【#1】Đặt Tên Con Gái Họ Lương Vừa Hay Và Ý Nghĩa Nhất ??

1.Những điều cần tránh khi đặt tên con gái họ Lương

Tên gọi bố mẹ đặt cho con sẽ theo bé suốt cả đời và tác động gần như tới cuộc sống của con sau này. Bởi thế cha mẹ hãy lưu ý những điều sau:

Theo ý kiến của ông bà ngày xưa, thì việc đặt tên cho con phạm húy sẽ không mang đến may mắn. Bởi vậy, ba má hãy xem gia phả kỹ càng trước lúc chọn tên để tránh trùng lặp.

Bên cạnh đó, bố mẹ cũng không nên đặt tên con trùng với tên hoàng tộc, vua chúa, những người sở hữu căn số thảm kịch vì điều đấy sẽ khiến cho cuộc thế của bé gặp đa dạng trắc trở

Những cụ ngày xưa thường quan niệm rằng đặt tên xấu sẽ giúp trẻ dễ nuôi, bớt ốm đau. ngoài ra, quan niệm này hoàn toàn sai lầm. Tên xấu sẽ làm cho con của mình tự ti và nó sẽ đi theo suốt cuộc đời con

Tên gọi ko phân biệt rõ giới tính sẽ dễ gây nhầm lẫn khi bé đi học hoặc đi làm giấy tờ, hồ sơ. không những thế theo như quan điểm của phong thủy thì việc lấy tên nam đặt cho nữ hoặc ngược là sự trái ngược âm dương khiến cuộc đời con không dễ dàng, suôn xẻ.

Cha mẹ nào cũng muốn con tài giỏi, thành công và có tiếng tăm, sự nghiệp. tuy nhiên, việc đặt tên con gái họ lương quá khoa trương, tham vọng sẽ làm cho bé cảm thấy áp lực ngay từ nhỏ, đi học còn bị bạn bè trêu chọc. vì vậy ba mẹ hãy tránh các cái tên quá cầu toàn như tài năng, Hoàng Hậu, Mỹ Nhân, ngà ngọc. . .

– Lương An An

– Lương An Hạ

– Lương An Nhiên

– Lương Ánh Dương

– Lương Anh Thư

– Lương Bá Trường

– Lương Bảo An

– Lương Bảo Anh

– Lương Bảo Châu

– Lương Bảo Hân

– Lương Bảo Hòa

– Lương Bảo Ngọc

– Lương Bảo Trâm

– Lương Bảo Uyên

– Lương Bảo Vy

– Lương Bích Ngọc

– Lương Bích Thủy

– Lương Bích Trâm

– Lương Bình An

– Lương Bình Minh

– Lương Bùi Kim Ngân

– Lương Cát Tiên

– Lương Cát Tường

– Lương Cẩm Tú

– Lương Châu Anh

– Lương Diễm Quỳnh

– Lương Diệp An

– Lương Diệp Anh

– Lương Diệp Chi

– Lương Diệp Như An

– Lương Diệu Anh

– Lương Diệu Linh

– Lương Diệu Tú

– Lương Gia Tuệ

– Lương Hà Anh

– Lương Hà Linh

– Lương Hà My

– Lương Hạ Thảo:

– Lương Hà Vy

– Lương Hạ Vy

– Lương Hải Anh

– Lương Hải Hà

– Lương Hải Vy

– Lương Hoàng Bảo Uyên

– Lương Hoàng Khánh Ngân

– Lương Hoàng Ngân

– Lương Hoàng Xuân

– Lương Hoàng Yến

– Lương Hồng Anh

– Lương Hồng Gia Khánh

– Lương Hồng Ngọc

– Lương Hồng Phúc

– Lương Huyền Anh

– Lương Huỳnh Thiên Nhã

– Lương Khả Danh

– Lương Khả Di

– Lương Khả Hân

【#2】99+ Cách Đặt Tên Con Gái Họ Lương Ý Nghĩa, Thông Minh, Tài Giỏi

99+ Cách đặt tên con gái họ Lương ý nghĩa, thông minh, tài giỏi

Đặt tên con gái họ Lương vừa hay vừa ý nghĩa là một trong những vấn đề nhận được nhiều sự quan tâm của các bậc phụ huynh. Nếu bạn cũng đang phân vân về vấn đề này thì có thể tham khảo danh sách những tên hay cho con gái họ Lương trong bài chia sẻ sau đây của chonnamsinhcon.com.

Những lưu ý khi đặt tên hay cho con gái họ Lương

Những nguyên tắc đặt tên con gái họ Lương hay ba mẹ cần chú ý như sau:

  • Tránh đặt tên con trùng với tên của anh chị em trong nhà. Đặc biệt không nên đặt tên đệm trùng với tên của ông bà, người cao tuổi. Như vậy vừa thể hiện sự kính trọng với bề trên vừa cho thấy sự tinh tế của bố mẹ khi đặt tên cho con.
  • Không nên đặt tên con mang ý nghĩa xấu vì nó có thể ảnh hưởng đến tương lai sau này của con.
  • Nên chọn cho con những tên hay, độc đáo tạo nên sự khác biệt thu hút.
  • Hạn chế việc đặt tên trùng với những từ đồng âm mang ý nghĩa xấu.
  • Để đặt tên cho bé gái họ Lương hay bạn nên chú ý chọn lựa những tên đệm hay cho con. Có thể tham khảo những tên lót đồng nghĩa với tên riêng sao cho thật hài hòa.

Gợi ý đặt tên hay cho bé gái họ Lương

Lương Anh Thư: Khí chất giỏi giang, đa tài, đa nghệ

Lương Tú Uyên: Cô gái vừa thông minh, vừa xinh đẹp, hiểu biết, học rộng tài cao

Lương Đỗ Quyên: Mong con đường học vấn của con rộng mở, sự nghiệp vươn cao.

Lương Tuệ Mẫn: Vừa thông minh, sáng suốt, còn xinh đẹp, sắc sảo, trí tuệ.

Lương Tuệ Anh: Cô gái sắc sảo, xinh đẹp có trí tuệ

Lương Gia Linh: Nhanh nhẹn, thông minh

Lương Thu Hằng: Người con gái xinh đẹp, luôn tỏa sáng như ánh trăng

Lương Lâm Anh: Ý chí, cá tính, có hoài bão lớn

Lương Phương Anh: Cô gái cá tính, xinh đẹp, thông minh, tài giỏi

Lương Mẫn Nhi: Con sẽ giỏi giang, trí tuệ, xinh đẹp

Lương Tuệ Lâm: Mang ý trí mạnh mẽ, tài giỏi, trí tuệ, thông minh

Lương Khánh Mỹ: cô gái cá tính, đẹp gái, trí tuệ

Lương Nam Thư: Mạnh mẽ, cá tính, tài năng

Lương Tú Anh: Thông minh, tài giỏi, cá tính, xinh đẹp

Lương Quế Anh: Cô gái hiểu biết, có tài học thức, sáng suốt

Lương Cát Tiên: Tài năng, nhanh nhẹn, mong con gặp nhiều may mắn, cát tường.

Lương Minh Nguyệt: Bố mẹ mong con luôn tỏa sáng, tìa giỏi, thông minh

Lương Vàng Anh: Hoạt bát, thánh thót, nhanh nhẹn và thông minh

Lương Thiên Hương: Tài năng thiên bẩm, xinh đẹp trời phú, sáng tạo

Lương Tố Thư: Con thông minh, tài giỏi, hiểu biết sâu rộng

Lương Song Thư: Cô gái giỏi giang, tài sắc vẹn toàn, thành đạt

Lương Hiền Thục: Ngoan hiền, đảm đang, nhẹ nhàng

Lương Phương Thùy: Hòa nhã, yêu thương, bao dung, hiền lành

Lương Mai Lương: Cô gái tốt bụng, lương thiện và bao dung

Lương Đoan Trang: Cô gái đảm đang, xinh đẹp, biết chăm lo gia đình

Lương Thục Quyên: Cô gái nhỏ nhẹ, hiền lành, duyên dáng

Lương Diệu Ái: Người con gái đoan trang, diện mạo xinh đẹp, hiền dịu

Lương Thu Hiền: Mang ý nghĩa xinh đẹp, ngoan hiền, tốt bụng

Lương Thục Trinh: Trong sáng, hiền lành, thục nữ.

Lương Nghi Dung: Tốt bụng, bao dung, nhã nhặn, xinh đẹp

Lương Ngọc Dịu: Dễ thương, dịu dàng, biết lắng nghe.

Lương Ngọc Ngoan: Hiền lành tốt bụng, luôn vui vẻ

Lương Thảo Tâm: Hiền lành, xinh đẹp, tốt bụng.

Lương Thu thảo: Cô gái ngoan hiền, hiếu thảo, biết chăm lo cho gia đình

Lương Mỹ Tâm: Tên hay mang ý nghĩa tốt bụng, tấm lòng bao la

Thùy Trâm: Xinh đẹp, nhẹ nhàng, chu đáo

Lương Đan Tâm: Nhân hậu, thủy chung, tấm lòng con cả

Lương Ái Phương: cô gái đẹp, hiền lành, tốt bụng

Lương Thục Anh: Con vừa hiền, vừa thông minh

Lương Bích Thùy: Cô gái thùy mị, xinh đẹp, nhẹ nhàng

Lương Mộc Miên: Cô gái điềm đạm, nhẹ nhàng, thu hút mọi ánh nhìn trìu mến.

Lương Minh Hiền: Yêu thương chồng con, xinh đẹp, đảm đang

Lương Khánh Huyền: Ngoan ngoãn, dịu dàng, xinh đẹp

Lương Đan Tâm: Nhân hậu, thủy chung, tấm lòng con cả

Lương Huyền My: Tên mang ý nghĩa thục nữ, duyen dáng, dịu dàng

Lương Mỹ Dung: Thùy mị, hiền lành, xinh đẹp, biết điều

Lương Linh Duyên: Duyên dáng, ngoan hiền, xinh đẹp

Lương Tuyết Nhung: Cô gái xinh đẹp, thùy mị, nhẹ nhàng

Lương Lam Giang: cô gái dịu dàng, trong sáng

Lương Tuyết Nhung: Người con gái xinh đẹp, nhẹ nhàng, thùy mị

Lương Thanh Loan: Cô gái đảm đang, xinh đẹp, hiền dịu

Lương Hà My: xinh đẹp, nhẹ nhàng, ngoan hiền vui vẻ

Lương Hoài Thương: Điềm đạm, dịu dàng, thu hút

Lương Diễm Thảo: thục nữ, bình dị, xinh đẹp

【#3】Đặt Tên Cho Con Theo Họ Lương Sinh Năm 2021 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái

【#4】Đặt Tên Con Họ Lương 2021, Tên Bé Gái, Bé Trai Có Bố Họ Lương

Họ Lương từ trước tới nay có rất nhiều người nổi tiếng, có thể kể tới trạng nguyên Lương Thế Vinh lưu truyền tới đời nay với ngôi trường cùng tên và nhà giáo Văn như Cương, và hàng loạt nghẹ sỹ, ca sỹ hiện nay.

1. Tên Bé Trai Họ Lương Hay

– Lương Anh Dũng: Mạnh mẽ và thông minh là những gì mà bố mẹ hi vọng ở con.

– Lương Anh Khoa

– Lương Anh Quân

– Lương Anh Tú

– Lương Anh Tuấn: Vừa thông minh vừa tuấn tú, đẹp trai.

– Lương Bảo Khánh

– Lương Bảo Long

– Lương Cao Cường

– Lương Cát Phong

– Lương Chí Dũng

– Lương Đại Quang

– Lương Đại Thắng

– Lương Đắc Tường

– Lương Đăng Khoa

– Lương Đăng Khôi

– Lương Đăng Minh: Bố mẹ mong con sẽ là chàng trai sáng dạ và thông minh, học hành giỏi giang và thành đạt.

– Lương Đình Hào

– Lương Đình Trung

– Lương Đông Quân

– Lương Đồng Thái

– Lương Đức An

– Lương Đức Anh

– Lương Đức Bình

– Lương Đức Duy

– Lương Đức Huy: Bố mẹ hi vọng con là người vừa có đức vừa có tài. Sau này con sẽ trở thành người khiêm tốn nhưng lại rất uy lực.

– Lương Đức Long

– Lương Đức Minh

– Lương Đức Tài

– Lương Gia An

– Lương Gia Bảo

– Lương Gia Hân

– Lương Gia Huy: Mong con sẽ là người chỉ huy trong gia đình, làm rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

– Lương Gia Hưng

– Lương Gia Khánh

– Lương Gia Khiêm

– Lương Gia Lâm

– Lương Gia Linh

– Lương Gia Long

– Lương Gia Minh

– Lương Gia Nghi

– Lương Gia Phúc

– Lương Gia Vỹ

– Lương Hải Đăng: Hi vọng con sẽ là người soi đường chỉ lối cho mọi người như ngọn hải đăng ở trên biển khơi.

– Lương Hải Minh

– Lương Hải Phong

– Lương Hạnh Phát

– Lương Hạo Nam

– Lương Hạo Thiên

– Lương Hiệp Huy

– Lương Hoài Nam

– Lương Hoàng An

– Lương Hoàng Anh

– Lương Hoàng Bách

– Lương Hoàng Dương: Mong con có cuộc sống tươi sáng, rạng ngời, giàu sang phú quý.

– Lương Hoàng Đức

– Lương Hoàng Khải

– Lương Hoàng Long

– Lương Hoàng Minh

– Lương Hoàng Minh Anh

– Lương Hoàng Nam

– Lương Hoàng Ninh

– Lương Hoàng Phúc

– Lương Hoàng Phúc An

– Lương Hoàng Phương

– Lương Hoàng Quân

– Lương Hoàng Thịnh

– Lương Khôi Nguyên

– Lương Khôi Vĩ

– Lương Kiến Văn

– Lương Mạnh Cường

– Lương Mạnh Dũng: Bố mẹ mong con lớn lên sẽ khỏe mạnh, dũng cảm.

– Lương Mạnh Hà

– Lương Mạnh Hải

– Lương Mạnh Hùng

– Lương Mạnh Tài

– Lương Mạnh Thắng

– Lương Minh Anh

– Lương Minh Châu

– Lương Minh Đức

– Lương Minh Hà

– Lương Minh Hải

– Lương Minh Hiếu

– Lương Minh Hoàng

– Lương Minh Khang: Cái tên đẹp dành cho bé trai với ý nghĩa là may mắn, sáng sủa và khỏe mạnh.

– Lương Minh Khánh

– Lương Minh Khoa

– Lương Minh Khôi

– Lương Minh Nhật

– Lương Minh Phúc

– Lương Minh Quang

– Lương Minh Quân

– Lương Minh Sơn

– Lương Minh Tâm

– Lương Minh Thành

– Lương Minh Thắng

– Lương Minh Thiện

– Lương Minh Thư

– Lương Minh Trang

– Lương Minh Trí

– Lương Minh Triết

– Lương Minh Tuấn

– Lương Minh Vũ: Mạnh mẽ và thông minh là những gì bố mẹ mong ở con.

– Lương Ngô Ngọc Thiện

– Lương Nguyên Khang

– Lương Nguyên Khánh

– Lương Nhật Duy

– Lương Nhật Dương: Có nghĩa là ánh sáng, vầng hào quang của trời.

– Lương Nhật Minh

– Lương Nhật Nam

– Lương Phúc Anh

– Lương Phúc Hưng

– Lương Phúc Khang

– Lương Phúc Khôi

– Lương Phúc Lâm

– Lương Phúc Minh

– Lương Phúc Nguyên

– Lương Phúc Thịnh

– Lương Phương Anh

– Lương Phương Linh

– Lương Phương Vy

– Lương Quang Bách

– Lương Quang Dũng

– Lương Quang Huy

– Lương Quang Khải

– Lương Quang Minh

– Lương Quang Vinh

– Lương Quốc An

– Lương Quốc Anh

– Lương Quốc Bảo

– Lương Quốc Huy

– Lương Quốc Khánh

– Lương Quốc Thiên

– Lương Quốc Tuấn

– Lương Quyết Thắng: Hi vọng con luôn mạnh mẽ và có ý chí để đối mặt với những khó khăn thử thách phía trước.

– Lương Sơn Tùng

– Lương Sỹ Phúc

– Lương Tấn Phát

– Lương Tấn Phong

– Lương Thanh Bình: Mong con có cuộc sống thanh bình, hạnh phúc.

– Lương Thanh Cường

– Lương Thanh Dương

– Lương Thành Đạt

– Lương Thành Nhân

– Lương Thanh Phong

– Lương Thanh Trà

– Lương Thanh Trúc

– Lương Thanh Tùng

– Lương Thế Anh

– Lương Thế Bảo

– Lương Thế Hường

– Lương Thế Thành

– Lương Thế Vinh

– Lương Thiên An

– Lương Thiên Ân

– Lương Trần Minh Khôi

– Lương Trần Phương Nam

– Lương Trí Anh

– Lương Trí Dũng

– Lương Trí Thìn

– Lương Trọng Nhân

– Lương Trung Dũng

– Lương Trung Hiếu

– Lương Trung Kiên

– Lương Trường Giang

– Lương Trường Hải

– Lương Tú Anh

– Lương Tú Linh

– Lương Tú Minh

– Lương Tú Uyên

– Lương Tuấn Anh

– Lương Tuấn Dũng

– Lương Tuấn Khang

– Lương Tuấn Khanh

– Lương Tuấn Kiệt

– Lương Tuấn Minh

– Lương Tuấn Nghĩa

– Lương Tuấn Phong

– Lương Tuấn Tú

– Lương Tuấn Vũ

– Lương Tiến Dũng

– Lương Tiến Thành

– Lương Tùng Bách

– Lương Tùng Lâm

– Lương Văn Tài

– Lương Văn Tuệ

– Lương Việt Anh

– Lương Việt Hoàng Linh

– Lương Việt Khải

– Lương Vũ Lâm Phong

– Lương Vũ Nam Dương

– Lương Xuân Bách

– Lương Xuân Dương

– Lương Xuân Phúc

– Lương Xuân Trường

– Lương Xuân Việt

2. Tên Bé Gái Họ Lương

– Lương An An

– Lương An Hạ

– Lương An Nhiên

– Lương Ánh Dương

– Lương Anh Thư

– Lương Bá Trường

– Lương Bảo An

– Lương Bảo Anh

– Lương Bảo Châu

– Lương Bảo Hân

– Lương Bảo Hòa

– Lương Bảo Ngọc

– Lương Bảo Trâm

– Lương Bảo Uyên

– Lương Bảo Vy

– Lương Bích Ngọc

– Lương Bích Thủy

– Lương Bích Trâm

– Lương Bình An

– Lương Bình Minh

– Lương Bùi Kim Ngân

– Lương Cát Tiên

– Lương Cát Tường

– Lương Cẩm Tú

– Lương Châu Anh

– Lương Diễm Quỳnh

– Lương Diệp An

– Lương Diệp Anh

– Lương Diệp Chi

– Lương Diệp Như An

– Lương Diệu Anh

– Lương Diệu Linh

– Lương Diệu Tú

– Lương Gia Tuệ

– Lương Hà Anh

– Lương Hà Linh

– Lương Hà My

– Lương Hạ Thảo: Dù nhỏ bé nhưng con là bông hoa xinh đẹp trong lòng của bố mẹ.

– Lương Hà Vy

– Lương Hạ Vy

– Lương Hải Anh

– Lương Hải Hà

– Lương Hải Vy

– Lương Hoàng Bảo Uyên

– Lương Hoàng Khánh Ngân

– Lương Hoàng Ngân

– Lương Hoàng Xuân

– Lương Hoàng Yến

– Lương Hồng Anh

– Lương Hồng Gia Khánh

– Lương Hồng Ngọc

– Lương Hồng Phúc

– Lương Huyền Anh

– Lương Huỳnh Thiên Nhã

– Lương Khả Danh

– Lương Khả Di

– Lương Khả Hân

– Lương Khải Uy

– Lương Khánh An

– Lương Khánh Anh

– Lương Khánh Chi: Bố mẹ mong con sẽ luôn vui vẻ và khỏe mạnh.

– Lương Khánh Huyền

– Lương Khánh Linh

– Lương Khánh My

– Lương Khánh Ngân

– Lương Khánh Ngọc

– Lương Khánh Toàn

– Lương Khánh Uyên

– Lương Khánh Vân

– Lương Khánh Vy

– Lương Kim Ngân

– Lương Kim Tú Anh

– Lương Kỳ Hân

– Lương Lan Chi

– Lương Lê Phương Anh

– Lương Lê Song Thư

– Lương Linh Đan

– Lương Linh Phương

– Lương Mai Anh

– Lương Minh Phương

– Lương Minh Khuê

– Lương Minh Ngọc

– Lương Minh Tuệ

– Lương Ngọc Anh

– Lương Ngọc Ánh

– Lương Ngọc Bích

– Lương Mộc Trà

– Lương Mỹ An

– Lương Mỹ Anh

– Lương Mỹ Hạnh

– Lương Mỹ Linh

– Lương Mỹ Uyên

– Lương Hoài An: Mong con có cuộc sống bình an, suôn sẻ.

– Lương Hoài Anh

– Lương Ngọc An

– Lương Ngọc Châu

– Lương Ngọc Diệp

– Lương Ngọc Gia Linh

– Lương Ngọc Hải

– Lương Ngọc Hải Băng

– Lương Ngọc Hân

– Lương Ngọc Khả Hân

– Lương Ngọc Linh

– Lương Ngọc Linh Đan

– Lương Ngọc Mai

– Lương Ngọc Minh

– Lương Ngọc Minh Châu

– Lương Ngọc Nhã Uyên

– Lương Ngọc Như Ý: Hi vọng con sẽ có đạt được mọi thứ mà con mơ ước.

– Lương Ngọc Thuỳ Anh

– Lương Ngọc Thuỳ Dương

– Lương Ngọc Thùy Nhiên

– Lương Ngọc Trà My

– Lương Ngọc Trâm

– Lương Ngọc Tú

– Lương Ngọc Tuệ Nhi

– Lương Ngọc Vy

– Lương Như Ý

– Lương Quế Chi

– Lương Quỳnh Anh

– Lương Quỳnh Bảo Trâm

– Lương Quỳnh Chi: Tên của một loài hoa đẹp

– Lương Quỳnh Lam

– Lương Quỳnh Mai

– Lương Quỳnh Trang

– Lương Song Thư

– Lương Thanh Hà

– Lương Thanh Ngân

– Lương Thảo Anh

– Lương Thảo Chi

– Lương Thảo Linh

– Lương Thảo My

– Lương Thảo Nguyên

– Lương Thảo Nhi

– Lương Thảo Vy

– Lương Thị Ánh Dương

– Lương Thị Bảo Châu

– Lương Thị Hoa

– Lương Thị Kim Chi

– Lương Thị Kim Ngân

– Lương Thị Mỹ Hạnh

– Lương Thị Mỹ Phượng

– Lương Thị Ngọc Diệp

– Lương Thị Phương

– Lương Thị Phương Lan

– Lương Thị Tuệ Mẫn

– Lương Thị Vy Thuỳ

– Lương Thiên Di

– Lương Thiên Kỳ

– Lương Thiện Nhân

– Lương Thiên Bảo

– Lương Thiện Thùy Linh

– Lương Thu Hà

– Lương Thu Uyên

– Lương Thục Quyên

– Lương Thụy Cẩm Tú

– Lương Thùy Chi

– Lương Thùy Dương: Hi vọng con sẽ là người con gái dịu dàng và xinh đẹp.

– Lương Thúy Hằng

– Lương Thùy Lâm

– Lương Thùy Linh

– Lương Thúy Xuân

– Lương Trâm Anh

– Lương Triều Vỹ

– Lương Trúc Linh

– Lương Tường Bảo Vy

– Lương Tường Linh

– Lương Tường Vy

– Lương Uyên Nhi

– Lương Tuệ An: Bố mẹ mong con vừa thông minh vừa có cuộc sống bình an.

– Lương Tuệ Anh

– Lương Tuệ Lâm

– Lương Tuệ Linh

– Lương Tuệ Mẫn

– Lương Nguyệt Cát

– Lương Nhã Đan

– Lương Nhã Uyên

– Lương Tuệ Minh

– Lương Tuệ Nghi

– Lương Tuệ Nhi: Cô gái thông minh của bố mẹ.

– Lương Yến Chi

– Lương Yến Nhi

【#5】Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần L (Tên: Lương) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất

Danh sách tổng hợp đầy đủ nhất về ý nghĩa tên cho bé trai và bé gái hay nhất theo vần L (tên: LƯƠNG)

  • Hoàng Lương: Hoàng là màu vàng, thể hiện sự cao sang của bậc vua chúa. Hoàng Lương mang ý nghĩa con giỏi giang, tài năng như các đấng minh quân
  • Khánh Lương: Khánh Lương mang ý nghĩa con là người tài năng, giỏi giang & luôn vui vẻ
  • Ngọc Lương: Ngọc Lương mang ý nghĩa con vừa xinh đẹp, quyền quý như ngọc, tâm hồn trong sáng, thanh cao lại vừa giỏi giang, trí tuệ
  • Thiên Lương: Thiên Lương có nghĩa là con thông minh, trí tuệ cao rộng, tầm nhìn bao quát, tài năng như được trời phú
  • Thu Lương: Thu Lương mang ý nghĩa con là người tài sinh vào mùa thu
  • Tuệ Lương: Tuệ trong Hán Việt nghĩa là thông minh, trí tuệ, hiểu biết am tường & Lương ý là lương thiện, nhân hậu, hiền hòa. Tên Tuệ Lương mang ý nghĩa con được hội đủ những đức tính tốt đẹp, vừa thông minh lanh lợi, hiểu biết vừa nhân ái, biết cách cư xử.

【#6】Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần T (Tên: Tuệ) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất

Danh sách tổng hợp đầy đủ nhất về ý nghĩa tên cho bé trai và bé gái hay nhất theo vần T (tên: TUỆ)

  • An Tuệ: "An" là bình yên. "An Tuệ" là trí tuệ đầy đủ tròn vẹn.
  • Bảo Tuệ: Đây là tên hay có thể dùng cho cả con trai và con gái với "Tuệ" nghĩa là trí thông minh, trí tuệ. "Bảo" chính là bảo vật mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn. Bố mẹ đặt tên con là "Bảo Tuệ" với mong muốn đứa trẻ sinh ra sẽ là một người thông minh tài giỏi, được mọi người yêu thương, quý trọng.
  • Bình Tuệ: Theo nghĩa Hán – Việt, "Bình" có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính, "Tuệ" có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Dùng tên "Bình Tuệ" đặt cho con để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh hơn người, có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa, biết điều phối công việc, thái độ trước cuộc sống luôn bình tĩnh an định.
  • Cát Tuệ: "Tuệ" tức là trí tuệ, sự thông thái, hiểu biết. "Cát" trong chữ Cát Tường được dùng để chỉ những sự việc vui mừng, mang cảm giác hân hoan, thường dùng để diễn tả những điều may mắn, tốt lành. "Cát Tuệ" nói rõ lên niềm hi vọng của bố mẹ ở con là người thông minh và gặp nhiều may mắn trong cuộc sống.
  • Chi Tuệ: "Tuệ" tức là trí tuệ, sự thông thái, hiểu biết. "Chi" nghĩa là cành, trong cành cây, cành nhánh ý chỉ con cháu, dòng dõi. Là chữ "Chi" trong Kim Chi Ngọc Diệp ý chỉ để chỉ sự cao sang quý phái của cành vàng lá ngọc. "Chi Tuệ" ý chỉ mong muốn của bố mẹ con là người tinh thông, sáng dạ.
  • Giang Tuệ: Theo nghĩa Hán-Việt, "Tuệ" có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Tên "Tuệ" dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh hơn người."Giang" là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. "Giang Tuệ" con là người thông minh tài trí, có tư duy tốt, cuộc sống có lúc thăng trầm nhưng con luôn biết vượt qua và sống hạnh phúc.
  • Hữu Tuệ: Theo nghĩa Hán Việt, "Hữu Tuệ" dùng để nói đến người có trí tuệ. "Hữu Tuệ" là cái tên mang ý nghĩa người có tài năng, thông minh, hiểu biết, sáng dạ. Cha mẹ mong con sẽ luôn phát huy trí tuệ của mình để chạm tới sự thành công, thành đạt.
  • Lâm Tuệ: Theo nghĩa Hán Việt, "Lâm" là rừng, "Tuệ" là trí tuệ, sự thông thái, hiểu biết. "Lâm Tuệ" có nghĩa là có tầm hiểu biết rộng lớn, sâu sắc. Tên "Lâm Tuệ" có thể được hiểu là sự mong muốn con cái khi lớn lên sẽ thông minh, là người có trí tuệ, hiểu biết sâu rộng.
  • Lương Tuệ: Tuệ trong Hán Việt nghĩa là thông minh, trí tuệ, hiểu biết am tường & Lương ý là lương thiện, nhân hậu, hiền hòa. Tên Lương Tuệ mang ý nghĩa con được hội đủ những đức tính tốt đẹp, vừa thông minh lanh lợi, hiểu biết vừa nhân ái, biết cách cư xử
  • Mẫn Tuệ: Theo nghĩa Hán – Việt, "Mẫn" là nhanh nhẹn, sáng suốt, hiểu biết, "Tuệ" là trí tuệ chỉ sự thông minh, sáng suốt, có học thức, uyên bác. "Mẫn Tuệ" là cái tên gợi lên sự thông minh, nhanh nhạy, sắc sảo và sáng suốt.
  • Miên Tuệ: "Miên" là triền miên không dứt. "Tuệ" là trí tuệ, ý nói con thông minh, sáng suốt. "Miên Tuệ" mang ý nghĩa con của cha mẹ sẽ thông thái, minh mẫn, có trí tuệ hơn người, giỏi giang suốt cả đời.
  • Minh Tuệ: "Theo nghĩa Hán – Việt, ""Minh"" nghĩa là ánh sáng, ""Tuệ"" nghĩa là trí thông minh, trí tuệ. Tên ""Minh Tuệ"" dùng để nói đến người thông minh, sáng dạ, tâm trí được khai sáng. Cha mẹ đặt tên con thế này với mong muốn đứa trẻ sinh ra sẽ là một người rất thông minh, tài giỏi."
  • Mỹ Tuệ: "Mỹ" có nghĩa là xinh đẹp, tốt lành theo kiểu nhẹ nhàng mềm mại. "Tuệ" là trí tuệ, thông minh, giỏi giang. "Mỹ Tuệ" nghĩa là con thông minh, có trí tuệ, giỏi giang và xinh đẹp.
  • Nam Tuệ: "Nam" có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Tên Nam Tuệ thể hiện người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh hơn người
  • Nga Tuệ: "Nga" là từ hoa mỹ dùng để chỉ người con gái đẹp, thướt tha xinh như tiên. "Tuệ" là trí tuệ, thông minh. "Nga Tuệ" là người con gái xinh đẹp thông minh trí tuệ hơn người.
  • Nguyệt Tuệ: Theo nghĩa Hán Việt, nguyệt là vầng trăng, Trăng có vẻ đẹp vô cùng bình dị, một vẻ đẹp không cần trang sức, đẹp một cách vô tư, hồn nhiên. Trăng tượng trưng cho vẻ đẹp hồn nhiên nên trăng hoà vào thiên nhiên, hoà vào cây cỏ. Tên Nguyệt Tuệ gợi đến người con gái xinh đẹp, thông minh, tinh anh, giản dị, vui tươi, hồn nhiên
  • Nhã Tuệ: "Nhã" là nhã nhặn, đẹp nhưng đơn giản, không cầu kỳ, phô trương. "Tuệ" có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Tên "Nhã Tuệ" là sự kết hợp tinh tế về tài và sắc, mang ý nghĩa con vừa xinh đẹp, đáng yêu, tính cách khiêm nhường, lại vừa tài năng, hiểu biết, giỏi giang hơn người
  • Nhi Tuệ: Theo nghĩa Hán – Việt, "Nhi" có nghĩa là bé nhỏ, ít tuổi, "Tuệ" là trí tuệ, thông minh, hiểu biết. "Nhi Tuệ" là cái tên thường được đặt với mong muốn về tương lai con sẽ học hành thông minh , giỏi giang, là người có trí tuệ thông suốt, am hiểu, tinh tường.
  • Nữ Tuệ: "Nữ Tuệ" là những ý nghĩ thông tuệ.
  • Phương Tuệ: "Phương Tuệ" có thể hiểu là hương thơm của hoa, cũng có thể hiểu mong con thật thông minh và ngay thẳng.
  • Uy Tuệ: Theo nghĩa Hán – Việt, "Tuệ" có nghĩa là trí thông minh, tài trí. "Uy" là quyền uy, thể hiện sự to lớn, mạnh mẽ. Tên "Uy Tuệ" dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, hiên ngang và thông minh hơn người.
  • Uyên Tuệ: Theo nghĩa Hán – Việt, "Tuệ" có nghĩa là trí thông minh, tài trí. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Tên "Uyên Tuệ" dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh hơn người.
  • Xoan Tuệ: "Tuệ" có nghĩa là thông minh tài trí. "Xoan Tuệ", ba mẹ mong muốn con là người xinh đẹp, thông minh, tài trí.
  • Yên Tuệ: "Tuệ" có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Tên "Tuệ" dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. "Yên Tuệ" con là người thông minh tài trí và có năng lực tư duy tốt, con có tương lai tươi sáng và cuộc sống bình yên phẳng lặng.
  • Yến Tuệ: Theo nghĩa Hán – Việt, "Tuệ" có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Tên "Tuệ" dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Đặt tên con "Yến Tuệ" nghĩa là cha mẹ mong con sẽ là một con chim yến lanh lợi, hoạt bát, tài giỏi, thông minh hơn người.

【#8】Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần T (Tên: Trung) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất

Danh sách tổng hợp đầy đủ nhất về ý nghĩa tên cho bé trai và bé gái hay nhất theo vần T (tên: TRUNG)

  • An Trung: "An" là bình yên. "An Trung" là ở giữa sự bình yên, thể hiện điều mong mỏi của cha mẹ về cuộc sống bình yên cho con cái.
  • Anh Trung: Con sẽ là người thông minh và trung thực
  • Bổn Trung: "Trung" là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. "Bổn" tức bổn lĩnh ý chỉ tài nghệ, tài năng. "Bổn Trung" thường được đặt tên cho người con trai với mong muốn luôn giữ được sự kiên trung bất định, ý chí sắt đá, không bị dao động trước bất kỳ hoàn cảnh nào.
  • Chính Trung: "Trung" là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. "Chính" có nghĩa là đúng đắn, thẳng thắn, hợp với quy phạm, đúng theo phép tắc. "Chính Trung" là tên thường được đặt cho người con trai với mong muốn luôn giữ được sự kiên trung bất định, ý chí ngay thẳng, không bị dao động trước bất kỳ hoàn cảnh nào.
  • Chuyên Trung: "Trung" là ở giữa. "Chuyên Trung" nghĩa là tập trung vào điều quan trọng nhất, chỉ con người chuẩn mực, chính xác, nghiêm túc.
  • Cường Trung: "Cường" theo tiếng Hán Việt là lực lưỡng, uy lực với nghĩa bao hàm sự nổi trội về thể chất, mạnh khỏe trên nhiều phương diện. "Trung" có ý nghĩa luôn giữ được sự kiên trung bất định, ý chí sắt đá, không bị dao động trước bất kỳ hoàn cảnh nào. Đặt tên "Cường Trung" cho con, bố mẹ mong muốn con là người có khí chất vững vàng kiên định, cứng cỏi, quyết đoán.
  • Dân Trung: Theo nghĩa Hán – Việt, "Dân" chỉ sự bình dân giải dị, dân giả, "Trung" là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. Tên "Dân Trung" được đặt với mong muốn cuộc sống của con an nhàn, giản dị, lấy trung tín làm đầu.
  • Đạo Trung: Theo nghĩa Hán-Việt, "Trung" là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. "Đạo" nghĩa là con đường, là hướng đi chỉ lối cho con người đi đúng hướng. "Đạo Trung", con là sự trung thành một lòng không thay đổi và là lối đi đúng đắn cho mọi người noi theo.
  • Đình Trung: Con là điểm tựa của bố mẹ
  • Đức Trung: "Trung" là giữa. "Đức Trung" là người giữ đức độ.
  • Dũng Trung: "Dũng Trung" hàm ý con sẽ là chàng trai dũng cảm và trung thành.
  • Dương Trung: Theo nghĩa Hán – Việt, "Dương" trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. "Trung" là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. Tên "Dương Trung" được đăỵ với mong muốn con có được tấm lòng trung nghĩa , trung thành, tận trung son sắc, không thay lòng đổi dạ dù bất cứ lý do gì.
  • Đường Trung: "Đường Trung", con sẽ mạnh khỏe và luôn sẵn lòng giúp đỡ mọi người.
  • Gia Trung: "Trung" là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. "Gia" là gia đình, là mái nhà nơi mọi người sum vầy, sinh hoạt bên nhau. Ngoài ra chữ "Gia" còn có nghĩ là xinh đẹp, ưu tú, mang phẩm chất cao quý. "Gia Trung" mang ý nghĩa con luôn là người con của gia đình, luôn là niềm vui và gắn bó yêu thương gia đình mình.
  • Kiên Trung: Theo nghĩa Hán – Việt, "Trung" là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. "Kiên" là thể hiện sự vững vàng, bền vững, trong kiến cố, kiên trung, kiên định là những tính từ thể hiện sự vững bền. "Kiên Trung" là ý chí bền vững, mạnh mẽ, cầu tiến.
  • Kiệt Trung: Theo nghĩa Hán – Việt "Trung" là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. "Kiệt" trong tiếng Hán – Việt được dùng để chỉ người tài năng vượt trội, thông minh nhanh trí hơn người. "Kiệt Trung", mong muốn con là người trung nghĩa hào kiệt, thông minh tài giỏi và là người tận trung không thay đổi dù có khó khăn thế nào vẫn luôn trung thành trung kiên.
  • Long Trung: Long là rồng, biểu tượng của trí thông minh & thịnh vượng. Trung là tấm lòng của bậc quân tử, sống trung thành không dễ thay lòng đổi dạ. Long Trung mang ý nghĩa con sẽ thông minh, quân tử & có cuộc sống thịnh vượng
  • Minh Trung: Theo nghĩa Hán – Việt, "Minh" có nghĩa là thông minh, hiểu biết, sáng suốt, "Trung" có nghĩa là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. Tên "Minh Trung" dùng để nói đến người tài giỏi, có phẩm chất trung thành, có tài có đức, làm được những việc lớn và thành đạt
  • Mỹ Trung: "Mỹ" có nghĩa là xinh đẹp, tốt lành theo kiểu nhẹ nhàng mềm mại. "Trung" là trung thành. "Mỹ Trung" nghĩa là mong con xinh đẹp, sống trung thành, không thay lòng đổi dạ.
  • Nam Trung: "Nam" có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Tên Nam Trung được đặt nhằm mong muốn con luôn giữ được sự kiên trung bất định, ý chí sắt đá, không bị dao động trước bất kỳ hoàn cảnh nào
  • Nghĩa Trung: "Nghĩa Trung" là hai đức tính tốt đẹp của con người trung trực khẳng khái, trung thành một lòng sắt son, quý trọng lễ nghĩa, lẽ phải. Với tên này cha mẹ mong con sẽ có được những đức tính quý giá, tốt đẹp của một đấng nam nhi.
  • Ninh Trung: "Trung" là ở giữa. "Ninh Trung" là ở giữa sự an định, hàm nghĩa con người bình yên, tốt đẹp.
  • Quốc Trung: Con trai bố mẹ có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la và luôn trung thành với tổ quốc
  • Uẩn Trung: "Trung" là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. "Uẩn" có nghĩa là tiềm ẩn sức mạnh. "Uẩn Trung" thường được đặt tên cho người con trai với mong muốn luôn giữ được sự kiên trung bất định, ý chí sắt đá, không bị dao động trước bất kỳ hoàn cảnh nàoó sức mạnh, hết lòng hết dạ trung thành.
  • Uy Trung: "Trung" là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. "Uy" là quyền uy, thể hiện sự to lớn, mạnh mẽ, có thế lực, luôn mạnh mẽ và đầy bản lĩnh. Vì vậy, "Uy Trung" thường dùng đặt tên cho người con trai với tính cách mạnh, hiên ngang, tận tâm tận tụy hết mình.
  • Úy Trung: "Úy Trung" là cái tên thể hiện cấp bậc trong quân đội, hàm ý mong con cũng mạnh mẽ và tài năng như người tướng.

【#9】Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần T (Tên: Trí ) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất

Danh sách tổng hợp đầy đủ nhất về ý nghĩa tên cho bé trai và bé gái hay nhất theo vần T (tên: TRÍ )

  • Cường Trí : "Trí" là trí khôn, trí tuệ, hiểu biết và "Cường" theo tiếng Hán Việt là lực lưỡng, uy lực với nghĩa bao hàm sự nổi trội về thể chất, mạnh khỏe trên nhiều phương diện. "Cường Trí" là tên thường đặt cho các bé trai để nói đến người thông minh, trí tuệ, tài giỏi, có tri thức, thấu hiểu đạo lý làm người, tương lai tươi sáng.

【#10】Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần Y (Tên: Ý) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất

Danh sách tổng hợp đầy đủ nhất về ý nghĩa tên cho bé trai và bé gái hay nhất theo vần Y (tên: Ý)

  • Bảo Ý: Chữ "Bảo" theo nghĩa Hán – Việt thường gắn liền với những vật trân quý như châu báu, quốc bảo. Vì vậy, tên "Bảo"thường được đặt cho con như hàm ý con chính là bảo vật mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn. "Bảo Ý" mang ý chỉ những người có cuộc sống ấm êm luôn được mọi người yêu thương, quý trọng.
  • Đan Ý: "Đan" là người giản dị, trong sáng. "Đan Ý" – con là người trong sáng, có cuộc sống giản dị nhưng mạnh mẽ biết phấn đấu dồn sức lực hướng đến sự thành công.
  • Đạt Ý: "Đạt" trong tiếng Hán thường để chỉ về sự thành công, vị thế cao sang, trí tuệ thông suốt, thấu tình đạt lý của con người. Tên "Đạt Ý" mang ý nghĩa con sẽ là người trí tuệ, có hiếu biết và thành công, đỗ đạt trong sự nghiệp theo như ý nguyện.
  • Diễm Ý: "Diễm" theo tiếng hán – việt có nghĩa là sự tốt đẹp, vẻ tươi sáng, xinh đẹp lộng lẫy thường ngụ ý chỉ người con gái đẹp, yểu điệu. "Diễm Ý" là ý nguyện được như ý, có được những điều tốt đẹp như ý muốn.
  • Diệp Ý: Theo tiếng Hán- Việt là chữ "Diệp" chính là "lá" trong Kim Chi Ngọc Diệp (dịch là cành vàng lá ngọc). "Diệp Ý" ngụ ý muốn nói con nhà quyền quý sang giàu, dòng dõi danh giá. Bên cạnh đó còn thể hiện mong muốn tốt đẹp của bố mẹ mong con giàu sang và luôn có ý chí hơn người.
  • Diệu Ý: "Diệu" là đẹp, là điều tuyệt diệu. Với tên "Diệu Ý" ba mẹ mong muốn con xinh đẹp, luốn hướng đến những điều tuyệt diệu, kỳ diệu bằng quyết tâm và nỗ lực của bản thân.
  • Duy Ý: "Duy" trong tiếng Hán có nghĩa là sự tư duy, suy nghĩ thấu đáo. "Duy Ý" thể hiện người luôn bình tĩnh giải quyết vấn đề không bộp chộp hành xử, có trí tuệ, thông minh tinh tường, luôn biết bảo vệ và tin tưởng vào ý kiến của mình.
  • Gia Ý: "Gia" trong nghĩa Hán-Việt còn là gia đình, là mái nhà nơi mọi người sum vầy, sinh hoạt bên nhau. Ngoài ra chữ "Gia" còn có nghĩ là xinh đẹp, ưu tú, mang phẩm chất cao quý. "Gia Ý" mang ý nghĩa con là niềm vui, là ý nguyện của gia đình, mang đến cho cả nhà nhiều tiếng cười hạnh phúc.
  • Hà Ý: "Hà" là con sông. "Hà Ý" – con là người có ý chí hoài bão lớn như con sông, luôn mãnh liệt và không ngừng phấn đấu.
  • Hải Ý: "Hải" là biển. "Hải Ý" mong muốn con là người mạnh mẽ như biển cả và có trí tuệ và là người sống có lý tưởng có tâm huyết để đạt được điều mình mong muốn.
  • Hiền Ý: Theo tiếng Hán – Việt, khi nói về người thì "Hiền" có nghĩa là tốt lành, có tài có đức. Tên "Hiền" chỉ những người có tính ôn hòa, đằm thắm, dáng vẻ, cử chỉ nhẹ nhàng, thân thiện, có tài năng & đức hạnh. "Hiền Ý" mang ý nghĩa con là người con gái dịu dàng, nhẹ nhàng, luôn tâm lý và hiểu biết, ôn hòa, nhã nhẵn với mọi người.
  • Hòa Ý: "Hòa" trong tiếng Hán – Việt có nghĩa là êm ấm, yên ổn chỉ sự thuận hợp. Tên "Hòa Ý" thường để chỉ về đức tính con người, hiền lành, thái độ từ tốn, mềm mỏng, ngôn ngữ nhỏ nhẹ, ôn hòa.
  • Hoàng Ý: "Hoàng" trong nghĩa Hán – Việt là màu vàng, ánh sắc của vàng và ở một nghĩa khác thì "Hoàng" thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ,huy hoàng như bậc vua chúa. Tên "Hoàng" thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu. "Hoàng Ý" thể hiện con người có sức mạnh và ý chí mạnh mẽ, luôn hết mình vì mục tiêu, mong muốn để hướng đến cuộc sống phú quý.
  • Hồng Ý: Theo nghĩa gốc Hán, "Hồng" là ý chỉ màu đỏ , mà màu đỏ vốn thể hiện cho niềm vui, sự may mắn, cát tường. Theo thói quen đặt tên của người Việt, tên "Hồng" thường được đặt cho con gái vì đây còn là tên một loại hoa xinh đẹp luôn ngời sắc hương. Vì vậy, tên "Hồng" luôn gợi sự tươi vui, xinh đẹp, là hình ảnh giàu sức sống. "Hồng Ý" mang ý nghĩa con là niềm mong ước, là sự may mắn mang đến cho ba mẹ, hi vọng cuộc sống mai sau của con sẽ luôn gặp được nhiều điều tốt lành, như ý.
  • Hương Ý: "Hương" là mùi hương, "Hương" còn có nghĩa là thanh tao dịu dàng. Với tên "Hương Ý", ba mẹ mong muốn con là người dịu dàng thanh tao nhưng không kém phần mạnh mẽ, biết dùng khả năng của mình để chinh phục những thử thách trong cuộc sống.
  • Hữu Ý: "Hữu" là có thể hiện sự tồn tại. "Hữu Ý" thể hiện ý nghĩa là người con trai có những phẩm chất tốt, luôn biết suy nghĩ và chín chắn.
  • Huyền Ý: Huyền Ý là cái tên đẹp dành cho người con gái mang ý nghĩa là những suy nghĩ ảo diệu sâu xa, ý chỉ con là người sâu sắc, sống biết cân nhắc, có suy nghĩ kỹ lưỡng.
  • Khả Ý: Một cô gái khả ái luôn gặp những điều tốt lành, như ý
  • Kim Ý: "Kim" theo tiếng Hán – Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Tên "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim" còn thể hiện sự quý trọng, trân quý của mọi người dành cho con. "Kim Ý" có nghĩa là niềm tin, ý chí và mong ước luôn vững bền, kiên cố, là động lực hướng tới cuộc sống sung túc.
  • Liên Ý: Theo nghĩa Hán – Việt, "Liên" có nghĩa là đóa hoa sen, thể iện sự thanh khiết, thanh cao. "Liên" còn là sự liên kết liên hệ. Tên "Liên Ý" mang ý nghĩa liên tưởng con nhứ đóa hoa sen trong sáng, thanh cao, luôn sáng ngời phẩm chất cao quý.
  • Loan Ý: "Loan" để chỉ loài chim Loan xinh đẹp. "Loan Ý" con là người xinh đẹp, nhân cách thanh cao, phẩm chất vương giả và là người tài năng, đức hạnh, phúc hậu.
  • Minh Ý: Trong tiếng Hán Việt, bên cạnh nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí được ưa dùng khi đặt tên, "Minh" còn có nghĩa chỉ các loại cây mới nhú mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu xảy ra (bình minh) thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp. "Minh Ý" có ý nghĩa là những mong muốn tốt đẹp, thể hiện ý chí, và nguyện vọng của con người hướng đến tương lai tươi sáng.
  • Mộc Ý: "Mộc" là gỗ, theo tính cách thì "Mộc" là thật thà chất phác. "Mộc Ý" mong muốn con là người chân thật, mộc mạc, là người trí tuệ và biết tự lập trong cuộc sống.
  • Mỹ Ý: Mong con luôn có những suy nghĩ chín chắn, tốt đẹp về cuộc sống
  • Ngọc Ý: Những ý nghĩ tốt đẹp đáng trân trọng như những viên ngọc quý
  • Nguyệt Ý: "Nguyệt Ý"- con mang nét đẹp thanh cao của vầng trăng sáng, khi tròn khi khuyết nhưng vẫn quyến rũ bí ẩn.
  • Nhã Ý: Niềm vui nho nhỏ, đáng yêu
  • Nhật Ý: Theo nghĩa Hán – Việt, "Nhật" có nghĩa là mặt trời. "Nhật Ý" thể hiện ý nghĩa con như vầng thái dương, là mặt trời soi sáng, mang sức sống và niềm vui đến mọi người.
  • Như Ý: mẹ mong cuộc sống của con luôn gặp điều như ý
  • Phúc Ý: Chữ "Phúc" theo nghĩa Hán – Việt là chỉ những sự tốt lành, giàu sang, may mắn. Tên "Phúc" thể hiện người có phẩm chất tốt, luôn gặp may mắn, có nhiều cơ hội tốt trong cuộc sống, thường được quý nhân giúp đỡ, đây chính là mong muốn mà bất cứ cha mẹ nào cũng mong ước. "Phúc Ý" nghĩa là những điều mong muốn, những ước nguyện sẽ trở thành hiện thực vì con luôn nhận được những điều may mắn, tốt lành.
  • Phương Ý: Cô gái thông minh, lanh lẹ, luôn gặp những điều tốt đẹp
  • Quỳnh Ý: Theo nghĩa gốc Hán, "Quỳnh" là một viên ngọc đẹp và thanh tú. Ngoài ra "Quỳnh" còn là tên một loài hoa luôn nở ngát hương vào ban đêm. Tên "Quỳnh Ý" thể hiện người thanh tú, dung mạo xinh đẹp, luôn có nét dôn hậu, dịu dàng, xinh xắn.
  • Tâm Ý: Chữ "Tâm" theo nghĩa Hán-Việt có nghĩa là trái tim, không chỉ vậy, "Tâm" còn là tâm hồn, là tình cảm, là tinh thần. Tên "Tâm Ý" thường thể hiện mong muốn bình yên, hiền hòa, luôn hướng thiện, có phẩm chất tốt.
  • Thanh Ý: Theo nghĩa Hán – Việt, "Thanh" có nghĩa là màu xanh, tuổi trẻ, còn là sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch. Người tên "Thanh Ý" thường có khí chất điềm đạm, nhẹ nhàng và cao quý.
  • Thiên Ý: Thiên là trời & Ý là điều nảy sinh trong suy nghĩ của con người. Thiên Ý mang ý nghĩa con có tinh thần, ý chí mạnh mẽ, bao quát như trời cao. Con chính là suy nghĩ của trời, thông minh & giỏi giang.
  • Thiện Ý: Theo nghĩa Hán – Việt, "Thiện" có nghĩa là hiền lành, tốt bụng. "Thiện Ý" thể hiện con người có tấm lòng nhân hậu, có cái tâm tốt và luôn hướng về những điều tốt lành, nhân ái
  • Thục Ý: Theo nghĩa gốc Hán, "Thục" có nghĩa là thành thạo, thuần thục, nói về những thứ đã quen thuộc, nói về sự tinh tường, tỉ mỉ. Tên "Thục Ý" là cái tên khá giản dị được đặt cho các bé gái nhằm mong ước con có được tính kiên cường, chăm chỉ, tinh tế, làm gì cũng chú tâm hoàn thành tốt.
  • Trang Ý: "Trang" nghĩa là đoan trang thuỳ mị. Cha mẹ đặt tên con là "Trang Ý" với mong muốn con là người đoan trang nết na thùy mị có quyết tâm và nghĩ lực mạnh mẽ để đạt được mục đích mình đề ra.
  • Tuệ Ý: Những ý nghĩ thông tuệ
  • Vân Ý: "Vân" theo nghĩa Hán việt là mây, gợi cảm giác nhẹ nhàng như đám mây trắng bồng bềnh trên trời. Trong một số tác phẩm văn học thường dùng "Vân" là khói , lấy "Vân" để hình dung ra một mỹ cảnh thiên nhiên tươi đẹp. "Vân Ý" mang ý nghĩa là đám mây nhẹ nhàng yên ả, luôn hướng đến những điều tốt đẹp.
  • Xuân Ý: Cô gái xinh xắn, là niềm may mắn của mọi người, mang niềm vui và sức sống như mùa xuân