Tử Vi Tuổi Tân Dậu Năm 2022

--- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Những Tên Facebook Hay, Ngắn Gọn 2022
  • Bật Mí Cách Đặt Tên Con Gái Lót Chữ Quế Hay Nhất Quả Đất
  • Bí Kíp Đặt Tên Con Gái Họ Lê Thật
  • Đặt Tên Con Họ Mai Cùng Với Những Gợi Ý Có 1
  • Đặt Tên Con Gái Họ Hồ Hay, Xinh Đẹp Và Thông Minh
  • SAO: Thái Âm

    VẬN NIÊN: bình

    – Mạng: Mộc gặp năm thủy là tương khắc: Xấu

    – Địa chi tuổi Dậu gặp năm tý là bình

    – Thiên can tuổi: Tân gặp năm Canh là bình

    1.Tổng quan tuổi Dậu gặp năm Tý:

    Năm này thuộc Thực Thần, tiền của có dao động, dùng nhiều vào những việc tình cảm. Kết giao bạn bè, tiền của vì thế mà có chút hao tổn,nhưng không đáng kể. Thu chi bì trừ cái nọ bù cái kia vì thế chưa đến nỗi nguồn vốn cạn kiệt thiếu ăn thiếu mặc, đói ăn, Đầu năm chi cuối năm lại thu lại bù cho đầu năm, Sau tiết lập thu có nguồn thu đặc biệt những cũng vẫn phải chi, Nếu bạn biết thu chi hợp lý thì bạn có thể có cuộc sống đầy đủ không đến nỗi thiếu thốn.

    2. Về phương diện ngoại giao và việc làm

    Năm này là năm vận bình bình của bạn, công việc của bạn cũng chỉ ở mức bình thường không khấm khá mà cũng không đến nỗi khó khăn lăm, bạn có thể phải chi nhiều nhưng bạn cũng sẽ thu được nhiều. Nhưng năm nay bạn cũng cần đề phòng những kẻ tiểu nhân hãm hại bạn có thể vướng vào những tranh chấp, và kiện tụng không nên có. Giao tiếp bạn cũng nên chọn những người hợp với mình để làm việc. Năm nay có sao thái dương chiếu mệnh nhưng ban là nữ nên bạn sẽ coi như là gặp điều xấu năm nay

    3. Tình duyên

    Tình duyên năm nay của bạn không tốt đẹp cho lắm. Bạn vẫn có thể cô đơn lẻ bóng, tuy có sự giúp đỡ nhưng không sâu đậm và hờ hững,

    Năm 2022 là năm tài lộc bình bình, không quá giàu mà cũng không quá khó khăn.

    5. Tình cảm gia đình.

    6.Phương diện sức khoẻ

    7. Sao chiếu mệnh.

    – Bạn năm nay 40 tuổi và bị sao Thái Âm chiếu mệnh

    Người có sao này được kiết tinh, làm ăn phát đạt, mọi chuyện hạnh thông vào tháng 9. Tuy nhiên tháng 11 âm lịch kỵ sinh đẻ cho Nữ giới hay bịnh hoạn Nam giới. Bởi vì, sao này cửu kiết thập nhứt ác.

    Người ta chỉ bảo, nếu người bị sao này, mỗi tháng vào ngày 26 âm lịch dùng 7 đèn cầy (nến), hoa quả, trà nước, bánh trái và đốt 3 cây nhang, quay mặt về hướng chính Tây mà khấn vái : “Nguyệt Cung Thái Âm Hoàng Hậu Tinh Quân”, thì sẽ được nhẹ bớt phần nào.

    8. Hướng xuất hành tốt

    Sau khi đã xông nhà đầu năm mới thì các bạn có thể chọn hướng xuất hành đầu năm 2022 Canh Tý , gia chủ tuổi Tân Dậu Xuất hành nghĩa là đi ra khỏi nhà sau lúc giao thừa. Có người thì ngay sau giao thừa đã xuất hành đi lễ chùa, lễ đền có người bắt đầu sáng mùng Một Tết mới đi, cũng có người xuất hành vào mùng Hai, mùng Ba Tết, tùy hoàn cảnh cụ thể.

    Các hướng nên xuất hành 3 ngày đầu năm mới 2022 tốt nhất tuổi Tân Dậu

    Ngày mùng 2 tết (Thứ 7 ngày 26/1/2020): xuất hành hướng Nam

    Ngày mùng 3 tết (Thứ chủ nhật ngày 27/1/2020): xuất hành hướng Hướng Nam, Đông Nam

    Ngày mùng 5 tết (thứ 2 ngày 29/1/2020): xuất hành hướng Tây Nam

    9. Tuổi xông nhà:

    Đầu năm chủ nhà tuổi Tân Dậu nên mời gia chủ sinh các năm tuổi năm Tân Hợi, Nhâm Tý, Giáp Dần đến xông nhà đầu năm để mọi việc trong năm 2022 đều được thuận lợi suôn sẻ thành công, và gặp nhiều may mắn tài lộc hơn trong năm này.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2031 Tân Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 2010
  • Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Sinh Năm 2022 Hợp Phong Thuỷ
  • Tuổi Canh Dần Sinh Năm 2010 Hợp Màu Gì?
  • Nam Tuổi Canh Dần 2010 Nên Lấy Vợ Tuổi Gì Để Mang Lại Hạnh Phúc Nhất Cho Gia Đình Bạn.
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 1950
  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Dậu

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hay Đẹp Và Ý Nghĩa
  • Toàn Tập Cách Đặt Tên Cho Chó Mèo Thú Cưng Siêu Hay Và Dễ Thương
  • Tổng Hợp Tên Facebook Hay, Đặt Tên Fb Ý Nghĩa Nhất Cho Bạn Nam, Nữ
  • Đặt Tên Cho Con Trai 2022 Theo Vần Từ A
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Mão 1987
  • Cái Tên sẽ đi theo suốt cuộc đời của người mang nó, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau… Vì vậy các bậc làm cha làm mẹ với bao hoài bão ước mơ chứa đựng trong cái Tên, khi đặt Tên cho con: Đó là cầu mong cho con mình có một cuộc sống an lành tốt đẹp…

    Đặt tên cho con tuổi Dậu

    Khi đặt tên cho con tuổi Dậu, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh đặt tên cho con nằm trong các bộ Thủ xung khắc với từng tuổi. Cụ thể như sau:

    Theo địa chi, Dậu và Mão là đối xung, Dậu và Tuất là lục hại. Mão thuộc phương Đông, Dậu thuộc phương Tây, Đông và Tây đối xung nên những chữ như: Đông, Nguyệt… không nên dùng để đặt tên cho người tuổi Dậu. Các chữ thuộc bộ Mão, Nguyệt, Khuyển, Tuất cũng cần tránh. Ví dụ như: Trạng, Do, Hiến, Mậu, Thành, Thịnh, Uy, Liễu, Miễn, Dật, Khanh, Trần, Bằng, Thanh, Tình, Hữu, Lang, Triều, Kỳ, Bản…

    Theo ngũ hành, Dậu thuộc hành Kim; nếu Kim hội với Kim thì sẽ dễ gây phạm xung không tốt. Do vậy, những chữ thuộc bộ Kim hoặc có nghĩa là “Kim” như: Ngân, Linh, Chung, Trân, Thân, Thu, Tây, Đoài, Dậu… không thích hợp với người cầm tinh con gà.

    Gà không phải là động vật ăn thịt nên những chữ thuộc bộ Tâm (tim), Nhục (thịt) đều không thích hợp. Do vậy, tên của người tuổi Dậu không nên có các chữ như: Tất, Nhẫn, Chí, Trung, Niệm, Tư, Hằng, Ân, Cung, Du, Huệ, Ý, Từ, Tuệ, Năng, Hồ, Hào, Dục…

    Khi gà lớn thường bị giết thịt hoặc làm đồ tế. Do đó, tên của người tuổi Dậu cần tránh những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Đế, Vương như: Phu, Giáp, Mai, Dịch, Kỳ, Hoán, Trang, Ngọc, Mân, San, Châu, Trân, Cầu, Lý, Hoàn, Thụy…

    Những hình thể của chữ Hán, những chữ có chân (phần dưới – theo kết cấu trên dưới của chữ) rẽ ra như: Hình. Văn, Lượng, Nguyên, Sung, Miễn, Tiên, Cộng, Khắc, Quang, Luyện… đều không tốt cho vận mệnh và sức khỏe của người tuổi Dậu bởi khi chân gà bị rẽ là lúc nó ốm yếu, thiếu sức sống.

    Ngoài ra, người tuổi Dậu cũng không hợp với những tên gọi có nhiều chữ Khẩu như: Phẩm, Dung, Quyền, Nghiêm, Ca, Á, Hỉ, Cao… bởi chúng có thể khiến họ bị coi là kẻ lắm điều, gây nhiều thị phi không tốt cho vận mệnh của họ.

    Hơn nữa, tên của người tuổi Dậu cũng cần tránh những chữ như: Mịch, Thị, Lực, Thạch, Nhân, Hổ, Thủ, Thủy, Tý, Hợi, Bắc, Băng… bởi chúng dễ gây những điều bất lợi cho vận mệnh và sức khỏe của chủ nhân tên gọi đó.

    Người tuổi Dậu là người cầm tinh con Gà, sinh vào các năm 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 2022, 2029…

    Tỵ, Dậu, Sửu là tam hợp nên nếu tên của người tuổi Dậu có những chữ thuộc các bộ trên thì vận mệnh của họ sẽ rất tốt lành vì được sự trợ giúp của các con giáp đó. Do đó, bạn có thể chọn một trong các tên như: Kiến, Liên, Tuyển, Tiến, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Mục, Sinh, Quân, Phượng, Linh…

    Bạn nên dùng những chữ thuộc bộ Hòa, Đậu, Mễ, Lương, Túc, Mạch để đặt tên cho người tuổi Dậu bởi ngũ cốc là thức ăn chính của gà. Nếu được đặt cho những tên như: Tú, Khoa, Trình, Đạo, Tô, Tích, Túc, Lương, Khải, Phong, Diễm… thì cuộc đời người đó sẽ được phúc lộc đầy đủ, danh lợi bền vững.

    Gà thích được ngủ trên cây, nhưng khi đứng trên đỉnh núi thì gà sẽ phát huy được sự anh tú giống như chim phượng hoàng. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Mộc, Sơn như: Sơn, Cương, Đại, Nhạc, Dân, Ngạn, Đồng, Lâm, Bách, Đông, Tài, Sở, Lê, Đường, Nghiệp, Vinh… sẽ giúp người cầm tinh con gà có trí dũng song toàn, thanh nhã và được vinh hoa suốt đời. Nhưng Dậu thuộc hành Kim, Kim khắc Mộc nên bạn cần cẩn trọng khi chọn những tên thuộc bộ Mộc.

    Bộ lông gà có nhiều màu sắc rực rỡ, nếu được tô điểm thêm thì giá trị của nó sẽ được nâng cao. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Sam, Quý, Thái, Mịch như: Hình, Thái, Chương, Ảnh, Cấp, Hồng, Hệ… cũng rất phù hợp với người tuổi Dậu.

    Những chữ gợi ra biểu tượng “kim kê độc lập” như: Hoa, Bình, Chương, Trung, Lập, Phong… có thể dùng để đặt tên cho người tuổi Dậu nhằm gửi gắm mong ước cho người đó có thể chất tráng kiện, dũng cảm để có thể độc lập trong cuộc đời.

    Tên gọi có chữ Tiểu và những chữ có nghĩa “cái đầu ngẩng cao” như: Sĩ, Thổ, Cát… sẽ giúp người tuổi Dậu khỏe mạnh, hiên ngang và vượt qua được những điều bất trắc.

    Ngoài ra, những chữ thuộc bộ Miên, Mịch cũng có tác dụng bảo vệ gà khỏi gió mưa và thú dữ. Do vậy, những chữ như: Gia, Đình, Thụ, Tống, Nghi, Định, Vũ, Tuyên… có ý nghĩa quan trọng đối với sự bình an của người tuổi Dậu.

    Để đặt tên cho con tuổi Dậu, bạn có thể tham khảo thêm các thông tin về Bản mệnh, Tam hợp hoặc nếu kỹ lưỡng có thể xem Tứ Trụ, (nếu bé đã ra đời mới đặt tên). Có nhiều thông tin hữu ích có thể giúp cho cha mẹ chọn tên hay cho bé.

    Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Dậu nằm trong Tam hợp Tỵ – Dậu – Sửu nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Tuổi Tân Tỵ 1941
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Hợp Mệnh Với Bố Hoặc Mẹ Sinh Năm Nhâm Thìn 1952
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay Ý Nghĩa Theo Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Hợp Phong Thủy, Cầu Tài Lộc Đón May Mắn
  • Đặt Tên Con Họ Đào, Con Trai, Con Gái, Tên Hay Cho Bé Họ Đào Năm 2022
  • Đặt Tên Con Trai 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Tân Dậu 1981

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành Tương Sinh Và Phong Thuỷ
  • Cách Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành Tương Sinh Hợp Phong Thuỷ Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành Tương Sinh Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ Cho Bé Sinh Năm 2014
  • Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành
  • Bật Mí Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Con 2022 Dễ Thương
  • ĐẶC ĐIỂM CỦA NGƯỜI TUỔI ĐINH DẬU SINH NĂM 2022

    Trẻ sinh năm 2022 thì đây là năm Đinh Dậu nên bé sẽ là tuổi con gà, cha mẹ khi đặt tên cho con cần đặc biệt lưu tâm đến tên của con phải nằm trong bộ thủ tốt tránh bộ thủ xung khắc, như vậy thì vận mệnh con cái sau này mới có thể tốt đẹp như mong muốn của các bậc cha mẹ.

    Bạn có biết bộ 3 tam hợp của tuổi gà là gì không đó là : Dậu, Ty, Sửu, nếu như tên của con bạn có thể nằm trong bộ 3 này thì không còn gì là tuyệt vời hơn, chắc chắn đường đời sau này của con bạn sẽ nhờ hợp mệnh mà trở nên tốt đẹp, bạn có thể đặt những cái tên sau cho con của bạn: Sinh, Long, Đạo, Đạt, Tuyển, Tuần, Tạo, Tấn, Hiên, Phùng, Mục, Thìn…

    Đặt tên theo mệnh

    Người sinh năm 2022 thì sẽ thuộc mệnh hỏa do đó cái tên của bé cũng nên hợp với mệnh hỏa thì tốt hơn, tênh mà không thuộc hành hỏa cũng không sao, hành mộc và hành thổ cũng rất được. Riêng hành kim, hành thủy là cha mẹ không nên đặt tên cho bé theo hành này vì nó chính là hành tương xung tương khắc với mệnh hỏa, như vậy thì cuộc sống của bé sau này sẽ luôn gặp những bất trắc.

    Những tên hay thuộc hành Mộc

    Bạn có thể đặt cho bé các tên con trai như sau: Tùng, Khôi, Quý, Kiện, Nhân, Tòng, Tích, Kỳ, Sâm, Phước, Quảng, Phương, Nam, Đông, Lam, Phúc, Bình, Lâm, Bình… tên con gái thì có thể là những cái tên nhẹ nhàng dịu dàng như loài hoa: Huệ, Thảo, Thư, Chi, Đào, Mai, Cúc, Hồng, Lê, Lan, Nha, Trúc, Thúc, Xuân, Sa, Lý, Hương, Giao, Quỳnh, Phương…

    Tên thuộc hành Thổ:

    Với hành thổ thì bạn có thể đặt tên con trai như một số tên sau: Bảo, Độ, Huấn, Nghiêm, Thạch, Sơn, Thông, Nghị, Quân, Thành, Trường, Thông, Giáp, Kiên, Hoàng, Anh, Cơ, Điền, Bằng, Đinh, Hòa, Lạc, Kiệt, Long, Vĩnh. Tên con gái như : Châm, Bích, Khuê, Diệu, Ngọc, Trân, Cát, Châu, Viên, Diệu, San, Liên, Anh.

    Tên thuộc hành Hỏa:

    Với hành hỏa thì tên con trai có thể là : Hùng, Đăng, Luyện, Nam, Nhiên, Sáng, Vĩ, Nhật, Thái, Minh, Đức, Hiệp, Dương, Bính, Huy, Lưu, Lãm, tên con gái có thể là: Thu, Ánh, Đài, Hồng, Hạ, Cẩm, Đan, Cẩn, Linh, Hồng, Ly, Huyền.

    Đặt tên lót ý ngĩa

    ĐẶT TÊN ĐEM LẠI MAY MẮN CHO BÉ SINH NĂM 2022 ĐINH DẬU

    Người tuổi Dậu nếu cha mẹ Tân Dậu 1981 có thể đặt tên bé theo bộ 3 tam hợp thì sẽ rất tuyệt cho vận mệnh bé sau này, những cái tên như : Phùng, Kiến, Sinh, Linh, Quân, Mục, Hiên, Tiến, Tạo, Tuần, Liên, Đạt, Tuyển, Đạo, Phượng… là những cái tên rất hợp bộ 3 này, bạn cũng biết thì ngũ cốc là thức ăn dành cho gà vậy những cái tên theo bộ ngũ cốc sẽ rất hợp với bé, nếu như bé nhà bạn có cái tên như : Tích, Tú, Khải, Diễm, Phong, Lương, Trình, Khoa, Đạo, Tô, Túc thì sẽ đem đến cho cuộc đời bé sẽ giàu sang, danh lợi, phục lộc song toàn, cả đời no ấm.

    Bạn có thể thấy là gà có một bộ lông sặc sỡ rất đẹp khiến cho chúng nhìn uy vũ hơn bao giờ hết, do đó mà người tuổi Dậu cũng khá là chú trọng vẻ bề ngoài của họ trong mắt mọi người, điều này cũng khiến nhiều người lầm tưởng là họ kiêu ngạo nhưng thực tế thì trái tim của họ lại rất ấm áp và chỉ khi bạn tiếp xúc nhiều với họ thì bạn mới có thể cảm nhận được mới có thể hiểu ra là à họ không phải người kiêu ngạo như bạn đã nghĩ ban đầu.

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Trai
  • Đặt Tên Cho Con Hợp Phong Thủy Theo Tuổi Của Bố Mẹ
  • Coi Xem Bói Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Trai Sinh Vào Mùa Thu Đông
  • Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2014 Hợp Tuổi Bố Mẹ,phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Gái, Con Trai Hay Và Ý Nghĩa Phong Thủy
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Tân Dậu 1981

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2039 Kỷ Mùi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mậu Tuất 2022
  • Bật Mí Cách Đặt Tên Cho Chó Siêu Hay, Siêu Dễ Thương
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Tuổi Thân
  • Đặt Tên Con Theo Phim Hàn Quốc Có Được Không?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2025 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Cha mẹ còn có thể dùng chữ để thể hiện phẩm hạnh đạo đức của con, đặt tên cho con với một dung mạo đẹp đẽ

    Hiểu được điều này nên chúng tôi đã tổng hợp một danh sách những cái tên đẹp, súc tích gửi gắm nhiều tâm tư tình cảm của cha mẹ, bạn cần phải nhớ rằng việc đặt tên cho con không chỉ cần đẹp mà còn cần hợp phong thủy, hợp tuổi cha mẹ, nếu không có thể sẽ phạm vào cấm kỵ và ảnh hưởng đến cuộc đời bé sau này.

    Đặt tên con gái 2022 hợp mệnh bố hoặc mẹ tuổi Tân Dậu 1981

    CÁCH ĐẶT TÊN CHO BÉ GÁI SINH NĂM 2022 HAY VÀ Ý NGHĨA RẤT QUAN TRỌNG

    MUốn đăt tên cho con gái sinh năm 2022 Tên cho con gái tuổi Mậu Tuất phải là những cái tên hay , đẹp, hợp phong thủy, đem lại bình an, sự may mắn cho bé, thúc đẩy tài lộc của gia đình. Cha mẹ Tân Dậu 1981 phải rất chú trọng việc đặt tên cho con, đây là khởi đầu cho một tương lai con cái sau này. Bạn dự định sinh một bé gái vào năm 2022 vậy thì hãy tham khảo ngay những cái tên mang ý nghĩa tốt lành với bé nhé.

    Sinh năm: 1958, 2022 và 2078

    Cung Tốn

    Mệnh Bình Địa Mộc ( cây mọc trên đất vàng )

    Xương mang hình con chó. Tướng tinh giống con vượn

    Được bà Cửu Thiên Huyền Nữ độ mạng

    ĐẶT TÊN CON GÁI 2022 MẬU TUẤT HỢP MỆNH HỢP TUỔI

    Bạn Tân Dậu 1981 có thể đặt tên cho con gái những cái tên nói về vật quý, những đồ trang sức như: Ngọc Hoàn, Ngọc Liên, Linh Ngọc, Đại Ngọc, Thái Hà, Ánh Hà, Trân Châu… cha mẹ đặt tên này với dụng ý con mình là một vật phẩm quý giá trong lòng cha mẹ. Việc chọn tên cho con gái dễ gợi liên tưởng đến màu sắc đẹp đẽ, quý phái, trang nhã như: Bích Hà, Thục Thanh, Yến Hồng, Thùy Dương, Hoàng Lam… nếu bạn đặt tên cho con gái bạn tên này thì hẳn cô công chúa nhà bạn cũng sẽ được thừa hưởng vẻ đẹp như tên.

    Cha mẹ còn có thể dùng chữ để thể hiện phẩm hạnh đạo đức của con, đặt tên cho con với một dung mạo đẹp đẽ như: Thục Trinh, Thục Lan, Thục Phương, Thục Đoan, Thục Quyên, Đoan Trang… Bạn nếu ưu thích mùi hương ngọt ngào, quý phái thì có thể đặt tên cho con mang theo mùi hương như: Thục Hương, Thiên Hương, Hương Ngọc, Quỳnh Hương.

    TOP NHỮNG TÊN HAY VÀ Ý NGHĨA NHẤT NÊN ĐẶT TÊN CHO CON GÁI TUỔI MẬU TUẤT 2022

    Đặt tên cho con gái sinh năm 2022

    Anh Thy Ánh Trang Ánh Tuyết Ánh Xuân

    Bạch Cúc Bạch Hoa Bạch Kim Bạch Liên

    Bạch Loan Bạch Mai Bạch Quỳnh Bạch Trà

    Bạch Tuyết Bạch Vân Bạch Yến Ban Mai

    Băng Băng Băng Tâm Bảo Anh Bảo Bình

    Bảo Châu Bảo Hà Bảo Hân Bảo Huệ

    Bảo Lan Bảo Lễ Bảo Ngọc Bảo Phương

    Bảo Quyên Bảo Quỳnh Bảo Thoa Bảo Thúy

    Bảo Tiên Bảo Trâm Bảo Trân Bảo Trúc

    Bảo Uyên Bảo Vân Bảo Vy Bích Châu

    Bích Chiêu Bích Ðào Bích Ðiệp Bích Duyên

    Bích Hà Bích Hải Bích Hằng Bích Hạnh

    Bích Hảo Bích Hậu Bích Hiền Bích Hồng

    Bích Hợp Bích Huệ Bích Lam Bích Liên

    Bích Loan Bích Nga Bích Ngà Bích Ngân

    Bích Ngọc Bích Như Bích Phượng Bích Quân

    Bích Quyên Bích San Bích Thảo Bích Thoa

    Bích Thu Bích Thủy Bích Trâm Bích Trang

    Bích Ty Bích Vân Bội Linh Cẩm Hạnh

    Cẩm Hiền Cẩm Hường Cẩm Liên Cẩm Linh

    Cẩm Ly Cẩm Nhi Cẩm Nhung Cam Thảo

    Cẩm Thúy Cẩm Tú Cẩm Vân Cẩm Yến

    Cát Cát Cát Linh Cát Ly Cát Tiên

    Chi Lan Chi Mai Chiêu Dương Dạ Hương

    Dã Lâm Dã Lan Dạ Lan Dạ Nguyệt

    Dã Thảo Dạ Thảo Dạ Thi Dạ Yến

    Ðài Trang Ðan Khanh Đan Linh Ðan Quỳnh

    Đan Thanh Đan Thư Ðan Thu Di Nhiên

    Diễm Châu Diễm Chi Diễm Hằng Diễm Hạnh

    Diễm Hương Diễm Khuê Diễm Kiều Diễm Liên

    Diễm Lộc Diễm My Diễm Phúc Diễm Phước

    Diễm Phương Diễm Phượng Diễm Quyên Diễm Quỳnh

    Diễm Thảo Diễm Thư Diễm Thúy Diễm Trang

    Diễm Trinh Diễm Uyên Diên Vỹ Diệp Anh

    Diệp Vy Diệu Ái Diệu Anh Diệu Hằng

    Diệu Hạnh Diệu Hiền Diệu Hoa Diệu Hồng

    Diệu Hương Diệu Huyền Diệu Lan Diệu Linh

    Diệu Loan Diệu Nga Diệu Ngà Diệu Ngọc

    Diệu Nương Diệu Thiện Diệu Thúy Diệu Vân

    Ðinh Hương Ðoan Thanh Đoan Trang Ðoan Trang

    Ðông Ðào Ðồng Dao Ðông Nghi Ðông Nhi

    Ðông Trà Ðông Tuyền Ðông Vy Duy Hạnh

    Duy Mỹ Duy Uyên Duyên Hồng Duyên My

    Duyên Mỹ Duyên Nương Gia Hân Gia Khanh

    Gia Linh Gia Nhi Gia Quỳnh Giáng Ngọc

    Giang Thanh Giáng Tiên Giáng Uyên Giao Kiều

    Giao Linh Hà Giang Hà Liên Hà Mi

    Hà My Hà Nhi Hà Phương Hạ Phương

    Hà Thanh Hà Tiên Hạ Tiên Hạ Uyên

    Hạ Vy Hạc Cúc Hải Ân Hải Anh

    Hải Châu Hải Ðường Hải Duyên Hải Miên

    Hải My Hải Mỹ Hải Ngân Hải Nhi

    Hải Phương Hải Phượng Hải San Hải Sinh

    Hải Thanh Hải Thảo Hải Uyên Hải Vân

    Hải Vy Hải Yến Hàm Duyên Hàm Nghi

    Hàm Thơ Hàm Ý Hằng Anh Hạnh Chi

    Hạnh Dung Hạnh Linh Hạnh My Hạnh Nga

    Hạnh Phương Hạnh San Hạnh Thảo Hạnh Trang

    Hạnh Vi Hảo Nhi Hiền Chung Hiền Hòa

    Hiền Mai Hiền Nhi Hiền Nương Hiền Thục

    Hiếu Giang Hiếu Hạnh Hiếu Khanh Hiếu Minh

    Hiểu Vân Hồ Diệp Hoa Liên Hoa Lý

    Họa Mi Hoa Thiên Hoa Tiên Hoài An

    Hoài Giang Hoài Hương Hoài Phương Hoài Thương

    Hoài Trang Hoàn Châu Hoàn Vi Hoàng Cúc

    Hoàng Hà Hoàng Kim Hoàng Lan Hoàng Mai

    Hoàng Miên Hoàng Oanh Hoàng Sa Hoàng Thư

    Hoàng Yến Hồng Anh Hồng Bạch Thảo Hồng Châu

    Hồng Ðào Hồng Diễm Hồng Ðiệp Hồng Hà

    Hồng Hạnh Hồng Hoa Hồng Khanh Hồng Khôi

    Hồng Khuê Hồng Lâm Hồng Liên Hồng Linh

    Hồng Mai Hồng Nga Hồng Ngân Hồng Ngọc

    30 TÊN ĐẸP CHO BÉ GÁI SINH NĂM 2022 TUỔI MẬU TUẤT HAY VÀ Ý NGHĨA HỢP PHONG THỦY BỐ MẸ

    Những tên hay kèm tên lót thường được đặt cho nhiều bé gái như: Thúy An, Thu An, Hoài An, Vĩnh An, Thụy An, Xuân An, Mỹ An, Khánh An, Bình An, Như An, Hà An, Thùy An, Kim An, Thiên An. Bảo Anh, Diệu Anh, Hà Anh, Nhã Anh, Minh Anh, Phương Anh, Trang Anh, Thùy Anh, Quỳnh Anh, Tú Anh, Lan Anh, Kim Anh, Ngọc Anh, Huyền Anh, Hoàng Anh, Mai Anh, Quế Anh, Vân Anh. Hoài Bích, Thu Bích, Ngọc Bích, Dạ Bích, Lam Bích, Huyền Bích, Phương Bích, Xuân Bích, Lệ Bích, Gia Bích. Gia Châu, Bình Châu, Bảo Châu, Kim Châu, Diễm Châu, Hồng Châu, Trân Châu, Thủy Châu, Mỹ Châu, Quỳnh Châu, Ngọc Châu.

    Bảo Chi, An Chi, Diễm Chi, Lan Chi, Bích Chi, Ngọc Chi, Phương Chi, Mai Chi, Thùy Chi, Trúc Chi, Xuyến Chi, Yến Chi, Quế Chi, Mai Chi, Thảo Chi. Hoài Diệp, Phong Diệp, Mộc Diệp, Quỳnh Diệp, Cẩm Diệp, Ngọc Diệp, Bạch Diệp, Mỹ Diệp, Kiều Diệp, Bích Diệp. Phong Điệp, Quỳnh Điệp, Hoàng Điệp, Mộng Điệp, Hồng Điệp, Phi Điệp, Bạch Điệp, Ngọc Điệp, Minh Điệp, Tường Điệp, Khánh Điệp, Phương Điệp, Kim Điệp, Thanh Điệp, Bạch Điệp, Huyến Điệp, Hương Điệp, Kim Điệp.

    Kiều Dung, Phương Dung, Từ Dung, Hà Dung, Thùy Dung, Nghi Dung, Mỹ Dung, Thu Dung, Kim Dung, Bảo Dung, Ngọc Dung, Hoàng Dung, Bảo Dung. Ngân Hà, Hải Hà, Phương Hà, Lam Hà, Vịnh Hà, Như Hà, Trang Hà, Lan Hà, Thu Hà, Ngọc Hà, Vân Hà, Hoàng Hà, Thúy Hà, Bảo Hà, Việt Hà. Thùy Giang, Trường Giang, Phương Giang, Thúy Giang, Hà Giang, Bích Giang, Như Giang, Hương Giang, Khánh Giang, Lam Giang, Hoài Giang. Mai Hân, Ngọc Hân, Di Hân, Bảo Hân, Thục Hân, Tuyết Hân, Gia Hân, Minh Hân, Thục Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Quỳnh Hân, Thu Hân, Tường Hân, Khả Hân. Điệp Hạ, Thu Hạ, Diệp Hạ, Khúc Hạ, Lan Hạ, Vĩ Hạ, Cát Hạ, Liên Hạ, Mai Hạ, Nhật Hạ, Ngọc Hạ, An Hạ, Cẩm Hạ, Hoàng Hạ.

    Thu Hạnh, Hồng Hạnh, Lam Hạnh, Ngọc Hạnh, Dung Hạnh, Diễm Hạnh, Bích Hạnh, Nguyên Hạnh, Mỹ Hạnh, Thúy Hạnh, Hải Hạnh. Thu Hân, Cẩm Hân, Mỹ Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Quỳnh Hân, Tường Hân, Khả Hân, Di Hân, Mai Hân, Tuyết Hân, Minh Hân, Cẩm Hân, Ngọc Hoa, Kim Hoa, Hồng Hoa, Phương Hoa, Quỳnh Hoa, Như Hoa, Liên Hoa, Thanh Hoa, Hạnh Hoa, Xuân Hoa, Mỹ Hoa, Cúc Hoa. Thục Khuê, Anh Khuê, Song Khuê, Vân Khuê, Sao Khuê, Mai Khuê, Phương Khuê, Thiên Khuê, Ngọc Khuê, Hà Khuê, Yên Khuê

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Bính Thân (2016)
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Hợi 1995
  • Đặt Tên Cho Con Trai 2022 Hay Và Ý Nghĩa Nhất, Hợp Phong Thủy
  • #50 Tên Tiếng Nhật Cho Nam
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Tuổi Hợi Tài Lộc, May Mắn
  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Tân Mão

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Không Quá Dài: Cần Phải Rõ Hơn!
  • Cách Đặt Tên Con Sinh Đôi Hay Và Ý Nghĩa Nhất Mẹ Không Nên Bỏ Qua
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 (Canh Tý) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Kỷ Mão 1999
  • Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành Dựa Theo Tuổi Và Bản Mệnh Của Con
  • Tổng Hợp Hàng Trăm Tên Hay Cho Con Theo Bảng Chữ Cái
  • Để chọn được một tên gọi hay và có tác động tốt cho thời vận của người tuổi Mão, bạn nên chú ý những điều sau:

    Vì Hợi, Mão, Mùi là tam hợp nên bạn có thể dùng những chữ đó khi đặt tên cho người tuổi Mão. Những tên có các chữ đó gồm: Hào, Gia, Nghị, Chu, Dự, Thiện, Nghĩa, Tường, Nghi…

    Do Mão thuộc hành Mộc nên tên của người tuổi Mão có chứa bộ Mộc sẽ rất tốt cho tài vận của họ. Bạn có thể chọn những tên như: Mộc, Sâm, Tài, Đồng, Mai, Tùng, Thực, Diệp, Hóa, Thụ…

    Vẻ ngoài của mèo là yếu tố được chú ý đầu tiên, nó luôn tìm cách làm sạch bộ lông của mình. Vì vậy, những tên giúp thể hiện vẻ đẹp đó như: Nhan, Chương, Tố, Duy, Tú, Tráng, Phúc, Lễ… cũng rất phù hợp với người tuổi Mão.

    Trong văn hóa Hồng Kông, năm con mèo được thể hiện bằng hình ảnh biểu trưng là con thỏ. Thỏ là loài động vật thích ăn cỏ, vì vậy những tên gọi có chứa bộ Thảo như: Phương, Đài, Danh, Như, Bình, Thanh, Cúc, Dung, Diệp… rất phù hợp với người cầm tinh con giáp này.

    Ngoài ra, thỏ còn rất thích ăn những loại ngũ cốc. Do đó, những chữ có chứa các bộ là tên gọi của ngũ cốc (Hòa, Đậu, Mễ, Kiều, Tắc, Đạo, Thục) như: Hòa, Khoa, Trình, Đạo, Hoạch, Kiều, Phong, Kiên, Phấn, Lương… cũng thường được sử dụng.

    Phân tích những tên nên đặt cho con tuổi Mão

    – Những chữ có bộ Nguyệt (mặt trăng) nên dùng đặt tên cho người tuổi Mão. Theo quan niệm dân gian, tên người tuổi Mão có bộ Nguyệt sẽ thanh tú, đa tài, ôn hòa, liêm chính, an phú, tôn vinh.

    – Những chữ có bộ Khẩu (miệng), Vi, Miên, Nhập (vào) thì cũng nên đặt vì sẽ là người coi trọng tín nghĩa, đạt được nhiều điều tốt đẹp.

    – Những chữ có bộ Thảo nên dùng đặt cho con tuổi Mão

    – Những chữ có bộ Hòa (cây lương thực), Mễ (gạo), Đậu (đỗ), Mạch (lúa mì), Lương, Tắc, Đạo, Thúc là những chữ chỉ các loại cây lương thực rất hợp với tuổi Mão, đem lại phú quý, no đủ.

    – Những chữ có bộ Hợi, Vị, Dương (dê) rất hợp với tuổi Mão bởi Hợi Mão Mùi tam hợp.

    – Những tên thuộc bộ Sam, Mịch, Y, Thái, Cân chỉ sự diêm dúa, đẹp đẽ đều tốt cho tuổi Mão bởi mèo quý ở màu lông và sự đẹp đẽ.

    – Những chữ thuộc bộ Mộc cũng rất hợp tuổi Mèo bởi Mão thuộc Mộc (cùng với tuổi Dần).

    Phân tích những tên không nên đặt cho con tuổi Mão

    – Không nên dùng chữ Vũ và chữ An để đặt tên cho con tuổi Mão. Chữ Vũ có chữ Vu (ta, tôi) đứng dưới có ý bị oan. Chữ An có chữ Nữ ở dưới cũng tương tự.

    – Không nên dùng bộ Tâm để đặt tên cho con tuổi Mão vì bộ Tâm kỵ con mèo.

    – Không nên dùng chữ có bộ Thìn, Long, Bối đặt cho tuổi Mão bởi cặp Tương Hại là Mão hại Thìn

    – Không dùng chữ có bộ Nhật (ánh sáng) để đặt vì Mèo không hợp ánh sáng

    – Không dùng chữ có bộ Nhân cho con tuổi Mão

    – Không dùng những chữ mang nghĩa to lớn, vĩ đại, đứng đầu để đặt cho tuổi Mão vì gây bất lợi cho tuổi này.

    – Không dùng các chữ có bộ Sơn, Lâm vì rừng núi không phải là nơi của mèo.

    Tam Hợp

    Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Mão nằm trong Tam hợp Hợi – Mão – Mùi nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

    Bản Mệnh

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Thông thường trên lá số tử vi thì Mão thuộc Mộc, vì vậy các cái tên phù hợp với Thủy, Mộc, Hỏa đều tốt.

    * Tân Mão: Tòng Bá Mộc (cây tòng, cây bá)

    * Quý Mão: Kim Bạch Kim (vàng trắng)

    * Ất Mão: Đại Khê Thủy (nước khe lớn)

    * Đinh Mão: Lư Trung Hỏa (lửa trong lu)

    * Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ (đất trên thành)

    Như vậy, với Tân Mão thì mệnh Mộc, Mão cũng thuộc Mộc do vậy có thể chọn tên theo nghĩa Thủy (nước) là tốt đẹp. Nếu bạn cho rằng mèo sợ nước thì có thể chọn bộ Mộc để đặt tên cho con, cũng rất nhiều tốt đẹp.

    Tứ Trụ

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó. Năm Mão chắc chắn chứa ít nhất 1 hành Mộc, cộng với bản mệnh của bé, của bố mẹ sẽ có 11 yếu tố được xem xét.

    Tử Vi

    Tử Vi thiên về xem vận hạn và chiêm nghiệm cho cuộc đời con người, tuy nhiên cũng có thể dựa vào hướng phát triển phù hợp của bé để chọn cái tên phù hợp. Chẳng hạn nếu cung Tài tốt đẹp thì những cái tên tài lộc sẽ mang ý nghĩa hỗ trợ rất tốt, ví dụ: Phú, Lộc, Tài, Ngân, Kim, Bảo v.v…

    Một cái tên đi theo cả một đời người, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau, rất quan trọng. Do đó để được chuyên gia phong thủy Mr.Thắng (chú Thắng, chủ biên Blog Phong Thủy) tư vấn đặt tên chi tiết cho đứa con thân yêu của bạn có 3 cách sau đây:

    --- Bài cũ hơn ---

  • 100+ Cách Đặt Tên Cho Mèo Hay Và Ý Nghĩa Nhất Được Tổng Hợp
  • Top 10 Tên Cho Chó Và Mèo
  • Đặt Tên Mệnh Mộc Cho Con Sinh Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Trai Lót Chữ Bảo Sao Cho Vừa Ý Nghĩa Vừa Độc Đáo Cho Bé?
  • Tên Võ Lai Như Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Người Tuổi Dậu

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Thương Hiệu Cho Sản Phẩm
  • Các Thương Hiệu Trang Sức Nổi Tiếng Nhất Trên Thế Giới
  • Cách Đặt Tên Thương Hiệu Chuyên Nghiệp: Bạn Đã Biết Chưa?
  • 6 Nguyên Tắc Đặt Tên Thương Hiệu
  • Ý Tưởng Kinh Doanh Nhà Hàng Ăn Uống Dành Cho Tín Đồ Ẩm Thực
  • Do đó, bạn có thể chọn một trong các tên như: Kiến, Liên, Tuyển, Tiến, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Mục, Sinh, Quân, Phượng, Linh…

    Bạn nên dùng những chữ thuộc bộ Hòa, Đậu, Mễ, Lương, Túc, Mạch để đặt tên cho người tuổi Dậu bởi ngũ cốc là thức ăn chính của gà. Nếu được đặt cho những tên như: Tú, Khoa, Trình, Đạo, Tô, Tích, Túc, Lương, Khải, Phong, Diễm… thì cuộc đời người đó sẽ được phúc lộc đầy đủ, danh lợi bền vững.

    Gà thích được ngủ trên cây, nhưng khi đứng trên đỉnh núi thì gà sẽ phát huy được sự anh tú giống như chim phượng hoàng. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Mộc, Sơn như: Sơn, Cương, Đại, Nhạc, Dân, Ngạn, Đồng, Lâm, Bách, Đông, Tài, Sở, Lê, Đường, Nghiệp, Vinh… sẽ giúp người cầm tinh con gà có trí dũng song toàn, thanh nhã và được vinh hoa suốt đời. Nhưng Dậu thuộc hành Kim, Kim khắc Mộc nên bạn cần cẩn trọng khi chọn những tên thuộc bộ Mộc.

    Bộ lông gà có nhiều màu sắc rực rỡ, nếu được tô điểm thêm thì giá trị của nó sẽ được nâng cao. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Sam, Quý, Thái, Mịch như: Hình, Thái, Chương, Ảnh, Cấp, Hồng, Hệ… cũng rất phù hợp với người tuổi Dậu.

    Những chữ gợi ra biểu tượng “kim kê độc lập ” như: Hoa, Bình, Chương, Trung, Lập, Phong… có thể dùng để đặt tên cho người tuổi Dậu nhằm gửi gắm mong ước cho người đó có thể chất tráng kiện, dũng cảm để có thể độc lập trong cuộc đời.

    Tên gọi có chữ Tiểu và những chữ có nghĩa “cái đầu ngẩng cao” như: Sĩ, Thổ, Cát… sẽ giúp người tuổi Dậu khỏe mạnh, hiên ngang và vượt qua được những điều bất trắc.

    Ngoài ra, những chữ thuộc bộ Miên, Mịch cũng có tác dụng bảo vệ gà khỏi gió mưa và thú dữ. Do vậy, những chữ như: Gia, Đình, Thụ, Tống, Nghi, Định, Vũ, Tuyên… có ý nghĩa quan trọng đối với sự bình an của người tuổi Dậu.

    Chuyên gia số 1 về thiết kế thương hiệu

    --- Bài cũ hơn ---

  • Công Nghệ Sản Xuất Sơn Tiêu Chuẩn
  • Những Điều Kiêng Kỵ Trong Đặt Tên Spa Cần Đặc Biệt Lưu Ý
  • Bí Quyết Đặt Tên Thương Hiệu Để Đạt Được Nhiều Thành Công
  • 33 Bí Quyết Và Chiến Thuật Đặt Tên Thương Hiệu (Vn)
  • Bí Quyết Đặt Tên Thương Hiệu Thành Công, 9 Bi Quyet Dat Ten Thuong Hieu Thanh Cong
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Tân Hợi 1971

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Hay Cho Bé Sinh Năm 2022 Kỷ Hợi Nên Đặt
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Kỷ Hợi (2019)
  • Bảng Xếp Hạng Những Tên Con Gái 2022 Đẹp Nhất Hiện Nay
  • Ý Nghĩa Tên Bảo Anh Là Gì, Có Nên Đặt Tên Con Là Bảo Anh Không?
  • Tên Con Hoàng Anh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Những người sinh năm này thuộc mệnh Hỏa. Dù bố mẹ tuổi Tân Hợi 1971 dự định sinh gái thì nên sinh vào đầu năm để bé không chỉ có sức khỏe tốt, thông minh, sáng dạ mà sự nghiệp về sau cũng ổn định hơn, sinh vào cuối năm là người có tài tuy nhiên lại gặp nhiều trắc trở hơn về con đường công danh, sự nghiệp.

    Sinh năm Đinh Dậu 2022 (từ ngày 28/01/2017 – 15/02/2018 dương lịch) là tuổi Dậu – Con Gà – Độc Lập Chi Kê – Gà độc thân.

    Cung mệnh: Cấn Thổ thuộc Tây Tứ mệnh

    Hợp màu sắc: Màu cam, đỏ, tím, hồng, thuộc hành Hỏa (tương sinh, tốt). Màu nâu, vàng, thuộc hành Thổ (tương vượng, tốt).

    Hợp các con số: 2, 5, 8, 9

    Hướng tốt:

    Đông Bắc – Phục vị: Được sự giúp đỡ.

    Tây Bắc – Thiên y: Gặp thiên thời được che chở.

    Tây – Diên niên: Mọi sự ổn định.

    Tây Nam – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn.

    Đặt tê cho con gái năm Đinh Dậu 2022

    100 tên đẹp mang nhiều may mắn cho bé gái sinh năm Đinh Dậu 2022 hợp với bố mẹ tuổi Tân Hợi 1971

    Tuệ Nhi – Bé là cô gái thông minh, hiểu biết

    Thục Quyên – Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

    Nguyệt Cát – Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

    Gia Mỹ – Con là bé cưng xinh xắn – dễ thương của bố mẹ

    Quỳnh Chi – Xinh đẹp và mĩ miều như cành hoa Quỳnh

    Mẫn Nhi – Mong con thông minh – trí tuệ nhanh nhẹn – sáng suốt

    Quỳnh Nhi – Bông quỳnh nhỏ dịu dàng, xinh đẹp, thơm tho, trong trắng

    Nguyệt Ánh – Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng.

    Gia Bảo – Con chính là “tài sản” quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình.

    Minh Châu – Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ.

    Diễm Châu – Con là viên ngọc sáng đẹp, lộng lẫy

    Ngọc Khuê – Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết.

    Ngọc Anh – Bé là viên ngọc trong sáng và tuyệt vời của bố mẹ.

    Ngọc Bích – Bé là viên ngọc trong xanh, thuần khiết.

    Ngọc Lan – Bé là cành lan ngọc ngà của bố mẹ.

    Mỹ Lệ – Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các.

    Bảo Châu – Bé là viên ngọc trai quý giá.

    Ngọc Diệp – là Lá ngọc, thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu.Đặt tên đẹp cho bé gái 2022

    Gia Hân – Con là cô gái luôn hân hoan, vui vẻ, may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời.

    Ngọc Hoa – Bé như một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái.

    Lan Hương – Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu.

    Quỳnh Hương – Giống như mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng.

    Vân Khánh – Cái tên xuất phát từ câu thành ngữ “Đám mây mang lại niềm vui”, Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình.

    Kim Liên – Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết.

    Gia Linh – Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó.

    Thanh Mai – xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.

    Tuệ Mẫn – Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.

    Kim Oanh – Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái.

    Tú Uyên – Con là cô gái vừa xinh đẹp, thanh tú lại học rộng, có hiểu biết

    Tú Linh – Con là cô gái vừa thanh tú, xinh đẹp vừa nhanh nhẹn, tinh anhTổng hợp 100 tên hay cho bé gái 2022

    Diễm Phương – Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát.

    Bảo Quyên – Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng.

    Diễm My – Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng.

    Kim Ngân – Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ.

    Bảo Ngọc – Bé là viên ngọc quý của bố mẹ.

    Khánh Ngọc – Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá.

    Thu Nguyệt – Là ánh trăng mùa thu – vừa sáng lại vừa tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng.

    Nguyệt Minh – Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ.

    Hiền Nhi – Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ.

    Hồng Nhung – Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa.

    Khánh Ngân – Con là cô gái có cuộc đời luôn sung túc, vui vẻ

    Hương Thảo – Con giống như một loài cỏ nhỏ nhưng mạnh mẽ, tỏa hương thơm quý giá cho đời

    Bích Thủy – Dòng nước trong xanh, hiền hòa là hình tượng mà bố mẹ có thể dành cho bé.

    Thủy Tiên – Một loài hoa đẹp.

    Ngọc Trâm – Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn đầy nữ tính.Tên cực đẹp cho bé gái 2022

    Ðoan Trang – Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính.

    Thục Trinh – Cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành.

    Thanh Trúc – Cây trúc xanh, biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung, đầy sức sống.

    Minh Tuệ – Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo.

    Kim Liên – Quý giá, cao sang, thanh tao như đóa sen vàng

    Bảo Nhi – Bé là bảo vật quý giá của bố mẹ.

    Ngọc Nhi – Con là viên ngọc quý bé nhỏ của cha mẹ

    Vân Trang – Cô gái xinh đẹp, dáng dấp dịu dàng như mây

    Minh Khuê – Con sẽ là ngôi sao sáng, học rộng, tài cao

    Anh Thư – Con là cô gái tài giỏi, đầy khí phách

    Kim Chi – Con là cành vàng củ bố mẹ. “Cành vàng lá ngọc” là câu nói để chỉ sự kiều diễm, quý phái. Kim Chi chính là Cành vàng.Tên đẹp, mĩ miều và ý nghĩa cho bé gái năm Đinh Dậu 2022

    Huyền Anh – Nét đẹp huyền diệu, bí ẩn tinh anh và sâu sắc.

    Bích Hà – Cuộc đời con như dòng sông trong xanh , êm đềm, phẳng lặng

    Phúc An – Mong con sống an nhàn, hạnh phúc.

    Thu Ngân – Mong con phát tài, thịnh vượng, ăn nên làm ra

    Quế Chi – Cành quế thơm và quý.

    Hoài An – Con mãi hưởng an bình.

    Hân Nhiên – Bé luôn vui vẻ, vô tư

    Nhã Phương – Mong con gái nhã nhặn – hiền hòa – mang tiếng thơm về cho gia đình

    Tú Anh – Con gái xinh đẹp – tinh anh

    Uyên Thư – Con gái xinh đẹp, học thức cao, có tài

    Thanh Thúy – Mong con sống ôn hòa – hạnh phúc

    Minh Nguyệt – Con gái tinh anh, tỏa sáng như ánh trăng đêm

    Bảo Vy – Mong cuộc đời con có nhiều vinh hoa, phú quý, tốt lành

    Huyền Anh – Cô gái khôn khéo, được mọi người yêu mến

    Bích Liên – Bé ngọc ngà – kiêu sa như đóa sen hồng.

    Khả Hân – Mong cuộc sống của con luôn đầy niềm vui

    Cát Tiên – Bé nhanh nhẹn, tài năng, gặp nhiều may mắn

    Tuệ Lâm – Mong con trí tuệ, thông minh, sáng suốtTên mang lại nhiều ý nghĩa cho bé gái

    Phương Trinh – Pahamr chất quý giá, ngọc ngà trong sáng

    Băng Tâm – Tâm hồn trong sáng, tinh khiết

    Hạnh Ngân – Cuộc sống của con tràn ngập hạnh phúc, sung túc

    Bích Vân – Tinh khiết như đám mây xanh

    Diệu Tú – Cô gái xinh đẹp, khéo léo,tinh anh

    Thùy Linh – “Khôn khéo, dịu dàng nhưng vẫn nhanh nhẹn và tháo vát” là điều mà bố mẹ muốn gửi gắm cho con gái qua cái tên này.

    Quỳnh Trâm – Con là cô gái dịu dàng, đầy nữ tính mà vô cùng quý phái, sang trọng

    Diễm Thư – Cô tiểu thư xinh đẹp.

    Trúc Linh – Cô gái vừa thẳng thắn, mạnh mẽ, dẻo dai như cây trúc quân tử, lại xinh đẹp, nhanh nhẹn, tinh khôn.

    Thảo Tiên – Vị tiên của loài cỏ, cây cỏ thần.

    Cát Thảo – Cô gái mạnh mẽ, phòng khoáng, gặp nhiều may mắn.

    Hoàng Kim – Cuộc sống phú quý, rực rỡ, sáng lạng.

    Nhã Uyên – Cái tên vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc đầy trí tuệ.Đặt tên gì cho bé gái năm 2022?

    Thanh Vân – Con dịu dàng, đẹp đẽ như một áng mây trong xanh.

    Như Ý – Con chính là niềm mong mỏi bấy lâu của bố mẹ.

    Ngọc Quỳnh – Con chính là viên ngọc quý báu của bố mẹ.

    Ngọc Sương – Ngụ ý “bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu.”

    Mỹ Tâm – Cái tên mang ý nghĩa: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.

    Phương Thảo – Có nghĩa là “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu.

    Diễm Kiều – Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu.

    Thiên Kim- Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, bé yêu của bạn là tài sản quý giá nhất của cha mẹ.

    Mỹ Duyên – Đẹp đẽ và duyên dáng là điều bạn đang mong chờ ở con gái yêu đó.

    Thanh Hà – Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm, đây là điều bố mẹ ngụ ý cuộc đời bé sẽ luôn hạnh phúc, bình lặng, may mắn.

    An Nhiên – Cuộc đời con luôn nhàn nhã, không ưu phiền

    Đan Thanh – Cuộc đời con được vẽ bằng những nét đẹp,hài hòa, cân xứng

    Hiền Thục – Không chỉ hiền lành, duyên dáng mà còn đảm đang, giỏi giang là những gì mà bố mẹ gửi gắm tới con qua cái tên này.

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Tân Hợi 1971
  • Đặt Tên Cho Con Trai Tuổi Hợi 2022 Sao Cho Mang Lại Nhiều May Mắn
  • Đặt Tên Cho Con Họ Trần 2022 Bé Gái & Bé Trai Hợp Mệnh, Tuổi Với Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mão
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mão
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Tân Mão 1951

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Tân Mão 2011
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Tân Mão 1951
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mão
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mão
  • Đặt Tên Cho Con Họ Trần 2022 Bé Gái & Bé Trai Hợp Mệnh, Tuổi Với Bố Mẹ
  • Những người sinh năm này thuộc mệnh Hỏa. Dù bố mẹ tuổi Tân Mão 1951 dự định sinh gái thì nên sinh vào đầu năm để bé không chỉ có sức khỏe tốt, thông minh, sáng dạ mà sự nghiệp về sau cũng ổn định hơn, sinh vào cuối năm là người có tài tuy nhiên lại gặp nhiều trắc trở hơn về con đường công danh, sự nghiệp.

    Sinh năm Đinh Dậu 2022 (từ ngày 28/01/2017 – 15/02/2018 dương lịch) là tuổi Dậu – Con Gà – Độc Lập Chi Kê – Gà độc thân.

    Cung mệnh: Cấn Thổ thuộc Tây Tứ mệnh

    Hợp màu sắc: Màu cam, đỏ, tím, hồng, thuộc hành Hỏa (tương sinh, tốt). Màu nâu, vàng, thuộc hành Thổ (tương vượng, tốt).

    Hợp các con số: 2, 5, 8, 9

    Hướng tốt:

    Đông Bắc – Phục vị: Được sự giúp đỡ.

    Tây Bắc – Thiên y: Gặp thiên thời được che chở.

    Tây – Diên niên: Mọi sự ổn định.

    Tây Nam – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn.

    Đặt tê cho con gái năm Đinh Dậu 2022

    100 tên đẹp mang nhiều may mắn cho bé gái sinh năm Đinh Dậu 2022 hợp với bố mẹ tuổi Tân Mão 1951

    Tuệ Nhi – Bé là cô gái thông minh, hiểu biết

    Thục Quyên – Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

    Nguyệt Cát – Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

    Gia Mỹ – Con là bé cưng xinh xắn – dễ thương của bố mẹ

    Quỳnh Chi – Xinh đẹp và mĩ miều như cành hoa Quỳnh

    Mẫn Nhi – Mong con thông minh – trí tuệ nhanh nhẹn – sáng suốt

    Quỳnh Nhi – Bông quỳnh nhỏ dịu dàng, xinh đẹp, thơm tho, trong trắng

    Nguyệt Ánh – Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng.

    Gia Bảo – Con chính là “tài sản” quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình.

    Minh Châu – Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ.

    Diễm Châu – Con là viên ngọc sáng đẹp, lộng lẫy

    Ngọc Khuê – Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết.

    Ngọc Anh – Bé là viên ngọc trong sáng và tuyệt vời của bố mẹ.

    Ngọc Bích – Bé là viên ngọc trong xanh, thuần khiết.

    Ngọc Lan – Bé là cành lan ngọc ngà của bố mẹ.

    Mỹ Lệ – Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các.

    Bảo Châu – Bé là viên ngọc trai quý giá.

    Ngọc Diệp – là Lá ngọc, thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu.Đặt tên đẹp cho bé gái 2022

    Gia Hân – Con là cô gái luôn hân hoan, vui vẻ, may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời.

    Ngọc Hoa – Bé như một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái.

    Lan Hương – Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu.

    Quỳnh Hương – Giống như mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng.

    Vân Khánh – Cái tên xuất phát từ câu thành ngữ “Đám mây mang lại niềm vui”, Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình.

    Kim Liên – Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết.

    Gia Linh – Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó.

    Thanh Mai – xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.

    Tuệ Mẫn – Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.

    Kim Oanh – Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái.

    Tú Uyên – Con là cô gái vừa xinh đẹp, thanh tú lại học rộng, có hiểu biết

    Tú Linh – Con là cô gái vừa thanh tú, xinh đẹp vừa nhanh nhẹn, tinh anhTổng hợp 100 tên hay cho bé gái 2022

    Diễm Phương – Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát.

    Bảo Quyên – Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng.

    Diễm My – Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng.

    Kim Ngân – Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ.

    Bảo Ngọc – Bé là viên ngọc quý của bố mẹ.

    Khánh Ngọc – Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá.

    Thu Nguyệt – Là ánh trăng mùa thu – vừa sáng lại vừa tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng.

    Nguyệt Minh – Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ.

    Hiền Nhi – Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ.

    Hồng Nhung – Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa.

    Khánh Ngân – Con là cô gái có cuộc đời luôn sung túc, vui vẻ

    Hương Thảo – Con giống như một loài cỏ nhỏ nhưng mạnh mẽ, tỏa hương thơm quý giá cho đời

    Bích Thủy – Dòng nước trong xanh, hiền hòa là hình tượng mà bố mẹ có thể dành cho bé.

    Thủy Tiên – Một loài hoa đẹp.

    Ngọc Trâm – Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn đầy nữ tính.Tên cực đẹp cho bé gái 2022

    Ðoan Trang – Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính.

    Thục Trinh – Cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành.

    Thanh Trúc – Cây trúc xanh, biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung, đầy sức sống.

    Minh Tuệ – Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo.

    Kim Liên – Quý giá, cao sang, thanh tao như đóa sen vàng

    Bảo Nhi – Bé là bảo vật quý giá của bố mẹ.

    Ngọc Nhi – Con là viên ngọc quý bé nhỏ của cha mẹ

    Vân Trang – Cô gái xinh đẹp, dáng dấp dịu dàng như mây

    Minh Khuê – Con sẽ là ngôi sao sáng, học rộng, tài cao

    Anh Thư – Con là cô gái tài giỏi, đầy khí phách

    Kim Chi – Con là cành vàng củ bố mẹ. “Cành vàng lá ngọc” là câu nói để chỉ sự kiều diễm, quý phái. Kim Chi chính là Cành vàng.Tên đẹp, mĩ miều và ý nghĩa cho bé gái năm Đinh Dậu 2022

    Huyền Anh – Nét đẹp huyền diệu, bí ẩn tinh anh và sâu sắc.

    Bích Hà – Cuộc đời con như dòng sông trong xanh , êm đềm, phẳng lặng

    Phúc An – Mong con sống an nhàn, hạnh phúc.

    Thu Ngân – Mong con phát tài, thịnh vượng, ăn nên làm ra

    Quế Chi – Cành quế thơm và quý.

    Hoài An – Con mãi hưởng an bình.

    Hân Nhiên – Bé luôn vui vẻ, vô tư

    Nhã Phương – Mong con gái nhã nhặn – hiền hòa – mang tiếng thơm về cho gia đình

    Tú Anh – Con gái xinh đẹp – tinh anh

    Uyên Thư – Con gái xinh đẹp, học thức cao, có tài

    Thanh Thúy – Mong con sống ôn hòa – hạnh phúc

    Minh Nguyệt – Con gái tinh anh, tỏa sáng như ánh trăng đêm

    Bảo Vy – Mong cuộc đời con có nhiều vinh hoa, phú quý, tốt lành

    Huyền Anh – Cô gái khôn khéo, được mọi người yêu mến

    Bích Liên – Bé ngọc ngà – kiêu sa như đóa sen hồng.

    Khả Hân – Mong cuộc sống của con luôn đầy niềm vui

    Cát Tiên – Bé nhanh nhẹn, tài năng, gặp nhiều may mắn

    Tuệ Lâm – Mong con trí tuệ, thông minh, sáng suốtTên mang lại nhiều ý nghĩa cho bé gái

    Phương Trinh – Pahamr chất quý giá, ngọc ngà trong sáng

    Băng Tâm – Tâm hồn trong sáng, tinh khiết

    Hạnh Ngân – Cuộc sống của con tràn ngập hạnh phúc, sung túc

    Bích Vân – Tinh khiết như đám mây xanh

    Diệu Tú – Cô gái xinh đẹp, khéo léo,tinh anh

    Thùy Linh – “Khôn khéo, dịu dàng nhưng vẫn nhanh nhẹn và tháo vát” là điều mà bố mẹ muốn gửi gắm cho con gái qua cái tên này.

    Quỳnh Trâm – Con là cô gái dịu dàng, đầy nữ tính mà vô cùng quý phái, sang trọng

    Diễm Thư – Cô tiểu thư xinh đẹp.

    Trúc Linh – Cô gái vừa thẳng thắn, mạnh mẽ, dẻo dai như cây trúc quân tử, lại xinh đẹp, nhanh nhẹn, tinh khôn.

    Thảo Tiên – Vị tiên của loài cỏ, cây cỏ thần.

    Cát Thảo – Cô gái mạnh mẽ, phòng khoáng, gặp nhiều may mắn.

    Hoàng Kim – Cuộc sống phú quý, rực rỡ, sáng lạng.

    Nhã Uyên – Cái tên vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc đầy trí tuệ.Đặt tên gì cho bé gái năm 2022?

    Thanh Vân – Con dịu dàng, đẹp đẽ như một áng mây trong xanh.

    Như Ý – Con chính là niềm mong mỏi bấy lâu của bố mẹ.

    Ngọc Quỳnh – Con chính là viên ngọc quý báu của bố mẹ.

    Ngọc Sương – Ngụ ý “bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu.”

    Mỹ Tâm – Cái tên mang ý nghĩa: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.

    Phương Thảo – Có nghĩa là “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu.

    Diễm Kiều – Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu.

    Thiên Kim- Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, bé yêu của bạn là tài sản quý giá nhất của cha mẹ.

    Mỹ Duyên – Đẹp đẽ và duyên dáng là điều bạn đang mong chờ ở con gái yêu đó.

    Thanh Hà – Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm, đây là điều bố mẹ ngụ ý cuộc đời bé sẽ luôn hạnh phúc, bình lặng, may mắn.

    An Nhiên – Cuộc đời con luôn nhàn nhã, không ưu phiền

    Đan Thanh – Cuộc đời con được vẽ bằng những nét đẹp,hài hòa, cân xứng

    Hiền Thục – Không chỉ hiền lành, duyên dáng mà còn đảm đang, giỏi giang là những gì mà bố mẹ gửi gắm tới con qua cái tên này.

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Tân Mão 1951
  • Gợi Ý Đặt Tên Cho Con Năm Tân Mão
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2031 Tân Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Tân Mão 2011
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Tân Mão 1951
  • Đặt Tên Con Gái Sinh Năm 2022 Tuổi Tân Sửu Hợp Với Mệnh Của Bé
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Tuổi Dậu

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Năm 2014 (Giáp Ngọ)
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2023 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Đặt Tên Cho Con Trai Mang Họ Hoàng Hay Và Ý Nghĩa Nhất Trong Năm 2022 Giúp Bé Lớn Lên Gặp Nhiều May Mắn Trong Cuộc Sống
  • Đặt Tên Cho Con Gái Theo Họ, Theo Mùa Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2022
  • Tên Hay Dành Cho Con Gái Mang Họ Vương Sinh Năm 2022
  • Cái Tên sẽ đi theo suốt cuộc đời của người mang nó, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau… Vì vậy các bậc làm cha làm mẹ với bao hoài bão ước mơ chứa đựng trong cái Tên, khi đặt Tên cho con: Đó là cầu mong cho con mình có một cuộc sống an lành tốt đẹp…

    Cách đặt tên cho con theo phong thủy tuổi Dậu

    Khi đặt tên cho con tuổi Dậu, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh đặt tên cho con nằm trong các bộ Thủ xung khắc với từng tuổi. Cụ thể như sau:

    Tên kiêng kỵ:

    Theo địa chi, Dậu và Mão là đối xung, Dậu và Tuất là lục hại. Mão thuộc phương Đông, Dậu thuộc phương Tây, Đông và Tây đối xung nên những chữ như: Đông, Nguyệt… không nên dùng để đặt tên cho người tuổi Dậu. Các chữ thuộc bộ Mão, Nguyệt, Khuyển, Tuất cũng cần tránh. Ví dụ như: Trạng, Do, Hiến, Mậu, Thành, Thịnh, Uy, Liễu, Miễn, Dật, Khanh, Trần, Bằng, Thanh, Tình, Hữu, Lang, Triều, Kỳ, Bản…

    Theo ngũ hành, Dậu thuộc hành Kim; nếu Kim hội với Kim thì sẽ dễ gây phạm xung không tốt. Do vậy, những chữ thuộc bộ Kim hoặc có nghĩa là “Kim” như: Ngân, Linh, Chung, Trân, Thân, Thu, Tây, Đoài, Dậu… không thích hợp với người cầm tinh con gà.

    Gà không phải là động vật ăn thịt nên những chữ thuộc bộ Tâm (tim), Nhục (thịt) đều không thích hợp. Do vậy, tên của người tuổi Dậu không nên có các chữ như: Tất, Nhẫn, Chí, Trung, Niệm, Tư, Hằng, Ân, Cung, Du, Huệ, Ý, Từ, Tuệ, Năng, Hồ, Hào, Dục…

    Khi gà lớn thường bị giết thịt hoặc làm đồ tế. Do đó, tên của người tuổi Dậu cần tránh những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Đế, Vương như: Phu, Giáp, Mai, Dịch, Kỳ, Hoán, Trang, Ngọc, Mân, San, Châu, Trân, Cầu, Lý, Hoàn, Thụy…

    Những hình thể của chữ Hán, những chữ có chân (phần dưới – theo kết cấu trên dưới của chữ) rẽ ra như: Hình. Văn, Lượng, Nguyên, Sung, Miễn, Tiên, Cộng, Khắc, Quang, Luyện… đều không tốt cho vận mệnh và sức khỏe của người tuổi Dậu bởi khi chân gà bị rẽ là lúc nó ốm yếu, thiếu sức sống.

    Ngoài ra, người tuổi Dậu cũng không hợp với những tên gọi có nhiều chữ Khẩu như: Phẩm, Dung, Quyền, Nghiêm, Ca, Á, Hỉ, Cao… bởi chúng có thể khiến họ bị coi là kẻ lắm điều, gây nhiều thị phi không tốt cho vận mệnh của họ.

    Hơn nữa, tên của người tuổi Dậu cũng cần tránh những chữ như: Mịch, Thị, Lực, Thạch, Nhân, Hổ, Thủ, Thủy, Tý, Hợi, Bắc, Băng… bởi chúng dễ gây những điều bất lợi cho vận mệnh và sức khỏe của chủ nhân tên gọi đó.

    Tên đem lại may mắn:

    Người tuổi Dậu là người cầm tinh con Gà, sinh vào các năm 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 2022, 2029…

    Tỵ, Dậu, Sửu là tam hợp nên nếu tên của người tuổi Dậu có những chữ thuộc các bộ trên thì vận mệnh của họ sẽ rất tốt lành vì được sự trợ giúp của các con giáp đó. Do đó, bạn có thể chọn một trong các tên như: Kiến, Liên, Tuyển, Tiến, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Mục, Sinh, Quân, Phượng, Linh…

    Bạn nên dùng những chữ thuộc bộ Hòa, Đậu, Mễ, Lương, Túc, Mạch để đặt tên cho người tuổi Dậu bởi ngũ cốc là thức ăn chính của gà. Nếu được đặt cho những tên như: Tú, Khoa, Trình, Đạo, Tô, Tích, Túc, Lương, Khải, Phong, Diễm… thì cuộc đời người đó sẽ được phúc lộc đầy đủ, danh lợi bền vững.

    Gà thích được ngủ trên cây, nhưng khi đứng trên đỉnh núi thì gà sẽ phát huy được sự anh tú giống như chim phượng hoàng. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Mộc, Sơn như: Sơn, Cương, Đại, Nhạc, Dân, Ngạn, Đồng, Lâm, Bách, Đông, Tài, Sở, Lê, Đường, Nghiệp, Vinh… sẽ giúp người cầm tinh con gà có trí dũng song toàn, thanh nhã và được vinh hoa suốt đời. Nhưng Dậu thuộc hành Kim, Kim khắc Mộc nên bạn cần cẩn trọng khi chọn những tên thuộc bộ Mộc.

    Bộ lông gà có nhiều màu sắc rực rỡ, nếu được tô điểm thêm thì giá trị của nó sẽ được nâng cao. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Sam, Quý, Thái, Mịch như: Hình, Thái, Chương, Ảnh, Cấp, Hồng, Hệ… cũng rất phù hợp với người tuổi Dậu.

    Những chữ gợi ra biểu tượng “kim kê độc lập” như: Hoa, Bình, Chương, Trung, Lập, Phong… có thể dùng để đặt tên cho người tuổi Dậu nhằm gửi gắm mong ước cho người đó có thể chất tráng kiện, dũng cảm để có thể độc lập trong cuộc đời.

    Tên gọi có chữ Tiểu và những chữ có nghĩa “cái đầu ngẩng cao” như: Sĩ, Thổ, Cát… sẽ giúp người tuổi Dậu khỏe mạnh, hiên ngang và vượt qua được những điều bất trắc.

    Ngoài ra, những chữ thuộc bộ Miên, Mịch cũng có tác dụng bảo vệ gà khỏi gió mưa và thú dữ. Do vậy, những chữ như: Gia, Đình, Thụ, Tống, Nghi, Định, Vũ, Tuyên… có ý nghĩa quan trọng đối với sự bình an của người tuổi Dậu.

    Để đặt tên cho con tuổi Dậu, bạn có thể tham khảo thêm các thông tin về Bản mệnh, Tam hợp hoặc nếu kỹ lưỡng có thể xem Tứ Trụ, (nếu bé đã ra đời mới đặt tên). Có nhiều thông tin hữu ích có thể giúp cho cha mẹ chọn tên hay cho bé.

    Tam Hợp

    Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Dậu nằm trong Tam hợp Tỵ – Dậu – Sửu nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

    Bản Mệnh

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

    Tứ Trụ

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thân 1992
  • Xem Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay Ý Nghĩa Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Bé Gái Mùa Thu Đông
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2022 (Đinh Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Dần 1998
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Vào Năm Ất Mùi 2022
  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Tân Mão 2011

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Tân Mão 1951
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mão
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mão
  • Đặt Tên Cho Con Họ Trần 2022 Bé Gái & Bé Trai Hợp Mệnh, Tuổi Với Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Trai Tuổi Hợi 2022 Sao Cho Mang Lại Nhiều May Mắn
  • Để chọn được một tên gọi hay và có tác động tốt cho thời vận của người tuổi Mão, bạn nên chú ý những điều sau:

    Vì Hợi, Mão, Mùi là tam hợp nên bạn có thể dùng những chữ đó khi đặt tên cho người tuổi Mão. Những tên có các chữ đó gồm: Hào, Gia, Nghị, Chu, Dự, Thiện, Nghĩa, Tường, Nghi…

    Trong văn hóa Trung Quốc, năm con mèo được thể hiện bằng hình ảnh biểu trưng là con thỏ.

    Do Mão thuộc hành Mộc nên tên của người tuổi Mão có chứa bộ Mộc sẽ rất tốt cho tài vận của họ. Bạn có thể chọn những tên như: Mộc, Sâm, Tài, Đồng, Mai, Tùng, Thực, Diệp, Hóa, Thụ…

    Vẻ ngoài của mèo là yếu tố được chú ý đầu tiên, nó luôn tìm cách làm sạch bộ lông của mình. Vì vậy, những tên giúp thể hiện vẻ đẹp đó như: Nhan, Chương, Tố, Duy, Tú, Tráng, Phúc, Lễ… cũng rất phù hợp với người tuổi Mão.

    Trong văn hóa Trung Quốc, năm con mèo được thể hiện bằng hình ảnh biểu trưng là con thỏ. Thỏ là loài động vật thích ăn cỏ, vì vậy những tên gọi có chứa bộ Thảo như: Phương, Đài, Danh, Như, Bình, Thanh, Cúc, Dung, Diệp… rất phù hợp với người cầm tinh con giáp này.

    Ngoài ra, thỏ còn rất thích ăn những loại ngũ cốc. Do đó, những chữ có chứa các bộ là tên gọi của ngũ cốc (Hòa, Đậu, Mễ, Kiều, Tắc, Đạo, Thục) như: Hòa, Khoa, Trình, Đạo, Hoạch, Kiều, Phong, Kiên, Phấn, Lương… cũng thường được sử dụng.

    Nguồn: Cách đặt tên cho người tuổi Mão

    Để có được thời vận tốt, điều đầu tiên là con người cần có một cái tên hay và hợp với tuổi của mình bởi “danh” có chính thì “ngôn” mới thuận. Theo đó, khi đặt tên cho người tuổi Mão, bạn cần chú ý những điều sau:

    Mèo là loài động vật nhỏ, không nên xưng là “đại” hay “vương”

    Do Mão và Thìn khắc nhau nên khi đặt tên cho người tuổi Mão, bạn cần tránh những chữ chứa bộ Thìn, Long, Bối như: Thìn, Long, Ý…

    Mão cũng xung với Dậu, Dậu thuộc phương Tây; do đó, nên tránh những chữ chứa bộ Dậu, Tây, Kê… khi chọn tên cho người tuổi Mão. Những chữ đó gồm: Dậu, Tô, Vũ, Phượng, Diệu, Kim, Hoàng, Ngân, Nhuệ, Cẩm, Kính, Thiết, Trung…

    Mèo là loài động vật nhỏ, nếu xưng là “Đại” hay “Vương” sẽ trái với quy luật của tự nhiên. Do đó, những tên có chứa chữ Đại, Quan, Vương sẽ không thích hợp khi đặt cho người cầm tinh con mèo.

    Theo văn hóa Trung Quốc, năm Mão được thể hiện bằng hình ảnh con thỏ và con vật này còn được gọi là nguyệt thố. Vì vậy, tên của những người tuổi Mão nên tránh dùng những chữ chứa các bộ Nhật, bộ Dương như: Nhật, Minh, Xuân, Vượng, Tấn, Thời, Yến, Hiệp, Tình, Huân…

    Ngoài ra, khi đặt tên cho người tuổi Mão cần tránh dùng chữ thuộc bộ Nhân như: Nhân, Đại, Tiên, Trọng, Bá, Đán, Liên, Hà, Hựu, Sử, Tuấn, Hiệp, Bội, Giai, Luân, Trực, Tuyền, Nghi, Kiệt, Vĩ, Kiều, Lệ…

    Nguồn: Những kiêng kỵ khi đặt tên cho người tuổi Mão

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Tân Mão 1951
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Tân Mão 1951
  • Gợi Ý Đặt Tên Cho Con Năm Tân Mão
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2031 Tân Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Tân Mão 2011
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Tân Mão 1951
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100