Top 17 # Đặt Tên Con Gái Mệnh Thủy / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Uplusgold.com

Hướng Dẫn Đặt Tên Con Gái Mệnh Thủy &Amp; Đặt Tên Con Trai Mệnh Thủy / 2023

Trong cuộc đời, từ khi sinh ra mỗi người đã được bố mẹ đặt cho riêng một cái tên và nó sẽ đi theo ta suốt cả cuộc đời. Vì vậy, khi các cha mẹ chọn lựa đặt tên cho con cần hết sức lưu ý. Hiện nay có rất nhiều cách đặt tên con gái mệnh Thủy, đặt tên con Trai mệnh Thủy, chúng tôi xin tư vấn cách đặt tên cho con theo mệnh của ngũ hành. Mời quý bạn theo dõi bài viết này để biết cách đặt tên mệnh Thủy dành cho các bé ngũ hành bản mệnh là Thủy.

Chia sẻ tên ở nhà cực đáng yêu dành cho bé Gái

Vì sao phải đặt tên con thuộc hành Thủy 

Trong phong thủy phương đông thì tên phong thủy một yếu tố quan trọng đối với bản thân mỗi người. Đặt tên hợp mệnh Thủy sẽ giúp các bé khi được sinh ra gặp may mắn, thuận lợi hơn. Chúng ta có thể thấy những người thành công và nổi tiếng họ đều có những cái tên rất đẹp. Những nghệ sĩ khi bước chân vào con đường họ luôn chọn cho mình 1 cái tên rất kêu và hợp phong thủy như: Tử Kỳ, Lưu Gia Hân, Mr Đàm… Qua các điều trên nếu con của quý bạn mang mệnh Thủy thì đặt tên mệnh Thủy cho con là điều rất quan trọng.

Cách đặt tên con gái mệnh Thủy là gì? Đặt tên con trai mệnh Thủy như nào?

Mệnh Thủy là gì? Đặt tên mệnh Thủy có ảnh hưởng gì?

Người mệnh này đa phần có diện mạo khá đẹp, thông minh nhanh nhạy và nhạy bén với nghệ thuật. 

Ưu điểm: Người mệnh này thích giao du với người khác, họ có thể bầu bạn rất tốt khi mà luôn lắng nghe lời nói của bạn

Nhược điểm: Họ hay thay đổi và thường luôn là người thay đổi kế hoạch vào giờ chót. Điều này sẽ không tốt nếu sống trong một tập thể hay môi trường đông người.

⇒ Khi quý bạn đặt tên con mệnh thủy cho các bé sẽ giúp các bé phát huy được ưu điểm và hạn chế các nhược điểm do xung khắc trong ngũ hành bản mệnh.

Hướng dẫn cách đặt tên thuộc hành thủy cho bé trai và bé gái

– Mệnh Giản Hạ Thủy: Bính Tý (1936, 1996), Đinh Sửu (1937, 1997)

– Mệnh Tuyền Trung Thủy: Giáp Thân(1944, 2004), Ất Dậu (1945, 2005)

– Mệnh Trường Lưu Thủy: Nhâm Thìn (1952, 2012), Quý Tỵ (1953, 2013)

– Mệnh Thiên Hà Thủy: Bính Ngọ (1966 ,2026), Đinh Mùi (1967, 2038)

– Mệnh Đại Khê Thủy: Giáp Dần (1974, 2034), Ất Mão (1975, 2035)

– Mệnh Đại Hải Thủy: Nhâm Tuất (1982, 2042), Quý Hợi (1983, 2043)

Cách đặt tên con trai mệnh Thủy

– Đặt tên con theo mệnh Thủy theo vần A-B-C: Cao, Chiến, Văn Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Cao Bách, Quang Bách, Hoàng Bách, Gia Bảo, Đức Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Quang Bảo, Nguyên Bảo, Huy Bách, Tùng Bách.

– Đặt tên hợp mệnh Thủy theo vần D-Đ: Đức, Đức, Điểm, Dương, Đoạn, Anh Đức Tuấn Đức, Minh Đức, Quý Đoàn, Đình Đông, Khoa Đạt, Thu Đan, Hải Đăng, Hồng Đăng, Thành Đạt.

– Đặt tên mệnh Thủy theo vần vần G-H-K: Hùng, Huân, Kháng, Khánh, Huy, Hiệp, Hoán, Đức Hoàng, Thế Hiển, Bảo Hoàng, Vinh Hiển.

– Đặt tên thuộc hành Thủy theo vần L-M-N: Luyện, Minh, Nhiên Nhật, Nam, Ngọ, Quang Linh, Đức Long, Thành Lợi, Bá Long, Đình Lộc, Tuấn Linh, Bảo Long, Tấn Lợi, Hoàng Linh, Bá Lộc, Hải Luân, Minh Lương, Thiên Lương, Hữu Luân, Công Lý, Duy Luật, Trọng Lý, Minh Lý, Hồng Nhật, Đình Nam, An Nam An Ninh, Quang Ninh.

– Đặt tên con trai mệnh Thủy vần O-P-Q: Quang, Phú, Phúc, Đăng Quang, Duy Quang, Đăng Phong, Chiêu Phong.

– Đặt tên mệnh Thủy theo vần vần S-T: Sáng, Thái, Sơn Tùng, Anh Tuấn, Nhật Tiến, Anh Tùng, Cao Tiến, Duy Thông, Anh Thái, Huy Thông,Bảo Thái, Quốc Thiện, Duy Tạch, Duy Thiên, Mạnh Tấn, Công Tuấn, Đình Tuấn, Minh Thạch, Trọng Tấn, Nhật Tấn, Đức Trung, Minh Trác, Minh Triết, Đức Trí, Dũng Trí, Hữu Trác, Duy Triệu, Đức Trọng.

– Đặt tên thuộc hành Thủy cho bé trai theo vần V-X-Y: Việt, Vũ, Vĩ, Xuân.

Cách đặt tên con gái mệnh Thủy

– Đặt tên mệnh Thủy cho con gái theo vần A-B-C: Cẩm, Ánh, Chiếu, Bính, Bội.

– Đặt tên thuộc hành Thủy theo vần D-Đ: Dung, Đan, Đài, Phong Diệp, Phương Dung, Hoài Diệp, Kiều Dung, Thái Dương, Đại Dương, Phương Doanh, Khả  Doanh, Quỳnh Điệp, Hoàng Điệp.

– Đặt tên con gái mệnh Thủy theo vần G-H-K: Thu Giang, Hạ Giang, Hương Giang, Thanh Giang, Thiên Hà, Như Hà, Thu Hà, Ngân Hà, Hồng Hà.

– Đặt tên hợp mệnh Thủy theo vần L-M-N: Thanh Loan, Hoàng Loan, Huỳnh Loan, Khánh Loan, Ánh Loan, Nhã Loan.

– Đặt tên mệnh Thủy cho bé gái theo vần O-P-Q: Gia Quỳnh, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh.

– Đặt tên con gái mệnh Thủy vần S-T: Thu Thủy, Thanh Thủy, Ngọc Thủy, Ánh Thủy, Vân Thủy, An Thủy, Hà Thủy.

– Đặt tên con theo mệnh Thủy với vần U-V-X-Y: Nguyệt Uyển, Yên Vĩ, Nhật Uyển, Ngọc Uyển.

Bài viết cùng chuyên mục

Theo GIA ĐÌNH LÀ VÔ GIÁ

(* Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất huyền bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

Cách Đặt Tên Mệnh Thủy Cho Con Trai &Amp; Con Gái #Hợp Phong Thủy / 2023

Trong cuộc đời, từ khi sinh ra mỗi người đã được bố mẹ đặt cho riêng một cái tên và nó sẽ đi theo ta suốt cả cuộc đời. Vì vậy, khi các cha mẹ chọn lựa đặt tên cho con cần hết sức lưu ý. Hiện nay có rất nhiều cách đặt tên con gái mệnh Thủy, đặt tên con Trai mệnh Thủy, chúng tôi xin tư vấn cách đặt tên cho con theo mệnh của ngũ hành. Mời quý bạn theo dõi bài viết này để biết cách đặt tên mệnh Thủy dành cho các bé ngũ hành bản mệnh là Thủy.

Vì sao phải đặt tên con thuộc hành Thủy

Trong phong thủy phương đông thì tên phong thủy một yếu tố quan trọng đối với bản thân mỗi người. Đặt tên hợp mệnh Thủy sẽ giúp các bé khi được sinh ra gặp may mắn, thuận lợi hơn. Chúng ta có thể thấy những người thành công và nổi tiếng họ đều có những cái tên rất đẹp. Những nghệ sĩ khi bước chân vào con đường họ luôn chọn cho mình 1 cái tên rất kêu và hợp phong thủy như: Tử Kỳ, Lưu Gia Hân, Mr Đàm… Qua các điều trên nếu con của quý bạn mang mệnh Thủy thì đặt tên mệnh Thủy cho con là điều rất quan trọng.

Cách đặt tên con gái mệnh Thủy là gì? Đặt tên con trai mệnh Thủy như nào?

Mệnh Thủy là gì? Đặt tên mệnh Thủy có ảnh hưởng gì? Trong ngũ hành bản mệnh, Thủy là nhân tố đứng cuối cùng nhưng không vì thế mà làm giảm đi tính đặc biệt của ngũ hành này. Thủy đại diện chất lỏng cho thế gian này. Nước cũng là một phần của mệnh Thủy. Chúng ta có thể thấy nước đóng vai trò rất quan trọng khi chiếm hơn 70% trong cơ thể người, sinh vật sẽ không thể sống được nếu thiếu nước. Nước rất nhẹ nhàng, chúng ta có thể thấy những dòng nước mềm mại uyển chuyển ở những dòng sông suối nhưng cũng rất đáng sợ khi thấy những cơn lũ quét qua. Chính vì điều này cũng góp phần xây dựng lên tính cách của người mệnh Thủy. Để đặt tên mệnh Thủy cùng xem qua tính cách người mệnh Thủy nhé:

Người mệnh này đa phần có diện mạo khá đẹp, thông minh nhanh nhạy và nhạy bén với nghệ thuật.

Ưu điểm: Người mệnh này thích giao du với người khác, họ có thể bầu bạn rất tốt khi mà luôn lắng nghe lời nói của bạn

Nhược điểm: Họ hay thay đổi và thường luôn là người thay đổi kế hoạch vào giờ chót. Điều này sẽ không tốt nếu sống trong một tập thể hay môi trường đông người.

⇒ Khi quý bạn đặt tên con mệnh thủy cho các bé sẽ giúp các bé phát huy được ưu điểm và hạn chế các nhược điểm do xung khắc trong ngũ hành bản mệnh.

Hướng dẫn cách đặt tên thuộc hành thủy cho bé trai và bé gái Trước khi tìm hiểu tên mệnh thủy nào hay cho các bé thì chúng ta cần biết mệnh thủy thuộc những năm sinh nào và thuộc mệnh thủy nào. Trong mệnh thủy có 6 loại khác nhau ứng với từng năm sinh. Mời quý bạn xem con mình sẽ thuộc mệnh thủy nào nhé

– Mệnh Giản Hạ Thủy: Bính Tý (1936, 1996), Đinh Sửu (1937, 1997)

– Mệnh Tuyền Trung Thủy: Giáp Thân(1944, 2004), Ất Dậu (1945, 2005)

– Mệnh Trường Lưu Thủy: Nhâm Thìn (1952, 2012), Quý Tỵ (1953, 2013)

– Mệnh Thiên Hà Thủy: Bính Ngọ (1966 ,2026), Đinh Mùi (1967, 2038)

– Mệnh Đại Khê Thủy: Giáp Dần (1974, 2034), Ất Mão (1975, 2035)

– Mệnh Đại Hải Thủy: Nhâm Tuất (1982, 2042), Quý Hợi (1983, 2043)

Cách đặt tên con trai mệnh Thủy

Con trai mệnh Thủy đặt tên là gì? Nếu quý bạn có con trai muốn bé mang tên mệnh Thủy để gặp nhiều may mắn có thể tham khảo các cái tên dưới đây:

– Đặt tên con theo mệnh Thủy theo vần A-B-C: Cao, Chiến, Văn Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Cao Bách, Quang Bách, Hoàng Bách, Gia Bảo, Đức Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Quang Bảo, Nguyên Bảo, Huy Bách, Tùng Bách.

– Đặt tên hợp mệnh Thủy theo vần D-Đ: Đức, Đức, Điểm, Dương,Đoạn, Anh Đức Tuấn Đức, Minh Đức, Quý Đoàn, Đình Đông, Khoa Đạt, Thu Đan, Hải Đăng, Hồng Đăng, Thành Đạt.

– Đặt tên mệnh Thủy theo vần vần G-H-K: Hùng, Huân, Kháng, Khánh, Huy, Hiệp, Hoán, Đức Hoàng, Thế Hiển, Bảo Hoàng, Vinh Hiển.

– Đặt tên thuộc hành Thủy theo vần L-M-N: Luyện, Minh, Nhiên Nhật, Nam, Ngọ, Quang Linh, Đức Long, Thành Lợi, Bá Long, Đình Lộc, Tuấn Linh, Bảo Long, Tấn Lợi, Hoàng Linh, Bá Lộc, Hải Luân, Minh Lương, Thiên Lương, Hữu Luân, Công Lý, Duy Luật, Trọng Lý, Minh Lý, Hồng Nhật, Đình Nam, An Nam An Ninh, Quang Ninh.

– Đặt tên con trai mệnh Thủy vần O-P-Q: Quang, Phú, Phúc, Đăng Quang, Duy Quang, Đăng Phong, Chiêu Phong.

– Đặt tên mệnh Thủy theo vần vần S-T: Sáng, Thái, Sơn Tùng, Anh Tuấn, Nhật Tiến, Anh Tùng, Cao Tiến, Duy Thông, Anh Thái, Huy Thông,Bảo Thái, Quốc Thiện, Duy Tạch, Duy Thiên, Mạnh Tấn, Công Tuấn, Đình Tuấn, Minh Thạch, Trọng Tấn, Nhật Tấn, Đức Trung, Minh Trác, Minh Triết, Đức Trí, Dũng Trí, Hữu Trác, Duy Triệu, Đức Trọng.

– Đặt tên thuộc hành Thủy cho bé trai theo vần V-X-Y: Việt, Vũ, Vĩ, Xuân.

Cách đặt tên con gái mệnh Thủy Con gái mệnh Thủy đặt tên là gì? Nếu quý bạn có con gái muốn bé mang tên mệnh Thủy để gặp nhiều may mắn có thể tham khảo các cái tên dưới đây:

– Đặt tên mệnh Thủy cho con gái theo vần A-B-C: Cẩm, Ánh, Chiếu, Bính, Bội.

– Đặt tên thuộc hành Thủy theo vần D-Đ: Dung, Đan, Đài, Phong Diệp, Phương Dung, Hoài Diệp, Kiều Dung, Thái Dương, Đại Dương, Phương Doanh, Khả Doanh, Quỳnh Điệp, Hoàng Điệp

– Đặt tên con gái mệnh Thủy theo vần G-H-K: Thu Giang, Hạ Giang, Hương Giang, Thanh Giang, Thiên Hà, Như Hà, Thu Hà, Ngân Hà, Hồng Hà

– Đặt tên hợp mệnh Thủy theo vần L-M-N: Thanh Loan, Hoàng Loan, Huỳnh Loan, Khánh Loan, Ánh Loan, Nhã Loan

– Đặt tên mệnh Thủy cho bé gái theo vần O-P-Q: Gia Quỳnh, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh.

– Đặt tên con gái mệnh Thủy vần S-T: Thu Thủy, Thanh Thủy, Ngọc Thủy, Ánh Thủy, Vân Thủy, An Thủy, Hà Thủy

– Đặt tên con theo mệnh Thủy với vần U-V-X-Y: Nguyệt Uyển, Yên Vĩ, Nhật Uyển, Ngọc Uyển.

Bài viết cùng chuyên mục

Vậy là Gia Đình Là Vô Giá đã tư vấn xong cách đặt tên mệnh Thủy hay nhất dành cho các bé. Chúc các phụ huynh lựa chọn được cái tên thuộc hành Thủy thật hay cho con mình. Ngoài ra, nếu còn cần tư vấn chọn tên thì các mẹ có thể comment ngay dưới bài viết để được chuyên mục hỗ trợ tìm tên hợp với bé.

Cách Đặt Tên Mệnh Kim Cho Con Trai &Amp; Con Gái #Hợp Phong Thủy / 2023

Mỗi người khi sinh ra đời đều sẽ được đặt tên. Cái tên này sẽ đi cùng với các bé suốt cả cuộc đời. Chính vì vậy việc đặt tên cho con là việc cực kỳ quan trọng. Hiện nay có rất nhiều cách đặt tên cho con, chúng tôi xin tư vấn cách đặt tên con gái mệnh Kim, đặt tên con trai mệnh Kim. Mời quý bạn cùng theo dõi bài viết này để biết cách đặt tên mệnh Kim dành cho các bé có ngũ hành bản mệnh là Kim.

Bật mí cách đặt tên con gái mệnh kim, đặt tên con trai mệnh kim hay nhất

Vì sao phải đặt tên mệnh Kim cho con Trong phong thủy, ngũ hành bản mệnh là một yếu tố quan trọng đối với bản thân mỗi người. Đặt tên hợp mệnh Kim sẽ giúp các bé khi được sinh ra gặp may mắn, thuận lợi hơn. Chúng ta có thể thấy những người thành công và nổi tiếng họ đều có những cái tên rất đẹp. Những nghệ sĩ khi bước chân vào con đường họ luôn chọn cho mình 1 cái tên rất kêu và hợp phong thủy như: M-TP, Karik, v.v… Qua các điều trên nếu con của quý bạn mang mệnh Kim thì đặt tên mệnh Kim cho con là điều rất quan trọng.

Chia sẻ tên ở nhà cực đáng yêu dành cho bé Gái

Mệnh Kim là gì? Đặt tên thuộc hành Kim có ảnh hưởng gì? Trong ngũ hành bản mệnh, Kim là nhân tố đứng thứ tư. Kim là chỉ chung bao gồm tất cả các kim loại có trên thế gian này như đồng, sắt, vàng, bạc… Mệnh Kim đại diện cho sự cứng rắn và quyết đoán. Chúng ta có thể thấy những người mệnh Kim đều quyết đoán trong công việc. Ngoài ra kim loại còn đại diện cho sự sang trọng khi những kim loại quý như vàng và bạc luôn có giá trị cao và rất ưa chuộng khi được chọn làm đồ trang sức. Người mệnh Kim khi được sống trong môi trường tốt sẽ phát huy được hết những phẩm giá của mình như luôn có ý tưởng mới, công tư phân minh và quyết đoán trong việc. Nếu như ở môi trường xấu thì chính là sự cứng nhắc trong công việc hoặc luôn phiền muộn vì một điều gì đó

Ưu điểm: Người mang mệnh Kim luôn mạnh mẽ cương nghị và thẳng thắn. Nếu họ không thích làm một điều gì đó thì chắc chắn họ sẽ từ chối đến cùng. Khi tiếp xúc với người đối diện họ sẽ khiến đối phương bị cuốn hút lôi cuốn theo câu chuyện của họ. Ngoài ra thì trực giác của họ cũng rất nhạy bén luôn mách bảo đúng lúc khi cần một điều gì đó

Nhược điểm: Quý vị mệnh này đôi khi lại hơi quá cứng nhắc và bảo thủ đây là nhược điểm lớn khiến cho bản thân quý vị có thể bị tụt lùi và không phát triển được mạnh mẽ được. Đặc biệt, người mệnh Kim còn hay phiền muộn vô cơ điều này sẽ gây ra những tiêu cực cho bản thân.

⇒ Khi quý bạn đặt tên mệnh Kim cho các bé sẽ giúp các bé phát huy được ưu điểm và hạn chế được các nhược điểm của bé.

Hướng dẫn cách đặt tên theo mệnh Kim cho bé trai và bé gái Trước khi tìm hiểu đặt tên con mệnh Kim nào hay thì chúng ta cần biết mệnh Kim thuộc những năm sinh nào và thuộc mệnh Kim nào. Trong mệnh Kim có 6 loại khác nhau ứng với từng năm sinh. Mời quý bạn xem con mình sẽ thuộc mệnh Kim nào nhé:

– Mệnh Hải Trung Kim: Giáp Tý (1924 ,1984), Ất Sửu (1925, 1985)

– Mệnh Kiếm Phong Kim: Nhâm Thân (1932,1992), Quý Dậu (1933, 1993)

– Mệnh Bạch Lạp Kim: Canh Thìn (1940, 2000), Tân Tỵ (1941, 2001)

– Mệnh Sa Trung Kim: Giáp Ngọ (1954,2014), Ất Mùi (1955, 2015)

– Mệnh Kim Bạch Kim: Nhâm Dần (1962, 2022), Quý Mão (1963, 2023)

– Mệnh Thoa Xuyến Kim: Canh Tuất (1970, 2030), Tân Hợi(1971, 2031)

Cách đặt tên con trai mệnh Kim Nếu quý bạn có con trai muốn bé mang tên mệnh Kim để gặp nhiều may mắn có thể tham khảo các cái tên con trai mệnh Kim dưới đây:

– Đặt tên thuộc hành Kim cho bé trai theo vần A-B-C: Đức Anh, Thanh Bình, Khắc Cường, Hùng Anh, Thế Anh, Cao Anh.

– Đặt tên con mệnh Kim theo vần D-Đ: Hải Dương, Tuấn Du, Khương Du, Ngọc Du, .

– Đặt tên mệnh Kim cho con trai theo vần vần G-H-K: Quang Hải, Quốc Hưng, Gia Hưng, Văn Khánh, Quang Khải, Quốc Khánh, Minh Hải, Quang Khánh, Đức Hải

– Đặt tên thuộc hành Kim theo vần L-M-N: Trọng Nguyên, Trung Nguyên, Minh Nhật, Hải Nam, Văn Linh, Hoàng Linh, Quyền Linh, Quang Linh

– Đặt tên hợp mệnh Kim cho con trai vần O-P-Q: Mạnh Quân, Quốc Quân, Quang Quân, Quang Phúc, Minh Phúc, Minh Phú

– Đặt tên mệnh Kim cho con trai theo vần vần S-T: Tùng Sơn, Thanh Sơn

– Đặt tên con theo mệnh kim theo vần V-X-Y: Minh Vương, Quốc Vương

Cách đặt tên con gái mệnh Kim Nếu quý bạn có con gái muốn bé mang tên mệnh Kim để gặp nhiều may mắn có thể tham khảo các cái tên con gái mệnh Kim dưới đây:

– Đặt tên mệnh Kim cho bé gái theo vần A-B-C: Kim Anh, Ngân Anh, Trâm Anh, Tuệ Anh, Bảo Châu, Ngọc Châu, Kim Cương.

– Đặt tên thuộc hành Kim theo vần D-Đ: Tâm Đoan, Vỹ Dạ

– Đặt tên con gái mệnh Kim theo vần G-H-K: Ngọc Hân, Ngân Khánh, Phương Kiều, Ngân Giang, Bạch Kim, Mỹ Kim

– Đặt tên hợp mệnh Kim cho con gái theo vần L-M-N: Minh Nguyệt, Khánh Ngân, Kim Ngân, Ngọc Ngân, Thúy Ngân

– Đặt tên mệnh Kim cho bé gái theo vần O-P-Q: Cát Phượng, Bích Phượng, Ngọc Phụng, Minh Phụng

– Đặt tên con mệnh Kim theo vần S-T: Mỹ Tâm, Tố Tâm, Bảo Trâm, Ngọc Trâm, Phương Trinh, Ngọc Trinh,

– Đặt tên con theo mệnh kim với vần U-V-X-Y: Thúy Vân, Cẩm Vân.

Bài viết cùng chuyên mục

Vậy là Gia Đình Là Vô Giá đã tư vấn xong cho cách đặt tên mệnh Kim cho con trai, con gái hay nhất dành cho các bé. Chúc các phụ huynh lựa chọn được cái tên thuộc hành Kim thật hay cho con mình. Nếu thấy bài viết hữu ích đừng quên chia sẻ bài viết cách mẹ nhé.

Cách Đặt Tên Hợp Mệnh Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Theo Phong Thủy / 2023

Cách đặt tên hợp mệnh cho con gái sinh năm 2020 theo phong thủy: Những cái tên hợp với mệnh Thổ liên quan tới hành Thổ: Sơn, Cát, Thạch, Điền, Ngọc, Bảo, Châu… Không chỉ củng cố phong thủy cho con và gia đình và việc đặt tên cho con 2020 phù hợp còn giúp bố mẹ thu hút vận may, phúc lành đến cho con và gợi đến sự thành công, phú quý trong tương lai. Một số tên cho bé gái để bố mẹ tham khảo là

Chọn cái tên hợp mệnh cho con gái sinh năm 2020 sẽ đem lại sự thuận lợi, ban cho sự may mắn nếu bạn có được một cái tên phước lành, ngược lại, khi bạn mang một hung tên, thì cái tên đó như là một cái gọng vô hình đè lên bạn, dù bạn có nỗ lực nhiều thì vẫn có một con mắt đen vô hình nào đó cản trở, làm bạn gặp nhiều bất hạnh. Đây chỉ là một nghiên cứu có tính tham khảo, để giúp các bậc cha mẹ có một định hướng khi đặt tên cho con.

Cách đặt tên hợp mệnh cho bé gái sinh năm 2020

Con người khi được sinh ra đời sẽ được gắn liền với một mệnh nhất định trong năm mệnh thuộc ngũ hành, và mỗi em bé ấy sẽ được đặt một cái tên nào đó mà cha mẹ chúng thích nhất. Đối với em bé được sinh vào năm thuộc Mệnh Thổ thì muốn có một cái tên hợp phong thủy thì chúng ta cần dựa vào những yếu tố nào, để sau này chúng lơn lên sẽ có được một vận may, thành công.

Khi đặt tên cho con 2020 mệnh Thổ, bố mẹ cần căn cứ vào luật tương sinh tương khắc trong ngũ hành để tìm được những bộ chữ phù hợp với từng mệnh. Trong đó thì:

Trong mối quan hệ Sinh thì Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim.

Trong mối quan hệ Khắc thì Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy.

Từ đó đặt tên cho con mệnh Thổ sẽ phù hợp với bộ chữ thuộc mệnh Hỏa và Kim ( do Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim). Theo phong thủy phương Đông, những người mang mệnh Thổ thường được xem là chỗ dựa vững chắc cho bạn bè, người thân nhờ sự mạnh mẽ, kiên cường và kiên nhẫn, vẫn vững vàng giữa nhiều khó khăn.

Thổ là nơi ươm trồng, nuôi dưỡng và phát triển, nơi sinh ký tử quy của mọi sinh vật. Bé mang tên hành Thổ có khuynh hướng mang tính cách trung thành, nhẫn nại và có thể tin cậy. Tuy nhiên sẽ hơi bảo thủ. Những tên con gái hay theo hành Thổ gồm Cát, Diệp, Thảo, Ngọc, Trân, Diệu, Anh, San, Châu, Chân, Bích,Hòa, Khuê.

Theo đó, những cái tên hợp với mệnh Thổ liên quan tới hành Thổ: Sơn, Cát, Thạch, Điền, Ngọc, Bảo, Châu… Không chỉ củng cố phong thủy cho con và gia đình và việc đặt tên cho con 2020 phù hợp còn giúp bố mẹ thu hút vận may, phúc lành đến cho con và gợi đến sự thành công, phú quý trong tương lai. Một số tên cho bé gái để bố mẹ tham khảo là:

+ Như (sự thông minh): Hoài Như, Ngọc Như, Thanh Như, Ý Như, Vân Như, Yến Như, Phúc Như, Hoàng Như, Thùy Như, Khánh Như,…

+ Bích (viên ngọc quý): Ngọc Bích, Như Bích, Thu Bích, Hải Bích, Tuyền Bích, Hoa Bích, Yên Bích, Khả Bích, Hà Bích, Nhật Bích,…

+ Cát (chỉ sự phú quý): Ngọc Cát, Như Cát, Tú Cát, Hạ Cát, Huỳnh Cát, Tiên Cát, Sa Cát, Phi Cát, Thùy Cát, Anh Cát, Trúc Cát,…

+ Châm (cây kim): Ngọc Châm, Nhật Châm, Hoài Châm, Hạ Châm, Nhã Châm, Khánh Châm, Yến Châm, Huỳnh Châm, Vân Châm,…

+ Châu (hạt ngọc): Anh Châu, Vân Châu, Quỳnh Châu, Lan Châu, Túc Châu, Thiên Châu, Ánh Châu, Băng Châu, Ngọc Châu,…

+ Diệp (lá xanh): Thùy Diệp, Thúy Diệp, Trúc Diệp, Khả Diệp, Khôi Diệp, Lan Diệp, Hoàng Diệp, Kha Diệp, Vân Diệp, Anh Diệp,Hoa Diệp,…

+ Diệu (sự hiền hòa): Hiền Diệu, Hoài Diệu, Thu Diệu, Bích Diệu, Hà Diệu, Bảo Diệu, Thùy Diệu, Hồng Diệu, Xuân Diệu, Trúc Diệu…

+ Khuê (khuê cát, tao nhã): Lan Khuê, Hoàng Khuê, Liên Khuê, Cát Khuê, Thiên Khuê, Duy Khuê, Nhật Khuê, Như Khuê,…

+ Liên (hoa sen): Hải Liên, Khoa Liên, Như Liên, Ngọc Liên, Ánh Liên, Nhật Liên, Vân Liên, Thùy Liên, Anh Liên, Hồng Liên, Tú Liên,…

+ Trâm (người con gái xinh đẹp): Thùy Trâm, Ngọc Trâm, Vi Trâm, Hạ Trâm, Túc Trâm, Anh Trâm, Nhã Trâm, Thanh Trâm,…

+ San (đẹp như ngọc): Ngọc San, Huỳnh San, Như San, Hoài San, Hải San, Vân San, Khánh San, Anh San, Ly San,…

+ Trà (loài hoa thanh khiết): Thanh Trà, Ngọc Trà, Như Trà, Vi Trà, Anh Trà, Tú Trà, Xuân Trà, Lý Trà, Mộc Trà, Diệu Trà,…

Đối với những bé gái mệnh Thổ thường có tính cách nhu mì, ôn hòa và ấm áp nhưng cũng rất mạnh mẽ và tự tin trong cuộc sống. Chính vì thế bố mẹ cần đặt tên cho con mệnh Thổ hướng về sự nữ tính, nổi bật nhưng cũng phải chứa đựng ý nghĩa nhất định.

Cách đặt tên con trai mệnh Thổ theo phong thủy sở dĩ rất nhẹ nhàng như thế là do chính trong năng lượng của hành Thổ đã là một năng lượng tốt. Thổ luôn là bề mặt cho vạn vật được sinh sôi, tồn tại. Do đó, người mệnh Thổ chỉ cần cách đặt tên theo phong thủy đúng với bản chất của mình là có thể hấp thụ được tinh khí vốn có và từ đó chia sẻ nguồn khí mạnh mẽ đó cho nhiều người.