Top 14 # Đặt Tên Facebook Bằng Tiếng Trung / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Uplusgold.com

Cách Gọi Người Yêu Bằng Tiếng Trung / 2023

Giới thiệu Trung Quốc Sơ lược về đất nước Trung Quốc Giới thiệu chung về đất nước Trung Quốc Tên nước: Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa (The People’s Republic of China) Thủ đô: Bắc Kinh Ngày quốc khánh: 01-10-1949. Vị trí địa lý: Trung Quốc nằm ở phần nử

第九课 苹果一斤多少钱 生词: 1. 买mǎi ( mãi ) : mua 卖mài ( mại ) : bán 你买什么? nǐ mǎi shén me ? 我买水果 wǒ mǎi shuǐ guǒ 你买什么水果? nǐ mǎi shén me shuí guǒ 我买苹果 wǒ mǎi píng guǒ 苹果有两种, 一种是5块一斤, 一种是3块一斤 píng guǒ yǒu l

Tin tức mới

1. Bộ công an 公安部 Gōng’ān bù 2. Bộ trưởng công an 公安部长 Gōng’ān bùzhǎng 3. Ty công an tỉnh 省公安厅 Shěng gōng’ān tīng 4. Giám đốc công an tỉnh 厅长 Tīng zhǎng 5. Phó giám đốc công an tỉnh 副厅长 Fù tīng zhǎng 6. Công an thành phố 市公安局 Shì gōng&#39

Những Tên Nick Facebook Cho Nữ Bằng Tiếng Anh Hay Nhất / 2023

Những tên nick facebook cho nữ bằng tiếng anh hay nhất: Những bạn nữ luôn tìm kiếm cho mình những cái tên thật hay để đặt cho trang facebook. Vì đa số các cô nàng muốn thể hiện được tính cách và cảm xúc cho người xem được thấy. Đìêu này thì không mấy khó khăn vì chúng tôi đã có những tổng hợp tên tiếng Anh dành cho nữ hay như sau: Những tên nick facebook cho nữ bằng tiếng anh hay…

Những tên nick facebook cho nữ bằng tiếng anh hay nhất: Những bạn nữ luôn tìm kiếm cho mình những cái tên thật hay để đặt cho trang facebook. Vì đa số các cô nàng muốn thể hiện được tính cách và cảm xúc cho người xem được thấy. Đìêu này thì không mấy khó khăn vì chúng tôi đã có những tổng hợp tên tiếng Anh dành cho nữ hay như sau:

Abigail: sự xinh đẹp

Bella: sự yêu kiều

Belinda: sự xinh xắn

Bonita: vẻ đẹp trong trắng

Ellen: người phụ nữ xinh đẹp

Ellie: ánh sáng chói chang

Lowa: vùng đất đẹp nhất

Kaytlyn: sự thông minh

Lucinda: ánh sáng đẹp rạng rỡ

Meadow: đồng cỏ

Orabelle: cánh đồng đẹp

Pacca: sự đáng yêu

Pacific: lặng lẽ đến mức bình yên

Padidah: hiện tượng kỳ lạ

Padma: bông hoa sen

Padmakshi: đôi mắt đẹp

Peach: trái đào

Pearla: sự quý giá

Pedrina: viên đá quý

Pegah: ánh sáng

Peggie: viên trân châu

Pelin: chiếc là nhỏ xinh

Pema: hoa sen

Pemal: sự ngọt ngào

Pemala: sự tôn kính

Pembe: sự xinh đẹp

Rosaleen: bông hồng nhỏ bé

Yedda: giọng hát hay

Tazanna: nàng công chúa xinh đẹp

AkshitaL người con gái tuyệt vời

Ambar: bầu trời xanh

Avntika: nữ hoàng

Diva: điều tuyệt vời

Karishma: phép màu diệu kỳ

Shreya: thuận lợi

Aboli: bông hoa

Scarlett: màu đỏ của tình yêu

Amora: tình yêu

Darlene: sự yêu mến

Davina: sự yêu dấu

Kalila: chất chứa sự yêu thương

Shirina: khúc ca của tình yêu

Yaretzi: cô gái luôn nhận được sự yêu thương

Tên facebook chất ngất dành cho nữ

Mưa Bong Bóng

Sau Cơn Mưa

Yêu Đơn Phương

Thương Một Người Dưng

Yêu Không Hối Tiếc

Đẹp Không Tỳ Vết

Sầu Lẻ Bóng

Buồn Muôn Lối

Nụ Cười Nhạt Phai

Người Ấy Là Ai

Ngày Em Xa Anh

Em Buồn Vì Ai

Nếu Người Đó Là Em

Ngày Vắng Anh

Em Đi Xa Mãi

Tìm Bạn Trên Mạng

Linh Ta Linh Tinh

Hành Thị Hoẹ

Bà Già Mê Trai

Lò Thị Tôn

Tỏi Thị Ớt

Lò Thị Mẹt

Kẹo Cực Đắng

Lê Thị Chát

Hết Yêu Anh Rồi

Khóc Một Dòng Sông

Ký Ức Buồn

Lặng Thầm

Hàng Mi Khép Vội

Cơn Mưa Đêm

Mưa Băng Giá

Tên facebook tiếng Nhật hay dành cho nữ

Bên cạnh tiếng Anh thì tiếng Nhật cũng được sử dụng rộng raĩ khi đặt tên cho facebook:

Aiko: sự xinh đẹp

Misaki: xinh xắn

Sakura: biệt danh này chỉ sự xinh đẹp như loài hoa Sakura

Moe: đáng yêu

Kagami: chiếc gương soi

Kami: nữ thần

Kimiko: điều tuyệt trần

Mayoree: đẹp

Mika: trăng non

Mono: quả đào tiên

Rubi: viên ngọc bích

Takara: kho tàng

Ran: hoa súng (còn có nghĩa là hoa lan)

Shino: lá trúc

Tama: ngọc ngà châu báu

Umeko: hoa mai (hay người con của mùa mận chín)

Umi: biển xanh

Yuri, Yuriko: hoa huệ tây

Hana: hoa

Rin: Linh

Mizuki: thuỷ

Hoshi: ngôi sao sáng

Gin: vàng bạc

Cho: con bướm

Gwatan: vị nữ thần của mặt trăng

Haruko/ Haruno/Haru: mùa xuân

Machiko: người được may mắn

Nyoko: viên ngọc quý

Shizu: sự yên bình

Uchiha: chiếc quạt giấy

Suzuko: được sinh ra trong mùa thu

Tama: viên ngọc

Yasu: sự bình yên

Aki: mùa thu

Akiko: ánh sáng

Ayame: hoa của cung Song Tử

Hanako: đứa con của các loài hoa

Haruko: sự hào phóng

Ichiko: sự thu hút người khác phái

TÊN facebook CỦA ĐẠI BIỂU NGƯỜI DÂN TỘC:

Lò Văn Tôn,

Cú Có Đeo

Lừa Song Phắn

Tòng Văn Tánh

Lửa Không Cháy

Lượn Cho Nhanh

Lòng Không Thối

Tôn Không Rỉ

Tên Nick Facebook Tiếng Trung Quốc Hay Và Ý Nghĩa Cho Nữ (Con Gái) / 2023

雅静 Yajing Nhã Tịnh (thanh lịch và yên tĩnh)

梦洁 Mengjie Mộng Khiết (một cô gái đẹp như mơ, tốt bụng và trong sáng thanh khiết)

梦璐 Menglu Mộng Lộ (như cô gái trong mơ, Lu, đồng âm sương, sương là vẻ đẹp tinh thần của sự kết hợp giữa mặt trời và mặt trăng. Trí tuệ và không cường điệu)

惠茜 Hui Qian Huệ Thiến (Hiền huệ, chỉ một cái tên đẹp)

漫妮 Manni Mạn Ni ( Mạn là chỉ cuộc sống là lãng mạn, Ni là tên dành cho con gái, vô nghĩa)

语嫣 Yu Yan Ngữ Yên ( Đẹp và Sáng)

桑榆 Sang Yu Tang Du ( Cái tên được nhắc đến trong lời nói của nhà thơ nổi tiếng thời Đường Vương Bột đến vua Đường)

倩雪 Qianxue Thiến Tuyết (tức là vẻ đẹp của tuyết, hay cũng có thể hiểu là công chúa của xứ sở tuyết)

香怡 Xiangyi Hương Di (mùi thơm dễ chịu)

灵芸 Lingyun Linh Vân (Thời xa xưa có một cô gái trẻ tên là Linh Vân, dung mạo xinh đẹp tuyệt trần, lúc đó được hoàng đế thu về, muốn gọi nàng vào cung làm thiếp. Cái tên này để chỉ người con gái xinh đẹp, công dung ngôn hạnh, có bàn tay khéo léo, có mệnh phượng hoàng)

倩雪 Qianxue Thiến Tuyết ( tức là người con gái xinh đẹp như tuyết, hay còn được gọi là công chúa tuyết)

玉珍 Yuzhen Ngọc Trân (đẹp như ngọc, khiến người khác yêu thích trân trọng)

茹雪 Ru Xue Như Tuyết (Ru, từ đồng âm chẳng hạn; tên đầy đủ có nghĩa là trong sáng và tốt bụng như thể bạn muốn tuyết)

正梅 Zhengmei Chính Mai ( là người ngay thẳng và có thể chịu được mọi khó khăn thử thách, cao quý và hiên ngang như cây mai)

美琳 Mei Lin Mỹ Lâm (xinh đẹp, tốt bụng, hoạt bát)

欢馨 Huanxin Huán Hinh (vui vẻ, sống rất đầm ấm bên gia đình)

优璇 Ưu Tuyền (xuất sắc, xuất sắc về mọi mặt; xinh đẹp hiền dịu như dòng nước)

优璇 Yu Jia Ưu (mưa, tinh khiết; Jia, xuất sắc)

娅楠 Yan Nan Á Nam (Từ Á đồng âm với từ Nhã, nghĩa là thanh nhã cao quý, cáis tên này chỉ người con gái dịu dàng nhã nhặn)

明美 Ming Mei Minh Mỹ (cô gái thông minh sắc sảo, hiểu chuyện, có vẻ ngoài xinh đẹp, khuôn mặt hoa mỹ)

可馨 Kexin Khả Hinh ( là một cái tên đẹp, cô gái này thể sống rất đầm ấm bên gia đình, có một cuộc đời suôn sẻ)

惠茜 Hui Qian Huệ Thiến ( một cái tên đẹp, có thể chỉ một người có tính cách hiền hậu chăm chỉ)

漫妮 Manni Mạn Ni (cuộc sống là lãng mạn, một biệt danh dễ thương cho con gái)

香茹 Ru Xiang Như Hương ( cái tên sẽ lưu lại hương suốt đời, giống như con người để lại dấu ấn đẹp đẽ cho mọi người)

月婵 Yue Chan Nguyệt Thiền ( người con gái thanh khiết và dịu dàng hơn ánh trăng)

嫦曦 Chang Xi Thường Hy (có vẻ ngoài xinh đẹp vô, tràn đầy sức sống và tinh thần như ánh bình minh)

静香Jingxiang Tịnh Hương (Tĩnh lặng, xinh đẹp, dịu dàng và tao nhã)

梦洁 Mengjie Mộng Khiết (một cô gái đẹp như mơ, tốt bụng và trong sáng)

125+ Tên Chó Bằng Tiếng Trung Quốc Hay Nhất, Dễ Nghe, Dễ Đọc / 2023

Ngày nay việc nhiều hộ gia đình chọn chó mèo làm người bầu bạn, làm thú cưng ngày càng nhiều. Vì thế việc đặt tên cho thú cưng hay mà còn phải độc đáo luôn khiến nhiều chủ nhức đầu. Sao bạn không thử cùng YOLO Pet Shop tìm hiểu danh sách tên chó bằng tiếng Trung Quốc (tiếng Hoa) vừa độc đáo lại vừa ấn tượng cho thú cưng nhà mình nhỉ!

Top những tên chó bằng tiếng Trung (tiếng Hoa) ấn tượng nhất

1. Tên chó đực bằng tiếng Hoa

Changing : mãi mãi tươi sáng

Chaoxiang : vận may mong đợi

Chen : tuyệt vời

Chen Gong : thành công

Cheung : chúc may mắn

Dao : dao / kiếm

Dingxiang : ổn định & may mắn

Fu Han : suy nghĩ rộng rãi

Heng : vĩnh cửu

Huan : hạnh phúc

Hui : huy hoàng

Ji : may mắn

Junjie : đẹp trai và nổi bật

Lei : sấm (chớp)

Liang : tốt & xuất sắc

Ling : từ bi & hiểu biết

Lok : hạnh phúc

Longwei : sự vĩ đại của rồng

Ming-Hua : thông minh, ưu tú

Ping : ổn định / bình tĩnh

Quan : suối nước ngọt

Quon : sáng suốt

Weisheng : sự vĩ đại được sinh ra

Weizhe : nhà hiền triết vĩ đại

Xin : mới

Yongrui : mãi mãi may mắn

2. Tên chó cái bằng tiếng Hoa

Ai : yêu

Chun Hua : hoa mùa xuân

Chynna : đồ sứ mỹ nghệ

Dong Mei : quả mận mùa đông

Fang : hương thơm

Hua : bông hoa

Jia : xinh đẹp

Jun : trung thực & vâng lời

Lee : quả mận

Lian : thanh lịch & tinh tế

Lin : viên ngọc đẹp

Luliv : hoa nhài sương

Mei : bông hoa xinh đẹp / lộng lẫy

Meiying : bông hoa xinh

Mingmei : thông minh & xinh đẹp

Nuan : tình cảm

Shu : ấm áp

Sying : ngôi sao

Xiaolian : hoa sen nhỏ

Xue : bông tuyết

Yue : mặt trăng

Yuming : viên ngọc bích sáng

Zhen : tinh khiết

Zhenzhen : quý giá

Zi : vì đẹp

3. Đặt tên chó bằng tiếng Trung dựa trên tính cách của chó

Ah lam (female) : hòa bình

Ai (female) : yêu thương

An (unisex) : bình yên

Chong (male) : mạnh mẽ

Chung (male) : khôn ngoan

Gan (male) : dũng cảm & can đảm

Han (male) : chú chó can đảm

Hao (male) : chú chó thông minh

Hong Li (male): chú chó có sức mạnh tuyệt vời

Hui (female) : tốt bụng

Huiqing (female) : tốt bụng & dễ mến

Huizhong (female) : khôn ngoan & trung thành

Jiao (female) : duyên dáng

Jie-Rui (male) : đầu óc nhanh nhẹn

Kai (male) : chiến thắng

Ken-Zhi (male) : trung thực

Kuai (male) : nhanh nhẹn & thông minh

Minzhe (male) : nhạy cảm & khôn ngoan

Qiao (female) : khéo léo

Quiang (male) : mạnh mẽ

Shilin (male) : trí tuệ / thông minh

Shu (female) : tốt bụng / dịu dàng

Xueyou (male) : ham học hỏi & thân thiện

Ying (female) : thông minh

Yingzie (male) : dũng cảm & có tính anh hùng

4. Đặt tên chó dựa theo ngoại hình bằng tiếng Trung Quốc

Bai : trắng, tinh khiết

Dà : to bự

Fang :  xinh đẹp, thơm

Gengi : hoàng kim / vàng

Jia : đẹp

Jin : vàng

Jún : đẹp trai

Lan : thanh lịch

Mei : đẹp

Nà : duyên

Wei : cao, khỏe

Xun : nhanh

5. Tên chó tiếng Trung dựa theo kích cỡ

Gang (male) : sức mạnh

Jian (male) : khỏe khoắn

Ming-tun (male) : thông minh / nặng

Shan (male) : núi

Xiaobo (male) : đô vật nhỏ

6. Tên chó tiếng Trung dựa theo màu sắc, màu lông

Bai (unisex) : trắng

Cai (female) : nhiều màu sắc

Chang (unisex) : ánh sáng mặt trời

Dai (female) : tối

Huang (male) : màu vàng

Jin (male) : vàng

Liang (male) : sáng sủa

Manchu (male) : thuần chủng

Quing (female) : xanh lam đậm

Shun (female) : mượt

Tao (female) : trái đào

Xue (female) : bông tuyết

Yang (female) : mặt trời

7. Một số gợi ý tên chó bằng tiếng Trung khác

Bao : ngọc, quý hiếm

Boba : trà Đài Loan ngọt ngào

Chen : buổi sáng

Chun : mùa xuân

Di Di : em trai

Fú : hoa sen

Hai : biển

Hé : sông

Hua : bông hoa

Jia : gia đình

Jiaozi : bánh bao

Li Ming : ánh sáng đẹp

Lín : viên đá quý

Líng : linh hồn / chuông

Mei Mei : em gái

Qiu : mùa thu

Xià : mùa hè

Xiáng : chúc may mắn