Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Theo Tên Người Nổi Tiếng (P1)

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Vần K Ấn Tượng
  • Đặt Tên Cho Con Theo Vần K Ấn Tượng Nhất
  • Đặt Tên Con Trai 2022 Họ Kiều, 148 Tên Đẹp Cho Bé Sinh Năm Tân Sửu Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Họ Chu Hay Và Ý Nghĩa Năm 2022
  • Đặt Tên Con Trai Sinh Năm Kỷ Sửu (2009)?
  • TentiengAnh.com sẽ gợi ý cho bạn “Cách đặt tên tiếng Anh cho con trai theo tên của người nổi tiếng” với hi vọng bé sẽ được thông minh và tài năng như họ.

    Đặt tên tiếng Anh cho bé trai theo tên của những người nổi tiếng:

    1. Tên tiếng Anh bắt đầu bằng A/B/C

    -Abraham: Đây là tên của vị Tổng thống thứ 16 của Mỹ Abraham Lincoln, cũng là tên của vị Tổ phụ Abraham được Thiên Chúa chọn có ghi trong Kinh Thánh.

    -Albert: Đây là tên của chồng Nữ hoàng đáng kính Victoria (Vương quốc Anh). Đống thời, cũng là tên của nhà bác học thiên tài, cha đẻ thuyết tương đối – Albert Einstein.

    -Alexander: là tên một trong những vị hoàng đế vĩ đại nhất, một tượng đài không thể sụp đổ với các nước phương Tây – Alexander Đại Đế.

    -Andrew: Đây là tên của một vị thánh trong Đạo Thiên Chúa, cũng là tên của 3 vị hoàng đế Hungary và trùng với tến của vị Tổng thống thứ 7 của Hoa Kỳ – Andrew Jackson.

    -Ngoài những cái tên trên, cách đặt tên tiếng Anh con trai phổ biến là chọn tên của các vị vua vĩ đại để đặt cho con. Trong đó, điển hình là Arthur – tên vị vua huyền thoại vương quốc Anh, cũng là tên của Arthur Conan Doyle là tác giá bộ truyện trinh thám được yêu thích trên toàn thế giới Sherlock Holmes.

    -Brad: tên của diễn viên điển trai được hàng triệu người hâm mộ – Brad Pitt.

    -Brian: tên của nhà vật lý xứ Wales từng đạt giải Nobel lĩnh vực Vật lý (1973) – Brian Josephson.

    -Clive: là tên vị giáo sư tại Đại học Nottingham (Aanh), người từng đạt giải Nobel 2003 lĩnh vực Kinh tế – Clive Granger.

    -Christopher: có lẽ là là cái tên được rất nhiều người biết đến bắt nguồn từ Christopher Columbus, người đã một mình băng qua Đại Tây Dương để khám phá ra châu Mỹ.

    2. Tên tiếng Anh bắt đầu bằng D/E/F

    -David: tên của cầu thủ bóng đá nổi tiếng thế giới – David Beckham. Và đây cũng là tên của vị Vua David (Isarel).

    -Dylan: tên nhà thơ nổi tiếng Dylan Thomas và là tên của ca sĩ Bob Dylan, người từng đạt giải Nobel Văn học.

    -Edmund: hay Edmund Hillary, người đầu tiên đã chinh phục đỉnh Everest. Bằng cách đặt tên tiếng Anh con trai với tên này, hi vọng bé sẽ có ý chí kiên định, luôn mạnh mẽ vượt qua mọi sóng gió và chinh phục thành công.

    -Frederick – Frederick Douglass, người đã lãnh đạo phong trào xóa bỏ hoàn toàn chế độ nô lệ thế kỷ 19 tại Mỹ.

    -Franklin: hay Franklin Delando Roosevelt là vị Tổng thống Mỹ duy nhất được bầu hơn 2 nhiệm kỳ.

    3. Tên tiếng Anh bắt đầu bằng G/H/I

    -Gabriel: bắt nguồn từ tiếng Do Thái, là 1 trong số 7 vị thiên thần trong Kinh Thánh được Thiên Chúa gửi tới.

    -George: là cái tên được rất nhiều vị vua chúa ở Châu Âu sử dụng. Và George Washington cũng là tên vị Tổng thống đầu tiên của Hoa Kỳ. Đây là cái tên tiếng Anh hay cho bé trai được đông đảo các bà mẹ toàn cầu yêu thích.

    -Hector: là hoàng tử vĩ đại thành Tơ-roa với lòng dũng cảm và phẩm chất cao quý trong thần thoại Hy Lạp.

    -Issac: tên của nhà bác học có tầm ảnh hưởng lớn nhất mọi thời đại – Isaac Newton.

    4. Tên tiếng Anh bắt đầu bằng J/K/L

    -James: tên vị thuyền trưởng đã khám phá ra châu Úc – James Cook.

    -John: tên của nhiều vị vua ở châu Âu, đồng thời là tên của hai vị Tổng thống Mỹ – John Adams và John F.Kennedy. Cũng dễ hiểu vì sao cái tên này nhiều năm liền đứng đầu trong danh sách những cái tên tiếng Anh được yêu thích nhất.

    -Kenneth: Kenneth Graham là nhà văn nổi tiếng với cuốn “Gió qua rặng liễu”.

    -Larry – một cái tên tiếng Anh đẹp và đây là tên của người đồng sáng lập ra Google – Larry Page.

    -Lewis: hay Lewis Caroll là bút danh của tác giả cuốn truyện “Alice lạc vào xứ sở thần tiên” nổi tiếng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Một Tỷ Cách Đặt Tên Đệm Cho Tên Trang Ý Nghĩa, Không Đụng Hàng
  • 65 Tên Gọi Ở Nhà Cho Bé Gái Đáng Yêu Vô Cùng, Cha Mẹ Chỉ Việc Chọn Thôi
  • Lưu Ý Khi Đặt Tên Cho Con Theo Tuổi Dậu Để Mang Lại May Mắn
  • Những Kiêng Kỵ Khi Đặt Tên Cho Con Tuổi Mão
  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Năm 2022 Để Cuộc Đời Con Luôn Khỏe Mạnh, Bình An
  • Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Theo Tên Người Nổi Tiếng (P2)

    --- Bài mới hơn ---

  • Tham Khảo Top 25 Tên Con Trai Theo Tiếng Anh Hot Nhất Năm 2022
  • Đặt Tên Đẹp Cho Con Trai Sinh Năm Ất Mùi
  • Cách Đặt Tên Cho Con 2022: Tên Hay Cho Con Gái Và Con Trai
  • Đặt Tên Đệm Cho Con Trai Tên Bảo Hay, Ý Nghĩa, Mang May Mắn
  • Bố Mẹ Nên Chọn Đặt Tên Con Trai, Gái Họ Bùi Năm 2022 Là Gì Cho Đẹp?
  • Cách đặt tên tiếng Anh cho con trai theo tên người nổi tiếng: Mark – tỷ phú trẻ nhất thế ký 21, nhà sáng lập Facebook; William – Hoàng tử nước Anh; vua Richard…

    Không thể phủ nhận rằng cái tên có ảnh hưởng không nhỏ tới cuộc đời của mỗi người. Và biết đâu cách đặt tên tiếng Anh cho con trai theo tên người nổi tiếng hay những vĩ nhân trên thế giới thì “cậu ấm” nhà bạn cũng sẽ được tài năng và thành công như họ.

    Hôm nay, chúng tôi xin tiếp tục giới thiệu tới các bạn dánh sách tên tiếng Anh của những nhân vật nổi tiếng tiêu biểu trên thế giới có thể đặt cho con trai yêu của mình.

    -Mark: tên của 1 trong những tỷ phú trẻ nhất thế kỷ 21 và là người đồng sáng lập lên mạng xã hội Facebook – Mark Zuckerberg.

    -Martin: hay Martin Luther King – nhà hoạt động nhân quyền gốc Mỹ, được biết đến như một anh hùng được nhiều người trên thế giới ngưỡng mộ, ông từng đoạt giải Nobel hòa bình 1964. Đồng thời, đây cũng là nghệ danh của DJ số 1 thế giới năm 2022 – Martin Garrix.

    -Maximilian là tên của nhiều vị hoàng đế châu Âu, nó mang ý nghĩa là xuất chúng và vĩ đại nhất. Bởi vậy cái tên cao quý này được khá nhiều cha mẹ đặt cho con của mình. Một gợi ý về cách đặt tên tiếng Anh cho con trai yêu với cái tên này đó là bạn có thể đặt nickname ngắn gọn, dễ thương cho bé là Max.

    -Michael: tên của nhà vật lý học và hóa học vĩ đại người Anh – Michael Faraday, cũng là tên của ca sĩ huyền thoại Michael Jackson.

    -Neil: nhân vật tiêu biểu cho tên này là Neil Armstrong – người đã đặt dấu chân đầu tiên của con người lên mặt trăng.

    -Oscar: tên của nhà văn nổi tiếng người Ireland – Oscar Wilde, ông là một học giả và là nhà một nhà thơ xuất sắc.

    6. Tên tiếng Anh bắt đầu bằng P/Q/R

    -Paul: tên này được nhiều vị Thánh và Giáo hoàng Thiên Chúa giáo sử dụng. Bên cạnh đó, Paul Samuelson là tên của nhà kinh tế học Mỹ, từng đạt giải Nobel kinh tế năm 1970.

    -Peter: tiêu biểu là Peter Higg – người đã từng đạt giải Nobel Vật lý.

    -Richard: tên của vua Richard the Lionheart, vị vua vĩ đại của Vương quốc Anh. Đặt tên con yêu bằng tên của các vị vua chúa là cách đặt tên tiếng Anh cho con trai rất được ưa chuộng ở các nước phương Tây và tên cao quý của vua Richard cũng không ngoại lệ.

    -Robert: nhiều vị vua của Pháp mang tên này. Đây đồng thời cũng là tên của ngôi sao nổi tiếng – Robert Pattinson.

    7. Cách đặt tên tiếng Anh cho con trai bắt đầu bằng S/T/U

    -Samuel: hay Samuel Morse chính là tên của nhà phát minh người Mỹ. Đồng thời, Samuel Moore Walton (hay Sam Walton) cũng là nhân vật tiêu biểu cho cái tên này. Ông được xem là “ông vua bán lẻ tại Mỹ” – một trong những người thành công và giàu có nhất thế giới trong nhiều năm liền với chuỗi cửa hàng bán lẻ Wal-Mart.

    -Saul: Saul Perlmutter người đã giành giải thưởng Nobel Vật lý, cũng là tên của vị vua đầu tiên của người Do Thái.

    -Steven: Steven Paul Jobs (Steve Jobs) là doanh nhân và nhà sáng chế của Mỹ, người đồng sáng lập hãng Apple. Ông được mệnh danh là “huyền thoại” tỷ phú làm giàu từ hai bàn tay trắng.

    -Theodore: hay Theodore Roosevelt người giữ chức Tổng thống thứ 26 và là Tổng thống trẻ tuổi nhất của Mỹ.

    -Thomas: ngoài Thomas Jefferson là tên của Thổng thống Hoa Kỳ thì Thomas cũng là tên của nhà phát minh vĩ đại và giàu ý tưởng nhất trong lịch sử – Thomas Edison.

    8. Tên tiếng Anh bắt đầu bằng V/W/X/Y/Z

    -Victor: tên nhà văn lừng danh của Pháp cũng là đại văn hào của thế giới – Victor Hugo.

    -Vincent: Vincent Willem van Gogh là danh họa người Hà Lan với những tác phẩm được yếu thích nhất cũng như đắt giá nhất thế giới.

    -William: tiêu biểu là tên của đại văn hào, nhà viết kịch vĩ đại nhất nước Anh – William Shakespeare. Đây cũng là tên của vị hoàng tử bảnh bao vương quốc Anh – Hoàng tử William.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay Và Ý Nghĩa Tên Con Hot Nhất 2022
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai & Bé Gái Bằng Tiếng Anh Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất
  • 100 Cách Đặt Tên Cho Con Trai Bằng Tiếng Anh Đẹp
  • Top 200 Tên Hay Cho Con Trai Họ Nguyễn Mạnh Mẽ, Thông Minh Nhất
  • 100 Tên Con Trai Họ Nguyễn Với Ý Nghĩa Cực Hay, Mong Con Lớn Lên Khỏe Mạnh Và Mạnh Mẽ, Thành Đạt
  • Đặt Tên Cho Chó Poodle Theo Tiếng Việt, Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Chó Poodle
  • Chó Alaska Malamute Đẹp Giá Dưới 500K, 1 Triệu, 3 Triệu, 5 Triệu Có Thật Không ?
  • Đặt Tên Chó Hay Ý Nghĩa Bằng Tiếng Anh, Tiếng Việt
  • Những Căn Bệnh Hay Gặp Ở Chó Becgie Chủ Nuôi Nên Nắm Rõ
  • Chó Chăn Cừu Đức Thuần Chủng 1,2,3 Tháng Tuổi, Lai F1 Giá 1 Triệu Có Không
  • Tên cho chó Poodle chúng ta gọi hàng ngày vì vậy cũng cần có các lưu ý riêng nhằm tránh phiền thoái khi sử dụng:

    • Không dùng tên người đặt cho Poodle, điều này là tối kỵ, dù cho của bạn có sang hoặc giá cao đến đâu cũng không nên dùng tên người đặt cho thú cưng.
    • Sử dụng các tên gọi ngắn. Điều này không chỉ giúp chúng dễ nhận biết mà còn giúp ích khi tham gia các khóa huấn luyện. So với tên dài lê thê thì một cái tên ngắn gọn vẫn tiện hơn nhiều.
    • Đừng đặt tên trùng. Nên chọn những cái tên độc, lạ nhằm phân biêt chó bạn và chó của nhà hàng xóm. Những tên gọi chung chung như Ken, Xù…nên hạn chế.

    Cách đặt tên cho chó Poodle

    Đặt tên cho chó Poodle theo giống chó

    Giống chó nào lấy những chữ cái đầu tiên tạo thành tên gọi, nhưng phải đáp ứng điều kiện rõ nghĩa và đọc hiểu. Chẳng hạn như:

    Pitbull đặt tên là Bull

    ChowChow đặt tên là Chow

    Corgi đặt tên là Gi

    Labrador đặt tên là Lab

    Husky đặt tên là Ky

    Becgie đặt tên là Bec

    Rottweiler đặt tên là Rot

    Cuối cùng Poodle đặt tên Poo

    Cách gọi tên này vừa ngắn gọn, dễ đọc và qua cái tên chúng ta cũng giúp những người xung quanh hình dung tên của giống chó. Thật tiện lợi đúng không nào?

    Đặt tên cho chó Poodle theo món ăn

    Chúng thích món ăn nào, khoái khẩu món nào hãy đặt tên theo món ăn vừa ngộ nghĩnh lại đáng yêu. Đặt tên theo món ăn còn là mong cho chúng mau ăn chóng lớn, khỏe mạnh nữa đó. Một số tên đẹp, ngộ nghĩnh cho thú cưng như: Xúc Xích, Vịt Lộn, Bắp, Trà Sữa, Bánh Bao, Đùi Gà, Kem lạnh, Thịt Nướng, Thịt Quay, Cá Chiên…

    Đặt tên cho chó Poodle theo ngoại hình

    Dựa vào ngoại hình của chúng mà đặt tên. Poodle lông xù thì lấy tên xù, hay chó có chiều cao khiêm tốn thì tên lùn. Nhìn chung cách đặt tên này đơn giản, gần gũi, dễ nhớ tạo sự thân thuộc giữa chủ và thú cưng trong nhà.

    Đặt tên cho chó Poodle theo màu sắc

    Dựa theo màu sắc của thú cưng mà chọn tên gọi riêng chẳng hạn như vàng, mun, mực, vện hay mốc…cách gọi tên này dễ hiểu, dễ nhớ. Có vô số cái tên cho chó dựa theo màu sắc bên ngoài cả chúng.

    Trái cây cũng là ý tưởng đặt tên cho thú cưng của bạn. Ngoại hình của chúng na ná với loại quả nào hãy đặt tên theo loại quả đó. Chẳng hạn như thú cưng béo tròn đặt tên là Mít hay thân hình dài chúng ta gọi là Chuối…rất vui nhộn. Một số tên gọi khác chúng ta có thể tham khảo như Bơ, Bắp, Chuối, Su, Dâu Tây, Xoài, Dưa Hấu…

    Đặt tên chó Poodle theo tên động vật

    Dùng một số tên động vật khác đặt tên cho Pooddle, đôi khi sẽ gây sự nhầm lẫn cho người khác nhưng lại thú vị, hài hước. Một số em chó nhưng chủ nhân lại thích gọi là Mèo hay ngược lại mèo cứ gọi là Chó…

    Đặt tên chó Poodle Tiếng anh

    Tên gọi cho chó đực:

    Tên gọi cho Poodle chó cái:

    Đặt tên chó Poodle thuần Việt

    Chú ý tên gọi

    Sau khi đặt tên và gọi chúng hằng ngày bạn không nên thay đổi thường xuyên có thể khiến chúng bị loạn và không vâng lời.

    Không nên thay đổi tên gọi khi chúng đã trưởng thành. Việc đổi tên chỉ nên thực hiện khi còn nhỏ. Nếu muốn đổi tên thay thế tên cũ thì tên mới nên có phát âm gần giống với tên cũ.

    Nên chọn những tên gọi có 2 âm tiết dễ gọi và việc tiếp thu của Poodle cũng dễ dàng hơn. Những cái tên dài đọc tốn thời gian và khiến chúng bối rối.

    Các bạn vừa theo dõi về cách đặt tên cho chó Poodle theo nhiều kiểu khác nhau. Một cái tên hay, đẹp, đáng yêu giúp Poodle cùng đồng hành trong cuộc sống và trở thành người bạn thân thiết với chúng ta.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 【Tất Cả 】Phải Biết Trước Khi Quyết Định Mua Chó Poodle
  • Bật Mí Một Số Cách Đặt Tên Cho Chó Poodle Độc Và Lạ
  • Mách Bạn Bí Quyết Đặt Tên Cho Chó Poodle Cực Cool
  • Đặt Tên Cho Chó Poodle Giúp Huấn Luyện Dễ Dàng Hơn Bạn Nghĩ Sao?
  • Top 6 Công Ty Du Lịch Có Chất Lượng Tốt Nhất Hiện Nay
  • Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Gái Theo Ý Nghĩa Tương Đồng Trong Tiếng Việt

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con: Tổng Hợp Những Tên Đẹp,hay, Ý Nghĩa Sinh
  • 1001 Cách Đặt Tên Cho Chó Cưng Hay, Độc, Lạ Mà Lại Rất Ý Nghĩa, Dễ Gọi
  • Xem Cách Đặt Tên Con Theo Tuổi Bố Mẹ Trong Năm 2022
  • Đặt Tên Hán Việt Cho Con Gái 2022 Với Những Gợi Ý Không Thể Bỏ Qua
  • Mách Bạn Đặt Tên Con Trai Họ Lâm Hay Và Ý Nghĩa Năm 2022
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành
  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mậu Tuất, Hợp Tuổi Bố Mẹ Canh Thân
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Vũ 2022 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Sinh Năm Bính Thân (2016) Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai, Gái Năm 2022 Họ Nguyễn Đẹp Nhất
  • Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Gái Theo Ý Nghĩa Tương Đồng Trong Tiếng Việt * Adayne.vn

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Mẹo Giúp Bạn Đặt Tên Email Chuyên Nghiệp Hơn
  • Giúp Bạn Cách Đặt Tên Email Chuyên Nghiệp
  • Làm Cách Nào Đặt Tên Email Công Ty Chuyên Nghiệp Nhất?
  • Cách Tạo Một Tên Địa Chỉ Email Hay, Ấn Tượng
  • Cách Đặt Tên Email Doanh Nghiệp Chuyên Nghiệp
    • Tìm ý nghĩa của tên Tiếng Việt
    • Tên tiếng anh hay cho con trai và bé gái mang rất nhiều ý nghĩa

      • Tên tiếng Anh với nghĩa “mạnh mẽ”, “dũng cảm” hay “chiến binh”
      • “Thông thái” hay “cao quý” được thể hiện qua những tên tiếng Anh là:
      • “Hạnh phúc”, “may mắn”, “xinh đẹp”, “thịnh vượng” hay với một tính cách, cảm xúc nào đó là những người mang tên tiếng Anh:
      • Vậy còn những tên tiếng Anh mang ý nghĩa tôn giáo?
      • Tên tiếng Anh gắn với thiên nhiên như lửa, nước, gió, đất, khí hậu, mặt trăng, mặt trời, các vì sao, các loài hoa và cây cối là:
      • Gắn với màu sắc và đá quý là những cái tên tiếng Anh như:
      • Tên với nghĩa “mạnh mẽ”, “chiến sĩ”, “người thống trị”
      • Tên với nghĩa “cao quý”, “nổi tiếng”, “may mắn”, “giàu sang”
      • Tên gắn với, tình cảm, tính cách con người như “tốt bụng”, “thánh thiện”, “chân thành”
      • Tên với nghĩa “xinh đẹp”, “quyến rũ” hay với gắn vẻ ngoài của con người
      • Tên gắn với thiên nhiên như lửa, nước, gió, đất, khí hậu, mặt trăng, mặt trời, các vì sao, các loài hoa và cây cối:
      • Tên với nghĩa “niềm vui”, “niềm tin”, “hi vọng”, “tình yêu”, “tình bạn”
      • Tên với nghĩa “thiên đường”, “vĩnh cửu”, “món quà”
      • Một số tên tiếng Anh hay khác:

    Tìm ý nghĩa của tên Tiếng Việt

    Hãy bắt đầu bằng việc tìm ý nghĩa của cái tên tiếng việt mà các phụ huynh đặt cho con của mình. Ý tưởng ở đây chính là tìm ra được từ tương đồng trong tiếng anh với cái ý nghĩa đó. Lây ví dụ như bên dưới:

    Còn nếu bạn không biết ý nghĩa tên mình hay nghĩa không được đẹp (như Nở, Hậu (phía sau)… chẳng hạn), có ai bảo bạn không được chọn cho mình tên Edgar (giàu có, thịnh vượng) hay Azure (bầu trời xanh) đâu nhỉ ?

    Tên tiếng anh hay cho con trai và bé gái mang rất nhiều ý nghĩa

    Tên tiếng Anh với nghĩa “mạnh mẽ”, “dũng cảm” hay “chiến binh”

    Tên nam:

    “Hạnh phúc”, “may mắn”, “xinh đẹp”, “thịnh vượng” hay với một tính cách, cảm xúc nào đó là những người mang tên tiếng Anh:

    Tên nam:

    Vậy còn những tên tiếng Anh mang ý nghĩa tôn giáo?

    • Ariel – (nghe cách đọc tên) – “chú sư tử của Chúa”
    • Dorothy – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Chúa”
    • Elizabeth – (nghe cách đọc tên) – “lời thề của Chúa / Chúa đã thề”
    • Emmanuel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa luôn ở bên ta”
    • Jesse – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Yah”

    Tên nam:

    • Abraham – (nghe cách đọc tên) – “cha của các dân tộc
    • Daniel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa là người phân xử”
    • Elijah – (nghe cách đọc tên) – “Chúa là Yah / Jehovah” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)
    • Emmanuel / Manuel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa ở bên ta”
    • Gabriel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa hùng mạnh”
    • Issac – (nghe cách đọc tên) – “Chúa cười”, “tiếng cười”
    • Jacob – (nghe cách đọc tên) – “Chúa chở che”
    • Joel – (nghe cách đọc tên) – “Yah là Chúa” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)
    • John – (nghe cách đọc tên) – “Chúa từ bi”
    • Joshua – (nghe cách đọc tên) – “Chúa cứu vớt linh hồn”
    • Jonathan – (nghe cách đọc tên) – “Chúa ban phước”
    • Matthew – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Chúa”
    • Nathan – (nghe cách đọc tên) – “món quà”, “Chúa đã trao”
    • Michael – (nghe cách đọc tên) – “kẻ nào được như Chúa?”
    • Raphael – (nghe cách đọc tên) – “Chúa chữa lành”
    • Samuel – (nghe cách đọc tên) – “nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe”
    • Theodore – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Chúa”
    • Timothy – (nghe cách đọc tên) – “tôn thờ Chúa”
    • Zachary – (nghe cách đọc tên) – “Jehovah đã nhớ”

    Tên tiếng Anh gắn với thiên nhiên như lửa, nước, gió, đất, khí hậu, mặt trăng, mặt trời, các vì sao, các loài hoa và cây cối là:

    Tên nam:

    • Douglas – (nghe cách đọc tên) – “dòng sông / suối đen”;
    • Dylan – (nghe cách đọc tên) – “biển cả”,
    • Neil – (nghe cách đọc tên) – “mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết”
    • Samson – (nghe cách đọc tên) – “đứa con của mặt trời”

    Gắn với màu sắc và đá quý là những cái tên tiếng Anh như:

    Tên nam:

    • Blake – (nghe cách đọc tên) – “đen” hoặc “trắng” (do chưa thống nhất về nguồn gốc từ chữ blaec hay từ chữ blac trong tiếng Anh cổ.)
    • Peter – (nghe cách đọc tên) – “đá” (tiếng Hán: thạch)
    • Rufus – (nghe cách đọc tên) – “tóc đỏ”

    Tên với nghĩa “mạnh mẽ”, “chiến sĩ”, “người thống trị”

    Tên nữ: Tên nam:

    Tên với nghĩa “cao quý”, “nổi tiếng”, “may mắn”, “giàu sang”

    Tên nữ: Tên nam:

    Tên gắn với, tình cảm, tính cách con người như “tốt bụng”, “thánh thiện”, “chân thành”

    Tên nữ: Tên nam:

    Tên với nghĩa “xinh đẹp”, “quyến rũ” hay với gắn vẻ ngoài của con người

    Tên nữ: Tên nam:

    Tên gắn với thiên nhiên như lửa, nước, gió, đất, khí hậu, mặt trăng, mặt trời, các vì sao, các loài hoa và cây cối:

    Tên nữ: Tên nam:

    Tên với nghĩa “niềm vui”, “niềm tin”, “hi vọng”, “tình yêu”, “tình bạn”

    Tên nữ: Tên nam:

    Tên với nghĩa “thiên đường”, “vĩnh cửu”, “món quà”

    Tên nữ: Tên nam:

    Một số tên tiếng Anh hay khác:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Công Ty, Doanh Nghiệp Theo Phong Thủy
  • Kí Tự Đặc Biệt Đẹp Ff 2022 ❤️ Tên Game Số 1️⃣ Vn
  • 100 + Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Gái Bằng Tiếng Anh Ý Nghĩa 2022
  • Đặt Tên Con Trai Theo Phong Thủy Năm 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • 300+ Chọn, Đặt Tên Cho Bé Trai Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2022
  • Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Gái Theo Ý Nghĩa Tương Đồng Trong Tiếng Việt • Adayne.vn

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Gọi Các Loại Đá Quý Bằng Tiếng Anh Bạn Cần Biết
  • 5 Bước Thần Thánh Tối Ưu Hình Ảnh Chuẩn Seo Dễ Lên Top
  • Seo Hình Ảnh: 18 Kỹ Thuật Tối Ưu Hình Ảnh Cho WordPress 2022
  • 4 Tiêu Chí Tối Ưu Hình Ảnh Chuẩn Seo Với Google
  • Cách Seo Hình Ảnh
  • Home

    Đặt Tên Cho Con

    Cách đặt tên tiếng Anh cho con trai gái theo ý nghĩa tương đồng trong tiếng việt

    Đặt Tên Cho Con

    admin

    147 Views

    Save

    Saved

    Removed

    0

    Tìm ý nghĩa của tên Tiếng Việt

    Hãy bắt đầu bằng việc tìm ý nghĩa của cái tên tiếng việt mà các phụ huynh đặt cho con của mình. Ý tưởng ở đây chính là tìm ra được từ tương đồng trong tiếng anh với cái ý nghĩa đó. Lây ví dụ như bên dưới:

    • Dũng, nghĩa là “dũng mãnh“, thì có thể lấy tên Leonard (brave lion – chú sư tử dũng mãnh), hay Richard (brave power – sự dũng mãnh).

    • Hồng thì có thể chọn Rose, Rosie hay Rosemary.

    Còn nếu bạn không biết ý nghĩa tên mình hay nghĩa không được đẹp (như Nở, Hậu (phía sau)… chẳng hạn), có ai bảo bạn không được chọn cho mình tên Edgar (giàu có, thịnh vượng) hay Azure (bầu trời xanh) đâu nhỉ ?

    Tên tiếng anh hay cho con trai và bé gái mang rất nhiều ý nghĩa

    Tên tiếng Anh với nghĩa “mạnh mẽ”, “dũng cảm” hay “chiến binh”

    Tên nữ:

    • Alexandra – (nghe cách đọc tên) – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
    • Edith – (nghe cách đọc tên) – “sự thịnh vượng trong chiến tranh”
    • Hilda – (nghe cách đọc tên) – “chiến trường”
    • Louisa – (nghe cách đọc tên) – “chiến binh nổi tiếng”
    • Matilda – (nghe cách đọc tên) – “sự kiên cường trên chiến trường”
    • Bridget – (nghe cách đọc tên) – “sức mạnh, người nắm quyền lực”
    • Andrea – (nghe cách đọc tên) – “mạnh mẽ, kiên cường”
    • Valerie – (nghe cách đọc tên) – “sự mạnh mẽ, khỏe mạnh”

    Tên nam:

    • Andrew – (nghe cách đọc tên) – “hùng dũng, mạnh mẽ”
    • Alexander – (nghe cách đọc tên) – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
    • Arnold – (nghe cách đọc tên) – “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)
    • Brian – (nghe cách đọc tên) – “sức mạnh, quyền lực”
    • Chad – (nghe cách đọc tên) – “chiến trường, chiến binh”
    • Drake – (nghe cách đọc tên) – “rồng”
    • Harold – (nghe cách đọc tên) – “quân đội, tướng quân, người cai trị”
    • Harvey – (nghe cách đọc tên) – “chiến binh xuất chúng” (battle worthy)
    • Leon – (nghe cách đọc tên) – “chú sư tử”
    • Leonard – (nghe cách đọc tên) – “chú sư tử dũng mãnh”
    • Louis – (nghe cách đọc tên) – “chiến binh trứ danh” (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)
    • Marcus – (nghe cách đọc tên) – dựa trên tên của thần chiến tranh Mars
    • Richard – (nghe cách đọc tên) – “sự dũng mãnh”
    • Ryder – (nghe cách đọc tên) – “chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin”
    • Charles – (nghe cách đọc tên) – “quân đội, chiến binh”
    • Vincent – (nghe cách đọc tên) – “chinh phục”
    • Walter – (nghe cách đọc tên) – “người chỉ huy quân đội”
    • William – (nghe cách đọc tên) – “mong muốn bảo vệ” (ghép 2 chữ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”)

    “Thông thái” hay “cao quý” được thể hiện qua những tên tiếng Anh là:

    • Adelaide – (nghe cách đọc tên) – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”
    • Alice – (nghe cách đọc tên) – “người phụ nữ cao quý”
    • Bertha – (nghe cách đọc tên) – “thông thái, nổi tiếng”
    • Clara – (nghe cách đọc tên) – “sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết”
    • Freya – (nghe cách đọc tên) – “tiểu thư” (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)
    • Gloria – (nghe cách đọc tên) – “vinh quang”
    • Martha – (nghe cách đọc tên) – “quý cô, tiểu thư”
    • Phoebe – (nghe cách đọc tên) – “sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết”
    • Regina – (nghe cách đọc tên) – “nữ hoàng”
    • Sarah – (nghe cách đọc tên) – “công chúa, tiểu thư”
    • Sophie – (nghe cách đọc tên) – “sự thông thái”

    Tên nam:

    • Albert – (nghe cách đọc tên) – “cao quý, sáng dạ”
    • Donald – (nghe cách đọc tên) – “người trị vì thế giới”
    • Frederick – (nghe cách đọc tên) – “người trị vì hòa bình”
    • Eric – (nghe cách đọc tên) – “vị vua muôn đời”
    • Henry – (nghe cách đọc tên) – “người cai trị đất nước”
    • Harry – (nghe cách đọc tên) – “người cai trị đất nước”
    • Maximus – (nghe cách đọc tên) – “tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất”
    • Raymond – (nghe cách đọc tên) – “người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn”
    • Robert – (nghe cách đọc tên) – “người nổi danh sáng dạ” (bright famous one)
    • Roy – (nghe cách đọc tên) – “vua” (gốc từ “roi” trong tiếng Pháp)
    • Stephen – (nghe cách đọc tên) – “vương miện”
    • Titus – (nghe cách đọc tên) – “danh giá”

     “Hạnh phúc”, “may mắn”, “xinh đẹp”, “thịnh vượng” hay với một tính cách, cảm xúc nào đó là những người mang tên tiếng Anh:

    • Amanda – (nghe cách đọc tên) – “được yêu thương, xứng đáng với tình yêu”
    • Beatrix – (nghe cách đọc tên) – “hạnh phúc, được ban phước”
    • Helen – (nghe cách đọc tên) – “mặt trời, người tỏa sáng”
    • Hilary – (nghe cách đọc tên) – “vui vẻ”
    • Irene – (nghe cách đọc tên) – “hòa bình”
    • Gwen – (nghe cách đọc tên) – “được ban phước”
    • Serena – (nghe cách đọc tên) – “tĩnh lặng, thanh bình”
    • Victoria – (nghe cách đọc tên) – “chiến thắng”
    • Vivian – (nghe cách đọc tên) – “hoạt bát”

    Tên nam:

    • Alan – (nghe cách đọc tên) – “sự hòa hợp”
    • Asher – (nghe cách đọc tên) – “người được ban phước”
    • Benedict – (nghe cách đọc tên) – “được ban phước”
    • Darius – (nghe cách đọc tên) – “người sở hữu sự giàu có”
    • David – (nghe cách đọc tên) – “người yêu dấu”
    • Felix – (nghe cách đọc tên) – “hạnh phúc, may mắn”
    • Edgar – (nghe cách đọc tên) – “giàu có, thịnh vượng”
    • Edric – (nghe cách đọc tên) – “người trị vì gia sản” (fortune ruler)
    • Edward – (nghe cách đọc tên) – “người giám hộ của cải” (guardian of riches)
    • Kenneth – (nghe cách đọc tên) – “đẹp trai và mãnh liệt” (fair and fierce)
    • Paul – (nghe cách đọc tên) – “bé nhỏ”, “nhúng nhường”
    • Victor – (nghe cách đọc tên) – “chiến thắng”

    Vậy còn những tên tiếng Anh mang ý nghĩa tôn giáo?

    • Ariel – (nghe cách đọc tên) – “chú sư tử của Chúa”
    • Dorothy – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Chúa”
    • Elizabeth – (nghe cách đọc tên) – “lời thề của Chúa / Chúa đã thề”
    • Emmanuel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa luôn ở bên ta”
    • Jesse – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Yah”

    Tên nam:

    • Abraham – (nghe cách đọc tên) – “cha của các dân tộc
    • Daniel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa là người phân xử”
    • Elijah – (nghe cách đọc tên) – “Chúa là Yah / Jehovah” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)
    • Emmanuel / Manuel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa ở bên ta”
    • Gabriel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa hùng mạnh”
    • Issac – (nghe cách đọc tên) – “Chúa cười”, “tiếng cười”
    • Jacob – (nghe cách đọc tên) – “Chúa chở che”
    • Joel – (nghe cách đọc tên) – “Yah là Chúa” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)
    • John – (nghe cách đọc tên) – “Chúa từ bi”
    • Joshua – (nghe cách đọc tên) – “Chúa cứu vớt linh hồn”
    • Jonathan – (nghe cách đọc tên) – “Chúa ban phước”
    • Matthew – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Chúa”
    • Nathan – (nghe cách đọc tên) – “món quà”, “Chúa đã trao”
    • Michael – (nghe cách đọc tên) – “kẻ nào được như Chúa?”
    • Raphael – (nghe cách đọc tên) – “Chúa chữa lành”
    • Samuel – (nghe cách đọc tên) – “nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe”
    • Theodore – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Chúa”
    • Timothy – (nghe cách đọc tên) – “tôn thờ Chúa”
    • Zachary – (nghe cách đọc tên) – “Jehovah đã nhớ”

    Tên tiếng Anh gắn với thiên nhiên như lửa, nước, gió, đất, khí hậu, mặt trăng, mặt trời, các vì sao, các loài hoa và cây cối là:

    • Azure – (nghe cách đọc tên) – “bầu trời xanh”
    • Esther – (nghe cách đọc tên) – “ngôi sao” (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)
    • Iris – (nghe cách đọc tên) – “hoa iris”, “cầu vồng”
    • Jasmine – (nghe cách đọc tên) – “hoa nhài”
    • Layla – (nghe cách đọc tên) – “màn đêm”
    • Roxana – (nghe cách đọc tên) – “ánh sáng”, “bình minh”
    • Stella – (nghe cách đọc tên) – “vì sao, tinh tú”
    • Sterling – (nghe cách đọc tên) – “ngôi sao nhỏ”
    • Daisy – (nghe cách đọc tên) – “hoa cúc dại”
    • Flora – (nghe cách đọc tên) – “hoa, bông hoa, đóa hoa”
    • Lily – (nghe cách đọc tên) – “hoa huệ tây”
    • Rosa – (nghe cách đọc tên) – “đóa hồng”;
    • Rosabella – (nghe cách đọc tên) – “đóa hồng xinh đẹp”;
    • Selena – (nghe cách đọc tên) – “mặt trăng, nguyệt”
    • Violet – (nghe cách đọc tên) – “hoa violet”, “màu tím”

    Tên nam:

    • Douglas – (nghe cách đọc tên) – “dòng sông / suối đen”;
    • Dylan – (nghe cách đọc tên) – “biển cả”,
    • Neil – (nghe cách đọc tên) – “mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết”
    • Samson – (nghe cách đọc tên) – “đứa con của mặt trời”

    Gắn với màu sắc và đá quý là những cái tên tiếng Anh như:

    • Diamond – (nghe cách đọc tên) – “kim cương” (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)
    • Jade – (nghe cách đọc tên) – “đá ngọc bích”,
    • Kiera – (nghe cách đọc tên) – “cô gái tóc đen”
    • Gemma – (nghe cách đọc tên) – “ngọc quý”;
    • Melanie – (nghe cách đọc tên) – “đen”
    • Margaret – (nghe cách đọc tên) – “ngọc trai”;
    • Pearl – (nghe cách đọc tên) – “ngọc trai”;
    • Ruby – (nghe cách đọc tên) – “đỏ”, “ngọc ruby”
    • Scarlet – (nghe cách đọc tên) – “đỏ tươi”
    • Sienna – (nghe cách đọc tên) – “đỏ”

    Tên nam:

    • Blake – (nghe cách đọc tên) – “đen” hoặc “trắng” (do chưa thống nhất về nguồn gốc từ chữ blaec hay từ chữ blac trong tiếng Anh cổ.)
    • Peter – (nghe cách đọc tên) – “đá” (tiếng Hán: thạch)
    • Rufus – (nghe cách đọc tên) – “tóc đỏ”

    Tên với nghĩa “mạnh mẽ”, “chiến sĩ”, “người thống trị”

    Tên nữ:

    • Aretha – “xuất chúng”
    • Audrey – “”sức mạnh cao quý”
    • Aubrey – “kẻ trị vì tộc elf”, “siêu hùng cường”
    • Bernice – “người mang lại chiến thắng”
    • Bertha – “nổi tiếng, sáng dạ”
    • Bridget – “sức mạnh, quyền lực”
    • Daria – “người bảo vệ”, “giàu sang”
    • Elfreda – “sức mạnh người elf”
    • Eunice – “chiến thắng vang dội”
    • Euphemia – “được trọng vọng, danh tiếng vang dội”
    • Fallon – “người lãnh đạo”
    • Gerda – “người giám hộ, hộ vệ”
    • Griselda – “chiến binh xám”
    • Imelda – “chinh phục tất cả”
    • Iphigenia – “mạnh mẽ”
    • Jocelyn – “nhà vô địch”
    • Joyce – “chúa tể”
    • Kelsey – “con thuyền (mang đến) thắng lợi”
    • Louisa – “chiến binh nổi tiếng”
    • Lysandra – “kẻ giải phóng loài người”
    • Meredith – “trưởng làng vĩ đại”
    • Mildred – “sức mạnh nhân từ”
    • Neala – “nhà vô địch”
    • Sigrid – “công bằng và thắng lợi”
    • Sigourney – “kẻ chinh phục”
    • Veronica – “kẻ mang lại chiến thắng”
    • Xandra – “bảo vệ, che chắn, che chở”

    Tên nam:

    • Adonis – “chúa tể”
    • Alger – “cây thương của người elf”
    • Alva – “có vị thế, tầm quan trọng”
    • Alvar – “chiến binh tộc elf”
    • Amory – “người cai trị nổi danh (thiên hạ)”
    • Archibald – “thật sự quả cảm”
    • Athelstan – “mạnh mẽ, cao thượng”
    • Aubrey – “kẻ trị vì tộc elf”
    • Augustus – “vĩ đại, lộng lẫy”
    • Aylmer – “nổi tiếng, cao thượng”
    • Baldric – “lãnh đạo táo bạo”
    • Barrett – “người lãnh đạo loài gấu”
    • Bernard – “chiến binh dũng cảm”, “dũng cảm như loài gấu”
    • Cadell – “chiến trường”
    • Cyril / Cyrus – “chúa tể”
    • Derek – “kẻ trị vì muôn dân”
    • Devlin – “cực kỳ dũng cảm”
    • Dieter – “chiến binh”
    • Duncan – “hắc ky sĩ”, “chiến binh bóng tối”
    • Egbert – “kiếm sĩ vang danh (thiên hạ)”
    • Emery – “người thống trị giàu sang”
    • Fergal – “dũng cảm, quả cảm (nhất là trên chiến trường)
    • Fergus – “con người của sức mạnh”
    • Garrick – “người trị vì, cai trị”
    • Geoffrey – “người trị vì (yêu) hòa bình”
    • Gideon – “chiến binh / chiến sĩ vĩ đại”
    • Griffith – “hoàng tử, chúa tể”
    • Harding – “mạnh mẽ, dũng cảm”
    • Jocelyn – “nhà vô địch”
    • Joyce – “chúa tể”
    • Kane – “chiến binh”
    • Kelsey – “con thuyền (mang đến) thắng lợi”
    • Kenelm – “người bảo vệ dũng cảm”
    • Maynard – “dũng cảm, mạnh mẽ”
    • Meredith – “trưởng làng vĩ đại”
    • Mervyn – “chủ nhân biển cả”
    • Mortimer – “chiến binh biển cả”
    • Ralph – “thông thái và mạnh mẽ”
    • Randolph / Rudolph – “người bảo vệ mạnh mẽ (như sói)”
    • Reginald / Reynold – “người cai trị thông thái”
    • Roderick – “mạnh mẽ vang danh thiên hạ”
    • Roger – “chiến binh nổi tiếng”
    • Waldo – “sức mạnh, trị vì”

    Tên với nghĩa “cao quý”, “nổi tiếng”, “may mắn”, “giàu sang”

    Tên nữ:

    • Adela / Adele – “cao quý”
    • Adelaide / Adelia – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”
    • Almira – “công chúa”
    • Alva – “cao quý, cao thượng”
    • Ariadne / Arianne – “rất cao quý, thánh thiện”
    • Cleopatra – “vinh quang của cha”, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập
    • Donna – “tiểu thư”
    • Elfleda – “mỹ nhân cao quý”
    • Elysia – “được ban / chúc phước”
    • Florence – “nở rộ, thịnh vượng”
    • Genevieve – “tiểu thư, phu nhân của mọi người”
    • Gladys – “công chúa”
    • Gwyneth – “may mắn, hạnh phúc”
    • Felicity – “vận may tốt lành”
    • Helga – “được ban phước”
    • Hypatia – “cao (quý) nhất”
    • Ladonna – “tiểu thư”
    • Martha – “quý cô, tiểu thư”
    • Meliora – “tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn, vv”
    • Milcah – “nữ hoàng”
    • Mirabel – “tuyệt vời”
    • Odette / Odile – “sự giàu có”
    • Olwen – “dấu chân được ban phước” (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)
    • Orla – “công chúa tóc vàng”
    • Pandora – “được ban phước (trời phú) toàn diện”
    • Phoebe – “tỏa sáng”
    • Rowena – “danh tiếng”, “niềm vui”
    • Xavia – “tỏa sáng”

    Tên nam:

    • Anselm – “được Chúa bảo vệ”
    • Azaria – “được Chúa giúp đỡ”
    • Basil – “hoàng gia”
    • Benedict – “được ban phước”
    • Clitus – “vinh quang”
    • Cuthbert – “nổi tiếng”
    • Carwyn – “được yêu, được ban phước”
    • Dai – “tỏa sáng”
    • Dominic – “chúa tể”
    • Darius – “giàu có, người bảo vệ”
    • Edsel – “cao quý”
    • Elmer – “cao quý, nổi tiếng”
    • Ethelbert – “cao quý, tỏa sáng”
    • Eugene – “xuất thân cao quý”
    • Galvin – “tỏa sáng, trong sáng”
    • Gwyn – “được ban phước”
    • Jethro – “xuất chúng”
    • Magnus – “vĩ đại”
    • Maximilian – “”vĩ đại nhất, xuất chúng nhất”
    • Nolan – “dòng dõi cao quý”, “nổi tiếng”
    • Orborne – “nổi tiếng như thần linh
    • Otis – “giàu sang”
    • Patrick – “người quý tộc”

    Tên gắn với, tình cảm, tính cách con người như “tốt bụng”, “thánh thiện”, “chân thành”

    Tên nữ:

    • Agatha – “tốt”
    • Agnes – “trong sáng”
    • Alma – “tử tế, tốt bụng”
    • Bianca / Blanche – “trắng, thánh thiện”
    • Cosima – “có quy phép, hài hòa, xinh đẹp”
    • Dilys – “chân thành, chân thật”
    • Ernesta – “chân thành, nghiêm túc”
    • Eulalia – “(người) nói chuyện ngọt ngào”
    • Glenda – “trong sạch, thánh thiện, tốt lành”
    • Guinevere – “trắng trẻo và mềm mại”
    • Halcyon – “bình tĩnh, bình tâm”
    • Jezebel – “trong trắng”
    • Keelin – “trong trắng và mảnh dẻ”
    • Laelia – “vui vẻ”
    • Latifah – “dịu dàng”, “vui vẻ”
    • Sophronia – “cẩn trọng”, “nhạy cảm”
    • Tryphena – “duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú”
    • Xenia – “hiếu khách”

    Tên nam:

    • Clement – “độ lượng, nhân từ”
    • Curtis – “lịch sự, nhã nhặn”
    • Dermot – “(người) không bao giờ đố ky”
    • Enoch – “tận tuy, tận tâm” “đầy kinh nghiệm”
    • Finn / Finnian / Fintan – “tốt, đẹp, trong trắng”
    • Gregory – “cảnh giác, thận trọng”
    • Hubert – “đầy nhiệt huyết”
    • Phelim – “luôn tốt”

    Tên với nghĩa “xinh đẹp”, “quyến rũ” hay với gắn vẻ ngoài của con người

    Tên nữ:

    • Amabel / Amanda – “đáng yêu”
    • Amelinda – “xinh đẹp và đáng yêu”
    • Annabella – “xinh đẹp”
    • Aurelia – “tóc vàng óng”
    • Brenna – “mỹ nhân tóc đen”
    • Calliope – “khuôn mặt xinh đẹp”
    • Ceridwen – “đẹp như thơ tả”
    • Charmaine / Sharmaine – “quyến rũ”
    • Christabel – “người Công giáo xinh đẹp”
    • Delwyn – “xinh đẹp, được phù hộ”
    • Doris – “xinh đẹp”
    • Drusilla – “mắt long lanh như sương”
    • Dulcie – “ngọt ngào”
    • Eirian / Arian – “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”
    • Fidelma – “mỹ nhân”
    • Fiona – “trắng trẻo”
    • Hebe – “trẻ trung”
    • Isolde – “xinh đẹp”
    • Kaylin – “người xinh đẹp và mảnh dẻ”
    • Keisha – “mắt đen”
    • Keva – “mỹ nhân”, “duyên dáng”
    • Kiera – “cô bé đóc đen”
    • Mabel – “đáng yêu”
    • Miranda – “dễ thương, đáng yêu”
    • Rowan– “cô bé tóc đỏ”

    Tên nam:

    • Bellamy – “người bạn đẹp trai”
    • Bevis – “chàng trai đẹp trai”
    • Boniface – “có số may mắn”
    • Caradoc – “đáng yêu”
    • Duane – “chú bé tóc đen”
    • Flynn – “người tóc đỏ”
    • Kieran – “câu bé tóc đen”
    • Lloyd – “tóc xám”
    • Rowan – “cậu bé tóc đỏ”
    • Venn – “đẹp trai”

    Tên gắn với thiên nhiên như lửa, nước, gió, đất, khí hậu, mặt trăng, mặt trời, các vì sao, các loài hoa và cây cối:

    Tên nữ:

    • Alida – “chú chim nhỏ”
    • Anthea – “như hoa”
    • Aurora – “bình minh”
    • Azura – “bầu trời xanh”
    • Calantha – “hoa nở rộ”
    • Ciara – “đêm tối”
    • Edana – “lửa, ngọn lửa”
    • Eira – “tuyết”
    • Eirlys – “hạt tuyết”
    • Elain – “chú hưu con”
    • Heulwen – “ánh mặt trời”
    • Iolanthe – “đóa hoa tím”
    • Jena – “chú chim nhỏ”
    • Jocasta – “mặt trăng sáng ngời”
    • Lucasta – “ánh sáng thuần khiết”
    • Maris – “ngôi sao của biển cả”
    • Muriel – “biển cả sáng ngời”
    • Oriana – “bình minh”
    • Phedra – “ánh sáng”
    • Selina – “mặt trăng”
    • Stella – “vì sao”

    Tên nam:

    • Aidan – “lửa”
    • Anatole – “bình minh”
    • Conal – “sói, mạnh mẽ”
    • Dalziel – “nơi đầy ánh nắng”
    • Egan – “lửa”
    • Enda – “chú chim”
    • Farley – “đồng cỏ tươi đẹp, trong lành”
    • Farrer – “sắt”
    • Iagan – “lửa”
    • Leighton – “vườn cây thuốc”
    • Lionel – “chú sư tử con”
    • Lovell – “chú sói con”
    • Phelan – “sói”
    • Radley – “thảo nguyên đỏ”
    • Silas – “rừng cây”
    • Uri – “ánh sáng”
    • Wolfgang – “sói dạo bước”

    Tên với nghĩa “niềm vui”, “niềm tin”, “hi vọng”, “tình yêu”, “tình bạn”

    Tên nữ:

    • Alethea – “sự thật”
    • Amity – “tình bạn”
    • Edna – “niềm vui”
    • Ermintrude – “được yêu thương trọn vẹn”
    • Esperanza – “hi vọng”
    • Farah – “niềm vui, sự hào hứng”
    • Fidelia – “niềm tin”
    • Giselle – “lời thề”
    • Grainne – “tình yêu”
    • Kerenza – “tình yêu, sự trìu mến”
    • Letitia – “niềm vui”
    • Oralie – “ánh sáng đời tôi”
    • Philomena – “được yêu quý nhiều”
    • Vera – “niềm tin”
    • Verity – “sự thật”
    • Viva / Vivian – “sự sống, sống động”
    • Winifred – “niềm vui và hòa bình”
    • Zelda – “hạnh phúc”

    Tên nam:

    • Alden – “người bạn đáng tin”
    • Alvin – “người bạn elf”
    • Amyas – “được yêu thương”
    • Aneurin – “người yêu quý”
    • Baldwin – “người bạn dũng cảm”
    • Darryl – “yêu quý, yêu dấu”
    • Elwyn – “người bạn của elf”
    • Engelbert – “thiên thần nổi tiếng”
    • Erasmus – “được yêu quý”
    • Erastus – “người yêu dấu”
    • Goldwin – “người bạn vàng”
    • Oscar – “người bạn hiền”
    • Sherwin – “người bạn trung thành”

    Tên với nghĩa “thiên đường”, “vĩnh cửu”, “món quà”

    Tên nữ:

    • Aliyah – “trỗi dậy”
    • Acacia – “bất tử”, “phục sinh”
    • Alula – “người có cánh”
    • Angel / Angela – “thiên thần”, “người truyền tin”
    • Artemis – tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp
    • Celeste / Celia / Celina – “thiên đường”
    • Erica – “mãi mãi, luôn luôn”
    • Eudora – “món quà tốt lành”
    • Gopa – “món quà của Chúa”
    • Isadora – “món quà của Isis”
    • Lani – “thiên đường, bầu trời”
    • Myrna – “sự trìu mến”
    • Thekla – “vinh quang cùa thần linh”
    • Theodora – “món quà của Chúa”
    • Ula – “viên ngọc của biển cả”

    Tên nam:

    • Ambrose – “bất tử, thần thánh”
    • Christopher – “(kẻ) mang Chúa”
    • Isidore – “món quà của Isis”
    • Jesse – “món quà của Chúa”
    • Jonathan – “món quà của Chúa”
    • Osmund – “sự bảo vệ từ thần linh”
    • Oswald – “sức mạnh thần thánh”
    • Theophilus – “được Chúa yêu quý”

     Một số tên tiếng Anh hay khác:

    • Abigail – (nghe cách đọc tên) – “niềm vui của cha” (father’s joy)
    • Aria – (nghe cách đọc tên) – “bài ca, giai điệu”
    • Emma – (nghe cách đọc tên) – “toàn thể”, “vũ trụ”
    • Erza – (nghe cách đọc tên) – “giúp đỡ”
    • Fay / Faye – (nghe cách đọc tên) – “tiên, nàng tiên”
    • Laura – (nghe cách đọc tên) – “vòng nguyệt quế” (biểu tượng của chiến thằng)
    • Zoey – (nghe cách đọc tên) – “sự sống, cuộc sống”
    • Aisling – “giấc mơ, mộng”
    • Althea – “trọn vẹn”
    • Dido – “người giáo viên”
    • Esmeralda – tên gọi khác của ngọc Emerald
    • Fay / Faye – tên dùng để gọi (nàng) tiên
    • Flavia – “màu vàng, màu hoàng kim”
    • Gaerwen – “lâu đài trắng”
    • Gita – “bài ca”
    • Hafwen – “mùa hè tươi sáng”
    • Irene / Irena – “hòa bình”
    • Millicent – “người chăm chỉ”
    • Nerissa – “tiên biển”
    • Nora – “danh dự”
    • Philomela – “ca sĩ (có giọng hát) ngọt ngào”
    • Priscilla – “cổ xưa”
    • Sharon – “ca sĩ”
    • Teresa – “người gặt hái, trông nom, canh giữ”

    Tên nam:

    • Alfred – (nghe cách đọc tên) – “lời khuyên thông thái”
    • Hugh – (nghe cách đọc tên) – “trái tim, khối óc”
    • Oscar – (nghe cách đọc tên) – “người bạn hòa nhã”
    • Ruth – (nghe cách đọc tên) – “người bạn, người đồng hành”
    • Solomon – (nghe cách đọc tên) – “hòa bình”,
    • Wilfred – (nghe cách đọc tên) – “ý chí, mong muốn”
    • Abner – “người cha của ánh sáng”
    • Baron – “người tự do”
    • Bertram – “con người thông thái”
    • Damian – “người thuần hóa (người/vật khác)”
    • Dante – “chịu đựng”
    • Dempsey – “người hậu duệ đầy kiêu hãnh”
    • Diego – “lời dạy”
    • Diggory – “kẻ lạc lối”
    • Godfrey – “hòa bình của Chúa”
    • Ivor – “cung thủ”
    • Jason – “chữa lành, chữa trị”
    • Jasper – “người sưu tầm bảo vật”
    • Jerome – “người mang tên thánh”
    • Lancelot – “người hầu”
    • Leander – “người sư tử”
    • Manfred – “con người của hòa bình”
    • Merlin – “pháo đài (bên) ngọn đồi biển”
    • Neil – “mây”, “nhiệt huyết, “nhà vô địch”
    • Orson – “đứa con của gấu”
    • Samson – “đứa con của mặt trời”
    • Seward – “biển cả”, “chiến thắng”, “canh giữ”
    • Shanley – “con trai của người anh hùng”
    • Siegfried – “hòa bình và chiến thắng”
    • Sigmund – “người bảo vệ thắng lợi”
    • Stephen – “vương miện”
    • Tadhg – “nhà thơ”, “nhà hiền triết”
    • Vincent – “chinh phục”
    • Wilfred – “mong muốn hòa bình”

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Bước Chụp Ảnh
  • Đặt Tên Là Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Đặt Tên Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 7 Điều Nên Tránh Khi Đặt Tên Tác Phẩm
  • 4 Cách Thay Đổi Tên Nick Facebook Trên Máy Tính – Điện Thoại
  • Đặt Tên Theo Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • First Name, Last Name Là Gì? Cách Điền Họ Tên Trong Tiếng Anh Đúng
  • Đặt Chức Danh Tiếng Anh Trên Card Visit
  • Tên Pubg Chất 2022 ❤️ Top Nick Pubg Mobile Chất Nhất
  • Đặt Tên Cho Tác Phẩm Ảnh Tác Giả Hoài An
  • Chớ Coi Nhẹ Việc Đặt Tên Tác Phẩm
  • Có thể một ngày nào đó đẹp trời, bạn bỗng nhiên nảy ra sở thích đặt tên mình theo tên tiếng Anh. Vậy nên đặt tên tiếng Anh thế nào? Tên tiếng Anh nào được coi là hay nhất mà nhiều người thích?

    Cũng có thể bạn sẽ đi du học Anh hoặc Mỹ và các nước có sử dụng tiếng Anh. Lúc đó, có thể cũng cần chọn thêm một cái tên Anh – Mỹ nữa để bạn bè dễ gọi và xưng hô bạn.

    Ngoài ra, bạn có thể đặt nick name cho Face, Zalo và nhiều mạng xã hội khác…

    Việc chọn nick name thông thường các bạn trẻ hay chọn một từ nào có ý nghĩa, ví dụ như hoa hồng đen, hoa hồng đỏ: Black Rose – Red Rose… Tuy nhiên cũng có thể chọn chính cái tên mà người Mỹ và Anh đang sử dụng.

    Tên của phụ nữ theo tiếng Mỹ, gồm có các tên thông dụng:

    Nếu bạn đặt tên theo kiểu của người Anh thì ngoài họ – tên ra còn tên đệm nữa. Và đây là các tên đệm bạn đặt ở giữa:

    Theo lời khuyên của blog chị Tâm thì cách hay nhất là bạn chỉ nên chọn một cái tên tiếng Anh sau đó gắn vào với họ của bạn. Như thế, người ta vẫn sẽ dễ chấp nhận hơn khi bạn là một người từ châu Á – thay vì tất cả tên đều là người Anh, người Mỹ.

    Chẳng hạn nếu họ của bạn là Lê hoặc Nguyễn thì bạn có thể đặt là: Juilie Nguyen hoặc Sophie Le…

    Nếu bạn đang phân vân không biết nên chọn cái tên nào cho đẹp thì blog chị Tâm sẽ “ép buộc” bạn vào trò “bói tên” như sau:

    1. Bạn hãy chọn tên của bạn như danh sách ở bên trên dựa theo ngày sinh nhật của bạn. Ví dụ bạn sinh ngày 20 thì tên bạn là Pattie (xấu quá phải không).

    2. Tương tự, hãy chọn họ của bạn theo số cuối của năm sinh của bạn. Ví dụ bạn sinh năm 1990 thì chọn họ là số 0.

    3. Và tên đệm là theo tháng sinh của bạn.

    Theo quan niệm của người Việt, họ và tên cũng cần phải có tính tương sinh phù hợp ngũ hành phong thủy. Đây là bài viết hướng dẫn cách đặt tên theo phong thủy bạn có thể tham khảo để nghiên cứu

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Tiếng Anh Như Thế Nào 100 Cai Tên Tiếng Anh Hay
  • Hướng Dẫn Kiểm Tra Khi Mua Máy Ảnh Canon 60D Cũ
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Máy Ảnh Canon
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Tính Năng Wifi Của Máy Ảnh Canon Kết Nối Vào Điện Thoại
  • Hướng Dẫn Cách Sử Dụng Máy Ảnh Canon Eos M10 Chi Tiết Các Chức Năng
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thân 2004
  • Tên Đẹp Và Hay Cho Bé Trai, Bé Gái Họ Hoàng Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Quý Dậu 1993
  • Những Cái Tên Ý Nghĩa Nên Đặt Cho Con Gái Sinh Mùa Thu Năm 2022
  • Những Cái Tên Hay Nhất Việt Nam Đặt Cho Con Trai Và Con Gái Năm 2022
  • Hiện nay, việc đặt tên Tiếng Anh cho con rất phổ biến và trở thành xu hướng. Bởi tên bằng tiếng anh nghe vừa dễ thương vừa có nét tây tây. Bài viết này sẽ gợi ý những tên hay cho con trai con gái bằng tiếng Anh mà bạn có thể tham khảo.

    Hướng dẫn đặt tên cho con bằng tiếng Anh hay nhất

    Bên cạnh những tên gọi bằng tiếng Việt truyền thống mà mọi người vẫn hay đặt. Thì bố mẹ vẫn thường có sở thích muốn đặt tên con bằng tiếng Anh. Vì trong sự hội nhập, phát triển kinh tế như hiện nay thì nó có thể giúp con bạn hòa nhập với môi trường quốc tế một cách dễ dàng hơn. Nhất là khi đi du học hay làm việc ở những công ty nước ngoài. Điều này sẽ tạo điều kiện rất thuận lợi cho con của bạn.

    Khi đặt tên bằng tiếng Anh thì bố mẹ có thể lựa chọn tên những người nổi tiếng, thành đạt trên thế giới hoặc là mang ý nghĩa tốt đẹp. Cũng có thể đặt theo những mong muốn mà bố mẹ hi vọng con sau này đạt được như vậy.

    Tên cho con trai bằng tiếng Anh hay và ý nghĩa

    Sau đây là những cái tên tiếng Anh hay cho con trai mang nhiều nghĩa cao cả, tốt đẹp mà bạn có thể tham khảo.

    Thể hiện sức mạnh, sự dũng cảm

    Joshua: Chúa cứu vớt linh hồn.

    Jonathan: Chúa ban phước.

    Kenneth: Đẹp trai và mãnh liệt

    Lion/ Leo: Chú sư tử.

    Leonard: Sư tử dũng mãnh.

    Louis: Chiến binh trứ danh.

    Marcus/Mark/Martin: Hóm hỉnh, thích vận động, hiếu chiến.

    Maximus: Tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất.

    Matthew: Món quà của Chúa.

    Michael: Kẻ nào được như Chúa.

    Nathan: Món quà mà Chúa trao cho.

    Richard: Sự dung cảm, dũng mãnh.

    Vincent: Khát khao chinh phục.

    Walter: Người chỉ huy, người đứng đầu.

    William: Mong muốn bảo vệ.

    Robert: Người nổi danh, sáng dạ.

    Roy: Vị vua.

    Stephen: Vương miện.

    Titus: Danh giá, cao quý.

    Kenneth: Đẹp trai và mãnh liệt.

    Paul: Bé nhỏ.

    Victor: Người giành chiến thắng.

    Timothy: Tôn thờ Chúa.

    Neil: Nhà vô địch, Người mang đầy nhiệt huyết.

    Samson: Đứa con của thần mặt trời.

    Petter: Đá.

    Rufus: Tóc đỏ.

    Oscar: Người bạn hòa nhã.

    Ruth: Người bạn, người đồng hành.

    Solomon: Người mang đến sự hòa bình.

    Wilfred: Ý chí, mong muốn.

    Charles: Quân đội, chiến binh.

    Samuel: Nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe.

    William: Mong muốn bảo vệ.

    Thể hiện sự thông minh, cao quý

    Albert: Cao quý, sáng dạ.

    Donald: Người trị vì thế giới.

    Frederick: Người trị vì hòa bình.

    Eric: Vị vua muôn đời.

    Henry: Người cai trị đất nước.

    Harry: Người cai quản đất nước.

    Raymond: Người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn.

    Robert: Người nổi danh sáng dạ.

    Mang ý nghĩa hạnh phúc, may mắn

    Alan: Sự hòa hợp.

    Asher: Người được ban phước.

    Benedict: Được ban phước.

    Darius: Người sở hữu sự giàu có.

    David: Người yêu dấu.

    Felix: Hạnh phúc, may mắn.

    Edgar: Giàu có, thịnh vượng.

    Edric: Người trị vì gia sản.

    Edward: Người giám hộ của cải.

    Kenneth: Đẹp trai và mãnh liệt.

    Paul: Bé nhỏ, nhún nhường.

    Victor: Chiến thắng.

    Gắn với thiên nhiên, màu sắc đá quý

    Douglas: Dòng sông, suối đen.

    Dylan: Biển cả.

    Neil: Mây, nhà vô địch, đầy nhiệt huyết.

    Samson: Đứa con của mặt trời.

    Blake: Đen hoặc trắng.

    Peter: Đá.

    Rufus: Tóc đỏ.

    Tên tiếng Anh cho con gái đẹp, dễ thương

    Có rất nhiều tên tiếng Anh cho con gái hay, ý nghĩa có thể đặt. Sau đây là một số gợi ý.

    Đặt theo dáng vẻ bề ngoài

    Amabel / Amanda: Đáng yêu.

    Amelinda: Xinh đẹp và đáng yêu.

    Annabella: Xinh đẹp.

    Aurelia: Tóc vàng óng.

    Brenna: Mỹ nhân tóc đen.

    Calliope: Khuôn mặt xinh đẹp.

    Ceridwen: Đẹp như thơ.

    Charmaine / Sharmaine: Quyến rũ

    Delwyn: Xinh đẹp, được phù hộ.

    Doris: Xinh đẹp.

    Drusilla: Mắt long lanh như sương.

    Dulcie: Ngọt ngào.

    Fidelma: Mỹ nhân.

    Fiona: Trắng trẻo.

    Kaylin: Người xinh đẹp và mảnh dẻ.

    Tên theo tình cảm, tính cách con người

    Agatha: Tốt.

    Agnes: Trong sáng.

    Alma: Tử tế, tốt bụng.

    Bianca / Blanche: Thánh thiện.

    Cosima: Hài hòa, xinh đẹp.

    Dilys: Chân thành, chân thật.

    Ernesta: Chân thành, nghiêm túc.

    Eulalia: (Người) nói chuyện ngọt ngào.

    Glenda: Trong sạch, thánh thiện, tốt lành.

    Mang ý nghĩa thông thái, cao quý

    Adelaide: Người phụ nữ có xuất thân cao quý, quyền lực.

    Alice: Người phụ nữ cao quý.

    Bertha: Thông thái, nổi tiếng.

    Clara: Sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết.

    Freya: Tiểu thư.

    Gloria: Vinh quang.

    Martha: Quý cô, tiểu thư.

    Regina: Nữ hoàng.

    Tên ở nhà bằng tiếng Anh cho bé trai bé gái

    Ngoài tên chính ra thì tên gọi ở nhà cũng rất quan trọng. Với mong muốn tạo ra cảm giác gần gũi, đáng yêu khi gọi tên con yêu của mình. Có thể đặt tên tiếng Anh ở nhà cho con theo sở thích của bố mẹ như:

    Bé trai: Tom, Bond, Shin, Bumba, v.v.

    Bé gái: Sue, Lavie, Cherry, Sunny, Cindy, Bee, v.v.

    Hi vọng với những gợi ý trên đây về những tên tiếng Anh hay, ý nghĩa cho con trai con gái. Thì bố mẹ có thể lựa chọn được tên phù hợp với bé yêu nhà mình. Ngoài ra, có nhiều bố mẹ lại thích đặt tên tiếng Hán Việt cho con nhằm tạo sự ấn tượng và khác biệt.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Thật Hay Và Ý Nghĩa Với Tên Đệm ” Minh”
  • Những Cái Tên Tiếng Anh Hay Đặt Cho Con Trai Năm 2022
  • Tên Hay Cho Bé Gái Theo Vần
  • Tên Ở Nhà Cho Con Trai Nên Đặt Như Thế Nào Cute Vạn Người Mê
  • 50+ Cách Đặt Tên Cho Con Trai Hợp Phong Thủy
  • Khám Phá Cách Đặt Tên Tiếng Anh Theo Tên Tiếng Việt Cho Bé Tên “anh”

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Tên Hay, Ý Nghĩa Cho Con Trai Con Gái Họ Lý Năm 2022
  • Tên Hay Dành Cho Con Trai, Con Gái Họ Lý Năm 2022
  • Những Cái Tên Hay Nên Đặt Cho Bé Trai Họ Nguyễn Sinh Năm 2022
  • Các Tên Lâm Đẹp Và Hay
  • Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Gái Năm 2022 Đẹp Độc Lạ Có Một Không Hai
  • Ý nghĩa của tên Anh là gì?

    Theo nghĩa Hán Việt thì cái tên “Anh” có nghĩa là thông minh, xuất chúng và tài giỏi hơn người trên nhiều phương diện. Tên Anh cũng bảo hàm dung mạo sắc sảo, sáng sủa cũng như tính cách lém lỉnh, hoạt bát của đứa trẻ.

    Những cái tên tiếng Anh cho bé gái cùng ý nghĩa với tên “Anh”

    – Abbey: Tên Abbey chính là minh chứng cho tình cảm của cha và con gái cũng đâu kém gì mẹ và bé. Abbey có nghĩa là “niềm vui của cha”. Abbey cũng mang hình ảnh của bé gái vô cùng thông minh và xinh đẹp.

    – Athena: Là tên của nữ thần trí tuệ và chiến tranh và là con gái của thần Zeus trong thần thoại của Hy Lạp. Athena có nghĩa là sự thông thái và trí tuệ xuất chúng.

    – Belle: tên Belle là một phiên bản khác của Bella có nghĩa là thông minh, xinh đẹp hay một mỹ nhân với vẻ đẹp sắc sảo.

    – Minda: là tên tiếng Anh dễ thương cho nữ có nghĩa là “ánh sáng của tri thức”.

    – Kayla có nghĩa là đứa bé thông minh. Ngoài ra, trong tiếng Mỹ, Kayla lại được hiểu là sự tinh khiết.

    – Salvia: Trong tiếng Latin, Salvia là tên chỉ dành cho nữ có nghĩa là khôn ngoan. Bên cạnh đó, Salvia còn có thể được hiểu là bình an và khỏe mạnh.

    – Sophia: mang ý nghĩa là sự khôn ngoan hay thông thái.

    Những cái tên tiếng Anh cho bé trai cùng ý nghĩa với tên “Anh”

    – Alfred mang ý nghĩa là sự thông thái hay khôn ngoan.

    – Albert mang hình ảnh chàng trai thông minh, vĩ đại nhưng cũng vô cùng và tao nhã.

    – Alvis: Ý nghĩa của tên này là sự thông minh, thông suốt mọi việc, một con người uyên bác.

    – Apollo – vị thần La Mã của trí tuệ, tri thức và cai trị cả mặt trời.

    – Boman mang nghĩa “trí tuệ tuyệt vời”.

    – John: Lý do mà cái tên John nằm trong danh sách này là do hầu hết các nhà khoa học, các thiên tài từng đạt giải Nobel đều có tên là John.

    – Kayne – thông minh, danh dự vẻ vang.

    – Raymond- người bảo vệ, che chở vĩ đại và thông thái.

    – Robert: mang ý nghĩa là tỏa sáng, rực rỡ và vinh quang hay danh tiếng lẫy lừng.

    Ngoài ra, một số cách đặt tên tiếng Anh cho con trai phát âm tương tự như “Anh” mà bạn có thế lựa chọn như:

    – Tên bé trai: Allan, Alvin, Angus, Authur, Alexander, Anthony…

    – Tên bé gái: Ann, Annie, Anna, Aileen, Alice…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khám Phá Những Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam Và Ý Nghĩa
  • Thử Tìm Hiểu Ý Nghĩa Của Câu: ”ông Không Biết Đến Bà Cho Tới Khi Bà Sinh Một Con Trai.” (Mat. 1,25)
  • Bố Họ Huỳnh Nên Đặt Tên Con Trai Là Gì?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Đặng Sinh Năm 2022 Hay, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Ý Nghĩa Cho Bé Trai, Bé Gái Họ Đinh Năm 2022
  • 100 Cách Đặt Tên Cho Con Trai Bằng Tiếng Anh Đẹp

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai & Bé Gái Bằng Tiếng Anh Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay Và Ý Nghĩa Tên Con Hot Nhất 2022
  • Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Theo Tên Người Nổi Tiếng (P2)
  • Tham Khảo Top 25 Tên Con Trai Theo Tiếng Anh Hot Nhất Năm 2022
  • Đặt Tên Đẹp Cho Con Trai Sinh Năm Ất Mùi
  • Ngày nay, xu hướng đặt tên cho con trai bằng tiếng anh đang ngày càng phổ biến trong cuộc sống hiện đại. Tuy nhiên, bên cạnh những ông bố bà mẹ đã chọn được những cái tên tiếng anh thật hoàn hảo và ưng ý cho “hoàng tử” nhà mình thì vẫn còn rất nhiều bậc phụ huynh chưa biết nên đặt tên con mình như thế nào để bé có một cái tên thật hay và ý nghĩa. Hãy để chúng tôi giúp bạn làm điều đó.Việc đặt tên cho con trai bằng tiếng anh tất nhiên là tùy theo sở thích của từng người mà chọn những cái tên khác nhau. Nhưng nhìn chung, mọi người đều có xu hướng chọn những cái tên dễ đọc, dễ nhớ hoặc chọn những cái tên mang ý nghĩa đặc biệt nào đó.

    Ý nghĩa trong việc đặt tên cho con trai bằng tiếng anh thường lựa chọn những cái tên mang giá trị tinh thần to lớn, có trọng lượng, có mục đích rõ ràng. Cái tên đó sẽ có tác dụng như là một chiếc gương phản chiếu tính cách mạnh mẽ của con trai hoặc thể hiện ước vọng, mong muốn của người bố người mẹ đối với con trai của mình.

    • Alva: Người có vị thế, tầm quan trọng.
    • Archibald : Một chàng trai quả cảm và kiên cường.
    • Aylmer: Chỉ những chàng trai nổi tiếng và mang trong mình sự cao thượng.
    • Baldric: Một người lãnh đạo táo bạo.
    • Cadell: Chiến trường.
    • Devlin: Một người cực kỳ dũng cảm.
    • Gideon: Một người chiến binh/ chiến sĩ vĩ đại.
    • Jocelyn: Nhà vô địch.
    • Rudolph: Người bảo vệ mạnh mẽ như một con sói.
    • Reynold: Người cai trị thông thái.
    • Roderick: Một người to lớn, mạnh mẽ, vang danh thiên hạ.
    • Anselm: Người được Chúa bảo vệ.
    • Elmer: Sự cao quý, nổi tiếng và tỏa sáng.
    • Eugene: Người có xuất thân cao quý.
    • Galvin: Một người tỏa sáng và trong sáng.
    • Jethro: Một người xuất chúng.
    • Magnus: Sự vĩ đại.
    • Otis: Sự giàu sang.
    • Clement: Một người độ lượng và nhân từ.
    • Curtis: Một người lịch sự và nhã nhặn.
    • Finnian: Tốt nhất, đẹp nhất.
    • Hubert: Một người đầy nhiệt huyết.
    • Arnold: Người trị vì chim đại bàng.
    • Brian ý: Sức mạnh, quyền lực.
    • Chad: Chiến trường, chiến binh.
    • Issac: Tiếng cười của Chúa.
    • Jacob: Người được Chúa chở che.
    • Jonathan: Người được Chúa ban phước.
    • Leonard: Chú sư tử dũng mãnh.
    • Richard: Sự dũng mãnh.
    • Vincent: Sự chinh phục.
    • Douglas: Một dòng sông, một dòng suối đen.
    • Dylan: Biển cả.
    • Neil: Đám mây hoặc nhà vô địch.
    • Samson: Đứa con của mặt trời.
    • Albert: Cao quý, sáng dạ
    • Donald: Người trị vì thế giới
    • Frederick: Người trị vì hòa bình
    • Henry: Người cai trị đất nước
    • Raymond: Người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn.
    • Stephen: Vương miện.
    • Bernie: Một cái tên đại diện cho sự tham vọng.
    • Saint: Ánh sáng, người đem ánh sáng, người truyền ánh sáng.
    • Zane: Một sự sâu lắng, nhẹ nhàng khác biệt.
    • Arlo: Một người sống tình nghĩa, sống vì tình bạn, vô cùng dũng cảm và đôi khi có chút hài hước.
    • Elias: Đại diện cho sức mạnh, sự nam tính và độc đáo.
    • Silas: Sự khao khát tự do, trải nghiệm và thử thách bản thân.
    • Atticus: Sức mạnh và sự khỏe khoắn.
    • Baron: Người yêu thích sự tự do, hướng đến sự tự do.
    • Bertram: Một người thông thái.
    • Leander: Người sư tử hay còn gọi là nhân sư
    • Merlin: Pháo đài bên ngọn đồi trên biển.
    • Osmund: Người nhận được sự bảo vệ từ thần linh.
    • Oswald: Người có sức mạnh thần thánh.
    • Erasmus: Người được nhiều người yêu quý.
    • Erastus: Người yêu dấu, chàng trai bé bỏng.
    • Goldwin: Người bạn vàng.
    • Oscar: Người bạn hiền.
    • Sherwin: Người bạn trung thành.

    Ngọc Hoài tổng hợpMẹ – Bé – Tags: đặt tên cho con gái bằng tiếng anh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 200 Tên Hay Cho Con Trai Họ Nguyễn Mạnh Mẽ, Thông Minh Nhất
  • 100 Tên Con Trai Họ Nguyễn Với Ý Nghĩa Cực Hay, Mong Con Lớn Lên Khỏe Mạnh Và Mạnh Mẽ, Thành Đạt
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Tuất
  • Xem Cách Đặt Tên Con Theo Tuổi Bố Mẹ Trong Năm 2022
  • Có Nên Đặt Tên Con Gái Là Khánh Vy Không, Ý Nghĩa Thế Nào?
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100