Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Con Gái Mệnh Hỏa & Đặt Tên Con Trai Mệnh Hỏa

--- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Đặt Tên Con Gái Mệnh Thủy & Đặt Tên Con Trai Mệnh Thủy
  • Trên Passport Mỹ Có 2 Tên, Aka, Muốn Giữ 1 Tên Thôi Thì Làm Sao ?
  • Cách Đặt Tên Có Ảnh Hưởng Đến Tương Lai Của Con?
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Phùng Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái • Adayne.vn
  • Cách Đặt Tên Con Trai Họ Phùng Năm 2022 2022 2022 Nhiều Ý Nghĩa, Hay Nhất
  • Trong cuộc đời, từ khi sinh ra mỗi người đã được bố mẹ đặt cho riêng một cái tên và nó sẽ đi theo ta suốt cả cuộc đời. Vì vậy, khi các cha mẹ chọn lựa đặt tên cho con cần hết sức lưu ý. Hiện nay có rất nhiều cách đặt tên cho con, do đó các cha mẹ thường hay thắc mắc đặt tên con gái mệnh hỏa là gì – đặt tên con trai mệnh hỏa như nào… Hôm nay Gia Đình Là Vô Giá xin tư vấn cách đặt tên mệnh Hỏa cho con trai và gái. Mời các cha mẹ tham khảo bài viết này để biết cách đặt tên con mệnh Hỏa.

    Chia sẻ tên ở nhà cực đáng yêu

    Vì sao phải đặt tên mệnh Hỏa cho con

    Người mệnh hỏa đặt tên gì? Trong phong thủy, ngũ hành bản mệnh là một yếu tố quan trọng đối với bản thân mỗi người. Đặt tên hợp mệnh Hỏa sẽ giúp các bé khi được sinh ra gặp may mắn, thuận lợi hơn. Chúng ta có thể thấy những người thành công và nổi tiếng họ đều có những cái tên rất đẹp. Những nghệ sĩ khi bước chân vào con đường họ luôn chọn cho mình 1 cái tên rất kêu và hợp phong thủy như: Sơn Tùng M-TP, Karik, v.v… Qua các điều trên nếu con của quý bạn sinh năm thuộc ngũ hành Thổ và Mộc – Vì Hỏa sinh Thổ , Mộc sinh Hỏa nên đặt tên con theo mệnh Hỏa.

    Đặt tên mệnh Hỏa cho con là gì? Cách đặt tên con trai mệnh hoả – Cách đặt tên con gái mệnh hoả

    Mệnh Hỏa là gì? Cách đặt tên hợp mệnh Hỏa

    Trong ngũ hành bản mệnh, Hỏa là nhân tố đứng thứ hai. Hỏa đại diện cho sức nóng, tràn đầy năng lượng và ánh sáng chiếu rọi khắp nhân gian. Hỏa đại diện cho mặt có thể chiếu ánh sáng rọi khắp muôn nơi trên thế gian nhưng cũng có thể sử dụng sức nóng để thiêu rụi tất cả. Chính vì điều này người cũng góp phần xây dựng lên tính cách của người mệnh Hỏa.

    Quý bạn mệnh Hỏa thường nói ít làm nhiều và khá nóng tính. Khi ở trạng thái bình thường, họ như ánh mặt trời lúc ban mai vậy rất nhẹ nhàng, điềm tĩnh, vui tính và hiền lành. Khi bị chọc tức hay nóng giận thì ngọn lửa bên trong bộc phát và sẽ xử lý những rắc rối gây ra một cách khiến những người ở gần cảm thấy ớn lạnh và không dám trêu chọc họ. Đôi khi người mệnh hỏa cũng khá cứng đầu vả bảo thủ, họ sẵn sàng làm việc gì đó một cách liều mình và không cần biết kết quả ra sao. Khi quý bạn đặt tên mệnh Hỏa cho các bé sẽ giúp các bé có thể gặp may mắn nhiều hơn.

    Ưu điểm: Người mang mệnh hỏa sẽ luôn có một niềm đam mê, nhiệt huyết bùng cháy với công việc. Ngoài ra họ còn rất nhiệt tình giúp đỡ những người gặp hoạn nạn. Đây là đức tính tốt đáng tuyên dương của mệnh hỏa.

    Nhược điểm: Người mệnh hỏa lúc bình thường thì rất dễ mến nhưng khi nóng giận là điều rất xấu. Họ không biết tiết chế cảm xúc của bản thân mình, nóng giận một cách mất hết lý trí và hành động bất chấp kết quả. Đây là một đức tính xấu mà cần phải cải thiện nếu không muốn sau này gặp những rắc rối lớn.

    ⇒ Việc đặt tên thuộc hành hỏa cho các bé sẽ giúp các bé phát huy được ưu điểm và nhược điểm ngũ hành hỏa của mình.

    Bảng tương sinh tương khắc ngũ hành

    – Mệnh Tích lịch Hỏa: Mậu Tý (1948,2008), Kỷ Sửu (1949,2009)

    – Mệnh Lư Trung Hỏa: Bính Dần (1926,1986), Đinh Mão (1927, 1987)

    – Mệnh Phú Đăng Hỏa: Giáp Thìn (1964, 2024), Ất Tỵ (1965, 2025)

    – Mệnh Thiên Thượng Hỏa Mậu Ngọ (1978,2038), Kỷ Mùi (1979, 2038)

    – Mệnh Sơn Hạ Hỏa: Bính Thân (1956, 2022), Đinh Dậu (1957, 2022)

    – Mệnh Sơn Đầu Hỏa: Ất Hợi (1935, 1995), Giáp Tuất(1934, 1994)

    Hướng dẫn cách đặt tên theo mệnh hỏa cho con trai và con gái

    Đặt tên con trai mệnh Hỏa

    – Đặt tên thuộc hành hỏa cho con trai theo vần A-B-C: Cao, Chiến, Văn Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Cao Bách, Quang Bách, Hoàng Bách, Gia Bảo, Đức Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Quang Bảo, Nguyên Bảo, Huy Bách, Tùng Bách.

    – Đặt tên hợp mệnh Hỏa cho bé trai theo vần D-Đ: Đức, Đức, Điểm, Dương,Đoạn, Anh Đức Tuấn Đức, Minh Đức, Quý Đoàn, Đình Đông, Khoa Đạt, Thu Đan, Hải Đăng, Hồng Đăng, Thành Đạt.

    – Đặt tên mệnh Hỏa cho con trai theo vần vần G-H-K: Hùng, Huân, Kháng, Khánh, Huy, Hiệp, Hoán, Đức Hoàng, Thế Hiển, Bảo Hoàng, Vinh Hiển.

    – Đặt tên con trai mệnh Hỏa theo vần L-M-N: Luyện, Minh, Nhiên Nhật, Nam, Ngọ, Quang Linh, Đức Long, Thành Lợi, Bá Long, Đình Lộc, Tuấn Linh, Bảo Long, Tấn Lợi, Hoàng Linh, Bá Lộc, Hải Luân, Minh Lương, Thiên Lương, Hữu Luân, Công Lý, Duy Luật, Trọng Lý, Minh Lý, Hồng Nhật, Đình Nam, An Nam An Ninh, Quang Ninh.

    – Đặt tên hợp mệnh hỏa cho con trai vần O-P-Q: Quang,  Phúc, Đăng Quang, Duy Quang, Đăng Phong, Chiêu Phong.

    – Đặt tên mệnh Hỏa theo vần vần S-T: Sáng, Thái, Sơn Tùng, Anh Tuấn, Nhật Tiến, Anh Tùng, Cao Tiến, Duy Thông, Anh Thái, Huy Thông,Bảo Thái, Quốc Thiện, Duy Tạch, Duy Thiên, Mạnh Tấn, Công Tuấn, Đình Tuấn, Minh Thạch, Trọng Tấn, Nhật Tấn, Đức Trung, Minh Trác, Minh Triết, Đức Trí, Dũng Trí, Hữu Trác, Duy Triệu, Đức Trọng, 

    – Đặt tên thuộc hành hỏa theo vần V-X-Y: Xuân Trúc, Vĩ, Hùng Vĩ, Đức Việt.

    Bài viết cùng chuyên mục

    Đặt tên con gái mệnh Hỏa

    – Đặt tên mệnh Hỏa cho bé gái theo vần A-B-C: Cẩm, Ánh,  Chiếu, Bính, Bội.

    – Đặt tên thuộc hành hỏa theo vần D-Đ: Dung, Đan, Đài, Phong Diệp, Phương Dung, Hoài Diệp, Kiều Dung, Thái Dương, Đại Dương, Phương Doanh, Khả  Doanh, Quỳnh Điệp, Hoàng Điệp.

    – Đặt tên con gái mệnh Hỏa theo vần G-H-K: Hồng, Hạ, Ngọc Huyền, Ngọc Hân, Thu Huyền, Thanh Huyền,  Di Hân.

    – Đặt tên hợp mệnh Hỏa cho bé gái theo vần L-M-N: Ly, Linh, Pha Lê, Diễm Lệ, Ý Lan,  Xuân Lan, Uyển Lê, Thu Lê, Mỹ Lệ, Trúc Lệ.

    – Đặt tên mệnh Hỏa cho bé gái theo vần O-P-Q: Gia Quỳnh, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh.

    – Đặt tên thuộc hành Hỏa cho con gái vần S-T: Tiết, Thanh, Thu, Mai Trinh, Diễm Trinh.

    – Đặt tên cho con mệnh Hỏa với vần U-V-X-Y: Nguyệt Uyển, Yên Vĩ, Nhật Uyển, Ngọc Uyển.

    Vậy là chúng tôi đã tư vấn xong cách đặt tên mệnh Hỏa cho con dành cho các bé. Mong rằng qua bài viết này, các cha mẹ đã biết cách đặt tên con gái mệnh hỏa – đặt tên tên con trai mệnh hỏa. Chúc các phụ huynh lựa chọn được cái tên thuộc hành Hỏa thật hay cho con mình.

    Theo Gia Đình Là Vô Giá

    (* Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất huyền bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bật Mí Cách Đặt Tên Mệnh Hỏa Cho Con Mang Lại Tương Lai Tươi Sáng
  • Tên Con Trai Hay Và Ý Nghĩa: Tên Lót Hay Tạo Lên Cái Tên Hay
  • Top 100 Tên Con Trai Hay
  • Đặt Tên Con Trai Năm 2022 Ý Nghĩa, Giúp Tiền Đồ Rộng Mở Cho Con
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Trai Họ Lê 2022 Tân Sửu Đẹp Hợp Tuổi Bố Mẹ • Adayne.vn
  • Đặt Tên Công Ty Theo Mệnh Hỏa

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Công Ty Theo Phong Thủy, Tuổi Tác, Ngũ Hành
  • Tư Vấn Đặt Tên Công Ty Theo Mệnh Thổ Phát Đạt, Làm Ăn Thuận Lợi
  • Đặt Tên Con Ở Nhà
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Ở Nhà Hay Nhất
  • Ý Nghĩa Của Tên Uyên Và Gợi Ý Tên Lót Với Uyên Hay Nhất
  • Đặt tên công ty theo mệnh hỏa – theo phong thủy ngũ hành giúp làm ăn thuận lợi, phát tài phát lộc… Bài viết sẽ là những gợi ý về cách đặt tên công ty cho người mệnh hỏa về âm dương ngũ hành, nên đặt tên bao nhiêu âm ngữ, thanh sắc ra sao và ý nghĩa như thế nào…

    Thuyết phong thủy khá phức tạp, mong rằng bài viết có thể giúp các bạn hiểu được phần nào về cách đặt tên công ty theo phong thủy cho người mệnh Hỏa.

    Để biết cách đặt tên công ty theo mệnh Hỏa, trước tiên chúng ta cần hiểu được những đặc tính của con người thuộc hành này. Trong ngữ hành – Hỏa là đại diện cho mùa hè, sức nóng rực của lửa. Những người mệnh hỏa thường nóng tính – làm việc nhanh nhẹn nhưng thường không suy xét thấu đáo. Con người thẳng thắn, tốt bụng và hay giúp đỡ mọi người.

    Mệnh Hỏa nói theo ý nghĩa tích cực thì là niềm đam mê, là ngọn lửa chiến thắng. Còn nếu theo ý nghĩa tiêu cực thì ngọn lửa này có thể làm thiêu cháy tất cả vì tính tình nông nổi, khó kiềm chế… của người mang mệnh này.

    Thường người ta vẫn chọn những cái tên hợp phong thủy đem lại nhiều may mắn cho việc phát triển thương hiệu. Ví dụ thuộc nghành nào chọn những tên có ý nghĩa may mắn trong ngành đó.

    Đặt tên công ty phong thủy may mắn theo mệnh Hỏa

    Chẳng hạn những giám đốc công ty mang mệnh Kim cũng có thể chọn những cái tên có ý nghĩa về kim loại, trang sức, vàng bạc, kim cương…. để làm tên công ty của mình.

    Mỗi hành trong phong thủy đều được đại diện bởi một số các chữ cái trong bảng chữ cái. Và khi bạn biết được yếu tố may mắn của mình cũng như mỗi quan hệ giữa chữ cái với ngũ hành, bạn có thể dễ dàng tạo ra cái tên ưng ý:

    Ví dụ, nhà máy luyện thép Nhiệt An – hoạt động trong lĩnh vực Nhiệt điện – Thuộc hành Hỏa.

    Người ta nói rằng, số lượng chữ cái ở tên gọi sẽ ngụ ý các loại yếu tố:

    Dựa vào nét bút để đặt tên công ty theo phong thủy (lưu ý là tên bằng chữ Hán). Số nét chẵn là dương, số nét lẻ là âm. Theo phong thủy, tên công ty nên dùng đơn số (Âm hoặc Dương) và song số có âm có dương là tốt nhất.

    Thứ tự sắp xếp tốt nhất đó là:

    Tránh sắp xếp theo thứ tự:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Công Ty Theo Mệnh Hợp Phong Thủy
  • 100+ Câu Slogan Cho Spa, Thẩm Mỹ Viện Hay, Ý Nghĩa Trong Năm 2022
  • Hướng Dẫn 6 Cách Đặt Tên Spa Hay Nhất Cho Người Mới Bắt Đầu
  • 250++ Tên Spa Hay Ý Nghĩa, Độc Đáo
  • Tìm Hiểu Ý Nghĩa Tên Khang Và Gợi Ý Những Tên Khang Hay Cho Bé
  • #1【Cách Đặt Tên Con Theo Mệnh Hỏa】Hợp Phong Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Ngũ Hành
  • 100+ Tên Cho Con Gái 4 Chữ Năm 2022 Hay, Đẹp & Đáng Yêu
  • Cách Đặt Tên Cho Các Cặp Song Sinh Năm 2022 Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tuyển Tập Tên Đẹp Cho Con Gái Họ Nguyễn Sinh Năm 2022 2022
  • Ông Bố Trẻ Lên Mạng Nhờ Đặt Tên Cho Con Trai Họ Lưu Sao Cho Thật Chất Và Cái Kết Hài Khó Đỡ
  • Ngay từ khi sinh ra, mỗi người đã được cha mẹ đặt cho một cái tên và nó sẽ đi theo chúng ta suốt cuộc đời. Có rất nhiều cách đặt tên cho con, nhưng ngày nay các bố mẹ thường đặt tên cho con theo mệnh, mong muốn mang lại may mắn và hạnh phúc cho trẻ. Vậy bố mẹ đã biết Cách đặt tên con theo Mệnh Hỏa hợp phong thủy con trai & con gái

    Vì sao phải đặt tên con thuộc mệnh Hỏa

    Giống như các cung mệnh khác, đặt tên cho con thuộc mệnh Hỏa cũng có ý nghĩa hết sức quan trọng trong cuộc đời của bé. Trong ngũ hành, mệnh Hỏa là biểu tượng cho năng lượng và sức nóng, có nhiệt tình nhưng cũng có nóng nảy, tốt – xấu đan xen. Vì vậy, theo phong thủy, cái tên hợp với mệnh sẽ giúp trẻ kiềm chế được phần nào những tính cách chưa tốt, tận dụng phát huy những lợi thế của bản thân và mang lại may mắn trong suốt hành trình cuộc đời.

    Mệnh Hỏa là gì?

    Mệnh Hỏa là nhân tố thứ hai trong ngũ hành, đại diện cho mùa hè, tràn đầy năng lượng và sức nóng. Mệnh Hỏa cũng là đại diện cho sự sống trên trái đất, nó có thể đem ánh sáng của mình soi rọi vạn vật, nhưng cũng có thể dùng sức nóng để hủy diệt tất cả.

    Nếu xét theo chiều hướng tích cực, mệnh Hỏa là biểu tượng, tượng trưng cho chính nghĩa, công lý, sự dũng cảm và nhiệt huyết. Nếu xét theo chiều hướng tiêu cực, mệnh Hỏa lại là đại diện chiến tranh và hủy diệt, những điều tồi tệ thuộc về đau thương. Chính vì những đặc điểm cung mệnh như vậy đã tạo nên một người mệnh Hỏa với tính cách khác biệt.

    Ưu điểm: Người mệnh Hỏa có ưu điểm đó là sự nhiệt tình, niềm đam mê và nhiệt huyết với công việc. Họ cũng là người rất tốt bụng, sẵn sàng giúp đỡ những ai đang gặp khó khăn.

    Nhược điểm: Chính bởi đặc tính của người mệnh Hỏa là lửa nên họ rất dễ nóng giận, không kiềm chế được cảm xúc, làm việc hấp tấp, không suy nghĩ kỹ. Đôi khi họ cũng rất hiếu chiến và thiếu kiên nhẫn dẫn đến những tổn thất không nhỏ trong công việc, cũng như trong cuộc sống.

    Đặt tên mệnh Hỏa có ảnh hưởng gì?

    Chính những ưu, nhược điểm kể trên mà theo phong thủy nếu chọn được một cái tên phù hợp với hành Hỏa sẽ giúp trẻ hạn chế những điều chưa tốt, phát huy lợi thế của bản thân, công việc thăng tiến, và gặp nhiều may mắn trong cuộc sống.

    Năm sinh của người mệnh Hỏa:

    – Tuổi Mậu Tý sinh năm 1948, 2008 (Mệnh Tích lịch Hỏa)

    – Tuổi Kỷ Sửu sinh năm 1949,2009 (Mệnh Tích lịch Hỏa)

    – Tuổi Bính Dần sinh năm 1986, 1926 (Mệnh Lư Trung Hỏa)

    – Tuổi Đinh Mão sinh năm 1987, 1927 (Mệnh Lư Trung Hỏa)

    – Tuổi Giáp Thìn sinh năm 1964, 2024 (Mệnh Phú Đăng Hỏa)

    – Tuổi Ất Tỵ sinh năm 2025, 1965 (Mệnh Phú Đăng Hỏa)

    – Tuổi Mậu Ngọ sinh năm 1978, 2038 (Mệnh Thiên Thượng Hỏa)

    – Tuổi Kỷ Mùi sinh năm 1979, 2038 (Mệnh Thiên Thượng Hỏa)

    – Tuổi Bính Thân sinh năm 1956, 2022 (Mệnh Sơn Hạ Hỏa)

    – Tuổi Đinh Dậu sinh năm 1957, 2022 (Mệnh Sơn Hạ Hỏa)

    – Tuổi Giáp Tuất 1934, 1994 (Mệnh Sơn Đầu Hỏa)

    – Tuổi Ất Hợi sinh năm 1935, 1995 (Mệnh Sơn Đầu Hỏa)

    Hướng dẫn cách đặt tên thuộc mệnh Hỏa cho bé trai và bé gái

    Khi đặt tên con theo mệnh Hỏa, các bố mẹ cần chú ý đến tương sinh, tương khắc trong ngũ hành. Theo đó cha mẹ nên chọn những tên liên quan đến hành Mộc, Thổ, Hỏa vì 3 mệnh này có mối quan hệ tương sinh với nhau: Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ cực kỳ tốt. Các bố mẹ cũng nên tránh các tên tương khắc thuộc mệnh Kim để con sinh ra có cuộc sống an yên, thuận lợi.

    Cách đặt tên con trai mệnh Hỏa

    Con trai mệnh Hỏa thì bố mẹ có thể tham khảo cách đặt tên dưới đây:

    Đặt tên con trai mệnh Hỏa theo vần A-B-C

    Quang Anh, Bảo Anh, Tùng Anh, Văn Anh, Bình An, Bảo An, Văn Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Cao Bách, Quang Bách, Hoàng Bách, Huy Bách, Tùng Bách, Gia Bảo, Đức Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Quang Bảo, Nguyên Bảo, Chí Công, Thành Công, Đức Công, Văn Chiến, Đăng Chiến, Xuân Chiến,…

    Đặt tên con trai mệnh Hỏa theo vần D-Đ

    Lâm Dũng, Mạnh Dũng, Nghĩa Dũng, Đại Dương, Hải Dương, Viễn Dương, Nam Dương, Anh Duy, Bảo Duy, Đức Duy, Khắc Duy, Trọng Đức, Trí Đức, Cao Dương, Anh Đức, Tuấn Đức, Minh Đức, Nguyên Đức, Việt Đức, Quý Đoàn, Đình Đông, Khoa Đạt, Thành Đạt, Hải Đăng, Hồng Đăng,…

    Đặt tên con trai mệnh Hỏa theo vần G-H-K

    Đạt Gia, Phú Gia, Vinh Gia, Chí Hiếu, Trung Hiếu, Thuận Hiếu, Đức Hải, Sơn Hải, Đông Hải, Đức Hùng, Huy Hùng, Hùng, Huân, Kháng, Khánh, Huy, Hiệp, Hoán, Đức Hoàng, Thế Hiển, Bảo Hoàng, Vinh Hiển, Gia Khang, Minh Khang, Đức Khang, Quốc Khánh, Huy Khánh, Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Nguyên Khải, Đạt Khải,…

    Đặt tên con trai mệnh Hỏa theo vần L-M-N

    Văn Luyện, Quang Minh, Nhiên Nhật, Nhật Nam, Đăng Ngọ, Quang Linh, Đức Long, Thành Lợi, Bá Long, Đình Lộc, Tuấn Linh, Bảo Long, Tấn Lợi, Hoàng Linh, Bá Lộc, Hải Luân, Minh Lương, Thiên Lương, Hữu Luân, Công Lý, Duy Luật, Trọng Lý, Minh Lý, Hồng Nhật, Đình Nam, An Nam An Ninh, Quang Ninh,…

    Đặt tên con trai mệnh Hỏa theo vần O-P-Q

    Việt Quốc, Vinh Quốc, Hồng Quý, Đăng Quang, Duy Quang, Cương Quyết, Anh Quân, Vạn Phúc, Đăng Phong, Chiêu Phong, Hoài Phong, Hùng Phong, Kim Phú, Sỹ Phú, Gia Phước, Hữu Phước, Viễn Phương, Việt Phương,…

    Đặt tên con trai mệnh Hỏa theo vần S-T

    Quang Sáng, Kim Sơn, Ðức Siêu, Công Sinh, Minh Sơn, Hữu Thái, Anh Thái, Bảo Thái, Dũng Trí, Hữu Trí, Bá Tùng, Sơn Tùng, Anh Tuấn, Nhật Tiến, Anh Tùng, Cao Tiến, Duy Thông, Huy Thông, Quốc Thiện, Duy Thiên, Mạnh Tấn, Công Tuấn, Đình Tuấn, Minh Thạch, Trọng Tấn, Nhật Tấn, Đức Trung, Minh Trác, Minh Triết, Đức Trí, Dũng Trí, Hữu Trác, Duy Triệu, Đức Trọng,…

    Đặt tên con trai mệnh Hỏa theo vần V-X-Y

    Xuân Trúc, Khôi Vĩ, Triều Vĩ, Hùng Vĩ, Đức Việt, Hoàng Việt, Hồng Việt, Huy Việt, Công Vinh, Gia Vinh,…

    Cách đặt tên con gái mệnh Hỏa

    Nếu bố mẹ có con gái thuộc mệnh Hỏa, muốn đặt tên con theo phong thủy để gặp nhiều may mắn có thể tham khảo các cái tên dưới đây:

    Đặt tên con gái mệnh Hỏa theo vần A-B-C

    Diệu Ái, Khả Ái, Ngọc Ái, Hoài An, Huệ An, Minh An, Kim Ánh, Ngọc Ánh, Nguyệt Ánh, Gia Bảo, Xuân Bảo, Ngọc Bích, An Bình, Bảo Châu, Hải Châu, Diễm Châu, Trân Châu, Sơn Ca, Ngọc Cầm, Diệp Chi, Linh Chi,…

    Đặt tên con gái mệnh Hỏa theo vần D-Đ

    An Di, Thiên Di, Hồng Diễm, Kiều Dung, Kim Dung, Bích Duyên, Kỳ Duyên, Phong Diệp, Phương Dung, Hoài Diệp, Kiều Dung, Thái Dương, Đại Dương, Phương Doanh, Khả Doanh, Thanh Đan, Linh Ðan, Thanh Đan, Trang Ðài, Quỳnh Điệp, Hoàng Điệp, Thục Ðoan,…

    Đặt tên con gái mệnh Hỏa theo vần G-H-K

    Hà Giang, Hoài Giang, Hương Giang, Kiều Giang, Khánh Giao, Quỳnh Giao, Nguyệt Hà, Nhật Hà, Quỳnh Hà, Mỹ Huyền, Ngọc Huyền, Thanh Huyền, Thu Huyền, Di Hân, Ngọc Hân, Nhã Khanh, Phi Khanh, Thụy Khanh, Mỹ Kiều, Thanh Kiều, Kim Khánh, Ngọc Khánh,…

    Đặt tên con gái mệnh Hỏa theo vần L-M-N

    Cẩm Ly, Hương Ly, Khánh Ly, Kim Ly, Khánh Linh, Mai Linh, Ngọc Linh, Phương Linh, Trúc Linh, Vân Linh, Pha Lê, Diễm Lệ, Uyển Lê, Thu Lê, Mỹ Lệ, Trúc Lệ, Ý Lan, Xuân Lan, Kim Lan, Linh Lan,…

    Đặt tên con gái mệnh Hỏa theo vần O-P-Q

    Hoàng Oanh, Hồng Oanh, Kim Oanh, Ngọc Oanh, Thu Oanh, Diễm Phúc, Hồng Phúc, Trúc Phương, Uyên Phương, Mỹ Phụng, Hải Phượng, Kim Phượng, Gia Quỳnh, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh, Vi Quyên, Thảo Quyên, Thục Quyên, Lệ Quân, Như Quân,…

    Đặt tên con gái mệnh Hỏa theo vần S-T

    Kim Sa, Quỳnh Sa, Sương Sương, Thu Sương, Tú Sương, Băng Tâm, Minh Tâm, Giáng Tiên, Hà Tiên, Hoài Trang, Hương Trang, Huyền Trang, Xuân Thanh, Mai Thu, Mai Trinh, Diễm Trinh, Thục Trang, Thủy Trang,…

    Đặt tên con gái mệnh Hỏa theo vần U-V-X-Y

    Nguyệt Uyển, Nhật Uyển, Ngọc Uyển, Yên Vĩ, Thúy Vy, Tường Vy, Hạ Vy, Cẩm Vân, Diệu Vân, Ánh Xuân, Hồng Xuân, Kim Xuyến, Nhã Ý, Như Ý, Phụng Yến, Phương Yến, Xuân Yến,…

    Mong rằng với những gợi ý của bài viết trên đây phần nào sẽ giúp các ông bố bà mẹ chọn được cho con mình một cái tên ưng ý, hợp phong thủy và mang lại nhiều may mắn cho bé! Sản phụ khoa – Bệnh viện ĐKQT Thu Cúc

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Trần 2022: Top 300 Tên Hay Ý Nghĩa Đem Lại Tài Lộc Công Danh
  • Cách Đặt Tên Cho Con Họ Trần Theo Phong Thủy Năm 2022
  • Tên Hoàng Anh Thư Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phạm Hoàng Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Tuổi Tuất 2022 Hợp Phong Thủy, Phú Quý Bình An
  • Đặt Tên Con Theo Mệnh Hỏa Hay Và Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Điều Lạ Lùng Trong Việc Đặt Tên Họ Của Người Anh Và Người Mỹ
  • Cách Đặt Tên Trường Đại Học Ở Mỹ Khiến Du Học Sinh Dễ Nhầm Lẫn
  • Thì Ra Tên Thẩm Mỹ Viện Có Thể Hay Như Vậy! Xin Hướng Dẫn Các Bạn Đặt Tên Như Thế Nào Nhé
  • Lắp Đặt Camera Thẩm Mỹ Viện (Spa) Tại Bình Dương ⋆ Khôi Ngô Security
  • #1 999+ Câu Slogan Cho Spa & Logo Thẩm Mỹ Viện Hay, Ý Nghĩa
  • Ngũ hành bao gồm Kim – Thủy – Hỏa – Thổ – Mộc, những yếu tố này có mối quan hệ tương sinh tương khắc với nhau. Đây cũng chính là cơ sở để xem xét nhiều khía cạnh và vấn đề trong cuộc sống! Chính vì vậy khi lựa chon tên cho những em bé mang mệnh hỏa là việc vô cùng cần thiết. Đặt tên con theo mệnh hỏa có thể giúp em bé sinh ra có cuộc sống thuận lợi, hanh thông, hạn chế tối đa những điều không may.

    Theo phong thủy, mệnh Hỏa tượng trưng cho lửa, sức nóng, sự mãnh liệt. Do đó những người thuộc mệnh hỏa thường là nguồn ấm, mang ánh sáng và hạnh phúc tới cho những người xung quanh. Họ là những người có tính cách bùng nổ, táo bạo, hơi nóng vội và nhiều lúc không quá quan tâm tới cảm xúc của người khác, thiếu kiềm chế, ít kiên nhẫn. Tuy nhiên những người mệnh hỏa thường rất thông minh, đam mê, có khả năng lãnh đạo và dẫn dắt tập thể.

    Những điều cần lưu ý khi đặt tên con theo mệnh hỏa

    100 cách đặt tên con theo mệnh hỏa ý nghĩa

    Đặt tên con trai theo mệnh hỏa

    Con trai mệnh Hỏa thường gắn liền với những tên mạnh mẽ, uy phong, tràn đầy sức sống và năng lượng. Vì vậy khi đặt tên cho con trai mệnh Hỏa, cha mẹ nên sử dụng những âm điệu mạnh mẽ, thể hiện được những hy vọng đặt vào cái tên. Tuyệt đối tránh những tên gây hiểu nhầm hay ý nghĩa không tốt.

    Tên có vần D-Đ: Minh Dương, Quang Dương, Minh Đức, Hồng Đức, Anh Đức, Hồng Đăng, Hải Đăng, Khoa Đạt, Thành Đạt, Quý Đoàn, Đức Đoàn.

    Tên có vần G-H-K: Hoàng Giang, Lê Gia, Đức Hoàng, Quang Hùng, Thế Hiển, Vinh Hiển, Gia Khang, Đức Kha, Gia Khánh, Đức Khánh, Tuấn Kiệt, Gia Kiệt.

    Tên có vần L-M-N: Thành Lợi, Tuấn Lợi, Tấn Lợi, Đình Lộc, Bá Lộc, Quang Linh, Hoàng Linh, Tuấn Linh, Đức Linh, Bá Long, Đức Long, Thành Long, Quang Long, Bảo Long, Hải Luân, Quang Luân, Song Luân, Hữu Luận, Minh Lương, Thiên Lương, Công Lý, Minh Lý, Trọng Lý, Duy Luật, Bảo Nam, Đình Nam, Hoa Nam, An Nam, Hồng Nhật, An Ninh, Hải Ninh.

    Tên có vần O-P-Q: Đăng Phong, Chiêu Phong, Đăng Quang, Duy Quang, Minh Quang, Duy Quảng, Văn Quy

    Tên có vần S-T: Hải Sơn, Thái Sơn, Thế Sơn, Sơn Tùng, Anh Tùng, Hoàng Tùng, Đức Tiến, Cao Tiến, Hải Tiến, Nhật Tiến, Huy Thông, Duy Thông, Anh Tuấn, Đình Tuấn, Công Tuấn, Nhật Tấn, Trọng Tận, Hữu Tấn, Mạnh Tấn, Quốc Thiện, Quốc Thiên, Bảo Thái, Anh Thái, Duy Thiên, Đức Trung, Quang Trung, Minh Thạch, Đức Trí, Dũng Trí, Hữu Trác, Minh Trác, Minh Triết, Duy Triệu, Đức Trọng, Mạnh Trường

    Tên có vần U-V: Quang Vũ, Nhật Vũ, Quang Vinh, Khả Vinh.

    Đặt tên con gái theo mệnh hỏa

    Đặt tên cho con mệnh Hỏa là con gái, cha mẹ cần tránh những cái tên thể hiện sự nôn nóng, bộc chộp cũng như thiếu mất sự nữ tính, mềm mại, dịu dàng vốn có của người con gái.

    Tên theo vần D-Đ: Phương Dung, Kiều Dung, Ánh Dương, Thùy Dương, Diệp Dung, Hoàng Dung, Phong Diệp, Hoài Diệp, Phương Doanh, Khả Doanh, Tú Dương, Bảo Đan, Hoàng Điệp, Quỳnh Điệp…

    Tên theo vần G-H-K: Lệ Giang, Ánh Giang, Hương Giang, Hàm Hương, Thu Hương, Hồng Hà, Thu Hà, Diễm Hà, Diễm Hằng, Diệp Hằng, Bảo Khanh, Gia Khanh…

    Tên theo vần L-M-N: Ý Lan, Xuân Lan, Ngọc Lan, Diễm Lệ, Ánh Lệ, Nhật Lệ, Mỹ Lệ, Uyển Lê, Nhật Minh, Thu Lê, Pha Lê, Trúc Lệ, Hải Nguyên, Ngọc Hân, Thanh Huyền, Thu Huyền, Gia Hân…

    Tên theo vần O-P-Q: Hoàng Oanh, Ngọc Oanh, Hà Phương, Hải Phương, Minh Phương, Hải Phượng, Gia Quỳnh, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh…

    Tên theo vần T-S: Diễm Trinh, Mai Trinh, Hải Thơ…

    Tên có vần U-V-X-Y: Yên Vĩ, Ngọc Uyển, Nhật Uyển, Nguyệt Uyển, Hải Yến, Thu Yến, Kim Yến, Ý Yên…

    Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ Hotline 19001806!

    Bệnh viện Đa khoa Phương Đông – Nâng niu từng sự sống!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bảng Kí Tự Đặc Biệt Phong Thần Đẹp & Chất Dành Cho Game Thủ
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Lmht Kí Tự Đặc Biệt Cực Thu Hút
  • Ý Nghĩa Sâu Xa Của Em Bé Tên Cao
  • Giá Đặt Stent Mạch Vành Bao Nhiêu Tiền? Có Được Hưởng Bảo Hiểm Y Tế Không?
  • Nick Name Hay ❤️ Top Những Nickname Hay Cho Nữ Nam
  • Tên Hợp Mệnh Hỏa: Con Trai, Con Gái Mệnh Hoả Nên Đặt Tên Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Nguyễn Bảo Khang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Bảo Ngọc Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Đẹp Cho Các Bé Theo Vần K Trong Năm 2022
  • Top 1000 Tên Hay, Ý Nghĩa Cho Con Trai Con Gái Họ Nguyễn 2022
  • Ý Tưởng Đặt Tên Cho Con Theo Những Người Nổi Tiếng Cho Bé Trai Bé Gái
  • Đặt tên cho con theo hành hỏa: Chấm điểm tên cho con theo phong thủy với cách đặt tên con trai mệnh Hoả và đặt tên con gái theo mệnh hỏa cho các bé sinh năm 2022 mệnh chung là Sơn Hạ Hoả.

    Những người mệnh hỏa sinh năm nào?

    Giáp Tuất – 1934, 1994

    Đinh Dậu – 1957, 2022

    Bính Dần – 1986, 1926

    Ất Hợi – 1935, 1995

    Giáp Thìn – 1964, 2024

    Đinh Mão – 1987, 1927

    Mậu Tý – 1948, 2008

    Ất Tỵ – 1965, 2025

    Kỷ Sửu – 1949, 2009

    Mậu Ngọ – 1978, 2038

    Bính Thân – 1956, 2022

    Kỷ Mùi – 1979, 2039

    Đặt tên con theo phong thủy lấy ngũ hành bản mệnh của con làm trọng. Phối giữa Thiên Can và Địa Chi mà tạo thành hành mới của bản mệnh. Chẳng hạn sinh năm Tý, địa chi Tý vốn là hành Thủy nhưng nếu phối giới thiên can Giáp thì Giáp Tý lại là hành Kim (Hải trung kim); phối với Mậu thì Mậu Tý lại là hành Hỏa (Tích lịch hỏa) …

    Danh tính rất quan trọng với mỗi người. Có câu: “Danh có chính thì ngôn mới thuận”. Tên gọi là biểu tượng phản ánh toàn bộ chủ thể của bản thân con người với xã hội, bao gồm: công danh, sự nghiệp, địa vị, uy tín… Bởi lẽ đó mà tên gọi ảnh hưởng nhiều đến cuộc sống và mệnh vận của một đời người.

    Việc đặt một cái tên hay, tên đẹp, có ý nghĩa cũng đã là khó. Nhưng tên hay, tên đẹp đó có hợp với mệnh số của đứa trẻ hay không thì đa số đều không nắm rõ. Vậy làm sao để biết được những cái tên nào phù hợp với bản mệnh của con mình?

    Con mệnh hoả đặt tên gì?

    Tên con gái mệnh hỏa tên con trai trong bộ tên thuộc hành hỏa

    Đặt tên con trai, con gái mệnh Hoả theo vần A: Ánh

    Con trai, con gái mệnh hoả nên đặt tên gì vần B

    Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách

    Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách

    Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo

    Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo

    Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo, Bính, Bội

    đặt tên con gái theo mệnh hỏa vần C & bé trai

    Minh Cảnh, Xuân Cảnh, Thi Cảnh, Nguyên Cảnh, Đức Cảnh

    Mỹ Cảnh, Ngọc Cảnh, Thanh Cảnh, Đắc Cảnh, Tiến Cảnh, Cao Cảnh

    An Chi, Bích Chi, Bảo Chi, Diễm Chi, Lan Chi, Thùy Chi

    Ngọc Chi, Mai Chi, Phương Chi, Quế Chi, Trúc Chi, Xuyến Chi

    Yên Chi, Thảo Chi, Lệ Chi

    Ngọc Chương, Nhật Chương, Nam Chương, Đông Chương

    Quốc Chương, Thành Chương, Thế Chương, Thuận Chương

    Việt Chương, Đình Chương, Quang Chương, Hoàng Chương

    Nguyên Chương, Cầu, Chấn, Chí, Chiêu, Chúc

    những tên mệnh hỏa vần D

    Quỳnh Dao, Thi Dao, Hạ Dao

    Quỳnh Diệp, Hoài Diệp, Phong Diệp

    Khả Doanh Doanh Doanh, Phương Doanh

    Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung

    Thái Dương, Bình Dương, Đại Dương

    Diệm, Diệu

    tên mệnh hỏa vần Đ

    Đằng, Đặng, Đào, Đà, Đài, Đàm, Đán

    Yên Đan, Minh Đan, Thu Đan

    Hải Đăng, Hồng Đăng, Khoa Đăng

    Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt

    Đồng, Đới, Đấu, Đề, Đệ, Điền, Điển, Đình, Đĩnh

    Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp

    Văn ĐoànNghi ĐoànQuý Đoàn

    Uy Đông, Đình Đông, Hải Đông

    Minh Đức, Anh Đức, Tuấn Đức

    Đặt tên mệnh hỏa cho con gái, con trai vần H

    Thu Hạ, Diệp Hạ, Điệp Hạ

    Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân

    Quang Hào, Đức Hào, Thế Hào

    Hàm, Hân, Hào, Hạo, Hiển

    Thế Hiển, Vinh Hiển, Dĩ Hiển

    Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng

    Hiểu, Hoán, Hoàng, Huyền

    Thu Huyền, Thanh Huyền, Ngọc Huyền

    Những tên cho con trai, gái mệnh hỏa vần K

    Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải

    Tên hợp mệnh hỏa vần L

    Ân Lai, Phúc Lai, Hy Lai

    Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm

    Vy Lan, Xuân Lan, Ý Lan

    Lãm, Lân, Lăng, Lẵng, Lập

    Pha Lê, Thu Lê, Uyển Lê

    Huy Lễ, Gia Lễ, Đức Lễ

    Mỹ Lệ, Trúc Lệ, Diễm Lệ

    Công Lý, Minh Lý, Trọng Lý

    Lễ, Lệ, Lệnh, Lý, Lịch, Liên

    Thùy Liên, Hồng Liên, Phương Liên

    Thúy Liễu, Xuân Liễu, Thanh Liễu

    Liễu, Linh, Lộ, Lộc

    Hoàng Linh, Quang Linh, Tuấn Linh

    Bá Lộc, Ðình Lộc, Nam Lộc

    Tấn Lợi, Thắng Lợi, Thành Lợi

    Bá Long, Bảo Long, Ðức Long

    Hữu Luân, Thiên Luân, Hải Luân

    Công Luật, Đình Luật, Duy Luật

    Lợi, Long, Luân, Luật, Lục

    Minh Lương, Hũu Lương, Thiên Lương

    Lương, Lượng, Lưu, Luyện

    Tên thuộc hành hỏa cho bé gái, bé trai vần N

    Na, Nại, Nam, Ngọ, Nhật, Noãn

    An Nam, Chí Nam, Ðình Nam

    Hồng Nhật, Minh Nhật, Nam Nhật

    Nhị, Nhiễm, Nhiếp, Niên, Ninh

    An Ninh, Khắc Ninh, Quang Ninh

    những tên cho con vần P

    Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong

    Đặt tên vần Q

    Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang

    Quyết, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh, Gia Quỳnh

    tên cho con trai, con gái mệnh hỏa vần S

    Đặt tên cho con vần T

    Tầm, Tần, Thao, Thiêm

    Minh Thạch, Bảo Thạch, Duy Thạch

    Mạnh Tấn, Nhật Tấn, Trọng Tấn

    Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên

    Duy Thông, Hiếu Thông, Huy Thông

    Anh Thư, Diễm Thư, Hồng Thư

    Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái

    Thước, Thược, Thường, Trần, Tranh

    Cao Tiến, Minh Tiến, Nhật Tiến

    Gia Toại, Hữu Toại, Bảo Toại

    Minh Trác, Nguyên Trác, Hữu Trác

    Ðức Trí, Dũng Trí, Hữu Trí

    Minh Triết, Hữu Triết, Mạnh Triết

    Khải Triệu, Duy Triệu, Huy Triệu

    Triết, Trọng, Trực, Trung, Trường, Trinh

    Diễm Trinh, Kiều Trinh, Mai Trinh

    Ðắc Trọng, Khắc Trọng, Đức Trọng

    Trung Trực, Chính Trực, Nguyên Trực

    Ðình Trung, Ðức Trung, Hoài Trung

    Tấn Trường, Lâm Trường, Mạnh Trường

    Truyền, Tự, Tuân, Tuấn, Túc, Tưởng, Tùng

    Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn

    Anh Tùng, Bá Tùng, Sơn Tùng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2029 (Kỷ Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thìn 2012
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Hợp Mệnh Với Bố Hoặc Mẹ Sinh Năm Đinh Mùi 1967
  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Hoàng Đẹp, Hay, Dễ Thương & Hợp Tuổi Kỷ Hợi 2022
  • 50 Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Nguyễn Năm 2022 Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Ý Nghĩa Cho Bé Trai Từ A Tới Z
  • Cách Đặt Tên Con Trai Mệnh Hỏa Hợp Phong Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Hay Con Trai Họ Nguyễn 2022 Mang Tài Lộc May Mắn Đến Cho Con Năm Canh Tý
  • Mách Mẹ Đặt Tên Cho Con Trai Họ Nguyễn Mang Lại Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Hoàng 2022: 501 Tên Đẹp Hay Nhất & Hợp Mệnh Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Gợi Ý Tên Họ Hoàng Mang Ý Nghĩa Tốt Đẹp Cho Con Gái Và Con Trai
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 (Canh Tý) Phù Hợp Với Cha Tuổi Mậu Tý 1948
  • Cách đặt tên con trai mệnh Hỏa hợp phong thủy

    Trong cuộc sống từ khi sinh ra mỗi người đã được ba mẹ đặt cho những cái tên khác nhau và đó là hành trang quý giá theo ta đến suốt cuộc đời. Vậy cách đặt tên con trai mệnh Hỏa như thế nào? Để biết thêm chi tiết về vấn đề này mời bạn theo dõi bài chia sẻ sau đây của chonnamsinhcon.com.

    Tổng quan về những người mệnh Hỏa

    Trong ngũ hành phong thủy thì hành Hỏa là nhân tố đứng thứ hai. Hỏa đại diện cho sức nóng, nhiệt huyết tràn đầy năng lượng. Đây chính là một yếu tố quan trọng xây dựng nên tính cách của những người thuộc mệnh này. Trong thực tế những người mệnh Hỏa thường kiệm lời và tính cách có phần nóng nảy. Khi ở trạng thái bình thường, họ tràn đầy năng lượng vui vẻ và nhiệt tình với mọi người. Tuy nhiên khi tức giận họ sẽ bùng nổ dữ dội như một ngọn lửa lớn vô cùng đáng sợ. Tính cách của những người mệnh này khá cứng đầu nên trong nhiều tình huống không được lòng mọi người.

    Ưu điểm: Người mang mệnh hỏa thuộc tuýp người nhiệt huyết và phóng khoáng. Ngoài ra họ rất nhiệt tình khi giúp đỡ mọi người

    Nhược điểm: Người mệnh hỏa khi nóng giận thường không điều tiết được cảm xúc khiến cho mọi việc lầm vào bế tắc.

    Cách đặt tên con trai mệnh Hỏa

    Trong ngũ hành tương sinh tương khắc thì Hỏa sinh Thổ và Mộc sinh Hỏa. Đồng thời mệnh Hỏa có mối quan hệ tương khắc với mệnh Thủy và mệnh Kim. Từ đó khi đặt tên cho con trai phụ huynh nên đặt tên con theo các bộ chữ thuộc mệnh Mộc và tránh chọn tên thuộc hành Kim và hành Thủy.

    Gợi ý tên bé trai mệnh Hỏa hay và ý nghĩa

    Sơn Tùng: Ba mẹ mong muốn sau này con sẽ là một chàng trai mạnh mẽ như một rừng cây rộng lớn và có một tương lai tươi sáng hơn người.

    Anh Tùng: có nghĩa là một chàng trai tài giỏi mạnh mẽ như một cây cổ thụ lớn.

    Cao Tiến: Ba mẹ mong muốn tương lai sau này con sẽ là một chàng trai có chí tiến thủ và xây dựng sự nghiệp phát triển mạnh mẽ.

    Huy Thông: THông minh nhanh nhẹ và tương lai con sẽ là một nhà chỉ huy, lành đạo tài năng.

    Anh Tuấn: Chàng trai tuấn tý, thông minh và có một phẩm chất đạo đức tốt đẹp.

    Duy Thông: Con là chàng trai mạnh mẽ duy nhất trong lòng của ba mẹ. Ba mẹ mong muốn trong tương lai con sẽ có được một cuộc sống tốt đẹp.

    Quốc Thiện: có nghĩa là một chàng trai lương thiện có lòng nồng nàn yêu nước.

    Nhật Tiến: con như ánh mặt trời rực rỡ luôn tiến lên phía trước.

    Bảo Thái: Đối với ba mẹ con chính là món quà vô giá không thể thiếu trong cuộc sống.

    Trọng Tấn: Có nghĩa là người có đức cao vọng trọng tương lai sẽ thành đạt và phát triển

    Đức Trung: ba mẹ mong muốn con là một chàng trai có đức và luôn trung thành với lý tưởng của bản thân mình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Trần Hay, Ý Nghĩa Gắn Liền Với Hình Ảnh Thiên Nhiên
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2022 Mậu Tuất Ý Nghĩa
  • Gọi Ý Đặt Tên Con Trai Mệnh Thủy Vừa Hay Vừa Ý Nghĩa
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Cho Con Trai Theo Hành Thủy Hợp Tuổi Với Bố Mẹ
  • Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Gái Năm 2022 Đẹp Độc Lạ Có Một Không Hai
  • Tư Vấn Đặt Tên Cho Con Theo Các Mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Họ Hà Năm Canh Tý 2022
  • Khám Phá “bí Quyết” Đặt Tên Đẹp Cho Con Trai
  • Chấm Điểm Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành, Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022
  • Đặt Tên Con Họ Hoàng, Con Trai, Con Gái
  • Đặt Tên Cho Con: Tổng Hợp Những Tên Đẹp,hay, Ý Nghĩa Sinh
  • Tư vấn đặt tên cho con theo các mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ: Việc đặt tên cho con theo ngũ hành đã tồn tại từ lâu đời và kinh nghiệm này vẫn tồn tại và được truyền lại cho con cháu vì người ta tin vào sự hài hòa giữa âm dương ngũ hành tác động lên cuộc đời của đứa trẻ. Nhắc đến ngũ hành chính là nhắc đến Kim – Thủy – Mộc – Hỏa – Thổ, đây là 5 yếu tố tương sinh tương khắc ảnh hưởng đến vận mệnh của một người. Theo đó mỗi cái tên với các thứ tự sắp xếp và phát âm khác nhau đều mang đến một nguồn năng lượng riêng, và mỗi cái tên đều ẩn hiện một ngũ hành riêng.

    Tư vấn đặt tên cho con theo các mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ

    Việc đặt tên cho con theo ngũ hành đã tồn tại từ lâu đời và kinh nghiệm này vẫn tồn tại và được truyền lại cho con cháu vì người ta tin vào sự hài hòa giữa âm dương ngũ hành tác động lên cuộc đời của đứa trẻ. Nhắc đến ngũ hành chính là nhắc đến Kim – Thủy – Mộc – Hỏa – Thổ, đây là 5 yếu tố tương sinh tương khắc ảnh hưởng đến vận mệnh của một người. Theo đó mỗi cái tên với các thứ tự sắp xếp và phát âm khác nhau đều mang đến một nguồn năng lượng riêng, và mỗi cái tên đều ẩn hiện một ngũ hành riêng.

    Đặt tên cho con theo mệnh ngũ hành được cho là bắt đầu từ thời Tần Hán. Khi đó, người ta chủ yếu đem phép đặt tên theo can chi từ thời Thương Ân lồng ghép với quan điểm ngũ hành để đặt tên. Ở thời đại Chu Tần, người ta ngoài cái “Tên” còn đặt thêm “Tự”. Do đó, chủ yếu phối hợp thiên can với ngũ hành, đặt ra “Tên” và “Tự”. Như công tử nước Sở tên là Nhâm Phu, tự là Tử Thiên Tân, tức là lấy Thủy phối hợp với Kim, cương nhu tương trợ cho nhau.

    Đặt tên cho con theo ngũ hành cần lưu ý gì?

    + Cách đặt tên này đã được áp dụng từ rất lâu đời và lưu truyền tới ngày này vì bằng trải nghiệm, người ta nhận thấy rằng, việc đứa bé sinh ra có một cái tên hợp tuổi, hợp mệnh sẽ có thể mang lại nhiều điều tốt đẹp, giúp làm rạng danh gia đình dòng tộc.

    + Khi đặt tên cho con theo ngũ hành, cha mẹ nên chú ý 2 điểm chính, xếp theo thứ tự quan trọng sẽ là ngũ hành của bé phải tương sinh cho tên của bé để bé được hưởng tài lộc, hồng phúc của dòng họ; ngũ hành của tứ trụ phải được bổ sung bởi tên của bé để được lộc trời.

    + Xét về ngũ hành tương sinh, theo quan niệm của người Việt, gia đình dòng họ đóng một vai trò rất lớn. Hai thành phần này được xem là dòng tộc do trời sinh ra, có tính kế thừa từ đời này sang đời khác. Mỗi thành viên từ khi sinh ra đều mang trong mình sự kì vọng rạng danh dòng tộc và sẽ được tổ tiên phù trợ.

    + Để nhận được hồng phúc và sự bảo vệ của dòng họ, ngũ hành của tên đứa bé phải được sinh ra từ ngũ hành dòng họ hoặc ít nhất, ngũ hành tên phải sinh ra ngũ hành họ. Ví dụ như theo Bách gia tính, họ Nguyễn có mệnh Mộc nên khi đặt tên cho con cái trong họ này, cha mẹ nên đặt tên thuộc mệnh Thủy hoặc Hỏa, tránh 2 hành là Thổ và Kim. Có như vậy, bé mới nhận được hồng phúc và có vận mệnh suôn sẻ.

    Ngoài ra, ngũ hành tên phải bổ khuyết cho tứ trụ. Trong đó tứ trụ tức là giờ sinh, ngày sinh, tháng sinh, năm sinh của bé. Đây là thời khắc rất đặc biệt và quan trọng của mỗi người. Nếu hành của tứ trụ sinh cho hành của tên thì bé sẽ được nhiều lộc trời đất ban cho, còn nếu ngược lại thì sẽ dễ rơi vào tình cảnh thân cô thế cô, không được phù trợ. Các cặp Thiên Can – Địa Chi chính là đại diện của bản thân từng trụ. Cụ thể Thiên Can là Bính, Giáp, Ất, Đinh, Kỉ, Mậu, Canh, Nhâm, Tân, Quý. Địa Chi là Sửu, Tí, Mão, Dần, Tị, Thìn, Mùi, Ngọ, Dậu, Thân, Tuất, Hợi.

    Theo luật bát tự, các Thiên Can sẽ có ngũ hành là:

    Ất + Giáp thuộc Mộc,

    Đinh + Bính thuộc Hỏa,

    Kỉ + Mậu thuộc Thổ,

    Tân + Canh thuộc Kim,

    Quý + Nhâm thuộc Thủy.

    Còn ngũ hành của các Địa Chi sẽ lần lượt là:

    Hợi + Tý thuộc Thủy,

    Sửu + Mùi + Thìn + Tuất thuộc Thổ,

    Mão + Dần thuộc Mộc,

    Ngọ + Tị thuộc Hỏa,

    Dậu + Thân thuộc Kim.

    Dựa vào các liên kết này sẽ ra được vượng suy của Tứ Trụ: Nếu trong bát tự có đầy đủ Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ thì rất tốt, trường hợp thiếu hành nào thì bạn cần đặt tên có ngũ hành đó để bổ sung. Ngoài ra có thể dùng tên đệm để bổ khuyết nếu có từ 2 hành trở lên bị yếu. Ngoài ra, cha mẹ cần chú ý đến ngũ hành tương khắc khi đặt tên cho con. Nghĩa là nếu cha thuộc hành Thủy thì con không được mang tên thuộc hành Hỏa. Tương tự cho những hành khác lần lượt là Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa. Đây cũng là một nguyên tắc chung khi muốn đặt tên con theo ngũ hành mà cha mẹ cần biết.

    Đặt tên cho con theo hành Kim

    Theo các nhà phong thủy, hành Kim tượng trưng cho sức mạnh. Nếu con bạn mệnh Kim hoặc sinh vào mùa xuân thì nên đặt tên mệnh Kim nhằm giúp tài vận được tốt đẹp. Bé có mệnh Kim thường tính cách độc lập, nhiều tham vọng, ý chí vững vàng như sắt thép. Bé có sức hấp dẫn, sự tự tin và thần thái của nhà lãnh đạo. Khuyết điểm là thiếu linh hoạt, bảo thủ, khó gần, không dễ nhận sự giúp đỡ của người khác.

    + Những tên hợp với con gái thì nên chọn những cái tên như Đoan, Dạ, Ái, Nhi, Nguyên, Khanh, Ngân, Hân, Phượng, Vi, Tâm, Ân, Xuyến…

    + Tên hợp với con trai là Nhâm, Nguyên, Thắng, Nguyên, Trung, Nghĩa, Luyện, Cương, Phong, Thế, Hiện Văn…

    Đặt tên con theo hành Thủy

    Hành Thủy chỉ mùa đông và nước, thể hiện tính nuôi dưỡng, hỗ trợ. Em bé có tên hành Thủy thường có khuynh hướng nghệ thuật, biết cảm thông và thích kết bạn nhưng cũng rất nhạy cảm, biết thích nghi tốt. Khuyết điểm là dễ thay đổi, ủy mị quá đà, yếu đuối, nhu nhược.

    + Nếu con bạn là gái có thể đặt tên con thuộc hành Thủy gồm Thủy, Giang, Huyên, Loan, Uyên, Hà, Sương, Nhung, Hoa, An, Băng, Nga, Tiên, Di…

    + Còn nếu là “hoàng tử bé” thì những cái tên thích hợp như Nhậm, Trí, Hải, Hậu, Hiệp, Đồng, Danh, Tôn, Khải, Khánh, Khương, Trọng, Luân, Kiện, Hội…

    Mộc chỉ mùa xuân, mùa của sự khơi nguồn, sự phát triển,đâm chồi nảy lộc của cỏ cây hoa lá. Bé mệnh Mộc tính cách dễ gần, năng động, sáng tạo, hướng ngoại và thích giao tiếp. Nhưng nhược điểm là thiếu kiên nhẫn, dễ chán và không kiên trì.

    Một số tên mệnh Mộc mà bố mẹ có thể tham khảo: Khôi, Bách, Bạch, Bản, Bính, Bình, Chi, Cúc, Cung, Đào, Đỗ, Đông, Giao, Hạnh, Hộ, Huệ, Hương, Khôi, Kỳ, Lam, Lâm, Lan, Lê, Liễu, Lý, Mai, Nam, Nhân, Phúc, Phước, Phương, Quảng, Quý, Quỳnh, Sa, Sâm, Thảo, Thư, Tích, Tiêu, Trà, Trúc, Tùng, Vị, Xuân, Duy,…

    Đặt tên cho con theo hành Hỏa

    Theo phong thủy, hành Hỏa tượng trưng cho mùa Hè, lửa và sức nóng. Nó đem tới hơi ấm, ánh sáng và hạnh phúc hoặc có thể bùng nổ và đôi phần bạo tàn. Những ai có tên thuộc hành Hỏa thường thông minh, đam mê, pha chút khôi hài. Tuy nhiên nhược điểm là dễ bùng nổ, nóng vội, không quan tâm tới cảm xúc của người khác. Thích lãnh đạo, biết dẫn dắt tập thể song thiếu kiềm chế, không có sự nhẫn nại.

    + Nếu là bé gái thì nên chọn những cái tên như Ánh, Dung, Hạ, Hồng, Dương, Thanh, Minh, Thu, Huyền, Đan, Ly, Linh…

    + Còn nếu là bé trai thì có thể chọn tên cho bé như Đức, Thái, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Nam, Kim, Hùng, Hiệp, Đài, Hạ, Cẩm, Luyện, Quang, Đan, Cẩn, Hồng, Thanh, Kim, Tiết, Huân, Nam, Thước, Dung, Đăng, Bội, Thu, Đức, Nhiên,….

    Đặt tên theo hành Thổ

    Thổ là hành tượng trưng cho đất, là cội nguồn sản sinh, nuôi dưỡng và phát triển của mọi sinh vật. Nội lực mạnh mẽ, nhưng đôi lúc bảo thủ, cứng nhắc, không chịu tiếp thu từ người khác. Có thể sẵn sàng nâng đỡ được người khác nhưng lại không khiến người ta thích mình. Sống tự lập tự cường.

    + Những tên con gái hay theo hành này bạn có thể đặt cho bé như Cát, Bích, Anh, Hòa, Diệp, Thảo, Ngọc, Diệu, San, Châu, Bích, Khuê…

    + Tên con trai thì gồm các tên Châu, Sơn, Côn, Ngọc, Lý, San, Cát, Viên, Nghiêm, Châm, Thân, Thông, Anh, Giáp, Thạc, Kiên, Tự, Bảo, Kiệt, Chân, Diệp, Bích, Thành, Đại, Kiệt, Điền, Trung, Bằng, Công, Thông, Vĩnh, Giáp..

    Kết: Để có được cái tên “hợp và đẹp” ngoài việc cần phải xem xét các nhân tố như: hình dạng, âm, nghĩa,…còn cần để ý về mệnh lý. Tên thanh nhã, ngay thẳng, có âm hưởng và dễ nhớ, không khiến cho người ta liên tưởng đến âm gần nhau hoặc không tốt, về cơ bản là một tên rất tốt. Nhiều bậc cha mẹ mời những thầy tính mệnh chỉ dựa vào số nét chữ để đặt tên cho con, hoặc đổi tên để cầu mong được “chuyển vận” là không đáng tin cậy. Chẳng hạn, tên nhiều người có số nét xấu, tên xấu, như Chu Nguyên Chương nhưng là một ông vua thời Minh, như Bao Ngọc Cương nhưng là một ông chủ giàu có ở Hong Kong.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai, Gái Năm 2022 Họ Nguyễn Đẹp Nhất
  • Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Gái
  • Đặt Tên Hay Cho Con Gái Năm Ất Mùi 2022
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm Ất Mùi 2022 Hay Nhất
  • Đặt Tên Con Theo Mùa Xuân Mang Lại May Mắn
  • Mẹo Đặt Tên Con Trai Theo Mệnh

    --- Bài mới hơn ---

  • Tử Vi Tuổi Mậu Tý 2008
  • Phong Thủy Đặt Tên Cho Con Trai Nhâm Thìn 2012
  • Các Tên Phúc Đẹp Và Hay
  • Đặt Tên Cho Con Trai Chuẩn Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 1943
  • Con cái là nơi cha mẹ gửi gắm khát vọng

    Khi đặt tên cho con trai, bạn cần chú ý đến những phẩm chất thiên phú về mặt giới tính để chọn tên cho phù hợp.

    Nếu bạn mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ… để đặt tên.

    Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…

    Bạn có ước mơ chưa trọn hay khát vọng dở dang và mong ước con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để kế tục thì những tên như: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng… sẽ giúp bạn gửi gắm ước nguyện đó.

    Để sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.

    Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình… để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo.

    Không những thế, bạn có thể dùng các biểu tượng tạo cảm giác vững chãi, mạnh mẽ: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)… để đặt cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời.

    Chọn tên cho con như thế nào?

    Ngoài ý nghĩa tên theo vần, bạn có thể xem tuổi và bản mệnh của con để đặt tên cho phù hợp. Một cái tên hay và hợp tuổi, mệnh sẽ đem lại nhiều điều tốt đẹp cho con bạn trong suốt đường đời.

    Đặt tên theo tuổi

    Để đặt tên cho con theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Những con giáp hợp với nhau như sau:

    Thân – Tí – Thìn

    Tỵ – Dậu – Sửu

    Hợi – Mão – Mùi

    Dần – Ngọ – Tuất

    Dựa trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

    Tí – Dậu – Mão – Ngọ

    Thìn – Tuất – Sửu – Mùi

    Dần – Thân – Tỵ – Hợi

    Đặt tên theo bản mệnh

    Bản mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc:

    Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau:

    Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ

    Dần, Mão cung Mộc

    Tỵ, Ngọ cung Hỏa

    Thân, Dậu cung Kim

    Tí, Hợi cung Thủy

    Bạn có thể kết hợp theo từng năm sinh để lựa chọn tên theo bản mệnh phù hợp nhất, ví dụ:

    Cùng Danh Mục:

    Nội Dung Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái, Con Trai 2022 Họ Đặng Mang Lại May Mắn Cho Gia Đình
  • Bật Mí 50 Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Lê Đẹp Hay Và Hàm Nghĩa Tốt Đẹp
  • Danh Sách 150 Tên Đẹp Cho Con Trai Họ Lý Sinh Năm 2022 2022
  • Cách Đặt Tên Cho Con Họ Lý 2022 2022 Hay Đẹp Và Nhiều Ý Nghĩa Nhất
  • Coi Năm 2022 Có Tuổi Nào Hợp Xông Đất Cho 1979
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Mệnh Hỏa 2022 Vận Mệnh May Mắn

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Hay Nhất Cho Con Trai Con Gái Mệnh Thủy Năm 2022
  • Đặt Tên Mệnh Thủy Cho Con Cưng Cho Con Tương Lai Sáng Lạn
  • Cách Đặt Tên Cho Con Hợp Mệnh Đối Với Bé Ngũ Hành Thuộc Thủy
  • Top Những Tên Mèo Hay Nhất Hành Tinh Thú Cưng
  • Đọc Truyện Harry Potter Cùng Kho Báu Bí Mật
  • Xemtuvi24h.com sẽ bày với cha mẹ cách đặt tên cho con gái mệnh hỏa gặp nhiều thuận lợi, may mắn trong năm 2022. Đặt tên theo cung mệnh, còn giúp mang lại sức khỏe, bình an cho bé. Vì sao nên đặt tên cho bé theo phong thủy?

    Phong thủy luôn là yếu tố quan trọng trong cuộc sống của chúng ta. Bởi phong thủy được xem là yếu tố tâm linh, tượng trưng cho sự may mắn, thuận lợi. Do đó khi đặt tên cho con gái mệnh hỏa theo phong thủy, cha mẹ cũng cần lưu ý điều này.

    Vậy đặt tên cho con gái mệnh Hỏa có khó khăn như chúng ta nghĩ? Trong thực tế, không nhất thiết phải nhờ tới các chuyên gia phong thủy, mà chỉ cần tìm hiểu kỹ lưỡng một chút là các bậc phụ huynh hoàn toàn có thể chọn được cho con một cái tên hay và ý nghĩa cho bé gái nhà mình. Bên cạnh đó, còn mang lại những điều tích cực cho tương lai, vận mệnh của bé khi lớn lên.

    Đặt tên cho con gái mệnh hỏa 2022 dựa vào yếu tố nào?

    Đặt tên cho con gái mệnh Hỏa theo phong thủy 2022, có vai trò rất quan trọng trong việc quyết định vận mệnh cũng như số phận của con sau khi lớn lên. Cho nên khi đặt tên dựa vào yếu tố cung mệnh, để chọn tên phù hợp nhất với bé. Chọn những cái tên cho bé gái có ý nghĩa và hợp mệnh năm sinh cũng như tương sinh với bố mẹ. Chọn cái tên hợp mệnh hỏa cho bé, không chỉ mang lại thuận lợi, may mắn, bình an cho bé, mà còn mang nhiều lộc lá đến với gia đình và cha mẹ.

    Theo khái niệm Hành Hỏa trong ngũ hành, Hỏa tượng trưng cho mùa hè, lửa và sức nóng. Hỏa có thể đem lại ánh sáng, hơi ấm và hạnh phúc, hoặc có thể tuôn trào, bùng nổ và sự bạo tàn. Ở khía cạnh tích cực, Hỏa tiêu biểu cho danh dự và sự công bằng. Ở khía cạnh tiêu cực, Hỏa tượng trưng cho tính gây hấn và chiến tranh.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Con Trai 2022 Hợp Mệnh Thổ Cùng Hơn 1000 Tên Hay Cho Bé Trai
  • Cách Đặt Tên Con Trai Họ Lê Hay Và Độc Đáo Nhất
  • Đặt Tên Con Họ Mai Cùng Những Gợi Ý Độc
  • Đặt Tên Con Năm 2022 Như Thế Nào Để Thúc Đẩy Tài Lộc, Cả Đời May Mắn
  • Tìm Hiểu Cách Tính Sinh Con Trai Năm 2022 Theo Lịch Trung Quốc
  • Gợi Ý Đặt Tên Cửa Hàng Theo Mệnh Hỏa Phát Đạt, Thuận Lợi

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 5 Lựa Chọn Đặt Tên Cho Bé Gái Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2022
  • Những Cái Tên Vừa Hay Vừa Ý Nghĩa Dành Riêng Cho Bé Gái Sinh Năm Kỷ Hợi 2022
  • Đặt Tên Cho Bé Gái Tuổi Kỷ Hợi 2022: Tên Hay, Thời Vận Tốt
  • Chọn Tên Hay Cho Bé Gái Sinh Năm 2022
  • Chuyên Gia Phong Thủy Gợi Ý Đặt Tên Cho Bé Trai, Bé Gái Tuổi Kỷ Hợi
  • Đặt tên cửa hàng theo mệnh Hỏa phát đạt

    Mệnh Hỏa là gì? Đặc điểm của người mệnh Hỏa

    Trong phong thủy ngũ hành, mệnh hỏa là một mệnh tượng trưng cho sự mạnh mẽ, mãnh liệt và luôn bùng cháy. Bản mệnh này cũng thể hiện ngọn lửa ấm áp, nhưng bất cứ một lúc nào đó nó có thể thiêu rụi mọi thứ.

    Mệnh Hỏa trong ngũ hành tương sinh là đại diện cho sự sống, tượng trưng cho lửa, cho mặt trời chói rạng. Mỗi một bản mệnh đều có những mặt tích cực và mặt tiêu cực. Với mệnh hỏa tượng trưng cho sự công bằng, quyết đoán, mạnh mẽ, tinh thần bất diệt và sự nhiệt huyết với tấm lòng quả cảm.

    • Giáp Tuất: 1934 – 1994
    • Đinh Dậu: 1957 – 2022
    • Bính Dần: 1986 – 1926
    • Ất Hợi: 1935 – 1995
    • Giáp Thìn:1964 – 2024
    • Đinh Mão: 1987 – 1927
    • Mậu Tý: 1948 – 2008
    • Ất Tỵ:1965 – 2025
    • Kỷ Sửu: 1949 – 2009
    • Mậu Ngọ: 1978 – 2038
    • Bính Thân: 1956 – 2022
    • Kỷ Mùi: 1979 – 2039

    Sáu nạp âm của hành Hỏa bao gồm: Lư Trung Hỏa, Sơn Đầu Hỏa, Tích Lịch Hỏa, Sơn Hạ Hỏa, Phú Đăng Hỏa, Thiên Thượng Hỏa.

    Trong quan hệ tương sinh tương khác, mệnh Hỏa được sinh và nuôi dưỡng từ ra bởi Mộc (Mộc sinh Hỏa) và mệnh xung khắc với Hỏa là mệnh Thủy ( thủy dập Hỏa).

    Cách lý giải này cũng cho thấy việc khi bạn đặt tên cửa hàng theo mệnh Hỏa bạn cần tránh những từ ngữ liên tưởng tới bản mệnh Thủy và nên chọn từ ngữ thuộc hành mộc và hành Hỏa sẽ đem lại cơ hội phát triển và may mắn cho cửa hàng của bạn.

    Không chỉ tên biển hiệu cửa hàng, việc chọn màu sắc sơn biển hiệu cũng cần được chú trọng. Với những người thuộc hành Hỏa, bạn nên chọn những màu tương hợp với bản mệnh như xanh lá cây hay màu bản mệnh như đỏ, da cam, tím hoặc hồng. Điều đó không chỉ làm nổi bật thương hiệu của bạn mà nó còn hợp với phong thủy mà bạn đang muốn hướng đến.

    Cách đặt tên cửa hàng theo mệnh Hỏa

    Tên cửa hàng theo mệnh Hỏa bằng bảng chữ cái Latin

    Đặt tên cửa hàng dựa theo bẳng chữ cái Latin là điều phổ biến và thông dụng trên khắp thế giới. Nhưng để đặt tên cửa hàng cho người mệnh Hỏa theo bảng chữ cái này, bạn cần biết được yếu tố may mắn của mình cũng như mối quan hệ giữa các chữ cái với ngũ hành để từ đó bạn tự tạo ra một cái tên cửa hàng ấn tượng và hợp với bản mệnh chính bạn.

    Theo phong thủy ngũ hành quy ước có các chữ cái thuộc hành Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Cụ thể như sau:

    • Chữ cái thuộc mệnh Hỏa: D, L, N, T, V.
    • Chữ cái thuộc mệnh Mộc: G, K.
    • Chữ cái thuộc mệnh Thổ: A, Y, E, U, O, I.
    • Chữ cái thuộc mệnh Thủy: Đ, B, P, H, M.
    • Chữ cái thuộc mệnh Kim: C, Q, R, S, X.

    Từ quy ước các chữ cái theo mệnh ngũ hành và mệnh tương sinh và tương khắc thì có thể xem tên cửa hàng theo phong thủy chính xác, có được tên cửa hàng ấn tượng và hợp phong thủy.

    Với những người thuộc hành Hỏa, thì lựa chọn bảng chữ cái của hành Hỏa và hành Mộc để đặt ra được một cái tên hợp nhất cho cửa hàng.

    Tùy thuộc vào lĩnh vực của bạn lựa chọn kinh doanh có thể là tạp hóa, hay buôn bán các mặt hàng xây dựng, công nghiệp, nhiên vật liệu… mà đặt tên cửa hàng sao cho phù hợp nhất.

    Ví dụ một vài cái tên cửa hàng đặt theo mệnh Hỏa: Cửa hàng Gas Ngọn Lửa Thần, Cửa hàng Xăng dầu số 9, cửa hàng đồ gia dụng…

    Đặt tên cửa hàng cho người mệnh Hỏa theo Âm Dương

    Theo quy luật Âm Dương thì chọn tên cửa hàng theo phong thủy có thể dùng chữ Hán và dựa trên nét bút cách viết để đặt bộ chữ được tính theo nét chữ. Trong đó nét chữ chẵn là Dường mà lẻ là Âm.

    Việc đặt tên cửa hàng theo mệnh Hỏa bạn có thể kết hợp chữ cái và số theo quy tắc thứ tự chữ. Dùng các chữ Hán và tính tổng số nét chẵn lẻ để đặt tên cho cửa hàng thường được cho là cát lợi, làm ăn phát đạt, may mắn.

    Bạn nên sắp xếp theo thứ tự: Dương – Âm, Âm – Âm – Dương, Âm – Dương – Dương tránh đặt chứ theo thứ tự Dương – Âm – Dương và Âm – Dương – Âm vì điều này sẽ làm mất cân bằng trong tên biển hiệu khiến gây tình hình kinh doanh của cửa hàng trở nên kém hơn.

    Do đó số nét bút đặt tên cửa hàng có thể là chẵn hoặc lẻ. Theo cách đặt tên công ty phong thủy theo số lượng chữ cái, tổng số chữ trong tên biển hiệu của người mệnh Hỏa có số cuối cùng là 3 hoặc 4. Sử dụng cách này đặt tên này bạn chắc chắn cửa hàng của bạn sẽ làm ăn thuận lợi và phát triển.

    Trang trí cửa hàng kinh doanh cho người mệnh Hỏa

    Ngoài việc đặt tên cửa hàng cho người mệnh hỏa, bạn cũng cần chú trọng đến phong thủy biển hiệu, cách trang trí bầy biện gian hàng của bạn sao cho phù hợp nhất.

    Với màu sắc sơn trong cửa hàng, bạn nên chọn những màu tương sinh với mệnh Hỏa như xanh lá cây để làm cho không gian cửa hàng thêm tươi mát, điểm nhấn là những chiếc kệ có màu sắc hợp với mệnh Hỏa cũng sẽ giúp cho phong thủy cửa hàng thêm vượng khí.

    Ngoài ra, nên bố trí cây phong thủy với màu rực rỡ trước cửa để tăng thêm tài lọc cho cửa hàng, vì một số loại cây xanh cũng rất hợp với người mệnh Hỏa. Bạn cũng có thể dùng đá quý như thạch anh, cẩm thạch xanh trong cửa hàng để có được nhiều may mắn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái 2022Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Bính Thân 1956
  • Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Gái Tuổi Tân Sửu 2022 Hay Ý Nghĩa & Dễ Thương Nhất Quả Đất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2038 Mậu Ngọ Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mậu Tuất 2022
  • Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Gái Tuổi Mậu Tuất 2022 Hay Ý Nghĩa & Dễ Thương Nhất Quả Đất
  • Tổng Hợp Những Tên Hay Cho Bé Gái Theo Vần N
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100