc sống.

    Theo nghĩa Hán – Việt “Bảo” thường gắn liền với những vật trân quý như châu báu, quốc bảo.”Khôi” cũng như tên “Khoa” thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi. “Khôi” còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của “Khôi” trong tên gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh.”Bảo Khôi” mong muốn con là người thanh tú, giỏi giang thành đạt trong cuộc sống, con là bảo bối quý giá nhất của ba mẹ.

    Theo nghĩa Hán – Việt “Bích” là từ dùng để chỉ một loài quý thạch có tự lâu đời, đặc tính càng mài dũa sẽ càng bóng loáng như gương.”Khôi” cũng như tên “Khoa” thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi. “Khôi” còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của “Khôi” trong tên gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh.”Bích Khôi” mong muốn con là người xinh đẹp giỏi giang thông minh tài trí, là viên ngọc quý báu của ba mẹ.

    Theo ý nghĩa Hán Việt: mũ sắt, thể hiện sự cứng cỏi, mạnh mẽ, luôn luôn vững vàng và kiên cố

    Ý nói người Không những Khôi ngô đẹp đẽ tài giỏi mà còn có đạo đức, mà còn có chữ tâm.

    Theo ý nghĩa Hán Việt: mong con sau này sẽ là người đẹp nhất

    Theo nghĩa Hán – Việt “Hoàng” là màu vàng, ánh sắc của vàng . Tên “Hoàng” thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu.”Khôi” để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi, còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá.Đặt tên con là “Hoàng Khôi”, ba mẹ mong muốn con thông minh thành đạt giỏi giang, có cuộc sống giàu sang vẻ vang rực rỡ.

    Theo ý nghĩa Hán Việt: hai thứ ngọc quý

    Theo nghĩa Hán – Việt “Lê” tính từ có nghĩa là đông đảo, nhiều người. Chỉ sự sum họp, đầy đủ. Với tên này cha mẹ mong con sống vui tươi, hạnh phúc, luôn quây quần, ấm áp không bị cô đơn, lẻ loi.”Khôi” cũng như tên “Khoa” thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi.”Khôi” còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của “Khôi” trong tên gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh.”Lê Khôi”mong muốn con là người xinh đẹp tuấn tú ,thông minh vui tươi hạnh phúc và thành công trong cuộc sống.

    Theo ý nghĩa Hán Việt: ngọc tốt

    Theo nghĩa Hán – Việt “Mạnh” là mạnh tử chỉ người có học, vóc dáng khỏe mạnh, tính mạnh mẽ.”Khôi” cũng như tên “Khoa” thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi. “Khôi” còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của “Khôi” trong tên gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh.”Mạnh Khôi” mong muốn con là người khỏe mạnh thông minh tài trí, đỗ đạt trong cuộc sống và là người tuấn tú khôi ngô.

    Theo ý nghĩa Hán Việt: Sáng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ

    Theo nghĩa Hán – Việt “Nam” có nghĩa là người nam tử hán đại trượng phu, cũng có nghĩa là kim chỉ nam.”Khôi” để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi, còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá.”Nam Khôi” là tâm ý của ba mẹ,mong con thông minh ,tài năng ,giỏi giang , có những quyết định đúng đắn về tương lai sự nghiệp của mình như một kim chỉ nam thực thụ.

    Theo nghĩa Hán – Việt chữ “Nhật” có nghĩa là mặt trời.”Khôi” cũng như tên “Khoa” thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi. Theo tiếng Hán – Việt, “Khôi” còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của “Khôi” trong tên gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh.”Nhật Khôi” mong muốn con là người xinh đẹp thông minh là người thành công đỗ đạt trong cuộc sống.

    Theo nghĩa Hán – Việt “Quốc ” nghĩa là quốc gia, đất nước, “đạo” nghĩa là con đường, là hướng đi chỉ lối cho con người đi đúng hướng và rạng rỡ cho bản thân mình.”Khôi” cũng như tên “Khoa” thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi. “Khôi” còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của “Khôi” trong tên gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh.”Quốc Khôi” mong muốn con là người tuấn tú, thông minh tài trí, thành công trong cuộc sống và làm được nhiều việc lớn lao cho đất nước.

    Theo ý nghĩa Hán Việt: người thông minh, sáng dạ, hội tụ những điều cao quý, tốt đẹp

    Theo nghĩa Hán – Việt “Thái” có nghĩa là thái bình thịnh vượng, sự yêu ổn phồn vinh.”Khôi” cũng như tên “Khoa” thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi. “Khôi” còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của “Khôi” trong tên gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh.”Thái Khôi” mong muốn con là người khôi ngô tuấn tú tài giỏi, thành công trong cuộc sống.

    Theo nghĩa Hán – Việt “Thiên” nghĩa là trời, là điều linh thiêng , mặt khác cũng có nghĩa là thiên nhiên của cuộc sống.”Khôi” cũng như tên “Khoa” thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi.”Khôi” còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của “Khôi” trong tên gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh.”Thiên Khôi” mong muốn con là người xinh đẹp giỏi giang, gặp nhiều may mắn và thành công trong cuộc sống.

    Theo ý nghĩa Hán Việt: vẻ đẹp toàn vẹn

    Tên “Khôi” cũng như tên “Khoa” thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi. “Tịnh” có nghĩa là sạch sẽ, thanh khiết. Bên cạnh đó còn có nghĩa là lộng lẫy, xinh đẹp, yên tĩnh. Tên “Tịnh Khôi ” thường dùng để nói đến người tuấn tú, thông minh, giỏi giang hơn người, có cuộc sống bình yên, không gặp sóng gió

    Theo nghĩa Hán – Việt “Tuấn” trong tiếng Hán-Việt ý chỉ chàng trai có diện mạo tuấn tú, đa tài.”Khôi” để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi, còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá.Đặt tên” Tuấn Khôi” với mong muốn con vừa tài giỏi thành đạt, diện mạo khôi ngô tuấn tú.

    Theo nghĩa Hán – Việt “Việt” xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt.”Khôi” để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi, còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá.”Việt Khôi”là mong ước của ba mẹ, con thành công giỏi giang hơn mức bình thường, tài năng của con phải hơn người, xuất chúng ưu việt.

    Theo nghĩa Hán – Việt, “Xuân” có nghĩa là mùa xuân, một mùa khởi đầu trong năm mới.”Khôi” cũng như tên “Khoa” thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi. “Khôi” còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của “Khôi” trong tên gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh.”Xuân Khôi”mong muốn con là người thông minh sáng dạ, là người tài trí thành công đỗ đạt trong cuộc sống, và luôn vui tươi khởi sắc như mùa xuân mới.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ý Nghĩa Tên Khoa Và Gợi Ý Tên Khoa Hay Nhất Cho Bé
  • Giải Mã Ý Nghĩa Tên Hằng, Gợi Ý Các Tên Đệm Đẹp Cho Tên Hằng
  • Ý Nghĩa Tên Hiền Là Gì Và Top #4 Tên Đệm Nhất Dành Cho Hiền
  • Xem Ý Nghĩa Tên Hiền, Tên Đệm Cho Tên Hiền Hay Và Ý Nghĩa
  • Tên Nguyễn Trung Hiếu Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Duy Khôi 55/100 Điểm Trung Bình

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Lê Duy Khôi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Duy Tùng 70/100 Điểm Tốt
  • Tên Đào Duy Tùng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phạm Duy Tùng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Nguyễn Duy Minh 72,5/100 Điểm Tốt
  • C. Mối quan hệ giữa các cách:

    Quan hệ giữa “Nhân cách – Thiên cách” sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Kim – Kim Quẻ này là quẻ Hung: Tính quá cứng cỏi, có chuyện bất hoà, hoặc tai hoạ bất trắc: Vợ chồng tranh chấp thành việc bất hạnh

    Quan hệ giữa “Nhân cách – Địa cách” sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Kim – Kim Quẻ này là quẻ Trung kiết: Tính quá kiên cường nên gặp tai nạn bất hoà và cô độc. Nếu thiên cách là kim thì có hại đến sức khoẻ, nguy cơ càng nhiều

    Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao: Kim – Kim Quẻ này là quẻ Hung: Phong lưu, quyết phấn đấu, nhưng gia đình duyên bạc, thường xung đột với mọi người, nên cuối cùng bị ruồng bỏ, cô độc, nhưng nếu cáo vận cục kim thì trước vui mà sau khổ

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Kim – Kim – Kim Quẻ này là quẻ : Có cơ hội thành công nhưng do quá cứng rắn, bảo thủ làm mất hoà khí, gia tộc ly tán mà cô độc, sẽ có nhiều tai hoạ ( hung )

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Hồ Cát Thảo Tiên Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Cát Phương Thảo Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Lý Cát Minh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lê Cát Minh Khuê Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Cát Minh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Đặt Tên Cho Con Nguyễn Quang Khôi 50/100 Điểm Trung Bình

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Lại Khải Hoàng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Ngô Khải Thiên Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Khương Duy Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Nguyễn Khương Duy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lại Khương Duy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • C. Mối quan hệ giữa các cách:

    Quan hệ giữa “Nhân cách – Thiên cách” sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Mộc – Kim Quẻ này là quẻ Hung: Vận mệnh bị ức chế, bất bình, bất mãn, lao tâm, lao lực, thần kinh suy nhược, có nỗi lo về bệnh hô hấp

    Quan hệ giữa “Nhân cách – Địa cách” sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Mộc – Mộc Quẻ này là quẻ Kiết: Cơ sở yên ổn, được trợ lực, thân tâm khoẻ mạnh

    Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao: Mộc – Kim Quẻ này là quẻ Hung: Làm việc không kể lợi hại, lời nói việc làm không suy nghĩ, có tai hoạ lửa thiêu. Đối với cha mẹ có hành vi bất hiếu, chau mày, châm chọc

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Kim – Mộc – Mộc Quẻ này là quẻ : Có tái năng nhưng không có quý nhân đề bạt, có cơ hội phát triển nhưng không như ý, dễ bị suy nhược thần kinh, thậm chí bán thân bất toại, ( hung )

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Đinh Quang Khôi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Quang Khôi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Trọng Khôi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Cao Trọng Khôi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Đinh Trọng Khôi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Hoàng Khôi Nguyên 45/100 Điểm Trung Bình

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Con Hoàng Khôi Nguyên Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Nguyễn Hoàng Minh Anh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Nguyễn Hoàng Minh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Nguyễn Hoàng Việt Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Nguyễn Việt Hoàng Có Ý Nghĩa Là Gì
  • A. Chọn số nét và nghĩa các chữ trong tên của bạn.

    B. Tính ngũ cách cho tên: Hoàng Khôi Nguyên

    C. Mối quan hệ giữa các cách:

    Quan hệ giữa “Nhân cách – Thiên cách” sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Thổ – Thuỷ Quẻ này là quẻ Trung kiết: Có hoạn nạn nhưng vượt được chướng ngại, nếu có nghị lực cũng có thể đạt được ý đồ mong muốn

    Quan hệ giữa “Nhân cách – Địa cách” sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Thổ – Thuỷ Quẻ này là quẻ Trung kiết: Cơ sở không yên, có tai hoạ, vận hung liên tiếp. Lại có dạng xuất huyết não, có thể tử vong

    Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao: Thổ – Thổ Quẻ này là quẻ Kiết: Hay giúp người nhưng thiếu tâm quyết đoan, ý chí bạc nhược, số lý các cách khác mạnh và phối hợp được với tan tài là điềm lành, có khả năng thành công

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Thuỷ – Thổ – Thuỷ Quẻ này là quẻ : Sự nghiệp không thành, quá nhiều chướng ngại, khó thành công. Là người bảo thủ, bốn phía gặp thù, có nhiều tai ách, có bệnh thận và bao tử ( hung )

    Hoàng Khôi Nguyên 45/100 điểm trung bình

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Hoàng Khôi Nguyên Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • 12 Cung Hoàng Đạo Có Ý Nghĩa Gì?
  • Ý Nghĩa Sao Chiếu Mệnh Của 12 Cung Hoàng Đạo
  • Trang Phục Truyền Thống Của Người Mường
  • Tên Cao Nguyễn Gia Nguyên Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Phạm Anh Khôi 47,5/100 Điểm Trung Bình

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Lê Phương Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Lê Phương Anh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Lê Phương Tuệ Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Phạm Trâm Anh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Phạm Trâm Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • A. Chọn số nét và nghĩa các chữ trong tên của bạn.

    C. Mối quan hệ giữa các cách:

    Quan hệ giữa “Nhân cách – Thiên cách” sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Hoả – Thổ Quẻ này là quẻ Kiết: Đạt được hy vọng, cong thành danh toại

    Quan hệ giữa “Nhân cách – Địa cách” sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Hoả – Hoả Quẻ này là quẻ Kiết: Tuy thịnh vượng nhất thời, nhưng căn cơ mỏng manh, sức kém chịu đựng, nếu thiên cách là mộc thì là điềm kiết

    Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao: Hoả – Kim Quẻ này là quẻ Hung: Cứng rắn, không cần người khen, không hoà hợp với mọi người, e có bệnh não và bất ngờ gặp biến cố, nếu số kiết được bình an một chút

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Thổ – Hoả – Hoả Quẻ này là quẻ : Tuy dễ đạt đến mục đích thành công, nhưng thiếu nhẫn nại dẫn đến thất bại. Nếu mềm mỏng tính toán, lo học nghề nghiệp thì sẽ thành công, nổi tiếng ( kiết )

    Phạm Anh Khôi 47,5/100 điểm trung bình

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Con Phạm Anh Khôi Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Phạm Anh Khôi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trần Anh Minh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Hoàng Anh Thư Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Trần Diệu Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Gái Mai Khôi 52,5/100 Điểm Trung Bình

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Con Trần Mai Khôi Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Phan Khải Tâm Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Khải Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phạm Khải Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lý Khả Minh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • C. Mối quan hệ giữa các cách:

    Quan hệ giữa “Nhân cách – Thiên cách” sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Kim – Mộc Quẻ này là quẻ Hung: Tuy gặp khó khăn nhưng nỗ lực vượt qua cũng được thành công, song mất nhiều công sức

    Quan hệ giữa “Nhân cách – Địa cách” sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Kim – Hoả Quẻ này là quẻ Hung: Cơ sở không yên ổn, dễ mất bản tính, tư tưởng bị dồn nén thay đổi, bệnh đường hô hấp và não, về già càng thêm hung

    Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao: Kim – Kim Quẻ này là quẻ Hung: Phong lưu, quyết phấn đấu, nhưng gia đình duyên bạc, thường xung đột với mọi người, nên cuối cùng bị ruồng bỏ, cô độc, nhưng nếu cáo vận cục kim thì trước vui mà sau khổ

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Mộc – Kim – Hoả Quẻ này là quẻ Bình Thường: Cơ sở bất ổn, vận thành công không tốt, dễ bệnh suy nhược thần kinh và hô hấp, thậm chí phát điên, tự sát, chết bất đắc kỳ tử. Nếu ở số kiết thì có thể hoá ra bình thường ( hung ).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Vũ Kim Dung Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Ngô Kim Uyên 52,5/100 Điểm Trung Bình
  • Đặt Tên Cho Con Nghĩa Kim Uyên 50/100 Điểm Trung Bình
  • Tên Lý Kim Trúc Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Bí Ẩn Ý Nghĩa Tên Trúc Theo Trường Pháp Ngũ Hành Mệnh
  • Điểm Danh Những Tên Hay Cho Bé Trai Tên Tuấn Khôi Ngô, Tuấn Tú

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Con Châu Tuấn Tú Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Trương Tuấn Vũ Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Tuấn Vũ Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Vũ Tuấn Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Lê Tuấn Vũ Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên hay cho bé trai tên Tuấn

    Ý nghĩa tên Tuấn

    • Tuấn mang ý nghĩa là TÀI GIỎI: Chỉ những người học học cao hiểu rộng, có tài năng, thông minh sáng dạ, dễ dàng thành công trong công việc.
    • Tuấn mang ý nghĩa là CAO THƯỢNG: Chỉ những người có phẩm chất đạo đức tốt, là người chứa đựng tấm lòng bao dung, thánh thiện, tâm hồn trong sáng, làm những điều tốt, có giá trị, mang lại hạnh phúc cho mọi người.
    • Tuấn mang ý nghĩa là SÂU SẮC: Chỉ những người sống tình cảm, nội tâm sâu sắc, có cách ứng xử tinh tế, lịch sự, nhã nhặn, và chuẩn mực, phù hợp với từng hoàn cảnh nhất định. Ý chỉ sự quan trọng và lâu dài, khó có thể quên được.

    Những cách đặt tên hay cho bé trai tên Tuấn

    1. An Tuấn: Theo nghĩa Hán Việt “An” là bình yên. “An Tuấn” là người tài giỏi, có cuộc sống bình an.
    2. Anh Tuấn: Tên hay cho bé trai tên Tuấn ý nghĩa chỉ người khôi ngô, thông minh, lịch lãm.
    3. Bản Tuấn: Là người có dáng mạo oai phong, cốt cách đẹp đẽ uy nghiêm.
    4. Bảo Tuấn: “Tuấn” ý nghĩa là chàng trai có diện mạo tuấn tú, đa tài, tạo được ấn tượng và thiện cảm với những người xung quanh. “Bảo” là những vật trân quý như châu báu, quốc bảo. “Bảo Tuấn” là tên bố mẹ chọn cho con trai hàm ý con có cuộc sống tốt đẹp, luôn được mọi người yêu thương, quý trọng.
    5. Dũng Tuấn: Cha mẹ mong con tài đức luôn vẹn toàn.
    6. Khải Tuấn: Con sẽ là một chàng trai hoạt bát vui vẻ,khôi ngô tuấn tú.
    7. Khanh Tuấn: Con sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng, có sự kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú.
    8. Khôi Tuấn: Theo nghĩa Hán-Việt, “Tuấn” trong là chàng trai có diện mạo tuấn tú, đa tài. “Khôi” để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi, còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. “Khôi Tuấn”, mong muốn con vừa tài giỏi thành đạt và diện mạo khôi ngô tuấn tú.
    9. Khương Tuấn: Theo nghĩa Hán – Việt, Tuấn trong tiếng hán việt là chàng trai có diện mạo tuấn tú, đa tài. Khương có ý nghĩa như chỉ sự yên ổn, an bình hoặc được dùng khi nói đến sự giàu có, đủ đầy. “Khương Tuấn” là mong muốn con có diện mạo tuấn tú, đa tài, tạo được ấn tượng và thiện cảm với những người xung quanh.
    10. Kỳ Tuấn: Cha mẹ mong con là người vừa giỏi gian, đa tài mà còn có diện mạo khôi ngô tuấn tú được mọi người yêu mến.
    11. Linh Tuấn: Theo tiếng Hán – Việt, “Tuấn” là để chỉ người giỏi, tài trí vượt bậc, dung mạo xinh đẹp. “Linh” có nghĩa là thông minh, lanh lợi. Tên “Linh Tuấn” mang ý nghĩa con là có dung mạo xinh đẹp, sáng sủa, người thông minh, tài trí xuất chúng.
    12. Long Tuấn: Mang ý nghĩa con sẽ trở thành người tài giỏi xuất chúng, cốt cách cao sang, nhiều người nể phục, bản tính thông minh, tinh anh như loài rồng thiêng & dung mạo tuấn tú, thu hút.
    13. Linh Tuấn: Theo nghĩa Hán Việt, ” Minh ” là trong sáng, hiểu biết, có trí tuệ. Chàng trai khôi ngô, tuấn tú, dung mạo sáng ngời, vừa thông minh vừa giỏi giang.
    14. Nam Tuấn: “Nam” có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Tên Nam Tuấn là chàng trai có diện mạo tuấn tú, đa tài, tạo được ấn tượng và thiện cảm với những người xung quanh.
    15. Ngọc Tuấn: Con sẽ là một chàng trai khôi ngô, tuấn tú và đẹp như hòn ngọc.
    16. Nhật Tuấn: Tên hay cho bé trai tên Tuấn mang ý nghĩa con tuấn tú xinh đẹp, giỏi giang chiếu sáng như ánh mặt trời.
    17. Phong Tuấn: Theo nghĩa Hán-Việt, “Tuấn” có nghĩa là tuấn Tú, chỉ sự khôi ngô, sáng sủa, “Phong” có nghĩa là gió. Tên “Phong Tuấn” được đặt với ước mong người con trai sẽ vừa khôi ngô tuấn tú lại vừa lãng tử phiêu lưu, mạnh mẽ như cơn gió.
    18. Quốc Tuấn: Cách đặt tên đệm cho tên Tuấn ý nghĩa với chữ Quốc là mong muốn con trai của bố mẹ cố gắng để làm giàu đẹp Tổ Quốc, vì tương lai tươi sáng, văn minh của đất nước.

    Hi vọng rằng qua bài viết trên, bố mẹ hiểu được ý nghĩa tên Tuấn và thu thập được tên hay cho bé trai tên Tuấn để đặt cho bé yêu nhà mình. Chúc các bé tên Tuấn luôn vui vẻ, mạnh khỏe, khôi ngô tuấn tú và luôn là niềm tự hào của gia đình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Con Trần Tuấn Tú Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Phạm Tuấn Tú Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Lý Minh Phong Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Nguyễn Ngọc Hương Ly Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Phan Trúc Ly Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Trai

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Tuổi Dần 2010
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2032 Nhâm Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 2010
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Đinh Dậu (2017)
  • Đặt Tên Con Trai Hợp Tuổi Đinh Dậu 2022
  • 2 Cách Đặt Tên Cho Con Gái Họ Phạm 2022 Nhiều Bố Mẹ Thích
  • Đặt tên hay cho con năm 2022

    “Tên hay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu (cả phương Đông lẫn phương Tây) chỉ ra rằng một cái tên “có ấn tượng tốt” sẽ hỗ trợ thăng tiến trong xã hội nhiều hơn.

    Hầu hết cha mẹ khi đặt tên cho con đều theo những nguyên tắc chung như: Ý nghĩa, Sự khác biệt và quan trọng ,kết nối với gia đình, âm điệu. Tên cho bé trai và bé gái khác nhau và với mỗi giới tính sẽ có ý nghĩa khác nhau như tên bé gái thường có nghĩa đẹp, hiền hậu; trong khi tên cho bé trai thì thường mang ý nghĩa mạnh mẽ, vinh quang.

    Năm Ất Mùi 2022 là năm con DÊ, Mệnh Sa Trung Kim (Sa Trung Kim). Tên đi theo cả cuộc đời con người, mang ý nghĩa quan trọng. Việc đặt tên cho con sẽ tác động lâu dài cho tương lai con cái, do đó việc đặt tên hay, ý nghĩa là điều mà các bậc bố mẹ thường trăn trở và nghĩ suy. Nhiều bố mẹ băn khoăn: năm 2022 nên đặt tên con như thế nào cho hay và ý nghĩa nhất?

    Mùi tam hội với Tỵ và Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi. Do đó, tuổi Mùi nên có các chữ này. Vì vậy, những tên chứa các chữ Hợi, Mão rất hợp cho người tuổi Mùi. Ví dụ như: Kim, Phượng, Dậu, Bằng, Phi, Mùi, Sinh, Mục, Tường, Hàn, Đoài, Quyên, Oanh, Loan, Gia, Hào, Giá, Khanh, Ấn, Nguyệt, Bằng, Thanh, Đông, Mã, Tuấn…

    Nếu tên của người tuổi Mùi có các chữ thuộc bộ Mã, Dương thì thời vận của người đó sẽ được trợ giúp đắc lực từ 2 con giáp đó. Theo đó, các tên có thể dùng như: Mã, Đằng, Khiên, Ly, Nghĩa, Khương, Lệ, Nam, Hứa… Hoặc những chữ thuộc bộ Tiểu, Thiểu, Thần, Sĩ, Tịch… cũng phù hợp với người tuổi Mùi. Những tên bạn nên dùng gồm: Tiểu, Thiếu, Thượng, Sĩ, Tráng, Thọ, Hiền, Đa, Dạ, Nam, Hứa, Bính, Đinh, Tiến, Quá, Đạt, Tuần, Vận, Tuyển, Bang, Đô, Diên…

    Dê là loài động vật ăn cỏ và thích ăn những loại ngũ cốc như Mễ, Mạch, Hòa, Đậu, Tắc, Thúc. Vì vậy, những chữ thuộc các bộ đó như: Túc, Tinh, Túy, Tú, Thu, Khoa, Đạo, Tích, Tô, Bỉnh, Chi, Phương, Hoa, Đài, Nhược, Thảo, Hà, Lan, Diệp, Nghệ, Liên… rất thích hợp với người cầm tinh con dê. Phần lớn người tuổi Mùi mang những tên đó là người tài hoa, nhanh trí, ôn hòa, hiền thục, biết giữ mình và giúp người.

    Dê thích nghỉ ngơi dưới gốc cây hoặc trong hang động nên những tên thuộc bộ Mộc hoặc mang các chữ Khẩu, Miên, Môn có tác dụng trợ giúp cho người tuổi Mùi được an nhàn hưởng phúc, danh lợi song toàn. Những tên như: Bản, Tài, Thôn, Kiệt, Đông, Tùng, Vinh, Thụ, Quyền, Lâm, Liễu, Đồng, Chu, Hòa, Đường, Thương, Hồi, Viên, Dung, Tống, Gia, Phú, Khoan, An, Hoành, Nghi, Định, Khai, Quan, Mẫn, Khả, Tư, Danh, Dung, Đồng, Trình, Đường, Định, Hựu, Cung, Quan, Nghĩa, Bảo, Phú, Mộc, Bản, Kiệt, Tài, Lâm, Tùng, Sâm, Nghiệp…

    Dê thường chạy nhảy và có thói quen quỳ chân để bú sữa mẹ nên những tên thuộc bộ Túc, bộ Kỷ sẽ giúp người tuổi Mùi sống thuận theo tự nhiên và luân thường, được vinh hoa phú quý. Để gửi gắm ước nguyện đó, bạn có thể chọn một trong những tên như: Bạt, Khiêu, Dũng, Ất, Nguyên, Tiên, Khắc, Miễn, Lượng…

    Nên kỵ một số tên năm 2022

    Ngoài ra, khi đặt tên cho con tuổi Mùi, bạn nên tránh các chữ thuộc bộ Tý, Sửu, Khuyển vì Mùi tương xung với Sửu, tương hại với Tý, không hợp với Tuất. Do đó, bạn cần tránh các tên như: Mâu, Mục, Khiên, Long, Sinh, Khổng, Tự, Tồn, Hiếu, Mạnh, Tôn, Học, Lý, Hài, Du, Hưởng, Tuất, Thành, Quốc, Tịch, Do, Hiến, Hoạch…

    Theo văn hóa truyền thống, dê là một trong ba loài thường được dùng làm vật hiến tế khi đã đủ lớn. Trước khi hành lễ, dê thường được làm đẹp bằng những sắc phục rực rỡ. Để tránh điều đó, bạn không nên dùng những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Vương, Đế, Trưởng, Thị, Cân, Sam, Y, Mịch để đặt tên cho người tuổi Mùi.

    Dê là động vật ăn cỏ, không ăn thịt và không thích uống nước. Do vậy, những chữ thuộc bộ Tâm, Nhục, Thủy như: Đông, Băng, Trị, Chuẩn, Tuấn, Vĩnh, Cầu, Tân, Hải, Hàm, Hán, Hà, Nguyên, Tất, Nhẫn, Chí, Niệm, Tính, Trung, Hằng, Tình, Tưởng, Hào, Tư, Hồ, Năng… không thích hợp với người tuổi Mùi.

    Những tên cần tránh gồm: Thiên, Thái, Phu, Di, Giáp, Hoán, Dịch, Mai, Trân, Châu, Cầu, San, Hiện, Lang, Sâm, Linh, Cầm, Lâm, Kì, Chi, Chúc, Tường, Phúc, Lễ, Hi, Lộc, Thị, Đế, Tịch, Sư, Thường, Bạch, Đồng, Hình, Ngạn, Chương, Ảnh, Viên, Bùi, Biểu, Hệ, Tư, Thống, Tông…

    Với bài viết đặt tên cho con trai hay – con gái hay hi vọng giúp các bố mẹ có thể lựa chọn cho thiên thần của mình một cái tên thật hay và ý nghĩa. Tên không chỉ dùng để gọi, mà nó còn đi suốt cuộc đời bạn, vì vậy bố mẹ trước khi đặt tên cần xem xét kĩ nha.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Trai Họ Dương Hay Và Ý Nghĩa?
  • Đặt Tên Con Trai Họ Dương, Cái Tên Đẹp Mang Nhiều Ý Nghĩa
  • Từ 16/7/2020: Không Được Đặt Tên Cho Con Quá Dài, Khó Sử Dụng
  • Sắp Tới, Không Được Đặt Tên Cho Con Quá Dài, Khó Sử Dụng
  • Thực Hư Cấm Cha Mẹ Đặt Tên Cho Con Quá Dài, Khó Sử Dụng
  • Đặt Tên Cho Con Trai 2022 ❤️ Top Tên Hay Cho Con Trai

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái 2022 ❤️ Top 1001 Tên Đẹp Cho Bé Gái
  • 4 Cách Đổi Tên Người Dùng (User Account Name) Trên Máy Tính Windows 10
  • 6 Cách Đặt Tên Cho Nha Hàng Quán Cafe Ấn Tượng Độc Đáo
  • Hướng Dẫn Các Cách Để Bạn Đặt Tên Cho Vùng Trong Excel
  • Cách Dùng Tên (Define Name) Cho Vùng Dữ Liệu Trong Excel
  • Đặt Tên Cho Con Trai 2022 ❤️ Top Tên Hay Cho Con Trai ✅ Tên con trai theo từ Hán Việt, tiếng Anh, theo mùa. Tìm kiếm tên con trai với tên đệm.

    Đặt tên cho con trai thường gắn liền với sự mạnh mẽ, hào hiệp, điềm tĩnh và thành công. Đây là thứ đi theo con người suốt đời nên cần chọn lựa phù hợp.

    5 Điểm Cần Quan Tâm Khi Đặt Tên Cho Con Trai

    Symbols.vn giúp bạn tìm ra những điểm cần lưu ý khi đặt trên cho con trai.

    🆔 Giới thiệu bạn bộ tên tiếng nước ngoài gồm nhiều thứ tiếng khác nhau để bạn tham khảo 🔍 chọn lựa đặt tên sau:

    Đặt Tên Con Trai 2022 Hợp Phong Thuỷ

    Bé trai sinh năm 2022 có những điểm về tử vi và tuổi theo lịch âm như sau:

    • Bé trai sinh năm 2022 theo dương lịch được tính từ 25/01/2021 đến 11/02/2022.
    • Năm sinh âm lịch thuộc tuổi Canh Tý (tuổi con Chuột).
    • Thiên can: Canh
    • Tương hợp: Ất
    • Tam hợp: Thân – Tý – Thìn
    • Tương hình: Giáp, Bính
    • Địa chi: Tý
    • Tứ hành xung: Tý – Ngọ – Mão – Dậu
    • Quẻ mệnh: Cấn (Thổ), thuộc Tây Tứ mệnh
    • Ngũ hành: Bích Thượng Thổ

    Gợi Ý Bạn Tra Cứu 💞1001 TÊN ĐỆM HAY 💞

    Chia sẽ bạn cách đặt tên con trai 2022 hợp phong thuỷ mới nhất giúp cho bé trai thông minh, khoẻ mạnh và lanh lợi sau này với gợi ý 50 tên sau:

    1. Thiên Ân: Sự ra đời của bé là ân đức và phúc lành mà ông trời dành cho gia đình.
    2. Minh Ân: Chàng trai sống tình cảm, tài năng, thích giúp đỡ mọi người.
    3. Quốc Bảo: Báu vật của gia đình, tương lai sẽ thành đạt, thịnh vương.
    4. Hoàng Bách: Huy hoàng, thành công, khiêm nhường, học hỏi.
    5. Trường An: Cuộc sống an lành, hạnh phúc và may mắn đức độ.
    6. Trung Anh: Sự tài giỏi, thông minh, ý chí lớn, tiền đồ rộng mở.
    7. Đức Anh: Chàng trai vừa có tài vừa có đức, tiền đồ sau này của con sẽ sáng lạn.
    8. Hùng Dũng: Chàng trai có ý chí, mục tiêu rõ ràng, mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn.
    9. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.
    10. Ðăng Khoa: Cái tên thể hiện học vấn và sự thông thái của con.
    11. Minh Khôi: Là tên hay với ý nghĩa khôi ngô, đẹp trai, tài năng, lạc quan.
    12. Trung Kiên: Luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.
    13. Anh Tuấn: Chàng trai đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm.
    14. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, ngay thẳng, công chính.
    15. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.
    16. Minh Long: Bé là chú rồng quý có sự thông minh và mạnh mẽ.
    17. Kiến Văn: Người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.
    18. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
    19. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
    20. Phúc Hưng: Con chính là điềm lành của gia đình và dòng họ.
    21. Gia Hưng: Con sẽ giúp gia đình hưng thịnh, hạnh phúc, yêu thương hơn.
    22. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.
    23. Tấn Phát: Chàng trai sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
    24. Duy Phong: Chàng trai bản lĩnh và mạnh mẽ, dễ thích nghi với mọi khó khăn.
    25. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.
    26. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.
    27. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.
    28. Hữu Nghĩa: Chàng trai luôn cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.
    29. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.
    30. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.
    31. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.
    32. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.
    33. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.
    34. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.
    35. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.
    36. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
    37. Tuấn Kiệt: Chàng trai vừa đẹp, vừa tài giỏi.
    38. Hữu Đạt: Chàng trai đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.
    39. Minh Đức: Chàng trai vừa có đức và có tâm.
    40. Xuân Trường: Tượng trưng cho sức sống mới sẽ trường tồn.
    41. Quang Vinh: Chàng trai thành đạt.
    42. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.
    43. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.
    44. Ðức Toàn: Chữ Đức và chữ Toàn nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.
    45. Minh Triết: Đặt tên con trai 2022 là Triết với mong muốn con sẽ có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.
    46. Quốc Trung: Chàng trai có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
    47. Quốc Cường: Bản lĩnh, thông minh, mạnh mẽ, tương lai sáng lạn.
    48. Anh Dũng: Chàng trai giàu chí khí, là người mạnh mẽ có thể đi tới thành công.
    49. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.
    50. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

    🌺 Chia Sẽ Trọn Bộ đặt tên con trai 2022 hợp phong thuỷ theo Tên Theo Ngũ Hành Từng Mệnh Để Bạn Tham Khảo 🔍 Lựa Chọn Theo Bảng Dưới Đây:

    Đặt Tên Cho Con Trai Theo Chữ Hán

    Đặt tên con trai dựa trên ý nghĩa của từ Hán – Việt

    1. An: Yên bình, may mắn
    2. Chính: Thông minh, đa tài
    3. Cử: Hứng khởi, thành đạt đường học vấn
    4. Hàn: Thông tuệ
    5. Hào: Tài xuất chúng
    6. Hậu: Thâm sâu, người có đạo đức
    7. Hinh: Hương thơm bay xa
    8. Hồng: Vĩ đại, thanh nhã, rộng lượng
    9. Hồng: Thông minh, uyên bác, thẳng thắn
    10. Hạo: Trong trắng, thuần khiết
    11. Dĩnh: Tài năng, thông minh
    12. Giai: Đa tài, ôn hòa
    13. Khả: Phúc lộc song toàn
    14. Phú: Tiền tài, sự nghiệp thành công
    15. Linh: Linh hoạt, nhanh nhạy
    16. Kiến: Người xây cơ nghiệp lớn
    17. Hy: Tôn quý, anh minh, đa tài
    18. Huỳnh: Tương lai sáng lạn
    19. Ký: Người tài năng
    20. Tuấn: Tướng mạo đẹp đẽ, con người tài năng
    21. Tiệp: Nhanh nhẹn, hoàn thành được mọi dự định
    22. Nghiên: Khéo léo, thanh nhã và đa tài
    23. Tinh: Hưng thịnh
    24. Tư: Ý tưởng, hứng thứ
    25. Phức: Thanh nhã, tôn quý

    Đặt Tên Cho Con Trai 4 Chữ Hay Nhất

    Tên con trai 4 chữ thường là những tên đẹp và chứa đựng nhiều ý nghĩa sâu xa.

    HOT NHẤT XEM TRỌN BỘ 1001 💞 Tên Tiếng Hàn 💞

    Tên Đệm Là Đức

    Đức có nghĩa là phẩm chất, tác phong và quy phạm. Người đặt chữ lót Đức thường lấy việc tốt lành để lập thân.

    Tên Đệm Là Duy

    Duy trong tiếng Hàn mang hàm ý nho nhã với cuộc đời đầy đủ, phúc lộc viên mãn

    • Duy Khánh Hưng ♦ Niềm vui và sự hưng thịnh cho gia đình
    • Duy Tuấn Khang ♦ Chàng trai vừa có ngoại hình vừa có tài năng
    • Duy Vương Anh ♦ Thông tuệ, quyền lực
    • Duy Bảo An ♦ An lành và hạnh phúc

    Đặt Tên Cho Con Trai Có Chữ Đệm Là Quốc

    Quốc là quốc gia, đất nước, đem đến ý nghĩa to lớn và những điều cao cả.

    Tên Đệm Là Nhật

    Nhật trong mặt trời, ban ngày, biểu trưng cho sự chiếu sáng và vầng hào quang. Bố mẹ đặt tên con với mong muốn con trở thành một người tinh anh, tài giỏi, tương lai sáng lạn.

    Tên Đệm Là Hữu

    Hữu trong nghĩa Hán Việt là sự ngay thẳng và hữu ích.Hữu Quốc Đạt Học vấn thông suốt, đạt được nhiều thành công

    • Hữu Tuệ Minh ♦ Trí tuệ và am hiểu hơn người
    • Hữu Đình Phong ♦ Chàng trai lãng tử, mạnh mẽ
    • Hữu Hà Sơn ♦ Ý chí vững chãi, thực hiện những điều lớn lao

    Tên Đệm Là Minh

    Minh là nguồn sáng, thể hiện cho trí tuệ và tương lai tươi sáng.

    • Minh Thiên Bảo ♦ Vật quý trời ban
    • Minh Bảo Cường ♦ Nam giới đầy uy quyền
    • Minh Cảnh Toàn ♦ Chính trực, ngay thẳng và làm mọi việc vẹn toàn
    • Minh Anh Vũ ♦ Đẹp trai, đa tài

    Tên Đệm Là Bảo

    Bảo trong quốc bảo, châu báu với hi vọng một cuộc sống êm đềm, được nhiều người quý trọng.

    Tên Đệm Là Tuệ

    Tuệ là trí thông minh dùng để nói lên người có năng lực, tư duy và mẫn tiệp

    • Tuệ Anh Minh ♦ Chàng trai có trí tuệ, am hiểu nhiều thứ
    • Tuệ Thái Việt ♦ Người tài trí, thông minh
    • Tuệ Chí Anh ♦ Người có chí khí, am hiểu mọi thứ
    • Tuệ Thái Dương ♦ Vầng thái dương hiểu rõ mọi điều

    Tên Đệm Là Đình

    Đình tức là giữa, tượng trưng cho sự ngay thẳng, chính trực.

    Tên Đệm Là Ngọc

    Ngọc thể hiện dung mạo và sự tỏa sáng như ngọc quý.

    • Ngọc Phú Vinh ♦ Sự giàu sang, vinh hoa phú quý
    • Ngọc Long Vũ ♦ Oai phong uy vũ với tài năng và sự nghiệp rực rỡ
    • Ngọc Chí Thiện ♦ Người tốt, biết yêu thương mọi người

    Tên Con Trai Theo Mùa Sinh

    Mỗi mùa tương ứng với các đặc trưng riêng. Trong đó, mùa xuân ấm áp, mùa hạ sôi nổi, mùa thu trầm lắng và mùa đông hòa nhã.

    Đặt Tên Cho Con Trai Theo Tiếng Anh

    Tên tiếng Anh khá ngắn gọn nhưng hàm ý không thua kém gì tên tiếng Việt.

    Tên Tiếng Anh Mang Ý Nghĩa Kiên Cường

    • Elias ⥧ Đại diện cho sự nam tính, sức mạnh
    • Finn ⥧ Người đàn ông lịch lãm
    • Clinton ⥧ Sức mạnh và quyền lực
    • Otis ⥧ Mong muốn sức khỏe và hạnh phúc
    • Silas ⥧ Khao khát tự do và muốn khám phá
    • Arlo ⥧ Tên nhân vật phim, biểu tượng cho sự tốt bụng, dũng cảm, hài hước và sống có nghĩa
    • Saint ⥧ Ánh sáng hoặc vị thánh
    • Beckham ⥧ Cầu thủ bóng đá nổi tiếng

    Tên Tiếng Anh Thể Hiện Sự Thông Thái

    • Albert ⥧ Cao quý, thông minh
    • Stephen ⥧ Vương miện
    • Titus ⥧ Tên gọi thể hiện sự danh giá
    • Maximus ⥧ Người vĩ đại và tuyệt vời nhất
    • Frederick ⥧ Người trị vì hòa bình
    • Robert ⥧ Người thông minh, sáng dạ
    • Donald ⥧ Người trị vì thế giới
    • Roy ⥧ Vị vua anh minh
    • Eric ⥧ Vị vua muôn đời

    Tên Tiếng Anh Thể Hiện Tình Yêu Thiên Nhiên

    • Douglas ⥧ Tượng trưng cho dòng sông
    • Samson ⥧ Con của mặt trời
    • Neil ⥧ Tượng trưng cho làn mây
    • Dylan ⥧ Tượng trưng cho biển cả

    Tên Tiếng Anh Với Ý Nghĩa Mạnh Mẽ, Chiến Binh

    • Louis ⥧ Chiến binh hùng mạnh
    • Andrew ⥧ Người mạnh mẽ, hùng dũng
    • Alex ⥧ Người trấn giữ và bảo vệ
    • Drake ⥧ Rồng
    • Harvey ⥧ Chiến binh xuất chúng
    • Rider ⥧ Chiến binh dũng cảm
    • Vincent ⥧ Khát khao chinh phục
    • Leo/Leonard ⥧ Chú sư tử dũng mãnh
    • Chad ⥧ Chiến binh, chiến trường
    • Brian ⥧ Sức mạnh và quyền lực
    • William ⥧ Mong muốn bảo vệ

    💝 Tên Phong Thủy Ý Nghĩa 💝

    Top 56 Tên Siêu Hay Dành Cho Nam

    Tổng hợp những cái tên con trai thông dụng và ý nghĩa đằng sau.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Tiếng Đức Hay Nhất 2022 ❤️ Top 1001 Tên Nam Nữ
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Shop Chuẩn Seo
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Shop Trên Shopee
  • 365++ Tên Shop Mỹ Phẩm Hay Độc Đáo Nhất
  • 200 Tên Spa Hay Nhất Và Cực Kỳ Dễ Nhớ Đối Với Bất Kỳ Ai
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100