【#1】Xem Ý Nghĩa Tên Trà My Xong Đảm Bảo Muốn Đặt Ngay Cho Con Gái

Giải mã ý nghĩa tên Trà My

Ý nghĩa tên Trà My là gì?

Tên Trà My chính là tên của một loài hoa, mang ý nghĩa về sự phú quý, viên mãn, tài lộc, quý phái, kiêu sa, đài các. Loài hoa này luôn hướng đến sự hoàn mỹ, là biểu tượng của sức sống mãnh liệt, dù khí hậu có khắc nghiệt lãnh lẽo thì loài hoa này vẫn tự tin khoe sắc bất chấp thời tiết.

Hoa Trà My có rất nhiều màu sắc khác nhau và mỗi loại hoa lại ẩn chứa những ý nghĩa riêng. Hoa trà my hồng bày tỏ sự ngưỡng mộ, hoa trà my đỏ tượng trưng trà my cho tình yêu nồng nà, thủy, hoa trà my trắng là vẻ đẹp trinh nguyên hoàn mỹ, còn hoa trà my vàng lại thể hiện những khát khao cháy bỏng.

Còn xét theo từ điểm Hán Việt, từ “Trà” mang ý nghĩa là thanh khiết, dịu mát còn từ “My” là chỉ người con cái nhỏ nhắn, xinh xắn, dịu dàng, tinh tế. Vì vậy ý nghĩa tên Trà My là dùng để mô tả một người con gái dịu dàng xinh đẹp, luôn đem đến cho mọi người sự bình an, thoải mái.

Tên Trà My mệnh gì, hợp với năm nào?

Tên Trà My trong tiếng Anh là gì?

Cách phổ thông nhất thì bạn cứ viết là Tra My, còn nếu không thì hãy tìm tên tếng Anh của hoa Trà My, đó chính là Camellia.

Tên Trà My trong tiếng Hàn là gì?

Chữ Trà trong tiếng Hàn là: 자 – Ja

Chữ My trong tiếng Hàn là: 미 – Mi

Chữ Trà trong tiếng Trung là: 茶 – Chá

Chữ My trong tiếng Trung là: 嵋 – Méi

  1. Ngọc Trà My: con là viên ngọc quý của gia đình.
  2. Phương Trà My: cô gái ngoan hiền, dịu dàng, được mọi người yêu quý.
  3. Kiều Trà My: xinh đẹp, duy dáng, ai cũng ngưỡng mộ.
  4. Bảo Trà My: bảo bối nhỏ của bố mẹ.
  5. Nhã Trà My: nhẹ nhàng, nhã nhặn, thấu tình đạt lý.
  6. Hương Trà My: cô gái ngoan ngoãn, tiếng thơm vang khắp vùng.
  7. Ái Trà My: thể hiện tình yêu thương chan chứa của bố mẹ dành cho con.
  8. Tuệ Trà My: thông minh, tài trí, tương lai rực rỡ.
  9. Tường Trà My: những điều tốt đẹp nhất sẽ đến với con.
  10. Cát Trà My: cuộc đời luôn luôn may mắn, tốt lành.

Các mẫu chữ kỹ đẹp cho tên Trà My

【#2】Đặt Tên Cho Con Gái Quỳnh My 47,5/100 Điểm Trung Bình

C. Mối quan hệ giữa các cách:

Quan hệ giữa “Nhân cách – Thiên cách” sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Thuỷ – Mộc Quẻ này là quẻ Hung: Thành bại khó lường, nửa phước, nửa hoạ, thời của lý số nói chung là hung

Quan hệ giữa “Nhân cách – Địa cách” sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Thuỷ – Thuỷ Quẻ này là quẻ Trung Kiết: Tuy có phát huy thế lực lớn nhất thời, nhưng việc làm không chuẩn bị trước e biến thành tai hoạ ngoài ý thành ra cô đơn bi thảm

Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao: Thuỷ – Mộc Quẻ này là quẻ Đại kiết: Nhiều tài, nhiều nghề, nhờ tài năng nên thành công tốt đẹp, được nhiều người giúp đỡ ngoài ý, quý nhân phù trợ, từng bướcthành tựu

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Mộc – Thuỷ – Thuỷ Quẻ này là quẻ Bình Thường: Vận có thành công nhất thời, nhưng dễ bị rối loạn, chuyển biến nhiều chuyện hoặc có bệnh hoạn, gia đình bất hạnh, nhưng có thể vươn tới khá giả, trường thọ. Số lý kiết thì được bình yên ( nửa phần kiết )

【#3】Đặt Tên Cho Con Gái Trúc My 82,5/100 Điểm Cực Tốt

C. Mối quan hệ giữa các cách:

Quan hệ giữa “Nhân cách – Thiên cách” sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Thổ – Mộc Quẻ này là quẻ Kiết: Tuy có bất bình bất mãn nhưng có công đức đời trước, không mắc lỗi lớn, có bệnh bao tử, đường ruột và phần bụng

Quan hệ giữa “Nhân cách – Địa cách” sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Thổ – Thổ Quẻ này là quẻ Kiết: Hạnh phúc, thuận lợi nhưng nếu thiên cách là thổ thì không trơn tru, sa vào nông cạn, gái mất trinh tiết, trai thì háo sắc

Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao: Thổ – Mộc Quẻ này là quẻ Kiết: Xem thường người khác, tự mãn, không nói mà làm, sớm đề ra quy phạm, ít nhọc nhằn nhưng kết quả nhiều, cuối cùng có thể được thành công lớn

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Mộc – Thổ – Thổ Quẻ này là quẻ Kiết: Vận thành công nhưng khó vươn lên, nhưng vận cơ sở đã định. Nếu khắc phục được khó khăn thì hy vọng sẽ thành công. Song vì quá rộng rài dễ bị người lợi dụng gây tổn thất. Làm việc nên cẩn thận thì được yên lành

【#4】Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần M (Tên: My) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất

Danh sách tổng hợp đầy đủ nhất về ý nghĩa tên cho bé trai và bé gái hay nhất theo vần M (tên: MY)

  • Ái My: My có nghĩa là xinh đẹp, đáng yêu. Ái là nhân ái, chan hòa, người bình dị dễ gần. Ái My nghĩa là con có tấm lòng nhân ái, từ bi, hiền hòa xinh đẹp
  • An My: "My An" là tên khá độc đáo để đặt tên cho các bé gái với "My" ý chỉ người con gái đẹp. Tên "My An" bố mẹ đặt cho con với mong muốn con sẽ đẹp và có một gia đình hạnh phúc, yên ổn.
  • Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng
  • Diệu My: Theo nghĩa Hán – Việt "My" có nghĩa là xinh đẹp, đáng yêu. Với tên này cha mẹ mong cho con lớn lên xinh đẹp, đáng yêu là tên thường đặt cho con gái"Diệu" có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu."My Diệu" ba mẹ mong con lớn lên xinh đẹp đáng yêu và có nét thùy mị hiền diệu khéo léo của người con gái đoan trang.
  • Hà My: My có nghĩa là xinh đẹp, đáng yêu. Hà là dòng sông. Hà My là dòng sông xinh đẹp, nghĩa là cha mẹ mong con xinh xắn đáng yêu như hình ảnh 1 dòng sông (có thể gắn với kỉ niệm của cha mẹ)
  • Hạ My: My có nghĩa là xinh đẹp, đáng yêu. Hạ là mùa hè. Hạ My nghĩa là cha mẹ mong con xinh đẹp, đáng yêu năng động như thiếu nữ trong mùa hè sôi nổi
  • Hải My: Hải có nghĩa là biển & My là để chỉ sự xinh đẹp. Tên Hải My mang ý nghĩa con là nét đẹp của biển, mênh mông trong xanh, thu hút.
  • Hoàng My: My có nghĩa là xinh đẹp, đáng yêu. Hoàng là huy hoàng, giàu có. Hoàng My nghĩa là cha mẹ mong con xinh đẹp, đáng yêu & tương lai giàu có huy hoàng
  • Huệ My: My có nghĩa là xinh đẹp, đáng yêu. Huệ là loài hoa tượng trưng cho sự thanh cao, thuần khiết. Huệ My nghĩa là con xinh đẹp, thanh cao & thuần khiết như hoa huệ
  • Huyền My: Huyền có nghĩa là màu đen, sự kì ảo. My có nghĩa là xinh đẹp, đáng yêu. Huyền My có nghĩa con sẽ xinh đẹp, thanh tú, mang dáng dấp thu hút kỳ lạ
  • Khả My: My có nghĩa là xinh đẹp, đáng yêu. Khả là từ thể hiện sự mừng vui, khen ngợi trong tiếng Hán Việt. Khả My nghĩa là con xinh đẹp, mang đến niềm vui cho gia đình
  • Khánh My: My có nghĩa là xinh đẹp, đáng yêu. Khánh là tươi vui, hớn hở. Khánh My nghĩa là con xinh đẹp & mang đến niềm vui phấn khởi, động lực cho mọi người xung quanh
  • Khởi My: My có nghĩa là xinh đẹp, đáng yêu. Khởi là bắt đầu, trỗi dậy tốt đẹp. Khởi My nghĩa là mong cho con luôn gặp những khởi đầu tốt đẹp, suôn sẻ
  • Kiều My: My có nghĩa là xinh đẹp, đáng yêu. Kiều là xinh đẹp, từ dành để miêu tả các trâm anh đài các ngày xưa. Kiều My nghĩa là con xinh đẹp, yêu kiều, phong cách khuê các, thanh cao
  • Ngọc My: My có nghĩa là xinh đẹp, đáng yêu. Ngọc là vật quý giá. Ngọc My nghĩa là con xinh đẹp quý giá như viên ngọc
  • Quế My: My có nghĩa là xinh đẹp, đáng yêu. Quế là cây dùng làm thuốc, có hương thơm. Quế My nghĩa là con xinh đẹp như cây quế thơm
  • Quỳnh My: My có nghĩa là xinh đẹp, đáng yêu. Quỳnh là loài hoa khiêm nhường nở về đêm. Quỳnh My nghĩa là con xinh đẹp nhưng khiêm nhường
  • Tâm My: My có nghĩa là xinh đẹp, đáng yêu. Tâm là tâm tính, bản chất bên trong, tâm hồn con người. Tâm My nghĩa là con có tâm hồn xinh đẹp
  • Thanh My: My có nghĩa là xinh đẹp, đáng yêu, Thanh là thanh cao, trong sạch, thanh khiết, thanh tao. Thanh My nghĩa là con xinh đẹp, đáng yêu & thanh tao nhẹ nhàng, tính tình thanh cao, thuần khiết
  • Thảo My: người con gái đoan trang có gương mặt thanh tú
  • Thiên My: My có nghĩa là xinh đẹp, đáng yêu. Thiên có nghĩa là trời, hàm ý chỉ sự cao rộng, vĩ đại & sự thông minh. Thiên My nghĩa là con xinh đẹp & thông minh, có cái nhìn bao quát rộng lớn
  • Thiện My: My có nghĩa là xinh đẹp, đáng yêu. Thiện là nhân từ, lương thiện. Thiện My nghĩa là con có tấm lòng hiền hòa, lương thiện & dung mạo xinh đẹp
  • Thúy My: My có nghĩa là xinh đẹp, đáng yêu. Thúy là ngọc thúy xanh biếc may mắn, quý giá. Thúy My nghĩa là con xinh đẹp, quý giá như viên ngọc thúy
  • Thùy My: My có nghĩa là xinh đẹp, đáng yêu. Thùy là thùy mị, diệu dàng. Thùy My nghĩa là con xinh đẹp & thùy mị
  • Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu
  • Trà My: tên 1 loài hoa đẹp
  • Trang My: My có nghĩa là xinh đẹp, đáng yêu. Trang là diệu dàng, tao nhã. Trang My nghĩa là con xinh đẹp & diệu dàng tao nhã, trang đài như khuê nữ ngày xưa
  • Tú My: My có nghĩa là xinh đẹp, đáng yêu. Tú là những ngôi sao lung linh trên bầu trời. Tú My nghĩa là con xinh đẹp như ngôi sao sáng trên bầu trời
  • Uyên My: My có nghĩa là xinh đẹp, đáng yêu. Uyên là học thức uyên bác. Uyên My nghĩa là con xinh đẹp & có học thức uyên bác
  • Uyển My: duyên dáng, uyển chuyển, thướt tha
  • Việt My: My có nghĩa là xinh đẹp, đáng yêu. Việt là ưu việt, xuất chúng. Việt My nghĩa là con xinh đẹp hơn người & có trí tuệ xuất chúng
  • Yến My: My có nghĩa là xinh đẹp, đáng yêu. Yến là tên loài chim nhỏ thường xuất hiện khi xuân về, có tiếng hót rộn ràng. Yến My nghĩa là con xinh đẹp, đáng yêu, mang may mắn, báo tin vui như loài chim yến trong mùa xuân

【#5】Cách Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Trai Con Gái

  • www.chamsocmevabe.vn/…con/dat-ten-hayvaynghiacho-be-traiva-b…

    Khi con chưa chào đời, bố mẹ đã luôn mong muốn đặt tên con đẹp và ý nghĩa cho bé … Đặt tên hay và ý nghĩa cho bé trai và bé gái … Cách đặt tên cho con trai.

  • https://plus.google.com/…/posts/JhMLezxwVim

    9 phút trước – cách đặt tên hay cho con gái. Dat Ten Cho Con, Cách đặt tên cho con hay năm Giáp Ngọ chúng tôi cho – con chúng tôi Dat Ten Cho Con – Website

  • www.dattenhay.vn/ten-dep-danh-cho-be-gai.htm

    Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an 2. Huyền Anh: ….. hue linh co hay k ma k biet y nghia no ra lam sao. Reply · …. … CÁCH DÙNG HỌ VÀ TÊN CỦA CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM.

  • eva.vn/dat-ten-chocon-c10e1117.html

    Dat Ten Cho Con – Website EVA mách bạn cách đặt tên cho con hay và ý nghĩatrong năm Giáp Ngọ 2014. Đặt tên Con trai, Con gái theo PHONG THỦY và Hợp …

  • dattenchocon.2015.vn/chon-ten-hayvaynghiacho-be-sinh-nam-ngo.h…

    Dựa theo tập tính của loài ngựa, mối quan hệ sinh – khắc của 12 con. … dat ten cho con tuoi ngo Chọn tên hay và ý nghĩa cho bé sinh năm … Giới thiệu 50 tên hay đặtcho con gái 2021 … Tư vấn cách đặt tên cho con trai thể hiện Chí hướng.

  • dattenchocon.2015.vn/tra-ten-hayvaynghiacho-be-gai-hop-menh.html

    tra ten cho be gai Tra tên hay và ý nghĩa cho bé gái hợp mệnh. Nếu chọn tên cho con gái mình một cái tên dễ gợi liên tưởng đến màu sắc đẹp, trang nhã, … Đôi khi, người ta có thể nghe tên mà đoán được tính cách như thế nào. … …

  • fsfamily.vn › Gia đình › Chia sẻ

    Đặt cái tên thật HAY, thật Ý NGHĨA cho con gái và tìm hiểu tính cách của người tuổi

    1. mecon.vn › Mẹ Bầu › Tên hay cho bé

      15-12-2013 – Mẹ Con – Trang tin chăm sóc sức khỏe – làm đẹp cho mẹ bầu và …. …Nghĩa Dũng …. Tình cũ muốn tôi làm mẹ đỡ đầu cho con gái anh.

    2. fsfamily.vn › Gia đình › Chia sẻ

      … Đặt tên con trai gái sinh năm giáp ngọ 2014 sao cho hay nhất – phần …

    3. www.marrybaby.vn › MANG THAI › Thai giáo

      11-12-2014 – Ba mẹ đã có ý tưởng nào về chuyện đặt tên cho con năm Ất Mùi 2021 chưa? … …. Dù tên có hay và ý nghĩa đến mấy đi chăng nữa, nếu nó không được đặt …

    4. https://vi-vn.facebook.com/…/đặttênchocontraigái…/64090500930…

      Khi đặt tên cho con tuổi Ngọ, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong … vàngữ nghĩa của các bộ chữ, chúng ta có thể tìm ra các tên gọi mang lại … … Tính cáchngười tuổi Ngọ … ĐOAN TRANG: Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị.

    5. hanhphuccuame.com/dat-ten-chocon-theo-phong-thuy-dung-cach.html

      Khi tìm đến với các cách đặt tên cho con theo phong thủy thì chắc hẳn rằng vợ … “Tênhay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và … Tên cho bé trai và bé gái khác nhau và với mỗi giới tính sẽ có ý nghĩa khác …

    6. www.blogphongthuy.com/dat-ten-chocon-sinh-nam-2015-chon-ten-ch

      Tên hay cho con năm ẤT MÙI 2021, cách đặt tên ý nghĩa. … Mùi tam hội với Tỵ vàNgọ, tam hợp với Mão và Hợi. …. chọn tên cho con sinh năm 2021, chọn tên cho contheo ngũ hành, chọn tên cho con theo phong thủy, chọn tên cho con trai, chọn têncho con trai … Cháu nhờ chú tư vấn đặt tên cho bé gái sinh đôi dùm cháu.

    7. tenchocon.com/Dat-ten-chocon-gai/…/ynghia-cua-nhung-cai-ten.html

      Bạn hãy là chính mình và coi đây là một trải nghiệm vui. Nhận tiện cũng giúp các ông bố bà mẹ tương lai tham khảo đặt tên cho con. Ý nghĩa của tên người vần …

    8. webgiadinh.org/cam-nang/dat-ten-chocon/

      1001 tên hay cho bé gái tuổi Mùi 2021 (Phần 3) · 1001 tên …

    9. vnphongthuy.com/ca/dat-ten-con-29.aspx

      Đặt tên con trai: 100 cái tên đẹp và ý nghĩa nhất … …

    10. www.tenphongthuy.com/dat-ten-chocon-gai-phuong-phap-chon-ten-ha

      01-07-2013 – … Ngọc, Thiên Hương… là một gợi ý hay để đặt tên cho con gái của bạn. … Đặt tên cho con trai – Phương pháp chọn tên hay, ý nghĩa cho bé trai yêu quý …

    cho hay nhất – phần …

  • 【#6】Đặt Tên Con Gái 2021 Họ Nguyễn Hay Và Ý Nghĩa, Hợp Mệnh

    Đặt tên cho con gái 2021 họ Nguyễn được nhiều bố mẹ quan tâm bởi họ Nguyễn là một dòng họ lớn tại Việt Nam. Đặt tên cho con gái họ Nguyễn bố mẹ cũng nên chú ý tới những tiêu chí như hợp phong thủy, hợp tuổi bố mẹ, hợp mệnh bé để đặt với mong muốn con có một cái tên ý nghĩa và khởi đầu cho một cuộc đời nhiều may mắn.

    Cách đặt tên con gái 2021 họ Nguyễn hay và ý nghĩa, hợp phong thủy

    Theo lịch vạn niên, bé gái sinh năm 2021 có năm âm lịch là Tân Sửu, cầm tinh con Trâu, thuộc Cung Ly (Hỏa). Mệnh Bích Thượng Thổ (Đất trên vách). Mệnh tương sinh Hỏa, Kim. Mệnh tương khắc Thủy, Mộc. Vì vậy, khi đặt tên con gái 2021 họ Nguyễn bố mẹ cũng nên chú ý tới yếu tố phong thủy hợp với con.

    – Đặt tên con gái 2021 họ Nguyễn tam hợp, tứ hành xung

    Đặt tên cho con gái họ Nguyễn năm 2021 bố mẹ cũng nên chú ý đến các yếu tố Tam hợp và Tứ hành xung.

    Tuổi Sửu tam hợp là Tỵ – Dậu – Sửu nên có thể đặt tên con thuộc các bộ như bộ Dậu, bộ Điểu, bộ Vũ (lông) mang lại nhiều may mắn cho con.

    Tuổi Sửu Tứ hành xung là Thìn – Tuất – Sửu – Mùi nên tránh đặt những tên như Mùi, Thu, Nghĩa…

    – Đặt tên con gái họ Nguyễn 2012 với ý nghĩa đẹp

    Theo phong thủy, tên gọi con gái cần phải mang những ý nghĩa như Đẹp, Đoan chính, Dịu dàng, Tiết hạnh, Tao nhã, Quyến rũ, Tử tế. Nên những tên cho bé gái họ nguyễn 2021 cũng nên lựa chọn những tên đẹp theo những ý nghĩa đó.

    Xu hướng đặt tên con gái họ Nguyễn 4 chữ được lựa chọn nhiều nhất với ý nghĩa tốt đẹp, may mắn và tài lộc về sau. Đồng thời, tên con gái họ Nguyễn 3 chữ cũng vẫn được lựa chọn và có ý nghĩa riêng.

    – Tên không nên đặt cho con gái họ Nguyễn sinh năm 2012

    Đặt tên con gái 2021 họ Nguyễn bố mẹ không nên đặt tên con trùng với ông bà tổ tiên, không nên đặt những tên tạo ra một từ có ý nghĩa xấu, kém may mắn.

    Gợi ý tên con gái 2021 họ Nguyễn 3 chữ và 4 chữ hay, ý nghĩa nhất

    Đặt tên con gái 2021 họ Nguyễn có tên 3 chữ và 4 chữ hay, bố mẹ có thể tham khảo những tên đẹp kèm ý nghĩa sau:

    – Đặt tên con gái 2021 họ Nguyễn 3 chữ kèm ý nghĩa

    1. Nguyễn Vân Khánh: Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình.

    2. Nguyễn Minh Châu: Con là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ.

    3. Nguyễn Bảo Châu: Con như viên ngọc trai quý giá.

    4. Nguyễn Kim Chi: Mong con sau này luôn kiều diễm, quý phái.

    5. Nguyễn Ngọc Diệp: Mong con sau này luôn xinh đẹp, duyên dáng, quý phái.

    6. Nguyễn Mỹ Duyên: Cầu mong con sau này lớn lên xinh đẹp, duyên dáng, dịu dàng.

    7. Nguyễn Thanh Hà: Mong cho con một đời hạnh phúc, bình lặng, may mắn.

    8. Nguyễn Gia Hân: Đặt tên con gái là Gia Hân hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc.

    9. Nguyễn Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng.

    10. Nguyễn Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ.

    11. Nguyễn Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu

    12. Nguyễn Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.

    13. Nguyễn Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu.

    14. Nguyễn Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá.

    15. Nguyễn Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng.

    16. Nguyễn Lan Hương: Con gái nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu.

    17. Nguyễn Quỳnh Hương: Mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng.

    18. Nguyễn Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.

    19. Nguyễn Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ.

    20. Nguyễn Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng.

    21. Nguyễn Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ.

    22. Nguyễn Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ.

    – Đặt tên cho con gái 2021 họ Nguyễn 4 chữ cùng ý nghĩa

    23. Nguyễn Bảo Huyền Anh: Con vừa tinh anh, vừa sắc sảo.

    24. Nguyễn Vũ Tố Nga: Cô gái sở hữu nét đẹp thục nữ, hiền hậu như Hằng Nga.

    25. Nguyễn Tuyết Đông Nghi: Cô gái có dung mạo uy nghi.

    26. Nguyễn Kiều Diễm Thư: Cô gái đài các, xinh đẹp và kiều diễm.

    27. Nguyễn Võ Tuyết Vy: mang ý nghĩa “tuyết trắng mang đến sự kì diệu”.

    28. Nguyễn Đan Diên Vỹ: Tên của một loài hoa Diên Vỹ

    29. Nguyễn Trần Bảo Ngọc: Là viên ngọc quý cần được bảo trọng.

    30. Nguyễn Hồ Xuân xanh: nghĩa là xuân trẻ trung.

    31. Nguyễn Bảo Mỹ Yến: Cô chim yến xinh đẹp và duyên dáng.

    32. Nguyễn Gia Hoàng Xuân: Con giống như mùa xuân huy hoàng.

    33. Nguyễn Kiều Nguyệt Uyển: Con mang đến ánh trăng dịu dàng giữa màn đêm tối tăm.

    34. Nguyễn Kiến Bạch Vân: Có nghĩa là đám mây trắng trôi trên bầu trời xanh thẳm.

    35. Nguyễn Kiều Mai Lan: Mong con sẽ xinh đẹp và tỏa hương thơm cho đời như hoa mai, hoa lan.

    36. Nguyễn Hoàng Tuyền Lâm: Là tên hồ nước nổi tiếng ở Thành phố Đà Lạt.

    37. Nguyễn Võ Yên Bằng: Cô gái có cuộc đời an yên, không sóng gió.

    38. Nguyễn Bảo Băng Tâm: Bố mẹ mong con có tâm hồn minh triết, sáng suốt.

    39. Nguyễn Bảo Tuyết Tâm: Bố mẹ mong con có tâm hồn tinh khiết như bông tuyết trắng.

    40. Nguyễn Trần Hoài An: Mong muốn con có cuộc sống mãi bình an.

    41. Nguyễn Võ Trúc Quỳnh: Tên của một loài mang trong mình vẻ đẹp dịu dàng, chân thật.

    42. Nguyễn Hoàng Ngọc Bích: Con là viên ngọc xanh quý báu, đáng được trân trọng.

    43. Nguyễn Bảo Nhật Lệ: Là tên một dòng sông ở Huế sở hữu vẻ đẹp nhẹ nhàng, cuốn hút.

    44. Nguyễn Ngọc Linh Lan: Là một loài hoa màu trắng sở hữu nét tinh khôi, dịu dàng như tiên nữ.

    45. Nguyễn Hoàng Lệ Băng: Vẻ đẹp giống như một khối băng.

    46. Nguyễn Kiều Phong Lan: Hoa phong lan dịu dàng và yêu kiều.

    47. Nguyễn Hoàng Kỳ Diệu: Mong con xuất hiện và mang đến kỳ diệu cho bố mẹ

    48. Nguyễn Kiều Tuệ Lâm: Nghĩa là rừng minh mẫn, trí tuệ tinh thông.

    49. Nguyễn Ngọc Vinh Diệu: Con chính là sự kỳ diệu của bố mẹ.

    50. Nguyễn Ngọc Tú Linh: Cô gái xinh đẹp, tinh anh, thanh tú.

    51. Nguyễn Ngọc Vàng Anh: Là tên loài chim quý, từng xuất hiện trong truyện cổ tích dân gian.

    52. Nguyễn Kiến Hạ Băng: Tuyết rơi trắng xóa, xua tan mùa đông giá lạnh.

    53. Nguyễn Bảo Ấu Lăng: Loài cỏ ấu mọc dưới nước.

    54. Nguyễn Võ Bích Ngọc: Là viên ngọc xanh quý hiếm, có ý nghĩa đặc biệt trong lòng bố mẹ.

    55. Nguyễn Ngọc Tuyết Băng: mang nét đẹp băng giá.

    – Đặt tên cho con gái họ Nguyễn năm 2021 tên Ánh

    1. Nguyễn Xuân Ánh – Nguyễn Hạ Xuân Ánh

    2. Nguyễn Dịu Ánh – Nguyễn Huyền Dịu Ánh

    3. Nguyễn Ngọc Ánh – Nguyễn Hoàng Ngọc Ánh

    4. Nguyễn Bảo Ánh – Nguyễn Ngọc Bảo Ánh

    5. Nguyễn Nhật Ánh – Nguyễn Phương Nhật Ánh

    6. Nguyễn Hà Ánh – Nguyễn Ngọc Hà Ánh

    7. Nguyễn Hạ Ánh – Nguyễn Phương Hạ Ánh

    8. Nguyễn Như Ánh – Nguyễn Ngọc Như Ánh

    9. Nguyễn Diệu Ánh – Nguyễn Bảo Diệu Ánh

    10. Nguyễn Thư Ánh – Nguyễn Hoàng Thư Ánh

    11. Nguyễn Minh Ánh – Nguyễn Quỳnh Minh Ánh

    12. Nguyễn Phương Ánh – Nguyễn Ngọc Phương Ánh

    13. Nguyễn Mai Ánh – Nguyễn Ngọc Mai Ánh

    14. Nguyễn Quỳnh Ánh – Nguyễn Phương Quỳnh Ánh

    15. Nguyễn Thảo Ánh – Nguyễn Hà Thảo Ánh

    – Đặt tên cho con gái họ họ Nguyễn năm 2021 tên An

    1. Nguyễn Thùy An – Nguyễn Hoàng Thùy An

    2. Nguyễn Dịu An – Nguyễn Ngọc Dịu An

    3. Nguyễn Huyền An – Nguyễn Bảo Huyền An

    4. Nguyễn Nhã An – Nguyễn Quỳnh Nhã An

    5. Nguyễn Quỳnh An – Nguyễn Ngọc Quỳnh An

    6. Nguyễn Thiên An – Nguyễn Ngọc Thiên An

    7. Nguyễn Ngọc An – Nguyễn Quỳnh Ngọc An

    8. Nguyễn Nhật An – Nguyễn Trang Nhật An

    9. Nguyễn Như An – Nguyễn Tường Như An

    10. Nguyễn Diệp An – Nguyễn Phương Diệp An

    – Tên con gái 2021 họ Nguyễn tên Dung

    1. Nguyễn Thanh Dung – Nguyễn Nhật Thanh Dung

    2. Nguyễn Lan Dung – Nguyễn Ngọc Lan Dung

    3. Nguyễn Thư Dung – Nguyễn Khánh Thư Dung

    4. Nguyễn Ngọc Dung – Nguyễn Nhã Ngọc Dung

    5. Nguyễn Thùy Dung – Nguyễn Ngọc Thùy Dung

    6. Nguyễn Phương Dung – Nguyễn Bảo Phương Dung

    7. Nguyễn Thảo Dung – Nguyễn Cát Thảo Dung

    8. Nguyễn Bích Dung – Nguyễn Hạ Bích Dung

    9. Nguyễn Trang Dung – Nguyễn Tường Trang Dung

    10. Nguyễn Quỳnh Dung – Nguyễn Trân Quỳnh Dung

    – Tên bé gái 2021 họ Nguyễn tên Diệp

    1. Nguyễn Mai Diệp – Nguyễn Quỳnh Mai Diệp

    2. Nguyễn Ngọc Diệp – Nguyễn Như Ngọc Diệp

    3. Nguyễn Như Diệp – Nguyễn Linh Như Diệp

    4. Nguyễn Trúc Diệp – Nguyễn Huyền Trúc Diệp

    5. Nguyễn Ánh Diệp – Nguyễn Hoàng Ánh Diệp

    6. Nguyễn Thùy Diệp – Nguyễn Ngọc Thùy Diệp

    7. Nguyễn Bích Diệp – Nguyễn Quỳnh Bích Diệp

    8. Nguyễn Ngân Diệp – Nguyễn Phương Ngân Diệp

    9. Nguyễn Thư Diệp – Nguyễn Trang Thư Diệp

    10. Nguyễn Lan Diệp – Nguyễn Tường Lan Diệp

    – Tên bé gái họ Nguyễn sinh năm 2021 tên Hạ

    1. Nguyễn Trúc Hạ – Nguyễn Quỳnh Trúc Hạ

    2. Nguyễn An Hạ – Nguyễn Diệp An Hạ

    3. Nguyễn Khánh Hạ – Nguyễn Ngọc Khánh Hạ

    4. Nguyễn Tường Hạ – Nguyễn Nhã Tường Hạ

    5. Nguyễn Thảo Hạ – Nguyễn Ngọc Thảo Hạ

    6. Nguyễn Nhật Hạ – Nguyễn Hoàng Nhật Hạ

    7. Nguyễn Quỳnh Hạ – Nguyễn Ngọc Quỳnh Hạ

    8. Nguyễn Như Hạ – Nguyễn Tường Như Hạ

    9. Nguyễn Phương Hạ – Nguyễn An Phương Hạ

    10. Nguyễn Linh Hạ – Nguyễn Bích Linh Hạ

    – Đặt tên con gái họ Nguyễn tên Cát

    1. Nguyễn Hạ Cát – Nguyễn Phương Hạ Cát

    2. Nguyễn Vân Cát – Nguyễn Ngọc Vân Cát

    3. Nguyễn Quỳnh Cát – Nguyễn Linh Quỳnh Cát

    4. Nguyễn Thảo Cát – Nguyễn Ngọc Thảo Cát

    5. Nguyễn Hạnh Cát – Nguyễn Bảo Hạnh Cát

    6. Nguyễn Huyền Cát – Nguyễn Phương Huyền Cát

    7. Nguyễn Ngọc Cát – Nguyễn Vân Ngọc Cát

    8. Nguyễn Phương Cát – Nguyễn Quỳnh Phương Cát

    9. Nguyễn Bảo Cát – Nguyễn Như Bảo Cát

    10. Nguyễn Hồng Cát – Nguyễn Mai Hồng Cát

    Với những gợi ý cũng như cách đặt tên con gái 2021 họ Nguyễn hay và ý nghĩa, bố mẹ có thể tham khảo để đặt tên cho bé con thân yêu của mình.

    Nguồn: http://thoidaiplus.giadinh.net.vn/dat-ten-con-gai-2021-ho-nguyen-hay-va-y-nghia-hop-men…

    Theo Hạ Mây (thoidaiplus.giadinh.net.vn)

    【#7】Cách Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2021 Ý Nghĩa

    CÁCH ĐẶT TÊN CHO CON GÁI NĂM 2021 Ý NGHĨA

    Con gái nhà bạn sẽ sinh trong năm Mậu Tuất 2021, chính vì vậy đặt tên con phù hợp phong thủy sẽ mang lại cho con một cái tên phù hơp hợp và nghĩa nhất. Cái tên sẽ đi cùng con đến hết cuộc đời, nó ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai của con cái sau này. Ông bà ta thường nói, cho con cái nghề không bằng cho con một cái tên hay. Chính vì vậy bố mẹ cần tham khảo cách đặt tên cho con gái năm 2021 ý nghĩa. Thật ra đặt tên cho con gái 2021 không hề khó, hôm nay Quà tặng sinh nhật con cưng sẽ hướng dẫn bạn cách đặt tên cho con gái năm 2021 ý nghĩa nhất

    Phong thủy của những bé sinh năm 2021:

    – Bé sinh năm 2021 âm lịch là năm con chó, tuổi Mậu Tuất, mệnh Mộc: người tính tình thẳng thắng, trung thực, sinh vào 3 tháng đầu năm hoặc 3 tháng cuối năm là tốt nhất.

    – Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc – Gỗ đồng bằng)

    – Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở), Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định), Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn), Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)

    – Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ), Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí), Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc).

    Những lưu ý khi đặt tên cho con gái năm 2021:

    Những cách đặt tên cho con gái năm 2021 ý nghĩa:

    • Thảo Chi: Con như nhành cỏ thơm tỏa hương cho đời.
    • Thanh Chi: Con như một cành cây màu xanh giàu sức sống
    • Thùy Chi: Cha mẹ mong con luôn dịu dàng, mềm mại như lá cành
    • Thúy Chi: Mong con gái vừa xinh đẹp vừa thông minh biết nhìn xa trông rộng.
    • Diệp Chi: Cành lá màu xanh tươi tốt. Cha mẹ mong con luôn mạnh mẽ trên đường đời.
    • Xuyến Chi: Tên một loài hoa thanh mảnh.
    • Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
    • Linh Lan: tên một loài hoa
    • Trúc Quỳnh: tên loài hoa
    • Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
    • Mai Lan: hoa mai và hoa lan
    • Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
    • Đan Thanh: nét vẽ đẹp
    • Ánh Dương: Con như tia nắng ấm áp, mang lại sức sống cho vạn vật.
    • Hướng Dương: Con gái bé nhỏ ơi! Con như loài hoa giàu sức sống luôn hướng về ánh mặt trời.
    • Linh Hương: Con như một báu vật thiêng liêng tỏa hương sắc cho đời.
    • Quỳnh Hương: Con gái cha mẹ như đóa hoa quỳnh tỏa hương ngào ngạt.
    • Thu Cúc: Bông hoa cúc của mùa thu làm say long vạn vật
    • Yên Bằng: con sẽ luôn bình an
    • Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt
    • Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao
    • Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
    • Nhật Lệ: tên một dòng sông
    • Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng
    • Bạch Liên: sen trắng
    • Hồng Liên: sen hồng
    • Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục

    【#8】Đặt Tên Đẹp Và Ý Nghĩa Cho Bé Gái (Từ Âm M

    Với con gái, cái tên không chỉ toát lên vẻ đẹp dịu dàng, hay nét cá tính đặc biệt mà cha mẹ còn gửi gắm ở đó nhiều mong mỏi cho cuộc đời tương lai sau này của con. Do đó, chọn lựa một cái tên hay, ý nghĩa đẹp là điều các bậc cha mẹ luôn cân nhắc trước khi quyết định.

    1. Minh – Thông minh, sáng lạng, tương lai tươi sáng, gặp nhiều thuận lợi trong cuộc sống.

    Hà Minh, Ngọc Minh, Thu Minh, Uyên Minh, Khả Minh, Nguyệt Minh, Hồng Minh, Thảo Minh…

    2. Mai – Loài hoa đặc trưng của mùa xuân, là niềm vui, niềm hy vọng của gia đình.

    Ngọc Mai, Quỳnh Mai, Thanh Mai, Phương Mai, Trúc mai, Ngọc Mai, Xuân Mai…

    3. Mi (My) – Tên một loài chim với tiếng hót hay, tượng trưng cho sự hạnh phúc, tự do.

    Quỳnh Mi, Trà My, Giáng Mi, Hà Mi, Hạ My, Khánh My, Diễm My, Hòa Mi, Bảo Mi, Huyền My…

    4. Mỹ – Nét đẹp, cái đẹp, sự hoàn hảo.

    Hoàn Mỹ, Thanh Mỹ, Hồng Mỹ, Gia Mỹ, Kiều Mỹ, Phương Mỹ…

    5. Nghi – Đoan trang, lễ nghĩa.

    Thục Nghi, Bội Nghi, Gia Nghi, Xuân Nghi, Đông Nghi, Phương Nghi, Bảo Nghi, Lan Nghi…

    Ngọc Như, Hoài Như, Quỳnh Như, Tố Như, Tâm Như, Ái Như, Bích Như, Thùy Như, Hồng Như…

    7. Ngân – Quí báu, sung túc, giàu có; âm thanh vui vẻ.

    Kim Ngân, Ngọc Ngân, Quỳnh Ngân, Kiều Ngân, Bích Ngân, Hoàng Ngân, KHánh Ngân, KHả Ngân…

    8. Nga – Dung nhan xinh đẹp, mỹ miều.

    Thanh Nga, Quỳnh Nga, Hồng Nga, Tố Nga, Tuyết Nha, Thúy Nga, Nguyệt Nga, Việt Nga, Lệ Nga…

    9. Ngọc – Bảo vật quí hiếm.

    Hồng Ngọc, Khánh Ngọc, Kim Ngọc, Lam Ngọc, Lan Ngọc, Minh Ngọc, Thu Ngọc, Ánh Ngọc, Bích Ngọc…

    10. Nhung – Êm ái và mượt mà, tượng trưng cho sự cao sang, đài các.

    Hồng Nhung, Cẩm Nhung, Ngọc Nhung, Bích Nhung, Kiều Nhung, Phương Nhung…

    11. Nhi – Đứa con bé bỏng, đáng yêu .

    Tuyết Nhi, Ái Nhi, Bảo Nhi, Thảo Nhi, Ngọc Nhi, Thục Nhi, Đông Nhi, Quỳnh Nhi, Tâm Nhi, Thùy Nhi…

    12. Nguyệt – Vầng trăng sáng hiền dịu và xinh đẹp.

    Ánh Nguyệt, Thanh Nguyệt, Minh Nguyệt, Thu Nguyệt, Dạ Nguyệt, Hồng Nguyệt…

    13. Nhàn – Thanh thản, không lo nghĩ, ý chỉ cuộc sống sau này luôn được sung sướng và an nhàn.

    Thanh Nhàn, Thúy Nhàn, Thục Nhàn, Mỹ Nhàn, Diệu Nhàn…

    14. NguyênCái tên ý nghĩa cho bé gái hàm ý hướng về nguồn cội và gốc gác; vẹn nguyên và thủy chung.

    Thảo Nguyên, Bình Nguyên, Hoàng Nguyên, Ngọc Nguyên, Hồng Nguyên, Kim Nguyên, Mai Nguyên…

    15. Oanh – Tên một loài chim quí, nhỏ nhắn và xinh đẹp.

    Kim Oanh, Ngọc Oanh, Hoàng Oanh, Kiều Oanh, Mỹ Oanh, Thu Oanh, Tuyết Oanh, Yến Oanh, Diệu Oanh…

    16. Phương – Hướng về chân trời, biểu hiện cho sự tập trung, kiên định, hướng tới mục tiêu.

    Đông Phương, Nam Phương, Hoàng Phương, Mai Phương, Hoài Phương, Minh Phương, Thanh Phương…

    17. Phượng (Phụng) – Tên loài chim cao quí trong truyền thuyết, biểu hiện cho đức hạnh, vẻ duyên dáng, thanh nhã.

    Thúy Phượng, Ngọc Phượng, Bích Phượng, Kim Phượng, Minh Phượng, Mỹ Phượng, Thu Phượng…

    18. QuyênTên hay cho bé gái mang ý nghĩa một loài chim mùa hè, là biểu tượng của khát vọng tình yêu, hạnh phúc.

    Đỗ Quyên, Hoàng Quyên, Ngọc Quyên, Bảo Quyên, Phương Quyên, Tố Quyên, Thục Quyên…

    19. Quỳnh – Viên ngọc quí, hay là một loài hoa quí nở về đêm, mang lại sự may mắn và hạnh phúc.

    Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh, Ngọc Quỳnh, Như Quỳnh, Phương Quỳnh, Trúc Quỳnh, Tú Quỳnh…

    20. Quân – Chín chắn, mạnh mẽ, là con người của chính nghĩa.

    Lệ Quân, Phương Quân, Như Quân, Bích Quân, Lan Quân, Hồng Quân, Bảo Quân, Tố Quân…

    21. Sa – Mềm mại và mỏng manh như tơ.

    Kim Sa, Quỳnh Sa, Mỹ Sa, Bích Sa, Thu Sa, Kiều Sa…

    22. San – Vững chãi như núi.

    Kim San, Ngọc San, Tuệ San, Linh San, Bích San, Quỳnh San, Hồng San, Lệ San…

    23. Uyên – Học cao hiểu rộng, thông minh, tài trí.

    Hoàng Uyên, Nhã Uyên, Thục Uyên, Thảo Uyên, Phương Uyên, Mỹ Uyên. Minh Uyên, Hải Uyên, Duy Uyên…

    24. Tâm – Tấm lòng nhân ái, là một con người sống thanh cao, tốt bụng và hiền lành.

    Minh Tâm, Phương Tâm, Kiều Tâm, Ái Tâm, Thanh Tâm, Đan Tâm, Khánh Tâm, Mỹ Tâm, Hồng Tâm…

    25. Thảo – Bền bỉ và căng tràn sức sống như cây cỏ.

    Hoàng Thảo, Thu Thảo, Hương Thảo, Anh Thảo, Bích Thảo, Phương Thảo, Nguyên Thảo, Như Thảo, Thanh Thảo…

    26. Thi (Thy) – Nét đẹp và duyên dáng tựa một áng thơ.

    Kim Thi, Minh Thi, Hoàng Thi, Mỹ Thi, Ái Thi, Diễm Thi, Tuệ Thi, Bảo Thy, Huỳnh Thi, Khánh Thi, Ngọc Thi…

    27. Thu – Đẹp hiền dịu như mùa thu.

    Ánh Thu, Kiều Thu, Bích Thu, Hồng Thu, Hoài Thu, Minh Thu, Lệ Thu, Quỳnh Thu, Lệ Thu, Xuân Thu…

    28. Thư – Thông minh, tài giỏi và mạnh mẽ.

    Anh Thư, Minh Thư, Kim Thư, Ái Thư, Bảo Thư, Thanh Thư, Kiều Thư, Quỳnh Thư, Hoài Thư, Diễm Thư…

    29. Thủy – Mềm mại, hiền hòa như dòng nước mát trong.

    Thu Thủy, Thanh Thủy, Xuân Thủy, Bích Thủy, Lệ Thủy, Minh Thủy, Phương Thủy, Kim Thủy, Mai Thủy…

    30. Trang – Người con gái nết na, đoan trang, tiết hạnh.

    Đoan Trang, Thu Trang, Thùy Trang, Mỹ Trang, Thanh Trang, Minh Trang, Quỳnh Trang, Hoài Trang, Diễm Trang, Xuân Trang, Yến Trang, Bảo Trang…

    31. Trà – Một loài hoa thơm và đẹp.

    Hương Trà, Thanh Trà, Thu Trà, Bích Trà, Phương Trà, Diễm Trà, Ngọc Trà, Xuân Trà, Tâm Trà…

    32. Trúc – Loại cây quân tử, nhỏ nhắn nhưng mạnh mẽ và cương trực.

    Thanh Trúc, Hoàng Trúc, Bảo Trúc, Nhã Trúc, Hồng Trúc, Thu Trúc, Xuân Trúc…

    33. Tuyền – Dòng sông đẹp và xanh mát.

    Thanh Tuyền, Ngọc Tuyền, Diễm Tuyền, Mỹ Tuyền, Kim Tuyền, Bích Tuyền…

    34. Vân – Đám mây trời tự do, tự tại.

    Mỹ Vân, Minh Vân, Hải Vân, Quỳnh Vân, Thanh Vân, Tường Vân, Tuyết Vân, Hồng Vân, Cầm Vân, Ái Vân…

    35. Vy (Vi) – Loài hoa hồng leo đẹp và tràn đầy sức sống.

    Tường Vy, Bảo Vy, Thanh Vy, Mai Vy, Hồng Vy, Khánh Vy, Kiều Vy, Trúc Vy, Minh Vy, Thúy Vy…

    36. Xuân – Mùa xuân, mùa của sự sống sinh sôi, nảy nở, mùa của hy vọng và hạnh phúc.

    Kim Xuân, Ái Xuân, Thanh Xuân, Mỹ Xuân, Nghi Xuân, Hòang Xuân, Minh Xuân, Chiều Xuân, Cẩm Xuân…

    37. Yên – Bình yên và an bình trong cuộc đời.

    Minh Yên, Thảo Yên, Kim Yên , Thanh Yên, Ngọc Yên, Ý Yên, Hải Yên, Mỹ Yên, Thúy Yên…

    38. Yến – Tên loài chim quí, tượng trưng cho sức sống dẻo dai, vượt qua phong ba bão táp nhưng cũng rất mềm mại, và uyển chuyển.

    Hải Yến, Nhã Yến, Minh Yến, Bạch Yến, Phương Yến, Kim Yến, Thanh Yến, Xuân Yến, Ngọc Yến…

    【#9】Giải Mã Ý Nghĩa Tên Mỹ Linh Được Đặt Cho Bé Gái Của Bạn

    Thiên cách người tên Mỹ Linh

    Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

    Thiên cách tên của bạn có tổng số nét là 10 thuộc hành Âm Thủy. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ ĐẠI HUNG (Quẻ Tử diệt hung ác): Là quẻ hung nhất, đại diện cho linh giới (địa ngục). Nhà tan cửa nát, quý khóc thần gào. Số đoản mệnh, bệnh tật, mất máu, tuyệt đối không được dùng

    Địa cách người tên Mỹ Linh

    Địa cách còn gọi là “Tiền Vận”(trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

    Địa cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Mỹ(9) + Linh(5) = 14

    Thuộc hành Âm Hoả

    Quẻ này là quẻ HUNG: Có điềm phá, suốt đời gian khổ, không duyên số với cha con, anh em, vợ chồng, là vận số cô độc thảm khổ. Nếu có tinh thần kiên định không bỏ dở nửa chừng thì trong hoạn nạn sẽ có cơ hội thành quái kiệt, vĩ nhân, sáng tạo sự nghiệp, nên số này là số đại hung, đại kiết. Là người bình thường không dễ chịu đựng nổi sự gian nan khốn khó này, chỉ biết nuốt hận mà thôi

    Nhân cách người tên Mỹ Linh

    Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

    Nhân cách tên bạn có số nét là 13 thuộc hành Dương Hỏa. Nhân cách thuộc vào quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG (Quẻ Kỳ tài nghệ tinh): Sung mãn quỷ tài, thành công nhờ trí tuệ và kỹ nghệ, tự cho là thông minh, dễ rước bất hạnh, thuộc kỳ mưu kỳ lược. Quẻ này sinh quái kiệt.

    Ngoại cách người tên Mỹ Linh

    Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

    Ngoại cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Linh(5) + 1 = 6

    Thuộc hành Âm Thổ

    Quẻ này là quẻ CÁT: Thiên đức địa tường đầy đủ, tài lộc pock thọ dồi dào, suốt đời yên ổn giàu sang, trở thành đại phú. Nhưng vui vẻ quá trớn e rằng quá vui sẽ buồn, nên thận trọng; có đức thì hưởng pock

    Mối quan hệ giữa các cách

    Quan hệ giữa “Nhân cách – Thiên cách” sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Kim – Thuỷ Quẻ này là quẻ Kiết: Mọi sự đều thuận lợi, nhưng nếu kiêu hãnh sẽ thất bại

    Quan hệ giữa “Nhân cách – Địa cách” sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Kim – Hoả Quẻ này là quẻ Hung: Cơ sở không yên ổn, dễ mất bản tính, tư tưởng bị dồn nén thay đổi, bệnh đường hô hấp và não, về già càng thêm hung

    Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao: Kim – Thổ Quẻ này là quẻ Hung: Thành khẩn với mọi người, nhưng yếu lĩnh không tốt, nên không được mọi người hoan nghênh, phần nhiều tán tài, bị người khinh khi, nếu số lý tốt có thể yên ổn nhất thời

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Thuỷ – Kim – Hoả Quẻ này là quẻ : Tuy có vận thành công nhưng cơ sở bất ổn, bị bức hại, quá gian lao nên mắc bệnh phổi, nỗi lo chết gấp ( hung )

    【#10】350 Biệt Danh Tiếng Anh Dễ Thương, Cá Tính Đặt Theo Tên Dành Cho Nữ!

    Ok! Bên cạnh tên gọi chính thức thì chúng ta còn hay gọi nhau bằng biệt danh. Biệt danh trong tiếng Anh còn gọi là nicknam e.

    Nickname – biệt danh tiếng Anh là gì? Nó là những tên gọi không chính thức của một ai đó. Biệt danh thường tiếng Anh là tên gọi vắn tắt từ tên chính thức của người đó, và thường là tên gọi dùng trong đời sống hàng ngày khi giao tiếp với bạn bè thân và gia đình. Thường biệt danh tiếng Anh sẽ dễ đọc hơn, dễ gọi hơn và tạo cảm giác thân thuộc, gần gũi, thể hiện sự thân thiết của 2 người trong cuộc trò chuyện hơn.

    Ví dụ như trong ảnh ở dưới, cô gái tên chính là Allisonnickname – biệt danh của cô là Ally.

    Biệt danh trong tiếng Anh thường là tên gọi vắn tắt

    Danh sách này được xếp theo bảng chữ cái để bạn tiện tra cứu!

    Tên – Biệt danh

    Abigail – Abbie, Abby, Gail, Nabby;

    Ada – Adie;

    Adelaide – Addie, Adela, Dell, Della, Heidi;

    Adele, Adelle, Adela – Addie, Dell, Della;

    Adeline, Adelina, Adaline – Addie, Aline, Dell, Della;

    Adrienne, Adriana – Adie;

    Agatha – Aggie;

    Agnes – Aggie, Ness, Nessie;

    Aileen, Eileen, Alene – Allie, Lena;

    Alana – Allie, Lana;

    Alberta – Allie, Bertie;

    Albertina, Albertine – Allie, Bertie, Tina;

    Alexandra, Alexandria – Alex, Alix, Alexa, Alla, Allie, Ali, Lexy, Sandra, Sandy;

    Alexis – Alex;

    Alfreda – Alfie, Alfy, Frieda, Freda, Freddie, Freddy;

    Alice, Alicia, Alyce, Alisa, Alissa, Alyssa – Allie, Ally, Ali, Elsie, Lisa;

    Alison, Allison, Alyson, Allyson – Allie, Ally, Ali;

    Alma;

    Althea – Thea;

    Alvina, Alvena – Vina, Vinnie, Vinny;

    Amabel – Mabel, Mab, Mabs, Mabbie (see Mabel);

    Amanda – Mandy;

    Amber;

    Amelia, Amalia – Amy, Millie, Milly;

    Amy, Aimee, Amie;

    Anastasia – Ana, Stacy, Stacey;

    Andrea – Andy;

    Angela, Angelica, Angelina, Angeline, Angel – Angie;

    Anita – Ana, Nita;

    Anna, Ann, Anne – Ann, Annie, Nancy, Nancie, Nance, Nan, Nana, Nanny, Nanette, Nannette, Nina;

    Annabel, Annabelle, Anabel – Ann, Anna, Bel, Belle, Bell;

    Annette, Annetta – Annie, Netta, Nettie, Netty;

    Anthea – Thea;

    Antoinette – Nettie, Netty, Net, Netta, Toni, Tony, Toy, Toi;

    Antonia – Toni, Tony, Tonya, Tonia;

    April;

    Arabella, Arabel, Arabelle – Bel, Bell, Belle, Bella;

    Arlene, Arline, Arleen, Arlyne – Lena, Arly, Lynn;

    Ashley – Ash;

    Audrey, Audra – Audie, Dee;

    Augusta – Aggy, Augie, Gussie, Gusta, Gusty;

    Augustina – Aggy, Augie, Gussie, Gusta, Gusty, Ina, Tina;

    Aurora – Orrie, Rori;

    Ava;

    Barbara – Bab, Babs, Babbie, Barbie, Babette;

    Beatrice, Beatrix – Bea, Bee, Beattie, Trixie, Trissie, Trissy;

    Belinda – Bel, Bell, Belle, Linda, Lindy, Lin, Lynn;

    Belle, Bell, Bel, Bella (see Annabel, Arabella, Isabel, Rosabel, Belinda);

    Berenice, Bernice – Bernie;

    Bertha, Berta – Bertie;

    Betty (see Elizabeth);

    Beverly, Beverley – Bev;

    Blair, Blaire;

    Blanche, Blanch;

    Blythe, Blithe;

    Bonnie, Bonny;

    Brenda – Brendie, Brandy;

    Brett, Bret, Bretta;

    Bridget, Bridgette, Brigid, Brigit – Biddie, Biddy, Bridie, Bridey, Brie, Bree, Brita;

    Brittany, Brittney, Britney – Brit, Britt, Brita, Brie;

    Camille, Camilla, Camile, Camila – Cammie, Cammy, Millie;

    Candace, Candice – Candy;

    Caren, Carin, Caryn – Carrie;

    Carla – Carlie, Carly (see Caroline);

    Carlotta, Carlota – Lotta, Lottie, Lotty (see Charlotte);

    Carmen;

    Carol, Carole, Carrol, Carroll, Karol – Carrie, Carry (see Caroline);

    Caroline, Carolyn, Carolina, Carlyne, Carline, Karoline – Carrie, Carry, Caddie, Caddy, Carlie, Carly, Callie, Cally, Carol, Lynn, Lynne, Lin, Lina;

    Cassandra – Cass, Cassie, Cassey, Casey, Sandra, Sandy;

    Catherine, Cathryn, Catheryn, Catharine, Cathleen – Cat, Cattie, Catty, Cathie, Cathy, Cassie, Kit, Kitty, Kittie;

    Cecilia, Cecillia, Cecelia, Cecile, Cecily, Cicely – Cis, Cissy, Sissy, Celia;

    Celeste – Celie, Lessie;

    Celestine, Celestina – Celie, Lessie, Tina;

    Celia – Celie, Cel;

    Celine, Celina (see Selina);

    Charity – Chattie, Chatty, Cherry;

    Charlene, Charleen, Charline, Charlyne – Charlie, Lynn;

    Charlotte – Lotta, Lottie, Lotty, Lola, Lolita, Chattie, Charlie;

    Cheryl – Cherie, Cheri;

    Christine, Christina, Christiana, Christian – Chris, Christy, Christie, Christa, Chrissie, Kit, Tina;

    Clara, Claire, Clare, Clair;

    Clarice, Clarissa – Clara, Clare, Clair;

    Claudia, Claudine, Claudette – Claudie;

    Clemency – Clem, Clemmie;

    Clementine, Clementina – Clem, Clemmie, Tina;

    Colleen, Coleen – Lena;

    Constance – Connie, Conny, Connee;

    Cora – Cori, Corrie, Corey, Cory;

    Cordelia – Cordy, Cori, Delia;

    Corinne, Corinna, Corynne, Corrine, Corine, Corina – Cora, Cori, Corrie, Cory;

    Cornelia – Connie, Conny, Corny, Cori, Nell, Nellie;

    Courtney – Court, Courtie;

    Crystal, Chrystal – Crys, Chris;

    Cynthia – Cindy;

    Daisy, Daysie;

    Danielle, Daniela – Dani, Danny;

    Daphne – Daph, Daphie;

    Darlene, Darleen, Darlyne – Lena, Darla;

    Deborah – Debbie, Debby, Debra;

    Delia – Dell, Della;

    Delilah – Dell, Della, Lila;

    Dell, Della (see Adelaide, Adele, Adeline, Delia, Delilah);

    Denise, Denice, Denyse – Denny;

    Diana, Diane, Dianne – Di;

    Dinah, Dina – Di;

    Dolores, Delores – Lola, Lolita;

    Dominique, Dominica – Minnie, Nicki, Nikki;

    Donna;

    Dora – Dorrie, Dori (see Dorothy);

    Doreen, Dorene – Dorrie;

    Doris, Dorris – Dorrie;

    Dorothy, Dorothea – Dora, Dorrie, Doll, Dolly, Dodie, Dot, Dottie, Dotty, Dee;

    Edith, Edyth, Edythe – Edie, Edye, Dee;

    Edna – Eddie;

    Elaine, Alaine, Helaine – Ellie, Elly, Lainie;

    Eleanor, Elinor, Eleonora, Eleonore, Elenore – Ella, Ellie, Elly, Nell, Nellie, Nelly, Nora, Lally, Lallie;

    Elisa, Eliza, Elisia, Elissa, Elise, Elyse, Elsa – Elsie (see Elizabeth);

    Elizabeth, Elisabeth – Betty, Bettie, Bet, Bett, Bette, Betta, Betsy, Betsey, Betsi, Beth, Bess, Bessie, Bessy, Bettina, Elsie, Elisa, Elsa, Eliza, Ellie, Elly, Ilse, Liz, Lizzy, Lizzie, Liza, Lisa, Lise, Lisette, Lizette, Lisbet, Lizbeth, Libby;

    Ella – Ellie, Elly, Nellie, Nelly (see Eleanor, Elaine, Helen);

    Ellen (see Helen);

    Eloise, Heloise – Lois;

    Elsie (see Alice, Elizabeth);

    Elvina, Elvine – Vina, Vinnie, Vinny;

    Elvira, Alvira – Elvie, Elva;

    Emily, Emilie, Emilia – Em, Emmy, Emmie, Millie, Milly;

    Emma – Em, Emm, Emmy, Emmie;

    Erica, Erika, Ericka – Ricky, Rickie;

    Erin;

    Ernestine, Earnestine – Erna, Ernie, Tina;

    Estella, Estelle – Essie, Essy, Stella;

    Esther, Ester, Hester – Essie, Essy, Ettie, Etty, Hettie, Hetty, Hessy;

    Ethel – Eth;

    Etta – Ettie, Etty (see Henrietta, Esther, Loretta, Marietta);

    Eugenia, Eugenie – Gene, Genie;

    Eulalia – Eula, Lally, Lallie;

    Eunice – Euny, Eunie;

    Euphemia, Euphemie – Effie, Effy, Euphie, Phemie;

    Eustacia – Stacy, Stacey, Stacia;

    Eve, Eva – Evie;

    Eveline, Evelyn, Evelynne, Eveleen, Evelina – Eve, Evie, Evvie, Lynn;

    Evangeline, Evangelina – Eve, Evie, Angie, Lynn;

    Faith – Fae, Fay, Faye;

    Felicia, Felicity, Felice – Fee, Fel;

    Florence – Flo, Floy, Floss, Flossie, Flossy, Flora, Florrie;

    Frances – Fan, Fannie, Fanny, Fran, Frannie, Franny, Francie, Francy, France, Frankie, Franky;

    Francesca, Francisca – Fran, Cesca;

    Francine – Fan, Fannie, Fanny, Fran, Frannie, Franny, Francie, Francy, France, Frankie, Franky;

    Frederica, Frederika, Fredericka – Freda, Freddie, Freddy, Ricky, Rickie;

    Gabrielle, Gabriela, Gabriella – Gabby, Gabi, Gaby;

    Genevieve – Gene, Ginny, Jenny, Viv;

    Georgina, Georgine – Georgie, Gina;

    Geraldine – Gerry, Gerrie, Gerri, Jerry, Dina;

    Gertrude – Gertie, Trudie, Trudy;

    Gillian, Jillian – Jill;

    Gina (see Regina, Georgina);

    Gladys – Glad;

    Glenda – Glen;

    Gloria – Glory;

    Goldie, Goldy;

    Grace – Gracie;

    Gwendolen, Gwendolyn – Gwen, Gwenda, Wendy;

    Hannah, Hanna – Ann, Annie, Nana, Nanny;

    Harriet – Hattie, Hatty;

    Hazel;

    Heather – Hettie, Hetty;

    Helen, Helena, Elena, Ellen – Nell, Nellie, Nelly, Ellie, Elly, Lena, Lala, Lally, Lallie;

    Helga;

    Henrietta – Etta, Ettie, Etty, Hettie, Hetty, Nettie, Netty;

    Hester (see Esther);

    Hilary, Hillary – Hill, Hillie, Hilly;

    Hilda, Hylda – Hildie;

    Holly;

    Honora, Honoria, Honor – Nora, Norah, Honey;

    Hope;

    Ida;

    Imogen, Imogene – Immy, Immie;

    Ingrid;

    Irene – Renie, Rena;

    Iris;

    Irma, Erma;

    Isabel, Isabelle, Isabella – Bel, Bell, Belle, Bella, Issy, Izzy, Tibbie;

    Isadora, Isidora – Issy, Izzy, Dora;

    Jacqueline, Jacquelyn – Jackie, Jacky;

    Jamesina – Jamie, Jayme, Jaime;

    Jane – Janie, Janey, Jenny, Jennie, Jen, Janet;

    Janet, Janette, Janetta – Jan, Nettie, Netty, Netta;

    Janice, Janis, Jenice – Jan;

    Jean, Jeanne – Jeanie, Jeannie;

    Jeannette, Jeannetta, Jeanette – Jeanie, Jeannie, Nettie, Netty, Netta;

    Jemima – Jem, Jemma, Mima, Mimi;

    Jennifer – Jen, Jenny, Jennie, Jenne;

    Jenny (see Jane, Jennifer, Virginia, Genevieve);

    Jessica – Jess, Jessie;

    Jill (see Gillian);

    Joanna, Joanne, Joann, Johanna, Joan – Jo, Jody;

    Joceline, Jocelyn – Jo, Lynn;

    Josephine, Josepha – Jo, Josie, Josey, Jozy, Jody, Pheny;

    Joyce – Joy;

    Judith – Judy, Judie, Jude, Jody, Jodie;

    Julia – Julie, Jule;

    Julianne, Juliana – Julie, Jule;

    Juliet, Juliette – Julie, Jule;

    June;

    Justina, Justine – Tina;

    Karen, Karin, Karyn – Kari, Karrie;

    Katherine, Katharine, Kathryn, Kathrine, Kathrynne, Katrina – Kate, Kathie, Kathy, Katie, Katy, Kay, Katty, Kattie, Kit, Kitty, Kittie;

    Kathleen, Kathlene, Kathlyn, Kathlynne – Kathie, Kathy, Katie, Katy, Katty, Kattie;

    Kelly, Kellie, Kelli, Kelley;

    Kimberly, Kimberley – Kim;

    Kristina, Kristin, Kristine, Kristen – Kris, Kristi, Kristy, Kristie, Krista;

    Laura – Laurie, Lauri, Lolly;

    Laureen, Laurene, Laurena, Laurine, Lauren – Laurie;

    Laurel – Laurie;

    Laverne, Laverna, Verna – Verna;

    Lavinia – Vina, Vinnie;

    Leah, Lea, Lee, Leigh;

    Leila, Leilah, Lela, Lila;

    Lena (see Helen, Aileen, Arlene, Darlene, Magdalene);

    Leona – Lee, Leonie;

    Leonora, Leonore, Lenora, Lenore – Nora;

    Leslie, Lesley – Les;

    Leticia, Letitia – Lettie, Tisha;

    Lillian, Lilian – Lily, Lilly, Lili, Lilli, Lil, Lillie;

    Lily, Lilly, Lili, Lilli – Lil, Lillie;

    Linda, Lynda – Lindy, Lin, Lynn, Lynne;

    Lindsay, Lindsey – Lin, Lynn;

    Lisa (see Alice, Elizabeth, Melissa)

    Lois (see Eloise, Louise);

    Lona – Loni, Lonie, Lonnie;

    Lora – Lori, Lorie, Lorri, Lorrie;

    Lorena, Lorene, Loreen, Lorine – Lori, Lorie, Lorri, Lorrie;

    Lorna;

    Loretta, Lorette – Lori, Lorrie, Etta, Retta;

    Lorinda, Laurinda – Lori, Lorie, Lorrie, Laurie;

    Lorraine, Lorrain, Loraine – Lora, Lori, Lorie, Lorrie;

    Lottie, Lotty, Lotta (see Charlotte, Carlotta);

    Louise, Louisa – Lou, Lu, Lulu, Lula, Lois;

    Lucille, Lucile – Lu, Lucy, Lucky;

    Lucinda – Lu, Lucy, Lucky, Cindy;

    Lucy, Lucie, Luci, Lucia – Lu, Lulu, Luce, Lucky (see Lucille, Lucinda);

    Lydia – Liddy, Lyddie;

    Lynn, Lynne (see Caroline, Marilyn, Linda, Arlene, Evelyn and other names with -line/lyn);

    Mabel, Mabelle, Mable – Mab, Mabs, Mabbie (see Amabel);

    Madeleine, Madeline, Madelyn – Maddie, Maddy, Mady;

    Magdalene, Magdalen, Magdalena, Magdaline – Magda, Magsie, Lena;

    Marcia – Marcie, Marcy, Marci;

    Margaret, Margarita, Marguerite, Margret – Maggie, Marge, Margie, Marjorie, Margery, Madge, Margot, Margo, Magsie, Maisie, Daisy, Mamie, Maidie, Mae, May, Meg, Megan, Peggy, Greta, Gretchen, Rita;

    Marianne, Marianna, Maryann, Maryanne, Marian – Mary, Ann;

    Marilyn, Marilynn, Marylin, Marlene, Marlyn – Mary, Lynn;

    Maribel, Maribelle – Mary, Bell;

    Marietta, Mariett, Mariette – Mary, Etta, Ettie, Etty;

    Marina;

    Marion;

    Marjorie, Marjory, Margery – Marge, Margie (see Margaret);

    Martha, Marta – Marty, Martie, Mat, Mattie, Matty, Pat, Pattie, Patty;

    Martina, Martine – Marty, Martie;

    Mary, Maria, Marie;

    Mary – Mae, May, Moll, Molly, Mollie, Polly, Mamie, Mimi, Minnie;

    Matilda, Mathilda – Mat, Mattie, Matty, Maud, Maude, Patty, Pattie, Tilda, Tillie, Tilly;

    Maud, Maude – Maudie, Maudy (see Matilda);

    Maureen, Maurene – Maura, Mary;

    Maxine – Max, Maxie;

    Megan – Meg (see Margaret);

    Melanie, Melany – Mel, Mellie;

    Melinda – Mel, Mellie, Linda, Mindy;

    Melissa – Mel, Mellie, Missie, Missy, Lisa, Lissa;

    Mercedes – Mercy, Sadie;

    Meredith – Merry;

    Michelle, Michele – Mickey, Shelly;

    Mildred – Millie, Milly;

    Millicent, Milicent, Melicent – Millie, Milly;

    Minnie, Minna, Mina (see Wilhelmina, Mary);

    Mirabel, Mirabella – Mira, Bella;

    Miranda – Randy;

    Miriam, Myriam – Mimi, Miri, Mira;

    Moira, Moyra;

    Molly, Mollie – Moll, Polly (see Mary);

    Mona;

    Monica – Nicki;

    Morgan;

    Muriel;

    Myra, Mira;

    Myrtle;

    Nadine – Nada, Dee;

    Natalie, Nathalie, Natalia, Natasha – Nattie, Natty;

    Nancy (see Anna);

    Nell, Nelle – Nellie, Nelly (see Eleanor, Helen, Cornelia);

    Nettie, Netty, Netta (see Annette, Antoinette, Henrietta, Janet, Jeannette);

    Nicki (see Dominique, Monica, Nicole, Veronica);

    Nicole – Nicky, Nicki, Nikki, Nikky;

    Nina (see Anna);

    Noel, Noelle – Elle;

    Nora, Norah – Norrie, Norry;

    Nora (see Eleanor, Leonora, Noreen, Honora);

    Noreen, Norene – Nora;

    Norma – Normie;

    Nickname – Biệt danh tiếng Anh

    Octavia – Tave, Tavy, Tavia;

    Olive, Olivia – Ollie, Olly, Nollie, Liv, Livvy, Livia;

    Olympia;

    Ophelia;

    Pamela – Pam, Pammie, Pammy;

    Pansy;

    Patricia – Pat, Patty, Patti, Pattie, Patsy, Tricia, Trisha, Trish, Trissie, Trissy;

    Paula, Paulina, Pauline – Paulie;

    Pearl – Pearlie;

    Peggy – Peg (see Margaret);

    Penelope – Pen, Penny;

    Phoebe, Phebe – Pheb;

    Phyllis – Phyl, Phyllie, Phil;

    Polly (see Mary, Molly);

    Priscilla – Prissy;

    Prudence – Prudie, Prudy, Prue, Pru;

    Rachel – Rachie, Rae, Ray, Rache;

    Raquel – Kelly, Kellie;

    Rebecca, Rebekah – Becky, Beckie, Becca, Beck, Reba;

    Regina – Reggie, Ray, Gina, Ginny, Rena;

    Renata – Nata, Natie, Rennie, Renny, Renae;

    Renee (see Renata);

    Rhoda – Rodie;

    Rhonda;

    Roberta – Robbie, Robby, Robin, Robyn, Bobbie, Bobby, Berta, Bertie;

    Rose, Rosa – Rosie, Rosy;

    Rosabel, Rosabelle, Rosabella – Rose, Rosie, Rosy, Bell;

    Rosalie, Rosalee – Rose, Rosie, Rosy;

    Rosaline, Rosalyn – Rose, Rosie, Rosy;

    Rosalind, Rosalinda – Rose, Rosie, Rosy, Linda;

    Roseanna, Rosanna, Rosanne – Rose, Rosie, Rosy;

    Rosemary, Rosemarie – Rose, Rosie, Rosy;

    Rowena – Rona, Ronie;

    Roxanne, Roxanna, Roxana – Roxie, Roxy;

    Ruby, Rubina – Ruby, Rubie;

    Ruth – Ruthie;

    Sabrina – Brina, Sabby;

    Samantha – Sam, Sammie, Sammy;

    Sarah, Sara – Sal, Sally, Sallie, Sadie;

    Selina, Selena, Selene, Celine, Celina, Celena – Lena, Lina;

    Selma – Selmie;

    Shannon, Shanon;

    Sharon, Sharron, Sharen, Sharyn – Shari, Sharrie;

    Shauna, Shawna, Sheena;

    Sheila;

    Shelley, Shelly, Shellie;

    Shirley, Shirlee, Shirlie – Shirl;

    Sibyl, Sybil, Sibylle, Sybill, Syble – Sib, Sibbie, Sibby;

    Sidney, Sydney – Sid, Syd;

    Sonia, Sonya;

    Sophia – Sophie, Sophy;

    Stacy, Stacey, Stacie, Staci (see Anastasia, Eustacia);

    Stephanie, Stephany, Stephania, Stephana, Stefanie, Stefania, Stefana, Steffanie – Steph, Stephie, Steff, Steffy, Stevie;

    Stella (see Estelle);

    Susan, Susanna, Susannah, Susanne, Suzanne – Sue, Susie, Susi, Susy, Suzie, Suzy, Sukie;

    Sylvia, Silvia – Syl, Sylvie;

    Tabitha – Tabby;

    Tamara, Tamar – Tammy, Tammie;

    Tanya, Tania;

    Teresa, Theresa, Therese – Terry, Terri, Teri, Terrie, Tess, Tessa, Tessie, Tracy, Trissie, Trissy;

    Theodora – Dora, Theo;

    Thelma;

    Tiffany – Tiff, Tiffy;

    Tina (see Christine, Ernestine, Bettina, Albertina, Augustina, Clementina, Justina);

    Tracy, Tracey, Tracie, Traci (see Teresa);

    Ulrica, Ulrika;

    Una;

    Ursula – Ursa, Ursie, Sulie;

    Valentina – Val, Vallie;

    Valerie, Valery, Valeria – Val, Vallie;

    Vanessa – Van, Vannie, Vanna, Nessa, Essa;

    Vera;

    Verna (see Laverne);

    Veronica – Nicky, Nicki, Ronnie, Ronni, Ronny;

    Victoria – Vic, Vick, Vickie, Vicky, Vicki, Viki, Vikki;

    Vida;

    Viola – Vi;

    Violet, Violette, Violetta – Vi, Lettie;

    Virginia – Ginger, Ginny, Jinny, Jenny, Virgie;

    Vivian, Vivien – Viv;

    Wanda;

    Wendy (see Gwendolen);

    Wilhelmina – Willa, Wilma, Willie, Billie, Mina, Minnie;

    Wilma;

    Winifred – Winnie, Freda, Freddie;

    Yolanda, Yolande;

    Yvonne – Vonnie, Vonna;

    Yvette – Vettie, Vetta;

    Zoe – Zoey.