Đặt Tên Cho Con Trai 2021 Theo Vần Từ A

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái 2021 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Mão 1987
  • Đặt Tên Cho Con Năm 2014 (Giáp Ngọ)
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2023 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Đặt Tên Cho Con Trai Mang Họ Hoàng Hay Và Ý Nghĩa Nhất Trong Năm 2021 Giúp Bé Lớn Lên Gặp Nhiều May Mắn Trong Cuộc Sống
  • Đặt Tên Cho Con Gái Theo Họ, Theo Mùa Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2021
  • Tên hay cho con trai 2021 theo vần từ A-V vừa hay vừa độc lại mang nhiều ý nghĩa thú vị vừa được gợi ý trên đây, mong rằng sẽ giúp bố mẹ có thêm vài sáng kiến mới mẻ, đem lại cho bé yêu nhà mình một cái tên khai sinh đẹp “không dụng hàng”. Chúc thành công. Luôn đồng hành và ủng hộ  nhé!

    Đặt tên cho con trai 2021 theo vần từ A

    1.1 Tên hay cho con trai theo vần A

    Con trai bạn không chỉ tài giỏi mà còn rất thông minh với những cái tên vần A đấy…

    1.2 Tên hay cho bé trai theo vần B

    Bé sẽ luôn là người điềm tĩnh, vững vàng, luôn xứng đáng là “gia bảo” của bố mẹ…

    1.3 Tên hay cho con trai theo vần C

    Bé mạnh mẽ hay cương nghị, vững vàng hay chính trực… đó là những cái tên hay mà bố mẹ có thể gửi gắm cho bé với vần C

    1.4 Tên hay cho con trai theo vần D và Đ

    Dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn chính là điều mà bố mẹ luôn gửi gắm vào cậu con trai yêu quý…

    1.5 Tên hay cho con trai theo vần G và K

    Bé sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng hay có sự kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú…

    1.6 Tên hay cho con trai theo vần H

    Tên Hiệp với nghĩa hào hiệp, phóng khoáng hay chữ Hiếu là sự hiếu thuận hoặc Hùng cho bé sức mạnh, sự can đảm mạnh mẽ… Bố mẹ hãy tham khảo rất nhiều tên vần H thật ý nghĩa

    1.7 Tên hay cho con trai theo vần L

    Rất nhiều hình tượng mạnh mẽ và danh lợi gắn với vần L, vậy bạn mong muốn sự thành công của bé như thế nào? Hãy cùng chọn những cái tên vần L nhé…

    1.8 Tên hay cho con trai theo vần M

    Thông minh, sáng suốt, mạnh mẽ chính là những cái tên vần M, bạn hãy thử lựa chọn 1 cái tên phù hợp cho con bạn nhé…

    1.9 Tên hay cho con trai theo vần N

    Có Nhân có Nghĩa, có Ngôn có Ngọc… Vần N có lẽ thiên về cái bản chất tốt đẹp bên trong để tạo nên những giá trị của con người…

    1.10 Tên hay cho con trai theo vần P và Q

    Năng động và nhanh nhẹn, vững vàng và quyền lực chính là những cái tên thuộc vần P và Q để bạn đặt cho bé…

    1.11 Tên hay cho con trai theo vần S

    Vần S dường rất vững chãi và kiên cường, những ưu điểm luôn cần có đối với người đàn ông tương lai trong gia đình bạn…

    1.12 Tên hay cho con trai theo vần T

    Vần T không chỉ có cái Tâm mà còn có cái Tài, không chỉ có Trung mà còn có Trí… điều gì bạn sẽ mong mỏi ở bé?

    1.13 Tên hay cho con trai theo vần Th

    Sự giàu sang phú quý, thành đạt hay thắng lợi chính nằm ở những vần Th trong cái tên đặt cho bé…

    1.14 Tên hay cho con trai theo vần U và V

    Dù là cuối bảng chữ cái, nhưng U và V vừa có uy vừa có vũ, vừa vinh hiển lại vương giả… thể hiện sự thành công tột bậc trong địa vị xã hội

    Phần 2: Bé sinh năm 2021, đặt tên như thế nào cho hợp tuổi hợp phong thủy? Những điều cấm kỵ khi đặt tên con

    2.1 Đặt tên cho bé phù hợp với mệnh

    Sinh năm 2021, bé cưng sẽ mang mệnh Hỏa. Vì vậy, khi đặt tên cho bé, mẹ nên ưu tiên những tên tương sinh với mệnh Hỏa, là tên thuộc hành Mộc (Mộc sinh Hỏa), hành Thổ (Hỏa sinh Thổ) hoặc hành Hỏa. Tránh đặt tên cho con thuộc hành Thủy, Kim (Hỏa khắc Thủy và Kim).

    Những tên thuộc hành Mộc:

    Liên quan đến cây cối, hoa lá và màu xanh lá cây.

    Bé trai: Bách, Bình, Đông, Khôi, Kiện, Kỳ, Lam, Lâm, Nam, Nhân, Phúc, Phước, Phương, Quảng, Quý, Sâm, Tích, Tòng, Tùng.

    Những tên thuộc hành Thổ:

    Liên quan đến đất và màu vàng hoặc nâu.

    Bé trai: Anh, Bằng, Bảo, Cơ, Công, Đại, Điền, Đinh, Độ, Giáp, Hòa, Hoàng, Huấn, Kiên, Kiệt, Lạc, Long, Nghị, Nghiêm, Quân, Sơn, Thạch, Thành, Thông, Trường, Vĩnh.

    Những tên thuộc hành Hỏa:

    Liên quan đến lửa và màu đỏ.

    Bé trai: Bính, Đăng, Đức, Dương, Hiệp, Huân, Hùng, Huy, Lãm, Lưu, Luyện, Minh, Nam, Nhật, Nhiên, Quang, Sáng, Thái, Vĩ.

    2.2 Đặt tên theo tam hợp, lục hợp

    Để lựa chọn tên phù hợp với tuổi của bé, bạn có thể dựa vào tam hợp. Bé tuổi Dậu hợp với Tỵ và Sửu. Còn mối quan hệ lục hợp, bé Dậu hợp với Thìn. Nếu đặt tên bé thuộc các bộ chữ trên, vận mệnh của bé sẽ tốt lành vì được sự trợ giúp của các con giáp đó. Bạn có thể chọn một trong các tên như Tuyển, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Mục, Sinh, Long, Thìn…

    Không nên đặt những cái tên liên quan đến Tý, Ngọ, Mẹo, Tuất vì xung khắc với tuổi Dậu như Trạng, Hiến, Mậu, Thịnh, Uy, Dật, Tình, Lang, Triều…

    2.3 Những điều không nên khi đặt tên cho con

    Không đặt tên con trùng với người thân, họ hàng trong gia đình, nhất là trong dòng họ gần gũi.

    Không đặt tên trùng với tên các vị vua chúa, người chết trẻ trong họ.

    Không đặt tên quá thô tục, tối nghĩa, mang ý nghĩa liên quan đến các bộ phận tế nhị của con người, bệnh tật, hiện tượng không tốt lành (sấm, bão, lũ…) hoặc những thứ không trong sáng.

    Không nên đặt tên con khó phân biệt giới tính.

    Tránh đặt tên theo người nổi tiếng như một chính trị gia, diễn viên, ca sỹ…Cách đặt tên này có khi không mang lại điều tốt lành mà vô tình áp đặt những điều bất lợi cho trẻ.

    Tránh những tên quá dài, quá ngắn, khó viết hoặc khó đọc.

    Tên hay cho con trai 2021 theo vần từ A-V vừa hay vừa độc lại mang nhiều ý nghĩa thú vị vừa được gợi ý trên đây, mong rằng sẽ giúp bố mẹ có thêm vài sáng kiến mới mẻ, đem lại cho bé yêu nhà mình một cái tên khai sinh đẹp “không dụng hàng”. Chúc thành công. Luôn đồng hành và ủng hộ Uplusgold.com nhé!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay Ý Nghĩa Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Bé Gái Mùa Thu Đông
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2021 (Đinh Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Dần 1998
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Vào Năm Ất Mùi 2021
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Tuổi Tân Tỵ 1941
  • Đặt Tên Cho Con Trai 2021 Theo Vần Từ A

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2021
  • 70 Cái Tên Lót Chữ Anh Hay Nhất Giúp Con Có Cuộc Sống Viên Mãn
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Vào Mùa Xuân Năm Mậu Tuất 2021 Hay, Đẹp
  • Đặt Tên Cho Con Gái 2021 Đẹp Và Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Để Có Điểm Phong Thuỷ Tốt Nhất
  • Tên hay cho con trai 2021 theo vần từ A-V vừa hay vừa độc lại mang nhiều ý nghĩa thú vị vừa được gợi ý trên đây, mong rằng sẽ giúp bố mẹ có thêm vài sáng kiến mới mẻ, đem lại cho bé yêu nhà mình một cái tên khai sinh đẹp “không dụng hàng”. Chúc thành công.

    Đặt tên cho con trai 2021 theo vần từ A

    1.1 Tên hay cho con trai theo vần A

    Con trai bạn không chỉ tài giỏi mà còn rất thông minh với những cái tên vần A đấy…

    1.2 Tên hay cho bé trai theo vần B

    Bé sẽ luôn là người điềm tĩnh, vững vàng, luôn xứng đáng là “gia bảo” của bố mẹ…

    1.3 Tên hay cho con trai theo vần C

    Bé mạnh mẽ hay cương nghị, vững vàng hay chính trực… đó là những cái tên hay mà bố mẹ có thể gửi gắm cho bé với vần C

    1.4 Tên hay cho con trai theo vần D và Đ

    Dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn chính là điều mà bố mẹ luôn gửi gắm vào cậu con trai yêu quý…

    1.5 Tên hay cho con trai theo vần G và K

    Bé sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng hay có sự kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú…

    1.6 Tên hay cho con trai theo vần H

    Tên Hiệp với nghĩa hào hiệp, phóng khoáng hay chữ Hiếu là sự hiếu thuận hoặc Hùng cho bé sức mạnh, sự can đảm mạnh mẽ… Bố mẹ hãy tham khảo rất nhiều tên vần H thật ý nghĩa

    1.7 Tên hay cho con trai theo vần L

    Rất nhiều hình tượng mạnh mẽ và danh lợi gắn với vần L, vậy bạn mong muốn sự thành công của bé như thế nào? Hãy cùng chọn những cái tên vần L nhé…

    1.8 Tên hay cho con trai theo vần M

    Thông minh, sáng suốt, mạnh mẽ chính là những cái tên vần M, bạn hãy thử lựa chọn 1 cái tên phù hợp cho con bạn nhé…

    1.9 Tên hay cho con trai theo vần N

    Có Nhân có Nghĩa, có Ngôn có Ngọc… Vần N có lẽ thiên về cái bản chất tốt đẹp bên trong để tạo nên những giá trị của con người…

    1.10 Tên hay cho con trai theo vần P và Q

    Năng động và nhanh nhẹn, vững vàng và quyền lực chính là những cái tên thuộc vần P và Q để bạn đặt cho bé…

    1.11 Tên hay cho con trai theo vần S

    Vần S dường rất vững chãi và kiên cường, những ưu điểm luôn cần có đối với người đàn ông tương lai trong gia đình bạn…

    1.12 Tên hay cho con trai theo vần T

    Vần T không chỉ có cái Tâm mà còn có cái Tài, không chỉ có Trung mà còn có Trí… điều gì bạn sẽ mong mỏi ở bé?

    1.13 Tên hay cho con trai theo vần Th

    Sự giàu sang phú quý, thành đạt hay thắng lợi chính nằm ở những vần Th trong cái tên đặt cho bé…

    1.14 Tên hay cho con trai theo vần U và V

    Dù là cuối bảng chữ cái, nhưng U và V vừa có uy vừa có vũ, vừa vinh hiển lại vương giả… thể hiện sự thành công tột bậc trong địa vị xã hội

    Phần 2: Bé sinh năm 2021, đặt tên như thế nào cho hợp tuổi hợp phong thủy? Những điều cấm kỵ khi đặt tên con

    2.1 Đặt tên cho bé phù hợp với mệnh

    Sinh năm 2021, bé cưng sẽ mang mệnh Hỏa. Vì vậy, khi đặt tên cho bé, mẹ nên ưu tiên những tên tương sinh với mệnh Hỏa, là tên thuộc hành Mộc (Mộc sinh Hỏa), hành Thổ (Hỏa sinh Thổ) hoặc hành Hỏa. Tránh đặt tên cho con thuộc hành Thủy, Kim (Hỏa khắc Thủy và Kim).

    Những tên thuộc hành Mộc:

    Liên quan đến cây cối, hoa lá và màu xanh lá cây.

    Bé trai: Bách, Bình, Đông, Khôi, Kiện, Kỳ, Lam, Lâm, Nam, Nhân, Phúc, Phước, Phương, Quảng, Quý, Sâm, Tích, Tòng, Tùng.

    Những tên thuộc hành Thổ:

    Liên quan đến đất và màu vàng hoặc nâu.

    Bé trai: Anh, Bằng, Bảo, Cơ, Công, Đại, Điền, Đinh, Độ, Giáp, Hòa, Hoàng, Huấn, Kiên, Kiệt, Lạc, Long, Nghị, Nghiêm, Quân, Sơn, Thạch, Thành, Thông, Trường, Vĩnh.

    Những tên thuộc hành Hỏa:

    Liên quan đến lửa và màu đỏ.

    Bé trai: Bính, Đăng, Đức, Dương, Hiệp, Huân, Hùng, Huy, Lãm, Lưu, Luyện, Minh, Nam, Nhật, Nhiên, Quang, Sáng, Thái, Vĩ.

    2.2 Đặt tên theo tam hợp, lục hợp

    Để lựa chọn tên phù hợp với tuổi của bé, bạn có thể dựa vào tam hợp. Bé tuổi Dậu hợp với Tỵ và Sửu. Còn mối quan hệ lục hợp, bé Dậu hợp với Thìn. Nếu đặt tên bé thuộc các bộ chữ trên, vận mệnh của bé sẽ tốt lành vì được sự trợ giúp của các con giáp đó. Bạn có thể chọn một trong các tên như Tuyển, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Mục, Sinh, Long, Thìn…

    Không nên đặt những cái tên liên quan đến Tý, Ngọ, Mẹo, Tuất vì xung khắc với tuổi Dậu như Trạng, Hiến, Mậu, Thịnh, Uy, Dật, Tình, Lang, Triều…

    2.3 Những điều không nên khi đặt tên cho con

    Không đặt tên con trùng với người thân, họ hàng trong gia đình, nhất là trong dòng họ gần gũi.

    Không đặt tên trùng với tên các vị vua chúa, người chết trẻ trong họ.

    Không đặt tên quá thô tục, tối nghĩa, mang ý nghĩa liên quan đến các bộ phận tế nhị của con người, bệnh tật, hiện tượng không tốt lành (sấm, bão, lũ…) hoặc những thứ không trong sáng.

    Không nên đặt tên con khó phân biệt giới tính.

    Tránh đặt tên theo người nổi tiếng như một chính trị gia, diễn viên, ca sỹ…Cách đặt tên này có khi không mang lại điều tốt lành mà vô tình áp đặt những điều bất lợi cho trẻ.

    Tránh những tên quá dài, quá ngắn, khó viết hoặc khó đọc.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Sinh Năm Quý Tỵ 2013 (Sinh Năm Tỵ)
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm Bính Thân 2021 Như Thế Nào Cho Hợp Tuổi Bố Mẹ?
  • Tuyển Tập Tên Hay Cho Bé Gái Họ Bùi Sinh Năm 2021 Và 2021
  • Đặt Tên Cho Con Mang Họ Bùi Sinh Năm 2021 Đẹp Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Theo Vần P Ấn Tượng Nhất
  • Đặt Tên Hay Cho Bé Trai Theo Vần

    --- Bài mới hơn ---

  • Khám Phá “bí Quyết” Đặt Tên Đẹp Cho Con Trai
  • Chấm Điểm Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành, Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2021
  • Đặt Tên Con Họ Hoàng, Con Trai, Con Gái
  • Đặt Tên Cho Con: Tổng Hợp Những Tên Đẹp,hay, Ý Nghĩa Sinh
  • 1001 Cách Đặt Tên Cho Chó Cưng Hay, Độc, Lạ Mà Lại Rất Ý Nghĩa, Dễ Gọi
  • Quan niệm của người Việt Nam là đàn ông giữ vai trò trụ cột trong gia đình, do vậy “làm trai cho đáng nên trai…” là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở con mình. Một cái tên hay đầu đời không chỉ là sự gửi gắm yêu thương mà còn là sự kỳ vọng lớn lao vào cậu quý tử của bố mẹ. Hãy cùng Uplusgold.com tham khảo những cái tên hay để bố mẹ dễ dàng đặt tên cho con nhé

    Đặt Tên hay cho bé trai theo vần

    Tên hay cho bé trai theo vần A

    Con trai bạn không chỉ tài giỏi mà còn rất thông minh với những cái tên vần A đấy…

    Tên hay cho bé trai theo vần B

    Bé sẽ luôn là người điềm tĩnh, vững vàng, luôn xứng đáng là “gia bảo” của bố mẹ…

    Tên hay cho bé trai theo vần C

    Bé mạnh mẽ hay cương nghị, vững vàng hay chính trực… đó là những cái tên hay mà bố mẹ có thể gửi gắm cho bé với vần C

    Tên hay cho bé trai theo vần D và Đ

    Dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn chính là điều mà bố mẹ luôn gửi gắm vào cậu con trai yêu quý…

    Tên hay cho bé trai theo vần G và K

    Bé sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng hay có sự kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú…

    Tên hay cho bé trai theo vần H

    Tên Hiệp với nghĩa hào hiệp, phóng khoáng hay chữ Hiếu là sự hiếu thuận hoặc Hùng cho bé sức mạnh, sự can đảm mạnh mẽ… Bố mẹ hãy tham khảo rất nhiều tên vần H thật ý nghĩa

    Tên hay cho bé trai theo vần L

    Rất nhiều hình tượng mạnh mẽ và danh lợi gắn với vần L, vậy bạn mong muốn sự thành công của bé như thế nào? Hãy cùng chọn những cái tên vần L nhé…

    Tên hay cho bé trai theo vần M

    Thông minh, sáng suốt, mạnh mẽ chính là những cái tên vần M, bạn hãy thử lựa chọn 1 cái tên phù hợp cho con bạn nhé…

    Tên hay cho bé trai theo vần N

    Có Nhân có Nghĩa, có Ngôn có Ngọc… Vần N có lẽ thiên về cái bản chất tốt đẹp bên trong để tạo nên những giá trị của con người…

    Tên hay cho bé trai theo vần P và Q

    Năng động và nhanh nhẹn, vững vàng và quyền lực chính là những cái tên thuộc vần P và Q để bạn đặt cho bé…

    Tên hay cho bé trai theo vần S

    Vần S dường rất vững chãi và kiên cường, những ưu điểm luôn cần có đối với người đàn ông tương lai trong gia đình bạn…

    Tên hay cho bé trai theo vần T

    Vần T không chỉ có cái Tâm mà còn có cái Tài, không chỉ có Trung mà còn có Trí… điều gì bạn sẽ mong mỏi ở bé?

    Tên hay cho bé trai theo vần Th

    Sự giàu sang phú quý, thành đạt hay thắng lợi chính nằm ở những vần Th trong cái tên đặt cho bé…

    Tên hay cho bé trai theo vần U và V

    Dù là cuối bảng chữ cái, nhưng U và V vừa có uy vừa có vũ, vừa vinh hiển lại vương giả… thể hiện sự thành công tột bậc trong địa vị xã hội

    Tên hay nhờ ý nghĩa tốt, các bậc cha mẹ hãy chọn cho bé yêu của mình cái tên vừa ý nhất nhé

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Sinh Năm Bính Thân (2016) Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai, Gái Năm 2021 Họ Nguyễn Đẹp Nhất
  • Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Gái
  • Đặt Tên Hay Cho Con Gái Năm Ất Mùi 2021
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm Ất Mùi 2021 Hay Nhất
  • Tên Hay Cho Con Trai Theo Vần

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Sinh Năm Canh Tý 2021 Dễ Thương, Độc Đáo
  • Đặt Tên Con Trai 2021 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Bính Thân 1956
  • Tên Hay, Ý Nghĩa Cho Con Trai Con Gái Họ Bùi Năm 2021
  • Đặt Tên Con Trai Theo Họ Phan Hay Nhất Bố Mẹ Nào Cũng Thích
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai
  • Con trai bạn không chỉ tài giỏi mà còn rất thông minh với những cái tên vần A đấy…

    Tên hay cho bé trai theo vần B

    Bé sẽ luôn là người điềm tĩnh, vững vàng, luôn xứng đáng là “gia bảo” của bố mẹ…

    Tên hay cho con trai theo vần C

    Bé mạnh mẽ hay cương nghị, vững vàng hay chính trực… đó là những cái tên hay mà bố mẹ có thể gửi gắm cho bé với vần C

    Tên hay cho con trai theo vần D và Đ

    Dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn chính là điều mà bố mẹ luôn gửi gắm vào cậu con trai yêu quý…

    Tên hay cho con trai theo vần G và K

    Bé sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng hay có sự kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú…

    Tên hay cho con trai theo vần H

    Tên Hiệp với nghĩa hào hiệp, phóng khoáng hay chữ Hiếu là sự hiếu thuận hoặc Hùng cho bé sức mạnh, sự can đảm mạnh mẽ… Bố mẹ hãy tham khảo rất nhiều tên vần H thật ý nghĩa

    Tên hay cho con trai theo vần L

    Tên hay cho con trai theo vần M

    Tên hay cho con trai theo vần N

    Có Nhân có Nghĩa, có Ngôn có Ngọc… Vần N có lẽ thiên về cái bản chất tốt đẹp bên trong để tạo nên những giá trị của con người…

    Tên hay cho con trai theo vần P và Q

    Năng động và nhanh nhẹn, vững vàng và quyền lực chính là những cái tên thuộc vần P và Q để bạn đặt cho bé…

    Tên hay cho con trai theo vần S

    Vần S dường rất vững chãi và kiên cường, những ưu điểm luôn cần có đối với người đàn ông tương lai trong gia đình bạn…

    Tên hay cho con trai theo vần T

    Vần T không chỉ có cái Tâm mà còn có cái Tài, không chỉ có Trung mà còn có Trí… điều gì bạn sẽ mong mỏi ở bé?

    Tên hay cho con trai theo vần Th

    Sự giàu sang phú quý, thành đạt hay thắng lợi chính nằm ở những vần Th trong cái tên đặt cho bé…

    Tên hay cho con trai theo vần U và V

    Dù là cuối bảng chữ cái, nhưng U và V vừa có uy vừa có vũ, vừa vinh hiển lại vương giả… thể hiện sự thành công tột bậc trong địa vị xã hội

    • Tên hay cho bé trai sinh mua thu đông
    • Những lưu ý khi đặt tên cho con

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gợi Ý Những Tên Theo Vần Từ A
  • Những Cái Tên Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Gái Sinh Vào Mùa Xuân 2021
  • Những Tên Hay Cho Bé Gái 2021 2021 Sinh Vào Mùa Xuân Ý Nghĩa Nhất
  • Coi Xem Bói Đặt Tên Cho Con Gái
  • Coi Xem Bói Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Gái Sinh Vào Mùa Thu Đông
  • Đặt Tên Con Trai 2021 Vần T, 1527 Tên Ở Nhà Hay Cho Bé Trai 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Trai 2021 Vần T, 1772 Lưu Ý Khi Bố Mẹ 1992 Sinh Con 2021
  • Đặt Tên Con Trai 2021 Vần T, 143 Lưu Ý Khi Bố Mẹ 1996 Sinh Con 2021
  • Đặt Tên Con Trai 2021 Sinh Năm Kỷ Hợi Hợp Phong Thủy Và Hợp Với Tuổi Bố Mẹ Nhất
  • Đặt Tên Con Trai Theo Ý Nghĩa Của Họ Hay Nhất
  • #⓬ Bí Quyết Sinh Con Theo Ý Muốn Dễ Đậu Thai Con Trai Gái Năm ⓴⓳
  • + Đặt tên cho bé 2021, 1527 lưu ý khi bố mẹ Ất hợi 1995 sinh con 2021 Đặt tên cho con gái 2021 tuổi Sửu hay và ý nghĩa, đặc thù nhân tố phong thủy hợp mệnh bé, hợp mệnh ba má sẽ giúp con với trục đường đời hanh thông và mang đến may mắn, phúc lộc cả đời của bé. Gợi ý ba mẹ cách đặt tên cho con…

    + Đặt tên cho bé 2021, 1527 lưu ý khi bố mẹ Ất hợi 1995 sinh con 2021

    Đặt tên cho con gái 2021 tuổi Sửu hay và ý nghĩa, đặc thù nhân tố phong thủy hợp mệnh bé, hợp mệnh ba má sẽ giúp con với trục đường đời hanh thông và mang đến may mắn, phúc lộc cả đời của bé.

    Gợi ý ba mẹ cách đặt tên cho con gái 2021 hợp phong thủy, mang ý nghĩa may mắn và thịnh vượng cho bé trong cuộc sống, công danh, sự nghiệp sau này.

    Xem mệnh để đặt tên cho bé gái chào đời năm Tân Sửu

    Bé gái sinh năm 2021 thuộc Cung Ly (Hỏa), Đông Tứ mệnh. Mệnh ngũ hành của trẻ tuổi Tân Sửu là “Đất trên vách” (Bích Thượng Thổ).

    Số may mắn của bé gái tuổi Tân Sửu: 3, 4, 9. Theo phong thủy, các hướng tốt cho trẻ gồm:

    • Bắc – Diên niên: Vạn sự đều ổn định, bình an
    • Đông – Sinh khí: Phúc lộc đều vẹn toàn
    • Nam – Phục vị: Được nhiều người giúp đỡ
    • Đông Nam – Thiên y: Gặp thiên thời và được che chở

    Dựa theo ngũ hành tương sinh tương khắc, bé gái tuổi Tân Sửu thuộc mệnh Thổ hợp nhất với mệnh Hỏa (Hỏa sinh Thổ), Thổ, Kim.

    một dòng tên đẹp, hay và sở hữu ý nghĩa, cùng lúc thích hợp với tuổi của bé sẽ là 1 bước bắt đầu dễ dàng và quan yếu để có 1 cuộc đời hanh hao thông. Đặt tên con gái 2021 tuổi Sửu chú ý đến những cái tên xấu, quá dài, khó đọc, không mang ý nghĩa.

    Bé gái sinh năm 2021 mệnh gì?

    Theo lịch vạn niên năm 2021 bé gái sinh từ 12/2/2021 – 31/1/2022 là năm Tân Sửu, cầm tinh con Trâu thuộc Cung Ly (Hỏa)

    – Mệnh Thổ – Bích Thượng Thổ “Đất trên vách”.

    – Mệnh tương sinh: Hỏa, Kim

    – Mệnh tương khắc: Thủy, Mộc

    – Tính cách: Chăm chỉ, mộc mạc, chân thành, thông minh và khiêm tốn

    #Những lưu ý ba mẹ cần tránh khi đặt tên cho con

    Để bé có được một cái tên hợp phong thủy, ý nghĩa, khi đặt tên cho con ba mẹ cần nắm vững nguyên tắc như sau:

    • Tránh đặt tên con cái trùng với tên ông bà tổ tiên, việc đặt tên con trùng với bạn bè, người thân cũng hết sức tránh.
    • Khi “chọn mặt gửi tên” cho con, cha mẹ cần thử tất cả các trường hợp nói lái của tên được chọn để đảm bảo “bọn xấu” sau này không thể nói lái hoặc xuyên tạc “tên hay họ tốt” của bé con nhà bạn được.
    • Không đặt tên khó gọi về ngữ âm hoặc trúc trắc về thanh âm thì vừa gây khó khăn cho người gọi tên cũng như gia tăng nguy cơ tên con mình sau này sẽ bị gọi không đúng với tên “chính chủ”.

    – Đặt tên cho con gái năm 2021 hợp tuổi bố mẹ:

    *Xét theo tính cách: Con gái sinh năm 2021 cầm tinh con Trâu, hiền lành, cần cù, chăm chỉ. Bố mẹ sinh con gái tuổi Trâu có thể đặt tên như Thảo, Dương, Dung, Chi…

    *Xét theo theo Tam hợp: Tam hợp của tuổi Sửu là ” Tỵ – Dậu – Sửu” nên bố mẹ đặt tên cho con thuộc bộ Dậu, bộ Điểu, bộ Vũ (lông) sẽ mang lại may mắn cho con. Những tên có thể đặt cho con gái như Nhạn, Vi, Kim, Thu…

    *Xét theo mong ước của bố mẹ thì mong con gái thông minh đặt tên Chi, Minh, Lâm… Mong ước con gái xinh đẹp, dịu dàng thì đặt tên con Đan, Dịu, Xuân, Diệu… Mong con có những phẩm cách tốt đẹp đặt tên con Dung, Hạnh, Mỹ, Hiền…

    – Những tên không nên đặt cho con gái sinh năm 2021: Để đặt tên cho con gái đẹp năm 2021 hợp phong thủy thì bố mẹ nên tránh những tên như Hằng, Huệ, Ái, Hòa (tên thuộc chỉ bộ thịt). Tên thuộc nhóm tứ hành xung Thìn – Tuất – Sửu – Mùi như Mùi, Thu, Nghĩa… Đặc biệt, Trâu thường được làm lễ vật trong các lễ hội nên bố mẹ nên tránh đặt tên con là Phương, Tường, Phúc…

    1527 Tên cho con gái 2021 hay và ý nghĩa

    Để giúp bố mẹ có thêm những lựa chọn cho tên cho con gái 2021, bố mẹ có thể tham khảo những tên hay cho bé sau đây:

    1. Minh Anh: Cô gái thông minh, nhanh nhẹn, tài năng.

    2. Nguyệt Ánh: Con là ánh sáng của cuộc đời ba mẹ.

    3. Kim Chi: Cô gái kiều diễm, quý phái, xinh đẹp.

    4. Mỹ Duyên: Cô dáng duyên dáng, xinh đẹp, kiêu sa.

    5. Mỹ Dung: Cô gái đẹp, thùy mị, có tài năng.

    6. Ánh Dương: Con là ánh sáng cuộc đời bố mẹ, là cô gái tràn đầy năng lượng, tự tin, tỏa sáng, mạnh mẽ.

    7. Linh Đan: Con là động lực, tình yêu của bố mẹ.

    8. Tường Vy: đóa tường vy xinh đẹp mang điềm may mắn

    9. Vy Anh: một cô gái ưu tú, đường đời tốt lành và suôn sẻ

    10. Vân Giang: Dòng sông mây xinh đẹp

    11. Bảo Quyên: một người con gái hiền lành và đoan trang

    12. Mỹ Phương: cô gái vừa xinh đẹp lại vừa hiền dịu

    13. Chi Mai: lá trên cành mai

    14. Quỳnh Mai: vẻ đẹp tao nhã của cây quỳnh cành mai

    15. Tâm An: giữ tâm luôn được thanh nhàn, không một chút ưu phiền

    16. Huyền Anh: Nét đẹp huyền diệu, bí ẩn tinh anh và sâu sắc.

    17. Hải Đường: Con luôn rạng rỡ, xinh đẹp, tỏa sáng như hoa hải đường.

    19. Nhật Hạ: Con tựa như ánh nắng mùa hạ, luôn rực rỡ, tự tin.

    19. Kim Ngân: Cuộc sống của con sau này sẽ sung túc, ấm lo.

    20: An Nhiên: Con luôn lạc quan, yêu đời, vui vẻ, gặp nhiều may mắn.

    21. Thảo Nguyên: Sau này nhiều cơ hội, may mắn đến với con.

    22. Tuyết Nhung: Cô gái dịu dàng, có cuộc sống sung túc, giàu sang.

    23. Nhã Phương: Cô gái xinh đẹp, hòa nhã, giàu tình cảm, thùy mị.

    24. Cát Tiên: Cô gái mang vẻ đẹp dịu dàng, thanh nhã.

    25. Anh Thư: Cô gái có trí tuệ, hiểu biết sâu rộng, thông minh, đài các.

    26. Thanh Tú: Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát và thông minh.

    27. Tú Vy: Cô gái đẹp, dịu dàng, thông minh.

    28. Hạ Vũ: Cơn mưa mùa hạ, con sẽ xinh đẹp, thùy mị, nhẹ nhàng.

    29. Vân Khánh: Ánh mây của hạnh phúc, vui vẻ, an nhàn.

    30. Bảo Ái: Cô gái có tâm hồn lương thiện, bao dung, nhân hậu, là bảo bối của bố mẹ.

    31. Nga Quỳnh: Cô gái xinh đẹp, luôn tỏa sáng, bí ẩn.

    32. Tố Như: Xinh đẹp, đài các, hiểu biết.

    33. Diệp Thảo: Con tràn đầy sức sống, mạnh mẽ như cỏ dại.

    34. Xuyến Chi: Cô gái đẹp, duyên dáng, có sức hút.

    35. An Diệp: Bố mẹ mong con có gặp nhiều may mắn, bình an, vui vẻ.

    36. Thiên Kim: Tiểu thư đài các, con sẽ có cuộc sống sung túc.

    37. Mỹ Ngọc: Cô gái đẹp, kiêu sa, tài năng.

    38. Hoài Phương: Cô gái dịu dàng, nhẹ nhàng, dám đối mặt với khó khăn.

    39. Thảo Linh: Con luôn năng động, tràn đầy năng lượng, yêu đời, sáng tạo.

    40. Vàng Anh: Cô gái giỏi giang, hoạt bát, năng động, xinh đẹp.

    41. Quế Anh: Cô gái có học thức, thông minh, sắc sảo.

    42. Hà Giang: Bố mẹ mong con giỏi giang, thông minh và có nhiều cơ hội tốt đến với con.

    43. Tuệ Mẫn: Con có trí tuệ, thông minh, sáng suốt.

    44. Thảo Nhi: Cô gái nhỏ, đáng yêu, thông minh, yêu đời.

    45 Đặt tên con 2021 họ lê . Thu Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng như mùa thu.

    46. Minh Tâm: Cô gái có tâm hồn trong sáng, nhân hậu, cao thượng.

    47. Quỳnh Chi: Xinh đẹp, duyên dáng, nhẹ nhàng.

    48. Mỹ Lệ: Vẻ đẹp tuyệt trời, đài các.

    49. Tú Linh: Cô gái thanh tú, xinh đẹp, thông minh, nhanh nhẹn.

    50. Tú Uyên: Cô gái có học thức, xinh đẹp.

    51. Quỳnh Hương: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng, cuốn hút, duyên dáng.

    52. Minh Châu: Con là viên ngọc, quý giá của bố mẹ.

    53. Tố Uyên: Cô gái đẹp, kiêu sa, bí ẩn.

    54. Khánh Ngân: Cuộc đời con sẽ sung túc, vui vẻ.

    55. Kim Oanh: Cô gái có giọng nói ngọt, dễ thương, xinh đẹp.

    56. Hạnh Ngân: May mắn, hạnh phúc, an lành sẽ đến với con.

    57. Lan Chi: Con là may mắn, hạnh phúc của bố mẹ.

    58. Hương Thảo: Con sẽ là cô gái mạnh mẽ, tỏa hương, làm được việc lớn.

    59. Diễm Phương: Vẻ đẹp lạ, cao quý, kiều diễm.

    60. Đoan Trang: Mạnh mẽ nhưng kín đáo, thùy mị, đoan trang, ngoan hiền

    Đặt tên cho con gái 2021 tuổi Sửu hay và ý nghĩa, hợp tuổi bố mẹ – 4

    61. Lệ Hằng: Cô gái đẹp, thông minh, sắc sảo.

    62. Linh Duyên: Con sẽ luôn may mắn, xinh đẹp, được mọi người bảo vệ

    63. Thanh Trúc: Cô gái cá tính, sống ngay thẳng, thông minh, xinh đẹp.

    64. Thủy Tiên: Xinh đẹp, thông minh, sắc sảo, khéo léo.

    65. Hoàng Lan: Con luôn xinh đẹp, nghị lực, giỏi giang.

    66. Ánh Mai: Con là ánh sáng cuộc đời bố mẹ, con luôn tỏa sáng, xinh đẹp.

    67. Quỳnh Anh: Cô gái thông minh, may mắn, xinh đẹp

    68. Thu Cúc: Con là bông hoa cúc đẹp nhất mùa thu, luôn tỏa sáng, rạng rỡ.

    69. Thu Hằng: Ánh trăng mùa thu đẹp, lung linh nhất.

    70. Diệu Huyền: Cô gái đẹp, bí ẩn, quyến rũ.

    71. Thanh Nhàn: Mong con sẽ có cuộc sống an nhàn, bình yên.

    72. Hạ Băng: Tuyết giữa mùa hè, cá tính, tự lập, xinh đẹp.

    73. Lệ Quyên: Cô gái đẹp, tài năng, cá tính.

    74. Hương Ly: Xinh đẹp, quyến rũ, tài năng, luôn biết cách tỏa sáng.

    75. Trúc Linh: Thẳng thắn, cá tính, tài năng, xinh đẹp.

    76. Bích Thảo: Con luôn vui tươi, xinh đẹp, lạc quan, tự tin.

    77. Thiên Hương: Cô gái đẹp, quyến rũ, cá tính, sáng tạo, giỏi giang.

    78. Gia Linh: Con là tình yêu, niềm vui, hạnh phúc của gia đình.

    79. Mỹ Nhân: Con sẽ xinh đẹp, tài năng, được nhiều người mến mộ, thương yêu như cái tên “Mỹ Nhân”.

    80. Ánh Nguyệt: Ánh sáng của mặt trời, mặt trăng. Con sẽ là cô gái đẹp, tài giỏi xuất chúng.

    81. Thiên Lam: Màu xanh lam của trời, con sẽ xinh đẹp, tự tin, bao dung, yêu thương mọi người.

    82. Uyển Nhi: Cô gái nhỏ, dịu dàng, thùy mị, đáng yêu.

    83. Thùy Chi: Cô gái đẹp, dịu dàng, tài năng, yêu thương mọi người.

    84. Đan Lê: Con sẽ là cô gái mạnh mẽ, tự lập, biết khẳng định bản thân mình.

    85. Phương Vi: Nhẹ nhàng, ngọt ngào, cuốn hút.

    86. Ngọc Mai: Con có cuộc sống sung túc, vui vẻ.

    87. Diễm My: Cô gái kiều diễm, có sức hấp dẫn.

    88. Minh Ngân: Cuộc sống của con sẽ ngập tràn niềm vui, hạnh phúc.

    89. Linh Lan: Con lúc nào xinh đẹp, rực rỡ như hoa linh lan.

    90. Uyên Thư: Con có tri thức, hiểu biết sâu rộng,

    91. Linh Nhi: Con thông minh, trí tuệ, sáng suốt

    92. Nhã Linh: Cô gái hòa nhã, xinh xắn, giỏi giang.

    93. Thanh Hà: Cô gái đẹp, thuần khiết, nhẹ nhàng, tinh tế.

    94. Đinh Hương: Cô gái có sức hấp dẫn, mạnh mẽ, tài năng.

    95. Gia Hân: Con là niềm vui, may mắn, niềm hân hoan của gia đình.

    96. Thanh Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng, thùy mị, thông minh.

    97. Ngọc Hoa: Cô gái đẹp, sang trọng, được nhiều người yêu quý.

    98. Lan Hương: Người con gái dịu dàng, thuần khiết, xinh đẹp.

    99. Thiên Hà: Con là cả bầu trời, thế giới của bố mẹ

    100. Bảo Thanh: Con là bảo bối, niềm tự hào của bố mẹ.

    101. Mộc Trà: Dịu dàng, xinh đẹp, bí ẩn.

    102. Huyền Thanh: Cô gái xinh đẹp, thông minh, bí ẩn, hấp dẫn.

    103. Thúy Vân: Cô gái đẹp, trí tuệ, hấp dẫn.

    104. Minh Ánh: Con là sáng sáng cuộc đời bố mẹ.

    105. Thảo Minh: Xinh đẹp, thông minh, lạc quan, tự tin.

    106. Linh Chi: Cá tính, thẳng thắn, hấp dẫn, xinh đẹp.

    107. Hồng Vân: Xinh đẹp, tỏa sáng, tài năng.

    108. Thu Thủy: Làn nước mùa thu trong xanh, mát vẻ. Con sẽ luôn an nhàn, bình yên, vui vẻ.

    109. Phương Liên: Cô gái nhỏ, dịu dàng nhưng tài năng.

    110. Cẩm Tú: Cô gái đẹp, cá tính, sắc sảo.

    111. Minh Vân: Xinh đẹp, trí tuệ, biết cách tỏa sáng.

    112. Kim Liên: Xinh đẹp, biết khẳng định bản thân, được mọi người yêu thương, mến mộ.

    113. Dạ Thảo: Cô gái xinh đẹp, luôn yêu đời, vui cười.

    114. Hạ Vũ: Xinh đẹp, thông minh, luôn tỏa sáng, tài giỏi.

    115. Ngân Anh: Cô gái đẹp, cá tính, dám theo đuổi ước mơ, đam mê.

    116. Hoài Thương: Nhẹ nhàng, đằm thắm, tốt bụng, yêu thương mọi người.

    117. Thiên Bình: Dù con đi đâu cũng gặp may mắn, bình an, thuận lợi.

    118. Ngọc Duyên: Duyên dáng, xinh đẹp, hiền thục.

    119. Thanh Thảo: Con luôn vui vẻ, tràn đầy sức sống, hạnh phúc.

    120. Bảo Anh: Con là bảo bối của bố mẹ, con sẽ thông minh, giỏi giang, nhanh nhẹn, là niềm tự hào của bố mẹ.

    Gợi ý tên hay cho bé gái 2021 theo từng tên

    #1527 Tên hay cho bé gái tên Anh

    Tên Anh phổ biến dành cho con gái với ý nghĩa thông minh, mạnh mẽ, cá tính, xinh đẹp. Bố mẹ có thể lựa chọn những tên đệm sau đây cho con gái tên Anh:

    1. Bảo Anh: Con là bảo bối nhỏ của cha mẹ. Lớn lên con sẽ là cô gái thông minh, giỏi giang, nhanh nhẹn đem lại niềm tự hào cho gia đình

    2. Cẩm Anh: Cha mẹ tin rằng ngay từ khi chào đời con đã là bé gái lanh lợi, toát ra vẻ đẹp thật rực rỡ, tỏa sáng và tràn đầy năng lượng

    3. Cát Anh: Vì con luôn vui vẻ, yêu đời nên con cũng sẽ đem lại may mắn cho gia đình

    4. Chi Anh: Là một tên đẹp dành cho các bé gái. Chữ Chi trong Kim Ngọc Diệp Chi ý chỉ sự cao sang, quý phái.

    5. Diễm Anh: Cô gái mang tên Diễm Anh vừa toát lên vẻ đẹp ấn tượng, thu hút, mà cũng thật thông minh, tài giỏi trên nhiều phương diện. Có thể được xem là tài sắc vẹn toàn

    6. Diệu Anh: Mang ý nghĩa về sự may mắn và hy vọng nên sự ra đời của con cũng đem đến một điều kỳ diệu cho gia đình. Cha mẹ cũng mong con lớn lên thành người sắc sảo, tài giỏi cùng dung mạo xinh đẹp, dịu dàng

    7. Hà Anh: Một cô gái hết mực duyên dáng, dịu dàng, tâm hồn trong sáng như dòng sông hiền hòa mà lại cũng thật thông minh, tinh tế

    8. Hạ Anh: Tên gọi Hạ Anh nghe trong veo như tiếng chuông ngân mùa hạ, mang lại điềm tốt, sự may mắn và niềm vui cho mọi người

    9. Hải Anh: Cha mẹ kỳ vọng về một cô gái có ước mơ, hoài bão lớn lao, dám theo đuổi đam mê của mình

    10. Quỳnh Anh: Một cái tên không chỉ thể hiện vẻ đẹp đơn thuần của một người con gái duyên dáng, kiêu sa như đóa quỳnh mà còn mang tâm hồn thanh tao, tự trọng và chứa đựng những phẩm chất cao quý

    11. Thùy Anh: Con gái bố mẹ vừa thùy mị, dễ thương lại vừa biết đối nhân xử thế, tinh thông mọi việc một cách nhẹ nhàng nhưng sâu sắc

    12. Tú Anh: Cô gái có dung mạo xinh đẹp, thanh tú lại tài năng và cá tính

    13. Ý Anh: Một cái tên dễ thương dành cho các bé gái có ý nghĩa con là thiên thần nhỏ bé, xinh đẹp và đáng yêu của bố mẹ

    14. Yến Anh: Khi đặt tên con gái 2021 bằng tên gọi Yến Anh sẽ thể hiện sự yên ổn và vui vẻ, cuộc đời an nhiên, vui sướng, tự do

    15. Nguyên Anh: Thể hiện một khởi đầu tốt đẹp, có thể gặp nhiều may mắn và đạt được cuộc sống viên mãn, tròn đầy

    #Tên hay cho bé gái tên Khuê

    Con gái tên Khuê thường toát lên sự đài các, thông minh, thùy mị, khéo léo. Đặt tên con gái 2021 tên Khuê với những gợi ý:

    1. An Khuê: Mong cho con vừa xinh đẹp, giỏi giang và sống một cuộc đời an nhàn, yên ổn

    2. Bích Khuê: Một bé gái xinh xắn, dịu dàng, sáng trong như viên ngọc bích

    3. Diễm Khuê: Sự thông minh, tinh tế ẩn chứa trong nét duyên dáng, hiền thục, đoan trang

    4. Minh Khuê: Cô gái nhỏ của mẹ cha sẽ luôn tự tin, tỏa sáng và gặp nhiều may mắn trên đường đời

    5. Ngọc Khuê: Bảo bối trong sáng, thuần khiết của mẹ cha, lớn lên luôn được nhiều người ngưỡng mộ, yêu quý

    6. Lan Khuê: Tên gọi là sự kết hợp giữa loài hoa lan tươi đẹp với ngôi sao sáng trên bầu trời.

    Cha mẹ khi đặt tên Lan Khuê cho con là với mong muốn con không chỉ xinh đẹp mà còn thông minh, sắc sảo, học vấn cao

    7. Thục Khuê: Cô gái bé nhỏ của mẹ cha dù ở đâu cũng luôn toát lên vẻ ngoài đài các, kiêu sa, phảng phất sự nhẹ nhàng, thu hút.

    – Tên con gái tên Chi

    Tên chi toát lên sự thông minh, tinh tế, khéo léo và vui vẻ. Những tên hay cho bé gái tên Chi:

    1. An Chi: An là bình yên, ngụ ý cho cuộc đời con gái thật an lành, tốt đẹp

    2. Cẩm Chi: Trong tiếng Hán, Cẩm có nghĩa là nhiều màu sắc, Chi trong nghĩa dòng dõi, con cháu. Con gái có tên Cẩm Chi tức là cha mẹ mong cho con có vẻ đẹp đa sắc và bản tính tinh tế

    3. Đan Chi: Không cần gì hơn là muốn con có được cuộc sống giản dị, khiêm nhường, không bon chen, phức tạp

    4. Khánh Chi: Con như tiếng chuông luôn reo vang mang niềm vui khắp muôn nơi. Đặt tên này cho con bố mẹ mong muốn con tận hưởng cuộc sống với đầy ắp niềm vui và tiếng cười

    5. Kiều Chi: được ví giống một chiếc cầu nối đẹp đẽ, hoàn mỹ như một sự tiếp nối phúc phần mà dòng tộc, mẹ cha để lại

    6. Lam Chi: Lam là tên một loại ngọc, có màu xanh từ nước biển ngả sang xanh lá cây. Vậy nên Lam Chi được ví như nhánh cây xanh tốt được đặt cho bé gái với mong muốn con lớn lên dung mạo xinh đẹp, tâm hồn thanh cao, tính tình dịu dàng, đằm thắm

    7. Lan Chi: Là nhành lan quý giá, có hoa đẹp và thơm nở vào mùa xuân. Vậy nên bố mẹ hy vọng và ước mong Lan Chi sẽ là bông hoa lan đẹp cả dung mạo và tâm hồn

    8. Mai Chi: Tên một loài hoa mang vẻ đẹp mỏng manh, duyên dáng mà cũng yểu điệu, thanh tao

    9. Thùy Chi: Con là cô gái nhỏ luôn dịu dàng, thanh thoát, uyển chuyển như lá cành trong gió

    10. Diệp Chi: Như một chiếc lá xanh trên cành, cô gái nhỏ Diệp Chi luôn tràn đầy sức sống và năng lượng, mang lại niềm vui, hạnh phúc cho gia đình

    #1527 Tên con gái Minh, Thảo năm 2021 có hợp không?

    1. Tuệ Minh: Cha mẹ mong rằng khi con được sinh ra sẽ là bé gái thông minh, lanh lợi

    2. Chiêu Minh: Một tên gọi khá đặc biệt và ấn tượng dành cho những bậc phụ huynh muốn đặt tên con gái 2021 để sau này con có sự nghiệp rực rỡ, làm việc, cống hiến hết mình và được nhiều người biết đến

    3. Nguyệt Minh: Dù trong bất cứ hoàn cảnh nào, khó khăn hay thuận lợi, con cũng vẫn luôn kiên định như vầng trăng sáng tỏ

    4. Anh Thảo: Là tên một loại hoa báo hiệu mùa xuân về. Bởi thế bé gái mang tên Anh Thảo tượng trưng cho sắc đẹp, sức sống của mùa xuân và cho sự duyên dáng, nhiệt huyết của tuổi trẻ. Anh Thảo còn có ý nghĩa là một tình yêu thầm lặng

    5. Diễm Thảo: một loài cỏ hoa nhỏ bé nhưng luôn nổi bật với vẻ đẹp yêu kiều, duyên dáng

    6. Hương Thảo: Con giống như một loài cỏ nhỏ nhưng mạnh mẽ, luôn tỏa hương thơm nên có giá trị của riêng mình

    7. Mai Thảo: Vừa mang vẻ đẹp của một loài hoa mùa xuân, vừa có sự mềm mại, uyển chuyển của loài cỏ cây nên bé gái có tên này có tính tình cương trực, khéo léo. Bởi vậy không những gặp nhiều may mắn mà cuộc sống cũng có phúc phần

    8. Nguyên Thảo: Tên gọi tạo cảm giác mênh mông, bát ngát, trải dài màu xanh của cỏ cây trên bình nguyên bao la nên cuộc sống của con sau này cũng luôn rộng mở và tràn đầy sức sống như vậy

    9. Phương Thảo: Phương là cỏ thơm, cỏ thơm chính là hoa quý. Thảo là cỏ hoa. Phương Thảo là hoa thơm cỏ quý

    10. Thạch Thảo: Cũng là một loài hoa tượng trưng cho tình bạn, tình yêu. Cô gái có tên Thạch Thảo mang đức tính khiêm nhường, chín chắn, thủy chung. Trong cuộc sống luôn thể hiện sự nhẹ nhàng, bình dị, nhìn mỏng manh nhưng không hề yếu đuối. Đôi khi có chút e dè, ngại ngùng nhưng cũng đầy mạnh mẽ

    # 1527 Tên cho bé gái tên Dương, Ánh, Hồng

    1. An Dương: mang những điều tốt đẹp, bình yên

    2. Bảo Dương: Không chỉ là bảo vật quý giá của cha mẹ, con còn đem lại sự may mắn, là ánh dương chiếu sáng cho mọi người

    3. Hướng Dương: Tên một loài hoa luôn ngẩng cao đầu về phía mặt trời, biểu tượng của lòng trung thành, sự thủy chung sâu sắc. Sự kiên định đó cũng biểu thị cho sức mạnh, uy quyền và ấm áp

    4. Mộng Dương: Tên gọi thể hiện sự thơ mộng, tâm hồn bay bổng, mang ý muốn là người có nét đẹp thanh khiết, xinh tươi và là niềm tin của mọi người

    5. Ngọc Dương: Chắc chắn rằng con là viên ngọc quý rạng ngời, tươi xinh rực rỡ

    6. Bích Hồng: mang ý nghĩa một viên ngọc sáng, thể hiện sức khỏe, hạnh phúc và may mắn. Ngoài ra còn luôn sẵn sàng soi sáng và trợ giúp cho mọi người

    7. Bích Hồng: ngoài mong muốn sau này con sẽ có vẻ đẹp nhã nhặn, đằm thắm, cha mẹ còn mong muốn con sẽ dành tình cảm trong sáng, thánh thiện của mình để chở che, giúp đỡ những người kém may mắn hơn

    8. Diệu Ánh: Ánh sáng diệu kỳ, ẩn chứa sự huyền ảo kỳ lạ, đem lại cảm xúc dâng trào, mãnh liệt

    9. Hà Ánh: Bé gái có tên gọi này được cha mẹ gửi gắm mong muốn con như đường chân trời ngút tầm mắt, hắt lên ánh sáng rực rỡ nên luôn mang những giá trị tốt đẹp và trong sáng, có tầm ảnh hưởng đến mọi thứ xung quanh

    10. Hồng Ánh: là ánh sáng mang màu hồng, là cầu vồng tỏa sáng biểu hiện sự tươi mới, rạng rỡ và tràn trề sức sống

    Đặt tên cho con sinh năm 2021 hợp mệnh cả đời may mắn, bình an

    Đặt tên cho con sinh năm 2021 như thế nào để vừa hay vừa hợp phong thủy mang đến thuận lợi, công danh cho bé sau này. Để có thể đặt tên cho bé sinh…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Trai Năm 2021 Họ Đặng Theo Tử Vi Khoa Học
  • Cách Đặt Tên Con Trai, Con Gái Thông Minh, Học Giỏi Và Thành Đạt
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Tuổi Tuất
  • Tên Hay Và Ý Nghĩa Nên Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm Đinh Dậu 2021
  • Những Tên Tiếng Hoa Hay Và Ý Nghĩa Đặt Cho Con Trai, Gái 2021 2021 19
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Mậu Tuất Vần L

    --- Bài mới hơn ---

  • Gợi Ý 100+ Tên Hay Cho Bé Trai Vần L Cực Đẹp & Độc Đáo
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Đoàn Sinh Năm 2021 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Những Cách Đặt Tên Đệm Hay Nhất Dành Cho Bé Trai
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Con Trai 2021 Mang Lại Tài Lộc Cho Gia Đình
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Theo quan niệm Á Đông từ xưa, mỗi con người luôn nằm trong mối tương tác vận động với vũ trụ, với vật chất và với “đại diện” của vật chất là yếu tố Ngũ Hành bản mệnh. Vì thế, một cái tên hợp với bản mệnh của bé sẽ giúp con gặp nhiều điều may mắn trong cuộc sống tương lai.

    Nếu bạn sinh con vào năm nay, 2021, thì bé sẽ mang mệnh Sơn hạ Hỏa, bố mẹ nên đặt tên cho con hợp Ngũ hành tương sinh tương khắc theo Tử Vi:

    • Tuổi Sửu, Thìn, Mùi, Tuất: Hành Thổ
    • Tuổi Dần, Mão: Hành Mộc
    • Tuổi Tỵ, Ngọ: Hành Hỏa
    • Tuổi Thân, Dậu: Hành Kim
    • Tuổi Tí, Hợi: Hành Thủy.

    Theo đó có thể thấy tuổi Dậu thuộc hành Kim, vì vậy để bé có vận mệnh tốt đẹp thì nên dùng các chữ thuộc bộ Thủy để đặt tên cho con vì Thủy tương sinh Kim. Không nên dùng các chữ thuộc bộ Mộc vì Kim khắc Mộc.

    Giang, Hà, Hải, Nhuận, Băng, Hồ, Biển, Trí, Võ, Vũ, Tuyên, Hoàn, Giao, Dư, Kháng, Trọng, Luân, Kiện, Nhâm, Triệu, Tiến, Tiên, Quang, Toàn, Hưng, Quân, Quyết, Lưu, Cương, Sáng, Khoáng, Hợp, Hiệp, Danh, Hậu, Tín, Nhân, Đoàn, Tráng, Khoa, Giáp, Phi, Tôn, An, Đạo, Khải, Khánh, Khương, Khanh, Tịch, Ngạn, Bách, Bá, Kỷ, Quyết, Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng, Cường, Lực, Cao, Vỹ… là những cái tên giúp bé lớn lên cường tráng, khỏe mạnh

    Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú,…

    Để sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình,…sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó. Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình…để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo.

    Theo quan điểm địa chi, Dậu và Mão là đối xung, Dậu và Tuất là lục hại. Đông, Tây, Trần, Bằng… là những cái tên không nên dùng để đặt tên cho con sinh năm Dậu.

    Các chữ thuộc bộ Mão, Nguyệt, Khuyển, Tuất, Uy, Thịnh cũng cần tránh. Ví dụ như không nên đặt tên cho con trai có các từ: Miễn, Khanh, Trần, Bằng, Thanh, Tiến, Tình, Hữu, Dật, Lang, Triều, Kỳ, Bản…

    Theo ngũ hành, Dậu thuộc hành Kim; nếu Kim kết hợp với Kim sẽ phạm xung không tốt. Do vậy, những chữ thuộc bộ Kim hoặc mang ý nghĩa Kim thì nên tránh; ví dụ như: Tây, Đoài, Dậu… không phù hợp với cầm tinh con gà.

    2. Tên đẹp và ý nghĩa nhất cho bé trai theo vần từ L – U

    Tùng Lâm, Điền Lâm, Sơn Lâm, Quốc Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Hùng Lâm, Tuấn Lâm, Quang Lâm, Minh Lâm,Kiệt Lâm, Tường Lâm, Đình Lâm, Hữu Lâm

    Bá Long, Hoàng Long, Hữu Long, Kim Long,Bảo Long, Ðức Long, Hải Long, Phi Long, Tân Long, Thăng Long, Thụy Long, Trường Long, Thanh Long, Thành Long, Tuấn Long, Việt Long

    Bá Lộc, Phước Lộc, Quang Lộc, Xuân Lộc,Ðình Lộc, Nam Lộc, Nguyên Lộc, An Lộc, Khánh Lộc, Minh Lộc, Bảo Lộc,Tấn Lộc, Phúc Lộc, Hữu Lộc, Vĩnh Lộc,

    Anh Minh, Tiến Minh, Tuấn Minh, Bình Minh, Nhật Minh, Quang Minh, Duy Minh,Đức Minh, Hiểu Minh, Hữu Minh,Thế Minh, Nhật Minh, Thiện Minh, Quốc Minh, Hoàng Minh, Văn Minh, Gia Minh, Hải Minh

    An Nam,Hoài Nam, Hoàng Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hải Nam, Hữu Nam, Khánh Nam, Tiến Nam, Trường Nam, Xuân Nam, Nhật Nam, Phương Nam, Thành Nam, Ngọc Nam,Duy Nam, Việt Nam, Sơn Nam,

    Hiếu Nghĩa, Trọng Nghĩa, Trung Nghĩa, Hữu Nghĩa, Minh Nghĩa, Phước Nghĩa, Trí Nghĩa, Tuấn Nghĩa, Hoài Nghĩa, Tấn Nghĩa,Nhân Nghĩa, Đức Nghĩa,

    Thế Ngọc, Vĩnh Ngọc, Tuấn Ngọc,Gia Ngọc, Bảo Ngọc, Đại Ngọc, Minh Ngọc, Anh Ngọc, Hoàng Ngọc,Xuân Ngọc, Quang Ngọc,

    Bình Nguyên, Hải Nguyên, Khôi Nguyên, Phúc Nguyên,Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên,Trung Nguyên, Tường Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên

    Ðình Nhân, Ðức Nhân, Quang Nhân, Thành Nhân, Trọng Nhân,Minh Nhân, Thiện Nhân, Phước Nhân, Trung Nhân, Trường Nhân, Ngọc Nhân, Hoàng Nhân, Thế Nhân,Việt Nhân, Duy Nhân, Hoài Nhân,

    Ðức Phi, Việt Phi, Hùng Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Thanh Phi, Phương Phi, Hoàng Phi, Quốc Phi, Bằng Phi, Gia Phi,Trương Phi, Anh Phi, Long Phi.

    Chấn Phong, Ðức Phong, Gia Phong,Chiêu Phong, Ðông Phong, Hải Phong, Hiếu Phong, Huy Phong, Khởi Phong, Nguyên Phong, Hoài Phong, Hùng Phong,Quốc Phong, Thanh Phong, Việt Phong, Khải Phong, Thuận Phong, Uy Phong,Hồng Phong

    Đình Phúc,Sỹ Phúc, Gia Phúc, Lạc Phúc, Hồng Phúc, Hoàng Phúc, Thế Phúc, Vĩnh Phúc, Duy Phúc, Thanh Phúc, Quang Phúc, Thiên Phúc, Hạnh Phúc, Hồng Phúc

    Anh Quân, Hải Quân, Hoàng Quân, Bình Quân, Ðông Quân,Long Quân, Minh Quân, Đình Quân, Nguyên Quân, Bảo Quân, Hồng Quân, Nhật Quân, Quốc Quân, Sơn Quân, Vũ Quân, Bá Quân, Văn Quân, Khánh Quân

    Đăng Quang, Ðức Quang,Huy Quang, Minh Quang, Ngọc Quang, Duy Quang, Hồng Quang, Nhật Quang, Thanh Quang, Phú Quang, Phương Quang, Tùng Quang, Vinh Quang, Xuân Quang, Nam Quang

    Anh Quốc, Nhật Quốc, Việt Quốc, Vinh Quốc, Bảo Quốc, Minh Quốc, Thanh Quốc, Duy Quốc, Hoàng Quốc,Chánh Quốc, Lương Quốc, Cường Quốc, Vương Quốc,

    Ðức Tâm, Hữu Tâm, Khải Tâm, Phúc Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Mạnh Tâm, Minh Tâm, Chánh Tâm, Thành Tâm, Thiện Tâm, Nhật Tâm, Khánh Tâm, Chí Tâm, Đình Tâm, An Tâm, Hoàng Tâm,Vĩnh Tâm, Huy Tâm

    Anh Thái, Bảo Thái, Minh Thái, Quang Thái,Hòa Thái, Hoàng Thái, Quốc Thái, Xuân Thái, Vĩnh Thái, Thông Thái, Phước Thái, Triệu Thái, Việt Thái, Ngọc Thái, Hùng Thái

    Bá Thành, Ðắc Thành, Danh Thành, Chí Thành, Công Thành, Ðức Thành, Lập Thành, Quốc Thành, Tân Thành, Duy Thành, Huy Thành, Trường Thành, Tuấn Thành,Tấn Thành, Thuận Thành, Triều Thành, Trung Thành,

    Duy Thiên, Hạo Thiên, Đạt Thiên, Phúc Thiên,Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Vĩnh Thiên, Hoàng Thiên, Minh Thiên,Anh Thiên, Khánh Thiên, Thanh Thiên, Đức Thiên

    Bá Thịnh, Hồng Thịnh, Hùng Thịnh,Cường Thịnh, Gia Thịnh, Kim Thịnh, Nhật Thịnh, Quang Thịnh, Quốc Thịnh, Đức Thịnh, Vĩnh Thịnh, Phú Thịnh, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Thái Thịnh, Thế Thịnh, Xuân Thịnh, Công Thịnh

    Ðình Trung, Ðức Trung, Minh Trung, Quang Trung, Quốc Trung, Hoài Trung, Hữu Trung, Kiên Trung, Thành Trung, Thanh Trung, Thế Trung, Bình Trung, Khắc Trung, Hiếu Trung,Tuấn Trung, Xuân Trung, Hoàng Trung

    Anh Tuấn, Huy TuấnKhắc Tuấn, Khải Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn,Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn

    Anh Tùng, Bá Tùng, Thanh Tùng, Hoàng Tùng,Sơn Tùng, Thạch Tùng, Bách Tùng, Thư Tùng, Đức Tùng, Ngọc Tùng, Duy Tùng, Xuân Tùng,Minh Tùng, Thế Tùng, Quang Tùng, Mạnh Tùng, Hữu Tùng

    Bảo Sơn, Bằng Sơn, Trường Sơn, Thanh Sơn, Thành Sơn, Ngọc Sơn, Nam Sơn, Cao Sơn, Lam Sơn, Hồng Sơn, Hoàng Sơn, Quang Sơn, Xuân Sơn, Danh Sơn,Hải Sơn, Viết Sơn, Thế Sơn, Linh Sơn, Vĩnh Sơn

    Anh Việt, Khắc Việt, Nam Việt, Quốc Việt, Hoài Việt, Hoàng Việt, Uy Việt, Trọng Việt, Trung Việt, Tuấn Việt, Vương Việt, Thanh Việt, Trí Việt, Duy Việt,Minh Việt, Hồng Việt,

    Công Vinh, Quốc Vinh, Thanh Vinh, Thành Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Quang Vinh, Thế Vinh, Trọng Vinh, Tấn Vinh, Ngọc Vinh, Xuân Vinh, Trường Vinh, Tường Vinh, Hiển Vinh, Tuấn Vinh, Nhật Vinh

    Thế Uy, Thiên Uy,Sơn Uy, Đạt Uy, Quốc Uy, Cẩm Uy, Cát Uy, Gia Uy, Vũ Uy, Vĩnh Uy, Khải Uy, Hải Uy, Đức Uy, Hữu Uy, Chí Uy,Thanh Uy, Cao Uy,

    3. Top 50 tên cho con trai

    • THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao
    • GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy
    • THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đích
    • TRUNG DŨNG – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
    • THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ
    • HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
    • THÀNH ĐẠT – Mong con làm nên sự nghiệp
    • THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
    • PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện
    • TÀI ĐỨC – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
    • MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ
    • CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
    • BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông quý giá
    • KHANG KIỆN – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
    • TUẤN KIỆT – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
    • THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch
    • HIỀN MINH – Mong con là người tài đức và sáng suốt
    • THỤ NHÂN – Trồng người
    • MINH NHẬT – Con hãy là một mặt trời
    • TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
    • TRUNG NGHĨA – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
    • KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu
    • HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực
    • PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
    • HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
    • MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh và công bằng
    • ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
    • SƠN QUÂN – Vị minh quân của núi rừng
    • TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
    • ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình
    • THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
    • TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
    • THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
    • THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá
    • AN TƯỜNG – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
    • ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
    • THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
    • CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng
    • TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống
    • MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
    • ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ
    • KIẾN VĂN – Con là người có học thức và kinh nghiệm
    • NHÂN VĂN – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
    • KHÔI VĨ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
    • QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang
    • UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gợi Ý 150 Tên Hay Cho Bé Gái Họ Vương Sinh Năm 2021 2021 Đẹp Hay Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Con Trai Họ Vương Hay, Thông Minh, Hiếu Nghĩa
  • Đặt Tên Con Gái Họ Vương Vừa Xinh Đẹp Vừa Đáng Yêu
  • Tuyển Chọn 191 Cái Tên Bé Gái, Đặt Tên Con Gái 2021, Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi …
  • Đặt Tên Cải Đổi Vận Mệnh Cho Con Tuổi Ngọ
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần T (Tên: Trai) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần T (Tên: Trám) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần T (Tên: Trân) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần T (Tên: Trang) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần T (Tên: Tranh) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần T (Tên: Trào) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Danh sách tổng hợp đầy đủ nhất về ý nghĩa tên cho bé trai và bé gái hay nhất theo vần T (tên: TRAI)

    • Ngọc Trai: "Ngọc Trai" là đá quý, chỉ người có phẩm chất cao quý mà kín đáo.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần T (Tên: Trạch) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần T (Tên: Trác) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần T (Tên: Trà) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần T (Tên: Tốt) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần T (Tên: Tông) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Theo Vần Abc

    --- Bài mới hơn ---

  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Kinh Dịch
  • Đặt Tên Cho Con Họ Lê Năm 2021: Tên Đẹp Cho Con Trai Con Gái Họ Lê
  • # Đặt Tên Cho Con Họ Lê Sinh Năm 2021: Bé Gái, Bé Trai Đẹp Hay Nhất
  • Tên Nguyễn Ngọc Hân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Giáp Tý 1984
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Bé Gái Năm 2021 Ý Nghĩa, Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Ba Mẹ Đặt Tên Con Gái Theo Tên Những Người Nổi Tiếng
  • Tổng Hợp Những Tên Hay Cho Bé Gái Xếp Theo Thứ Tự Chữ Cái
  • Tên Ở Nhà Cho Con Trai Sinh Được Yêu Thích Nhất Tháng 8 2021
  • 50+ Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Ở Đáng Yêu Và Ý Nghĩa Nhất 2021
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: An) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: Anh) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: Áo) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: Âu) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần B (Tên: Ba) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần B (Tên: Bác) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Danh sách tổng hợp đầy đủ nhất về ý nghĩa tên cho bé trai và bé gái hay nhất theo vần A (tên: AN)

    • An An: An An nghĩa là sự bình yên tuyệt đối, chỉ vào đối tượng may mắn, hạnh phước
    • Bằng An: Bằng An là từ đọc trại của Bình An, chỉ vào sự yên ổn
    • Bảo An: "Bảo" có nghĩa là bảo vật, "báu vật", thứ rất quý giá. "An" nghĩa là bình an,an lành.Khi đặt tên này cho bé, bố mẹ đã thể hiện niềm hạnh phúc và yêu thương vô bờ bến với bé và mong bé sẽ có một cuộc sống bình an, hạnh phúc.
    • Bình An: Với "Bình An" cha mẹ mong con có cuộc sống bình an, êm đềm, sẽ không gặp bất cứ sóng gió hay trắc trở nào
    • Cẩm An: Với "Cẩm" có nghĩa là đa màu sắc, "An" là an lành, yên bình, ý muôn nói một cuộc sống yên ổn, hạnh phúc, không có sóng gió; với tên "Cẩm An" với ý muốn con mang vẻ đẹp đa màu sắc, dịu dàng và tinh tế.
    • Cát An: Cát là tốt lành. Cát An là người bình an, tốt đẹp
    • Dạ An: "Dạ" nghĩa là ban . Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Tên "Dạ An" gợi lên bức tranh vẻ đẹp về đêm tĩnh lặng và yên bình, tạo nên cảm giác thoải mái, dễ chịu. Tên này thường được đặt cho bé gái với mong ước con sẽ luôn xinh đẹp, dễ thương, thông minh và thích nghi với mọi hoàn cảnh sống.
    • Dân An: Tên con thể hiện khát vọng cầu mong quốc thái dân an, thiên hạ thái bình. Chọn cho con cái tên "Dân An", ba mẹ mong muốn con có suộc sống an lành, yên ổn, hướng thiện để có tương lai sáng lạn…
    • Đăng An: "Đăng" nghĩa là ngọn đèn của sự soi sáng & tinh anh. Tên "An" là tên nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Đặt tên con là "Đăng An", thể hiện rằng con như ánh sáng của hòa bình, của an lành, có trí tuệ sáng suốt để có tương lai sáng lạn…
    • Di An: "Di" nghĩa là vui vẻ, sung sướng. Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Vì vậy khi đặt tên "Di An" cho con, bố mẹ hi vọng cuộc sống của con luôn đầy ắp niềm vui và tiếng cười, con có một số mệnh may mắn, bình an.
    • Dĩ An: Dĩ là cớ sự, việc đương nhiên. Dĩ An có nghĩa là tất nhiên an bình, tốt đẹp.
    • Diễm An: "Diễm" ý chỉ tốt đẹp, vẻ tươi sáng, xinh đẹp lộng lẫy thường ngụ ý chỉ người con gái đẹp, yểu điệu. Tên "An" theo nghĩa Hán Việt là một cái tên nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. "Diễm An" là tên phổ biến dành cho con gái với ngụ ý người con gái xinh đẹp, tươi sáng và mang vẻ đẹp tâm hồn thuần khiết.
    • Diệu An: "Diệu" theo nghĩa Hán-Việt có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu. "An" là tên nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. "Diệu An" mang lại cảm giác nhẹ nhàng nhưng vẫn cuốn hút, ấn tượng nên thường phù hợp để đặt tên cho các bé gái.
    • Đình An: Đình là nơi quan viên làm việc. Đình An là yên ổn chốn quan viên, chỉ người thành đạt, tốt đẹp
    • Đông An: "Đông" là mùa đông, một trong bốn mùa tạo nên vòng xoay đất trời. Thường mùa đông lạnh sẽ khiến con người nhớ đến cảm giác ấm áp, sum vầy bên những người thân yêu, vì thế mùa đông thường tạo cho con người cảm giác nhớ nhung, chờ đợi. Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Vì vậy khi đặt tên "Đông An" cho con, bố mẹ mong muốn con là người tỉnh táo, thái độ bình tĩnh, sâu sắc và quan tâm đến gia đình, lấy chữ "An" làm gốc để đối nhân xử thế.
    • Đức An: "Đức" tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm để nhắc nhở con luôn tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. Tên "An" theo nghĩa Hán Việt là một cái tên nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình. Đặt tên "Đức An" cho con bố mẹ ngầm hi vọng con sẽ biết cách cư xử có đạo đức để cuộc sống con luôn yên bình, nhẹ nhàng, sống có lý có tình.
    • Duy An: "Duy" nghĩa là sự tư duy, suy nghĩ thấu đáo. Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Người tên "Duy An" thường biết bình tĩnh giải quyết vấn đề có trí tuệ, thông minh & tinh tường, luôn lấy chữ "An" làm gốc để giải quyết ổn thỏa mọi tình huống
    • Duyên An: Duyên là rường mối. Duyên An là đầu mối tốt đẹp, may mắn
    • Gia An: "Gia" nghĩa là nhà, gia đình. "An" nghĩa là bình an, an toàn. Đặt tên này cho con với mong muốn đứa con của mình sẽ mang lại sự hạnh phúc, đầm ấm, bình yên cho gia đình.
    • Hà An: "Hà An" là dòng sông nhỏ hiền hòa, yên bình, luôn mang lại cảm giác nhẹ nhàng, thư thái
    • Hạ An: "Hạ An" là một mùa hè bình yên, mang lại cho ta cảm giác thư thái, ổn định, ba mẹ đặt tên con này nhằm mong con có dung mạo xinh đẹp, thu hút như ánh nắng trong mùa hạ nhưng lại dịu dàng, nhẹ nhàng. Ngoài ra tên "Hạ An" còn mang lại cảm giác ấm áp, yên bình hàm ý mong muốn một cuộc sống thảnh thơi, thư thái.
    • Hải An: "Hải" có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Vì vậy khi đặt tên "Hải An" cho con, đó là lúc bố mẹ mong muốn con có một số mệnh may mắn, tránh mọi tai ương hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cần thiết như vùng biển phẳng lặng, yên bình.
    • Hằng An: Hằng là luôn luôn. Hằng An là bình an mãi mãi
    • Hạnh An: Hạnh là may mắn. Hạnh An là sự may mắn, bình yên
    • Hảo An: Với tên này, ba mẹ mong con luôn bình an và khỏe mạnh.
    • Hiếu An: Hiếu cũng nghĩa như Hảo, là mong cầu, trông đợi. Hiếu An là mong cầu bình yên.
    • Hiểu An: Hiểu là buổi sớm. Hiểu An là ban mai tốt lành, buổi sáng như ý nguyện.
    • Hoa An: Hoa là tinh túy. Hoa An là sự an bình chắc chắn.
    • Hòa An: Cái tên thể hiện niềm mong ước về một cuộc sống bình yên, ôn hòa, không có sóng gió.
    • Hoài An: Tên "Hoài An" được ghép từ chữ "Hoài" của mong cầu, ôm ấp một nỗi niềm & "An" trong chữ an nhiên, bình thản. "Hoài An" mang ý nghĩa mong mỏi một cuộc sống thanh nhàn, yên bình, không âu lo, chật vật. "Hoài An" còn để chỉ những người có tâm tính bình dị, biết tận hưởng nét đẹp của cuộc sống trong sự an nhiên
    • Hoàn An: Hoàn là hoàn chỉnh, đầy đủ. Hoàn An là sự hoàn hảo, an lành
    • Hoàng An: Hoàng là vua chúa. Hoàng An là sự an bình, cao quý
    • Hội An: Hội An là tên đô thị cổ miền Trung, có nghĩa là hòa hợp an bình, chỉ vào điềm tốt đẹp
    • Huệ An: “Huệ” là trí tuệ, ý chỉ thông minh sáng suốt, còn có nghĩa là lòng thương, lòng nhân ái. Khi đi cùng với cái tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình nhằm ý chỉ con gái của bố mẹ rất thông minh, ôn hòa.
    • Hương An: "Hương" có nghĩa là mùi thơm. Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. "Hương An" là cái tên ngọt ngào nhẹ nhàng thường dùng cho bé gái với ý nghĩa con như làn hương êm đềm mang đến cho cuộc đời sự bình an, thư thái, tạo cảm giác dễ chịu, được mọi người yêu mến.
    • Huy An: "Huy" nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên "Huy" thể hiện sự chiếu rọi của vầng hào quang, cho thấy sự kỳ vọng vào tương lai vẻ vang của con cái. Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Là tên hay được đặt cho các bé trai, "Huy An" có ý nghĩa là sáng suốt, thông minh, và tạo được ảnh hưởng lớn đối với những người khác, được mọi người yêu mến, khâm phục, ngưỡng mộ nhờ vào đức tính hiền hòa, lối sống êm đềm của mình.
    • Huyền An: Theo tiếng Hán – Việt, "Huyền" có nhiều nghĩa như dây đàn, dây cung, màu đen, chỉ sự việc huyền ảo, kỳ diệu. "An" là tên nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Trong cách đặt tên, thường "Huyền" dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, kỳ ảo nhưng thu hút tạo nên cảm giác hiếu kỳ nhưng thoải mái.
    • Huỳnh An: Huỳnh là viết trại chữ Hoàng. Huỳnh An cũng là Hoàng An, chỉ sự bình yên, cao quý
    • Khang An: Khang An trong câu "An khang thịnh vượng" là một câu nói mà mọi người hay dùng để cầu chúc cho nhau nhân dịp đầu xuân mới với ý mong muốn cho gia đình luôn được bình an, mạnh khoẻ, nhà cửa sung túc , có nhiều tài lộc, làm ăn ngày càng khấm khá.
    • Khánh An: Khánh An là tên thường dùng đặt cho các bé gái với ý nghĩa là mừng cho sự yên bình với mong muốn cuộc đời con sẽ gặp ít chông gai, bình yên và hạnh phúc.
    • Khiết An: Khiết là tinh khiết. Khiết An là điều tốt lành tinh khôi
    • Khương An: Nếu ghép các bộ chữ trong tiếng Hán thì "Khương" có nghĩa chiết lọc từ các bộ Dương là khỏe, nhanh nhẹn như con sơn dương trên núi, khó khăn, vất vả, khổ sở đến đâu cũng vẫn sống, vẫn tồn tại và phát triển và từ bộ Vương nghĩa là vua, ý chỉ người có quyền lực. Đặt tên "Khương An" cho con, bố mẹ hi vọng con là người có khí tiết luôn vững vàng trước mọi phong ba bão táp; có số mệnh may mắn, tránh được mọi trắc trở trong cuộc sống.
    • Kiều An: Kiều là đẹp đẽ. Kiều An chỉ sự bình an, tốt đẹp
    • Kim An: "Kim An" là cái tên tiếng Việt có thể đặt cho cả trai và gái. Với chữ "Kim" thuộc nhóm đá quý có nghĩa là sáng sủa, tỏa sáng, sáng lạn, "An" mang nghĩa là an lành, yên bình thì tên "Kim An" ý chỉ người con có tương lai sáng lạn, rạng người và cuộc sống gặp nhiều bình an, may mắn.
    • Kỳ An: "Yên Châu" là một huyện của tỉnh Sơn La – là tỉnh miền núi Tây Bắc Việt Nam. Khi sinh ra và lớn lên, nhiều người thay đổi nơi sinh sống. Vì vậy, bố mẹ đặt tên theo nguyên quán cho con với ý niệm tưởng nhớ về quê nhà, hoặc có thể đây là địa điểm gắn liền
    • Liên An: Liên là hoa sen. Liên An là đức hạnh bình yên của hoa sen, chỉ người may mắn, hạnh đạt, số phận tốt lành
    • Linh An: Linh là ứng nghiệm. Linh An là điều tốt lành được ứng nghiệm
    • Long An: "Long An" được lựa chọn đặt tên cho con, bố mẹ gửi gắm con mang thân phận dòng dõi cao quý và có số mệnh may mắn, tránh mọi tai ương hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cần thiết. Ngoài ra, "Long An" là một tỉnh của đồng bằng sông Cửu Long được biết đến như một vùng quê sông nước hữu tình, người dân chân chất, hiền hòa, mến khách. Vì vậy, có nhiều người đặt tên theo nguyên quán cho con với ý niệm tưởng nhớ về quê nhà, hoặc có thể đây là địa điểm gắn liền với tình yêu bố mẹ hoặc ghi dấu kỷ niệm nơi con sinh ra đời.
    • Mạnh An: "Mạnh" trong khỏe mạnh, "An" của an lành, yên bình. Cái tên "Mạnh An" được bố mẹ đặt cho con trai mình với mong ước con có thể phách cường tráng đặc thù của nam giới và phẩm cách cao quý, ý chí kiên cường.
    • Minh An: Con sẽ là người sống minh bạch, ngay thẳng, rõ ràng. Với cái đức (nết) sáng, con hiểu rõ lẽ sống sao cho tạo được bình yên nơi tâm hồn, lòng yên ổn thư thả, không lo nghĩ.
    • Mộc An: Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. "Mộc" tức mộc mạc có nghĩa bình dị, chất phác. Kết hợp "Mộc" và "An" đặt tên cho con thể hiện tính khí hiền hòa, giản dị ở con mà bố mẹ mong muốn
    • My An: "My An" là tên khá độc đáo để đặt tên cho các bé gái với "My" ý chỉ người con gái đẹp. Với tên "My An" bố mẹ, mong muốn con sẽ đẹp và có một gia đình hạnh phúc, yên ổn.
    • Mỹ An: "Mỹ An" thể hiện người con gái có dung mạo xinh đẹp, mỹ miều, đức hạnh như chân thiện mỹ từ bên trong tấm lòng bình dị, dung hòa, không mong cầu tài lợi, sống an nhàn yên bình
    • Nam An: "Nam" tức một trong bốn phương (phương Nam). Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Đặt tên "Nam An" cho con như hoài niệm hay gửi gắm mong muốn về vùng đất phương Nam an lạc, nơi khát vọng dở dang và mong muốn con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để kế tục.
    • Ngọc An: "Ngọc" là viên ngọc, loại đá quý có nhiều màu sắc rực rỡ, có độ tinh khiết, sáng trong lấp lánh thường dùng làm đồ trang sức…khi kết hợp với chữ "An" hàm ý nhẹ nhàng gợi lên vẻ đẹp trong sáng, thanh khiết như ngọc khiến cho bất cứ ai cũng không thể nào quên.
    • Nguyên An: "Nguyên An" là một cái tên đẹp để đặt cho con gái lẫn con trai với ý nghĩa con là người hiền hòa, giàu đức hạnh & tâm hồn trong sáng, nguyên vẹn tròn đầy.
    • Nguyệt An: "Nguyệt An" là tên dành đặt cho các bé gái, thông thường là các bé gái được sinh vào các đêm trăng tròn. "Nguyệt" có nghĩa là Trăng, An mang ý là an lành, trọn vẹn. Khi đặt tên này bố mẹ mong con lớn lên sẽ xinh đẹp và phúc hậu dịu dàng như ánh trăng đêm nhẹ nhàng, yên bình.
    • Nhân An: Nhân là người, Nhân An nghĩa là người có phúc phận yên bình
    • Nhất An: "Nhất An" thường dùng để đặt tên cho các bé trai. Với 2 từ "Nhất" mang nghĩa "chỉ có một" và "An" là yên bình. Bố mẹ đặt tên này cho con hàm ý cuộc sống của con được an lành, nhẹ nhàng là điều quan trọng nhất mà bố mẹ quan tâm
    • Nhật An: "Nhật An" là một cái tên đẹp thường được đặt cho con trai và cả con gái ở Việt Nam. Theo tiếng Hán, "Nhật" nghĩa là mặt trời; "An" nghĩa là yên ổn, tịnh tâm, thanh thản trong lòng. "Nhật An" là mặt trời dịu êm, tỏa hào quang rực rỡ trên một vùng rộng lớn.
    • Phú An: Phú là giàu sang, hưng vượng. Phú An là có nhiều điều an lành, tốt đẹp
    • Phúc An: Tên "Phúc An" nhằm chỉ mong muốn của cha mẹ dành cho con có một cuộc sống hạnh phúc, bình an, gặp nhiều điều tốt lành, may mắn
    • Phước An: Chữ "Phước" có hai nghĩa chính như sau: một là hên, may mắn, hai là điều tốt lành do trời phật ban cho người làm nhiều việc nhân đức. Tên "Phước" dùng để thể hiện một con người tốt, nhân đức nên luôn gặp được may mắn, tốt lành. Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Kết hợp cả 2 nghĩa từ "Phước" và "An", tên con thể hiện mong muốn của bố mẹ hi vọng con mình là người tốt, nhân hậu và hiền lành
    • Phương An: "Phương An" là tên mà bố mẹ đặt cho con với ý nghĩa những nơi chốn con xuất hiện luôn bình yên và tốt đẹp.
    • Quân An: Quân là vua chúa. Quân An là người an bình, tốt lành như vua chúa
    • Quang An: Quang là ánh sáng. Quang An là bình yên, tốt đẹp
    • Quốc An: Ý chỉ mong ước con là một người tài giỏi có thể lãnh đạo quốc gia.
    • Quý An: Quý là tốt đẹp. Quý An là người an lành, tốt đẹp
    • Sinh An: Sinh là tạo ra. Sinh An là sự an lành phát triển
    • Tâm An: Chữ "Tâm" có nghĩa là trái tim, không chỉ vậy, "tâm" còn là tâm hồn, là tình cảm, là tinh thần. Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Đặt tên "Tâm An" cho con thường thể hiện mong muốn con sẽ bình yên, hiền hòa, luôn hướng thiện, có phẩm chất tốt từ sâu trong đáy lòng.
    • Tân An: Tân là mới. Tân An là sự an lành, mới mẻ
    • Tấn An: Tấn là tiến tới. Tấn An là tiến đến sự an lành
    • Tất An: Tất là đương nhiên. Tất An có nghĩa là mong mọi chuyện trong cuộc đời đương nhiên tốt đẹp.
    • Thái An: "Thái" trong tiếng Hán – Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, thể hiện sự yên vui. Ngoài ra "Thái" còn ý chỉ về thái độ sống của con người. Tên "Thái An" có ý nghĩa là cha mẹ mong con có tâm hồn bình dị, không hơn thua, sống trong sự an nhiên tự tại
    • Thanh An: Con sẽ luôn xinh đẹp thanh tao, mĩ miều và yên ổn, thái bình như trong chính tên gọi của mình.
    • Thành An: Thành là thành đạt. Thành An là người an bình, thành đạt, mọi điều như ý
    • Thảo An: "Thảo An" có nghĩa là ngọn cỏ nhỏ nhắn xinh xắn, an nhiên tự tại giữa đất trời
    • Thế An: "An" là sự an lành của cuộc đời, "An" mang đến cho bố mẹ sự bình yên, êm đềm như chính tên gọi. Vì vậy đặt tên "Thế An" cho con, đó là ngụ ý bố mẹ mong muốn con cũng có một số mệnh may mắn, tránh mọi tai ương hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cần thiết.
    • Thiên An: "Đây có thể là một cái tên gợi sự cao quí, tốt lành Từ ""Thiên"" có nghĩa là nghìn, hay nghĩa khác là trời. Ví dụ: ""thiên mệnh"" là vận mệnh trời định, ""thiên ân"" là ơn trời Từ ""An"" có nghĩa là yên lành."
    • Thiện An: "Thiện" thường dùng để chỉ là người tốt, có tấm lòng lương thiện, thể hiện tình thương bao la bác ái, thương người. Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. "Thiện An" là một tên hay và ý nghĩa,ẩn chứa mong muốn, kỳ vọng của cha mẹ vào đứa con yêu quý , thường dùng để đặt cho các bé trai.
    • Thịnh An: "Thịnh" có nghĩa là đầy, nhiều, hưng vượng, phồn vinh, phong phú. Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Đặt con tên "Thịnh An" là mong muốn con có đủ tài năng, cuộc sống sung túc, giàu sang, ấm no, hạnh phúc và bình an, tránh mọi tai ương hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cần thiết.
    • Thu An: "Thu" tức mùa thu, mùa có tiết trời dịu mát nhất trong năm. Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. "Thu An" có thể được hiểu là mùa thu hiền dịu, yên bình gợi lên vẻ đẹp hiền hoà giống mùa thu cùng với đức tính hiền lành, tốt bụng của con người. Khi đặt tên "Thu An" cho con, bố mẹ muốn bé gái của mình khi lớn lên sẽ kiêu sa, đài các, trong sáng đầy nữ tính và sang trọng để ai cũng ngưỡng mộ.
    • Thuấn An: Thuấn là vua Thuấn. Thuấn An là chúc mong con người có cuộc sống an bình như thời Nghiêu, Thuấn
    • Thuần An: Thuần là đơn thuần. Thuần An là sự bình an nhất quán, ngụ ý mong cầu con cái có cuộc sống tốt đẹp, vững bền
    • Thuận An: "Thuận" là hoà thuận, hiếu thuận, ý muốn nói tới những điều diễn ra suôn sẻ, thuận lợi, theo ý muốn của mình…Đi kèm chữ "An" phía sau gợi lên ý nghĩa "mong con sẽ luôn gặp được nhiều may mắn, thuận lợi trong cuộc sống.
    • Thục An: Thục là tinh tế. Thục An là an lành, tinh tế
    • Thường An: Thường là bình thường. Thường An nghĩa là sự bình an, giản dị
    • Thúy An: "Thúy An" là tên riêng được đặt cho con gái ở Việt Nam. Theo tiếng Hán," Thúy" nghĩa là màu xanh, An là an lành. Thúy An là cái tên rất nhẹ nhàng, gửi gắm niềm hi vọng vào cuộc sống an lành tươi đẹp.
    • Thùy An: "Thùy" trong chữ thùy mị, dịu dàng & "An" trong chữ an bình, đơn giản làm nên tên "Thùy An" với ý nghĩa con sẽ xinh đẹp, dịu dàng, tâm tính bình dị, an nhiên, tự tại
    • Thủy An: "Thủy" là nước, một trong những yếu tố không thể thiếu trong đời sống con người. Nước có lúc tĩnh lặng, thâm trầm, nhưng cũng có khi dữ dội mãnh liệt. Thế nhưng khi kết hợp với "An" – một cái tên nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó thì tên "Thủy An" gợi lên sự đáng yêu, hiền hòa, ý chỉ người con gái trong sáng, xinh đẹp, cần được che chở và yêu thương.
    • Tiên An: Tiên là trước. Tiên An là sự yên ổn làm đầu, ngụ ý người may mắn, hạnh phước, có cuộc sống bình yên
    • Tiến An: Tiến là đi tới. Tiến An là đi đến sự bình an, cầu mong bình an
    • Tiểu An: "Tiểu An" là tên phổ biến dùng để đặt tên cho các bé gái, ý muốn nói con là thiên thần yêu quý bé nhỏ của bố mẹ, mong con luôn có cuộc sống yên ổn, không gặp nhiều sóng gió.
    • Tình An: Tình là tình cảm. Tình An là tình cảm an định, tốt đẹp
    • Tịnh An: "Tịnh" tự thanh tịnh, "An" tức an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Tên "Tịnh An" là cái tên đẹp có thể dùng đặt cho cả con trai và con gái, chứa đựng thuận khí không chỉ đem lại may mắn mà còn ẩn chứa rất nhiều niềm hi vọng và gửi gắm của bố mẹ đặt vào con.
    • Tố An: Con gái xinh đẹp của bố mẹ sẽ luôn yên ổn, trọn vẹn với cuộc sống trong sạch.
    • Toàn An: Toàn là toàn vẹn, đầy đủ. Toàn An là an bình trọn vẹn
    • Trí An: "Trí" ý chỉ trí tuệ, sự khai sáng. Tên "An" nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Đặt tên con là "Trí An", bố mẹ thầm mong muốn con thông minh hơn người, phẩm cách cao quý hiền hòa, ngụ ý con sở hữu tài đức song toàn.
    • Trị An: Trị có nghĩa là giá trị. Trị An hàm nghĩa giá trị giữ vững, thể hiện tính ổn định trong tố chất người có tên.
    • Trình An: Trình là đưa ra. Trình An là thể hiện sự an lành, chỉ vào người may mắn, tốt đẹp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: Am) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: Ái) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: A) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Họ Đinh Năm 2021 Như Thế Nào Tốt Nhất?
  • Đặt Tên Cho Con Gái
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: Áo) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: Âu) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần B (Tên: Ba) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần B (Tên: Bác) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần B (Tên: Bách) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần B (Tên: Bái) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Danh sách tổng hợp đầy đủ nhất về ý nghĩa tên cho bé trai và bé gái hay nhất theo vần A (tên: ÁO)

    • Cát Áo: Cát là tốt lành. Cát Áo là bờ sông may mắn, thể hiện ý con người tài năng phục chúng, mang lại lợi ích cho người
    • Minh Áo: Minh là sáng. Minh Áo là bến sông rạng rỡ, chỉ con người phúc phận tốt đẹp.
    • Mộng Áo: Mộng là giấc mơ. Mộng Áo là bến đỗ trong mơ, hàm nghĩa điều tuyệt mỹ đầy mơ ước.
    • Mỹ Áo: Mỹ là tươi đẹp. Mỹ Áo là bến xuân tươi đẹp, chỉ vào con người hạnh phước, tốt lành.
    • Ngọc Áo: Ngọc Áo nghĩa là bến sông ngọc, thể hiện nét đẹp tinh túy, tươi thắm.
    • Xuân Áo: Xuân là mùa xuân. Xuân Áo là bến xuân, chỉ vào sự tốt đẹp, an lành.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: Anh) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: An) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: Am) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: Ái) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: A) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100