Ai Có Thể Giúp Mình Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2010, Hợp Tuổi Với Bố Mẹ Nhé!?

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ngọ
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ngọ
  • Chọn Tên Hay Và Ý Nghĩa Hợp Với Con Tuổi Ngọ
  • Đặt Tên Hợp Mệnh Hợp Tuổi Cho Bé Sinh Năm Bính Thân 2021
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2021 (Đinh Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thân 1992
  • Bố: Nguyễn Gia Kết, Sinh năm 25/1/1981, Canh Thân

    Mẹ: Phạm Quỳnh Liên, Sinh năm 27/08/1986, Bính Dần.

    Dự định đặt tên con là : Nguyễn Ngọc Mai, Canh Dần ( Con sinh ngày 15/2/2010)

    Hi, cảm ơn các bạn nhiều!

    • Bố mang mệnh Mộc dương Mộc, Mẹ mang mệnh Hoả, dương Hỏa, Con mang mệnh Mộc dương Mộc như vậy là Mộc sinh Hỏa cho mẹ rất tốt, cùng Mộc của bố cũng sinh cho Hỏa của mẹ nên đã tự hóa giải hòa hợp trong gia đình rồi. Con dự định đặt tên Nguyễn Ngọc Mai được đấy, cũng rất hợp vì Mai thộc Mộc (cây Mai. Hoa Mai) khẳng định mệnh Mộc của con để làm hài lòng mẹ xứng đáng với sự muôi dạy của mẹ mà Bố cũng chăm lo mộc sinh Hỏa cho Mẹ rồi, phát huy cao việc bố mẹ hòa hợp cùng thông qua mẹ nuôi dạy con gái. Chúc nuôi con khỏe dạy con ngoan, gia đình hạnh phúc biết thương yêu nhau phát huy hết cái hợp trời cho để Thiên và Nhân thống nhất cùng phát huy tác dụng

    • Họ tên con: Nguyễn Phạm Mai Linh

      – Năm sinh của con: 2010 – Canh Dần

      – Năm sinh của bố: 1981 – Tân Dậu

      – Năm sinh của mẹ: 1986 – Bính Dần

      – Phân tích tên con:

      Họ (First Name): Nguyễn

      Tên lót thứ nhất (Middle Name 1): Phạm

      Tên lót thứ hai (Middle Name 2): Mai

      Tên (Last Name): Linh

      Biện giải:

      Quan niệm dân gian cho rằng cái tên phù hộ cho vận mệnh , nó đem lại sự thuận lợi , ban cho sự may mắn nếu bạn có được một cái tên phước lành ; ngược lại , khi bạn mang một hung tên , thì cái tên đó như là một cái gọng vô hình đè lên bạn , dù bạn có nỗ lực nhiều thì vẫn có một con mắt đen vô hình nào đó cản trở, làm bạn gặp nhiều bất hạnh.

      Đây chỉ là một nghiên cứu có tính tham khảo, để giúp các bậc cha mẹ có một định hướng khi đặt tên cho con:

      1. Quan hệ giữa tên và bản mệnh:

      – Hành của tên: Hỏa

      – Hành của bản mệnh: Mộc

      – Kết luận: Hành của bản mệnh tương sinh cho Hành của tên, rất tốt !

      – Điểm: 3/3

      2. Quan hệ giữa Họ, Đệm (Tên lót) và Tên:

      – Hành của họ: Mộc

      – Hành của đệm (tên lót) thứ nhất: Không xác định

      – Hành của đệm (tên lót) thứ hai: Mộc

      – Hành của tên: Hỏa

      – Kết luận:

      Theo thứ tự từ Họ, Đệm đến Tên, xảy ra các mối quan hệ tương sinh, tương khắc như sau: Mộc sinh Hỏa,

      – Điểm: 2/2

      3. Quan hệ giữa Hành của bố mẹ và Hành tên con:

      – Hành của bố: Mộc

      – Hành của mẹ: Hỏa

      – Hành của tên con: Hỏa

      – Kết luận:

      + Niên mệnh của bố tương sinh với tên con, rất tốt

      + Niên mệnh của mẹ không sinh không khắc với tên con

      – Điểm: 2/2

      4. Xác định quẻ của tên trong Kinh Dịch:

      – Chuỗi họ tên này ứng với quẻ Địa Lôi Phục (復 fù)

      – Chuỗi kết hợp bởi ngoại quái là Khôn và nội quái là Chấn

      – Ý nghĩa: Phản dã. Tái hồi. Lại có, trở về, bên ngoài, phản phục.

      – Quẻ dịch này không phân định rõ cát hung, tên này không tốt không xấu, có thể chấp nhận được

      – Điểm: 1.5/3

      Kết luận: Tổng điểm là 8.5/10

      Đây là một cái tên khá đẹp, hy vọng nó sẽ mang lại nhiều hạnh phúc và may mắn cho bé !

      NGUYỄN NGỌC MAI, cũng phân tích như trên tổng điểm 4/10.

    • Chào bạn

      Đây là một cái tên rất đẹp.Hợp với bé

    • How do you think about the answers? You can sign in to vote the answer.

      Sign in

    • Bố mẹ đã Liên Kết rùi thì con đặt là Lại, kinh dịch gọi là được “Tam hợp” hj hj…

      Con gái thì nên quan tâm yếu tố nữ tính một chút, như tên “Ngọc Mai” là rất đẹp rùi (vì người chị xinh đẹp duyên dáng của tôi cũng tên đó mà lị)

      Tuổi hổ Canh Dần thì tính cách sẽ mạnh mẽ, năng động, thông minh nên lại phải chọn tên nữ tính một chút nữa để làm dịu bớt, con bạn sẽ giữ được vẻ nữ tính hơn.

      15/02 là vào thứ 2 ngày 02 tết (Sau ngày lập xuân) nên con bạn đích thị là tuổi Canh Dần rùi.

      Theo can chi âm lịch là vào Năm Canh Dần, Tháng Mậu Dần, Ngày Bính Thân, giờ … nào nhỉ ?

      Xem theo ngũ hành thì ngày tháng năm sinh thế này là tương đối đẹp rồi, vấn đề là chưa bít giờ sinh của bé nữa xem có hợp không là được.

      Nguyễn Hương Lan, Nguyễn Phương Mai, Nguyễn Quỳnh Mai, Nguyễn Ngọc Minh Anh, Nguyễn Ngọc Liên Hương…

      @ Theo bạn Lam nói có điểm chưa chính xác, vì đặt tên đẹp là cái tên phải hỗ trợ cho bản mệnh (tức là ngũ hành của tên phải sinh ngũ hành của mệnh) chứ không phải mệnh hỗ trợ (sinh) tên là tốt. Bởi vì mục đích đặt tên là để mang lại điều tốt cho mình (tức là cho vận mệnh cuộc đời mình), Mệnh phải sinh tên thì nguyên khí của mệnh sẽ bị hao tổn, ngược lại, tên sinh mệnh thì nguyên khí của mệnh sẽ được hỗ trợ (tăng thêm)

    • Nguuyen quynh giao

      15/2 cùng ngay sinh zoi tui oi`

    Still have questions? Get your answers by asking now.

    Ask Question

    Join Yahoo Answers and get 100 points today.

    Join

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Tý
  • Ông Bố Trẻ Họ ‘nguyễn Thế’ Nhờ Các ‘thánh Lầy’ Đặt Tên Cho Con Trai Sắp Chào Đời Và Cái Kết Cười Ra Nước Mắt
  • Ly Kute Tổ Chức Tiệc Đầy Tháng Hoành Tráng Cho Con Trai
  • Dân Ca Dân Nhạc Vn
  • Tin Phụ Nữ Ngày 19/10: Vụ Nam Thanh Niên Vào Nhà Nghỉ Với Cô Họ Rồi Tử Vong
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Canh Tý) Phù Hợp Với Tuổi Cha Mẹ Tuổi Canh Thìn 2000

    --- Bài mới hơn ---

  • Quy Định Về Đặt Tên Cho Con Theo Quy Định Pháp Luật
  • Tử Vi Tuổi Sửu Và Cách Đặt Tên Cho Con Theo Tuổi Sửu
  • Tạp Chí Gia Đình Và Trẻ Em
  • Làm Sao Để Đặt Được Cái Tên Đẹp Dành Cho Con
  • 【100 Tên Đẹp】 Để Đặt Tên Cho Con Và Ý Nghĩa Tên Bạn Muốn Đặt
  • Chuẩn bị cho kế hoạch cho sự chào đời của bé, các bậc cha mẹ đang không biết nên đặt tên bé gái sinh 2021 là gì để hay nhất và hợp với con nhất. Việc bạn muốn đặt tên con vừa hay vừa ý nghĩa sẽ không quá khó nếu bạn biết những điều sau đây mà chúng tôi chia sẻ với các bạn. Đặt tên con gái 2021 sinh năm Canh Tý hợp tuổi Canh Thìn 2000 và ý nghĩa nhất

    ĐẦU TIÊN CHÚNG TA CẦN XEM QUA VỀ TUỔI CANH TÝ ĐÃ NHÉ

    Người sinh năm Canh Tý là người coi trọng sự chắc chắn cả đời không cần phải lo nghĩ nhiều. Có vận may vì tình chắc chắn và thỏa mãn với cuộc sống hiện tại, vả lại thích ứng tốt lại càng khiến họ được sống trong yên ổn, họ luôn giữ đúng lời hứa và hi vọng người hợp tác với họ cũng như vậy.

    TÌNH DUYÊN

    Tính tình khảng khái nên tình duyên trắc trở. Vợ chồng thường hay xung khắc,cuộc sống gia đình của tuổi tý khá hạnh phúc nếu có đôi chút bất hòa nho nhỏ thì cũng là chuyện bát đũa có lúc va đập kì thực họ rất yêu thương nhau, dù có bất kì chuyện gì xảy ra cũng không đến mức phải tìm người phân giải huống chi là mấy chuyện cãi vã linh tinh.

    Phụ nữ thường thích mơ màng giữa ban ngày đi tìm tình yêu phiêu lãng đối với chính mình họ luôn hi vọng trong mắt người khác mình là người ưu tú nhất cả về hình thức lẫn tâm hồn.

    Về vấn đề tình duyên, tuổi Canh Tý sẽ chia ra làm ba giai đoạn như sau:

    Nếu sinh vào những tháng này, cuộc đời bạn phải có ba lần thay đổi về vấn đề tình duyên và hạnh phúc, đó là bạn sinh vào những tháng: 4 và 9 Âm lịch. còn nếu bạn sinh vào những tháng thì cuộc đời bạn sẽ có hai lần thay đổi về vấn đề tình duyên và hạnh phúc. Đó là bạn sinh vào những tháng: 1, 2, 5, 8, 10 và 12 Âm lịch. Nhưng nếu bạn sinh vào những tháng sau đây, cuộc đời được hưởng hoàn toàn hạnh phúc, đó là bạn sinh vào những tháng: 3, 6, 7 và 11 Âm lịch. Đây là những diễn tiến về vấn đề tình duyên của tuổi Canh Tý, căn cứ theo tháng sinh của bạn. Nên xem đó mà quyết định cuộc đời.

    GIA ĐẠO, CÔNG DANH

    Người tuổi Canh tý làm việc độc lập không phát sinh vấn đề gì công việc tiến hành thuận lợi. Họ tựa hồ như có thiên tính.không chỉ dừng lại ở mục tiêu củng cố được vốn quỹ họ liều lĩnh đến độ không đạt được mục đích không dừng lại , nói chung họ là một con người vô cùng cần mẫn. Chính vì thế trong cuộc đời họ rất ít khi bị phiền não về tiền bạc. Người tuổi này có trực giác nhạy bén nên những công việc đòi hỏi tình nghệ thuật , tinh tế hay cần bảo mật cũng rất thích hợp với họ. Vd như công việc mang tính kĩ sảo , sử lý sự vụ thông thường, quản lý hàng hóa như nghiệm thu, làm đẹp, sửa chữa, nghệ thuật cây cảnh, thủ công nghệ…nhiếp ảnh…Ngoài ra họ còn thích hợp với công việc quảng bá tuyên truyền sáng tác. tiếp nhận công việc này có thể làm cho họ phát huy những sở trường dễ gặt hái được thành công. Sự nghiệp được vững chắc và có thể hoàn thành vào 27 tuổi trở đi. Tiền bạc được dồi dào, sống trong sự sung túc của cuộc đời.

    3.GỢI Ý 200 CÁI TÊN HAY CHO CON GÁI SINH NĂM 2021 HỢP TUỔI Canh Thìn 2000

    1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

    4. Trung Anh: trung thực, anh minh.

    5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    6. Vàng Anh: tên một loài chim

    7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

    9. Tuyết Băng: băng giá

    10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an.

    11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    12. Bảo Bình: bức bình phong quý

    13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    14. Sơn Ca: con chim hót hay

    15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

    17. Ly Châu: viên ngọc quý

    18. Minh Châu: viên ngọc sáng

    19. Hương Chi: cành thơm

    20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    21. Liên Chi: cành sen

    22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    23. Mai Chi: cành mai

    24 Phương Chi: cành hoa thơm

    25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

    28. Nhật Dạ: ngày đêm

    29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    32. Vinh Diệu: vinh dự

    33. Thụy Du: đi trong mơ

    34. Vân Du: Rong chơi trong mây

    35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

    38. Thiên Duyên: duyên trời

    39. Hải Dương: đại dương mênh mông

    40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    41. Thùy Dương: cây thùy dương

    42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    45. Trúc Đào: tên một loài hoa

    46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

    49. Hương Giang: dòng sông Hương

    50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.

    51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    54. Hoàng Hà: sông vàng

    55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    56. Ngân Hà: dải ngân hà

    57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

    60. An Hạ: mùa hè bình yên

    61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    65. Thanh Hằng: trăng xanh

    66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

    71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

    78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    80. Liên Hương: sen thơm

    81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

    82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    83. An Khê: địa danh ở miền Trung

    84. Song Kê: hai dòng suối

    85. Mai Khôi: ngọc tốt

    86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

    88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    89. Vành Khuyên: tên loài chim

    90. Bạch Kim: vàng trắng

    91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

    94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

    97. Thiên Lam: màu lam của trời

    98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    99. Bảo Lan: hoa lan quý

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Mậu Tuất: 200 Tên Hay, Đẹp Và Ý Nghĩa
  • Gợi Ý Những Tên Hay Dành Cho Con Trai Gái Theo Họ Phạm
  • Đặt Cho Con Tên Có Chữ Cái Đầu Tiên Là Tên Chữ T (P2)
  • Cách Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2021 Theo Phong Thủy Chính Xác
  • Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy, Hợp Tuổi Bố Mẹ Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Thìn (Sinh Năm Thìn) Theo Phong Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mậu Thìn 1988
  • Đặt Tên Cho Con Gái 2021 Hay Và Ý Nghĩa
  • Con Gái Sinh Vào Mùa Xuân 2021 Nên Đặt Tên Gì Hợp Nhất?
  • Đặt Tên Gì Cho Bé Gái Khi Con Sinh Vào Mùa Xuân?
  • Coi Xem Bói Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Gái Sinh Vào Mùa Thu Đông
  • Vì vậy, khi đặt tên cho người tuổi Thìn, bạn nên chọn những chữ có bộ Thủy như:

    Thủy, Băng, Cầu, Giang, Thẩm, Tuyền, Thái, Vịnh, Lâm, Thanh, Hải, Triều… bởi rồng được xem là thần mưa, là Long Vương dưới thủy cung.

    Rồng thường bay lượn trên không cùng mây gió, nhật nguyệt. Do đó, những tên như: Vân, Tinh, Thìn, Y, Nguyệt… cũng rất phù hợp với người tuổi Thìn.

    Rồng còn được coi là vật tối linh tối thượng trong văn hóa truyền thống phương Đông. Do vậy, những chữ như: Đại, Vương, Quân, Ngọc, Trân, Châu, Cầu, Lâm, Ban, Chương, Quỳnh, Thái, Thiên, Vượng… có thể giúp tăng vận tốt của người tuổi Thìn.

    Theo địa chi thì Thân, Tý, Thìn là tam hợp. Nếu dùng những chữ có chứa các bộ chữ đó như: Hưởng, Mạnh, Học, Lý, Nhâm, Quý, Thân… để đặt tên thì vận thế của chủ nhân tên gọi đó sẽ luôn được thuận lợi.

    Ngoài ra, Thìn còn hợp với Ngọ, Sửu. Nếu tên gọi có chữ Phùng, Mã, Tuấn… thì tiền đồ của người đó sẽ rất tốt đẹp.

    Tam Hợp

    Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Thìn nằm trong Tam hợp Thân – Tí – Thìn nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

    * Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy (nước sông dài)

    * Giáp Thìn: Phúc Đăng Hỏa (lửa đèn thờ)

    * Bính Thìn: Sa Trung Thổ (đất pha cát)

    * Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc (cây rừng lớn)

    * Canh Thìn: Bạch Lạp Kim (vàng chân đèn)

    Như vậy, với Nhâm Thìn (2012) thì mệnh Thủy, do vậy có thể chọn tên theo hành Kim, Thủy là tốt đẹp. Nếu chú ý tới tuổi Thìn và đặc tính của con Rồng thì hành Kim có thể nói là toàn diện nhất.

    Tuy nhiên cũng vẫn cần xét tuổi của các đấng sinh thành để có một cái tên toàn diện.

    Tứ Trụ

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó. Năm Thìn chắc chắn chứa ít nhất 1 hành Thổ, cộng với bản mệnh của bé, của bố mẹ sẽ có 11 yếu tố được xem xét.

    Tử Vi

    Tử Vi thiên về xem vận hạn và chiêm nghiệm cho cuộc đời con người, tuy nhiên cũng có thể dựa vào hướng phát triển phù hợp của bé để chọn cái tên phù hợp.

    Chẳng hạn nếu cung Tài tốt đẹp thì những cái tên tài lộc sẽ mang ý nghĩa hỗ trợ rất tốt, ví dụ: Phú, Lộc, Tài, Ngân, Kim, Bảo v.v…

    Nguồn: Cách đặt tên cho con tuổi Thìn – chúng tôi – Phong Thuy

    Một cái tên đi theo cả một đời người, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau, rất quan trọng. Do đó để được chuyên gia phong thủy Mr.Thắng (chú Thắng, chủ biên Blog Phong Thủy) tư vấn đặt tên chi tiết cho đứa con thân yêu của bạn có 3 cách sau đây:

    Cùng Danh Mục

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Hay Hợp Mệnh Cho Bé Tuổi Ngọ 2014
  • Chuyên Gia Mách 20 Tên Nên Đặt Cho Con Cuối Năm Giáp Ngọ 2014
  • Đặt Tên Con Trai Con Gái 2021 Hợp Tuổi Bố Mẹ Mang Lại May Mắn, Tài Lộc Cho Cả Gia Đình!
  • Những Cái Tên Hay Dành Cho Con Trai Con Gái Nhà Họ Dương
  • Đặt Tên Con Gái Họ Phạm Tên Hay Ý Nghĩa Mang Bình An Cho Con
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Canh Thìn 2000

    --- Bài mới hơn ---

  • Bố Mẹ 2000 Tuổi Canh Thìn Sinh Con Năm 2021 Có Tốt Không? Con Gái Hay Con Trai Thì Hợp?
  • Sinh Năm 2000 Xăm Hình Gì Hợp? Khám Phá Hình Xăm Hợp Tuổi Canh Thìn
  • Hướng Dẫn Chọn Màu Sắc Phòng Ngủ Cho Tuổi Canh Thìn 2000
  • Tuổi Canh Thìn 2000 Nên Chọn Nghề Gì Để Tăng Tiến Chức Vụ?
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2021 (Đinh Dậu) Phù Hợp Với Cha Tuổi Tân Tỵ 1941
  • Chuẩn bị cho kế hoạch cho sự chào đời của bé, các bậc cha mẹ đang không biết nên đặt tên bé gái sinh 2021 là gì để hay nhất và hợp với con nhất. Việc bạn muốn đặt tên con vừa hay vừa ý nghĩa sẽ không quá khó nếu bạn biết những điều sau đây mà chúng tôi chia sẻ với các bạn. Đặt tên con gái 2021 sinh năm Kỷ Hợi hợp phong thủy và ý nghĩa nhất hợp tuổi Canh Thìn 2000.

    ĐẦU TIÊN CHÚNG TA CẦN XEM QUA VỀ TUỔI KỶ HỢI ĐÃ NHÉ

    Cung CẤN

    Mạng BÌNH ĐỊA MỘC (cây mọc trên đất bằng)

    Xương CON HEO

    Tướng tinh CON GẤU

    ĐƯỜNG TÌNH DUYÊN

    Tình duyên của họ gặp khá nhiều trắc trở khi còn trẻ sau này khi trưởng thành bạn sẽ có một tình duyên thuận lợi hơn và tốt đẹp hơn. Nhưng cũng được chia thành các giai đoạn sau:

    Nếu bạn sinh vào các tháng sau thì bạn sẽ có nhiều mối tình và bạn có ít nhất 3 sự thay đổi về tình duyên và hạnh phúc của mình đó là khi bạn sinh vào các tháng: 3, 7 và 12 Âm lịch.

    Nếu bạn sinh vào các tháng sau thì bạn cũng là một người đa tình nhưng bạn chỉ có 2 lần thay đổi tình duyên và hạnh phúc của mình thôi đó là khi bạn sinh vào các tháng 4, 5, 8 và 11 Âm lịch.

    Nếu bạn sinh vào các tháng sau thì bạn sẽ được hưởng hạnh phúc trọn vẹn và không phải thay đổi tình duyên của mình mà được hưởng một vợ một chồng trăm năm hạnh phúc, đó là khi bạn sinh vào các tháng: 1, 2, 6, 9 và 10 Âm lịch.

    CÔNG DANH SỰ NGHIỆP BÉ SINH NĂM KỶ HỢI

    Sự nghiệp có phần vững chắc tài lộc thu được không khó khăn và có cuộc sống khả quan.

    Gia đạo nhỏ tuổi tốt đẹp trung vận hơi phức tạp , Công danh lúc trung vận lên cao và hậu vận thì bình thường.

    3.MỘT SỐ CHÚ Ý MÀ BẠN CẦN BIẾT KHI ĐẶT TÊN CON:

    3.GỢI Ý 200 CÁI TÊN HAY CHO CON GÁI SINH NĂM 2021 HỢP tuổi Canh Thìn 2000

    1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

    4. Trung Anh: trung thực, anh minh.

    5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    6. Vàng Anh: tên một loài chim

    7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

    9. Tuyết Băng: băng giá

    10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an.

    11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    12. Bảo Bình: bức bình phong quý

    13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    14. Sơn Ca: con chim hót hay

    15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

    17. Ly Châu: viên ngọc quý

    18. Minh Châu: viên ngọc sáng

    19. Hương Chi: cành thơm

    20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    21. Liên Chi: cành sen

    22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    23. Mai Chi: cành mai

    24 Phương Chi: cành hoa thơm

    25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

    28. Nhật Dạ: ngày đêm

    29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    32. Vinh Diệu: vinh dự

    33. Thụy Du: đi trong mơ

    34. Vân Du: Rong chơi trong mây

    35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

    38. Thiên Duyên: duyên trời

    39. Hải Dương: đại dương mênh mông

    40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    41. Thùy Dương: cây thùy dương

    42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    45. Trúc Đào: tên một loài hoa

    46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

    49. Hương Giang: dòng sông Hương

    50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.

    51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    54. Hoàng Hà: sông vàng

    55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    56. Ngân Hà: dải ngân hà

    57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

    60. An Hạ: mùa hè bình yên

    61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    65. Thanh Hằng: trăng xanh

    66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

    71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

    78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    80. Liên Hương: sen thơm

    81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

    82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    83. An Khê: địa danh ở miền Trung

    84. Song Kê: hai dòng suối

    85. Mai Khôi: ngọc tốt

    86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

    88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    89. Vành Khuyên: tên loài chim

    90. Bạch Kim: vàng trắng

    91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

    94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

    97. Thiên Lam: màu lam của trời

    98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    99. Bảo Lan: hoa lan quý

    100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

    101. Linh Lan: tên một loài hoa

    102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    104. Phong Lan: hoa phong lan

    105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

    106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    107. Trúc Lâm: rừng trúc

    108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

    109. Tùng Lâm: rừng tùng

    110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

    111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

    112. Bạch Liên: sen trắng

    113. Hồng Liên: sen hồng

    114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

    118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

    120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    122. Tú Ly: khả ái

    123. Bạch Mai: hoa mai trắng

    124. Ban Mai: bình minh

    125. Chi Mai: cành mai

    126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

    127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    129. Thanh Mai: quả mơ xanh

    130. Yên Mai: hoa mai đẹp

    131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    132. Hoạ Mi: chim họa mi

    133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

    134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu.

    135. Bình Minh: buổi sáng sớm

    136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

    137. Trà My: một loài hoa đẹp

    138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

    139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

    140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    141. Hằng Nga: chị Hằng

    142. Thiên Nga: chim thiên nga

    143. Tố Nga: người con gái đẹp

    144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh.

    145. Kim Ngân: vàng bạc

    146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

    148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

    149. Bảo Ngọc: ngọc quý

    150. Bích Ngọc: ngọc xanh

    151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

    153. Minh Ngọc: ngọc sáng

    154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

    155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

    157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

    159. Minh Nguyệt: trăng sáng

    160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

    161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    164. Mỹ Nhân: người đẹp

    165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

    170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

    171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

    172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

    173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

    176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

    177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    178. Kim Oanh: chim oanh vàng

    179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    180. Song Oanh: hai con chim oanh.

    181. Vân Phi: mây bay

    182. Thu Phong: gió mùa thu

    183. Hải Phương: hương thơm của biển

    184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

    185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

    188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

    190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

    191. Nguyệt Quế: một loài hoa

    192. Kim Quyên: chim quyên vàng

    193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Canh Thìn 2000
  • Đặt Tên Con Gái Tuổi Nhâm Thìn (Sinh Tháng 2)? Bố Tuổi Bính Thìn, Mẹ Tuổi Bính Dần.
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2032 (Nhâm Tý) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thìn 2012
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mậu Thìn 1988
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mậu Thìn 1988
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Canh Thìn 2000

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Canh Thìn 2000
  • Bố Mẹ 2000 Tuổi Canh Thìn Sinh Con Năm 2021 Có Tốt Không? Con Gái Hay Con Trai Thì Hợp?
  • Sinh Năm 2000 Xăm Hình Gì Hợp? Khám Phá Hình Xăm Hợp Tuổi Canh Thìn
  • Hướng Dẫn Chọn Màu Sắc Phòng Ngủ Cho Tuổi Canh Thìn 2000
  • Tuổi Canh Thìn 2000 Nên Chọn Nghề Gì Để Tăng Tiến Chức Vụ?
  • ĐẦU TIÊN CHÚNG TA CẦN XEM QUA VỀ TUỔI KỶ HỢI ĐÃ NHÉ

    Cung CẤN

    Mạng BÌNH ĐỊA MỘC (cây mọc trên đất bằng)

    Xương CON HEO

    Tướng tinh CON GẤU

    Là người thật thà phúc hậu , đáng yêu có tính bền bỉ không dễ bị thất bại hạ gục tính tình tương đối hòa đồng thân thiện với mọi người nhưng đôi khi nóng nảy, khi bỗng nhớ ra chuyện gì thì đều tiến hành ngay. Khi bắt tay làm gì đó thì mọi việc dù khó khăn như thế nào thì bạn cũng không bỏ dở giũa chừng tất cả mọi việc đều phải tiến hành theo kế hoạch và bình tĩnh hoàn thành.

    ĐƯỜNG TÌNH DUYÊN

    Tình duyên của họ gặp khá nhiều trắc trở khi còn trẻ sau này khi trưởng thành bạn sẽ có một tình duyên thuận lợi hơn và tốt đẹp hơn. Nhưng cũng được chia thành các giai đoạn sau:

    Nếu bạn sinh vào các tháng sau thì bạn sẽ có nhiều mối tình và bạn có ít nhất 3 sự thay đổi về tình duyên và hạnh phúc của mình đó là khi bạn sinh vào các tháng: 3, 7 và 12 Âm lịch.

    Nếu bạn sinh vào các tháng sau thì bạn cũng là một người đa tình nhưng bạn chỉ có 2 lần thay đổi tình duyên và hạnh phúc của mình thôi đó là khi bạn sinh vào các tháng 4, 5, 8 và 11 Âm lịch.

    Nếu bạn sinh vào các tháng sau thì bạn sẽ được hưởng hạnh phúc trọn vẹn và không phải thay đổi tình duyên của mình mà được hưởng một vợ một chồng trăm năm hạnh phúc, đó là khi bạn sinh vào các tháng: 1, 2, 6, 9 và 10 Âm lịch.

    CÔNG DANH SỰ NGHIỆP BÉ SINH NĂM KỶ HỢI

    Sự nghiệp có phần vững chắc tài lộc thu được không khó khăn và có cuộc sống khả quan.

    Gia đạo nhỏ tuổi tốt đẹp trung vận hơi phức tạp , Công danh lúc trung vận lên cao và hậu vận thì bình thường.

    Tuổi Sửu, Thìn, Mùi, Tuất: Hợp hành Thổ

    Tuổi Dần, Mão: Hợp hành Mộc

    Tuổi Tỵ, Ngọ: Hợp hành Hỏa

    Tuổi Thân, Dậu: Hợp hành Kim

    Tuổi Tí, Hợi: Hợp hành Thủy.

    Theo đó có thể thấy tuổi Hợi thuộc hành thủy, vì vậy để bé có vận mệnh tốt đẹp thì nên dùng các chữ thuộc bộ Mộc để đặt tên cho con vì Mộc tương sinh Thủy.

    GỢI Ý 50 TÊN ĐẸP NHẤT CHO BÉ TRAI SINH NĂM KỶ HỢI HỢP TUỔI tuổi Canh Thìn 2000

    1. Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

    2. Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

    3. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

    4. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

    5. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

    6. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

    7. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

    8. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

    9. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

    10. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

    11. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

    12. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

    13. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

    14. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

    15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

    16. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

    17. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

    18. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

    19. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

    20. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

    21. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

    22. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

    23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

    24. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

    25. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

    26. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.

    27. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

    28. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

    29. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

    30. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

    31. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

    32. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

    33. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

    34. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

    35. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.

    36. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

    37. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

    38. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

    39. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

    40. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

    41. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

    42. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

    43. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

    44. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

    45. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

    46. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

    47. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

    48. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

    49. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    50. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái Tuổi Nhâm Thìn (Sinh Tháng 2)? Bố Tuổi Bính Thìn, Mẹ Tuổi Bính Dần.
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2032 (Nhâm Tý) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thìn 2012
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mậu Thìn 1988
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mậu Thìn 1988
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Canh Tý) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Canh Thìn 2000
  • Đặt Tên Con Gái Tuổi Nhâm Thìn (Sinh Tháng 2)? Bố Tuổi Bính Thìn, Mẹ Tuổi Bính Dần.

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Canh Thìn 2000
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Canh Thìn 2000
  • Bố Mẹ 2000 Tuổi Canh Thìn Sinh Con Năm 2021 Có Tốt Không? Con Gái Hay Con Trai Thì Hợp?
  • Sinh Năm 2000 Xăm Hình Gì Hợp? Khám Phá Hình Xăm Hợp Tuổi Canh Thìn
  • Hướng Dẫn Chọn Màu Sắc Phòng Ngủ Cho Tuổi Canh Thìn 2000
  • Vì vậy, khi đặt tên cho người tuổi Thìn, bạn nên chọn những chữ có bộ Thủy như:

    Thủy, Băng, Cầu, Giang, Thẩm, Tuyền, Thái, Vịnh, Lâm, Thanh, Hải, Triều… bởi rồng được xem là thần mưa, là Long Vương dưới thủy cung.

    Rồng thường bay lượn trên không cùng mây gió, nhật nguyệt. Do đó, những tên như: Vân, Tinh, Thìn, Y, Nguyệt… cũng rất phù hợp với người tuổi Thìn.

    Rồng còn được coi là vật tối linh tối thượng trong văn hóa truyền thống phương Đông. Do vậy, những chữ như: Đại, Vương, Quân, Ngọc, Trân, Châu, Cầu, Lâm, Ban, Chương, Quỳnh, Thái, Thiên, Vượng… có thể giúp tăng vận tốt của người tuổi Thìn.

    Theo địa chi thì Thân, Tý, Thìn là tam hợp. Nếu dùng những chữ có chứa các bộ chữ đó như: Hưởng, Mạnh, Học, Lý, Nhâm, Quý, Thân… để đặt tên thì vận thế của chủ nhân tên gọi đó sẽ luôn được thuận lợi.

    Ngoài ra, Thìn còn hợp với Ngọ, Sửu. Nếu tên gọi có chữ Phùng, Mã, Tuấn… thì tiền đồ của người đó sẽ rất tốt đẹp.

    Tam Hợp

    Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Thìn nằm trong Tam hợp Thân – Tí – Thìn nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

    * Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy (nước sông dài)

    * Giáp Thìn: Phúc Đăng Hỏa (lửa đèn thờ)

    * Bính Thìn: Sa Trung Thổ (đất pha cát)

    * Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc (cây rừng lớn)

    * Canh Thìn: Bạch Lạp Kim (vàng chân đèn)

    Như vậy, với Nhâm Thìn (2012) thì mệnh Thủy, do vậy có thể chọn tên theo hành Kim, Thủy là tốt đẹp. Nếu chú ý tới tuổi Thìn và đặc tính của con Rồng thì hành Kim có thể nói là toàn diện nhất.

    Tuy nhiên cũng vẫn cần xét tuổi của các đấng sinh thành để có một cái tên toàn diện.

    Tứ Trụ

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó. Năm Thìn chắc chắn chứa ít nhất 1 hành Thổ, cộng với bản mệnh của bé, của bố mẹ sẽ có 11 yếu tố được xem xét.

    Tử Vi

    Tử Vi thiên về xem vận hạn và chiêm nghiệm cho cuộc đời con người, tuy nhiên cũng có thể dựa vào hướng phát triển phù hợp của bé để chọn cái tên phù hợp.

    Chẳng hạn nếu cung Tài tốt đẹp thì những cái tên tài lộc sẽ mang ý nghĩa hỗ trợ rất tốt, ví dụ: Phú, Lộc, Tài, Ngân, Kim, Bảo v.v…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2032 (Nhâm Tý) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thìn 2012
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mậu Thìn 1988
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mậu Thìn 1988
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Canh Tý) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Canh Thìn 2000
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thìn 1964
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Canh Tý) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Canh Thìn 2000

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mậu Thìn 1988
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mậu Thìn 1988
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2032 (Nhâm Tý) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thìn 2012
  • Đặt Tên Con Gái Tuổi Nhâm Thìn (Sinh Tháng 2)? Bố Tuổi Bính Thìn, Mẹ Tuổi Bính Dần.
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Canh Thìn 2000
  • ĐẦU TIÊN CHÚNG TA CẦN XEM QUA VỀ TUỔI CANH TÝ ĐÃ NHÉ

    Người sinh năm Canh Tý là người coi trọng sự chắc chắn cả đời không cần phải lo nghĩ nhiều. Có vận may vì tình chắc chắn và thỏa mãn với cuộc sống hiện tại, vả lại thích ứng tốt lại càng khiến họ được sống trong yên ổn, họ luôn giữ đúng lời hứa và hi vọng người hợp tác với họ cũng như vậy.

    TÌNH DUYÊN

    Tính tình khảng khái nên tình duyên trắc trở. Vợ chồng thường hay xung khắc,cuộc sống gia đình của tuổi tý khá hạnh phúc nếu có đôi chút bất hòa nho nhỏ thì cũng là chuyện bát đũa có lúc va đập kì thực họ rất yêu thương nhau, dù có bất kì chuyện gì xảy ra cũng không đến mức phải tìm người phân giải huống chi là mấy chuyện cãi vã linh tinh.

    Phụ nữ thường thích mơ màng giữa ban ngày đi tìm tình yêu phiêu lãng đối với chính mình họ luôn hi vọng trong mắt người khác mình là người ưu tú nhất cả về hình thức lẫn tâm hồn.

    Về vấn đề tình duyên, tuổi Canh Tý sẽ chia ra làm ba giai đoạn như sau:

    Nếu sinh vào những tháng này, cuộc đời bạn phải có ba lần thay đổi về vấn đề tình duyên và hạnh phúc, đó là bạn sinh vào những tháng: 4 và 9 Âm lịch. còn nếu bạn sinh vào những tháng thì cuộc đời bạn sẽ có hai lần thay đổi về vấn đề tình duyên và hạnh phúc. Đó là bạn sinh vào những tháng: 1, 2, 5, 8, 10 và 12 Âm lịch. Nhưng nếu bạn sinh vào những tháng sau đây, cuộc đời được hưởng hoàn toàn hạnh phúc, đó là bạn sinh vào những tháng: 3, 6, 7 và 11 Âm lịch. Đây là những diễn tiến về vấn đề tình duyên của tuổi Canh Tý, căn cứ theo tháng sinh của bạn. Nên xem đó mà quyết định cuộc đời.

    GIA ĐẠO, CÔNG DANH

    Người tuổi Canh tý làm việc độc lập không phát sinh vấn đề gì công việc tiến hành thuận lợi. Họ tựa hồ như có thiên tính.không chỉ dừng lại ở mục tiêu củng cố được vốn quỹ họ liều lĩnh đến độ không đạt được mục đích không dừng lại , nói chung họ là một con người vô cùng cần mẫn. Chính vì thế trong cuộc đời họ rất ít khi bị phiền não về tiền bạc. Người tuổi này có trực giác nhạy bén nên những công việc đòi hỏi tình nghệ thuật , tinh tế hay cần bảo mật cũng rất thích hợp với họ. Vd như công việc mang tính kĩ sảo , sử lý sự vụ thông thường, quản lý hàng hóa như nghiệm thu, làm đẹp, sửa chữa, nghệ thuật cây cảnh, thủ công nghệ…nhiếp ảnh…Ngoài ra họ còn thích hợp với công việc quảng bá tuyên truyền sáng tác. tiếp nhận công việc này có thể làm cho họ phát huy những sở trường dễ gặt hái được thành công. Sự nghiệp được vững chắc và có thể hoàn thành vào 27 tuổi trở đi. Tiền bạc được dồi dào, sống trong sự sung túc của cuộc đời.

    GỢI Ý 50 TÊN ĐẸP NHẤT CHO BÉ TRAI SINH NĂM CANH TÝ HỢP TUỔI Canh Thìn 2000

    1. Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

    2. Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

    3. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

    4. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

    5. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

    6. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

    7. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

    8. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

    9. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

    10. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

    11. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

    12. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

    13. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

    14. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

    15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

    16. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

    17. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

    18. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

    19. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

    20. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

    21. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

    22. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

    23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

    24. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

    25. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

    26. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.

    27. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

    28. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

    29. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

    30. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

    31. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

    32. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

    33. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

    34. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

    35. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.

    36. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

    37. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

    38. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

    39. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

    40. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

    41. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

    42. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

    43. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

    44. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

    45. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

    46. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

    47. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

    48. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

    49. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    50. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thìn 1964
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Tuổi Thìn
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2030 (Canh Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thìn 2012
  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Thìn Hay Và Tránh Tên Kiêng Kỵ
  • Nhưng Điều Cần Lưu Ý Khi Đặt Tên Cho Con Tuổi Thìn
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2030 (Canh Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thìn 2012

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Tuổi Thìn
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thìn 1964
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Canh Tý) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Canh Thìn 2000
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mậu Thìn 1988
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mậu Thìn 1988
  • Đường tình duyên

    Về vấn đề tình duyên, tuổi canh Tuất chia ra làm ba giai đoạn như sau:

    Nếu bạn sinh vào những tháng 5, 7 và 11 Âm lịch thì trong cuộc đời bạn có ba lần thay đổi về vấn đề tình duyên

    Nếu bạn sinh vào những tháng 1, 3, 4, 6 và 12 Âm lịch thì cuộc đời bạn có hai lần thay đổi về vấn đề tình duyên

    Nếu bạn sinh vào những tháng 2, 9 và 10 Âm lịch thì cuộc đời bạn hoàn toàn được hưởng lấy hạnh phúc trọn vẹn

    Công danh sự nghiệp bé sinh năm Canh Tuất 2030

    Tuổi Sửu, Thìn, Mùi, Tuất: Hợp hành Thổ

    Tuổi Dần, Mão: Hợp hành Mộc

    Tuổi Tỵ, Ngọ: Hợp hành Hỏa

    Tuổi Thân, Dậu: Hợp hành Kim

    Tuổi Tí, Hợi: Hợp hành Thủy.

    Theo đó có thể thấy tuổi Tuất thuộc hành thổ, vì vậy để bé có vận mệnh tốt đẹp thì nên dùng các chữ thuộc bộ Kim để đặt tên cho con vì thổ tương sinh Kim.

    Gợi ý 50 tên đẹp nhất cho bé trai sinh năm Canh Tuất hợp cha mẹ tuổi Nhâm Thìn 2012

    1. Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

    2. Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

    3. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

    4. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

    5. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

    6. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

    7. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

    8. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

    9. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

    10. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

    11. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

    12. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

    13. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

    14. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

    15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

    16. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

    17. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

    18. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

    19. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

    20. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

    21. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

    22. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

    23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

    24. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

    25. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

    26. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.

    27. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

    28. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

    29. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

    30. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

    31. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

    32. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

    33. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

    34. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

    35. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.

    36. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

    37. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

    38. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

    39. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

    40. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

    41. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

    42. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

    43. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

    44. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

    45. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

    46. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

    47. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

    48. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

    49. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    50. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Thìn Hay Và Tránh Tên Kiêng Kỵ
  • Nhưng Điều Cần Lưu Ý Khi Đặt Tên Cho Con Tuổi Thìn
  • Cách Đặt Tên Hợp Tuổi Bố Mẹ Cách Đặt Tên Con Canh Tý 2021 Bố Mẹ Nên Xem Qua!
  • 10 Địa Chỉ Xem Bói Ở Hà Nội Nổi Tiếng “chuẩn Và Uy Tín”
  • “bỏ Túi” Top 10 Địa Chỉ Xem Bói Chuẩn Hà Nội Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Thìn Hay Và Tránh Tên Kiêng Kỵ

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2030 (Canh Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thìn 2012
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Tuổi Thìn
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thìn 1964
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Canh Tý) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Canh Thìn 2000
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mậu Thìn 1988
  • Đặt tên cho con tuổi Thìn cần dựa vào những đặc trưng cơ bản của tuổi để có được một cái tên ý nghĩa. Tuổi Thìn là một con rồng, một hình tượng truyền thuyết với sức mạnh to lớn..

    Vì vậy theo , khi đặt tên cho người tuổi Thìn, bạn nên chọn những chữ có bộ Thủy như:

    Thủy, Băng, Cầu, Giang, Thẩm, Tuyền, Thái, Vịnh, Lâm, Thanh, Hải, Triều… bởi rồng được xem là thần mưa, là Long Vương dưới thủy cung.

    Rồng thường bay lượn trên không cùng mây gió, nhật nguyệt. Do đó, những tên như: Vân, Tinh, Thìn, Y, Nguyệt… cũng rất phù hợp với người tuổi Thìn.

    Rồng còn được coi là vật tối linh tối thượng trong văn hóa truyền thống phương Đông. Do vậy, những chữ như: Đại, Vương, Quân, Ngọc, Trân, Châu, Cầu, Lâm, Ban, Chương, Quỳnh, Thái, Thiên, Vượng… có thể giúp tăng vận tốt của người tuổi Thìn.

    Theo địa chi thì Thân, Tý, Thìn là tam hợp. Nếu dùng những chữ có chứa các bộ chữ đó như: Hưởng, Mạnh, Học, Lý, Nhâm, Quý, Thân… để đặt tên thì vận thế của chủ nhân tên gọi đó sẽ luôn được thuận lợi.

    Ngoài ra theo , Thìn còn hợp với Ngọ, Sửu. Nếu tên gọi có chữ Phùng, Mã, Tuấn… thì tiền đồ của người đó sẽ rất tốt đẹp.

    Tam Hợp

    Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Thìn nằm trong Tam hợp Thân – Tí – Thìn nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

    Bản Mệnh

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Thông thường theo Ngũ Hành thì Thìn thuộc Thổ, vì vậy các cái tên phù hợp với Hỏa, Thổ, Kim có thể đặt được.Tuy nhiên nếu muốn xem kỹ hơn đối với từng tuổi Thìn thì có thể lưu ý bản mệnh theo năm. Cụ thể:

    * Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy (nước sông dài)

    * Giáp Thìn: Phúc Đăng Hỏa (lửa đèn thờ)

    * Bính Thìn: Sa Trung Thổ (đất pha cát)

    * Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc (cây rừng lớn)

    * Canh Thìn: Bạch Lạp Kim (vàng chân đèn)

    Như vậy, với Nhâm Thìn (2012) thì mệnh Thủy, do vậy có thể chọn tên theo hành Kim, Thủy là tốt đẹp. Nếu chú ý tới tuổi Thìn và đặc tính của con Rồng thì hành Kim có thể nói là toàn diện nhất.

    Tuy nhiên cũng vẫn cần xét tuổi của các đấng sinh thành để có một cái tên toàn diện.

    Tứ Trụ

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó. Năm Thìn chắc chắn chứa ít nhất 1 hành Thổ, cộng với bản mệnh của bé, của bố mẹ sẽ có 11 yếu tố được xem xét.

    Tử Vi

    Tử Vi thiên về xem vận hạn và chiêm nghiệm cho cuộc đời con người, tuy nhiên cũng có thể dựa vào hướng phát triển phù hợp của bé để chọn cái tên phù hợp.

    Chẳng hạn nếu cung Tài tốt đẹp thì những cái tên tài lộc sẽ mang ý nghĩa hỗ trợ rất tốt, ví dụ: Phú, Lộc, Tài, Ngân, Kim, Bảo v.v…

    Văn hóa đặt tên cho con và những điều cần chú ý Tư vấn cách đặt tên phú quý cho con

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nhưng Điều Cần Lưu Ý Khi Đặt Tên Cho Con Tuổi Thìn
  • Cách Đặt Tên Hợp Tuổi Bố Mẹ Cách Đặt Tên Con Canh Tý 2021 Bố Mẹ Nên Xem Qua!
  • 10 Địa Chỉ Xem Bói Ở Hà Nội Nổi Tiếng “chuẩn Và Uy Tín”
  • “bỏ Túi” Top 10 Địa Chỉ Xem Bói Chuẩn Hà Nội Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ngọ
  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Thìn

    --- Bài mới hơn ---

  • Lưu Ý Khi Đặt Tên Cho Con
  • Xu Hướng Đặt Tên Cho Con Gái 4 Chữ “hot” Nhất 2021
  • Top 50 Tên Lót Chữ “an” Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Môt Đời An Yên, Hạnh Phúc
  • Gợi Ý 200+ Tên Hay Cho Con Gái Vần T Kèm Tên Đệm Cực Đẹp
  • Gợi Ý Đặt Tên Con Gái Họ Cao Sang Chảnh, Đẹp, Độc Hợp Phong Thủy
  • Tuổi Thìn là một con rồng, một hình tượng truyền thuyết với sức mạnh to lớn. Đặt tên con tuổi Thìn do vậy cũng cần dựa vào những đặc trưng cơ bản của tuổi để có được một cái tên ý nghĩa.

    Đặt tên cho con tuổi thìn

    Vì vậy, khi đặt tên cho người tuổi Thìn, bạn nên chọn những chữ có bộ Thủy như:

    Thủy, Băng, Cầu, Giang, Thẩm, Tuyền, Thái, Vịnh, Lâm, Thanh, Hải, Triều… bởi rồng được xem là thần mưa, là Long Vương dưới thủy cung.

    Rồng thường bay lượn trên không cùng mây gió, nhật nguyệt. Do đó, những tên như: Vân, Tinh, Thìn, Y, Nguyệt… cũng rất phù hợp với người tuổi Thìn.

    Rồng còn được coi là vật tối linh tối thượng trong văn hóa truyền thống phương Đông. Do vậy, những chữ như: Đại, Vương, Quân, Ngọc, Trân, Châu, Cầu, Lâm, Ban, Chương, Quỳnh, Thái, Thiên, Vượng… có thể giúp tăng vận tốt của người tuổi Thìn.

    Theo địa chi thì Thân, Tý, Thìn là tam hợp. Nếu dùng những chữ có chứa các bộ chữ đó như: Hưởng, Mạnh, Học, Lý, Nhâm, Quý, Thân… để đặt tên thì vận thế của chủ nhân tên gọi đó sẽ luôn được thuận lợi.

    Ngoài ra, Thìn còn hợp với Ngọ, Sửu. Nếu tên gọi có chữ Phùng, Mã, Tuấn… thì tiền đồ của người đó sẽ rất tốt đẹp.

    Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Thìn nằm trong Tam hợp Thân – Tí – Thìn nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

    Đặt tên cho con tuổi thìn

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Thông thường theo Ngũ Hành thì Thìn thuộc Thổ, vì vậy các cái tên phù hợp với Hỏa, Thổ, Kim có thể đặt được.Tuy nhiên nếu muốn xem kỹ hơn đối với từng tuổi Thìn thì có thể lưu ý bản mệnh theo năm. Cụ thể:

    * Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy (nước sông dài)

    * Giáp Thìn: Phúc Đăng Hỏa (lửa đèn thờ)

    * Bính Thìn: Sa Trung Thổ (đất pha cát)

    * Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc (cây rừng lớn)

    * Canh Thìn: Bạch Lạp Kim (vàng chân đèn)

    Như vậy, với Nhâm Thìn (2012) thì mệnh Thủy, do vậy có thể chọn tên theo hành Kim, Thủy là tốt đẹp. Nếu chú ý tới tuổi Thìn và đặc tính của con Rồng thì hành Kim có thể nói là toàn diện nhất.

    Tuy nhiên cũng vẫn cần xét tuổi của các đấng sinh thành để có một cái tên toàn diện.

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó. Năm Thìn chắc chắn chứa ít nhất 1 hành Thổ, cộng với bản mệnh của bé, của bố mẹ sẽ có 11 yếu tố được xem xét.

    Tử Vi thiên về xem vận hạn và chiêm nghiệm cho cuộc đời con người, tuy nhiên cũng có thể dựa vào hướng phát triển phù hợp của bé để chọn cái tên phù hợp.

    Chẳng hạn nếu cung Tài tốt đẹp thì những cái tên tài lộc sẽ mang ý nghĩa hỗ trợ rất tốt, ví dụ: Phú, Lộc, Tài, Ngân, Kim, Bảo v.v…

    Đặt tên cho con tuổi thìn

    Quà tặng cho khách hàng:

    Với các sản phẩm bằng ngọc và đá quý tự nhiên sẽ có kèm chứng thư kiểm định đá quý cho từng sản phẩm – Chúng tôi cam kết bán hàng xịn – Bạn tự tin tặng quà cao cấp – Người nhận hài lòng sung sướng

    Với các sản phẩm do chúng tôi bán ra cho các bạn sẽ được sư phụ tại chùa Phúc Khánh Hà Nội khai quang, trì chú theo thông tin gia chủ, chọn ngày giờ đẹp để bạn an vị tại nhà hay văn phòng cơ quan

    Đặt tên cho con tuổi thìn

    Nguồn:Sưu tầm

    Tỳ Hưu Đeo Cổ Tỳ Hưu Trang Sức Tỳ Hưu Bằng Đồng Bột Đá

    Thiềm Thừ, Coc Phong Thủy

    Đá Phong Thủy Vật Phẩm Phong Thủy Hồ Lô – Rồng – Rùa – Kỳ Lân – Sư Tử – Quan Công – Hổ Phat Ba Quan Am Bắp Cải Phong Thủy Cá Kim Long Phong Thủy Ngựa Trong Phong Thủy Phong Thủy Luân Chuông Gió Phong Thủy Long Quy – Rùa Đầu Rồng Tháp Văn Xương Phong Thủy, Mèo Phong Thủy Bộ Phúc Lộc Thọ Tam Đa Rồng Phong Thủy Thuyền Buồm Phong Thủy Tiền Xu Cổ Phong Thủy Voi Phong Thủy Kim Nguyên Bảo Ấn Ngọc, Ấn Rồng, Ấn Ngọc Tỳ Hưu Hạc Uyên Ương Phong Thủy Quà Tặng Phong Thủy Quà tặng mừng tân gia – khai trương Quà Tặng Mừng Thọ Quà Cưới – Quà Tặng Kỷ Niệm Ngày Cưới Quà Tặng Cặp Hiếm Muộn Cầu Con Quà Mừng Nhập Học – Tốt Nghiệp Quà Tặng Đầy Tháng Quà Biếu Tặng Sếp Hổ Phách (Amber) Đá Thạch Anh Tím (Amethyst) Thạch Anh Hồng (Rose Quartz) Thạch Anh Vàng (Citrine Quartz) Thạch Anh Ám Khói (Smoky Quartz) Thạch Anh Tóc (Rutil Quartz) Thạch Anh Đen Thạch Anh Trắng (Quartz) Đá Mắt Hổ (Tiger Eye Quartz)

    Ngọc Phỉ Thúy (Natural Jadeite),

    Đá Ruby Đỏ (Hồng Ngọc) Đá Saphia (Đá Sapphire) Đá Thiên Thạch (Tectite) Đá Mặt Trăng (Moonstone) Đá Garnet (Ngọc Hồng Lựu) Ngọc Thiên Nhiên Miến Điện Ngọc Lục Bảo (Emerald) Aquamarine (Ngọc Xanh Biển) Đá Flourite (Flourit) Đá rhodochrosite Opal, Opan, Ngọc Mắt Mèo Ngọc Lam (Turquoise) Kim Cương (Diamond) Ngọc Trai (Natural Pearl) Cây Tài Lộc Đá Quý Thạch Anh Dịch Vụ Thầy Phong Thủy Giỏi Nhất Việt Nam Hướng Dẫn Khai Quang, Trì Chú Tỳ Hưu Thiểm Thừ và Các Vật Phẩm Phong Thủy tại ngôi chùa Linh Thiêng (Chú trên Điện Tam Bảo theo thong tin gia chủ) Khai Quang Điểm Nhãn Tỳ Hưu Thiềm Thừ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Rồng Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Con Năm Mậu Tuất 2021 Vừa Đẹp Lại May Mắn Suốt Đời
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Tuổi Dần Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Theo Tuổi Dần (Cọp)
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Thân 1980
  • Tin tức online tv