Đặt Tên Cho Con Theo Ngày Tháng Năm Sinh Bằng Tiếng Trung Quốc (Hán)

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2024 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Canh Tý) Phù Hợp Với Tuổi Cha Mẹ Tuổi Quý Dậu 1993
  • Đặt Tên Con Năm 2022 Hợp Với Tuổi Canh Tý
  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Tỵ (Quý Tỵ) Năm 2013 Và Những Điều Các Bậc Cha Mẹ Cần Chú Ý
  • Tìm Tên Hay Đặt Cho Con Gái Năm Quý Tỵ?
  • Trong BST những cái tên tiếng hán hay được cha mẹ người Hoa chọn đặt tên theo ngày tháng năm sinh trung quốc bạn sẽ biết tên tiếng trung của mình là gì.

    đặt tên theo ngày tháng năm sinh trung quốc

    đặt tên theo ngày tháng năm sinh trung quốc

    , tên tiếng hán hay, tên trung quốc của bạn là gì, tên tiếng trung của mình, tên tiếng trung quốc hay

    tên tiếng trung quốc của bạn là gì

    tên tiếng trung quốc của bạn là gì facebook chia sẻ rất nhiều cách tính nhưng cách tính theo ngày sinh trong tháng là chính xác nhất, ngày này được tính theo âm lịch. Hướng dẫn trước tiên của cách đặt tên theo ngày tháng năm sinh trung quốc chính là chọn tên theo ngày sinh trong tháng như sau:

    • Ngày sinh là ngày 1 tên tiếng Hoa sẽ là Lam
    • Có ngày sinh là ngày 2 tên trung quốc sẽ là Nguyệt
    • Sinh ngày 3 tên tiếng Hoa sẽ là Tuyết
    • Người sinh ngày 4 tên trung quốc sẽ là Thần
    • Ngày 5 tên tiếng Hoa sẽ là Ninh
    • Người có ngày sinh là 6 tên trung quốc sẽ là Bình
    • Ngày sinh là ngày 7 tên tiếng Hoa sẽ là Lạc
    • Có ngày sinh là ngày 8 tên trung quốc sẽ là Doanh
    • Sinh ngày 9 tên tiếng Hoa sẽ là Thu
    • Người sinh ngày 10 tên trung quốc sẽ là Khuê
    • Ngày 11 tên tiếng Hoa sẽ là Ca
    • Người có ngày sinh là 12 tên trung quốc sẽ là Thiên
    • Người có ngày sinh là ngày 13 tên tiếng Hoa sẽ là Tâm
    • Người có ngày sinh là ngày 14 tên trung quốc sẽ là Hàn
    • Người có ngày sinh là ngày 15 tên tiếng Hoa sẽ là Y
    • Người có ngày sinh là ngày 16 tên trung quốc sẽ là Điểm
    • Người có ngày sinh là ngày 17 tên tiếng Hoa sẽ là Song
    • Người có ngày sinh là ngày 18 tên trung quốc sẽ là Dung
    • Người có ngày sinh là ngày 19 tên tiếng Hoa sẽ là Như
    • Người có ngày sinh là ngày 20 tên trung quốc sẽ là Huệ
    • Người có ngày sinh là ngày 21 tên tiếng Hoa sẽ là Đình
    • Người có ngày sinh là ngày 22 tên trung quốc sẽ là Giai
    • Người có ngày sinh là ngày 23 tên tiếng Hoa sẽ là Phong
    • Người có ngày sinh là ngày 24 tên trung quốc sẽ là Tuyên
    • Người có ngày sinh là ngày 25 tên tiếng Hoa sẽ là Tư
    • Người có ngày sinh là ngày 26 tên trung quốc sẽ là Vy
    • Người có ngày sinh là ngày 27 tên tiếng Hoa sẽ là Nhi
    • Người có ngày sinh là ngày 28 tên trung quốc sẽ là Vân
    • Người có ngày sinh là ngày 29 tên tiếng Hoa sẽ là Giang
    • Người có ngày sinh là ngày 30 tên trung quốc sẽ là Phi
    • Người có ngày sinh là ngày 31 tên tiếng Hoa sẽ là Phúc

    chữ lót tên hay

    đặt tên đệm hay theo cách đặt tên con của người hoa đơn giản nhất là lấy theo tháng sinh như cách lấy chữ lót tên hay sau đây:

    • Con sinh trong tháng 1 đặt tên đệm Lam
    • Bé sinh vào tháng 2 đặt tên đệm Thiên
    • Con trai con gái sinh tháng 3 đặt tên đệm Bích
    • Con của bạn sinh trong tháng 4 đặt tên đệm Vô
    • Nếu bé trai bé gái sinh vào 5 đặt tên đệm Song
    • Tên đệm cho bé sinh tháng 6 là Ngân
    • Những bé sinh tháng 7 đặt tên đệm Ngọc
    • Các bé sinh vào tháng 8 đặt tên đệm Kỳ
    • Tên đệm cho bé sinh tháng 9 đặt tên Trúc
    • Con sinh trong tháng 10 đặt tên đệm Quân
    • Con trai con gái sinh tháng 11 đặt tên đệm Y
    • Những bé sinh tháng 12 đặt tên đệm Nhược

    họ tên của người hoa

    1. ví dụ bạn đặt tên cho con trai sinh năm 2022 thì láy số 7 làm con số để chọn họ cho bé.
    2. đặt tên cho con trai sinh năm 2022 thì bạn lấy tên và chữ lót phía trên xong chọn họ ở số 8 bên dưới ghépt hành tên con trai 3 chữ.
    3. Việc đặt tên cho con trai sinh năm 2022 hay đặt tên cho con gái sinh năm 2022 cũng tương tự, bạn sẽ lấy họ ở số 9 và ghép với các tên + chữ lót bên trên để đặt tên cho bé.

    Cách tính này vẫn lấy năm âm lịch để tính chứ không tính theo năm Dương Lịch. Tiếp theo của phần hướng dẫn đặt tên theo ngày tháng năm sinh trung quốc, các họ được tính theo năm thì có những họ tương ứng như sau:

    • Năm sinh có số cuối cùng là 0 họ tiếng Trung là Liễu
    • Người có năm sinh số cuối cùng là sô 1 họ tiếng Trung là Đường
    • Bé sinh vào năm có số cuối là 2 họ tiếng Trung là Nhan
    • Năm sinh có số 3 ở cuối thì họ tiếng Trung là Âu Dương
    • Năm sinh có số cuối cùng là số 4 họ tiếng Trung là Diệp
    • Sô 5 sẽ có họ tiếng Trung là Đông Phương
    • Năm sinh có số cuối cùng là 6 họ tiếng Trung là Đỗ
    • Tên cho con trai con gái sinh năm 2022 ở cuối cùng họ tiếng Trung là Lăng
    • Họ cho bé trai bé gái sinh năm 2022 họ tiếng Trung là Hoa
    • sinh con năm 2022 9 họ tiếng Trung là Mạc

    Vậy là bạn đã có được những cái tên hay nhất của trung quốc dành đặt tên cho con hoặc lấy tên này để đổi tên facebook tiếng trung quốc nếu bạn muốn biết tên tiếng trung quốc của bạn là gì facebook.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cổ Trang Trung Quốc Hay Nhất Cho Bé Trai, Gái
  • Những Tên Hay Cho Con Trai, Con Gái Họ Quách Cực Chất, Dễ Nhớ
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Hợi 1983
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 1943
  • Đặt Tên Con Trai Họ Phùng, Tên Hay, Mang Bình An Cho Con
  • 99+ Cách Đặt Tên Cho Chó Mèo Hay, Ý Nghĩa Bằng Tiếng Việt, Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Chó Màu Đen Đặt Tên Là Gì? Vừa Hay Dễ Nhớ Hợp Phong Thủy
  • Hãy Đặt Tên Cho Chó Poodle Và Danh Sách Tên Hay Cho Chó Poodle
  • Bạn Đặt Tên Cho Pet Trong Game Như Thế Nào?
  • Tên Thú Cưng Dễ Thương Nhất Năm 2022 Cho Cute Pets
  • Top 200 Tên Tiếng Anh Cho Chó Đực Và Chó Cái Hay Và Ý Nghĩa
  • Khi đón những bé cưng về nhà, việc đặt tên cho chó mèo là điều đầu tiên mà bạn nên làm. Bởi vì việc làm này sẽ giúp cho vật nuôi dễ dàng nhận biết tên gọi của mình. Quá trình huấn luyện về sau theo đó cũng trở nên đơn giản hơn. Nhưng không giống như con người, thú cưng cần có những tên gọi riêng và đặc biệt.

    1. Tổng quan cách đặt tên cho thú cưng

    Cũng giống như con người, tên gọi cho thú cưng sẽ gắn liền với chúng trong suốt cả cuộc đời. Vì vậy, bạn cần lựa chọn kỹ lưỡng để đặt tên cho chó mèo sao thật ý nghĩa và độc đáo.

    Nhiều người có thói quen đặt tên theo đặc điểm ngoại hình, tính cách và sở thích của thú cưng. Một số khác lại có xu hướng lựa chọn những cái tên mang đậm tính phong thủy để đem đến may mắn.

    Hiện nay tại Việt Nam, xu hướng tây hoá với sự xuất hiện của nhiều giống chó ngoại lai ngày càng phổ biến. Kéo theo đó là cách đặt tên chó mèo theo tiếng Anh và nhiều ngôn ngữ khác cũng được ưa chuộng hơn.

      Lựa chọn tên gọi mà vật nuôi dễ nghe và dễ nhận biết nhất. Thông thường, những cái tên có từ 1 đến 2 âm tiết sẽ giúp cho bé cún có được phản ứng nhanh và tốt hơn.

    • Đặt tên cho chó mèo phải hay, ý nghĩa và nói lên đặc điểm của cún cưng. Trong trường hợp này, bạn có thể căn cứ vào đặc điểm ngoại hình hoặc thói quen của vật nuôi để chọn ra cái tên phù hợp.
    • Bạn cũng có thể đặt tên cho chó mèo phù hợp với giới tính để dễ phân biệt. Đối với chó cái, bạn nên lấy tên những loài hoa xinh xắn, dễ thương. Nhưng nếu là chó đực, bạn có thể đặt tên vật nuôi theo món ăn mà chúng cực kỳ yêu thích.

    2. Đặt tên cho chó mèo hay bằng Tiếng Anh

    Đối với những người yêu thích nền văn hóa Nhật Bản thì việc đặt tên cho chó mèo bằng tiếng Nhật cũng là một gợi ý khá hay. Một số cái tên hot đang được ưa chuộng nhất hiện nay là:

    • Mao trong tiếng Việt là Hoa Anh Đào.
    • Inu là tên gọi của một loài chó.
    • Mika là tên của một một diễn viên nổi tiếng rất được người dân Nhật yêu thích.
    • Toshi nghĩa là chú cún ngoan ngoãn.
    • Yoshi mang ý nghĩa may mắn, cát tường đến cho người nuôi.
    • Aoi là màu xanh da trời, mang ý nghĩa của sự hòa bình, thân thiện.
    • Đối với giống chó: Samoyed, Bulldog, Inu, Pic, chó chow Chow, Saluki, Maltese, Papillon, Poodle, Alaska, Labrador, Chó Xúc Xích
    • Đối với giống mèo: Ba Tư, Mun, Munchkin, Xiêm, Ragdoll, Korat, Himalaya,…

    🔥🔥🔥 TÌM HIỂU THÊM VỀ: Chó Labrador

    Mỗi một chú thú cưng sẽ có những tính cách khác biệt và thường biểu hiện ra bên ngoài. Theo đó, chúng sẽ trở nên đáng yêu hơn với một tên gọi được đặt theo đúng với tính cách của mình. Chẳng hạn như:

    • Bông, Bạch Tuyết: Tên gọi dành cho những chú chó mèo có bộ lông như tuyết.
    • Béo, Bự: Tên gọi dành cho những chú chó mèo có cơ thể béo đẫy đà và trọng lượng nặng.
    • Bé Còi, Bé Cộc: Tên gọi dành cho những chú chó mèo nhỏ con, nhẹ cân.
    • Bé đốm: Tên gọi dành cho những chú chó có bộ lông đốm trắng đen hoặc vàng nâu.
    • Ngoài ra còn có đen, vàng, mi nhon, mực, mướp, nâu, nhọ,….

    👉👉👉 THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ: Chó Rottweiler

    Đặt tên cho chó mèo theo đồ ăn là cách làm được sử dụng phổ biến của những người có tâm hồn ăn uống. Vậy những tên gọi nào thường được các “chuyên gia ẩm thực” sử dụng? Đó chính là:

    • Đặt tên theo bộ phim yêu thích: Avatar, Furious, Sunny,…
    • Đặt tên theo môn thể thao yêu thích: Phi tiêu, Kayak,…

    Bạn là một người cực kỳ tin vào thuyết phong thủy? Vậy bạn có thể chọn tên cho chó mèo theo cách này. Một số gợi ý hay để bạn cân nhắc là:

    • Đặt tên theo cung ngũ hành:
    • Đặt tên ý nghĩa theo phong thủy: Vương Giả, Phú Quý, Tài Lộc, Hạnh Phúc, Như Ý, Cát Tường,…

    Với cách đặt tên này, thú cưng của bạn sẽ nhận được sự bảo hộ của các vị thần để luôn được khỏe mạnh.

    • Apollo là vị thần biểu tượng cho ánh sáng và thơ ca.
    • Zeus còn được gọi với cái tên dân gian là thần sấm chớp.
    • Neptune là vị thần nhân từ của vùng biển xanh bao la.
    • Hades hay vị thần âm phủ và còn được gọi là người gác địa ngục.
    • Hera là vị thần biểu tượng cho hôn nhân hạnh phúc.
    • Aphrodite là nữ thần tình yêu luôn được các cặp đôi tôn vinh.
    • Ares là vị thần hiếu chiến tượng trưng cho chiến tranh.
    • Athena là vị thần chính nghĩa luôn chiến đấu vì lẽ phải.
    • Artemis chính là vị nữ thần săn bắn trong các câu truyện truyền thuyết.
    • Helios là vị thần mặt trời mang ánh sáng đến cho muôn loài.
    • Iris là thần cầu vồng mang vẻ đẹp lấp lánh.
    • Venus là nữ thần biểu tượng cho tình yêu và sắc đẹp vĩnh cửu.
    • Dựa vào các nốt nhạc: Đô, rê, mi, pha, son, la, si.
    • Theo tên các nhạc sĩ: Beethoven, Mozart, Bhram, Joseph, Wagner, Johann,…
    • Tên các ca sĩ thịnh hành: Lady Gaga Taylor, Sugar, Young, Mina, Mandona, Lisa, Kate, Maroon,…
    • Tên cho chó mèo theo các diễn viên điện ảnh: James Stewart, Thomas, Marlon, Henry, James Dean, Marilyn Monroe và Elizabeth,…
    • Đặt tên cho chó mèo theo địa danh: Cairo, Berlin, Bắc Kinh, Phú Quốc, Hà Nội, Cali, Luân Đôn, Mexi,…

    Như vậy, bạn đã được gợi ý rất nhiều cách đặt tên cho chó mèo hay và phổ biến hiện nay. Bạn hãy lựa chọn một cái tên phù hợp với đặc điểm, sở thích và tính cách của bé cưng để phân biệt vật nuôi trong nhà. Đảm bảo các chú cún sẽ cực kỳ yêu thích tên gọi mới được chủ nhân đặt cho mình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Công Ty Mang Lại Nhiều Thành Công
  • 5 Gợi Ý Đặt Tên Công Ty Hay
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Công Ty Hay
  • 7 Cách Đặt Tên Công Ty Phổ Biến Nhất Bởi Chuyên Gia Đặt Tên Công Ty
  • Cách Đặt Tên Công Ty Xây Dựng Hay Đẹp Bằng Tiếng Việt Tiếng Anh
  • 125+ Tên Chó Bằng Tiếng Trung Quốc Hay Nhất, Dễ Nghe, Dễ Đọc

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Tưởng Đặt Tên Thương Hiệu – Cách Chọn Tên Miền Website – Lời Khuyên Vàng Từ Mona Media
  • Domain Chuẩn Cho Doanh Nghiệp
  • Kỹ Năng Đặt Tên Website Giúp Tối Ưu Seo Website Của Bạn
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Đẹp Cho Tên Miền Khi Làm Mọi Website Bán Hàng
  • Cách Đặt Tên Cho Website Của Bạn Như Thế Nào?
  • Ngày nay việc nhiều hộ gia đình chọn chó mèo làm người bầu bạn, làm thú cưng ngày càng nhiều. Vì thế việc đặt tên cho thú cưng hay mà còn phải độc đáo luôn khiến nhiều chủ nhức đầu. Sao bạn không thử cùng YOLO Pet Shop tìm hiểu danh sách tên chó bằng tiếng Trung Quốc (tiếng Hoa) vừa độc đáo lại vừa ấn tượng cho thú cưng nhà mình nhỉ!

    Top những tên chó bằng tiếng Trung (tiếng Hoa) ấn tượng nhất

    1. Tên chó đực bằng tiếng Hoa

    • Changing : mãi mãi tươi sáng
    • Chaoxiang : vận may mong đợi
    • Chen : tuyệt vời
    • Chen Gong : thành công
    • Cheung : chúc may mắn
    • Dao : dao / kiếm
    • Dingxiang : ổn định & may mắn
    • Fu Han : suy nghĩ rộng rãi
    • Heng : vĩnh cửu
    • Huan : hạnh phúc
    • Hui : huy hoàng
    • Ji : may mắn
    • Junjie : đẹp trai và nổi bật
    • Lei : sấm (chớp)
    • Liang : tốt & xuất sắc
    • Ling : từ bi & hiểu biết
    • Lok : hạnh phúc
    • Longwei : sự vĩ đại của rồng
    • Ming-Hua : thông minh, ưu tú
    • Ping : ổn định / bình tĩnh
    • Quan : suối nước ngọt
    • Quon : sáng suốt
    • Weisheng : sự vĩ đại được sinh ra
    • Weizhe : nhà hiền triết vĩ đại
    • Xin : mới
    • Yongrui : mãi mãi may mắn

    2. Tên chó cái bằng tiếng Hoa

    • Ai : yêu
    • Chun Hua : hoa mùa xuân
    • Chynna : đồ sứ mỹ nghệ
    • Dong Mei : quả mận mùa đông
    • Fang : hương thơm
    • Hua : bông hoa
    • Jia : xinh đẹp
    • Jun : trung thực & vâng lời
    • Lee : quả mận
    • Lian : thanh lịch & tinh tế
    • Lin : viên ngọc đẹp
    • Luliv : hoa nhài sương
    • Mei : bông hoa xinh đẹp / lộng lẫy
    • Meiying : bông hoa xinh
    • Mingmei : thông minh & xinh đẹp
    • Nuan : tình cảm
    • Shu : ấm áp
    • Sying : ngôi sao
    • Xiaolian : hoa sen nhỏ
    • Xue : bông tuyết
    • Yue : mặt trăng
    • Yuming : viên ngọc bích sáng
    • Zhen : tinh khiết
    • Zhenzhen : quý giá
    • Zi : vì đẹp

    3. Đặt tên chó bằng tiếng Trung dựa trên tính cách của chó

    • Ah lam (female) : hòa bình
    • Ai (female) : yêu thương
    • An (unisex) : bình yên
    • Chong (male) : mạnh mẽ
    • Chung (male) : khôn ngoan
    • Gan (male) : dũng cảm & can đảm
    • Han (male) : chú chó can đảm
    • Hao (male) : chú chó thông minh
    • Hong Li (male): chú chó có sức mạnh tuyệt vời
    • Hui (female) : tốt bụng
    • Huiqing (female) : tốt bụng & dễ mến
    • Huizhong (female) : khôn ngoan & trung thành
    • Jiao (female) : duyên dáng
    • Jie-Rui (male) : đầu óc nhanh nhẹn
    • Kai (male) : chiến thắng
    • Ken-Zhi (male) : trung thực
    • Kuai (male) : nhanh nhẹn & thông minh
    • Minzhe (male) : nhạy cảm & khôn ngoan
    • Qiao (female) : khéo léo
    • Quiang (male) : mạnh mẽ
    • Shilin (male) : trí tuệ / thông minh
    • Shu (female) : tốt bụng / dịu dàng
    • Xueyou (male) : ham học hỏi & thân thiện
    • Ying (female) : thông minh
    • Yingzie (male) : dũng cảm & có tính anh hùng

    4. Đặt tên chó dựa theo ngoại hình bằng tiếng Trung Quốc

    • Bai : trắng, tinh khiết
    • Dà : to bự
    • Fang :  xinh đẹp, thơm
    • Gengi : hoàng kim / vàng
    • Jia : đẹp
    • Jin : vàng
    • Jún : đẹp trai
    • Lan : thanh lịch
    • Mei : đẹp
    • Nà : duyên
    • Wei : cao, khỏe
    • Xun : nhanh

    5. Tên chó tiếng Trung dựa theo kích cỡ

    • Gang (male) : sức mạnh
    • Jian (male) : khỏe khoắn
    • Ming-tun (male) : thông minh / nặng
    • Shan (male) : núi
    • Xiaobo (male) : đô vật nhỏ

    6. Tên chó tiếng Trung dựa theo màu sắc, màu lông

    • Bai (unisex) : trắng
    • Cai (female) : nhiều màu sắc
    • Chang (unisex) : ánh sáng mặt trời
    • Dai (female) : tối
    • Huang (male) : màu vàng
    • Jin (male) : vàng
    • Liang (male) : sáng sủa
    • Manchu (male) : thuần chủng
    • Quing (female) : xanh lam đậm
    • Shun (female) : mượt
    • Tao (female) : trái đào
    • Xue (female) : bông tuyết
    • Yang (female) : mặt trời

    7. Một số gợi ý tên chó bằng tiếng Trung khác

    • Bao : ngọc, quý hiếm
    • Boba : trà Đài Loan ngọt ngào
    • Chen : buổi sáng
    • Chun : mùa xuân
    • Di Di : em trai
    • Fú : hoa sen
    • Hai : biển
    • Hé : sông
    • Hua : bông hoa
    • Jia : gia đình
    • Jiaozi : bánh bao
    • Li Ming : ánh sáng đẹp
    • Lín : viên đá quý
    • Líng : linh hồn / chuông
    • Mei Mei : em gái
    • Qiu : mùa thu
    • Xià : mùa hè
    • Xiáng : chúc may mắn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top Biệt Danh Cho Bé Trai Dễ Thương Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tổng Hợp Các Tên Tiếng Trung Hay Nhất Cho Nam, Nữ, Bé Trai, Bé Gái
  • Sinh Con Trai 2023, Con Thông Minh, Cha Mẹ Phú Quý
  • Top 501 Cái Tên Trung Quốc Hay Nhất Cho Bé Trai (Nam) Và Bé Gái (Nữ)
  • 100+ Tên Tiếng Trung Quốc Hay Nhất Cho Bé Trai Và Bé Gái
  • Tên Tiếng Trung Quốc Hay Cho Nam

    --- Bài mới hơn ---

  • Tencent Giới Thiệu Bộ Trang Phục Trái Tim Cho Game Thủ Pubg Mobile Dịp Valentine
  • Cặp Đôi Pubg Mobile Cưới Nhau Sau 1 Tháng Chạy Bo, Chụp Ảnh Cưới Phong Cách Game Cực Chất
  • Cặp Đôi Vàng Của Làng Pubg Mobile Bất Ngờ “đường Ai Nấy Đi”
  • Clan Là Gì, Mời Người Tham Gia Clan Trong Pubg Mobile Như Thế Nào ?
  • Cách Mời Bạn Bè Tham Gia Clan Trong Game Pubg Mobile
  • tên tiếng trung quốc hay cho nam là những tên có ý nghĩa, lại dễ gọi. Tên hay sẽ giúp bạn có nhiều cơ hội tốt hơn trong cuộc sống và sự nghiệp bởi cái tên sẽ đi theo bạn suốt cả cuộc đời. Vì vậy bố mẹ khi lựa chọn đặt tên cho con cũng cần chú ý.

    tên tiếng trung quốc hay cho nam

    tên tiếng trung quốc hay cho nam

    Đặt tên cho con có nhiều cách thức, từ đặt tên theo phong thủy, theo ngũ hành, Tứ trụ, nhưng tựu chung lại tên đặt vẫn phải có vần điệu và ý nghĩa, nên chứa thêm những tâm tưởng, ước vọng, niềm tin của cha mẹ và truyền thống của gia đình đối với con cái.

    Đặt tên cho con trai thường mang ngữ nghĩa nam tính, phẩm đức, có sắc thái mạnh mẽ, ý chí, có nhân, có nghĩa, có hiếu, có trung, có hoài bão và chí hướng. Tên tiếng trung quốc hay cho nam thường được được đặt dựa trên:

    • Phẩm đức nam giới về nhân, nghĩa, lễ, trí, tín, trung, hiếu, văn, tuệ như: Trí Dũng, Chiến Thắng, Quang Vinh, Kiến Quốc, Vĩ Hùng…
    • Truyền thống gia đình, tổ tiên: Chí Đức, Hữu Tài, Tiến Đạt, Duy Khoa, Trọng Kiên, Minh Triết
    • Kỳ vọng của cha mẹ với con cái như thành đạt, thông thái, bình an, hạnh phúc: Chí Đạt, Anh Tài, Minh Trí, Duy Nhất, Tùng Thọ…
    • Tính phú quý, tốt đẹp: phúc lành (Hoàng Phúc, Đăng Phúc); an khang (Bảo Khang, Hữu Khang); cát lành (Quý Hiển, Phước Vinh)…

    đăt tên tiếng hoa hay cho nam theo tiểu thuyết ngôn tình Trung Quốc

    những tên tiếng hoa hay cho nam theo tiểu thuyết ngôn tình Trung Quốc bố mẹ có thể tham khảo như:

    Phong Tức

    Trường Tôn Vô Cực

    Vân Tranh

    Giang Thần

    Đường Dịch

    Nguyễn Chính Đông

    Trình Tranh

    đặt tên tiếng hoa cho con gái

    Đặt tên tiếng hoa cho con gái thì cần mang nhiều nghĩa thiên nữ tính, nữ đức, có sắc thái thể hiện sự hiền dịu, đằm thắm, đoan trang và tinh khiết. Tên tiếng trung quốc cho con gái thường được đặt dựa trên:

    • Phẩm đức nữ giới về tài, đức, thục, hiền, dịu dàng, đoan trang, mỹ hạnh: Thục Hiền, Uyển Trinh, Tố Anh, Diệu Huyền…
    • Sự vật hiện tượng đẹp đẽ: Phong Nguyệt, Minh Hằng, Ánh Linh, Hoàng Ngân…
    • Tên loài hoa: hoa lan (Ngọc Lan, Phương Lan), hoa huệ (Thu Huệ, Tố Huệ), hoa cúc (Hương Cúc, Thảo Cúc)…
    • Tên loài chim: chim Quyên (Ngọc Quyên, Ánh Quyên), chim Yến (Hải Yến, Cẩm Yến)…
    • Tên màu sắc: màu hồng (Lệ Hồng, Diệu Hồng), màu xanh (Mai Thanh, Ngân Thanh)…

    tên tiếng trung quốc hay cho nam

    • Chấm điểm đặt tên cho con theo ngũ hành tương sinh
    • đặt tên theo ngày tháng năm sinh trung quốc

    tên trung quốc cổ đại hay, những cái tên trung quốc hay nhất, tên cổ trang trung quốc, tên trung quốc đẹp, tên nhân vật cổ trang hay, tên trung quốc hay và ý nghĩa, tên trung quốc của bạn, tên cổ trang hay

    --- Bài cũ hơn ---

  • 12 Tên Hy Lạp Đẹp Nhất
  • 1001 Tên Nhân Vật Game Hay, Đẹp Và Ý Nghĩa Cho Nam Và Nữ
  • Sự Thật Cực Thú Vị Ở Tên Diễn Viên Thái: Ta Có Từ Canh Chua, Ngân Hàng, Đến Quả Mận!
  • Xem Ý Nghĩa Tên Nam, Gợi Ý Bộ Tên Lót Hay Cho Tên Nam
  • 8 Bảng Tên Giúp Bạn Có Thể Đặt 1001 Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nam Và Nữ
  • Cách Gọi Người Yêu Bằng Tiếng Trung

    --- Bài mới hơn ---

  • Top Những Cái Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tại Sao Người Việt Dùng Tên Nước Ngoài?
  • Ký Hiệu Và Tên Tiếng Anh Của Các Loại Tủ Điện – Du Lịch Vẻ Đẹp Việt
  • Tủ Điện Tiếng Anh Là Gì? Tên Viết Tắt Các Loại Tủ Điện Phổ Biến
  • Giới thiệu Trung Quốc Sơ lược về đất nước Trung Quốc Giới thiệu chung về đất nước Trung Quốc Tên nước: Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa (The People’s Republic of China) Thủ đô: Bắc Kinh Ngày quốc khánh: 01-10-1949. Vị trí địa lý: Trung Quốc nằm ở phần nử

    第九课 苹果一斤多少钱 生词: 1. 买mǎi ( mãi ) : mua 卖mài ( mại ) : bán 你买什么? nǐ mǎi shén me ? 我买水果 wǒ mǎi shuǐ guǒ 你买什么水果? nǐ mǎi shén me shuí guǒ 我买苹果 wǒ mǎi píng guǒ 苹果有两种, 一种是5块一斤, 一种是3块一斤 píng guǒ yǒu l

    Tin tức mới

    1. Bộ công an 公安部 Gōng’ān bù

    2. Bộ trưởng công an 公安部长 Gōng’ān bùzhǎng

    3. Ty công an tỉnh 省公安厅 Shěng gōng’ān tīng

    4. Giám đốc công an tỉnh 厅长 Tīng zhǎng

    5. Phó giám đốc công an tỉnh 副厅长 Fù tīng zhǎng

    6. Công an thành phố 市公安局 Shì gōng&#39

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dịch Tên Sang Tiếng Trung
  • Cách Đổi Tên Kí Tự Đặc Biệt Tik Tok Chỉ Trong Vòng Một Nốt Nhạc
  • Cách Đổi Tên Tik Tok
  • Cách Đổi Tên Tik Tok ❤️ Thành Công 100%
  • Hướng Dẫn 8 Cách Tối Ưu Tiêu Đề Để Seo Sản Phẩm Trên Shopee
  • ? Tên Tiếng Nhật Cho Mèo Và Mèo

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 100 Tên Tiếng Nhật Hay Cho Nam Và Nữ Ý Nghĩa, Chất Nhất
  • Đặt Tên Nhóm Hay, Độc Lạ, Chất Nhất
  • Một Loạt Group Hot Nhất Hiện Nay Trên Facebook Dành Cho Hội Chị Em Thích Khoe Mọi Thứ Trên Đời Nhất Định Phải Biết Trong Chuỗi Ngày Ngồi Nhà Tránh Dịch
  • Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nam Và Nữ Độc Đáo Nhất
  • 8 Bảng Tên Giúp Bạn Có Thể Đặt 1001 Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nam Và Nữ
  • Nhật Bản không chỉ là một đất nước mà là một thế giới tuyệt vời với những nét văn hóa độc đáo và lịch sử quốc gia. Vì vậy, nó không phải là bất thường mà người châu Âu rất quan tâm trên đất của mặt trời mọc. Thế giới đã chấp nhận thời trang cho văn hóa Nhật Bản, ẩm thực, thiết kế, và thậm chí cả tên cho vật nuôi. Bạn có thể nhận được biệt danh Nhật Bản thành công và hài hước cho mèo trên trang web của chúng tôi.

    Nội dung

    Làm thế nào để lựa chọn?

    Những con mèo tình yêu Nhật Bản rất nhiều mà vào ngày 8 tháng 12 mỗi năm họ kỷ niệm Ngày Thế giới của những sinh vật đáng yêu này. Họ gọi họ là “neko” và tin rằng những bông hoa không nói “meo meo”, như thường lệ ở đây, nhưng “nya”. Khi chọn tên cho thú cưng, các giá trị là:

    Tên có thể bao gồm một hoặc hai từ. Một biệt danh đơn giản dễ đọc và dễ nhớ hơn, và phức tạp, đến lượt nó, âm thanh cao quý hơn và mang lại cho thú cưng một nét duyên dáng đặc biệt.

    © shutterstock

    Biệt hiệu tùy thuộc vào màu lông

    Đây là một trong những cách dễ nhất để đặt tên cho một con mèo bằng tiếng Nhật. Những biệt hiệu này phù hợp với mọi người – từ giống chó xanh của Nga đến giống chó phương Đông. Họ nhấn mạnh vẻ đẹp tự nhiên của màu sắc của động vật và phù hợp cho cả nam và nữ.

    • Akage-no – đỏ.
    • Akay có màu đỏ.
    • Dayriseki không có đá cẩm thạch.
    • Iro – kem.
    • Kame-no – rùa.
    • Khói – đen.
    • Camuri có khói.
    • Mizu màu xanh.
    • Sira – trắng.
    • Tyiro-no – nâu.
    • Tora không nhưng brindle.
    • Hairo-no – xám.

    Đặc điểm cá nhân

    Đây là một khía cạnh rất quan trọng mà sẽ cho phép bạn hoàn toàn đặc trưng cho thú cưng của bạn và chọn biệt danh đó sẽ trở thành “nổi bật” của nó. Danh sách phổ quát này sẽ giúp bạn tìm thấy tên tiếng Nhật cho mèo, bé trai và bé gái.

    • Aiko là một yêu thích.
    • Akira – tươi sáng, độc đáo.
    • Akaruy – vui vẻ, độc đáo.
    • Asobu vui tươi.
    • Atsuko – trung thực, tốt.
    • Bi-dan là một người đàn ông đẹp trai, bizin là một người phụ nữ đẹp trai.
    • Go – kana – sang trọng.
    • Daiti rất thông minh.
    • ITU – yêu thích.
    • Ichiban – người đầu tiên.
    • Kameko – sống lâu.
    • Karenna dễ thương, vinh quang.
    • Kokoro-yasa – trìu mến.
    • Katsudo – năng động, thông minh.
    • Minaku xinh đẹp và được yêu thương.
    • Mukuge – mịn.
    • Oh – nhà vua.
    • Princese – công chúa.
    • Sei – thiêng liêng, không bình thường.
    • Shinsetsuna – tốt, quan trọng.
    • Fuju, junna – nghịch ngợm.
    • Haruki rạng rỡ.
    • Khime – cao quý, tốt.
    • Hiro là hào phóng.
    • Hoshi là một ngôi sao.
    • Honte là thủ lĩnh.
    • Chizay – nhỏ, nhỏ.
    • Tôi là anh hùng.

    © shutterstock

    Người dân Nhật Bản luôn đánh giá cao thiên nhiên và muốn hòa hợp với nó. Vì vậy, họ thường cho các con vật của họ biệt hiệu gắn liền với tên của cây, thực vật hoặc hoa.

    Đồ trang sức

    Điều gì có thể nhấn mạnh hơn vẻ đẹp và sự tinh tế của thú cưng yêu quý của bạn hơn cái tên – tên của kim loại quý hay đá? Danh sách này sẽ giúp bạn đặt tên cho mèo bằng tiếng Nhật.

    Các biến thể biệt hiệu này phù hợp với những chủ sở hữu muốn liên kết tên của một con vật cưng với thời gian cụ thể trong năm khi con mèo con được sinh ra.

    • Fuyu – mùa đông.
    • Haru – mùa xuân.
    • (Haruko là một đứa trẻ mùa xuân).
    • Natsu là mùa hè.
    • (Natsuko – sinh vào mùa hè.)
    • (Natsumi – một mùa hè tuyệt đẹp).
    • Aki – mùa thu.
    • (Akiko là một đứa trẻ mùa thu).
    • (Akito – mùa thu).
    • Vani là một con cá sấu.
    • Kami là một con sói.
    • Koneko là một con mèo con.
    • Kuma là một con gấu.
    • Kitsune – con cáo.
    • Yu-Xia – chim ưng.
    • Torah là một con hổ.
    • Quận – một con sư tử.
    • Hyo – jaguar, con báo.
    • Ieusagi là một con thỏ.
    • Hatsuka – chuột.
    • Usagi là một con thỏ.
    • Yamaneko – trot.
    • Ryu – con rồng.

    © shutterstock

    Đặc điểm khác

    Nếu bạn muốn cung cấp cho thú cưng của bạn một cái tên độc đáo và mang tính biểu tượng, thì biệt danh Nhật Bản chính xác là những gì bạn cần.

    • Asa – buổi sáng, bình minh.
    • Izumi – suối.
    • Katsu là một chiến thắng.
    • Có thể là một điệu nhảy.
    • Michiko là một đứa trẻ xinh đẹp.
    • Miyako là một đứa trẻ xinh đẹp trong đêm.
    • Megumi là một phước lành.
    • Takara là một kho báu.
    • Hikari là ánh sáng.
    • Hoshiko là một đứa trẻ sao.
    • Tsukiko là một đứa trẻ mặt trăng.
    • Etsuko là một đứa trẻ vui vẻ.
    • Yuki – tuyết.
    • Chikara – sức mạnh, sức mạnh, có thể
    • Hareru – mặt trời.
    • Hesei – hòa bình, yên tĩnh
    • Himitsu- bí mật.
    • Kishi- hiệp sĩ.
    • Megami là nữ thần.
    • Miko – nữ tu sĩ hay nữ tu.
    • Mizu là nước.
    • Đỉnh là tia sáng
    • Tsuki – mặt trăng.
    • Yusei là một nàng tiên.
    • Yusha là một anh hùng.

    Ví dụ về tên hỗn hợp

    Tùy chọn này rất phù hợp cho những ai muốn đặt tên độc đáo và mang tính biểu tượng yêu thích của mình, đó sẽ là danh thiếp và trang trí thực sự của anh ấy.

    Cho màu trắng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bật Mí Về Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Chó Mèo Hot Nhất Hiện Nay
  • Ý Nghĩa Tên Khuê? Gợi Ý Tên Đệm, Tên Lót Cho Tên Khuê Hay, Đẹp
  • Tên Nhân Vật Game Liên Quân Hay, Hài Hước Và Độc Lạ
  • Đặt Tên Liên Quân Đẹp Nhất, Hay Nhất Bằng Ký Tự Đặc Biệt
  • Tên Liên Quân Hay Và Đẹp Nhất Lại Rất Bá Đạo
  • Kí Tự Đặc Biệt Tiếng Trung Quốc, Kí Tự Chữ Trung Quốc Đẹp Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Game Hay ❤️ Kí Tự Đặc Biệt Dấu Cách
  • Cách Đặt Tên Nhân Vật Game Có Dấu “Cực Đẹp”
  • Thức Thần/danh Sách/tên Tiếng Việt
  • Bảng Kí Tự Đặc Biệt Âm Dương Sư 2022: Tên Âm Dương Sư Đẹp Nhất, Độc, Lạ, Chất
  • Top Các Kí Tự Đặc Biệt Hot Nhất Trong Các Tựa Game Và Mxh
  • Hiểu một cách đơn giản, kí tự Trung Quốc hay còn được gọi là chữ Hán, chữ Hán Tự (chữ Hán phồn thể: 漢字, giản thể: 汉字), Hán văn (漢文/汉文), là một dạng chữ trong văn viết của người Trung Quốc.

    Ngày nay, chữ Hán đã du nhập vào các nước như Nhật Bản, Triều Tiên và trong đó có cả Việt Nam. Các nước du nhập chữ Hán được gọi là vùng văn hóa chữ Hán hoặc vùng văn hóa Đông Á. Đặc biệt riêng tại Việt Nam thì được gọi là Hàn Nôm.

    Không mang tính chất nguyên bản của chữ Hán, mà khi du nhập vào các đất nước khác, chữ Hán sẽ được vay mượn để tạo thành chữ viết riêng cho từng quốc gia.

    Bảng chữ cái tiếng Trung Quốc hay phương pháp phát âm tiếng Hán, Bính âm Hán Ngữ là cách sử dụng chữ cái Latinh để học phát âm các chữ cái tiếng Trung, trong tiếng phổ thông của Trung Quốc.

    Bảng chữ cái tiếng Trung Quốc

    Nếu Việt Nam chỉ có 24 chữ cái, thì tiếng Trung Quốc bảng chữ cái có đến 39 chữ cái. Thật sự choáng ngợp phải không nào?

    ㊊ ㊋ ㊌ ㊍ ㊎ ㊏ ㊐ ㊑ ㊒ ㊓ ㊔ ㊕ ㊖  ㊘  ㊚ ㊛ ㊜ ㊝ ㊞ ㊟ ㊠ ㊡ ㊢ ㊣ ㊤ ㊥ ㊦ ㊧ ㊨ ㊩ ㊪ ㊫ ㊬ ㊭ ㊮ ㊯ ㊰

    Bảng kí tự số trong tiếng Trung Quốc

    Cách phát âm kí tự số của người Trung Quốc khá phức tạp, họ dùng con số này lên đến 99. Cụ thể, chỉ cần nói số lượng ở hàng chục, sau đó nói “十” “shi”. Cuối cùng là số ở vị trí của một.

    Chẳng hạn như, 46 được phát âm là “四十六” “Si Shi Liu (si shi liu)”, và 82 được phát âm là “八十二” “bā Shi Er (ba shi er)”

    Các con số trong tiếng Trung Quốc có ý nghĩa gì?

    Có thể bạn chưa biết, trong tiếng Trung Quốc mỗi con số sẽ có một ý nghĩa khác nhau, được gọi chung là mật mã yêu thương hoặc mật mã tình yêu. Vậy các con số trong tiếng Trung có ý nghĩa như thế nào? Freedoo.net sẽ cung cấp đến bạn 2 con số ý nghĩa và thông dụng nhất hiện nay đó là con số 9420 và con số 520.

    Theo phát âm của tiếng Trung Quốc, khi bạn đọc nhanh chon số 520 “wo ai ni” (Anh yêu em). Vì vậy giới trẻ Trung Quốc thường hay tỏ tình với nhau bằng dãy số này và nhiều người Hoa rất thích chơi chữ và số.

    Bảng kí tự đặc biệt Trung Quốc độc đáo, mới lạ 2022 cho game

    1. Tên tiếng Trung kí tự đặc biệt

    手金☊〜ㅤㅤㅤㅤㅤㅤ

    扎米

    拉基布·侯赛因

    拉蒂夫

    文皇后

    文纳迪拉

    文言汉瞿翘-LIVE

    柠檬茶

    滤藻ᵃᵏᶤᵐᶤ

    滤藻ᵃᵏᶤᵐᶤ

    父물수작아래사람아비기기사

    牛逼你扶沟妞妞谷底基地

    罗斯玛拉

    肯德里克·拉马尔

    蓝莓???

    蓬松

    藏祖

    西尔维亚

    见折指事字假@사람

    见见折六书@女休形声字转注

    见见折六书-LIVE

    见见折六书月冲河鈈金转注둻엌

    角斗士:全部

    超人文曼

    这展↬免腏照对83月瞣

    金转注둻엌

    钚考声字秋子会意字六书丰冰妒东

    铭杰笑☾美丽星空

    阿尔迪

    雅利安人

    零零

    须•DⴽΛGΘΠ•须

    马尔济斯:恋

    㟼㴀

    䬀洀†‧䬀洀碗欀

    (★黑钢★)

    (HM•GAMING꧂꧂

    『ɴᴇғᴛ』ᴵᴰяıʟ

    『NOB』вαℓα∂σяヅ™

    ꧁꧅๖ۣۣۜ Oᛗ?ĞᎯ꧅꧂

    ꧁☆☬BMκɪɴɢ☬☆꧂

    ꧁✿

    설순!후피읖!

    彡★

    ✓π∆×£〜

    ❧₪ヲ研究会学역齿厅응읓

    BL•Randayu

    CHINESE

    êGêãnPöõl꧂

    FROZEN @ $#&* BIIIIIIIIIIIII

    hëhæņ

    le seuki la mani的照片

    M҉I҉R҉N҉A҉W҉A҉T҉I҉

    ñ

    PSG丨치

    SムY么乙ツ

    TW-国王和我aurita

    ™JOAKIN`⁴⁵

    ™特曼喇嘛[bxat]™

    WSC™•文言汉瞿翘

    Xadman

    『sʜʀᴋ』•ᴮᴬᴰʙᴏʏツ

    『TG』ཌĐʀᴀɢᴏƝད°ᴵᴰᴹ°ツ

    『ηя』ཌĐʀᴀɢᴏƝད

    『ηя』丂°Ծscαг

    『Ѕʜʀ』•ℑℴƙℯℛᴾᴿᴼシ

    ⏤͟͟͞͞★ᴳᵒtͤeⷦtͣeꪝ࿐

    ꧁()꧂

    ꧁(₦Ї₦ℑ₳)꧂

    ꧁(༒〖°ⓅⓇⓄ°〖༒)꧂

    ꧁(༒ℛÄƵÏ༒)꧂

    ꧁(DཛཌཇའaDo)꧂

    ꧁(J͓̽o͓̽s͓̽I͓̽)꧂

    ꧁(ɴᵉᵛᵉʳ_ɢɪᴠᴇ

    ꧁(ᏟᎡX༒ᎬᏃ•ᏚᎪNᏚ༒)꧂

    ꧁(昵称)꧂

    ꧁฿ิีืÅβγ∞ÐθØŁ꧂

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tạo Tên Game Đẹp, Độc, Lạ
  • #1 : Top 567 Tên Tiếng Nhật Hay Cho Nam Và Nữ Ý Nghĩa, Chất Nhất
  • Tổng Hợp Cái Tên Game Tiếng Trung Hay Nhất
  • 1001 Ý Tưởng Cho Tiệm Net Độc Đáo 2022
  • Thiện Nữ Mobile – Cái Tên Vàng Trong Làng “Bắt Trend”
  • 75+ Tên Chó Bằng Tiếng Hàn Hay Nhất, Gợi Ý Đặt Tên Chó Tiếng Hàn Quốc

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Tiếng Hoa Hay Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất • Adayne.vn
  • Tổng Hợp Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Bé Trai Sinh Năm Bính Thân 2022
  • Những Cách Đặt Tên Cho Chó Cái Mang Lại Nhiều Sự May Mắn
  • +10 Cách Đặt Tên Cho Chó Hay Và Mang Nhiều Ý Nghĩa Bạn Nên Tham Khảo
  • 1. Tên chó đực bằng tiếng Hàn hay nhất

    Nếu như chú cho của bạn là chó đực, những cái tên sau đây nó sẽ rất phù hợp đấy. Nó vừa mang sự mạnh mẽ pha chút với những điều tinh nghịch và giá trị truyền thống từ ngôn ngữ Hàn.

    • Dak-Ho – hồ sâu
    • Geon – sức mạnh
    • Ho-Seok – mạnh mẽ, thiên đường
    • Hwan – tỏa sáng và tươi sáng
    • Jae-Hee – tỏa sáng
    • Jong-Seok – tuyệt vời, xuất chúng
    • Kyu – tiêu chuẩn
    • Min-ho – dũng cảm và anh hùng
    • Seo-Jin – điềm báo
    • Seulgi – trí tuệ
    • Seung – chiến thắng
    • Suk – đá, đá
    • Su-won – bảo vệ, bảo vệ
    • Tae-Hui – lớn, tuyệt vời
    • U-Yeong – vinh quang, danh dự
    • Yeo – nhẹ
    • Yu-Jin – quý giá, quý giá

    2. Tên tiếng Hàn dành cho cho cái

    Người Hàn thường rất ưu ái những chú chó cái, họ luôn muốn những bé chó cái có những cái tên đẹp và ý nghĩa nhất.

    Đây là những cái tên hay dành cho chó cái rất được ưa chuộng ở Hàn Quốc, hoặc để độc đáo hơn bạn có thể kết hợp 2 tên lại với nhau, để tạo thành một cái tên ý nghĩa, độc đáo.

    • Bae – nguồn cảm hứng
    • Bo-mi – đẹp, xinh
    • Bong Cha – cô gái tuyệt đỉnh
    • Choon-Hee – cô gái mùa xuân
    • Danbi – chào mưa
    • Eui – sự công bình
    • Eun – bạc
    • Gaeul – mùa thu, mùa thu
    • Hae – đại dương
    • Ha-eun – lòng tốt, lòng thương xót
    • Hea – ân nghĩa
    • Hye – thông minh
    • In-na – duyên dáng và tinh tế
    • Ji-a – trí tuệ và kiến thức
    • Kwan – mạnh mẽ
    • Mee – sắc đẹp
    • Nam-Sun – thuần khiết và trung thực
    • Seok-Yeong – cánh hoa, hoa
    • So-Hui – lộng lẫy, vẻ vang
    • Sung – người kế vị
    • Ye-Jin – quý giá
    • Yu-na – chịu đựng

    3. Những tên hay có thể dùng cho mọi giới tính

    Có nhiều cái tên trong tiếng Hàn dành cho cả chó đực lẫn chó cái. Bất kể thú cưng của bạn mang giới tính gì thì nó cũng phù hợp với những cái tên sau đây đấy.

    • Chin – quý
    • Cho – đẹp / đẹp trai
    • Chun – mùa xuân
    • Dae – sự vĩ đại
    • Dong  – hướng đông
    • Gi – dũng cảm
    • Haneul – thiên đường / bầu trời
    • Hee – độ sáng
    • Hei – ân sủng và trí tuệ
    • Ho – lòng tốt
    • Hyun – đức hạnh
    • Iseul – sương
    • Ja – hấp dẫn
    • Ji – trí tuệ
    • Jin – viên ngọc
    • Jung – chính nghĩa
    • Kyong – độ sáng
    • Min – thông minh
    • Moon – đã học
    • Myung – độ sáng
    • Ryung – ánh sáng
    • Sang – mãi mãi
    • Shin – niềm tin
    • Soo – xuất sắc
    • Woong – sự tráng lệ
    • Yon – hoa
    • Yong – dũng cảm

    4. Tên chó tiếng Hàn lấy cảm hứng từ các địa danh

    Ngoài nền văn hóa hàn quốc nổi tiếng với những danh lam thắng cảnh, những địa điểm sông nước đẹp hữu tình hoặc những thành phố mang những ánh đèn hoa lệ. Đây là những gợi ý tuyệt vời cho tên gọi Hàn Quốc của chú cún cưng đấy.

    • Korea – Đây là một ý tưởng rõ ràng, nhưng chúng tôi chỉ cần ném nó ra khỏi đó: Bạn có thể đặt tên cho con chó của bạn là Hàn Quốc theo tên của mặt trời buổi sáng.
    • Seoul – Thủ đô của Hàn Quốc, Seoul là một đô thị đang bùng nổ với 10 triệu dân.
    • Busan – Thành phố nổi tiếng thứ hai là Hàn Quốc, thành phố Busan xinh đẹp nằm ở cực đông nam của Hàn Quốc.
    • Incheon – Có nghĩa là dòng sông kiểu Hồi giáo, Incheon Incheon là một thành phố ở phía tây bắc của Hàn Quốc với 3 triệu dân.
    • Daegu – Một thành phố lớn khác ở Hàn Quốc, Daegu mang đến nguồn cảm hứng tuyệt vời cho một tên chó Hàn Quốc.
    • Suwon – Đô thị này có một lịch sử lâu đời, được lưu trữ.
    • Ulsan – Thành phố lớn thứ bảy ở Hàn Quốc, Ulsan được coi là một cường quốc công nghiệp.
    • Daejeon – Một đô thị lớn khác, Daejeon nằm ở khu vực trung tâm của Hàn Quốc.
    • Ggotji – Bãi biển tuyệt đẹp này là một điểm thu hút phải xem.
    • Darangee – Làng Darangee được biết đến với những ruộng bậc thang tuyệt đẹp.
    • Upo – Upo Wetland là một phức hợp đất ngập nước tự nhiên nằm gần sông Nakdong.
    • Jeju – Đảo Jeju ở eo biển Hàn Quốc được biết đến với các khu nghỉ mát bãi biển và cảnh quan núi lửa của các miệng núi lửa và ống dung nham hình vòng cung.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Tiếng Hàn Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Các Bạn Nữ
  • Top 3 Cách Đặt Tên Tiếng Hàn Cho Nam Và Nữ Hay Nhất
  • Tên Tiếng Nhật Cho Nam, Nữ Hay Và Ý Nghĩa
  • 199+ Biệt Danh Hay, Độc Và Ý Nghĩa Dành Cho Cặp Đôi, Crush, Bạn Thân
  • 142+ Biệt Danh Hay Cho Bạn Thân Ý Nghĩa Và Hài Hước Nhất
  • Cách Đặt Tên Con Bằng Tiếng Trung Cho Bé Trai Và Bé Gái Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • 3 Cách Đặt Tên Con Bằng Tiếng Hàn Và Gợi Ý Tên Hay Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Chuyện Đặt Tên Cho Những Cơn Bão
  • Đăng Ký Khai Sinh Và Đặt Tên Con Có Yếu Tố Nước Ngoài
  • Tên Nhật Linh Có Ý Nghĩa Gì
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Hoàng 2022 Tân Sửu Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất * Adayne.vn
  • Cái tên là điều quan trọng đi theo suốt cả đời người. Vì vậy cha mẹ nào cũng muốn lựa chọn một cái tên hay, tên đẹp cho con của mình. Đặc biệt khi xu hướng toàn cầu hoá mở rộng thì các bậc cha mẹ còn muốn đặt cho con mình tên tiếng Anh hoặc tiếng Trung để sau này bé có thể dễ dàng khi đi nước ngoài. Tên tiếng Trung còn có lợi thế là gần gũi và giống với cách đọc tiếng Việt nên ba mẹ có thể dùng cả tên đó cho tiếng Việt và tiếng Trung. Nhưng nên đặt tên con như thế nào? Mời quý phụ huynh xem qua cách đặt tên con bằng tiếng Trung cho bé trai và bé gái ý nghĩa.

    Để đặt tên con bằng tiếng Trung hay thì ba mẹ cần để ý đến những quy tắc cơ bản sau đây:

    • Phải biết rõ ý nghĩa của cái tên đó để chọn ra những cái tên mang nghĩa tốt lành. Vì cái tên cũng là gửi gắm những ước mơ, kỳ vọng của cha mẹ dành cho con cái. Nên tên thường sẽ mang những ý nghĩa tốt đẹp như sự bình an, hạnh phúc, thông minh, tài giỏi… Điểm đặc biệt của Hán ngữ là mỗi một từ đều mang những ý nghĩa riêng biệt ngoài ý nghĩa trên mặt chữ. Vì vậy cha mẹ nên tìm hiểu kỹ trước khi đặt tên cho con.
    • Tên phải được ghép bởi những chữ (bộ thủ) đơn giản, dễ hiểu. Tất nhiên cha mẹ có thể chọn những tên cầu kỳ phức tạp cho con miễn sao mang nghĩa tốt lành. Nhưng chữ viết khó, đọc khó hay dễ nhầm lẫn sẽ gây khó khăn cho bé sau này.
    • Chọn những tên có phát âm dễ đọc, vần điệu hay, chữ viết cân đối hài hoà và có thể gắn liền với một sự kiện, ý nghĩa nào đó của gia đình.

    Tên tiếng Trung hay cho bé trai

    Tên tiếng Trung hay cho con trai mang ý nghĩa mạnh mẽ

    • 坚 /jiān/: KIÊN: kiên định, kiên quyết, vững chắc
    • 刚 /gāng/: CƯƠNG: kiên cường
    • 山 /shān/: SƠN: vững chắc như núi
    • 钧 /jūn/: QUÂN: vua
    • 柱 /zhù/: TRỤ: trụ cột
    • 劲 /jìn/: KÌNH: kiên cường, cứng cáp, mạnh mẽ, hùng mạnh
    • 浩 /hào/: HẠO: to lớn, rộng lớn
    • 石 /shí/: THẠCH: kiên cường như đá
    • 强 /qiáng/: CƯỜNG: kiên cường, mạnh mẽ
    • 铁 /tiě/: THIẾT: sắt thép, cứng như thép
    • 孝 /xiào/: HIẾU: hiếu kính, hiếu thuận
    • 敬 /jìng/: KÍNH: tôn kính, kính trọng , hiếu kính
    • 嗣 /sì/: TỰ: tiếp nối, kế thừa
    • 忠 /zhōng/: TRUNG: trung thành
    • 良 /liáng/: LƯƠNG: hiền lành, lương thiện
    • 善 /shàn/: THIỆN: lương thiện
    • 仁 / rén/: NHÂN: nhân ái, nhân từ
    • 勤 /qín/: CẦN: siêng năng, chăm chỉ
    • 义 /yì/: NGHĨA: chính nghĩa
    • 信 /xìn/: TÍN: có trách nhiệm, có uy tín
    • 德 /dé/: ĐỨC: có đạo đức tốt
    • 诚 /chéng/: THÀNH: thành thật, chân thực, trung thực
    • 勇 /yǒng/: DŨNG: dũng cảm, gan dạ

    Tên tiếng Trung mang ý nghĩa phú quý, cát tường, may mắn cho bé trai

    • 祥 /xiáng/: TƯỜNG: cát lợi, tốt lành
    • 华 /huá/: HOA: sáng, sáng sủa, rực rỡ, lộng lẫy
    • 禄 /lù/: LỘC: lộc, bổng lộc
    • 康 /kāng/: KHANG: khoẻ mạnh, an khang, mạnh khoẻ giàu có, dư dả, sung túc
    • 吉 /jí/: CÁT: thuận lợi, may mắn, tốt lành, êm xuôi
    • 顺 /shùn/: THUẬN: thuận lợi
    • 达 /dá/: ĐẠT: thành đạt, đạt được thành công
    • 泰 /tài/: THÁI: bình an, bình yên, an ninh, yên ổn
    • 超 /chāo/: SIÊU: vượt, vượt trội
    • 胜 /shèng/: THẮNG: thắng lợi
    • 才 /cái/: TÀI: tài năng, tài, nhân tài, tài giỏi

    Tên tiếng Trung cho bé gái mang ý nghĩa đẹp đẽ, mềm mại

    • 媛 [yuán]: VIÊN: dáng vẻ yểu điệu
    • 妮 /nī/: NI: chỉ bé gái
    • 娥 /é/: NGA: mỹ nữ, mỹ nhân, người đẹp, người con gái đẹp
    • 娟 /juān/: QUYÊN: đẹp đẽ
    • 娜 /nuó/: NA: mềm mại, mềm mại đẹp đẽ
    • 婷 /tíng/: ĐÌNH: tươi đẹp, xinh đẹp

    Tên Trung Quốc hay cho con gái mang nghĩa trân quý

    • 钗 /chāi/: XOA, THOA: thoa, trâm, kẹp (cài búi tóc của phụ nữ ngày xưa)
    • 环 /huán/: HOÀN: vòng, khuyên, tràng hạt
    • 翠 /cuì/: THUÝ: phỉ thúy
    • 钏 /chuàn/: XUYẾN: vòng tay, xuyến đeo tay hoặc đeo cổ
    • 金 /jīn/: KIM: vàng
    • 玉 /yù/: NGỌC: ngọc, đá quý
    • 珍 /zhēn/: TRÂN: vật báu, vật quý giá
    • 瑛 /yīng/: ANH: ngọc đẹp
    • 珠 /zhū/: CHU, CHÂU: châu ngọc, ngọc trai
    • 宝 /bǎo/: BẢO, BỬU: báu vật
    • 绣 /xiù/: TÚ: hàng thêu đẹp
    • 珊 /shān/: SAN: san hô
    • 绵 /mián/: MIÊN: bông tơ, tơ tằm
    • 琳 /lín/: LÂM: ngọc đẹp
    • 琼 /qióng/: QUỲNH: thường dùng chỉ đồ vật đẹp đẽ tinh xảo
    • 瑶 /yáo/: DAO: ngọc
    • 莹 /yíng/: DOANH, OÁNH: một loại đá bóng như ngọc
    • 梅 /méi/: MAI: cây mai, hoa mai
    • 兰 /lán/: LAN: hoa lan
    • 竹 /zhú/: TRÚC: cây trúc
    • 菊 /jú/: CÚC: hoa cúc
    • 桂 /guì/: QUẾ: hoa quế
    • 芝 /zhī/: CHI: cỏ linh chi
    • 芹 /qín/: CẦN: cây cần
    • 莲 /lián/: LIÊN: hoa sen
    • 蓉 /róng/: DUNG: hoa phù dung

    Đặt tên bé gái bằng tiếng Hoa theo màu sắc

    • 红 /hóng/: Hồng: màu đỏ
    • 青 /qīng/: THANH: màu xanh
    • 蓝 /lán/: LAM: xanh lam, xanh da trời
    • 白 /bái/: BẠCH: màu trắng

    Tên tiếng Trung cho nữ mang khí chất cao đẹp

    • 美 /měi/: MĨ: đẹp
    • 惠 /huì/: HUỆ: ân huệ, ơn huệ
    • 秀 /xiù/: TÚ: thanh tú, xuất sắc
    • 丽 /lì/: LỆ: đẹp; mỹ lệ, đẹp đẽ
    • 艳 /yàn/: DIỆM, DIỄM: xinh đẹp, tươi đẹp
    • 霞 /xiá/: HÀ: ráng chiều
    • 月 /yuè/: NGUYỆT: trăng
    • 云 /yún/: VÂN: mây
    • 雪 /xuě/: TUYẾT: tuyết
    • 虹 / hóng/: HỒNG: cầu vồng
    • 凤 /fèng/: PHỤNG, PHƯỢNG: phượng hoàng
    • 燕 /yàn/: YẾN: chim yến, chim én
    • 莺 /yīng/: OANH: chim oanh

    Đặt tên tiếng Trung cho con gái với phẩm chất tốt đẹp

    • 淑 /shū/: THỤC: hiền hậu, hiền lành, tốt đẹp
    • 贞 /zhēn/: TRINH: trinh tiết, tiết hạnh, trung thành với nguyên tắc, kiên trì không thay đổi
    • 清 /qīng/: THANH: công minh liêm khiết, thanh liêm, đơn thuần
    • 敏 /mǐn/: MẪN: minh mẫn, nhanh nhạy, nhạy cảm
    • 英 /yīng/: ANH: tài hoa, anh hùng (người có tài năng hoặc trí tuệ hơn người)
    • 智 /zhì/: TRÍ: có trí tuệ, thông minh, kiến thức
    • 静 /jìng/: TỊNH, TĨNH: yên tĩnh
    • 贤 /xián/: HIỀN: có đức có tài, tài đức
    • 雅 /yǎ/: NHÃ: cao thượng, thanh cao, không thô tục
    • 容 /róng/: DUNG: dung mạo, khoan dung
    • 婵 /chán/: THUYỀN, THIỀN: xinh đẹp
    • 佳 /jiā/: GIAI: đẹp, tốt lành; khoẻ
    • 姿 /zī/: TƯ: dung mạo; dung nhan

    Đặt tên tiếng Trung hay cho bé gái theo các mùa

    春 /chūn/: XUÂN: mùa xuân

    夏 /xià/: HẠ: mùa hạ

    秋 / qiū/: THU: mùa thu

    冬 / dōng/: ĐÔNG: mùa đông

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Gái, Con Trai Tuổitân Sửu 2022 Hay Và Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Trai Họ Trần Năm 2022 Tân Sửu Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất * Adayne.vn
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hợp Phong Thủy
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2022 Hay Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Canh Tý) Phù Hợp Với Tuổi Cha Mẹ Tuổi Giáp Tý 1984
  • Những Tên Tiếng Trung Quốc Hay Cho Nam, Bé Trai, Con Trai Ý Nghĩa Nhất ⇒By Tiếng Trung Chinese

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Năm 2022
  • Tuyển Tập Tên Hay Cho Bé Gái Họ Bùi Sinh Năm 2022 Và 2022
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Bùi 2022 Hợp Tuổi Cha Mẹ
  • Nghìn Lẻ Một Gợi Ý Tên Đệm Cho Tên Hiếu Ý Nghĩa Nhất Cho Bé Trai
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Họ Hà Năm Canh Tý 2022
  • Thông thường khi đặt tên cho con trai người Trung Quốc thường chọn những từ có yếu tố thể hiện sức mạnh, sự thông minh, tài đức hoặc may mắn thường được xem trọng. Hãy cùng tìm hiểu Những tên tiếng Trung hay cho Nam, bé Trai, con Trai qua bài viết dưới đây nhé.

    Cách đặt tên tiếng Trung Quốc hay cho Nam, Bé trai, Con trai

    Dùng những từ mang sắc thái mạnh mẽ để đặt tên

    + 坚 /jiān/: KIÊN: kiên định, kiên quyết, vững chắc

    + 刚 /gāng/: CƯƠNG: kiên cường

    + 牛 /niú/: NGƯU

    + 力 /lì/: LỰC

    + 山 /shān/: SƠN: núi

    + 钧 /jūn/: QUÂN

    + 柱 /zhù/: TRỤ: trụ cột

    + 劲 /jìn/: KÌNH: kiên cường; cứng cáp; mạnh mẽ; hùng mạnh

    + 舟 /zhōu/: CHÂU: thuyền

    + 峰 /fēng/: PHONG: đỉnh; ngọn; chóp (núi)

    + 浩 /hào/: HẠO: lớn; to; to lớn; rộng lớn

    + 然 /rán/:NHIÊN

    + 石 /shí/: THẠCH: đá

    + 海: / hǎi/: HẢI: biển

    + 宏: /hóng/: HỒNG, HOẰNG: to; to lớn; rộng lớn

    + 江: /jiāng/: GIANG: sông lớn

    + 长: /cháng/: TRƯỜNG

    + 强: /qiáng/: CƯỜNG: kiên cường, mạnh mẽ

    + 光: /guāng/: QUANG: ánh sáng

    + 铁: /tiě/: THIẾT: sắt thép, kiên cường; cứng như thép

    + 天: /tiān/: THIÊN

    Sử dụng những từ quang tông diệu tổ, nhấn mạnh tới những hình mẫu đạo đức để đặt tên.

    + 绍祖: /shào zǔ/: Thiệu Tổ:

    + 继祖: /jì zǔ/: Kế Tổ

    + 显祖: /xiǎn zǔ/: Hiển Tổ:

    + 念祖: /niàn zǔ/: Niệm Tổ:

    + 光宗: /guāng zōng/: Quang Tông

    + 孝: /xiào/: HIẾU: hiếu kính, hiếu thuận

    + 敬: /jìng/: KÍNH: tôn kính, kính trọng , hiếu kính

    + 嗣: /sì/: TỰ: tiếp nối; kế thừa

    + 建国: /jiàn guó/: Kiến Quốc

    + 兴国: /xīng guó/: Hưng Quốc

    + 忠: /zhōng/: TRUNG: trung thành; trung; hết lòng

    + 良: /liáng/: LƯƠNG: hiền lành, lương thiện

    + 善: /shàn/: THIỆN: lương thiện

    + 仁: / rén/: NHÂN: nhân ái; lòng nhân từ

    + 智: /zhì/: TRÍ: có trí tuệ; thông minh

    + 勤: /qín/: CẦN: siêng năng; chăm chỉ; cần mẫn

    + 义: /yì/: NGHĨA: chính nghĩa

    + 信: /xìn/: TÍN

    + 德: /dé/: ĐỨC

    + 诚: /chéng/: THÀNH: thành thật; chân thực; trung thực

    + 勇: /yǒng/: DŨNG: dũng cảm; gan dạ

    + 富: /fù/: PHÚ: giàu có; sung túc

    + 贵: /guì/: QUÝ

    Chọn những từ biểu thị sự cát tường, may mắn, phúc lộc và dự báo sự nghiệp thành đạt để đặt tên.

    + 进喜: /jìn xǐ/: Tiến Hỉ: niềm vui tới

    + 德荣: /dé róng/: Đức Vinh

    + 祥: /xiáng/: TƯỜNG: lành; cát lợi; tốt lành

    + 华: /huá/: HOA: sáng; sáng sủa; rực rỡ; lộng lẫy

    + 禄: /lù/: LỘC: lộc; bổng lộc

    + 寿: /shòu/: THỌ

    + 康: /kāng/: KHANG: khoẻ mạnh; an khang; mạnh khoẻ giàu có; dư dả; sung túc

    + 吉: /jí/: CÁT: thuận lợi; may mắn; tốt lành; lành; êm xuôi

    + 顺: /shùn/: THUẬN: thuận lợi

    + 达: /dá/: ĐẠT

    + 秉贵: /bǐng guì/: Bỉnh Quý: nắm giữ phú quý

    + 厚福: /hòu fú/: Hậu Phúc: phúc đầy

    + 开富: /kāi fù/: Khai Phú

    + 泰: /tài/: THÁI: bình an; bình yên; an ninh; yên ổn

    + 超: /chāo/: SIÊU: vượt, vượt trội

    + 胜 /shèng/: THẮNG: thắng lợi

    + 才: /cái/: TÀI: tài năng; tài, nhân tài; người tài; người có tài

    Tổng hợp tên Trung Quốc cho nam hay, ý nghĩa nhất

    Tên trung quốc hay ngôn tình cho Nam trong game

    Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Theo Mùa Xuân Mang Lại May Mắn
  • Đặt Tên Con Trai Năm 2022 Hợp Với Tuổi Canh Tý
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Hợp Với Tuổi Canh Tý
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành Cực Chuẩn
  • Biệt Hiệu Và Đổi Tên Trong Tình Huống Đặc Biệt
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100