Đặt Tên Con Họ Lương 2021, Tên Bé Gái, Bé Trai Có Bố Họ Lương

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Hay, Ý Nghĩa Nhất Cho Con Trai Con Gái Họ Lại Năm 2021
  • Tư Vấn Đặt Tên Cho Con Họ Bùi Sinh 2021: Bé Trai Bé Gái Đẹp Và Hay Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Con Gái Họ Hoàng Sinh 2021 Hay, Đẹp & Dễ Thương
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Con Gái Họ Lưu Hay Và Ý Nghĩa
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Con Họ Lưu Hay Cho Con Trai Và Con Gái
  • Họ Lương từ trước tới nay có rất nhiều người nổi tiếng, có thể kể tới trạng nguyên Lương Thế Vinh lưu truyền tới đời nay với ngôi trường cùng tên và nhà giáo Văn như Cương, và hàng loạt nghẹ sỹ, ca sỹ hiện nay.

    1. Tên Bé Trai Họ Lương Hay

    – Lương Anh Dũng: Mạnh mẽ và thông minh là những gì mà bố mẹ hi vọng ở con.

    – Lương Anh Khoa

    – Lương Anh Quân

    – Lương Anh Tú

    – Lương Anh Tuấn: Vừa thông minh vừa tuấn tú, đẹp trai.

    – Lương Bảo Khánh

    – Lương Bảo Long

    – Lương Cao Cường

    – Lương Cát Phong

    – Lương Chí Dũng

    – Lương Đại Quang

    – Lương Đại Thắng

    – Lương Đắc Tường

    – Lương Đăng Khoa

    – Lương Đăng Khôi

    – Lương Đăng Minh: Bố mẹ mong con sẽ là chàng trai sáng dạ và thông minh, học hành giỏi giang và thành đạt.

    – Lương Đình Hào

    – Lương Đình Trung

    – Lương Đông Quân

    – Lương Đồng Thái

    – Lương Đức An

    – Lương Đức Anh

    – Lương Đức Bình

    – Lương Đức Duy

    – Lương Đức Huy: Bố mẹ hi vọng con là người vừa có đức vừa có tài. Sau này con sẽ trở thành người khiêm tốn nhưng lại rất uy lực.

    – Lương Đức Long

    – Lương Đức Minh

    – Lương Đức Tài

    – Lương Gia An

    – Lương Gia Bảo

    – Lương Gia Hân

    – Lương Gia Huy: Mong con sẽ là người chỉ huy trong gia đình, làm rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    – Lương Gia Hưng

    – Lương Gia Khánh

    – Lương Gia Khiêm

    – Lương Gia Lâm

    – Lương Gia Linh

    – Lương Gia Long

    – Lương Gia Minh

    – Lương Gia Nghi

    – Lương Gia Phúc

    – Lương Gia Vỹ

    – Lương Hải Đăng: Hi vọng con sẽ là người soi đường chỉ lối cho mọi người như ngọn hải đăng ở trên biển khơi.

    – Lương Hải Minh

    – Lương Hải Phong

    – Lương Hạnh Phát

    – Lương Hạo Nam

    – Lương Hạo Thiên

    – Lương Hiệp Huy

    – Lương Hoài Nam

    – Lương Hoàng An

    – Lương Hoàng Anh

    – Lương Hoàng Bách

    – Lương Hoàng Dương: Mong con có cuộc sống tươi sáng, rạng ngời, giàu sang phú quý.

    – Lương Hoàng Đức

    – Lương Hoàng Khải

    – Lương Hoàng Long

    – Lương Hoàng Minh

    – Lương Hoàng Minh Anh

    – Lương Hoàng Nam

    – Lương Hoàng Ninh

    – Lương Hoàng Phúc

    – Lương Hoàng Phúc An

    – Lương Hoàng Phương

    – Lương Hoàng Quân

    – Lương Hoàng Thịnh

    – Lương Khôi Nguyên

    – Lương Khôi Vĩ

    – Lương Kiến Văn

    – Lương Mạnh Cường

    – Lương Mạnh Dũng: Bố mẹ mong con lớn lên sẽ khỏe mạnh, dũng cảm.

    – Lương Mạnh Hà

    – Lương Mạnh Hải

    – Lương Mạnh Hùng

    – Lương Mạnh Tài

    – Lương Mạnh Thắng

    – Lương Minh Anh

    – Lương Minh Châu

    – Lương Minh Đức

    – Lương Minh Hà

    – Lương Minh Hải

    – Lương Minh Hiếu

    – Lương Minh Hoàng

    – Lương Minh Khang: Cái tên đẹp dành cho bé trai với ý nghĩa là may mắn, sáng sủa và khỏe mạnh.

    – Lương Minh Khánh

    – Lương Minh Khoa

    – Lương Minh Khôi

    – Lương Minh Nhật

    – Lương Minh Phúc

    – Lương Minh Quang

    – Lương Minh Quân

    – Lương Minh Sơn

    – Lương Minh Tâm

    – Lương Minh Thành

    – Lương Minh Thắng

    – Lương Minh Thiện

    – Lương Minh Thư

    – Lương Minh Trang

    – Lương Minh Trí

    – Lương Minh Triết

    – Lương Minh Tuấn

    – Lương Minh Vũ: Mạnh mẽ và thông minh là những gì bố mẹ mong ở con.

    – Lương Ngô Ngọc Thiện

    – Lương Nguyên Khang

    – Lương Nguyên Khánh

    – Lương Nhật Duy

    – Lương Nhật Dương: Có nghĩa là ánh sáng, vầng hào quang của trời.

    – Lương Nhật Minh

    – Lương Nhật Nam

    – Lương Phúc Anh

    – Lương Phúc Hưng

    – Lương Phúc Khang

    – Lương Phúc Khôi

    – Lương Phúc Lâm

    – Lương Phúc Minh

    – Lương Phúc Nguyên

    – Lương Phúc Thịnh

    – Lương Phương Anh

    – Lương Phương Linh

    – Lương Phương Vy

    – Lương Quang Bách

    – Lương Quang Dũng

    – Lương Quang Huy

    – Lương Quang Khải

    – Lương Quang Minh

    – Lương Quang Vinh

    – Lương Quốc An

    – Lương Quốc Anh

    – Lương Quốc Bảo

    – Lương Quốc Huy

    – Lương Quốc Khánh

    – Lương Quốc Thiên

    – Lương Quốc Tuấn

    – Lương Quyết Thắng: Hi vọng con luôn mạnh mẽ và có ý chí để đối mặt với những khó khăn thử thách phía trước.

    – Lương Sơn Tùng

    – Lương Sỹ Phúc

    – Lương Tấn Phát

    – Lương Tấn Phong

    – Lương Thanh Bình: Mong con có cuộc sống thanh bình, hạnh phúc.

    – Lương Thanh Cường

    – Lương Thanh Dương

    – Lương Thành Đạt

    – Lương Thành Nhân

    – Lương Thanh Phong

    – Lương Thanh Trà

    – Lương Thanh Trúc

    – Lương Thanh Tùng

    – Lương Thế Anh

    – Lương Thế Bảo

    – Lương Thế Hường

    – Lương Thế Thành

    – Lương Thế Vinh

    – Lương Thiên An

    – Lương Thiên Ân

    – Lương Trần Minh Khôi

    – Lương Trần Phương Nam

    – Lương Trí Anh

    – Lương Trí Dũng

    – Lương Trí Thìn

    – Lương Trọng Nhân

    – Lương Trung Dũng

    – Lương Trung Hiếu

    – Lương Trung Kiên

    – Lương Trường Giang

    – Lương Trường Hải

    – Lương Tú Anh

    – Lương Tú Linh

    – Lương Tú Minh

    – Lương Tú Uyên

    – Lương Tuấn Anh

    – Lương Tuấn Dũng

    – Lương Tuấn Khang

    – Lương Tuấn Khanh

    – Lương Tuấn Kiệt

    – Lương Tuấn Minh

    – Lương Tuấn Nghĩa

    – Lương Tuấn Phong

    – Lương Tuấn Tú

    – Lương Tuấn Vũ

    – Lương Tiến Dũng

    – Lương Tiến Thành

    – Lương Tùng Bách

    – Lương Tùng Lâm

    – Lương Văn Tài

    – Lương Văn Tuệ

    – Lương Việt Anh

    – Lương Việt Hoàng Linh

    – Lương Việt Khải

    – Lương Vũ Lâm Phong

    – Lương Vũ Nam Dương

    – Lương Xuân Bách

    – Lương Xuân Dương

    – Lương Xuân Phúc

    – Lương Xuân Trường

    – Lương Xuân Việt

    2. Tên Bé Gái Họ Lương

    – Lương An An

    – Lương An Hạ

    – Lương An Nhiên

    – Lương Ánh Dương

    – Lương Anh Thư

    – Lương Bá Trường

    – Lương Bảo An

    – Lương Bảo Anh

    – Lương Bảo Châu

    – Lương Bảo Hân

    – Lương Bảo Hòa

    – Lương Bảo Ngọc

    – Lương Bảo Trâm

    – Lương Bảo Uyên

    – Lương Bảo Vy

    – Lương Bích Ngọc

    – Lương Bích Thủy

    – Lương Bích Trâm

    – Lương Bình An

    – Lương Bình Minh

    – Lương Bùi Kim Ngân

    – Lương Cát Tiên

    – Lương Cát Tường

    – Lương Cẩm Tú

    – Lương Châu Anh

    – Lương Diễm Quỳnh

    – Lương Diệp An

    – Lương Diệp Anh

    – Lương Diệp Chi

    – Lương Diệp Như An

    – Lương Diệu Anh

    – Lương Diệu Linh

    – Lương Diệu Tú

    – Lương Gia Tuệ

    – Lương Hà Anh

    – Lương Hà Linh

    – Lương Hà My

    – Lương Hạ Thảo: Dù nhỏ bé nhưng con là bông hoa xinh đẹp trong lòng của bố mẹ.

    – Lương Hà Vy

    – Lương Hạ Vy

    – Lương Hải Anh

    – Lương Hải Hà

    – Lương Hải Vy

    – Lương Hoàng Bảo Uyên

    – Lương Hoàng Khánh Ngân

    – Lương Hoàng Ngân

    – Lương Hoàng Xuân

    – Lương Hoàng Yến

    – Lương Hồng Anh

    – Lương Hồng Gia Khánh

    – Lương Hồng Ngọc

    – Lương Hồng Phúc

    – Lương Huyền Anh

    – Lương Huỳnh Thiên Nhã

    – Lương Khả Danh

    – Lương Khả Di

    – Lương Khả Hân

    – Lương Khải Uy

    – Lương Khánh An

    – Lương Khánh Anh

    – Lương Khánh Chi: Bố mẹ mong con sẽ luôn vui vẻ và khỏe mạnh.

    – Lương Khánh Huyền

    – Lương Khánh Linh

    – Lương Khánh My

    – Lương Khánh Ngân

    – Lương Khánh Ngọc

    – Lương Khánh Toàn

    – Lương Khánh Uyên

    – Lương Khánh Vân

    – Lương Khánh Vy

    – Lương Kim Ngân

    – Lương Kim Tú Anh

    – Lương Kỳ Hân

    – Lương Lan Chi

    – Lương Lê Phương Anh

    – Lương Lê Song Thư

    – Lương Linh Đan

    – Lương Linh Phương

    – Lương Mai Anh

    – Lương Minh Phương

    – Lương Minh Khuê

    – Lương Minh Ngọc

    – Lương Minh Tuệ

    – Lương Ngọc Anh

    – Lương Ngọc Ánh

    – Lương Ngọc Bích

    – Lương Mộc Trà

    – Lương Mỹ An

    – Lương Mỹ Anh

    – Lương Mỹ Hạnh

    – Lương Mỹ Linh

    – Lương Mỹ Uyên

    – Lương Hoài An: Mong con có cuộc sống bình an, suôn sẻ.

    – Lương Hoài Anh

    – Lương Ngọc An

    – Lương Ngọc Châu

    – Lương Ngọc Diệp

    – Lương Ngọc Gia Linh

    – Lương Ngọc Hải

    – Lương Ngọc Hải Băng

    – Lương Ngọc Hân

    – Lương Ngọc Khả Hân

    – Lương Ngọc Linh

    – Lương Ngọc Linh Đan

    – Lương Ngọc Mai

    – Lương Ngọc Minh

    – Lương Ngọc Minh Châu

    – Lương Ngọc Nhã Uyên

    – Lương Ngọc Như Ý: Hi vọng con sẽ có đạt được mọi thứ mà con mơ ước.

    – Lương Ngọc Thuỳ Anh

    – Lương Ngọc Thuỳ Dương

    – Lương Ngọc Thùy Nhiên

    – Lương Ngọc Trà My

    – Lương Ngọc Trâm

    – Lương Ngọc Tú

    – Lương Ngọc Tuệ Nhi

    – Lương Ngọc Vy

    – Lương Như Ý

    – Lương Quế Chi

    – Lương Quỳnh Anh

    – Lương Quỳnh Bảo Trâm

    – Lương Quỳnh Chi: Tên của một loài hoa đẹp

    – Lương Quỳnh Lam

    – Lương Quỳnh Mai

    – Lương Quỳnh Trang

    – Lương Song Thư

    – Lương Thanh Hà

    – Lương Thanh Ngân

    – Lương Thảo Anh

    – Lương Thảo Chi

    – Lương Thảo Linh

    – Lương Thảo My

    – Lương Thảo Nguyên

    – Lương Thảo Nhi

    – Lương Thảo Vy

    – Lương Thị Ánh Dương

    – Lương Thị Bảo Châu

    – Lương Thị Hoa

    – Lương Thị Kim Chi

    – Lương Thị Kim Ngân

    – Lương Thị Mỹ Hạnh

    – Lương Thị Mỹ Phượng

    – Lương Thị Ngọc Diệp

    – Lương Thị Phương

    – Lương Thị Phương Lan

    – Lương Thị Tuệ Mẫn

    – Lương Thị Vy Thuỳ

    – Lương Thiên Di

    – Lương Thiên Kỳ

    – Lương Thiện Nhân

    – Lương Thiên Bảo

    – Lương Thiện Thùy Linh

    – Lương Thu Hà

    – Lương Thu Uyên

    – Lương Thục Quyên

    – Lương Thụy Cẩm Tú

    – Lương Thùy Chi

    – Lương Thùy Dương: Hi vọng con sẽ là người con gái dịu dàng và xinh đẹp.

    – Lương Thúy Hằng

    – Lương Thùy Lâm

    – Lương Thùy Linh

    – Lương Thúy Xuân

    – Lương Trâm Anh

    – Lương Triều Vỹ

    – Lương Trúc Linh

    – Lương Tường Bảo Vy

    – Lương Tường Linh

    – Lương Tường Vy

    – Lương Uyên Nhi

    – Lương Tuệ An: Bố mẹ mong con vừa thông minh vừa có cuộc sống bình an.

    – Lương Tuệ Anh

    – Lương Tuệ Lâm

    – Lương Tuệ Linh

    – Lương Tuệ Mẫn

    – Lương Nguyệt Cát

    – Lương Nhã Đan

    – Lương Nhã Uyên

    – Lương Tuệ Minh

    – Lương Tuệ Nghi

    – Lương Tuệ Nhi: Cô gái thông minh của bố mẹ.

    – Lương Yến Chi

    – Lương Yến Nhi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 60 Tên Đẹp Họ Lương Nên Đặt 2021
  • 99+ Cách Đặt Tên Con Gái Họ Lương Ý Nghĩa, Thông Minh, Tài Giỏi
  • Tên Hay, Ý Nghĩa Cho Con Trai Con Gái Họ Lương Năm 2021
  • 50 Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái 2021 Đẹp
  • Gợi Ý 100+ Cách Đặt Tên Hay Cho Con Trai Họ Lê Đẹp & May Mắn
  • Đặt Tên Con Trai Họ Lương, Tên Hay Mang Nhiều Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Trai Họ Lưu Hay Và Ý Nghĩa Cho Ba Mẹ
  • Đặt Tên Con Trai Họ Trương Những Tên Gọi Hay Mang Nhiều Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Con Trai Họ Võ, Tên Hay Hợp Mệnh, Cải Vận Tương Lai
  • Họ Nguyễn Đăng Đặt Tên Con Trai Là Gì Độc Đáo Ấn Tượng Mạnh
  • Bạn Đã Biết Cách Đặt Tên Con Mệnh Kim Chưa?
  • Đặt tên con trai họ Lương, lựa chọn những tên hay hợp phong thuỷ, giúp mang lại cho con tương lai sáng lạn, một khởi đầu vững vàng, ước mong con sẽ trở thành người đàn ông mạnh mẽ, oai phong, thành công trong cuộc sống. Đó là những tên gọi như thế nào hãy cũng chúng tôi tìm hiểu.

    Những nguyên tắc cần nhớ khi đặt tên con trai họ Lương

    Đặt tên cho con Trai họ Lương chúng ta cần phải tuân theo những quy luật đặt tên dù không có trong bất kỳ văn bản nào nhưng đều được mọi người tuân theo như sau:

    • + Tên đặt cho con trai họ Lương không nên đặt tên con trùng với tên ông bà, tổ tiên hay những người đã khuất trong dòng họ hoặc những người thân cận trong họ hàng.
    • + Tên đặt cho bé trai họ Lương phải có ý nghĩa rõ ràng, không được khó nghe, khó hiểu dễ gây hiểu lầm.
    • + Tên đặt cho con cần được đặt sao cho phân biệt được rõ giới tính tên của con trai phải thể hiện sự mạnh mẽ, nam tính còn con gái phải thể hiện sự dịu dàng, thục nữ.
    • + Không đặt tên mang ý nghĩa thô tục, xui xẻo và nghe không lọt tai, như vậy sẽ khiến người khác khó chịu ngay từ lần gặp đầu tiên.

    Đặt tên con trai họ Lương

    Đặt tên cho con trai họ Lương, những tên gọi hay thể hiện sự mạnh mẽ, kiên cường, thể hiện một người đàn ông bản lĩnh

    1. Lương Tuấn Kiệt

    1 Lương Minh Khoa

    2. Lương Tùng Bách

    2. Lương Anh Dũng

    3. Lương Tùng Lâm

    3. Lương Anh Khoa

    4. Lương Văn Tài

    4. Lương Anh Quân

    5. Lương Văn Tuệ

    5. Lương Anh Tú

    6. Lương Việt Anh

    6. Lương Anh Tuấn

    7. Lương Việt Hoàng Linh

    7. Lương Bảo Khánh

    8. Lương Việt Khải

    8. Lương Bảo Long

    9. Lương Vũ Lâm Phong

    9. Lương Cao Cường

    10. Lương Vũ Nam Dương

    10. Lương Cát Phong

    11. Lương Xuân Bách

    11. Lương Chí Dũng

    12. Lương Xuân Dương

    12. Lương Đại Quang

    13. Lương Đình Trung

    13. Lương Minh Khôi

    14. Lương Đông Quân

    14. Lương Minh Nhật

    15. Lương Đồng Thái

    15. Lương Minh Phúc

    16. Lương Đức An

    16. Lương Minh Thư

    17. Lương Đức Anh

    17. Lương Minh Trang

    18. Lương Đức Bình

    18. Lương Minh Trí

    19. Lương Đức Duy

    19. Lương Minh Triết

    20. Lương Lương Đức Long

    20. Lương Minh Tuấn

    21. Lương Đức Minh

    21. Lương Minh Vũ

    22. Lương Đức Tài

    22. Lương Ngô Ngọc Thiện

    23. Lương Gia An

    23. Lương Nguyên Khang

    24. Lương Gia Bảo

    24. Lương Nguyên Khánh

    25. Lương Gia Hân

    25. Lương Phúc Khôi

    26. Lương Gia Huy

    26. Lương Phúc Lâm

    27. Lương Gia Hưng

    27. Lương Phúc Minh

    28. Lương Hải Minh

    28. Lương Phúc Nguyên

    29. Lương Hải Phong

    29. Lương Quang Bách

    30. Lương Hạnh Phát

    30. Lương Quốc Khánh

    31. Lương Hạo Nam

    31. Lương Tấn Phát

    32. Lương Hạo Thiên

    32. Lương Tấn Phong

    33. Lương Hiệp Huy

    33. Lương Thanh Bình

    34. Lương Hoài Nam

    34. Lương Thanh Cường

    35. Lương Hoàng Minh

    35. Lương Thanh Dương

    36. Lương Hoàng Minh Anh

    36. Lương Thành Đạt

    37. Lương Hoàng Nam

    37. Lương Thành Nhân

    38. Lương Hoàng Ninh

    38. Lương Trí Anh

    39. Lương Hoàng Phúc

    39. Lương Trí Dũng

    40. Lương Hoàng Phúc An

    40. Lương Trí Thìn

    41. Lương Hoàng Phương

    41. Lương Trọng Nhân

    42. Lương Hoàng Quân

    42. Lương Trung Dũng

    43. Lương Hoàng Thịnh

    43. Lương Trung Hiếu

    44. Lương Khôi Nguyên

    44. Lương Trung Kiên

    45. Lương Minh Anh

    45. Lương Trường Giang

    46. Lương Minh Châu

    46. Lương Trường Hải

    47. Lương Minh Đức

    47. Lương Tuấn Anh

    48. Lương Minh Hà

    48. Lương Tuấn Dũng

    49. Lương Minh Hải

    49. Lương Tuấn Khang

    50. Lương Minh Hiếu

    50. Lương Tuấn Khanh

    51. Lương Minh Hoàng

    51. Lương Xuân Phúc

    52. Lương Minh Khang

    52. Lương Xuân Trường

    53. Lương Minh Khánh

    53. Lương Xuân Việt

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bố Họ Lâm Đặt Tên Con Là Gì Ấn Tượng Mang Ý Nghĩa Sâu Sắc
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Họ Cao Trong Năm 2021
  • Bật Mí 60 Tên Con Gái Họ Trần Đẹp Nhất Năm 2021
  • #1【Cách Đặt Tên Con Theo Mệnh Mộc】Hợp Phong Thủy
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái 2021 Theo Tên Các Loài Hoa & Ý Nghĩa Đi Kèm
  • Bố Họ Lương Nên Đặt Tên Con Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con: Tổng Hợp Những Tên Đẹp,hay, Ý Nghĩa Sinh
  • 1001 Cách Đặt Tên Cho Chó Cưng Hay, Độc, Lạ Mà Lại Rất Ý Nghĩa, Dễ Gọi
  • Xem Cách Đặt Tên Con Theo Tuổi Bố Mẹ Trong Năm 2021
  • Đặt Tên Hán Việt Cho Con Gái 2021 Với Những Gợi Ý Không Thể Bỏ Qua
  • Mách Bạn Đặt Tên Con Trai Họ Lâm Hay Và Ý Nghĩa Năm 2021
  • Họ Lương Việt Nam có nguồn gốc khởi thủy từ đâu và từ bao giờ thì được một số người quan tâm tìm hiểu. Tuy nhiên do xã hội biến động, nhiều người di cư và thay họ đổi tên. Chỉ có một số dòng họ lưu truyền gia phả thì mới truy tìm nguồn gốc được, và cũng thường không đủ bằng chứng trực tiếp để khẳng định. Hiện có một số ý kiến

    + Bố họ Lương nên đặt tên con là gì?

    Một số người thuộc Hán tộc cư ngụ ở miền nam Trung Hoa rồi di cư xuống miền bắc Việt Nam để lập nghiệp. Trong số đó có hậu duệ của Lương Long sau khởi nghĩa 178-181 thất bại hay là hậu duệ của Lương Thạc (梁硕), người từng giành quyền và tự lĩnh chức Thứ sử Giao Châu vào năm Mậu Dần (318) thời Đông Tấn. Nếu đúng vậy thì do tổ tiên đều gốc Bách Việt đứng lên chống lại Hán tộc nhưng bị thất bại phải Nam cư.

    Vào đầu Công nguyên thì người phương Nam nói chung chưa có họ. Khi người Hán hoàn thành việc chiếm Âu Lạc, thực hiện cai trị thì trong quản lý người có việc đặt tên họ theo kiểu Hán và viết được bằng chữ Hán. Sử sách không ghi chép lại về quy định chọn họ tên này. Tự chọn ra họ là tình trạng chung của nhiều họ, cũng như cả một số dân thiểu số tại Việt Nam sau này. Việc chọn họ có thể là khá tùy tiện, trong đó có người chọn họ Lương. Tại xã Hồng Việt, huyện Đông Hưng, Thái Bình đã có hai chị em Lương Thị Kiền và Lương Thị Tấu là hai vị nữ tướng tham gia khởi nghĩa Hai Bà Trưng[2], và có thể là người họ Lương tại Việt Nam sớm nhất ghi nhận được.

    Ý kiến khởi phát từ làng Hội Trào

    Có ý kiến này cho rằng từ lâu đời đã có dòng họ Lương cư ngụ tại miền Trung Việt Nam, là làng Hội Triều (Hội Trào), huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa, gần bãi biển Sầm Sơn. Nơi đây, hiện nay vẫn còn đền thờ ông Lương Đắc Bằng, một thành viên của dòng họ.

    Vào khoảng cuối thế kỷ XVII, một số người trong họ di cư ra Hà Nội (Bắc Việt Nam), thành lập một chi hội mới và thành lập một làng mới: làng Nam Phổ (phố Hàng Bè, Hà Nội). Trên mộ bia của ông Lương Ngọc Thụ ở Ngã tư Sở (Hà Nội) có ghi chữ Hán “Thanh-Hà Đệ Lục Đại” (đời thứ sáu Thanh Hóa – Hà Nội) – và chính ông cũng đã tự đặt bút hiệu là Triều Nam (Hội Triều, Nam Phổ) để ghi rõ sự liên hệ giữa 2 chi họ.

    Một phiên bản “Về nguồn gốc họ Lương” giải thích rằng có 2 anh em là người Chiết Giang (Trung Quốc) di cư sang Việt Nam vào thế kỷ XIV, một đến làng Hội Trào như đã nêu trên, và một đến làng Cao Hương (Vụ Bản, Nam Định) lập ra họ Lương ở Cao Hương, họ của ông Lương Thế Vinh.

    Tuy nhiên tướng nhà Đinh Lương Văn Hoằng đã có từ 500 năm trước, nên họ Lương Hội Trào và họ Lương Cao Hương đều không thể là thủy tổ chung.

    + Tìm hiểu thêm nguồn gốc họ Lương ở Lào cai

    Tại Phú Yên, BLL họ Lương Việt Nam đã tổ chức Đại hội Đại biểu họ Lương Việt Nam lần thứ II. Đại hội đã bầu Ban Liên lạc, Ban Thường trực và Hội đồng Trưởng lão. Tháng 6 năm 2021 tại thành phố Nha Trang Khánh Hòa , BLL họ Lương VN đã họp phiên thứ nhất bầu bổ sung các thành viên BLL và Hội đồng Trưởng lão. Đồng thời thông qua Tộc Ước sửa đổi. Từ đây BLL họ Lương Việt Nam được đổi tên thành HỘI ĐỒNG HỌ LƯƠNG VIỆT NAM ,các chức danh Trưởng Ban LL và Phó Trưởng ban được đổi thành Chủ tịch và phó chủ tịch HĐHLVN .

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành
  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mậu Tuất, Hợp Tuổi Bố Mẹ Canh Thân
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Vũ 2021 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Sinh Năm Bính Thân (2016) Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai, Gái Năm 2021 Họ Nguyễn Đẹp Nhất
  • Đặt Tên Con Họ Lương Hay, Ý Nghĩa 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Họ Hà Năm Canh Tý 2021
  • Khám Phá “bí Quyết” Đặt Tên Đẹp Cho Con Trai
  • Chấm Điểm Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành, Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2021
  • Đặt Tên Con Họ Hoàng, Con Trai, Con Gái
  • Đặt Tên Cho Con: Tổng Hợp Những Tên Đẹp,hay, Ý Nghĩa Sinh
  • Cách đặt tên con họ Lương là tổng hợp những cái tên con gái, con trai họ Lương hay, ý nghĩa nhất thể hiện được mong muốn của bố mẹ dành cho con cái, bên cạnh đó, những cái tên họ Lương này còn hợp với phong thủy mang đến cho bé cuộc sống vui vẻ, ấm no, hạnh phúc.

    Tùy vào từng cái tên mà sẽ có ý nghĩa sau đây, nó có thể cuộc sống của bé trở nên suôn sẻ, thuận lợi nhưng cũng có thể làm cho bé có cuộc sống khó khăn. Vì thế, trong bài viết này, Uplusgold.com tiếp tục chia sẻ những cách đặt tên con họ Lương hay.

    Đặt tên hay cho bé họ Lương

    1. Tên bé gái họ Lương

    Đặt tên cho bé gái họ Lương nói riêng và đặt tên cho bé gái nói riêng thì bố mẹ đều mong muốn con có một cái tên thật dễ thương, thể hiện được bé là người hiền lành, giỏi giang, chăm chỉ, biết tôn trọng, sống tình cảm … Một số tên bé gái họ Lương hay, các bạn cùng tham khảo.

    2. Tên bé trai họ Lương hay

    Với bé trai, bố mẹ thường mong muốn con có cái tên thể hiện được bé là người khỏe mạnh, sức khỏe, thông minh, hiếu thuận, trung nghĩa. Tham khảo một số tên bé trai dưới đây.

    Tên hay cho bé trai họ Lương

    – Anh Dũng: Mạnh mẽ và thông minh là những gì mà bố mẹ hi vọng ở con.

    – Anh Khoa

    – Anh Quân

    – Anh Tú

    – Anh Tuấn: Vừa thông minh vừa tuấn tú, đẹp trai.

    – Bảo Khánh

    – Bảo Long

    – Cao Cường

    – Cát Phong

    – Chí Dũng

    – Đại Quang

    – Đại Thắng

    – Đắc Tường

    – Đăng Khoa

    – Đăng Khôi

    – Đăng Minh: Bố mẹ mong con sẽ là chàng trai sáng dạ và thông minh, học hành giỏi giang và thành đạt.

    – Đình Hào

    – Đình Trung

    – Đông Quân

    – Đồng Thái

    – Đức An

    – Đức Anh

    – Đức Bình

    – Đức Duy

    – Đức Huy: Bố mẹ hi vọng con là người vừa có đức vừa có tài. Sau này con sẽ trở thành người khiêm tốn nhưng lại rất uy lực.

    – Đức Long

    – Đức Minh

    – Đức Tài

    – Gia An

    – Gia Bảo

    – Gia Hân

    – Gia Huy: Mong con sẽ là người chỉ huy trong gia đình, làm rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    – Gia Hưng

    – Gia Khánh

    – Gia Khiêm

    – Gia Lâm

    – Gia Linh

    – Gia Long

    – Gia Minh

    – Gia Nghi

    – Gia Phúc

    – Gia Vỹ

    – Hải Đăng: Hi vọng con sẽ là người soi đường chỉ lối cho mọi người như ngọn hải đăng ở trên biển khơi.

    – Hải Minh

    – Hải Phong

    – Hạnh Phát

    – Hạo Nam

    – Hạo Thiên

    – Hiệp Huy

    – Hoài Nam

    – Hoàng An

    – Hoàng Anh

    – Hoàng Bách

    – Hoàng Dương: Mong con có cuộc sống tươi sáng, rạng ngời, giàu sang phú quý.

    – Hoàng Đức

    – Hoàng Khải

    – Hoàng Long

    – Hoàng Minh

    – Hoàng Minh Anh

    – Hoàng Nam

    – Hoàng Ninh

    – Hoàng Phúc

    – Hoàng Phúc An

    – Hoàng Phương

    – Hoàng Quân

    – Hoàng Thịnh

    – Khôi Nguyên

    – Khôi Vĩ

    – Kiến Văn

    – Mạnh Cường

    – Mạnh Dũng: Bố mẹ mong con lớn lên sẽ khỏe mạnh, dũng cảm.

    – Mạnh Hà

    – Mạnh Hải

    – Mạnh Hùng

    – Mạnh Tài

    – Mạnh Thắng

    – Minh Anh

    – Minh Châu

    – Minh Đức

    – Minh Hà

    – Minh Hải

    – Minh Hiếu

    – Minh Hoàng

    – Minh Khang: Cái tên đẹp dành cho bé trai với ý nghĩa là may mắn, sáng sủa và khỏe mạnh.

    – Minh Khánh

    – Minh Khoa

    – Minh Khôi

    – Minh Nhật

    – Minh Phúc

    – Minh Quang

    – Minh Quân

    – Minh Sơn

    – Minh Tâm

    – Minh Thành

    – Minh Thắng

    – Minh Thiện

    – Minh Thư

    – Minh Trang

    – Minh Trí

    – Minh Triết

    – Minh Tuấn

    – Minh Vũ: Mạnh mẽ và thông minh là những gì bố mẹ mong ở con.

    – Ngô Ngọc Thiện

    – Nguyên Khang

    – Nguyên Khánh

    – Nhật Duy

    – Nhật Dương: Có nghĩa là ánh sáng, vầng hào quang của trời.

    – Nhật Minh

    – Nhật Nam

    – Phúc Anh

    – Phúc Hưng

    – Phúc Khang

    – Phúc Khôi

    – Phúc Lâm

    – Phúc Minh

    – Phúc Nguyên

    – Phúc Thịnh

    – Phương Anh

    – Phương Linh

    – Phương Vy

    – Quang Bách

    – Quang Dũng

    – Quang Huy

    – Quang Khải

    – Quang Minh

    – Quang Vinh

    – Quốc An

    – Quốc Anh

    – Quốc Bảo

    – Quốc Huy

    – Quốc Khánh

    – Quốc Thiên

    – Quốc Tuấn

    – Quyết Thắng: Hi vọng con luôn mạnh mẽ và có ý chí để đối mặt với những khó khăn thử thách phía trước.

    – Sơn Tùng

    – Sỹ Phúc

    – Tấn Phát

    – Tấn Phong

    – Thanh Bình: Mong con có cuộc sống thanh bình, hạnh phúc.

    – Thanh Cường

    – Thanh Dương

    – Thành Đạt

    – Thành Nhân

    – Thanh Phong

    – Thanh Trà

    – Thanh Trúc

    – Thanh Tùng

    – Thế Anh

    – Thế Bảo

    – Thế Hường

    – Thế Thành

    – Thế Vinh

    – Thiên An

    – Thiên Ân

    – Trần Minh Khôi

    – Trần Phương Nam

    – Trí Anh

    – Trí Dũng

    – Trí Thìn

    – Trọng Nhân

    – Trung Dũng

    – Trung Hiếu

    – Trung Kiên

    – Trường Giang

    – Trường Hải

    – Tú Anh

    – Tú Linh

    – Tú Minh

    – Tú Uyên

    – Tuấn Anh

    – Tuấn Dũng

    – Tuấn Khang

    – Tuấn Khanh

    – Tuấn Kiệt

    – Tuấn Minh

    – Tuấn Nghĩa

    – Tuấn Phong

    – Tuấn Tú

    – Tuấn Vũ

    – Tiến Dũng

    – Tiến Thành

    – Tùng Bách

    – Tùng Lâm

    – Văn Tài

    – Văn Tuệ

    – Việt Anh

    – Việt Hoàng Linh

    – Việt Khải

    – Vũ Lâm Phong

    – Vũ Nam Dương

    – Xuân Bách

    – Xuân Dương

    – Xuân Phúc

    – Xuân Trường

    – Xuân Việt

    Hy vọng với chia sẻ trên đây, các bạn sẽ lựa chọn được cái tên để đặt tên con họ Lương của mình hay, ý nghĩa nhất nhé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai, Gái Năm 2021 Họ Nguyễn Đẹp Nhất
  • Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Gái
  • Đặt Tên Hay Cho Con Gái Năm Ất Mùi 2021
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm Ất Mùi 2021 Hay Nhất
  • Đặt Tên Con Theo Mùa Xuân Mang Lại May Mắn
  • Đặt Tên Con Họ Lương Hay, Ý Nghĩa 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai 2021 Cực Hay Để Con Yêu Luôn Tự Hào
  • Đặt Tên Dương Cho Con Gái Xinh Đẹp, Thùy Mị, Nết Na
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Gái, Con Trai Tuổi Kỷ Hợi 2021 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Cho Các Bé Tuổi Dần
  • “cười Té Ghế” Với Những Cách Đặt Tên Cho Con Theo Kiểu “rất Liên Quan”
  • Cách đặt tên con họ Lương là tổng hợp những cái tên con gái, con trai họ Lương hay, ý nghĩa nhất thể hiện được mong muốn của bố mẹ dành cho con cái, bên cạnh đó, những cái tên họ Lương này còn hợp với phong thủy mang đến cho bé cuộc sống vui vẻ, ấm no, hạnh phúc.

    Tùy vào từng cái tên mà sẽ có ý nghĩa sau đây, nó có thể cuộc sống của bé trở nên suôn sẻ, thuận lợi nhưng cũng có thể làm cho bé có cuộc sống khó khăn. Vì thế, trong bài viết này,  tiếp tục chia sẻ những cách đặt tên con họ Lương hay.

    Đặt tên con họ Lương hay, ý nghĩa 2021

    Đặt tên hay cho bé họ Lương

    1. Tên bé gái họ Lương

    Đặt tên cho bé gái họ Lương nói riêng và đặt tên cho bé gái nói riêng thì bố mẹ đều mong muốn con có một cái tên thật dễ thương, thể hiện được bé là người hiền lành, giỏi giang, chăm chỉ, biết tôn trọng, sống tình cảm … Một số tên bé gái họ Lương hay, các bạn cùng tham khảo.

    2. Tên bé trai họ Lương hay

    Với bé trai, bố mẹ thường mong muốn con có cái tên thể hiện được bé là người khỏe mạnh, sức khỏe, thông minh, hiếu thuận, trung nghĩa. Tham khảo một số tên bé trai dưới đây.

    Tên hay cho bé trai họ Lương

    – Anh Dũng: Mạnh mẽ và thông minh là những gì mà bố mẹ hi vọng ở con.

    – Anh Khoa

    – Anh Quân

    – Anh Tú

    – Anh Tuấn: Vừa thông minh vừa tuấn tú, đẹp trai.

    – Bảo Khánh

    – Bảo Long

    – Cao Cường

    – Cát Phong

    – Chí Dũng

    – Đại Quang

    – Đại Thắng

    – Đắc Tường

    – Đăng Khoa

    – Đăng Khôi

    – Đăng Minh: Bố mẹ mong con sẽ là chàng trai sáng dạ và thông minh, học hành giỏi giang và thành đạt.

    – Đình Hào

    – Đình Trung

    – Đông Quân

    – Đồng Thái

    – Đức An

    – Đức Anh

    – Đức Bình

    – Đức Duy

    – Đức Huy: Bố mẹ hi vọng con là người vừa có đức vừa có tài. Sau này con sẽ trở thành người khiêm tốn nhưng lại rất uy lực.

    – Đức Long

    – Đức Minh

    – Đức Tài

    – Gia An

    – Gia Bảo

    – Gia Hân

    – Gia Huy: Mong con sẽ là người chỉ huy trong gia đình, làm rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    – Gia Hưng

    – Gia Khánh

    – Gia Khiêm

    – Gia Lâm

    – Gia Linh

    – Gia Long

    – Gia Minh

    – Gia Nghi

    – Gia Phúc

    – Gia Vỹ

    – Hải Đăng: Hi vọng con sẽ là người soi đường chỉ lối cho mọi người như ngọn hải đăng ở trên biển khơi.

    – Hải Minh

    – Hải Phong

    – Hạnh Phát

    – Hạo Nam

    – Hạo Thiên

    – Hiệp Huy

    – Hoài Nam

    – Hoàng An

    – Hoàng Anh

    – Hoàng Bách

    – Hoàng Dương: Mong con có cuộc sống tươi sáng, rạng ngời, giàu sang phú quý.

    – Hoàng Đức

    – Hoàng Khải

    – Hoàng Long

    – Hoàng Minh

    – Hoàng Minh Anh

    – Hoàng Nam

    – Hoàng Ninh

    – Hoàng Phúc

    – Hoàng Phúc An

    – Hoàng Phương

    – Hoàng Quân

    – Hoàng Thịnh

    – Khôi Nguyên

    – Khôi Vĩ

    – Kiến Văn

    – Mạnh Cường

    – Mạnh Dũng: Bố mẹ mong con lớn lên sẽ khỏe mạnh, dũng cảm.

    – Mạnh Hà

    – Mạnh Hải

    – Mạnh Hùng

    – Mạnh Tài

    – Mạnh Thắng

    – Minh Anh

    – Minh Châu

    – Minh Đức

    – Minh Hà

    – Minh Hải

    – Minh Hiếu

    – Minh Hoàng

    – Minh Khang: Cái tên đẹp dành cho bé trai với ý nghĩa là may mắn, sáng sủa và khỏe mạnh.

    – Minh Khánh

    – Minh Khoa

    – Minh Khôi

    – Minh Nhật

    – Minh Phúc

    – Minh Quang

    – Minh Quân

    – Minh Sơn

    – Minh Tâm

    – Minh Thành

    – Minh Thắng

    – Minh Thiện

    – Minh Thư

    – Minh Trang

    – Minh Trí

    – Minh Triết

    – Minh Tuấn

    – Minh Vũ: Mạnh mẽ và thông minh là những gì bố mẹ mong ở con.

    – Ngô Ngọc Thiện

    – Nguyên Khang

    – Nguyên Khánh

    – Nhật Duy

    – Nhật Dương: Có nghĩa là ánh sáng, vầng hào quang của trời.

    – Nhật Minh

    – Nhật Nam

    – Phúc Anh

    – Phúc Hưng

    – Phúc Khang

    – Phúc Khôi

    – Phúc Lâm

    – Phúc Minh

    – Phúc Nguyên

    – Phúc Thịnh

    – Phương Anh

    – Phương Linh

    – Phương Vy

    – Quang Bách

    – Quang Dũng

    – Quang Huy

    – Quang Khải

    – Quang Minh

    – Quang Vinh

    – Quốc An

    – Quốc Anh

    – Quốc Bảo

    – Quốc Huy

    – Quốc Khánh

    – Quốc Thiên

    – Quốc Tuấn

    – Quyết Thắng: Hi vọng con luôn mạnh mẽ và có ý chí để đối mặt với những khó khăn thử thách phía trước.

    – Sơn Tùng

    – Sỹ Phúc

    – Tấn Phát

    – Tấn Phong

    – Thanh Bình: Mong con có cuộc sống thanh bình, hạnh phúc.

    – Thanh Cường

    – Thanh Dương

    – Thành Đạt

    – Thành Nhân

    – Thanh Phong

    – Thanh Trà

    – Thanh Trúc

    – Thanh Tùng

    – Thế Anh

    – Thế Bảo

    – Thế Hường

    – Thế Thành

    – Thế Vinh

    – Thiên An

    – Thiên Ân

    – Trần Minh Khôi

    – Trần Phương Nam

    – Trí Anh

    – Trí Dũng

    – Trí Thìn

    – Trọng Nhân

    – Trung Dũng

    – Trung Hiếu

    – Trung Kiên

    – Trường Giang

    – Trường Hải

    – Tú Anh

    – Tú Linh

    – Tú Minh

    – Tú Uyên

    – Tuấn Anh

    – Tuấn Dũng

    – Tuấn Khang

    – Tuấn Khanh

    – Tuấn Kiệt

    – Tuấn Minh

    – Tuấn Nghĩa

    – Tuấn Phong

    – Tuấn Tú

    – Tuấn Vũ

    – Tiến Dũng

    – Tiến Thành

    – Tùng Bách

    – Tùng Lâm

    – Văn Tài

    – Văn Tuệ

    – Việt Anh

    – Việt Hoàng Linh

    – Việt Khải

    – Vũ Lâm Phong

    – Vũ Nam Dương

    – Xuân Bách

    – Xuân Dương

    – Xuân Phúc

    – Xuân Trường

    – Xuân Việt

    Hy vọng với chia sẻ trên đây, các bạn sẽ lựa chọn được cái tên để đặt tên con họ Lương của mình hay, ý nghĩa nhất nhé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Bé Gái 2021 Họ Bùi Hay Nhất Hiện Nay
  • Sinh Con Năm 2021 Nên Đặt Tên Cho Bé Như Thế Nào Cho Ý Nghĩa?
  • Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Mang Lại May Mắn
  • Đặt Tên Con Gái 2021 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Bính Tý 1996
  • Đặt Tên Hay, Hợp Mệnh Cho Con Tuổi Ất Mùi
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Con Trai Họ Lương Ý Nghĩa Thông Minh, Tài Giỏi

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Trai Họ Mai Cũng Những Gợi Ý Độc Lạ Cho Ba Mẹ
  • Bố Họ Triệu Nên Đặt Tên Con Trai Họ Triệu Là Gì?
  • Tên Cho Con Trai Họ Trịnh Sinh 2021 Hay, Ý Nghĩa Và Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Con Trai Họ Võ Vừa Hay Vừa Độc Đáo
  • 100 Cái Tên Hay Cho Con Mệnh Hỏa Ý Nghĩa Và Hợp Phong Thủy
  • Gợi ý cách đặt tên con trai họ Lương ý nghĩa thông minh, tài giỏi

    Bạn đang phân vân không biết nên đặt tên con trai họ Lương như thế nào cho hay và ý nghĩa? Để có được những gợi ý tên hay cho bé trai bạn có thể theo dõi bài chia sẻ sau đây của chonnamsinhcon.com.

    Một số nguyên tắc đặt tên hay cho con trai họ Lương

    Những nguyên tắc đặt tên hay cho con họ Lương bạn có thể tham khảo như sau:

    • Tránh đặt tên con trùng với tên anh chị em trong nhà, ông bà đặc biệt là những người đã khuất.
    • Tránh đặt trùng tên với người yêu cũ vì nó có thể gây bất hòa trong gia đình của bạn.
    • Đặt tên con nên ngắn gọn, đơn giản nhưng ý nghĩa hàm xúc. Tránh chọn những từ tối nghĩa, đồng âm mang ý nghĩa xấu.
    • Khi đặt tên con trai Họ Lương nên chú ý chọn tên đệm cho con sao cho hay và có thể chọn tên lót đồng nghĩa với tên riêng để có sự hài hòa.

    Gợi ý những tên hay cho bé trai họ Lương

    Để có được những ý tưởng đặt tên con trai họ Lương hay và ý nghĩa bạn có thể tham khảo những tên hay sau đây:

    Lương Đức Duy: Cái tâm trong sạch, lương thiện luôn sáng mãi suốt cuộc đời con.

    Lương Phúc Hưng: Cha mẹ mong muốn sau này con sẽ trở thành một chàng trai tốt bụng, làm nhiều việc tốt, sống có phúc đức.

    Lương Gia Hưng: Con là bảo bối của cha mẹ, sau này khôn lớn, con sẽ là người làm hưng thịnh rạng danh gia đình, dòng tộc.

    Lương Gia Huy: Con sẽ là trụ cột của gia đình, là người gìn giữ và phát huy những truyền thống tốt đẹp của gia đình.

    Lương Gia Khánh: Con luôn là niềm vui, niềm tự hào của cha mẹ. Mong sau này khôn lớn, con sẽ thành đạt, trở thành người có ích cho xã hội.

    Lương Tuấn Kiệt: Bé vừa có tài, vừa có đức, tốt bụng và luôn sẵn sàng giúp đỡ mọi người xung quanh.

    Lương Phúc Lâm: Con chính là niềm hạnh phúc lớn nhất của gia đình. Cha mẹ hy vọng sau này khôn lớn con sẽ trở thành chàng trai mạnh mẽ, là trụ cột của gia đình.

    Lương Bảo Long: Con là chú rồng nhỏ bé mạnh mẽ của cha mẹ. Cha mẹ tin rằng sau này khôn lớn, con sẽ thành đạt, trở thành người có địa vị, quyền lực trong xã hội.

    Lương Khôi Nguyên: Chàng trai sáng sủa, có học thức, điềm đạm, luôn vững vàng trong mọi tình huống.

    Lương Thiện Nhân: Người có tấm lòng bao dung nhân ái, vị tha, biết yêu thương mọi người xung quanh.

    Lương Tấn Phát: Cha mẹ hy vọng sau này khôn lớn con sẽ đạt được những gì mình mong muốn.

    Chấn Phong: Chỉ người đàn ông mạnh mẽ, có chí khí, đầu đội trời chân đạp đất, quyết liệt, thích hợp với những vị trí lãnh đạo.

    Lương Trường Phúc: Mong muốn con là người có tâm có đức, làm nhiều việc tốt, tích phúc đức để có sức khỏe trường tồn.

    Lương Minh Quang: Mong sau này con sẽ có một tương lai sáng lạn, tiền đồ rộng mở, làm được những việc lớn lao.

    Lương Hữu Tâm: Mong con sẽ trở thành người có tấm lòng bao dung độ lượng, luôn hành động những nghĩa cử cao đẹp.

    Lương Đức Thắng: Cái tâm cái đức sẽ giúp con chiến thắng trong cuộc sống. Cha mẹ hy vọng sau này con sẽ trở thành một chàng trai vừa có tài vừa có đức, luôn vững vàng trước những khó khăn thử thách.

    Lương Chí Thanh: Là người có ý chí, kiên quyết, bền bỉ và không chịu khuất phục trước bất kì điều gì.

    Lương Hữu Thiện: Mong muốn những điều tốt đẹp, may mắn nhất sẽ đến với con.

    Lương Kiến Văn: Con là người có kiến thức, có ý chí phấn đấu vươn lên trong cuộc sống.

    Lương Ái Quốc: Là người có tấm lòng nhân ái, biết yêu thương mọi người, yêu đất nước mình.

    Lương An Tường: Mong cho con sẽ có một cuộc sống bình an, sung sướng, không bao giờ phải vướng bận bất kì điều gì.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Hồ Sinh 2021 Mệnh Thổ Đẹp & Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Hồ Sinh 2021 Hay, Đẹp, Ý Nghĩa & Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Con Trai Họ Hà Hay, Ý Nghĩa, Hợp Mệnh
  • 150+ Tên Cho Con Trai 4 Chữ 2021 2021 Hay, Đẹp Với Ý Nghĩa Gặp Nhiều May Mắn
  • Cách Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Theo Vần Anphabe
  • Tên Hay, Ý Nghĩa Cho Con Trai Con Gái Họ Lương Năm 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • 99+ Cách Đặt Tên Con Gái Họ Lương Ý Nghĩa, Thông Minh, Tài Giỏi
  • Top 60 Tên Đẹp Họ Lương Nên Đặt 2021
  • Đặt Tên Con Họ Lương 2021, Tên Bé Gái, Bé Trai Có Bố Họ Lương
  • Đặt Tên Hay, Ý Nghĩa Nhất Cho Con Trai Con Gái Họ Lại Năm 2021
  • Tư Vấn Đặt Tên Cho Con Họ Bùi Sinh 2021: Bé Trai Bé Gái Đẹp Và Hay Nhất
  • Bạn đang lo lắng và phân vân không biết con sinh ra mang họ Lương nên đặt tên gì. Để cái tên đó vừa có ý nghĩa vừa hợp phong thủy, giúp cho cuộc sống bé sau này được thuận lợi. Bài viết này sẽ hướng dẫn cách đặt tên hay cho con trai con gái họ Lương năm 2021.

    • 1 Tiêu chí đặt tên hay cho con họ Lương
    • 2 Gợi ý tên hay cho con trai con gái họ Lương năm 2021

      • 2.1 Họ Lương An, Lương Anh, Lương Ánh, Lương Bá, Lương Bảo, Lương Bích, Lương Cao, Lương Diễm
      • 2.2 Họ Lương Diệp, Lương Diệu, Lương Đại, Lương Đăng, Lương Đình, Lương Gia
      • 2.3 Họ Lương Hà, Lương Hạ, Lương Hải, Lương Hạo, Lương Hoài, Lương Hoàng
      • 2.4 Họ Lương Hồng, Lương Huy, Lương Khả, Lương Khánh, Lương Khôi, Lương Kim
      • 2.5 Họ Lương Kỳ, Lương Lê, Lương Linh, Lương Mai, Lương Mạnh, Lương Minh, Lương Mộc
      • 2.6 Họ Lương Mỹ, Lương Ngọc, Lương Nguyên, Lương Nguyệt, Lương Nhã, Lương Nhật
      • 2.7 Họ Lương Như, Lương Phúc, Lương Phương, Lương Quang, Lương Quốc, Lương Quỳnh
      • 2.8 Họ Lương Sơn, Lương Tấn, Lương Thanh, Lương Thành, Lương Thảo, Lương Thị
      • 2.9 Họ Lương Thiên, Lương Thu, Lương Thùy, Lương Tiến, Lương Trí, Lương Trung, Lương Tú
      • 2.10 Họ Lương Tuấn, Lương Tuệ, Lương Tùng, Lương Văn, Lương Việt, Lương Xuân, Lương Yến

    Tiêu chí đặt tên hay cho con họ Lương

    Như ta được biết, cái tên chính là người bạn đồng hành với con suốt cả cuộc đời. Vậy nên, khi đặt tên bố mẹ cần lưu ý những điều sau để đem lại mọi sự tốt đẹp, may mắn dành cho bé.

    • Tên con phải hợp với tuổi bố mẹ. Vì ngoài giúp con có được may mắn thì cũng ảnh hưởng một phần đến công việc làm ăn của bố mẹ. Còn nếu khắc, việc nuôi con sẽ trở nên khó khăn hơn, cuộc sống của bé hay sự nghiệp của bố mẹ cũng dễ gặp điều trắc trở.
    • Tên mang ý nghĩa tốt đẹp, có thể là sự mong muốn, hi vọng của bố mẹ đặt vào trong đó.
    • Tránh đặt những tên mang nghĩa xấu, gây cảm giác hiểu lầm khi gọi tên.
    • Nếu là con trai thì đặt tên hướng đến sự mạnh mẽ, cường tráng, v.v.
    • Còn với con gái thì tên chỉ sự xinh đẹp, dịu dàng, thông minh, v.v.

    Gợi ý tên hay cho con trai con gái họ Lương năm 2021

    Họ Lương An, Lương Anh, Lương Ánh, Lương Bá, Lương Bảo, Lương Bích, Lương Cao, Lương Diễm

    Họ Lương Diệp, Lương Diệu, Lương Đại, Lương Đăng, Lương Đình, Lương Gia

    Họ Lương Hà, Lương Hạ, Lương Hải, Lương Hạo, Lương Hoài, Lương Hoàng

    Họ Lương Hồng, Lương Huy, Lương Khả, Lương Khánh, Lương Khôi, Lương Kim

    Họ Lương Kỳ, Lương Lê, Lương Linh, Lương Mai, Lương Mạnh, Lương Minh, Lương Mộc

    Họ Lương Mỹ, Lương Ngọc, Lương Nguyên, Lương Nguyệt, Lương Nhã, Lương Nhật

    Họ Lương Như, Lương Phúc, Lương Phương, Lương Quang, Lương Quốc, Lương Quỳnh

    Họ Lương Sơn, Lương Tấn, Lương Thanh, Lương Thành, Lương Thảo, Lương Thị

    Họ Lương Thiên, Lương Thu, Lương Thùy, Lương Tiến, Lương Trí, Lương Trung, Lương Tú

    Họ Lương Tuấn, Lương Tuệ, Lương Tùng, Lương Văn, Lương Việt, Lương Xuân, Lương Yến

    Từ khóa : đặt tên hay cho bé gái họ lương năm 2021, đặt tên hay cho bé trai bé gái họ lương, đặt tên hay cho bé trai họ lương năm 2021, họ lương nên đặt tên gì, tên cho bé gái họ lương hay nhất 2021, tên cho bé trai bé gái họ lương, tên cho bé trai họ lương hay nhất 2021, tên con gái họ lương, tên con họ lương, tên con trai họ lương, tên hay cho bé gái họ lương 2021, tên hay cho bé gái họ lương năm 2021, tên hay cho bé trai họ lương, tên hay cho bé trai họ lương năm 2021, tên hay cho con gái họ lương, tên hay cho con gái họ lương năm 2021, tên hay cho con trai họ lương, tên hay cho con trai họ lương năm 2021.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 50 Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái 2021 Đẹp
  • Gợi Ý 100+ Cách Đặt Tên Hay Cho Con Trai Họ Lê Đẹp & May Mắn
  • Những Băn Khoăn Khi Đặt Tên Cho Con
  • Tên Con Trần Hoàng Quân Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Mách Nhỏ Bạn Bí Quyết Đặt Tên Con 2021 Hợp Ý Với Các Thành Viên Khác Trong Gia Đình
  • Tên Hay, Ý Nghĩa Cho Con Trai Con Gái Họ Lương Năm 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 1950
  • Tên Con Trai Mệnh Mộc Và Con Gái Mệnh Mộc Đặt Tên Là Gì?
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Tuổi Tý Theo Phong Thủy
  • Chọn Tên Hay Và Ý Nghĩa Hợp Với Con Tuổi Tý
  • Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Sinh Vào Năm Mùi
  • Bạn đang lo lắng và phân vân không biết con sinh ra mang họ Lương nên đặt tên gì. Để cái tên đó vừa có ý nghĩa vừa hợp phong thủy, giúp cho cuộc sống bé sau này được thuận lợi. Bài viết này sẽ hướng dẫn cách đặt tên hay cho con trai con gái họ Lương năm 2021.

    Tiêu chí đặt tên hay cho con họ Lương

    Như ta được biết, cái tên chính là người bạn đồng hành với con suốt cả cuộc đời. Vậy nên, khi đặt tên bố mẹ cần lưu ý những điều sau để đem lại mọi sự tốt đẹp, may mắn dành cho bé.

    Con sinh ra vào năm 2021 thì mang mệnh Mộc. Nên đặt tên con tương sinh với ngũ hành bản mệnh thì con khi lớn lên sẽ gặp nhiều thuận lợi, có người giúp đỡ. Hoặc tên liên quan đến thiên nhiên, cây cỏ, hoa lá, v.v.

    Tên con phải hợp với tuổi bố mẹ. Vì ngoài giúp con có được may mắn thì cũng ảnh hưởng một phần đến công việc làm ăn của bố mẹ. Còn nếu khắc, việc nuôi con sẽ trở nên khó khăn hơn, cuộc sống của bé hay sự nghiệp của bố mẹ cũng dễ gặp điều trắc trở.

    Tên mang ý nghĩa tốt đẹp, có thể là sự mong muốn, hi vọng của bố mẹ đặt vào trong đó.

    Tránh đặt những tên mang nghĩa xấu, gây cảm giác hiểu lầm khi gọi tên.

    Nếu là con trai thì đặt tên hướng đến sự mạnh mẽ, cường tráng, v.v.

    Còn với con gái thì tên chỉ sự xinh đẹp, dịu dàng, thông minh, v.v.

    Gợi ý tên hay cho con trai con gái họ Lương năm 2021

    Hãy tham khảo những tên hay cho con trai họ Lương và tên hay cho con gái họ Lương dưới đây.

    Họ Lương An, Lương Anh, Lương Ánh, Lương Bá, Lương Bảo, Lương Bích, Lương Cao, Lương Diễm

    Họ Lương Diệp, Lương Diệu, Lương Đại, Lương Đăng, Lương Đình, Lương Gia

    Họ Lương Hà, Lương Hạ, Lương Hải, Lương Hạo, Lương Hoài, Lương Hoàng

    Họ Lương Hồng, Lương Huy, Lương Khả, Lương Khánh, Lương Khôi, Lương Kim

    Họ Lương Kỳ, Lương Lê, Lương Linh, Lương Mai, Lương Mạnh, Lương Minh, Lương Mộc

    Họ Lương Mỹ, Lương Ngọc, Lương Nguyên, Lương Nguyệt, Lương Nhã, Lương Nhật

    Họ Lương Như, Lương Phúc, Lương Phương, Lương Quang, Lương Quốc, Lương Quỳnh

    Họ Lương Sơn, Lương Tấn, Lương Thanh, Lương Thành, Lương Thảo, Lương Thị

    Họ Lương Thiên, Lương Thu, Lương Thùy, Lương Tiến, Lương Trí, Lương Trung, Lương Tú

    Họ Lương Tuấn, Lương Tuệ, Lương Tùng, Lương Văn, Lương Việt, Lương Xuân, Lương Yến

    Hi vọng với bài viết này sẽ giúp các ông bố bà mẹ lựa chọn được cho con mình một cái tên ưng ý. Để con sau này có một cuộc sống tươi đẹp, thành đạt. Bên cạnh đó bạn có thể tham khảo cách đặt tên hay cho con họ Đoàn, tên hay cho con họ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Hợi 1995
  • Cách Đặt Tên Cho Con Sinh Năm Bính Thân 2021 Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Cách Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2021 Bính Thân Theo Phong Thủy
  • Gợi Ý 50 Tên Con Trai Mệnh Thổ Năm 2021 Để Bé Được Sung Sướng Trọn Đời
  • Tư Vấn Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm Quý Tỵ
  • Đặt Tên Con Trai 2021 Họ Lương, 614 Tên Bé Trai 2021 Hợp Mạng Bố Mẹ Sinh Năm 1991

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Tên Đệm Cho Tên Khoa Cho Bé Trai Thông Minh, Giỏi Giang
  • Đặt Tên Ghép Với Chữ Hoàng Hay Nhất Dành Cho Bé Trai
  • Cùng Các Eva Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Thật Hay,dễ Thương Và Độc Đáo
  • Top 100 Tên Gọi Ở Nhà Cho Bé Trai 2021 Siêu Yêu
  • Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai 2021 Cực Hay Cực Ý Nghĩa
  • + Đặt tên con 2021 họ vũ, 614 Tư vấn đặt tên con tân sửu 2021 Đặt tên cho con gái 2021 tuổi Sửu hay và ý nghĩa, đặc thù nguyên tố phong thủy hợp mệnh bé, hợp mệnh bác mẹ sẽ giúp con có trục đường đời hanh hao thông và mang đến may mắn, phúc lộc cả đời của bé. Gợi ý ba mẹ cách đặt tên cho…

    + Đặt tên con 2021 họ vũ, 614 Tư vấn đặt tên con tân sửu 2021

    Đặt tên cho con gái 2021 tuổi Sửu hay và ý nghĩa, đặc thù nguyên tố phong thủy hợp mệnh bé, hợp mệnh bác mẹ sẽ giúp con có trục đường đời hanh hao thông và mang đến may mắn, phúc lộc cả đời của bé.

    Gợi ý ba mẹ cách đặt tên cho con gái 2021 hợp phong thủy, mang ý nghĩa may mắn và thịnh vượng cho bé trong cuộc sống, công danh, sự nghiệp sau này.

    Xem mệnh để đặt tên cho bé gái chào đời năm Tân Sửu

    Bé gái sinh năm 2021 thuộc Cung Ly (Hỏa), Đông Tứ mệnh. Mệnh ngũ hành của trẻ tuổi Tân Sửu là “Đất trên vách” (Bích Thượng Thổ).

    Số may mắn của bé gái tuổi Tân Sửu: 3, 4, 9. Theo phong thủy, các hướng tốt cho trẻ gồm:

    • Bắc – Diên niên: Vạn sự đều ổn định, bình an
    • Đông – Sinh khí: Phúc lộc đều vẹn toàn
    • Nam – Phục vị: Được nhiều người giúp đỡ
    • Đông Nam – Thiên y: Gặp thiên thời và được che chở

    Dựa theo ngũ hành tương sinh tương khắc, bé gái tuổi Tân Sửu thuộc mệnh Thổ hợp nhất với mệnh Hỏa (Hỏa sinh Thổ), Thổ, Kim.

    một mẫu tên đẹp, hay và sở hữu ý nghĩa, cùng lúc thích hợp mang tuổi của bé sẽ là một bước khởi đầu tiện dụng và quan trọng để mang 1 thế cuộc hanh thông. Đặt tên con gái 2021 tuổi Sửu chú ý đến những dòng tên xấu, quá dài, khó đọc, ko mang ý nghĩa.

    Bé gái sinh năm 2021 mệnh gì?

    Theo lịch vạn niên năm 2021 bé gái sinh từ 12/2/2021 – 31/1/2022 là năm Tân Sửu, cầm tinh con Trâu thuộc Cung Ly (Hỏa)

    – Mệnh Thổ – Bích Thượng Thổ “Đất trên vách”.

    – Mệnh tương sinh: Hỏa, Kim

    – Mệnh tương khắc: Thủy, Mộc

    – Tính cách: Chăm chỉ, mộc mạc, chân thành, thông minh và khiêm tốn

    #Những lưu ý ba mẹ cần tránh khi đặt tên cho con

    Để bé có được một cái tên hợp phong thủy, ý nghĩa, khi đặt tên cho con ba mẹ cần nắm vững nguyên tắc như sau:

    • Tránh đặt tên con cái trùng với tên ông bà tổ tiên, việc đặt tên con trùng với bạn bè, người thân cũng hết sức tránh.
    • Khi “chọn mặt gửi tên” cho con, cha mẹ cần thử tất cả các trường hợp nói lái của tên được chọn để đảm bảo “bọn xấu” sau này không thể nói lái hoặc xuyên tạc “tên hay họ tốt” của bé con nhà bạn được.
    • Không đặt tên khó gọi về ngữ âm hoặc trúc trắc về thanh âm thì vừa gây khó khăn cho người gọi tên cũng như gia tăng nguy cơ tên con mình sau này sẽ bị gọi không đúng với tên “chính chủ”.

    – Đặt tên cho con gái năm 2021 hợp tuổi bố mẹ:

    *Xét theo tính cách: Con gái sinh năm 2021 cầm tinh con Trâu, hiền lành, cần cù, chăm chỉ. Bố mẹ sinh con gái tuổi Trâu có thể đặt tên như Thảo, Dương, Dung, Chi…

    *Xét theo theo Tam hợp: Tam hợp của tuổi Sửu là ” Tỵ – Dậu – Sửu” nên bố mẹ đặt tên cho con thuộc bộ Dậu, bộ Điểu, bộ Vũ (lông) sẽ mang lại may mắn cho con. Những tên có thể đặt cho con gái như Nhạn, Vi, Kim, Thu…

    *Xét theo mong ước của bố mẹ thì mong con gái thông minh đặt tên Chi, Minh, Lâm… Mong ước con gái xinh đẹp, dịu dàng thì đặt tên con Đan, Dịu, Xuân, Diệu… Mong con có những phẩm cách tốt đẹp đặt tên con Dung, Hạnh, Mỹ, Hiền…

    – Những tên không nên đặt cho con gái sinh năm 2021: Để đặt tên cho con gái đẹp năm 2021 hợp phong thủy thì bố mẹ nên tránh những tên như Hằng, Huệ, Ái, Hòa (tên thuộc chỉ bộ thịt). Tên thuộc nhóm tứ hành xung Thìn – Tuất – Sửu – Mùi như Mùi, Thu, Nghĩa… Đặc biệt, Trâu thường được làm lễ vật trong các lễ hội nên bố mẹ nên tránh đặt tên con là Phương, Tường, Phúc…

    614 Tên cho con gái 2021 hay và ý nghĩa

    Để giúp bố mẹ có thêm những lựa chọn cho tên cho con gái 2021, bố mẹ có thể tham khảo những tên hay cho bé sau đây:

    1. Minh Anh: Cô gái thông minh, nhanh nhẹn, tài năng.

    2. Nguyệt Ánh: Con là ánh sáng của cuộc đời ba mẹ.

    3. Kim Chi: Cô gái kiều diễm, quý phái, xinh đẹp.

    4. Mỹ Duyên: Cô dáng duyên dáng, xinh đẹp, kiêu sa.

    5. Mỹ Dung: Cô gái đẹp, thùy mị, có tài năng.

    6. Ánh Dương: Con là ánh sáng cuộc đời bố mẹ, là cô gái tràn đầy năng lượng, tự tin, tỏa sáng, mạnh mẽ.

    7. Linh Đan: Con là động lực, tình yêu của bố mẹ.

    8. Tường Vy: đóa tường vy xinh đẹp mang điềm may mắn

    9. Vy Anh: một cô gái ưu tú, đường đời tốt lành và suôn sẻ

    10. Vân Giang: Dòng sông mây xinh đẹp

    11. Bảo Quyên: một người con gái hiền lành và đoan trang

    12. Mỹ Phương: cô gái vừa xinh đẹp lại vừa hiền dịu

    13. Chi Mai: lá trên cành mai

    14. Quỳnh Mai: vẻ đẹp tao nhã của cây quỳnh cành mai

    15. Tâm An: giữ tâm luôn được thanh nhàn, không một chút ưu phiền

    16. Huyền Anh: Nét đẹp huyền diệu, bí ẩn tinh anh và sâu sắc.

    17. Hải Đường: Con luôn rạng rỡ, xinh đẹp, tỏa sáng như hoa hải đường.

    19. Nhật Hạ: Con tựa như ánh nắng mùa hạ, luôn rực rỡ, tự tin.

    19. Kim Ngân: Cuộc sống của con sau này sẽ sung túc, ấm lo.

    20: An Nhiên: Con luôn lạc quan, yêu đời, vui vẻ, gặp nhiều may mắn.

    21. Thảo Nguyên: Sau này nhiều cơ hội, may mắn đến với con.

    22. Tuyết Nhung: Cô gái dịu dàng, có cuộc sống sung túc, giàu sang.

    23. Nhã Phương: Cô gái xinh đẹp, hòa nhã, giàu tình cảm, thùy mị.

    24. Cát Tiên: Cô gái mang vẻ đẹp dịu dàng, thanh nhã.

    25. Anh Thư: Cô gái có trí tuệ, hiểu biết sâu rộng, thông minh, đài các.

    26. Thanh Tú: Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát và thông minh.

    27. Tú Vy: Cô gái đẹp, dịu dàng, thông minh.

    28. Hạ Vũ: Cơn mưa mùa hạ, con sẽ xinh đẹp, thùy mị, nhẹ nhàng.

    29. Vân Khánh: Ánh mây của hạnh phúc, vui vẻ, an nhàn.

    30. Bảo Ái: Cô gái có tâm hồn lương thiện, bao dung, nhân hậu, là bảo bối của bố mẹ.

    31. Nga Quỳnh: Cô gái xinh đẹp, luôn tỏa sáng, bí ẩn.

    32. Tố Như: Xinh đẹp, đài các, hiểu biết.

    33. Diệp Thảo: Con tràn đầy sức sống, mạnh mẽ như cỏ dại.

    34. Xuyến Chi: Cô gái đẹp, duyên dáng, có sức hút.

    35. An Diệp: Bố mẹ mong con có gặp nhiều may mắn, bình an, vui vẻ.

    36. Thiên Kim: Tiểu thư đài các, con sẽ có cuộc sống sung túc.

    37. Mỹ Ngọc: Cô gái đẹp, kiêu sa, tài năng.

    38. Hoài Phương: Cô gái dịu dàng, nhẹ nhàng, dám đối mặt với khó khăn.

    39. Thảo Linh: Con luôn năng động, tràn đầy năng lượng, yêu đời, sáng tạo.

    40. Vàng Anh: Cô gái giỏi giang, hoạt bát, năng động, xinh đẹp.

    41. Quế Anh: Cô gái có học thức, thông minh, sắc sảo.

    42. Hà Giang: Bố mẹ mong con giỏi giang, thông minh và có nhiều cơ hội tốt đến với con.

    43. Tuệ Mẫn: Con có trí tuệ, thông minh, sáng suốt.

    44. Thảo Nhi: Cô gái nhỏ, đáng yêu, thông minh, yêu đời.

    45. Thu Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng như mùa thu.

    46. Minh Tâm: Cô gái có tâm hồn trong sáng, nhân hậu, cao thượng.

    47. Quỳnh Chi: Xinh đẹp, duyên dáng, nhẹ nhàng.

    48. Mỹ Lệ: Vẻ đẹp tuyệt trời, đài các.

    49. Tú Linh: Cô gái thanh tú, xinh đẹp, thông minh, nhanh nhẹn.

    50. Tú Uyên: Cô gái có học thức, xinh đẹp.

    51. Quỳnh Hương: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng, cuốn hút, duyên dáng.

    52. Minh Châu: Con là viên ngọc, quý giá của bố mẹ.

    53. Tố Uyên: Cô gái đẹp, kiêu sa, bí ẩn.

    54. Khánh Ngân: Cuộc đời con sẽ sung túc, vui vẻ.

    55. Kim Oanh: Cô gái có giọng nói ngọt, dễ thương, xinh đẹp.

    56. Hạnh Ngân: May mắn, hạnh phúc, an lành sẽ đến với con.

    57. Lan Chi: Con là may mắn, hạnh phúc của bố mẹ.

    58. Hương Thảo: Con sẽ là cô gái mạnh mẽ, tỏa hương, làm được việc lớn.

    59. Diễm Phương: Vẻ đẹp lạ, cao quý, kiều diễm.

    60. Đoan Trang: Mạnh mẽ nhưng kín đáo, thùy mị, đoan trang, ngoan hiền.

    Đặt tên cho con gái 2021 tuổi Sửu hay và ý nghĩa, hợp tuổi bố mẹ – 4

    61. Lệ Hằng: Cô gái đẹp, thông minh, sắc sảo.

    62. Linh Duyên: Con sẽ luôn may mắn, xinh đẹp, được mọi người bảo vệ

    63. Thanh Trúc: Cô gái cá tính, sống ngay thẳng, thông minh, xinh đẹp.

    64. Thủy Tiên: Xinh đẹp, thông minh, sắc sảo, khéo léo.

    65. Hoàng Lan: Con luôn xinh đẹp, nghị lực, giỏi giang.

    66. Ánh Mai: Con là ánh sáng cuộc đời bố mẹ, con luôn tỏa sáng, xinh đẹp.

    67. Quỳnh Anh: Cô gái thông minh, may mắn, xinh đẹp

    68. Thu Cúc: Con là bông hoa cúc đẹp nhất mùa thu, luôn tỏa sáng, rạng rỡ.

    69. Thu Hằng: Ánh trăng mùa thu đẹp, lung linh nhất.

    70. Diệu Huyền: Cô gái đẹp, bí ẩn, quyến rũ.

    71. Thanh Nhàn: Mong con sẽ có cuộc sống an nhàn, bình yên.

    72. Hạ Băng: Tuyết giữa mùa hè, cá tính, tự lập, xinh đẹp.

    73. Lệ Quyên: Cô gái đẹp, tài năng, cá tính.

    74. Hương Ly: Xinh đẹp, quyến rũ, tài năng, luôn biết cách tỏa sáng.

    75. Trúc Linh: Thẳng thắn, cá tính, tài năng, xinh đẹp.

    76. Bích Thảo: Con luôn vui tươi, xinh đẹp, lạc quan, tự tin.

    77. Thiên Hương: Cô gái đẹp, quyến rũ, cá tính, sáng tạo, giỏi giang.

    78. Gia Linh: Con là tình yêu, niềm vui, hạnh phúc của gia đình.

    79. Mỹ Nhân: Con sẽ xinh đẹp, tài năng, được nhiều người mến mộ, thương yêu như cái tên “Mỹ Nhân”.

    80. Ánh Nguyệt: Ánh sáng của mặt trời, mặt trăng. Con sẽ là cô gái đẹp, tài giỏi xuất chúng.

    81. Thiên Lam: Màu xanh lam của trời, con sẽ xinh đẹp, tự tin, bao dung, yêu thương mọi người.

    82. Uyển Nhi: Cô gái nhỏ, dịu dàng, thùy mị, đáng yêu.

    83. Thùy Chi: Cô gái đẹp, dịu dàng, tài năng, yêu thương mọi người.

    84. Đan Lê: Con sẽ là cô gái mạnh mẽ, tự lập, biết khẳng định bản thân mình.

    85. Phương Vi: Nhẹ nhàng, ngọt ngào, cuốn hút.

    86. Ngọc Mai: Con có cuộc sống sung túc, vui vẻ.

    87. Diễm My: Cô gái kiều diễm, có sức hấp dẫn.

    88. Minh Ngân: Cuộc sống của con sẽ ngập tràn niềm vui, hạnh phúc.

    89. Linh Lan: Con lúc nào xinh đẹp, rực rỡ như hoa linh lan.

    90. Uyên Thư: Con có tri thức, hiểu biết sâu rộng,

    91. Linh Nhi: Con thông minh, trí tuệ, sáng suốt

    92. Nhã Linh: Cô gái hòa nhã, xinh xắn, giỏi giang.

    93. Thanh Hà: Cô gái đẹp, thuần khiết, nhẹ nhàng, tinh tế.

    94. Đinh Hương: Cô gái có sức hấp dẫn, mạnh mẽ, tài năng.

    95. Gia Hân: Con là niềm vui, may mắn, niềm hân hoan của gia đình.

    96. Thanh Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng, thùy mị, thông minh.

    97. Ngọc Hoa: Cô gái đẹp, sang trọng, được nhiều người yêu quý.

    98. Lan Hương: Người con gái dịu dàng, thuần khiết, xinh đẹp.

    99. Thiên Hà: Con là cả bầu trời, thế giới của bố mẹ

    100. Bảo Thanh: Con là bảo bối, niềm tự hào của bố mẹ.

    101. Mộc Trà: Dịu dàng, xinh đẹp, bí ẩn.

    102. Huyền Thanh: Cô gái xinh đẹp, thông minh, bí ẩn, hấp dẫn.

    103. Thúy Vân: Cô gái đẹp, trí tuệ, hấp dẫn.

    104. Minh Ánh: Con là sáng sáng cuộc đời bố mẹ.

    105. Thảo Minh: Xinh đẹp, thông minh, lạc quan, tự tin.

    106. Linh Chi: Cá tính, thẳng thắn, hấp dẫn, xinh đẹp.

    107. Hồng Vân: Xinh đẹp, tỏa sáng, tài năng.

    108. Thu Thủy: Làn nước mùa thu trong xanh, mát vẻ. Con sẽ luôn an nhàn, bình yên, vui vẻ.

    109. Phương Liên: Cô gái nhỏ, dịu dàng nhưng tài năng.

    110. Cẩm Tú: Cô gái đẹp, cá tính, sắc sảo.

    111. Minh Vân: Xinh đẹp, trí tuệ, biết cách tỏa sáng.

    112. Kim Liên: Xinh đẹp, biết khẳng định bản thân, được mọi người yêu thương, mến mộ.

    113. Dạ Thảo: Cô gái xinh đẹp, luôn yêu đời, vui cười.

    114. Hạ Vũ: Xinh đẹp, thông minh, luôn tỏa sáng, tài giỏi.

    115. Ngân Anh: Cô gái đẹp, cá tính, dám theo đuổi ước mơ, đam mê.

    116. Hoài Thương: Nhẹ nhàng, đằm thắm, tốt bụng, yêu thương mọi người.

    117. Thiên Bình: Dù con đi đâu cũng gặp may mắn, bình an, thuận lợi.

    118. Ngọc Duyên: Duyên dáng, xinh đẹp, hiền thục.

    119. Thanh Thảo: Con luôn vui vẻ, tràn đầy sức sống, hạnh phúc.

    120. Bảo Anh: Con là bảo bối của bố mẹ, con sẽ thông minh, giỏi giang, nhanh nhẹn, là niềm tự hào của bố mẹ.

    Gợi ý tên hay cho bé gái 2021 theo từng tên

    #614 Tên hay cho bé gái tên Anh

    Tên Anh phổ biến dành cho con gái với ý nghĩa thông minh, mạnh mẽ, cá tính, xinh đẹp. Bố mẹ có thể lựa chọn những tên đệm sau đây cho con gái tên Anh:

    1. Bảo Anh: Con là bảo bối nhỏ của cha mẹ. Lớn lên con sẽ là cô gái thông minh, giỏi giang, nhanh nhẹn đem lại niềm tự hào cho gia đình

    2. Cẩm Anh: Cha mẹ tin rằng ngay từ khi chào đời con đã là bé gái lanh lợi, toát ra vẻ đẹp thật rực rỡ, tỏa sáng và tràn đầy năng lượng

    3. Cát Anh: Vì con luôn vui vẻ, yêu đời nên con cũng sẽ đem lại may mắn cho gia đình

    4. Chi Anh: Là một tên đẹp dành cho các bé gái. Chữ Chi trong Kim Ngọc Diệp Chi ý chỉ sự cao sang, quý phái.

    5. Diễm Anh: Cô gái mang tên Diễm Anh vừa toát lên vẻ đẹp ấn tượng, thu hút, mà cũng thật thông minh, tài giỏi trên nhiều phương diện. Có thể được xem là tài sắc vẹn toàn

    6. Diệu Anh: Mang ý nghĩa về sự may mắn và hy vọng nên sự ra đời của con cũng đem đến một điều kỳ diệu cho gia đình. Cha mẹ cũng mong con lớn lên thành người sắc sảo, tài giỏi cùng dung mạo xinh đẹp, dịu dàng

    7. Hà Anh: Một cô gái hết mực duyên dáng, dịu dàng, tâm hồn trong sáng như dòng sông hiền hòa mà lại cũng thật thông minh, tinh tế

    8. Hạ Anh: Tên gọi Hạ Anh nghe trong veo như tiếng chuông ngân mùa hạ, mang lại điềm tốt, sự may mắn và niềm vui cho mọi người

    9 Đặt tên con đẹp 2021 . Hải Anh: Cha mẹ kỳ vọng về một cô gái có ước mơ, hoài bão lớn lao, dám theo đuổi đam mê của mình

    10. Quỳnh Anh: Một cái tên không chỉ thể hiện vẻ đẹp đơn thuần của một người con gái duyên dáng, kiêu sa như đóa quỳnh mà còn mang tâm hồn thanh tao, tự trọng và chứa đựng những phẩm chất cao quý

    11. Thùy Anh: Con gái bố mẹ vừa thùy mị, dễ thương lại vừa biết đối nhân xử thế, tinh thông mọi việc một cách nhẹ nhàng nhưng sâu sắc

    12. Tú Anh: Cô gái có dung mạo xinh đẹp, thanh tú lại tài năng và cá tính

    13. Ý Anh: Một cái tên dễ thương dành cho các bé gái có ý nghĩa con là thiên thần nhỏ bé, xinh đẹp và đáng yêu của bố mẹ

    14. Yến Anh: Khi đặt tên con gái 2021 bằng tên gọi Yến Anh sẽ thể hiện sự yên ổn và vui vẻ, cuộc đời an nhiên, vui sướng, tự do

    15. Nguyên Anh: Thể hiện một khởi đầu tốt đẹp, có thể gặp nhiều may mắn và đạt được cuộc sống viên mãn, tròn đầy

    #Tên hay cho bé gái tên Khuê

    Con gái tên Khuê thường toát lên sự đài các, thông minh, thùy mị, khéo léo. Đặt tên con gái 2021 tên Khuê với những gợi ý:

    1. An Khuê: Mong cho con vừa xinh đẹp, giỏi giang và sống một cuộc đời an nhàn, yên ổn

    2. Bích Khuê: Một bé gái xinh xắn, dịu dàng, sáng trong như viên ngọc bích

    3. Diễm Khuê: Sự thông minh, tinh tế ẩn chứa trong nét duyên dáng, hiền thục, đoan trang

    4. Minh Khuê: Cô gái nhỏ của mẹ cha sẽ luôn tự tin, tỏa sáng và gặp nhiều may mắn trên đường đời

    5. Ngọc Khuê: Bảo bối trong sáng, thuần khiết của mẹ cha, lớn lên luôn được nhiều người ngưỡng mộ, yêu quý

    6. Lan Khuê: Tên gọi là sự kết hợp giữa loài hoa lan tươi đẹp với ngôi sao sáng trên bầu trời.

    Cha mẹ khi đặt tên Lan Khuê cho con là với mong muốn con không chỉ xinh đẹp mà còn thông minh, sắc sảo, học vấn cao

    7. Thục Khuê: Cô gái bé nhỏ của mẹ cha dù ở đâu cũng luôn toát lên vẻ ngoài đài các, kiêu sa, phảng phất sự nhẹ nhàng, thu hút.

    – Tên con gái tên Chi

    Tên chi toát lên sự thông minh, tinh tế, khéo léo và vui vẻ. Những tên hay cho bé gái tên Chi:

    1. An Chi: An là bình yên, ngụ ý cho cuộc đời con gái thật an lành, tốt đẹp

    2. Cẩm Chi: Trong tiếng Hán, Cẩm có nghĩa là nhiều màu sắc, Chi trong nghĩa dòng dõi, con cháu. Con gái có tên Cẩm Chi tức là cha mẹ mong cho con có vẻ đẹp đa sắc và bản tính tinh tế

    3

    4. Khánh Chi: Con như tiếng chuông luôn reo vang mang niềm vui khắp muôn nơi. Đặt tên này cho con bố mẹ mong muốn con tận hưởng cuộc sống với đầy ắp niềm vui và tiếng cười

    5. Kiều Chi: được ví giống một chiếc cầu nối đẹp đẽ, hoàn mỹ như một sự tiếp nối phúc phần mà dòng tộc, mẹ cha để lại

    6. Lam Chi: Lam là tên một loại ngọc, có màu xanh từ nước biển ngả sang xanh lá cây. Vậy nên Lam Chi được ví như nhánh cây xanh tốt được đặt cho bé gái với mong muốn con lớn lên dung mạo xinh đẹp, tâm hồn thanh cao, tính tình dịu dàng, đằm thắm

    7. Lan Chi: Là nhành lan quý giá, có hoa đẹp và thơm nở vào mùa xuân. Vậy nên bố mẹ hy vọng và ước mong Lan Chi sẽ là bông hoa lan đẹp cả dung mạo và tâm hồn

    8. Mai Chi: Tên một loài hoa mang vẻ đẹp mỏng manh, duyên dáng mà cũng yểu điệu, thanh tao

    9. Thùy Chi: Con là cô gái nhỏ luôn dịu dàng, thanh thoát, uyển chuyển như lá cành trong gió

    10. Diệp Chi: Như một chiếc lá xanh trên cành, cô gái nhỏ Diệp Chi luôn tràn đầy sức sống và năng lượng, mang lại niềm vui, hạnh phúc cho gia đình

    #614 Tên con gái Minh, Thảo năm 2021 có hợp không?

    1. Tuệ Minh: Cha mẹ mong rằng khi con được sinh ra sẽ là bé gái thông minh, lanh lợi

    2. Chiêu Minh: Một tên gọi khá đặc biệt và ấn tượng dành cho những bậc phụ huynh muốn đặt tên con gái 2021 để sau này con có sự nghiệp rực rỡ, làm việc, cống hiến hết mình và được nhiều người biết đến

    3. Nguyệt Minh: Dù trong bất cứ hoàn cảnh nào, khó khăn hay thuận lợi, con cũng vẫn luôn kiên định như vầng trăng sáng tỏ

    4. Anh Thảo: Là tên một loại hoa báo hiệu mùa xuân về. Bởi thế bé gái mang tên Anh Thảo tượng trưng cho sắc đẹp, sức sống của mùa xuân và cho sự duyên dáng, nhiệt huyết của tuổi trẻ. Anh Thảo còn có ý nghĩa là một tình yêu thầm lặng

    5. Diễm Thảo: một loài cỏ hoa nhỏ bé nhưng luôn nổi bật với vẻ đẹp yêu kiều, duyên dáng

    6. Hương Thảo: Con giống như một loài cỏ nhỏ nhưng mạnh mẽ, luôn tỏa hương thơm nên có giá trị của riêng mình

    7. Mai Thảo: Vừa mang vẻ đẹp của một loài hoa mùa xuân, vừa có sự mềm mại, uyển chuyển của loài cỏ cây nên bé gái có tên này có tính tình cương trực, khéo léo. Bởi vậy không những gặp nhiều may mắn mà cuộc sống cũng có phúc phần

    8. Nguyên Thảo: Tên gọi tạo cảm giác mênh mông, bát ngát, trải dài màu xanh của cỏ cây trên bình nguyên bao la nên cuộc sống của con sau này cũng luôn rộng mở và tràn đầy sức sống như vậy

    9. Phương Thảo: Phương là cỏ thơm, cỏ thơm chính là hoa quý. Thảo là cỏ hoa. Phương Thảo là hoa thơm cỏ quý

    10. Thạch Thảo: Cũng là một loài hoa tượng trưng cho tình bạn, tình yêu. Cô gái có tên Thạch Thảo mang đức tính khiêm nhường, chín chắn, thủy chung. Trong cuộc sống luôn thể hiện sự nhẹ nhàng, bình dị, nhìn mỏng manh nhưng không hề yếu đuối. Đôi khi có chút e dè, ngại ngùng nhưng cũng đầy mạnh mẽ

    # 614 Tên cho bé gái tên Dương, Ánh, Hồng

    1. An Dương: mang những điều tốt đẹp, bình yên

    2. Bảo Dương: Không chỉ là bảo vật quý giá của cha mẹ, con còn đem lại sự may mắn, là ánh dương chiếu sáng cho mọi người

    3. Hướng Dương: Tên một loài hoa luôn ngẩng cao đầu về phía mặt trời, biểu tượng của lòng trung thành, sự thủy chung sâu sắc. Sự kiên định đó cũng biểu thị cho sức mạnh, uy quyền và ấm áp

    4. Mộng Dương: Tên gọi thể hiện sự thơ mộng, tâm hồn bay bổng, mang ý muốn là người có nét đẹp thanh khiết, xinh tươi và là niềm tin của mọi người

    5. Ngọc Dương: Chắc chắn rằng con là viên ngọc quý rạng ngời, tươi xinh rực rỡ

    6. Bích Hồng: mang ý nghĩa một viên ngọc sáng, thể hiện sức khỏe, hạnh phúc và may mắn. Ngoài ra còn luôn sẵn sàng soi sáng và trợ giúp cho mọi người

    7. Bích Hồng: ngoài mong muốn sau này con sẽ có vẻ đẹp nhã nhặn, đằm thắm, cha mẹ còn mong muốn con sẽ dành tình cảm trong sáng, thánh thiện của mình để chở che, giúp đỡ những người kém may mắn hơn

    8. Diệu Ánh: Ánh sáng diệu kỳ, ẩn chứa sự huyền ảo kỳ lạ, đem lại cảm xúc dâng trào, mãnh liệt

    9. Hà Ánh: Bé gái có tên gọi này được cha mẹ gửi gắm mong muốn con như đường chân trời ngút tầm mắt, hắt lên ánh sáng rực rỡ nên luôn mang những giá trị tốt đẹp và trong sáng, có tầm ảnh hưởng đến mọi thứ xung quanh

    10. Hồng Ánh: là ánh sáng mang màu hồng, là cầu vồng tỏa sáng biểu hiện sự tươi mới, rạng rỡ và tràn trề sức sống

    Đặt tên cho con sinh năm 2021 hợp mệnh cả đời may mắn, bình an

    Đặt tên cho con sinh năm 2021 như thế nào để vừa hay vừa hợp phong thủy mang đến thuận lợi, công danh cho bé sau này. Để có thể đặt tên cho bé sinh…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bố Họ Ninh Đặt Tên Con Là Gì? Tên Đẹp Cho Bé Trai Và Bé Gái Ấn Tượng
  • Tìm Hiểu Những Cái Tên Tiếng Anh Đẹp Cho Con Gái
  • Về Cách Đặt Tên Đệm Của Dòng Họ Nguyễn
  • Ý Nghĩa Của Tên Phong, Nên Đặt Tên Đệm Nào Với Phong Đẹp?
  • Tên Họ Hoàng Đẹp Nhất Cho Con Trai Gái Sinh Năm 2021
  • Top 60 Tên Đẹp Họ Lương Nên Đặt 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Ngô Năm 2021 Tân Sửu Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất * Adayne.vn
  • Đặt Tên Hay Cho Người Tuổi Hợi Như Thế Nào?
  • Đặt Tên Cho Con Trai 2021 Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai 2021 Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tên Của Những Chú Chó Ngộ Nghĩnh
  • Tổng hợp 60 tên đẹp họ Lương được đặt nhiều nhất trong năm 2021, mỗi tháng Linh sẽ chọn ra 5 tên đẹp nhất để bổ sung vào bài viết. 12 tháng sẽ có tổng là 60 cái tên hay nhiều ý nghĩa cho ba mẹ họ Lương muốn tìm đặt cho con.

    Họ Lương Việt Nam có rất nhiều nhân vật nổi tiếng đã lưu danh sử sách. Phát huy truyền thống quý báu đó, việc đặt tên cho con trai hay con gái mang dòng dõi họ Lương rất được các ba mẹ chú trọng. Có thể kể đến một vài nhân vật lịch sử nổi tiếng như:

    • Trạng nguyên Lương Thế Vinh (1441 – 1497): nhà toán học đại tài dưới thời vua Lê Thánh Tông.
    • Thượng thư bộ lại Lương Đắc Bằng (1472 – 1522) thời hậu Lê.
    • Thượng thư bộ lễ Lương Hữu Khánh thời Lê Trung hưng.

    Họ Lương tên gì hay cho con trai?

    Những cái tên phổ biến con trai họ Lương 2021 thường được ba mẹ chọn lót chữ Gia, Bảo, Minh, Quốc, Hữu, Ngọc, Hồng, Quang, Xuân, Sỹ, Anh, Khôi, Phúc, Nhật, Trọng, Thế, Tiến, Trung.

    Danh sách tên hay họ Lương theo chữ lót cho con trai

    Lót chữ Gia: Lương Gia Hưng, Lương Gia Bảo, Lương Gia Huy.

    Lót chữ Bảo: Lương Bảo Khang.

    Lót chữ Minh: Lương Minh Khoa, Lương Minh Khang.

    Lót chữ Quốc: Lương Quốc Bình.

    Lót chữ Hữu: Lương Hữu Nhân.

    Lót chữ Ngọc: Lương Ngọc Đức.

    Lót chữ Hồng: Lương Hồng Sơn.

    Lót chữ Quang: Lương Quang Khải.

    Lót chữ Xuân: Lương Xuân Trường, Lương Xuân Vinh.

    Lót chữ Sỹ: Lương Sỹ Bảo.

    Lót chữ Anh: Lương Anh Quân.

    Lót chữ Khôi: Lương Khôi Nguyên.

    Lót chữ Phúc: Lương Phúc Lâm.

    Lót chữ Nhật: Lương Nhật Minh.

    Lót chữ Trọng: Lương Trọng Nhân.

    Lót chữ Thế: Lương Thế Việt.

    Lót chữ Tiến: Lương Tiến Đạt.

    Lót chữ Trung: Lương Trung Kiên.

    Ý nghĩa tên họ Lương cho con trai

    Phần này Linh giải nghĩa sơ lược cho từng cái tên. Đặc biệt, do ví dụ phía trên là tên 3 chữ cho đơn giản, trong mục ý nghĩa tên này sẽ đề cập thêm một vài ví dụ về tên 4 chữ để ba mẹ có thêm nhiều lựa chọn tên hay hơn nữa.

    Tên Gia Hưng: hưng thịnh, sung túc, tươi sáng. Mong muốn con tiếp nối truyền thống gia tộc, phát huy và làm nên sự nghiệp, cuộc sống thịnh vượng, phát triển.

    Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Gia Hưng: Lương Vũ Gia Hưng, Lương Trần Gia Hưng.

    Hoặc tên 4 chữ khác như: Lương Ngọc Gia Hưng hay Lương Nhật Gia Hưng.

    Tên Gia Bảo: bảo vật, quý giá, cao quý. Ngụ ý con là bảo vật quý giá của ba mẹ và gia đình.

    Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Gia Bảo: Lương Hoàng Gia Bảo, Lương Trần Gia Bảo.

    Tên Gia Huy: phát huy, nối tiếp, rực rỡ. Ý nghĩa con là đứa con trai tiếp nối và phát huy truyền thống gia tộc ngày càng phát triển.

    Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Gia Huy: Lương Lê Gia Huy, Lương Bùi Gia Huy.

    Tên 4 chữ khác như: Lương Thế Gia Huy, Lương Đình Gia Huy.

    Tên Bảo Khang: bảo vật, an khang, tốt lành. Ba mẹ đặt tên, ngụ ý con là bảo bối của ba mẹ, đem lại sự tốt lành cho gia đình, và cuộc sống của con lúc nào cũng an yên, tốt đẹp.

    Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Bảo Khang: Lương Nguyễn Bảo Khang, Lương Huỳnh Bảo Khang.

    Tên Minh Khoa: thông minh, học vấn, sáng suốt. Con là người giỏi giang, trí tuệ, có học vấn, kiến thức, đỗ đạt khoa bảng.

    Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Minh Khoa: Lương Đỗ Minh Khoa, Lương Phạm Minh Khoa.

    Tên 4 chữ khác như: Lương Trí Minh Khoa, Lương Trọng Minh Khoa.

    Tên Quốc Bình: thái bình, hạnh phúc, vui vẻ. Đất nước hòa niềm vui, bé sinh ra hưởng thái bình, thịnh vượng, cuộc sống vui vẻ, tràn đầy hạnh phúc.

    Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Quốc Bình: Lương Nguyễn Quốc Bình, Lương Đặng Quốc Bình.

    Tên 4 chữ khác, có thể đặt là: Lương Thái Quốc Bình, Lương An Quốc Bình.

    Tên Hữu Nhân: ngay thẳng, nhân cách, giỏi giang. Con là người có nhân cách, chính trực thẳng ngay, luôn là người có ích, tài giỏi hữu dụng.

    Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Hữu Nhân: Lương Diệp Hữu Nhân, Lương Ứng Hữu Nhân.

    Tên Ngọc Đức: đức độ, nhân cách, quý giá. Con là viên ngọc sáng giá của ba mẹ, có nhân cách, đức độ, phẩm chất quý báu của một trang nam tử.

    Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Ngọc Đức: Lương Phan Ngọc Đức, Lương Lý Ngọc Đức.

    Ngoài ra, có thể đặt là: Lương Minh Ngọc Đức, Lương Tài Ngọc Đức.

    Tên Hồng Sơn: may mắn, to lớn, vững vàng. Ba mẹ đặt tên này cho con, ước mong con là một chàng trai đầu đội trời, chân đạp đất, mạnh mẽ, vững vàng, đặc biệt cuộc sống là một màu hồng, gặp nhiều may mắn.

    Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Hồng Sơn: Lương Vũ Hồng Sơn, Lương Đặng Hồng Sơn.

    Tên 4 chữ sáng tạo: Lương Nhất Hồng Sơn, Lương Bá Hồng Sơn.

    Họ Lương tên gì đẹp cho con gái?

    Con gái họ Lương hay được chọn những cái tên mang dáng vẻ hiền thục, nết na, hoặc có nghĩa tốt đẹp, thiện lành. Đó có thể bởi âm sắc hay ý nghĩa chữ Lương thường phù hợp với những cái tên kiểu đó.

    Danh sách tên đẹp họ Lương theo chữ lót cho con gái

    Những cái tên phổ biến con gái họ Lương 2021 ba mẹ có xu hướng lựa chọn các tên lót, tên đệm như: Thủy, Minh, Thanh, Xuân, Minh, Kim, Bảo, Gia, Quỳnh, Hồng, Thùy, Châu, An, Như, Kiều, Ánh, Nhã, Lệ, Viễn, Bích.

    Tên lót chữ Thủy: Lương Thủy Tiên.

    Tên lót chữ Minh: Lương Minh Ánh.

    Tên lót chữ Thanh: Lương Thanh Tâm, Lương Thanh Nga, Lương Thanh Trúc.

    Tên lót chữ Xuân: Lương Xuân Mai.

    Tên lót chữ Gia: Lương Gia Hân, Lương Gia An.

    Tên lót chữ Minh: Lương Minh Ngọc, Lương Minh Thư.

    Tên lót chữ Kim: Lương Kim Oanh.

    Tên lót chữ Bảo: Lương Bảo Uyên, Lương Bảo Châu, Lương Bảo Ngọc.

    Tên lót chữ Quỳnh: Lương Quỳnh Chi, Lương Quỳnh Anh.

    Tên lót chữ Hồng: Lương Hồng Lam.

    Tên lót chữ Thùy: Lương Thùy Dương.

    Tên lót chữ Châu: Lương Châu Anh.

    Tên lót chữ An: Lương An Nhiên.

    Tên lót chữ Như: Lương Như Quỳnh.

    Tên lót chữ Kiều: Lương Kiều Trinh.

    Tên lót chữ Ánh: Lương Ánh Dương.

    Tên lót chữ Nhã: Lương Nhã Uyên.

    Tên lót chữ Lệ: Lương Lệ Châu.

    Tên lót chữ Viễn: Lương Viễn Xuân.

    Tên lót chữ Bích: Lương Bích Phượng.

    Ý nghĩa tên họ Lương cho con gái

    Tên Thủy Tiên: xinh đẹp, cát tường, vinh hoa. Là cái tên rất được ưa chuộng dành tặng cho cô con gái bé bỏng của các ba mẹ. Mong ước con luôn là nàng công chúa xinh xắn, cuộc sống danh giá và thuận lợi.

    Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Thủy Tiên: Lương Trần Thủy Tiên, Lương Ngô Thủy Tiên.

    Tên khác như: Lương Ngọc Thủy Tiên, Lương Sa Thủy Tiên.

    Tên Minh Ánh: thông minh, mạnh mẽ, rạng ngời. Cô gái tên Minh Ánh là người hoạt bát, năng động, phẩm chất mạnh mẽ thông minh, luôn tích cực, yêu đời trong mọi hoàn cảnh.

    Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Minh Ánh: Lương Đặng Minh Ánh, Lương Bùi Minh Ánh.

    Tên Thanh Tâm: thanh biền, yên lành, nhẹ nhàng. Người con gái tên Thanh Tâm như chính tên gọi của mình, tâm hồn trong sáng, lương thiện, con người hiền hòa, thanh tao, cuộc sống nhẹ nhàng, bình an và vui vẻ.

    Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Thanh Tâm: Lương Phạm Thanh Tâm, Lương Đoàn Thanh Tâm.

    Tên 4 chữ khác có thể chọn là: Lương Hà Thanh Tâm, Lương Nguyệt Thanh Tâm.

    Tên Xuân Mai: mùa xuân, hoa mai, tài lộc, xinh xắn. Con là mùa xuân của ba mẹ, một nhành mai đầy sức sống, xinh đẹp và may mắn.

    Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Xuân Mai: Lương Lê Xuân Mai, Lương Hoàng Xuân Mai.

    Tên khác có 4 chữ như: Lương Đào Xuân Mai, Lương Nhu Xuân Mai.

    Tên Gia Hân: hân hoan, hạnh phúc, hoan hỷ. Tên con thể hiện một cuộc sống sán lạng của người con gái lúc nào cũng vui vẻ, hạnh phúc và gặp nhiều điều thuận lợi trong đời.

    Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Gia Hân: Lương Huỳnh Gia Hân, Lương Bùi Gia Hân.

    Tên 4 chữ sáng tạo: Lương Bình Gia Hân, Lương Huyền Gia Hân.

    Tên Minh Ngọc: bảo vật, quý giá, thông minh. Bé gái tên Minh Ngọc là báu vật vô giá của ba mẹ, con là người con gái thông minh, trong sáng và đáng yêu nhất mà ba mẹ có được trong cuộc đời này.

    Tên 4 chữ Lương + họ mẹ + Minh Ngọc: Lương Hồ Minh Ngọc, Lương Đỗ Minh Ngọc.

    Tên sáng tạo 4 chữ như: Lương Nguyệt Minh Ngọc, Lương Diệp Minh Ngọc.

    60 cái tên cho con trai họ Lương, 60 cái tên cho con gái họ Lương, tổng là 120 tên đẹp được Linh sưu tầm, theo dõi và thực hiện thống kê cụ thể từng tháng. Ba mẹ đặt tên theo họ Lương cho con có thể tham khảo bởi đây là những cái tên được rất nhiều ba mẹ khác lựa chọn để đặt tên cho con.

    Cũng bởi đây là thống kê những cái tên được sử dụng nhiều nhất trong từng tháng, cho nên sẽ thể hiện được xu hướng hiện tại, những cái gu lựa tên mà nhiều ba mẹ đang lựa chọn cho mình.

    Cái hay là thế, nhưng cũng bởi được sử dụng nhiều, nên sẽ nhanh chóng trở nên quá phổ biến và mau cũ. Những ba mẹ đang tìm cho con một cái tên mới và sáng tạo hơn, nên sử dụng dịch vụ và sản phẩm đặt tên của Tên Đẹp Kỳ Danh để có được gần 150 cái tên sáng tạo, phổ biến và gần với mong muốn của ba mẹ.

    p/s: Bài viết đang tiếp tục cập nhật, chưa đủ 60 tên cho bé trai và bé gái do thời điểm thống kê hiện tại đang ở tháng 8.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Đỗ Năm 2021 Tân Sửu: 99 Tên Hay Đẹp Ý Nghĩa Nhất * Adayne.vn
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Vũ Năm 2021 Tân Sửu Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất * Adayne.vn
  • 6 Kinh Nghiệm Mở Tiệm Phun Xăm Thẩm Mỹ Bạn Cần Biết
  • Lời Khuyên “đắt Giá” Khi Đặt Tên Cho Tiệm Nail
  • Thiết Kế Tiệm Phun Xăm
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100