【#1】Có Nên Đặt Tên Con Gái Là Khánh Vy Không, Ý Nghĩa Thế Nào?

Có nên đặt tên con gái là Khánh Vy không?

Ý nghĩa tên Khánh Vy là gì?

Xét theo nghĩa Hán Việt, “Khánh” có nghĩa vui tươi, hân hoan, còn tên “Vy” lại chỉ sự sum vầy, thống nhất. Ngoài ra thì tên Vy cũng ám chỉ những cô con gái nhỏ nhắn, đáng yêu nữa.

Đặt tên con là Khánh Vy tốt hay xấu?

Để có thể đánh giá tên Khánh Vy là tốt hay xấu, thì hãy xét theo tên về Thiên cách – Địa cách và nhân cách của tên:

  1. Thiên cách: Thuộc hành Dương Kim, quẻ Cát: chỉ người dũng cảm, mạnh mẽ, luôn phấn đấu để thành công. Tuy nhiên tính cách sẽ hơi hấp tấp nên dễ gây bất hòa, cần phải rèn luyện điều chỉnh tính nết.
  2. Địa cách: tên Khánh Vy tổng số nét là 13 thuộc hành Dương Hỏa, thuộc vào quẻ Kỳ tài nghệ tinh là quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG. Quẻ này có nghĩa là tùy thông minh, nhiều tài năng nhưng lại hay tự mãn, dễ dẫn đến nhưng xung đột không đáng có.
  3. Nhân cách: Độc lập, thông minh, dũng cảm, nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, nên sẽ có nhiều lần gặp thất bại.
  4. Ngoại cách: nhẫn nại khắc kỷ, tiến thủ tu thân thành đại nghiệp, ngoài cương trong cũng cương, sợ rằng đã thực hiện thì không thể dừng lại. Ý chí kiên cường, chỉ e sợ hiểm họa của trời.

Tính cách, vận hạn của người tên Khánh Vy

Tính cách của con gái tên Khánh Vy

Con gái tên Khánh Vi là người có tính cách khá mạnh mẽ, rất quyết tâm, có mục tiêu thì nhất định sẽ cố gắng để đạt được. Họ vô cùng nhiệt tình, nhưng đôi khi bị quá mức dẫn đến cực đoan. Họ rất ghét cuộc sống an phận tầm thường mà luôn muốn thành công rực rỡ, họ không chịu được thất bại. Những người mới gặp người tên Khánh Vy lần đầu thường hay bị quyến rũ bởi nhân cách, lòng nhiệt tình của họ.

Sự nghiệp của con gái tên Khánh Vy

Họ cương quyết thực tế, biết đánh giá đồng tiền và tiêu tiền một cách hợp lý, không tiêu pha hoang phí. Đầu óc kinh doanh của người tên Khánh Vy rất tốt nên rất hay thành công. Trong mắt gia đình, bạn bè thì con gái tên Khánh Vy là những người rất biết kiếm tiền.

Con gái tên Khánh Vy tình duyên có thuận lợi?

Tình cảm của họ đối với nửa kia không giống nhau, có người con trai thì họ yêu tha thiết nhưng có người họ lại khá dửng dưng, thậm chí xa cách lạnh nhạt. Tất cả phụ thuộc vào cảm xúc, tình yêu đối với con gái tên Khánh Vy một là ngọt ngào, hai là nhiều cay đắng.

Trong cuộc sống gia đình, con gái tên Khánh Vy luôn là người tạo ra những sự mới mẻ, vì vậy luôn thu hút được sự quyến rũ của chồng. Dù không biết trước được hôn nhân có hạnh phúc lâu dài hay không, nhưng có thể nói cuộc sống hôn nhân của người tên Khánh Vy không bao giờ buồn tẻ.

【#2】Tôi Muốn Đặt Tên Cho Con Gái Tôi Sinh Tháng11 Năm 2008 Chồng Là Nguyễn Văn Hùng, Vợ Là Nguyễn Thị Bích Ngọc?

Giới thiệu vài tên và ý nghĩa để lựa chọn

Vì sao con có tên là Đan Quỳnh?

Monday, 18. September 2006, 01:02:59

Cho con Từ lúc quen nhau, ba mẹ đã nhất định phải… đẻ con trai và đặt tên là Huy, vì mẹ tên Hiền, còn ba tên Duy, lấy chữ cái đầu của mẹ và vần của ba. Nhưng nghĩ mãi chẳng tìm được cái tên đệm nào cho độc (vì tên ba và mẹ đều là hàng độc mà ), cho nên ba suggested đặt tên Diền Huy là bảo đảm khỏi đụng hàng

Đến khi siêu âm là con gái, thì thấy… chán, chẳng muốn đặt tên nữa. Mẹ nghe mọi người nói thằng đàn ông nào nghe vợ đẻ con gái mà mừng là xạo hết, chẳng biết có đúng thế không nhỉ? Còn mẹ thì không thích đẻ con gái vì sợ con khổ giống… mẹ

Thế là mẹ bắt đầu lục… từ điển để xem ý nghĩa của tên Quỳnh, và xem đặt với chữ nào thì hợp, và hay như tên của… ba Mẹ tính đặt là Võ Lam Quỳnh, trích ra từ những câu sau

Văn Võ song toàn (giỏi toàn diện)

Lam điền sinh ngọc (ở hiền gặp lành)

Quỳnh chi ngọc diệp (con gái nhà giàu có)

Mẹ chẳng hiểu chữ hán nhiều, nên giải thích theo ý… thích của mình thôi dù giỏi giang như thế nào, giàu có đến đâu, thì phải ở hiền mới gặp lành

Chữ Quỳnh còn có nghĩa là viên ngọc quý nữa, nên Lam Quỳnh còn có nghĩa là bích ngọc, là birthstone của con gái (theo phương Tây).

Túm lại, mẹ rất hỉ hả với cái tên này. Nhưng ông nội phán luôn, lam nghe lam… nham, lam lũ quá! Thế là tắt đài!! Ba an ủi, thôi, tìm chữ lót khác để cho nó thành hồng ngọc, cho đắt giá vậy Thế là mẹ lại phải lục từ điển, và bắt được chữ Đan, có nghĩa là màu đỏ, ghép đại vô Đan Quỳnh cho nó thành hồng ngọc Hỏi ông ngoại (vì ông ngoại giỏi chữ hán lắm), ông ngoại ok Thế là vừa kịp ngày đi đăng ký khai sinh.

Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp

CHO NHỮNG CÔNG CHÚA THEO MẸ LÊN RỪNG

1. DIỆU ANH Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con

2. QUỲNH ANH Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh

3. TRÂM ANH Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội.

4. NGUYỆT CÁT Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

5. TRÂN CHÂU Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ

6. QUẾ CHI Cành cây quế thơm và quý

7. TRÚC CHI Cành trúc mảnh mai, duyên dáng

8. XUYếN CHI Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh

9. THIÊN DI Cánh chim trời đến từ phương Bắc

10. NGỌC DIỆP Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa

11. NGHI DUNG Dung nhan trang nhã và phúc hậu

12. LINH ĐAN Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi

13. THỤC ĐOAN hãy là cô gái hiền hòa đoan trang

14. THU GIANG Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng

15. THIÊN HÀ Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ

16.HIẾU HẠNH Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn

17. THÁI HÒA Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người

18. DẠ HƯƠNG Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm

19. QUỲNH HƯƠNG Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp

20. THIÊN HƯƠNG Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời

21. ÁI KHANH Người con gái được yêu thương

22. KIM KHÁNH Con như tặng phẩm quý giá do vua ban

23.VÂN KHÁNH Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót

24.HỒNG KHUÊ Cánh cửa chốn khuê các của người con gái

Cho những công chúa theo mẹ lên rừng (K – Y)

26. DIỄM KIỀU Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa

28. BẠCH LIÊN Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát

29. NGỌC LIÊN Đoá sen bằng ngọc kiêu sang

30. MỘC MIÊN Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái

31. HÀ MI Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn

32. THƯƠNG NGA Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ

33. ĐẠI NGỌC Viên ngọc lớn quý giá

34. THU NGUYỆT Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu

35. UYỂN NHÃ Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã

36. YẾN OANH Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày

37. THỤC QUYÊN Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

38. HẠNH SAN Tiết hạnh của con thắm đỏ như son

39. THANH TÂM Mong trái tim con luôn trong sáng

40. TÚ TÂM Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu

41. SONG THƯ Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ

42. CÁT TƯỜNG Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ

43. LÂM TUYỀN Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước

44. HƯƠNG THẢO Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại

45. DẠ THI Vần thơ đêm

46. ANH THƯ Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng

47. ĐOAN TRANG Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị

48. PHƯỢNG VŨ Điệu múa của chim phượng hoàng

49. TỊNH YÊN Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản

50. HẢI YẾN Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp. TRỞ VỀ

NHỮNG CHÀNG TRAI THEO CHA XUỐNG BIỂN:

1. THIÊN ÂN Con là ân huệ từ trời cao

2. GIA BẢO Của để dành của bố mẹ đấy

3. THÀNH CÔNG Mong con luôn đạt được mục đích

4. TRUNG DŨNG Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

5. THÁI DƯƠNG Vầng mặt trời của bố mẹ

6. HẢI ĐĂNG Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

7. THÀNH ĐẠT Mong con làm nên sự nghiệp

8. THÔNG ĐẠT Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

9. PHÚC ĐIỀN Mong con luôn làm điều thiện

10. TÀI ĐỨC Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

11. MẠNH HÙNG Người đàn ông vạm vỡ

12. CHẤN HƯNG Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

13. BẢO KHÁNH Con là chiếc chuông quý giá

14. KHANG KIỆN Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

16. TUẤN KIỆT Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

17. THANH LIÊM Con hãy sống trong sạch

18. HIỀN MINH Mong con là người tài đức và sáng suốt

20. THỤ NHÂN Trồng người

21. MINH NHẬT Con hãy là một mặt trời

23. TRỌNG NGHĨA Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

24. TRUNG NGHĨA Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

25. KHÔI NGUYÊN Mong con luôn đỗ đầu. TRỞ VỀ

Các hoàng tử theo cha xuống biển (N – V)

26. HẠO NHIÊN Hãy sống ngay thẳng, chính trực

27. PHƯƠNG PHI Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

29. HỮU PHƯỚC Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

30. MINH QUÂN Con sẽ luôn anh minh và công bằng

31. ĐÔNG QUÂN Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

32. SƠN QUÂN Vị minh quân của núi rừng

33. TÙNG QUÂN Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

34. ÁI QUỐC Hãy yêu đất nước mình

35. THÁI SƠN Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao

36. TRƯỜNG SƠN Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước

37. THIỆN TÂM Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm

lòng trong sáng

38. THẠCH TÙNG Hãy sống vững chãi như cây thông đá

39. AN TƯỜNG Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

40. ANH THÁI Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

41. THANH THẾ Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

42. CHIẾN THẮNG Con sẽ luôn tranh đấu

【#3】Đặt Tên Con Là Phạm Khánh Linh Có Ý Nghĩa Gì Tốt Hay Xấu

Ngoài đặt tên hay và ý nghĩa thì cần dựa vào những yếu tố như hợp ngũ hành, phong thủy hay hợp tuổi và sự mong muốn của bố mẹ.

Thiên cách

Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

Thiên cách tên của bạn là Phạm có tổng số nét là 6 thuộc hành Âm Thổ. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ CÁT (Quẻ Phú dụ bình an): Nhân tài đỉnh thịnh, gia vận hưng long, số này quá thịnh, thịnh quá thì sẽ suy, bề ngoài tốt đẹp, trong có ưu hoạn, cần ở yên nghĩ nguy, bình đạm hưởng thụ, vinh hoa nghĩ về lỗi lầm

Địa cách

Địa cách còn gọi là “Tiền Vận” (trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

Địa cách tên bạn là Khánh Linh có tổng số nét là 11 thuộc hành Dương Mộc. Địa cách theo tên sẽ thuộc quẻ ĐẠI CÁT (Quẻ Vạn tượng canh tân): Dị quân đột khởi, âm dương điều hòa, tái hưng gia tộc, phồn vinh phú quý, tử tôn đẹp đẽ. Là điềm tốt toàn lực tiến công, phát triển thành công.

Nhân cách

Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

Nhân cách tên bạn là Phạm Khánh có số nét là 11 thuộc hành Dương Mộc. Nhân cách thuộc vào quẻ ĐẠI CÁT (Quẻ Vạn tượng canh tân): Dị quân đột khởi, âm dương điều hòa, tái hưng gia tộc, phồn vinh phú quý, tử tôn đẹp đẽ. Là điềm tốt toàn lực tiến công, phát triển thành công.

Ngoại cách

Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

Ngoại cách tên của bạn là họ Linh có tổng số nét hán tự là 6 thuộc hành Âm Thổ. Ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ CÁT (Quẻ Phú dụ bình an): Nhân tài đỉnh thịnh, gia vận hưng long, số này quá thịnh, thịnh quá thì sẽ suy, bề ngoài tốt đẹp, trong có ưu hoạn, cần ở yên nghĩ nguy, bình đạm hưởng thụ, vinh hoa nghĩ về lỗi lầm.

Tổng cách (tên đầy đủ)

Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau.

Tên đầy đủ (tổng cách) gia chủ là Phạm Khánh Linh có tổng số nét là 16 thuộc hành Dương Mộc. Tổng cách tên đầy đủ làquẻ CÁT (Quẻ Trạch tâm nhân hậu): Là quẻ thủ lĩnh, ba đức tài, thọ, phúc đều đủ, tâm địa nhân hậu, có danh vọng, được quần chúng mến phục, thành tựu đại nghiệp. Hợp dùng cho cả nam nữ.

【#4】Bộ Tên Hồng Hay Nhất Quả Đất Cho Bé Gái Siêu Đáng Yêu

Bộ tên Hồng hay nhất

Giải nghĩa tên Hồng

Tên Hồng có nghĩa là gì? Theo tiếng Hán Việt thì Hồng có nghĩa là màu đỏ một màu tượng trung cho may mắn, cát tường, vui vẻ. Do vậy hàm ý tên Hồng mà bố mẹ muốn gửi gắm cho con chính là một cô bé lớn lên xinh tươi như hoa, sắc nước hương trời cùng một cuộc sống hạnh phúc, tràn ngập tình yêu thương và giàu có đủ đầy.

Những tên Hồng hay nhất hiện nay

Ý nghĩa tên An Hồng: Con sẽ có một cuộc sống bình an, an yên cùng nhiều may mắn được nhiều người yêu thương và trợ giúp trong cuộc sống.

Ý nghĩa tên Anh Hồng: Anh Hồng là tên của một loài hoa đẹp với màu hồng phấn bắt mắt. Cây có một sức sống mạnh mẽ thích nghi được với nhiều loại địa hình thời tiết được nhân giống lên bằng phương pháp giâm cành. Do vậy khi lựa chọn tên này chắc bố mẹ mong muốn con gái yêu sẽ sinh đẹp như hoa cùng một ý chí mạnh mẽ kiên cường.

Ý nghĩa tên Thúy Hồng: Dùng để nói đến người vui tươi, hoạt bát, tràn đầy sức sống.

Ý nghĩa tên Diệu Hồng là màu đỏ kỳ ảo, chỉ người con gái may mắn hạnh phúc, cuộc sống luôn gặp những điều tuyệt vời

Ý nghĩa tên Ân Hồng: Là hình ảnh của cuộc sống thư nhàn,bình yên nhưng rất thịnh vượng và đầy đủ.

Tên Bích Hồng có nghĩa là gì?: Một viên ngọc sáng mang màu sắc tươi sáng, quyền lực tương trưng cho sự may mắn, quyết đoán, chiếu sáng giúp đỡ mọi người

Ý nghĩa tên Kha Hồng: Một cô gái toát lên vẻ nho nhã, duyên dáng những vẫn có sự mạnh mẽ, bản lĩnh chính là tên này cho bé yêu nhà bạn

Ý nghĩa tên Khanh Hồng: Bé yêu nhà bạn sẽ có một tương lại tươi sáng, một cuộc sống sung túc, giàu có một trí thông minh tuyệt vời chính là ý nghĩa của tên gọi này mà ba mẹ lựa chọn

Giải nghĩa tên Xuân Hồng: Một mùa xuân tươi trẻ màu sắc tràn ngập sức sống chính là ý nghĩa tên bé yêu nhà bạn.

Ý nghĩa tên Lan Hồng: Một bông hoa lan màu đỏ chính là bé yêu nhà bạn, cao sang, đài các nhưng rất trong sáng đáng yêu.

Giải nghĩa tên Liên Hồng: Một bông hoa sen rực rỡ ý chỉ bé yêu nhà bạn có cuộc sống ngay thẳng, phẩm chất thanh cao, nhẫn nhịn dù gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn.

Ý nghĩa tên Hồng Linh là cái tên được gửi gắm với ý nghĩa về một cuộc sống tươi sáng của một con người thông minh, lanh lợi.

Ý nghĩa tên Hồng Khuyên: Ba mẹ mong muốn cuộc sống của con luôn là màu hồng, an nhàn, nhẹn nhàng, bình dị, thanh tao.

Giải nghĩa Hồng Phương: Là cái tên được gửi gắm ý nghĩa về một cuộc sống tươi đẹp, bình yên và con là một đứa con sống thơm thảo, đức hạnh.

Ý nghĩa tên Thúy Hồng: Dùng để nói đến người vui tươi, hoạt bát, tràn đầy sức sống đây là một cái tên cực phù hợp cho bé yêu nhà bạn.

【#5】Bố Họ Ninh Đặt Tên Con Là Gì? Tên Đẹp Cho Bé Trai Và Bé Gái Ấn Tượng

Đặt tên cho con luôn là điều khiến các ông bố bà mẹ cảm thấy băn khoăn vì không biết nên lựa chọn cái tên nào hay và ý nghĩa phù hợp với năm sinh của bé. Với câu hỏi bố họ Ninh đặt tên con là gì thì chúng tôi hôm nay sẽ gợi ý cho các bậc phụ huynh những cái tên ấn tượng để bạn đặt cho con yêu của mình.

Bố họ Ninh đặt tên con là gì?

Đôi điều về dòng họ Ninh tại Việt Nam

Trong lịch sử Việt Nam, một tướng lĩnh họ Ninh thời Đinh và Tiền Lê là Ninh Hữu Hưng đã có nhiều công lao to lớn trong việc xây dựng cố đô Hoa Lư, ông cũng là tổ nghề chạm khắc gỗ của các làng nghề Ninh Xá, La Xuyên thuộc xã Yên Ninh – huyện Ý Yên – tỉnh Nam Định.

Trải qua nhiều biến cố lịch sử, trong thời điểm hiện tại, người họ Ninh ở Việt Nam không còn nhiều nhưng phần lớn bạn vẫn có thể thấy người họ Ninh ở Nam Định, Ninh Bình, Thanh Hóa, Quảng Nam và Hải Dương.

Bố họ Ninh đặt tên con là gì? Nếu bạn họ Ninh và đang muốn tìm một cái tên ưng ý cho bé yêu sắp chào đời, bạn nên quan tâm đến cách sử dụng từ ngữ, thanh âm ngữ điệu của người Việt Nam và cái tên cần phải hợp với bản mệnh tuổi của bé để bé có một bước đệm vững chắc cho tương lai mai sau.

Đặt tên con gái họ Ninh hợp tuổi bố mẹ

Nếu bạn sắp đón một tiểu công chúa thì điều đầu tiên mà bất cứ ba mẹ nào cũng đều mong muốn con gái của họ là một cô bé khỏe mạnh, xinh đẹp, sau này có cuộc sống hạnh phúc và an nhiên.

Bạn cũng có thể chọn cách đặt tên con gái hợp tuổi bố mẹ điều đó cũng giúp cho công việc làm ăn của bạn trở nên thuận lợi hơn và tình cảm gia đình thêm phần gắn kết với nhau.

Việc lựa chọn gắn kết tên họ của bố và mẹ làm tên đệm cho con cũng là một cách được các ba mẹ chọn tạo thành một cái tên ấn tượng mà ít bị trùng lặp cho bé.

Một vài cái tên hay dành cho con gái c ùng với ý nghĩa của từng cái tên sẽ là những gợi ý độc đáo của chúng mình dành cho các ba mẹ.

  1. Ninh Dương Lan Ngọc: Con luôn lạc quan, yêu đời, vui vẻ, gặp nhiều may mắn.
  2. Ninh Thùy An: Đặt tên con gái họ Ninh mang ý nghĩa cuộc sống hạnh phúc an vui
  3. Ninh Như Diệu An: Xinh đẹp và tài năng hơn người
  4. Ninh Thùy Anh: Hiền dịu nết na, trong trắng
  5. Ninh Ngọc Lan:Người con gái xinh đẹp, đáng yêu, luôn gặp nhiều may mắn
  6. Ninh Ngọc Bảo Anh: Xinh đẹp, tài năng, con là một báu vật của ba mẹ
  7. Ninh Huyền Thanh Trúc: Là một cô gái có dung mạo xinh đẹp, nền nã, thùy mị
  8. Ninh Như Diễm Anh: Yêu kiều, xinh xắn đáng yêu
  9. Ninh Hoàng Thanh Mai: Bố họ Ninh đặt tên con gái là gì? Ý nghĩa cái tên thể hiện con là người có cốt cách thanh cao, lối sống trong sạch
  10. Ninh Thanh Tú: Duyên dáng, xinh đẹp và quý phái
  11. Ninh Hồng Thủy: Người con gái có tấm lòng thủy chung son sắc
  12. Ninh Hồng Hạnh: Có phẩm hạnh, tố chất người phụ nữ truyền thống
  13. Ninh Như Cẩm Thanh: Thanh cao, quý phái, phẩm chất quý giá
  14. Ninh Trần Khánh Ngọc: Viên ngọc sáng, con là báu vật của ba mẹ
  15. Ninh Nguyễn Ngọc Châu: Con là điều quý giá mà ba mẹ có được
  16. Ninh Nguyễn Tiểu Vy: Ý chỉ cô bé nhỏ nhắn, đáng yêu và xinh đẹp
  17. Ninh Trần Thanh An: Đặt tên cho con gái họ Ninh hợp mệnh mang ý nghĩa cuộc sống trong tương lai của con gặp nhiều điều may mắn, hạnh phúc
  18. Ninh An Khuê: Ngôi sao khuê sáng trên bầu trời
  19. Ninh Bảo An: Mong con có cuộc sống an lành, hạnh phúc
  20. Ninh Ái Châu: Khả ái, xinh đẹp và tài năng
  21. Ninh Hoàng Mỹ An: Người con gái xinh đẹp, sau này có cuộc sống bình an hạnh phúc
  22. Ninh Thùy Châu: Cô gái thùy mị, nết na, xinh đẹp.
  23. Ninh Quỳnh Châu: Mang lại may mắn, thành công cho bố mẹ.
  24. Ninh Nhật Hạ: Con tựa như ánh nắng mùa hạ, luôn rực rỡ, tự tin
  25. Ninh Thanh Hà: Cô gái đẹp, thuần khiết, nhẹ nhàng, tinh tế.
  26. Ninh Quỳnh Hương: Cô gái có sức hấp dẫn, mạnh mẽ, tài năng.
  27. Ninh Gia Hân: Con là niềm vui, may mắn, niềm hân hoan của gia đình.
  28. Ninh Thanh Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng, thùy mị, thông minh.
  29. Ninh Ngọc Hoa: Cô gái đẹp, sang trọng, được nhiều người yêu quý.
  30. Ninh Lan Hương: Người con gái dịu dàng, thuần khiết, xinh đẹp.
  31. Ninh Thiên Hà: Đặt tên con gái theo họ Ninh hợp tuổi bố mẹ với ý nghĩa con là cả bầu trời, thế giới của bố mẹ.
  32. Ninh Ngân Hà: Tình yêu của bố mẹ dành cho con to lớn như dải ngân hà
  33. Ninh Nguyễn Tuệ Lam: Bố mẹ mong con sẽ có trí tuệ tốt, thông minh, giỏi giang.
  34. Ninh Hoàng Tuyết Nhung: Cô gái dịu dàng, có cuộc sống sung túc, giàu sang.
  35. Ninh Trần Nhã Phương: Cô gái xinh đẹp, hòa nhã, giàu tình cảm, thùy mị.
  36. Ninh Như Cát Tiên: Cô gái mang vẻ đẹp dịu dàng, thanh nhã.
  37. Ninh Anh Thư: Cô gái có trí tuệ, hiểu biết sâu rộng, thông minh, đài cát.
  38. Ninh Hoa Thanh Nhung: Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát và thông minh.
  39. Ninh Trần Tú Vi: Cô gái đẹp, dịu dàng, thông minh.
  40. Ninh Hạ Vũ: Cơn mưa mùa hạ, con sẽ xinh đẹp, thùy mị, nhẹ nhàng.

Đặt tên cho con trai họ Ninh hợp phong thủy, ấn tượng nhất

Đối với những bé trai, việc đặt tên cho con hợp với phong thủy cũng không phải là điều dễ dàng. Đặt đúng tên hợp mệnh sẽ khiến cho ý nghĩa và độ hợp của tên sâu sắc hơn. Hợp mệnh, cái tên sẽ trở thành bùa hộ mệnh cho con trai của bạn. Nó không chỉ là định danh mà còn là cái tên của những may mắn và thành công tương lai.

Đặt tên con trai họ Ninh hợp phong thủy bạn cần tránh những trường hợp tương khắc và mâu thuẫn với nhau bởi nó làm ảnh hưởng đến cuộc sống cũng như tính mạng của bé nếu như đúng tên tương khắc cả mệnh cả ngũ hành.

  1. Ninh An Duy: Đặt tên con trai với mong ước cuộc sống bình yên, biết sống vì mục đích tốt đẹp
  2. Ninh Bá Duy: Con là chàng trai đa tài, nhanh trí, cuộc sống phú quý, cả đời được hạnh phúc
  3. Ninh Bằng Duy: Ý chỉ người con trai mạnh mẽ, quyết liệt.
  4. Ninh Bảo Duy: Bố họ Ninh đặt tên con trai là gì? Mong con thông minh, hoạt bát
  5. Ninh Anh Nhật: Con thông minh, sáng dạ đạt nhiều thành công
  6. Ninh Đăng Nhật: Con luôn tươi sáng rạng rỡ như lúc mặt trời mọc
  7. Ninh Dũng Nhật: Ý chỉ người có sức mạnh, tài giỏi anh dũng , khí chất hơn người
  8. Ninh Nhật Dương: Người thành công lớn như đại dương và chói sáng như mặt trời.
  9. Ninh Duy Nhật: Con thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn
  10. Ninh Chấn Bảo: Cuộc sống ấm êm luôn được mọi người yêu thương, quý trọng.
  11. Ninh Chí Bảo: Đặt tên con trai họ Ninh hợp phong thủy với ý nghĩa người có chí lớn, kiên cường, điềm tĩnh, luôn xứng đáng là bảo vật của bố mẹ.
  12. Ninh Đại Bảo: Đặt tên này ba mẹ mong muốn sự uy nghiêm, quyền quý, cao sang, luôn mạnh mẽ, vững chắc.
  13. Ninh Phi Bảo: Bảo vật mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn, mong con sẽ thông minh, có trí tuệ và nhanh nhẹn.
  14. Ninh Phú Bảo: Ý chỉ con là châu báu quý giá được trời ban cho bố mẹ.
  15. Ninh Phúc Bảo: Một cuộc sống bình yên, hạnh phúc, vì con chính là báu vật của ba mẹ.
  16. Ninh Anh Đức: Đức tính tốt của con luôn anh minh, sáng suốt
  17. Ninh Bảo Đức: Sau này trở thành người hiền tài cho tổ quốc
  18. Ninh Cao Đức: Giỏi giang, có tấm lòng nhân ái, tài đức vẹn toàn.
  19. Ninh Công Đức: Người trung thực thẳng thắn là người chính trực tài đức khôn ngoan.
  20. Ninh Đình Đức: Đặt tên cho con trai họ Ninh đức độ chốn viên trung, thể hiện người tài lực song toàn
  21. Ninh Doãn Đức: Con là người tài năng, giỏi giang nhưng vẫn giữ được cho mình bản tín đức độ
  22. Ninh Bằng Hữu: Ý muốn con là người sống có tình nghĩa với gia đình, bạn bè
  23. Ninh Bảo Hữu: Con như vật báu, là cục vàng của ba mẹ.
  24. Ninh Bình Hữu: Sự êm thấm, cảm giác thư thái hay chỉ về hòa khí, vận hạn.
  25. Ninh Bổn Hữu: Người có bản lĩnh, có chí khí nam nhi
  26. Ninh Khá Hữu: Thể hiện mong ước của cha mẹ về con cái sau này
  27. Ninh Khanh Hữu: Mong muốn con là người giỏi giang, có sự kiên định, vững vàng
  28. Ninh Khánh Hữu: Người có được nhiều niềm vui, niềm hạnh phúc bên gia đình.
  29. Ninh Khoa Hữu: Người có nhiều đức tính tốt đẹp, thông minh, giỏi giang, tài trí và con sẽ thành công trong tương lai.
  30. Ninh Kiếm Hữu: Con là người rõ ràng, bảo vệ chính nghĩa
  31. Ninh Nhân Đình: Người có tấm lòng nhân hậu, tốt bụng, biết lo toan mọi việc trong gia đình một cách ổn thỏa, êm ấm.
  32. Ninh Minh Quân: Tài giỏi, sáng suốt, là người lãnh đạo giỏi.
  33. Ninh Minh Quang: Họ Ninh đặt tên con trai là gì? Tương lai sáng lạn, cơ hội rộng mở, thông minh, biết nắm bắt cơ hội.
  34. Ninh Quang Vinh: Con sau này sẽ thành đạt, tài giỏi, là niềm tự hào của bố mẹ.
  35. Ninh Minh Triết: Thông minh, trí tuệ xuất sắc, sáng suốt, tài giỏi.
  36. Ninh Tấn Phát: Là tên hay với ý nghĩa sau này con sẽ đạt được những thành công, phát triển hơn nữa sự nghiệp
  37. Ninh Anh Minh Con là chàng trai thông minh, sáng suốt, tài năng xuất chúng.
  38. Ninh Đăng KhoaThành tích học tập cao, đỗ thủ khoa. Con là người thông minh, tài năng, ham học.
  39. Ninh Quang KhảiThông minh, sáng suốt, giỏi trong mọi lĩnh vực
  40. Ninh Huy Hoàng Thông minh, tài giỏi, đạt được nhiều thành công.

Mỗi cái tên sẽ gửi gắm thông điệp tích cực bố mẹ mong muốn ở con, tuy nhiên không nên đặt tên con quá hay, kỳ vọng lớn sẽ gây áp lực cho bé sau này. Bố họ Ninh đặt tên con là gì? Với những gợi ý của chúng mình, hy vọng bạn sẽ chọn được cái tên ưng ý cho bé trai và bé gái.

【#6】Cách Đặt Tên Con Trai Gái Năm 2021 Tuổi Kỷ Hợi Theo Phong Thuỷ

Sinh con trai năm 2021:

  • Năm sinh dương lịch: 2021 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
  • Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.
  • Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)
  • Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.
  • Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)
  • Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)
  • Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất? Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).
  • Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.

Sinh con gái năm 2021:

  • Cung mệnh bé gái sinh năm 2021: Năm sinh dương lịch: 2021 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.
  • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)
  • Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8
  • Màu sắc: Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
  • Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở
  • Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí

Cách đặt tên con theo phong thuỷ năm 2021

Như đã đề cập ở trên, sinh con năm 2021 thì bé sẽ mang mệnh Bình Địa Mộc, năm Kỷ Hợi. Con gái sinh năm 2021 âm lịch là Đoài Kim, con trai đẻ vào năm này là Cấn Thổ, nói chung người sinh năm 2021 là mạng Mộc. Do đó, khi chọn tên theo phong thuỷ cho bé trai năm 2021, bạn sẽ lựa chọn những tên hợp với mệnh Mộc:

Mệnh của con người là do trời ban, mỗi năm sinh sẽ có một mệnh khác nhau thuộc vào 1 trong 5 mệnh: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Cha mẹ muốn con cái có cuộc sống sau này được thuận lợi, may mắn thì nên đặt tên con hợp phong thủy, hợp mệnh của con cũng như nên xem xét kỹ cả giờ, ngày sinh và tháng sinh của con trước khi đặt tên.

Vì vậy những tên mang mệnh Mộc phù hợp phong thủy có thể kể đến các tên đối với bé gái là: Xuân Trúc, Anh Đào, Đỗ Quyên, Cúc Anh, Mai Hoa, Hương Quỳnh, Tú Quỳnh, Ngọc Liễu, Thi Thảo, Phi Lan.

Hay những tên của người mệnh Mộc hợp phong thủy đối với bé trai là: Mạnh Trường, Minh Khôi, Bảo Lâm, Trọng Quý, Xuân Quang, Minh Tùng, Xuân Bách.

Đặt tên con theo hành Mộc cho những bậc cha mẹ có nhiều kỳ vọng sau này con sẽ tiến xa trong con đường công danh sự nghiệp thì nên tham khảo các tên: Mỹ Kỳ, Hương Trà, Mỹ Hạnh, Hoa Thảo, Bảo Thư, Minh Nhạn, Phương Chi, Hồng Hà.

Trong cách đặt tên con theo hành Mộc năm 2021, cha mẹ cũng cần lưu ý đến nhược điểm của mệnh Mộc. Đó là nóng tính, thiếu kiên nhẫn, nhất là trong những trường hợp nguy cấp. Vì vậy người mệnh Mộc nên có một cái tên phù hợp để giúp cho Mộc có đủ ngọn lửa đam mê đi đến được đích công việc. Theo đó những cái tên thể hiện sự kiên trì bền bỉ cho người mệnh Mộc như: Trường Giang, Hải Lý, Trường Thành, Mạnh Quân, Thanh Hương, Xuân Đà, Nguyệt Giao, Mạnh Phúc sẽ rất phù hợp.

Cách đặt tên cho con năm 2021 hợp tuổi của bé

Khi cha mẹ muốn đặt tên cho con gái sinh năm 2021 hay đặt tên con trai năm 2021 hợp tuổi bố mẹ cần biết người tuổi Hợi là người cầm tinh con Lợn, sinh vào các năm 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2021, 2031… Các tên thuộc bộ điền như: Giáp, Lưu, Đương, Đông, Phủ… và các tên thuộc bộ Khẩu như: Hào, Hợp, Chu, Thương, Thiện, Hi, Hồi, Viên… rất phù hợp với ý nghĩa đó.

Tuy nhiên, lợn to thường không thích ở chuồng nhỏ; do đó, bạn nên cẩn trọng khi dùng những tên thuộc bộ Khẩu. Lợn là loài động vật ham ăn nên những chữ thuộc bộ Khẩu lớn hoặc bộ Điền có ý nghĩa tượng trưng cho việc nó được ăn tất cả các loại ngũ cốc trồng ở ruộng, có tác dụng rất tốt với người tuổi Hợi.

Nếu dùng những chữ thuộc bộ Miên, Mịch, Môn, Nhập để đặt cho người tuổi Hợi thì sẽ tạo cho họ cảm giác luôn được che chở, nuôi dưỡng trong nhà. Những tên như: Vũ, Gia, Tống, An, Nghi, Định, Phú, Thủ, Khoan… là trợ thủ đắc lực để bạn gửi gắm ước mong đó.

Theo ngũ hành, Hợi thuộc hành Thủy, Kim sinh Thủy nên những tên thuộc bộ Kim như: Linh, Điền, Minh, Trấn, Nhuệ, Phong… sẽ khiến vận mệnh của người tuổi Hợi được suôn sẻ nhờ sự tương trợ giữa các hành. Dùng những chữ thuộc các bộ Hòa, Đậu, Mễ, Thảo – những loại ngũ cốc mà lợn thích ăn – để đặt tên cho người tuổi Hợi thì cả đời họ sẽ được no ấm, sung túc. Theo đó, những tên bạn có thể chọn gồm: Thụ, Khải, Tinh, Túc, Lương, Đạo, Tú, Trúc, Chủng, Bỉnh…

Hợi, Mão, Mùi là tam hợp nên những chữ thuộc bộ Mộc, Nguyệt, Mão, Dương rất phù hợp với người tuổi Hợi (do mèo còn được gọi là “mão thố”, “nguyệt thố” và chúng đều thuộc phương Đông, hành Mộc cũng thuộc phương này). Do đó, những tên người tuổi Hợi nên dùng gồm: Mạnh, Tự, Hiếu, Tồn, Học, Giang, Hà, Tuyền, Hải, Thái, Tân, Hàm, Dương, Hạo, Thanh, Nguyên, Lâm, Sâm, Đông, Tùng, Nhu, Bách, Quế, Du, Liễu, Hương, Khanh, Thiện, Nghĩa, Khương…

Tên đẹp năm 2021 hợp mệnh Mộc cho con trai và con gái

  • Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An
  • Hoài An, Thu An, Thúy An, Xuân An, Vĩnh An, Thụy An, Khánh An
  • Mỹ An, Thiên An, Như An, Bình An, Hà An, Thùy An, Kim An, Trường An
  • Bảo An, Nhật An, Duy An, Hùng An, Đức An, Trung An, Nghĩa An
  • Huy An, Diệu An, Minh An, Hà An, Nhã An, Phương An, Thùy An, Trang An
  • Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách
  • Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách
  • Vĩ Bằng, Hải Bằng, Phi Bằng, Quý Bằng, Đức Bằng, Hữu Bằng
  • Cao Bằng, Kim Bằng, Thế Bằng, Vũ Bằng, Uy Bằng, Nhật Bằng, Mạnh Bằng, Công Bằng
  • Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo
  • Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo
  • Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo
  • An Bình, Đức Bình, Gia Bình, Duy Bình, Hải Bình, Hữu Bình
  • Nguyên Bình, Quốc Bình, Thái Bình, Thiên Bình, Xuân Bình,
  • Vĩnh Bình, Phú Bình, Ba, Bách, Biện, Bính, Bội
  • Khải Ca, Hoàn Ca, Duy Ca, Tứ Ca, Thanh Ca, Đình Ca, Vĩnh Ca, Bình Ca
  • Thiên Ca, nSơn Ca, Mai Ca, Nhã Ca, Ly Ca, Kim Ca, Hồng Ca, Ngọc Ca
  • Mỹ Ca, Uyển Ca, Du Ca, Bình Cát, Dĩ Cát, Hà Cát, Hồng Cát, Hải Cát, Lộc Cát,
  • Xuân Cát, Thành Cát, Đại Cát, Nguyên Cát, Trọng Cát, Gia Cát, Đình Cát
  • An Chi, Bích Chi, Bảo Chi, Diễm Chi, Lan Chi, Thùy Chi, Ngọc Chi, Mai Chi
  • Phương Chi, Quế Chi, Trúc Chi, Xuyến Chi, Yên Chi, Thảo Chi, Lệ Chi
  • Ngọc Chương, Nhật Chương, Nam Chương, Đông Chương, Quốc Chương
  • Thành Chương, Thế Chương, Thuận Chương, Việt Chương, Đình Chương
  • Quang Chương, Hoàng Chương, Nguyên Chương
  • An Cơ, Duy Cơ, Trí Cơ, Phùng Cơ, Trường Cơ, Tường Cơ, Vũ Cơ, Cự Cơ
  • Minh Cơ, Long Cơ, Quốc Cơ, Cách, Cẩn, Cận, Cầu, Châm
  • Khả Doanh, Doanh Doanh, Phương Doanh, Bách Du, Nguyên Du, Huy Du
  • Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Thái Dương, Bình Dương, Đại Dương
  • Thiện Duyên, Phương Duyên, Hạnh Duyên, Diên, Duật
  • Hà, Hằng, Hi, Hiệu, Hoàn, Hồi, Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân
  • Thu Hằng, Thanh Hằng, Thúy Hằng, Sơn Hạnh, Đức Hạnh, Tuấn Hạnh
  • Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng
  • Đào, Đệ, Đình, Đĩnh, Đỗ, Đồng, Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt
  • Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp
  • Trọng Lam, Nghĩa Lam, Xuân Lam, Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm
  • Lăng, Mỹ Lệ, Trúc Lệ, Diễm Lệ, Thùy Liên, Hồng Liên, Phương Liên
  • Thúy Liễu, Xuân Liễu, Thanh Liễu, Hoàng Linh, Quang Linh, Tuấn Linh
  • Tấn Lợi, Thắng Lợi, Thành Lợi, Bá Long, Bảo Long, Ðức Long
  • Minh Lương, Hũu Lương, Thiên Lương, Kha, Khởi, Khuông, Kiêm, Kiểm, Kiều
  • Anh Kha, Nam Kha, Vĩnh Kha, Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải
  • Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Anh Kiệt, Tuấn Kiệt, Dũng Kiệt, Đạt Khải
  • Anh Tài, Ðức Tài, Hữu Tài, Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Duy Tân, Hữu Tân, Minh Tân
  • Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Mai Thanh, Ngân Thanh, Nhã Thanh
  • Anh Thảo, Bích Thảo, Diễm Thảo, Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên
  • Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang
  • Hồng Quế, Ngọc Quế, Nguyệt Quế, Quất, Quỳ, Ðức Quyền, Lương Quyền, Sơn Quyền
  • Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Phan, Phấn, Phục
  • Na, Nại, Nam, Ngọ, Nhật, Noãn, An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hồng Nhật, Minh Nhật,
  • Nam Nhật, Nhị, Nhiễm, Nhiếp, Niên, Ninh, An Ninh, Khắc Ninh, Quang Ninh
  • Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.
  • Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.
  • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.
  • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
  • Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.
  • Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
  • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.
  • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.
  • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.
  • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.
  • Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.
  • Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.
  • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.
  • Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.
  • Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.
  • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
  • Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.
  • Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.
  • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.
  • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
  • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
  • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
  • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
  • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.
  • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

    Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

  • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

    Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

  • Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.
  • Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.
  • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.
  • Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.
  • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.
  • Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
  • Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.
  • Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.
  • Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
  • Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.
  • Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.
  • Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.
  • Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.
  • Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
  • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
  • Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.
  • Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.
  • Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.
  • Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.
  • Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.
  • Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

Đặt tên con gái năm 2021 – Tên đẹp cho con gái tuổi Kỷ Hợi

  • – Diệp (Nữ tính, đằm thắm, đầy sức sống ): Quỳnh Diệp, Hoài Diệp, Phong Diệp, Khánh Diệp, Mộc Diệp, Ngọc Diệp, Cẩm Diệp, Hồng Diệp, Bạch Diệp, Bích Diệp, Mỹ Diệp, Kiều Diệp
  • – Điệp ( Cánh bướm xinh đẹp ): Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Hồng Điệp, Mộng Điệp, Hồng Điệp, Bạch Điệp, Phi Điệp, Ngọc Điệp, Tường Điệp, Minh Điệp, Phương Điệp, Khánh Điệp, Thanh Điệp, Kim Điệp, Bạch Điệp, Huyền Điệp, Hương Điệp
  • – Dung ( Diện mạo xinh đẹp ): Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Từ Dung, Hà Dung, Nghi Dung, Thùy Dung, Thu Dung, Mỹ Dung, Kim Dung, Ngọc Dung, Bảo Dung, Hoàng Dung
  • – Hà ( Dòng sông ): Hải Hà, Phương Hà, Ngân Hà, Thu Hà, Thanh Hà, Lam Hà, Vịnh Hà, Như Hà, Lan Hà, Trang Hà, Ngọc Hà, Vân Hà, Việt Hà, Hoàng Hà, Bảo Hà, Thúy Hà
  • – Giang ( Dòng sông ): Trường Giang, Thùy Giang, Phương Giang, Hà Giang, Thúy Giang, Như Giang, Bích Giang, Hoài Giang, Lam Giang, Hương Giang, Khánh Giang
  • – Hân ( Đức hạnh, dịu hiền ): Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân
  • – Hạ (Mùa hè, mùa hạ ): Thu Hạ, Diệp Hạ, Điệp Hạ, Khúc Hạ, Vĩ Hạ, Lan Hạ, Liên Hạ, Cát Hạ, Nhật Hạ, Mai Hạ, An Hạ, Ngọc Hạ, Hoàng Hạ, Cẩm Hạ
  • – Hạnh ( Đức hạnh, vị tha ): Hồng Hạnh, Thu Hạnh, Hải Hạnh, Lam Hạnh, Ngọc Hạnh, Diệu Hạnh, Dung Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh, Bích Hạnh, Thúy Hạnh, Mỹ Hạnh
  • – Hân ( Đức hạnh, dịu hiền ): Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân
  • – Hoa ( Đẹp như hoa ): Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Phương Hoa, Hạnh Hoa, Như Hoa, Quỳnh Hoa, Liên Hoa, Thanh Hoa, Cúc Hoa, Xuân Hoa, Mỹ Hoa
  • – Khuê ( Ngôi sao khuê, tiểu thư đài các ): Vân Khuê, Thục Khuê, Song Khuê, Anh Khuê, Sao Khuê, Mai Khuê, Yên Khuê, Hồng Khuê, Phương Khuê, Hà Khuê, Thiên Khuê, Sao Khuê, Ngọc Khuê

【#7】Tên Hán Việt Hay, Ý Nghĩa Nhất Nên Đặt Cho Con Trai Con Gái Năm 2021

Mục đích đặt tên tiếng Hán Việt cho con

Nếu như trước đây, bố mẹ thường chọn tên có thêm chữ Văn, Thị để phân biệt giới tính trai gái cho con. Thì bây giờ cách đặt tên cho bé đã có nhiều thay đổi để bắt kịp xu thế. Đặt tên bé trai theo Hán Việt với hi vọng con lớn lên khỏe mạnh, thông minh, tài trí. Còn đối với con gái thì mong muốn sau này con sẽ xinh đẹp, dịu dàng, hạnh phúc.

Việc đặt tên cho con theo nghĩa Hán Việt thường được dựa vào các bộ thủ cũng như ý nghĩa của nó. Trong gia đình, tên các thành viên thường được đặt cùng chung một bộ chữ. Cụ thể:

  • Bộ Thạch gồm có các tên: Thạc, Châm, Bích, Nham, Kiệt….
  • Bộ Mộc gồm có các tên: Bách, Đào, Lâm, Tùng, Sâm…
  • Bộ Hỏa gồm có các tên: Thước, Luyện, Hoán, Lô, Huân …
  • Bộ Thủy gồm có các tên: Hà, Hải, Giang, Nhuận, Khê…
  • Bộ Ngọc gồm có các tên: Nhị, Lý, Lạc, Anh, Châu, Trân…
  • Bộ Thảo gồm có các tên: Nhị, Hoa, Huệ, Lan, Cúc…
  • Bộ Kim gồm có các tên: Chung, Khanh, Kim, Kính…

Hướng dẫn cách đặt tên Hán Việt hay

Lấy tên bố làm tên đầu rồi đặt tên con theo một thành ngữ

Dựa vào tên bố để chọn tên cho con sao cho tên đó có nghĩa là một thành ngữ. Ví dụ: tên bố là Dũng thì con có thể đặt là Hùng, Mạnh. Hoặc tên người bố là Thịnh, thì con đặt là Hưng, Phát.

Kết hợp với tên đệm trong từ Hán Việt

Để có được một cái tên dễ đọc, có nghĩa đẹp thì có thể kết hợp với các tên đệm với các từ Hán Việt. Ví dụ: với tên đệm là Kim thì đặt tên con là Kim Lý, Kim Khánh, Kim Ngân, v.v.

Dùng tên gọi chung, chỉ thay tên đệm

Nhiều bố mẹ thường chọn đặt tên cho các con của mình cùng chung một cái tên chỉ thay tên đệm. Ví dụ: Lê Bảo Anh, Lê Minh Anh, Lê Tuấn Anh, v.v.

Chiết tự từ Hán Việt theo mạch nghĩa

Trong từ Hán Việt thì 3 tên Mạnh, Trọng, Quý là tượng trưng cho thứ tự 3 tháng trong mùa. Mạnh là tháng đầu, tháng giữa là Trọng, tháng cuối là Quý. Nếu muốn đặt tên cho dễ phân biệt thứ tự con trong nhà thì có thể đặt tên con theo tên đệm Mạnh, Trọng, Quý. Ví dụ: Nguyễn Mạnh Hùng, Nguyễn Trọng Khôi, Nguyễn Quý Lâm.

Đặt tên bé theo mong muốn

Chắc hẳn bố mẹ nào cũng mong con lớn lên ngoan ngoãn, trở thành người tốt. Ví dụ:

  • Mong con lớn lên sẽ hướng thiện thì đặt tên Nguyễn Thiện Đức.
  • Muốn con có nghĩa khí, khỏe mạnh thì đặt cho bé cái tên Phan Trọng Nghĩa.
  • Nếu muốn bé sẽ dịu dàng, nữ tính thì đặt tên Trần Kiều Diễm.

Đặt tên bé theo con số

Con số luôn được mang biểu tượng là sự lớn mạnh. Trừ từ Lục, Thất, Bát, Cửu mang ý nghĩa xấu nên mọi người không nên đặt theo. Cụ thể như:

  • Đặt tên với từ Nhất: Nhất Huy, Nhất Minh, Thống Nhất…
  • Đặt tên con với từ Nhị/Song/Lưỡng: Lưỡng Hải, Lưỡng Minh, Lưỡng Hà. Hoặc Song Linh, Song Tâm, Song Hà, Nhị Hà, Nhị Mai…
  • Đặt tên con với từ Tam: Tam Thanh, Tam Vinh…
  • Đặt tên con với từ Tứ: Hồng Tứ, Minh Tứ, Tứ Hải…
  • Đặt tên bé với từ Ngũ: Ngũ Hùng, Ngũ Tùng, Ngũ Sơn…
  • Đặt tên bé với từ Thập: Minh Thập, Hùng Thập, Hoàng Thập…

Tham khảo một số ý nghĩa tên Hán Việt hay nên đặt

  • An: yên bình, may mắn.
  • Cẩm: thanh cao, trân quý.
  • Cúc: mong con sẽ là đứa trẻ được nuôi dạy tốt.
  • Giai: ôn hòa, đa tài.
  • Hạo: trong trắng, thuần khiết.
  • Hào: có tài xuất chúng.
  • Hậu: thâm sâu, người có đạo đức.
  • Hồng: vĩ đại, rộng lượng, thanh nhã.
  • Huỳnh: tương lai sáng lạng.
  • Hy: anh minh đa tài.
  • Khả: phúc lộc song toàn.
  • Linh: linh hoạt, nhạy bén.
  • Phú: có tiền tài, thành công.
  • Tiệp: nhanh nhẹn, thắng lợi.
  • Tuấn: khôi ngô tuấn tú, con người tài năng.
  • Vi: nhỏ nhắn, tinh tế.

【#8】Đặt Tên Con Gái Sinh Năm Kỷ Hợi 2021 Là Gì Để Rước Nhiều Tài Lộc

Đặt tên con gái sinh năm Kỷ Hợi 2021 là gì để rước nhiều tài lộc : Cách đặt tên con trai gái năm 2021 tuổi Kỷ Hợi theo phong thuỷ và hợp mệnh để bé gặp nhiều may mắn và giúp bố mẹ rước tài lộc vào nhà sẽ được Báo gia đình lần lượt chia sẻ thông qua các nội dung tên may mắn 2021 – Tên đẹp và các tên kiêng kỵ không nên đặt cho bé tuổi Kỷ Hợi sinh năm 2021!

Sinh con năm 2021 có tốt không, bé sẽ mang mệnh gì?

Nếu bạn có kế hoạch sinh con năm 2021, bé sẽ mang mệnh Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng) & Cầm tinh con Heo (Kỷ Hợi). Một trong những yếu tố đầu tiên và quan trọng hơn cả khi lựa chọn năm sinh con đấy chính là yếu tố ngũ hành sinh khắc, tốt nhất là Ngũ hành cha và mẹ tương sinh, bình hòa là không tương sinh và không tương khắc với con.

Sinh con trai năm 2021: năm 2021 mệnh gì

  • Năm sinh dương lịch: 2021 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
  • Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.
  • Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)
  • Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.
  • Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)
  • Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)
  • Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất? Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).
  • Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.

Sinh con gái năm 2021:

  • Cung mệnh bé gái sinh năm 2021: Năm sinh dương lịch: 2021 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.
  • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)
  • Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8
  • Màu sắc: Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
  • Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
  • Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí .

Cách đặt tên con theo phong thuỷ năm 2021

Như đã đề cập ở trên, sinh con năm 2021 thì bé sẽ mang mệnh Bình Địa Mộc, năm Kỷ Hợi. Con gái sinh năm 2021 âm lịch là Đoài Kim, con trai đẻ vào năm này là Cấn Thổ, nói chung người sinh năm 2021 là mạng Mộc. Do đó, khi chọn tên theo phong thuỷ cho bé trai năm 2021, bạn sẽ lựa chọn những tên hợp với mệnh Mộc:

Mệnh của con người là do trời ban, mỗi năm sinh sẽ có một mệnh khác nhau thuộc vào 1 trong 5 mệnh: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Cha mẹ muốn con cái có cuộc sống sau này được thuận lợi, may mắn thì nên đặt tên con hợp phong thủy, hợp mệnh của con cũng như nên xem xét kỹ cả giờ, ngày sinh và tháng sinh của con trước khi đặt tên.

Vì vậy những tên mang mệnh Mộc phù hợp phong thủy có thể kể đến các tên đối với bé gái là: Xuân Trúc, Anh Đào, Đỗ Quyên, Cúc Anh, Mai Hoa, Hương Quỳnh, Tú Quỳnh, Ngọc Liễu, Thi Thảo, Phi Lan.

Hay những tên của người mệnh Mộc hợp phong thủy đối với bé trai là: Mạnh Trường, Minh Khôi, Bảo Lâm, Trọng Quý, Xuân Quang, Minh Tùng, Xuân Bách.

Đặt tên con theo hành Mộc cho những bậc cha mẹ có nhiều kỳ vọng sau này con sẽ tiến xa trong con đường công danh sự nghiệp thì nên tham khảo các tên: Mỹ Kỳ, Hương Trà, Mỹ Hạnh, Hoa Thảo, Bảo Thư, Minh Nhạn, Phương Chi, Hồng Hà.

Trong cách đặt tên con theo hành Mộc năm 2021, cha mẹ cũng cần lưu ý đến nhược điểm của mệnh Mộc. Đó là nóng tính, thiếu kiên nhẫn, nhất là trong những trường hợp nguy cấp. Vì vậy người mệnh Mộc nên có một cái tên phù hợp để giúp cho Mộc có đủ ngọn lửa đam mê đi đến được đích công việc. Theo đó những cái tên thể hiện sự kiên trì bền bỉ cho người mệnh Mộc như: Trường Giang, Hải Lý, Trường Thành, Mạnh Quân, Thanh Hương, Xuân Đà, Nguyệt Giao, Mạnh Phúc sẽ rất phù hợp.

Cách đặt tên cho con năm 2021 hợp tuổi của bé

Khi cha mẹ muốn đặt tên cho con gái sinh năm 2021 hay đặt tên con trai năm 2021 hợp tuổi bố mẹ cần biết người tuổi Hợi là người cầm tinh con Lợn, sinh vào các năm 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2021, 2031… Các tên thuộc bộ điền như: Giáp, Lưu, Đương, Đông, Phủ… và các tên thuộc bộ Khẩu như: Hào, Hợp, Chu, Thương, Thiện, Hi, Hồi, Viên… rất phù hợp với ý nghĩa đó.

Tuy nhiên, lợn to thường không thích ở chuồng nhỏ; do đó, bạn nên cẩn trọng khi dùng những tên thuộc bộ Khẩu. Lợn là loài động vật ham ăn nên những chữ thuộc bộ Khẩu lớn hoặc bộ Điền có ý nghĩa tượng trưng cho việc nó được ăn tất cả các loại ngũ cốc trồng ở ruộng, có tác dụng rất tốt với người tuổi Hợi.

Nếu dùng những chữ thuộc bộ Miên, Mịch, Môn, Nhập để đặt cho người tuổi Hợi thì sẽ tạo cho họ cảm giác luôn được che chở, nuôi dưỡng trong nhà. Những tên như: Vũ, Gia, Tống, An, Nghi, Định, Phú, Thủ, Khoan… là trợ thủ đắc lực để bạn gửi gắm ước mong đó.

Theo ngũ hành, Hợi thuộc hành Thủy, Kim sinh Thủy nên những tên thuộc bộ Kim như: Linh, Điền, Minh, Trấn, Nhuệ, Phong… sẽ khiến vận mệnh của người tuổi Hợi được suôn sẻ nhờ sự tương trợ giữa các hành. Dùng những chữ thuộc các bộ Hòa, Đậu, Mễ, Thảo – những loại ngũ cốc mà lợn thích ăn – để đặt tên cho người tuổi Hợi thì cả đời họ sẽ được no ấm, sung túc. Theo đó, những tên bạn có thể chọn gồm: Thụ, Khải, Tinh, Túc, Lương, Đạo, Tú, Trúc, Chủng, Bỉnh…

Hợi, Mão, Mùi là tam hợp nên những chữ thuộc bộ Mộc, Nguyệt, Mão, Dương rất phù hợp với người tuổi Hợi (do mèo còn được gọi là “mão thố”, “nguyệt thố” và chúng đều thuộc phương Đông, hành Mộc cũng thuộc phương này). Do đó, những tên người tuổi Hợi nên dùng gồm: Mạnh, Tự, Hiếu, Tồn, Học, Giang, Hà, Tuyền, Hải, Thái, Tân, Hàm, Dương, Hạo, Thanh, Nguyên, Lâm, Sâm, Đông, Tùng, Nhu, Bách, Quế, Du, Liễu, Hương, Khanh, Thiện, Nghĩa, Khương…

Tên đẹp năm 2021 hợp mệnh Mộc cho con trai và con gái

  • Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An
  • Hoài An, Thu An, Thúy An, Xuân An, Vĩnh An, Thụy An, Khánh An
  • Mỹ An, Thiên An, Như An, Bình An, Hà An, Thùy An, Kim An, Trường An
  • Bảo An, Nhật An, Duy An, Hùng An, Đức An, Trung An, Nghĩa An
  • Huy An, Diệu An, Minh An, Hà An, Nhã An, Phương An, Thùy An, Trang An
  • Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách
  • Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách
  • Vĩ Bằng, Hải Bằng, Phi Bằng, Quý Bằng, Đức Bằng, Hữu Bằng
  • Cao Bằng, Kim Bằng, Thế Bằng, Vũ Bằng, Uy Bằng, Nhật Bằng, Mạnh Bằng, Công Bằng
  • Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo
  • Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo
  • Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo
  • An Bình, Đức Bình, Gia Bình, Duy Bình, Hải Bình, Hữu Bình
  • Nguyên Bình, Quốc Bình, Thái Bình, Thiên Bình, Xuân Bình,
  • Vĩnh Bình, Phú Bình, Ba, Bách, Biện, Bính, Bội
  • Khải Ca, Hoàn Ca, Duy Ca, Tứ Ca, Thanh Ca, Đình Ca, Vĩnh Ca, Bình Ca
  • Thiên Ca, nSơn Ca, Mai Ca, Nhã Ca, Ly Ca, Kim Ca, Hồng Ca, Ngọc Ca
  • Mỹ Ca, Uyển Ca, Du Ca, Bình Cát, Dĩ Cát, Hà Cát, Hồng Cát, Hải Cát, Lộc Cát,
  • Xuân Cát, Thành Cát, Đại Cát, Nguyên Cát, Trọng Cát, Gia Cát, Đình Cát
  • An Chi, Bích Chi, Bảo Chi, Diễm Chi, Lan Chi, Thùy Chi, Ngọc Chi, Mai Chi
  • Phương Chi, Quế Chi, Trúc Chi, Xuyến Chi, Yên Chi, Thảo Chi, Lệ Chi
  • Ngọc Chương, Nhật Chương, Nam Chương, Đông Chương, Quốc Chương
  • Thành Chương, Thế Chương, Thuận Chương, Việt Chương, Đình Chương
  • Quang Chương, Hoàng Chương, Nguyên Chương
  • An Cơ, Duy Cơ, Trí Cơ, Phùng Cơ, Trường Cơ, Tường Cơ, Vũ Cơ, Cự Cơ
  • Minh Cơ, Long Cơ, Quốc Cơ, Cách, Cẩn, Cận, Cầu, Châm
  • Khả Doanh, Doanh Doanh, Phương Doanh, Bách Du, Nguyên Du, Huy Du
  • Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Thái Dương, Bình Dương, Đại Dương
  • Thiện Duyên, Phương Duyên, Hạnh Duyên, Diên, Duật
  • Hà, Hằng, Hi, Hiệu, Hoàn, Hồi, Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân
  • Thu Hằng, Thanh Hằng, Thúy Hằng, Sơn Hạnh, Đức Hạnh, Tuấn Hạnh
  • Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng
  • Đào, Đệ, Đình, Đĩnh, Đỗ, Đồng, Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt
  • Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp
  • Trọng Lam, Nghĩa Lam, Xuân Lam, Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm
  • Lăng, Mỹ Lệ, Trúc Lệ, Diễm Lệ, Thùy Liên, Hồng Liên, Phương Liên
  • Thúy Liễu, Xuân Liễu, Thanh Liễu, Hoàng Linh, Quang Linh, Tuấn Linh
  • Tấn Lợi, Thắng Lợi, Thành Lợi, Bá Long, Bảo Long, Ðức Long
  • Minh Lương, Hũu Lương, Thiên Lương, Kha, Khởi, Khuông, Kiêm, Kiểm, Kiều
  • Anh Kha, Nam Kha, Vĩnh Kha, Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải
  • Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Anh Kiệt, Tuấn Kiệt, Dũng Kiệt, Đạt Khải
  • Anh Tài, Ðức Tài, Hữu Tài, Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Duy Tân, Hữu Tân, Minh Tân
  • Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Mai Thanh, Ngân Thanh, Nhã Thanh
  • Anh Thảo, Bích Thảo, Diễm Thảo, Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên
  • Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang
  • Hồng Quế, Ngọc Quế, Nguyệt Quế, Quất, Quỳ, Ðức Quyền, Lương Quyền, Sơn Quyền
  • Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Phan, Phấn, Phục
  • Na, Nại, Nam, Ngọ, Nhật, Noãn, An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hồng Nhật, Minh Nhật,
  • Nam Nhật, Nhị, Nhiễm, Nhiếp, Niên, Ninh, An Ninh, Khắc Ninh, Quang Ninh

Đặt tên con trai 2021 – Tên đẹp cho bé trai tuổi Kỷ Hợi

  • Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.
  • Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.
  • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.
  • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
  • Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.
  • Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
  • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.
  • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.
  • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.
  • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.
  • Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.
  • Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.
  • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.
  • Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.
  • Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.
  • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
  • Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.
  • Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.
  • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.
  • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
  • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
  • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
  • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
  • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.
  • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

    Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

  • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

    Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

  • Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.
  • Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.
  • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.
  • Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.
  • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.
  • Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
  • Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.
  • Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.
  • Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
  • Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.
  • Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.
  • Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.
  • Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.
  • Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
  • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
  • Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.
  • Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.
  • Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.
  • Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.
  • Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.
  • Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

Đặt tên con gái năm 2021 – Tên đẹp cho con gái tuổi Kỷ Hợi

  • – Diệp (Nữ tính, đằm thắm, đầy sức sống ): Quỳnh Diệp, Hoài Diệp, Phong Diệp, Khánh Diệp, Mộc Diệp, Ngọc Diệp, Cẩm Diệp, Hồng Diệp, Bạch Diệp, Bích Diệp, Mỹ Diệp, Kiều Diệp
  • – Điệp ( Cánh bướm xinh đẹp ): Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Hồng Điệp, Mộng Điệp, Hồng Điệp, Bạch Điệp, Phi Điệp, Ngọc Điệp, Tường Điệp, Minh Điệp, Phương Điệp, Khánh Điệp, Thanh Điệp, Kim Điệp, Bạch Điệp, Huyền Điệp, Hương Điệp
  • – Dung ( Diện mạo xinh đẹp ): Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Từ Dung, Hà Dung, Nghi Dung, Thùy Dung, Thu Dung, Mỹ Dung, Kim Dung, Ngọc Dung, Bảo Dung, Hoàng Dung
  • – Hà ( Dòng sông ): Hải Hà, Phương Hà, Ngân Hà, Thu Hà, Thanh Hà, Lam Hà, Vịnh Hà, Như Hà, Lan Hà, Trang Hà, Ngọc Hà, Vân Hà, Việt Hà, Hoàng Hà, Bảo Hà, Thúy Hà
  • – Giang ( Dòng sông ): Trường Giang, Thùy Giang, Phương Giang, Hà Giang, Thúy Giang, Như Giang, Bích Giang, Hoài Giang, Lam Giang, Hương Giang, Khánh Giang
  • – Hân ( Đức hạnh, dịu hiền ): Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân
  • – Hạ (Mùa hè, mùa hạ ): Thu Hạ, Diệp Hạ, Điệp Hạ, Khúc Hạ, Vĩ Hạ, Lan Hạ, Liên Hạ, Cát Hạ, Nhật Hạ, Mai Hạ, An Hạ, Ngọc Hạ, Hoàng Hạ, Cẩm Hạ
  • – Hạnh ( Đức hạnh, vị tha ): Hồng Hạnh, Thu Hạnh, Hải Hạnh, Lam Hạnh, Ngọc Hạnh, Diệu Hạnh, Dung Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh, Bích Hạnh, Thúy Hạnh, Mỹ Hạnh
  • – Hân ( Đức hạnh, dịu hiền ): Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân
  • – Hoa ( Đẹp như hoa ): Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Phương Hoa, Hạnh Hoa, Như Hoa, Quỳnh Hoa, Liên Hoa, Thanh Hoa, Cúc Hoa, Xuân Hoa, Mỹ Hoa
  • – Khuê ( Ngôi sao khuê, tiểu thư đài các ): Vân Khuê, Thục Khuê, Song Khuê, Anh Khuê, Sao Khuê, Mai Khuê, Yên Khuê, Hồng Khuê, Phương Khuê, Hà Khuê, Thiên Khuê, Sao Khuê, Ngọc Khuê

+ Đặt tên con gái năm 2021 họ nguyễn đẹp và ý nghĩa nhất

+ 20 cái tên con gái 2021 họ Hoàng đẹp cho bạn lựa chọn

+ Gợi ý 20 cái tên con gái 2021 họ Lê theo phong thuỷ

+ Tên con gái họ trần 2021 hay nhất

+ Khéo chọn 20 cái tên con gái 2021 hay nhất cho họ Phạm

+ Tư vấn đặt tên con gái 2021 họ Ngô ý nghĩa nhất

+ Tên con gái 2021 họ trần

+ 30 cái tên con gái 2021 họ Phan hợp tuổi Kỷ hợi

+ Gợi ý 40 cái tên con gái 2021 họ Đặng hay và ý nghĩa, hợp phong thuỷ mệnh mộc

+ Bố họ Vũ đặt tên con gái là gì hợp mệnh mộc năm 2021?

【#9】Đặt Tên Cho Con Trai Gái 2021 Theo Phong Thủy: Top 300 Tên Hay Cho Bé Tuổi Tân Sửu

【#10】Đặt Tên Cho Bé Trai, Bé Gái Năm Tân Sửu 2021 Hay Và Ý Nghĩa

Việc đặt tên cho con không chỉ thể hiện tình yêu thương mà qua đó bố mẹ còn muốn gửi gắm ước mơ con có thể gặp nhiều may mắn, bình an, tránh được những điều xui rủi trong cuộc sống. Vì vậy, việc đặt tên lưu ý yếu tố phong thủy sớm đã được các bố mẹ tìm hiểu rất nhiều.

Những điều cần biết về năm Tân Sửu

Mọi vật ở vũ trụ đều có ngũ hành của nó đó là: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ và mỗi một năm lại có một mệnh ngũ hành và đặc điểm riêng biệt. Năm Tân Sửu này mang mệnh Thổ, Bích Thượng Thổ. Tương sinh là mệnh Kim và Hỏa. Tương khắc là mệnh Thủy và Mộc.

Tuổi này có lá số tử vi rất tốt nên cả đời ấm no. Các em bé sinh vào năm này đa phần là thông minh lanh lợi, phú quý song toàn, nếu gặp được thầy giỏi bạn hiền thì sẽ phất lên như diều gặp gió.

Người tuổi Tân Sửu đều xa gia đình và không mấy nhờ cậy người thân, phải tự thân vận động. Tuy nhiên cần lưu ý khi hợp tác làm ăn vì dễ bị lừa gạt. Những người này khó giữ tiền trong tay, tuy nhiên về già cũng được no ấm.

Sinh con năm 2021 có tốt không?

Khi sinh con mệnh Thổ vào năm 2021 thì mệnh Kim và Hỏa những mệnh hợp nhất. Sẽ là tương sinh nếu bố mẹ thuộc hai mệnh này.

Ngoài ra đứa trẻ mệnh Thổ trong trường hợp có bố mệnh Kim, mẹ mệnh Hỏa thì có thể hóa giải mệnh xung khắc cho bố mẹ, giúp gia đình gắn kết, thuận hòa hơn.

Nên sinh con vào tháng nào năm Tân Sửu 2021?

Đối với tuổi Tân Sửu thì các bé sinh vào tháng 1, 2, 3, 6, 8 hay 12 đều rất tốt, mang những nét quý tướng, có cuộc đời êm ả và thành công.

Gợi ý cách đặt tên con năm Tân Sửu

Gợi ý đặt tên con gái năm Tân Sửu

Đặt tên con gái làm sao để con thật hãnh diện, tự hào, người gọi tên phải trầm trồ về cô công chúa nhỏ của mình là điều bố mẹ nào cũng mong muốn.

Diệu Hiền: hiền thục, nết na.

Mai Hiền: đoá mai dịu dàng.

Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng.

Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ.

Ngọc Huyền: viên ngọc đen.

Đinh Hương, Quỳnh Hương: một loài hoa thơm.

Thanh Hương: hương thơm trong sạch.

Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh.

Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc.

Thục Khuê: tên một loại ngọc.

Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng.

Vành Khuyên: tên loài chim.

Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ.

Thiên Kim: nghìn lạng vàng.

Bích Lam: viên ngọc màu lam.

Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm.

Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm.

Song Lam: màu xanh sóng đôi.

Thiên Lam: màu lam của trời.

Gợi ý đặt tên con trai năm Tân Sửu

Đa phần ai cũng mong sau này con trai mình sẽ có đủ bản lĩnh, đủ trí thông minh để che chở, bảo vệ người thân, làm nên việc lớn. Cho nên ngoài những cái tên hợp phong thủy, cha mẹ có thể chọn kết hợp với những tên lót khác nhau để đặt được tên vừa đẹp, vừa hay lại vừa ý nghĩa.

Bình An: Mong con mọi sự yên lành trong cuộc sống.

Gia Cát: Con là người đem đến sự yên vui cho cả nhà.

Tuệ Cát: Mong con tài giỏi và luôn vui vẻ, yêu đời.

Bảo Cương: Mong con luôn mạnh khỏe, kiên cường.

Duy Cường: Con là đứa trẻ thông minh, mạnh khỏe.

An Châu: nghĩa Hán Việt thì An là bình an, Châu là chân châu, ngọc quý.

Minh Dương: Mong con thông minh, thành tài chiếu sáng cả gia đình.

Tùng Dương: Con là cây xanh làm rạng danh gia đình.

Hải Đăng: Con là ngọn đèn sáng trong đêm.

Hồng Đăng: Ngọn đèn ánh đỏ.

Huy Điền: Hưng thịnh, phồn vinh.

Minh Điền: Mong con tạo nghiệp lớn quang minh chính đại.

Phúc Điền: Mong con luôn làm việc thiện.

Minh Đồng: Đứa trẻ thông minh.

Ngọc Đồng: Con là viên ngọc quý của cha mẹ.

Cát Hạ: Con là ánh sáng mang lại niềm vui cho mọi người.

Bá Hoàng: Chỉ sự thành đạt, vẻ vang, vang danh thiên hạ.

Bảo Hưng: Ý chỉ cuộc sống sung túc, hưng thịnh.

Gia Hưng: Con sẽ làm hưng thịnh gia tộc.

Quốc Hưng: Mong con có cuộc sống hưng thịnh, cát tường.

Chí Kiên: Biểu tượng cho ý chí kiên trì, không bỏ cuộc.

Chính Kiên: Mong con luôn thật thà, ngay thẳng.

Bảo Kim: Mong con có cuộc sống sung túc, giàu có.

Gia Kim: Con là niềm tự hào, may mắn của cả gia đình.

Hải Minh: Mong con lớn lên khám phá thế giới bằng sự thông minh của mình.

Hiền Minh: Mong con là người vừa có tài vừa có đức.

Anh Nguyên: Sự khởi đầu tốt đẹp, nguyên vẹn.

Ánh Nguyên: Ánh sáng tràn đầy chỉ con là người phúc hậu, lương thiện.

Bá Nguyên: Mong con tỏa sáng, vang danh.

Ánh Nhật: Con thông minh, tươi sáng như ánh mặt trời.

Bảo Nhật: Con là món quà quý báu trời ban cho cha mẹ và là một đứa trẻ thông minh.

An Thành: Sự bình an, định mọi việc đều thành.

Công Thành: Mong con đạt được những gì con muốn.

Đức Thông: Hiền lành, tốt bụng, biết cảm thông cho người khác.

Quang Sáng: Chỉ sự thông minh, tài sáng, học rộng, hiểu biết hơn người.

Anh Sơn: Oai nghi, bản lĩnh.

Bá Sơn: Mong con tạo nghiệp lớn.

Bảo Sơn: Khí phách mạnh mẽ, ngay thẳng.

Những vật phẩm phong thủy tốt lành che chở con yêu sinh năm Tân Sửu

Ngoài việc chọn những tên đẹp, ý nghĩa, cha mẹ có thể mua tặng con mình những vật phẩm phong thủy để bảo vệ, che chở cho bé đến khi trưởng thành, cũng như tạo dấu ấn kỷ niệm sự ra đời của thành viên mới trong gia đình.

Tượng Trâu phong thủy mạ vàng do Golden Gift Việt Nam chế tác là linh vật đại diện cho năm trâu giúp bé yêu và gia đình bạn gặp nhiều điều may mắn và thịnh vượng.

Đối với đứa trẻ sinh năm 2021 Tân Sửu bạn có thể mua một tượng linh vật Trâu phong thủy mạ vàng bài trí ở đầu giường ngủ của bé để cầu chúc sức khỏe, an khang. Giúp con được lớn lên một cách bình an, tránh được bệnh tật và những tai ương không đáng có.

Thông tin trên bài viết chỉ mang tính chất tham khảo

  • → Tư vấn quà tặng tân gia phù hợp cho gia chủ mệnh Thổ
  • → Tranh mạ vàng: Món quà cao cấp dành tặng các đối tác
  • → Những vật phẩm phong thủy hợp với người tuổi Kỷ Hợi sinh năm 1959
  • → Quà tặng mạ vàng mừng tân gia, món quà cao cấp và ý nghĩa
  • → Review những địa chỉ uy tín mua tượng gà phong thủy mạ vàng 24K tại Hà Nội, TP Hồ Chí Minh
  • → Tổng quan về tử vi người tuổi Thân năm nay
  • → Bạn đã biết nguồn gốc và ý nghĩa của hoa hồng ngày Valentine chưa
  • → Bạn đã biết ngày quốc tế hạnh phúc là ngày nào trong năm nay?
  • → Hướng dẫn chọn vật phẩm phong thủy cho người mệnh Kim
  • → Những vật phẩm phong thủy hợp với người tuổi Đinh Dậu sinh năm 1957
  • → Những gì bạn chưa biết về lễ cúng tân gia nhà mới