Top 16 # Đặt Tên Danh Bạ Cho Bố Mẹ / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Uplusgold.com

An Nguy Được Lưu Tên ‘Lạ’ Trong Danh Bạ Điện Thoại Toàn Shinoda / 2023

Trong danh bạ điện thoại Toàn Shinoda, An Nguy được lưu bằng cái tên đặc biệt…

Mới đây, trong lễ tang đầy nước mắt của hot vlogger Toàn Shinoda, có hình ảnh một người được truyền thông đặc biệt quan tâm. Đó là vlogger An Nguy- bạn gái của Toàn Shinoda. Bay gấp từ Mỹ về Việt Nam để tiễn biệt người yêu lần cuối, An Nguy òa khóc nức nở trong đám tang người yêu. Cô khóc đến cạn nước mắt, tưởng chừng như mọi thứ sụp đổ. Do bay một chặng đường dài và cú sốc tinh thần quá lớn khiến vẻ ngoài của cô trông lộ rõ vẻ mệt mỏi, xuống sức.

Nhiều người hâm mộ không khỏi xót xa cho thần tượng bởi từ trước tới nay. An Nguy luôn xuất hiện với hình ảnh một nữ vlogger hài hước, thông minh, cá tính và luôn gây cươi cho mọi người. Câu chuyện tình đẹp của cặp đôi “trai tài gái sắc” được nhiều bạn trẻ yêu mến đã có một kết thúc dang dở.

Hà Thành – một người bạn của Toàn Shinoda đã có lời tiễn biệt đầy xúc động, qua đó đã nhắc đến An Nguy-như một điều đặc biệt trong danh bạ điện thoại Toàn Shinoda.

An Nguy khóc nức nở trong tang lễ của người yêu cũ

Xin được trích dẫn lại đoạn tâm sự tình yêu vô cùng tình cảm này: ” Bạn nam của em, anh vẫn luôn hỏi em rằng em không nói cũng không thể hiện điều gì ai có thể hiểu được em. Em vẫn cứng đầu cho rằng ai quan tâm đến em thì sẽ ở lại cùng em thôi.

Em đã từng là người đọc sách và viết lách rất nhiều nhưng rồi em bỏ đi thói quen đó và cất đi mọi suy nghĩ. Nhưng vì anh em sẽ phá lệ lần này. Bạn nữ của anh không tin vào những chuyện tình màu hồng và tình yêu vĩnh cửu. Em luôn biết có bắt đầu thì sẽ có kết thúc nhưng em chỉ cần biết đến bây giờ, mình yêu thương nhau là đủ. Ngày mai để mai lo. Anh và em dù ngắn ngủi hay dài lâu, ít ra mình từng hạnh phúc là được. Bạn nữ của anh là người nhiều khó chịu, khó hiểu, khó chiều, khó lường, khiến anh phải vất vả nhiều. Em xin lỗi. Con người gai góc như em, muốn yêu thương hẳn cũng khó khăn và phải kiên nhẫn lắm. Vất vả cho anh rồi. Bạn nữ của anh là người ẩm ương, ngang bướng, luôn làm những thứ người khác không thể hiểu và cũng chẳng thể cản được. Em luôn vứt bỏ những thứ tốt đẹp nhất xảy đến với mình. Nhưng lần này, em sẽ làm một người bình thường, và anh là điều mà bất cứ ai cũng sẽ yêu thương và trân trọng. Bạn nữ của anh cũng vậy, sẽ bớt điên rồ đi. Anh vẫn luôn nói em lạnh lùng, vậy thế này đã đủ ấm áp chưa? Hay để em cho anh 50 nghìn mua xăng đốt cho ấm luôn một thể?”

Danh Sách Những Cái Tên Rất Phổ Biến Nhưng Nghĩa Lại Cực Xấu, Bố Mẹ Thường Đặt Cho Con / 2023

Kiều Ngân, Bích Thủy, Sơn Hải… là 3 trong số rất nhiều những cái tên hay được rất nhiều bố mẹ đặt cho con. Thế nhưng, xét về cả âm và nghĩa, đây đều là những cái tên kém may mắn, không mang lại nhiều tài phước cho bé về sau đâu nhé!

Đặt tên con, thấy hay thôi vẫn chưa đủ mà còn phải suy rộng ra để xem cái tên gắn với điều gì nhé! Nếu không, bố mẹ sẽ phải tiếc vì lựa chọn của mình cho con đấy!

Dưới đây là những cái tên rất phổ biến, tưởng chừng hay nhưng mang lại vận xui rủi, kém may mắn cho bé, bố mẹ nên xem lại nhé!

Bích Thủy, Bích Hà

Cả chữ Thủy và chữ Hà đều thuộc hành Thủy. Nếu kết hợp với Bích có nghĩa là vách tường, nghĩa là bạn đã đặt Thủy với Thổ bởi Bích thuộc hành Thổ. Sự tương khắc này sẽ không hề có lợi cho vận mệnh tương lai của bé. Nếu chữ Bích được lấy theo nghĩa màu xanh thì Bích sẽ Mộc. Bích Thủy hay Bích Hà khi đó có nghĩa là hành của tên chính phải sinh cho hành của tên đệm. Nói dễ hiểu nghĩa là cái phụ không bổ trợ gì cho cái chính mà ngược lại còn phải phụ thuộc vào cái chính. Mặc dù điều này không quá nguy hại nhưng cái tên như vậy rõ ràng không đẹp mà cũng chẳng thuận theo tự nhiên.

Xét về nghĩa, dù lấy theo nghĩa xanh biếc hay bức tường thì khi ghép với Thủy nó đều không mang lại điều tốt đẹp. Nước xanh thì không bằng nước trong. Tường vững thì không thể thấm nước.

Hải Đăng

Xét về phong thủy, chữ Hải thuộc hành Thủy, chữ Đăng thuộc Hỏa. Cả hai kết hợp với nhau sẽ tạo nên mối tương khắc Thủy – Hỏa. Điều này sẽ báo trước những trắc trở và xui rủi về sau.

Xét về nghĩa, Hải Đăng có nghĩa là ngọn đèn soi giữa biển. Đứng dưới góc độ lạc quan hơn, bạn có thể thấy hình tượng của một người con mạnh mẽ và kiên cường trước tất cả. Nhưng đồng thời, ngọn đèn biển này cũng rất đơn độc trong hành trình của mình. Nó luôn chỉ có một mình chống chọi với tất cả và nếu muốn thành công trong cuộc sống, nó cũng phải nỗ lực gấp 10 lần so với những người khác. Cả chuyện tình cảm, người mang tên này cũng không gặp được nhiều thuận lợi.

Hồng Ngân

Ngân thuộc hành Kim; Hồng thuộc hành Hỏa. Kim khắc Hỏa càng làm cho người mang tên Hồng Ngân dễ mất kiểm soát, nóng giận và làm sai. Về nghĩa, Hồng Ngân được diễn giải là thỏi bạc nung đỏ, sờ vào bỏng tay, lại gần rất khó chịu.

Kiều Ngân

Ngân nghĩa là Bạc, thuộc hành Kim. Trong khi đó, Kiều nghĩa là cây cầu lại thuộc hành Mộc. Người được đặt tên Kiều Ngân sẽ mang vận số bị đứt đoạn giữa chừng, hoặc chia ly hoặc tha phương hoặc thất bại ngay cả khi nỗ lực hết sức. Xét về nghĩa, KIều Ngân còn có nghĩa là cây cầu bắc ngang qua sông Ngân, nơi hàng năm Ngưu Lang, Chức Nữ đều qua đây để được tương phùng. Nhưng cầu này xây mãi không xong, mỗi lần cả hai muốn gặp mặt lại nhờ chim Ô nối lại thành cầu. Điển tích về cây cầu này do đó luôn gắn với sự ly biệt, nước mắt và u buồn. Tên này đặt cho nữ càng mang lại hơi vía nặng, khiến cuộc đời người con gái thêm đau thương.

Mạnh Hòa

Dù nỗ lực đến mấy, mạnh mẽ chống chọi ra sao trước thách thức của cuộc đời thì kết cục sau cùng của bé cũng chỉ Hòa. Các bé có tên này cũng thường là người rất nhút nhát và khó có cơ hội vươn lên để chiến thắng bản thân.

Phú Bình

Cái tên Phú đi với Bình thì suốt đời cuộc sống của bé cũng chỉ ở mức trung bình, có cố gắng đến đâu bé cũng không thể đạt được thành quả xứng đáng.

Sơn Hải

Hải là nước, nghĩa là thuộc hành Thủy. Sơn là núi, thuộc hành Thổ. Theo ngũ hành, Thủy khắc Thổ nên cái tên Sơn Hải sẽ đem lại vận xui bất thình lình từ trời đổ xuống, khiến người mang tên này “trở tay không kịp”. Xét về nghĩa, rõ ràng Sơn không thể hợp Thủy, mà ngược lại Thủy cũng vậy. Vì thế, mối tương khắc của tên Sơn Hải là điều rất cần phải đắn đo lại.

Vũ Yên, Vân Yên

Vân và Vũ đều là những chữ thuộc hành Thủy, trong khi đó chữ Yên (khói) lại thuộc hành Hỏa. Hỏa khắc Thủy nên cả hai chữ này ghép lại thành tên gọi đều không mang lại điều tốt đẹp dù nghe vần vè có vẻ rất thuận tai. Xét về nghĩa, tên tuy hay nhưng đơn giản chỉ là sự vật mây, khói, mưa gió vần vũ. Toàn bộ cái tên đều nghe ra rất mù mụt và tăm tối.

Những cái tên trên đây sau khi giải tự, các bố mẹ phần nào đã hiểu được lý do tại sao tuy tên nghe hay nhưng lại không đẹp phải không nào! Mong rằng chúng sẽ là một gợi ý để bố mẹ biết cách tìm cho con một cái tên phù hợp, vận nghĩa và vần đẹp từ tên đệm đến tên gọi nhé!

Đặt Tên Con Trai Hợp Tuổi Bố Mẹ Để Con May Mắn, Bố Mẹ Thịnh Vượng / 2023

Các bé trai sinh năm 2020 sẽ thuộc tuổi Canh Tý, tuổi con chuột, mệnh Thổ và là những bé có sức sống bền bỉ, thông minh, lanh lợi và gan dạ. Cuộc đời người tuổi Tý giàu có nhờ biết tích lũy.

Theo Ngũ hành tương sinh tương khắc: Kim sinh Thủy – Thủy sinh Mộc – Mộc sinh Hỏa – Hỏa sinh Thổ – Thổ sinh Kim

Như vậy, mệnh có ý nghĩa nuôi dưỡng và thúc đẩy sự phát triển của mệnh Thổ chính là mệnh Hỏa. Những người thuộc hai mệnh này thường đem lại nhiều điều tốt lành cho nhau.

Đặt tên con trai hợp tuổi bố mẹ để con may mắn, bố mẹ thịnh vượng

Theo tử vi, tuổi của bố mẹ được cho là thích hợp sinh con vào 2020 là Sửu, Thân, Thìn. Nếu bố mẹ thuộc các tuổi này mà sinh con năm Canh Tý 2020 được dự đoán em bé sinh ra khỏe mạnh, bình an và một tương lai vô cùng tươi sáng.

Đặt tên con trai hợp tuổi bố mẹ 2020 – Những tên hay dành cho bé trai sinh năm Canh Tý để bố mẹ tham khảo Lựa chọn cách đặt tên con trai 2020 hợp phong thủy, hợp theo tuổi bố mẹ là điều mà ai cũng rất quan tâm. Bởi nếu đặt tên con hợp tuổi bố mẹ 2020 sẽ tạo nền tảng vững chắc tốt cho con. Đồng thời còn mang lại may mắn thuận lợi cho con đường phát triển sự nghiệp của gia đình.

Việc xem và chọn tên hay ý nghĩa đặt cho con là điều cần thiết. Bởi tên mang tầm ảnh hưởng lớn đến cuộc đời bé cũng như của cả gia đình.

Một cái tên hợp mệnh ngũ hành cho con trai sinh năm 2020 (Canh Tý) sẽ giúp các bé lớn lên được bình an, khỏe mạnh và hợp tính cách với bố mẹ.

Đây là những tên hay mà bố mẹ có thể tham khảo để đặt tên con trai sinh năm 2020 của mình.

Đặt tên cho con trai mệnh Thổ theo vần A

Bảo An, Thành An, Bình An, Khánh An, Đức An, Nghĩa An. Đăng Anh,Thế Anh, Tuấn Anh, Trung Anh, Đức Anh, Hùng Anh, Minh Anh, Duy Anh. Đặt tên con trai năm 2020 hợp tuổi bố mẹ theo vần B và C Quốc Bảo, Gia Bảo, Hoàng Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Quang Bảo, Thái Bảo, Hữu Bảo. Hoàng Bách, Tùng Bách, Việt Bách, Quang Bách, Huy Bách, Xuân Bách, Hùng Bách. Thanh Bình, An Bình, Thái Bình, Quốc Bình, Hải Bình, An Bình, Đức Bình, Hữu Bình. Thế Bằng, Nguyên Bằng, Công Bằng, Quý Bằng, Hữu Bằng, An Bằng, Đức Bằng. Văn Chung, Hùng Chung, Quang Chung, Hữu Chung, Đức Chung, Huy Chung. Hoàng Chương, Minh Chương, Quốc Chương, Thế Chương, Thanh Chương. Thế Cương, Minh Cương, Mạnh Cường, Hùng Cường, Hải Cường. Bảo Châu, Minh Châu, Văn Châu, Đức Châu, Thế Châu, Quốc Châu. Đức Chinh, Quốc Chinh, Hải Chinh, Hữu Chinh, Thế Chinh. Đặt tên cho con trai hợp tuổi bố mẹ năm 2020 theo vần D đến H Thế Dũng, Mạnh Dũng, Huy Dũng, Quốc Dũng, Xuân Dũng, Tiến Dũng, Anh Dũng. Thái Dương, Bình Dương, Đại Dương, Mạnh Điệp, Hùng Điệp, Minh Điệp. Quốc Đạt, Mạnh Đạt, Anh Đạt, Thành Đạt, Huy Đạt, Thế Đạt, Minh Đạt, Trọng Đạt. Quang Hải, Thế Hải, Mạnh Hải, Sơn Hải, Tuấn Hải, Hùng Hải. Quốc Hùng, Minh Hùng, Mạnh Hùng, Huy Hùng, Trọng Hùng, Đức Hùng. Quang Huy, Đức Huy, Minh Huy, Công Huy, Trí Huy, Xuân Huy. Gia Hưng, Thế Hưng, Chấn Hưng, Quốc Hưng, Trọng Hưng. Tên đẹp cho bé trai mệnh Thổ theo vần L Hải Lâm, Văn Lâm, Huy Lâm, Bảo Lâm, Thanh Lâm, Minh Lâm. Thành Linh, Huy Linh, Văn Linh, Tuấn Linh, Hoàng Linh, Quang Linh. Bảo Long, Quốc Long, Huy Long, Gia Long, Thành Long, Bá Long. Đặt tên con hợp tuổi bố mẹ 2020 theo vần N và P Bảo Nam, Huy Nam, Hải Nam, Thanh Nam, Bá Nam, Quốc Nam. Thanh Nguyên, Trọng Nguyên, Gia Nguyên, Trí Nguyên, Mạnh Nguyên. Đức Phúc, Huy Phúc, Tuấn Phúc, Bảo Phúc, Mạnh Phúc. Chấn Phong, Hải Phong, Mạnh Phong, Quốc Phong. Đặt tên con trai theo vần Q đến V Anh Quân, Minh Quân, Bảo Quân, Hải Quân, Quốc Quân, Mạnh Quân. Bảo Quốc, Quốc Thiên, Công Vinh, Thành Vinh, Tuấn Vinh. Minh Tuấn, Mạnh Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Quang Tú, Hải Tú, Minh Tú. Trên đây là những gợi ý đặt tên con trai năm 2020 hợp tuổi bố mẹ. Hy vọng bạn đã tìm được một cái tên phù hợp nhất cho hoàng tử bé của gia đình mình.

Cách Đặt Tên Hợp Tuổi Bố Mẹ Cách Đặt Tên Con Canh Tý 2022 Bố Mẹ Nên Xem Qua! / 2023

+ Sinh năm 2020 thuộc tuổi gì?

Người tuổi Tý có ý chí kiên định, vững vàng, một khi đã xác định mục tiêu cho mình thì họ sẽ cố gắng hoàn thành, không bao giờ lùi bước, chấp nhận vượt qua mọi khó khăn, gian khổ. Do đó trong làm ăn kinh doanh họ thường gặt hái được thành công vang dội.

Người Canh Tý thường mang trong mình tham vọng lớn, tuy nhiên nếu không biết cách điều chỉnh thì họ sẽ phải đối mặt với nhiều thử thách và dễ gặp thất bại. Trong suốt cuộc đời của người tuổi này ít khi gặp phải khó khăn về phương diện tài chính. Họ biết cách tiết kiệm lại thường hay tính toán chi ly cho nên thường xuyên tích lũy được số tiền lớn để an hưởng tuổi già.

Họ sống hòa đồng với mọi người xung quanh. Người tuổi này có khả năng giao tiếp vô cùng tốt, họ thích nơi đông người, thích bầu không khí sôi động, náo nhiệt chứ không thể chịu đựng được cuộc sống buồn tẻ. Không những vậy họ còn có ưu điểm là chất phác, thật thà, không thích thể hiện bản thân và đặc biệt là không bao giờ coi thường người khác.

+ Sinh năm 2020 thuộc mệnh gì?

Mệnh của những người sinh năm 2020 là Thổ, cụ thể là Bích Thượng Thổ. Người mang mệnh Thổ là những người thực tế nhất so với các mệnh khác trong Ngũ hành. Những việc mà họ làm đều được lên kế hoạch rõ ràng chứ không hành động theo may rủi.

Với tính cách khiêm tốn, giản dị khiến cho những người mệnh Thổ được mọi người xung quanh yêu mến. Đi cùng với phẩm chất đó chính là bản lĩnh vững vàng, là chỗ dựa đáng tin cậy cho người khác trong hoàn cảnh khó khăn, hoạn nạn. Ngoài ra, họ còn đóng vai trò là cầu nối tình cảm giữa các thành viên trong gia đình hoặc trong một tập thể nào đó.

+ Tính cách người sinh năm 2020

Người Canh Tý thường mang trong mình tham vọng lớn, tuy nhiên nếu không biết cách điều chỉnh thì họ sẽ phải đối mặt với nhiều thử thách và dễ gặp thất bại.

Trong suốt cuộc đời của người tuổi này ít khi gặp phải khó khăn về phương diện tài chính. Họ biết cách tiết kiệm lại thường hay tính toán chi ly cho nên thường xuyên tích lũy được số tiền lớn để an hưởng tuổi già. Họ sống hòa đồng với mọi người xung quanh.

Người tuổi này có khả năng giao tiếp vô cùng tốt, họ thích nơi đông người, thích bầu không khí sôi động, náo nhiệt chứ không thể chịu đựng được cuộc sống buồn tẻ. Không những vậy họ còn có ưu điểm là chất phác, thật thà, không thích thể hiện bản thân và đặc biệt là không bao giờ coi thường người khác.

+Tên con trai ý nghĩa 2020 canh tý

Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng.

Anh Tuấn: Thông minh, ngoài hình sáng sủa, tuấn tú.

Anh Tú: thông minh, nhanh nhẹn, vẻ ngoài đẹp tuấn tú.

Anh Thái: Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn.

Anh Khoa: Một người thông minh, linh hoạt.

Bảo Khánh: Con là chiếc chuông quý giá.

Bảo Khang: Vật bảo quý giá luôn an khang, hưng vượng.

Bảo Long: Một con rồng quý, hi vọng con sẽ mạnh mẽ như rồng.

Chấn Hưng: Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn.

Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt.

Chí Kiên: Có ý chí mạnh mẽ, kiên cường.

Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

Chiến Thắng: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng.

Ðăng Khoa: Niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ, cuộc sống bình yên.

Ðức Tài: Mong muốn con sẽ là người vừa có tài vừa có đức.

Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

Đình Trung: Con là điểm tựa của bố mẹ.

Đình Phúc: Là người sống có phúc đức.

Đông Quân: Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân.

Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

Gia Bảo: Của để dành của bố mẹ đấy.

Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

Minh Nhật: Con hãy là một mặt trời.

Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

Minh Quân: Con sẽ luôn anh minh và công bằng.

Minh Triết: Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế.

Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.

Nhân Văn: Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa.

Nhật Minh: thông minh, ánh sáng rạng ngời.

Phúc Điền: Mong con luôn làm điều thiện.

Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

Quang Vinh: Cuộc đời của con sẽ rực rỡ.

Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

Sơn Quân: Vị minh quân của núi rừng.

Tài Đức: Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn.

Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

Tấn Phong: Môt sự mạnh mẽ như ngàn cơn gió. Tấn có thể hiểu là Nhanh, hay “tiến về phía trước”.

Toàn Thắng: Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống.

Tuấn Kiệt: Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ.

Tùng Quân: Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người.

Thạch Tùng: Hãy sống vững chãi như cây thông đá.

Thái Dương: Vầng mặt trời của bố mẹ.

Thái Sơn: Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao.

Thành Công: Mong con luôn đạt được mục đích

Thành Đạt: Mong con làm nên sự nghiệp.

+50 Tên con gái ý nghĩa 2020 canh tý

1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

4. Trung Anh: trung thực, anh minh

5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

6. Vàng Anh: tên một loài chim

7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

9. Tuyết Băng: băng giá

10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

12. Bảo Bình: bức bình phong quý

13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

14. Sơn Ca: con chim hót hay

15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

17. Ly Châu: viên ngọc quý

18. Minh Châu: viên ngọc sáng

19. Hương Chi: cành thơm

20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

21. Liên Chi: cành sen

22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

23. Mai Chi: cành mai

24 Phương Chi: cành hoa thơm

25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

28. Nhật Dạ: ngày đêm

29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

32. Vinh Diệu: vinh dự

33. Thụy Du: đi trong mơ

34. Vân Du: Rong chơi trong mây

35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

38. Thiên Duyên: duyên trời

39. Hải Dương: đại dương mênh mông

40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

41. Thùy Dương: cây thùy dương

42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

45. Trúc Đào: tên một loài hoa

46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

49. Hương Giang: dòng sông Hương

50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

đặt tên con hợp tuổi bố mẹ 2020

phần mềm đặt tên con theo tên bố mẹ

đặt tên con theo ngũ hành

đặt tên con hợp tuổi bố mẹ 2020

chấm điểm tên con hợp với bố mẹ

đặt tên con hợp tuổi bố mẹ năm 2020

đặt tên cho con gái

chấm điểm tên con theo ngũ hành