【#1】Cách Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Trai Con Gái

  • www.chamsocmevabe.vn/…con/dat-ten-hayvaynghiacho-be-traiva-b…

    Khi con chưa chào đời, bố mẹ đã luôn mong muốn đặt tên con đẹp và ý nghĩa cho bé … Đặt tên hay và ý nghĩa cho bé trai và bé gái … Cách đặt tên cho con trai.

  • https://plus.google.com/…/posts/JhMLezxwVim

    9 phút trước – cách đặt tên hay cho con gái. Dat Ten Cho Con, Cách đặt tên cho con hay năm Giáp Ngọ chúng tôi cho – con chúng tôi Dat Ten Cho Con – Website

  • www.dattenhay.vn/ten-dep-danh-cho-be-gai.htm

    Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an 2. Huyền Anh: ….. hue linh co hay k ma k biet y nghia no ra lam sao. Reply · …. … CÁCH DÙNG HỌ VÀ TÊN CỦA CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM.

  • eva.vn/dat-ten-chocon-c10e1117.html

    Dat Ten Cho Con – Website EVA mách bạn cách đặt tên cho con hay và ý nghĩatrong năm Giáp Ngọ 2014. Đặt tên Con trai, Con gái theo PHONG THỦY và Hợp …

  • dattenchocon.2015.vn/chon-ten-hayvaynghiacho-be-sinh-nam-ngo.h…

    Dựa theo tập tính của loài ngựa, mối quan hệ sinh – khắc của 12 con. … dat ten cho con tuoi ngo Chọn tên hay và ý nghĩa cho bé sinh năm … Giới thiệu 50 tên hay đặtcho con gái 2021 … Tư vấn cách đặt tên cho con trai thể hiện Chí hướng.

  • dattenchocon.2015.vn/tra-ten-hayvaynghiacho-be-gai-hop-menh.html

    tra ten cho be gai Tra tên hay và ý nghĩa cho bé gái hợp mệnh. Nếu chọn tên cho con gái mình một cái tên dễ gợi liên tưởng đến màu sắc đẹp, trang nhã, … Đôi khi, người ta có thể nghe tên mà đoán được tính cách như thế nào. … …

  • fsfamily.vn › Gia đình › Chia sẻ

    Đặt cái tên thật HAY, thật Ý NGHĨA cho con gái và tìm hiểu tính cách của người tuổi

    1. mecon.vn › Mẹ Bầu › Tên hay cho bé

      15-12-2013 – Mẹ Con – Trang tin chăm sóc sức khỏe – làm đẹp cho mẹ bầu và …. …Nghĩa Dũng …. Tình cũ muốn tôi làm mẹ đỡ đầu cho con gái anh.

    2. fsfamily.vn › Gia đình › Chia sẻ

      … Đặt tên con trai gái sinh năm giáp ngọ 2014 sao cho hay nhất – phần …

    3. www.marrybaby.vn › MANG THAI › Thai giáo

      11-12-2014 – Ba mẹ đã có ý tưởng nào về chuyện đặt tên cho con năm Ất Mùi 2021 chưa? … …. Dù tên có hay và ý nghĩa đến mấy đi chăng nữa, nếu nó không được đặt …

    4. https://vi-vn.facebook.com/…/đặttênchocontraigái…/64090500930…

      Khi đặt tên cho con tuổi Ngọ, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong … vàngữ nghĩa của các bộ chữ, chúng ta có thể tìm ra các tên gọi mang lại … … Tính cáchngười tuổi Ngọ … ĐOAN TRANG: Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị.

    5. hanhphuccuame.com/dat-ten-chocon-theo-phong-thuy-dung-cach.html

      Khi tìm đến với các cách đặt tên cho con theo phong thủy thì chắc hẳn rằng vợ … “Tênhay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và … Tên cho bé trai và bé gái khác nhau và với mỗi giới tính sẽ có ý nghĩa khác …

    6. www.blogphongthuy.com/dat-ten-chocon-sinh-nam-2015-chon-ten-ch

      Tên hay cho con năm ẤT MÙI 2021, cách đặt tên ý nghĩa. … Mùi tam hội với Tỵ vàNgọ, tam hợp với Mão và Hợi. …. chọn tên cho con sinh năm 2021, chọn tên cho contheo ngũ hành, chọn tên cho con theo phong thủy, chọn tên cho con trai, chọn têncho con trai … Cháu nhờ chú tư vấn đặt tên cho bé gái sinh đôi dùm cháu.

    7. tenchocon.com/Dat-ten-chocon-gai/…/ynghia-cua-nhung-cai-ten.html

      Bạn hãy là chính mình và coi đây là một trải nghiệm vui. Nhận tiện cũng giúp các ông bố bà mẹ tương lai tham khảo đặt tên cho con. Ý nghĩa của tên người vần …

    8. webgiadinh.org/cam-nang/dat-ten-chocon/

      1001 tên hay cho bé gái tuổi Mùi 2021 (Phần 3) · 1001 tên …

    9. vnphongthuy.com/ca/dat-ten-con-29.aspx

      Đặt tên con trai: 100 cái tên đẹp và ý nghĩa nhất … …

    10. www.tenphongthuy.com/dat-ten-chocon-gai-phuong-phap-chon-ten-ha

      01-07-2013 – … Ngọc, Thiên Hương… là một gợi ý hay để đặt tên cho con gái của bạn. … Đặt tên cho con trai – Phương pháp chọn tên hay, ý nghĩa cho bé trai yêu quý …

    cho hay nhất – phần …

  • 【#2】Cách Đặt Tên Con Trai Gái Năm 2021 Tuổi Kỷ Hợi Theo Phong Thuỷ

    Sinh con trai năm 2021:

    • Năm sinh dương lịch: 2021 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
    • Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.
    • Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)
    • Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.
    • Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)
    • Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)
    • Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất? Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.

    Sinh con gái năm 2021:

    • Cung mệnh bé gái sinh năm 2021: Năm sinh dương lịch: 2021 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.
    • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)
    • Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8
    • Màu sắc: Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở
    • Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí

    Cách đặt tên con theo phong thuỷ năm 2021

    Như đã đề cập ở trên, sinh con năm 2021 thì bé sẽ mang mệnh Bình Địa Mộc, năm Kỷ Hợi. Con gái sinh năm 2021 âm lịch là Đoài Kim, con trai đẻ vào năm này là Cấn Thổ, nói chung người sinh năm 2021 là mạng Mộc. Do đó, khi chọn tên theo phong thuỷ cho bé trai năm 2021, bạn sẽ lựa chọn những tên hợp với mệnh Mộc:

    Mệnh của con người là do trời ban, mỗi năm sinh sẽ có một mệnh khác nhau thuộc vào 1 trong 5 mệnh: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Cha mẹ muốn con cái có cuộc sống sau này được thuận lợi, may mắn thì nên đặt tên con hợp phong thủy, hợp mệnh của con cũng như nên xem xét kỹ cả giờ, ngày sinh và tháng sinh của con trước khi đặt tên.

    Vì vậy những tên mang mệnh Mộc phù hợp phong thủy có thể kể đến các tên đối với bé gái là: Xuân Trúc, Anh Đào, Đỗ Quyên, Cúc Anh, Mai Hoa, Hương Quỳnh, Tú Quỳnh, Ngọc Liễu, Thi Thảo, Phi Lan.

    Hay những tên của người mệnh Mộc hợp phong thủy đối với bé trai là: Mạnh Trường, Minh Khôi, Bảo Lâm, Trọng Quý, Xuân Quang, Minh Tùng, Xuân Bách.

    Đặt tên con theo hành Mộc cho những bậc cha mẹ có nhiều kỳ vọng sau này con sẽ tiến xa trong con đường công danh sự nghiệp thì nên tham khảo các tên: Mỹ Kỳ, Hương Trà, Mỹ Hạnh, Hoa Thảo, Bảo Thư, Minh Nhạn, Phương Chi, Hồng Hà.

    Trong cách đặt tên con theo hành Mộc năm 2021, cha mẹ cũng cần lưu ý đến nhược điểm của mệnh Mộc. Đó là nóng tính, thiếu kiên nhẫn, nhất là trong những trường hợp nguy cấp. Vì vậy người mệnh Mộc nên có một cái tên phù hợp để giúp cho Mộc có đủ ngọn lửa đam mê đi đến được đích công việc. Theo đó những cái tên thể hiện sự kiên trì bền bỉ cho người mệnh Mộc như: Trường Giang, Hải Lý, Trường Thành, Mạnh Quân, Thanh Hương, Xuân Đà, Nguyệt Giao, Mạnh Phúc sẽ rất phù hợp.

    Cách đặt tên cho con năm 2021 hợp tuổi của bé

    Khi cha mẹ muốn đặt tên cho con gái sinh năm 2021 hay đặt tên con trai năm 2021 hợp tuổi bố mẹ cần biết người tuổi Hợi là người cầm tinh con Lợn, sinh vào các năm 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2021, 2031… Các tên thuộc bộ điền như: Giáp, Lưu, Đương, Đông, Phủ… và các tên thuộc bộ Khẩu như: Hào, Hợp, Chu, Thương, Thiện, Hi, Hồi, Viên… rất phù hợp với ý nghĩa đó.

    Tuy nhiên, lợn to thường không thích ở chuồng nhỏ; do đó, bạn nên cẩn trọng khi dùng những tên thuộc bộ Khẩu. Lợn là loài động vật ham ăn nên những chữ thuộc bộ Khẩu lớn hoặc bộ Điền có ý nghĩa tượng trưng cho việc nó được ăn tất cả các loại ngũ cốc trồng ở ruộng, có tác dụng rất tốt với người tuổi Hợi.

    Nếu dùng những chữ thuộc bộ Miên, Mịch, Môn, Nhập để đặt cho người tuổi Hợi thì sẽ tạo cho họ cảm giác luôn được che chở, nuôi dưỡng trong nhà. Những tên như: Vũ, Gia, Tống, An, Nghi, Định, Phú, Thủ, Khoan… là trợ thủ đắc lực để bạn gửi gắm ước mong đó.

    Theo ngũ hành, Hợi thuộc hành Thủy, Kim sinh Thủy nên những tên thuộc bộ Kim như: Linh, Điền, Minh, Trấn, Nhuệ, Phong… sẽ khiến vận mệnh của người tuổi Hợi được suôn sẻ nhờ sự tương trợ giữa các hành. Dùng những chữ thuộc các bộ Hòa, Đậu, Mễ, Thảo – những loại ngũ cốc mà lợn thích ăn – để đặt tên cho người tuổi Hợi thì cả đời họ sẽ được no ấm, sung túc. Theo đó, những tên bạn có thể chọn gồm: Thụ, Khải, Tinh, Túc, Lương, Đạo, Tú, Trúc, Chủng, Bỉnh…

    Hợi, Mão, Mùi là tam hợp nên những chữ thuộc bộ Mộc, Nguyệt, Mão, Dương rất phù hợp với người tuổi Hợi (do mèo còn được gọi là “mão thố”, “nguyệt thố” và chúng đều thuộc phương Đông, hành Mộc cũng thuộc phương này). Do đó, những tên người tuổi Hợi nên dùng gồm: Mạnh, Tự, Hiếu, Tồn, Học, Giang, Hà, Tuyền, Hải, Thái, Tân, Hàm, Dương, Hạo, Thanh, Nguyên, Lâm, Sâm, Đông, Tùng, Nhu, Bách, Quế, Du, Liễu, Hương, Khanh, Thiện, Nghĩa, Khương…

    Tên đẹp năm 2021 hợp mệnh Mộc cho con trai và con gái

    • Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An
    • Hoài An, Thu An, Thúy An, Xuân An, Vĩnh An, Thụy An, Khánh An
    • Mỹ An, Thiên An, Như An, Bình An, Hà An, Thùy An, Kim An, Trường An
    • Bảo An, Nhật An, Duy An, Hùng An, Đức An, Trung An, Nghĩa An
    • Huy An, Diệu An, Minh An, Hà An, Nhã An, Phương An, Thùy An, Trang An
    • Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách
    • Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách
    • Vĩ Bằng, Hải Bằng, Phi Bằng, Quý Bằng, Đức Bằng, Hữu Bằng
    • Cao Bằng, Kim Bằng, Thế Bằng, Vũ Bằng, Uy Bằng, Nhật Bằng, Mạnh Bằng, Công Bằng
    • Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo
    • Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo
    • Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo
    • An Bình, Đức Bình, Gia Bình, Duy Bình, Hải Bình, Hữu Bình
    • Nguyên Bình, Quốc Bình, Thái Bình, Thiên Bình, Xuân Bình,
    • Vĩnh Bình, Phú Bình, Ba, Bách, Biện, Bính, Bội
    • Khải Ca, Hoàn Ca, Duy Ca, Tứ Ca, Thanh Ca, Đình Ca, Vĩnh Ca, Bình Ca
    • Thiên Ca, nSơn Ca, Mai Ca, Nhã Ca, Ly Ca, Kim Ca, Hồng Ca, Ngọc Ca
    • Mỹ Ca, Uyển Ca, Du Ca, Bình Cát, Dĩ Cát, Hà Cát, Hồng Cát, Hải Cát, Lộc Cát,
    • Xuân Cát, Thành Cát, Đại Cát, Nguyên Cát, Trọng Cát, Gia Cát, Đình Cát
    • An Chi, Bích Chi, Bảo Chi, Diễm Chi, Lan Chi, Thùy Chi, Ngọc Chi, Mai Chi
    • Phương Chi, Quế Chi, Trúc Chi, Xuyến Chi, Yên Chi, Thảo Chi, Lệ Chi
    • Ngọc Chương, Nhật Chương, Nam Chương, Đông Chương, Quốc Chương
    • Thành Chương, Thế Chương, Thuận Chương, Việt Chương, Đình Chương
    • Quang Chương, Hoàng Chương, Nguyên Chương
    • An Cơ, Duy Cơ, Trí Cơ, Phùng Cơ, Trường Cơ, Tường Cơ, Vũ Cơ, Cự Cơ
    • Minh Cơ, Long Cơ, Quốc Cơ, Cách, Cẩn, Cận, Cầu, Châm
    • Khả Doanh, Doanh Doanh, Phương Doanh, Bách Du, Nguyên Du, Huy Du
    • Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Thái Dương, Bình Dương, Đại Dương
    • Thiện Duyên, Phương Duyên, Hạnh Duyên, Diên, Duật
    • Hà, Hằng, Hi, Hiệu, Hoàn, Hồi, Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân
    • Thu Hằng, Thanh Hằng, Thúy Hằng, Sơn Hạnh, Đức Hạnh, Tuấn Hạnh
    • Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng
    • Đào, Đệ, Đình, Đĩnh, Đỗ, Đồng, Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt
    • Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp
    • Trọng Lam, Nghĩa Lam, Xuân Lam, Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm
    • Lăng, Mỹ Lệ, Trúc Lệ, Diễm Lệ, Thùy Liên, Hồng Liên, Phương Liên
    • Thúy Liễu, Xuân Liễu, Thanh Liễu, Hoàng Linh, Quang Linh, Tuấn Linh
    • Tấn Lợi, Thắng Lợi, Thành Lợi, Bá Long, Bảo Long, Ðức Long
    • Minh Lương, Hũu Lương, Thiên Lương, Kha, Khởi, Khuông, Kiêm, Kiểm, Kiều
    • Anh Kha, Nam Kha, Vĩnh Kha, Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải
    • Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Anh Kiệt, Tuấn Kiệt, Dũng Kiệt, Đạt Khải
    • Anh Tài, Ðức Tài, Hữu Tài, Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Duy Tân, Hữu Tân, Minh Tân
    • Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Mai Thanh, Ngân Thanh, Nhã Thanh
    • Anh Thảo, Bích Thảo, Diễm Thảo, Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên
    • Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang
    • Hồng Quế, Ngọc Quế, Nguyệt Quế, Quất, Quỳ, Ðức Quyền, Lương Quyền, Sơn Quyền
    • Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Phan, Phấn, Phục
    • Na, Nại, Nam, Ngọ, Nhật, Noãn, An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hồng Nhật, Minh Nhật,
    • Nam Nhật, Nhị, Nhiễm, Nhiếp, Niên, Ninh, An Ninh, Khắc Ninh, Quang Ninh
    • Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.
    • Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.
    • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.
    • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
    • Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.
    • Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
    • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.
    • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.
    • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.
    • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.
    • Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.
    • Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.
    • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.
    • Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.
    • Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.
    • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
    • Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.
    • Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.
    • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.
    • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
    • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
    • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
    • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
    • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.
    • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

      Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

    • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

      Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

    • Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.
    • Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.
    • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.
    • Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.
    • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.
    • Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
    • Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.
    • Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.
    • Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
    • Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.
    • Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.
    • Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.
    • Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.
    • Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
    • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
    • Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.
    • Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.
    • Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.
    • Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.
    • Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.
    • Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

    Đặt tên con gái năm 2021 – Tên đẹp cho con gái tuổi Kỷ Hợi

    • – Diệp (Nữ tính, đằm thắm, đầy sức sống ): Quỳnh Diệp, Hoài Diệp, Phong Diệp, Khánh Diệp, Mộc Diệp, Ngọc Diệp, Cẩm Diệp, Hồng Diệp, Bạch Diệp, Bích Diệp, Mỹ Diệp, Kiều Diệp
    • – Điệp ( Cánh bướm xinh đẹp ): Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Hồng Điệp, Mộng Điệp, Hồng Điệp, Bạch Điệp, Phi Điệp, Ngọc Điệp, Tường Điệp, Minh Điệp, Phương Điệp, Khánh Điệp, Thanh Điệp, Kim Điệp, Bạch Điệp, Huyền Điệp, Hương Điệp
    • – Dung ( Diện mạo xinh đẹp ): Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Từ Dung, Hà Dung, Nghi Dung, Thùy Dung, Thu Dung, Mỹ Dung, Kim Dung, Ngọc Dung, Bảo Dung, Hoàng Dung
    • – Hà ( Dòng sông ): Hải Hà, Phương Hà, Ngân Hà, Thu Hà, Thanh Hà, Lam Hà, Vịnh Hà, Như Hà, Lan Hà, Trang Hà, Ngọc Hà, Vân Hà, Việt Hà, Hoàng Hà, Bảo Hà, Thúy Hà
    • – Giang ( Dòng sông ): Trường Giang, Thùy Giang, Phương Giang, Hà Giang, Thúy Giang, Như Giang, Bích Giang, Hoài Giang, Lam Giang, Hương Giang, Khánh Giang
    • – Hân ( Đức hạnh, dịu hiền ): Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân
    • – Hạ (Mùa hè, mùa hạ ): Thu Hạ, Diệp Hạ, Điệp Hạ, Khúc Hạ, Vĩ Hạ, Lan Hạ, Liên Hạ, Cát Hạ, Nhật Hạ, Mai Hạ, An Hạ, Ngọc Hạ, Hoàng Hạ, Cẩm Hạ
    • – Hạnh ( Đức hạnh, vị tha ): Hồng Hạnh, Thu Hạnh, Hải Hạnh, Lam Hạnh, Ngọc Hạnh, Diệu Hạnh, Dung Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh, Bích Hạnh, Thúy Hạnh, Mỹ Hạnh
    • – Hân ( Đức hạnh, dịu hiền ): Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân
    • – Hoa ( Đẹp như hoa ): Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Phương Hoa, Hạnh Hoa, Như Hoa, Quỳnh Hoa, Liên Hoa, Thanh Hoa, Cúc Hoa, Xuân Hoa, Mỹ Hoa
    • – Khuê ( Ngôi sao khuê, tiểu thư đài các ): Vân Khuê, Thục Khuê, Song Khuê, Anh Khuê, Sao Khuê, Mai Khuê, Yên Khuê, Hồng Khuê, Phương Khuê, Hà Khuê, Thiên Khuê, Sao Khuê, Ngọc Khuê

    【#3】Gợi Ý Cách Đặt Tên Con Trai, Con Gái Năm Canh Tý 2021 Hợp Tuổi Bố Mẹ

    Những điều cần biết về tuổi Canh Tý

    Người sinh năm Canh Tý là người coi trọng sự chắc chắn, cả đời không cần phải lo nghĩ nhiều. Tuổi Canh Tý có vận may vì tính chắc chắn và thỏa mãn với cuộc sống hiện tại. Đặc biệt, người tuổi Canh Tý thích ứng tốt càng khiến họ được sống trong yên ổn, luôn giữ đúng lời hứa và hi vọng mọi người xung quanh cũng như vậy

    Những người tuổi Tý luôn coi trọng sự chắc chắn, do đó cả đời không cần lo nghĩ nhiều

    Tình duyên người tuổi Canh Tý

    Người tuổi Canh Tý có tính tình khảng khái nên tình duyên trắc trở. Vợ chồng thường hay xung khắc. Thế nhưng, cuộc sống gia đình của người tuổi Tý khá hạnh phúc dù gặp phải những bất hòa nho nhỏ trong cuộc sống. Họ rất yêu thương nhau, đủ để vượt qua những trận cãi vã linh tinh của hai vợ chồng

    Gia đạo, công danh người tuổi Canh Tý

    Những người tuổi Canh Tý làm việc độc lập, công việc thuận lợi, không phát sinh vấn đề gì. Họ tựa hồ như có thiên tính, luôn liều lĩnh, nỗ lực để đạt được mục đích. Nói chung, họ là một con người vô cùng cần mẫn. Chính vì thế, cuộc đời người tuổi Canh Tý rất ít khi bị phiền não về tiền bạc.

    Người tuổi này có trực giác nhạy bén nên những công việc đòi hỏi tính nghệ thuật , tinh tế hay cần bảo mật cũng rất thích hợp. Ví dụ như các công việc mang tính kĩ sảo, xử lý các vấn đề, quản lý hàng hóa như: Nghiệm thu, làm đẹp, sửa chữa, nghệ thuật cây cảnh, thủ công nghệ, nhiếp ảnh… Ngoài ra, họ còn thích hợp với công việc quảng bá, tuyên truyền, sáng tác. Sự nghiệp được vững chắc và có thể hoàn thành vào 27 tuổi trở đi. Tiền bạc được dồi dào, sống trong sự sung túc của cuộc đời.

    Năm Canh Tý 2021 có phải là con chuột vàng không?

    Vậy, năm nay 2021 có phải là năm chuột vàng không? Đây là vấn đề mà nhiều Bố mẹ trẻ quan tâm để hy vọng những bé sinh năm Canh Tý sẽ gặp nhiều may mắn, đạt được công danh sau này.

    Năm 2021 là năm của những THẦN ĐỒNG. Phải rất lâu nữa chúng ta mới có thể gặp lại một thế hệ những đứa trẻ có trí tuệ siêu việt như tuổi Canh Tý, cứ theo một vòng xoay 10 năm thì chúng ta mới thấy lại hàng Canh, 12 năm mới thấy lại những người tuổi Tý và phải 60 năm chúng ta mới gặp lại đúng tuổi CANH TÝ.

    Nếu đứa trẻ được sinh trong năm 2021 sẽ thuộc tuổi Tý, cầm tinh – loài vật đứng đầu trong 12 con giáp theo âm lịch của những nước phương Đông.

    Qua tìm hiểu của Golden Gift Việt Nam thì chưa có một tài liệu, hay một quan điểm của chuyên gia phong thuỷ đã khẳng định rằng năm Canh Tý là năm chuột vàng. Nhưng thông qua tài liệu, kiến thức phong thuỷ thì chúng ta thấy, những người sinh năm Canh Tý này này chính là bộ sao Thiên Đồng – Hoá Kị, đây chính là bộ sao THIÊN TÀI THẦN ĐỒNG, khi có cách này trong Lá Số Tử Vi người ta rất dễ trở thành một nhân tài trong lĩnh vực họ theo đuổi. Đây chính là hình ảnh những đứa bé từ nhỏ có chỉ số IQ cao, giỏi biện luận và có tư duy phản biện. Cách mệnh này rất dễ tạo nên những kì tích và thành tựu không thể ngờ, nhưng nếu là phá cách thì cũng sẽ là cách không thể chịu được. Đây là bộ sao mang hai tính chất, giỏi tốt thì làm tướng quân.

    Đặt tên con sinh năm 2021 Canh Tý hay và ý nghĩa

    Đặt tên con gái năm sinh năm 2021

    Nếu như sinh con gái vào năm Canh Tý 2021, bạn có thể tham khảo qua những cái tên sau cùng ý nghĩa của chúng: Như (sự thông minh), Bích (viên ngọc quý), Cát (chỉ sự phú quý), Châm (cây kim), Châu (hạt ngọc), Diệp (lá xanh), Diệu (sự hiền hòa), Khuê (khuê cát, tao nhã), Liên (hoa sen), Trâm (người con gái xinh đẹp), San (đẹp như ngọc), Trà (loài hoa thanh khiết)…

    Đặt tên con trai sinh năm 2021 Canh Tý

    Nếu là con trai được sinh vào năm 2021, những tên gọi như: Anh (sự nhanh nhẹn), Bằng (sống ngay thẳng), Bảo (báu vật), Cơ (nhân tố quan trọng), Đại (ý chí lớn), Điền (sự khỏe mạnh), Giáp (thành tích to lớn), Long (rồng lớn bay cao), Nghị (sự cứng cỏi), Nghiêm (chàng trai tôn nghiêm), Quân (người đàn ông mạnh mẽ), Trường (lý tưởng lớn), Vĩnh (sự trường tồn)… rất phù hợp.

    Việc bài trí tượng Chuột trong nhà cũng rất quan trọng để có thể thu hút tài lộc cho gia đình và cầu mong mọi điều bình an đến cho đứa trẻ.

    Tháng nào tốt nếu Sinh con năm Canh Tý 2021

    Năm âm lịch Canh Tý 2021 sẽ bắt đầu từ ngày 25/1/2020 dương lịch đến hết ngày 11/02/2021, Nếu bạn có kế hoạch sinh con năm 2021 bé sẽ mang mệnh Thổ (Bích Thượng Thổ) cầm tinh con chuột! Trong 12 tháng của năm 2021 thì tùy vào ngày giờ sinh mà vận mệnh tốt xấu của bé sẽ khác nhau.

    Lưu ý: Bài viết chỉ mang tính tham khảo

    Sinh con trai gái tháng 1 năm 2021

    Những người tuổi Tý mà được sinh vào dịp tiết xuân thì thường là người có tài, vì vậy cuộc sống về vật chất khá đầy đủ. Nhưng vì bản tính của những người này có phần tự cao và bảo thủ, luôn có tư tưởng chuyện bản thân làm nhất định là chuyện đúng, vì vậy mà trong cuộc sống không đạt được sự như ý.

    Sinh con tháng 2/2020

    Những người được sinh vào tháng này có thể nói là tuýp người khá nhút nhát, họ luôn ôn hòa và nhã nhặn với mọi người, quan hệ của họ ngoài xã hội cũng khá rộng, tuy bản thân không thích sôi động lắm nhưng lại là người có duyên trong chuyện kết giao cùng quý nhân.

    Sinh con tháng 3/2020

    Những người này rất độc lộc, họ cũng sống rất nội tâm. Vận số cho họ tài lộc, tuy nhiên bản thân họ lại luôn thấy tát cả mọi sự giống như hư không. Số họ cũng ít được nhờ vả vào bạn bè, nhiều khi chính bạn bè của họ là người hãm hại họ.

    Sinh con tháng 4/2020

    Những người này có tư tưởng cuộc sống khá lãng mạn, thường là những kẻ si tình, và cũng rất ít người có thể làm chủ bản thân mình. Đa số những người sinh vào tháng này đều có những mối quan hệ trong xã hội khá rộng rãi, vận số rất thanh đạm, tuy nhiên sẽ gặp phải rất nhiều điều nguy nan. Vì vậy trong cuộc sống cần phải chú ý, cẩn thận bị kẻ tiểu nhân gây bất lợi, quấy phá.

    Sinh con tháng 5/2020

    Tháng này sinh ra những con người có tính tự lập rất cao, họ cũng được rất nhiều người hâm mộ, khâm phục. Hơn nữa họ cũng có vận giàu có, tuy nhiên lại hưởng phúc tương đối muộn.

    Sinh con tháng 6/2020

    Đây là những con người khá thông minh và khoáng đạt. Vận mệnh của họ khá tốt đẹp về chuyện công danh cũng như sự nghiệp, tất cả đều được rộng mở, cuộc đời luôn có được nhiều phúc lộc so với bạn bè cùng trang lứa.

    Sinh con tháng 7/2020

    Những người này từ khi sinh ra đã có được khí chất rất kiên cường, tuy nhiên bản tính họ lại khá ôn hòa, có nội tâm rất phong phú và là người có suy nghĩ khá là kín đáo.

    Sinh con tháng 8/2020

    Đây là tuýp người khá thông minh, họ có được tài trí, có sự nhạy bén hơn người, quan hệ cũng rất rộng rãi, và số được thành đạt. Vận mệnh đã định họ sẽ có quý nhân giúp đỡ, phù trợ, khi có chuyện gì đó không được như ý thì chỉ cần họ nhẫn nhịn thì sẽ được thành công. Nam giới mà sinh vào tháng này thì thường là người đào hoa, còn nếu nữ giới lại là những người rất duyên dáng và đức hạnh.

    Sinh con tháng 9/2020

    Sinh con năm 2021 tháng nào thì tốt: Nếu được sinh vào tháng này thì họ là những người rất trung thực và cẩn trọng, tuy nhiên họ cũng rất nhạy cảm nhưng không thích có giao thiệp quá rộng rãi. Họ là những người rất giỏi trong việc kiếm tiền, hầu hết đều là tự thân mà lập nghiệp, họ cũng có khuynh hướng trở thành chỉ huy, chỉ là rất nhiều người không tự tin lắm vào chính bản thân họ.

    Sinh con tháng 10, 11, 12 năm Canh Tý 2021

    – Sinh con tháng 10: Những người tuổi Tý được sinh vào tháng này thì thường là những người rất biết nhìn xa và trông rộng, họ có được khả năng phán đoán rất tốt, và cũng rất tự lập. Tuy nhiên, nam giới sinh tháng này thì lại khá tự ti khi đứng trước những người phụ nữ. Trong cuộc sống họ cũng thường tuột mất nhiều cơ hội nên cuộc sống về vật chất của họ không được ổn định cho lắm. Những người này thường phải 30 tuổi trở ra mới có thể xây dựng được sự nghiệp của riêng mình.

    Sinh con tháng 11: Với những người sinh ra trong tháng này, về cơ bản thì họ chính là mẫu hình độc đoán, rất bảo thủ và cũng có rất ít những mối quan hệ trong xã hội. Cuộc sống của họ khá bình an, thường ít tồn tại những kẻ đối địch với họ. Sự nghiệp của họ thường đến khá muộn nhưng đạt được rất nhiều thành công.

    – Sinh con tháng 12: Với những người sinh năm 2021 tuổi Canh Tý mà được sinh ra khi tiết Tiểu Hàn thì thường là những người khá nhiệt tình, trong công việc thì họ luôn luôn bận rộn. Cuộc sống của họ khá no đủ, được hưởng an khang và thịnh vượng suốt cuộc đời.

    Đặt tên con năm Canh Tý

    Năm Canh Tý là năm con gì?

    Chọn tên con hợp tuổi cha mẹ

    Đặt tên con gái năm canh tý

    Đặt tên con trai năm canh tý

    Tân Việt/ Golden Gift Việt Nam

    【#4】Đặt Tên Con Gái Cho Năm Canh Tý 2021 Tuổi Con Chuột Ý Nghĩa Nhất

    Việc đặt tên cho con từ lâu đã là một việc rất ý nghĩa của Ba và Mẹ, Cái tên nó không chỉ là tên gọi thông thường mà nó còn đi theo suốt cả cuộc đời của đứa con được chính bố mẹ đặt tên. Chính vì vậy việc lựa chọn tên con cần phải suy nghĩ kỹ càng tránh những cái tên quá dài sẽ gấy khó khăn cho việc làm tủ tục giấy tờ sau này của con ngoài ra Việc sử dụng bí danh, bút danh không được gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người khác,…

    Các tên đệm hay cùng tên “Anh” như:

    Bảo Anh: Con là bảo bối của bố mẹ, con sẽ thông minh, giỏi giang, nhanh nhẹn, là niềm tự hào của bố mẹ.

    Cẩm Anh: Cô gái đẹp, luôn rực rỡ, tỏa sáng, tràn đầy năng lượng, yêu đời.

    Cát Anh: Con luôn vui vẻ, yêu đời và là may mắn của gia đình.

    Diễm Anh: Cô gái vừa kiều diễm vừa thông minh, tinh tế mà bao chàng trai muốn chinh phục, che chở cho con.

    Đặt tên con gái 2021 – Tên đẹp, ý nghĩa mang lại may mắn cho bé – 3

    Diệu Anh: Con là sự hy vọng, may mắn sẽ mang đến điều kỳ diệu, may mắn cho gia đình bởi sự thông minh, sắc sảo của mình.

    Hà Anh: Cô gái duyên dáng, dịu dàng, đáng yêu và vô cùng thông minh, tinh tế.

    Hải Anh: Cô gái có ước mơ, hoài bão lớn lao, dám theo đuổi đam mê.

    Huyền Anh: Cô gái thông minh, nhanh nhẹn nhưng rất cuốn hút, nhiều điều bí ẩn.

    Thùy Anh: Cô gái thùy mị, nết na, thông minh, biết đối nhân xử thế.

    Tú Anh: Con con gái thanh tú, xinh đẹp, tài năng, cá tính.

    Trâm Anh: Cô gái cao quý, luôn biết yêu thương và nâng tầm giá trị của bản thân.

    Tên “Khuê” với ý nghĩa mang lại sự đài các, thông minh, thùy mị, khéo léo cho các bé gái.

    Tên “Khuê” với các tên đệm hay như:

    An Khuê: Người con gái đẹp, giỏi giang, đảm việc nhà.

    Bích Khuê: Nét đẹp dịu dàng, trong sáng như ngọc.

    Diễm Khuê: Người con gái mang nét duyên dáng, hiền thục, đoan trang. Là cô gái được nhiều chàng trai mơ ước, theo đuổi.

    Minh Khuê: Luôn tỏa sáng, tự tin, có những quyết định đúng đắn.

    Ngọc Khuê: Là bảo bối của bố mẹ, trong sát, thuần khiết và được nhiều người ngưỡng mộ, yêu quý.

    Lan Khuê: Cô gái đẹp, không minh, đa tài, nhanh nhẹn.

    Thục Khuê: Cô gái hiền thục, đài các, nhẹ nhàng.

    Thụy Khuê: Con sẽ xinh đẹp, có cuộc sống an nhàn, sung túc, vinh hoa phú quý về sau.

    Trúc Khuê: Người ngay thẳng, sống có đạo lý, tài hoa, dám khẳng định bản thân mình.

    Tên “Ngọc” có ý nghĩa người con gái xinh đẹp, thông minh, được mọi người yêu thương, trân trọng.

    Tên “Ngọc” với các tên đệm đẹp như:

    An Ngọc: Con sẽ luôn may mắn, bình an, được che chở, bảo vệ.

    Ánh Ngọc: Cô gái thông minh, tinh anh và xinh đẹp.

    Bảo Ngọc: Viên ngọc quý của bố mẹ, con luôn kiêu sa, xinh đẹp, tỏa sáng.

    Bích Ngọc: Cô gái có dung mạo xinh đẹp, luôn tự tin, tỏa sáng như viên ngọc quý, thuần khiết.

    Diễm Ngọc: Cô gái đẹp rạng ngời, kiêu sa, thu hút mọi ánh nhìn.

    Diệu Ngọc: Cô gái dịu dàng, xinh đẹp, thùy mị.

    Khánh Ngọc: Con là may mắn, hạnh phúc, động lực của bố mẹ.

    Mai Ngọc: Cô gái xinh đẹp, may mắn, thông minh, tinh tế.

    Phương Ngọc: Là cô gái thông minh, giỏi giang, tự lập có thể đi muôn nơi, tỏa sáng và làm nên thành công dù ở nơi nào.

    Con gái tên “Châu”

    Tên ” Châu ” thường mang ý nghĩa người con gái đẹp, cao quý, gặp nhiều may mắn.

    Tên “Châu với các tên đệm đẹp như:

    Ái Châu: Cô gái có dung mạo xinh đẹp, đoan trang được mọi người yêu thương, quý mến.

    An Châu: Con là viên ngọc, may mắn của bố mẹ.

    Bảo Châu: Viên ngọc quý giá, bảo bối của bố mẹ.

    Diễm Châu: Cô gái kiều diễm, xinh đẹp, được nhiều chàng trai theo đuổi, bảo vệ.

    Diệu Châu: Viên ngọc quý, đẹp đẽ của bố mẹ. Con sẽ tự tin, giỏi giang và tỏa sáng.

    Hiền Châu: Cô gái thánh thiện, tốt bụng, luôn hạnh phúc, tràn đầy năng lượng.

    Hoàng Châu: Tiền đồ mở rộng, cơ hội thăng tiến lớn, giỏi giang, xinh đẹp.

    Khánh Châu: Con luôn gặp những điều tốt lành, may mắn, thuận lợi.

    Mai Châu: Người con gái đẹp, quý phái, luôn lạc quan, yêu đời.

    Minh Châu: Viên ngọc sáng của bố mẹ, giỏi giang, tương lai sáng lạn.

    Thùy Châu: Cô gái thùy mị, nết na, xinh đẹp.

    Quỳnh Châu: Mang lại may mắn, thành công cho bố mẹ.

    Đặt tên con gái 2021 – Tên đẹp, ý nghĩa mang lại may mắn cho bé – 5

    2.2. Top 150 tên hay cho con gái năm 2021

    1. Minh Anh: Cô gái thông minh, nhanh nhẹn, tài năng.

    2. Nguyệt Ánh: Con là ánh sáng của cuộc đời ba mẹ.

    3. Kim Chi: Cô gái kiều diễm, quý phái, xinh đẹp.

    4. Mỹ Duyên: Cô dáng duyên dáng, xinh đẹp, kiêu sa.

    5. Mỹ Dung: Cô gái đẹp, thùy mị, có tài năng.

    6. Ánh Dương: Con là ánh sáng cuộc đời bố mẹ, là cô gái tràn đầy năng lượng, tự tin, tỏa sáng, mạnh mẽ.

    7. Linh Đan: Con là động lực, tình yêu của bố mẹ.

    8. Hải Đường: Con luôn rạng rỡ, xinh đẹp, tỏa sáng như hoa hải đường.

    9. Nhật Hạ: Con tựa như ánh nắng mùa hạ, luôn rực rỡ, tự tin.

    10. Thanh Hà: Cô gái đẹp, thuần khiết, nhẹ nhàng, tinh tế.

    11. Đinh Hương: Cô gái có sức hấp dẫn, mạnh mẽ, tài năng.

    12. Gia Hân: Con là niềm vui, may mắn, niềm hân hoan của gia đình.

    13. Thanh Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng, thùy mị, thông minh.

    14. Ngọc Hoa: Cô gái đẹp, sang trọng, được nhiều người yêu quý.

    15. Lan Hương: Người con gái dịu dàng, thuần khiết, xinh đẹp.

    16. Thiên Hà: Con là cả bầu trời, thế giới của bố mẹ.

    17. Ngân Hà: Tình yêu của bố mẹ dành cho con to lớn như dải ngân hà.

    18. Tuệ Lâm: Bố mẹ mong con sẽ có trí tuệ tốt, thông minh, giỏi giang, mạnh mẽ.

    19. Mỹ Lệ: Cô gái đẹp, thể hiện sự đài các, cao sang, được nhiều người mến mộ.

    Đặt tên con gái 2021 – Tên đẹp, ý nghĩa mang lại may mắn cho bé – 6

    20. Kim Ngân: Cuộc sống của con sau này sẽ sung túc, ấm lo.

    21: An Nhiên: Con luôn lạc quan, yêu đời, vui vẻ, gặp nhiều may mắn.

    22. Thảo Nguyên: Sau này nhiều cơ hội, may mắn đến với con.

    23. Tuyết Nhung: Cô gái dịu dàng, có cuộc sống sung túc, giàu sang.

    24. Nhã Phương: Cô gái xinh đẹp, hòa nhã, giàu tình cảm, thùy mị.

    25. Cát Tiên: Cô gái mang vẻ đẹp dịu dàng, thanh nhã.

    26. Anh Thư: Cô gái có trí tuệ, hiểu biết sâu rộng, thông minh, đài các.

    27. Thanh Tú: Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát và thông minh.

    28. Tú Vi: Cô gái đẹp, dịu dàng, thông minh.

    29. Hạ Vũ: Cơn mưa mùa hạ, con sẽ xinh đẹp, thùy mị, nhẹ nhàng.

    30. Yến Nhi: Cô gái nhỏ bé của bố mẹ, luôn xinh đẹp, lạc quan, vô tư.

    31. An Chi: Xinh đẹp, giỏi giang, nhanh nhẹn.

    32. Hải Yến: Xinh đẹp, tự do, luôn lạc quan.

    33. Thảo Phương: Cô gái mạnh mẽ, giỏi giang, tự lập, vượt qua mọi khó khăn.

    34. Thanh Thúy: Con sẽ cuộc sống nhẹ nhàng, vui vẻ, hạnh phúc.

    35. Vân Khánh: Ánh mây của hạnh phúc, vui vẻ, an nhàn.

    36. Bảo Ái: Cô gái có tâm hồn lương thiện, bao dung, nhân hậu, là bảo bối của bố mẹ.

    37. Đa Quỳnh: Cô gái xinh đẹp, luôn tỏa sáng, bí ẩn.

    38. Tố Như: Xinh đẹp, đài các, hiểu biết.

    39. Diệp Thảo: Con tràn đầy sức sống, mạnh mẽ như cỏ dại.

    40. Diệu Tú: Cô gái khéo léo, đảm đang, nhanh nhẹn được mọi người yêu quý.

    41. Mộc Miên: Cô gái nhẹ nhàng, xinh đẹp, dịu dàng, nhiều chàng trai muốn che chở.

    42. Diệp Bích: Tiểu thư cành vàng, lá ngọc của bố mẹ.

    43. Hương Tràm: Cô gái mạnh mẽ, dám đối mặt với khó khăn, vượt qua bão táp, tỏa hương thơm cho đời, gặt hái được nhiều thành công.

    44. Xuyến Chi: Cô gái đẹp, duyên dáng, có sức hút.

    45. An Diệp: Bố mẹ mong con có gặp nhiều may mắn, bình an, vui vẻ.

    46. Thiên Kim: Tiểu thư đài các, con sẽ cuộc sống sung túc.

    47. Nhã Lan: Cô gái hòa nhã, vui vẻ, nghị lực, tốt bụng.

    Đặt tên con gái 2021 – Tên đẹp, ý nghĩa mang lại may mắn cho bé – 7

    47. Mỹ Ngọc: Cô gái đẹp, kiêu sa, tài năng.

    48. Hoài Phương: Cô gái dịu dàng, nhẹ nhàng, dám đối mặt với khó khăn.

    49. Thảo Linh: Con luôn năng động, tràn đầy năng lượng, yêu đời, sáng tạo.

    50. Vàng Anh: Cô gái giỏi giang, hoạt bát, năng động, xinh đẹp.

    51. Quế Anh: Cô gái có học thức, thông minh, sắc sảo.

    52. Hà Giang: Bố mẹ mong con giỏi giang, thông minh và có nhiều cơ hội tốt đến với con.

    53. Tuệ Mẫn: Con có trí tuệ, thông minh, sáng suốt.

    54. Thảo Nhi: Cô gái nhỏ, đáng yêu, thông minh, yêu đời.

    55. Thu Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng như mùa thu.

    56. Minh Tâm: Cô gái có tâm hồn trong sáng, nhân hậu, cao thượng.

    57. Quỳnh Chi: Xinh đẹp, duyên dáng, nhẹ nhàng.

    58. Mỹ Lệ: Vẻ đẹp tuyệt trời, đài các.

    59. Tú Linh: Cô gái thanh tú, xinh đẹp, thông minh, nhanh nhẹn.

    60. Tú Uyên: Cô gái có học thức, xinh đẹp.

    61. Quỳnh Hương: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng, cuốn hút, duyên dáng.

    62. Minh Châu: Con là viên ngọc, quý giá của bố mẹ.

    63. Tố Uyên: Cô gái đẹp, kiêu sa, bí ẩn.

    64. Khánh Ngân: Cuộc đời con sẽ sung túc, vui vẻ.

    65. Kim Oanh: Cô gái có giọng nói ngọt, dễ thương, xinh đẹp.

    66. Hạnh Ngân: May mắn, hạnh phúc, an lành sẽ đến với con.

    67. Lan Chi: Con là may mắn, hạnh phúc của bố mẹ.

    68. Hương Thảo: Con sẽ là cô gái mạnh mẽ, tỏa hương, làm được việc lớn.

    69. Diễm Phương: Vẻ đẹp lạ, cao quý, kiều diễm.

    70. Đoan Trang: Mạnh mẽ nhưng kín đáo, thùy mị, đoan trang, ngoan hiền.

    71. Lệ Hằng: Cô gái đẹp, thông minh, sắc sảo.

    72. Linh Duyên: Con sẽ luôn may mắn, xinh đẹp, được mọi người bảo vệ.

    Đặt tên con gái 2021 – Tên đẹp, ý nghĩa mang lại may mắn cho bé – 8

    73. Ái Phương: Duyên dáng, tài năng, mạnh mẽ.

    74. Ngọc Hạ: Con có cuộc sống phú quý, giàu sang, giỏi giang.

    75. Quế Chi: Luôn tỏa sáng, thông minh, xinh đẹp.

    76. Mỹ Hạnh: Phúc hậu và có vẻ đẹp tuyệt mỹ.

    77. Bảo Hân: Con là niềm hân hoan, bảo bối của bố mẹ.

    78. Thanh Trúc: Cô gái cá tính, sống ngay thẳng, thông minh, xinh đẹp.

    79. Thủy Tiên: Xinh đẹp, thông minh, sắc sảo, khéo léo.

    80. Hoàng Lan: Con luôn xinh đẹp, nghị lực, giỏi giang.

    81. Ánh Mai: Con là ánh sáng cuộc đời bố mẹ, con luôn tỏa sáng, xinh đẹp.

    82. Quỳnh Anh: Cô gái thông minh, may mắn, xinh đẹp

    84. Thu Cúc: Con là bông hoa cúc đẹp nhất mùa thu, luôn tỏa sáng, rạng rỡ.

    85. Thu Hằng: Ánh trăng mùa thu đẹp, lung linh nhất.

    86. Diệu Huyền: Cô gái đẹp, bí ẩn, quyến rũ.

    87. Thanh Nhàn: Mong con sẽ có cuộc sống an nhàn, bình yên.

    88. Hạ Băng: Tuyết giữa mùa hè, cá tính, tự lập, xinh đẹp.

    89. An Hạ: Con là mặt trời mùa hạ, dịu dàng, bình yên.

    90. Thụy Miên: Thùy mị, nhẹ nhàng, dễ thương

    91. Tố Nga: Cô gái đẹp, đài các, kiêu sa.

    92. Tiểu My: Cô gái nhỏ, dễ thương của bố mẹ.

    93. Vân Phương: Đám mây đám đẹp, tự do, đi muôn nơi.

    94. Lệ Quyên: Cô gái đẹp, tài năng, cá tính.

    95. Hương Ly: Xinh đẹp, quyến rũ, tài năng, luôn biết cách tỏa sáng.

    96. Trúc Linh: Thẳng thắn, cá tính, tài năng, xinh đẹp.

    97. Bích Thảo: Con luôn vui tươi, xinh đẹp, lạc quan, tự tin.

    98. Thiên Hương: Cô gái đẹp, quyến rũ, cá tính, sáng tạo, giỏi giang.

    99. Gia Linh: Con là tình yêu, niềm vui, hạnh phúc của gia đình.

    100. Mỹ Nhân: Con sẽ xinh đẹp, tài năng, được nhiều người mến mộ, thương yêu như cái tên “Mỹ Nhân”.

    101. Ánh Nguyệt: Ánh sáng của mặt trời, mặt trăng. Con sẽ là cô gái đẹp, tài giỏi xuất chúng.

    102. Thiên Lam: Màu xanh lam của trời, con sẽ xinh đẹp, tự tin, bao dung, yêu thương mọi người.

    103. Uyển Nhi: Cô gái nhỏ, dịu dàng, thùy mị, đáng yêu.

    104. Thùy Chi: Cô gái đẹp, dịu dàng, tài năng, yêu thương mọi người.

    105. Đan Lê: Con sẽ là cô gái mạnh mẽ, tự lập, biết khẳng định bản thân mình.

    106. Ngọc Lan: Xinh đẹp, tỏa sáng, tài năng.

    107. Phương Linh: Con sẽ luôn yêu đời, vui vẻ, gặp nhiều may mắn.

    108. Hồng Diễm: Thùy mị, dịu dàng, xinh đẹp.

    109. Hoài An: Con sẽ có cuộc sống bình an, vui vẻ, dư giả.

    110. Thanh Mai: Con là cô nàng xinh đẹp, nhẹ nhàng, giỏi giang.

    Đặt tên con gái 2021 – Tên đẹp, ý nghĩa mang lại may mắn cho bé – 9

    112. Kiều Dung: Con có sắc đẹp vạn người mê, đài các, bao người thương yêu.

    113. Ái Linh: Tình yêu của bố mẹ.

    114. Phương Vi: Nhẹ nhàng, ngọt ngào, cuốn hút.

    115. Ngọc Mai: Con có cuộc sống sung túc, vui vẻ.

    116. Diễm My: Cô gái kiều diễm, có sức hấp dẫn.

    117. Khả Ngân: Cuộc sống của con sẽ ngập tràn niềm vui, hạnh phúc.

    118. Linh Lan: Con lúc nào xinh đẹp, rực rỡ như hoa linh lan.

    119. Uyên Thư: Con có tri thức, hiểu biết sâu rộng,

    120. Mẫn Nhi: Con thông minh, trí tuệ, sáng suốt

    121. Nhã Linh: Cô gái hòa nhã, xinh xắn, giỏi giang.

    122. Bảo Thanh: Con là bảo bối, niềm tự hào của bố mẹ.

    123. Mộc Trà: Dịu dàng, xinh đẹp, bí ẩn.

    124. Huyền Thanh: Cô gái xinh đẹp, thông minh, bí ẩn, hấp dẫn.

    125. Ánh Tuyết: Xinh đẹp, mạnh mẽ, tự tin.

    126. Minh Khuê: Thông minh, sáng tạo, cá tính.

    127. Lan Hương: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng, ấm áp.

    128. Thùy Dương: Con là cả đại dương, là tất cả của bố mẹ. Con sẽ thùy mị, hiền dịu, giỏi giang.

    129. Minh Phương: Thông minh, tự lập, cá tính.

    130. Thúy Vân: Cô gái đẹp, trí tuệ, hấp dẫn.

    131. Minh Ánh: Con là sáng sáng cuộc đời bố mẹ.

    132. Thảo Minh: Xinh đẹp, thông minh, lạc quan, tự tin.

    133. Linh Chi: Cá tính, thẳng thắn, hấp dẫn, xinh đẹp.

    134. Hồng Vân: Xinh đẹp, tỏa sáng, tài năng.

    135. Thu Thủy: Làn nước mùa thu trong xanh, mát vẻ. Con sẽ luôn an nhàn, bình yên, vui vẻ.

    136. Phương Liên: Cô gái nhỏ, dịu dàng nhưng tài năng.

    137. Cẩm Tú: Cô gái đẹp, cá tính, sắc sảo.

    138. Minh Vân: Xinh đẹp, trí tuệ, biết cách tỏa sáng.

    139. Minh Tuệ: Hiểu biết sâu rộng, sáng suốt, quyết đoán.

    140. Hồng Anh: Cá tính, xinh đẹp, dám thử thách bản thân.

    141. Diệu Linh: Cô gái nhỏ của bố mẹ, con sẽ xinh đẹp, may mắn.

    142. Phương Thanh: Cá tính, người có tiếng nói, thông minh.

    143. Kim Liên: Xinh đẹp, biết khẳng định bản thân, được mọi người yêu thương, mến mộ.

    144. Dạ Thảo: Cô gái xinh đẹp, luôn yêu đời, vui cười.

    145. Hạ Vũ: Xinh đẹp, thông minh, luôn tỏa sáng, tài giỏi.

    146. Ngân Anh: Cô gái đẹp, cá tính, dám theo đuổi ước mơ, đam mê.

    147. Hoài Thương: Nhẹ nhàng, đằm thắm, tốt bụng, yêu thương mọi người.

    148. Thiên Bình: Dù con đi đâu cũng gặp may mắn, bình an, thuận lợi.

    149. Ngọc Duyên: Duyên dáng, xinh đẹp, hiền thục.

    150. Thanh Thảo: Con luôn vui vẻ, tràn đầy sức sống, hạnh phúc.

    【#5】Đặt Tên Con Gái 2021 Hợp Mệnh Thổ Tuổi Canh Tý Đem Lại Nhiều May Mắn Nhất

    + Bố mẹ tuổi nào nên sinh con năm 2021?

    Khi đặt tên cho con tuổi Tỵ, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong các … con Chuột, sinh vào các năm 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 2021, 2032. Đặt tên con trai 2021 sinh năm Tân Sửu 2021 hợp phong thủy và hợp với tuổi bố mẹ nhất là điều mà rất nhiều bậc phụ huynh tìm hiểu.

    + Cách đặt tên con tuổi tý sinh năm 2021?

    Vận mệnh trong đời của người tuổi Tý như thế nào? Những cái tên nào của tuổi này sẽ tốt về sau? T ên đẹp cho con 2021 trai gái mang đại cát đại lợi. Cái tên gắn liền với số phận và cuộc đời mỗi con người, nó cũng là sự gửi gắm những mong ước của cha mẹ dành cho con. Để tăng tài vận và may mắn cho bé, cha mẹ hãy đặt tên cho con ý nghĩa và hợp với phong thủy ngũ hành tuổi cha mẹ.

    Trong phong thủy, số lẻ là dương và số chẵn là âm. Do đó, tên cho con trai thường chỉ gồm 3 âm tiết (3 từ), tên cho con gái thường gồm 4 âm tiết (4 từ). Để đặt tên cho con theo phong thủy, việc đầu tiên bạn cần làm là xác định xem năm sinh của con thuộc hành nào trong ngũ hành. Khi đã xác định được tuổi con thuộc mệnh nào, bạn hãy tìm hiểu các yếu tố tương sinh, tương khắc với mệnh của con. Mục đích là nhằm tận dụng yếu tố tương sinh, hạn chế yếu tố tương khắc khi chọn tên cho con để con luôn nhận được sự hỗ trợ tốt nhất trong suốt cuộc đời.

    5 cặp tương sinh:

    • Thổ tương sinh với Kim: Đất sinh kim loại.
    • Kim tương sinh với Thủy: Kim loại nung trong lò nóng chảy thành nước.
    • Thủy tương sinh với Mộc: Nhờ nước cây xanh mọc lên tốt tươi.
    • Mộc tương sinh với Hỏa: Cây cỏ làm mồi nhen lửa đỏ.
    • Hỏa tương sinh với Thổ: Tro tàn tích tụ lại khiến đất đai thêm màu mỡ.

    5 cặp tương khắc:

    • Thổ khắc Thủy: Đất đắp đê cao ngăn được nước lũ.
    • Thủy khắc Hỏa: Nước có thể dập tắt lửa.
    • Hỏa khắc Kim: Sức nóng của lò lửa nung chảy kim loại.
    • Kim khắc Mộc: Dùng kim loại rèn dao, búa chặt cây, cỏ.
    • Mộc khắc Thổ: Rễ cỏ cây đâm xuyên lớp đất dày.

    + Gợi ý tư vấn giúp bố mẹ cách chọn tên đẹp cho con gái tuổi Tân Sửu 2021 – 2021

    Đặt tên cho con phải có ý nghĩa: Cần chọn tên cho con có ý nghĩa tích cực và lịch sự vì cái tên sẽ đi theo con suốt cả cuộc đời. Đã qua rồi cái thời bố mẹ thích đặt tên con thật xấu cho… dễ nuôi và để ông Trời không bắt đi mất.

    Đặt tên cho con theo luật bằng trắc: Một cái tên của trẻ nên có sự kết hợp hài hòa giữa cả thanh bằng (gồm thanh ngang và thanh huyền) và thanh trắc (gồm các thanh sắc, hỏi, ngã, nặng), tuân theo quy luật cân bằng âm dương. Đặc biệt, tránh những cái tên chỉ toàn thanh trắc vì nó dễ gợi cảm giác trúc trắc, nặng nề, không suôn sẻ.

    Không nên dùng tên người yêu cũ đặt cho con gái & trai: Con cái là kết quả của tình yêu giữa hai vợ chồng và chuyện tình yêu trong quá khứ cần được để yên ở quá khứ. Nếu dùng tên người cũ để đặt tên cho con, rất có thể nó sẽ châm ngòi cho một cuộc chiến dẫn đến đổ vỡ của hai vợ chồng.

    Tên phải hợp với giới tính của con: Con gái mang tên giống con trai hay con trai mang tên con gái đều dễ gây nhầm lẫn trong giao tiếp, xưng hô hay làm giấy tờ và có thể dẫn đến nhiều rắc rối khác.

    Tuổi Tân Sửu 2021: (theo lý số Đông Phương thì tuổi Tân Sửu 2021 được xem là “chuột Kim Xà”)

    Mạng: Bích thượng thổ (đất trên vách tường) Khắc thân thượng Thủy. Cung: Càn, Trực: Thành; con nhà Huỳnh Để: quan lộc, cô quạnh; xương con chuột. Tướng tinh con rắn.

    Nam: Quan Thánh Đế Quân độ mạng; Nữ : bà Chúa Tiên độ mạng.

    Canh Tý nạp âm hành thổ, do can canh (kim) ghép với chi Thủy) Kim sinh Thủy. Can sinh chi, thuộc lứa tuổi có căn bản vững chắc, co khả năng hơn người, nhiều may mắn; ít gặp trở ngại trên đường đời. Nếu ngày sinh mang hàng Can, Nhâm, Quý, sinh giờ Sửu, mùi được hưởng thêm phúc đức của dòng họ nữa.

    Tuổi Canh với tam hợp Thân, Tý, Thìn (canh Thân, canh Tý, canh Thìn) được hưởng vòng Lộc Tồn chính vị thêm Tam Hóa Liên Châu (Hóa Khoa, Hoá Lộc và Hóa Quyền) đi bên nhau. Nếu lá số tử vi được thêm vòng Thái Tuế, thường là mẫu người nhiều tham vọng, nặng lòng với đất nước quê hương, có tình nghĩa với đồng bào, bà con dòng họ đáng kính hơn nữa.

    Canh Tý cứng rắn, thông minh, đa mưu túc trí. Nếu mệnh Thân đóng tại Tam Hợp (Thân, Tý, Thìn) được nhiều chính tinh và trung tinh đắc cách, xa lánh Hung sát tinh là mẫu người thành công có địa vị trong xã hội ở bất cứ mọi ngành nghề.

    Tuổi Tân Sửu 2021 mà sinh vào mùa Hạ thì được mùa sinh nên phú quý hiển vinh. Những ai sinh vào mùa Xuân thì tiền vận phải chịu cực khổ nhưng rồi cũng nên danh phận. Ai sinh vào mùa Thu và mùa Đông là lỗi mùa sinh nên phải tần tảo nhưng hậu vận rồi cũng toại nguyện. Riêng những người sinh vào mùa Thu thì tuy có nghề nghiệp chuyên môn, tay nghề giỏi nhưng vẫn phải lo nghĩ nhiều.

    Riêng vận hạn năm Mậu Tý, Nam và Nữ đều được điểm cao 8 trên Hệ số 10 là điểm tốt. Công việc làm ăn và mưu sự hạnh thông. Trước mắt đang được điểm cao hai năm liên tiếp trong thập niên này hãy nắm lấy thời vận tốt quý giá nghìn vàng.

    Dẫu mà ai có nghìn vàng, Đố ai mua được một tràng mộng xuân.

    Tuy nhiên, công việc gì đắc ý cũng phải từ giữa năm về cuối mới toại nguyện. Vạn sự như ý.

    • 1. Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.
    • 2. Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.
    • 3. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.
    • 4. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
    • 5. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.
    • 6. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.
    • 7. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.
    • 8. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
    • 9. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
    • 10. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
    • 11. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
    • 12. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.
    • 13. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.
    • 14. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.
    • 15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.
    • 16. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.
    • 17. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
    • 18. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.
    • 19. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
    • 20. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.
    • 21. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.
    • 22. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.
    • 23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.
    • 24. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.
    • 25. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.
    • 26. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.
    • 27. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.
    • 28. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.
    • 29. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.
    • 30. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
    • 31. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
    • 32. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.
    • 33. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.
    • 34. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.
    • 35. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.
    • 36. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.
    • 37. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.
    • 38. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.
    • 39. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.
    • 40. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.
    • 41. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.
    • 42. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.
    • 43. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.
    • 44. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
    • 45. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

    【#6】Đặt Tên Bé Gái Hay Hợp Tuổi Với Bố Mẹ Tuổi Hợi Năm 2021

    Những người sinh năm này thuộc mệnh Hỏa. Dù bố mẹ tuổi Hợi dự định sinh gái thì nên sinh vào đầu năm để bé không chỉ có sức khỏe tốt, thông minh, sáng dạ mà sự nghiệp về sau cũng ổn định hơn, sinh vào cuối năm là người có tài tuy nhiên lại gặp nhiều trắc trở hơn về con đường công danh, sự nghiệp.

    Sinh năm Đinh Dậu 2021 (từ ngày 28/01/2017 – 15/02/2018 dương lịch) là tuổi Dậu – Con Gà – Độc Lập Chi Kê – Gà độc thân.

    Cung mệnh: Cấn Thổ thuộc Tây Tứ mệnh

    Hợp màu sắc: Màu cam, đỏ, tím, hồng, thuộc hành Hỏa (tương sinh, tốt). Màu nâu, vàng, thuộc hành Thổ (tương vượng, tốt).

    Hợp các con số: 2, 5, 8, 9

    Hướng tốt:

    Đông Bắc – Phục vị: Được sự giúp đỡ.

    Tây Bắc – Thiên y: Gặp thiên thời được che chở.

    Tây – Diên niên: Mọi sự ổn định.

    Tây Nam – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn.

    Đặt tê cho con gái năm Đinh Dậu 2021

    100 tên đẹp mang nhiều may mắn cho bé gái sinh năm Đinh Dậu 2021 hợp với bố mẹ tuổi Hợi

    Tuệ Nhi – Bé là cô gái thông minh, hiểu biết

    Thục Quyên – Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

    Nguyệt Cát – Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

    Gia Mỹ – Con là bé cưng xinh xắn – dễ thương của bố mẹ

    Quỳnh Chi – Xinh đẹp và mĩ miều như cành hoa Quỳnh

    Mẫn Nhi – Mong con thông minh – trí tuệ nhanh nhẹn – sáng suốt

    Quỳnh Nhi – Bông quỳnh nhỏ dịu dàng, xinh đẹp, thơm tho, trong trắng

    Nguyệt Ánh – Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng.

    Gia Bảo – Con chính là “tài sản” quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình.

    Minh Châu – Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ.

    Diễm Châu – Con là viên ngọc sáng đẹp, lộng lẫy

    Ngọc Khuê – Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết.

    Ngọc Anh – Bé là viên ngọc trong sáng và tuyệt vời của bố mẹ.

    Ngọc Bích – Bé là viên ngọc trong xanh, thuần khiết.

    Ngọc Lan – Bé là cành lan ngọc ngà của bố mẹ.

    Mỹ Lệ – Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các.

    Bảo Châu – Bé là viên ngọc trai quý giá.

    Ngọc Diệp – là Lá ngọc, thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu.Đặt tên đẹp cho bé gái 2021

    Gia Hân – Con là cô gái luôn hân hoan, vui vẻ, may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời.

    Ngọc Hoa – Bé như một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái.

    Lan Hương – Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu.

    Quỳnh Hương – Giống như Hợi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng.

    Vân Khánh – Cái tên xuất phát từ câu thành ngữ “Đám mây mang lại niềm vui”, Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình.

    Kim Liên – Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết.

    Gia Linh – Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó.

    Thanh Mai – xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.

    Tuệ Mẫn – Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.

    Kim Oanh – Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái.

    Tú Uyên – Con là cô gái vừa xinh đẹp, thanh tú lại học rộng, có hiểu biết

    Tú Linh – Con là cô gái vừa thanh tú, xinh đẹp vừa nhanh nhẹn, tinh anhTổng hợp 100 tên hay cho bé gái 2021

    Diễm Phương – Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát.

    Bảo Quyên – Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng.

    Diễm My – Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng.

    Kim Ngân – Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ.

    Bảo Ngọc – Bé là viên ngọc quý của bố mẹ.

    Khánh Ngọc – Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá.

    Thu Nguyệt – Là ánh trăng mùa thu – vừa sáng lại vừa tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng.

    Nguyệt Minh – Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ.

    Hiền Nhi – Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ.

    Hồng Nhung – Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa.

    Khánh Ngân – Con là cô gái có cuộc đời luôn sung túc, vui vẻ

    Hương Thảo – Con giống như một loài cỏ nhỏ nhưng mạnh mẽ, tỏa hương thơm quý giá cho đời

    Bích Thủy – Dòng nước trong xanh, hiền hòa là hình tượng mà bố mẹ có thể dành cho bé.

    Thủy Tiên – Một loài hoa đẹp.

    Ngọc Trâm – Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn đầy nữ tính.Tên cực đẹp cho bé gái 2021

    Ðoan Trang – Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính.

    Thục Trinh – Cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành.

    Thanh Trúc – Cây trúc xanh, biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung, đầy sức sống.

    Minh Tuệ – Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo.

    Kim Liên – Quý giá, cao sang, thanh tao như đóa sen vàng

    Bảo Nhi – Bé là bảo vật quý giá của bố mẹ.

    Ngọc Nhi – Con là viên ngọc quý bé nhỏ của cha mẹ

    Vân Trang – Cô gái xinh đẹp, dáng dấp dịu dàng như mây

    Minh Khuê – Con sẽ là ngôi sao sáng, học rộng, tài cao

    Anh Thư – Con là cô gái tài giỏi, đầy khí phách

    Kim Chi – Con là cành vàng củ bố mẹ. “Cành vàng lá ngọc” là câu nói để chỉ sự kiều diễm, quý phái. Kim Chi chính là Cành vàng.Tên đẹp, mĩ miều và ý nghĩa cho bé gái năm Đinh Dậu 2021

    Huyền Anh – Nét đẹp huyền diệu, bí ẩn tinh anh và sâu sắc.

    Bích Hà – Cuộc đời con như dòng sông trong xanh , êm đềm, phẳng lặng

    Phúc An – Mong con sống an nhàn, hạnh phúc.

    Thu Ngân – Mong con phát tài, thịnh vượng, ăn nên làm ra

    Quế Chi – Cành quế thơm và quý.

    Hoài An – Con mãi hưởng an bình.

    Hân Nhiên – Bé luôn vui vẻ, vô tư

    Nhã Phương – Mong con gái nhã nhặn – hiền hòa – mang tiếng thơm về cho gia đình

    Tú Anh – Con gái xinh đẹp – tinh anh

    Uyên Thư – Con gái xinh đẹp, học thức cao, có tài

    Thanh Thúy – Mong con sống ôn hòa – hạnh phúc

    Minh Nguyệt – Con gái tinh anh, tỏa sáng như ánh trăng đêm

    Bảo Vy – Mong cuộc đời con có nhiều vinh hoa, phú quý, tốt lành

    Huyền Anh – Cô gái khôn khéo, được mọi người yêu mến

    Bích Liên – Bé ngọc ngà – kiêu sa như đóa sen hồng.

    Khả Hân – Mong cuộc sống của con luôn đầy niềm vui

    Cát Tiên – Bé nhanh nhẹn, tài năng, gặp nhiều may mắn

    Tuệ Lâm – Mong con trí tuệ, thông minh, sáng suốtTên mang lại nhiều ý nghĩa cho bé gái

    Phương Trinh – Pahamr chất quý giá, ngọc ngà trong sáng

    Băng Tâm – Tâm hồn trong sáng, tinh khiết

    Hạnh Ngân – Cuộc sống của con tràn ngập hạnh phúc, sung túc

    Bích Vân – Tinh khiết như đám mây xanh

    Diệu Tú – Cô gái xinh đẹp, khéo léo,tinh anh

    Thùy Linh – “Khôn khéo, dịu dàng nhưng vẫn nhanh nhẹn và tháo vát” là điều mà bố mẹ muốn gửi gắm cho con gái qua cái tên này.

    Quỳnh Trâm – Con là cô gái dịu dàng, đầy nữ tính mà vô cùng quý phái, sang trọng

    Diễm Thư – Cô tiểu thư xinh đẹp.

    Trúc Linh – Cô gái vừa thẳng thắn, mạnh mẽ, dẻo dai như cây trúc quân tử, lại xinh đẹp, nhanh nhẹn, tinh khôn.

    Thảo Tiên – Vị tiên của loài cỏ, cây cỏ thần.

    Cát Thảo – Cô gái mạnh mẽ, phòng khoáng, gặp nhiều may mắn.

    Hoàng Kim – Cuộc sống phú quý, rực rỡ, sáng lạng.

    Nhã Uyên – Cái tên vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc đầy trí tuệ.Đặt tên gì cho bé gái năm 2021?

    Thanh Vân – Con dịu dàng, đẹp đẽ như một áng mây trong xanh.

    Như Ý – Con chính là niềm mong mỏi bấy lâu của bố mẹ.

    Ngọc Quỳnh – Con chính là viên ngọc quý báu của bố mẹ.

    Ngọc Sương – Ngụ ý “bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu.”

    Mỹ Tâm – Cái tên mang ý nghĩa: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.

    Phương Thảo – Có nghĩa là “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu.

    Diễm Kiều – Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu.

    Thiên Kim- Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, bé yêu của bạn là tài sản quý giá nhất của cha mẹ.

    Mỹ Duyên – Đẹp đẽ và duyên dáng là điều bạn đang mong chờ ở con gái yêu đó.

    Thanh Hà – Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm, đây là điều bố mẹ ngụ ý cuộc đời bé sẽ luôn hạnh phúc, bình lặng, may mắn.

    An Nhiên – Cuộc đời con luôn nhàn nhã, không ưu phiền

    Đan Thanh – Cuộc đời con được vẽ bằng những nét đẹp,hài hòa, cân xứng

    Hiền Thục – Không chỉ hiền lành, duyên dáng mà còn đảm đang, giỏi giang là những gì mà bố mẹ gửi gắm tới con qua cái tên này.

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    【#7】Đặt Tên Cho Con Trai Gái 2021 Theo Phong Thủy: Top 300 Tên Hay Cho Bé Tuổi Tân Sửu

    【#8】Đặt Tên Con Gái Sinh Năm 2021 Hợp Tuổi Bố Mẹ Theo Phong Thủy Tuổi Tuất

    Khi hạ sinh được con gái như mong muốn của 2 vợ chồng noài niềm vui có được công chúa yêu thì cha mẹ còn háo hức tìm kiếm từ nhiều nguồn như trên mạng google, trang diễn đàn cha mẹ như webtretho hoặc qua bạn bè, ngừoi thân để chọn ra được cái tên ưng ý nhất dành Đặt tên con gái sinh năm 2021.

    bé gái sinh năm 2021 mệnh gì & sinh tháng nào tốt?

    Các bé gái sinh vào năm này theo phong thủy ngũ hành là mệnh Mộc, cung Tốn. Theo bảng thứ tự 12 con giáp năm sinh 2021 âm lịch ứng với tuổi Tuất – con chó, gọi theo năm âm (Mậu Tuất).

    Nếu cha mẹ muốn đặt tên theo yếu tố tên con gái sinh năm 2021 hợp với tuổi của mình nên hiểu về ngũ hành tương sinh, tương khắc để có được sự lựa chọn ưng ý nhất.

    tử vi con gái sinh năm 2021

    Tổng Quan: Tuổi Tuất là những người rất chú trọng đến nhân tình, đạo nghĩa, họ rất thẳng thắn và thành thực. Họ rất trung thành và dám hy sinh tất cả cho những người mình yêu quý và tôn trọng.

    • Vận hạn cuộc đời: Tuổi Tuất nếu gặp được thầy giỏi, bạn hiền thì tiền đồ sẽ tốt đẹp. Họ phù hợp với những nghề mang tính chất hy sinh như giáo viên và công tác xã hội. Họ cũng phù hợp với những ngành nghề đem lại niềm vui cho người khác như trang điểm, cắt tóc hay thầy thuốc
    • Các mối quan hệ: Tuổi Tuất có thể kết hôn với tuổi Mão, Dần. Không nên kết hôn với tuổi Thìn vì luôn xung khắc, khó có hạnh phúc.
    • Tuổi Mậu Tuất thường gặp nhiều trở ngại trong cuộc đời vào lúc tuổi nhỏ, vào trung vận với hậu vận mới gặp nhiều may mắn, có thể tạo được giàu sang vào lúc hậu vận.
    • Tóm lại: Tuổi Mậu Tuất có nhiều kết quả trong cuộc đời vào hậu vận, tiền vận sẽ có lao đao đôi chút, trung vận được sáng tỏ về công danh và sự nghiệp.
    • Tuổi Mậu Tuất số hưởng thọ trung bình từ 66 đến 77 tuổi là mức tối đa, nếu ăn ở gian ác thì sẽ bị giảm kỷ, ăn ở hiền lành có nhiều phúc đức thì sẽ được gia tăng niên kỷ.

    đường tình duyên tuổi con gái tuổi Tuất sinh năm âm lịch 2021

    Về vấn đề tình duyên, tuổi Mậu Tuất chia ra làm ba trường hợp như sau: Nếu sanh vào những tháng nầy thì cuộc đời sẽ có ba lần thay đổi về vấn đề tình duyên và hạnh phúc, đó là nếu sanh vào những tháng: 3, 7 và 12 Âm lịch. Nếu sanh vào những tháng sau đây cuộc đời bạn sẽ có hai lần thay đổi về vấn đề tình duyên và hạnh phúc, đó là bạn sanh vào những tháng: 4, 5, 8 và 11 Âm lịch. Nhưng nếu bạn sanh vào những tháng sau đây, cuộc đời của bạn sẽ hưởng được hạnh phúc toàn vẹn, đó là nếu sanh vào những tháng: 1, 2, 6, 9 và 10 Âm lịch.

    • Trong việc hôn nhân, bạn nên lựa những tuổi sau đây cuộc đời sẽ trở nên vui tươi và dễ tạo nên cuộc sống sang giàu, đó là các tuổi: Kỷ Hợi, Quý Mão, Ất Tỵ, Đinh Mùi, Đinh Dậu và Ất Mùi.
    • Những tuổi kể trên rất hạp với tuổi bạn về đường tình duyên và cả tài lộc, nên sẽ tạo được một cuộc sống sang giàu phú quý như ý muốn.
    • Nếu kết hôn với những tuổi nầy, đời sống của bạn có thể chỉ tạo được một cuộc sống trung bình mà thôi, đó là nếu bạn kết hôn với các tuổi: Mậu Tuất, Canh Tý, Giáp Thìn và Bính Ngọ.
    • Những tuổi trên chỉ hạp với tuổi bạn về tình duyên mà lại không hạp về đường tài lộc, nên chỉ tạo được một cuộc sống trung bình mà thôi.
    • Nếu bạn kết hôn với những tuổi nầy, đời bạn sẽ gặp cảnh nghèo khổ triền miên, đó là nếu bạn kết hôn với các tuổi: Nhâm Dần và Bính Thân.
    • Những tuổi trên không hạp với tuổi bạn về đường tình duyên và không hạp cà về đường tài lộc, nên có thể phải sống một cuộc sống nhiều vất vả khổ cực mà thôi.
    • Những năm nầy bạn không nên kết hôn, vì nếu kết hôn sẽ gặp phải cảnh xa vắng triền miên, đó là những năm mà bạn ở vào số tuổi: 16, 18, 24, 28, 30, 36 và 40 tuổi.
    • Sanh và những năm tháng nầy có số nhiều chồng, đó là nếu bạn sanh vào những tháng: 4, 5, 7 và 8 Âm lịch.
    • Không nên kết hôn hay làm ăn với những tuổi nầy, vì kết hôn hay làm ăn bạn sẽ có thể gặp cảnh biệt ly hay tuyệt mạng giữa cuộc đời, đó là các tuổi: Tân Sửu và Quý Sửu.

    Con gái tuổi mậu tuất không hợp với những tuổi nào

    Gặp tuổi đại kỵ trong việc làm ăn không nên giao dịch lớn về việc tiền bạc. Trong việc hôn nhân và hạnh phúc, thì không nên làm lễ hôn nhân hay ra mắt bà con thân tộc. Còn nếu gặp tuổi kỵ trong gia đình thân tộc thì nên cúng sao hạn cho cả hai tuổi, và phải tùy theo sao hạn từng năm của mỗi tuổi mà cúng thì sẽ được giải hạn.

    • Từ 20 đến 25 tuổi: Năm 20 và 21 tuổi, hai năm nầy không có nhiều thành công về vấn đề tình cảm và cuộc đời. Năm 22 và 23 tuổi, hai năm nầy khá tốt, công danh có phát triển và thành công. Năm 24 và 25 tuổi, hai năm nầy về việc tiền bạc hay giao dịch, giao thương tốt, tình cảm chỉ ở mức trung bình.
    • Từ 26 đến 30 tuổi: Năm 26 và 27 tuổi, hai năm nầy có phần tốt đẹp về tài lộc và công danh. Năm 28 và 29 tuổi, hai năm nầy có phần hy vọng thành công về cuộc sống cũng như về phần tài lộc và cuộc đời. Năm 30 tuổi, năm nầy có hy vọng thành công về công danh và sự nghiệp.
    • Từ 31 đến 35 tuổi: Hai năm nầy có phần vững chắc về tài lộc cũng như về cuộc sống, đó là năm mà bạn ở vào số tuổi 31 và 32 tuổi. Năm 33 và 34 tuổi, có hy vọng thành công về cuộc đời, công danh và sự ngiệp trong hai năm nầy lên cao. Năm 35 tuổi vào cuối năm sẽ có hoạch tài, gia đình yêm ấm, yên vui.
    • Từ 36 đến 40 tuổi: Năm 36 và 37 tuổi, hai năm nầy không thuận việc làm ăn, gia đạo có phần suy yếu, con cái nên cẩn thận, kỵ đi xa hay làm ăn lớn. Năm 38 và 39 tuổi, hai năm nầy việc làn ăn bình thường. Năm 40 tuổi, tiền bạc khá, cũng như việc xã giao, nếu không sẽ có mất của bất ngờ.
    • Từ 41 đến 45 tuổi: Thời gian nầy không có gì sôi động cho cuộc sống cũng như vấn đề tình cảm, nên cẩn thận việc giao dịch về tiền bạc, cũng như việc xã giao, nếu không sẽ có mất của bất ngờ.
    • Từ 46 đến 50 tuổi: Thời gian nầy, việc làm ăn được tiến triển khả quan, gia đình hạnh phúc yên vui, công việc xã giao và giao dịch gặp trở ngại, có tin về con cái trong gia đình thân tộc. Nên đề phòng đau bệnh bất ngờ, bổn mạng yếu kém.
    • Từ 51 đến 55 tuổi: Khoảng thời gian nầy yên tịnh, phần gia đình có bê bối đôi chút, phần bổn mạng có hơi suy yếu rõ rệt. Kỵ mùa Đông, có bệnh hay đau nặng bất ngờ. Nên thận trọng về bổn mạng.
    • Từ 56 đến 60 tuổi: Thời gian nầy nên cẩn thận về bổn mạng, có thể sẽ bị đau yếu triền miên, có khi gặp đại nạn và không được vững trong những năm nầy.

    Làm sao đặt tên cho con gái sinh năm Mậu Tuất hợp tuổi bố mẹ

    Vậy cách xem làm sao tên cha mẹ tương hợp (tương sinh) với tên con gái sinh năm này thì nên dựa vào đâu? Đơn giản nhất chính là các cha mẹ xem theo các hướng dẫn bên dưới để biết được tử vi con có hợp với bố mẹ hay không từ đó chọn được cái tên như mình mong muốn. Con sinh ra tam hợp/lục hợp/tam hội với cha/mẹ:

    • Tam hợp: Sửu hợp Tỵ Dậu, Dần hợp Ngọ Tuất.
    • Lục hợp: Sửu hợp Tý, Dần hợp Hợi.
    • Tam hội: Sửu – Hợi Tý, Dần – Mão Thìn.

    Vận mệnh tuổi bé trai, gái sinh năm 2021 tuổi Mậu Tuất khá tốt: là người thẳng thắn, chính trức, trung nghĩa và bé được sinh ra có thể mang lại sự cân bằng, hài hòa cho gia đình. Tuy nhiên lá số tử vi bé tuổi Mậu Tuất 2021 chỉ mang tính tham khảo. Việc con cái có thành đạt hay không còn tùy thuộc vào sự giáo dưỡng, nuôi dạy của bố mẹ nữa nha!

      Con có thể là: Tỵ, Dậu, Tý, Hợi, Ngọ, Tuất, Mão, Thìn.

    Kết hợp 2 yêu cầu trên thì theo:

    1. Nguyên tắc 1: Sinh con năm 2021 (Tuất), 2021 (Hợi).
    2. Nguyên tắc 2: Sinh con năm Tỵ, Dậu, Tý, Hợi, Ngọ, Tuất, Mão, Thìn.

    Nguyên tắc nào để chọn tên?

    Theo nguyên tắc phân tích của người xưa, ngũ hành của con sinh cho bố mẹ thì đứa trẻ đẻ ra sẽ dễ nuôi hơn, bố mẹ đỡ vất vả. Từ đó dễ được thuận lợi hơn trong cuộc sống và sự nghiệp. Điều này không phải là ngũ hành của con hợp thì con thành tổng thống, thiên tài.

    Trường hợp của bạn, ngũ hành của bố sinh cho con thì con được lợi, dễ nuôi nhưng bố sẽ vất vả hơn một chút, phải hy sinh nhiều hơn, chứ không có gì đáng phải lo lắng.

    Vấn đề với bạn là nếu chọn được con thứ hai hợp tuổi cha mẹ thì lại phải chờ khá lâu. Do đó, bạn cũng cần cân nhắc lại cho phù hợp với thực tế cuộc sống của mình. Trường hợp nào cũng có cách hóa giải.

    Điều cần chú ý ở đây nữa là việc tư vấn này chỉ mang tính tham khảo. Dù theo học thuyết nào cũng chỉ nhằm giúp vợ chồng cân đối tính toán lại kế hoạch sinh đẻ cho hợp lý, chứ không phải không hợp thì bỏ đi như nhiều người nghĩ.

    Tổng hợp hơn 100 cái tên hay cho bé gái mới nhất kèm ý nghĩa

    Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    Linh Lan: tên một loài hoa

    Trúc Quỳnh: tên loài hoa

    Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

    Đan Thanh: nét vẽ đẹp

    Trung Anh: trung thực, anh minh

    Phong Lan: hoa phong lan

    Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết

    Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    Tuyết Lan: lan trên tuyết

    Đan Tâm: tấm lòng son sắt

    Vàng Anh: tên một loài chim

    Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    Khải Tâm: tâm hồn khai sáng

    Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    Trúc Lâm: rừng trúc

    Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng

    Lệ Băng: một khối băng đẹp

    Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

    Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh

    Tuyết Băng: băng giá

    Tùng Lâm: rừng tùng

    Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu

    Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

    Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

    Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao

    Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    Nhật Lệ: tên một dòng sông

    Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng

    Bạch Liên: sen trắng

    Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    Hồng Liên: sen hồng

    Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục

    Sơn Ca: con chim hót hay

    Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    Giang Thanh: dòng sông xanh

    Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    Hà Thanh: trong như nước sông

    Bảo Châu: hạt ngọc quý

    Gia Hân: con chào đời là niềm vui, niềm hân hoan của gia đình

    Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    Thiên Thanh: trời xanh

    Ly Châu: viên ngọc quý

    Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

    Anh Thảo: tên một loài hoa

    Minh Châu: viên ngọc sáng

    Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    Cam Thảo: cỏ ngọt

    Hương Chi: cành thơm

    Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

    Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp

    Hạc Cúc: tên một loài hoa

    Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    Thiên Hoa: bông hoa của trời

    Nhật Dạ: ngày đêm

    Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    Thiên Thanh: trời xanh

    Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    Thanh Mai: quả mơ xanh

    Bảo Thoa: cây trâm quý

    Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    Yên Mai: hoa mai đẹp

    Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích

    Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    Huyền Thoại: như một huyền thoại

    Vinh Diệu: vinh dự

    Hoạ Mi: chim họa mi

    Kim Thông: cây thông vàng

    Thụy Du: đi trong mơ

    Hải Miên: giấc ngủ của biển

    Lệ Thu: mùa thu đẹp

    Vân Du: Rong chơi trong mây

    Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu.

    Đan Thu: sắc thu đan nhau

    Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    Phương Thùy: thùy mị, nết na

    Thùy Dương: cây thùy dương

    Hằng Nga: chị Hằng

    Khánh Thủy: nước đầu nguồn

    Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    Thiên Nga: chim thiên nga

    Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ

    Tú Linh: cô gái vừa thanh tú, vừa xinh đẹp, vừa nhanh nhẹn, tinh anh

    Tố Nga: người con gái đẹp

    Thu Thủy: nước mùa thu

    Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    Bích Ngân: dòng sông màu xanh

    Xuân Thủy: nước mùa xuân

    Trúc Đào: tên một loài hoa

    Kim Ngân: vàng bạc

    Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển

    Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    Diễm Thư: cô tiểu thư xin

    Bảo Ngọc: ngọc quý

    Bích Ngọc: ngọc xanh

    Với những chia sẻ cụ thể đâu là cái tên hay, tên đẹp mà cha mẹ nên đặt cho con gái cũng như tên nào không nên chọn để đặt cho con tuổi Tuất năm âm lịch 2021 hẳn là các cha mẹ đã có thể an tâm hơn khi chọn được cái tên phù hợp với bé con nhà mình rồi nhỉ.

    【#9】Đặt Tên Cho Con Trai Gái 2021 Theo Phong Thủy: Top 300 Tên Hay Cho Bé Tuổi Kỷ Hợi

    GonHub ” Mẹ – Bé ” Đặt tên cho con trai gái 2021 theo phong thủy: Top 300 tên hay cho bé tuổi Kỷ Hợi

    • 1 1. Sinh con năm 2021 mệnh gì?
      • 1.1 1.1. Sinh con trai năm 2021 là mệnh gì?
      • 1.2 1.2. Sinh con gái năm 2021 thuộc mệnh gì?
    • 2 2. Cách đặt tên cho con hợp phong thủy 2021
      • 2.1 2.1. Đặt tên cho con hợp mệnh
      • 2.2 2.2. Đặt tên cho con theo tam hợp
      • 2.3 2.3. Đặt tên cho con theo tứ trụ
      • 2.4 2.4. Đặt tên con 2021 theo ngũ hành
    • 3 3. Tên hay cho bé trai sinh năm 2021 hợp phong thủy
    • 4 4. Đặt tên cho con gái 2021 hợp phong thủy

    1. Sinh con năm 2021 mệnh gì?

    1.1. Sinh con trai năm 2021 là mệnh gì?

    Nếu sinh con trai năm 2021, em bé sẽ thuộc:

    • Mệnh ngũ hành: Mộc
    • Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
    • Quẻ mệnh: Cấn Thổ thuộc Tây Tứ mệnh
    • Màu sắc hợp: Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương sinh, tốt). Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương vượng, tốt).
    • Màu sắc kỵ: Xanh lục, xanh da trời thuộc hành Mộc , khắc phá mệnh cung hành Thổ, xấu.
    • Tuổi này hợp với các con số: 3, 4, 9
    • Mệnh ngũ hành: Mộc
    • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh.
    • Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt).
    • Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    • Bé gái sinh năm 2021 sẽ hợp với các con số: 6, 7, 8

    2. Cách đặt tên cho con hợp phong thủy 2021

    2.1. Đặt tên cho con hợp mệnh

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

    2.2. Đặt tên cho con theo tam hợp

    Do đó, những tên người tuổi Hợi nên dùng gồm: Mạnh, Tự, Hiếu, Tồn, Học, Giang, Hà, Tuyền, Hải, Thái, Tân, Hàm, Dương, Hạo, Thanh, Nguyên, Lâm, Sâm, Đông, Tùng, Nhu, Bách, Quế, Du, Liễu, Hương, Khanh, Thiện, Nghĩa, Khương…

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt. Muốn con sinh năm 2021 có cuộc sống ấm no, sung túc cũng có thể chọn cho con cái tên có chữ trong bộ Tâm, Nhục như: Tất, Chí, Trung, Hằng, Ân,Từ, Huệ, Tuệ, Dục, Hữu, Thắng, Năng, Thanh…

    2.4. Đặt tên con 2021 theo ngũ hành

    Các tên hành Mộc: Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Tùng Cúc, Quỳnh, Thảo, Hương, Lan, Huệ, Lâm, Sâm, Xuân, Quý, Quảng, Trà, Lý, Hạnh, Kỷ, Đông, Ba, Phương, Nam, Bình, Bính, Phúc.

    3. Tên hay cho bé trai sinh năm 2021 hợp phong thủy

    Cái tên đặt cho con chứa được những hoài bão, ước mơ của bố mẹ dành cho con. Do đó, đặt tên cho con trai sinh năm 2021 Kỷ Hợi thì bố mẹ nên chọn tên nằm ở trong bộ Thủ tương sinh với mệnh Mộc.

    • Trung Kiên: Mong con sẽ là chàng trai luôn vững vàng, có chứng kiến và có quyết tâm.
    • Anh Minh: Hi vọng con sẽ thông minh, lỗi lạc và vô cùng xuất chúng.
    • Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.
    • Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.
    • Phúc Thịnh: Con chính là phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.
    • Trường An: Cái tên này thể hiện được mong muốn của bố mẹ mong con sẽ luôn có cuộc sống hạnh phúc, an lành và gặp nhiều may mắn.
    • Minh Anh: Mong con tài giỏi, thông minh và sáng sủa.
    • Quốc Bảo: Bố mẹ hi vọng con sẽ thành đạt và vang danh khắp chốn, đồng thời ám chỉ con là báu vật của bố mẹ.
    • Tuấn Kiệt: Bố mẹ hi vọng con sẽ tuấn tú, thông minh, tài giỏi.
    • Bảo Long: Con là con rồng quý mà bố mẹ có được, hi vọng con sẽ tạo ra thành công vang dội mang đến cho bố mẹ, gia đình niềm tự hào trong tương lai.
    • Hùng Cường: Hi vọng con sẽ luôn vững vàng, mạnh mẽ dù cuộc sống của con có gặp nhiều khó khăn, thử thách.
    • Ðăng Khoa: Bố mẹ mong con sẽ thông minh, tài năng, học vấn tốt và luôn đỗ đầu khoa bảng.
    • Minh Khôi: Cái tên thể hiện được sự sáng sủa, khôi ngô và đẹp đẽ.
    • Minh Triết: Mong con có trí tuệ xuất sắc và sáng suốt.
  • Quốc Trung: Mong con sẽ là người có lòng yêu nước, thương dân và quảng đại bao la.
  • Kiến Văn: Có kiến thức, ý chí và sáng suốt là những gì mà bố mẹ mong muốn ở bé khi đặt tên con là Kiến Văn.
  • Quang Vinh: Mong con sẽ là người làm rạng danh cho gia đình và dòng tộc, luôn thành công trong cuộc sống.
  • Quang Khải: Bố mẹ mong con sẽ luôn thông minh, sáng suốt, đạt mọi thành công ở trong công việc, cuộc sống.
  • Minh Khang: Khỏe mạnh, may mắn, sáng sủa là những gì mà bố mẹ mong muốn khi đặt tên này cho bé.
  • Thiện Nhân: Cái tên này thể hiện được tấm lòng bao la, thương người và bác ái.
  • Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.
  • Minh Đức: Hi vọng con sẽ là người giỏi giang, thông minh và có tâm đức sáng, được nhiều người quý mến.
  • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
  • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
  • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
  • Minh Quang: Hi vọng con sẽ có tiền đồ, thông minh, sáng sủa.
  • Thái Sơn: Hi vọng con sẽ vững vàng, chắc chắn và khỏe mạnh giống như ngọn núi cao.
  • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
  • Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.
  • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.
  • Khôi Nguyên: Bố mẹ hi vọng con sẽ là chàng trai khôi ngô, sáng sủa, điềm đạm nhưng luôn vững vàng.
  • Hữu Tâm: Hi vọng con sẽ là chàng trai có tấm lòng lương thiện, bao dung.
  • Anh Tuấn: Khôi ngô, tuấn tú, thông minh là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.
  • Thanh Tùng: mong con có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
  • 4. Đặt tên cho con gái 2021 hợp phong thủy

    • Ly Châu: Con chính là viên ngọc quý
    • Liên Chi: Bố mẹ hi vọng con xinh đẹp, dịu dành nhưng có sức sống mãnh liệt.
    • Bảo Châu: Con là hạt ngọc quý mà bố mẹ có.
    • Linh Chi: Con chính là thảo dược quý hiếm mang đến cho bố mẹ sức mạnh.
    • Tú Anh: Bố mẹ hi vọng con sẽ là cô nàng xinh đẹp, dịu dàng và nết na.
    • Quỳnh chi: Hy vọng con sẽ xinh đẹp, thông minh.
    • Hoài An: Mong con có cuộc sống bình an mãi mãi.
    • Hạc Cúc: Một cái tên hay thích hợp đặt cho bé gái 2021.
    • Nhật Dạ: Ngày đêm.
    • Lệ Băng: Hi vọng con sẽ xinh đẹp nhưng cũng rất kiên cường giống như khối băng trong mùa đông.
    • Yên Băng: Hi vọng con luôn có cuộc sống bình an.
    • Huyền Anh: Hi vọng con sẽ là cô nàng huyền diệu và tinh anh.
    • Khải Ca: Con chính là một khúc ca cải hoàn.
    • Huyền diệu: Hi vọng con đến như một điều kỳ diệu.
    • Kỳ diệu: Con là niềm, điều kì diệu đến với bố mẹ.

    Diệp có nghĩa là nữ tính, đằm thắm, đầy sức sống. Diệp còn có nghĩa là màu xanh, thuộc mệnh Mộc nên rất thích hợp để đặt tên hay cho con gái 2021 là Diệp.

    * Đặt tên cho bé gái tuổi Kỷ Hợi là Điệp

    Điệp là cánh bướm xinh đẹp, đặt tên cho con này với mong muốn con xinh đẹp, dịu dàng.

    * Đặt tên cho con gái tuổi Hợi 2021 là Dung

    Đặt tên con là Dung với hi vọng con sẽ có dung mạo xinh đẹp.

    * Đặt tên con gái năm 2021 là Hà

    Hà có nghĩa là dòng sông. Đặt tên con là Hà với hi vọng con sẽ xinh đẹp, có cuộc sống êm ả, bình an.

    * Đặt tên bé gái năm 2021 là Giang

    Giang cũng có nghĩa là dòng sông. Dòng sông tức là Thủy mà Thủy sinh ra Mộc nên thích hợp đặt tên cho bé gái.

    * Đặt tên cho bé gái Kỷ Hợi là Hân

    Đặt con tên Hân với hi vọng con lớn lên sẽ đức hạnh và dịu hiền.

    Hạ là mùa hạ. Bạn sinh bé vào mùa hạ thì đặt tên con là Hạ rất phù hợp.

    * Đặt tên đẹp cho bé gái là Hạnh

    Đức hạnh và vị tha là những gì mà bố mẹ mong muốn ở con khi đặt tên con là Hạnh.

    * Đặt tên hay cho con gái sinh năm 2021 là Hoa

    Hi vọng con sẽ đẹp như hoa khi đặt tên con là Hoa.

    * Đặt tên bé gái 2021 là Khuê

    Con chính là ngôi sao khuê và tiểu thư đài các.

    【#10】Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Dần

    Cung CẤN

    Mạng BÌNH ĐỊA MỘC (cây mọc trên đất bằng)

    Xương CON HEO

    Tướng tinh CON GẤU

    Là người thật thà phúc hậu , đáng yêu có tính bền bỉ không dễ bị thất bại hạ gục tính tình tương đối hòa đồng thân thiện với mọi người nhưng đôi khi nóng nảy, khi bỗng nhớ ra chuyện gì thì đều tiến hành ngay. Khi bắt tay làm gì đó thì mọi việc dù khó khăn như thế nào thì bạn cũng không bỏ dở giũa chừng tất cả mọi việc đều phải tiến hành theo kế hoạch và bình tĩnh hoàn thành.

    ĐƯỜNG TÌNH DUYÊN

    Tình duyên của họ gặp khá nhiều trắc trở khi còn trẻ sau này khi trưởng thành bạn sẽ có một tình duyên thuận lợi hơn và tốt đẹp hơn. Nhưng cũng được chia thành các giai đoạn sau:

    Nếu bạn sinh vào các tháng sau thì bạn sẽ có nhiều mối tình và bạn có ít nhất 3 sự thay đổi về tình duyên và hạnh phúc của mình đó là khi bạn sinh vào các tháng: 3, 7 và 12 Âm lịch.

    Nếu bạn sinh vào các tháng sau thì bạn cũng là một người đa tình nhưng bạn chỉ có 2 lần thay đổi tình duyên và hạnh phúc của mình thôi đó là khi bạn sinh vào các tháng 4, 5, 8 và 11 Âm lịch.

    Nếu bạn sinh vào các tháng sau thì bạn sẽ được hưởng hạnh phúc trọn vẹn và không phải thay đổi tình duyên của mình mà được hưởng một vợ một chồng trăm năm hạnh phúc, đó là khi bạn sinh vào các tháng: 1, 2, 6, 9 và 10 Âm lịch.

    CÔNG DANH SỰ NGHIỆP BÉ SINH NĂM KỶ HỢI

    Sự nghiệp có phần vững chắc tài lộc thu được không khó khăn và có cuộc sống khả quan.

    Gia đạo nhỏ tuổi tốt đẹp trung vận hơi phức tạp , Công danh lúc trung vận lên cao và hậu vận thì bình thường.

    3.MỘT SỐ CHÚ Ý MÀ BẠN CẦN BIẾT KHI ĐẶT TÊN CON:

    3.GỢI Ý 200 CÁI TÊN HAY CHO CON GÁI SINH NĂM 2021 HỢP VỚI CHA MẸ TUỔI NHÂM NGỌ 1942

    1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

    4. Trung Anh: trung thực, anh minh.

    5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    6. Vàng Anh: tên một loài chim

    7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

    9. Tuyết Băng: băng giá

    10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an.

    11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    12. Bảo Bình: bức bình phong quý

    13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    14. Sơn Ca: con chim hót hay

    15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

    17. Ly Châu: viên ngọc quý

    18. Minh Châu: viên ngọc sáng

    19. Hương Chi: cành thơm

    20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    21. Liên Chi: cành sen

    22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    23. Mai Chi: cành mai

    24 Phương Chi: cành hoa thơm

    25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

    28. Nhật Dạ: ngày đêm

    29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    32. Vinh Diệu: vinh dự

    33. Thụy Du: đi trong mơ

    34. Vân Du: Rong chơi trong mây

    35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

    38. Thiên Duyên: duyên trời

    39. Hải Dương: đại dương mênh mông

    40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    41. Thùy Dương: cây thùy dương

    42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    45. Trúc Đào: tên một loài hoa

    46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

    49. Hương Giang: dòng sông Hương

    50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.

    51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    54. Hoàng Hà: sông vàng

    55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    56. Ngân Hà: dải ngân hà

    57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

    60. An Hạ: mùa hè bình yên

    61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    65. Thanh Hằng: trăng xanh

    66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

    71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

    78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    80. Liên Hương: sen thơm

    81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

    82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    83. An Khê: địa danh ở miền Trung

    84. Song Kê: hai dòng suối

    85. Mai Khôi: ngọc tốt

    86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

    88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    89. Vành Khuyên: tên loài chim

    90. Bạch Kim: vàng trắng

    91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

    94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

    97. Thiên Lam: màu lam của trời

    98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    99. Bảo Lan: hoa lan quý

    100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

    101. Linh Lan: tên một loài hoa

    102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    104. Phong Lan: hoa phong lan

    105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

    106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    107. Trúc Lâm: rừng trúc

    108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

    109. Tùng Lâm: rừng tùng

    110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

    111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

    112. Bạch Liên: sen trắng

    113. Hồng Liên: sen hồng

    114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

    118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

    120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    122. Tú Ly: khả ái

    123. Bạch Mai: hoa mai trắng

    124. Ban Mai: bình minh

    125. Chi Mai: cành mai

    126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

    127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    129. Thanh Mai: quả mơ xanh

    130. Yên Mai: hoa mai đẹp

    131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    132. Hoạ Mi: chim họa mi

    133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

    134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu.

    135. Bình Minh: buổi sáng sớm

    136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

    137. Trà My: một loài hoa đẹp

    138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

    139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

    140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    141. Hằng Nga: chị Hằng

    142. Thiên Nga: chim thiên nga

    143. Tố Nga: người con gái đẹp

    144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh.

    145. Kim Ngân: vàng bạc

    146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

    148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

    149. Bảo Ngọc: ngọc quý

    150. Bích Ngọc: ngọc xanh

    151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

    153. Minh Ngọc: ngọc sáng

    154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

    155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

    157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

    159. Minh Nguyệt: trăng sáng

    160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

    161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    164. Mỹ Nhân: người đẹp

    165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

    170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

    171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

    172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

    173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

    176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

    177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    178. Kim Oanh: chim oanh vàng

    179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    180. Song Oanh: hai con chim oanh.

    181. Vân Phi: mây bay

    182. Thu Phong: gió mùa thu

    183. Hải Phương: hương thơm của biển

    184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

    185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

    188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

    190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

    191. Nguyệt Quế: một loài hoa

    192. Kim Quyên: chim quyên vàng

    193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác